Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 40/2016/QĐ-UBND Cần Thơ quy định mức thu giá dịch vụ

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 29/06/2023 10:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 40/2016/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Võ Thành Thống
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/12/2016
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 40/2016/QĐ-UBND

Quy định mức thu giá dịch vụ trên địa bàn Thành phố Cần Thơ

Ngày 30/12/2016, Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ đã ban hành Quyết định 40/2016/QĐ-UBND quy định mức thu giá dịch vụ trên địa bàn Thành phố Cần Thơ, có hiệu lực từ ngày 01/01/2017.

Quyết định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, người tiêu dùng, cơ quan nhà nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động cung ứng dịch vụ trên địa bàn thành phố Cần Thơ.

Mức thu dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính

Mức thu dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính được quy định theo khu vực và tỷ lệ bản đồ. Ví dụ, tại khu đô thị phường, thị trấn, mức thu dao động từ 94 đồng/m2 đến 1.000 đồng/m2 tùy theo tỷ lệ bản đồ và loại đất. Tại khu vực nông thôn, mức thu dao động từ 33 đồng/m2 đến 742 đồng/m2.

Mức thu dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ

Mức thu dịch vụ tại chợ được phân loại theo loại chợ và vị trí. Chợ loại I có mức thu từ 2.000 đồng đến 5.000 đồng/ngày/m2 tùy vị trí. Chợ loại II và III có mức thu thấp hơn, dao động từ 2.000 đồng đến 4.000 đồng/ngày/m2.

Mức thu dịch vụ sử dụng đò phà

Giá qua phà và đò được quy định cụ thể, ví dụ, giá qua phà cho người là 1.000 đồng/người/chuyến, và giá cho người và xe máy là 3.000 đồng. Giá qua đò ngang cho người và xe máy là 2.000 đồng, và có phụ thu thêm 1.000 đồng cho mỗi km nếu tuyến sông dài hơn 2 km.

Mức thu dịch vụ trông giữ xe

Mức thu dịch vụ trông giữ xe được quy định theo loại xe và thời gian giữ. Ví dụ, giữ xe ô tô trên 12 chỗ ban ngày là 20.000 đồng/lần, ban đêm là 30.000 đồng/lần. Xe gắn máy tại các phường trong quận có mức thu 3.000 đồng ban ngày và 5.000 đồng ban đêm.

Mức thu dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt

Mức thu dịch vụ rác thải được quy định theo loại hình cơ sở và khối lượng rác. Ví dụ, trường học dưới 10 phòng thu 50.000 đồng/tháng, công ty, xí nghiệp thu 160.000 đồng/m3, và hộ gia đình không kinh doanh thu từ 10.000 đồng đến 20.000 đồng/tháng tùy vị trí nhà.

Xem chi tiết Quyết định 40/2016/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2017

Tải Quyết định 40/2016/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 40/2016/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 40/2016/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ

_________

Số: 40/2016/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

Cần Thơ, ngày 30 tháng 12 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH MỨC THU GIÁ DỊCH VỤ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

_________________________

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi và đối tượng điều chỉnh

Quy định giá dịch vụ áp dụng cho tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động cung ứng dịch vụ trên địa bàn thành phố Cần Thơ (kèm theo Phụ lục).

Đang theo dõi

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017;

Bãi bỏ: Mục I Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính Phụ lục I Lĩnh vực công nghiệp, xây dựng; Mục I Phí chợ Phụ lục II Lĩnh vực thương mại, đầu tư; Mục I Phí qua phà, qua đò Phụ lục III Lĩnh vực giao thông vận tải; Mục I Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô Phụ lục V Lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; Mục I Phí vệ sinh và Mục V Phụ lục VII Lĩnh vực khoa học, công nghệ và môi trường của Quyết định số 06/2014/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ quy định mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm để lại cho đơn vị thu phí, lệ phí.

Đang theo dõi

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

 Nơi nhận:
- Bộ Tài chính;
- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Công thương;
- Bộ Giao thông vận tải;
- Bộ Xây dựng;
- Tổng Cục thuế;
- TT. TU; TT. HĐND thành phố;
- CT và các PCT UBND thành phố;
- UB MTTQVN thành phố và các đoàn thể;
- Sở, ban ngành thành phố;
- UBND quận, huyện;
- Trung tâm Tin học  - Công báo thành phố;
- Cổng thông tin điện tử thành phố;
- Chi cục Văn thư lưu trữ;
- VP UBND TP (3B);
- Lưu: VT, H

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH






Võ Thành Thống

PHỤ LỤC

MỨC GIÁ DỊCH VỤ
(Kèm theo Quyết định số 40/2016/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

__________________________

STT

TÊN GIÁ DỊCH VỤ

MỨC THU

Đang theo dõi

1

Dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất mới hoặc cho phép thực hiện việc chuyển mục đích sử dụng đất ở những nơi chưa có bản đồ địa chính có tọa độ

đồng/m2

1.1

Khu đô thị phường, thị trấn

 

a)

Đối với tỷ lệ 1/200

 

 

- Đất ở có nhà

1.000

 

- Đất ở không có nhà

1.000

b)

Đối với tỷ lệ 1/500

 

 

- Đất ở có nhà

1.000

 

- Đất ở không có nhà

892

 

- Đất nông nghiệp

605

 

- Đất chuyên dùng

742

c)

Đất với tỷ lệ 1/1.000

 

 

- Đất ở có nhà

470

 

- Đất ở không có nhà

388

 

- Đất nông nghiệp

313

 

- Đất chuyên dùng

388

d)

Đất với tỷ lệ 1/2.000

 

 

- Đất ở

94

 

- Đất nông nghiệp

69

 

- Đất chuyên dùng

78

1.2

Khu vực nông thôn

 

a)

Đối với tỷ lệ 1/500

 

 

- Đất ở

742

 

- Đất nông nghiệp

520

 

- Đất chuyên dùng

605

b)

Đối với tỷ lệ 1/1.000

 

 

- Đất ở

313

 

- Đất nông nghiệp

210

 

- Đất chuyên dùng

313

c)

Đất với tỷ lệ 1/2.000

 

 

- Đất ở

94

 

- Đất nông nghiệp

69

 

- Đất chuyên dùng

78

 

- Đất hoang

69

d)

Đất với tỷ lệ 1/5.000

 

 

- Đất ở

37

 

- Đất nông nghiệp

33

 

- Đất chuyên dùng

33

 

- Đất hoang

33

 

- Đất lâm nghiệp

33

Đang theo dõi

2

Dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ

đồng/ngày/m2

2.1

Đối với chợ có hộ đặt cửa hàng, cửa hiệu buôn bán cố định thường xuyên tại chợ:

 

a)

Chợ loại I: Chia làm 3 vị trí

 

 

- Vị trí 1: Mặt tiền chợ

5.000

 

- Vị trí 2: Các vị trí còn lại, trừ lầu

4.000

 

- Vị trí 3: + Lầu 1:

3.000

 

+ Lầu 2:

2.500

 

+ Lầu 3:

2.000

b)

Chợ loại II: Chia làm 2 vị trí

 

 

- Vị trí 1: Mặt tiền chợ

4.000

 

- Vị trí 2: Các vị trí còn lại kể cả lầu (nếu có)

3.000

c)

Chợ loại III: Chia làm 2 vị trí

 

 

- Vị trí 1: Mặt tiền chợ

3.000

 

- Vị trí 2: Các vị trí còn lại kể cả lầu (nếu có)

2.000

2.2

Đối với chợ có hộ kinh doanh cố định được phép bán trên lề đường không có cửa hàng, cửa hiệu; hộ buôn bán không thường xuyên, không cố định

đồng/người/ngày

a)

Địa bàn quận Ninh Kiều

 

 

- Cả ngày

4.000

 

- Một buổi chợ

2.000

b)

Địa bàn các quận còn lại

 

 

- Cả ngày

3.000

 

- Một buổi chợ

2.000

c)

Địa bàn các huyện còn lại

 

 

- Cả ngày

2.000

 

- Một buổi chợ

1.000

Đang theo dõi

3

Dịch vụ sử dụng đò phà

đồng/người/chuyến

3.1

Giá qua phà

 

a)

Đối với người

1.000

b)

Đối với người và phương tiện hành lý

 

 

- Người và xe gắn máy.

3.000

 

- Người và xe đạp.

2.000

 

- Người kèm theo hành lý (chiếm diện tích trên 1m2 hoặc trên 100kg).

2.000

3.2

Giá qua đò

 

a)

Đối với người

 

 

- Đò ngang.

1.000

 

- Đò dọc: Chiều dài của tuyến sông dưới 2 km

(Nếu chiều dài tuyến sông dài hơn 2 km, thì cứ 1 km thu thêm 500 đồng).

2.000

b)

Đối với người và phương tiện

 

 

- Đò ngang:

+ Người và xe đạp.

+ Người và xe máy.

 

1.000

2.000

 

- Đò dọc:

+ Người và xe đạp.

+ Người và xe máy.

(Nếu chiều dài tuyến sông dài hơn 2 km, thì cứ 1 km thu thêm 1.000 đồng).

2.000

3.000

Đang theo dõi

4

Dịch vụ trông giữ xe

đồng/lần/chiếc

4.1

Xe ô tô trên 12 chỗ; xe tải có tải trọng trên 2,5 tấn

 

 

- Giữ một lần ban ngày

20.000

 

- Giữ một lần ban đêm

30.000

4.2

Xe ô tô 12 chỗ trở xuống; xe tải có tải trọng từ 2,5 tấn trở xuống

 

 

- Giữ một lần ban ngày

10.000

 

- Giữ một lần ban đêm

20.000

4.3

Xe gắn máy, mô tô

 

a)

Các phường trong các quận

 

 

- Giữ một lần ban ngày

3.000

 

- Giữ một lần ban đêm

5.000

b)

Các xã, thị trấn còn lại

 

 

- Giữ một lần ban ngày

2.000

 

- Giữ một lần ban đêm

4.000

4.4

Xe đạp (trường hợp hợp đồng giữ xe tháng thì do các bên thỏa thuận nhưng mức tối đa không quá quy định này nhân số ngày gửi giữ trong tháng). Áp dụng cho tất cả địa bàn trên thành phố:

 

 

- Giữ một lần ban ngày

1.000

 

- Giữ một lần ban đêm

2.000

4.5

Xe đạp điện các loại

 

 

- Giữ một lần ban ngày

2.000

 

- Giữ một lần ban đêm

3.000

4.6

Đối với các trường học

 

 

- Xe đạp và xe đạp điện

500

 

- Xe gắn máy

1.000

Đang theo dõi

5

Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt

 

5.1

Đối với trường học (từ mẫu giáo đến đại học, bao gồm cả trường dạy nghề, đơn vị công lập và ngoài công lập)

 

 

- Trường dưới 10 phòng

50.000 đồng/tháng

 

- Trường từ 10 đến 20 phòng

80.000 đồng/tháng

 

- Trường trên 20 phòng

100.000 đồng/tháng

5.2

Đối với công ty, xí nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ

160.000 đồng/m3

5.3

Đối với nhà hàng, khách sạn, cửa hàng kinh doanh ăn uống, nhà ga, bến tàu, bến xe, chợ

160.000 đồng/m3

5.4

Đối với nhà trọ, mỗi phòng thu

5.000 đồng/tháng

5.5

Đối với trụ sở, văn phòng công ty, xí nghiệp nằm độc lập

100.000 đồng/tháng

5.6

Đối với bệnh viện

120.000 đồng/m3

5.7

Các cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ quan Đảng, Đoàn thể

 

 

- Trụ sở nằm độc lập

50.000 đồng/tháng

 

- Trụ sở cơ quan nằm chung một khuôn viên, thì mỗi đơn vị thu

20.000 đồng/tháng

5.8

Đối với hộ

 

 

- Buôn bán cố định (kể cả các hộ buôn bán cố định tại các chợ)

30.000 đồng/tháng

 

- Buôn bán lẻ khác

20.000 đồng/tháng

5.9

Đối với hộ gia đình không sản xuất, không kinh doanh

 

 

- Hộ nhà mặt tiền

20.000 đồng/tháng

 

- Hộ nhà trong hẻm

10.000 đồng/tháng

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 40/2016/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ quy định mức thu giá dịch vụ trên địa bàn Thành phố Cần Thơ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 40/2016/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×