- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 122/2014/TT-BTC sửa Danh mục mặt hàng khung gầm đã gắn động cơ
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài chính |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 122/2014/TT-BTC | Ngày đăng công báo: |
Đã biết
|
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Đỗ Hoàng Anh Tuấn |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
27/08/2014 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí |
TÓM TẮT THÔNG TƯ 122/2014/TT-BTC
Sửa đổi thuế nhập khẩu ưu đãi cho khung gầm xe ô tô có buồng lái
Ngày 27/08/2014, Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư 122/2014/TT-BTC để sửa đổi và bổ sung danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng đối với mặt hàng khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái, có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 11/10/2014.
Thông tư này điều chỉnh các quy định về thuế nhập khẩu ưu đãi cho các loại khung gầm xe ô tô có buồng lái, thuộc Chương 98 của Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi. Đối tượng áp dụng là các doanh nghiệp nhập khẩu các loại khung gầm xe ô tô có buồng lái với trọng lượng từ 20 tấn đến 45 tấn.
Bổ sung vào Chương 98
Thông tư bổ sung khoản 1.36 vào Chú giải Chương 98, quy định về khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái, có tổng trọng lượng có tải từ 20 tấn đến 45 tấn.
Danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất
Thông tư bổ sung nhóm 9836 vào danh mục nhóm mặt hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi tại Chương 98. Cụ thể, các mã hàng và mức thuế suất được quy định như sau:
- Mã 9836 10 00: Khung gầm của xe tự đổ, thiết kế cho đường không phải quốc lộ, trọng lượng từ 20 tấn đến 24 tấn.
- Mã 9836 20 00: Khung gầm của loại khác, động cơ diesel, trọng lượng từ 20 tấn đến 24 tấn.
- Mã 9836 30: Khung gầm của loại khác, động cơ diesel, trọng lượng từ 24 tấn đến 45 tấn, bao gồm xe đông lạnh, xe thu gom phế thải, xe xi téc, và các loại khác.
- Mã 9836 40: Khung gầm của loại khác, động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện, trọng lượng từ 20 tấn đến 24 tấn, bao gồm xe xi téc và các loại khác.
Thông tư này nhằm điều chỉnh mức thuế nhập khẩu ưu đãi cho các loại khung gầm xe ô tô có buồng lái, tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp nhập khẩu và sử dụng các loại xe này trong hoạt động kinh doanh.
Xem chi tiết Thông tư 122/2014/TT-BTC có hiệu lực kể từ ngày 11/10/2014
Tải Thông tư 122/2014/TT-BTC
| BỘ TÀI CHÍNH ------- Số: 122/2014/TT-BTC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------------------- Hà Nội, ngày 27 tháng 08 năm 2014 |
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Mã hàng tương ứng tại mục I phụ lục II | Thuế suất (%) | ||||
| 98.36 | | | Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái) | | | | |
| | | | - Của xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa: | | | | |
| | | | - - Của xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: | | | | |
| 9836 | 10 | 00 | - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | 8704 | 10 | 26 | 15 |
| | | | - - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel): | | | | |
| 9836 | 20 | 00 | - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | 8704 | 23 | 29 | 15 |
| 9836 | 30 | | - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: | | | | |
| 9836 | 30 | 10 | - - - - Xe đông lạnh | 8704 | 23 | 61 | 15 |
| 9836 | 30 | 20 | - - - - Xe thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 8704 | 23 | 62 | 15 |
| 9836 | 30 | 30 | - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn | 8704 | 23 | 63 | 15 |
| 9836 | 30 | 90 | - - - - Loại khác | 8704 | 23 | 69 | 15 |
| | | | - - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | | | | |
| 9836 | 40 | | - - - Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | | | | |
| 9836 | 40 | 10 | - - - - Xe xi téc; xe chở xi măng kiểu bồn | 8704 | 32 | 63 | 15 |
| 9836 | 40 | 90 | - - - - Loại khác | 8704 | 32 | 69 | 15 |
| Nơi nhận: - Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn phòng TW và các Ban của Đảng; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện kiểm sát NDTC, Tòa án NDTC; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP; - UBND tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - VP BCĐ TƯ về phòng, chống tham nhũng; - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính; - Cục Hải quan tỉnh, thành phố; - Công báo; - Website Chính phủ và Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ CST. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Đỗ Hoàng Anh Tuấn |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!