- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 39/2026/NQ-HĐND Đà Nẵng kinh phí xây dựng, kiểm tra, rà soát văn bản pháp luật
| Cơ quan ban hành: | Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 39/2026/NQ-HĐND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Nguyễn Đức Dũng |
| Trích yếu: | Quy định kinh phí bảo đảm công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
29/05/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tư pháp-Hộ tịch | ||
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 39/2026/NQ-HĐND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Nghị quyết 39/2026/NQ-HĐND
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Số: 39/2026/NQ-HĐND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Đà Nẵng, ngày 29 tháng 5 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
Quy định kinh phí bảo đảm công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 289/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật;
Căn cứ Thông tư số 09/2023/TT-BTC ngày 08 tháng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật;
Xét Tờ trình số 145/TTr-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định kinh phí bảo đảm công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng; Báo cáo thẩm tra số 210/BC-PC ngày 28 tháng 5 năm 2026 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định kinh phí bảo đảm công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
1. Nghị quyết này quy định một số nội dung về kinh phí bảo đảm công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng nhằm bảo đảm thi hành Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật.
2. Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này thì thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 197/2025/QH15; Nghị định số 289/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị quyết số 197/2025/QH15 ngày 17 tháng 5 năm 2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật và Thông tư số 09/2023/TT-BTC ngày 08 tháng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hoá văn bản quy phạm pháp luật.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc được giao nhiệm vụ trong công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Tổng mức chi xây dựng quyết định quy phạm pháp luật của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
Tổng mức chi xây dựng quyết định quy phạm pháp luật của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố là 50.000.000 đồng/văn bản.
Điều 4. Định mức phân bổ kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
1. Định mức chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động xây dựng mới, thay thế văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố: chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này.
2. Trường hợp xây dựng văn bản quy phạm pháp luật để sửa đổi, bổ sung một số điều của văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố thì thực hiện như sau:
a) Văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 02 văn bản quy phạm pháp luật trở lên thì áp dụng bằng tổng mức chi trong xây dựng 01 văn bản quy phạm pháp luật tương ứng tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này;
b) Văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 01 văn bản quy phạm pháp luật thì áp dụng bằng 60% tổng mức chi trong xây dựng 01 văn bản quy phạm pháp luật tương ứng tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này.
3. Văn bản quy phạm pháp luật bãi bỏ một phần hoặc bãi bỏ toàn bộ văn bản quy phạm pháp luật thì áp dụng tổng mức chi bằng 30% tổng mức chi trong xây dựng 01 văn bản quy phạm pháp luật tương ứng tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này.
4. Người đứng đầu cơ quan chủ trì soạn thảo; cơ quan thẩm định; cơ quan tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố; cơ quan thẩm tra, trình Hội đồng nhân dân thành phố ban hành văn bản quy phạm pháp luật căn cứ tình hình thực tế, căn cứ khung nhiệm vụ, hoạt động, sản phẩm, định mức chi tại Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này để quyết định mức chi đối với từng nhiệm vụ, hoạt động bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả nhưng không vượt tổng mức chi cho nhiệm vụ được phân bổ tại Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này.
5. Trường hợp cơ quan có thẩm quyền quyết định thay đổi, tạm dừng hoặc chấm dứt nhiệm vụ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thì nội dung nhiệm vụ, hoạt động đã thực hiện theo đúng quy định trước thời điểm cơ quan có thẩm quyền ra quyết định vẫn được thanh, quyết toán theo sản phẩm là kết quả nhiệm vụ, hoạt động đã thực hiện, tương ứng mức chi quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Điều 5. Định mức chi cho công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật
1. Định mức chi cho công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng được áp dụng bằng mức chi tối đa quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 289/2025/NĐ-CP.
2. Đối với các nội dung chi không được quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm Nghị định số 289/2025/NĐ-CP thì được áp dụng bằng mức chi tối đa quy định tại Thông tư số 09/2023/TT-BTC.
Điều 6. Nguồn kinh phí và phương thức thực hiện khoán chi
1. Nguồn kinh phí cho công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng do ngân sách thành phố bảo đảm theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hiện hành.
2. Việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và thanh, quyết toán thực hiện theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 289/2025/NĐ-CP.
Điều 7. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 29 tháng 5 năm 2026.
2. Đối với các văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố được thông qua hoặc ký ban hành từ ngày 29 tháng 5 năm 2026, các cơ quan, đơn vị thực hiện các nhiệm vụ, hoạt động xây dựng văn bản quy phạm pháp luật được áp dụng các quy định tại Nghị quyết này để chi cho các nhiệm vụ, hoạt động đã thực hiện.
3. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết sau:
a) Nghị quyết số 101/2022/NQ-HĐND ngày 15/12/2022 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng (cũ) quy định mức phân bổ kinh phí bảo đảm công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn thành phố;
b) Nghị quyết số 57/2023/NQ-HĐND ngày 21/9/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng (cũ) ban hành quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát và hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn thành phố.
Điều 8. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố:
a) Triển khai thực hiện Nghị quyết này.
b) Chỉ đạo Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn các cơ quan, đơn vị chuyên môn thuộc thành phố triển khai cơ chế khoán chi mới; đồng thời hướng dẫn Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ Nghị định số 289/2025/NĐ-CP của Chính phủ quyết định các vấn đề liên quan bảo đảm kinh phí xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp thành phố Đà Nẵng tham gia giám sát thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng Khoá XI, nhiệm kỳ 2026 - 2031 Kỳ họp thứ 2 (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 29 tháng 5 năm 2026./.
| Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - VP Chủ tịch nước, VP Chính phủ; - Các Bộ: Nội vụ, Tài chính; - Vụ Pháp chế - Bộ Nội vụ; - Cục KTVB và TCTHPL - Bộ Tư pháp; - Ban Thường vụ Thành ủy; - Các cơ quan tham mưu, giúp việc của Thành ủy; - Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố; - TT HĐND, UBND, UBMTTQVN thành phố; - Đại biểu HĐND thành phố; - Văn phòng Thành ủy; - Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố; - Văn phòng UBND thành phố; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể thành phố; - Đảng ủy, HĐND, UBND, UBMTTQVN các phường, xã, đặc khu; - Báo và PT-TH Đà Nẵng, Trung tâm THVN (VTV8), Chuyên đề CA TPĐN, Cổng TTĐT thành phố; - Lưu: VT, CTHĐ.
| CHỦ TỊCH
Nguyễn Đức Dũng |
Phụ lục I
ĐỊNH MỨC CHI CHO TỪNG NHIỆM VỤ, HOẠT ĐỘNG ĐỐI VỚI XÂY DỰNG MỚI, THAY THẾ
VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT CỦA HĐND, UBND VÀ CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 39 /2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 05 năm 2026
của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Loại văn bản | Tổng mức chi | Nhiệm vu soạn thảo | Nhiệm vụ thẩm định | Nhiệm vụ tổng hợp, rà soát hồ sơ trình UBND, Chủ tịch UBND | Nhiệm vụ thẩm tra và tổng hợp, trình thông qua dự thảo |
| 1 | Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố | 250 | 132 | 33 | 10 | 75 |
| 2 | Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố | 100 | 78 | 17 | 5 | - |
| 3 | Quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố | 50 | 39 | 8 | 3 | - |
Phụ lục II
DANH MỤC HOẠT ĐỘNG, SẢN PHẨM VÀ KHUNG ĐỊNH MỨC CHI TRONG XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2026/NQ-HĐND ngày tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
| STT | Hoạt động | Sản phẩm | Mức chi |
| A | Nhiệm vụ soạn thảo | ||
| | Truyền thông chính sách | - Ấn phẩm truyền thông dạng in (sản phẩm báo chí được xuất bản; bài viết, bản tin...) - Ấn phẩm truyền thông trên môi trường điện tử (website, video, sản phẩm số khác...) | Tối đa 10% tổng mức chi soạn thảo |
| | Xây dựng Tờ trình | Tờ trình | Tối đa 10% tổng mức chi soạn thảo |
| | Xây dựng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật | Dự thảo văn bản quy phạm pháp luật | Tối đa 30% tổng mức chi soạn thảo |
| | Xây dựng bản so sánh, thuyết minh nội dung dự thảo | Bản so sánh, thuyết minh nội dung dự thảo | Tối đa 20% tổng mức chi soạn thảo |
| | Xây dựng báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến dự thảo văn bản | Báo cáo tổng kết việc thi hành pháp luật hoặc đánh giá thực trạng quan hệ xã hội liên quan đến dự thảo văn bản | Tối đa 10% tổng mức chi soạn thảo |
| | Xây dựng Báo cáo đánh giá tác động của chính sách trong dự thảo | Báo cáo đánh giá tác động của chính sách trong dự thảo | Tối đa 20% tổng mức chi soạn thảo |
| | Xây dựng bản đánh giá thủ tục hành chính, việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp, việc ứng dụng, thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | Bản đánh giá thủ tục hành chính, việc phân cấp, thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp, việc ứng dụng, thúc đẩy phát triển khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số | Tối đa 10% tổng mức chi soạn thảo |
| | Lấy ý kiến cơ quan Đảng có thẩm quyền | Văn bản thông báo/kết luận chủ trương của cơ quan Đảng có thẩm quyền | Tối đa 10% tổng mức chi soạn thảo |
| | Xây dựng bản tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý | Bản tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý | Tối đa 5% tổng mức chi soạn thảo |
| | Xây dựng bản tổng hợp, tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định | Bản tổng hợp, tiếp thu giải trình ý kiến thẩm định | Tối đa 5% tổng mức chi soạn thảo |
| | Xây dựng báo cáo tiếp thu giải trình ý kiến thẩm tra | Báo cáo tiếp thu giải trình ý kiến thẩm tra | Tối đa 5% tổng mức chi soạn thảo |
| B | Nhiệm vụ thẩm định | ||
| | Tổ chức họp thẩm định hoặc cuộc họp | Biên bản họp | Tối đa 50% tổng mức chi thẩm định |
| | Ý kiến thẩm định (Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ) | Ý kiến bằng văn bản hoặc thể hiện trong biên bản cuộc họp | Tối đa 10% tổng mức chi thẩm định |
| | Ý kiến thẩm định của các thành viên khác tham gia thẩm định | Ý kiến bằng văn bản hoặc thể hiện trong biên bản cuộc họp | Tối đa 10% tổng mức chi thẩm định |
| | Xây dựng báo cáo thẩm định | Báo cáo thẩm định | Tối đa 100% tổng mức chi thẩm định |
| C | Tổng hợp, rà soát hồ sơ trình UBND, Chủ tịch UBND thành phố | ||
| | Tham gia ý kiến đối về thủ tục hành chính đối với các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật có quy định thủ tục hành chính (nếu có) | Văn bản tham gia ý kiến đối với thủ tục hành chính trong dự thảo văn bản quy phạm pháp luật. | Tối đa 30% mức phân bổ cho công tác tổng hợp, rà soát hồ sơ trình UBND, Chủ tịch UBND thành phố |
| | Chuẩn bị tổ chức cuộc họp tập thể UBND, in ấn tài liệu phục vụ họp UBND thành phố; tổ chức lấy ý kiến thành viên UBND thành phố | Hồ sơ, tài liệu trình cuộc họp UBND thành phố hoặc Phiếu lấy ý kiến thành viên UBND thành phố; kết quả cuộc họp/ý kiến thành viên UBND thành phố | Tối đa 30% tổng mức chi tổng hợp, rà soát hồ sơ trình UBND, Chủ tịch UBND thành phố |
| | Hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND thành phố ký ban hành. | Quyết định của UBND, Chủ tịch UBND thành phố được ban hành | Tối đa 50% tổng mức chi tổng hợp, rà soát hồ sơ trình UBND, Chủ tịch UBND thành phố |
| D | Nhiệm vụ thẩm tra, rà soát, trình HĐND thành phố thông qua | ||
| | Xây dựng báo cáo thẩm tra | Báo cáo thẩm tra | Tối đa 70% tổng mức chi thẩm tra, rà soát trình HĐND thành phố |
| | Tổng hợp ý đại biểu HĐND | Bản tổng hợp ý kiến đại biểu HĐND | Tối đa 10% tổng mức chi thẩm tra, rà soát trình HĐND thành phố |
| | Phối hợp nghiên cứu, tiếp thu, giải trình và chỉnh lý dự thảo | Văn bản quy phạm pháp luật đã được chỉnh lý, hoàn thiện và thông qua | Tối đa 10% tổng mức chi nhiệm vụ thẩm tra, rà soát trình HĐND thành phố |
| | Rà soát, chuẩn bị hồ sơ trình tại kỳ họp HĐND thành phố | Hồ sơ Nghị quyết trình tại Kỳ họp HĐND thành phố | Tối đa 10% tổng mức chi nhiệm vụ thẩm tra, rà soát, tổng hợp trình HĐND thành phố |
| | In ấn tài liệu phục vụ họp HĐND thành phố | Hồ sơ, tài liệu trình HĐND thành phố | Tối đa 2% tổng mức chi nhiệm vụ thẩm tra, rà soát, tổng hợp trình HĐND thành phố |
| | Phối hợp chỉnh lý, trình Chủ tịch HĐND thành phố ký chứng thực và phát hành văn bản | Nghị quyết của HĐND thành phố bản chính thức | Tối đa 2% tổng mức chi nhiệm vụ thẩm tra, rà soát, tổng hợp trình HĐND thành phố |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!