- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 164/2013/TT-BTC Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài chính |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 164/2013/TT-BTC | Ngày đăng công báo: |
Đã biết
|
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Vũ Thị Mai |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
15/11/2013 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí |
TÓM TẮT THÔNG TƯ 164/2013/TT-BTC
Biểu thuế xuất khẩu và nhập khẩu ưu đãi mới được ban hành
Ngày 15/11/2013, Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư 164/2013/TT-BTC về việc ban hành Biểu thuế xuất khẩu và Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/01/2014.
Thông tư này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân có hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa tại Việt Nam. Nó quy định chi tiết về mức thuế suất cho từng loại hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu ưu đãi.
Biểu thuế xuất khẩu
Biểu thuế xuất khẩu được quy định tại Phụ lục I của Thông tư, bao gồm mô tả hàng hóa, mã hàng (08 chữ số) và mức thuế suất cho từng mặt hàng. Đặc biệt, các mặt hàng xuất khẩu được sản xuất từ nguyên liệu nhập khẩu có thể được miễn thuế xuất khẩu nếu đáp ứng đủ điều kiện. Ví dụ, mặt hàng than gỗ rừng trồng có mã hàng 4402.90.90 áp dụng mức thuế suất 5% nếu đáp ứng các tiêu chí kỹ thuật cụ thể.
Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi
Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi được quy định tại Phụ lục II, bao gồm 97 chương với các mức thuế suất ưu đãi cho từng mặt hàng. Chương 98 quy định mức thuế suất ưu đãi riêng cho một số nhóm mặt hàng. Người khai hải quan cần kê khai mã hàng theo quy định và có thể lựa chọn áp dụng mức thuế suất ưu đãi đặc biệt nếu đủ điều kiện.
Lộ trình áp dụng thuế suất nhập khẩu ưu đãi
Một số mặt hàng thuộc nhóm 27.07, 29.02 và 39.02 sẽ áp dụng mức thuế suất nhập khẩu ưu đãi theo lộ trình từ ngày 01/01/2014 đến ngày 31/12/2014 và từ ngày 01/01/2015 trở đi.
Thuế nhập khẩu ưu đãi đối với ô tô đã qua sử dụng
Thông tư quy định mức thuế nhập khẩu ưu đãi cho ô tô đã qua sử dụng, với các mức thuế khác nhau tùy thuộc vào loại xe và số chỗ ngồi. Ví dụ, xe ô tô chở người từ 15 chỗ ngồi trở xuống áp dụng mức thuế theo các quyết định hiện hành của Thủ tướng Chính phủ.
Thông tư này thay thế và bãi bỏ nhiều thông tư trước đó liên quan đến biểu thuế xuất khẩu và nhập khẩu ưu đãi.
Xem chi tiết Thông tư 164/2013/TT-BTC có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2014
Tải Thông tư 164/2013/TT-BTC
| BỘ TÀI CHÍNH -------- Số: 164/2013/TT-BTC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------------------------- Hà Nội, ngày 15 tháng 11 năm 2013 |
| Tiêu chí | Yêu cầu |
| Độ cứng | Cứng, rắn chắc |
| Hàm lượng tro | ≤ 3% |
| Hàm lượng carbon cố định (C)-là carbon nguyên tố, không mùi, không khói khi tiếp lửa. | ≥ 70% |
| Nhiệt lượng | ≥ 7000Kcal/kg |
| Hàm lượng lưu huỳnh | ≤ 0,2% |
| Độ bốc | ≥ 4% |
| Mã hàng | Mô tả hàng hoá | Thuế suất (%) | |
| Mã hàng | Mô tả hàng hoá | Từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/12/2015 | Từ ngày 01/01/2016 trở đi |
| | | | |
| 27.07 | Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm. | | |
| 2707.10.00 | - Benzen | 2 | 3 |
| 2707.30.00 | - Xylen | 2 | 3 |
| | | | |
| 39.02 | Polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh. | | |
| 3902.10 | - Polypropylen: | | |
| 3902.10.30 | - - Dạng phân tán | 2 | 3 |
| 3902.10.90 | - - Loại khác | 2 | 3 |
| Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các Phó TTCP; - Văn phòng TW Đảng và các ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội, - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Toà án nhân dân TC; - Viện Kiểm sát nhân dân TC; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Cục Hải quan các tỉnh, thành phố; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website Bộ Tài chính; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Lưu: VT, CST (PXNK). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!