Thông tư 173/2014/TT-BTC sửa thuế suất ưu đãi mặt hàng thực hiện cam kết WTO

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
-----------
Số: 173/2014/TT-BTC
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập Tự do Hạnh phúc
------------------------------
Hà Nội, ngày 14 tháng 11 năm 2014

 
 
THÔNG TƯ
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng tại
 Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính để thực hiện cam kết WTO năm 2015
---------------------
 
Căn cứ Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu ngày 14/6/2005;
Căn cứ Nghị quyết số 71/2006/QH11 ngày 29/11/2006 của Quốc hội phê chuẩn Nghị định thư gia nhập Hiệp định thành lập Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Nghị quyết số 295/2007/NQ-UBTVQH12 ngày 28/9/2007 về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất đối với từng nhóm hàng, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục nhóm hàng chịu thuế và khung thuế suất ưu đãi đối với từng nhóm hàng;
Căn cứ Nghị định số 87/2010/NĐ-CP ngày 13/8/2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu;
Căn cứ Nghị định số 215/2013/NĐ-CP ngày 23/12/2013 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế;
Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính để thực hiện cam kết WTO năm 2015.
Điều 1. Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi
Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng thuộc Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015./.
 

Nơi nhận:
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng TW và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- VP BCĐ TƯ về phòng, chống tham nhũng;
- Phòng Thương mại và công nghiệp Việt Nam;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính;
- Cục Hải quan tỉnh, thành phố;
- Công báo;
- Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, Vụ CST (PXNK).
              KT. BỘ TRƯỞNG
                THỨ TRƯỞNG
 
 
(đã ký)
 
 
 
Vũ Thị Mai
 
                   
 
 

 
 
DANH MỤC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG THUỘC BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 173 /2014/TT-BTC
ngày 14 /11/2014 của Bộ Tài chính)
-----------------------------------
 

Mã hàng
Mô tả hàng hóa
Thuế suất
(%)
03.03
Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt khác thuộc nhóm 03.04.
 
 
- Cá hồi, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
 
0303.11.00
- - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)
15
0303.12.00
- - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)
12
0303.13.00
- - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho Hucho)
10
0303.14.00
- - Cá hồi vân (cá hồi nước ngọt) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
10
0303.19.00
- - Loại khác
18
 
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus carpio, Carassius Carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá đầu rắn (Channa spp.), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
 
0303.23.00
- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)
20
0303.24.00
- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
20
0303.25.00
- - Cá chép (Cyprinus carpio, Carassius carassius, Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus)
20
0303.26.00
- - Cá chình (Angullla spp.)
15
0303.29.00
- - Loại khác
20
 
- Cá dẹt (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
 
0303.31.00
- - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)
12
0303.32.00
- - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)
20
0303.33.00
- - Cá bơn sole (Solea spp.)
20
0303.34.00
- - Cá bơn Turbot (Psetta maxima)
15
0303.39.00
- - Loại khác
15
 
- Cá ngừ (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
 
0303.41.00
- - Cá ngừ trắng hoặc vây dài (Thunnus alalunga)
12
0303.42.00
- - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)
20
0303.43.00
- - Cá ngừ vằn hoặc cá ngừ bụng có sọc
15
0303.44.00
- - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)
20
0303.45.00
- - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)
14
0303.46.00
- - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
15
0303.49.00
- - Loại khác
15
 
- Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá sác-đin (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá sác-đin nhiệt đới (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá sòng và cá ngừ (Trachurus spp.), cá giò (Rachycentron canadum) và cá kiếm (Xiphias gladius), trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
 
0303.51.00
- - Cá trích (Clupea harengus, Clupea pallasii)
10
0303.53.00
- - Cá sác-đin (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá sác-đin nhiệt đới (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)
20
0303.54.00
- - Cá thu (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus)
13
0303.55.00
- - Cá sòng và cá ngừ (Trachurus spp.)
10
0303.56.00
- - Cá giò (Rachycentron canadum)
10
0303.57.00
- - Cá kiếm (Xiphias gladius)
10
 
- Họ cá Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae and Muraenolepididae, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
 
0303.63.00
- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
14
0303.64.00
- - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
14
0303.65.00
- - Cá tuyết đen (Pollachius virens)
14
0303.66.00
- - Cá tuyết Meluc (Merluccius spp., Urophycis spp.)
12
0303.67.00
- - Cá Minh Thái (Pollack Alaska) (Theragra chalcogramma)
10
0303.68.00
- - Cá tuyết xanh (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)
10
0303.69.00
- - Loại khác
10
 
- Loại cá khác, trừ gan, sẹ và bọc trứng cá:
 
0303.81.00
- - Cá nhám góc và cá mập khác
15
0303.82.00
- - Cá đuối (Rajidae)
10
0303.83.00
- - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
10
0303.84.00
- - Cá sói (Dicentrarchus spp.)
20
0303.89
- - Loại khác:
 
 
- - - Cá biển:
 
0303.89.12
- - - - Cá vây dài (Pentaprion longimanus)
10
0303.89.13
 - - - - Cá biển ăn thịt, đầu giống thằn lằn, mũi tù (Trachinocephalus myops)
10
0303.89.14
- - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)
10
0303.89.15
- - - - Cá thu Ấn Độ (Rastrelliger kanagurta) và cá thu đảo (Rastrelliger faughni)
10
0303.89.16
- - - - Cá sòng, cá đuối điện (Megalaspis cordyla), cá đao chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)
10
0303.89.17
- - - - Cá chim trắng (Pampus argenteus) và cá chim đen (Parastromatus niger)
10
0303.89.18
- - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)
10
0303.89.19
- - - - Loại khác
10
 
- - - Loại khác:
 
0303.89.22
- - - - Cá rohu (Labeo rohita), cá catla (Catla catla) và cá dầm (Puntius chola)
20
0303.89.24
- - - - Cá nước ngọt da rắn họ Anabantidae (Trichogaster pectoralis)
20
0303.89.26
- - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) và cá sạo (pomadasys argenteus)
20
0303.89.27
- - - - Cá trích dày mình Hisla (Tenualosa ilisha)
20
0303.89.28
- - - - Cá leo (Wallago attu) và cá da trơn sông loại lớn (Sperata seenghala)
20
0303.89.29
- - - - Loại khác
20
0303.90
- Gan, sẹ và bọc trứng cá:
 
0303.90.10
- - Gan
12
0303.90.20
- - Sẹ và bọc trứng cá
12
 
 
 
87.03
Xe ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả xe chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua.
 
8703.10
- Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe ô tô chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:
 
8703.10.10
- - Xe ô tô chơi gôn, kể cả xe phục vụ sân gôn (golf buggies)
70
8703.10.90
- - Loại khác
70
 
- Xe khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
 
8703.21
- - Loại dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:
 
8703.21.10
- - - Xe ô tô đua nhỏ
70
 
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van):
 
 
- - - - Dạng CKD:
 
8703.21.22
- - - - - Xe bốn bánh chủ động
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.21.23
- - - - - Loại khác
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
 
- - - - Loại khác:
 
8703.21.24
- - - - - Xe bốn bánh chủ động
70
8703.21.29
- - - - - Loại khác
70
 
- - - Xe khác, dạng CKD:
 
8703.21.31
- - - - Xe bốn bánh chủ động
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.21.39
- - - - Loại khác
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
 
- - - Loại khác:
 
8703.21.91
- - - - Xe cứu thương
15
8703.21.92
- - - - Xe ô tô có nội thất được thiết kế như căn hộ (Motor-homes)
70
8703.21.99
- - - - Loại khác
70
8703.22
- - Loại dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:
 
 
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUVs và xe thể thao, nhưng không kể xe van):
 
8703.22.11
- - - - Dạng CKD
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.22.19
- - - - Loại khác
70
 
- - - Xe khác, dạng CKD:
 
8703.22.21
- - - - Xe bốn bánh chủ động
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.22.29
- - - - Loại khác
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
 
- - - Loại khác:
 
8703.22.91
- - - - Xe cứu thương
20
8703.22.92
- - - - Xe ô tô có nội thất được thiết kế như căn hộ (Motor-homes)
70
8703.22.99
- - - - Loại khác
70
8703.23
- - Của loại xe có dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
 
8703.23.10
- - - Xe cứu thương
20
 
- - - Xe tang lễ:
 
8703.23.21
- - - - Dạng CKD
Theo hướng dẫn tại 
điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8703.23.29
- - - - Loại khác
20
 
- - - Xe chở phạm nhân:
 
8703.23.31
- - - - Dạng CKD
Theo hướng dẫn tại 
điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8703.23.39
- - - - Loại khác
15
8703.23.40
- - - Xe ô tô có nội thất được thiết kế như căn hộ (Motor-homes)
64
 
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD:
 
8703.23.51
- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.23.52
- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.23.53
- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.23.54
- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
 
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
 
8703.23.61
- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc
70
8703.23.62
- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
70
8703.23.63
- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
70
8703.23.64
- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
70
 
- - - Xe ô tô khác, dạng CKD:
 
8703.23.71
- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.23.72
- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.23.73
- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.23.74
- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
 
- - - Loại khác:
 
8703.23.91
- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.800 cc
70
8703.23.92
- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc
70
8703.23.93
- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc
70
8703.23.94
- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc
64
8703.24
- - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
 
8703.24.10
- - - Xe cứu thương
15
 
- - - Xe tang lễ:
 
8703.24.21
- - - - Dạng CKD
Theo hướng dẫn tại 
điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8703.24.29
- - - - Loại khác
15
 
- - - Xe chở phạm nhân:
 
8703.24.31
- - - - Dạng CKD
Theo hướng dẫn tại 
điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8703.24.39
- - - - Loại khác
15
 
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD:
 
8703.24.41
- - - - Xe bốn bánh chủ động
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.24.49
- - - - Loại khác
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
 
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
 
8703.24.51
- - - - Xe bốn bánh chủ động
55
8703.24.59
- - - - Loại khác
64
8703.24.70
- - - Xe ô tô có nội thất được thiết kế như căn hộ (Motor-homes)
64
 
- - - Loại xe cộ khác, dạng CKD:
 
8703.24.81
- - - - Xe bốn bánh chủ động
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.24.89
- - - - Loại khác
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
 
- - - Loại khác:
 
8703.24.91
- - - - Xe bốn bánh chủ động
55
8703.24.99
- - - - Loại khác
64
 
- Xe ô tô khác, loại có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
 
8703.31
- - Loại dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:
 
 
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD:
 
8703.31.11
- - - - Xe bốn bánh chủ động
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.31.19
- - - - Loại khác
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.31.20
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác
70
8703.31.40
- - - Xe cứu thương
15
8703.31.50
- - - Xe ô tô có nội thất được thiết kế như căn hộ (Motor-homes)
70
 
- - - Loại xe khác, dạng CKD:
 
8703.31.81
- - - - Xe bốn bánh chủ động
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.31.89
- - - - Loại khác
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
 
- - - Loại khác:
 
8703.31.91
- - - - Xe bốn bánh chủ động
70
8703.31.99
- - - - Loại khác
70
8703.32
- - Loại dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:
 
8703.32.10
- - - Xe cứu thương
20
 
- - - Xe tang lễ:
 
8703.32.21
- - - - Dạng CKD
Theo hướng dẫn tại 
điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8703.32.29
- - - - Loại khác
15
 
- - - Xe chở phạm nhân:
 
8703.32.31
- - - - Dạng CKD
Theo hướng dẫn tại 
điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8703.32.39
- - - - Loại khác
20
 
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD:
 
 
- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc:
 
8703.32.42
- - - - - Xe bốn bánh chủ động
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.32.43
- - - - - Loại khác
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
 
- - - - Loại khác:
 
8703.32.44
- - - - - Xe bốn bánh chủ động
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.32.49
- - - - - Loại khác
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
 
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
 
 
- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc:
 
8703.32.52
- - - - - Xe bốn bánh chủ động
70
8703.32.53
- - - - - Loại khác
70
 
- - - - Loại khác:
 
8703.32.54
- - - - - Xe bốn bánh chủ động
70
8703.32.59
- - - - - Loại khác
70
8703.32.60
- - - Xe ô tô có nội thất thiết kế như căn hộ (Motor-homes)
70
 
- - - Xe khác, dạng CKD:
 
 
- - - - Loại dung tích xi lanh không quá 2.000 cc:
 
8703.32.71
- - - - - Xe bốn bánh chủ động
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.32.72
- - - - - Loại khác
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
 
- - - - Loại khác:
 
8703.32.73
- - - - - Xe bốn bánh chủ động
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.32.79
- - - - - Loại khác
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
 
- - - Loại khác:
 
 
- - - - Loại dung tích xilanh không quá 2.000 cc:
 
8703.32.92
- - - - - Xe bốn bánh chủ động
70
8703.32.93
- - - - - Loại khác
70
 
- - - - Loại khác:
 
8703.32.94
- - - - - Xe bốn bánh chủ động
70
8703.32.99
- - - - - Loại khác
70
8703.33
- - Loại dung tích xi lanh trên 2.500 cc:
 
8703.33.10
- - - Xe cứu thương
20
 
- - - Xe tang lễ:
 
8703.33.21
- - - - Dạng CKD
Theo hướng dẫn tại 
điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8703.33.29
- - - - Loại khác
15
 
- - - Xe chở phạm nhân:
 
8703.33.31
- - - - Dạng CKD
Theo hướng dẫn tại 
điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8703.33.39
- - - - Loại khác
15
 
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD:
 
 
- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
 
8703.33.43
- - - - - Xe bốn bánh chủ động
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.33.44
- - - - - Loại khác
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
 
- - - - Loại dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
 
8703.33.45
- - - - - Xe bốn bánh chủ động
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.33.49
- - - - - Loại khác
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
 
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác:
 
 
- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
 
8703.33.53
- - - - - Xe bốn bánh chủ động
70
8703.33.54
- - - - - Loại khác
70
 
- - - - Loại dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
 
8703.33.55
- - - - - Xe bốn bánh chủ động
70
8703.33.59
- - - - - Loại khác
70
8703.33.70
- - - Xe ô tô có nội thất được thiết kế như căn hộ (Motor-homes)
70
 
- - - Xe khác, dạng CKD:
 
8703.33.81
- - - - Xe bốn bánh chủ động
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.33.89
- - - - Loại khác
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
 
- - - Loại khác:
 
8703.33.91
- - - - Xe bốn bánh chủ động
70
8703.33.99
- - - - Loại khác
70
 
- Loại khác:
 
8703.90
- - Xe hoạt động bằng điện:
 
8703.90.11
- - - Xe cứu thương
15
8703.90.12
- - - Xe ô tô đua nhỏ
70
 
- - - Loại khác:
 
8703.90.13
- - - - Dạng CKD
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.90.19
- - - - Loại khác
70
 
- - Loại khác:
 
8703.90.50
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), dạng CKD
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.90.70
- - - Xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons), SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại khác
70
8703.90.80
- - - Xe khác, dạng CKD
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8703.90.90
- - - Loại khác
70
 
 
 
87.04
Xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa.
 
8704.10
- Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
 
 
- - Dạng CKD:
 
8704.10.13
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98 
8704.10.14
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8704.10.15
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8704.10.16
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8704.10.17
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
8704.10.18
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
 
- - Loại khác:
 
8704.10.23
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn
56
8704.10.24
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
50
8704.10.25
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
30
8704.10.26
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
20
8704.10.27
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
10
8704.10.28
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn
0
 
- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel):
 
8704.21
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn:
 
 
- - - Dạng CKD:
 
8704.21.11
- - - - Xe đông lạnh
Theo hướng dẫn tại 
điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8704.21.19
- - - - Loại khác
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
 
- - - Loại khác:
 
8704.21.21
- - - - Xe đông lạnh
20
8704.21.22
- - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
15
8704.21.23
- - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn
15
8704.21.24
- - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
10
8704.21.25
- - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được
15
8704.21.29
- - - - Loại khác
68
8704.22
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
 
 
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn:
 
 
- - - - Dạng CKD:
 
8704.22.11
- - - - - Xe đông lạnh
Theo hướng dẫn tại 
điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8704.22.19
- - - - - Loại khác
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
 
- - - - Loại khác:
 
8704.22.21
- - - - - Xe đông lạnh
15
8704.22.22
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
15
8704.22.23
- - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn
20
8704.22.24
- - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
10
8704.22.25
- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được
20
8704.22.29
- - - - - Loại khác
50
 
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
 
 
- - - - Dạng CKD:
 
8704.22.31
- - - - - Xe đông lạnh
Theo hướng dẫn tại 
điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8704.22.39
- - - - - Loại khác
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
 
- - - - Loại khác:
 
8704.22.41
- - - - - Xe đông lạnh
20
8704.22.42
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
20
8704.22.43
- - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn
20
8704.22.44
- - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
10
8704.22.45
- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được
15
 
- - - - - Loại khác:
 
8704.22.51
- - - - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
50
8704.22.59
- - - - - - Loại khác
30
8704.23
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn:
 
 
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 24 tấn:
 
 
- - - - Dạng CKD:
 
8704.23.11
- - - - - Xe đông lạnh
Theo hướng dẫn tại 
điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8704.23.19
- - - - - Loại khác
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
 
- - - - Loại khác:
 
8704.23.21
- - - - - Xe đông lạnh
15
8704.23.22
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
15
8704.23.23
- - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn
15
8704.23.24
- - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
10
8704.23.25
- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được
15
8704.23.29
- - - - - Loại khác
20
 
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
 
 
- - - - Dạng CKD:
 
8704.23.51
- - - - - Xe đông lạnh
Theo hướng dẫn tại 
điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8704.23.59
- - - - - Loại khác
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
 
- - - - Loại khác:
 
8704.23.61
- - - - - Xe đông lạnh
20
8704.23.62
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
20
8704.23.63
- - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn
20
8704.23.64
- - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
10
8704.23.65
- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được
15
8704.23.66
- - - - - Xe tự đổ
10
8704.23.69
- - - - - Loại khác
20
 
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn:
 
 
- - - - Dạng CKD:
 
8704.23.71
- - - - - Xe đông lạnh
Theo hướng dẫn tại 
điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8704.23.79
- - - - - Loại khác
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
 
- - - - Loại khác:
 
8704.23.81
- - - - - Xe đông lạnh
0
8704.23.82
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
0
8704.23.83
- - - - -Xe xi téc, xe chở xi măng kiểu bồn
0
8704.23.84
- - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
0
8704.23.85
- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được
0
8704.23.86
- - - - - Xe tự đổ
0
8704.23.89
- - - - - Loại khác
0
 
- Loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
 
8704.31
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn:
 
 
- - - Dạng CKD:
 
8704.31.11
- - - - Xe đông lạnh
Theo hướng dẫn tại 
điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8704.31.19
- - - - Loại khác
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
 
- - - Loại khác:
 
8704.31.21
- - - - Xe đông lạnh
15
8704.31.22
- - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
15
8704.31.23
- - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn
15
8704.31.24
- - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
10
8704.31.25
- - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được
15
8704.31.29
- - - - Loại khác
68
8704.32
- - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn:
 
 
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn:
 
 
- - - - Dạng CKD:
 
8704.32.11
- - - - - Xe đông lạnh
Theo hướng dẫn tại 
điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8704.32.19
- - - - - Loại khác
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
 
- - - - Loại khác:
 
8704.32.21
- - - - - Xe đông lạnh
15
8704.32.22
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
15
8704.32.23
- - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn
15
8704.32.24
- - - - - Xe bọc thép để vận chuyển hàng hóa có giá trị
10
8704.32.25
- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được
15
8704.32.29
- - - - - Loại khác
50
 
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
 
 
- - - - Dạng CKD:
 
8704.32.31
- - - - - Xe đông lạnh
Theo hướng dẫn tại 
điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8704.32.39
- - - - - Loại khác
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
 
- - - - Loại khác:
 
8704.32.41
- - - - - Xe đông lạnh
15
8704.32.42
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
15
8704.32.43
- - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn
15
8704.32.44
- - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
10
8704.32.45
- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được
15
 
- - - - - Loại khác:
 
8704.32.46
- - - - - - Tổng trọng lượng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
50
8704.32.49
- - - - - - Loại khác
30
 
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
 
 
- - - - Dạng CKD:
 
8704.32.51
- - - - - Xe đông lạnh
Theo hướng dẫn tại 
điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8704.32.59
- - - - - Loại khác
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
 
- - - - Loại khác:
 
8704.32.61
- - - - - Xe đông lạnh
15
8704.32.62
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
15
8704.32.63
- - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn
20
8704.32.64
- - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
10
8704.32.65
- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được
15
8704.32.69
- - - - - Loại khác
20
 
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
 
 
- - - - Dạng CKD:
 
8704.32.72
- - - - - Xe đông lạnh
Theo hướng dẫn tại 
điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8704.32.79
- - - - - Loại khác
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
 
- - - - Loại khác:
 
8704.32.81
- - - - - Xe đông lạnh
15
8704.32.82
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
15
8704.32.83
- - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn
15
8704.32.84
- - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
10
8704.32.85
- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được
15
8704.32.86
- - - - - Xe tự đổ
10
8704.32.89
- - - - - Loại khác
15
 
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 45 tấn:
 
 
- - - - Dạng CKD:
 
8704.32.91
- - - - - Xe đông lạnh
Theo hướng dẫn tại 
điểm b.5.4 và b.5.5 khoản 3 mục I Chương 98
8704.32.92
- - - - - Loại khác
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
 
- - - - Loại khác:
 
8704.32.93
- - - - - Xe đông lạnh
0
8704.32.94
- - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
0
8704.32.95
- - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn
0
8704.32.96
- - - - - Xe bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
0
8704.32.97
- - - - - Xe chở bùn có thùng rời nâng hạ được
0
8704.32.98
- - - - - Xe tự đổ
0
8704.32.99
- - - - - Loại khác
0
8704.90
- Loại khác:
 
8704.90.10
- - Dạng CKD
Theo hướng dẫn tại khoản 2.1 mục I Chương 98
 
- - Loại khác:
 
8704.90.91
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 5 tấn
68
8704.90.92
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
50
8704.90.93
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
30
8704.90.94
- - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn
15
8704.90.99
- - - Loại khác
0
 
 
 
87.11
Mô tô (kể cả moped) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; mô tô thùng.
 
8711.10
- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh không quá 50 cc:
 
 
- - Dạng CKD:
 
8711.10.12
- - - Xe đạp máy (Moped) và xe đạp có động cơ
70
8711.10.13
- - - Xe mô tô khác và xe scooter
75
8711.10.19
- - - Loại khác
75
 
- - Loại khác:
 
8711.10.92
- - - Xe đạp máy (Moped) và xe đạp có động cơ
70
8711.10.93
- - - Xe mô tô khác và xe scooter
75
8711.10.99
- - - Loại khác
75
8711.20
- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
 
8711.20.10
- - Xe mô tô địa hình
75
8711.20.20
- - Xe đạp máy (Moped) và xe đạp có động cơ
70
 
- - Loại khác, dạng CKD:
 
 
- - - Mô tô (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), bao gồm cả xe scooter:
 
8711.20.31
- - - - Loại dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc
75
8711.20.32
- - - - Loại dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc
75
8711.20.39
- - - - Loại khác
75
 
- - - Loại khác:
 
8711.20.45
- - - - Loại có dung tích xi lanh không quá 200 cc
75
8711.20.49
- - - - Loại khác
75
 
- - Loại khác:
 
 
- - - Mô tô (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), bao gồm cả xe scooter:
 
8711.20.51
- - - - Loại dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc
75
8711.20.52
- - - - Loại dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc
75
8711.20.59
- - - - Loại khác
75
8711.20.90
- - - Loại khác
75
8711.30
- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:
 
8711.30.10
- - Xe mô tô địa hình
75
8711.30.30
- - Loại khác, dạng CKD
75
8711.30.90
- - Loại khác
75
8711.40
- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:
 
8711.40.10
- - Xe mô tô địa hình
75
8711.40.20
- - Loại khác, dạng CKD
75
8711.40.90
- - Loại khác
75
8711.50
- Có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 800 cc:
 
8711.50.20
- - Dạng CKD
75
8711.50.90
- - Loại khác
40
8711.90
- Loại khác:
 
8711.90.40
- - Xe mô tô 3 bánh ( loại xe gắn thùng bên cạnh)
75
 
- - Loại khác, dạng CKD:
 
8711.90.51
- - - Xe mô tô chạy điện
60
8711.90.52
- - - Loại khác, có dung tích xi lanh không quá 200cc
70
8711.90.53
- - - Loại khác, có dung tích xi lanh trên 200cc nhưng không quá 500cc
60
8711.90.54
- - - Loại khác, có dung tích xi lanh trên 500cc
60
 
- - Loại khác:
 
8711.90.91
- - - Xe mô tô chạy điện
60
8711.90.99
- - - Loại khác
60
 
 
 

Ghi chú: Đối với dòng thuế ô tô dạng CKD thuộc các nhóm 8703, 8704 thực hiện theo hướng dẫn tại Chương 98 mục II Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế.
 

thuộc tính Thông tư 173/2014/TT-BTC

Thông tư 173/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 của Bộ trưởng Bộ Tài chính để thực hiện cam kết WTO năm 2015
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chínhSố công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Số hiệu:173/2014/TT-BTCNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Thông tưNgười ký:Vũ Thị Mai
Ngày ban hành:14/11/2014Ngày hết hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày hết hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực:Thuế-Phí-Lệ phí , Xuất nhập khẩu
TÓM TẮT VĂN BẢN

Từ 2015, giảm thuế nhập khẩu một số mặt hàng ô tô

Theo Thông tư số 173/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính ngày 14/11/2014 sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đối với một số mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Thông tư số 164/2013/TT-BTC ngày 15/11/2013 để thực hiện cam kết WTO năm 2015, từ ngày 01/01/2015, thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng ô tô, mô tô sẽ giảm từ 3% - 7% so với quy định trước đây.
Trong đó, thuế suất thuế nhập khẩu đối với xe ô tô có nội thất được thiết kế như căn hộ (Motor-homes) giảm từ 67% xuống còn 64%; thuế suất thuế nhập khẩu đối với xe ô tô (kể cả xe chở người có khoang chở hành lý chung, SUV và xe thể thao, nhưng không kể xe van), loại xe bốn bánh chủ động giảm 4%, từ 59% xuống còn 55%; với xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa, tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 05 tấn và xe mô tô (kể cả moped), xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh, mô tô thùng, có động cơ đốt trong kiểu piston với dung tích xi lanh trên 800cc (trừ dạng CKD), thuế suất thuế nhập khẩu lần lượt là 56% và 40%, giảm từ 3% - 7% so với quy định hiện hành.
Đối với mặt hàng cá đông lạnh (trừ phi-lê cá và các loại thịt khác thuộc nhóm 03.04), có mã 0303.19.00, thuế suất thuế nhập khẩu cũng được giảm từ 19% xuống còn 18 % từ ngày 01/01/2015.
Thuế suất thuế nhập khẩu đối với các mặt hàn còn lại vẫn giữ nguyên như trước đây; cụ thể, ô tô chở từ 30 người trở lên, được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay và xe khách, xe buýt hoặc xe mini buýt khác, có trọng tải tối đa từ 06 tấn đến 18 tấn có thuế suất thuế nhập khẩu lần lượt là 5% và 70%...
Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015.

Xem chi tiết Thông tư173/2014/TT-BTC tại đây

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiển thị:
download Văn bản gốc có dấu (PDF)
download Văn bản gốc (Word)

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Hiệu lực.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem VB liên quan.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Văn bản đã hết hiệu lực. Quý khách vui lòng tham khảo Văn bản thay thế tại mục Hiệu lực và Lược đồ.
văn bản TIẾNG ANH
Bản dịch tham khảo
download Circular 173/2014/TT-BTC DOC (Word)
Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiếng Anh hoặc Nâng cao để tải file.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực

Vui lòng đợi