• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1605/QĐ-UBND Điện Biên 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực pháp luật

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 21/07/2026 16:14 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1605/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Minh Phú
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực chuẩn tiếp cận pháp luật thuộc thẩm quyết giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1605/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1605/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1605/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Điện Biên, ngày tháng 7 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công b thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực chuẩn tiếp cận
pháp luật thuộc thẩm quyết giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Điện Biên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Quyết định số 3124/QĐ-BTP ngày 27 tháng 10 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ thay thế trong lĩnh
vực chuẩn tiếp cận pháp luật thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Tiếp theo Quyết định số 459/QĐ-CTUBND ngày 20 tháng 3 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp quyết định
công nhận xã, phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 01 thủ tục hành chính nội bộ
trong lĩnh vực chuẩn tiếp cận pháp luật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư
pháp tỉnh Điện Biên (Có Danh mục và nội dung cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định số 2585/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong
lĩnh vực chuẩn tiếp cận pháp luật thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tư
pháp tỉnh Điện Biên hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Minh Phú
Ký bởi: UBND Tỉnh Điện Biên
1605
20
2
DANH MỤC VÀ NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG LĨNH
VỰC CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
STT
Tên thủ tục hành
chính nội bộ
Tên văn bản quy định nội dung
sửa đổi, bổ sung
Cơ quan
thực hiện
1
Thủ tục đánh giá,
công nhận xã,
phường đạt chuẩn
tiếp cận pháp luật.
Quyết định số 459/QĐ-CTUBND ngày
20/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp quyết
định công nhận xã, phường đạt chuẩn tiếp cận
pháp luật.
Sở Tư pháp
II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
1. Trình tự thực hiện:
Bưc 1: Lp, nộp, tiếp nhn hồ sơ
Ủy ban nhân dân xã, phường (sau đây viết tắt UBND cấp xã) tổ chức họp,
đánh giá kết quả thực hiện và mức độ đạt của từng tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp
luật; niêm yết hoặc đăng tải công khai kết quả tự đánh giá trong ít nhất là 10 ngày
để lấy ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân trên địa bàn; gửi hồ sơ đề nghị công
nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật đến Sở Tư pháp trước ngày 25 tháng 11
của năm đánh giá. Trường hp hồ sơ đy đủ hp lệ Sở Tư pháp tiếp nhận hồ sơ.
Bưc 2: Thm định hồ sơ
Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hp lệ, Sở Tư pháp tổ
chức thẩm định bằng hình thức phù hp, xây dựng báo cáo kết quả thẩm định hồ
sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật của từng đơn vị cấp xã.
Bưc 3: Phê duyệt hồ sơ
Giám đốc Sở Tư pháp xem xét, quyết định công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp
cận pháp luật.
2. Cách thức thực hiện: UBND cấp xã gửi hồ sơ đề nghị công nhận cấp
xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật đến Sở Tư pháp qua Hệ Chương trình quản lý văn
bản và hồ sơ công việc (Tdoffice), đồng thời gửi qua hòm thư điện tử (email):
phobienthihanhphapluat.stp[email protected] (đối với tài liệu chứng minh mức độ
đạt các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật gửi dưới dạng file nén).
3. Thành phần, số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ gồm:
a) Hồ sơ đề nghị công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật:
- Văn bản đề nghị công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (Mẫu 01);
1605
20
3
- Bản tự đánh giá mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật
(Mẫu 02);
- Bản tổng hp, tiếp thu, giải trình ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân về
kết quả tự đánh giá mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật (nếu
có) (Mẫu 03);
- Biên bản cuộc họp đề nghị xét, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp
luật (Mẫu 04);
- Tài liệu chứng minh mức độ đạt các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật.
b) Hồ sơ công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật bao gồm:
- Hồ sơ đề nghị công nhận đạt chuẩn tiếp cận pháp luật của cấp xã;
- Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
(Mẫu 05);
- Quyết định công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (Mẫu 06).
4. Thời hạn giải quyết hồ sơ:
- Thời hạn nộp hồ sơ đối với cấp xã: Trước ngày 25/11 hằng năm (thời gian
cụ thể do Sở Tư pháp hướng dẫn).
- Thời hạn thẩm định hồ sơ: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hp lệ.
- Thời hạn Giám đốc Sở Tư pháp quyết định công nhận cấp xã đạt chuẩn
tiếp cận pháp luật: Không quy định.
5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: UBND cấp xã
6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Sở Tư pháp.
7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định công nhận cấp xã
đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (đối với xã/phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật) hoặc
Báo cáo thẩm định hồ sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (đối với các
xã/phường không đạt chuẩn tiếp cận pháp luật).
8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định.
9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Văn bản đề nghị công nhận cấp xã đạt
chuẩn tiếp cận pháp luật (Mẫu 01).
10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính:
Cấp xã đưc công nhận đạt chuẩn tiếp cận pháp luật khi đạt đủ các tiêu chí,
chỉ tiêu quy định tại Điều 4 của Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg ngày 04/8/2025
của Thủ tướng Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận
pháp luật (Nội dung, mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật
đưc quy định tại Phụ lục I Thông tư số 15/2025/TT-BTP ngày 11/9/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg).
11. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg ngày 04/8/2025 của Thủ tướng Chính
phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật.
4
- Thông tư số 15/2025/TT-BTP ngày 11/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp
hướng dẫn thi hành Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg ngày 04/8/2025 của Thủ tướng
Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật.
- Quyết định số 459/QĐ-CTUBND ngày 20/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh Ủy quyền cho Giám đốc Sở Tư pháp quyết định công nhận xã,
phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật./.
5
1. Mẫu 01: Văn bản đề nghị công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG…
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /UBND-…
V/v đề nghị công nhận
xã/phường… đạt chuẩn tiếp cận
pháp luật năm…
………, ngày … tháng … năm …
Kính gửi: Sở Tư pháp tỉnh Điện Biên.
Thực hiện Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg ngày 04/8/2025 của Thủ tướng
Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật và Thông
tư số 152025/TT-BTP ngày 11/9/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn thi
hành Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg ngày 04/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ
quy định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật, Ủy ban nhân dân
xã/phường….. đã tổ chức họp, đánh giá kết quả thực hiện và mức độ đạt chuẩn
của từng tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật; niêm yết/đăng tải công khai kết quả
tự đánh giá kết quả đạt chuẩn tiếp cận pháp luật theo quy định. Cụ thể như sau:
I. Kết quả đánh giá đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
1. Về chỉ đạo, hướng dẫn, tổ chức thực hiện
2. Về thời gian lấy số liệu đánh giá, thời gian tổ chức đánh giá
3. Kết quả tự đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật
(Bản tự đánh giá mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật
kèm theo)
4. Về công khai Bản tự đánh giá mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu
tiếp cận pháp luật
a) Thời gian công khai
b) Hình thức công khai: Nêu rõ niêm yết hay đăng tải
5. Việc tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân
về kết quả tự đánh giá các tiêu chí tiếp cận pháp luật
(Bản tổng hp, tiếp thu, giải trình kèm theo - nếu có)
II. Những thuận lợi, khó khăn trong thực hiện các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp
cận pháp luật và đánh giá cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật; đề xuất giải
pháp khắc phục
1. Thuận lợi
2. Tồn tại, hạn chế, khó khăn, vướng mắc và nguyên nhân
3. Đề xuất, kiến nghị các giải pháp khắc phục
Trên cơ sở đó, Ủy ban nhân dân xã/phường….. trân trọng đề nghị Sở Tư
pháp thẩm định hồ sơ đề nghị công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật;
Giám đốc Sở Tư pháp xem xét, quyết định công nhận xã/phường đạt chuẩn tiếp
cận pháp luật năm…..
Kèm theo văn bản này gồm có:
6
1. Bản tự đánh giá mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật;
2. Bản tổng hp, tiếp thu, giải trình ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân về
kết quả tự đánh giá các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật (nếu có);
3. Biên bản cuộc họp đề nghị xét, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật;
4. Tài liệu chứng minh mức độ đạt các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật.
Nơi nhận:
- Như trên;
- ……….;
- Lưu: VT,…
CHỦ TỊCH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
7
2. Mẫu 02: Bản tự đánh giá mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận
pháp luật
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
BẢN TỰ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ ĐẠT CHUẨN CÁC TIÊU CHÍ, CHỈ TIÊU
TIẾP CẬN PHÁP LUẬT
Tiêu chí, chỉ
tiêu tiếp cận
pháp luật
Nội dung tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận
pháp luật
Mức độ
đạt
chuẩn
theo quy
định
Kết quả
thực hiện
Kết quả
tự đánh
giá
Tài liệu
chứng
minh mức
độ đạt các
tiêu chí,
chỉ tiêu
tiếp cận
pháp luật
Chữ ký
của
công
chức
phụ
trách
(1)
(2)
(3)
(4)
Tiêu chí 1
Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật
Đạt
03/03
chỉ tiêu
Chỉ tiêu 1
Văn bản quy phạm pháp luật của
Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân
dân cấp xã được ban hành đúng
thời hạn và đúng quy định của
pháp luật về ban hành văn bản
quy phạm pháp luật
Đạt
01/01
nội
dung
Tỷ lệ Nghị quyết của Hội đồng
nhân dân, Quyết định của Ủy ban
nhân dân cấp xã đưc ban hành
đúng thời hạn và đúng quy định của
pháp luật về ban hành văn bản quy
phạm pháp luật
100%
Chỉ tiêu 2
……………………….
Chỉ tiêu 3
……………………….
Tiêu chí 2
Tiếp cận thông tin, phổ biến, giáo
dục pháp luật
…………
…………………………
Tiêu chí 3
Hoà giải ở cơ sở
……
…………
……………………………
Chỉ tiêu 4
Bảo đảm nguồn lực về con người
và kinh phí, cơ sở vật chất,
phương tiện để triển khai công tác
Đạt
04/04
8
hòa giải ở cơ sở theo của quy định
pháp luật về hòa giải ở cơ sở
nội
dung
1. Ủy ban nhân dân cấp xã bố trí
công chức làm công tác hoà giải ở
cơ sở, bảo đảm cơ sở vật chất,
phương tiện triển khai công tác hoà
giải ở cơ sở trên địa bàn cấp xã
……..
2. Tỷ lệ hoà giải viên đưc cung
cấp tài liệu, tập huấn, bồi dưỡng
kiến thức pháp luật, kỹ năng hoà
giải ở cơ sở
≥ 90%
3. Tỷ lệ tổ hòa giải đưc hỗ tr kinh
phí hoạt động đúng mức chi theo
quy định
100%
4. Tỷ lệ vụ, việc đã hoà giải đưc
hỗ tr thù lao cho hoà giải viên
đúng mức chi theo quy định
100%
Kết quả chung (5)
CHỦ TỊCH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI THỰC HIỆN
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
(1) Ghi rõ mức độ đạt chuẩn theo quy định tại Phụ lục I.
(2) Đối với các nội dung có mức độ đạt chuẩn xác định theo tỷ lệ % thì đề nghị ghi rõ
tỷ lệ % đạt đưc; đối với các nội dung còn lại đề nghị nêu rõ kết quả thực hiện cụ thể.
(3) Đối với dòng “Tiêu chí…”: Ghi rõ số lưng chỉ tiêu đạt (ví dụ: “Đạt 02/03 chỉ
tiêu”); đối với dòng “Chỉ tiêu…”: Ghi rõ số lưng nội dung đạt (ví dụ: “Đạt 02/03 nội dung”);
đối với dòng nội dung: Ghi rõ “Đạt” (trong trường hp đáp ứng mức độ đạt chuẩn theo quy
định tại Phụ lục I) hoặc “Không đạt” (trong trường hp không đáp ứng mức độ đạt chuẩn theo
quy định tại Phụ lục I).
(4) Liệt kê danh mục các tài liệu chứng minh mức độ đạt các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận
pháp luật.
(5) Ghi rõ “Đạt chuẩn tiếp cận pháp luật” (trong trường hp tất cả các nội dung của
chỉ tiêu tiếp cận pháp luật đạt chuẩn tiếp cận pháp luật) hoặc “Không đạt chuẩn tiếp cận pháp
luật” (trong trường hp có từ 01 nội dung của chỉ tiêu tiếp cận pháp luật trở lên không đạt)./.
9
3. Mẫu 03: Bản tổng hợp, tiếp thu, giải trình ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá
nhân về kết quả tự đánh giá mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận
pháp luật
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
BẢN TỔNG HỢP, TIẾP THU, GIẢI TRÌNH Ý KIẾN CỦA CƠ QUAN, TỔ
CHỨC, CÁ NHÂN VỀ KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ ĐẠT
CHUẨN CÁC TIÊU CHÍ, CHỈ TIÊU TIẾP CẬN PHÁP LUẬT
Trên cơ sở ý kiến của cơ quan, tổ chức, cá nhân về kết quả tự đánh giá mức
độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật trên địa bàn năm …., Ủy ban
nhân dân xã/phường… tổng hp, tiếp thu, giải trình như sau:
STT
Nội dung ý kiến, kiến
nghị, phản ánh
Cơ quan, tổ
chức, cá nhân
có ý kiến
Tiếp thu
Giải trình (không
tiếp thu)
1
2
3
…
…
CHỦ TỊCH
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
NGƯỜI THỰC HIỆN
(Ký và ghi rõ họ tên)
10
4. Mẫu 04: Biên bản cuộc họp đề nghị xét, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp
cận pháp luật
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG...
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm …
BIÊN BẢN
Cuộc họp đề nghị xét, công nhận xã/phường…
đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm ….
Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của trung ương);
Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của địa phương);
Căn cứ….
Hôm nay, vào hồi ... giờ … ngày… tháng… năm …. tại………, Ủy ban nhân dân
xã/phường…. tổ chức cuộc họp đề nghị xét, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp
luật năm …, cụ thể như sau:
I. THÀNH PHẦN THAM DỰ CUỘC HỌP
- Ông (bà) ……………… - Chức vụ, đơn vị công tác - Chủ trì cuộc họp;
- Ông (bà) ……………………. - Chức vụ, đơn vị công tác;
- ……………………………………………
- Ông (bà) ……………… - Chức vụ, đơn vị công tác - Thư ký cuộc họp.
II. NỘI DUNG CUỘC HỌP
1. Ủy ban nhân dân xã/phường… báo cáo kết quả tự đánh giá mức độ đạt chuẩn
các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp luật.
2. Ý kiến phát biểu trao đổi, thảo luận của các thành viên tham dự cuộc họp đề
nghị xét, công nhận xã/phường….. đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm…., cụ thể như sau:
- …………………………………………………
3. Kết quả: Số đại biểu tham dự cuộc họp (đạt tỷ lệ …%) nhất trí đề nghị xét,
công nhận xã/phường… đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm ….
Cuộc họp kết thúc vào … giờ…. ngày … tháng … năm…., đã thông qua cho các
thành viên tham dự cuộc họp cùng nghe và nhất trí ….%.
Biên bản này đưc lập thành … bản có giá trị pháp lý như nhau: Ủy ban nhân
dân xã/phường lưu … bản; để làm hồ sơ đề nghị xét, công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp
cận pháp luật gửi Sở Tư pháp tỉnh … bản./.
THƯ KÝ
(Ký và ghi rõ họ tên)
CHỦ TRÌ CUỘC HỌP
(Ký và ghi rõ họ tên)
11
5. Mẫu 05: Báo cáo kết quả thẩm định hồ sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận
pháp luật
UBND TỈNH ĐIN BIÊN
SỞ TƯ PHÁP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …./BC-STP
…, ngày… tháng… năm…
BÁO CÁO
Kết quả thẩm định hồ sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm ….
đối với xã/phường...
1
Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của trung ương);
Căn cứ (các văn bản chỉ đạo có liên quan của địa phương);
Căn cứ…………………..……………………….......………………….....;
Căn cứ kết quả rà soát, đánh giá việc thực hiện các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp
luật của xã/phường… và thông qua kiểm tra trực tiếp (nếu có), Sở Tư pháp tỉnh…. báo
cáo kết quả thẩm định hồ sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm.... Cụ thể như
sau:
I. KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH
1. Về hồ sơ
2. Về kết quả chỉ đạo, hướng dẫn, tổ chức thực hiện
3. Về kết quả thực hiện và mức độ đạt chuẩn các tiêu chí tiếp cận pháp luật
(cần đánh giá từng tiêu chí, chỉ tiêu cụ thể)
(Bản tổng hp kết quả thẩm định mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận
pháp luật kèm theo)
II. KẾT LUẬN
1. Về hồ sơ
2. Về kết quả đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
- Tổng số hồ sơ đề nghị công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật đưc Sở
Tư pháp thẩm định: ….
- Tổng số xã/phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật:.… (Ghi rõ tên xã/phường)
- Tổng số xã/phường chưa đạt chuẩn tiếp cận pháp luật: …. (Ghi rõ tên
xã/phường)
III. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
Nơi nhận:
- ……….;
- Lưu: VT,…
GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
1
Có thể thẩm định hồ sơ và mức độ đạt chuẩn tiếp cận pháp luật của nhiều xã/phường trong 01 báo cáo.
12
BẢN TỔNG HỢP KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH MỨC ĐỘ ĐẠT CHUẨN CÁC TIÊU
CHÍ, CHỈ TIÊU TIẾP CẬN PHÁP LUẬT NĂM....
CỦA XÃ/PHƯỜNG......
(Kèm theo Báo cáo số …/BC-STP ngày …/…/... của Sở Tư pháp tỉnh Điện Biên)
Tiêu chí, chỉ
tiêu tiếp cận
pháp luật
Nội dung tiêu chí, chỉ tiêu tiếp
cận pháp luật
Mức độ
đạt chuẩn
theo quy
định
Kết quả tự đánh giá
của xã/phường…
Kết quả thẩm
định của Sở Tư
pháp
Kết quả
thực hiện
Kết quả tự
đánh giá
Kết quả
thực hiện
Kết quả
thẩm
định
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Tiêu chí 1
Ban hành văn bản quy phạm
pháp luật
Đạt 03/03
chỉ tiêu
Chỉ tiêu 1
Văn bản quy phạm pháp luật
của Hội đồng nhân dân, Ủy ban
nhân dân cấp xã được ban
hành đúng thời hạn và đúng
quy định của pháp luật về ban
hành văn bản quy phạm pháp
luật
Đạt 01/01
nội dung
Tỷ lệ Nghị quyết của Hội đồng
nhân dân, Quyết định của Ủy
ban nhân dân cấp xã đưc ban
hành đúng thời hạn và đúng quy
định của pháp luật về ban hành
văn bản quy phạm pháp luật
100%
Chỉ tiêu 2
……………………
Chỉ tiêu 3
……………………
Tiêu chí 2
Tiếp cận thông tin, phổ biến,
giáo dục pháp luật
…………
…………………………
Tiêu chí 3
Hoà giải ở cơ sở
…………
………………………..
Chỉ tiêu 4
Bảo đảm nguồn lực về con
người và kinh phí, cơ sở vật
chất, phương tiện để triển khai
công tác hòa giải ở cơ sở theo
của quy định pháp luật về hòa
giải ở cơ sở
Đạt 04/04
nội dung
1. Ủy ban nhân dân cấp xã bố trí
công chức làm công tác hoà giải
ở cơ sở, bảo đảm cơ sở vật chất,
phương tiện triển khai công tác
………
13
hoà giải ở cơ sở trên địa bàn cấp
xã
2. Tỷ lệ hoà giải viên đưc cung
cấp tài liệu, tập huấn, bồi dưỡng
kiến thức pháp luật, kỹ năng hoà
giải ở cơ sở
≥ 90%
3. Tỷ lệ tổ hòa giải đưc hỗ tr
kinh phí hoạt động đúng mức chi
theo quy định
100%
4. Tỷ lệ vụ, việc đã hoà giải đưc
hỗ tr thù lao cho hoà giải viên
đúng mức chi theo quy định
100%
Kết quả chung (6)
Ghi chú:
(1), (2), (3): Theo bản tự đánh giá mức độ đạt chuẩn các tiêu chí, chỉ tiêu tiếp cận pháp
luật của Ủy ban nhân dân cấp xã.
(4): Theo kết quả thẩm định của Sở Tư pháp: Đối với các nội dung có mức độ đạt chuẩn
xác định theo tỷ lệ % thì đề nghị ghi rõ tỷ lệ % đạt đưc; đối với các nội dung còn lại đề nghị
nêu rõ kết quả thực hiện cụ thể.
(5): Theo kết quả thẩm định của Sở Tư pháp: Đối với dòng “tiêu chí…”: Ghi rõ số lưng
chỉ tiêu đạt (ví dụ: “Đạt 02/03 chỉ tiêu”); đối với dòng “chỉ tiêu…”: Ghi rõ số lưng nội dung
đạt (ví dụ: “Đạt 04/04 nội dung”); đối với dòng nội dung: Ghi rõ “Đạt” (trong trường hp đáp
ứng mức độ đạt chuẩn theo quy định tại Phụ lục I) hoặc “Không đạt” (trong trường hp không
đáp ứng mức độ đạt chuẩn theo quy định tại Phụ lục I).
(6): Ghi rõ “Đạt chuẩn tiếp cận pháp luật” (trong trường hp tất cả các nội dung của
chỉ tiêu tiếp cận pháp luật đạt chuẩn tiếp cận pháp luật) hoặc “Không đạt chuẩn tiếp cận pháp
luật” (trong trường hp có từ 01 nội dung của chỉ tiêu tiếp cận pháp luật trở lên không đạt).
14
6. Mẫu 06: Quyết định công nhận cấp xã đạt chuẩn tiếp cận pháp luật
UBND TỈNH ĐIN BIÊN
SỞ TƯ PHÁP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …./QĐ-STP
…, ngày… tháng… năm…
QUYẾT ĐỊNH
Công nhận xã, phường đạt chuẩn tiếp cận pháp luật năm ….
GIÁM ĐỐC SỞ TƯ PHÁP TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Lut Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Thủ
tướng Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt chuẩn tiếp cận pháp luật;
Căn cứ Thông tư số 15/2025/TT-BTP ngày 11 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tư pháp hưng dẫn thi hành Quyết định số 27/2025/QĐ-TTg ngày 04
tháng 8 năm 2025 của Thủ tưng Chính phủ quy định về xã, phường, đặc khu đạt
chun tiếp cn pháp lut;
Căn cứ hồ sơ đề nghị công nhn xã, phường đạt chun tiếp cn pháp lut
của xã/phường…;
Căn cứ Báo cáo số …/BC-STP ngày tháng năm của Sở Tư pháp về kết quả
thm định hồ sơ và mức độ đạt chun tiếp cn pháp lut năm…. đối vi
xã/phường….;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân xã/phường….,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công nhận………… xã, phường thuộc tỉnh ……. đạt chuẩn tiếp
cận pháp luật năm….. (có Danh sách kèm theo).
Điều 2. ………………….
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Nơi nhận:
- Như Điều…;
- ….;
- Lưu: VT,…
GIÁM ĐỐC
(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)
15
DANH SÁCH
XÃ, PHƯỜNG ĐẠT CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT
(Kèm theo Quyết định số …/QĐ-STP ngày … tháng … năm …
của Giám đốc Sở Tư pháp tỉnh Điện Biên)
STT
TÊN XÃ/PHƯỜNG ĐẠT CHUẨN TIẾP CẬN
PHÁP LUẬT
GHI CHÚ
I
CÁC XÃ
1
Xã A
2
Xã B
…
…
II
CÁC PHƯỜNG
1
Phường A
2
Phường B
…
…

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1605/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong lĩnh vực chuẩn tiếp cận pháp luật thuộc thẩm quyết giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Điện Biên

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1605/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1605/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×