Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,894 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
221

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10170-7:2025 ISO 10791-7:2020 Điều kiện kiểm trung tâm gia công - Phần 7: Độ chính xác của mẫu kiểm hoàn thiện

222

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14355:2025 Thức ăn chăn nuôi - Xác định asen vô cơ bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử với kỹ thuật hydrua hóa (HG-AAS) sau khi phân hủy bằng vi sóng và tách bằng cột chiết pha rắn (SPE)

223

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7681-2:2025 ISO 13041-2:2020 Điều kiện kiểm máy tiện điều khiển số và trung tâm tiện - Phần 2: Kiểm hình học máy có trục chính mang phôi thẳng đứng

224

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14446:2025 ISO 19649:2017 Rô bốt di động - Từ vựng

225

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14445:2025 Tay máy rô bốt công nghiệp - Cầm nắm đối tượng bằng bàn tay kẹp - Từ vựng và trình bày các đặc tính

226

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10170-6:2025 ISO 10791-6:2014 Điều kiện kiểm trung tâm gia công - Phần 6: Độ chính xác của tốc độ và phép nội suy

227

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13230:2025 ISO 11593:2022 Rô bốt cho môi trường công nghiệp - Hệ thống thay đổi tự động khâu tác động cuối - Từ vựng

228

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5006:2025 ISO 3631:2019 Quả có múi - Hướng dẫn bảo quản

229

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14427:2025 ASEAN STAN 46:2015 Rau muống tươi

230

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14424:2025 ISO 20980:2020 Hoa atisô - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

231

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14426:2025 ASEAN STAN 24:2011 Ớt ngọt quả tươi

232

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14428:2025 ASEAN STAN 56:2018 Dừa già quả tươi

233

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14425:2025 ASEAN STAN 21:2021 Ớt cay quả tươi

234

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10299-13:2025 Khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh - Phần 13: Quản lý rủi ro trong hoạt động điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ

235

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10299-12:2025 Khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh - Phần 12: Quản lý chất lượng trong hoạt động điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ

236

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10299-11:2025 Khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh - Phần 11: Quản lý thông tin

237

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10299-10:2025 Khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh - Phần 10: Điều tra sự cố bom mìn vật nổ

238

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10299-9:2025 Khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh - Phần 9: Bảo đảm y tế và sức khỏe người lao động trong các hoạt động điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ

239

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10299-15:2025 Khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh - Phần 15: Hỗ trợ nạn nhân bom mìn vật nổ

240

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10299-8:2025 Khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ sau chiến tranh - Phần 8: An toàn hiện trường điều tra, khảo sát, rà phá bom mìn vật nổ