- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 06/2008/QĐ-BTP của Bộ Tư pháp về việc ban hành Biểu mẫu thống kê về tổ chức và hoạt động của Tổ hòa giải ở cơ sở
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tư pháp |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 06/2008/QĐ-BTP | Ngày đăng công báo: |
Đã biết
|
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Đinh Trung Tụng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
26/05/2008 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tư pháp-Hộ tịch |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 06/2008/QĐ-BTP
Quyết định 06/2008/QĐ-BTP: Ban hành 09 loại Biểu mẫu thống kê cho Tổ hòa giải ở cơ sở
Quyết định số 06/2008/QĐ-BTP được Bộ Tư pháp ban hành ngày 26 tháng 05 năm 2008, có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ khi công bố. Quyết định này quy định về việc ban hành 09 loại biểu mẫu thống kê phục vụ cho công tác tổ chức và hoạt động của Tổ hòa giải ở cơ sở, giúp thống nhất và chuẩn hóa các số liệu thống kê trên toàn quốc.
Cụ thể, Điều 1 của Quyết định quy định 09 loại Biểu mẫu thống kê, bao gồm các mẫu thống kê về tổ chức của Tổ hòa giải (dấu hiệu nhận diện STP/HG-TK.1A, PTP/HG-TK.2A, TP/HG-TK.3A, TP/THG-TK.4A) và các mẫu thống kê về kết quả hòa giải (dấu hiệu nhận diện STP/HG-TK.1B, PTP/HG-TK.2B, TP/HG-TK.3B, TP/THG-TK.4B cùng mẫu Sổ theo dõi kết quả hòa giải TP/THG-TK.4C).
Điều 2 quy định trách nhiệm của Vụ trưởng Vụ Phổ biến, giáo dục pháp luật trong việc hướng dẫn Sở Tư pháp tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức in ấn và phát hành các biểu mẫu trên. Đồng thời, Giám đốc Sở Tư pháp có trách nhiệm in và phát hành các biểu mẫu thống kê theo đúng nội dung, hình thức quy định.
Điều 3 nhấn mạnh việc sử dụng các Biểu mẫu thống kê phải tuân thủ các quy định ban hành, nghiêm cấm việc in và phát hành các Biểu mẫu trái quy định. Điều này tạo ra một khung pháp lý rõ ràng để đảm bảo chất lượng và tính chính xác của các thông tin thống kê.
Quyết định này là căn cứ quan trọng cho việc quản lý, điều hành của các Tổ hòa giải ở cơ sở, góp phần nâng cao hiệu quả công tác hòa giải và giải quyết các tranh chấp tại cộng đồng.
Xem chi tiết Quyết định 06/2008/QĐ-BTP có hiệu lực kể từ ngày 22/06/2008
Tải Quyết định 06/2008/QĐ-BTP
QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ TƯ PHÁP SỐ
06/2008/QĐ-BTP NGÀY 26 THÁNG 05 NĂM 2008
VỀ VIỆC BAN HÀNH BIỂU MẪU THỐNG KÊ VỀ TỔ
CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG
CỦA TỔ HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ
BỘ TRƯỞNG BỘ TƯ PHÁP
Căn cứ Nghị định số 62/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của
Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư
pháp;
Căn cứ Nghị định số 160/1999/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 1999 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh về tổ chức và hoạt động
hòa giải ở cơ sở;
Xét
đề nghị của Vụ trưởng Vụ Phổ biến, giáo dục pháp luật,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
1. Ban hành kèm theo Quyết định
này 09 loại Biểu mẫu thống kê về tổ
chức và hoạt động của Tổ hòa
giải ở cơ sở (sau đây gọi là Biểu mẫu thống kê công tác hòa giải), gồm:
- Các Biểu mẫu về tổ chức của
Tổ hòa giải: STP/HG-TK.1A; PTP/HG-TK.2A; TP/HG-TK.3A; TP/THG-TK.4A;
- Các Biểu mẫu về kết quả hòa
giải của Tổ hòa giải: STP/HG-TK.1B; PTP/HG-TK.2B; TP/HG-TK.3B; TP/THG-TK.4B;
- Mẫu Sổ theo dõi kết quả hòa
giải của Tổ hòa giải: TP/THG- TK.4C.
2. Biểu mẫu thống kê công tác
hòa giải quy định tại Điều này được sử dụng thống nhất trong cả nước.
Điều 2.
1. Vụ trưởng Vụ Phổ biến, giáo
dục pháp luật có trách nhiệm hướng dẫn Sở Tư pháp các tỉnh, thành phố trực
thuộc Trung ương tổ chức in và phát hành 09 loại Biểu mẫu thống kê công tác hòa
giải quy định tại Quyết định này, đáp ứng yêu cầu công tác thống kê về tổ chức
và hoạt động của Tổ hòa giải ở cơ sở.
2. Giám đốc Sở Tư pháp các
tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức in và phát hành các loại Biểu mẫu
thống kê công tác hòa giải theo đúng nội dung và hình thức quy định tại các
Biểu mẫu ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 3.
Việc in và phát hành các Biểu
mẫu thống kê công tác hòa giải phải theo đúng quy định.
Nghiêm cấm việc in, phát hành
và sử dụng Biểu mẫu thống kê công tác hòa giải trái với các quy định tại Quyết
định này.
Điều 4. Quyết
định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều
5. Chánh Văn phòng Bộ Tư
pháp, Vụ trưởng Vụ Phổ biến, giáo dục pháp luật, Giám đốc Sở Tư pháp các tỉnh,
thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
KT.
BỘ TRƯỞNG
THỨ
TRƯỞNG
Đinh
Trung Tụng
|
Tỉnh/thành phố: |
THỐNG KÊ VỀ TỔ
CHỨC CỦA TỔ HOÀ GIẢI Ở CƠ SỞ (Tính
đến hết tháng……….năm 200….) |
Mẫu STP/HG-TK.1A
|
|
Sở Tư pháp |
|
STT |
Đơn vị |
Số thôn, tổ dân phố và tương đương |
Tổng số Tổ hoà
giải |
Tổng số hoà giải
viên |
Thành phần tổ hoà giải |
Giới
tính |
Độ
tuổi |
Trình
độ văn hoá |
Trình
độ chuyên môn |
||||||||||||||||||||
|
Trưởng thôn, tổ
trưởng dân phố và tương đương |
Bí thư chi bộ |
Ban CT Mặt trận |
Hội Phụ nữ |
Hội Nông dân |
Đoàn Thanh niên |
Hội Cựu chiến binh |
Hội Người cao tuổi |
Già làng, chức sắc tôn giáo |
Thành phần khác |
|
Nữ |
Dưới 30 |
Từ 30 dưới45 |
Từ 45 dưới 55 |
Từ 55 trở lên |
Tiểu
học |
TH cơ sở |
TH phổ thông |
Trung học |
Cao đẳng |
Đại học và trên
đại học |
||||||||
|
Luậ t |
Khác |
Luậ t |
Khác |
Luậ t |
Khác |
||||||||||||||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
|
1 |
Huyện A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
………….. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Địa danh, ngày
tháng năm 200
Người lập bản thống kê
Giám
đốc Sở Tư pháp
Ký tên
(Ghi rõ họ, tên)
(Ghi rõ họ, tên)
|
Tỉnh/thành phố: |
THỐNG KÊ VỀ KẾT QUẢ HÒA GIẢI CỦA TỔ HÒA GIẢI
Ở CƠ SỞ (Từ
tháng…....năm…..…..đến hết tháng……… 200….) |
Mẫu STP/HG-TK.1B |
|
Sở Tư pháp: |
|
STT |
Đơn vị |
Số vụ, việc
nhận hoà giải |
Kết quả hoà
giải |
Số vụ, việc đang
hoà giải |
Số vụ, việc
hướng dẫn chuyển cơ quan chức năng giải quyết |
Ghi chú |
|||||||||||||||
|
Dân sự |
Hôn nhân và gia đình |
Đất đai |
Môi trường |
Lĩnh vực khác |
Tổng số |
Số vụ, việc hoà
giải thành |
Số vụ, việc hoà
giải không thành |
||||||||||||||
|
Dân sự |
Hôn nhân và gia đình |
Đất đai |
Môi trường |
Lĩnh vực khác |
Tổng số |
Đạt tỷ lệ % số
vụ, việc hòa giải thành |
|||||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
|||
|
1 |
Huyện A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
Người lập bản
thống kê Ký tên (Ghi rõ họ, tên) |
Địa danh, ngày
tháng năm 200… Giám đốc
Sở Tư pháp Ký tên
(Ghi rõ họ, tên) |
|
||||||||||||||||||
|
Tỉnh/thành phố: |
THỐNG
KÊ VỀ TỔ CHỨC CỦA TỔ HOÀ GIẢI Ở CƠ
SỞ
(Tính đến hết tháng……….năm 200….) |
Mẫu PTP/HG-TK.2A |
|
Huyện/quận: Phòng Tư pháp: |
|
STT |
Đơn vị |
Số thôn, tổ dân phố và tương đương |
Tổng sốTổ hoà
giải |
Tổng số hoà giải
viên |
Thành phần tổ
hoà giải |
Giới tính |
Độ tuổi |
Trình độ văn hoá |
Trình độ chuyên môn |
||||||||||||||||||||||
|
Trưởng thôn, tổ trưởng dân phố và tương đương |
Bí thư chi bộ |
Ban công tác MT |
Hội Phụ nữ |
Hội Nông dân |
Đoàn Thanh niên |
Hội Cựu chiến binh |
Hội Người cao tuổi |
Già làng, chức
sắc tôn giáo |
Thành phần khác |
|
Nữ |
Dưới 30 |
Từ 30 dưới45 |
Từ 45 dưới 55 |
Từ 55 trở lên |
Tiểu
học |
THCS |
THPT |
Trung học |
Cao đẳng |
Đại học và trên đại học |
||||||||||
|
Luậ t |
Khá c |
Luậ t |
Khá c |
Luậ t |
Khá c |
||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Người lập bản thống
kê Ký tên (Ghi rõ họ, tên) |
Địa danh, ngày…….. tháng….. năm 200 Trưởng Phòng tư
pháp Ký tên (Ghi rõ họ tên) |
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
Tỉnh/thành phố: |
THỐNG
KÊ VỀ KẾT QUẢ HOÀ GIẢI CỦA TỔ HÒA GIẢI
Ở CƠ SỞ (Từ tháng…....năm…..…..đến
hết tháng……..năm 200….) |
Mẫu PTP/HG-TK.2B |
|
Huyện/quận: Phòng tư pháp: |
|
STT |
Đơn vị |
Số vụ, việc
nhận hoà giải |
Kết quả hoà
giải |
Số vụ, việc đang
hoà giải |
Số vụ, việc
hướng dẫn chuyển cơ quan chức năng giải quyết |
Ghi chú |
|||||||||||||||
|
Dân sự |
Hôn nhân và gia đình |
Đất đai |
Môi trường |
Lĩnh vực khác |
Tổng số |
Số vụ, việc hoà
giải thành |
Số vụ, việc hoà giải không thành |
||||||||||||||
|
Dân sự |
Hôn nhân và gia đình |
Đất đai |
Môi trường |
Lĩnh vực khác |
Tổng số |
Tỷ lệ % số vụ, việc hòa
giải thành |
|||||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
|||
|
1 |
Xã A |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
2 |
…………… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
Người lập bảng thống kê Ký tên (Ghi rõ họ, tên) |
Địa danh, ngày…….. tháng….. năm 200 Trưởng Phòng Tư
pháp Ký tên (Ghi rõ họ, tên) |
|
||||||||||||||||||
|
Tỉnh/thành phố
: Huyện/quận : |
THỐNG KÊ VỀ TỔ CHỨC CỦA TỔ
HOÀ GIẢI Ở CƠ SỞ (Tính đến hết tháng……….năm 200….) |
Mẫu TP/HG-TK.3A |
|
Xã/phường: |
|
STT |
Đơn vị |
Số thôn, tổ dân phố và tương đương |
Tổng sốTổ hoà
giải |
Tổng số hoà giải viên |
Thành phần tổ
hoà giải |
Giới tính |
Độ tuổi |
Trình độ văn hoá |
Trình độ chuyên môn |
||||||||||||||||||||||
|
Trưởng thôn, tổ trưởng dân phố và tương đương |
Bí thư chi bộ |
Ban công tác MT |
Hội Phụ nữ |
Hội Nông dân |
Đoàn Thanh niên |
Hội Cựu chiến binh |
Hội Người cao tuổi |
Già làng, chức
sắc tôn giáo |
Thành phần khác |
|
Nữ |
Dưới 30 |
Từ 30 dưới 45 |
Từ 45 dưới 55 |
Từ 55 trở lên |
Tiểu
học |
THCS |
THPT |
Trung học |
Cao đẳng |
Đại học và
trên đại học |
||||||||||
|
Luậ t |
Khá c |
Luậ t |
Khá c |
Luậ t |
Khá c |
||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
27 |
28 |
29 |
30 |
||
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Người lập bảng
thống kê Ký tên (Ghi rõ họ, tên) |
Địa danh, ngày…….. tháng….. năm 200 TM.UBND Ký tên (Ghi rõ họ tên) |
|
|||||||||||||||||||||||||||||
|
Tỉnh/thành phố
: Huyện/quận : |
THỐNG KÊ VỀ KẾT QUẢ HÒA GIẢI CỦA TỔ HOÀ GIẢI Ở CƠ SỞ
(Từ tháng…....năm…..…..đến hết tháng…….năm
200….) |
Mẫu TP/HG-TK.3B |
|
Xã/phuờng: |
|
STT |
Đơn vị |
Số vụ, việc
nhận hoà giải |
Kết quả hoà
giải |
Số vụ, việc đang
hoà giải |
Số vụ, việc
hướng dẫn chuyển cơ quan chức năng giải quyết |
Ghi chú |
||||||||||||
|
Dân sự |
Hôn nhân và gia đình |
Đất đai |
Môi trường |
Lĩnh vực khác |
Tổng số |
Số vụ, việc hoà
giải thành |
Số vụ, việc hoà
giải không thành |
|||||||||||
|
Dân sự |
Hôn nhân và gia đình |
Đất đai |
Môi trường |
Lĩnh vực khác |
Tổng số |
Tỷ lệ % số vụ,
việc hòa giải thành |
||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người lập bảng
thống kê Ký tên (Ghi rõ họ, tên) |
Địa danh, ngày…….. tháng….... năm 200 TM.UBND Ký tên (Ghi rõ họ, tên) |
|
Tỉnh/thành phố: |
THỐNG
KÊ VỀ TỔ CHỨC CỦA TỔ HOÀ GIẢI Ở CƠ SỞ (Tính
đến hết tháng……năm 200….) |
Mẫu TP/THG-TK.4A |
|
Huyện/quận: Xã/phường: Thôn/tổ dân
phố: Tổ hoà giải: |
|
Tổng số tổ viên Tổ
hoà giải |
Thành phần tổ hoà giải |
Giới tính |
Độ tuổi |
Trình độ văn hoá |
Trình độ chuyên
môn |
||||||||||||||||||||
|
Trưởng thôn,tổ trưởng dân phố và tương đương |
Bí thư chi bộ |
Ban công tác Mặt
trận |
Hội Phụ nữ |
Hội Nông dân |
Đoàn Thanh niên |
Hội Cựu chiến binh |
Hội Người cao tuổi |
Già làng, chức
sắc tôn giáo |
Thành phần khác |
N a m |
Nữ |
Dưới 30 |
Từ 30
dưới45 |
Từ 45 dưới 55 |
Từ 55
trở lên |
Tiểu
học |
THC S |
TH P T |
Trung học |
Cao đẳng |
Đại học và trên đại học |
||||
|
Luật |
Khác |
Luật |
Khác |
Luật |
Khác |
||||||||||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Địa danh, ngày…….. tháng….. năm 200 Tổ trưởng Tổ
hoà giải Ký tên (Ghi rõ họ, tên) |
|
Tỉnh/thành phố: |
THỐNG KÊ VỀ KẾT QUẢ HOÀ
GIẢI CỦA TỔ HOÀ GIẢI Ở CƠ SỞ (Từ
tháng…....năm…....đến hết tháng……năm
200….) |
Mẫu TP/THG-TK.4B |
|
Huyện/quận: Xã/phường: Thôn/tổ dân
phố: Tổ hoà giải: |
|
Số vụ, việc
nhận hoà giải |
Kết quả hoà
giải |
Số vụ, việc đang
hoà giải |
Số vụ, việc
hướng dẫn chuyển cơ quan chức năng giải quyết |
Ghi chú |
||||||||||||
|
Dân sự |
Hôn nhân và gia
đình |
Đất đai |
Môi trường |
Lĩnh vực khác |
Tổng số |
Số vụ, việc hoà
giải thành |
Số vụ, việc hoà
giải không thành |
|||||||||
|
Dân sự |
Hôn nhân và gia
đình |
Đấtđai |
Môi trường |
Lĩnh vực khác |
Tổng số |
Đạt tỷ lệ % số vụ,
việc hoà giải thành |
||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Địa danh, ngày…….. tháng….. năm 200 Tổ trưởng Tổ
hoà giải Ký tên (Ghi rõ họ, tên) |
|
Tỉnh thành phố: Huyện/quận: Xã/phường: Thôn/…..: Tổ hoà giải: |
SỔ
THEO DÕI KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG HOÀ
GIẢI CỦA TỔ HOÀ GIẢI Ở CƠ SỞ (Từ
tháng…....năm…..…..đến hết tháng……năm 200….) |
TP/THG-TK.4C |
|
STT |
Ngày, tháng, năm
nhận vụ, việc hoà giải |
Lĩnh vực hoà
giải (Nội dung tranh chấp: dân sự, Hôn
nhân gia đình, đất đai…) Ghi tóm tắt nội
dung vụ, việc |
Các bên được hoà
giải |
Người có liên
quan đến vụ, việc hoà giải (Họ, tên, địa chỉ, nghề nghiệp) |
Người hoà giải
hoặc những thành viên tham gia hoà giải |
Ngày, tháng, năm
tiến hành hoà giải |
Ngày, tháng, năm
kết thúc hoà giải (Ghi rõ số lần hoà
giải) |
Kết quả hoà giải |
Ghi chú |
||||
|
Bên A (Họ, tên, địa chỉ, nghề nghiệp) |
Bên B (Họ, tên, địa chỉ, nghề nghiệp) |
Hoà giải thành |
Hoà giải không
thành (hướng giải quyết tiếp) |
Đã thanh toán tiền
bồi dưỡng (nếu có) |
|||||||||
|
Tóm tắt nội dung
thoả thuận |
Kết quả thực
hiện nội dung thoả thuận |
||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
13 |
14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Địa danh, ngày…….. tháng….. năm 200 Tổ trưởng Tổ
hoà giải Ký tên (Ghi rõ họ, tên) |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!