• Tổng quan
  • Nội dung
  • Quy chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quy chuẩn QCVN 02:2009/BXD Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 08/08/2018 17:00 (GMT+7)
Số hiệu: QCVN 02:2009/BXD Loại văn bản: Quy chuẩn Việt Nam
Cơ quan ban hành: Bộ Xây dựng Lĩnh vực: Xây dựng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/08/2009
Hiệu lực:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Người ký: Đang cập nhật
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.

TÓM TẮT QUY CHUẨN VIỆT NAM QCVN 02:2009/BXD

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải quy chuẩn Việt Nam QCVN 02:2009/BXD

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quy chuẩn Việt Nam QCVN 02:2009/BXD PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quy chuẩn Việt Nam QCVN 02:2009/BXD DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

QCVN 02 : 2009/BXD

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA

SỐ LIỆU

ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN DÙNG TRONG XÂY DỰNG

Vietnam Building Code

Natural Physical & Climatic Data for Construction

 

Lời nói đầu

QCVN 02 : 2009/BXD do Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng biên soạn, Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường trình duyệt, Bộ Xây dựng ban hành theo Thông tư số: ......./2009/TT-BXD ngày ..... tháng ... năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. Quy chuẩn này được soát xét và thay thế các Phụ lục : 2.1; 2.2; 2.3; 2.5; 2.6; 2.8; 2.12 thuộc Tập III, Quy chuẩn xây dựng Việt Nam đã được Bộ Xây dựng ban hành theo Quyết định số 439/BXD-CSXD ngày 25/9/1997.

 

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1 QUY ĐỊNH CHUNG

1.1 Phạm vi áp dụng

1.2 Giải thích từ ngữ

1.3 Các số liệu trong quy chuẩn

1.4 Nguồn gốc số liệu

CHƯƠNG 2 SỐ LIỆU KHÍ TƯỢNG

2.1 Đặc điểm khí hậu Việt Nam

2.2 Các bản đồ và bảng số liệu

2.3 Sử dụng số liệu khí tượng

CHƯƠNG 3 SỐ LIỆU THỜI TIẾT VÀ HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN BẤT LỢI

3.1 Đặc điểm thời tiết và hiện tượng tự nhiên bất lợi

3.2 Các bản đồ và bảng số liệu

CHƯƠNG 4 ÁP LỰC VÀ VẬN TỐC GIÓ DÙNG TRONG THIẾT KẾ

4.1 Phạm vi áp dụng

4.2 Đặc điểm số liệu áp lực và vận tốc gió

4.3 Bản đồ và các bảng số liệu

4.4 Sử dụng số liệu áp lực gió

CHƯƠNG 5 MẬT ĐỘ SÉT ĐÁNH

5.1 Đặc điểm số liệu mật độ sét đánh

5.2 Bản đồ và bảng số liệu

5.3 Sử dụng số liệu mật độ sét đánh trong thiết kế

CHƯƠNG 6 SỐ LIỆU ĐỘNG ĐẤT

6.1 Đặc điểm số liệu động đất

6.2 Bản đồ và các bảng số liệu

6.3 Sử dụng số liệu động đất trong thiết kế

PhỤ lỤc chương 2

PhỤ lỤc chương 3

PhỤ lỤc chương 4

PhỤ lỤc chương 5

PhỤ lỤc chương 6

CÁC BẢNG SỐ LIỆU VÀ HÌNH VẼ TRONG QUY CHUẨN

A. Các bảng số liệu

Bảng 2.1 Toạ độ vị trí các trạm khí tượng

Bảng 2.2 Nhiệt độ không khí trung bình tháng và năm (0C)

Bảng 2.3 Nhiệt độ không khí cao nhất trung bình tháng và năm (0C)

Bảng 2.4 Nhiệt độ không khí thấp nhất trung bình tháng và năm (0C)

Bảng 2.5 Nhiệt độ không khí cao nhất tuyệt đối tháng và năm (0C)

Bảng 2.6 Nhiệt độ không khí thấp nhất tuyệt đối tháng và năm (0C)

Bảng 2.7 Biên độ ngày của nhiệt độ không khí trung bình tháng và năm (0C)

Bảng 2.8 Biến trình ngày của nhiệt độ không khí (0C)

Bảng 2.9 Độ ẩm tuyệt đối của không khí trung bình tháng và năm (mbar)

Bảng 2.10 Độ ẩm tương đối của không khí trung bình tháng và năm (%)

Bảng 2.11 Độ ẩm tương đối của không khí thấp nhất trung bình tháng và năm (%)

Bảng 2.12 Độ ẩm tương đối của không khí thấp nhất tuyệt đối tháng và năm (%)

Bảng 2.13 Biến trình ngày của độ ẩm tương đối của không khí (%)

Bảng 2.14 Tần suất xuất hiện các cấp nhiệt ẩm (‰)

Bảng 2.15 Vận tốc gió trung bình tháng và năm (m/s)

Bảng 2.16 Tần suất lặng gió (PL %) tần suất (P %) và vận tốc gió (V m/s) trung bình theo 8 hướng

Bảng 2.17 Độ cao (H) và góc phương vị (A) của mặt trời (độ)

Bảng 2.18 Tổng xạ trên mặt bằng (W/m2/ngày)

Bảng 2.19 Tán xạ trên mặt bằng (W/m2/ngày)

Bảng 2.20 Cường độ trực xạ trên mặt đứng 8 hướng (W/m2)

Bảng 2.21 Cường độ tán xạ trên mặt đứng 8 hướng (W/m2)

Bảng 2.22 Tổng số giờ nắng trung bình tháng và năm (giờ)

Bảng 2.23 Biến trình ngày của số giờ nắng (giờ)

Bảng 2.24 Độ rọi trên mặt phẳng ngang (klx)

Bảng 2.25 Lượng mưa trung bình tháng và năm (mm)

Bảng 2.26 Lượng mưa ngày lớn nhất (mm)

Bảng 2.27 Lượng mưa lớn nhất trung bình thời đoạn (mm)

Bảng 2.28 Số ngày mưa trung bình tháng và năm (ngày)

Bảng 2.29 Số ngày mưa trung bình theo các cấp (ngày)

Bảng 2.30 Lượng mưa (mm) tháng và năm theo các suất bảo đảm (%)

Bảng 2.31 Số ngày mưa phùn trung bình tháng và năm (ngày

Bảng 2.32 Số ngày sương mù trung bình tháng và năm (ngày)

Bảng 2.33 Số ngày có dông trung bình tháng và năm (ngày)

Bảng 2.34 Lượng mây tổng quan trung bình tháng và năm (ngày)

Bảng 2.35 Lượng mây dưới trung bình tháng và năm (ngày)

Bảng 3.1 Tần số bão đổ bộ vào các vùng bờ biển Việt Nam (1961÷2008)

Bảng 3.2 Cấp gió theo thang Bô-pho và chiều cao sóng

Bảng 3.3 Thống kê các cơn bão đổ bộ vào các vùng bờ biển Việt Nam (1961÷2008)

Bảng 3.4 Phân bố các lần tố lốc một số năm trên toàn quốc (1971 ÷ 2007)

Bảng 3.5 Thống kê các trận lũ lịch sử từ 1945 tới nay (1945 ÷ 2006)

Bảng 3.6 Thống kê các trận lũ quét (1958 ÷ 2007)

Bảng 4.1 Phân vùng áp lực gió theo địa danh hành chính

Bảng 4.2 Áp lực gió tại các trạm quan trắc khí tượng vùng núi và hải đảo

Bảng 4.3 Hệ số chuyển đổi áp lực gió từ chu kỳ lặp 20 năm sang các chu kỳ lặp khác

Bảng 4.4 Hệ số chuyển đổi vận tốc gió từ chu kỳ lặp 50 năm sang các chu kỳ lặp khác

Bảng 5.1 Mật độ sét đánh theo địa danh hành chính lãnh thổ Việt Nam

Bảng 6.1 Phân vùng gia tốc nền theo địa danh hành chính

Bảng 6.2 Bảng chuyển đổi đỉnh gia tốc nền sang cấp động đất theo thang MSK - 64

B. Hình vẽ

Hình 2.1 Bản đồ vị trí các trạm khí tượng

Hình 2.2 Bản đồ phân vùng khí hậu xây dựng

Hình 3.1 Bản đồ thuỷ triều ở biển Đông

Hình 3.2 Bản đồ phân bố độ cao nước dâng do bão với tần suất đảm bảo 5%

Hình 3.3 Bản đồ chấn tâm động đất và đứt gãy sinh chấn lãnh thổ Việt Nam

Hình 3.4 Bản đồ phân vùng độ muối khí quyển

Hình 4.1 Bản đồ phân vùng áp lực gió

Hình 5.1 Bản đồ mật độ sét đánh trung bình năm lãnh thổ Việt Nam

Hình 6.1 Bản đồ gia tốc nền chu kỳ lặp lại 500 năm trên lãnh thổ Việt Nam (cho nền loại A)

 

CHƯƠNG 1 QUY ĐỊNH CHUNG

1.1 Phạm vi áp dụng

Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng của Quy chuẩn này được áp dụng cho việc lập, thẩm định, phê duyệt các hoạt động xây dựng bao gồm lập quy hoạch xây dựng, lập dự án đầu tư xây dựng công trình, thiết kế xây dựng công trình, thi công xây dựng công trình, giám sát thi công xây dựng công trình, quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình tại Việt Nam.

1.2 Giải thích từ ngữ

Trong Quy chuẩn này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1) Bão là một xoáy thuận nhiệt đới có sức gió mạnh nhất từ cấp 8 trở lên và có thể có gió giật. Bão từ cấp 10 đến cấp 11 được gọi là bão mạnh; từ cấp 12 trở lên được gọi là bão rất mạnh.

Ghi chú: Cấp gió được tính theo thang Bô –pho (bảng 3.2 Phụ lục chương 3)

2) Lốc là luồng gió xoáy có vận tốc lớn được hình thành trong phạm vi hẹp và tan đi trong thời gian ngắn.

3) là hiện tượng mực nước sông dâng cao trong một khoảng thời gian nhất định, sau đó xuống.

4) Lũ quét (hay lũ ống) là lũ xảy ra tại miền núi khi có mưa cường độ lớn tạo dòng chảy xiết. Lũ quét có sức tàn phá lớn và xảy ra bất ngờ.

5) Nước dâng là hiện tượng nước biển dâng cao hơn mức nước triều bình thường do ảnh hưởng của bão.

6) Dông là hiện tượng đối lưu mạnh của khí quyển gây ra sự phóng điện đột ngột kèm theo sấm chớp.

7) Sét là hiện tượng phóng điện trong khí quyển khi dông.

8) Mật độ sét đánh là số lần phóng điện xuống đất tính trên 1 km2 trong một năm.

9) Động đất (còn gọi là địa chấn) là sự rung động mặt đất, gây ra bởi các dịch chuyển đột ngột của các địa khối theo các đứt gãy địa chất trong lòng đất (gọi là động đất kiến tạo), các vụ nổ núi lửa (gọi là động đất núi lửa), các vụ sụp đổ hang động, các vụ trượt lở đất, thiên thạch và các vụ nổ nhân tạo.

10) Chấn tiêu là nơi phát sinh động đất, nơi năng lượng động đất được giải phóng và truyền ra không gian xung quanh dưới dạng sóng đàn hồi, gây rung động mặt đất. Chấn tâm là hình chiếu theo chiều thẳng đứng của chấn tiêu trên mặt đất.

11) Cường độ động đất là đại lượng biểu thị độ lớn về năng lượng mà động đất phát ra dưới dạng sóng đàn hồi. Cường độ động đất được đánh giá bằng thang độ Richter, có giá trị bằng logarit cơ số 10 của biên độ cực đại (micron) thành phần nằm ngang của sóng địa chấn trên băng ghi của máy địa chấn chu kỳ ngắn chuẩn Wood Andersen ở khoảng cách 100 km từ chấn tâm.

12) Cấp động đất là đại lượng biểu thị cường độ chấn động mà nó gây ra trên mặt đất và được đánh giá theo các thang phân bậc mức độ tác động của động đất đối với các kiểu nhà cửa, công trình, đồ vật, súc vật, con người và biến dạng mặt đất. Cấp động đất thường được đánh giá bằng thang MSK-64 (Medvedev-Sponheuer-Karnik).

13) Độ muối khí quyển là tổng lượng muối clorua trong không khí tính theo số miligam ion Cl sa lắng trên 1m2 bề mặt công trình trong một ngày đêm (mg Cl/m2.ngày)

1.3 Các số liệu trong quy chuẩn

1.3.1. Các số liệu trong quy chuẩn này gồm: Số liệu khí tượng; số liệu thời tiết và hiện tượng tự nhiên bất lợi; áp lực và vận tốc gió dùng trong thiết kế; mật độ sét đánh và số liệu động đất dùng trong thiết kế.

1.3.2. Các số liệu về địa chất công trình, địa chất thuỷ văn, thuỷ văn, khoáng hoá đất, áp dụng theo các phụ lục 2.9 ÷ 2.11, Tập III, Quy chuẩn xây dựng Việt Nam đã được Bộ Xây dựng ban hành theo Quyết định số 439/BXD-CSXD ngày 25/9/1997.

1.4 Nguồn gốc số liệu

1.4.1 Nguồn gốc số liệu chương 2

Số liệu khí tượng ở chương 2 được lấy theo “Số liệu khí hậu dùng trong thiết kế xây dựng” cung cấp tại TCVN 4088:1985 sau khi đã được soát xét lại năm 2008.

1.4.2 Nguồn gốc số liệu chương 3

- Số liệu thời tiết và hiện tượng tự nhiên bất lợi được tập hợp từ các số liệu thống kê đã được công bố của Trung tâm Khí tượng Thuỷ văn Quốc gia – Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Số liệu về thuỷ triều ở biển Đông và phân bố độ cao nước dâng do bão với tần suất đảm bảo 5% được trích từ “Tập Átlas khí tượng thuỷ văn Việt Nam” ban hành năm 1994.

- Số liệu về độ muối khí quyển được giữ nguyên như phụ lục 2.12 Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam tập III, ban hành năm 1997.

- Số liệu về chấn tâm động đất và đứt gãy sinh chấn, về các vùng phát sinh động đất do Viện Vật lý địa cầu – Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam cung cấp.

1.4.3 Nguồn gốc số liệu chương 4

Số liệu áp lực gió lãnh thổ Việt Nam được lấy theo TCVN 2737:1995 “Tải trọng và tác động – tiêu chuẩn thiết kế”.

1.4.4 Nguồn gốc số liệu chương 5

Số liệu về mật độ sét đánh trên lãnh thổ Việt Nam được thiết lập trên cơ sở bản đồ mật độ sét đánh trung bình năm trên lãnh thổ Việt Nam do Viện Vật lý địa cầu cung cấp.

1.4.5 Nguồn gốc số liệu chương 6

Số liệu về động đất trên lãnh thổ Việt Nam được thiết lập trên cơ sở bản đồ phân vùng gia tốc nền lãnh thổ Việt Nam tỷ lệ 1:1.000.000 do Viện Vật lý địa cầu cung cấp.

CHƯƠNG 2 SỐ LIỆU KHÍ TƯỢNG

2.1 Đặc điểm khí hậu Việt Nam

2.1.1 Mùa khí hậu

Việt Nam thuộc vùng khí hậu nhiệt đới ẩm, gió mùa. Lãnh thổ Việt Nam được chia làm 2 miền Bắc và Nam với khí hậu khác biệt.

a) Miền Bắc (từ 16 độ vĩ bắc, ngang với đèo Hải Vân, trở ra phía bắc): Có mùa đông lạnh. Vùng đồng bằng tháng lạnh có nhiệt độ trung bình 10 – 15 0C;
b) Miền Nam (từ 16 độ vĩ bắc, ngang với đèo Hải Vân, trở vào phía nam): Không có mùa đông lạnh. Vùng đồng bằng quanh năm nóng và chia ra 2 mùa rõ rệt là mùa mưa và mùa khô. Mùa mưa từ tháng 5 tới tháng 10, mùa khô từ tháng 11 tới tháng 4.

2.1.2 Nắng, nhiệt độ không khí, bức xạ mặt trời

Nắng: Trên toàn lãnh thổ, thời gian nắng dài. Số giờ nắng trung bình trong một năm: Miền Bắc < 2000 giờ, miền Nam > 2000 giờ;

Nhiệt độ không khí: Miền Bắc có nhiệt độ trung bình hàng năm dưới 240C; miền Nam có nhiệt độ trung bình hàng năm 24 – 280C;

Bức xạ mặt trời : Lượng bức xạ dồi dào. Tổng xạ trung bình hàng năm tại miền Bắc < 586 KJ/cm2; tại miền Nam > 586 KJ/cm2.

2.1.3 Độ ẩm của không khí và các mùa thời tiết

Trên toàn lãnh thổ độ ẩm tương đối của không khí quanh năm cao: 77 - 87%. Tại một số nơi, trong khoảng thời gian nhất định có thể có sự thay đổi lớn về độ ẩm không khí, dẫn tới các thời kỳ và thời tiết đặc biệt.

a) Thời kỳ mưa phùn, lạnh ẩm

Ở miền Bắc, vào thời kỳ gió mùa mùa đông (gió mùa Đông Bắc) thường có mưa phùn ẩm ướt, độ ẩm tương đối của không khí cao, có lúc bão hòa.

b) Thời tiết nồm ẩm

Tại vùng phía đông miền Bắc và ven biển miền Trung, vào khoảng thời gian cuối mùa đông, đầu mùa xuân (tháng 2 ¸ 4) thường có thời tiết nồm ẩm: Không khí có nhiệt độ 20 - 250C và độ ẩm tương đối rất lớn, trên 95%, có lúc bão hòa.

c) Thời tiết khô nóng

Tại các vùng trũng khuất phía đông dẫy núi Trường Sơn và các thung lũng vùng Tây Bắc về mùa hè có gió khô nóng thổi theo hướng tây, tây bắc, tây nam với thời gian hoạt động 10 – 30 ngày trong năm. Thời tiết trở nên khô nóng, nhiệt độ trên 350C và độ ẩm tương đối dưới 55%.

2.1.4 Mưa, tuyết

Trên toàn lãnh thổ lượng mưa và thời gian mưa hàng năm tương đối lớn, trung bình 1.100 - 4.800 mm và 67 – 223 ngày. Mưa phân bố không đều và tập trung vào các tháng mưa. Nhiều trận mưa có cường độ lớn, nhiều đợt mưa liên tục, kéo dài, gây lũ lụt.

Trên toàn lãnh thổ không có tuyết trừ một đôi lần trong năm và ở một vài ngọn núi cao phía Bắc.

2.1.5 Phân vùng khí hậu xây dựng

Lãnh thổ Việt nam được chia thành hai miền khí hậu là khí hậu xây dựng miền Bắc và khí hậu xây dựng miền Nam. Mỗi miền khí hậu lại có các vùng khí hậu khác nhau (xem bản đồ Hình 2.2).

2.1.5.1 Khí hậu xây dựng miền Bắc

Khí hậu xây dựng miền Bắc bao gồm 4 vùng.

Vùng IA - Khí hậu núi Tây bắc và Trường sơn:

- Bao gồm các tỉnh Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, phía tây các tỉnh Hòa Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh và Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế;

- Đại bộ phận vùng này có mùa đông lạnh. Nhiệt độ thấp nhất có thể xuống dưới 00C ở phía Bắc và dưới 50C ở phía Nam của vùng. Tại khu vực núi cao phía Bắc có khả năng xuất hiện băng giá, mưa tuyết;

- Vùng này chịu ảnh hưởng của thời tiết khô nóng. Ở các thung lũng thấp, nhiệt độ cao nhất có thể trên 400C. Vùng Tây Bắc không chịu ảnh hưởng của biển, khí hậu mang nhiều tính chất lục địa, biên độ nhiệt độ ngày lớn. Trừ một số khu vực thấp ở phía Bắc và phần đuôi phía Nam, tại vùng này yêu cầu chống lạnh ngang chống nóng. Thời kỳ cần sưởi kéo dài 60 - 90 ngày;

- Trên phần lớn vùng này, hàng năm có một mùa khô kéo dài gần trùng với thời kỳ lạnh. Không có thời kỳ mưa phùn, lạnh ẩm hoặc nồm ẩm. Mưa có cường độ lớn và phân bố không đều;

- Vùng này ít chịu ảnh hưởng của gió bão nhưng có thể xuất hiện các trận lốc.

Vùng IB - Khí hậu núi Đông Bắc và Việt Bắc:

- Bao gồm các tỉnh Cao Bằng, Lạng Sơn, Hà Giang, Tuyên Quang, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Lào Cai, Yên Bái, phần Đông Bắc tỉnh Hòa Bình, phần phía Tây Hà Nội, Quảng Ninh, Phú Thọ, phần bắc Vĩnh Phúc, Bắc Giang;

- Đây là vùng có mùa đông lạnh nhất. Độ cao địa hình là yếu tố quan trọng trong việc hình thành khí hậu. Nhiệt độ thấp có thể xuống dưới 00C, có khả năng xuất hiện băng giá, mưa tuyết ở núi cao. Mùa hè ít nóng hơn so với đồng bằng, nhưng ở các thung lũng thấp nhiệt độ cao nhất có thể trên 400C. Trong vùng này, cần chống lạnh nhiều hơn chống nóng, nhất là về ban đêm và trên các vùng núi cao. Thời kỳ cần sưởi có thể kéo dài trên 120 ngày;

- Trừ một thời gian ngắn khô hanh, khí hậu nói chung ẩm ướt. Mưa nhiều, lũ quét có khả năng xuất hiện trên nhiều khu vực.

- Phần ven biển của vùng này chịu ảnh hưởng trực tiếp của bão.

Vùng IC - Khí hậu đồng bằng Bắc Bộ:

- Bao gồm toàn bộ đồng bằng và trung du nửa phần phía Bắc thuộc các tỉnh, thành phố: Bắc Giang, Bắc Ninh, Vĩnh Phúc, phía Tây tỉnh Hoà Bình, Hà Nội, Quảng Ninh, Hải Phòng, Hải Dương, Hưng Yên, Thái Bình, Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình;

- Vùng này có mùa đông lạnh nhưng gần biển nên ít lạnh hơn vùng IB. Biên độ nhiệt độ, độ ẩm thấp hơn so với hai vùng IA và IB. Nhiệt độ thấp nhất ít có khả năng xuống dưới 00C ở phía Bắc và 50C phía Nam. Nhiệt độ cao nhất có thể đạt tới 400C. Mưa nhiều, cường độ mưa khá lớn.

- Bão ảnh hưởng trực tiếp tới các tỉnh ven biển.

Vùng ID – Khí hậu Nam Bắc bộ và Bắc Trung bộ:

- Bao gồm Thanh Hoá, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế.

- Nhiệt độ cao nhất có thể đạt tới 420C đến 430C do ảnh hưởng trực tiếp của thời tiết khô nóng. Trong vùng này chống nóng là quan trọng nhưng cũng cần che chắn gió lạnh về mùa đông. Mưa nhiều, cường độ mưa khá lớn. Mùa ẩm, mùa khô không đồng nhất.

- Bão có ảnh hưởng trực tiếp tới toàn vùng, mạnh nhất là ở phần ven biển.

2.1.5.2 Khí hậu xây dựng miền Nam

Khí hậu xây dựng miền Nam bao gồm 3 vùng.

Vùng IIA - Khí hậu duyên hải Nam Trung Bộ:

- Bao gồm toàn bộ vùng đồng bằng và đồi núi thấp dưới 100m thuộc các tỉnh, thành phố: Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận

- Khí hậu cơ bản là nhiệt đới, gió mùa, không có mùa đông lạnh (trừ phần phía Bắc còn có mùa đông hơi lạnh). Nhiệt độ thấp nhất thường không dưới 100C. Nhiệt độ cao nhất có thể vượt 400C. Do ảnh hưởng của biển, biên độ nhiệt độ ngày cũng như năm đều nhỏ. Trong vùng không cần chống lạnh;

- Phần ven biển chịu ảnh hưởng trực tiếp của bão.

Vùng IIB - Khí hậu Tây nguyên:

- Bao gồm toàn bộ phần núi cao trên 100m của nửa phần phía Nam thuộc các tỉnh, thành phố: Gia Lai, Kon Tum, Đắc Lắk, Đắc Nông, Lâm Đồng, phía tây Quảng Nam, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Ninh Thuận, Bình Thuận, phía bắc Đồng Nai, Bình Dương và Bình Phước;

- Khí hậu vùng núi, nhiệt đới. Phần phía bắc mùa đông có ảnh hưởng một ít của gió mùa Đông Bắc, mức độ lạnh phụ thuộc độ cao địa hình;

- Trên vùng cao, ít lạnh, nhiệt độ các tháng đông cao hơn vùng IB từ 4 đến 50C, ở các vùng khác trên 50C. Nhiệt độ thấp nhất trên vành đai núi cao từ 00C đến 50C, ở vùng khác trên 50C;

- Dưới vành đai núi thấp, mùa hè nóng, khu vực thung lũng nhiệt độ cao nhất có thể tới 400C. Ở độ cao trên 1500m không có mùa nóng. Phần phía tây có một số nét của khí hậu lục địa, biên độ ngày của nhiệt độ lớn tương tự vùng Tây Bắc. Trừ vùng núi cao, yêu cầu chủ yếu ở đây là chống nóng;

- Mùa mưa và mùa khô tương phản nhau rõ rệt. Cường độ mưa khá lớn. Mùa khô thường thiếu nước;

- Vùng này ít chịu ảnh hưởng của gió bão.

Vùng IIC – Khí hậu Nam Bộ :

- Bao gồm toàn bộ vùng đồng bằng thuộc các tỉnh, thành phố: Đồng Nai, Bình Dương, Bình Phước, Tây Ninh, thành phố Hồ Chí Minh, Bà Rịa Vũng Tàu, Vĩnh Long, Trà Vinh, Đồng Tháp, Bến Tre, Long An, Tiền Giang, An Giang, Hậu Giang, Cần Thơ, Sóc Trăng, Kiên Giang, Bạc Liêu và Cà Mau;

- Hàng năm chỉ có mùa khô và mùa ẩm tương phản nhau rõ rệt, phù hợp với hai mùa gió và không đồng nhất trong vùng, cường độ mưa khá lớn.

2.2 Các bản đồ và bảng số liệu

Các bản đồ và bảng số liệu khí tượng được cho trong Phụ lục chương 2, gồm có:

2.2.1 Trạm khí tượng và bản đồ phân vùng khí hậu xây dựng

Bảng 2.1 Toạ độ vị trí các trạm khí tượng, trang 3;

Hình 2.1 Bản đồ vị trí các trạm khí tượng, trang 3.

Hình 2.2 Bản đồ phân vùng khí hậu xây dựng, trang 3.

2.2.2 Nhiệt độ và độ ẩm tương đối của không khí

Bảng 2.2 Nhiệt độ không khí trung bình tháng và năm (0C), trang 3;

Bảng 2.3 Nhiệt độ không khí cao nhất trung bình tháng và năm (0C) , trang 3;

Bảng 2.4 Nhiệt độ không khí thấp nhất trung bình tháng và năm (0C) , trang 3;

Bảng 2.5 Nhiệt độ không khí cao nhất tuyệt đối tháng và năm (0C) , trang 3;

Bảng 2.6 Nhiệt độ không khí thấp nhất tuyệt đối tháng và năm (0C) , trang 3;

Bảng 2.7 Biên độ ngày của nhiệt độ không khí trung bình tháng và năm (0C), trang 3;

Bảng 2.8 Biến trình ngày của nhiệt độ không khí (0C), trang 3;

Bảng 2.9 Độ ẩm tuyệt đối của không khí trung bình tháng và năm (mbar), trang 3;

Bảng 2.10 Độ ẩm tương đối của không khí trung bình tháng và năm (%), trang 3;

Bảng 2.11 Độ ẩm tương đối của không khí thấp nhất trung bình tháng và năm (%), trang 3;

Bảng 2.12 Độ ẩm tương đối của không khí thấp nhất tuyệt đối tháng và năm (%), trang 3;

Bảng 2.13 Biến trình ngày của độ ẩm tương đối của không khí (%), trang 3;

Bảng 2.14 Tần suất xuất hiện các cấp nhiệt ẩm (‰), trang 3.

2.2.3 Số liệu về gió

Bảng 2.15 Vận tốc gió trung bình tháng và năm (m/s), trang 3;

Bảng 2.16 Tần suất lặng gió (PL %) tần suất (P %) và vận tốc gió (V m/s) trung bình theo 8 hướng, trang 3.

2.2.4 Bức xạ mặt trời

Bảng 2.17 Độ cao (H) và góc phương vị (A) của mặt trời (độ), trang 3;

Bảng 2.18 Tổng xạ trên mặt bằng (W/m2/ngày), trang 3;

Bảng 2.19 Tán xạ trên mặt bằng (W/m2/ngày), trang 3;

Bảng 2.20 Cường độ trực xạ trên mặt đứng 8 hướng (W/m2), trang 3;

Bảng 2.21 Cường độ tán xạ trên mặt đứng 8 hướng (W/m2), trang 3;

Bảng 2.22 Tổng số giờ nắng trung bình tháng và năm (giờ), trang 3;

Bảng 2.23 Biến trình ngày của số giờ nắng (giờ), trang 3;

Bảng 2.24 Độ rọi trên mặt phẳng ngang (klx), trang 3.

2.2.5 Mưa, sương mù và dông

Bảng 2.25 Lượng mưa trung bình tháng và năm (mm), trang 3;

Bảng 2.26 Lượng mưa ngày lớn nhất (mm), trang 3;

Bảng 2.27 Lượng mưa lớn nhất trung bình thời đoạn (mm), trang 3;

Bảng 2.28 Số ngày mưa trung bình tháng và năm (ngày), trang 3;

Bảng 2.29 Số ngày mưa trung bình theo các cấp (ngày), trang 3;

Bảng 2.30 Lượng mưa (mm) tháng và năm theo các suất bảo đảm (%), trang 3;

Bảng 2.31 Số ngày mưa phùn trung bình tháng và năm (ngày, trang 3;

Bảng 2.32 Số ngày sương mù trung bình tháng và năm (ngày), trang 3;

Bảng 2.33 Số ngày có dông trung bình tháng và năm (ngày), trang 3;

Bảng 2.34 Lượng mây tổng quan trung bình tháng và năm (ngày), trang 3;

Bảng 2.35 Lượng mây dưới trung bình tháng và năm (ngày), trang 3.

2.3 Sử dụng số liệu khí tượng

2.3.1 Chương 2 cung cấp số liệu đo tại các trạm khí tượng. Khi sử dụng, cần lấy số liệu của trạm khí tượng gần địa điểm xây dựng nhất. Ngoài ra, cần tham khảo thêm các số liệu khí tượng thực tế có tại nơi xây dựng, đặc biệt trong các trường hợp sau:

a) Địa điểm xây dựng nằm ở cao độ khác nhiều so với cao độ của trạm khí tượng;

b) Địa điểm xây dựng nằm ở địa hình có yếu tố ảnh hưởng tới số liệu khí tượng như: Núi, đồi, sông, suối.

Nếu số liệu thực tế nằm ngoài các giá trị được cung cấp tại Quy chuẩn này thì cần làm việc với Trung tâm Khí tượng Thuỷ văn Quốc gia để có số liệu chính thức.

2.3.2 Khi thiết kế công trình hoặc biện pháp thi công công trình chịu tác động của gió, không áp dụng các số liệu về gió ở chương này mà phải sử dụng các giá trị áp lực gió được cung cấp tại chương 4 để tính toán.

CHƯƠNG 3 SỐ LIỆU THỜI TIẾT VÀ HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN BẤT LỢI

3.1 Đặc điểm thời tiết và hiện tượng tự nhiên bất lợi

3.1.1 Bão

a) Bão là hiện tượng thời tiết đặc biệt nguy hiểm, gây gió mạnh làm tốc mái, có thể đổ nhà cửa, kèm theo mưa lớn gây lũ lụt nghiêm trọng. Cấp gió và mức độ nguy hại của chúng tham khảo bảng 3.2 của Quy chuẩn này.

b) Ở Việt Nam, mùa bão hàng năm vào tháng 6 - 11, tần suất bão giảm dần từ Bắc vào Nam. Thời gian thường xảy ra như sau (bảng 3.1):

Tháng 6 – 9 bão đổ bộ nhiều vào vùng biển Quảng Ninh – Thanh Hoá;

Tháng 7 – 10 bão đổ bộ nhiều vào vùng biển Nghệ An – Quảng Bình;

Tháng 8 – 11 bão đổ bộ nhiều vào vùng biển Quảng Trị - Quảng Ngãi;

Tháng 10 - 12 bão đổ bộ nhiều vào vùng biển Bình Thuận-Ninh Thuận, Bình Thuận - Cà Mau.

Thống kê các cơn bão đổ bộ vào các vùng bờ biển Việt Nam (1961÷2008) cho trên bảng 3.3. Theo số liệu thống kê thì chưa thấy bão đổ bộ vào Việt Nam trong tháng 2.

3.1.2 Lốc

a) Lốc là các hiện tượng thời tiết nguy hiểm, gây gió xoáy bốc lên cao, làm tốc mái, đổ nhà cửa, nhất là các nhà đơn sơ.

b) Theo thống kê của Trung Tâm khí tượng Thuỷ văn Quốc gia (bảng 3.4): Ở miền Bắc lốc thường hay xảy ra vào các giai đoạn chuyển tiếp từ đông sang hè (tháng 4, tháng 5), mỗi khi xuất hiện đợt không khí lạnh; Ở miền Nam số lần xảy ra lốc ít hơn ở miền Bắc và miền Trung.

3.1.3 Lũ lụt

a) Lũ lụt xảy ra vào mùa mưa, khi các trận mưa lớn đổ nước mạnh vào sông, suối làm vỡ đê hoặc tràn bờ gây ra ngập lụt nhà cửa, mặt bằng xây dựng trên một diện rộng.

b) Mùa lũ là thời gian thường xuất hiện lũ, được quy định trong Quy chế báo áp thấp nhiệt đới, bão, lũ ban hành kèm theo Quyết định số 245/2006/QĐ-TTg ngày 27 tháng 10 năm 2006 của Thủ tướng chính phủ như sau:

- Trên các sông thuộc Bắc Bộ từ ngày 15 tháng 6 đến ngày 15 tháng 10;

- Trên các sông từ Thanh Hoá đến Hà Tĩnh từ ngày 15 tháng 7 đến ngày 15 tháng 11;

- Trên các sông từ Quảng Bình đến Ninh Thuận từ ngày 01 tháng 9 đến ngày 15 tháng 12;

- Trên các sông thuộc Bình Thuận, Nam Bộ và Tây Nguyên từ ngày 15 tháng 6 đến ngày 30 tháng 11.

Các trận lũ lịch sử từ năm 1945 đến nay được Trung Tâm khí tượng Thuỷ văn Quốc gia thống kê trên bảng 3.5.

Ở sông Hồng đã xảy ra hai trận lũ đặc biệt lớn vào tháng 8 năm 1945 và tháng 8 năm 1971 gây ra vỡ đê nhiều nơi.

3.1.4 Lũ quét

a) Lũ quét là hiện tượng thuỷ văn đặc biệt nguy hiểm. Trong một số trường hợp nó có sức tàn phá khủng khiếp và trở thành thảm hoạ tự nhiên. Lũ quét thường xảy ra ở vùng núi, nơi có địa hình đồi núi cao xen kẽ với thung lũng và sông suối thấp, độ ổn định của lớp đất trên bề mặt lưu vực yếu do quá trình phong hóa mạnh, lớp phủ thực vật bị tàn phá.

b) Các trận lũ quét trong các năm 1958 – 2007 được Trung Tâm khí tượng Thuỷ văn Quốc gia thống kê trên bảng 3.6.

c) Các địa phương hay xảy ra lũ quét là: Bắc Kạn, Cao Bằng, Hà Giang, Lai Châu, Lạng Sơn, Lào Cai, Phú Thọ, Quảng Ninh, Sơn La, Thái Nguyên, Tuyên Quang, Yên Bái; Bình Thuận, Đắk Lắk, Quảng Bình, Quảng Nam.

3.1.5 Dông sét

a) Dông được xếp vào thời tiết nguy hiểm vì sét trong dông có thể đánh chết người, gây ra cháy rừng, cháy nhà, làm hư hỏng thiết bị máy móc, nhất là các thiết bị điện tử. Dông sét ở Việt Nam xảy ra quanh năm, nhưng thường nhiều về mùa hè. Đặc biệt trên các vùng núi hay sông hồ trong những tháng nóng ẩm.

b) Số ngày có dông trung bình tháng và năm tại các trạm khí tượng được cho trong bảng 2.33. Bản đồ mật độ sét đánh trung bình năm trên lãnh thổ Việt Nam do Viện Vật lý địa cầu thiết lập được nêu ở chương 5 của Quy chuẩn này.

3.1.6 Động đất

a) Động đất lớn có thể phá huỷ nhà cửa và các công trình, gây thiệt hại nghiêm trọng về người và tài sản.

b) Các chấn tâm động đất và đứt gãy sinh chấn lãnh thổ Việt Nam thể hiện trên bản đồ hình 3.3.

3.1.7 Thuỷ văn biển

a) Các hiện tượng thuỷ văn biển có thể gây bất lợi cho nhà cửa và công trình xây dựng vùng biển Việt Nam là chế độ thuỷ triều, nước dâng do bão, chiều cao sóng khi bão.

b) Bản đồ thuỷ triều ở biển Đông, bản đồ phân bố độ cao nước dâng do bão với tần suất đảm bảo 5% thể hiện trên hình 3.1 và hình 3.2. Độ cao sóng trung bình tương ứng với các cấp gió tham khảo ở bảng 3.2.

3.1.8 Độ muối khí quyển

a) Muối trong khí quyển vùng biển kết hợp với độ ẩm cao gây ăn mòn mạnh các kết cấu thép, kết cấu bê tông cốt thép tại Việt Nam.

b) Bản đồ phân vùng độ muối khí quyển cho trong Hình 3.4. Phân bố độ muối khí quyển cho các phần lãnh thổ Việt Nam như sau:

- Miền Bắc (từ 16 độ vĩ bắc trở ra):

[Cl-] = 0,9854 X-0,17 , sai số ±16%

- Miền Nam (từ 16 độ vĩ bắc trở vào):

[Cl-] = 3,9156 X-0,22 , sai số ±23%

Trong đó: [Cl-] – độ muối khí quyển, mgcl-/m2.ngày

X: Khoảng cách từ biển vào bờ, km.

3.2 Các bản đồ và bảng số liệu

Các bản đồ và bảng số liệu thời tiết và điều kiện tự nhiên bất lợi được cho trong Phụ lục chương 3, gồm có:

Bảng 3.1 Tần số bão đổ bộ vào các vùng bờ biển Việt Nam (1961÷2008), trang 3;

Bảng 3.2 Cấp gió theo thang Bô-pho và chiều cao sóng, trang 3;

Bảng 3.3 Thống kê các cơn bão đổ bộ vào các vùng bờ biển Việt Nam (1961÷2008), trang 3;

Bảng 3.4 Phân bố các lần tố lốc một số năm trên toàn quốc (1971 ÷ 2007), trang 3;

Bảng 3.5 Thống kê các trận lũ lịch sử từ 1945 tới nay (1945 ÷ 2006), trang 3;

Bảng 3.6 Thống kê các trận lũ quét (1958 ÷ 2007), trang 3;

Hình 3.1 Bản đồ thuỷ triều ở biển Đông, trang 3;

Hình 3.2 Bản đồ phân bố độ cao nước dâng do bão với tần suất đảm bảo 5%, trang 3;

Hình 3.3 Bản đồ chấn tâm động đất và đứt gãy sinh chấn lãnh thổ Việt Nam, trang 3;

Hình 3.4 Bản đồ phân vùng độ muối khí quyển, trang 3.

CHƯƠNG 4 ÁP LỰC VÀ VẬN TỐC GIÓ DÙNG TRONG THIẾT KẾ

4.1 Phạm vi áp dụng

Áp lực và vận tốc gió cung cấp ở chương 4 được dùng cho tính toán thiết kế công trình, thiết kế biện pháp thi công công trình chịu tác động của tải trọng gió.

4.2 Đặc điểm số liệu áp lực và vận tốc gió

4.2.1 Bản đồ phân vùng áp lực gió lãnh thổ Việt Nam (hình 4.1) được thiết lập cho chu kỳ lặp 20 năm. Các số liệu trong bản đồ đã được xử lý từ số liệu của các trạm khí tượng như sau:

a) Vận tốc gió V0 (m/s) được lấy trung bình trong thời gian 3 giây, ở độ cao 10 m so với mốc chuẩn, ứng với địa hình dạng B (là địa hình tương đối trống trải, có một số vật cản thưa thớt cao không quá 10m).

b) Vận tốc gió V0 được lấy trung bình theo xác suất với chu kỳ lặp 20 năm. Nó không phải là vận tốc lớn nhất trong tập hợp các số liệu mà nó có thể bị vượt 1 lần trong 20 năm.

c) Giá trị của áp lực gió W0 (kN/m2) xác định từ vận tốc gió V0 (m/s) theo công thức:

(4.1)

4.2.2 Trên bản đồ, áp lực gió được chia ra các vùng IA, IIA, IIB, IIIA, IIIB, IVB và VB (hình 4.1) bởi các đường đẳng trị và đường ranh giới phân vùng ảnh hưởng của bão, trong đó ký hiệu A là vùng ít bị ảnh hưởng của bão, B là vùng chịu ảnh hưởng của bão.

4.2.3 Phân vùng áp lực gió W0 theo địa danh hành chính được lập thành bảng (bảng 4.1) dựa vào bản đồ phân vùng áp lực gió tỷ lệ 1:1.000.000 do Trung tâm Khí tượng Thuỷ văn Quốc gia cấp. Ngoài giá trị áp lực gió W0, trong bảng 4.1 có cho thêm giá trị vận tốc gió V0 với thời gian lấy trung bình 10 phút và chu kỳ lặp là 50 năm để áp dụng cho các tiêu chuẩn có yêu cầu đầu vào là vận tốc gió.

4.3 Bản đồ và các bảng số liệu

Bản đồ và các bảng số liệu về áp lực gió cho trong Phụ lục chương 4 gồm có:

Hình 4.1 Bản đồ phân vùng áp lực gió, trang 3;

Bảng 4.1 Phân vùng áp lực gió theo địa danh hành chính, trang 3;

Bảng 4.2 Áp lực gió tại các trạm quan trắc khí tượng vùng núi và hải đảo, trang 3;

Bảng 4.3 Hệ số chuyển đổi áp lực gió từ chu kỳ lặp 20 năm sang các chu kỳ lặp khác, trang 3;

Bảng 4.4 Hệ số chuyển đổi vận tốc gió từ chu kỳ lặp 50 năm sang các chu kỳ lặp khác, trang 3

4.4 Sử dụng số liệu áp lực gió

4.4.1 Áp lực gió ở địa điểm xây dựng được xác định bằng một trong hai cách: dùng bảng phân vùng áp lực gió theo địa danh hành chính (bảng 4.1) hoặc dùng bản đồ phân vùng áp lực gió lãnh thổ Việt Nam (khi cần chính xác hơn). Do khuôn khổ của tài liệu, bản đồ hình 4.1 là phiên bản thu nhỏ, bản đồ lớn tỷ lệ 1:1.000.000 được lưu trữ tại Trung tâm Khí tượng Thuỷ văn Quốc gia.

4.4.2 Công trình xây dựng ở vùng núi và hải đảo có cùng độ cao, dạng địa hình và ở sát các trạm quan trắc khí tượng như ghi trong bảng 4.2 thì giá trị áp lực gió thiết kế được lấy theo trị số độc lập của các trạm đó.

4.4.3 Đối với tiêu chuẩn sử dụng áp lực gió trên cơ sở chu kỳ lặp khác 20 năm cần thực hiện chuyển đổi áp lực gió trên cơ sở chu kỳ lặp 20 năm cung cấp tại Quy chuẩn này sang áp lực gió với chu kỳ lặp quy định trong tiêu chuẩn đó thông qua hệ số chuyển đổi cho tại bảng 4.3

4.4.4 Đối với tiêu chuẩn sử dụng vận tốc gió trên cơ sở chu kỳ lặp khác 50 năm cần thực hiện chuyển đổi vận tốc gió trên cơ sở chu kỳ lặp 50 năm cung cấp tại Quy chuẩn này sang vận tốc gió với chu kỳ lặp quy định trong tiêu chuẩn đó thông qua hệ số chuyển đổi cho tại bảng 4.4

CHƯƠNG 5 MẬT ĐỘ SÉT ĐÁNH

5.1 Đặc điểm số liệu mật độ sét đánh

5.1.1 Số liệu mật độ sét đánh trên lãnh thổ Việt Nam được cấp dưới dạng bản đồ và theo địa danh hành chính.

5.1.2 Bản đồ mật độ sét đánh trung bình năm trên lãnh thổ Việt Nam do Viện Vật lý địa cầu thiết lập. Trên bản đồ, số liệu sét đánh được phân thành các vùng theo mật độ sét đánh (lần/km2/năm) như sau: Nhỏ hơn 1,4; từ 1,4 đến 3,4; từ 3,4 đến 5,7; từ 5,7 đến 8,2; từ 8,2 đến 10,9; từ 10,9 đến 13,7 và lớn hơn 13,7 bằng các đường đồng mức về mật độ sét đánh.

5.1.3 Số liệu mật độ sét đánh theo địa danh hành chính được thiết lập dựa trên bản đồ mật độ sét đánh trung bình năm của Việt Nam theo nguyên tắc sau:

a) Đối với các địa danh nằm gọn trong một vùng có cùng mật độ sét đánh trên bản đồ thì lấy theo mật độ sét đánh của vùng bản đồ đó.

b) Đối với địa danh nằm ở hai vùng có mật độ sét đánh khác nhau thì mật độ sét đánh của địa danh được lấy theo vùng có trị số lớn hơn.

5.2 Bản đồ và bảng số liệu

Bản đồ và bảng số liệu về mật độ sét đánh cho trong Phụ lục chương 5 gồm có:

Hình 5.1 Bản đồ mật độ sét đánh trung bình năm lãnh thổ Việt Nam, trang 3.

Bảng 5.1 Mật độ sét đánh theo địa danh hành chính lãnh thổ Việt Nam, trang 3.

5.3 Sử dụng số liệu mật độ sét đánh trong thiết kế

5.3.1 Khi thiết kế phòng chống sét cho công trình phải căn cứ vào mật độ sét đánh tại địa điểm đặt công trình theo số liệu của quy chuẩn này.

Ngoài ra, phải dựa trên các yếu tố khác bao gồm yêu cầu chống sét của công trình, đặc điểm của công trình (loại kết cấu, chiều cao công trình, công năng sử dụng), dạng địa hình nơi đặt công trình, khoảng cách ly tới cây xanh hoặc các công trình khác.

5.3.2 Mật độ sét đánh ở các hải đảo được Viện Vật lý địa cầu khuyến cáo lấy từ 2,5 đến 7,0 lần / km2 / năm.

CHƯƠNG 6 SỐ LIỆU ĐỘNG ĐẤT

6.1 Đặc điểm số liệu động đất

6.1.1 Số liệu động đất trên lãnh thổ Việt Nam được cấp dưới dạng bản đồ phân vùng gia tốc nền và theo địa danh hành chính.

6.1.2 Bản đồ phân vùng gia tốc nền lãnh thổ Việt Nam tỷ lệ 1:1.000.000 do Viện Vật lý địa cầu thiết lập và chịu trách nhiệm pháp lý. Bản đồ được thiết lập cho chu kỳ lặp 500 năm ứng với nền loại A (nền đá hoặc kiến tạo tựa đá). Bản đồ được chia thành các vùng bằng các đường đồng mức về giá trị đỉnh gia tốc nền tham chiếu (agR): 0,04 g; 0,08 g; 0,12 g và 0,16 g (g – gia tốc trọng trường). Giá trị agR tại các điểm giữa hai đường đồng mức được xác định theo nguyên tắc nội suy tuyến tính.

6.1.3 Phân vùng đỉnh gia tốc nền tham chiếu theo địa danh hành chính tới quận huyện được lập thành bảng (bảng 6.1) dựa vào bản đồ phân vùng đỉnh gia tốc nền lãnh thổ Việt Nam tỷ lệ 1:1.000.000 theo nguyên tắc sau:

a) Mỗi địa danh chọn ra một điểm đại diện. Điểm này có tọa độ xác định ghi trên bảng 6.1 thuộc một phường của một quận (ví dụ phường Cống Vị thuộc quận Ba Đình ở bảng 6.1) hoặc một thị trấn, thị tứ của một huyện (ví dụ TT An Lạc thuộc huyện Bình Chánh ở bảng 6.1).

Đỉnh gia tốc nền của điểm đại diện trong địa danh này là của chính nó nhưng được xem là giá trị đỉnh gia tốc nền của cả địa danh.

b) Đỉnh gia tốc nền cho trong bảng 6.1.

6.1.4 Cấp động đất theo thang MSK - 64 được xác định bằng cách chuyển đổi từ giá trị đỉnh gia tốc nền thông qua bảng 6.2.

6.2 Bản đồ và các bảng số liệu

Bản đồ và bảng số liệu về động đất dùng trong thiết kế được cho ở Phụ lục chương 6, gồm có:

Hình 6.1 Bản đồ gia tốc nền chu kỳ lặp lại 500 năm trên lãnh thổ Việt Nam (cho nền loại A), trang 3;

Bảng 6.1 Phân vùng gia tốc nền theo địa danh hành chính, trang 3;

Bảng 6.2 Bảng chuyển đổi đỉnh gia tốc nền sang cấp động đất theo thang MSK - 64, trang 3.

6.3 Sử dụng số liệu động đất trong thiết kế

6.3.1 Khi thiết kế kháng chấn công trình theo gia tốc nền, đỉnh gia tốc nền agR tham chiếu của địa điểm xây dựng được xác định bằng một trong hai cách: Theo bảng phân vùng gia tốc nền theo địa danh hành chính (bảng 6.1) hoặc khi cần chính xác hơn theo bản đồ phân vùng gia tốc nền lãnh thổ Việt Nam (hình 6.1).

Ghi chú: Bản đồ hình 6.1 là phiên bản thu nhỏ, khi cần tra cứu nên dùng bản đồ lớn tỷ lệ 1:1.000.000 được lưu trữ ở Viện Vật lý địa cầu và Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng.

6.3.2 Khi tiêu chuẩn thiết kế áp dụng cho tính toán kháng chấn công trình yêu cầu sử dụng giá trị đỉnh gia tốc nền có chu kỳ lặp khác 500 năm hoặc ở các loại nền khác nền loại A như nêu trong Quy chuẩn này thì các giá trị nêu trên được quy đổi bằng đỉnh gia tốc nền chu kỳ lặp 500 năm nền loại A của Quy chuẩn này nhân với các hệ số tương ứng. Các hệ số này lấy theo quy định của tiêu chuẩn thiết kế.

6.3.3 Khi thiết kế kháng chấn công trình theo cấp động đất cần chuyển đổi giá trị đỉnh gia tốc nền agR trong bảng 6.1 sang cấp động đất theo thang MSK - 64 cho ở bảng 6.2.

6.3.4 Những công trình đặc biệt không cho phép hư hỏng do động đất như đập bê tông chịu áp chiều cao trên 100 m; nhà máy điện nguyên tử; công trình cột, tháp cao hơn 300 m; nhà cao tầng hơn 60 tầng; các công trình ngoài khơi ... khi thiết kế phải sử dụng các số liệu động đất theo các nghiên cứu riêng nhưng không nhỏ hơn các số liệu động đất của Quy chuẩn này.

PHỤ LỤC CHƯƠNG 2

Phụ lục chương 2 gồm các bảng số liệu và bản đồ sau:

Bảng 2.1 Toạ độ vị trí các trạm khí tượng

Hình 2.1 Bản đồ vị trí các trạm khí tượng

Hình 2.2 Bản đồ phân vùng khí hậu xây dựng

Bảng 2.2 Nhiệt độ không khí trung bình tháng và năm (0C)

Bảng 2.3 Nhiệt độ không khí cao nhất trung bình tháng và năm (0C)

Bảng 2.4 Nhiệt độ không khí thấp nhất trung bình tháng và năm (0C)

Bảng 2.5 Nhiệt độ không khí cao nhất tuyệt đối tháng và năm (0C)

Bảng 2.6 Nhiệt độ không khí thấp nhất tuyệt đối tháng và năm (0C)

Bảng 2.7 Biên độ ngày của nhiệt độ không khí trung bình tháng và năm (0C)

Bảng 2.8 Biến trình ngày của nhiệt độ không khí (0C)

Bảng 2.9 Độ ẩm tuyệt đối của không khí trung bình tháng và năm (mbar)

Bảng 2.10 Độ ẩm tương đối của không khí trung bình tháng và năm (%)

Bảng 2.11 Độ ẩm tương đối của không khí thấp nhất trung bình tháng và năm (%)

Bảng 2.12 Độ ẩm tương đối của không khí thấp nhất tuyệt đối tháng và năm (%)

Bảng 2.13 Biến trình ngày của độ ẩm tương đối của không khí (%)

Bảng 2.14 Tần suất xuất hiện các cấp nhiệt ẩm (‰)

Bảng 2.15 Vận tốc gió trung bình tháng và năm (m/s)

Bảng 2.16 Tần suất lặng gió (PL %) tần suất (P %) và vận tốc gió (V m/s) trung bình theo 8 hướng

Bảng 2.17 Độ cao (H) và góc phương vị (A) của mặt trời (độ)

Bảng 2.18 Tổng xạ trên mặt bằng (W/m2/ngày)

Bảng 2.19 Tán xạ trên mặt bằng (W/m2/ngày)

Bảng 2.20 Cường độ trực xạ trên mặt đứng 8 hướng (W/m2)

Bảng 2.21 Cường độ tán xạ trên mặt đứng 8 hướng (W/m2)

Bảng 2.22 Tổng số giờ nắng trung bình tháng và năm (giờ)

Bảng 2.23 Biến trình ngày của số giờ nắng (giờ)

Bảng 2.24 Độ rọi trên mặt phẳng ngang (klx)

Bảng 2.25 Lượng mưa trung bình tháng và năm (mm)

Bảng 2.26 Lượng mưa ngày lớn nhất (mm)

Bảng 2.27 Lượng mưa lớn nhất trung bình thời đoạn (mm)

Bảng 2.28 Số ngày mưa trung bình tháng và năm (ngày)

Bảng 2.29 Số ngày mưa trung bình theo các cấp (ngày)

Bảng 2.30 Lượng mưa (mm) tháng và năm theo các suất bảo đảm (%)

Bảng 2.31 Số ngày mưa phùn trung bình tháng và năm (ngày)

Bảng 2.32 Số ngày sương mù trung bình tháng và năm (ngày)

Bảng 2.33 Số ngày có dông trung bình tháng và năm (ngày)

Bảng 2.34 Lượng mây tổng quan trung bình tháng và năm (ngày)

Bảng 2.35 Lượng mây dưới trung bình tháng và năm (ngày)

 

Bảng 2.1 Toạ độ vị trí các trạm khí tượng

STT

Tỉnh, Thành

Quận,Huyện

Trạm

Kinh độ

Vĩ độ

Cao độ

(m)

1

Thủ đô Hà Nội

Q. Đống Đa

Láng

105,51

21,02

5,97

Sơn Tây

Sơn Tây

105,30

21,08

16,40

2

Tp Hồ Chí Minh

Q. Tân Bình

Tân Sơn Nhất

106,40

10,49

0,00

3

Tp Hải Phòng

Q. Hải An

Cát Bi

106,43

20,48

3,70

Q.Kiến An

Phù Liễn

106,38

20,48

112,41

4

Tp Đà Nẵng

TP. Đà Nẵng

Đà Nẵng

108,12

16,02

4,75

H. Hoàng Sa

Hoàng Sa

111,37

16,33

5,50

5

Tp Cần Thơ

Tp. Cần Thơ

Cần Thơ

105,46

10,02

1,02

6

Bà Rịa - Vũng Tàu

H. Côn Sơn

Côn Đảo

106,36

8,41

6,26

Tp. Vũng Tàu

Vũng Tàu

107,05

10,22

4,03

7

Bắc Giang

Tp. Bắc Giang

Bắc Giang

106,13

22,18

7,50

H. Hiệp Hòa

Hiệp Hòa

105,58

21,21

20,57

8

Bắc Kạn

Tx. Bắc Kạn

Bắc Kạn

105,50

22,09

173,96

9

Bình Định

H. Quy Nhơn

Quy Nhơn

109,13

13,46

3,94

10

Bình Phước

Tx. Lộc Ninh

Lộc Ninh

106,36

11,50

150,00

H. Phước Long

Phước Long

106,59

11,50

198,50

11

Bình Thuận

Tp. Phan Thiết

Phan Thiết

108,06

10,56

8,71

12

Cà Mau

Tp. Cà Mau

Cà Mau

105,09

9,11

0,88

13

Cao Bằng

Tx. Cao Bằng

Cao Bằng

106,15

11,40

244,13

14

Đăk Lăk

Tp. Buôn Ma Thuột

Buôn Ma Thuột

108,03

12,40

470,30

15

Điện Biên

Tp. Điện Biên Phủ

Điện Biên

103,00

21,22

475,11

16

Gia Lai

Tp. Pleiku

Pleiku

108,01

13,58

778,87

17

Hà Giang

H.Vị Xuyên

Hà Giang

104,58

22,49

116,99

18

Hà Tĩnh

Tp. Hà Tĩnh

Hà Tĩnh

105,54

18,21

2,81

19

Hải Dương

Tp. Hải Dương

Hải Dương

106,18

20,56

2,23

20

Hoà Bình

Tp. Hoà Bình

Hoà Bình

105,20

20,49

22,63

21

Hưng Yên

Tx. Hưng Yên

Hưng Yên

106,03

20,39

2,94

22

Khánh Hoà

Tp. Nha Trang

Nha Trang

109,12

12,13

2,98

23

Kiên Giang

H. Phú Quốc

Phú Quốc

103,58

10,13

3,34

Tp. Rạch Giá

Rạch Giá

105,54

10,00

0,79

24

Điện Biên

Tx. Mường Lay

Lai Châu

103,09

22,04

243,19

25

Lạng Sơn

Tp. Lạng Sơn

Lạng Sơn

106,46

21,50

257,88

26

Lào Cai

Tp. Lào Cai

Lào Cai

103,58

22,30

103,63

H. Sa Pa

Sa Pa

103,49

22,21

1584,21

27

Lâm Đồng

Tx. Bảo Lộc

Bảo Lộc

107,49

11,32

840,43

H. Đức Trọng

Liên Khương

108,23

11,45

957,17

28

Long An

H. Mộc Hoá

Mộc Hoá

105,56

10,47

1,86

29

Nghệ An

H. Tương Dương

Tương Dương

104,26

19,17

96,12

Tp. Vinh

Vinh

105,40

18,40

5,08

30

Nam Định

Tp. Nam Định

Nam Định

106,09

20,24

1,874

31

Ninh Bình

H. Nho Quan

Nho Quan

105,44

20,20

3,61

Tp. Ninh Bình

Ninh Bình

105,58

20,14

3,01

32

Phú Thọ

Tp. Việt Trì

Việt Trì

105,25

21,18

30,48

33

Phú Yên

Tp.Tuy Hòa

Tuy Hòa

109,17

13,05

10,92

34

Quảng Bình

Tp. Đồng Hới

Đồng Hới

106,37

17,29

5,71

35

Quảng Ngãi

Tp. Quảng Ngãi

Quảng Ngãi

108,48

15,07

8,16

36

Quảng Ninh

Tx. Móng Cái

Móng Cái

107,58

21,31

6,95

37

Quảng Trị

Tx. Đông Hà

Đông Hà

107,05

16,51

8,00

38

Sóc Trăng

Tp. Sóc Trăng

Sóc Trăng

105,58

9,36

2,26

39

Sơn La

H. Mộc Châu

Mộc Châu

104,41

20,50

971,97

H. Sông Mã

Sông Mã

103,44

21,04

359,47

Tp. Sơn La

Sơn La

103,54

21,20

675,34

40

Thái Bình

Tp. Thái Bình

Thái Bình

106,21

20,27

1,81

41

Thái Nguyên

Tp. Thái Nguyên

Thái Nguyên

105,50

21,36

35,32

42

Thanh Hoá

H. Quan Hóa

Hồi Xuân

105,07

20,22

102,25

H.Quảng Xương

Thanh Hoá

105,47

19,45

4,38

H. Yên Định

Yên Định

105,40

19,59

9,21

43

Thừa Thiên - Huế

H. Hương Thủy

Huế

107,35

16,26

10,44

44

Tiền Giang

Tp. Mỹ Tho

Mỹ Tho

106,24

10,21

1,24

45

Tuyên Quang

Tx. Tuyên Quang

Tuyên Quang

105,13

21,49

40,84

46

Vĩnh Long

Tx. Vĩnh Long

Vĩnh Long

105,58

10,15

 

47

Vĩnh Phúc

H. Tam Đảo

Tam Đảo

105,39

21,28

933,77

Tp. Vĩnh Yên

Vĩnh Yên

105,36

21,19

9,94

48

Yên Bái

Tp. Yên Bái

Yên Bái

104,52

21,42

55,58

Hình 1.1 Bản đồ vị trí các trạm khí tượng

Hình 1.2 Bản đồ phân vùng khí hậu xây dựng

 

Bảng 2.2 Nhiệt độ không khí trung bình tháng và năm (0C)

TT

Trạm

Tháng

Năm

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

1

Lai Châu

17,0

18,7

21,9

24,8

26,4

26,6

26,5

26,6

25,9

23,9

20,4

17,2

23,0

2

Điện Biên

16,3

18,0

20,9

23,7

25,5

26,0

25,8

25,5

24,7

22,6

19,4

16,2

22,0

3

Sơn La

14,9

16,6

20,2

23,2

24,8

25,1

25,1

24,7

23,7

21,5

18,2

15,3

21,1

4

Lào Cai

15,7

17,0

20,7

24,2

27,0

27,9

27,9

27,5

26,3

24,0

20,2

17,0

23,0

5

Sa Pa

8,7

10,3

13,9

17,0

18,9

19,7

19,9

19,6

18,1

15,7

12,4

9,5

15,3

6

Yên Bái

15,7

16,8

19,7

23,5

26,7

28,0

28,1

27,8

26,6

24,1

20,6

17,3

22,9

7

Hà Giang

15,5

16,9

20,3

24,0

26,7

27,6

27,6

27,4

26,3

23,7

20,1

16,7

22,7

8

Tuyên Quang

16,1

17,2

20,3

24,1

27,3

28,5

28,5

28,0

27,0

24,4

20,8

17,5

23,3

9

Cao Bằng

13,8

15,1

18,8

22,9

25,9

27,0

27,0

26,7

25,4

22,5

18,5

15,1

21,6

10

Lạng Sơn

13,1

14,3

17,9

22,2

25,5

26,8

27,2

26,6

25,2

22,1

18,2

14,6

21,1

11

Bắc Kạn

14,8

16,1

19,3

23,1

26,2

27,4

27,5

27,1

25,9

23,1

19,3

16,0

22,2

12

Thái Nguyên

16,0

17,0

19,8

23,6

27,1

28,4

28,6

28,1

27,1

24,5

20,9

17,6

23,2

13

Tam Đảo

11,2

12,2

15,3

18,8

21,7

23,0

23,2

22,8

21,6

19,1

15,9

12,7

18,1

14

Việt Trì

16,3

17,2

20,0

23,8

27,2

28,6

28,8

28,3

27,3

24,8

21,4

18,0

23,5

15

Vĩnh Yên

16,6

17,5

20,3

24,1

27,6

28,9

29,2

28,6

27,6

25,0

21,7

18,2

23,8

16

Uông Bí

16,7

17,5

20,1

23,7

27,1

28,6

28,8

28,2

27,1

24,7

21,3

18,0

23,5

17

Cửa ông

15,4

15,9

18,8

22,8

26,6

28,1

28,5

27,8

26,8

24,3

20,7

17,2

22,8

18

Hồng Gai

16,1

16,6

19,3

23,1

26,8

28,2

28,6

27,9

27,0

24,7

21,2

17,8

23,1

19

Bắc Giang

16,2

17,1

19,9

23,7

27,1

28,7

29,0

28,4

27,4

24,7

21,1

17,7

23,4

20

Hà Nội

16,4

17,2

20,0

23,9

27,4

28,9

29,2

28,6

27,5

24,9

21,5

18,2

23,6

21

Hà Đông

16,5

17,4

20,1

23,7

26,8

28,8

29,1

28,4

27,0

24,5

21,2

18,0

23,5

22

Sơn Tây

16,3

17,2

20,0

23,8

27,1

28,6

28,9

28,4

27,2

24,7

21,3

17,9

23,4

23

Ba Vì

16,1

17,3

20,0

23,8

27,0

28,6

28,6

28,2

27,0

24,4

20,8

17,5

23,3

24

Hòa Bình

16,5

17,6

20,7

24,5

27,3

28,4

28,5

28,0

26,8

24,3

20,9

17,7

23,4

25

Hải Dương

16,3

17,1

19,8

23,5

27,0

28,7

29,2

28,4

27,2

24,6

21,1

17,8

23,4

26

Hưng Yên

16,2

16,9

19,6

23,5

27,0

28,6

29,0

28,4

27,1

24,5

21,1

17,8

23,3

27

Phù Liễn

16,3

16,7

19,2

22,9

26,5

28,0

28,4

27,8

26,8

24,5

21,3

18,1

23,1

28

Thái Bình

16,3

16,9

19,4

23,3

26,9

28,6

29,2

28,4

27,0

24,4

21,1

17,8

23,3

29

Nam Định

16,4

17,0

19,6

23,5

27,2

28,8

29,3

28,6

27,3

24,7

21,4

18,1

23,5

30

Ninh Bình

16,6

17,1

19,7

23,6

27,2

28,8

29,3

28,5

27,3

24,8

21,6

18,3

23,6

31

Thanh Hóa

17,0

17,5

19,8

23,6

27,3

28,9

29,3

28,4

27,0

24,7

21,6

18,5

23,6

32

Vinh

17,5

17,9

20,4

24,1

27,7

29,4

29,7

28,7

26,9

24,5

21,5

18,7

23,9

33

Hà Tĩnh

17,6

18,1

20,7

24,3

27,8

29,3

29,7

28,7

26,8

24,3

21,4

18,6

23,9

34

Đồng Hới

18,9

19,3

21,6

24,7

28,0

29,6

29,7

28,9

27,0

24,9

22,3

19,6

24,5

35

Đông Hà

20,1

20,5

22,9

25,9

28,3

29,6

29,5

28,8

27,1

25,2

22,8

20,4

25,1

36

Huế

20,0

20,7

23,1

26,1

28,2

29,3

29,5

29,0

27,2

25,3

23,1

20,7

25,2

37

Hoàng Sa

23,2

23,9

25,5

27,5

29,1

29,2

28,9

28,7

28,0

27,0

25,7

24,9

26,8

38

Đà Nẵng

21,5

22,3

24,2

26,4

28,3

29,2

29,3

29,0

27,5

25,9

24,1

22,1

25,8

39

Quảng Ngãi

21,6

22,4

24,3

26,6

28,3

28,9

28,9

28,6

27,2

25,7

24,0

22,2

25,7

40

Quy Nhơn

23,2

24,0

25,5

27,5

29,1

29,8

29,9

29,9

28,5

26,8

25,4

23,8

26,9

41

Tuy Hòa

23,1

23,8

25,3

27,2

28,8

29,3

29,0

28,7

27,7

26,3

25,2

23,8

26,5

42

Nha Trang

23,9

24,5

25,7

27,3

28,4

28,6

28,4

28,4

27,6

26,6

25,6

24,4

26,6

43

Cam Ranh

24,3

24,9

26,4

27,9

28,8

28,9

28,7

28,6

27,7

26,6

25,7

24,5

26,9

44

Trường Sa

26,4

26,7

27,8

28,9

29,3

28,7

28,2

28,1

28,1

28,0

27,6

26,7

27,9

45

Kon Tum

20,6

22,4

24,5

25,7

25,3

24,8

24,3

24,1

23,9

23,4

22,2

20,7

23,5

46

Pleiku

18,8

20,5

22,6

24,1

23,8

22,9

22,3

22,1

22,2

21,7

20,5

19,1

21,7

47

Buôn Ma Thuột

20,9

22,4

24,5

26,0

25,6

24,7

24,2

24,0

23,8

23,4

22,3

21,0

23,6

48

Đà Lạt

15,8

16,9

18,0

18,8

19,3

19,0

18,6

18,5

18,4

18,1

17,3

16,2

17,9

49

Phan Thiết

24,8

25,4

26,6

28,1

28,6

27,8

27,1

27,0

27,0

26,9

26,4

25,5

26,8

50

Phước Long

24,1

25,3

26,9

27,5

27,0

26,0

25,5

25,3

25,2

25,0

24,7

23,7

25,5

51

Tây Ninh

25,6

26,6

27,9

28,8

28,3

27,4

27,0

27,0

26,7

26,4

26,0

25,2

26,9

52

Tân Sơn Nhất

26,0

26,8

28,0

29,2

28,8

27,8

27,5

27,4

27,2

27,0

26,7

26,0

27,4

53

Vũng Tầu

25,0

25,4

26,7

28,2

28,5

27,7

27,1

27,0

26,9

26,7

26,4

25,4

26,7

54

Côn Sơn

25,2

25,6

26,7

28,0

28,3

27,9

27,7

27,6

27,3

26,9

26,7

25,7

27,0

55

Mộc Hóa

25,9

26,3

27,5

28,7

28,5

27,7

27,3

27,5

27,8

27,6

27,2

26,1

27,3

56

Càng Long

25,4

25,8

27,1

28,4

28,1

27,3

26,9

26,8

26,8

26,8

26,5

25,5

26,8

57

Mỹ Tho

25,5

26,1

27,3

28,5

28,2

27,6

27,3

27,0

26,9

26,8

26,6

25,6

27,0

58

Cần Thơ

25,2

25,9

27,1

28,3

27,7

27,0

26,7

26,6

26,6

26,7

26,6

25,4

26,6

59

Sóc Trăng

25,3

25,9

27,3

28,5

28,0

27,3

27,1

26,9

26,8

26,7

26,4

25,5

26,8

60

Cao Lãnh

25,4

26,0

27,4

28,6

28,3

27,5

27,2

27,2

27,4

27,3

26,9

25,6

27,1

61

Phú Quốc

25,6

26,5

27,6

28,4

28,4

27,8

27,5

27,3

27,0

26,7

26,7

26,0

27,1

62

Rạch Giá

25,8

26,5

27,7

28,7

28,7

28,2

27,9

27,6

27,7

27,5

27,0

25,9

27,4

63

Châu Đốc

25,7

26,1

27,3

28,5

28,2

27,6

27,3

27,5

27,6

27,4

27,1

25,8

27,2

64

Cà Mau

25,3

25,9

27,1

28,1

28,0

27,4

27,3

27,1

27,0

26,8

26,5

25,6

26,8

 

Bảng 2.3 Nhiệt độ không khí cao nhất trung bình tháng và năm (0C)

TT

Trạm

Tháng

Năm

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

1

Lai Châu

23,4

25,9

29,9

32,4

32,7

31,7

31,3

32,0

31,9

29,9

26,5

23,5

29,3

2

Điện Biên

23,7

25,9

29,1

30,9

31,6

31,0

30,3

30,2

30,2

28,9

26,3

23,6

28,5

3

Sơn La

21,1

23,1

27,0

29,7

30,5

29,9

29,6

29,5

29,0

27,0

24,1

21,6

26,8

4

Lao Cai

20,1

21,3

25,3

28,8

32,1

32,7

32,7

32,4

31,3

28,7

25,1

21,9

27,7

5

Sa Pa

12,5

14,1

18,1

21,2

22,4

22,8

23,0

23,1

21,6

19,0

15,9

13,4

18,9

6

Yên Bái

19,2

19,9

23,0

27,0

31,2

32,5

32,6

32,5

31,5

28,6

25,2

21,7

27,1

7

Hà Giang

19,5

20,7

24,2

28,1

31,3

32,2

32,4

32,6

31,7

28,7

25,1

21,6

27,3

8

Tuyên Quang

19,6

20,5

23,7

27,9

31,8

32,8

33,0

32,6

31,7

29,0

25,5

22,0

27,5

9

Cao Bằng

18,4

19,3

23,1

27,5

31,0

32,0

32,3

32,1

31,2

28,2

24,3

20,8

26,7

10

Lạng Sơn

17,6

18,3

21,8

26,3

30,1

31,3

31,6

31,2

30,1

27,2

23,5

20,0

25,7

11

Bắc Kạn

19,1

19,9

23,1

27,3

31,2

32,3

32,4

32,4

31,4

28,6

25,0

21,6

27,0

12

Thái Nguyên

19,7

20,2

22,8

27,0

31,3

32,6

32,8

32,4

31,7

29,1

25,6

22,2

27,3

13

Tam Đảo

14,0

14,8

17,9

21,7

25,1

26,2

26,3

25,9

24,9

22,4

19,3

16,2

21,2

14

Việt Trì

19,5

20,1

23,1

27,3

31,5

32,7

32,8

32,2

31,3

28,8

25,4

22,0

27,2

15

Vĩnh Yên

19,8

20,5

23,3

27,5

31,7

33,0

33,1

32,4

31,6

29,2

25,7

22,3

27,5

16

Uông Bí

20,3

20,6

22,8

26,6

30,5

31,9

32,0

31,6

30,9

29,0

26,1

22,6

27,1

17

Cửa Ông

18,7

18,8

21,6

26,0

30,4

31,7

32,0

31,5

30,7

28,2

24,8

21,3

26,3

18

Hồng Gai

19,4

19,3

21,8

25,9

30,0

31,3

31,6

31,2

30,6

28,5

25,3

21,9

26,4

19

Bắc Giang

19,7

20,0

22,6

26,8

31,1

32,5

32,6

32,0

31,2

28,9

25,6

22,1

27,1

20

Hà Nội

19,7

20,1

22,9

27,2

31,4

32,9

33,1

32,3

31,2

28,8

25,3

22,0

27,2

21

Hà Đông

19,9

20,2

23,1

27,2

31,1

33,0

33,2

32,2

30,9

28,7

25,3

22,2

27,2

22

Sơn Tây

19,7

20,3

23,2

27,5

31,5

32,9

33,1

32,4

31,3

29,0

25,5

22,1

27,4

23

Ba Vì

19,4

20,3

23,0

27,4

31,4

32,9

32,9

32,3

31,3

28,7

25,3

21,9

27,2

24

Hòa Bình

20,5

21,4

24,6

29,1

32,7

33,6

33,6

32,8

31,6

29,0

25,8

22,6

28,1

25

Hải Dương

19,5

19,7

22,2

26,3

30,6

32,3

32,4

31,6

30,6

28,4

25,3

21,9

26,7

26

Hưng Yên

19,5

19,7

22,3

26,7

30,9

32,4

32,7

31,7

30,5

28,3

25,2

21,7

26,8

27

Phù Liễn

19,8

19,7

22,0

26,2

30,5

31,8

32,1

31,5

30,7

28,7

25,5

22,2

26,7

28

Thái Bình

19,3

19,3

21,9

26,2

30,5

32,2

32,6

31,6

30,3

28,1

25,0

21,6

26,5

29

Nam Định

19,6

19,7

22,3

26,6

31,0

32,6

32,9

31,8

30,5

28,2

25,0

21,8

26,8

30

Ninh Bình

19,6

19,8

22,4

26,7

30,9

32,5

32,8

31,8

30,4

28,1

25,0

21,7

26,8

31

Thanh Hóa

20,2

20,2

22,7

26,9

31,3

33,0

33,3

32,2

30,6

28,3

25,3

22,2

27,2

32

Vinh

20,4

20,6

23,4

27,8

32,1

33,7

34,2

32,9

30,5

27,7

24,7

21,9

27,5

33

Hà Tĩnh

20,6

20,8

23,8

28,2

32,2

33,7

34,3

33,1

30,6

27,6

24,5

21,7

27,6

34

Đồng Hới

21,7

22,0

24,8

28,5

32,2

33,7

33,9

33,1

30,7

28,0

25,2

22,5

28,0

35

Đông Hà

23,5

24,1

27,4

31,4

33,9

34,5

34,7

33,8

31,5

28,7

25,8

23,4

29,4

36

Huế

23,8

24,4

27,7

31,0

33,3

34,4

34,7

34,3

31,5

28,8

26,1

23,6

29,5

37

Hoàng Sa

25,7

26,7

28,5

30,6

32,1

31,8

31,5

31,0

30,4

29,2

27,7

26,8

29,3

38

Đà Nẵng

25,1

26,1

28,5

31,0

33,1

34,2

34,4

33,9

31,6

29,3

27,1

24,9

29,9

39

Quảng Ngãi

25,7

27,1

29,5

31,9

33,6

34,2

34,4

34,2

32,0

29,6

27,4

25,3

30,4

40

Quy Nhơn

26,9

28,2

29,9

31,8

33,8

34,4

34,6

34,8

33,0

30,4

28,1

26,5

31,0

41

Tuy Hòa

26,5

27,7

29,8

31,9

33,9

34,1

34,2

33,9

32,3

29,6

27,8

26,4

30,7

42

Nha Trang

26,9

27,7

29,3

31,0

32,3

32,5

32,4

32,5

31,5

29,7

28,2

26,9

30,1

43

Cam Ranh

28,1

29,4

30,9

32,2

33,1

33,2

33,1

33,3

31,9

30,1

28,6

27,5

31,0

44

Trường Sa

27,6

28,4

29,9

31,2

31,6

30,5

30,0

29,9

29,9

29,9

29,2

28,0

29,7

45

Kon Tum

28,0

30,2

32,5

33,1

31,5

29,5

28,9

28,7

28,9

28,8

27,7

26,8

29,6

46

Pleiku

26,3

28,4

30,6

31,0

29,3

27,3

26,7

26,2

26,7

26,8

26,0

25,5

27,6

47

Buôn Ma Thuột

27,8

30,3

32,8

33,6

32,0

29,9

29,4

29,0

29,1

28,6

27,4

26,4

29,7

48

Đà Lạt

22,4

23,9

25,2

25,2

24,6

23,4

22,9

22,6

22,8

22,6

21,8

21,2

23,2

49

Phan Thiết

29,2

29,4

30,5

31,9

32,6

32,1

31,5

31,4

31,1

30,9

30,7

29,8

30,9

50

Phước Long

31,7

33,2

34,6

34,5

33,2

31,1

30,6

30,2

30,4

30,5

30,9

30,6

31,8

51

Tây Ninh

32,1

33,4

34,8

35,2

34,0

32,5

31,9

31,6

31,3

31,0

31,2

31,0

32,5

52

Tân Sơn Nhất

31,6

32,9

33,9

34,6

34,0

32,4

32,0

31,8

31,3

31,2

31,0

30,8

32,3

53

Vũng Tầu

29,1

29,4

30,5

31,8

32,1

31,5

30,8

30,8

30,6

30,3

30,1

29,5

30,5

54

Côn Sơn

27,8

28,6

30,2

31,7

31,9

30,9

30,5

30,3

30,2

29,9

29,1

27,9

29,9

55

Mộc Hóa

31,4

32,4

33,9

34,9

33,9

32,6

32,1

31,6

31,2

30,8

30,8

30,6

32,2

56

Càng Long

29,6

30,3

31,8

33,1

32,7

31,5

31,0

30,7

30,6

30,3

30,0

29,3

30,9

57

Mỹ Tho

30,2

30,8

32,2

33,5

33,2

31,9

31,4

31,1

31,0

30,5

30,4

29,8

31,3

58

Cần Thơ

30,0

30,9

32,5

33,4

32,9

31,6

31,1

30,7

30,7

30,5

30,2

29,3

31,1

59

Sóc Trăng

30,3

31,2

32,7

33,9

32,9

31,6

31,1

30,7

30,7

30,6

30,3

29,6

31,3

60

Cao Lãnh

30,1

31,0

32,9

34,0

33,3

31,9

31,4

31,0

30,8

30,3

29,9

29,4

31,3

61

Phú Quốc

30,4

31,1

32,1

32,3

31,4

30,0

29,5

29,2

29,2

29,9

30,3

30,0

30,5

62

Rạch Giá

30,6

31,8

33,1

33,6

32,2

30,6

30,1

29,7

30,0

30,7

30,4

29,7

31,0

63

Châu Đốc

30,4

31,5

33,3

34,5

33,2

32,0

31,7

31,3

31,0

30,6

30,3

29,6

31,6

64

Cà Mau

30,6

31,4

32,9

34,0

33,2

31,8

31,4

31,1

31,0

30,8

30,5

29,8

31,5

 

Bảng 2.4 Nhiệt độ không khí thấp nhất trung bình tháng và năm (0C)

TT

Trạm

Tháng

Năm

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

1

Lai Châu

13,6

14,5

16,7

20,0

22,5

23,9

23,8

23,7

22,6

20,5

17,1

13,9

19,4

2

Điện Biên

12,1

13,1

15,5

19,0

21,6

23,2

23,2

22,8

21,6

19,1

15,4

12,0

18,2

3

Sơn La

10,8

12,3

15,4

18,5

20,7

22,0

22,1

21,7

20,2

17,7

14,2

10,9

17,2

4

Lao Cai

13,3

14,5

17,9

21,1

23,6

24,7

24,9

24,4

23,3

21,2

17,5

14,3

20,0

5

Sa Pa

6,2

7,5

10,7

13,8

16,3

17,6

17,7

17,4

15,9

13,5

10,1

6,9

12,8

6

Yên Bái

13,6

14,8

17,8

21,1

23,7

25,0

25,2

24,8

23,6

21,3

17,8

14,5

20,3

7

Hà Giang

13,2

14,6

17,7

21,0

23,3

24,4

24,6

24,3

23,1

20,7

16,9

13,8

19,8

8

Tuyên Quang

13,7

15,1

18,1

21,5

24,0

25,2

25,4

25,0

23,9

21,3

17,7

14,5

20,4

9

Cao Bằng

10,9

12,3

15,9

19,6

22,3

23,7

24,0

23,5

21,9

19,1

15,2

11,5

18,3

10

Lạng Sơn

10,1

11,6

15,2

19,2

22,0

23,7

24,0

23,7

22,0

18,5

14,6

10,9

17,9

11

Bắc Kạn

12,1

13,7

16,9

20,3

22,7

24,1

24,4

24,1

22,6

19,8

15,9

12,6

19,1

12

Thái Nguyên

13,6

14,9

17,8

21,3

24,0

25,4

25,5

25,2

24,1

21,3

17,6

14,6

20,4

13

Tam Đảo

9,5

10,4

13,5

16,8

19,4

20,9

21,1

20,8

19,7

17,1

13,8

10,7

16,1

14

Việt Trì

14,2

15,3

18,1

21,5

24,2

25,7

25,9

25,5

24,5

22,0

18,6

15,4

20,9

15

Vĩnh Yên

14,4

15,6

18,4

21,8

24,6

26,0

26,2

25,9

24,8

22,2

18,7

15,5

21,2

16

Uông Bí

14,2

15,5

18,2

21,6

24,5

25,9

26,1

25,7

24,3

21,6

17,9

14,7

20,8

17

Cửa Ông

13,3

14,1

16,8

20,7

24,0

25,5

25,8

25,0

23,9

21,5

18,0

14,6

20,3

18

Hồng Gai

13,9

14,8

17,5

21,2

24,4

25,8

26,1

25,2

24,2

21,9

18,4

15,1

20,7

19

Bắc Giang

13,6

15,0

17,9

21,5

24,3

25,8

26,2

25,8

24,5

21,5

17,8

14,5

20,7

20

Hà Nội

14,3

15,3

18,1

21,7

24,6

26,1

26,3

26,0

24,9

22,3

18,9

15,6

21,2

21

Hà Đông

14,4

15,5

18,2

21,6

24,0

25,8

26,2

25,8

24,4

21,7

18,4

15,2

20,9

22

Sơn Tây

14,1

15,2

18,0

21,3

24,1

25,7

25,9

25,6

24,6

21,9

18,5

15,2

20,8

23

Ba Vì

13,8

15,2

17,7

21,3

23,9

25,5

25,6

25,3

24,2

21,5

17,8

14,4

20,5

24

Hòa Bình

13,8

15,2

18,2

21,6

23,8

25,1

25,3

25,1

23,9

21,2

17,8

14,6

20,5

25

Hải Dương

14,0

15,3

18,1

21,5

24,5

26,1

26,6

26,0

24,8

21,9

18,2

14,8

21,0

26

Hưng Yên

14,0

15,0

17,8

21,4

24,2

25,8

26,3

25,8

24,6

21,8

18,4

15,1

20,8

27

Phù Liễn

14,2

14,9

17,5

20,9

24,0

25,4

25,9

25,2

24,2

21,8

18,6

15,5

20,7

28

Thái Bình

14,2

15,3

17,8

21,4

24,5

26,0

26,7

25,9

24,6

21,7

18,3

15,0

20,9

29

Nam Định

14,4

15,3

17,9

21,5

24,6

26,2

26,7

26,1

25,0

22,2

18,8

15,6

21,2

30

Ninh Bình

14,6

15,4

18,0

21,5

24,5

26,1

26,5

26,0

24,9

22,5

19,2

15,9

21,3

31

Thanh Hóa

15,0

15,8

18,1

21,5

24,6

26,0

26,3

25,7

24,4

22,1

19,0

15,9

21,2

32

Vinh

15,6

16,2

18,5

21,8

24,7

26,2

26,4

25,7

24,3

22,2

19,3

16,4

21,5

33

Hà Tĩnh

15,6

16,5

18,7

21,9

24,5

26,0

26,1

25,6

24,2

22,0

19,3

16,4

21,4

34

Đồng Hới

16,6

17,4

19,5

22,2

24,7

26,5

26,5

25,9

24,1

22,4

20,0

17,4

21,9

35

Đông Hà

17,7

18,3

20,2

22,8

24,9

26,3

26,2

25,7

24,3

22,9

20,6

18,3

22,4

36

Huế

17,6

18,2

20,3

22,8

24,4

25,3

25,2

25,1

24,1

22,7

20,8

18,4

22,1

37

Hoàng Sa

21,7

22,2

23,6

25,6

27,1

27,4

27,1

26,8

26,1

25,3

24,4

22,9

25,0

38

Đà Nẵng

19,1

20,0

21,5

23,5

24,9

25,6

25,4

25,4

24,3

23,3

21,8

19,7

22,9

39

Quảng Ngãi

19,2

19,7

21,1

23,1

24,7

25,2

24,9

24,9

24,1

23,2

21,8

19,9

22,6

40

Quy Nhơn

21,1

21,6

23,0

24,9

26,2

26,8

26,8

26,9

25,6

24,5

23,4

21,8

24,4

41

Tuy Hòa

21,1

21,3

22,5

24,0

25,4

25,9

25,6

25,5

24,7

24,0

23,3

21,8

23,8

42

Nha Trang

21,3

21,8

22,9

24,6

25,5

25,6

25,4

25,4

24,7

24,0

23,3

22,0

23,9

43

Cam Ranh

21,7

22,0

23,1

24,7

25,5

25,6

25,3

25,4

24,6

23,9

23,3

22,3

24,0

44

Trường Sa

25,2

25,5

26,3

27,2

27,5

26,5

26,1

26,1

26,0

26,0

25,7

25,2

26,1

45

Kon Tum

14,5

16,3

18,6

20,9

21,8

21,9

21,6

21,5

21,0

19,6

17,7

15,5

19,2

46

Pleiku

13,9

15,3

17,5

19,5

20,4

20,4

20,0

20,1

19,7

18,6

16,9

14,9

18,1

47

Buôn Ma Thuột

17,6

18,4

19,7

21,5

22,0

21,8

21,3

21,3

21,1

20,5

19,4

18,1

20,2

48

Đà Lạt

11,5

11,7

12,8

14,7

16,1

16,4

16,1

16,2

15,9

15,1

14,5

12,9

14,5

49

Phan Thiết

21,2

22,0

23,6

25,3

25,7

25,1

24,7

24,7

24,5

24,2

23,3

21,9

23,9

50

Phước Long

18,8

19,7

21,3

22,9

23,4

23,1

22,8

22,8

22,6

21,9

20,6

19,0

21,6

51

Tây Ninh

20,9

21,9

23,3

24,8

25,0

24,4

24,1

24,2

24,0

23,6

22,7

21,0

23,3

52

Tân Sơn Nhất

21,1

22,5

24,4

25,8

25,2

24,6

24,3

24,3

24,4

23,9

22,8

21,4

23,7

53

Vũng Tầu

22,8

23,7

25,3

26,6

26,4

25,6

25,1

25,2

25,0

24,8

24,3

23,1

24,8

54

Côn Sơn

24,0

23,9

24,4

25,2

25,2

25,0

25,0

25,0

24,7

24,5

25,0

24,4

24,7

55

Mộc Hóa

22,2

22,4

23,4

24,8

25,3

24,9

24,5

24,9

25,2

25,2

24,4

22,5

24,1

56

Càng Long

22,7

22,9

23,9

25,0

25,3

24,8

24,5

24,4

24,5

24,5

24,2

23,0

24,1

57

Mỹ Tho

22,0

22,7

24,0

25,3

25,4

24,9

24,5

24,4

24,5

24,2

23,6

22,1

24,0

58

Cần Thơ

22,1

22,6

23,7

24,9

25,0

24,5

24,3

24,2

24,3

24,3

24,1

22,6

23,9

59

Sóc Trăng

22,0

22,4

23,4

24,6

24,7

24,6

24,4

24,3

24,3

24,3

23,8

22,4

23,8

60

Cao Lãnh

22,1

22,3

23,6

24,9

25,3

24,9

24,6

24,8

25,0

25,0

24,5

22,7

24,1

61

Phú Quốc

22,5

23,5

24,6

25,4

25,6

25,3

25,0

24,9

24,7

24,3

24,0

22,9

24,4

62

Rạch Giá

22,4

22,8

24,0

25,4

26,0

25,8

25,6

25,4

25,5

25,1

24,5

22,8

24,6

63

Châu Đốc

22,3

22,5

23,4

24,8

25,4

25,0

24,8

25,1

25,4

25,2

24,8

22,9

24,3

64

Cà Mau

22,5

22,6

23,5

24,5

25,2

24,9

24,7

24,6

24,7

24,6

24,2

23,0

24,1

 

Bảng 2.5 Nhiệt độ không khí cao nhất tuyệt đối tháng và năm (0C)

TT

Trạm

Tháng

Năm

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

1

Lai Châu

34,3

38,0

39,0

41,0

42,5

39,1

37,5

38,9

38,0

37,0

37,0

34,0

42,5

2

Điện Biên

32,4

33,9

36,1

38,5

38,6

37,9

36,0

35,2

35,0

35,5

32,4

31,2

38,6

3

Sơn La

30,6

34,6

36,3

37,3

38,0

35,0

35,3

35,0

33,3

33,9

31,3

30,7

38,0

4

Lao Cai

31,4

34,6

38,0

38,1

41,0

40,1

39,7

40,0

36,8

37,2

33,2

31,5

41,0

5

Sa Pa

23,0

29,2

28,1

29,8

28,8

29,4

28,5

29,6

27,2

27,2

26,7

24,0

29,8

6

Yên Bái

29,6

34,8

35,5

36,9

40,0

39,3

39,8

39,6

37,3

37,2

33,1

30,8

40,0

7

Hà Giang

30,0

39,8

35,3

38,3

40,1

38,9

40,0

39,0

38,4

38,2

33,1

30,8

40,1

8

Tuyên Quang

30,0

33,2

36,0

39,4

41,0

38,9

38,3

38,2

37,3

35,0

34,3

32,6

41,0

9

Cao Bằng

32,3

35,9

37,1

38,3

39,9

40,5

38,7

38,3

37,8

36,9

33,7

32,3

39,9

10

Lạng Sơn

31,6

36,4

36,7

38,6

39,8

37,6

37,6

37,1

36,6

35,2

33,0

32,2

39,8

11

Bắc Kạn

30,8

35,8

36,4

37,3

40,5

39,4

37,8

37,4

36,7

34,2

32,9

31,9

40,5

12

Thái Nguyên

31,1

40,7

35,7

37,7

39,4

39,5

38,8

38,4

37,4

34,9

34,0

30,6

40,7

13

Tam Đảo

26,2

28,8

30,7

32,1

33,4

33,1

31,8

32,4

30,8

2905,0

27,3

24,7

33,4

14

Việt Trì

31,8

32,9

35,2

38,5

41,2

40,5

39,1

39,2

36,8

34,7

34,8

32,0

41,2

15

Vĩnh Yên

31,4

33,1

36,3

37,9

41,1

40,2

39,2

38,1

36,7

34,4

33,9

31,5

41,1

16

Uông Bí

30,8

29,0

33,6

35,2

37,0

37,9

37,8

36,5

35,4

34,9

31,7

32,1

37,9

17

Cửa Ông

28,7

29,8

33,5

33,6

35,6

37,4

38,8

36,8

35,8

34,1

32,3

29,6

38,8

18

Hồng Gai

28,8

29,5

32,0

34,6

36,1

37,0

37,9

36,5

36,3

33,6

33,8

29,7

37,9

19

Bắc Giang

30,8

31,3

33,6

36,3

38,7

39,1

37,6

37,1

37,0

34,8

33,5

30,0

39,1

20

Hà Nội

33,1

35,1

36,8

38,8

42,8

40,4

40,0

39,0

37,1

35,7

34,7

31,9

42,8

21

Hà Đông

31,3

34,9

38,9

39,9

37,9

39,5

38,3

37,7

36,2

34,6

34,6

30,7

39,9

22

Sơn Tây

31,4

33,3

37,6

37,6

40,5

41,0

39,7

38,7

36,7

35,0

34,0

31,2

41,0

23

Ba Vì

31,9

34,4

38,8

38,2

41,6

40,2

39,5

38,5

37,3

34,4

35,0

32,4

41,6

24

Hòa Bình

34,1

35,7

38,5

39,7

41,2

39,9

39,3

39,0

36,7

39,0

35,2

33,2

41,2

25

Hải Dương

29,6

31,6

33,2

36,5

38,6

38,2

38,2

36,5

36,1

33,8

33,1

30,0

38,6

26

Hưng Yên

32,0

32,6

37,0

37,4

38,5

39,4

38,4

37,5

35,2

34,0

34,5

30,5

39,4

27

Phù Liễn

30,4

34,4

35,4

37,4

41,5

38,5

38,5

39,4

37,4

36,6

33,1

30,0

41,5

28

Thái Bình

31,7

31,9

35,9

37,0

38,0

39,0

39,2

37,2

36,3

33,9

32,5

30,1

39,2

29

Nam Định

32,3

35,2

36,7

38,3

39,5

40,1

39,4

37,6

35,8

36,4

34,4

31,3

40,1

30

Ninh Bình

32,4

33,3

36,6

38,8

40,4

40,1

39,3

37,9

36,6

34,1

33,4

30,0

40,4

31

Thanh Hóa

33,0

35,8

35,9

41,5

41,9

41,3

42,0

41,8

38,3

37,2

35,2

31,4

42,0

32

Vinh

34,9

35,5

39,1

39,9

41,1

42,1

41,1

39,5

39,4

37,0

36,1

31,6

42,1

33

Hà Tĩnh

32,4

35,8

38,1

39,9

40,2

40,1

39,9

39,7

38,0

35,2

33,4

29,8

40,2

34

Đồng Hới

34,7

37,2

39,8

41,2

42,2

41,8

40,9

41,5

40,9

39,6

38,1

29,6

42,2

35

Đông Hà

34,6

37,9

39,8

42,1

41,7

41,4

39,7

39,4

38,9

34,7

34,6

33,0

42,1

36

Huế

33,6

36,3

38,6

39,9

41,3

40,7

39,6

39,7

39,7

36,1

38,8

32,2

41,3

37

Hoàng Sa

31,3

30,8

33,1

34,3

35,9

35,9

35,1

35,0

34,0

34,1

32,8

30,4

35,9

38

Đà Nẵng

37,4

37,0

39,9

40,4

40,9

40,4

40,6

39,5

38,2

35,8

32,8

31,0

40,9

39

Quảng Ngãi

33,6

35,3

37,6

39,4

39,5

41,4

40,3

40,3

39,0

34,6

33,7

32,1

41,4

40

Quy Nhơn

33,3

35,4

38,3

36,8

40,7

40,9

42,1

40,9

39,0

37,3

33,7

32,7

42,1

41

Tuy Hòa

33,7

36,5

36,3

39,2

40,5

39,4

38,3

38,4

38,4

36,0

34,5

33,1

40,5

42

Nha Trang

31,9

33,3

34,2

35,9

38,5

39,5

39,0

39,5

38,3

34,8

34,3

32,8

39,5

43

Cam Ranh

31,5

33,0

33,9

37,1

38,1

37,7

37,4

39,0

37,3

33,4

32,4

32,0

39,0

44

Trường Sa

31,7

31,3

32,7

34,5

34,1

34,5

32,9

34,0

33,4

33,0

32,2

31,0

34,5

45

Kon Tum

33,9

36,2

37,1

37,9

39,0

35,6

33,7

33,3

32,6

33,5

33,0

32,8

39,0

46

Pleiku

32,8

35,0

35,9

36,0

35,1

33,1

32,0

31,6

32,5

32,8

32,0

31,3

36,0

47

Buôn Ma Thuột

34,1

36,6

37,6

39,4

37,0

35,1

32,9

32,5

32,7

33,1

32,6

32,4

39,4

48

Đà Lạt

30,0

31,0

31,5

30,9

39,7

30,0

29,2

39,0

29,7

30,0

29,2

29,2

31,5

49

Phan Thiết

35,4

34,0

35,8

37,2

37,7

37,6

35,9

36,0

36,1

34,7

34,5

34,5

37,7

50

Phước Long

35,4

38,0

38,4

38,5

38,0

43,4

34,9

36,0

34,3

36,0

34,7

35,2

43,4

51

Tây Ninh

36,2

36,4

38,5

39,9

39,0

37,6

37,3

35,2

35,6

34,0

34,3

34,8

39,9

52

Tân Sơn Nhất

36,4

38,7

39,4

40,0

39,0

37,5

35,2

35,0

35,3

34,9

35,0

36,3

40,0

53

Vũng Tầu

32,5

32,9

34,2

36,2

36,0

34,7

33,8

33,8

33,8

33,3

33,7

32,8

36,2

54

Côn Sơn

31,6

31,8

32,6

35,1

35,5

34,5

34,0

33,5

32,9

32,5

32,0

31,0

35,5

55

Mộc Hóa

34,8

35,8

37,2

38,2

38,6

37,0

35,4

35,0

34,3

33,5

33,5

33,7

38,6

56

Càng Long

34,1

34,8

35,8

36,8

36,8

35,3

34,1

34,1

33,9

33,1

32,5

32,3

36,8

57

Mỹ Tho

34,8

34,9

36,8

38,2

38,9

36,4

36,5

35,8

35,4

35,5

36,2

34,5

38,9

58

Cần Thơ

34,2

35,2

38,5

40,0

38,3

37,3

36,8

35,5

34,8

35,8

34,2

34,0

40,0

59

Sóc Trăng

35,3

35,6

36,7

37,1

37,8

35,5

34,5

34,0

33,6

33,8

32,9

32,5

37,8

60

Cao Lãnh

34,1

34,5

36,7

37,4

37,0

35,4

34,8

34,2

34,3

33,2

32,7

32,5

37,4

61

Phú Quốc

35,1

35,3

38,1

37,5

37,0

33,7

33,3

33,4

33,3

34,5

33,2

34,6

38,1

62

Rạch Giá

35,6

35,4

37,8

37,9

37,7

34,2

33,7

33,4

34,4

33,9

33,2

34,8

37,9

63

Châu Đốc

34,9

36,4

37,0

38,3

36,8

35,7

35,4

35,0

34,2

33,4

33,6

33,5

38,3

64

Cà Mau

35,2

36,2

36,8

38,3

38,2

35,9

34,7

34,2

34,4

33,9

33,6

33,1

38,3

 

Bảng 2.6 Nhiệt độ không khí thấp nhất tuyệt đối tháng và năm (0C)

TT

Trạm

Tháng

Năm

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

1

Lai Châu

3,4

7,1

8,1

12,9

14,1

18,2

20,7

19,1

16,4

10,0

7,5

3,6

3,4

2

Điện Biên

-1,3

4,8

5,3

11,4

14,8

17,4

18,7

10,7

15,0

7,7

4,0

0,4

-1,3

3

Sơn La

-0,8

3,9

4,8

8,4

13,7

15,2

17,2

15,4

13,4

7,0

3,6

-0,8

-0,8

4

Lao Cai

1,4

5,6

6,8

10,0

14,8

18,7

20,0

17,3

15,8

8,8

5,8

2,8

1,4

5

Sa Pa

-2,0

-1,3

-3,5

3,0

8,2

10,8

7,0

10,4

8,7

5,6

1,0

-3,2

-3,5

6

Yên Bái

3,3

5,1

6,8

11,0

16,8

18,6

19,5

18,3

16,9

11,3

6,8

2,9

2,9

7

Hà Giang

1,5

4,9

5,4

10,0

15,2

17,3

20,1

18,1

14,3

9,8

6,5

2,0

1,5

8

Tuyên Quang

2,4

5,2

7,1

12,2

16,5

18,8

20,2

19,9

16,9

10,5

7,1

2,9

2,4

9

Cao Bằng

-0,9

1,8

3,1

6,6

13,7

15,6

18,2

16,7

14,2

7,2

3,6

-1,3

-1,3

10

Lạng Sơn

-2,1

-1,7

0,9

6,2

11,1

15,1

18,6

17,0

13,2

7,1

1,7

-1,5

-2,1

11

Bắc Kạn

-0,9

2,4

4,9

10,4

14,9

16,5

18,7

19,8

13,7

8,5

4,0

-1,0

-1,0

12

Thái Nguyên

3,0

1,3

6,1

12,6

16,4

19,7

20,5

21,7

16,3

10,2

7,2

3,2

1,3

13

Tam Đảo

0,4

0,0

0,5

5,3

9,5

14,3

16,2

17,3

10,6

9,1

4,5

1,1

0,0

14

Việt Trì

5,0

5,4

7,7

13,0

16,7

20,1

20,3

21,7

17,3

13,1

9,7

5,3

5,0

15

Vĩnh Yên

3,7

5,0

7,7

13,2

16,3

20,4

21,1

21,8

17,4

13,1

8,9

4,4

3,7

16

Uông Bí

3,3

5,4

6,1

11,4

16,6

19,6

21,9

21,6

16,7

12,7

6,7

1,1

1,1

17

Cửa Ông

4,6

4,7

6,0

11,1

16,8

17,9

20,9

20,5

16,6

13,3

8,2

5,0

4,6

18

Hồng Gai

5,0

5,3

7,1

11,4

15,9

18,4

21,4

21,1

16,6

14,0

9,0

1,7

1,7

19

Bắc Giang

3,4

4,6

5,9

12,2

16,1

19,2

21,8

21,6

17,2

10,3

6,7

2,8

2,8

20

Hà Nội

2,7

5,0

7,0

9,8

15,4

20,0

21,0

20,9

16,1

12,4

6,8

5,1

2,7

21

Hà Đông

5,4

6,1

7,3

13,3

16,5

20,8

22,5

21,9

19,0

12,0

8,4

3,6

3,6

22

Sơn Tây

4,6

5,4

4,5

13,0

17,3

20,4

19,5

19,8

17,2

15,4

9,2

5,1

4,5

23

Ba Vì

4,0

6,1

7,0

12,4

17,1

20,1

19,9

21,7

17,3

12,8

6,8

2,8

2,8

24

Hòa Bình

1,9

5,0

7,2

11,1

16,7

18,6

19,6

21,9

16,1

10,8

5,1

2,0

1,9

25

Hải Dương

4,1

5,0

6,5

11,9

16,6

18,9

21,5

21,8

16,5

13,0

8,1

3,2

3,2

26

Hưng Yên

4,9

5,3

6,6

12,2

16,5

19,4

20,6

21,8

16,5

12,5

8,4

4,8

4,8

27

Phù Liễn

5,9

4,5

6,1

10,4

15,5

18,4

20,3

20,4

15,6

12,7

9,0

4,9

4,5

28

Thái Bình

4,1

5,5

6,7

12,8

16,9

19,4

21,9

21,6

16,5

11,6

9,1

4,4

4,1

29

Nam Định

4,6

5,3

6,4

12,1

17,2

19,2

21,3

22,3

16,7

13,3

6,7

5,1

4,6

30

Ninh Bình

5,7

5,7

7,5

12,6

17,7

19,1

21,6

21,9

16,8

13,4

10,6

5,8

5,7

31

Thanh Hóa

5,4

6,6

7,7

12,2

15,2

19,5

20,0

18,9

16,3

13,2

6,7

5,6

5,4

32

Vinh

4,0

7,0

7,3

11,4

14,8

19,7

21,5

19,0

16,7

14,3

8,4

5,2

5,2

33

Hà Tĩnh

7,3

8,0

8,2

13,3

17,3

19,5

22,0

22,3

17,0

15,1

11,3

6,8

6,8

34

Đồng Hới

7,7

8,0

8,0

11,7

15,1

19,2

20,5

19,9

17,8

14,6

12,0

7,8

7,7

35

Đông Hà

10,0

11,2

9,4

15,8

17,4

21,5

22,2

22,7

18,6

16,9

13,3

9,8

9,4

36

Huế

8,8

11,0

10,7

14,1

17,7

20,9

19,8

21,0

19,1

15,9

12,9

9,5

8,8

37

Hoàng Sa

14,9

18,1

18,7

19,1

21,7

23,0

22,4

21,0

21,6

21,2

18,9

13,8

13,8

38

Đà Nẵng

10,2

13,1

12,7

16,7

20,6

21,6

21,1

20,4

19,8

15,1

13,3

9,2

9,2

39

Quảng Ngãi

12,4

14,1

13,4

17,3

19,6

20,0

21,1

20,0

20,6

17,0

15,5

12,9

12,4

40

Quy Nhơn

15,2

15,7

15,8

19,4

19,1

21,7

20,6

20,7

20,5

17,9

15,0

15,5

15,2

41

Tuy Hòa

15,2

16,1

16,4

18,8

21,4

21,9

21,7

22,0

20,9

19,1

17,7

15,2

15,2

42

Nha Trang

14,6

14,6

16,4

19,4

19,7

19,8

20,6

21,5

21,3

18,8

16,9

15,1

14,6

43

Cam Ranh

14,4

16,4

17,1

19,9

21,5

21,1

21,3

21,0

21,6

19,3

18,7

15,7

14,4

44

Trường Sa

22,1

21,5

21,4

23,1

21,2

22,9

21,9

22,2

21,9

22,6

22,0

21,7

21,2

45

Kon Tum

5,5

7,9

8,7

15,5

18,0

18,8

18,1

18,0

16,3

11,9

8,9

5,9

5,5

46

Pleiku

5,6

6,8

5,9

10,0

14,6

16,6

15,6

14,8

13,7

11,0

5,8

5,8

5,6

47

Buôn Ma Thuột

9,1

12,0

12,3

16,7

14,4

17,9

18,4

14,4

13,4

14,9

10,7

7,4

7,4

48

Đà Lạt

-0,1

3,8

4,2

4,0

10,2

10,9

10,0

11,2

11,0

8,1

4,4

3,9

-0,1

49

Phan Thiết

14,2

16,3

17,2

19,9

22,0

21,7

20,8

20,6

21,7

20,3

18,1

12,4

12,4

50

Phước Long

13,0

14,6

15,0

15,0

19,8

17,1

15,4

19,9

19,9

16,5

13,2

13,0

13,0

51

Tây Ninh

15,3

17,9

16,8

21,4

21,9

19,3

20,8

21,2

20,3

18,5

16,9

13,9

13,9

52

Tân Sơn Nhất

13,8

16,0

17,4

20,0

20,0

19,0

16,2

20,0

16,3

16,5

15,9

13,9

13,8

53

Vũng Tầu

16,8

18,4

16,8

21,0

18,7

17,9

20,0

18,2

18,6

19,0

17,1

15,0

15,0

54

Côn Sơn

17,9

17,7

19,0

19,2

21,3

21,5

20,6

21,0

21,4

21,1

19,0

19,7

17,7

55

Mộc Hóa

16,4

18,0

16,2

22,3

21,7

21,9

21,3

21,6

22,1

21,3

18,7

15,7

15,7

56

Càng Long

18,4

19,1

18,5

21,9

22,5

21,4

21,8

21,7

22,3

21,5

19,6

17,2

17,2

57

Mỹ Tho

14,9

15,9

15,7

19,4

21,5

21,2

19,6

21,2

21,2

19,9

18,6

16,1

14,9

58

Cần Thơ

14,8

17,3

17,5

19,2

18,7

19,0

19,5

19,7

17,8

18,7

17,5

16,5

14,8

59

Sóc Trăng

13,9

13,1

16,9

18,8

19,5

21,8

21,3

21,3

19,5

15,7

18,0

13,0

13,0

60

Cao Lãnh

16,1

18,1

15,8

20,0

21,7

21,5

21,9

22,0

22,4

21,3

19,5

16,8

15,8

61

Phú Quốc

16,0

16,0

18,5

21,0

22,1

21,2

21,8

21,6

22,0

20,8

16,0

17,1

16,0

62

Rạch Giá

14,8

16,9

17,1

21,5

22,0

21,7

21,9

21,9

22,2

21,3

19,0

16,3

14,8

63

Châu Đốc

17,0

18,5

17,5

21,0

21,9

20,0

21,1

21,0

21,2

22,2

19,8

16,8

16,8

64

Cà Mau

15,3

16,9

18,1

19,0

21,9

21,1

21,2

21,3

21,7

21,4

19,7

16,8

15,3

 

Bảng 2.7 Biên độ ngày của nhiệt độ không khí trung bình tháng và năm (0C)

TT

Trạm

Tháng

Năm

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

1

Lai Châu

9,8

11,4

13,2

12,4

10,2

7,8

7,5

8,3

9,3

9,4

9,4

9,6

9,9

2

Điện Biên

11,6

12,8

13,6

11,9

10,0

7,8

7,1

7,4

8,6

9,8

10,9

11,6

10,3

3

Sơn La

10,3

10,8

11,6

11,2

9,8

7,9

7,5

7,8

8,8

9,3

9,9

10,7

9,6

4

Lao Cai

6,8

6,8

7,4

7,7

8,5

8,0

7,8

8,0

8,0

7,5

7,6

7,6

7,7

5

Sa Pa

6,3

6,6

7,4

7,4

6,1

5,2

5,3

5,7

5,7

5,5

5,8

6,5

6,1

6

Yên Bái

5,6

5,1

5,2

5,9

7,5

7,5

7,4

7,7

7,9

7,3

7,4

7,2

6,8

7

Hà Giang

6,3

6,1

6,5

7,1

8,0

7,8

7,8

8,3

8,6

8,0

8,2

7,8

7,5

8

Tuyên Quang

5,9

5,4

5,6

6,4

7,8

7,6

7,6

7,6

7,8

7,7

7,8

7,5

7,1

9

Cao Bằng

7,5

7,0

7,2

7,9

8,7

8,3

8,3

8,6

9,3

9,1

9,1

9,3

8,4

10

Lạng Sơn

7,5

6,7

6,6

7,1

8,1

7,6

7,6

7,5

8,1

8,7

8,9

9,1

7,8

11

Bắc Kạn

7,0

6,2

6,2

7,0

8,5

8,2

8,0

8,3

8,8

8,8

9,1

9,0

7,9

12

Thái Nguyên

6,1

5,3

5,0

5,7

7,3

7,2

7,3

7,2

7,6

7,8

8,0

7,6

6,9

13

Tam Đảo

4,5

4,4

4,4

4,9

5,7

5,3

5,2

5,1

5,2

5,3

5,5

5,5

5,1

14

Việt Trì

5,3

4,8

5,0

5,8

7,3

7,0

6,9

6,7

6,8

6,8

6,8

6,6

6,3

15

Vĩnh Yên

5,4

4,9

4,9

5,7

7,1

7,0

6,9

6,5

6,8

7,0

7,0

6,8

6,3

16

Uông Bí

6,1

5,1

4,6

5,0

6,0

6,0

5,9

5,9

6,6

7,4

8,2

7,9

6,3

17

Cửa ông

5,4

4,7

4,8

5,3

6,4

6,2

6,2

6,5

6,8

6,7

6,8

6,7

6,0

18

Hồng Gai

5,5

4,5

4,3

4,7

5,6

5,5

5,5

6,0

6,4

6,6

6,9

6,8

5,7

19

Bắc Giang

6,1

5,0

4,7

5,3

6,8

6,7

6,4

6,2

6,7

7,4

7,8

7,6

6,4

20

Hà Nội

5,4

4,8

4,8

5,5

6,8

6,8

6,8

6,3

6,3

6,5

6,4

6,4

6,0

21

Hà Đông

5,5

4,7

4,9

5,6

7,1

7,2

7,0

6,4

6,5

7,0

6,9

7,0

6,3

22

Sơn Tây

5,6

5,1

5,2

6,2

7,4

7,2

7,2

6,8

6,7

7,1

7,0

6,9

6,6

23

Ba Vì

5,6

5,1

5,3

6,1

7,5

7,4

7,3

7,0

7,1

7,2

7,5

7,5

6,7

24

Hòa Bình

6,7

6,2

6,4

7,5

8,9

8,5

8,3

7,7

7,7

7,8

8,0

8,0

7,6

25

Hải Dương

5,5

4,4

4,1

4,8

6,1

6,2

5,8

5,6

5,8

6,5

7,1

7,1

5,7

26

Hưng Yên

5,5

4,7

4,5

5,3

6,7

6,6

6,4

5,9

5,9

6,5

6,8

6,6

6,0

27

Phù Liễn

5,6

4,8

4,5

5,3

6,5

6,4

6,2

6,3

6,5

6,9

6,9

6,7

6,0

28

Thái Bình

5,1

4

4,1

4,8

6,0

6,2

5,9

5,7

5,7

6,4

6,7

6,6

5,6

29

Nam Định

5,2

4,4

4,4

5,1

6,4

6,4

6,2

5,7

5,5

6,0

6,2

6,2

5,6

30

Ninh Bình

5

4,4

4,4

5,2

6,4

6,4

6,3

5,8

5,5

5,6

5,8

5,8

5,5

31

Thanh Hóa

5,2

4,4

4,6

5,4

6,7

7,0

7,0

6,5

6,2

6,2

6,3

6,3

6,0

32

Vinh

4,8

4,4

4,9

6,0

7,4

7,5

7,8

7,2

6,2

5,5

5,4

5,5

6,0

33

Hà Tĩnh

5,0

4,3

5,1

6,3

7,7

7,7

8,2

7,5

6,4

5,6

5,2

5,3

6,2

34

Đồng Hới

5,1

4,6

5,3

6,3

7,5

7,2

7,4

7,2

6,6

5,6

5,2

5,1

6,1

35

Đông Hà

5,8

5,8

7,2

8,6

9,0

8,2

8,5

8,1

7,2

5,8

5,2

5,1

7,0

36

Huế

6,2

6,2

7,4

8,2

8,9

9,1

9,5

9,2

7,4

6,1

5,3

5,2

7,4

37

Hoàng Sa

4,0

4,5

4,9

5,0

5,0

4,4

4,4

4,2

4,3

3,9

3,3

3,9

4,3

38

Đà Nẵng

6,0

6,1

7,0

7,5

8,2

8,6

9,0

8,5

7,3

6,0

5,3

5,2

7,0

39

Quảng Ngãi

6,5

7,4

8,4

8,8

8,9

9,0

9,5

9,3

7,9

6,4

5,6

5,4

7,8

40

Quy Nhơn

5,8

6,6

6,9

6,9

7,6

7,6

7,8

7,9

7,4

5,9

4,7

4,7

6,6

41

Tuy Hòa

5,4

6,4

7,3

7,9

8,5

8,2

8,6

8,4

7,6

5,6

4,5

4,6

6,9

42

Nha Trang

5,6

5,9

6,4

6,4

6,8

6,9

7,0

7,1

6,8

5,7

4,9

4,9

6,2

43

Cam Ranh

6,4

7,4

7,8

7,5

7,6

7,6

7,8

7,9

7,3

6,2

5,3

5,2

7,0

44

Trường Sa

2,4

2,9

3,6

4,0

4,1

4,0

3,9

3,8

3,9

3,9

3,5

2,8

3,6

45

Kon Tum

13,5

13,9

13,9

12,2

9,7

7,6

7,3

7,2

7,9

9,2

10

11,3

10,4

46

Pleiku

12,4

13,1

13,1

11,5

8,9

6,9

6,7

6,1

7,0

8,2

9,1

10,6

9,5

47

Buôn Ma Thuột

10,2

11,9

13,1

12,1

10

8,1

8,1

7,7

8,0

8,1

8,0

8,3

9,5

48

Đà Lạt

10,9

12,2

12,4

10,5

8,5

7,0

6,8

6,4

6,9

7,5

7,3

8,3

8,7

49

Phan Thiết

8,0

7,4

6,9

6,6

6,9

7,0

6,8

6,7

6,6

6,7

7,4

7,9

7,0

50

Phước Long

12,9

13,5

13,3

11,6

9,8

8,0

7,8

7,4

7,8

8,6

10,3

11,6

10,2

51

Tây Ninh

11,2

11,5

11,5

10,4

9,0

8,1

7,8

7,4

7,3

7,4

8,5

10,0

9,2

52

Tân Sơn Nhất

10,5

10,4

9,5

8,8

8,8

7,8

7,7

7,5

6,9

7,3

8,2

9,4

8,6

53

Vũng Tầu

6,3

5,7

5,2

5,2

5,7

5,9

5,7

5,6

5,6

5,5

5,8

6,4

5,7

54

Côn Sơn

3,8

4,7

5,8

6,5

6,7

5,9

5,5

5,3

5,5

5,4

4,1

3,5

5,2

55

Mộc Hóa

9,2

10

10,5

10,1

8,6

7,7

7,6

6,7

6,0

5,6

6,4

8,1

8,1

56

Càng Long

6,9

7,4

7,9

8,1

7,4

6,7

6,5

6,3

6,1

5,8

5,8

6,3

6,8

57

Mỹ Tho

8,2

8,1

8,2

8,2

7,8

7,0

6,9

6,7

6,5

6,3

6,8

7,7

7,3

58

Cần Thơ

7,9

8,3

8,8

8,5

7,9

7,1

6,8

6,5

6,4

6,2

6,1

6,7

7,2

59

Sóc Trăng

8,3

8,8

9,3

9,3

8,2

7,0

6,7

6,4

6,4

6,3

6,5

7,2

7,5

60

Cao Lãnh

8,0

8,7

9,3

9,1

8,0

7,0

6,8

6,2

5,8

5,3

5,4

6,7

7,2

61

Phú Quốc

7,9

7,6

7,5

6,9

5,8

4,7

4,5

4,3

4,5

5,6

6,3

7,1

6,1

62

Rạch Giá

8,2

9,0

9,1

8,2

6,2

4,8

4,5

4,3

4,5

5,6

5,9

6,9

6,4

63

Châu Đốc

8,1

9,0

9,9

9,7

7,8

7,0

6,9

6,2

5,6

5,4

5,5

6,7

7,3

64

Cà Mau

8,1

8,8

9,4

9,5

8,0

6,9

6,7

6,5

6,3

6,2

6,3

6,8

7,4

 

Bảng 2.8 Biến trình ngày của nhiệt độ không khí (0C)

Giờ

Tháng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Trạm Lai Châu

1

15,1

16,2

18,9

22,0

23,9

24,9

24,7

24,7

23,6

21,5

18,2

15,0

2

14,9

15,9

18,4

21,6

23,6

24,7

24,5

24,5

23,4

21,3

18,0

14,8

3

14,8

15,6

18,1

21,3

23,4

24,6

24,4

24,3

23,2

21,2

17,8

14,7

4

14,6

15,4

17,8

21,0

23,2

24,5

24,3

24,2

23,1

21,0

17,7

14,5

5

14,5

15,2

17,6

20,8

23,1

24,4

24,2

24,1

23,0

20,9

17,5

14,4

6

14,5

15,1

17,5

20,7

23,0

24,4

24,2

24,1

22,9

20,9

17,5

14,3

7

14,4

15,1

17,5

20,9

23,4

24,7

24,5

24,3

23,1

21,0

17,5

14,3

8

14,7

15,4

18,0

21,8

24,4

25,5

25,2

25,1

24,0

21,8

18,1

14,6

9

15,3

16,4

19,2

23,3

25,7

26,3

26,0

26,2

25,2

23,1

19,2

15,4

10

16,5

18,0

21,1

25,3

27,2

27,4

26,9

27,5

26,7

24,6

20,6

16,8

11

18,0

20,0

23,1

27,1

28,2

28,3

27,7

28,5

27,9

26,0

22,2

18,4

12

19,6

21,9

25,1

28,9

29,7

29,2

28,5

29,5

29,1

27,2

23,6

20,0

13

21,0

23,5

26,9

30,5

30,6

29,9

29,3

30,4

30,2

28,2

24,7

21,3

14

22,0

24,6

28,0

31,3

30,9

30,0

29,5

30,7

30,6

28,6

25,3

22,1

15

22,6

25,2

28,6

31,7

30,9

30,1

29,6

30,9

30,8

28,7

25,5

22,6

16

22,6

25,2

28,7

31,5

30,9

30,0

29,5

30,8

30,6

28,3

25,1

22,4

17

21,4

24,4

27,8

30,6

30,3

29,5

29,1

30,2

29,4

26,7

23,3

20,8

18

19,9

22,4

25,8

28,8

29,1

28,6

28,1

28,7

27,6

25,2

22,0

19,3

19

18,7

20,8

24,1

27,1

27,7

27,5

27,0

27,4

26,4

24,1

20,9

18,2

20

17,7

19,6

22,7

25,6

26,6

26,6

26,3

26,5

25,5

23,3

20,1

17,2

21

17,0

18,7

21,6

24,6

25,7

26,1

25,7

25,9

24,9

22,8

19,5

16,5

22

16,3

17,8

20,7

23,8

25,2

25,7

25,4

25,5

24,4

22,3

19,0

15,9

23

15,9

17,2

20,0

23,1

24,7

25,4

25,1

25,1

24,0

21,9

18,6

15,5

24

15,5

16,7

19,4

22,6

24,3

25,1

24,9

24,9

23,8

21,7

18,3

15,2

Trạm Sa Pa

1

7,7

9,1

12,5

15,6

17,9

18,7

18,8

18,5

17,0

14,6

11,5

8,4

2

7,5

9,0

12,3

15,3

17,6

18,5

18,6

18,4

16,9

14,4

11,3

8,2

3

7,4

8,8

12,2

15,2

17,4

18,4

18,5

18,2

16,7

13,9

11,2

8,1

4

7,3

8,6

12,0

15,1

17,3

18,2

18,3

18,0

16,6

14,2

11,0

8,0

5

7,2

8,5

11,9

15,0

17,2

18,1

18,2

17,9

16,5

14,1

11,0

7,9

6

7,2

8,5

11,8

15,0

17,2

18,2

18,2

17,9

16,5

14,1

10,9

7,8

7

7,1

8,4

12,0

15,4

17,6

18,6

18,7

18,5

16,9

14,4

11,1

7,8

8

7,7

9,0

12,7

16,2

18,3

19,2

19,4

19,3

17,8

15,4

12,2

8,8

9

8,4

9,7

13,4

16,9

18,9

19,7

20,0

20,0

18,6

16,1

13,0

9,7

10

9,1

10,4

14,3

17,6

19,4

20,2

20,5

20,6

19,2

16,7

13,6

10,6

11

9,7

11,1

15,2

18,3

19,9

20,6

20,9

21,0

19,6

17,1

14,1

11,2

12

10,2

11,6

15,9

18,8

20,3

21,0

21,3

21,3

19,8

17,4

14,4

11,7

13

10,6

12,0

16,2

19,4

20,7

21,3

21,5

21,5

20,1

17,5

14,5

11,9

14

10,7

12,2

16,6

19,7

21,0

21,4

21,7

21,6

20,2

17,5

14,5

12,0

15

10,5

12,1

16,5

19,7

21,1

21,4

21,7

21,6

20,2

17,4

14,2

11,8

16

10,1

11,8

16,2

19,4

21,0

21,3

21,5

21,5

19,9

17,1

13,8

11,2

17

9,3

11,1

15,5

18,8

20,5

20,9

21,1

21,0

19,5

16,5

12,9

10,1

18

8,7

10,5

14,7

17,9

19,8

20,4

20,5

20,3

18,6

15,7

12,3

9,6

19

8,5

10,2

14,2

17,2

19,1

19,7

19,8

19,5

17,9

15,3

12,1

9,4

20

8,4

10,0

13,9

17,0

18,8

19,4

19,6

19,2

17,6

15,2

12,0

9,2

21

8,2

9,8

13,6

16,6

18,7

19,3

19,4

19,0

17,5

15,0

11,8

9,1

22

8,0

9,7

13,3

16,3

18,5

19,2

19,2

18,9

17,4

14,9

11,7

8,9

23

7,9

9,5

13,1

16,2

18,3

19,1

19,1

18,7

17,2

14,8

11,7

8,7

24

7,8

9,3

12,8

15,9

18,1

18,9

19,0

18,6

17,1

14,7

11,5

8,5

Trạm Hà Giang

1

14,7

16,1

18,9

22,7

24,6

25,9

25,9

25,6

24,3

21,8

18,5

14,7

2

14,6

15,9

18,7

22,4

24,3

25,6

25,6

25,3

24,1

21,7

18,3

14,5

3

14,4

15,8

18,5

22,2

24,0

25,4

25,4

25,1

23,9

21,5

18,2

14,5

4

14,3

15,6

18,3

21,9

23,9

25,2

25,3

25,0

23,7

21,4

18,0

14,3

5

14,2

15,5

18,2

21,8

23,7

25,1

25,2

24,9

23,6

21,3

17,9

14,3

6

14,2

15,5

18,1

21,7

23,7

25,1

25,1

24,9

23,5

21,2

17,8

14,2

7

14,2

15,5

18,1

21,8

24,0

25,5

25,4

25,2

23,8

21,4

17,9

14,2

8

14,5

15,8

18,6

22,5

24,9

26,4

26,3

26,2

24,9

22,3

18,7

14,8

9

14,9

16,3

19,2

23,4

25,9

27,4

27,2

27,3

26,1

23,4

19,8

15,6

10

15,8

17,2

20,1

24,5

27,1

28,5

28,4

28,7

27,7

24,9

21,3

17,1

11

16,8

18,2

21,1

25,4

28,0

29,5

29,4

29,8

29,0

26,2

22,7

18,7

12

17,7

19,0

21,9

26,3

28,8

30,3

30,2

30,7

30,0

27,0

23,7

19,9

13

18,4

19,6

22,7

27,0

29,6

31,0

30,8

31,4

30,6

27,7

24,5

20,8

14

18,7

20,0

23,0

27,3

30,0

31,3

31,1

31,8

30,9

27,9

24,7

21,1

15

18,7

20,2

23,2

27,5

30,2

31,4

31,2

31,9

31,0

27,9

24,6

21,1

16

18,5

20,1

23,2

27,4

30,1

31,3

31,1

31,6

30,7

27,5

24,1

20,7

17

17,9

19,6

22,7

27,0

29,7

30,8

30,6

30,8

29,8

26,4

22,8

19,5

18

17,2

18,8

22,0

26,3

28,9

30,1

29,8

29,7

28,2

25,0

21,5

18,1

19

16,6

18,1

21,2

25,4

27,9

29,0

28,7

28,4

26,9

24,0

20,6

17,1

20

16,1

17,6

20,7

24,8

27,1

28,2

27,9

27,5

26,1

23,3

19,9

16,3

21

15,7

17,2

20,3

24,3

26,5

27,6

27,3

26,9

25,5

22,8

19,4

15,8

22

15,3

16,8

19,9

23,9

26,0

27,1

26,9

26,5

25,1

22,4

19,0

15,4

23

15,1

16,6

19,6

23,4

25,5

26,6

26,5

26,1

24,7

22,1

18,7

15,1

24

14,9

16,3

19,3

23,1

25,0

26,2

26,2

25,8

24,5

21,9

18,5

14,8

Trạm Bãi Cháy

1

15,4

16,1

18,5

22,3

25,7

27,5

27,7

27,0

25,6

23,3

19,8

16,3

2

15,3

16,0

18,4

22,2

25,5

27,4

27,5

26,8

25,4

23,1

19,7

16,2

3

15,3

15,9

18,3

22,1

25,4

27,2

27,3

26,6

25,3

23,0

19,6

16,1

4

15,2

15,8

18,3

22,0

25,3

27,1

27,2

26,5

25,2

23,0

19,6

16,0

5

15,2

15,8

18,2

22,0

25,2

26,9

27,1

26,4

25,1

22,9

19,5

16,0

6

15,2

15,8

18,3

22,0

25,3

27,0

27,2

26,4

25,1

23,0

19,6

16,0

7

15,2

15,8

18,4

22,3

25,8

27,5

27,7

26,8

25,6

23,4

19,8

16,1

8

15,7

16,2

18,8

23,0

26,7

28,3

28,5

27,8

26,6

24,6

20,9

16,9

9

16,3

16,7

19,2

23,5

27,3

28,9

29,0

28,5

27,4

25,5

21,9

17,8

10

17,0

17,3

19,7

23,9

27,9

29,5

29,5

29,3

28,4

26,5

23,1

19,1

11

17,7

17,8

20,1

24,3

28,3

29,8

29,9

29,7

29,0

27,1

23,9

20,0

12

18,1

18,1

20,3

24,6

28,5

30,2

30,2

30,0

29,3

27,5

24,4

20,6

13

18,4

18,4

20,6

24,8

28,7

30,4

30,4

30,2

29,5

27,7

24,5

20,8

14

18,4

18,4

20,6

24,8

28,6

30,4

30,4

30,1

29,5

27,6

24,4

20,8

15

18,3

18,3

20,5

24,7

28,4

30,2

30,3

30,0

29,4

27,4

24,2

20,6

16

18,0

18,1

20,3

24,4

28,2

29,9

30,1

29,7

29,1

27,0

23,7

20,1

17

17,5

17,8

20,0

24,1

27,8

29,6

29,7

29,4

28,6

26,3

22,9

19,4

18

17,0

17,4

19,6

23,7

27,3

29,2

29,3

28,9

28,0

25,7

22,3

18,8

19

16,7

17,1

19,4

23,4

26,8

28,7

28,8

28,5

27,6

25,2

21,7

18,2

20

16,4

16,9

19,3

23,2

26,6

28,5

28,6

28,2

27,2

24,8

21,2

17,6

21

16,1

16,7

19,1

23,0

26,4

28,3

28,4

28,0

26,8

24,4

20,8

17,2

22

15,9

16,5

19,0

22,9

26,3

28,1

28,3

27,8

26,5

24,0

20,4

16,8

23

15,7

16,3

18,9

22,8

26,1

27,9

28,1

27,5

26,1

23,7

20,1

16,6

24

15,5

16,2

18,8

22,6

25,9

27,7

27,9

27,2

25,8

23,4

19,8

16,4

Trạm Hà Nội

1

15,3

16,2

18,9

22,5

25,6

27,0

27,6

27,2

26,1

23,4

20,0

16,7

2

15,1

16,0

18,8

22,4

25,4

26,9

27,4

27,0

26,0

23,2

19,8

16,5

3

15,0

15,9

18,7

22,3

25,3

26,8

27,3

26,9

25,8

23,1

19,7

16,4

4

14,8

15,8

18,6

22,2

25,2

26,6

27,1

26,7

25,6

22,9

19,5

16,2

5

14,7

15,7

18,5

22,1

25,1

26,5

27,0

26,6

25,4

22,8

19,4

16,0

6

14,6

15,6

18,5

22,1

25,2

26,6

27,0

26,5

25,3

22,7

19,2

15,9

7

14,5

15,6

18,5

22,3

258,0

27,2

27,6

27,0

25,7

23,1

19,3

15,9

8

14,9

15,9

18,9

22,9

26,6

28,0

28,4

27,8

26,6

23,9

20,1

16,5

9

15,4

16,3

19,3

23,3

27,4

28,7

29,2

28,5

27,4

24,8

21,0

17,3

10

16,1

16,9

19,9

24,1

28,2

29,5

29,9

29,2

28,2

25,7

22,0

18,3

11

16,8

17,5

20,4

24,8

28,9

30,1

30,6

29,8

28,8

26,3

22,7

19,1

12

17,4

18,0

21,0

25,4

29,6

30,7

31,2

30,3

29,3

26,9

23,4

19,9

13

18,0

18,5

21,6

26,0

30,2

31,2

31,8

30,8

29,8

27,4

24,0

20,6

14

18,3

18,8

21,8

26,2

30,4

31,5

32,0

31,1

30,0

27,5

24,2

20,9

15

18,4

18,9

21,9

26,2

30,5

31,6

32,1

31,1

30,1

27,6

24,2

21,0

16

18,4

18,8

21,7

26,0

30,2

31,5

31,9

31,0

29,9

27,3

24,0

20,8

17

18,0

18,5

21,4

25,5

29,6

30,9

31,4

30,5

29,4

26,6

23,2

20,1

18

17,3

18,0

20,9

24,9

28,8

30,1

30,6

29,9

28,5

25,6

22,3

19,1

19

16,8

17,6

20,4

24,4

27,8

29,3

29,7

29,1

27,8

25,0

21,6

18,5

20

16,4

17,3

20,1

23,9

27,2

28,6

29,1

28,6

27,4

24,6

21,2

18,0

21

16,1

17,0

19,8

23,5

26,7

28,2

28,6

28,2

27,1

24,3

20,9

17,7

22

15,9

16,8

19,6

23,2

26,4

27,8

28,3

27,9

26,8

24,0

20,6

17,4

23

15,6

16,6

19,4

23,0

26,1

27,6

28,0

27,7

26,5

23,8

20,3

17,1

24

15,4

16,4

19,2

22,7

25,8

27,3

27,8

27,5

26,4

23,6

20,1

16,9

Trạm Vinh

1

16,5

17,1

19,3

22,6

25,8

27,3

27,6

26,9

25,5

23,3

20,4

17,6

2

16,3

17,0

19,2

22,4

25,6

27,1

27,4

26,6

25,3

23,1

20,2

17,4

3

16,2

16,9

19,1

22,3

25,4

27,0

27,2

26,5

25,1

22,9

20,1

17,3

4

16,1

16,9

19,0

22,2

25,3

26,8

27,0

26,3

25,0

22,8

19,9

17,1

5

16,1

16,8

19,0

22,2

25,2

26,6

26,8

26,2

24,9

22,7

19,9

17,0

6

16,0

16,8

19,0

22,2

25,2

26,7

26,9

26,1

24,8

22,6

19,8

17,0

7

16,0

16,8

19,1

22,6

26,2

27,7

27,9

26,8

25,2

23,0

20,0

17,1

8

16,4

17,1

19,6

23,4

27,5

28,8

29,2

27,9

26,2

23,8

20,8

17,7

9

17,0

17,5

20,1

24,2

28,5

29,9

30,4

29,0

27,1

24,6

21,6

18,4

10

17,7

18,1

20,8

25,1

29,5

30,9

31,4

29,9

27,9

25,4

22,4

19,2

11

18,3

18,7

21,5

25,8

30,3

31,6

32,2

30,7

28,6

25,9

23,0

20,0

12

18,8

19,1

21,9

26,3

30,7

32,1

32,8

31,4

29,0

26,3

23,3

20,5

13

19,1

19,4

22,3

26,5

31,0

32,5

33,2

31,7

29,4

26,5

23,6

20,8

14

19,2

19,4

22,2

26,4

30,9

32,6

33,3

31,8

29,4

26,5

23,5

20,8

15

19,0

19,2

21,9

26,1

30,6

32,4

33,0

31,6

29,2

26,3

23,3

20,6

16

18,7

18,9

21,5

25,6

30,0

31,9

32,4

31,1

28,9

26,0

23,0

20,3

17

18,3

18,5

21,0

25,0

29,2

31,2

31,7

30,4

28,3

25,5

22,4

19,8

18

17,8

18,0

20,5

24,3

28,3

30,3

30,7

29,5

27,6

24,8

21,8

19,2

19

17,4

17,8

20,1

23,8

27,6

29,4

29,7

28,7

27,1

24,5

21,5

18,8

20

17,2

17,6

19,9

23,5

27,1

28,9

29,2

28,3

26,7

24,3

21,2

18,5

21

17,1

17,6

19,8

23,3

26,9

28,5

28,8

27,8

26,5

24,1

21,0

18,2

22

16,9

17,5

19,7

23,2

26,6

28,2

28,5

27,6

26,2

23,8

20,8

18,1

23

16,7

17,4

19,6

23,0

26,3

27,8

28,2

27,3

26,0

23,6

20,6

17,9

24

16,6

17,3

19,5

22,8

26,1

27,6

27,9

27,1

25,8

23,5

20,5

17,8

Trạm Đà nẵng

1

20,1

21,0

22,4

24,5

26,0

26,7

26,6

26,6

25,5

24,6

22,9

20,6

2

19,9

20,8

22,3

24,3

25,9

26,5

26,4

26,4

25,3

24,4

22,8

20,4

3

19,7

20,6

22,1

24,2

25,7

26,4

26,3

26,2

25,1

243,0

22,7

20,3

4

19,6

20,5

22,0

24,0

25,6

26,3

26,2

26,1

25,0

24,1

22,6

20,1

5

19,5

20,4

21,9

24,0

25,5

26,2

26,1

26,0

24,8

24,0

22,5

20,0

6

19,4

20,3

21,9

24,0

25,8

26,4

26,2

26,1

24,8

24,0

22,5

19,9

7

19,5

20,5

22,3

24,9

27,2

27,9

27,7

27,2

25,7

24,6

22,9

20,2

8

20,7

21,6

23,7

26,7

29,2

29,7

29,8

29,2

27,5

26,0

24,0

21,2

9

22,0

22,9

25,3

28,3

30,7

31,1

31,3

30,7

28,9

27,1

24,9

22,3

10

23,0

24,1

26,5

29,4

31,7

32,3

32,5

31,9

30,2

27,9

25,5

23,2

11

23,7

24,8

27,1

29,8

32,1

32,8

33,2

32,6

30,5

28,3

25,8

23,6

12

23,9

25,1

27,3

29,9

32,1

33,0

33,4

32,8

30,7

28,5

26,0

23,9

13

24,0

25,2

27,2

29,7

31,8

32,8

33,3

32,8

30,7

28,4

26,0

23,9

14

23,9

25,0

26,8

29,2

31,2

32,4

32,9

32,4

30,4

28,3

25,7

23,8

15

23,4

24,5

26,2

28,4

30,5

31,7

32,2

31,7

29,9

27,9

25,5

23,5

16

23,0

23,9

25,4

27,6

29,7

30,9

31,4

31,1

29,3

27,4

25,1

23,0

17

22,3

23,1

24,6

26,7

28,9

30,1

30,5

30,3

28,6

26,8

24,5

22,5

18

21,7

22,4

23,8

26,1

28,1

29,2

29,5

29,4

27,8

26,3

24,3

22,0

19

21,3

22,0

23,5

25,7

27,6

28,5

28,7

28,7

27,4

26,0

24,0

21,7

20

21,1

21,8

23,3

25,4

27,3

28,1

28,2

28,2

27,1

25,8

23,8

21,5

21

20,9

21,7

23,1

25,3

27,1

27,8

27,9

27,9

26,8

25,5

23,6

21,3

22

20,7

21,6

23,0

25,2

26,8

27,5

27,6

27,6

26,4

25,2

23,4

21,1

23

20,5

21,4

22,9

25,0

26,6

27,3

27,3

27,2

26,1

25,0

23,2

20,9

24

20,2

22,6

22,7

24,8

26,3

27,0

26,9

26,9

25,8

24,8

23,0

20,7

Trạm Nha trang

1

22,6

23,1

24,3

25,8

26,6

26,9

26,7

26,8

25,9

25,1

24,5

23,4

2

22,3

22,8

24,0

25,5

26,4

26,6

26,4

26,5

25,7

24,9

24,3

23,1

3

22,1

22,6

23,7

25,3

26,1

26,4

26,1

26,3

25,5

24,8

24,1

23,0

4

21,9

22,4

23,5

25,1

25,9

26,1

25,9

26,0

25,3

24,6

24,0

22,8

5

21,8

22,2

23,3

24,9

25,7

25,9

25,7

25,8

25,1

24,5

23,9

22,8

6

21,7

22,1

23,2

24,8

25,8

26,0

25,7

25,7

25,1

24,4

23,8

22,7

7

22,0

22,4

23,9

25,9

27,2

27,3

26,9

26,9

26,0

25,2

24,4

23,0

8

23,3

24,1

25,8

27,8

29,0

29,1

28,7

28,6

27,8

26,5

25,5

24,1

9

24,6

25,5

27,2

29,0

30,0

30,1

29,8

29,8

29,0

27,6

26,4

25,0

10

25,5

26,4

28,0

29,6

30,7

30,7

30,5

30,6

29,9

28,3

27,0

25,6

11

25,9

26,8

28,2

29,9

31,0

31,1

30,8

31,1

30,3

28,6

27,3

26,0

12

26,1

26,9

28,4

30,1

31,3

31,5

31,3

31,4

30,6

28,8

27,5

26,2

13

26,1

27,0

28,4

30,1

31,3

31,6

31,5

31,5

30,7

28,9

27,5

26,2

14

25,9

26,8

28,2

29,8

31,0

31,3

31,2

31,2

30,5

28,7

27,3

26,0

15

25,6

26,5

27,9

29,4

30,5

30,8

30,7

30,7

30,0

28,4

27,1

25,8

16

25,3

26,2

27,4

28,8

29,9

30,3

30,1

30,2

29,4

28,1

26,8

25,5

17

24,9

25,6

26,8

28,3

29,3

29,7

29,5

29,5

28,8

27,7

26,4

25,2

18

24,6

25,1

26,3

27,8

28,7

29,0

28,8

28,9

28,1

27,3

26,2

24,9

19

24,4

24,9

26,0

27,5

28,4

28,6

28,3

28,4

27,7

27,0

26,0

24,7

20

24,1

24,7

25,8

27,3

28,1

28,3

28,0

28,1

27,4

26,7

25,7

24,5

21

23,9

24,5

25,6

27,1

27,9

28,0

27,7

27,9

27,0

26,3

25,5

24,3

22

23,6

24,2

25,4

26,8

27,6

27,8

27,5

27,6

26,6

26,0

25,3

24,1

23

23,2

23,9

25,1

26,5

27,3

27,5

27,2

27,3

26,3

25,6

25,0

23,8

24

22,9

23,5

24,7

26,2

26,9

27,2

26,9

27,0

26,1

25,3

24,7

23,5

Trạm Buôn Ma Thuật

1

18,6

19,7

21,4

23,0

23,2

22,8

22,3

22,3

22,0

21,6

20,7

19,1

2

18,5

19,4

21,1

22,8

23,0

22,6

22,1

22,1

21,9

21,4

20,6

19,0

3

18,4

19,3

20,9

22,5

22,9

22,5

22,0

22,0

21,8

21,3

20,5

18,9

4

18,3

19,1

20,6

22,3

22,8

22,4

22,0

22,0

21,7

21,2

20,4

18,8

5

18,2

19,0

20,5

22,2

22,7

22,3

21,9

21,9

21,7

21,1

20,3

18,8

6

18,2

18,9

20,4

22,2

22,8

22,4

22,0

21,9

21,7

21,2

20,4

18,8

7

18,5

19,3

21,1

23,3

24,0

23,5

22,9

22,8

22,5

22,0

21,1

19,2

8

20,4

21,4

23,5

25,4

25,5

24,8

24,3

24,1

24,0

23,7

22,7

20,8

9

22,1

23,5

25,6

27,1

26,8

25,9

25,4

25,2

25,2

24,9

24,0

22,1

10

23,6

25,3

27,4

28,6

28,0

26,8

26,4

26,1

26,2

25,9

24,9

23,3

11

24,8

26,7

28,8

29,8

29,0

27,6

27,0

26,7

26,9

26,6

25,6

24,1

12

25,6

27,8

30,1

31,0

29,7

28,0

27,5

27,2

27,3

27,1

26,1

24,7

13

26,3

28,7

31,1

31,9

30,3

28,2

27,8

27,4

27,7

27,4

26,4

25,2

14

26,3

29,0

31,5

32,2

30,3

28,2

27,8

27,5

27,5

27,2

26,3

25,1

15

26,1

29,0

31,6

32,0

29,9

28,1

27,6

27,3

27,1

26,7

25,9

24,7

16

25,3

28,4

30,9

31,0

28,9

27,6

27,1

26,7

26,5

25,9

25,2

23,8

17

24,0

27,0

29,4

29,6

27,8

26,8

26,3

25,9

25,5

24,9

24,0

22,7

18

22,1

24,9

27,3

27,8

26,4

25,7

25,2

24,8

24,3

23,8

22,8

21,4

19

20,9

23,3

25,5

26,4

25,4

24,6

24,1

23,9

23,5

23,1

22,1

20,6

20

20,2

22,2

24,4

25,4

24,8

24,1

23,6

23,4

23,1

22,7

21,7

20,1

21

19,7

21,5

23,6

24,8

24,4

23,7

23,2

23,1

22,8

22,4

21,4

19,8

22

19,3

20,9

22,9

24,2

24,0

23,5

22,9

22,9

22,6

22,1

21,2

19,6

23

19,1

20,5

22,4

23,8

23,8

23,2

22,7

22,6

22,4

21,9

21,0

19,4

24

18,8

20,1

21,9

23,4

23,5

23,0

22,5

22,4

22,2

21,7

20,8

19,2

Trạm Đà lạt

1

13,0

13,6

14,7

16,4

17,4

17,5

17,0

17,2

16,8

16,4

15,5

13,7

2

12,8

13,3

14,4

16,2

17,2

17,4

16,9

17,1

16,6

16,3

15,4

13,5

3

12,7

13,1

14,1

15,9

17,0

17,4

16,9

17,0

16,6

16,2

15,4

13,4

4

12,5

12,8

13,9

15,7

17,0

17,3

16,8

17,0

16,5

16,1

15,4

13,3

5

12,4

12,7

13,8

15,6

16,9

17,2

16,8

17,0

16,4

16,0

15,3

13,3

6

12,4

12,6

13,7

15,6

17,0

17,2

16,8

16,9

16,4

16,0

15,4

13,2

7

12,7

13,0

14,5

16,7

18,1

18,0

17,5

17,5

17,2

16,8

16,1

13,8

8

14,9

15,8

17,7

19,2

19,9

19,1

18,8

18,5

18,7

18,4

17,5

15,6

9

17,2

18,6

20,4

21,4

21,3

20,1

19,8

19,4

20,0

19,7

18,9

17,4

10

19,1

20,7

224,0

22,9

22,4

20,8

20,7

20,2

21,0

20,7

19,9

18,9

11

20,3

22,0

23,5

23,9

23,0

21,4

21,4

20,8

21,5

21,3

20,4

19,8

12

21,2

22,9

24,2

24,2

23,3

21,8

21,8

21,2

21,8

21,5

20,8

20,4

13

21,5

23,3

24,3

24,0

23,3

21,9

21,8

21,4

21,7

21,4

20,9

20,6

14

21,2

22,9

23,8

23,0

22,7

21,6

21,1

21,2

21,1

20,9

20,5

20,2

15

20,7

22,3

23,0

22,1

22,0

21,1

20,8

20,8

20,6

20,3

20,0

19,7

16

19,5

21,3

21,9

21,3

21,2

20,5

20,3

20,3

19,9

19,7

19,2

18,7

17

18,5

20,1

21,0

20,5

20,5

19,9

19,7

19,6

19,3

19,0

18,2

17,4

18

16,7

18,3

19,2

19,5

19,6

19,2

19,0

18,9

18,6

18,2

17,3

16,2

19

15,6

17,0

18,1

18,9

19,1

18,6

18,4

18,4

18,1

17,8

16,8

15,4

20

14,8

16,1

17,3

18,3

18,7

18,4

18,0

18,1

17,8

17,5

16,4

14,8

21

14,3

15,5

16,6

17,9

18,5

18,1

17,8

17,8

17,6

17,2

16,2

14,6

22

13,9

14,9

16,0

17,4

18,2

17,9

17,6

17,6

17,4

17,0

16,0

14,2

23

13,6

14,4

15,6

17,1

17,9

17,8

17,4

17,5

17,2

16,8

15,7

14,0

24

13,2

14,0

15,1

16,7

17,6

17,6

17,2

17,3

17,0

16,6

15,6

13,8

Trạm Tân sơn nhất

1

24,6

25,0

26,2

27,4

27,3

26,3

25,9

25,9

25,8

25,5

25,1

24,4

2

24,2

24,7

25,9

27,2

27,1

26,1

25,7

25,8

25,6

25,3

24,8

24,1

3

23,9

24,4

25,8

27,0

27,0

26,0

25,6

25,6

25,5

25,2

24,6

23,7

4

23,5

24,2

25,6

26,9

26,8

25,9

25,5

25,5

25,4

25,0

24,6

23,5

5

23,3

23,9

25,4

26,7

26,7

25,8

25,4

25,4

25,3

24,9

24,2

23,2

6

23,0

23,7

25,2

26,6

26,7

25,8

25,4

25,4

25,3

24,9

24,0

23,0

7

23,0

23,8

25,5

27,2

27,5

26,5

26,0

26,0

25,8

25,4

24,5

23,2

8

24,5

25,2

27,1

28,8

29,0

27,9

27,4

27,3

27,2

26,9

26,0

24,7

9

26,3

26,9

28,7

30,2

30,2

28,8

28,6

28,5

28,4

28,1

27,4

26,3

10

28,0

28,6

29,7

31,5

31,3

30,3

29,7

29,6

29,0

29,2

28,7

27,8

11

29,3

30,0

31,4

32,7

32,2

31,0

30,5

30,3

30,2

29,8

29,7

29,0

12

30,3

31,1

32,4

33,3

32,6

31,5

31,0

30,7

30,5

30,2

30,3

29,8

13

31,0

31,9

33,1

33,7

32,9

31,6

31,1

30,8

30,7

30,5

30,7

30,4

14

31,4

32,3

33,3

33,6

32,6

31,5

31,0

30,8

30,6

30,3

30,7

30,7

15

31,5

32,2

33,0

33,3

32,1

31,0

30,7

30,6

30,3

29,8

30,4

30,7

16

31,0

31,5

32,2

32,5

31,4

30,4

30,1

30,0

29,8

29,2

29,8

30,2

17

29,7

30,1

30,8

31,3

30,5

29,5

29,2

29,2

29,0

28,3

28,8

29,1

18

28,2

28,6

29,4

30,1

29,6

28,6

28,3

28,3

28,0

27,5

27,8

28,0

19

27,3

27,6

28,4

29,3

29,0

27,9

27,5

27,6

27,4

27,0

27,2

27,2

20

26,7

26,9

27,8

28,8

28,5

27,4

27,1

27,1

26,9

26,7

26,7

26,6

21

26,2

26,5

27,4

28,4

28,2

27,1

26,8

26,8

26,6

26,4

26,4

26,1

22

25,8

26,1

27,1

28,1

28,0

26,9

26,6

26,5

26,4

26,2

26,0

25,7

23

25,4

25,7

26,8

27,9

27,7

26,7

26,3

26,3

26,2

35,9

25,7

25,3

24

25,0

25,4

26,5

27,7

27,5

26,5

26,1

26,1

26,0

25,7

25,4

24,9

Trạm Cần thơ

1

23,6

23,8

24,9

26,0

26,1

25,6

25,3

25,4

25,4

25,3

25,1

24,0

2

23,4

23,6

24,7

25,8

26,0

25,5

25,2

25,2

25,3

25,2

24,9

23,8

3

23,2

23,4

24,5

25,7

25,9

25,4

25,1

25,2

25,2

25,2

24,8

23,6

4

23,1

23,2

24,4

25,6

25,8

25,3

25,0

25,0

25,1

25,1

24,7

23,4

5

22,9

23,1

24,3

25,5

25,7

25,2

24,9

25,0

25,0

25,1

24,7

23,2

6

22,8

23,0

24,2

25,5

25,7

25,2

24,9

25,0

25,0

25,1

24,7

23,1

7

22,9

23,1

24,7

26,4

26,7

26,0

25,5

25,5

25,6

25,8

25,2

23,4

8

24,5

24,9

26,6

28,3

28,4

27,5

26,9

26,8

26,9

27,1

26,6

24,8

9

25,8

26,3

28,0

29,5

29,5

28,5

27,9

27,8

27,9

28,0

27,5

25,8

10

27,0

27,6

29,2

30,5

30,3

29,3

28,7

28,5

28,7

28,7

28,2

26,8

11

27,9

28,6

30,1

31,3

30,8

29,8

29,1

28,9

29,1

29,1

28,7

27,6

12

28,6

29,3

30,9

31,9

31,1

30,0

29,4

29,2

29,3

29,3

29,2

28,2

13

29,1

29,8

31,4

32,3

31,2

30,0

29,5

29,4

29,3

29,3

29,5

28,6

14

29,3

30,1

31,7

32,4

31,0

29,8

29,4

29,2

29,2

28,9

29,4

28,7

15

29,3

30,1

31,7

32,3

30,5

29,6

29,1

29,0

28,7

28,6

29,1

28,7

16

29,1

29,8

31,2

31,6

29,9

29,1

28,6

28,5

28,2

28,0

28,6

28,4

17

28,4

29,2

30,3

30,6

29,1

28,4

27,9

27,9

27,6

27,4

27,8

27,7

18

27,1

27,9

28,8

29,3

28,3

27,5

27,2

27,2

26,8

26,6

26,9

26,6

19

25,9

26,4

27,6

28,3

27,5

26,9

26,5

26,6

26,3

26,2

26,4

25,7

20

25,1

25,5

26,7

27,6

27,1

26,5

26,1

26,2

26,0

25,9

26,0

25,2

21

24,6

24,9

26,1

27,2

26,9

26,3

25,9

26,0

25,9

25,8

25,8

24,9

22

24,3

24,5

25,7

26,8

26,6

26,1

25,7

25,8

25,7

25,7

25,6

24,6

23

24,0

24,2

25,4

26,5

26,4

25,9

25,6

25,7

25,6

25,5

25,4

24,4

24

23,8

24,0

25,2

26,2

26,2

25,7

25,4

25,5

25,5

25,4

25,2

24,2

 

Bảng 2.9 Độ ẩm tuyệt đối của không khí trung bình tháng và năm (mbar)

TT

Trạm

Tháng

Năm

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

1

Lai Châu

15,7

16,2

18,9

23,4

27,2

29,9

30,1

30,0

28,1

24,7

20,1

16,4

23,4

2

Điện Biên

15,3

16,3

19,3

23,4

26,4

28,3

28,6

28,4

26,8

23,2

18,7

15,3

22,5

3

Sơn La

13,4

13,9

16,4

20,4

23,9

26,3

26,7

26,4

24,4

20,9

16,7

13,6

20,3

4

Lao Cai

15,3

16,4

20,2

24,8

28,8

31,4

32,0

31,3

29,0

25,4

20,4

16,7

24,3

5

Sa Pa

9,7

10,3

12,4

15,6

18,3

20,0

20,3

20,1

18,6

16,2

13,0

10,4

15,4

6

Yên Bái

15,9

17,1

20,8

25,6

29,5

31,8

32,4

31,9

29,6

25,6

20,7

16,9

24,8

7

Hà Giang

15,1

16,4

19,7

24,3

28,1

30,8

31,6

31,1

28,6

24,4

19,9

16,3

23,9

8

Tuyên Quang

15,3

16,6

20,4

25,1

29,1

31,6

32,3

31,9

29,6

25,2

20,1

16,2

24,5

9

Cao Bằng

12,8

14,0

17,2

22,1

26,3

29,1

30,2

29,6

26,6

22,1

17,3

13,7

21,8

10

Lạng Sơn

12,3

13,8

17,5

22,3

26,4

29,0

29,8

29,5

26,8

21,7

16,8

13,2

21,6

11

Bắc Kạn

14,1

15,2

18,8

23,7

27,8

30,4

31,3

30,7

28,0

23,4

18,7

14,8

23,1

12

Thái Nguyên

14,7

16,1

20,0

25,2

29,3

31,8

32,5

32,1

29,3

24,6

19,5

15,8

24,2

13

Tam Đảo

12,2

13,4

16,1

20,0

23,0

24,4

25,1

24,6

22,1

18,6

14,9

12,5

18,9

14

Việt Trì

15,8

17,1

20,7

25,7

29,9

32,2

32,9

32,5

30,0

25,7

20,7

16,9

25,0

15

Vĩnh Yên

15,6

16,9

20,5

25,3

29,8

32,2

32,8

32,6

30,1

25,6

20,5

16,6

24,9

16

Uông Bí

15,5

17,0

20,6

25,5

29,8

32,3

32,9

32,6

29,6

24,5

19,2

15,9

24,6

17

Cửa Ông

14,6

16,0

19,4

24,3

29,0

31,7

32,4

31,7

28,8

24,0

19,1

15,6

23,9

18

Hồng Gai

15,0

16,4

20,0

24,8

29,3

32,0

32,6

31,9

29,1

24,5

19,5

16,0

24,3

19

Bắc Giang

14,8

16,4

20,3

25,5

29,8

32,1

32,9

32,7

30,0

25,0

19,6

15,9

24,6

20

Hà Nội

15,5

16,8

20,5

25,6

29,9

32,2

32,8

32,6

30,1

25,3

20,2

16,5

24,8

21

Hà Đông

16,4

17,5

21,2

26,5

30,6

32,6

32,9

33,0

31,0

26,1

20,9

17,2

25,5

22

Sơn Tây

15,9

17,1

20,9

26,0

30,3

32,4

33,0

32,9

30,4

25,9

20,7

16,7

25,2

23

Ba Vì

15,7

17,2

20,5

25,6

29,8

32,0

32,3

32,3

29,8

25,1

20,0

16,4

24,7

24

Hòa Bình

16,0

17,3

21,0

26,1

29,8

31,9

32,0

31,9

29,7

25,4

20,6

16,9

24,9

25

Hải Dương

15,8

17,2

21,0

26,2

30,8

33,0

33,7

33,7

31,1

25,8

20,5

16,7

25,5

26

Hưng Yên

16,1

17,4

21,0

26,2

30,7

32,9

33,5

33,5

31,1

26,1

21,2

17,2

25,6

27

Phù Liễn

15,6

17,1

20,5

25,4

30,2

32,5

33,1

32,8

30,0

24,9

19,9

16,6

24,9

28

Thái Bình

16,2

17,5

20,8

25,8

30,7

32,8

33,3

33,2

31,0

26,0

20,9

17,2

25,5

29

Nam Định

16,3

17,7

21,0

26,1

30,7

32,7

33,2

33,2

31,1

26,3

21,2

17,5

25,6

30

Ninh Bình

16,5

17,7

21,1

26,2

30,6

32,6

33,0

33,1

30,8

26,1

21,2

17,5

25,5

31

Thanh Hóa

16,9

18,0

21,2

26,1

30,4

32,0

32,4

32,5

30,5

26,1

21,3

17,8

25,4

32

Vinh

18,1

19,1

22,0

26,6

30,0

30,6

30,1

31,0

30,4

26,9

22,4

18,9

25,5

33

Hà Tĩnh

18,7

19,7

22,6

27,1

30,3

31,0

30,3

31,0

30,4

27,2

22,9

19,4

25,9

34

Đồng Hới

19,2

20,3

23,2

26,9

29,4

29,3

28,7

29,3

29,5

27,2

23,1

19,8

25,5

35

Đông Hà

20,9

21,7

24,4

27,7

29,4

29,3

28,6

29,1

29,8

28,1

24,4

21,2

26,2

36

Huế

21,0

21,9

24,8

28,0

29,4

29,8

29,1

29,3

29,4

28,0

24,9

21,6

26,4

37

Hoàng Sa

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

38

Đà Nẵng

21,7

22,8

25,3

28,3

30,2

30,8

30,4

30,4

29,7

28,2

25,4

22,4

27,1

39

Quảng Ngãi

22,7

23,7

25,9

28,9

30,8

31,3

31,0

30,9

30,4

29,2

26,4

23,5

27,9

40

Quy Nhơn

23,1

24,7

27,2

30,3

31,9

30,8

30,0

29,5

30,3

29,3

27,0

24,1

28,2

41

Tuy Hòa

23,8

24,9

26,9

29,5

30,2

30,0

29,2

28,9

29,3

29,2

27,5

24,7

27,8

42

Nha Trang

23,4

24,5

26,5

29,1

30,4

30,1

29,5

29,5

29,6

28,8

26,8

24,4

27,7

43

Cam Ranh

22,9

23,9

26,1

28,7

29,8

29,3

28,7

28,8

29,3

28,3

26,2

23,5

27,1

44

Trường Sa

29,4

29,5

30,2

31,0

32,0

31,8

31,3

31,5

31,2

30,8

31,1

30,3

30,8

45

Kon Tum

16,5

17,5

19,9

23,0

25,1

26,1

25,9

26,0

25,2

23,1

20,3

17,4

22,2

46

Pleiku

16,3

17,0

19,0

21,8

24,3

24,9

24,8

24,6

24,1

22,3

19,7

16,6

21,3

47

Buôn Ma Thuột

18,9

19,7

21,2

23,7

26,0

26,4

26,2

26,2

26,1

25,0

22,6

19,9

23,5

48

Đà Lạt

14,1

14,4

15,5

18,1

19,5

19,5

19,2

19,2

19,1

18,3

16,8

15,1

17,4

49

Phan Thiết

23,5

24,6

26,8

29,6

31,0

30,3

29,9

29,9

29,9

29,5

27,4

25,0

28,1

50

Phước Long

20,9

21,9

23,6

26,3

28,3

28,6

28,4

28,5

28,3

27,5

24,7

21,5

25,7

51

Tây Ninh

22,5

23,8

25,6

28,3

30,1

30,1

29,7

29,8

29,8

29,1

26,6

23,3

27,4

52

Tân Sơn Nhất

22,8

24,0

26,2

28,6

30,0

30,2

29,7

29,3

29,5

29,0

27,7

24,2

27,6

53

Vũng Tầu

24,6

25,4

27,3

29,7

31,0

30,9

30,1

30,0

30,2

29,7

28,1

25,6

28,6

54

Côn Sơn

25,3

26,3

28,0

30,1

31,3

30,7

30,1

30,0

30,2

30,2

28,6

26,1

28,9

55

Mộc Hóa

25,3

25,7

27,1

29,4

31,3

31,0

30,5

30,7

30,9

30,3

28,4

25,6

28,9

56

Càng Long

25,7

26,0

27,8

30,2

31,7

31,2

30,8

30,7

30,9

30,7

29,3

26,8

29,3

57

Mỹ Tho

25,4

26,0

27,9

30,1

31,4

31,0

30,4

30,2

30,2

30,1

28,9

26,2

29,0

58

Cần Thơ

25,9

26,4

28,0

30,3

31,6

31,2

30,8

30,8

31,0

30,8

29,4

26,7

29,4

59

Sóc Trăng

24,8

25,5

27,1

29,6

31,3

31,2

30,9

30,8

30,9

30,7

29,4

26,5

29,1

60

Cao Lãnh

26,1

26,6

27,9

30,1

31,6

31,4

30,9

30,9

31,1

30,8

29,0

26,2

29,4

61

Phú Quốc

25,2

26,8

28,7

31,2

32,4

32,2

31,8

31,8

31,4

30,4

27,7

24,4

29,5

62

Rạch Giá

26,0

26,5

28,1

30,6

32,2

32,5

31,8

31,5

31,3

30,5

28,9

26,0

29,7

63

Châu Đốc

25,6

26,5

27,3

29,3

31,4

30,7

30,3

30,3

30,6

30,0

28,2

25,4

28,8

64

Cà Mau

25,8

26,2

27,6

29,8

31,5

31,4

31,1

31,2

31,1

30,9

29,5

26,8

29,4

 

Bảng 2.10 Độ ẩm tương đối của không khí trung bình tháng và năm (%)

TT

Trạm

Tháng

Năm

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

1

Lai Châu

81,1

76,6

74,7

76,6

80,4

86,2

87,9

86,7

84,5

84,2

84,1

84,0

82,3

2

Điện Biên

82,7

79,7

79,2

81,0

81,9

84,6

86,3

87,4

86,4

84,9

83,5

83,4

83,4

3

Sơn La

78,6

75,4

72,2

74,3

77,8

83,3

85,1

85,9

84,2

82,2

80,6

78,8

79,9

4

Lao Cai

84,8

84,0

82,5

83,1

81,4

84,4

85,8

86,0

85,5

85,8

86,3

85,8

84,6

5

Sa Pa

87,9

85,6

81,9

82,4

85,0

87,3

88,0

88,5

89,9

90,6

89,6

87,3

87,0

6

Yên Bái

87,5

88,3

89,1

88,2

84,4

84,7

85,6

86,2

85,3

85,4

84,8

85,0

86,2

7

Hà Giang

84,9

84,2

82,8

81,8

80,9

84,4

86,2

85,8

84,1

83,7

83,8

84,3

83,9

8

Tuyên Quang

82,8

82,8

84,0

83,7

80,5

82,3

83,4

85,2

84,1

82,8

81,5

80,7

82,8

9

Cao Bằng

80,5

80,3

79,8

79,8

79,6

82,1

84,2

85,4

83,4

81,9

81,2

79,8

81,5

10

Lạng Sơn

79,6

82,3

83,4

82,8

81,2

82,8

83,6

85,4

84,1

81,3

78,8

77,3

81,9

11

Bắc Kạn

81,7

81,4

83,0

83,3

82,1

84,0

85,7

86,3

84,3

82,8

82,1

81,0

83,1

12

Thái Nguyên

79,7

81,3

85,1

85,8

82,0

82,8

83,6

85,1

82,5

80,1

77,7

76,9

81,9

13

Tam Đảo

89,2

91,5

91,3

91,2

88,3

88,1

88,8

89,0

85,8

83,2

81,6

82,8

87,6

14

Việt Trì

84,0

85,4

86,8

86,7

83,1

82,6

83,3

84,8

83,4

82,2

81,1

80,5

83,7

15

Vĩnh Yên

80,7

82,3

84,7

84,5

80,8

81,0

81,3

83,5

81,8

80,3

78,8

78,2

81,5

16

Uông Bí

79,4

82,6

85,8

85,9

83,2

83,4

83,6

85,8

83,1

79,0

75,8

75,3

81,9

17

Cửa Ông

81,3

85,8

88,1

86,9

83,2

83,9

83,6

85,3

82,1

78,7

76,8

77,1

82,7

18

Hồng Gai

80,2

84,6

87,6

86,7

83,0

83,6

83,4

85,6

82,3

78,5

75,9

76,5

82,3

19

Bắc Giang

78,3

81,6

85,3

86,1

83,1

82,3

82,4

84,5

82,3

80,2

77,4

76,5

81,7

20

Hà Nội

80,9

83,4

85,9

86,0

82,3

81,5

81,6

83,8

82,3

80,3

78,3

77,8

82,0

21

Hà Đông

84,6

86,0

87,9

89,4

86,5

82,9

82,2

85,9

87,2

84,2

81,9

81,3

85,0

22

Sơn Tây

84,0

85,0

87,1

87,6

84,4

83,3

83,3

85,4

84,5

82,8

80,9

80,5

84,1

23

Ba Vì

84,5

85,5

86,6

86,5

83,8

82,2

83,0

85,1

84,1

82,4

80,9

80,5

83,8

24

Hòa Bình

84,1

84,5

84,9

84,3

82,6

83,0

83,3

85,1

85,2

84,5

83,2

82,5

83,9

25

Hải Dương

82,7

85,7

88,9

89,6

86,3

83,9

83,6

86,9

85,9

83,1

80,1

79,7

84,7

26

Hưng Yên

85,2

87,6

90,1

89,8

86,2

84,4

84,0

87,1

86,9

84,8

82,6

82,4

85,9

27

Phù Liễn

83,1

87,7

90,8

90,5

86,9

86,1

85,8

87,8

85,3

81,4

77,9

78,3

85,1

28

Thái Bình

85,4

88,7

90,7

90,0

86,1

83,6

82,4

86,3

86,8

84,9

82,3

82,8

85,8

29

Nam Định

85,2

88,1

90,3

89,4

85,1

83,2

81,9

85,4

85,6

83,8

82,3

82,5

85,2

30

Ninh Bình

85,1

88,1

90,4

89,4

85,1

82,7

81,6

85,3

85,2

82,7

80,8

81,3

84,8

31

Thanh Hóa

85,3

88,2

90,3

89,3

83,8

80,9

80,2

84,4

85,4

83,8

81,7

81,7

84,6

32

Vinh

89,3

91,2

91,0

88,5

81,5

75,6

73,4

79,7

86,0

87,3

86,3

86,1

84,6

33

Hà Tĩnh

91,0

92,9

91,8

88,3

81,7

76,8

73,9

79,7

86,5

88,7

88,5

88,2

85,7

34

Đồng Hới

87,3

89,5

89,3

87,0

79,5

72,7

69,7

74,6

83,4

86,2

85,4

85,6

82,5

35

Đông Hà

87,9

89,6

86,8

84,1

78,1

72,5

70,5

74,4

83,8

87,6

87,9

87,6

82,6

36

Huế

89,0

89,4

86,9

83,8

78,9

74,6

72,9

74,9

83,2

87,4

88,8

89,2

83,2

37

Hoàng Sa

80,6

81,6

81,5

81,8

82,2

84,2

84,6

85,3

85,7

84,5

83,8

81,9

83,1

38

Đà Nẵng

84,2

83,9

83,5

82,6

79,5

76,5

75,3

77,2

81,9

84,5

84,8

85,5

81,6

39

Quảng Ngãi

87,5

86,6

85,2

83,3

81,1

79,7

79,1

80,3

84,7

87,6

88,4

88,5

84,3

40

Quy Nhơn

80,9

81,9

82,7

82,6

79,7

74,2

71,4

70,4

77,9

83,4

83,6

82,6

79,3

41

Tuy Hòa

84,1

84,5

83,7

82,3

78,8

74,9

74,4

75,7

81,0

86,0

86,2

84,8

81,4

42

Nha Trang

78,0

78,8

79,7

80,5

79,3

77,8

77,2

77,4

80,4

83,2

81,8

79,5

79,5

43

Cam Ranh

75,5

76,0

76,3

76,9

76,3

74,4

74,0

74,3

79,7

81,6

79,5

76,3

76,7

44

Trường Sa

85,7

84,4

81,4

78,5

78,6

81,1

82,0

83,0

82,7

82,0

84,5

86,5

82,5

45

Kon Tum

71,6

68,0

68,0

72,9

80,0

85,2

86,2

87,8

86,9

82,6

77,7

73,8

78,4

46

Pleiku

76,3

72,7

70,5

74,4

83,3

89,6

91,2

92,2

90,4

85,8

81,5

78,2

82,2

47

Buôn Ma Thuột

77,5

73,8

71,1

72,4

80,3

84,9

86,6

87,7

88,5

87,0

84,6

82,0

81,4

48

Đà Lạt

80,2

77,4

76,9

83,1

87,6

89,0

89,9

90,4

90,3

88,7

85,2

83,6

85,2

49

Phan Thiết

74,3

74,7

76,3

77,8

79,8

81,7

83,2

83,4

84,4

83,3

79,5

76,4

79,6

50

Phước Long

71,3

69,1

69,5

73,6

81,4

85,3

87,3

88,8

88,7

86,8

80,4

74,8

79,8

51

Tây Ninh

70,5

70,8

70,2

73,2

79,7

83,5

84,1

84,5

85,9

85,0

79,4

72,8

78,3

52

Tân Sơn Nhất

72,0

70,0

70,0

72,0

79,0

82,0

83,0

83,0

85,0

84,0

80,0

77,0

78,0

53

Vũng Tầu

78,3

78,5

78,6

78,1

80,5

83,6

84,8

85,4

86,1

85,7

82,1

79,9

81,8

54

Côn Sơn

77,8

79,6

79,8

79,1

80,4

81,0

80,8

80,4

82,2

84,4

81,9

79,5

80,6

55

Mộc Hóa

76,8

77,0

76,3

76,5

82,0

84,6

85,0

84,6

83,8

82,4

79,2

76,7

80,4

56

Càng Long

79,8

78,7

78,0

79,1

84,0

86,5

87,2

87,6

88,1

87,7

84,8

82,4

83,7

57

Mỹ Tho

79,4

78,3

78,2

77,8

81,4

83,4

83,9

84,2

84,9

85,5

83,3

81,5

81,8

58

Cần Thơ

81,6

80,1

78,3

79,3

84,3

87,0

86,7

87,5

87,9

87,1

84,9

82,8

84,0

59

Sóc Trăng

78,8

77,5

75,9

77,5

84,2

86,8

87,2

87,7

88,5

87,9

85,2

82,0

83,2

60

Cao Lãnh

81,2

80,3

77,7

78,0

83,4

85,8

86,5

86,3

85,9

85,3

82,3

80,5

82,8

61

Phú Quốc

76,3

77,6

77,6

80,5

83,8

85,8

86,6

87,1

88,0

86,9

79,6

73,9

82,0

62

Rạch Giá

77,9

76,9

76,6

78,3

82,8

84,6

85,3

85,8

85,1

84,3

81,6

79,3

81,5

63

Châu Đốc

78,1

79,5

77,2

77,0

82,6

83,9

84,1

83,3

83,7

82,7

79,3

77,5

80,7

64

Cà Mau

80,9

79,7

78,4

79,1

84,3

86,6

86,7

87,4

87,7

88,2

86,2

82,8

84,0

 

Bảng 2.11 Độ ẩm tương đối của không khí thấp nhất trung bình tháng và năm (%)

TT

Trạm

Tháng

Năm

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

1

Lai Châu

57,4

51,3

47,7

50,0

56,7

66,6

68,9

66,2

60,8

59,7

60,0

59,7

58,7

2

Điện Biên

56,9

53,1

50,5

54,3

57,6

64,6

68,2

68,4

63,7

59,0

56,1

56,4

59,1

3

Sơn La

56,4

52,9

48,5

50,7

56,2

64,3

66,9

66,9

63,3

60,4

58,1

55,0

58,3

4

Lao Cai

65,1

65,2

63,5

64,3

61,3

65,0

67,0

65,7

63,3

63,4

63,5

63,1

64,2

5

Sa Pa

76,9

74,8

67,1

66,3

72,1

75,9

76,9

76,8

78,6

80,4

79,1

74,8

75,0

6

Yên Bái

71,6

73,8

75,1

73,8

66,7

67,2

68,2

67,4

64,9

64,3

63,4

64,6

68,4

7

Hà Giang

66,2

66,9

65,7

64,6

61,5

65,2

66,8

64,4

60,4

60,2

59,7

60,7

63,5

8

Tuyên Quang

66,4

68,2

69,4

68,2

62,8

64,4

66,0

66,7

63,3

61,5

59,7

59,2

64,6

9

Cao Bằng

61,5

62,6

62,5

61,6

59,9

62,9

64,5

63,6

58,7

57,9

57,5

55,7

60,7

10

Lạng Sơn

62,6

68,1

69,4

67,6

63,0

64,2

63,9

65,3

61,9

58,7

56,6

54,7

63,0

11

Bắc Kạn

63,8

65,6

67,8

66,8

62,5

64,2

66,2

65,3

60,9

58,8

57,7

57,4

63,1

12

Thái Nguyên

63,0

67,1

71,6

70,7

63,6

64,4

65,8

66,1

61,0

58,0

56,3

56,4

63,7

13

Tam Đảo

79,2

82,1

81,8

78,7

74,7

75,6

76,5

77,1

73,2

70,4

68,7

70,0

75,7

14

Việt Trì

68,9

71,3

72,8

71,8

65,0

65,7

66,4

67,9

64,8

63,3

61,7

61,7

66,8

15

Vĩnh Yên

64,9

68,3

71,1

70,5

63,8

64,2

64,9

67,3

63,5

60,4

59,2

58,8

64,7

16

Uông Bí

63,4

69,1

74,2

73,5

68,1

67,8

68,3

69,8

64,2

58,6

53,9

55,0

65,5

17

Cửa Ông

67,8

74,9

78,2

75,4

69,7

70,8

70,6

71,2

67,0

63,5

61,3

61,6

69,3

18

Hồng Gai

66,7

73,3

77,3

75,9

70,7

71,4

71,5

72,3

67,3

63,3

59,6

60,4

69,1

19

Bắc Giang

63,8

68,9

73,2

73,1

66,6

66,1

66,6

68,7

64,4

61,4

57,8

58,0

65,7

20

Hà Nội

65,4

70,0

73,2

72,3

65,1

64,4

64,5

67,7

64,4

61,0

59,6

59,6

65,6

21

Hà Đông

70,3

74,0

75,4

76,5

69,6

65,5

65,7

70,3

69,0

64,7

62,4

61,4

68,7

22

Sơn Tây

68,0

70,9

73,2

73,1

66,6

65,8

66,6

68,8

65,6

62,8

60,7

61,4

67,0

23

Ba Vì

69,0

71,2

73,2

72,3

66,7

65,4

66,3

67,6

65,0

62,5

60,1

60,3

66,6

24

Hòa Bình

66,1

68,7

68,8

66,5

61,9

63,5

63,9

66,0

64,7

63,0

61,2

60,4

64,5

25

Hải Dương

68,3

74,3

78,9

78,3

70,8

67,9

68,8

72,6

69,4

64,4

60,1

61,0

69,6

26

Hưng Yên

70,1

75,6

78,9

77,6

69,6

67,5

67,6

71,9

70,1

65,8

62,7

63,5

70,1

27

Phù Liễn

69,6

76,9

80,8

79,4

72,3

72,1

72,2

74,7

71,1

65,8

61,8

62,5

71,6

28

Thái Bình

71,3

78,1

81,3

78,8

71,3

67,6

66,9

71,6

70,9

66,6

63,3

65,2

71,1

29

Nam Định

70,8

76,8

79,6

76,9

69,0

65,8

65,2

70,1

69,8

66,4

63,9

64,8

69,9

30

Ninh Bình

71,5

76,8

79,8

76,9

69,5

66,8

65,7

70,8

70,1

66,2

64,7

64,9

70,3

31

Thanh Hóa

71,1

76,2

78,8

76,3

67,4

64,2

63,4

68,2

68,6

66,6

64,0

63,8

69,0

32

Vinh

76,0

80,3

79,3

74,1

63,3

57,9

55,4

62,0

69,8

72,3

70,9

70,4

69,3

33

Hà Tĩnh

78,8

82,7

80,4

74,8

64,8

59,7

56,5

62,4

70,6

74,7

75,3

75,3

71,3

34

Đồng Hới

76,1

78,9

77,0

72,2

62,4

56,8

54,1

58,6

67,9

73,5

73,6

74,2

68,8

35

Đông Hà

73,8

75,6

69,8

63,6

57,3

53,8

52,0

55,9

65,3

72,9

74,5

75,2

65,8

36

Huế

75,2

75,6

71,1

65,8

60,3

55,5

53,0

54,6

65,2

72,9

75,4

76,3

66,7

37

Hoàng Sa

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

x

38

Đà Nẵng

70,3

69,6

67,1

65,8

62,0

58,3

56,0

57,1

64,8

71,2

72,6

73,3

65,7

39

Quảng Ngãi

68,8

67,0

63,7

61,4

59,7

57,8

55,7

56,4

63,3

69,8

73,1

73,0

64,1

40

Quy Nhơn

66,7

66,5

66,6

66,3

64,6

57,8

55,3

53,1

61,6

69,5

72,3

71,2

64,3

41

Tuy Hòa

70,6

69,2

65,5

63,3

59,1

57,8

56,3

57,1

62,7

72,8

75,0

73,9

65,3

42

Nha Trang

66,7

65,8

65,6

65,7

63,0

60,6

59,8

59,5

64,2

69,7

70,3

68,8

65,0

43

Cam Ranh

61,8

58,6

58,2

59,3

59,3

58,8

57,1

56,2

62,0

66,9

68,2

65,5

61,0

44

Trường Sa

81,8

79,3

74,7

71,0

72,0

76,3

77,8

78,1

77,8

77,8

80,9

83,5

77,6

45

Kon Tum

45,8

42,3

40,6

46,3

55,7

65,0

67,1

69,1

65,8

59,8

56,8

52,3

55,6

46

Pleiku

49,9

43,2

42,1

48,7

62,3

74,3

76,4

77,9

73,3

66,6

61,3

55,8

61,0

47

Buôn Ma Thuột

51,4

45,1

41,1

44,8

56,0

66,0

68,5

70,2

69,5

66,5

64,3

60,8

58,7

48

Đà Lạt

52,2

46,0

45,2

55,0

64,3

70,6

70,5

73,3

71,0

70,0

66,3

62,4

62,2

49

Phan Thiết

59,0

59,3

63,0

63,7

64,2

65,3

67,1

66,5

67,7

67,7

61,6

57,9

63,6

50

Phước Long

47,8

47,0

46,2

51,3

60,0

69,0

71,4

73,3

71,9

67,9

59,3

53,0

59,8

51

Tây Ninh

45,8

45,3

43,8

47,8

55,7

62,1

63,6

64,5

66,5

64,5

58,2

51,1

55,8

52

Tân Sơn Nhất

43,0

44,0

41,0

46,0

52,0

60,0

61,0

59,0

60,0

62,0

59,0

54,0

53,0

53

Vũng Tầu

59,3

61,1

61,9

62,9

64,7

67,8

69,5

69,7

70,3

69,7

65,8

61,4

65,3

54

Côn Sơn

69,2

68,8

67,7

66,0

67,3

70,0

70,2

70,6

71,7

72,9

72,6

70,7

69,8

55

Mộc Hóa

53,7

52,3

50,1

51,4

60,5

64,7

65,4

66,5

68,5

68,5

63,6

57,7

60,2

56

Càng Long

60,0

58,8

57,3

58,1

65,1

69,9

70,9

72,2

72,6

71,9

68,4

64,6

65,8

57

Mỹ Tho

58,2

57,5

56,5

57,2

63,0

68,9

71,0

70,7

70,5

71,1

66,7

61,8

64,4

58

Cần Thơ

60,1

58,6

56,1

58,1

65,1

71,8

71,3

72,4

72,7

71,3

67,7

64,8

65,8

59

Sóc Trăng

55,9

54,1

51,7

54,1

63,0

69,2

70,0

71,9

71,6

70,6

67,1

62,0

63,4

60

Cao Lãnh

61,2

60,0

55,4

56,1

63,1

69,0

69,7

70,5

70,8

71,0

67,6

64,4

64,9

61

Phú Quốc

56,6

59,2

60,2

64,5

71,4

76,0

77,6

79,3

78,9

74,0

63,9

56,5

68,2

62

Rạch Giá

58,4

56,3

55,1

58,4

67,2

73,6

75,8

76,3

74,4

70,1

66,3

62,2

66,2

63

Châu Đốc

56,4

55,7

50,8

51,1

61,8

65,2

65,6

66,7

68,8

68,5

64,6

60,6

61,3

64

Cà Mau

58,3

55,9

53,0

54,2

62,1

68,5

68,4

70,3

69,9

70,8

67,8

62,5

63,5

 

Bảng 2.12 Độ ẩm tương đối của không khí thấp nhất tuyệt đối tháng và năm (%)

TT

Trạm

Tháng

Năm

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

1

Lai Châu

20

15

11

17

20

21

39

31

38

28

31

28

11

2

Điện Biên

8

17

12

16

26

32

43

43

34

26

29

15

8

3

Sơn La

13

9

1

10

17

36

39

34

31

24

24

12

1

4

Lao Cai

16

27

12

22

14

36

31

31

29

18

28

24

12

5

Sa Pa

7

13

5

12

26

28

43

30

26

18

17

11

5

6

Yên Bái

20

25

27

31

30

37

37

35

34

30

24

27

20

7

Hà Giang

13

23

18

6

22

27

31

27

14

15

17

14

6

8

Tuyên Quang

18

28

27

18

32

33

34

29

25

24

16

15

15

9

Cao Bằng

8

15

15

11

22

18

34

27

20

14

19

11

8

10

Lạng Sơn

8

19

17

21

28

17

35

29

26

15

14

9

8

11

Bắc Kạn

15

25

21

28

17

22

36

35

24

22

22

18

15

12

Thái Nguyên

17

23

23

27

24

33

36

38

24

22

19

16

16

13

Tam Đảo

18

24

17

26

33

31

44

40

22

26

6

20

6

14

Việt Trì

21

35

24

33

16

30

34

40

24

5

25

23

5

15

Vĩnh Yên

14

25

25

33

22

33

28

40

25

27

19

21

14

16

Uông Bí

21

21

27

31

25

17

34

30

21

16

16

13

13

17

Cửa Ông

14

24

26

33

35

37

41

45

34

20

26

19

14

18

Hồng Gai

18

25

25

39

36

31

45

40

24

24

23

24

18

19

Bắc Giang

7

25

28

19

33

30

40

35

19

13

14

16

7

20

Hà Nội

16

18

23

24

23

32

38

25

28

17

17

17

16

21

Hà Đông

17

25

25

33

44

34

35

40

36

17

28

19

17

22

Sơn Tây

21

28

29

26

26

36

39

43

32

30

24

27

21

23

Ba Vì

18

25

27

33

32

31

38

39

31

29

22

19

18

24

Hòa Bình

13

14

18

23

15

32

38

37

28

29

26

18

13

25

Hải Dương

21

28

26

40

39

38

43

46

34

25

23

22

21

26

Hưng Yên

19

28

31

35

23

33

42

51

40

26

19

27

19

27

Phù Liễn

17

22

28

33

27

38

41

39

30

22

24

19

17

28

Thái Bình

16

27

31

34

36

34

38

46

36

33

28

23

16

29

Nam Định

15

21

21

30

37

26

32

38

30

24

27

20

15

30

Ninh Bình

18

26

28

37

32

35

28

42

37

28

32

28

18

31

Thanh Hóa

20

15

19

9

27

33

34

32

33

25

23

21

9

32

Vinh

20

17

18

26

21

23

27

19

33

15

27

26

15

33

Hà Tĩnh

36

38

31

23

39

34

34

34

33

41

34

38

23

34

Đồng Hới

28

27

26

19

32

29

27

30

32

34

30

41

19

35

Đông Hà

32

30

25

25

32

28

30

30

36

37

40

42

25

36

Huế

44

35

34

31

31

29

36

32

31

44

44

43

29

37

Hoàng Sa

44

45

42

46

56

58

49

59

50

52

52

48

42

38

Đà Nẵng

26

36

27

18

28

18

31

23

26

39

34

35

18

39

Quảng Ngãi

39

42

34

37

34

25

33

28

33

39

44

35

25

40

Quy Nhơn

40

12

42

41

28

28

29

29

32

42

39

42

12

41

Tuy Hòa

37

38

29

27

24

21

31

31

33

32

41

32

21

42

Nha Trang

29

35

39

36

17

31

26

22

33

37

40

35

17

43

Cam Ranh

28

34

36

38

33

37

39

14

39

33

43

33

14

44

Trường Sa

49

54

58

55

57

57

61

59

61

60

65

61

49

45

Kon Tum

21

16

14

17

26

37

41

33

35

32

29

17

14

46

Pleiku

18

3

16

11

27

39

48

50

44

32

32

28

3

47

Buôn Ma Thuột

25

13

11

14

21

41

46

46

48

42

32

33

11

48

Đà Lạt

8

13

8

7

26

39

40

40

37

28

17

16

7

49

Phan Thiết

20

21

22

30

21

32

38

35

26

32

15

18

15

50

Phước Long

10

12

12

6

24

31

32

40

34

34

28

21

6

51

Tây Ninh

27

27

24

26

32

42

46

49

48

48

37

30

24

52

Tân Sơn Nhất

23

22

20

21

26

30

40

44

43

40

33

29

20

53

Vũng Tầu

40

21

33

45

38

51

49

56

50

49

41

39

21

54

Côn Sơn

35

29

35

35

21

26

34

37

46

49

42

18

18

55

Mộc Hóa

32

31

25

30

33

43

45

49

47

49

46

37

25

56

Càng Long

45

41

39

37

45

53

52

57

51

57

52

41

37

57

Mỹ Tho

38

37

39

34

42

48

51

50

52

51

48

41

34

58

Cần Thơ

32

37

30

21

27

39

50

42

48

40

31

36

21

59

Sóc Trăng

28

32

24

34

37

40

46

51

49

50

43

40

24

60

Cao Lãnh

38

43

37

37

41

49

53

56

53

56

50

40

37

61

Phú Quốc

31

33

24

30

45

58

56

51

54

49

37

36

24

62

Rạch Giá

32

28

19

29

33

35

53

51

42

40

42

39

19

63

Châu Đốc

30

31

33

28

33

44

47

48

52

49

47

38

28

64

Cà Mau

33

37

25

33

34

45

46

47

51

50

43

38

25

 

Bảng 2.13 Biến trình ngày của độ ẩm tương đối của không khí (%)

Giờ

Tháng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Trạm Lai Châu

1

91

88

87

88

90

93

94

94

94

94

94

94

2

92

90

88

89

91

93

95

95

94

95

94

94

3

92

90

90

90

91

93

95

95

95

95

95

95

4

93

91

90

91

92

94

95

95

95

95

95

95

5

93

91

91

92

92

94

95

95

95

95

95

95

6

93

91

91

92

93

94

95

95

95

95

95

95

7

93

92

91

92

92

94

95

95

95

95

95

95

8

93

92

91

90

89

92

93

93

92

93

94

95

9

91

87

86

83

83

88

90

88

86

87

89

91

10

85

80

77

75

77

83

85

83

80

80

82

84

11

78

71

69

68

71

79

82

78

75

74

75

77

12

71

64

62

62

67

75

79

74

70

69

70

70

13

66

59

58

58

64

73

76

71

66

65

66

65

14

62

55

54

55

63

72

75

69

64

64

63

62

15

60

53

52

54

63

72

75

68

63

63

62

61

16

61

53

51

54

63

72

75

69

64

65

64

62

17

63

55

53

56

65

74

76

71

68

70

69

66

18

69

60

58

61

68

77

80

77

74

77

76

73

19

75

67

64

68

74

82

85

83

82

83

82

80

20

81

73

70

73

79

86

89

88

87

87

87

85

21

84

78

75

77

83

89

91

90

90

90

90

89

22

87

82

79

81

85

90

92

92

91

92

91

91

23

89

85

82

84

87

91

93

93

93

93

92

92

24

90

87

85

86

89

92

94

94

93

94

93

93

Trạm Hà Giang

1

92

92

90

89

91

93

94

94

94

93

94

93

2

93

92

91

91

92

94

95

95

94

94

94

94

3

93

93

91

92

93

94

95

95

95

94

94

94

4

93

93

92

92

93

95

96

96

95

94

94

94

5

93

93

92

93

94

95

96

96

95

94

94

94

6

93

94

93

94

94

96

96

96

95

94

94

94

7

93

94

93

93

93

94

96

96

95

94

94

94

8

93

93

91

90

88

90

92

91

90

90

91

93

9

90

89

87

85

83

85

87

85

83

83

85

88

10

84

84

82

80

78

80

82

79

76

76

77

79

11

78

79

77

75

74

76

78

75

71

70

70

71

12

74

75

73

72

70

73

75

71

67

67

66

66

13

71

72

70

69

68

71

72

69

65

64

64

63

14

70

70

69

68

66

70

72

68

64

64

62

61

15

69

70

68

67

65

69

71

67

64

64

63

61

16

70

70

69

67

65

70

72

68

65

66

65

63

17

73

73

70

69

67

72

74

72

70

72

72

69

18

78

76

74

72

70

75

78

77

78

80

80

78

19

82

80

78

76

75

81

83

84

85

85

85

84

20

85

83

81

79

79

84

87

88

88

88

88

88

21

87

86

83

82

82

87

89

90

90

90

90

90

22

89

88

85

84

85

89

91

92

92

92

92

91

23

90

89

87

86

87

91

93

93

93

92

93

92

24

91

91

88

88

89

92

93

94

94

93

93

93

Trạm Sapa

1

88

87

87

87

87

90

90

91

92

92

92

90

2

89

87

88

88

88

90

91

91

92

92

93

90

3

89

88

87

88

88

91

91

92

92

92

93

90

4

89

88

88

88

88

91

92

92

92

92

93

91

5

89

88

87

88

89

91

92

92

92

92

93

91

6

89

89

87

88

89

91

92

92

93

93

93

91

7

90

89

87

87

88

90

91

92

93

93

93

91

8

89

87

85

85

86

88

89

89

90

90

90

89

9

87

86

84

83

84

87

87

87

87

88

88

86

10

85

84

81

81

83

86

86

86

86

85

85

83

11

83

82

79

79

81

84

85

84

85

84

84

81

12

81

81

77

77

80

83

84

83

84

84

84

80

13

80

80

75

75

79

82

83

83

84

84

84

79

14

80

78

74

74

78

82

82

82

83

84

84

80

15

81

79

73

73

77

81

82

82

83

84

85

80

16

82

79

74

74

78

82

83

83

84

86

87

83

17

84

81

77

77

80

83

84

85

86

88

90

86

18

86

83

79

80

82

85

86

88

89

91

92

87

19

86

83

81

83

84

87

89

90

91

91

91

87

20

86

84

82

84

85

88

89

90

91

91

91

87

21

87

85

83

85

84

88

89

90

91

91

91

87

22

88

85

85

86

86

88

89

90

91

91

92

88

23

88

86

86

86

86

89

90

90

91

92

92

89

24

88

86

86

86

86

89

90

91

92

92

92

89

Trạm Bãi Cháy

1

87

89

90

91

88

88

89

91

90

87

85

84

2

87

89

91

91

89

89

89

91

90

87

85

84

3

87

89

91

91

89

89

90

92

90

87

85

84

4

87

89

91

92

90

90

90

92

90

87

85

84

5

86

89

91

92

90

90

90

92

90

87

84

84

6

86

89

91

92

90

90

90

92

90

86

84

84

7

86

89

91

91

88

88

89

91

89

85

83

83

8

85

88

90

89

84

85

86

88

85

81

79

80

9

82

86

88

86

81

82

83

84

80

76

74

75

10

78

83

86

84

79

80

81

80

76

72

69

70

11

76

81

84

83

77

78

79

79

74

70

66

66

12

75

80

83

82

76

77

78

77

73

69

65

65

13

74

79

83

81

76

76

77

77

72

68

64

64

14

73

78

82

80

76

76

77

77

72

68

65

64

15

74

79

83

81

76

76

77

77

72

69

65

65

16

75

80

83

81

77

77

78

78

73

70

67

66

17

77

81

85

83

78

78

79

79

75

72

69

69

18

79

83

86

84

80

80

80

81

77

75

72

72

19

80

84

87

86

82

82

82

83

80

78

76

75

20

82

85

88

87

83

83

83

85

83

81

79

79

21

84

87

89

88

84

84

85

86

86

83

81

81

22

85

87

89

89

86

86

86

88

87

84

83

83

23

86

88

90

90

87

87

87

89

88

85

84

84

24

86

89

90

90

87

87

88

90

89

86

85

84

Trạm Hà Nội

1

88

89

91

92

91

91

90

91

91

90

88

87

2

89

90

92

92

91

91

91

92

91

90

88

88

3

89

90

92

93

92

91

91

92

92

90

88

88

4

89

90

92

93

92

92

92

93

92

91

88

88

5

89

90

92

93

92

92

92

93

92

91

88

88

6

89

90

92

93

92

92

92

93

92

91

89

88

7

89

90

92

92

90

89

89

91

91

90

88

88

8

87

89

90

90

86

85

85

87

86

85

84

85

9

84

86

87

87

81

81

81

84

82

80

79

80

10

79

80

84

83

77

78

77

80

77

75

73

75

11

75

80

81

81

74

74

74

77

74

71

69

70

12

73

77

79

78

71

71

72

75

72

69

66

67

13

70

75

77

76

70

70

70

73

70

67

64

64

14

69

74

76

76

69

68

69

72

69

66

63

63

15

69

74

76

76

69

68

68

72

69

67

63

63

16

69

75

77

78

70

69

69

73

70

68

64

64

17

72

77

80

80

73

71

72

75

72

72

68

68

18

76

80

82

83

77

75

75

78

77

78

75

74

19

80

83

85

86

81

80

80

83

82

82

79

78

20

82

85

87

88

85

84

83

86

85

84

82

81

21

84

86

89

90

87

86

85

87

87

86

84

83

22

85

88

89

90

88

87

87

89

88

87

85

85

23

86

88

90

91

90

89

88

90

89

88

86

86

24

88

89

91

92

90

90

89

91

90

89

87

87

Trạm Vinh

1

94

95

95

95

91

86

84

88

93

93

93

92

2

94

95

96

95

92

86

85

89

93

93

93

93

3

94

95

96

95

92

87

85

90

94

93

93

93

4

94

96

96

95

92

88

86

90

94

94

93

93

5

94

96

96

95

92

88

87

90

94

94

93

93

6

94

96

96

95

92

88

87

91

94

94

93

93

7

94

96

96

94

89

84

82

88

93

93

92

93

8

93

95

95

91

82

77

75

83

89

89

90

91

9

90

92

92

87

76

71

69

77

85

85

85

86

10

87

89

89

82

72

67

65

72

80

81

80

82

11

83

86

86

79

68

64

61

69

78

78

77

78

12

81

85

84

78

67

62

60

67

75

77

75

75

13

80

83

83

78

67

61

59

66

75

76

74

75

14

79

83

83

78

68

61

59

66

74

77

74

74

15

80

84

84

79

69

62

60

67

75

77

75

75

16

81

85

85

81

71

64

62

69

77

79

77

77

17

84

87

87

83

74

66

65

72

80

82

82

80

18

87

89

90

87

79

71

69

76

83

86

86

85

19

90

92

92

90

83

76

74

81

87

89

89

89

20

91

93

93

91

85

80

76

83

88

90

90

90

21

92

93

94

92

87

81

79

84

90

91

91

91

22

93

94

94

93

88

83

80

86

91

92

92

92

23

93

94

95

94

89

84

81

87

92

93

92

92

24

93

94

95

94

90

85

83

88

92

93

93

92

Trạm Đà nẵng

1

89

89

89

90

88

86

86

87

89

90

89

89

2

90

90

90

90

88

87

87

87

90

90

89

90

3

90

90

90

90

89

87

86

87

90

91

89

90

4

90

90

91

91

89

87

86

88

91

91

90

90

5

91

91

91

91

89

87

87

88

91

91

90

91

6

91

91

91

91

89

87

86

88

91

91

90

91

7

91

91

90

88

82

80

80

82

88

90

89

91

8

88

87

84

79

73

72

69

73

80

84

85

88

9

81

81

76

72

67

65

63

66

73

79

81

82

10

76

75

72

68

63

61

59

62

69

76

78

78

11

74

73

70

67

62

60

57

59

67

74

76

76

12

73

72

69

66

62

60

57

59

67

73

75

75

13

72

71

69

67

64

61

58

60

67

73

75

75

14

73

71

70

69

67

63

60

63

69

74

76

75

15

74

73

72

72

70

66

64

66

71

75

77

76

16

77

76

76

76

74

70

67

69

74

77

79

78

17

80

80

80

80

77

74

72

72

77

80

81

81

18

83

79

84

84

81

78

76

76

80

82

83

84

19

85

86

86

86

84

81

80

80

82

84

84

85

20

86

87

87

87

85

82

82

82

84

85

85

86

21

86

87

87

87

86

83

83

83

85

86

86

87

22

87

88

88

88

86

84

84

84

87

88

87

88

23

88

88

88

88

87

85

85

85

87

89

88

89

24

89

89

89

89

88

86

86

86

89

89

88

89

Trạm Nha Trang

1

83

84

85

86

86

84

84

84

87

89

87

84

2

84

85

86

87

86

85

84

84

88

90

87

85

3

84

85

86

87

87

85

85

85

89

90

87

85

4

84

85

86

88

87

86

86

86

89

90

88

85

5

85

86

86

88

88

86

86

86

89

90

88

85

6

85

86

87

88

88

86

87

86

90

90

88

85

7

84

85

84

84

81

80

81

81

86

88

87

85

8

78

78

76

75

73

73

73

74

77

82

82

81

9

73

72

71

71

69

69

69

69

71

76

78

76

10

71

70

70

71

69

68

68

67

69

74

76

75

11

71

71

71

71

69

67

67

66

69

74

76

74

12

71

71

70

70

68

66

65

65

68

74

76

74

13

72

72

71

71

68

66

65

65

69

75

76

74

14

73

73

72

72

70

67

66

66

70

76

77

75

15

75

75

74

75

73

70

68

69

72

78

78

76

16

76

76

77

78

75

73

72

72

75

79

79

78

17

78

79

80

80

78

75

74

75

79

81

81

79

18

78

81

82

82

80

78

77

77

81

82

81

79

19

79

81

83

83

81

80

79

79

82

83

82

80

20

79

81

83

83

82

80

80

80

83

84

82

80

21

79

81

83

84

83

81

81

81

84

85

83

81

22

79

81

83

84

83

81

81

81

85

87

84

82

23

81

82

83

85

84

82

82

82

86

88

85

83

24

82

83

84

85

85

83

83

83

87

88

86

83

Trạm Buôn Ma Thuột

1

88

88

86

87

91

93

94

94

95

95

92

90

2

89

89

87

88

92

93

94

95

95

95

93

91

3

90

90

89

89

92

94

94

95

96

96

93

91

4

90

90

89

90

93

94

94

95

96

96

94

91

5

90

91

90

91

93

94

95

95

96

96

94

92

6

90

91

91

91

93

94

95

95

96

96

94

92

7

89

90

88

87

89

91

92

94

95

94

91

90

8

80

80

76

75

81

85

86

87

89

87

84

82

9

70

68

65

68

75

79

81

82

82

80

77

75

10

63

61

58

61

70

75

77

79

78

76

72

70

11

59

55

53

56

65

73

75

76

75

73

70

67

12

56

52

48

52

62

71

73

75

74

71

68

65

13

54

49

45

49

61

71

73

75

73

71

67

63

14

54

47

43

47

60

71

73

74

74

71

67

63

15

54

47

42

48

62

71

73

75

75

73

69

65

16

56

49

44

51

66

73

75

77

78

76

72

68

17

62

53

49

56

71

77

79

81

83

82

77

73

18

71

62

57

63

77

82

84

86

89

87

84

80

19

78

70

65

70

82

87

89

91

92

90

87

84

20

82

76

72

75

85

90

91

92

93

91

89

87

21

84

80

76

78

86

91

92

93

94

92

90

88

22

85

83

79

81

88

91

93

94

94

93

91

88

23

86

85

82

84

89

92

93

94

94

94

91

89

24

87

87

84

85

90

93

94

94

95

94

92

90

Trạm Đà Lạt

1

90

84

91

93

94

94

95

95

96

93

92

91

2

90

88

91

93

94

94

95

94

96

95

92

91

3

91

87

91

93

94

95

95

94

96

95

92

91

4

91

88

90

93

94

95

95

94

96

95

92

91

5

90

88

90

93

94

94

95

95

96

95

92

91

6

91

88

90

93

94

94

95

95

96

95

92

91

7

90

88

88

91

93

94

94

94

96

94

91

88

8

83

80

76

81

85

88

89

92

90

86

84

83

9

69

62

59

68

76

82

83

87

82

78

75

72

10

61

54

51

59

70

80

78

84

77

74

73

66

11

55

49

47

56

67

78

76

81

75

72

71

63

12

53

47

46

57

67

77

75

80

75

72

70

61

13

52

47

48

60

69

77

75

80

77

74

70

61

14

55

49

50

63

72

78

78

80

80

77

72

63

15

57

52

55

68

76

81

80

81

84

81

75

66

16

62

57

61

73

80

84

84

84

87

84

78

70

17

69

64

69

78

85

87

88

87

91

88

84

77

18

79

76

79

85

90

91

92

91

94

92

89

85

19

88

85

87

90

93

94

94

94

95

94

91

89

20

90

88

90

92

93

94

95

94

96

94

91

90

21

91

89

91

93

94

94

95

94

96

94

92

91

22

91

89

92

93

94

94

95

94

96

94

92

91

23

91

89

92

94

94

94

95

95

96

94

91

91

24

91

89

92

93

94

94

95

95

96

94

92

91

Trạm Tân Sơn Nhất

1

84

80

81

81

87

91

91

91

90

92

90

87

2

85

81

82

82

88

92

91

91

91

93

90

87

3

87

82

83

83

88

92

92

92

92

94

91

88

4

88

83

84

83

89

92

93

92

92

94

92

89

5

89

84

84

84

89

93

93

93

93

94

92

89

6

89

84

85

86

90

93

93

93

93

94

92

89

7

89

85

85

84

87

92

92

92

91

92

91

89

8

79

76

74

73

78

89

86

86

84

84

83

80

9

69

66

64

65

72

80

79

79

78

78

76

72

10

61

59

57

58

66

74

74

73

74

74

70

67

11

55

54

51

54

62

70

71

70

70

70

67

63

12

51

51

46

51

60

69

69

68

68

68

65

61

13

49

49

44

50

59

68

68

66

66

67

64

58

14

47

48

45

52

59

67

68

67

67

68

64

58

15

46

48

47

53

64

70

69

68

68

69

64

57

16

47

51

50

56

65

73

71

70

71

71

66

59

17

52

54

56

60

68

75

74

73

74

75

72

61

18

59

60

62

66

72

77

78

77

78

80

76

68

19

66

66

69

71

78

82

82

81

81

83

81

72

20

70

70

72

74

80

84

84

83

85

85

84

76

21

73

72

75

75

81

86

96

85

86

87

86

79

22

76

74

77

77

83

88

88

87

88

89

87

80

23

79

76

79

79

85

89

89

88

89

90

88

82

24

82

78

79

79

85

90

90

89

89

91

89

85

Trạm Cần thơ

1

91

91

91

92

93

95

95

95

96

95

92

91

2

91

92

92

93

94

95

95

96

96

95

93

91

3

92

92

93

93

94

95

96

96

96

95

93

92

4

92

93

93

94

94

95

96

96

96

95

93

92

5

92

93

93

94

94

95

96

96

96

95

94

92

6

93

93

94

94

95

96

96

96

96

95

94

93

7

93

93

93

92

92

94

95

95

96

94

92

92

8

86

87

85

83

84

88

90

90

89

87

84

85

9

79

80

77

76

78

83

84

84

83

83

79

79

10

73

73

70

71

74

78

79

80

79

79

75

74

11

69

69

65

67

71

75

77

77

76

76

72

71

12

66

65

62

64

69

75

75

76

75

75

70

68

13

64

63

59

62

69

74

74

75

75

74

68

66

14

63

62

58

62

69

75

75

75

76

75

69

66

15

62

61

58

62

71

75

76

76

77

77

70

65

16

63

61

59

64

74

77

78

78

79

80

72

67

17

65

64

62

68

77

80

81

81

82

83

77

70

18

71

69

68

73

81

84

84

85

87

88

83

77

19

78

76

75

78

85

88

89

89

90

90

86

83

20

82

81

80

82

88

91

91

92

92

92

89

86

21

85

85

84

85

90

92

93

93

94

93

90

88

22

88

88

87

88

91

93

94

94

94

94

91

89

23

89

89

89

90

92

94

94

95

95

94

92

90

24

90

90

90

91

93

94

95

95

95

94

92

90

 


Bảng 2.14 Tần suất xuất hiện các cấp nhiệt ẩm (‰)

Nhiệt độ

Độ ẩm

20-24

24-28

28-32

32-36

36-40

40-44

44-48

48-52

52-56

56-60

60-64

64-68

68-72

72-76

76-80

80-84

84-88

88-92

92-96

96-00

Tổng

Trạm Hà Giang

43

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

41

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

39

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

37

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

35

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,3

0,5

0,7

0,9

0,4

0,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

3,3

33

0,0

0,0

0,1

0,2

0,2

0,5

0,8

1,3

2,9

5,2

6,0

3,8

1,2

0,2

0,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

22,6

31

0,0

0,0

0,0

0,2

0,4

0,6

0,9

1,5

2,6

5,1

9,3

12,2

9,4

4,3

1,1

0,4

0,2

0,1

0,1

0,0

48,4

29

0,0

0,1

0,1

0,1

0,3

0,6

1,0

1,4

2,5

4,2

5,8

8,4

12,4

13,4

9,9

4,5

2,5

1,3

0,6

0,0

69,2

27

0,0

0,0

0,1

0,1

0,4

0,6

1,0

1,5

2,1

3,2

4,6

5,5

6,6

9,6

12,6

13,4

14,5

11,7

8,2

1,2

97,1

25

0,0

0,0

0,1

0,1

0,1

0,5

0,8

1,5

2,2

3,2

4,0

4,3

5,4

6,3

7,9

9,5

16,3

26,6

52,9

21,4

163,0

23

0,0

0,1

0,1

0,3

0,5

0,5

0,9

1,2

1,8

2,7

3,9

4,4

4,9

5,6

6,0

7,0

10,1

16,9

49,0

33,8

150,0

21

0,0

0,1

0,1

0,3

0,5

0,6

0,8

1,1

1,3

1,8

2,5

3,6

4,5

6,0

6,0

6,9

9,1

12,9

25,0

11,8

94,8

19

0,0

0,1

0,1

0,1

0,3

0,6

0,6

0,8

0,9

1,2

1,7

2,5

3,9

5,0

6,1

7,3

9,4

12,8

24,7

11,5

89,4

17

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,2

0,5

0,7

1,0

1,2

1,3

2,0

2,6

4,1

5,6

6,1

8,9

14,1

25,4

13,6

87,4

15

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,3

0,4

0,6

1,0

1,3

1,8

2,3

2,8

4,1

5,2

7,8

11,2

21,1

13,7

73,7

13

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,2

0,3

0,3

0,6

1,1

1,4

2,3

2,9

3,8

6,2

8,6

14,5

9,8

52,4

11

0,0

0,0

0,0

0,1

0,0

0,0

0,1

0,0

0,1

0,3

0,6

0,5

0,9

1,1

1,4

2,0

3,5

5,4

8,4

6,2

30,8

9

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,0

0,0

0,0

0,1

0,2

0,3

0,3

0,5

0,8

1,3

1,9

3,5

3,5

12,4

7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,2

1,2

2,1

3,7

5

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,2

1,2

1,3

3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,2

0,2

0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

Tổng

0,0

0,4

0,8

1,6

2,9

5,1

8,3

12,3

19,2

30,5

42,0

50,4

55,6

61,1

64,3

67,0

89,9

124,0

235,0

130,0

1000,0

Trạm Lai Châu

43

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

41

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

39

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,2

37

0,0

0,1

0,2

0,3

0,3

0,3

0,3

0,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

1,7

35

0,1

0,2

0,3

0,7

0,7

0,8

1,2

1,5

1,0

0,5

0,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

7,2

33

0,1

0,2

0,3

0,6

0,8

1,3

1,9

3,3

4,6

4,6

2,5

0,8

0,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

21,0

31

0,0

0,2

0,4

0,6

0,6

1,1

1,8

3,5

5,2

7,1

8,7

7,0

3,1

0,9

0,3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

40,4

29

0,0

0,1

0,3

0,4

0,6

0,9

1,4

3,1

4,3

5,8

7,8

9,5

10,4

8,8

4,8

2,0

0,7

0,1

0,0

0,0

61,0

27

0,0

0,0

0,1

0,3

0,5

0,8

1,3

2,4

3,9

4,9

5,8

6,7

8,1

10,9

12,8

11,6

8,8

4,9

1,2

0,1

84,9

25

0,0

0,0

0,0

0,1

0,3

0,6

1,5

2,3

4,1

5,4

5,7

5,4

6,2

7,5

8,7

13,0

21,4

29,2

32,6

8,0

152,0

23

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,3

0,7

1,8

3,4

5,2

5,9

6,0

6,6

6,2

7,2

8,4

15,0

30,4

62,7

38,2

198,0

21

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,2

0,4

1,0

1,7

3,2

5,3

5,9

6,1

6,0

6,2

7,0

9,2

17,8

29,4

11,5

111,0

19

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,2

0,2

0,4

1,0

2,0

3,4

4,4

5,3

5,8

6,0

6,9

8,7

14,9

22,4

9,7

91,1

17

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,3

0,3

1,0

2,3

3,6

4,8

4,8

4,5

5,9

8,1

14,4

22,6

11,0

83,7

15

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,2

0,3

1,4

2,7

3,9

3,7

3,5

4,2

5,6

11,9

22,6

14,6

74,6

13

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,4

1,0

1,8

1,8

1,7

2,3

3,2

6,6

13,5

13,4

45,8

11

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,2

0,3

0,5

0,7

0,8

0,8

1,3

2,5

5,7

6,8

19,5

9

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,2

0,3

0,4

0,8

1,7

2,3

5,7

7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,6

1,0

1,9

5

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,2

0,2

0,3

3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,2

0,2

0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

Tổng

0,3

0,8

1,7

3,1

3,9

6,5

11,0

19,9

29,8

40,2

49,5

53,3

56,9

57,3

56,5

62,5

82,4

134,0

215,0

117,0

1000,0

Trạm Bãi Cháy

43

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

41

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

39

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

37

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

35

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,2

33

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,3

0,6

1,3

1,2

0,6

0,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

4,2

31

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,2

0,4

1,4

2,8

6,4

9,5

8,9

4,3

0,9

0,1

0,1

0,0

0,0

35,3

29

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,3

0,6

1,3

1,5

3,1

6,3

12,6

21,9

26,7

21,1

9,1

2,7

0,4

0,0

108,0

27

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,3

0,6

1,2

2,0

2,6

4,3

6,5

11,1

18,2

25,8

32,0

27,6

10,2

0,7

143,0

25

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,3

0,5

1,0

1,6

1,8

2,8

3,8

5,1

6,8

9,3

13,6

22,2

42,1

43,8

8,0

163,0

23

0,0

0,0

0,0

0,0

0,2

0,6

0,8

1,1

1,5

1,9

2,4

3,1

4,6

5,8

7,5

10,2

12,9

22,0

30,8

10,8

116,0

21

0,0

0,0

0,0

0,1

0,3

0,6

0,8

1,3

1,7

2,2

2,9

3,8

5,2

6,6

7,0

8,4

11,5

17,5

21,0

8,6

99,2

19

0,0

0,0

0,0

0,1

0,3

0,7

0,9

1,2

1,7

2,3

3,0

3,7

4,7

6,2

7,4

8,0

10,2

15,8

20,9

10,7

97,9

17

0,0

0,0

0,1

0,2

0,3

0,6

0,8

1,1

1,4

1,8

2,5

3,4

3,8

5,4

6,4

7,4

8,9

12,6

16,3

8,2

81,1

15

0,0

0,0

0,0

0,2

0,2

0,4

0,5

0,8

1,2

2,1

2,6

2,8

3,6

4,4

5,4

5,7

7,1

8,9

11,4

6,7

63,9

13

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,1

0,3

0,6

0,9

1,5

2,5

3,0

3,8

4,1

4,4

4,6

5,3

6,1

6,4

3,4

47,0

11

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,3

0,6

0,9

1,8

1,7

2,1

3,5

3,7

3,3

3,5

3,1

2,8

1,2

28,6

9

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,4

0,5

0,8

1,0

1,3

1,4

1,4

1,2

0,9

0,9

0,4

10,4

7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,2

0,2

0,3

0,3

0,3

0,4

0,4

0,1

0,0

2,2

5

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,0

0,0

0,3

3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

Tổng

0,0

0,0

0,1

0,8

1,7

3,6

5,4

9,0

13,9

20,6

31,1

44,7

63,1

86,2

102,0

111,0

125,0

160,0

165,0

58,9

1000,0

Trạm Láng

43

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

41

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

39

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

37

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,3

0,2

0,2

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,7

35

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,3

1,1

1,6

1,3

0,4

0,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

5,0

33

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,2

0,4

2,1

5,5

6,4

4,2

1,4

0,4

0,2

0,0

0,1

0,1

0,0

0,1

20,9

31

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,3

0,6

1,3

3,8

8,3

12,1

12,2

7,3

3,0

1,3

0,3

0,2

0,1

0,1

50,9

29

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,3

0,4

0,6

1,4

2,5

4,2

7,3

12,6

17,7

16,3

12,5

9,4

4,5

0,7

0,2

90,9

27

0,0

0,0

0,0

0,0

0,2

0,4

0,6

1,0

1,4

2,3

2,9

4,5

5,8

9,9

14,2

20,3

28,5

34,3

15,7

1,1

143,0

25

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,4

0,6

0,9

1,5

1,8

2,9

3,9

5,1

6,8

8,1

11,0

21,3

44,4

47,0

9,1

165,0

23

0,0

0,0

0,1

0,1

0,2

0,5

0,7

1,0

1,4

2,0

2,9

3,5

4,7

5,8

6,7

7,9

11,7

22,2

30,9

10,0

112,0

21

0,0

0,1

0,1

0,2

0,4

0,7

0,8

1,3

1,6

2,0

2,5

3,2

3,7

5,4

6,6

7,6

10,8

17,6

23,4

8,7

96,6

19

0,0

0,1

0,2

0,4

0,4

0,7

0,7

0,9

1,7

2,0

2,4

2,9

3,5

4,8

5,7

7,2

11,2

14,9

20,2

9,3

88,9

17

0,0

0,0

0,2

0,3

0,4

0,5

0,8

0,9

1,1

1,4

2,2

3,3

3,7

4,6

5,2

6,0

8,3

11,2

14,5

8,3

72,7

15

0,0

0,0

0,0

0,1

0,2

0,3

0,6

0,8

1,2

1,9

2,1

3,3

4,0

4,8

5,2

5,6

6,6

7,5

10,7

6,6

61,2

13

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,1

0,3

0,5

0,8

1,5

2,6

3,0

3,7

4,3

4,8

4,3

4,8

5,4

7,9

4,2

48,2

11

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,2

0,4

0,7

1,2

1,5

1,8

2,8

3,0

2,7

2,7

2,9

3,1

4,2

2,7

29,9

9

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,2

0,4

0,4

0,6

0,9

1,1

0,8

1,2

1,6

1,5

2,3

1,0

12,0

7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,2

0,2

0,3

0,3

0,5

0,2

1,9

5

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,0

0,2

3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

Tổng

0,1

0,2

0,7

1,3

2,1

4,1

6,7

10,7

18,0

29,6

41,7

53,7

64,2

76,1

79,7

87,9

118,0

167,0

178,0

61,7

1000,0

Trạm Vinh

43

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

41

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

39

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

37

0,0

0,0

0,0

0,0

0,3

0,7

1,0

0,4

0,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

2,6

35

0,0

0,0

0,0

0,0

0,3

1,0

3,5

4,7

2,2

0,5

0,1

0,1

0,0

0,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

12,8

33

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,2

1,5

5,5

9,5

7,2

3,2

1,3

0,5

0,2

0,1

0,1

0,1

0,1

0,0

0,0

29,4

31

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,2

1,2

4,5

11,7

13,0

10,1

6,9

3,1

1,0

0,3

0,2

0,2

0,2

0,1

52,5

29

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,4

1,0

4,0

9,8

15,0

18,0

17,9

14,4

6,9

3,5

1,2

0,8

0,4

93,4

27

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,2

0,3

0,8

1,4

2,1

3,7

7,7

12,7

19,7

22,6

24,6

20,0

8,8

1,6

126,0

25

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,3

0,4

0,7

1,1

1,8

2,6

3,7

5,0

7,8

11,2

17,7

34,3

52,2

14,9

154,0

23

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,3

0,5

0,6

0,8

1,1

2,2

3,1

4,4

6,2

8,1

10,8

17,8

41,4

26,1

124,0

21

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,2

0,4

0,8

1,0

1,3

1,8

2,4

3,5

4,9

6,6

9,7

16,9

34,3

23,9

108,0

19

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,3

0,5

0,6

0,9

1,3

1,3

1,7

3,0

4,1

5,3

8,3

14,1

31,3

27,5

100,0

17

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,2

0,3

0,4

0,8

0,8

1,3

1,9

2,4

2,9

4,1

6,5

12,1

24,7

25,8

84,3

15

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,2

0,4

0,4

0,7

1,0

1,3

1,7

2,5

3,1

4,3

7,4

14,2

20,4

57,7

13

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,2

0,4

0,6

0,8

1,3

1,8

2,7

3,7

5,3

7,5

11,1

35,6

11

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,2

0,3

0,7

0,8

1,2

1,6

2,4

3,1

4,8

15,2

9

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,3

0,4

0,3

0,7

1,1

1,3

4,1

7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,2

0,2

0,1

0,8

5

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

Tổng

0,0

0,0

0,0

0,1

1,1

2,9

7,9

14,8

21,6

30,0

35,8

41,2

48,3

56,1

66,7

72,6

91,6

133,0

220,0

158,0

1000,0

Trạm Đà Nẵng

43

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

41

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

39

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

37

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,3

0,4

0,2

0,2

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

1,1

35

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,4

2,5

3,9

2,0

0,7

0,2

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

9,6

33

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,7

4,5

9,3

8,7

5,4

2,2

0,5

0,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

31,3

31

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,4

3,0

10,1

16,2

18,6

12,0

4,1

0,9

0,1

0,0

0,0

0,0

0,0

65,5

29

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,6

2,7

7,4

15,1

22,8

22,9

14,7

7,9

2,7

0,3

0,0

0,0

97,4

27

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,4

1,2

3,2

7,6

13,9

21,4

26,0

29,6

29,0

16,9

1,9

0,2

151,0

25

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,2

0,5

1,2

2,8

5,9

8,7

12,2

16,1

24,8

43,2

72,6

41,8

4,2

234,0

23

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,3

0,6

1,7

4,0

7,2

9,4

10,9

14,8

24,1

46,9

54,8

11,9

187,0

21

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,2

0,5

1,6

4,0

8,1

9,9

12,1

16,3

27,9

32,8

8,0

122,0

19

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,0

0,1

0,6

1,9

4,1

6,4

7,2

9,6

14,7

21,4

4,2

70,3

17

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,5

1,7

2,3

2,8

3,4

4,5

8,4

1,3

25,1

15

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,4

0,6

0,8

1,0

1,5

0,5

4,9

13

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,0

0,1

0,1

0,1

0,3

0,1

0,8

11

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,0

0,2

9

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

5

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

Tổng

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,7

3,8

9,6

16,5

25,6

37,5

55,6

71,7

84,2

87,6

100,0

129,0

185,0

163,0

30,3

1000,0

Trạm Buôn Ma Thuột

43

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

41

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

39

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

37

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

35

0,1

0,3

0,3

0,3

0,3

0,1

0,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

1,5

33

0,3

0,6

1,0

1,9

2,7

2,5

1,7

0,7

0,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

11,6

31

0,0

0,2

0,8

1,5

3,2

5,0

5,0

4,2

3,4

2,1

0,7

0,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

26,2

29

0,0

0,0

0,2

0,7

1,7

3,0

4,8

6,1

7,1

9,1

13,2

9,7

2,4

0,2

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

58,3

27

0,0

0,0

0,0

0,3

0,6

1,5

3,8

5,6

6,9

8,5

11,8

19,4

22,6

14,8

4,9

1,0

0,3

0,0

0,0

0,0

102,0

25

0,0

0,0

0,0

0,0

0,2

0,7

2,0

4,3

6,2

7,5

8,1

9,6

13,9

21,1

25,4

18,0

10,1

3,9

0,6

0,1

132,0

23

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,6

1,5

3,5

5,1

5,9

7,2

7,9

10,0

14,0

22,2

34,4

45,4

30,6

7,9

196,0

21

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,4

0,8

1,7

2,8

4,0

5,2

6,3

8,5

13,0

27,0

63,6

103,0

52,5

289,0

19

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,2

0,3

0,5

1,0

1,9

3,6

6,3

10,1

22,7

31,3

24,7

13,6

116,0

17

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,3

0,5

1,0

2,5

6,4

14,3

15,9

8,3

2,2

51,3

15

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,3

0,5

1,5

3,1

4,5

2,8

0,7

13,5

13

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,5

0,4

0,7

0,5

0,1

2,2

11

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,1

0,0

0,0

0,3

9

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

5

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

Tổng

0,4

1,1

2,4

4,8

8,6

13,0

18,2

22,9

28,2

34,4

43,2

51,2

54,5

57,3

62,4

72,8

112,0

165,0

171,0

77,0

1000,0

Trạm Nha Trang

43

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

41

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

39

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

37

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

35

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,2

33

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,3

0,7

1,3

1,7

1,2

0,3

0,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

5,7

31

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,2

0,8

3,4

9,2

16,6

16,0

8,9

3,2

0,7

0,1

0,0

0,0

0,0

0,0

59,4

29

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,3

1,4

4,9

13,6

27,1

36,2

29,7

18,4

8,4

2,2

0,4

0,0

0,0

143,0

27

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,2

1,0

2,6

6,0

12,4

21,8

36,4

48,5

47,4

31,4

7,1

0,6

0,2

216,0

25

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,2

0,9

2,7

5,3

9,7

14,1

23,2

35,7

54,5

76,3

59,6

16,0

1,8

300,0

23

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,3

1,0

2,6

5,6

10,8

18,3

20,6

24,0

36,2

43,7

29,4

4,8

197,0

21

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,6

2,0

3,8

5,6

7,1

9,6

11,7

11,8

7,0

1,9

61,3

19

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,4

0,7

1,2

2,0

3,3

3,5

2,7

1,0

0,5

15,4

17

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,3

0,6

0,6

0,4

0,1

0,0

2,3

15

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

13

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

11

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

9

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

5

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

Tổng

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,3

0,7

2,4

8,4

22,2

46,0

73,5

96,4

118,0

133,0

148,0

162,0

126,0

54,2

9,3

1000,0

Trạm Tân Sơn Hoà

43

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

41

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

39

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

37

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,3

35

0,0

0,0

0,0

0,2

0,7

1,4

1,7

1,7

0,5

0,1

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

6,4

33

0,0

0,0

0,0

0,2

1,2

3,0

6,8

11,0

13,2

6,6

1,1

0,3

0,2

0,1

0,2

0,1

0,1

0,1

0,0

0,0

44,3

31

0,0

0,0

0,1

0,3

1,0

2,9

7,4

13,1

19,8

27,6

24,9

11,1

3,1

0,9

0,6

0,4

0,5

0,5

0,2

0,0

114,0

29

0,0

0,0

0,0

0,1

0,3

0,9

3,0

6,7

11,5

16,2

21,8

28,5

28,2

21,9

10,7

3,3

1,1

1,0

0,5

0,1

156,0

27

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,6

1,6

4,2

7,5

11,6

14,6

19,5

30,2

41,5

42,4

30,9

12,1

1,7

0,4

219,0

25

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,3

0,9

2,2

4,7

8,5

12,8

18,0

23,6

33,8

56,2

88,0

43,3

4,0

296,0

23

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,2

0,6

1,3

2,1

4,3

6,9

10,9

12,1

17,2

31,1

41,1

6,7

135,0

21

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,2

0,6

1,1

2,3

3,0

3,8

4,3

5,0

2,7

0,7

23,7

19

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,2

0,4

0,9

1,0

0,8

0,7

0,5

0,2

4,8

17

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,1

0,1

0,1

0,0

0,0

0,0

0,5

15

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

13

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

11

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

9

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

5

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

Tổng

0,0

0,0

0,2

0,8

3,3

8,5

19,7

34,6

50,4

60,9

65,7

65,9

69,4

80,9

91,5

96,9

111,0

139,0

89,9

12,1

1000,0

Trạm Cần Thơ

43

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

41

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

39

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

37

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

35

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

33

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,3

1,4

3,2

3,1

1,4

0,5

0,1

0,1

0,0

0,1

0,0

0,0

0,0

0,0

10,4

31

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,6

2,2

6,6

12,7

15,6

15,7

8,3

2,6

0,7

0,4

0,3

0,4

0,3

0,0

66,3

29

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,1

0,4

1,6

5,5

11,8

17,5

24,5

31,8

27,2

15,4

5,8

2,0

1,1

0,7

0,1

146,0

27

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,2

0,6

2,1

4,9

8,6

12,1

15,9

21,0

27,8

29,6

27,8

21,6

9,0

1,2

183,0

25

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,2

0,5

0,9

2,0

4,2

6,4

9,4

13,2

21,0

34,1

71,1

136,0

47,9

347,0

23

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,1

0,3

0,6

1,9

2,9

5,1

9,2

16,8

36,3

85,4

48,8

208,0

21

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,3

0,7

1,3

2,1

3,1

7,0

14,4

6,4

35,5

19

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,2

0,3

0,4

0,5

1,8

0,8

4,4

17

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,1

0,1

0,1

0,0

0,1

0,1

0,0

0,5

15

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

13

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

11

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

9

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

7

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

5

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

3

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

Tổng

0,0

0,0

0,0

0,1

0,2

0,2

1,6

6,0

18,0

33,4

45,3

57,8

64,8

64,0

63,9

68,6

84,5

138,0

248,0

105,0

1000,0


Bảng 2.15 Vận tốc gió trung bình tháng và năm (m/s)

TT

Trạm

Tháng

Năm

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

1

Lai Châu

1,1

1,3

1,1

0,9

0,8

0,7

0,8

0,7

0,7

0,5

0,7

0,8

0,8

2

Điện Biên

0,8

1,0

0,9

1,0

1,0

1,0

0,8

0,8

0,8

0,7

0,7

0,7

0,9

3

Sơn La

1,4

1,8

1,7

1,4

1,1

0,9

0,9

0,7

0,8

0,9

1,0

1,1

1,1

4

Lao Cai

1,4

1,5

1,8

1,8

1,5

1,1

1,1

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

1,3

5

Sa Pa

2,1

2,3

2,6

2,4

2,2

2,2

2,1

1,5

1,0

1,0

1,2

1,8

1,9

6

Yên Bái

1,3

1,4

1,5

1,7

1,6

1,5

1,4

1,3

1,4

1,3

1,2

1,2

1,4

7

Hà Giang

1,0

1,2

1,4

1,5

1,3

1,0

1,0

0,9

0,9

0,9

0,9

0,9

1,1

8

Tuyên Quang

1,2

1,2

1,3

1,5

1,5

1,3

1,3

1,2

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

9

Cao Bằng

1,6

1,8

2,1

2,2

1,8

1,6

1,5

1,2

1,2

1,4

1,4

1,4

1,6

10

Lạng Sơn

2,6

2,6

2,3

1,9

1,7

1,4

1,3

1,1

1,3

1,8

2,0

2,2

1,9

11

Bắc Kạn

1,4

1,5

1,2

1,2

1,2

1,0

0,9

0,9

1,0

1,1

1,2

1,2

1,2

12

Thái Nguyên

1,4

1,5

1,4

1,6

1,7

1,4

1,4

1,2

1,2

1,3

1,3

1,3

1,4

13

Tam Đảo

3,2

3,0

3,1

3,0

3,1

2,6

2,6

2,2

2,9

3,5

3,3

3,1

3,0

14

Việt Trì

1,5

1,6

1,8

1,9

1,7

1,5

1,5

1,2

1,2

1,2

1,1

1,2

1,5

15

Vĩnh Yên

1,6

1,8

2,0

2,2

2,1

1,8

1,8

1,4

1,2

1,2

1,2

1,3

1,6

16

Uông Bí

1,8

1,9

1,9

2,1

2,3

2,3

2,4

1,7

1,6

1,8

1,6

1,7

1,9

17

Cửa Ông

3,3

2,9

2,7

2,5

2,9

3,1

3,2

2,8

3,2

3,6

3,6

3,5

3,1

18

Hồng Gai

2,7

2,4

2,0

2,2

2,8

2,8

2,9

2,7

3,0

3,3

3,1

2,9

2,7

19

Bắc Giang

1,8

2,0

1,9

2,0

2,1

2,0

2,2

1,5

1,4

1,5

1,5

1,6

1,8

20

Hà Nội

1,9

2,1

2,0

2,1

2,2

1,8

1,8

1,6

1,6

1,7

1,7

1,7

1,9

21

Hà Đông

1,8

1,9

1,9

1,8

1,8

1,8

1,9

1,5

1,4

1,3

1,4

1,5

1,7

22

Sơn Tây

1,7

2,0

2,0

2,1

1,8

1,6

1,7

1,5

1,4

1,4

1,3

1,4

1,7

23

Ba Vì

1,5

1,8

1,8

2,0

1,8

1,7

1,6

1,3

1,3

1,3

1,2

1,2

1,5

24

Hòa Bình

1,0

1,0

1,0

1,0

1,0

0,9

1,2

1,0

0,9

0,9

0,9

0,9

1,0

25

Hải Dương

2,5

2,5

2,3

2,4

2,5

2,5

2,6

2,1

2,0

2,3

2,3

2,3

2,4

26

Hưng Yên

1,8

1,9

1,7

1,8

1,8

1,6

1,6

1,4

1,5

1,6

1,6

1,6

1,7

27

Phù Liễn

2,8

2,8

2,8

3,2

3,5

3,2

3,3

2,8

2,8

3,2

3,1

2,9

3,0

28

Thái Bình

2,3

2,2

2,0

2,2

2,2

2,2

2,4

1,7

1,7

2,0

2,0

1,9

2,1

29

Nam Định

2,3

2,2

2,0

2,2

2,3

2,3

2,4

1,8

2,1

2,4

2,2

2,1

2,2

30

Ninh Bình

2,1

1,9

1,7

1,8

1,9

1,8

2,0

1,6

1,8

2,1

2,0

1,9

1,9

31

Thanh Hóa

1,7

1,7

1,6

1,8

1,9

1,8

1,9

1,4

1,6

1,8

1,7

1,6

1,7

32

Vinh

1,6

1,6

1,6

1,8

1,9

2,2

2,3

1,8

1,4

1,6

1,6

1,5

1,8

33

Hà Tĩnh

1,5

1,4

1,3

1,3

1,4

1,4

1,6

1,4

1,4

1,9

1,8

1,7

1,5

34

Đồng Hới

2,7

2,5

2,2

2,1

2,2

2,5

2,8

2,2

2,0

2,8

3,1

2,9

2,5

35

Đông Hà

2,3

2,2

2,1

1,9

2,3

3,5

3,8

3,3

1,9

2,2

2,6

2,5

2,6

36

Huế

1,6

1,6

1,6

1,6

1,5

1,5

1,5

1,4

1,4

1,6

1,5

1,5

1,5

37

Hoàng Sa

5,6

4,7

4,2

3,5

3,6

4,8

4,7

4,2

4,2

5,3

6,4

6,2

4,8

38

Đà Nẵng

1,5

1,7

1,8

1,7

1,5

1,2

1,2

1,2

1,3

1,6

2,0

1,5

1,5

39

Quảng Ngãi

1,1

1,4

1,5

1,6

1,1

1,0

1,0

1,0

1,1

1,4

1,7

1,3

1,3

40

Quy Nhơn

2,2

2,0

1,9

1,7

1,3

1,7

1,6

1,8

1,2

2,0

2,9

2,9

1,9

41

Tuy Hòa

2,2

2,0

1,8

1,7

1,7

2,5

2,3

2,5

1,7

1,7

3,0

3,0

2,2

42

Nha Trang

3,3

3,1

2,6

2,3

2,0

1,6

1,7

1,6

1,7

2,1

3,4

4,0

2,4

43

Cam Ranh

3,8

3,2

2,7

2,4

2,3

2,2

2,2

2,3

1,8

2,2

3,9

4,6

2,8

44

Trường Sa

8,3

7,1

5,7

3,9

3,8

5,5

6,0

6,6

5,5

4,6

6,3

8,2

6,0

45

Kon Tum

1,9

1,8

1,5

1,3

1,0

1,0

1,0

1,0

0,9

1,2

2,0

2,1

1,4

46

Pleiku

2,9

2,9

2,7

2,2

2,0

2,8

2,9

3,2

2,0

1,9

3,0

3,2

2,7

47

Buôn Ma Thuột

5,1

4,5

3,7

2,6

1,6

1,5

1,5

1,6

1,4

2,2

3,6

4,5

2,8

48

Đà Lạt

2,2

1,9

1,6

1,3

1,4

2,5

2,9

3,0

1,7

1,9

3,4

3,8

2,3

49

Phan Thiết

4,1

4,2

3,9

3,3

2,8

3,0

2,9

3,3

2,6

2,5

3,1

3,2

3,2

50

Phước Long

1,6

1,6

1,7

1,6

1,7

1,8

1,7

1,7

1,5

1,3

1,6

1,8

1,6

51

Tây Ninh

1,4

1,7

1,9

1,6

1,4

1,4

1,4

1,5

1,4

1,3

1,5

1,7

1,5

52

Tân Sơn Nhất

2,3

3,1

3,6

3,3

2,5

2,7

2,9

3,8

2,7

2,2

2,2

2,0

2,8

53

Vũng Tầu

3,2

4,1

4,3

3,8

2,7

3,0

2,9

3,1

2,4

2,2

2,4

2,3

3,0

54

Côn Sơn

4,0

3,3

2,6

1,7

1,5

2,2

2,4

2,8

2,2

1,6

3,2

4,1

2,6

55

Mộc Hóa

1,8

2,0

2,0

1,9

1,7

2,1

1,9

2,2

2,0

1,9

2,0

1,9

2,0

56

Càng Long

2,0

2,4

2,2

1,6

1,3

1,7

1,8

2,1

1,5

1,3

1,5

1,7

1,8

57

Mỹ Tho

1,7

2,4

2,4

1,9

1,2

1,8

1,8

2,1

1,5

1,1

1,2

1,1

1,7

58

Cần Thơ

1,7

1,8

1,7

1,3

1,2

1,5

1,6

1,8

1,3

1,1

1,4

1,4

1,5

59

Sóc Trăng

1,8

2,3

2,1

1,7

1,4

1,6

1,7

1,8

1,4

1,0

1,4

1,5

1,7

60

Cao Lãnh

0,6

0,9

1,0

0,9

0,7

0,9

0,9

1,1

0,8

0,7

0,9

0,9

0,9

61

Phú Quốc

1,9

1,9

2,1

2,2

2,9

4,2

4,2

4,8

3,5

2,2

2,5

2,9

3,0

62

Rạch Giá

1,8

2,1

2,6

2,7

3,1

3,9

4,2

4,5

3,6

1,9

1,9

2,0

2,8

63

Châu Đốc

1,2

1,3

1,4

1,6

1,5

1,7

1,9

2,1

1,8

1,6

2,0

1,8

1,7

64

Cà Mau

1,7

1,7

1,6

1,1

0,8

1,1

1,1

1,3

1,0

0,9

1,4

1,6

1,3

 

Bảng 2.16 Tần suất lặng gió (PL %) tần suất (P %) và vận tốc gió (V m/s) trung bình theo 8 hướng

Hướng gió hoặc lặng gió 

Đặc trưng 

Tháng

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

Trạm Lai Châu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lặng Gió

PL

53,4

49,7

54,2

51,4

49,5

48,9

51,0

51,7

53,7

54,8

56,1

56,0

N

P

13,3

14,4

12,8

11,6

10,5

10,6

8,3

8,8

10,8

12,0

11,4

13,1

V

1,8

1,9

1,8

2,0

2,1

1,8

1,7

1,8

1,7

1,7

1,7

1,9

NE

P

8,6

9,0

6,6

4,9

3,5

3,4

3,8

3,9

5,1

6,5

6,4

7,5

V

2,0

2,0

2,0

2,1

1,8

1,7

1,5

1,7

1,7

1,6

1,7

1,8

E

P

3,1

3,1

2,3

3,1

2,4

2,6

3,5

3,3

3,6

3,5

3,7

3,4

V

1,7

2,1

2,1

1,9

1,8

1,6

1,5

1,5

1,5

1,5

1,6

1,6

SE

P

4,0

3,8

4,6

6,2

6,0

5,9

6,5

6,9

6,2

4,0

3,6

3,6

V

1,7

1,8

1,8

2,0

1,9

1,8

1,7

1,6

1,7

1,7

1,8

1,7

S

P

4,5

5,2

6,0

7,9

10,5

12,9

12,2

11,7

8,6

6,3

4,8

3,8

V

1,7

2,0

2,1

2,0

2,1

2,0

1,8

1,7

1,8

1,8

1,8

1,8

SW

P

4,0

4,9

5,7

6,4

9,0

8,9

8,4

6,5

4,7

4,7

4,8

4,0

V

2,0

2,2

2,4

2,4

2,4

2,2

2,1

1,9

1,8

1,7

1,8

1,8

W

P

4,6

4,6

3,7

4,3

4,9

4,1

4,0

4,1

3,6

4,3

4,8

4,4

V

1,5

1,6

1,7

1,8

2,0

1,6

1,6

1,5

1,5

1,5

1,4

1,5

NW

P

4,6

5,4

4,1

4,3

3,6

2,8

2,3

3,1

3,9

3,9

4,3

4,3

V

1,7

1,7

1,7

1,7

2,0

1,8

1,9

1,6

1,5

1,7

1,6

1,7

Trạm Điện Biên

Lặng Gió

PL

53,4

49,7

54,2

51,4

49,5

48,9

51,0

51,7

53,7

54,8

56,1

56,0

N

P

13,3

14,4

12,8

11,6

10,5

10,6

8,3

8,8

10,8

12,0

11,4

13,1

V

1,8

1,9

1,8

2,0

2,1

1,8

1,7

1,8

1,7

1,7

1,7

1,9

NE

P

8,6

9,0

6,6

4,9

3,5

3,4

3,8

3,9

5,1

6,5

6,4

7,5

V

2,0

2,0

2,0

2,1

1,8

1,7

1,5

1,7

1,7

1,6

1,7

1,8

E

P

3,1

3,1

2,3

3,1

2,4

2,6

3,5

3,3

3,6

3,5

3,7

3,4

V

1,7

2,1

2,1

1,9

1,8

1,6

1,5

1,5

1,5

1,5

1,6

1,6

SE

P

4,0

3,8

4,6

6,2

6,0

5,9

6,5

6,9

6,2

4,0

3,6

3,6

V

1,7

1,8

1,8

2,0

1,9

1,8

1,7

1,6

1,7

1,7

1,8

1,7

S

P

4,5

5,2

6,0

7,9

10,5

12,9

12,2

11,7

8,6

6,3

4,8

3,8

V

1,7

2,0

2,1

2,0

2,1

2,0

1,8

1,7

1,8

1,8

1,8

1,8

SW

P

4,0

4,9

5,7

6,4

9,0

8,9

8,4

6,5

4,7

4,7

4,8

4,0

V

2,0

2,2

2,4

2,4

2,4

2,2

2,1

1,9

1,8

1,7

1,8

1,8

W

P

4,6

4,6

3,7

4,3

4,9

4,1

4,0

4,1

3,6

4,3

4,8

4,4

V

1,5

1,6

1,7

1,8

2,0

1,6

1,6

1,5

1,5

1,5

1,4

1,5

NW

P

4,6

5,4

4,1

4,3

3,6

2,8

2,3

3,1

3,9

3,9

4,3

4,3

V

1,7

1,7

1,7

1,7

2,0

1,8

1,9

1,6

1,5

1,7

1,6

1,7

Trạm Sơn la

Lặng Gió

PL

51,8

44,5

46,3

52,7

57,3

63,0

61,7

66,6

67,5

65,6

60,2

59,0

N

P

2,4

2,0

2,5

4,9

6,1

6,8

7,8

5,8

3,4

1,9

2,0

2,5

V

2,1

2,2

2,1

2,5

2,5

2,4

2,3

2,5

2,2

2,0

2,0

2,2

NE

P

3,7

3,1

3,8

4,6

5,0

3,8

4,8

4,4

3,1

2,5

3,1

4,3

V

2,4

2,5

2,4

2,4

2,3

2,3

2,4

2,2

2,1

2,0

2,2

2,4

E

P

3,1

3,1

2,8

2,5

2,4

1,8

1,5

2,0

3,1

3,6

4,3

3,2

V

2,3

2,5

2,1

2,1

2,1

2,3

2,1

2,0

2,3

2,2

2,3

2,4

SE

P

29,1

34,0

29,2

19,2

11,5

6,5

5,4

5,8

10,5

15,8

20,4

22,4

V

3,1

3,3

3,2

3,1

2,7

2,3

2,3

2,2

2,5

2,7

2,8

2,8

S

P

6,2

6,9

6,7

6,0

5,0

4,1

3,9

4,3

6,0

6,4

6,6

5,6

V

2,7

2,7

2,5

2,4

2,2

2,0

1,9

1,8

2,1

2,2

2,2

2,4

SW

P

0,8

1,6

2,4

3,1

2,9

2,8

2,2

2,5

1,7

1,4

0,8

0,7

V

2,5

2,6

3,1

2,4

2,3

2,2

2,0

1,9

1,7

1,7

1,6

1,9

W

P

1,7

3,5

4,3

4,5

6,3

7,1

7,6

5,2

2,7

1,2

1,3

1,0

V

3,5

3,6

3,9

3,2

2,9

2,9

2,6

2,4

2,1

2,1

2,3

2,3

NW

P

1,1

1,3

2,0

2,5

3,5

4,2

5,1

3,5

1,9

1,7

1,4

1,3

V

2,1

2,6

2,8

2,9

2,3

2,1

2,3

2,3

2,0

1,9

1,7

1,8

Trạm Lào Cai

Lặng Gió

PL

41,7

38,9

35,4

33,8

37,9

44,4

43,4

46,2

47,0

47,5

49,6

49,0

N

P

1,4

0,9

0,9

1,9

2,1

2,8

3,1

3,7

3,5

1,6

1,3

1,4

V

1,6

1,5

1,5

2,1

1,8

1,6

1,6

1,5

1,6

1,7

1,4

1,5

NE

P

1,9

1,8

1,6

1,7

1,9

1,9

2,2

2,4

1,3

2,0

1,6

1,8

V

1,8

1,8

2,3

2,1

2,0

1,9

1,6

1,7

1,9

1,5

1,9

1,8

E

P

4,1

3,5

3,7

3,5

2,5

3,4

3,1

2,9

3,9

2,8

2,8

2,9

V

2,3

2,5

2,4

2,3

2,2

1,8

2,0

1,9

2,2

2,1

2,1

2,1

SE

P

28,8

32,5

37,3

34,0

25,7

20,5

21,1

19,0

17,6

17,9

19,3

21,8

V

2,8

2,7

2,9

3,0

2,7

2,3

2,2

2,3

2,3

2,2

2,4

2,5

S

P

13,8

15,9

15,2

17,3

17,9

14,2

13,5

10,1

10,3

12,2

13,7

13,1

V

2,1

2,2

2,3

2,3

2,2

1,9

1,9

1,8

1,8

1,7

1,9

2,0

SW

P

2,3

2,4

2,4

2,9

3,3

4,0

3,4

3,7

3,6

4,4

3,7

2,8

V

1,5

1,7

1,4

1,7

1,5

1,5

1,7

1,5

1,5

1,5

1,4

1,4

W

P

2,1

1,6

1,0

2,1

2,7

2,6

2,7

2,4

3,1

3,3

2,8

3,2

V

1,2

1,2

1,4

1,3

1,2

1,3

1,4

1,4

1,3

1,4

1,3

1,0

NW

P

3,8

2,4

2,5

2,9

5,9

6,1

7,6

9,6

9,7

8,2

5,3

4,0

V

1,3

1,3

1,3

1,8

1,6

1,6

1,7

1,6

1,6

1,6

1,3

1,3

Trạm Sa Pa

Lặng Gió

PL

23,7

20,0

19,2

20,6

26,7

28,8

29,4

35,3

41,5

41,8

37,9

30,4

N

P

6,3

6,3

6,5

6,5

5,4

5,0

5,2

7,6

7,6

7,2

6,8

6,6

V

2,2

2,0

2,3

2,5

2,3

2,2

2,2

1,8

1,8

1,8

1,7

2,1

NE

P

18,2

18,8

15,7

12,2

10,0

7,2

6,3

9,6

13,8

17,5

16,5

15,9

V

2,1

2,1

2,3

2,4

2,1

2,0

2,0

1,9

2,0

1,9

1,9

1,9

E

P

6,0

6,4

5,5

4,5

3,5

2,5

2,9

3,8

5,1

6,3

5,2

5,3

V

1,7

1,7

1,8

1,8

1,6

1,5

1,5

1,5

1,6

1,5

1,5

1,7

SE

P

8,4

7,7

7,1

6,4

4,8

3,5

3,8

5,2

6,1

6,1

7,4

7,6

V

1,7

1,7

1,6

1,6

1,5

1,4

1,5

1,4

1,4

1,7

1,5

1,6

S

P

9,8

10,6

10,5

10,1

9,0

7,5

6,8

7,0

7,3

8,1

9,6

9,7

V

1,9

2,0

2,1

1,9

1,7

1,5

1,5

1,5

1,5

1,6

1,7

1,9

SW

P

5,2

6,6

8,9

6,5

5,6

4,5

4,1

3,8

3,1

2,0

2,7

2,7

V

3,0

3,9

4,1

2,9

2,5

1,7

1,6

1,5

1,3

1,4

1,6

1,9

W

P

10,4

13,7

17,1

18,6

17,7

18,5

16,0

9,3

5,3

3,6

4,3

7,6

V

4,7

5,1

5,3

4,7

4,1

4,0

3,7

3,0

2,2

1,8

2,5

3,8

NW

P

11,9

9,9

9,4

14,6

17,3

22,6

25,5

18,4

10,2

7,3

9,5

14,2

V

4,5

4,3

3,9

3,8

4,0

4,3

4,1

3,4

2,1

1,9

2,6

4,2

Trạm Yên Bái

Lặng Gió

PL

38,3

36,6

34,1

28,4

28,2

31,5

34,7

34,2

32,8

33,4

36,7

36,7

N

P

2,2

1,7

1,6

1,5

1,8

2,5

2,2

2,5

2,3

2,2

2,6

2,2

V

1,4

1,4

1,6

1,4

1,8

1,9

1,8

1,7

2,0

2,0

1,6

1,6

NE

P

3,1

2,6

2,5

3,0

3,4

3,3

3,2

2,4

2,4

3,6

3,2

2,8

V

1,8

1,7

1,8

1,8

2,0

1,8

1,8

2,0

1,9

1,9

1,8

1,8

E

P

17,1

17,4

20,1

21,0

18,7

17,8

18,3

12,8

10,5

11,8

12,6

13,5

V

2,3

2,3

2,2

2,3

2,3

2,1

2,1

2,1

2,1

2,1

2,1

2,1

SE

P

17,8

23,1

27,6

32,6

28,5

20,3

19,2

14,4

10,8

11,4

12,7

14,1

V

2,6

2,6

2,5

2,6

2,5

2,3

2,3

2,1

2,2

2,1

2,2

2,2

S

P

2,4

3,2

2,7

3,2

3,2

3,2

3,0

2,9

1,9

1,9

2,4

3,0

V

1,6

1,6

1,8

2,1

1,8

1,8

1,8

1,8

1,7

1,7

1,6

1,6

SW

P

1,9

2,3

1,5

1,6

2,4

2,5

2,4

2,4

2,7

2,3

1,9

2,5

V

1,6

1,5

1,7

1,8

1,6

1,6

1,6

1,6

1,7

1,6

1,6

1,6

W

P

3,2

2,7

2,5

2,3

3,4

3,3

3,8

5,7

6,2

5,6

5,4

5,3

V

1,6

1,5

1,6

1,8

1,7

1,8

1,7

2,0

2,0

1,8

1,7

1,5

NW

P

14,0

10,4

7,3

6,5

10,6

15,6

13,1

22,8

30,5

28,0

22,5

19,9

V

1,7

1,7

1,8

1,9

2,1

2,2

2,1

2,2

2,3

2,2

2,0

1,9

Trạm Hà Giang

Lặng Gió

PL

54,5

46,4

41,6

37,7

42,9

52,4

54,1

57,9

59,3

59,7

59,9

60,6

N

P

2,3

1,8

1,0

1,1

2,4

1,9

1,4

1,9

3,2

4,4

3,4

2,9

V

2,3

2,0

3,0

2,6

2,9

2,6

2,0

2,1

3,0

3,2

3,3

2,8

NE

P

1,0

1,0

0,7

0,7

1,0

0,8

0,9

1,1

1,4

1,7

1,3

1,2

V

2,2

2,1

2,4

3,0

2,3

2,4

2,3

1,9

2,6

2,6

3,2

2,1

E

P

2,3

2,3

2,9

2,8

2,3

2,4

2,6

2,6

1,7

1,5

1,9

1,9

V

2,1

2,2

2,4

2,3

2,5

2,0

2,3

2,5

2,0

2,2

2,3

2,2

SE

P

20,9

27,7

31,6

32,5

25,2

21,1

20,2

16,6

13,8

12,6

14,7

14,9

V

2,3

2,4

2,4

2,5

2,4

2,2

2,3

2,3

2,3

2,2

2,2

2,2

S

P

11,3

13,8

15,4

18,3

18,4

14,5

14,1

11,1

10,0

9,6

9,9

9,5

V

2,0

2,2

2,2

2,3

2,2

1,9

1,9

1,9

1,9

1,9

2,0

1,9

SW

P

4,0

3,9

4,4

4,5

4,9

3,5

3,8

5,0

5,0

4,5

4,4

4,9

V

1,7

1,8

1,9

2,0

1,9

1,6

1,7

1,6

1,5

1,6

1,5

1,6

W

P

1,2

1,1

0,9

1,0

1,1

1,3

1,2

1,5

1,6

1,4

1,2

1,3

V

1,5

1,5

1,4

1,4

1,5

1,4

1,4

1,5

1,6

1,5

1,5

1,4

NW

P

2,5

1,9

1,4

1,5

1,8

2,1

1,8

2,4

3,9

4,6

3,3

3,0

V

1,9

2,0

2,0

2,0

2,0

2,1

1,9

1,8

2,5

3,0

2,4

2,2

Trạm Tuyên Quang

Lặng Gió

PL

26,3

23,5

22,0

17,3

17,7

20,6

21,5

23,8

23,4

24,9

26,7

26,6

N

P

5,6

4,3

2,7

3,3

5,2

6,9

7,0

8,7

11,3

11,1

10,4

7,3

V

1,3

1,3

1,4

1,4

1,6

1,5

1,4

1,5

1,4

1,4

1,4

1,3

NE

P

3,3

2,8

1,5

1,7

1,6

1,8

1,8

1,9

3,0

2,5

2,6

3,4

V

1,3

1,3

1,5

1,6

1,4

1,3

1,3

1,5

1,3

1,4

1,3

1,3

E

P

8,0

6,6

6,4

6,7

5,1

5,0

6,0

5,1

3,9

3,4

4,9

6,6

V

2,0

1,8

1,8

1,8

1,6

1,7

1,7

1,5

1,4

1,4

1,5

1,7

SE

P

25,5

30,1

35,2

39,3

36,4

31,2

31,4

23,6

18,2

17,3

17,8

20,1

V

2,0

1,8

1,8

1,9

1,9

1,7

1,7

1,6

1,6

1,6

1,5

1,6

S

P

9,6

13,8

14,9

15,8

15,3

14,1

11,9

10,2

8,8

9,1

9,9

10,9

V

1,6

1,6

1,7

1,8

1,8

1,7

1,7

1,7

1,6

1,6

1,5

1,5

SW

P

5,0

4,2

4,5

4,9

4,3

3,8

3,6

4,5

4,2

3,6

4,0

4,3

V

1,4

1,4

1,4

1,4

1,5

1,5

1,5

1,4

1,4

1,3

1,3

1,4

W

P

4,4

4,4

3,6

3,6

3,9

3,0

3,7

3,8

4,9

5,4

4,2

4,4

V

1,4

1,2

1,3

1,5

1,3

1,3

1,3

1,3

1,3

1,3

1,3

1,3

NW

P

12,5

10,2

9,0

7,5

10,6

13,7

13,0

18,4

22,3

22,8

19,4

16,4

V

1,3

1,2

1,2

1,4

1,3

1,4

1,4

1,3

1,4

1,4

1,3

1,2

Trạm Cao Bằng

Lặng Gió

PL

28,6

25,5

20,7

12,3

24,5

27,5

29,2

36,0

37,8

32,9

34,7

32,6

N

P

2,6

1,7

1,6

1,8

1,8

2,3

2,1

2,6

3,7

4,5

3,3

3,6

V

2,2

2,2

2,8

2,5

2,5

2,3

2,0

2,1

2,5

2,7

2,6

2,5

NE

P

3,6

3,4

2,5

2,1

1,9

1,9

1,7

2,5

2,5

3,4

3,7

3,7

V

2,8

3,0

3,3

3,0

2,4

2,2

2,6

2,7

2,6

2,7

2,8

2,7

E

P

7,1

7,2

6,7

6,4

6,6

6,5

7,3

5,7

4,2

4,7

5,9

5,6

V

1,9

1,9

2,5

2,3

2,1

2,0

2,1

1,9

1,9

2,0

1,9

1,8

SE

P

38,7

45,6

53,8

55,0

44,0

40,9

41,2

28,7

22,1

21,2

25,0

29,0

V

2,4

2,6

2,7

2,8

2,5

2,3

2,4

2,2

2,0

2,1

2,2

2,2

S

P

10,4

9,2

8,7

9,4

10,7

9,1

8,1

10,2

11,6

14,3

13,7

13,0

V

1,9

2,1

2,3

2,5

2,3

1,8

1,9

1,6

1,7

1,6

1,7

1,7

SW

P

3,2

2,5

2,8

3,3

3,5

4,1

4,3

5,6

6,8

7,4

6,1

5,3

V

1,9

2,3

2,2

2,1

1,9

1,9

1,8

1,6

1,5

1,6

1,6

1,7

W

P

1,6

1,7

1,2

1,2

2,9

2,3

2,0

2,8

3,7

2,8

2,3

2,0

V

1,7

1,5

1,8

2,1

1,8

1,5

1,7

1,9

1,7

1,8

1,5

1,7

NW

P

4,3

3,3

1,9

2,2

4,1

5,4

4,1

5,7

7,6

8,8

5,3

5,2

V

2,2

1,9

1,8

2,1

2,7

2,5

2,0

2,4

2,4

2,4

2,4

2,3

Trạm Lạng Sơn

Lặng Gió

PL

27,1

25,1

26,3

28,0

30,6

35,9

36,4

44,4

45,5

38,3

36,3

35,5

N

P

42,1

41,6

29,6

18,5

15,4

12,0

6,4

12,6

22,4

30,3

33,0

33,7

V

4,1

4,0

3,9

3,5

3,0

2,8

2,6

2,6

2,9

3,5

3,6

4,0

NE

P

6,8

5,8

4,6

4,2

4,4

3,1

2,2

4,0

7,0

8,7

8,4

7,1

V

4,7

4,6

4,2

3,7

3,3

2,6

2,6

2,7

3,0

3,6

3,8

4,3

E

P

0,5

0,6

1,0

1,7

1,5

2,4

2,6

2,4

2,0

1,3

1,1

1,1

V

1,9

1,9

2,0

2,2

2,1

2,2

1,8

1,9

1,7

1,9

1,7

1,8

SE

P

6,6

8,0

13,3

19,3

20,1

21,1

23,1

13,4

7,1

5,4

5,9

4,9

V

2,0

2,2

2,2

2,3

2,2

1,9

2,1

1,9

1,8

1,7

1,9

1,9

S

P

9,1

11,3

17,2

21,1

20,0

18,3

20,5

13,7

7,0

6,7

5,5

6,9

V

2,1

2,2

2,2

2,2

2,6

2,0

1,9

1,8

1,8

1,7

1,8

1,9

SW

P

2,6

2,4

2,8

3,4

3,8

3,4

5,1

3,7

1,8

1,6

1,5

2,9

V

2,2

2,7

2,5

2,6

2,4

2,3

1,7

1,9

1,9

1,8

2,0

2,0

W

P

0,4

0,4

0,6

0,7

0,6

0,6

0,8

1,0

0,7

0,6

0,8

0,7

V

1,8

1,4

1,8

1,6

1,7

1,6

1,8

1,5

1,7

1,6

1,7

2,0

NW

P

4,8

4,7

4,6

3,2

3,6

3,3

2,8

4,9

6,6

7,0

7,4

7,3

V

2,6

2,7

2,8

2,5

2,2

2,1

2,0

1,9

2,0

2,1

2,2

2,4

Trạm Bắc Kạn

Lặng Gió

PL

31,1

28,9

30,1

27,1

24,4

25,8

24,4

34,0

37,4

35,1

37,1

37,8

N

P

11,3

8,8

6,2

4,0

5,3

5,1

3,4

6,2

12,9

16,9

14,8

12,2

V

2,3

2,3

2,2

2,1

2,2

2,2

2,3

2,0

2,1

2,3

2,2

2,4

NE

P

27,3

27,2

17,9

9,5

6,7

6,5

4,9

7,9

12,4

16,0

19,8

21,8

V

3,0

3,2

2,8

2,6

2,3

2,2

2,1

2,1

2,1

2,3

2,6

3,0

E

P

4,8

5,2

5,2

5,5

6,6

8,3

9,2

8,8

7,4

4,9

4,7

4,0

V

2,0

2,1

2,1

2,0

2,1

2,1

2,3

2,1

2,1

1,9

1,9

2,0

SE

P

14,1

18,9

28,5

38,0

38,5

35,0

37,4

21,2

12,7

11,6

9,9

11,1

V

2,7

2,9

2,9

2,9

3,1

3,1

3,2

2,4

2,5

2,5

2,4

2,4

S

P

5,7

6,8

8,2

11,5

11,2

9,1

10,8

7,6

5,2

4,8

4,5

5,2

V

2,6

2,7

2,7

2,9

2,7

2,9

3,1

2,5

2,2

2,3

2,4

2,4

SW

P

2,0

1,5

1,9

1,7

3,2

4,0

3,7

3,8

2,8

2,0

1,6

2,4

V

1,7

1,7

1,8

2,0

1,9

2,2

2,1

2,1

2,0

1,9

1,8

1,9

W

P

1,2

1,0

0,7

0,9

1,3

2,1

2,6

4,6

2,5

2,1

1,4

1,2

V

1,6

1,6

1,4

1,8

1,9

2,1

2,2

1,9

1,8

1,7

1,6

1,4

NW

P

2,7

1,7

1,2

1,7

2,7

4,1

3,5

5,9

6,8

6,6

6,3

4,4

V

1,8

1,6

1,7

1,6

2,0

2,3

2,3

2,2

2,1

2,1

1,9

1,7

Trạm Thái Nguyên

Lặng Gió

PL

35,5

33,3

35,1

31,5

29,0

35,8

35,2

40,6

38,8

35,5

36,2

37,2

N

P

6,7

6,0

4,4

2,7

2,5

2,7

2,2

3,3

5,6

6,5

8,2

7,3

V

2,0

2,1

1,9

2,0

2,1

2,2

2,1

2,0

2,0

2,0

2,1

2,0

NE

P

21,7

23,0

13,9

6,1

3,4

2,4

2,1

2,1

4,0

8,0

12,2

16,9

V

2,7

2,6

2,6

2,4

2,5

2,1

2,3

2,2

2,4

2,5

2,7

2,8

E

P

3,5

4,3

5,5

7,2

9,0

8,3

8,9

7,0

4,5

4,5

3,7

3,5

V

1,8

1,8

1,8

2,1

2,5

2,0

2,1

1,9

1,8

1,7

1,6

1,6

SE

P

15,8

22,7

30,4

42,7

41,6

34,4

34,4

21,9

13,7

10,5

9,2

12,0

V

2,3

2,3

2,4

2,4

2,6

2,3

2,3

2,2

2,0

2,1

2,0

2,1

S

P

2,6

2,7

3,9

3,4

4,2

4,3

4,7

3,4

2,8

2,9

2,8

2,6

V

2,0

2,0

2,0

2,3

2,3

2,2

2,3

1,9

1,9

1,7

1,7

2,0

SW

P

1,0

0,4

0,5

0,8

1,1

1,7

1,6

1,4

1,8

1,3

0,9

1,3

V

1,7

1,9

1,6

1,7

2,1

1,9

2,1

1,9

2,0

1,7

1,6

1,8

W

P

1,4

1,2

0,7

0,8

1,6

1,8

1,9

3,0

2,7

2,7

2,1

1,7

V

1,5

1,4

1,6

1,8

2,0

2,1

1,8

1,7

1,9

1,8

1,6

1,5

NW

P

11,8

6,2

5,5

4,6

7,7

8,7

8,9

17,3

26,0

28,0

24,7

17,5

V

1,7

1,7

1,7

1,9

2,1

2,1

2,1

2,1

2,1

2,0

1,9

1,8

Trạm Tam Đảo

Lặng Gió

PL

18,9

20,8

21,0

21,3

18,7

23,1

25,0

28,0

44,9

17,5

19,6

19,6

N

P

2,9

2,2

1,3

1,2

1,3

2,3

1,5

3,2

5,3

3,3

4,9

3,1

V

2,4

2,6

2,7

2,8

2,1

2,2

2,8

1,8

1,9

2,9

2,7

2,1

NE

P

33,9

31,9

25,2

22,9

22,7

13,9

13,6

19,9

23,9

42,9

42,9

36,4

V

4,9

4,9

5,3

4,9

4,8

4,3

3,9

3,9

4,7

5,1

5,1

5,2

E

P

7,9

7,8

8,1

10,4

11,9

10,0

9,8

9,3

4,4

9,7

6,4

7,8

V

3,3

3,5

3,3

3,6

3,9

3,4

3,5

3,2

3,3

3,5

3,0

3,1

SE

P

5,9

6,0

5,8

7,3

8,8

7,0

8,2

7,1

3,3

5,6

3,6

3,4

V

3,2

3,4

3,6

3,3

3,5

3,5

3,8

3,3

3,0

3,1

2,9

2,8

S

P

5,5

4,6

6,8

5,4

5,8

6,3

5,1

4,0

2,1

2,8

2,9

3,9

V

3,0

3,3

3,0

3,2

2,9

3,1

2,9

3,0

2,6

2,9

2,8

2,7

SW

P

16,9

17,5

23,4

22,5

21,2

22,3

24,4

16,9

6,4

12,0

10,6

15,4

V

3,2

3,1

3,1

3,3

3,1

3,1

3,1

3,2

2,9

2,8

2,5

2,8

W

P

5,3

5,8

6,6

7,1

8,0

13,0

10,3

8,5

6,3

4,0

6,2

7,6

V

2,2

2,5

2,5

2,9

2,7

2,5

2,8

2,4

2,6

1,8

2,3

2,0

NW

P

2,8

3,3

1,9

1,8

1,6

2,3

2,2

3,2

3,5

2,2

2,8

2,8

V

2,8

2,6

2,6

2,8

2,8

1,8

2,2

2,0

2,3

2,8

2,2

2,1

Trạm Hòn Gai

Lặng Gió

PL

10,4

17,9

22,5

19,6

9,3

10,1

9,4

11,8

8,7

5,9

6,6

6,9

N

P

30,4

23,3

17,0

11,3

13,2

13,2

12,0

18,3

27,4

34,7

34,4

35,7

V

3,7

3,6

3,1

3,1

3,2

2,8

2,7

2,7

3,4

3,9

3,7

3,7

NE

P

21,2

19,2

14,1

11,1

9,1

8,5

7,1

10,1

15,6

19,4

21,2

18,9

V

2,8

2,7

2,6

2,8

2,7

2,7

3,1

3,4

3,8

3,6

3,0

2,8

E

P

10,2

11,3

10,8

10,9

9,7

6,6

5,3

6,0

5,6

7,6

7,7

8,5

V

2,4

2,3

2,3

2,5

2,5

2,5

2,5

2,9

2,9

2,8

2,6

2,5

SE

P

11,3

12,6

16,2

25,0

33,5

30,8

27,9

15,6

14,1

11,0

10,1

10,4

V

2,7

2,4

2,4

2,7

3,2

3,2

3,4

2,9

2,9

3,1

3,2

2,9

S

P

7,7

8,2

11,5

14,6

17,0

16,8

19,4

13,7

10,0

7,9

7,3

9,1

V

2,8

2,7

2,5

2,8

3,4

3,5

3,7

3,2

3,0

3,0

3,0

3,0

SW

P

1,3

1,9

2,0

2,1

2,2

5,3

8,3

7,2

3,0

1,1

1,3

1,5

V

2,3

2,1

2,1

2,3

3,2

3,6

3,9

3,4

3,2

2,8

2,7

2,7

W

P

0,2

0,4

0,3

0,4

0,5

0,9

1,6

1,9

0,8

0,2

0,2

0,2

V

1,4

1,5

1,6

1,9

3,3

2,6

2,6

2,7

2,2

2,4

2,9

2,0

NW

P

7,2

5,2

5,7

4,9

5,4

7,8

8,9

15,4

14,8

12,2

11,3

8,9

V

2,9

2,7

2,4

2,4

2,5

2,5

2,8

2,6

2,7

3,2

3,0

2,8

Trạm Bắc Giang

Lặng Gió

PL

10,4

17,9

22,5

19,6

9,3

10,1

9,4

11,8

8,7

5,9

6,6

6,9

N

P

30,4

23,3

17,0

11,3

13,2

13,2

12,0

18,3

27,4

34,7

34,4

35,7

V

3,7

3,6

3,1

3,1

3,2

2,8

2,7

2,7

3,4

3,9

3,7

3,7

NE

P

21,2

19,2

14,1

11,1

9,1

8,5

7,1

10,1

15,6

19,4

21,2

18,9

V

2,8

2,7

2,6

2,8

2,7

2,7

3,1

3,4

3,8

3,6

3,0

2,8

E

P

10,2

11,3

10,8

10,9

9,7

6,6

5,3

6,0

5,6

7,6

7,7

8,5

V

2,4

2,3

2,3

2,5

2,5

2,5

2,5

2,9

2,9

2,8

2,6

2,5

SE

P

11,3

12,6

16,2

25,0

33,5

30,8

27,9

15,6

14,1

11,0

10,1

10,4

V

2,7

2,4

2,4

2,7

3,2

3,2

3,4

2,9

2,9

3,1

3,2

2,9

S

P

7,7

8,2

11,5

14,6

17,0

16,8

19,4

13,7

10,0

7,9

7,3

9,1

V

2,8

2,7

2,5

2,8

3,4

3,5

3,7

3,2

3,0

3,0

3,0

3,0

SW

P

1,3

1,9

2,0

2,1

2,2

5,3

8,3

7,2

3,0

1,1

1,3

1,5

V

2,3

2,1

2,1

2,3

3,2

3,6

3,9

3,4

3,2

2,8

2,7

2,7

W

P

0,2

0,4

0,3

0,4

0,5

0,9

1,6

1,9

0,8

0,2

0,2

0,2

V

1,4

1,5

1,6

1,9

3,3

2,6

2,6

2,7

2,2

2,4

2,9

2,0

NW

P

7,2

5,2

5,7

4,9

5,4

7,8

8,9

15,4

14,8

12,2

11,3

8,9

V

2,9

2,7

2,4

2,4

2,5

2,5

2,8

2,6

2,7

3,2

3,0

2,8

Trạm Hà Nội

Lặng Gió

PL

20,0

15,7

15,0

13,1

11,8

17,1

18,0

22,1

23,9

22,1

25,9

25,6

N

P

11,6

9,1

5,2

3,9

4,7

4,4

4,0

6,4

11,4

16,3

15,7

12,4

V

2,5

2,3

2,3

2,2

2,5

2,2

2,4

2,1

2,3

2,4

2,5

2,4

NE

P

27,4

27,8

19,1

10,7

9,1

7,8

6,6

8,6

11,9

16,3

20,9

22,4

V

2,9

2,9

2,7

2,7

2,6

2,1

2,1

2,1

2,4

2,4

2,7

2,9

E

P

7,6

9,1

12,6

15,4

14,1

13,1

12,9

11,5

7,8

6,2

6,8

7,0

V

2,1

2,1

2,1

2,3

2,3

2,0

2,2

2,1

2,1

2,0

1,9

2,0

SE

P

21,6

28,2

37,5

45,5

43,2

34,2

34,8

24,3

16,3

15,6

14,5

17,7

V

2,7

2,7

2,7

2,8

2,8

2,5

2,5

2,2

2,0

2,2

2,3

2,4

S

P

3,3

4,3

5,8

6,8

7,5

9,4

9,8

6,5

4,9

4,0

2,9

3,4

V

2,3

2,2

2,3

2,5

2,4

2,2

2,3

2,0

1,7

1,8

1,9

2,0

SW

P

1,1

0,9

1,0

1,4

2,7

4,4

4,3

3,6

2,6

1,5

1,4

1,1

V

1,5

1,6

1,7

1,7

1,9

2,0

1,9

1,7

1,6

1,5

1,6

1,4

W

P

1,7

1,2

1,1

1,1

2,5

3,6

4,3

6,6

6,2

4,3

2,9

3,0

V

1,3

1,5

1,4

1,6

1,7

1,9

2,2

2,0

2,0

1,7

1,6

1,6

NW

P

5,7

3,7

2,8

2,0

4,3

6,1

5,2

10,4

15,0

13,8

9,0

7,5

V

1,8

1,7

1,6

1,8

2,3

2,6

2,4

2,3

2,3

2,2

1,9

1,8

Trạm Hải Dương

Lặng Gió

PL

23,0

17,9

22,0

23,1

19,4

15,7

17,9

25,6

33,1

30,2

28,5

27,6

N

P

34,2

30,0

16,9

7,9

8,1

7,2

3,3

8,6

18,8

33,8

35,4

30,6

V

3,5

3,3

3,4

3,3

2,9

2,9

3,3

2,5

2,7

3,6

3,6

3,5

NE

P

3,6

6,0

6,1

3,2

3,5

4,0

3,5

5,4

4,6

5,5

4,7

5,4

V

3,3

3,2

3,0

3,0

3,2

2,3

2,5

2,4

2,2

3,1

3,1

3,1

E

P

18,8

15,9

21,6

23,0

25,3

21,8

23,1

16,7

12,9

8,8

8,9

12,3

V

2,6

2,6

2,6

2,6

2,6

2,3

2,7

2,3

2,4

2,4

2,6

2,5

SE

P

14,0

23,7

26,5

34,7

33,8

33,2

36,1

23,6

15,7

9,0

10,7

11,9

V

2,9

2,9

3,0

2,9

2,8

2,8

3,4

2,3

2,2

2,4

2,6

2,6

S

P

1,5

1,8

1,5

3,3

3,6

7,2

7,7

5,8

3,3

2,2

2,2

2,3

V

3,3

3,0

2,3

3,0

2,8

2,9

3,1

2,1

2,4

2,3

1,8

3,0

SW

P

0,2

0,1

0,4

0,8

1,4

2,7

2,0

1,7

0,6

0,6

0,5

0,3

V

1,5

2,0

2,4

1,7

2,5

2,7

3,1

2,5

2,1

1,8

2,0

1,8

W

P

1,0

0,5

1,2

0,9

1,2

3,4

2,6

3,4

1,6

1,1

0,7

0,6

V

1,8

1,5

1,9

1,8

2,6

2,4

2,4

2,2

2,2

1,9

2,0

1,8

NW

P

3,8

4,2

3,8

3,0

3,6

4,8

3,9

9,2

9,5

8,9

8,4

8,9

V

2,6

2,3

2,3

2,2

2,1

2,9

3,0

2,7

2,7

3,0

2,6

2,6

Trạm Phù Liễn

Lặng Gió

PL

8,7

9,2

9,3

8,7

6,7

7,2

6,7

11,2

11,8

7,3

6,6

7,3

N

P

13,1

9,3

6,3

4,1

5,2

5,4

3,8

7,6

15,8

20,4

17,8

15,0

V

2,6

2,2

2,3

2,5

2,9

3,4

3,3

3,0

3,2

3,5

3,2

2,8

NE

P

22,1

20,5

15,0

8,4

5,9

5,7

5,0

8,8

15,8

21,0

25,6

24,2

V

3,1

2,9

2,9

3,1

3,3

3,1

3,1

3,4

3,4

3,6

3,3

3,3

E

P

23,1

25,2

26,1

20,6

12,1

10,9

9,0

10,9

11,2

15,1

18,5

20,2

V

3,4

3,3

3,3

3,6

3,7

3,3

3,4

3,3

3,4

3,5

3,5

3,4

SE

P

17,2

21,5

28,1

35,0

33,2

26,0

25,6

18,4

16,3

15,6

14,1

15,2

V

3,3

3,4

3,4

3,6

3,8

3,6

3,6

3,3

3,1

3,3

3,3

3,1

S

P

5,5

6,6

8,8

16,2

24,3

29,3

31,8

19,0

10,3

6,5

5,2

6,0

V

3,0

2,9

3,2

3,7

3,9

3,6

3,6

3,0

2,7

3,0

3,1

2,8

SW

P

1,6

1,5

1,7

2,8

6,0

6,9

9,4

8,7

4,0

1,7

0,9

1,8

V

2,2

2,5

2,7

3,3

3,7

3,1

3,2

3,0

2,5

2,5

2,7

2,9

W

P

1,8

1,0

0,9

1,4

2,5

3,1

3,8

5,2

3,2

1,5

1,4

1,7

V

2,1

2,0

2,2

2,5

3,0

2,6

2,9

3,0

2,7

2,6

2,4

2,5

NW

P

7,0

5,3

3,9

2,8

4,0

5,5

4,9

10,2

11,5

10,8

10,1

8,5

V

2,5

2,3

2,4

2,8

3,1

3,3

3,7

3,4

3,4

3,5

3,2

2,8

Trạm Nam Định

Lặng Gió

PL

22,7

22,1

24,5

20,1

18,2

19,7

19,1

28,5

28,5

25,6

27,8

28,6

N

P

21,4

18,0

9,9

5,7

6,6

5,4

4,7

8,1

17,5

24,7

23,9

23,7

V

3,2

3,1

2,8

2,9

3,0

2,7

2,7

2,8

3,3

3,7

3,3

3,3

NE

P

4,0

3,9

3,6

3,5

3,0

3,7

2,6

4,9

7,2

6,4

6,1

4,3

V

2,3

2,4

2,3

2,4

2,4

2,3

2,5

2,7

3,0

2,7

2,5

2,4

E

P

14,1

18,7

18,5

17,3

10,1

6,3

4,9

6,1

8,1

8,5

11,3

10,9

V

2,9

2,7

2,5

2,6

2,6

2,3

2,7

2,6

2,7

2,6

2,5

2,7

SE

P

12,7

15,4

23,6

28,8

25,4

19,5

22,5

13,4

9,5

8,5

6,7

9,4

V

2,7

2,6

2,5

2,7

2,8

2,7

2,9

2,6

2,4

2,3

2,3

2,3

S

P

4,8

7,0

9,2

17,2

24,9

24,4

26,5

15,8

7,1

4,4

3,3

4,0

V

3,1

2,8

2,8

3,0

3,0

2,9

2,9

2,5

2,3

2,4

2,4

2,7

SW

P

1,0

0,6

1,1

1,7

4,3

10,3

10,9

7,8

3,0

1,3

0,8

1,1

V

2,1

2,0

2,4

2,4

2,7

2,8

2,7

2,6

2,1

2,0

2,3

1,9

W

P

1,0

0,5

0,7

0,9

1,2

2,5

3,2

3,3

1,9

1,3

0,8

0,9

V

1,7

1,5

1,3

1,6

2,6

2,7

2,4

2,3

1,8

2,0

1,6

1,7

NW

P

18,5

13,6

8,9

4,9

6,5

8,3

5,5

11,9

17,3

19,3

19,3

17,1

V

3,2

3,0

2,8

2,5

3,1

3,4

3,6

3,0

3,3

3,5

3,2

3,0

Trạm Thanh Hoá

Lặng Gió

PL

26,8

28,1

28,8

27,0

27,6

27,2

26,5

33,4

32,2

27,7

29,0

30,5

N

P

19,1

13,9

7,7

4,4

5,6

4,4

3,3

5,6

12,0

19,0

19,1

19,2

V

2,5

2,3

2,1

2,2

2,6

2,2

2,4

2,3

2,8

3,1

2,8

2,6

NE

P

16,0

19,2

14,9

8,7

4,8

3,6

2,9

4,8

8,9

10,9

13,7

14,7

V

2,6

2,5

2,2

2,3

2,5

2,4

2,4

2,3

2,6

2,6

2,6

2,6

E

P

14,0

16,3

22,4

20,1

10,8

6,7

6,1

7,4

8,3

8,2

9,6

9,4

V

2,5

2,4

2,2

2,4

2,6

2,5

2,5

2,4

2,3

2,4

2,3

2,2

SE

P

9,9

13,2

18,8

27,9

26,8

19,7

19,7

12,7

8,5

6,6

4,1

7,3

V

2,5

2,6

2,5

2,7

2,9

2,8

2,9

2,4

2,5

2,5

2,3

2,2

S

P

2,6

2,9

3,3

6,2

8,6

11,5

12,3

7,5

3,5

2,0

1,9

1,9

V

2,2

2,3

2,3

2,4

2,4

2,6

2,4

2,1

2,1

2,0

2,3

2,0

SW

P

0,8

0,4

0,7

1,0

4,0

11,1

12,1

7,4

2,1

0,9

0,5

0,7

V

1,7

1,7

1,7

2,0

2,4

2,7

2,6

2,3

1,9

1,5

1,7

1,3

W

P

2,8

1,2

1,1

1,6

5,4

8,2

9,5

11,5

8,1

6,2

5,9

5,1

V

1,5

1,5

1,5

1,4

1,7

1,8

1,9

1,8

1,8

1,7

1,7

1,7

NW

P

8,1

4,7

2,5

3,0

6,3

7,5

7,5

9,7

16,5

18,5

16,2

11,1

V

1,9

1,9

1,7

1,6

2,0

2,0

2,0

2,0

2,2

2,2

2,0

1,8

Trạm Vinh

Lặng Gió

PL

33,9

33,1

33,8

32,8

31,7

27,9

26,7

33,5

41,1

39,9

40,3

38,5

N

P

16,1

17,4

13,5

9,5

4,3

2,4

1,6

3,4

8,3

13,1

13,4

14,3

V

2,9

2,5

2,5

2,4

2,9

2,8

2,9

2,8

3,1

3,3

3,4

3,0

NE

P

14,8

21,0

25,1

19,0

8,2

5,1

3,1

4,9

9,7

12,6

13,1

12,8

V

3,1

2,9

2,7

2,9

3,2

3,2

3,3

3,4

3,2

3,5

3,5

3,5

E

P

9,7

10,2

16,0

21,2

17,8

10,8

10,3

9,4

8,6

7,3

5,3

5,9

V

2,4

2,5

2,5

2,8

3,1

2,9

3,2

2,8

2,5

2,6

2,4

2,2

SE

P

1,3

2,0

2,1

3,9

5,7

4,7

5,2

3,7

2,6

1,9

1,2

1,0

V

2,3

2,6

2,4

2,6

2,9

2,8

2,9

2,7

2,2

2,6

2,0

2,2

S

P

1,3

1,0

1,6

2,7

5,6

6,9

8,7

6,6

4,4

1,5

1,5

0,9

V

1,8

1,7

2,0

2,1

2,0

2,1

2,3

2,0

1,9

1,7

1,7

1,5

SW

P

3,1

1,5

1,9

4,2

16,8

31,0

33,5

25,6

11,5

4,9

4,7

4,0

V

1,6

1,6

1,9

2,5

3,0

3,5

3,6

3,1

2,2

1,8

1,7

1,6

W

P

4,2

3,2

1,6

2,0

4,9

8,2

8,2

8,1

4,7

4,6

4,4

4,7

V

1,9

1,6

1,7

2,0

2,5

3,3

3,2

2,6

2,1

2,0

1,6

1,7

NW

P

15,7

10,6

4,4

4,7

5,0

3,0

2,6

4,7

9,1

14,2

16,1

18,0

V

2,2

2,0

1,8

1,9

2,2

2,2

2,6

2,7

2,6

2,6

2,4

2,2

Trạm Hà Tĩnh

Lặng Gió

PL

30,3

32,4

35,2

34,6

31,1

29,4

22,8

32,8

36,8

30,2

27,1

30,5

N

P

15,2

19,4

19,6

12,1

5,5

3,4

2,7

4,7

9,6

12,8

12,7

10,5

V

2,6

2,3

2,4

2,2

2,6

2,2

2,5

2,6

2,8

3,1

2,8

2,7

NE

P

12,0

14,7

19,0

19,0

12,9

6,9

6,3

7,0

10,4

13,1

10,4

10,7

V

2,5

2,3

2,2

2,4

2,7

2,8

2,8

2,9

2,9

3,3

3,4

3,2

E

P

5,1

6,4

9,5

13,1

12,4

9,2

9,3

7,3

5,8

5,1

3,5

4,2

V

2,0

1,9

2,0

2,0

2,3

2,1

2,5

2,4

2,2

2,3

2,3

1,8

SE

P

1,5

1,8

2,5

5,1

7,1

6,2

6,5

5,1

3,6

2,6

1,4

1,4

V

2,1

1,8

2,1

1,8

1,8

1,8

1,9

2,2

2,1

2,0

1,8

1,7

S

P

0,8

0,7

2,0

5,4

15,4

23,4

30,4

19,8

7,4

1,6

0,8

0,5

V

1,6

2,1

2,1

2,0

2,1

2,1

2,3

2,0

1,8

1,6

1,5

1,6

SW

P

0,3

0,2

0,4

1,8

4,1

10,4

13,2

8,8

3,0

0,6

0,4

0,3

V

1,6

1,5

2,1

2,5

2,4

2,3

2,6

2,1

2,0

2,1

1,2

1,5

W

P

6,5

4,0

2,3

2,6

4,7

5,7

4,8

7,2

8,6

8,7

9,8

7,8

V

2,6

2,4

1,9

1,8

1,8

1,9

2,0

1,9

3,0

2,5

2,3

2,4

NW

P

28,4

20,4

9,5

6,4

6,7

5,4

4,0

7,4

14,9

25,3

34,0

34,2

V

2,3

2,2

2,0

2,0

2,2

2,2

2,2

2,3

2,7

2,8

2,6

2,4

Trạm Đồng Hới

Lặng Gió

PL

22,8

24,7

28,1

29,1

28,6

21,3

18,4

26,3

32,9

23,5

19,6

21,7

N

P

12,6

14,6

15,7

11,6

4,3

2,2

1,1

2,3

9,2

15,8

15,9

13,9

V

4,0

3,7

3,5

3,4

3,5

3,2

3,4

3,3

4,2

4,9

5,1

4,6

NE

P

8,3

9,2

11,5

11,9

8,2

5,0

4,7

7,0

12,0

13,3

11,9

7,7

V

3,5

2,9

3,0

3,2

3,3

3,2

3,5

3,4

3,5

4,7

4,7

4,3

E

P

6,0

7,4

10,4

13,3

11,3

5,5

6,0

4,7

5,2

6,8

5,6

4,6

V

2,9

2,8

2,9

3,1

3,5

3,3

3,5

3,3

3,3

3,3

3,5

3,0

SE

P

5,5

5,9

10,4

14,3

13,4

7,4

8,3

5,3

3,8

3,6

2,6

2,7

V

2,9

2,9

2,8

2,7

2,9

3,0

3,0

2,9

2,9

3,2

2,9

2,8

S

P

0,6

0,6

0,7

9,9

9,2

16,8

16,1

12,8

5,4

1,6

0,7

0,5

V

2,0

2,5

2,4

2,2

2,5

2,6

2,7

2,6

2,4

2,3

1,8

1,8

SW

P

0,6

0,6

1,8

3,5

13,2

31,2

35,0

28,7

9,0

1,8

0,8

0,4

V

1,6

3,1

3,6

3,3

3,4

3,6

3,6

3,2

2,7

2,1

1,6

1,8

W

P

3,7

2,8

1,7

1,9

4,1

7,2

8,7

9,6

9,1

6,7

4,6

3,9

V

3,5

2,7

2,5

2,3

2,9

3,8

3,9

3,4

2,6

2,7

2,8

3,0

NW

P

39,8

34,1

19,6

11,5

7,6

3,4

1,9

3,2

13,4

26,9

38,4

44,5

V

4,0

3,8

3,4

3,2

3,0

2,6

2,9

2,6

3,1

3,8

3,7

3,9

Trạm Đông Hà

Lặng Gió

PL

31,6

30,6

33,4

37,0

34,9

21,9

18,4

22,5

44,9

39,5

31,4

29,7

N

P

12,5

13,1

12,6

10,6

4,9

1,3

0,6

1,9

8,8

17,5

19,0

17,9

V

3,4

3,1

2,9

2,8

3,1

3,4

3,5

3,1

3,4

3,9

4,1

3,7

NE

P

7,7

7,6

10,3

9,5

6,0

2,5

2,1

2,8

7,6

9,8

9,6

7,3

V

2,5

2,7

2,5

3,0

3,3

3,5

3,6

3,4

2,9

3,2

3,5

3,0

E

P

13,8

11,4

13,7

14,6

11,6

5,7

5,3

4,1

5,7

9,8

8,9

8,4

V

2,9

2,8

2,4

2,4

2,5

2,5

2,6

2,5

2,4

2,9

3,0

2,9

SE

P

0,5

0,4

1,3

2,0

3,3

3,0

2,6

1,6

1,4

1,1

0,7

0,1

V

1,8

1,8

2,0

1,8

1,9

2,1

2,4

2,4

2,2

2,3

2,3

3,2

S

P

0,1

0,4

1,0

2,0

5,6

4,0

3,8

3,3

2,4

0,6

0,3

0,1

V

1,1

1,9

2,2

2,0

2,0

2,1

2,7

2,3

1,9

2,0

1,9

1,0

SW

P

0,3

1,1

3,6

7,8

24,7

56,8

63,5

58,0

19,2

3,8

0,5

0,2

V

3,0

4,5

4,0

3,6

4,2

5,0

4,9

4,7

3,4

3,3

2,0

1,3

W

P

0,5

0,8

0,6

1,4

3,5

3,1

3,3

4,2

4,0

2,7

1,3

0,5

V

1,2

2,1

1,4

2,4

3,2

4,1

4,9

3,4

2,3

1,8

1,7

1,7

NW

P

33,0

34,6

23,5

15,0

5,5

1,7

0,6

1,4

6,1

15,2

28,4

35,8

V

3,5

3,2

3,2

3,1

3,4

3,1

3,6

3,2

3,1

3,7

3,6

3,6

Trạm Huế

Lặng Gió

PL

40,9

39,9

39,4

42,4

42,7

40,7

40,9

43,0

49,0

43,4

41,6

40,9

N

P

5,6

8,0

8,1

7,6

4,8

2,7

2,2

3,6

6,2

6,8

7,3

5,7

V

2,5

2,6

2,8

2,8

2,9

2,6

2,9

2,7

3,2

3,4

3,0

2,8

NE

P

8,9

7,8

11,6

13,2

14,0

10,4

10,4

9,2

9,6

12,6

12,3

8,9

V

2,7

2,9

3,0

3,0

3,3

3,1

3,3

3,1

2,9

3,0

3,3

2,8

E

P

10,4

7,5

7,8

7,1

6,8

8,2

8,5

6,1

5,2

10,1

10,0

9,0

V

2,8

2,8

2,4

2,4

2,6

2,5

2,3

2,3

2,6

2,8

3,1

2,8

SE

P

1,3

1,3

1,8

2,4

3,3

5,3

4,5

4,0

1,9

3,0

2,5

1,6

V

1,9

2,1

1,8

2,0

2,0

1,9

1,9

1,7

1,8

2,5

2,3

1,9

S

P

2,7

1,5

3,6

6,2

11,2

11,5

13,8

11,2

6,7

4,2

2,9

2,5

V

1,3

1,6

1,6

1,8

1,9

1,9

2,0

1,8

1,6

1,7

1,5

1,4

SW

P

0,8

0,7

1,3

2,1

6,3

9,9

11,0

12,5

7,1

4,1

2,1

1,2

V

1,2

1,6

1,8

1,9

2,2

2,7

2,7

2,5

1,8

1,8

1,4

1,4

W

P

8,1

8,0

4,8

3,1

3,8

6,3

5,6

6,1

5,8

5,5

6,1

9,0

V

2,3

2,3

1,9

1,9

1,9

2,4

2,7

2,6

2,1

2,3

1,9

1,8

NW

P

21,4

25,5

21,6

16,0

7,1

5,1

3,0

4,2

8,5

10,5

15,2

21,2

V

2,8

2,7

2,8

2,7

3,0

2,7

2,6

2,8

3,1

3,1

2,7

2,6

Trạm Đà Nẵng

Lặng Gió

PL

45,1

40,3

39,0

40,5

43,5

47,0

48,9

50,6

49,1

42,6

35,4

40,4

N

P

13,1

16,9

14,5

10,8

7,6

5,3

5,4

7,9

14,8

14,8

20,4

19,1

V

3,0

3,3

3,4

3,5

4,2

3,6

3,6

3,5

3,8

3,7

3,3

2,7

NE

P

5,9

3,6

3,4

3,4

4,0

3,4

3,4

3,0

3,5

9,8

16,1

10,6

V

3,2

3,1

2,5

2,7

2,8

2,3

2,2

2,4

2,8

3,4

3,4

3,1

E

P

13,2

14,3

19,1

20,7

16,9

14,1

12,1

9,9

7,8

10,8

9,7

7,5

V

2,6

2,8

2,9

3,0

3,0

2,6

2,6

2,5

2,7

2,7

2,9

2,7

SE

P

3,5

5,6

7,6

8,8

7,1

6,1

6,4

4,8

3,3

3,5

1,6

1,8

V

2,1

2,4

2,6

2,6

2,0

1,7

1,7

1,7

1,7

2,4

2,2

2,0

S

P

0,6

1,5

3,1

5,9

8,3

10,0

9,9

8,5

5,4

2,3

0,6

0,7

V

1,3

1,3

1,5

1,5

1,5

1,7

1,7

1,8

1,6

1,6

1,1

1,1

SW

P

0,8

0,8

1,2

2,7

5,4

8,4

8,8

8,6

5,2

2,3

1,3

1,0

V

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

W

P

2,3

1,4

1,1

1,0

1,9

2,3

2,3

2,5

2,8

3,3

2,6

3,0

V

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

0,0

NW

P

15,3

15,5

11,2

6,3

5,4

3,6

2,8

4,2

8,2

10,6

12,2

15,8

V

2,4

2,6

2,8

2,7

2,9

2,2

2,5

2,8

2,6

2,7

2,4

2,4

Trạm Quảng Ngãi

Lặng Gió

PL

50,7

46,6

45,5

46,7

55,5

57,2

57,5

57,5

53,2

45,6

38,6

41,0

N

P

15,8

16,1

11,6

7,7

3,7

2,4

2,3

2,7

9,6

17,7

24,5

21,4

V

2,3

2,5

2,3

2,4

2,7

1,7

2,0

2,1

2,2

2,7

2,6

2,4

NE

P

7,7

6,4

5,8

5,3

3,9

4,5

4,9

5,2

5,7

8,7

12,0

9,7

V

2,2

2,3

2,6

2,6

2,7

2,7

2,4

2,6

2,3

2,6

2,8

2,5

E

P

6,1

11,3

15,5

18,8

17,8

16,5

16,2

13,4

9,2

5,7

2,7

2,9

V

2,1

2,6

2,9

2,9

2,9

2,5

2,5

2,5

2,5

2,5

2,4

2,0

SE

P

2,9

8,4

13,8

14,8

10,8

8,3

8,1

7,5

4,8

2,2

0,9

0,8

V

2,5

3,0

3,2

3,2

2,7

2,4

2,4

2,3

2,2

2,5

2,4

2,7

S

P

0,1

0,4

0,7

1,3

1,4

2,0

2,3

2,5

1,8

0,5

0,2

0,1

V

1,5

2,2

2,4

2,6

2,2

1,8

2,0

2,2

2,1

2,0

2,2

1,0

SW

P

0,1

0,0

0,1

0,2

0,8

1,4

1,3

1,6

1,3

0,4

0,2

0,1

V

3,5

0,0

1,3

1,4

3,1

1,8

1,7

1,9

1,5

1,6

1,5

1,0

W

P

2,2

0,4

0,4

0,6

1,8

2,7

3,0

3,9

4,9

4,6

1,8

2,7

V

1,8

2,4

1,5

1,6

1,7

1,8

1,8

1,8

1,8

1,7

2,0

1,9

NW

P

14,4

10,5

6,6

4,6

4,3

5,0

4,3

5,8

9,6

14,6

19,1

21,3

V

2,3

2,5

2,3

1,9

2,0

1,7

1,6

1,7

2,0

2,1

2,4

2,0

Trạm Quy Nhơn

Lặng Gió

PL

21,5

28,3

32,4

37,2

45,6

41,8

40,6

37,5

42,7

29,0

14,3

12,0

N

P

40,4

32,1

21,2

13,2

9,0

4,5

4,8

5,3

14,4

27,2

43,3

46,5

V

2,9

2,9

2,6

2,5

1,9

1,7

1,7

1,9

1,9

3,0

3,6

3,3

NE

P

9,6

9,1

5,9

3,9

2,6

1,2

0,7

1,5

4,7

10,0

16,1

12,9

V

2,8

2,7

2,6

2,6

2,0

1,6

1,6

1,8

2,0

2,9

3,5

3,5

E

P

1,6

2,9

3,2

4,2

3,3

2,0

1,4

1,1

2,2

2,4

1,9

0,9

V

1,8

1,8

2,0

2,1

2,1

1,8

2,0

2,1

2,0

2,2

3,1

2,2

SE

P

1,7

9,5

22,5

28,6

23,5

19,6

15,9

11,9

11,4

5,6

1,7

0,5

V

2,8

2,5

3,0

2,8

2,5

2,6

2,5

2,4

2,3

2,6

2,9

3,0

S

P

0,3

2,0

5,0

6,7

6,2

6,2

5,0

5,1

3,2

1,3

0,3

0,0

V

1,6

2,1

2,6

2,5

2,3

2,5

2,2

2,2

2,3

2,0

2,2

2,0

SW

P

0,0

0,1

0,1

0,1

0,7

1,5

2,0

2,5

1,0

0,3

0,0

0,0

V

0,0

2,5

1,0

3,3

2,6

2,0

2,4

2,6

1,9

3,0

1,0

0,0

W

P

1,4

0,6

0,3

0,3

3,4

13,0

18,6

22,8

7,2

2,8

1,9

1,5

V

2,3

2,0

2,4

1,8

2,7

3,6

3,3

3,3

2,6

2,6

2,8

2,6

NW

P

23,5

15,4

9,5

5,8

5,8

10,2

11,0

12,2

13,2

21,5

20,6

25,6

V

2,6

2,3

2,4

1,9

2,3

2,7

2,6

2,6

2,2

2,7

3,0

3,0

Trạm Tuy Hoà

Lặng Gió

PL

40,3

46,0

41,6

44,9

39,5

27,3

26,4

27,2

43,7

46,5

28,9

27,7

N

P

39,6

28,7

16,9

6,8

1,8

0,2

0,2

0,2

2,9

14,4

35,8

48,9

V

3,7

3,6

3,9

3,3

2,9

2,2

2,5

2,7

2,6

3,8

4,5

3,8

NE

P

18,2

17,1

18,0

13,2

6,6

1,4

0,8

0,5

8,9

23,6

29,0

22,1

V

3,7

3,4

3,4

3,5

3,0

3,2

3,2

3,4

3,2

3,7

4,8

4,4

E

P

18,2

5,8

15,4

21,4

19,3

7,4

5,2

4,6

8,9

3,8

1,3

0,4

V

3,7

3,5

3,5

3,5

3,4

3,5

3,9

3,6

3,1

3,2

3,6

3,0

SE

P

1,2

2,0

7,1

10,6

10,1

6,0

6,2

3,9

4,0

2,2

0,5

-

V

3,2

3,3

3,8

3,5

3,3

3,3

2,9

3,1

3,2

2,9

4,2

-

S

P

-

0,1

0,6

1,4

3,8

2,3

2,8

0,7

1,9

0,6

0,4

-

V

-

1,0

3,2

1,5

2,2

2,2

1,8

2,4

1,7

1,9

2,4

-

SW

P

0,1

0,1

0,2

1,4

9,2

21,5

25,0

21,4

13,0

4,0

0,7

0,1

V

2,0

3,0

1,7

2,4

2,9

3,4

3,2

3,4

2,9

2,8

4,7

2,0

W

P

0,1

0,1

-

0,3

9,6

33,4

33,3

41,4

16,3

3,4

1,7

0,1

V

2,0

2,0

-

3,4

3,6

4,4

4,1

4,1

3,1

2,9

4,0

1,5

NW

P

0,5

0,2

0,1

-

0,3

0,4

0,1

0,2

0,3

1,3

1,6

0,6

V

1,7

3,3

3,0

-

2,8

3,1

2,0

2,5

2,2

2,2

2,4

2,8

Trạm Nha Trang

Lặng Gió

PL

13,4

17,6

23,7

28,3

30,0

35,8

31,8

33,1

27,2

21,8

13,1

11,1

N

P

29,6

14,5

7,4

2,1

1,0

1,0

0,5

1,9

1,4

5,6

25,6

38,1

V

5,4

5,5

5,4

4,0

2,6

1,2

1,2

1,6

1,8

4,2

6,0

5,8

NE

P

21,8

24,8

18,5

13,2

6,5

1,4

1,7

1,8

6,2

18,6

21,2

18,4

V

5,0

5,0

5,1

4,2

4,0

3,2

2,8

2,7

3,9

4,9

5,7

5,1

E

P

4,9

10,2

9,3

9,6

5,8

4,1

3,2

3,1

6,6

5,8

2,7

2,2

V

4,6

4,3

4,5

3,7

3,6

2,7

3,5

3,1

3,7

4,0

3,8

4,2

SE

P

0,8

5,2

16,8

22,0

26,1

28,0

31,9

30,4

20,7

7,7

1,4

0,6

V

3,6

3,7

4,2

4,4

3,8

3,7

3,7

3,9

3,8

3,8

2,9

3,5

S

P

0,1

0,8

2,9

3,6

4,0

2,5

2,8

3,3

2,5

1,1

0,4

0,1

V

3,0

2,0

3,2

3,4

4,2

4,0

3,4

3,3

2,8

3,5

2,7

2,0

SW

P

0,2

0,1

1,0

0,4

0,4

1,2

1,2

1,0

1,6

0,2

0,3

0,2

V

1,0

1,0

1,0

2,0

1,3

1,4

2,0

1,5

1,4

2,0

1,3

1,0

W

P

8,9

7,3

6,8

7,0

8,6

9,3

9,4

9,2

10,8

12,6

9,2

7,4

V

1,8

1,4

1,4

1,4

1,6

1,5

1,6

1,5

1,4

1,8

1,8

1,8

NW

P

20,4

19,4

13,6

13,9

17,6

16,7

17,4

16,2

23,1

26,7

26,1

22,0

V

2,0

1,9

1,8

1,8

1,7

1,9

1,7

1,7

1,8

2,0

2,2

2,2

TrạmTrường Sa

Lặng Gió

PL

0,1

1,5

0,5

2,3

3,3

2,6

3,2

1,4

3,5

2,4

1,1

0,2

N

P

23,3

8,2

3,5

2,4

1,7

1,2

1,3

0,7

2,3

9,8

19,1

24,3

V

9,0

10,9

6,7

3,9

2,5

2,7

3,6

2,4

2,3

4,8

7,8

9,2

NE

P

71,6

74,0

55,2

32,5

10,3

2,1

1,7

1,7

7,6

21,9

43,6

68,9

V

8,6

7,4

6,7

5,1

3,5

2,4

3,1

2,4

3,5

4,3

7,1

8,5

E

P

4,2

15,1

32,2

39,3

26,1

3,5

2,1

2,0

9,2

9,7

14,4

5,5

V

6,0

5,2

4,5

4,0

3,4

3,2

2,6

3,4

2,5

3,8

5,0

5,7

SE

P

0,1

0,5

5,8

10,4

14,9

3,3

2,9

1,4

2,4

2,5

3,8

0,6

V

1,5

2,1

3,0

2,6

2,4

2,8

1,9

2,3

2,3

2,9

3,3

4,4

S

P

0,2

0,3

1,2

5,2

11,5

11,4

9,1

4,0

6,0

4,8

3,0

0,5

V

2,5

3,2

2,2

2,9

2,8

3,6

3,6

4,5

2,8

3,8

3,0

4,8

SW

P

0,2

0,1

0,6

5,2

23,8

55,5

62,1

67,0

40,1

17,9

4,6

0,1

V

2,3

2,5

2,7

3,0

5,6

6,7

6,8

7,4

6,9

6,1

5,3

2,0

W

P

0,2

0,1

0,2

1,6

6,8

18,7

16,6

20,8

24,9

18,3

4,4

-

V

2,5

1,0

1,0

3,3

6,2

8,2

8,0

8,5

6,7

6,0

5,5

-

NW

P

0,1

0,1

0,7

1,0

1,6

1,5

1,0

0,9

3,8

12,8

6,0

0,1

V

3,5

1,5

4,8

1,7

3,4

5,7

5,3

3,1

3,5

4,8

5,8

6,0

Trạm Kon Tum

Lặng Gió

PL

40,5

50,8

47,0

50,6

59,2

63,6

63,2

60,9

66,4

60,1

42,4

35,3

N

P

0,5

0,1

0,7

1,7

1,3

1,1

1,3

1,1

0,8

0,8

0,7

0,4

V

1,8

1,5

2,4

2,1

2,3

2,0

1,6

1,7

2,4

2,1

1,7

2,0

NE

P

11,1

5,8

6,3

5,1

4,5

3,8

4,7

4,5

4,9

9,5

15,1

13,8

V

3,4

3,1

2,6

2,0

1,7

1,8

1,7

1,3

1,5

2,5

3,3

3,5

E

P

45,4

38,2

35,1

26,6

14,4

5,0

5,5

4,1

9,4

21,7

39,7

48,7

V

3,1

2,9

2,9

2,2

1,9

1,4

1,7

1,6

1,9

2,3

3,2

4,0

SE

P

0,9

1,7

2,4

3,9

3,5

3,2

3,0

2,1

3,4

1,5

0,2

0,5

V

2,0

1,9

1,9

1,9

1,8

1,9

1,8

1,9

1,5

1,7

1,7

1,7

S

P

0,2

0,4

1,1

1,1

1,0

1,3

1,0

0,9

2,1

0,7

0,1

0,4

V

1,8

2,1

1,8

2,4

2,2

2,0

2,3

1,8

1,9

2,4

1,5

1,9

SW

P

0,1

1,0

1,5

2,3

2,4

3,6

4,8

7,7

3,4

1,3

0,5

0,2

V

2,0

2,1

1,7

2,1

2,1

2,0

2,3

2,2

2,1

1,9

3,2

3,0

W

P

1,0

1,7

4,6

6,6

10,6

14,5

13,4

14,8

6,8

3,1

1,0

0,8

V

2,2

2,0

2,1

2,3

2,5

2,6

2,4

2,8

2,2

1,8

2,1

1,4

NW

P

0,3

0,2

1,3

2,2

3,1

3,9

3,1

3,9

2,7

1,2

0,2

0,1

V

2,2

2,0

2,0

2,0

2,2

2,2

2,4

2,3

2,0

1,8

1,5

2,0

Trạm Buôn Ma Thuột

Lặng Gió

PL

3,3

9,9

15,6

27,0

42,9

43,3

49,2

45,7

52,3

36,0

18,5

6,0

N

P

0,4

3,4

3,6

1,8

1,6

1,1

0,5

0,7

1,4

0,6

0,4

0,2

V

2,6

7,0

6,1

2,5

2,4

2,5

2,2

2,0

2,7

2,9

2,7

1,3

NE

P

22,4

18,4

16,2

11,5

3,2

0,7

0,2

0,3

3,9

14,8

21,7

24,0

V

5,9

6,6

5,5

4,7

3,6

2,3

1,7

2,6

2,9

4,0

5,6

6,5

E

P

72,6

65,9

57,0

44,0

18,1

3,8

2,2

1,2

9,0

35,9

57,9

69,7

V

5,5

5,4

4,8

4,3

3,5

2,4

3,0

2,1

2,7

3,6

5,0

5,1

SE

P

-

0,2

0,3

1,8

2,0

0,8

0,9

0,7

1,5

0,9

-

-

V

-

3,0

2,5

2,7

3,0

2,7

2,2

2,2

2,6

2,1

-

-

S

P

0,1

0,1

0,5

1,5

3,3

4,3

2,2

2,0

1,4

0,6

0,1

-

V

1,0

1,5

2,8

2,9

2,5

2,3

2,9

2,2

2,5

2,2

4,5

-

SW

P

0,2

0,4

1,8

1,9

9,7

12,3

10,7

12,2

8,3

1,9

0,2

0,1

V

1,7

2,7

2,9

2,8

2,8

2,6

2,8

2,8

2,9

2,6

2,3

2,0

W

P

0,1

0,6

2,1

5,7

14,3

27,3

26,5

30,3

17,1

5,9

0,4

0,1

V

1,5

2,0

2,5

2,7

2,7

2,9

2,7

2,9

2,5

2,6

3,0

3,0

NW

P

0,9

1,1

2,9

4,8

4,9

6,3

7,5

6,7

5,1

3,4

0,8

-

V

2,6

2,8

2,8

3,3

3,1

3,2

3,2

2,9

3,0

3,2

2,6

 

Trạm Đà Lạt

Lặng Gió

PL

33,6

45,4

48,6

51,6

44,2

26,8

27,5

18,5

44,2

40,1

21,2

19,9

N

P

1,3

1,0

0,7

0,3

0,5

1,2

1,0

0,8

1,7

1,7

2,9

2,0

V

2,9

2,2

2,0

2,0

2,3

2,2

1,8

2,3

1,7

1,9

4,1

5,4

NE

P

46,6

27,7

17,9

11,7

4,0

1,0

0,4

1,1

5,4

22,8

56,7

68,1

V

3,3

2,2

2,8

2,3

1,7

1,8

1,7

1,8

2,1

3,1

4,2

4,1

E

P

10,1

14,8

16,3

16,7

9,8

1,5

1,3

1,0

3,8

9,1

12,6

5,2

V

2,4

2,5

2,5

2,4

2,1

2,0

2,3

2,1

1,9

2,1

2,4

2,5

SE

P

2,6

4,4

6,2

5,5

4,0

0,8

0,5

0,9

2,6

3,0

1,3

2,1

V

1,7

2,1

2,5

2,3

2,5

1,6

1,6

2,4

1,9

2,3

2,0

1,6

S

P

3,3

3,2

5,6

6,1

5,7

2,2

2,6

1,1

3,6

3,4

1,2

1,0

V

2,3

2,2

2,6

2,6

2,3

2,4

2,2

2,2

2,1

2,2

2,0

1,7

SW

P

1,5

2,5

2,5

4,4

8,5

4,9

4,9

3,3

4,4

4,6

1,0

1,0

V

2,4

2,2

2,5

2,3

2,6

2,6

2,7

3,3

2,6

2,3

2,4

1,8

W

P

0,7

0,8

1,5

2,9

18,5

44,5

44,5

59,9

27,3

12,2

1,6

0,5

V

1,9

1,5

2,2

2,2

3,0

4,0

3,5

4,1

3,0

3,2

2,5

1,5

NW

P

0,3

0,2

0,5

0,7

4,8

17,3

17,3

13,4

7,0

3,1

1,4

0,2

V

2,8

2,3

1,8

1,7

3,4

4,6

4,1

3,5

3,1

2,8

2,8

3,0

Trạm Phan Thiết

Lặng Gió

PL

13,2

8,6

9,2

12,3

14,6

11,7

11,5

12,3

15,1

18,1

14,5

14,4

N

P

9,7

7,2

7,8

9,5

10,1

3,6

2,4

9,5

7,6

13,2

15,0

12,8

V

1,6

1,6

1,8

1,5

1,6

1,6

1,6

2,2

1,7

1,7

1,8

1,6

NE

P

16,5

18,8

15,5

10,5

6,8

1,3

0,7

10,5

1,8

6,0

14,0

15,5

V

2,4

4,0

2,3

2,3

2,0

2,3

2,9

1,6

1,8

2,2

2,9

2,7

E

P

48,8

51,7

44,5

32,8

12,7

1,5

0,2

32,8

3,4

15,5

29,9

41,2

V

5,4

5,4

5,5

4,9

3,8

2,8

2,0

1,6

2,7

4,0

5,1

5,1

SE

P

7,9

10,4

13,9

14,2

8,7

2,6

1,1

14,2

6,7

9,7

9,7

7,5

V

5,6

5,7

4,1

4,2

3,7

2,8

2,1

2,9

2,7

3,6

5,2

4,3

S

P

0,7

1,8

7,2

15,3

14,4

6,8

9,6

15,3

9,6

6,2

3,3

2,3

V

3,3

3,8

3,2

3,8

4,0

3,8

3,2

3,8

3,3

3,1

2,9

3,1

SW

P

0,3

0,4

0,4

2,0

7,0

11,3

13,6

2,0

9,7

3,4

0,8

0,3

V

1,8

3,0

3,3

2,3

3,3

2,9

3,3

3,8

3,1

3,2

3,0

2,5

W

P

0,3

0,4

0,5

2,0

18,6

53,3

53,6

2,0

37,0

18,4

5,1

0,6

V

2,0

2,0

1,6

1,6

2,8

3,3

3,0

3,4

2,9

2,8

2,8

1,5

NW

P

2,6

0,7

0,9

1,5

7,0

7,8

7,4

1,5

9,2

9,5

7,6

5,4

V

1,5

1,4

1,4

1,4

1,9

2,6

2,4

2,9

2,0

1,8

1,9

1,6

Trạm Phứơc Long

Lặng Gió

PL

29,5

35,5

33,6

30,1

26,9

28,9

29,4

32,4

34,2

38,3

33,3

27,3

N

P

7,0

4,3

2,7

3,0

0,8

1,7

1,3

1,3

1,3

2,2

6,6

9,4

V

2,2

2,3

2,7

2,1

2,1

2,1

2,1

2,2

1,8

2,0

2,5

2,3

NE

P

18,8

14,3

9,0

6,0

2,9

2,6

6,4

1,0

2,2

5,2

15,9

25,3

V

2,4

2,1

2,3

2,0

1,8

2,2

1,7

1,9

2,3

1,9

2,5

2,4

E

P

28,4

19,6

14,4

18,6

22,1

18,8

17,1

11,8

20,0

17,5

18,6

24,5

V

2,1

2,0

2,1

2,0

2,0

2,0

2,1

2,0

1,9

1,9

1,9

2,1

SE

P

4,5

5,0

11,2

14,2

18,1

12,0

10,8

7,8

7,8

9,0

7,4

3,7

V

2,0

1,9

2,5

2,3

2,0

2,1

2,1

2,0

2,1

2,0

2,4

2,1

S

P

1,1

5,0

10,3

11,5

11,8

10,9

9,1

12,8

10,0

4,3

2,7

0,8

V

1,9

2,4

2,6

2,4

2,4

2,3

2,4

2,1

2,1

2,2

2,0

1,8

SW

P

1,8

4,1

9,1

8,5

11,1

14,2

16,6

22,0

12,8

9,5

4,1

1,0

V

1,7

2,5

2,7

2,5

2,5

2,6

2,5

2,5

2,3

2,1

1,8

1,5

W

P

3,3

5,4

6,3

5,5

4,7

8,6

6,7

9,4

8,8

8,5

5,2

2,9

V

2,1

2,1

2,4

2,2

2,2

2,8

2,4

2,7

2,3

2,0

2,1

2,3

NW

P

5,6

6,8

3,4

2,6

1,6

2,3

2,6

1,6

2,8

5,5

6,2

5,1

V

2,3

2,4

2,8

2,4

2,4

2,7

2,2

2,4

2,5

2,4

2,6

2,5

Trạm Tân Sơn Nhất

Lặng Gió

PL

8,0

3,0

2,1

2,3

8,8

14,8

10,5

6,3

9,3

14,2

12,0

11,4

N

P

14,5

6,8

1,4

3,9

5,7

4,4

3,0

2,7

8,1

14,0

21,4

28,8

V

2,2

1,1

2,4

1,7

2,3

1,6

2,7

1,7

1,5

1,8

2,6

2,1

NE

P

11,9

9,1

6,4

5,3

9,2

5,0

5,6

3,5

9,7

9,7

16,1

12,4

V

2,0

1,9

2,6

2,2

1,8

1,8

1,4

1,7

1,5

1,6

2,4

2,2

E

P

12,1

17,1

13,3

13,1

10,7

3,9

2,2

1,6

4,4

5,6

7,8

4,6

V

1,8

2,1

2,2

1,9

1,6

1,5

1,0

1,2

2,2

2,2

2,0

1,8

SE

P

25,0

37,5

49,4

43,1

17,2

5,8

2,4

0,5

6,4

5,4

9,7

8,6

V

3,0

4,0

3,9

3,8

2,9

2,3

1,9

1,0

2,7

3,0

3,0

2,3

S

P

14,7

20,0

23,0

26,4

15,7

6,4

8,6

5,1

9,4

10,8

8,3

11,6

V

3,3

4,0

4,5

4,4

3,1

2,1

2,6

3,2

2,7

2,4

2,4

3,0

SW

P

4,6

1,8

2,4

3,1

17,0

30,3

39,5

46,2

24,4

13,4

7,2

7,3

V

2,3

2,3

2,7

2,8

3,0

3,5

3,5

3,9

3,6

3,1

2,4

2,4

W

P

2,6

1,2

1,4

1,7

12,3

24,4

23,4

29,3

17,5

11,6

5,0

4,8

V

2,5

3,0

2,3

3,2

2,6

4,3

4,2

5,0

3,6

3,1

2,4

2,2

NW

P

6,6

3,5

0,6

1,1

3,4

5,0

4,8

4,8

10,8

15,3

12,5

10,5

V

2,0

2,1

3,0

2,2

2,8

3,0

3,2

4,3

2,9

2,7

2,8

2,3

Trạm Vũng Tàu

Lặng Gió

PL

25,1

12,6

7,5

10,9

22,6

18,5

18,1

6,1

32,0

35,0

32,7

40,1

N

P

1,0

0,5

1,3

0,8

1,3

0,6

0,3

0,3

1,0

1,8

4,9

3,7

V

1,8

1,7

4,1

2,4

2,0

2,2

2,6

2,5

1,8

1,9

1,8

1,7

NE

P

13,6

9,8

11,9

6,6

3,1

0,6

0,3

0,1

1,0

4,0

10,7

10,7

V

3,1

3,8

4,4

3,2

2,4

2,4

2,0

3,5

1,8

2,9

3,2

3,2

E

P

51,8

70,5

65,2

51,1

18,3

2,0

0,5

0,9

4,8

17,6

30,1

32,3

V

4,7

5,2

5,4

5,3

4,0

3,4

2,3

2,0

2,7

3,5

3,9

4,0

SE

P

3,7

4,2

10,1

15,4

11,0

1,7

1,0

1,1

2,1

4,2

3,2

3,5

V

3,7

3,6

2,9

3,2

2,9

2,7

2,5

2,3

2,6

2,3

2,5

2,8

S

P

1,2

1,4

2,5

8,7

12,9

5,8

7,4

5,6

5,8

3,7

2,2

1,4

V

2,8

2,8

2,6

2,8

3,2

3,2

3,1

3,6

3,2

2,4

2,5

2,6

SW

P

0,7

0,7

1,0

5,1

19,3

33,8

42,7

51,6

26,7

9,9

2,6

1,4

V

3,2

2,4

3,5

3,0

3,5

3,6

3,4

3,8

3,2

3,0

2,8

2,6

W

P

0,6

0,1

0,1

0,8

9,2

29,7

25,3

29,0

19,6

14,0

3,6

1,4

V

2,7

1,0

1,5

2,8

3,0

3,5

3,2

3,2

2,8

2,8

3,1

2,1

NW

P

2,3

0,2

0,4

0,6

2,4

7,3

4,5

5,4

6,9

9,9

10,0

5,4

V

1,8

2,3

2,2

1,6

2,5

3,1

3,1

3,0

2,1

2,4

3,0

1,9

Trạm Cao Lãnh

Lặng Gió

PL

44,4

35,6

30,6

34,0

46,6

38,2

39,7

30,8

45,7

50,8

38,1

43,0

N

P

13,5

2,0

1,0

1,0

1,8

0,8

0,2

0,4

2,6

10,5

27,9

31,2

V

2,1

1,8

2,1

1,4

2,1

2,7

4,0

2,3

2,1

2,6

2,8

2,6

NE

P

9,6

3,8

2,2

0,8

0,7

0,1

0,5

0,3

2,0

5,5

13,8

12,6

V

1,9

2,2

2,1

2,0

1,7

2,0

1,1

2,2

1,7

2,2

2,5

2,1

E

P

14,0

15,3

10,6

9,3

3,7

0,4

0,3

0,2

2,2

6,1

9,8

5,5

V

2,3

2,5

3,2

2,8

2,1

1,3

1,0

1,3

1,8

2,2

2,3

1,8

SE

P

14,6

36,1

42,1

30,4

9,6

1,4

0,3

0,7

1,2

4,6

4,9

4,4

V

2,0

2,3

2,3

2,3

2,2

1,9

2,0

2,2

1,8

1,9

2,0

1,6

S

P

1,3

4,3

11,4

15,9

9,8

3,7

3,2

2,6

2,9

2,1

2,2

0,3

V

1,9

2,1

2,0

2,0

1,8

1,8

2,0

1,7

1,8

2,2

2,5

2,4

SW

P

0,5

1,9

1,4

7,2

19,4

33,9

36,8

40,2

23,1

7,4

1,2

0,1

V

1,9

2,1

2,4

2,2

2,2

2,3

2,4

2,6

2,2

2,2

2,5

2,0

W

P

0,3

0,7

0,6

1,4

7,8

20,0

17,9

23,8

17,7

9,1

0,8

0,3

V

1,8

2,0

3,1

2,6

2,8

3,2

3,0

2,8

2,6

2,1

2,0

1,2

NW

P

1,7

0,2

0,2

0,1

0,6

1,4

1,1

1,0

2,6

3,8

1,3

2,6

V

2,1

1,7

3,3

2,0

2,1

2,6

2,4

3,1

1,8

2,3

2,4

2,1

Trạm Cần Thơ

Lặng Gió

PL

41,3

30,4

35,5

43,8

52,2

43,5

42,9

38,6

52,7

55,4

48,6

50,1

N

P

7,2

1,8

0,6

0,4

1,1

0,4

0,4

0,2

1,5

6,7

16,9

21,2

V

2,6

2,5

4,0

1,8

2,8

2,4

2,0

1,7

1,9

2,9

3,0

2,8

NE

P

9,1

4,6

1,2

1,2

1,7

0,3

0,2

0,2

1,0

4,3

11,7

11,2

V

2,8

2,5

2,6

2,2

2,4

1,8

3,5

3,3

2,1

2,4

2,7

2,5

E

P

25,2

31,6

26,1

19,2

5,7

0,8

0,2

0,1

1,3

6,9

11,3

9,6

V

2,6

3,0

2,9

2,9

2,5

1,8

1,7

2,0

2,4

2,4

2,5

2,3

SE

P

14,0

28,7

28,0

22,0

9,0

1,4

1,0

0,3

1,4

2,7

3,5

4,0

V

2,5

2,7

2,6

2,4

2,2

1,6

1,9

2,4

2,4

2,1

2,1

2,1

S

P

0,8

1,8

6,3

8,3

10,3

5,3

5,8

2,7

3,3

2,8

1,0

0,4

V

1,8

2,0

2,0

1,7

1,8

1,8

1,9

1,9

1,7

2,0

1,8

1,9

SW

P

0,6

0,2

1,5

3,2

10,5

19,4

23,6

24,8

14,6

6,0

0,6

0,3

V

2,4

2,0

2,0

2,2

2,3

2,5

2,4

2,7

2,2

2,1

1,9

1,8

W

P

0,8

0,6

0,5

1,6

8,0

26,0

24,1

31,3

20,8

8,7

2,1

0,5

V

2,2

2,2

2,9

2,9

3,1

3,3

3,3

3,4

3,0

3,0

1,9

2,2

NW

P

1,0

0,3

0,3

0,3

1,5

2,8

1,8

1,9

3,4

6,4

4,3

2,7

V

2,9

2,0

3,0

2,4

3,0

3,1

3,1

4,0

2,9

2,8

2,7

2,4

Trạm Sóc Trăng

Lặng Gió

PL

37,3

26,5

30,8

40,6

54,1

46,2

42,7

34,7

53,0

58,0

54,2

48,8

N

P

3,6

0,4

0,2

0,6

1,5

0,1

0,2

0,1

0,7

2,2

9,2

9,9

V

2,1

2,2

2,0

1,1

1,8

1,0

2,7

2,0

1,7

1,8

2,1

2,1

NE

P

20,3

7,3

4,5

2,8

1,4

0,1

0,1

0,1

0,6

4,3

11,9

17,4

V

3,2

3,8

3,8

3,2

2,1

1,0

1,5

4,0

2,7

2,4

2,8

2,8

E

P

37,1

60,5

49,3

31,9

8,1

0,7

0,4

0,3

1,0

7,6

16,9

21,3

V

2,6

2,9

3,0

2,8

2,7

2,5

2,0

2,8

2,1

2,1

2,6

2,4

SE

P

0,5

4,7

11,7

15,2

7,5

0,7

0,5

0,1

2,0

2,4

1,5

0,3

V

3,1

2,8

2,9

2,9

2,6

2,5

2,4

1,0

1,9

2,1

2,5

2,0

S

P

0,1

0,2

2,6

6,0

9,0

4,8

3,8

3,0

2,7

2,5

1,1

0,1

V

3,0

3,5

2,6

2,6

2,5

2,4

2,3

2,5

2,4

2,0

2,1

1,0

SW

P

0,3

0,1

0,6

2,0

11,7

25,3

32,6

39,6

22,4

7,3

0,6

-

V

1,8

2,0

2,0

2,6

2,3

2,8

2,6

2,7

2,4

2,3

2,0

-

W

P

0,2

0,2

0,2

0,3

6,0

20,8

19,0

21,0

16,3

12,5

1,5

0,4

V

1,0

2,0

3,0

1,8

2,5

2,7

2,7

4,7

2,5

2,1

2,3

1,5

NW

P

0,5

0,2

0,1

0,6

0,7

1,3

0,7

1,2

0,5

3,2

3,0

1,9

V

1,7

1,5

2,0

2,4

2,0

2,6

2,1

2,7

2,2

2,2

2,0

1,9

Trạm Mộc Hoá

Lặng Gió

PL

31,5

26,7

26,5

29,4

28,6

23,2

32,0

24,2

31,3

32,0

29,3

33,9

N

P

5,3

0,2

0,2

0,2

1,3

0,1

0,7

-

0,7

3,9

15,2

19,0

V

1,7

2,0

2,5

1,5

2,1

2,0

2,3

-

2,5

2,2

3,2

2,4

NE

P

29,6

8,7

2,1

0,7

2,3

0,5

0,5

0,1

0,2

3,5

25,2

30,3

V

2,2

2,6

3,1

1,8

1,9

1,8

2,2

2,0

2,5

2,2

2,6

2,4

E

P

3,9

13,5

8,6

5,5

4,3

0,1

0,1

0,2

0,6

4,6

4,1

1,2

V

3,0

2,5

2,6

2,2

2,0

1,0

2,0

1,5

1,8

3,7

2,4

2,2

SE

P

20,4

44,2

49,6

44,6

19,8

4,8

2,2

0,7

5,1

11,5

14,3

7,1

V

2,7

3,1

3,1

2,8

2,4

2,1

2,0

2,3

2,6

2,8

3,0

2,3

S

P

2,3

3,0

3,9

2,4

3,5

0,7

0,9

0,8

1,0

0,6

0,3

0,4

V

2,8

2,7

2,4

2,8

2,1

2,0

1,8

2,3

2,6

3,0

2,0

2,0

SW

P

2,4

2,8

8,3

15,0

36,6

53,6

46,0

49,9

47,7

30,9

4,6

1,5

V

1,4

1,9

2,6

2,2

2,9

3,0

2,6

3,0

3,0

3,0

2,8

2,3

W

P

1,0

0,8

0,7

1,4

3,0

15,6

17,3

23,8

13,3

8,9

3,4

2,0

V

2,1

1,8

1,2

1,9

2,1

3,9

4,0

4,2

3,8

2,9

2,6

2,0

NW

P

3,6

0,1

0,1

0,8

0,6

1,4

0,3

0,3

0,1

4,1

3,6

4,6

V

1,8

2,0

3,0

2,6

2,0

2,6

4,7

3,0

4,0

3,1

2,5

1,9

Trạm Phú Quốc

Lặng Gió

PL

23,1

19,0

11,9

12,7

11,2

6,2

7,4

4,2

10,3

21,5

20,2

17,2

N

P

0,4

0,5

0,1

0,8

2,0

5,0

3,7

2,7

4,9

4,4

2,0

1,2

V

2,3

1,1

2,0

3,0

2,4

2,2

2,5

3,0

2,1

1,8

2,2

3,4

NE

P

22,1

5,8

6,8

7,4

8,1

4,0

2,8

2,4

6,9

13,0

40,9

50,3

V

3,9

2,3

2,5

1,8

1,6

1,6

1,6

1,6

1,3

2,1

3,9

4,3

E

P

38,3

42,7

34,6

29,5

21,3

7,8

6,1

4,2

13,8

25,1

25,9

26,1

V

1,8

1,8

1,7

1,6

1,5

1,3

1,2

1,3

1,3

1,5

1,9

2,2

SE

P

3,4

7,6

8,1

4,8

1,7

0,5

0,2

0,2

0,6

1,0

1,4

0,7

V

1,4

1,6

1,8

1,7

1,9

1,3

1,7

1,0

1,2

2,0

1,7

1,9

S

P

3,4

11,0

14,0

12,4

4,6

1,0

2,8

1,5

2,9

2,4

1,0

0,7

V

2,0

2,4

3,0

3,1

2,7

2,4

3,3

2,9

2,0

2,1

1,8

2,0

SW

P

5,6

10,2

18,1

23,2

23,4

17,0

21,0

25,9

16,4

9,5

3,1

2,3

V

2,4

2,9

3,3

3,5

4,1

4,8

5,0

5,4

4,4

3,5

3,1

2,3

W

P

3,0

2,8

5,8

8,1

24,5

47,7

45,8

49,6

33,1

18,1

4,3

1,1

V

2,7

3,6

3,8

4,0

4,9

5,8

5,0

5,7

5,2

4,3

3,0

2,0

NW

P

0,6

0,4

0,7

1,2

3,2

10,9

10,3

9,4

11,0

5,0

1,2

0,5

V

2,2

4,2

3,3

4,3

4,5

5,1

4,6

4,6

4,6

4,3

2,9

1,3

Trạm Rạch Giá

Lặng Gió

PL

25,2

14,7

11,6

14,3

15,5

8,1

5,9

5,1

19,5

34,7

35,3

30,0

N

P

4,5

0,6

0,1

0,8

0,9

0,4

0,2

0,3

1,3

6,5

15,7

19,2

V

2,3

2,0

3,0

1,2

1,9

1,5

1,3

2,5

1,8

1,8

2,4

2,4

NE

P

20,2

6,4

2,7

2,4

3,0

0,6

0,5

0,3

1,9

6,9

24,9

30,5

V

2,2

2,4

2,8

2,1

2,0

1,1

2,1

1,4

1,8

2,0

2,5

2,4

E

P

24,1

24,3

19,0

13,2

5,2

0,8

0,7

0,5

1,5

5,9

11,2

11,6

V

2,0

2,4

2,4

2,4

2,0

1,4

1,4

1,6

1,8

1,6

2,1

1,7

SE

P

14,1

33,6

28,6

18,0

6,6

0,8

0,5

0,4

1,6

3,4

3,8

4,1

V

1,9

2,1

2,0

1,9

1,7

1,2

1,3

1,3

1,8

1,7

1,6

1,6

S

P

4,9

8,0

15,9

23,6

19,2

6,3

7,5

4,7

5,8

5,1

2,1

2,0

V

2,2

2,3

2,8

2,6

3,9

2,5

2,4

2,9

2,5

2,0

2,9

1,9

SW

P

4,0

8,3

14,7

15,6

26,6

25,8

32,3

35,1

23,9

8,4

1,7

0,5

V

2,6

3,6

4,2

4,1

4,1

4,7

4,6

4,5

2,9

3,5

2,5

2,5

W

P

2,5

4,1

7,2

12,0

20,8

53,6

50,1

51,9

41,1

24,0

4,0

1,5

V

3,0

3,1

3,7

4,2

4,0

4,3

4,3

4,5

3,8

3,4

2,8

2,2

NW

P

0,4

-

0,1

0,2

2,2

3,6

2,3

1,6

3,3

5,1

1,4

0,5

V

2,0

-

4,0

2,0

2,4

3,1

3,4

3,1

2,2

2,1

1,9

1,6

Trạm Châu Đốc

Lặng Gió

PL

37,2

31,0

25,0

25,3

28,6

23,8

22,9

16,9

24,5

25,2

20,5

24,1

N

P

25,4

4,9

2,6

2,2

2,4

1,4

1,0

0,6

4,3

19,8

40,6

54,8

V

2,0

1,6

2,3

1,8

2,0

1,5

1,7

2,0

2,0

2,0

2,7

2,4

NE

P

11,2

5,8

2,1

2,0

2,1

0,9

0,5

0,5

2,0

7,3

18,4

12,8

V

1,6

1,5

1,6

1,8

1,5

1,4

1,7

1,5

1,8

2,0

2,2

2,1

E

P

7,9

11,7

7,4

8,6

6,1

1,0

0,5

0,5

1,9

4,4

5,1

2,4

V

1,5

1,7

1,7

1,8

1,8

1,7

1,4

1,9

1,5

1,7

1,9

1,5

SE

P

8,1

29,3

33,7

28,0

11,9

2,6

0,7

0,5

1,7

6,0

5,2

1,0

V

1,4

1,7

1,8

1,9

2,0

1,6

1,5

2,0

2,1

1,7

2,1

1,7

S

P

6,3

16,1

25,3

25,9

21,8

12,6

10,9

6,2

10,0

9,3

3,4

1,7

V

1,6

1,6

1,7

1,8

1,8

1,9

1,9

1,9

1,9

2,0

1,9

1,3

SW

P

0,4

0,4

2,9

4,8

20,6

38,1

47,8

58,0

41,4

13,6

0,6

0,3

V

1,5

1,2

1,5

1,9

2,2

2,2

2,2

2,4

2,2

2,2

2,9

1,6

W

P

0,3

0,4

0,4

2,3

5,8

17,8

14,6

15,8

11,5

7,2

1,2

0,1

V

2,0

1,0

2,0

2,0

2,3

2,5

2,3

2,5

2,1

2,0

2,3

1,0

NW

P

3,2

0,4

0,6

0,8

0,7

1,9

1,1

1,0

2,6

7,2

5,0

2,8

V

1,6

1,6

1,3

1,9

2,1

2,2

1,9

1,9

1,8

1,8

2,4

1,9

Trạm Cà Mau

Lặng Gió

PL

41,6

40,6

45,4

57,0

67,4

59,0

53,8

49,4

63,4

62,3

47,2

42,8

N

P

3,6

0,5

1,5

1,1

1,5

0,8

0,5

0,4

0,8

3,7

14,4

17,3

V

1,8

1,6

1,5

1,3

1,5

2,0

1,3

1,4

1,4

2,2

2,3

2,2

NE

P

11,4

3,7

2,9

2,4

2,0

0,3

0,4

0,2

1,2

5,4

12,2

15,7

V

2,6

2,7

2,0

1,3

1,5

1,4

1,8

2,0

1,3

1,9

2,6

2,3

E

P

37,8

44,5

34,2

18,5

6,0

0,6

0,1

0,2

1,4

6,6

19,2

22,3

V

2,4

2,8

3,0

2,8

2,4

1,4

1,0

1,5

2,2

2,1

2,5

2,2

SE

P

5,2

8,9

12,2

13,6

3,8

1,5

0,4

0,6

1,0

2,9

2,9

1,6

V

2,2

3,0

2,8

2,9

2,0

1,9

2,3

1,8

1,7

2,0

2,2

2,5

S

P

0,2

0,5

1,3

2,6

4,8

3,5

3,6

3,2

2,7

1,2

0,8

0,1

V

1,0

1,6

1,7

2,2

1,8

1,4

2,0

1,9

1,8

1,6

1,5

1,0

SW

P

0,1

0,4

1,0

1,3

4,8

9,4

15,6

18,7

9,0

4,2

0,4

0,1

V

1,0

1,7

1,7

2,0

2,0

2,4

2,1

2,4

2,3

2,0

2,5

1,0

W

P

0,1

0,8

1,3

2,6

7,7

20,7

22,1

22,8

16,1

9,5

1,4

-

V

4,0

1,5

2,3

2,1

2,4

2,4

2,3

2,7

2,5

2,4

2,1

-

NW

P

-

0,1

0,2

0,8

2,0

4,2

3,5

4,4

4,3

4,2

1,4

0,1

V

-

5,0

1,3

1,7

2,3

3,1

3,3

3,9

2,8

2,4

2,4

2,0

 


Bảng 2.17 Độ cao (H) và góc phương vị (A) của mặt trời (độ)

Vĩ độ

Ngày

Yếu tố

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

24 oB

Xuân phân
(21-III)

H

0,0

12,9

26,5

39,6

51,7

61,5

66,0

62,3

52,9

40,9

27,9

14,4

0,7

A

-89,7

-84,1

-77,2

-68,4

-55,7

-34,8

-2,0

31,9

53,9

67,3

76,4

83,4

89,7

Hạ Chí
(22-VI)

H

10,4

23,4

36,7

50,1

63,7

77,4

88,7

75,1

61,4

47,8

34,4

21,2

8,2

A

-111,2

-106,4

-102,3

-98,5

-94,8

-90,5

113,4

91,3

95,4

99,1

102,9

107,2

112,1

Thu phân
(23-IX)

H

0,0

11,6

25,1

38,1

50,1

59,9

64,5

61,5

52,5

40,8

28,0

14,5

0,9

A

-89,4

-83,2

-76,2

-67,4

-54,9

-34,8

-3,8

29,0

51,3

65,1

74,5

81,8

88,0

Đông chí
(22-XII)

H

0,0

2,8

14,6

25,2

34,1

40,2

42,5

40,4

34,5

25,8

15,2

3,5

0,0

A

-68,5

-62,7

-55,5

-46,2

-34,1

-18,6

-0,5

17,7

33,4

45,6

55,1

62,4

68,2

22 oB

Xuân phân
(21-III)

H

0,0

13,1

26,9

40,3

52,8

63,1

68,0

64,0

54,0

41,7

28,4

14,6

0,8

A

-89,7

-84,6

-78,2

-70,0

-57,9

-37,1

-2,2

34,0

56,2

68,9

77,4

83,9

89,7

Hạ Chí
(22-VI)

H

9,7

22,8

36,2

49,8

63,5

77,3

88,1

74,9

61,2

47,5

33,9

20,6

7,5

A

-111,5

-107,2

-103,7

-100,8

-98,8

-99,3

141,9

98,8

99,1

101,3

104,3

107,9

112,4

Thu phân
(23-IX)

H

0,0

11,8

25,6

38,9

51,3

61,5

66,5

63,2

53,7

41,6

28,5

14,8

1,0

A

-89,3

-83,6

-77,1

-68,9

-56,9

-36,8

-4,1

30,9

53,4

66,7

75,6

82,3

88,1

Đông chí
(22-XII)

H

0,0

3,7

15,7

26,6

35,7

42,1

44,5

42,3

36,2

27,1

16,3

4,4

0,0

A

-68,2

-62,8

-55,9

-46,9

-34,9

-19,2

-0,5

18,2

34,1

46,4

55,5

62,5

67,9

20 oB

Xuân phân
(21-III)

H

0,0

13,3

27,3

40,9

53,8

64,7

70,0

65,6

55,1

42,4

28,8

14,8

0,8

A

-89,7

-85,1

-79,2

-71,6

-60,2

-39,6

-2,4

36,5

58,5

70,6

78,5

84,5

89,7

Hạ Chí
(22-VI)

H

8,9

22,2

35,7

49,4

63,1

76,8

86,3

74,5

60,8

47,1

33,4

19,9

6,7

A

-111,8

-108,0

-105,1

-103,1

-102,7

-107,8

161,5

105,9

102,6

103,4

105,5

108,6

112,6

Thu phân
(23-IX)

H

0,0

12,1

26,0

39,6

52,3

63,1

68,5

64,9

54,9

42,4

29,0

15,1

1,0

A

-89,2

-84,0

-78,1

-70,4

-59,0

-39,2

-4,4

33,0

55,7

68,4

76,6

82,8

88,1

Đông chí
(22-XII)

H

0,0

4,6

16,8

28,0

37,4

44,0

46,5

44,2

37,8

28,5

17,4

5,3

0,0

A

-67,9

-62,9

-56,4

-47,7

-35,7

-19,8

-0,5

18,8

35,0

47,1

56,0

62,6

67,7

18 oB

Xuân phân
(21-III)

H

0,0

13,5

27,6

41,5

54,8

66,2

72,0

67,2

56,1

43,0

29,2

15,0

0,8

A

-89,7

-85,5

-80,2

-73,3

-62,6

-42,5

-2,6

39,3

61,1

72,4

79,6

85,0

89,7

Hạ Chí
(22-VI)

H

8,2

21,6

35,2

48,9

62,6

76,1

84,4

73,8

60,3

46,6

32,8

19,3

6,0

A

-112,1

-108,8

-106,5

-105,4

-106,5

-115,5

168,0

112,6

106,0

105,4

106,8

109,3

112,8

Thu phân
(23-IX)

H

0,0

12,3

26,4

40,2

53,3

64,6

70,5

66,5

56,0

43,1

29,4

15,3

1,1

A

-89,2

-84,4

-79,0

-72,0

-61,3

-41,8

-4,9

35,5

58,1

70,1

77,7

83,3

88,2

Đông chí
(22-XII)

H

0,0

5,6

17,9

29,3

39,0

45,9

48,5

46,1

39,4

29,9

18,6

6,2

0,0

A

-67,7

-63,1

-56,9

-48,5

-36,7

-20,5

-0,5

19,5

35,9

48,0

56,6

62,8

67,4

16 oB

Xuân phân
(21-III)

H

0,0

13,6

28,0

42,1

55,6

67,7

74,0

68,7

57,1

43,6

29,5

15,2

0,8

A

-89,8

-86,0

-81,2

-75,0

-65,2

-45,8

-2,9

42,5

63,7

74,2

80,7

85,5

89,8

Hạ Chí
(22-VI)

H

7,4

20,9

34,6

48,3

62,0

75,1

82,4

73,0

59,7

46,0

32,2

18,6

5,2

A

-112,4

-109,5

-107,8

-107,5

-110,1

-122,3

171,1

118,7

109,3

107,5

108,0

109,9

113,0

Thu phân
(23-IX)

H

0,0

12,4

26,7

40,8

54,2

66,1

72,5

68,1

57,0

43,8

29,8

15,5

1,2

A

-89,1

-84,9

-80,0

-73,7

-63,8

-44,8

-5,4

38,4

60,7

71,9

78,8

83,9

88,2

Đông chí
(22-XII)

H

0,0

6,5

19,0

30,6

40,6

47,7

50,5

48,0

41,1

31,2

19,6

7,1

0,0

A

-67,4

-63,3

-57,5

-49,4

-37,7

-21,2

-0,6

20,2

36,9

48,8

57,1

63,0

67,2

14 oB

Xuân phân
(21-III)

H

0,0

13,8

28,2

42,6

56,4

69,0

76,0

70,2

57,9

44,1

29,8

15,3

0,8

A

-89,8

-86,5

-82,3

-76,8

-67,9

-49,5

-3,3

46,3

66,6

76,0

81,8

86,1

89,8

Hạ Chí
(22-VI)

H

6,7

20,2

33,9

47,7

61,3

73,9

80,4

71,9

59,0

45,4

31,6

17,9

4,4

A

-112,6

-110,2

-109,1

-109,7

-113,6

-128,2

172,9

124,1

112,5

109,4

109,2

110,6

113,1

Thu phân
(23-IX)

H

0,0

12,6

27,1

41,3

55,1

67,4

74,5

69,7

57,9

44,4

30,2

15,8

1,2

A

-89,0

-85,3

-81,0

-75,3

-66,3

-48,2

-6,1

41,7

63,5

73,8

80,0

84,4

88,2

Đông chí
(22-XII)

H

0,0

7,4

20,1

31,9

42,2

49,6

52,5

49,9

42,6

32,5

20,7

8,0

0,0

A

-67,2

-63,5

-58,1

-50,3

-38,8

-22,1

-0,6

21,0

38,0

49,8

57,8

63,3

67,1

12 oB

Xuân phân
(21-III)

H

0,0

13,9

28,5

43,0

57,2

70,2

78,0

71,5

58,6

44,5

30,1

15,5

0,8

A

-89,8

-87,0

-83,4

-78,6

-70,8

-53,7

-3,9

50,6

69,6

77,9

82,9

86,6

89,8

Hạ Chí
(22-VI)

H

5,9

19,5

33,3

47,0

60,4

72,6

78,4

70,7

58,2

44,7

30,9

17,2

3,6

A

-112,8

-110,9

-110,4

-111,7

-116,8

-133,2

174,1

128,8

115,5

111,3

110,3

111,1

113,3

Thu phân
(23-IX)

H

0,0

12,8

27,4

41,8

55,8

68,7

76,5

71,1

58,8

44,9

30,5

15,9

1,3

A

-89,0

-85,8

-82,0

-77,1

-69,0

-52,0

-7,0

45,6

66,5

75,7

81,1

85,0

88,3

Đông chí
(22-XII)

H

0,0

8,2

21,1

33,2

43,7

51,5

54,5

51,7

44,2

33,8

21,8

8,9

0,0

A

-67,0

-63,7

-58,7

-51,3

-39,9

-23,0

-0,6

21,9

39,2

50,8

58,4

63,5

66,9

10 oB

Xuân phân
(21-III)

H

0,0

14,0

28,7

43,3

57,8

71,4

80,0

72,7

59,3

44,9

30,3

15,6

0,8

A

-89,9

-87,5

-84,5

-80,4

-73,8

-58,5

-4,7

55,5

72,7

79,9

84,1

87,2

89,9

Hạ Chí
(22-VI)

H

5,1

18,8

32,6

46,2

59,5

71,2

76,5

69,4

57,3

43,9

30,2

16,5

2,8

A

-113,0

-111,6

-111,6

-113,6

-119,8

-137,5

175,0

133,0

118,3

113,1

111,4

111,7

113,4

Thu phân
(23-IX)

H

0,0

12,9

27,6

42,2

56,5

69,9

78,5

72,5

59,5

45,3

30,8

16,1

1,3

A

-88,9

-86,2

-83,1

-78,8

-71,8

-56,3

-8,1

50,1

69,6

77,6

82,3

85,6

88,3

Đông chí (22-XII)

H

0,0

9,1

22,1

34,4

45,2

53,3

56,5

53,6

45,7

35,0

22,8

9,8

0,0

A

-66,9

-64,0

-59,4

-52,3

-41,2

-24,0

-0,7

22,9

40,5

51,9

59,1

63,8

66,8

8 oB

Xuân phân
(21-III)

H

0,0

14,0

28,9

43,7

58,3

72,3

82,0

73,8

59,8

45,2

30,5

15,7

0,8

A

-89,9

-88,0

-85,6

-82,3

-76,9

-63,8

-5,8

61,2

76,0

81,9

85,3

87,7

89,9

Hạ Chí
(22-VI)

H

4,3

18,1

31,8

45,4

58,4

69,7

74,5

68,0

56,3

43,1

29,5

15,7

2,0

A

-113,1

-112,2

-112,7

-115,5

-122,7

-141,2

175,6

136,6

121,0

114,8

112,5

112,2

113,4

Thu phân
(23-IX)

H

0,0

13,0

27,8

42,6

57,1

70,9

80,4

73,7

60,2

45,7

31,0

16,2

1,4

A

-88,8

-86,7

-84,1

-80,6

-74,7

-61,1

-9,8

55,4

72,8

79,6

83,5

86,2

88,4

Đông chí
(22-XII)

H

0,0

10,0

23,2

35,6

46,7

55,1

58,5

55,4

47,2

36,2

23,8

10,7

0,0

A

-66,8

-64,3

-60,1

-53,4

-42,6

-25,2

-0,7

24,1

41,9

53,0

59,9

64,1

66,7

 


Bảng 2.18 Tổng xạ trên mặt bằng (W/m2/ngày)

TT

Trạm

Tháng

Năm

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

1

Lai Châu

3275

4127

4500

5197

5318

4382

4430

5075

5250

4494

3715

3310

4423

2

Sơn La

3811

4444

6241

5842

6207

5563

5467

5764

5972

5313

4510

4150

5274

3

Sa Pa

2570

2798

3574

4257

3953

3360

3452

3505

3172

2617

2434

2746

3203

4

Cao Bằng

2535

2755

3242

4168

5284

5463

5727

5652

5516

4395

3599

3101

4286

5

Hà Nội

2687

2741

2871

3979

6067

6198

6299

5720

5532

4887

4017

3492

4541

6

Phủ Liễn

2659

2289

2253

3260

5115

5187

5546

4845

4825

4493

3850

3246

3964

7

Thanh Hóa

2849

2754

2987

4288

6392

6180

6505

5734

5277

4492

3788

3394

4553

8

Vinh

2191

2140

2732

4326

6091

6176

6550

5751

4715

3604

2747

2441

4122

9

Đà Nẵng

3718

4738

5304

6292

6844

6774

6904

6628

5438

4158

3281

2806

5240

10

Plâycu

6019

6679

6450

6134

6209

5009

4676

4245

4539

4917

5206

5444

5461

11

Đà Lạt

6358

6738

7058

6151

5050

5094

4953

4854

4875

4607

4821

5558

5510

12

Tân Sơn Nhất

5600

6605

6616

6220

5561

5438

5190

5361

5215

5180

4993

5161

5595

13

Cần Thơ

5737

6514

6767

6780

5437

4861

5015

4944

4582

4336

4757

5037

5397

 

Bảng 2.19 Tán xạ trên mặt bằng (W/m2/ngày)

TT

Trạm

Tháng

Năm

I

II

III

IV

V

VI

VII

VIII

IX

X

XI

XII

1

Lai Châu

1904

2100

2474

2914

2985

3155

2848

2909

2885

2483

2195

1999

2571

2

Sơn La

2034

2368

2981

3441

3729

3836

3667

3476

3280

2811

2386

2052

3005

3

Sa Pa

1105

1251

1786

2221

2527

2662

2555

2496

2248

1858

1313

1179

1934

4

Cao Bằng

1897

2426

2423

2973

3433

3581

3430

3180

3052

2652

2209

2054

2776

5

Hà Nội

2017

2195

2368

2983

3488

3720

3379

3269

2984

2611

2336

2126

2790

6

Phủ Liễn

1955

1947

1978

2683

3326

3345

3185

2967

2826

2528

2317

2142

2600

7

Thanh Hóa

2017

2148

2379

2920

3245

3344

3181

3080

2839

2552

2312

2057

2673

8

Vinh

1553

1667

2035

2677

2781

3113

2903

3018

2576

2138

1831

1689

2332

9

Đà Nẵng

1970

2457

2513

2747

2606

2668

2478

2857

2568

2176

1989

1771

2400

10

Plâycu

2045

2088

2295

3068

3359

3058

2897

3006

3020

2837

2545

2128

2695

11

Đà Lạt

2563

2333

2350

2855

2914

3463

3230

3452

3436

3268

2777

2457

2925

12

Tân Sơn Nhất

2184

2436

2505

2919

2783

3211

2754

3323

2977

2848

2491

2477

2742

13

Cần Thơ

2518

2774

2923

3023

2788

2856

2826

2867

2619

2503

2435

2402

2711

 

Bảng 2.20 Cường độ trực xạ trên mặt đứng 8 hướng (W/m2)

Trạm Sơn La

Hướng Bắc

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4

23,1

38

5,7

0

0

0

0

0

0

0

5,7

38

23,1

5

83,2

123,6

101,6

60,3

20,1

0

0

0

20,1

60,3

101,6

123,6

83,2

6

121,2

168,8

150

110,7

71,8

44,6

34,9

44,6

71,8

110,7

150

168,8

121,2

7

105,3

147,2

120,2

74,3

30,8

1

0

1

30,8

74,3

120,2

147,2

105,3

8

37,9

56,7

15,2

0

0

0

0

0

0

0

15,2

56,7

37,9

9

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

10

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

11

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

12

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Hướng Đông Bắc

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

84,4

120,1

48,3

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

0

154,6

195,2

128,8

4,7

0

0

0

0

0

0

0

0

3

0

270,2

309,3

237,9

106,4

0

0

0

0

0

0

0

0

4

101,7

292,6

336,9

289,5

185,3

51,6

0

0

0

0

0

0

0

5

232,2

430,7

464,3

403,3

285,8

139,6

0

0

0

0

0

0

0

6

297,5

490,1

516,7

450,3

328,9

179,6

24,7

0

0

0

0

0

0

7

286,8

495,5

518,8

444,4

314,2

156,1

0

0

0

0

0

0

0

8

158,8

393

426,3

355,6

226

67,5

0

0

0

0

0

0

0

9

0

270,2

309,3

237,9

106,4

0

0

0

0

0

0

0

0

10

0

180,2

218,8

142,7

7,8

0

0

0

0

0

0

0

0

11

0

91,2

127,2

53

0

0

0

0

0

0

0

0

0

12

0

58,2

91

19,8

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Hướng Đông

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

217,8

429,8

445,4

350,8

190,9

0

0

0

0

0

0

0

2

0

304,2

471,4

470,8

366,7

198,8

0

0

0

0

0

0

0

3

0

423,1

552,9

527,2

402,7

216,5

0

0

0

0

0

0

0

4

120,8

375,8

470,7

450,4

346,5

187,2

0

0

0

0

0

0

0

5

245,2

485,7

555,2

510

384,2

205,3

0

0

0

0

0

0

0

6

299,6

524,5

580,9

526,2

393,4

209,5

0

0

0

0

0

0

0

7

300,4

553,6

613,6

554,3

413,5

219,9

0

0

0

0

0

0

0

8

186,6

499,2

587,7

543,3

409,7

219

0

0

0

0

0

0

0

9

0

423,1

552,9

527,2

402,7

216,5

0

0

0

0

0

0

0

10

0

351,9

523,1

512,3

394,8

212,9

0

0

0

0

0

0

0

11

0

232,2

445,7

458,1

359,4

195,3

0

0

0

0

0

0

0

12

0

170,1

396,8

421,4

334,7

182,8

0

0

0

0

0

0

0

Hướng Đông Nam

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

223,6

487,6

581,5

573,4

496

373

226,1

77,5

0

0

0

0

2

0

275,5

471,3

537

513,9

426,9

297,1

145,7

0

0

0

0

0

3

0

328,1

472,5

507,5

463,1

359,6

216,3

53,5

0

0

0

0

0

4

69

238,8

328,7

347,4

304,7

213,1

88,2

0

0

0

0

0

0

5

114,5

256

320,6

318

257,4

150,7

12,6

0

0

0

0

0

0

6

126,2

251,5

304,7

293,8

227,4

116,6

0

0

0

0

0

0

0

7

137,9

287,3

348,8

339,4

270,6

154,8

6,8

0

0

0

0

0

0

8

105,1

312,9

404,8

412,6

353,3

242,1

95,6

0

0

0

0

0

0

9

0

328,1

472,5

507,5

463,1

359,6

216,3

53,5

0

0

0

0

0

10

0

317,4

520,8

581,7

550,4

454,2

314,7

153,1

0

0

0

0

0

11

0

237,1

503

594,8

583,8

503,4

377,3

227,3

75,6

0

0

0

0

12

0

182,2

470,1

576,1

576,3

505,7

388,7

247,2

103

0

0

0

0

Hướng Nam

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

98,4

260

377,1

460,3

510,7

527,6

510,7

460,3

377,1

260

98,4

0

2

0

85,5

195,2

288,7

360,1

405

420,3

405

360,1

288,7

195,2

85,5

0

3

0

41

115,4

190,6

252,3

292,2

305,9

292,2

252,3

190,6

115,4

41

0

4

0

0

0

41

84,4

114,2

124,7

114,2

84,4

41

0

0

0

5

0

0

0

0

0

7,9

17,9

7,9

0

0

0

0

0

6

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

7

0

0

0

0

0

0

9,6

0

0

0

0

0

0

8

0

0

0

40,3

90

123,5

135,3

123,5

90

40,3

0

0

0

9

0

41

115,4

190,6

252,3

292,2

305,9

292,2

252,3

190,6

115,4

41

0

10

0

97

213,6

310,4

383,7

429,5

445,1

429,5

383,7

310,4

213,6

97

0

11

0

103,2

265,8

383,2

466,4

516,7

533,7

516,7

466,4

383,2

265,8

103,2

0

12

0

87,7

268,1

393,4

480,4

532,4

549,8

532,4

480,4

393,4

268,1

87,7

0

Hướng Tây Nam

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

0

0

0

77,5

226,1

373

496

573,4

581,5

487,6

223,6

0

2

0

0

0

0

0

145,7

297,1

426,9

513,9

537

471,3

275,5

0

3

0

0

0

0

0

53,5

216,3

359,6

463,1

507,5

472,5

328,1

0

4

0

0

0

0

0

0

88,2

213,1

304,7

347,4

328,7

238,8

69

5

0

0

0

0

0

0

12,6

150,7

257,4

318

320,6

256

114,5

6

0

0

0

0

0

0

0

116,6

227,4

293,8

304,7

251,5

126,2

7

0

0

0

0

0

0

6,8

154,8

270,6

339,4

348,8

287,3

137,9

8

0

0

0

0

0

0

95,6

242,1

353,3

412,6

404,8

312,9

105,1

9

0

0

0

0

0

53,5

216,3

359,6

463,1

507,5

472,5

328,1

0

10

0

0

0

0

0

153,1

314,7

454,2

550,4

581,7

520,8

317,4

0

11

0

0

0

0

75,6

227,3

377,3

503,4

583,8

594,8

503

237,1

0

12

0

0

0

0

103

247,2

388,7

505,7

576,3

576,1

470,1

182,2

0

Hướng Tây

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

0

0

0

0

0

0

190,9

350,8

445,4

429,8

217,8

0

2

0

0

0

0

0

0

0

198,8

366,7

470,8

471,4

304,2

0

3

0

0

0

0

0

0

0

216,5

402,7

527,2

552,9

423,1

0

4

0

0

0

0

0

0

0

187,2

346,5

450,4

470,7

375,8

120,8

5

0

0

0

0

0

0

0

205,3

384,2

510

555,2

485,7

245,2

6

0

0

0

0

0

0

0

209,5

393,4

526,2

580,9

524,5

299,6

7

0

0

0

0

0

0

0

219,9

413,5

554,3

613,6

553,6

300,4

8

0

0

0

0

0

0

0

219

409,7

543,3

587,7

499,2

186,6

9

0

0

0

0

0

0

0

216,5

402,7

527,2

552,9

423,1

0

10

0

0

0

0

0

0

0

212,9

394,8

512,3

523,1

351,9

0

11

0

0

0

0

0

0

0

195,3

359,4

458,1

445,7

232,2

0

12

0

0

0

0

0

0

0

182,8

334,7

421,4

396,8

170,1

0

Hướng Tây Bắc

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

48,3

120,1

84,4

0

2

0

0

0

0

0

0

0

0

4,7

128,8

195,2

154,6

0

3

0

0

0

0

0

0

0

0

106,4

237,9

309,3

270,2

0

4

0

0

0

0

0

0

0

51,6

185,3

289,5

336,9

292,6

101,7

5

0

0

0

0

0

0

0

139,6

285,8

403,3

464,3

430,7

232,2

6

0

0

0

0

0

0

24,7

179,6

328,9

450,3

516,7

490,1

297,5

7

0

0

0

0

0

0

0

156,1

314,2

444,4

518,8

495,5

286,8

8

0

0

0

0

0

0

0

67,5

226

355,6

426,3

393

158,8

9

0

0

0

0

0

0

0

0

106,4

237,9

309,3

270,2

0

10

0

0

0

0

0

0

0

0

7,8

142,7

218,8

180,2

0

11

0

0

0

0

0

0

0

0

0

53

127,2

91,2

0

12

0

0

0

0

0

0

0

0

0

19,8

91

58,2

0

Trạm Hà Nội

Hướng Bắc

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4

27,8

44,2

7,5

0

0

0

0

0

0

0

7,5

44,2

27,8

5

99,7

141,4

114

67,8

24,3

0

0

0

24,3

67,8

114

141,4

99,7

6

125

173,6

154,4

114,6

75,4

48,1

38,4

48,1

75,4

114,6

154,4

173,6

125

7

144

181,8

142,2

86,9

37,4

4,3

0

4,3

37,4

86,9

142,2

181,8

144

8

55,6

73,3

19,8

0

0

0

0

0

0

0

19,8

73,3

55,6

9

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

10

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

11

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

12

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Hướng Đông Bắc

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

79,1

114,3

47

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

0

135,9

177,1

119,3

5,5

0

0

0

0

0

0

0

0

3

0

225,6

269,5

212,7

97,3

0

0

0

0

0

0

0

0

4

122,2

336,9

378,1

320,3

203,9

57,8

0

0

0

0

0

0

0

5

277,8

490,9

515,4

441,1

310,6

152,1

0

0

0

0

0

0

0

6

306,6

502,7

528

459,4

335,7

184,2

27,2

0

0

0

0

0

0

7

392

609,6

607,7

507,5

354,2

176

0

0

0

0

0

0

0

8

232,6

503,8

514,2

415,8

260,5

78,7

0

0

0

0

0

0

0

9

0

315,3

347,3

262,4

117,1

0

0

0

0

0

0

0

0

10

0

169,1

209,1

138,2

8,9

0

0

0

0

0

0

0

0

11

0

88,7

124,5

52,7

0

0

0

0

0

0

0

0

0

12

0

61,7

94,3

21

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Hướng Đông

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

204

408

426,8

337,9

184,4

0

0

0

0

0

0

0

2

0

267,2

426,4

433,1

340,6

185,6

0

0

0

0

0

0

0

3

0

353

480,8

469,1

363,1

196,5

0

0

0

0

0

0

0

4

145

432,3

527,2

496,4

378,3

203,3

0

0

0

0

0

0

0

5

293,3

553

615

556,1

415

220,7

0

0

0

0

0

0

0

6

308,7

537,4

592,5

535,1

399,4

212,5

0

0

0

0

0

0

0

7

410,4

680,5

717,4

630,9

463,6

244,6

0

0

0

0

0

0

0

8

273,4

639,3

707,5

632,9

468,6

248,1

0

0

0

0

0

0

0

9

0

493,4

619,4

578,5

436,9

233,5

0

0

0

0

0

0

0

10

0

330

498,5

492,5

381,4

206,2

0

0

0

0

0

0

0

11

0

225,7

434,9

449

353,1

192,1

0

0

0

0

0

0

0

12

0

180

409,8

432

341,9

186,4

0

0

0

0

0

0

0

Hướng Đông Nam

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

209,4

462,5

556,5

551,3

477,8

359,2

217,1

73,6

0

0

0

0

2

0

241,9

425,9

493,1

476,1

397

276,3

134,6

0

0

0

0

0

3

0

273,5

410,3

450,6

416,1

324,8

195,1

47

0

0

0

0

0

4

82,9

274,4

367,4

381,7

331

229,6

93,7

0

0

0

0

0

0

5

136,9

291

354,2

345,2

276,3

160

11,4

0

0

0

0

0

0

6

129,9

257,1

309,7

297,3

229,1

116,2

0

0

0

0

0

0

0

7

188,3

352,5

406,7

384,6

301,3

169,9

5,1

0

0

0

0

0

0

8

153,9

400,1

486,2

479,1

402,2

272,2

105,8

0

0

0

0

0

0

9

0

382,4

528,6

555,7

500,7

386

230,9

55,8

0

0

0

0

0

10

0

297,5

495,8

558,3

530,5

438,4

303,4

146,8

0

0

0

0

0

11

0

230,4

490,4

582,1

572,4

493,8

369,8

222,2

73,2

0

0

0

0

12

0

192,8

485,2

589,9

587,6

514,4

394,8

250,8

104,2

0

0

0

0

Hướng Nam

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

92,1

246,3

360,3

441,9

491,4

508,1

491,4

441,9

360,3

246,3

92,1

0

2

0

74,9

176

264,4

332,8

376

390,8

376

332,8

264,4

176

74,9

0

3

0

33,9

99,5

168,2

225,5

262,9

275,9

262,9

225,5

168,2

99,5

33,9

0

4

0

0

0

43,5

89,9

121,5

132,6

121,5

89,9

43,5

0

0

0

5

0

0

0

0

0

5,6

16,1

5,6

0

0

0

0

0

6

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

7

0

0

0

0

0

0

7,3

0

0

0

0

0

0

8

0

0

0

44,7

100,2

136,9

149,6

136,9

100,2

44,7

0

0

0

9

0

47,4

128,2

207,4

271,3

312,4

326,6

312,4

271,3

207,4

128,2

47,4

0

10

0

90,8

202,8

297,1

368,9

413,8

429,1

413,8

368,9

297,1

202,8

90,8

0

11

0

100,2

258,8

374,4

456,6

506,4

523,1

506,4

456,6

374,4

258,8

100,2

0

12

0

92,8

276,4

402,3

489,2

541,1

558,5

541,1

489,2

402,3

276,4

92,8

0

Hướng Tây Nam

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

0

0

0

73,6

217,1

359,2

477,8

551,3

556,5

462,5

209,4

0

2

0

0

0

0

0

134,6

276,3

397

476,1

493,1

425,9

241,9

0

3

0

0

0

0

0

47

195,1

324,8

416,1

450,6

410,3

273,5

0

4

0

0

0

0

0

0

93,7

229,6

331

381,7

367,4

274,4

82,9

5

0

0

0

0

0

0

11,4

160

276,3

345,2

354,2

291

136,9

6

0

0

0

0

0

0

0

116,2

229,1

297,3

309,7

257,1

129,9

7

0

0

0

0

0

0

5,1

169,9

301,3

384,6

406,7

352,5

188,3

8

0

0

0

0

0

0

105,8

272,2

402,2

479,1

486,2

400,1

153,9

9

0

0

0

0

0

55,8

230,9

386

500,7

555,7

528,6

382,4

0

10

0

0

0

0

0

146,8

303,4

438,4

530,5

558,3

495,8

297,5

0

11

0

0

0

0

73,2

222,2

369,8

493,8

572,4

582,1

490,4

230,4

0

12

0

0

0

0

104,2

250,8

394,8

514,4

587,6

589,9

485,2

192,8

0

Hướng Tây

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

0

0

0

0

0

0

184,4

337,9

426,8

408

204

0

2

0

0

0

0

0

0

0

185,6

340,6

433,1

426,4

267,2

0

3

0

0

0

0

0

0

0

196,5

363,1

469,1

480,8

353

0

4

0

0

0

0

0

0

0

203,3

378,3

496,4

527,2

432,3

145

5

0

0

0

0

0

0

0

220,7

415

556,1

615

553

293,3

6

0

0

0

0

0

0

0

212,5

399,4

535,1

592,5

537,4

308,7

7

0

0

0

0

0

0

0

244,6

463,6

630,9

717,4

680,5

410,4

8

0

0

0

0

0

0

0

248,1

468,6

632,9

707,5

639,3

273,4

9

0

0

0

0

0

0

0

233,5

436,9

578,5

619,4

493,4

0

10

0

0

0

0

0

0

0

206,2

381,4

492,5

498,5

330

0

11

0

0

0

0

0

0

0

192,1

353,1

449

434,9

225,7

0

12

0

0

0

0

0

0

0

186,4

341,9

432

409,8

180

0

Hướng Tây Bắc

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

47

114,3

79,1

0

2

0

0

0

0

0

0

0

0

5,5

119,3

177,1

135,9

0

3

0

0

0

0

0

0

0

0

97,3

212,7

269,5

225,6

0

4

0

0

0

0

0

0

0

57,8

203,9

320,3

378,1

336,9

122,2

5

0

0

0

0

0

0

0

152,1

310,6

441,1

515,4

490,9

277,8

6

0

0

0

0

0

0

27,2

184,2

335,7

459,4

528

502,7

306,6

7

0

0

0

0

0

0

0

176

354,2

507,5

607,7

609,6

392

8

0

0

0

0

0

0

0

78,7

260,5

415,8

514,2

503,8

232,6

9

0

0

0

0

0

0

0

0

117,1

262,4

347,3

315,3

0

10

0

0

0

0

0

0

0

0

8,9

138,2

209,1

169,1

0

11

0

0

0

0

0

0

0

0

0

52,7

124,5

88,7

0

12

0

0

0

0

0

0

0

0

0

21

94,3

61,7

0

Trạm Vinh

Hướng Bắc

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4

19,3

41

19,1

0

0

0

0

0

0

0

19,1

4

19,3

5

81,9

137,1

124,5

9

56,9

32,9

24,3

32,9

56,9

91

124,5

137,1

81,9

6

107,3

170,8

165,4

137,2

106,8

84,9

77

84,9

106,8

137,2

165,4

170,8

107,3

7

83

139,2

128,9

97,3

64,6

41,4

33

41,4

64,6

97,3

128,9

139,2

83

8

27,1

54,1

29,1

0

0

0

0

0

0

0

29,1

54,1

27,1

9

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

10

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

11

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

12

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Hướng Đông Bắc

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

102

134,8

62,8

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

0

154,7

197,5

138,9

23

0

0

0

0

0

0

0

0

3

0

198,5

248,4

206,2

106,7

0

0

0

0

0

0

0

0

4

83,6

277

330,6

293,9

199,4

73,6

0

0

0

0

0

0

0

5

225,6

452,1

494,6

437

320,3

172,7

17,2

0

0

0

0

0

0

6

260,3

474,4

516,1

461,3

348,8

205,8

54,4

0

0

0

0

0

0

7

223,2

444,2

488,3

433,7

320,3

176

23,4

0

0

0

0

0

0

8

111,7

333,8

384,7

336,4

227,9

87,8

0

0

0

0

0

0

0

9

0

224,2

273,8

224,1

115

0

0

0

0

0

0

0

0

10

0

162,4

205,3

144,6

26,2

0

0

0

0

0

0

0

0

11

0

101,6

135,1

65,2

0

0

0

0

0

0

0

0

0

12

0

48,2

74,3

24,3

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Hướng Đông

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

260,4

460

466,2

363,8

197,2

0

0

0

0

0

0

0

2

0

300,5

459

458,9

358

194,3

0

0

0

0

0

0

0

3

0

306,7

429,7

426,3

333,2

181,3

0

0

0

0

0

0

0

4

99

350,8

448,6

433,2

334,8

181,3

0

0

0

0

0

0

0

5

237,1

502,4

575,1

527,1

396,1

211,4

0

0

0

0

0

0

0

6

260,8

500,2

564,6

515,3

386,7

206,2

0

0

0

0

0

0

0

7

232,7

489,1

561,7

516,1

388,5

207,5

0

0

0

0

0

0

0

8

130,9

417,9

515

487,1

372

200,1

0

0

0

0

0

0

0

9

0

346,4

473,7

463,3

359

194,4

0

0

0

0

0

0

0

10

0

313,2

472,4

469,7

365,4

198,1

0

0

0

0

0

0

0

11

0

255,8

451,4

458,9

358,9

194,8

0

0

0

0

0

0

0

12

0

139,3

307

336,2

273

151

0

0

0

0

0

0

0

Hướng Đông Nam

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

266,2

515,6

596,4

577,5

491,9

363,2

213

63,1

0

0

0

0

2

0

270,3

451,5

509,9

483,2

395,4

267,5

120,6

0

0

0

0

0

3

0

235,2

359,2

396,6

364,4

279,2

158,8

22,9

0

0

0

0

0

4

56,4

219

303,6

318,6

274

182,8

60,8

0

0

0

0

0

0

5

109,8

258,3

318,6

308,4

239,8

126,2

0

0

0

0

0

0

0

6

108,5

232,9

282,3

267,3

197,9

85,8

0

0

0

0

0

0

0

7

105,8

247,4

306

296,1

229

117,5

0

0

0

0

0

0

0

8

73,4

257,2

343,5

352,4

298

195,1

60,3

0

0

0

0

0

0

9

0

265,6

396

431

392,7

299,5

170,1

24,6

0

0

0

0

0

10

0

280,5

462,7

519,6

490,6

400,2

269,7

120,2

0

0

0

0

0

11

0

260,1

503,3

583,7

565,9

481,8

354,7

206,3

58,4

0

0

0

0

12

0

148,8

359,7

451,2

457,5

402,3

306

188,8

71,5

0

0

0

0

Hướng Nam

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

116,2

269,3

377,4

453

498,5

513,8

498,5

453

377,4

269,3

116,2

0

2

0

81,7

179,6

262,4

325,4

364,9

378,4

364,9

325,4

262,4

179,6

81,7

0

3

0

26

78,4

134,6

182,3

213,6

224,5

213,6

182,3

134,6

78,4

26

0

4

0

0

0

17,5

52,7

77,2

86

77,2

52,7

17,5

0

0

0

5

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

6

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

7

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

8

0

0

0

11,3

49,6

75,9

85,2

75,9

49,6

11,3

0

0

0

9

0

29,3

86,4

146,3

196,4

229,2

240,5

229,2

196,4

146,3

86,4

29,3

0

10

0

83,5

182,1

265,2

328,4

368

381,5

368

328,4

265,2

182,1

83,5

0

11

0

112,1

260,4

366,6

441,5

486,6

501,8

486,6

441,5

366,6

260,4

112,1

0

12

0

71,1

201,8

301,9

374,1

418

432,8

418

374,1

301,9

201,8

71,1

0

Hướng Tây Nam

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

0

0

0

63,1

213

363,2

491,9

577,5

596,4

515,6

266,2

0

2

0

0

0

0

0

120,6

267,5

395,4

483,2

509,9

451,5

270,3

0

3

0

0

0

0

0

22,9

158,8

279,2

364,4

396,6

359,2

235,2

0

4

0

0

0

0

0

0

60,8

182,8

274

318,6

303,6

219

56,4

5

0

0

0

0

0

0

0

126,2

239,8

308,4

318,6

258,3

109,8

6

0

0

0

0

0

0

0

85,8

197,9

267,3

282,3

232,9

108,5

7

0

0

0

0

0

0

0

117,5

229

296,1

306

247,4

105,8

8

0

0

0

0

0

0

60,3

195,1

298

352,4

343,5

257,2

73,4

9

0

0

0

0

0

24,6

170,1

299,5

392,7

431

396

265,6

0

10

0

0

0

0

0

120,2

269,7

400,2

490,6

519,6

462,7

280,5

0

11

0

0

0

0

58,4

206,3

354,7

481,8

565,9

583,7

503,3

260,1

0

12

0

0

0

0

71,5

188,8

306

402,3

457,5

451,2

359,7

148,8

0

Hướng Tây

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

0

0

0

0

0

0

197,2

363,8

466,2

460

260,4

0

2

0

0

0

0

0

0

0

194,3

358

458,9

459

300,5

0

3

0

0

0

0

0

0

0

181,3

333,2

426,3

429,7

306,7

0

4

0

0

0

0

0

0

0

181,3

334,8

433,2

448,6

350,8

99

5

0

0

0

0

0

0

0

211,4

396,1

527,1

575,1

502,4

237,1

6

0

0

0

0

0

0

0

206,2

386,7

515,3

564,6

500,2

260,8

7

0

0

0

0

0

0

0

207,5

388,5

516,1

561,7

489,1

232,7

8

0

0

0

0

0

0

0

200,1

372

487,1

515

417,9

130,9

9

0

0

0

0

0

0

0

194,4

359

463,3

473,7

346,4

0

10

0

0

0

0

0

0

0

198,1

365,4

469,7

472,4

313,2

0

11

0

0

0

0

0

0

0

194,8

358,9

458,9

451,4

255,8

0

12

0

0

0

0

0

0

0

151

273

336,2

307

139,3

0

Hướng Tây Bắc

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

62,8

134,8

102

0

2

0

0

0

0

0

0

0

0

23

138,9

197,5

154,7

0

3

0

0

0

0

0

0

0

0

106,7

206,2

248,4

198,5

0

4

0

0

0

0

0

0

0

73,6

199,4

293,9

330,6

277

83,6

5

0

0

0

0

0

0

17,2

172,7

320,3

437

494,6

452,1

225,6

6

0

0

0

0

0

0

54,4

205,8

348,8

461,3

516,1

474,4

260,3

7

0

0

0

0

0

0

23,4

176

320,3

433,7

488,3

444,2

223,2

8

0

0

0

0

0

0

0

87,8

227,9

336,4

384,7

333,8

111,7

9

0

0

0

0

0

0

0

0

115

224,1

273,8

224,2

0

10

0

0

0

0

0

0

0

0

26,2

144,6

205,3

162,4

0

11

0

0

0

0

0

0

0

0

0

65,2

135,1

101,6

0

12

0

0

0

0

0

0

0

0

0

24,3

74,3

48,2

0

Trạm Đà Nẵng

Hướng Bắc

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4

19,4

49,3

32,9

1,4

0

0

0

0

0

1,4

32,9

49,3

19,4

5

57,1

117,6

120,2

101,2

78,2

61

54,8

61

78,2

101,2

120,2

117,6

57,1

6

97,8

175,2

180,4

161

137,3

119,6

113,2

119,6

137,3

161

180,4

175,2

97,8

7

84,7

156,1

153,1

127,4

99,4

79,2

72

79,2

99,4

127,4

153,1

156,1

84,7

8

31

69,9

48,4

11,1

0

0

0

0

0

11,1

48,4

69,9

31

9

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

10

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

11

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

12

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Hướng Đông Bắc

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

88,7

120,7

64,7

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

0

158

202,8

149,5

39

0

0

0

0

0

0

0

0

3

0

215,4

270,3

229,1

128,5

0

0

0

0

0

0

0

0

4

83

302,2

362,7

326,4

229,5

99

0

0

0

0

0

0

0

5

155,7

371,5

432,5

398,5

304,6

177,2

38,7

0

0

0

0

0

0

6

235

470,2

523,6

476,7

369,8

230,1

80

0

0

0

0

0

0

7

225,7

478,2

528,2

473,4

357,6

209,1

50,9

0

0

0

0

0

0

8

126,4

395,1

448,3

392,3

273,2

121,1

0

0

0

0

0

0

0

9

0

318,8

364,6

293,9

160,2

0

0

0

0

0

0

0

0

10

0

176,6

221,2

161,9

44

0

0

0

0

0

0

0

0

11

0

117,1

148,9

79,2

0

0

0

0

0

0

0

0

0

12

0

72,6

99

38,6

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Hướng Đông

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

224,1

394,7

408,5

323,2

176,5

0

0

0

0

0

0

0

2

0

303,5

456,1

455,1

355

192,7

0

0

0

0

0

0

0

3

0

329,1

454,8

447,5

348,1

188,9

0

0

0

0

0

0

0

4

98,1

378,1

480,2

460,3

354,1

191,2

0

0

0

0

0

0

0

5

163,1

407,9

491,5

462,5

352,7

189,7

0

0

0

0

0

0

0

6

234,6

489,9

560,1

513,3

385,8

205,9

0

0

0

0

0

0

0

7

234,5

520,3

594

542,2

406,4

216,6

0

0

0

0

0

0

0

8

147,8

488,9

585,7

543,7

410,6

219,6

0

0

0

0

0

0

0

9

0

487

613,5

574,1

434

232

0

0

0

0

0

0

0

10

0

336,8

492,7

485

375,5

203,1

0

0

0

0

0

0

0

11

0

291,7

477,6

477,1

370,4

200,4

0

0

0

0

0

0

0

12

0

207,6

389,7

406,1

321,6

175,7

0

0

0

0

0

0

0

Hướng Đông Nam

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

228,2

437,5

512,9

499,4

423,9

308,6

174,3

42,3

0

0

0

0

2

0

271,1

442,1

494

463

373,1

245,3

100,6

0

0

0

0

0

3

0

249,9

372,8

403,7

363,7

271

144,4

4

0

0

0

0

0

4

55,7

232,5

316,2

324,5

271,2

171,3

41,6

0

0

0

0

0

0

5

75

205,3

262,5

255,4

194,1

91

0

0

0

0

0

0

0

6

96,7

222,5

268,5

249,1

175,7

61

0

0

0

0

0

0

0

7

105,9

257,5

311,7

293,3

217,1

97,1

0

0

0

0

0

0

0

8

82,6

296,2

379,9

376,6

307,4

189,4

40,2

0

0

0

0

0

0

9

0

369,7

502,9

517,9

453,5

333

176,6

4,9

0

0

0

0

0

10

0

299,7

475,5

524

487

390,3

255,3

103,1

0

0

0

0

0

11

0

295,4

526,4

595,5

568,3

477

345

193,6

44,5

0

0

0

0

12

0

221

452

535,6

525,7

452,2

337,9

203,8

70,9

0

0

0

0

Hướng Nam

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

98,6

224,1

317

383,1

423,1

436,5

423,1

383,1

317

224,1

98,6

0

2

0

80

169,2

243,6

299,9

335

347

335

299,9

243,6

169,2

80

0

3

0

24,3

72,5

123,5

166,4

194,5

204,3

194,5

166,4

123,5

72,5

24,3

0

4

0

0

0

0

29,5

51,2

58,9

51,2

29,5

0

0

0

0

5

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

6

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

7

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

8

0

0

0

0

24,2

48,4

56,9

48,4

24,2

0

0

0

0

9

0

36

97,8

158,4

207,4

239

249,8

239

207,4

158,4

97,8

36

0

10

0

87

179,9

256,1

313,3

348,9

361

348,9

313,3

256,1

179,9

87

0

11

0

126,1

266,9

365,2

433,4

474,3

487,9

474,3

433,4

365,2

266,9

126,1

0

12

0

105

249,7

351,5

421,9

464

478

464

421,9

351,5

249,7

105

0

Hướng Tây Nam

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

0

0

0

42,3

174,3

308,6

423,9

499,4

512,9

437,5

228,2

0

2

0

0

0

0

0

100,6

245,3

373,1

463

494

442,1

271,1

0

3

0

0

0

0

0

4

144,4

271

363,7

403,7

372,8

249,9

0

4

0

0

0

0

0

0

41,6

171,3

271,2

324,5

316,2

232,5

55,7

5

0

0

0

0

0

0

0

91

194,1

255,4

262,5

205,3

75

6

0

0

0

0

0

0

0

61

175,7

249,1

268,5

222,5

96,7

7

0

0

0

0

0

0

0

97,1

217,1

293,3

311,7

257,5

105,9

8

0

0

0

0

0

0

40,2

189,4

307,4

376,6

379,9

296,2

82,6

9

0

0

0

0

0

4,9

176,6

333

453,5

517,9

502,9

369,7

0

10

0

0

0

0

0

103,1

255,3

390,3

487

524

475,5

299,7

0

11

0

0

0

0

44,5

193,6

345

477

568,3

595,5

526,4

295,4

0

12

0

0

0

0

70,9

203,8

337,9

452,2

525,7

535,6

452

221

0

Hướng Tây

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

0

0

0

0

0

0

176,5

323,2

408,5

394,7

224,1

0

2

0

0

0

0

0

0

0

192,7

355

455,1

456,1

303,5

0

3

0

0

0

0

0

0

0

188,9

348,1

447,5

454,8

329,1

0

4

0

0

0

0

0

0

0

191,2

354,1

460,3

480,2

378,1

98,1

5

0

0

0

0

0

0

0

189,7

352,7

462,5

491,5

407,9

163,1

6

0

0

0

0

0

0

0

205,9

385,8

513,3

560,1

489,9

234,6

7

0

0

0

0

0

0

0

216,6

406,4

542,2

594

520,3

234,5

8

0

0

0

0

0

0

0

219,6

410,6

543,7

585,7

488,9

147,8

9

0

0

0

0

0

0

0

232

434

574,1

613,5

487

0

10

0

0

0

0

0

0

0

203,1

375,5

485

492,7

336,8

0

11

0

0

0

0

0

0

0

200,4

370,4

477,1

477,6

291,7

0

12

0

0

0

0

0

0

0

175,7

321,6

406,1

389,7

207,6

0

Hướng Tây Bắc

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

64,7

120,7

88,7

0

2

0

0

0

0

0

0

0

0

39

149,5

202,8

158

0

3

0

0

0

0

0

0

0

0

128,5

229,1

270,3

215,4

0

4

0

0

0

0

0

0

0

99

229,5

326,4

362,7

302,2

83

5

0

0

0

0

0

0

38,7

177,2

304,6

398,5

432,5

371,5

155,7

6

0

0

0

0

0

0

80

230,1

369,8

476,7

523,6

470,2

235

7

0

0

0

0

0

0

50,9

209,1

357,6

473,4

528,2

478,2

225,7

8

0

0

0

0

0

0

0

121,1

273,2

392,3

448,3

395,1

126,4

9

0

0

0

0

0

0

0

0

160,2

293,9

364,6

318,8

0

10

0

0

0

0

0

0

0

0

44

161,9

221,2

176,6

0

11

0

0

0

0

0

0

0

0

0

79,2

148,9

117,1

0

12

0

0

0

0

0

0

0

0

0

38,6

99

72,6

0

Trạm Plâycu

Hướng Bắc

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4

23,3

67,3

54,2

25,2

0

0

0

0

0

25,2

54,2

67,3

23,3

5

84,5

172,8

175,3

154,1

130

112,5

106,2

112,5

130

154,1

175,3

172,8

84,5

6

132

234,3

239

218,4

194,7

177,4

171,2

177,4

194,7

218,4

239

234,3

132

7

89

179,4

183,2

162,9

139,4

122,2

116,1

122,2

139,4

162,9

183,2

179,4

89

8

41,1

97,5

76,8

41

7,9

0

0

0

7,9

41

76,8

97,5

41,1

9

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

10

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

11

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

12

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Hướng Đông Bắc

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

155,6

181

99,7

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

0

245,2

283,6

206,3

68,9

0

0

0

0

0

0

0

0

3

0

305,8

360,5

300,7

176,9

19,7

0

0

0

0

0

0

0

4

99,1

379,1

442,9

396

284,2

137,2

0

0

0

0

0

0

0

5

228,7

525,1

578,2

519,4

397,5

241,8

75,1

0

0

0

0

0

0

6

314,7

609,2

650,2

581,8

453,1

292,2

121,1

0

0

0

0

0

0

7

235

529

582,2

524

403

248,1

82,1

0

0

0

0

0

0

8

166,3

509,5

552,1

476,5

337,5

165,6

0

0

0

0

0

0

0

9

0

355,7

402,2

328,5

191,1

21,1

0

0

0

0

0

0

0

10

0

256,8

293,7

213,6

73,5

0

0

0

0

0

0

0

0

11

0

153,8

181

102,3

0

0

0

0

0

0

0

0

0

12

0

114,7

136,6

59,9

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Hướng Đông

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

388,2

567,1

543,9

413,9

221,7

0

0

0

0

0

0

0

2

0

465,6

616,9

580,4

438,7

234,4

0

0

0

0

0

0

0

3

0

461,6

589,9

556

422

226,1

0

0

0

0

0

0

0

4

116,9

468,9

572,2

534,9

405,2

217

0

0

0

0

0

0

0

5

239

569,8

642,5

580,6

432,3

229,6

0

0

0

0

0

0

0

6

313,1

627,3

680,6

604,5

446,2

235,9

0

0

0

0

0

0

0

7

243,5

568,9

640,2

578,3

430,6

228,6

0

0

0

0

0

0

0

8

194,1

623,2

704,2

633

469,4

248,7

0

0

0

0

0

0

0

9

0

536,9

658,1

607,4

455,8

242,8

0

0

0

0

0

0

0

10

0

483,9

632,9

592,2

446,4

238,2

0

0

0

0

0

0

0

11

0

378,5

556,3

535,7

408,6

219,2

0

0

0

0

0

0

0

12

0

324,1

511,8

501,8

385,7

207,6

0

0

0

0

0

0

0

Hướng Đông Nam

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

393,3

620,9

669,3

621

510,8

362,6

197,3

35,8

0

0

0

0

2

0

413,1

588,7

614,3

551,5

429,8

271,8

98,3

0

0

0

0

0

3

0

346,9

473,7

485,5

419,8

300

146,6

0

0

0

0

0

0

4

66,1

283,9

366,3

360,3

288,8

169,7

21,2

0

0

0

0

0

0

5

109,2

280,7

330,3

301,5

213,8

82,8

0

0

0

0

0

0

0

6

128

277,8

312,2

273

177,8

41,3

0

0

0

0

0

0

0

7

109,2

275,4

323,1

293,7

205,9

75,2

0

0

0

0

0

0

0

8

108,1

371,7

443,6

418,5

326,3

186

15,8

0

0

0

0

0

0

9

0

403,5

528,4

530,3

453,4

322,2

157,2

0

0

0

0

0

0

10

0

427,5

601,3

623,7

557,8

433,3

272,6

96,5

0

0

0

0

0

11

0

381,4

605,6

655,2

608,7

500,4

353,9

190,4

30,9

0

0

0

0

12

0

343,6

587,1

649,7

613,6

514,5

376,6

221

68,2

0

0

0

0

Hướng Nam

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

168,2

311,1

402,9

464,5

500,8

512,9

500,8

464,5

402,9

311,1

168,2

0

2

0

118,7

215,8

288,6

341,3

373,5

384,4

373,5

341,3

288,6

215,8

118,7

0

3

0

29,1

80

130,7

171,8

198,3

207,4

198,3

171,8

130,7

80

29,1

0

4

0

0

0

0

3,2

23

30

23

3,2

0

0

0

0

5

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

6

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

7

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

8

0

0

0

0

0

14,4

22,3

14,4

0

0

0

0

0

9

0

33,8

89,3

142,7

185,5

212,9

222,3

212,9

185,5

142,7

89,3

33,8

0

10

0

120,7

217,5

290

342,5

374,7

385,6

374,7

342,5

290

217,5

120,7

0

11

0

161

300,3

391

452,3

488,5

500,6

488,5

452,3

391

300,3

161

0

12

0

161,9

318,6

417,1

482,2

520,2

532,7

520,2

482,2

417,1

318,6

161,9

0

Hướng Tây Nam

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

0

0

0

35,8

197,3

362,6

510,8

621

669,3

620,9

393,3

0

2

0

0

0

0

0

98,3

271,8

429,8

551,5

614,3

588,7

413,1

0

3

0

0

0

0

0

0

146,6

300

419,8

485,5

473,7

346,9

0

4

0

0

0

0

0

0

21,2

169,7

288,8

360,3

366,3

283,9

66,1

5

0

0

0

0

0

0

0

82,8

213,8

301,5

330,3

280,7

109,2

6

0

0

0

0

0

0

0

41,3

177,8

273

312,2

277,8

128

7

0

0

0

0

0

0

0

75,2

205,9

293,7

323,1

275,4

109,2

8

0

0

0

0

0

0

15,8

186

326,3

418,5

443,6

371,7

108,1

9

0

0

0

0

0

0

157,2

322,2

453,4

530,3

528,4

403,5

0

10

0

0

0

0

0

96,5

272,6

433,3

557,8

623,7

601,3

427,5

0

11

0

0

0

0

30,9

190,4

353,9

500,4

608,7

655,2

605,6

381,4

0

12

0

0

0

0

68,2

221

376,6

514,5

613,6

649,7

587,1

343,6

0

Hướng Tây

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

0

0

0

0

0

0

221,7

413,9

543,9

567,1

388,2

0

2

0

0

0

0

0

0

0

234,4

438,7

580,4

616,9

465,6

0

3

0

0

0

0

0

0

0

226,1

422

556

589,9

461,6

0

4

0

0

0

0

0

0

0

217

405,2

534,9

572,2

468,9

116,9

5

0

0

0

0

0

0

0

229,6

432,3

580,6

642,5

569,8

239

6

0

0

0

0

0

0

0

235,9

446,2

604,5

680,6

627,3

313,1

7

0

0

0

0

0

0

0

228,6

430,6

578,3

640,2

568,9

243,5

8

0

0

0

0

0

0

0

248,7

469,4

633

704,2

623,2

194,1

9

0

0

0

0

0

0

0

242,8

455,8

607,4

658,1

536,9

0

10

0

0

0

0

0

0

0

238,2

446,4

592,2

632,9

483,9

0

11

0

0

0

0

0

0

0

219,2

408,6

535,7

556,3

378,5

0

12

0

0

0

0

0

0

0

207,6

385,7

501,8

511,8

324,1

0

Hướng Tây Bắc

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

99,7

181

155,6

0

2

0

0

0

0

0

0

0

0

68,9

206,3

283,6

245,2

0

3

0

0

0

0

0

0

0

19,7

176,9

300,7

360,5

305,8

0

4

0

0

0

0

0

0

0

137,2

284,2

396

442,9

379,1

99,1

5

0

0

0

0

0

0

75,1

241,8

397,5

519,4

578,2

525,1

228,7

6

0

0

0

0

0

0

121,1

292,2

453,1

581,8

650,2

609,2

314,7

7

0

0

0

0

0

0

82,1

248,1

403

524

582,2

529

235

8

0

0

0

0

0

0

0

165,6

337,5

476,5

552,1

509,5

166,3

9

0

0

0

0

0

0

0

21,1

191,1

328,5

402,2

355,7

0

10

0

0

0

0

0

0

0

0

73,5

213,6

293,7

256,8

0

11

0

0

0

0

0

0

0

0

0

102,3

181

153,8

0

12

0

0

0

0

0

0

0

0

0

59,9

136,6

114,7

0

Trạm Cần Thơ

Hướng Bắc

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

4

26

94,1

89,6

68,6

47

32

26,6

32

47

68,6

89,6

94,1

26

5

51,5

151,7

175,6

173,3

163,4

154,7

151,4

154,7

163,4

173,3

175,6

151,7

51,5

6

74,3

192,5

224

225,8

218,3

210,9

208

210,9

218,3

225,8

224

192,5

74,3

7

64,5

175,7

198,6

194,3

182,8

173,2

169,6

173,2

182,8

194,3

198,6

175,7

64,5

8

27,6

98,8

97,2

78

57,5

43,1

37,9

43,1

57,5

78

97,2

98,8

27,6

9

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

10

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

11

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

12

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Hướng Đông Bắc

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

132,4

163,7

105

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

0

236,5

282,8

220

96,3

0

0

0

0

0

0

0

0

3

0

304,4

369,2

320,5

206,1

55,5

0

0

0

0

0

0

0

4

109,4

475,8

540

481,9

356,5

194,3

18,8

0

0

0

0

0

0

5

137,9

437,9

520,3

490,5

393,5

258,1

107

0

0

0

0

0

0

6

175,4

480,1

561,6

530,8

433,4

298,1

147,1

0,2

0

0

0

0

0

7

168,7

493,2

569,9

530,3

423,7

279,3

119,9

0

0

0

0

0

0

8

110,5

467,4

534,7

480,3

358,4

199,4

26,8

0

0

0

0

0

0

9

0

343,2

402,9

344,1

219,3

58,7

0

0

0

0

0

0

0

10

0

231,8

279,6

219,3

98,1

0

0

0

0

0

0

0

0

11

0

135,6

167,7

109,2

0

0

0

0

0

0

0

0

0

12

0

128,1

149,1

78,9

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Hướng Đông

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

323,9

481,2

473,5

366,1

197,8

0

0

0

0

0

0

0

2

0

440,8

586

555,4

421,9

226

0

0

0

0

0

0

0

3

0

451,6

580,5

548,7

417,2

223,7

0

0

0

0

0

0

0

4

128,8

578,8

674,2

613

457,1

242,8

0

0

0

0

0

0

0

5

143,6

467,6

560,3

520,5

393,3

210,3

0

0

0

0

0

0

0

6

173,8

486,6

570,3

524,9

394,8

210,7

0

0

0

0

0

0

0

7

174,1

521,9

607,5

555,9

416,5

221,8

0

0

0

0

0

0

0

8

128,7

562,4

659,1

601,4

449,4

238,9

0

0

0

0

0

0

0

9

0

509,1

633,6

589,2

443,9

236,9

0

0

0

0

0

0

0

10

0

428,8

574,1

546,3

415,9

223

0

0

0

0

0

0

0

11

0

327

483,9

475,6

367,6

198,6

0

0

0

0

0

0

0

12

0

354,4

519,1

503

385,3

207,1

0

0

0

0

0

0

0

Hướng Đông Nam

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

325,6

516,7

564,5

524,4

426,4

293,5

146,7

6,7

0

0

0

0

2

0

386,8

545,8

565,3

500,2

379,5

225,7

59,9

0

0

0

0

0

3

0

334,2

451,6

455,5

383,8

260,8

107,5

0

0

0

0

0

0

4

72,6

342,7

413,3

384,9

289,9

149,1

0

0

0

0

0

0

0

5

65,2

223,4

272

245,5

162,5

39,3

0

0

0

0

0

0

0

6

70,4

207,9

244,8

211,5

124,8

0

0

0

0

0

0

0

0

7

77,5

244,8

289,1

255,7

165,2

34,4

0

0

0

0

0

0

0

8

71,4

327,8

397,3

370,1

277

138,5

0

0

0

0

0

0

0

9

0

376,7

492,9

489

408,4

276,3

113,7

0

0

0

0

0

0

10

0

374,6

532,2

553,1

490

371,3

219,5

55,9

0

0

0

0

0

11

0

326,8

516,5

563,4

522,5

423,9

290,4

143,1

2,7

0

0

0

0

12

0

373

584,9

632,3

587,1

483,2

343,9

190,3

42,4

0

0

0

0

Hướng Nam

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

136,6

249,6

325

375,6

405,3

415,1

405,3

375,6

325

249,6

136,6

0

2

0

106,3

186

244,2

285,7

310,8

319,3

310,8

285,7

244,2

186

106,3

0

3

0

21,1

58,3

95,5

125,7

145,3

152

145,3

125,7

95,5

58,3

21,1

0

4

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

5

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

6

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

7

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

8

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

9

0

23,7

63,6

102,5

133,8

153,9

160,8

153,9

133,8

102,5

63,6

23,7

0

10

0

101

178,7

236

277,1

302,1

310,5

302,1

277,1

236

178,7

101

0

11

0

135,3

246,7

321,2

371,5

401

410,7

401

371,5

321,2

246,7

135,3

0

12

0

173,2

308,2

391,4

445,2

476,3

486,5

476,3

445,2

391,4

308,2

173,2

0

Hướng Tây Nam

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

0

0

0

6,7

146,7

293,5

426,4

524,4

564,5

516,7

325,6

0

2

0

0

0

0

0

59,9

225,7

379,5

500,2

565,3

545,8

386,8

0

3

0

0

0

0

0

0

107,5

260,8

383,8

455,5

451,6

334,2

0

4

0

0

0

0

0

0

0

149,1

289,9

384,9

413,3

342,7

72,6

5

0

0

0

0

0

0

0

39,3

162,5

245,5

272

223,4

65,2

6

0

0

0

0

0

0

0

0

124,8

211,5

244,8

207,9

70,4

7

0

0

0

0

0

0

0

34,4

165,2

255,7

289,1

244,8

77,5

8

0

0

0

0

0

0

0

138,5

277

370,1

397,3

327,8

71,4

9

0

0

0

0

0

0

113,7

276,3

408,4

489

492,9

376,7

0

10

0

0

0

0

0

55,9

219,5

371,3

490

553,1

532,2

374,6

0

11

0

0

0

0

2,7

143,1

290,4

423,9

522,5

563,4

516,5

326,8

0

12

0

0

0

0

42,4

190,3

343,9

483,2

587,1

632,3

584,9

373

0

Hướng Tây

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

0

0

0

0

0

0

197,8

366,1

473,5

481,2

323,9

0

2

0

0

0

0

0

0

0

226

421,9

555,4

586

440,8

0

3

0

0

0

0

0

0

0

223,7

417,2

548,7

580,5

451,6

0

4

0

0

0

0

0

0

0

242,8

457,1

613

674,2

578,8

128,8

5

0

0

0

0

0

0

0

210,3

393,3

520,5

560,3

467,6

143,6

6

0

0

0

0

0

0

0

210,7

394,8

524,9

570,3

486,6

173,8

7

0

0

0

0

0

0

0

221,8

416,5

555,9

607,5

521,9

174,1

8

0

0

0

0

0

0

0

238,9

449,4

601,4

659,1

562,4

128,7

9

0

0

0

0

0

0

0

236,9

443,9

589,2

633,6

509,1

0

10

0

0

0

0

0

0

0

223

415,9

546,3

574,1

428,8

0

11

0

0

0

0

0

0

0

198,6

367,6

475,6

483,9

327

0

12

0

0

0

0

0

0

0

207,1

385,3

503

519,1

354,4

0

Hướng Tây Bắc

 

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

105

163,7

132,4

0

2

0

0

0

0

0

0

0

0

96,3

220

282,8

236,5

0

3

0

0

0

0

0

0

0

55,5

206,1

320,5

369,2

304,4

0

4

0

0

0

0

0

0

18,8

194,3

356,5

481,9

540

475,8

109,4

5

0

0

0

0

0

0

107

258,1

393,5

490,5

520,3

437,9

137,9

6

0

0

0

0

0

0,2

147,1

298,1

433,4

530,8

561,6

480,1

175,4

7

0

0

0

0

0

0

119,9

279,3

423,7

530,3

569,9

493,2

168,7

8

0

0

0

0

0

0

26,8

199,4

358,4

480,3

534,7

467,4

110,5

9

0

0

0

0

0

0

0

58,7

219,3

344,1

402,9

343,2

0

10

0

0

0

0

0

0

0

0

98,1

219,3

279,6

231,8

0

11

0

0

0

0

0

0

0

0

0

109,2

167,7

135,6

0

12

0

0

0

0

0

0

0

0

0

78,9

149,1

128,1

0

 

 

Bảng 2.21 Cường độ tán xạ trên mặt đứng 8 hướng (W/m2)

 

Trạm Sơn La

 

Hướng Bắc

Tháng

Giờ

 

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

14,8

41

61,2

75,9

85

88

85

75,9

61,2

41

14,8

0

2

0

21,8

46,5

66,5

81,4

90,6

93,7

90,6

81,4

66,5

46,5

21,8

0

3

0

35,3

60,5

80,2

94,9

104,4

107,6

104,4

94,9

80,2

60,5

35,3

0

4

10,9

40

62,6

80,5

93,8

102,1

104,9

102,1

93,8

80,5

62,6

40

10,9

5

28,6

63,9

88,3

106,5

119,5

127,4

130,1

127,4

119,5

106,5

88,3

63,9

28,6

6

39,6

77

101,7

119,5

132,1

139,8

142,4

139,8

132,1

119,5

101,7

77

39,6

7

37,5

77,3

102,7

121

134

141,9

144,5

141,9

134

121

102,7

77,3

37,5

8

19

58,6

84,9

104,3

118,3

126,9

129,8

126,9

118,3

104,3

84,9

58,6

19

9

0

38,3

64,7

85

99,9

109,6

112,9

109,6

99,9

85

64,7

38,3

0

10

0

26,7

53,9

75,1

90,6

100,2

103,4

100,2

90,6

75,1

53,9

26,7

0

11

0

16,2

43,4

64

79

88,2

91,3

88,2

79

64

43,4

16,2

0

12

0

11,5

37,6

57,6

72,1

81

84

81

72,1

57,6

37,6

11,5

0

Hướng Đông Bắc

Tháng

Giờ

 

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

21,5

51,3

68,8

79,3

85,2

88

85

75,9

61,2

41

14,8

0

2

0

33,7

62

78,4

87,8

92,4

93,7

90,6

81,4

66,5

46,5

21,6

0

3

0

55,9

84,4

99,6

107

109,5

108,4

104,4

94,9

79,5

58,9

33

0

4

18,6

62,5

88,3

102,2

108,3

109

106

99,7

90,4

76

57

34,2

8,4

5

45,9

96,8

123,1

135,1

138,3

136,1

130,3

121,7

109,9

95,2

75,3

50,6

20,2

6

62

114,7

140,4

151,1

152,7

149

141,8

132

119,4

103,9

83,9

58,8

27

7

60,1

117,1

143,6

154,1

155,6

151,7

144,7

135,1

122,5

107,4

86,8

60,6

26,3

8

32,3

92,2

120,9

133,8

137,6

136,1

131,3

123,6

113,5

97,9

76,6

49,6

14,5

9

0

61,2

91,2

106,5

113,4

115,4

113,8

109,6

99,9

84,2

62,9

35,8

0

10

0

41,5

72,4

89,1

98,1

102,3

103,4

100,2

90,6

75,1

53,9

26,4

0

11

0

23,6

54,6

72,2

82,7

88,6

91,3

88,2

79

64

43,4

16,2

0

12

0

16,2

46,1

63,8

74,7

81

84

81

72,1

57,6

37,6

11,5

0

Hướng Đông

Tháng

Giờ

 

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

34,1

77,6

97,3

103,2

101,1

94,6

85,8

75,9

61,2

41

14,8

0

2

0

49,1

87,6

105,4

110,3

107,3

100,3

91,3

81,4

66,5

46,5

21,6

0

3

0

73,4

109,7

125,4

128,1

123,4

114,9

105,1

94,9

79,5

58,9

33

0

4

21,2

73,5

104,4

119

121,9

117,6

109,6

100,2

90,4

76

57

34,2

8,4

5

47,9

104,7

135,1

147,4

147,6

140,9

131

120,2

109,9

95,2

75,3

50,6

20,2

6

62,4

119,9

149,4

160,4

159,3

151,3

140,5

129,1

118,6

103,9

83,9

58,8

27

7

62,3

126

156,9

167,6

165,6

156,7

145

133,2

122,5

107,4

86,8

60,6

26,3

8

36,6

107,8

142,6

155,7

155

146,8

135,7

124,1

113,5

97,9

76,6

49,6

14,5

9

0

80,7

119,4

135,2

136,9

130,7

121,1

110,4

99,9

84,2

62,9

35,8

0

10

0

60,4

102,7

120,3

123,8

119,3

110,9

101

90,6

75,1

53,9

26,4

0

11

0

37,3

82,6

102,3

107,8

105,1

98,2

89,1

79

64

43,4

16,2

0

12

0

26,4

71,3

91,6

98,1

96,6

90,5

82

72,1

57,6

37,6

11,5

0

Hướng Đông Nam

Tháng

Giờ

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

34,7

84,3

111,7

124

124,8

117

103,3

85,5

64,9

41,7

14,8

0

2

0

45,7

87,6

112,4

123,8

124,5

117,2

104,2

87,4

68

46,5

21,6

0

3

0

62

100,4

123,3

133,7

133,9

126,6

114,1

98

79,5

58,9

33

0

4

14,8

56,4

87,4

107,8

118

119,5

114,2

104,3

91

76

57

34,2

8,4

5

31,5

75,7

106,8

126,4

135,8

136,9

131,6

122

109,9

95,2

75,3

50,6

20,2

6

40,1

84,8

115,4

134,5

143,5

144,4

139,2

129,9

118,6

103,9

83,9

58,8

27

7

40,7

90,5

123,2

142,8

151,6

151,6

145,4

135

122,5

107,4

86,8

60,6

26,3

8

25,3

82

118,4

139,9

149,2

148,7

141,2

129,1

114,2

97,9

76,6

49,6

14,5

9

0

67,9

109

132,8

143

142,5

134

120,4

103,5

84,2

62,9

35,8

0

10

0

56

102,4

128,1

139,1

138,7

129,9

115,5

97,4

76,8

53,9

26,4

0

11

0

37,9

89,3

117,2

129,4

129,8

121,5

107,2

88,9

67,9

44,1

16,2

0

12

0

27,9

79,7

108,1

120,9

122

114,4

100,7

82,9

62,2

38,8

11,5

0

Hướng Nam

Tháng

Giờ

 

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

22,5

61,3

90,9

112,7

126,2

130,8

126,2

112,7

90,9

61,3

22,5

0

2

0

28,7

62

89,1

109,7

122,6

127

122,6

109,7

89,1

62

28,7

0

3

0

38,7

70,2

96,3

116,2

128,7

132,9

128,7

116,2

96,3

70,2

38,7

0

4

8,8

36,5

62

84,3

101,6

112,7

116,5

112,7

101,6

84,3

62

36,5

8,8

5

20,2

51,5

78,1

100,4

117,4

128,2

131,9

128,2

117,4

100,4

78,1

51,5

20,2

6

27

59,1

85,8

107,8

124,5

135,1

138,7

135,1

124,5

107,8

85,8

59,1

27

7

26,3

61,5

89,9

113,1

130,7

141,8

145,6

141,8

130,7

113,1

89,9

61,5

26,3

8

15

52,7

83,3

108,5

127,7

139,7

143,9

139,7

127,7

108,5

83,3

52,7

15

9

0

42,1

75,5

102,9

123,6

136,6

141,1

136,6

123,6

102,9

75,5

42,1

0

10

0

35

72

101,1

122,9

136,4

141

136,4

122,9

101,1

72

35

0

11

0

24,5

64,7

95,1

117,4

131,1

135,8

131,1

117,4

95,1

64,7

24,5

0

12

0

18,3

58,7

89

111

124,6

129,2

124,6

111

89

58,7

18,3

0

Hướng Tây Nam

Tháng

Giờ

 

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

14,8

41,7

64,9

85,5

103,3

117

124,8

124

111,7

84,3

34,7

0

2

0

21,6

46,5

68

87,4

104,2

117,2

124,5

123,8

112,4

87,6

45,7

0

3

0

33

58,9

79,5

98

114,1

126,6

133,9

133,7

123,3

100,4

62

0

4

8,4

34,2

57

76

91

104,3

114,2

119,5

118

107,8

87,4

56,4

14,8

5

20,2

50,6

75,3

95,2

109,9

122

131,6

136,9

135,8

126,4

106,8

75,7

31,5

6

27

58,8

83,9

103,9

118,6

129,9

139,2

144,4

143,5

134,5

115,4

84,8

40,1

7

26,3

60,6

86,8

107,4

122,5

135

145,4

151,6

151,6

142,8

123,2

90,5

40,7

8

14,5

49,6

76,6

97,9

114,2

129,1

141,2

148,7

149,2

139,9

118,4

82

25,3

9

0

35,8

62,9

84,2

103,5

120,4

134

142,5

143

132,8

109

67,9

0

10

0

26,4

53,9

76,8

97,4

115,5

129,9

138,7

139,1

128,1

102,4

56

0

11

0

16,2

44,1

67,9

88,9

107,2

121,5

129,8

129,4

117,2

89,3

37,9

0

12

0

11,5

38,8

62,2

82,9

100,7

114,4

122

120,9

108,1

79,7

27,9

0

Hướng Tây

Tháng

Giờ

 

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

14,8

41

61,2

75,9

85,8

94,6

101,1

103,2

97,3

77,6

34,1

0

2

0

21,6

46,5

66,5

81,4

91,3

100,3

107,3

110,3

105,4

87,6

49,1

0

3

0

33

58,9

79,5

94,9

105,1

114,9

123,4

128,1

125,4

109,7

73,4

0

4

8,4

34,2

57

76

90,4

100,2

109,6

117,6

121,9

119

104,4

73,5

21,2

5

20,2

50,6

75,3

95,2

109,9

120,2

131

140,9

147,6

147,4

135,1

104,7

47,9

6

27

58,8

83,9

103,9

118,6

129,1

140,5

151,3

159,3

160,4

149,4

119,9

62,4

7

26,3

60,6

86,8

107,4

122,5

133,2

145

156,7

165,6

167,6

156,9

126

62,3

8

14,5

49,6

76,6

97,9

113,5

124,1

135,7

146,8

155

155,7

142,6

107,8

36,6

9

0

35,8

62,9

84,2

99,9

110,4

121,1

130,7

136,9

135,2

119,4

80,7

0

10

0

26,4

53,9

75,1

90,6

101

110,9

119,3

123,8

120,3

102,7

60,4

0

11

0

16,2

43,4

64

79

89,1

98,2

105,1

107,8

102,3

82,6

37,3

0

12

0

11,5

37,6

57,6

72,1

82

90,5

96,6

98,1

91,6

71,3

26,4

0

Hướng Tây Bắc

Tháng

Giờ

 

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3

23,1

38

5,7

0

0

0

0

0

0

0

5,7

38

23,1

4

83,2

123,6

101,6

60,3

20,1

0

0

0

20,1

60,3

101,6

123,6

83,2

5

121,2

168,8

150

110,7

71,8

44,6

34,9

44,6

71,8

110,7

150

168,8

121,2

6

105,3

147,2

120,2

74,3

30,8

1

0

1

30,8

74,3

120,2

147,2

105,3

7

37,9

56,7

15,2

0

0

0

0

0

0

0

15,2

56,7

37,9

8

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

9

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

10

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

11

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

12

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Trạm Hà Nội

Hướng Bắc

Tháng

Giờ

 

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

13,9

39

58,7

73,2

82,2

85,2

82,2

73,2

58,7

39

13,9

0

2

0

19,2

42,1

61,2

75,7

84,7

87,7

84,7

75,7

61,2

42,1

19,2

0

3

0

29,4

52,7

71,5

85,6

94,8

97,9

94,8

85,6

71,5

52,7

29,4

0

4

13,1

46

70,1

88,8

102,5

110,9

113,8

110,9

102,5

88,8

70,1

46

13,1

5

34,2

72,8

97,9

116,2

129,2

137,1

139,8

137,1

129,2

116,2

97,9

72,8

34,2

6

40,8

78,9

103,8

121,7

134,3

142

144,5

142

134,3

121,7

103,8

78,9

40,8

7

51,2

95

120,2

137,9

150,4

158

160,6

158

150,4

137,9

120,2

95

51,2

8

27,8

75

102,2

121,6

135,5

144

146,9

144

135,5

121,6

102,2

75

27,8

9

0

44,7

72,6

93,4

108,5

118,3

121,6

118,3

108,5

93,4

72,6

44,7

0

10

0

25

51,4

72,3

87,7

97,1

100,3

97,1

87,7

72,3

51,4

25

0

11

0

15,8

42,4

62,8

77,7

86,9

90

86,9

77,7

62,8

42,4

15,8

0

12

0

12,2

38,9

59,1

73,8

82,8

85,8

82,8

73,8

59,1

38,9

12,2

0

Hướng Đông Bắc

Tháng

Giờ

 

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

20,1

48,8

66

76,5

82,5

85,2

82,2

73,2

58,7

39

13,9

0

2

0

29,7

56,1

72,2

81,7

86,4

87,7

84,7

75,7

61,2

42,1

19

0

3

0

46,6

73,4

88,7

96,6

99,6

98,7

94,8

85,6

70,8

51,2

27,5

0

4

22,3

72

99

112,8

118,3

118,6

115,1

108,3

98,7

83,8

63,8

39,4

10,1

5

55

110,3

136,4

147,4

149,6

146,5

140

130,9

118,7

103,8

83,4

57,6

24,2

6

63,9

117,6

143,3

153,8

155,2

151,2

143,9

134

121,3

105,6

85,6

60,2

27,8

7

82,1

144

168

175,6

174,6

168,9

160,7

150,3

137,4

122,2

101,5

74,4

35,9

8

47,3

118,1

145,7

156,1

157,6

154,4

148,5

140,1

129,8

114

92,2

63,5

21,3

9

0

71,4

102,3

117

123,2

124,6

122,6

118,3

108,5

92,5

70,5

41,7

0

10

0

38,9

69,1

85,8

94,9

99,3

100,3

97,1

87,7

72,3

51,4

24,7

0

11

0

23

53,4

70,9

81,4

87,3

90

86,9

77,7

62,8

42,4

15,8

0

12

0

17,1

47,7

65,5

76,4

82,8

85,8

82,8

73,8

59,1

38,9

12,2

0

Hướng Đông

Tháng

Giờ

 

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

31,9

73,8

93,3

99,5

97,7

91,6

83

73,2

58,7

39

13,9

0

2

0

43,2

79,3

97

102,5

100,3

93,9

85,3

75,7

61,2

42,1

19

0

3

0

61,3

95,5

111,6

115,6

112

104,6

95,4

85,6

70,8

51,2

27,5

0

4

25,5

84,5

116,9

131,1

133,1

127,7

118,9

108,8

98,7

83,8

63,8

39,4

10,1

5

57,3

119,2

149,6

160,7

159,5

151,5

140,6

129,2

118,7

103,8

83,4

57,6

24,2

6

64,2

122,8

152,3

163,1

161,7

153,5

142,4

130,9

120,4

105,6

85,6

60,2

27,8

7

85

154,9

183,4

190,8

185,7

174,3

160,9

148,1

137,4

122,2

101,5

74,4

35,9

8

53,6

138

171,7

181,4

177,3

166,4

153,3

140,7

129,8

114

92,2

63,5

21,3

9

0

94,1

133,8

148,4

148,6

141,1

130,4

119,2

108,5

92,5

70,5

41,7

0

10

0

56,7

97,9

115,8

119,7

115,7

107,6

97,9

87,7

72,3

51,4

24,7

0

11

0

36,3

80,6

100,3

106

103,6

96,8

87,8

77,7

62,8

42,4

15,8

0

12

0

28

73,7

94

100,4

98,6

92,4

83,7

73,8

59,1

38,9

12,2

0

Hướng Đông Nam

Tháng

Giờ

 

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

32,6

80,1

107,1

119,5

120,6

113,2

99,8

82,4

62,3

39,7

13,9

0

2

0

40,2

79,3

103,4

114,9

116,2

109,5

97,3

81,2

62,6

42,1

19

0

3

0

51,7

87,3

109,7

120,4

121,5

115,1

103,5

88,4

70,8

51,2

27,5

0

4

17,7

64,8

97,8

118,7

128,7

129,7

123,8

113,2

99,4

83,8

63,8

39,4

10,1

5

37,6

86,2

118,2

137,6

146,6

147

141,2

131,1

118,7

103,8

83,4

57,6

24,2

6

41,3

86,8

117,6

136,6

145,6

146,3

141

131,7

120,4

105,6

85,6

60,2

27,8

7

55,5

111,2

143,9

162,3

169,7

168,5

161,2

150,1

137,4

122,2

101,5

74,4

35,9

8

37,1

104,9

142,4

162,8

170,5

168,4

159,5

146,3

130,6

114

92,2

63,5

21,3

9

0

79,2

122,1

145,7

155,1

153,6

144,3

129,8

112,3

92,5

70,5

41,7

0

10

0

52,5

97,5

123,2

134,3

134,3

125,9

111,9

94,2

73,9

51,4

24,7

0

11

0

36,9

87,2

114,9

127,1

127,7

119,6

105,5

87,4

66,6

43,1

15,8

0

12

0

29,5

82,3

110,8

123,5

124,4

116,6

102,7

84,7

63,8

40,2

12,2

0

Hướng Nam

Tháng

Giờ

 

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

21,1

58,2

87,1

108,6

121,9

126,4

121,9

108,6

87,1

58,2

21,1

0

2

0

25,2

56

82

101,8

114,4

118,7

114,4

101,8

82

56

25,2

0

3

0

32,3

61,1

85,7

104,6

116,7

120,8

116,7

104,6

85,7

61,1

32,3

0

4

10,5

41,9

69,4

92,8

110,8

122,2

126,1

122,2

110,8

92,8

69,4

41,9

10,5

5

24,2

58,6

86,4

109,3

126,7

137,7

141,4

137,7

126,7

109,3

86,4

58,6

24,2

6

27,8

60,5

87,4

109,5

126,3

136,9

140,5

136,9

126,3

109,5

87,4

60,5

27,8

7

35,9

75,6

105

128,6

146,4

157,5

161,3

157,5

146,4

128,6

105

75,6

35,9

8

22

67,4

100,2

126,3

145,9

158,2

162,4

158,2

145,9

126,3

100,2

67,4

22

9

0

49,1

84,6

112,8

134

147,2

151,7

147,2

134

112,8

84,6

49,1

0

10

0

32,8

68,6

97,2

118,6

132

136,6

132

118,6

97,2

68,6

32,8

0

11

0

23,8

63,2

93,2

115,3

128,9

133,5

128,9

115,3

93,2

63,2

23,8

0

12

0

19,4

60,6

91,2

113,4

127

131,6

127

113,4

91,2

60,6

19,4

0

Hướng Tây Nam

Tháng

Giờ

 

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

13,9

39,7

62,3

82,4

99,8

113,2

120,6

119,5

107,1

80,1

32,6

0

2

0

19

42,1

62,6

81,2

97,3

109,5

116,2

114,9

103,4

79,3

40,2

0

3

0

27,5

51,2

70,8

88,4

103,5

115,1

121,5

120,4

109,7

87,3

51,7

0

4

10,1

39,4

63,8

83,8

99,4

113,2

123,8

129,7

128,7

118,7

97,8

64,8

17,7

5

24,2

57,6

83,4

103,8

118,7

131,1

141,2

147

146,6

137,6

118,2

86,2

37,6

6

27,8

60,2

85,6

105,6

120,4

131,7

141

146,3

145,6

136,6

117,6

86,8

41,3

7

35,9

74,4

101,5

122,2

137,4

150,1

161,2

168,5

169,7

162,3

143,9

111,2

55,5

8

21,3

63,5

92,2

114

130,6

146,3

159,5

168,4

170,5

162,8

142,4

104,9

37,1

9

0

41,7

70,5

92,5

112,3

129,8

144,3

153,6

155,1

145,7

122,1

79,2

0

10

0

24,7

51,4

73,9

94,2

111,9

125,9

134,3

134,3

123,2

97,5

52,5

0

11

0

15,8

43,1

66,6

87,4

105,5

119,6

127,7

127,1

114,9

87,2

36,9

0

12

0

12,2

40,2

63,8

84,7

102,7

116,6

124,4

123,5

110,8

82,3

29,5

0

Hướng Tây

Tháng

Giờ

 

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

13,9

39

58,7

73,2

83

91,6

97,7

99,5

93,3

73,8

31,9

0

2

0

19

42,1

61,2

75,7

85,3

93,9

100,3

102,5

97

79,3

43,2

0

3

0

27,5

51,2

70,8

85,6

95,4

104,6

112

115,6

111,6

95,5

61,3

0

4

10,1

39,4

63,8

83,8

98,7

108,8

118,9

127,7

133,1

131,1

116,9

84,5

25,5

5

24,2

57,6

83,4

103,8

118,7

129,2

140,6

151,5

159,5

160,7

149,6

119,2

57,3

6

27,8

60,2

85,6

105,6

120,4

130,9

142,4

153,5

161,7

163,1

152,3

122,8

64,2

7

35,9

74,4

101,5

122,2

137,4

148,1

160,9

174,3

185,7

190,8

183,4

154,9

85

8

21,3

63,5

92,2

114

129,8

140,7

153,3

166,4

177,3

181,4

171,7

138

53,6

9

0

41,7

70,5

92,5

108,5

119,2

130,4

141,1

148,6

148,4

133,8

94,1

0

10

0

24,7

51,4

72,3

87,7

97,9

107,6

115,7

119,7

115,8

97,9

56,7

0

11

0

15,8

42,4

62,8

77,7

87,8

96,8

103,6

106

100,3

80,6

36,3

0

12

0

12,2

38,9

59,1

73,8

83,7

92,4

98,6

100,4

94

73,7

28

0

Hướng Tây Bắc

Tháng

Giờ

 

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3

27,8

44,2

7,5

0

0

0

0

0

0

0

7,5

44,2

27,8

4

99,7

141,4

114

67,8

24,3

0

0

0

24,3

67,8

114

141,4

99,7

5

125

173,6

154,4

114,6

75,4

48,1

38,4

48,1

75,4

114,6

154,4

173,6

125

6

144

181,8

142,2

86,9

37,4

4,3

0

4,3

37,4

86,9

142,2

181,8

144

7

55,6

73,3

19,8

0

0

0

0

0

0

0

19,8

73,3

55,6

8

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

9

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

10

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

11

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

12

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Trạm Vinh

Hướng Bắc

Tháng

Giờ

 

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

18,2

44,9

65,4

80,4

89,7

92,8

89,7

80,4

65,4

44,9

18,2

0

2

0

21,9

45,9

65,8

80,7

89,9

93,1

89,9

80,7

65,8

45,9

21,9

0

3

0

25,8

47,6

65,8

79,6

88,2

91,3

88,2

79,6

65,8

47,6

25,8

0

4

8,9

37,5

60,3

78,4

91,9

100,3

103,1

100,3

91,9

78,4

60,3

37,5

8,9

5

27,5

66,4

92,4

111,5

125

133,3

136,1

133,3

125

111,5

92,4

66,4

27,5

6

34,3

73,7

99,8

118,6

131,9

139,9

142,6

139,9

131,9

118,6

99,8

73,7

34,3

7

28,9

68,5

95

114,2

127,8

136,1

138,9

136,1

127,8

114,2

95

68,5

28,9

8

13,2

49,3

75,2

94,8

109

117,8

120,7

117,8

109

94,8

75,2

49,3

13,2

9

0

31,6

56,2

75,7

90,4

99,4

102,6

99,4

90,4

75,7

56,2

31,6

0

10

0

24,1

49,3

69,9

85,2

94,6

97,8

94,6

85,2

69,9

49,3

24,1

0

11

0

18,3

44,9

65,5

80,6

89,8

92,9

89,8

80,6

65,5

44,9

18,3

0

12

0

9,7

29,9

47,1

60,2

68,5

71,3

68,5

60,2

47,1

29,9

9,7

0

Hướng Đông Bắc

Tháng

Giờ

 

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

26,2

56,3

74

84,5

90,3

92,8

89,7

80,4

65,4

44,9

18,2

0

2

0

33,8

61,5

78,2

87,7

92,3

93,1

89,9

80,7

65,8

45,9

21,6

0

3

0

40,9

66,6

82

90,3

93,4

92,4

88,2

79,2

64,8

46,1

24

0

4

15,2

58,7

85,2

99,8

106,4

107,3

104,1

97,3

87,6

73,2

54,3

31,8

6,8

5

44,3

100,6

128,8

141,5

144,8

142,1

135,7

126,2

113,6

98,1

77,6

51,8

19,3

6

53,8

109,8

137,8

149,9

152,3

148,7

141,2

130,9

117,6

101,3

81

55,5

23,1

7

46,4

103,9

132,8

145,5

148,4

145,3

138,3

128,4

115,5

99,7

79,1

53

20,1

8

22,6

77,6

107,3

121,9

127,1

126,4

121,8

113,9

103,3

87,8

67

41,4

10,1

9

0

50,5

79,3

95,3

103,1

105,5

103,9

99,4

89,9

74,6

54,2

29,4

0

10

0

37,4

66,6

83,5

92,9

97,2

97,8

94,6

85,2

69,9

49,3

23,8

0

11

0

26,5

56,6

74,3

84,8

90,5

92,9

89,8

80,6

65,5

44,9

18,3

0

12

0

13,5

36,6

52,4

62,7

68,6

71,3

68,5

60,2

47,1

29,9

9,7

0

Hướng Đông

Tháng

Giờ

 

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

41,2

84,1

103,2

108,7

106,3

99,6

90,6

80,4

65,4

44,9

18,2

0

2

0

48,9

86

103,7

108,9

106,3

99,5

90,6

80,7

65,8

45,9

21,6

0

3

0

53,3

85,6

101,9

106,7

104,1

97,5

88,8

79,2

64,8

46,1

24

0

4

17,3

68,5

99,4

114,5

118

114,2

106,6

97,4

87,6

73,2

54,3

31,8

6,8

5

46

107,9

139,5

152

152,1

145

134,8

123,7

113,2

98,1

77,6

51,8

19,3

6

53,9

113,8

144,7

156,6

156,2

148,7

138,1

126,8

116,2

101,3

81

55,5

23,1

7

47,9

110,8

143,2

155,8

155,4

147,8

137

125,6

114,9

99,7

79,1

53

20,1

8

25,5

90,1

124,9

139,6

141

134,5

124,6

113,8

103,3

87,8

67

41,4

10,1

9

0

66,1

102,6

119,3

122,8

118,3

110

100,1

89,9

74,6

54,2

29,4

0

10

0

54,1

93,4

111,4

115,9

112,4

104,8

95,4

85,2

69,9

49,3

23,8

0

11

0

41,6

84,6

103,8

109,3

106,7

99,8

90,7

80,6

65,5

44,9

18,3

0

12

0

21,9

55,9

74,2

81,5

81,3

76,6

69,3

60,2

47,1

29,9

9,7

0

Hướng Đông Nam

Tháng

Giờ

 

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

41,8

90,5

117

128,5

128,9

121

107,3

89,6

68,9

45,6

18,2

0

2

0

45,2

85,1

109,1

120,2

121,2

114,4

102

85,9

67

45,9

21,6

0

3

0

44,7

77,5

98,8

109,5

111,2

105,8

95,3

81,3

64,8

46,1

24

0

4

12

52,1

82,3

102,2

112,4

114,3

109,7

100,4

87,8

73,2

54,3

31,8

6,8

5

30

77,2

108,9

128,4

137,8

138,9

133,9

124,7

113,2

98,1

77,6

51,8

19,3

6

34,4

79,5

110,2

129,4

138,6

140

135,4

126,8

116,2

101,3

81

55,5

23,1

7

31,1

78,8

110,9

130,7

140

141

135,8

126,5

114,9

99,7

79,1

53

20,1

8

17,6

67,9

102,3

123,6

133,5

134,1

128

117,3

103,4

87,8

67

41,4

10,1

9

0

55,3

92,7

115,6

126,2

126,8

119,9

107,8

92,4

74,6

54,2

29,4

0

10

0

49,9

92,2

116,9

128

128,3

120,7

107,5

90,7

71,1

49,3

23,8

0

11

0

42,1

90,7

117,4

129

129,3

121,3

107,5

89,6

69

45,6

18,3

0

12

0

23

61,9

86,4

98,6

100,8

95,1

83,7

68,4

50,4

30,7

9,7

0

Hướng Nam

Tháng

Giờ

 

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

27,2

65,8

95,1

116,4

129,5

134

129,5

116,4

95,1

65,8

27,2

0

2

0

28,5

60,3

86,4

106,2

118,6

122,9

118,6

106,2

86,4

60,3

28,5

0

3

0

28

54,3

77,2

95

106,3

110,2

106,3

95

77,2

54,3

28

0

4

7,1

33,7

58,5

80

96,8

107,5

111,1

107,5

96,8

80

58,5

33,7

7,1

5

19,3

52,6

79,9

102,3

119,3

130

133,6

130

119,3

102,3

79,9

52,6

19,3

6

23,1

55,5

82,2

104,1

120,6

130,9

134,4

130,9

120,6

104,1

82,2

55,5

23,1

7

20,1

53,6

81,2

103,8

120,9

131,7

135,3

131,7

120,9

103,8

81,2

53,6

20,1

8

10,4

43,7

72,1

96

114,2

125,6

129,6

125,6

114,2

96

72,1

43,7

10,4

9

0

34,4

64,2

89,4

108,8

120,9

125,1

120,9

108,8

89,4

64,2

34,4

0

10

0

31,3

64,9

92,1

112,7

125,5

129,8

125,5

112,7

92,1

64,9

31,3

0

11

0

27,3

65,8

95,1

116,6

129,8

134,3

129,8

116,6

95,1

65,8

27,3

0

12

0

15,2

45,7

71

90,3

102,3

106,4

102,3

90,3

71

45,7

15,2

0

Hướng Tây Nam

Tháng

Giờ

 

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

18,2

45,6

68,9

89,6

107,3

121

128,9

128,5

117

90,5

41,8

0

2

0

21,6

45,9

67

85,9

102

114,4

121,2

120,2

109,1

85,1

45,2

0

3

0

24

46,1

64,8

81,3

95,3

105,8

111,2

109,5

98,8

77,5

44,7

0

4

6,8

31,8

54,3

73,2

87,8

100,4

109,7

114,3

112,4

102,2

82,3

52,1

12

5

19,3

51,8

77,6

98,1

113,2

124,7

133,9

138,9

137,8

128,4

108,9

77,2

30

6

23,1

55,5

81

101,3

116,2

126,8

135,4

140

138,6

129,4

110,2

79,5

34,4

7

20,1

53

79,1

99,7

114,9

126,5

135,8

141

140

130,7

110,9

78,8

31,1

8

10,1

41,4

67

87,8

103,4

117,3

128

134,1

133,5

123,6

102,3

67,9

17,6

9

0

29,4

54,2

74,6

92,4

107,8

119,9

126,8

126,2

115,6

92,7

55,3

0

10

0

23,8

49,3

71,1

90,7

107,5

120,7

128,3

128

116,9

92,2

49,9

0

11

0

18,3

45,6

69

89,6

107,5

121,3

129,3

129

117,4

90,7

42,1

0

12

0

9,7

30,7

50,4

68,4

83,7

95,1

100,8

98,6

86,4

61,9

23

0

Hướng Tây

Tháng

Giờ

 

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

18,2

44,9

65,4

80,4

90,6

99,6

106,3

108,7

103,2

84,1

41,2

0

2

0

21,6

45,9

65,8

80,7

90,6

99,5

106,3

108,9

103,7

86

48,9

0

3

0

24

46,1

64,8

79,2

88,8

97,5

104,1

106,7

101,9

85,6

53,3

0

4

6,8

31,8

54,3

73,2

87,6

97,4

106,6

114,2

118

114,5

99,4

68,5

17,3

5

19,3

51,8

77,6

98,1

113,2

123,7

134,8

145

152,1

152

139,5

107,9

46

6

23,1

55,5

81

101,3

116,2

126,8

138,1

148,7

156,2

156,6

144,7

113,8

53,9

7

20,1

53

79,1

99,7

114,9

125,6

137

147,8

155,4

155,8

143,2

110,8

47,9

8

10,1

41,4

67

87,8

103,3

113,8

124,6

134,5

141

139,6

124,9

90,1

25,5

9

0

29,4

54,2

74,6

89,9

100,1

110

118,3

122,8

119,3

102,6

66,1

0

10

0

23,8

49,3

69,9

85,2

95,4

104,8

112,4

115,9

111,4

93,4

54,1

0

11

0

18,3

44,9

65,5

80,6

90,7

99,8

106,7

109,3

103,8

84,6

41,6

0

12

0

9,7

29,9

47,1

60,2

69,3

76,6

81,3

81,5

74,2

55,9

21,9

0

Hướng Tây Bắc

Tháng

Giờ

 

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

2

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

3

19,3

41

19,1

0

0

0

0

0

0

0

19,1

41

19,3

4

81,9

137,1

124,5

91

56,9

32,9

24,3

32,9

56,9

91

124,5

137,1

81,9

5

107,3

170,8

165,4

137,2

106,8

84,9

77

84,9

106,8

137,2

165,4

170,8

107,3

6

83

139,2

128,9

97,3

64,6

41,4

33

41,4

64,6

97,3

128,9

139,2

83

7

27,1

54,1

29,1

0

0

0

0

0

0

0

29,1

54,1

27,1

8

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

9

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

10

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

11

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

12

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

Trạm Đà Nẵng

Hướng Bắc

Tháng

Giờ

 

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

15,9

39,2

58,3

72,7

81,6

84,6

81,6

72,7

58,3

39,2

15,9

0

2

0

22,4

46,2

66

81

90,3

93,5

90,3

81

66

46,2

22,4

0

3

0

27,9

51

69,9

84,2

93,1

96,1

93,1

84,2

69,9

51

27,9

0

4

8,8

40,6

65,1

84,3

98,4

107,1

110,1

107,1

98,4

84,3

65,1

40,6

8,8

5

18,8

54

79,6

98,9

112,8

121,2

124,1

121,2

112,8

98,9

79,6

54

18,8

6

30,7

72,3

99,8

119,5

133,4

141,7

144,5

141,7

133,4

119,5

99,8

72,3

30,7

7

28,9

73,1

101,3

121,4

135,5

144

146,9

144

135,5

121,4

101,3

73,1

28,9

8

14,9

57,9

86,2

107,1

121,9

130,9

134

130,9

121,9

107,1

86,2

57,9

14,9

9

0

44,8

73,5

95

110,5

120,1

123,3

120,1

110,5

95

73,5

44,8

0

10

0

26,2

52

73

88,5

98,1

101,4

98,1

88,5

73

52

26,2

0

11

0

21,2

48,4

69,3

84,5

93,9

97,1

93,9

84,5

69,3

48,4

21,2

0

12

0

14,7

38,7

58

72,3

81,2

84,2

81,2

72,3

58

38,7

14,7

0

Hướng Đông Bắc

Tháng

Giờ

 

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

22,9

49,3

66,3

76,8

82,5

84,6

81,6

72,7

58,3

39,2

15,9

0

2

0

34,5

62,2

79

88,7

93,1

93,5

90,3

81

66

46,2

22,1

0

3

0

44,2

71,4

87,5

95,9

98,8

97,4

92,6

83,3

68,5

49

25,9

0

4

15

63,6

92

107,5

114,1

114,6

110,8

103,3

92,8

77,8

58

34,1

6,7

5

30,4

81,9

111

125,6

130,5

129

123,2

113,9

101,4

85,8

66

41,7

13,1

6

48,2

107,9

137,8

151

153,8

150,1

142,3

131,4

117,6

100,4

79,8

53,8

20,5

7

46,6

111

141,6

154,7

157,2

153,4

145,6

134,8

121,1

104,4

83,1

55,9

20

8

25,4

91,2

123,2

137,9

142,3

140,5

134,8

125,8

114,1

98

76,1

48,2

11,3

9

0

71,5

104,1

120

126,7

127,8

125

119,4

109,3

93

70,5

41,4

0

10

0

40,7

70,6

87,9

97,3

101,4

101,4

98,1

88,5

73

52

25,8

0

11

0

30,7

61,2

79

89,5

95

97,1

93,9

84,5

69,3

48,4

21,2

0

12

0

20,6

47,6

64,8

75,6

81,6

84,2

81,2

72,3

58

38,7

14,7

0

Hướng Đông

Tháng

Giờ

 

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

0

35,7

72,9

91,5

97,8

96,5

90,7

82,4

72,7

58,3

39,2

15,9

0

2

0

49,6

86

103,7

108,9

106,5

99,9

91

81

66

46,2

22,1

0

3

0

57,3

90,8

107,4

112,1

109,1

102,2

93,2

83,3

68,5

49

25,9

0

4

17,1

73,6

106,3

121,7

124,9

120,7

112,6

102,9

92,8

77,8

58

34,1

6,7

5

31,5

87,2

118,9

133,1

135,2

130

121,1

110,9

100,6

85,8

66

41,7

13,1

6

48,2

110,9

143

155,6

155,5

148,2

137,7

126,3

115,6

100,4

79,8

53,8

20,5

7

48

117,4

151

163,3

162,3

154

142,7

130,9

120

104,4

83,1

55,9

20

8

28,7

105,2

141,9

155,9

155,8

147,8

136,7

125

114,1

98

76,1

48,2

11,3

9

0

93,1

133,2

148,4

149,1

142

131,5

120,2

109,3

93

70,5

41,4

0

10

0

58,4

98

115,8

120,1

116,4

108,6

98,9

88,5

73

52

25,8

0

11

0

47,8

90,3

109,1

114,2

111,3

104,2

94,9

84,5

69,3

48,4

21,2

0

12

0

32,9

71,7

90,7

97,3

96,1

90,4

82,1

72,3

58

38,7

14,7

0

Hướng Đông Nam

Tháng

Giờ

 

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16