Quyết định 04/2022/QĐ-UBND Đà Nẵng giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

_____________

Số: 04/2022/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________

Đà Nng, ngày 24 tháng 3 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG NĂM 2022

_________________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cLuật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chcủa các đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cNghị định 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định sa đi, bổ sung một sđiều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phquy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều ca Luật giá;

Căn cNghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cNghị đnh s38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc hướng dn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưng Bộ Tài chính về việc sa đi, bổ sung một sđiều của Thông tư 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cThông tư liên tịch số 11/2016/TTLT-BTTTT-BNV ngày 07 tháng 4 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông và Bộ trưởng Bộ Nội vụ về quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của các chức danh viên chức Biên tập viên, Phóng viên, Biên dịch viên và Đạo diễn truyền hình thuộc chuyên ngành Thông tin và Truyền thông;

Căn cứ Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức âm thanh viên, phát thanh viên, kỹ thuật dựng phim, quay phim thuộc chuyên ngành Thông tin và Truyền thông;

Căn cứ Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khu hao tài sản cđịnh.

Theo đề nghị của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng tại T trình s 92/TTr-STC ngày 27 tháng 10 năm 2021, Công văn số 609/STC-GCS ngày 25 tháng 02 năm 2022; ý kiến của Sở Thông tin và Truyền thông tại Công văn số 2530/STTTT-KHTC ngày 01 tháng 9 năm 2021 và Công văn số 399/STTTT-TTBCXB ngày 22 tháng 02 năm 2022; đề nghị của Đài Phát thanh - Truyền hình Đà Nẵng tại Công văn s 496/PTTH-KHTV ngày 14 tháng 9 năm 2021 kèm theo h sơ Phương án giá và trên cơ sở ý kiến của các thành viên UBND thành phố theo Công văn số 688/VP-KT ngày 11 tháng 3 năm 2022 của Văn phòng UBND thành phố.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước (NSNN) lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình, với nội dung sau:

1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình (xây dựng và phát sóng), cụ thể:

a) Dịch vụ Bn tin truyn hình.

b) Dịch vụ Chương trình thời sự tổng hợp.

c) Dịch vụ Phóng sự.

d) Dịch vụ Ký sự.

đ) Dịch vụ Phim tài liệu.

e) Dịch vụ Tạp chí.

g) Dịch vụ Tọa đàm.

h) Dịch vụ Giao lưu.

i) Dịch vụ Tư vấn qua truyền hình.

k) Dịch vụ Tường thuật trc tiếp.

l) Dịch vụ Hình hiệu, Trailer.

m) Dịch vụ Đồ họa.

n) Dịch vụ Trả lời khán giả.

o) Dịch vụ Chương tnh truyền hình trên mạng Internet.

p) Dịch vụ Chương trình biên tập trong nước.

2. Đối tượng áp dụng

a) UBND thành phố Đà Nẵng và các cơ quan quản lý trực thuộc UBND thành phố đthực hiện đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN đối với lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình.

b) Đơn vị sự nghiệp công lập, nhà cung cấp dịch vụ sự nghiệp công khác.

c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN đối với lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình.

3. Mức giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình: Thực hiện theo Phụ lục chi tiết kèm theo.

Trường hợp chương trình cùng thể loại có thời lượng khác với thời lượng, quy định trong đơn giá tại Quyết định này, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan áp dụng theo quy định tại Điểm c, Khoản 5, Phần I Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 2350/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2021 của Chủ tịch UBND thành phố về việc phê duyệt điều chỉnh Quyết định số 1574/QĐ-UBND ngày 04 tháng 5 năm 2020 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc phê duyệt định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực truyền hình của Đài Phát thanh - Truyền hình Đà Nẵng do UBND thành phố quản lý.

Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan

1. Cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ có trách nhiệm

a) Căn cứ giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình làm cơ sở thực hiện.

b) Báo cáo tình hình thực hiện và vướng mắc liên quan đến giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình cho cơ quan liên quan.

c) Thực hiện việc theo dõi, hạch toán kế toán theo đúng chế độ kế toán hiện hành; thực hiện nghĩa vụ với ngân sách Nhà nước về thuế (nếu có); quản lý, sdụng số tiền còn lại sau khi đã thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật và các văn bản hướng dẫn khác liên quan.

2. S Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp Sở Tài chính và các đơn vị có liên quan triển khai, hướng dẫn theo dõi, kim tra việc thực hiện mức giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình tại Quyết định này theo đúng quy định ca pháp luật;

3. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp Sở Tài chính báo cáo, đề xuất UBND thành phố Đà Nẵng xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh giá khi các yếu tố hình thành giá thay đổi.

4. Cục Thuế thành phố Đà Nẵng: có trách nhiệm hướng dẫn cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ sử dụng hóa đơn, chứng từ theo đúng quy định, thực hiện nghĩa vụ với ngân sách Nhà nước theo quy định của pháp luật về thuế và các pháp luật có liên quan.

5. Sở Tài chính phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông hướng dẫn cơ quan, đơn vị được đặt hàng cung cấp, đấu thầu dịch vụ triển khai, tổ chức thực hiện Quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình đảm bảo quy định của Luật giá.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04/4/2022.

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp

Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình tại Quyết định này được áp dụng cho năm 2022 (từ ngày 01 tháng 01 năm 2022).

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng, Giám đốc các Sở: Tài chính, Thông tin và Truyền thông và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Bộ Tài chính, Cục Quản lý Giá;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- T
TTU, TT HĐND thành phố;
- Cục Kiểm
tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- CT và các PCT UBND thành ph
;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam thành phố ĐN;
- Các Sở, ban, ng
ành;
- Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng;
- UBND các quận, huyện, phường, xã;
- Cổng th
ông tin điện tử TPĐN;
- Báo Đ
à Nng; Đài PTTH Đà Nẵng;
- Lưu: VT, KT
, STC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





HKỳ Minh

PHỤ LỤC

GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THUỘC LĨNH VỰC SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH
(Kèm theo Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2022 của UBND thành phố Đà Nẵng)

TT

Tên dịch vụ

Mã hiệu

Giá dịch vụ (đng)

I

BẢN TIN TRUYỀN HÌNH

01.03.01.00.00

1

BẢN TIN TRUYỀN HÌNH NGẮN 5 phút

01.03.01.10.00

Không khai thác tư liệu

3.347.000

Khai thác tư liệu đến 30%

2.800.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

2.240.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

1.689.000

Khai thác tư liệu trên 70%

1.008.000

2

BẢN TIN TRUYỀN HÌNH TRONG NƯỚC

01.03.01.20.00

2.1

BẢN TIN TRUYỀN HÌNH TRONG NƯỚC TRỰC TIẾP

01.03.01.21.00

2.1.1

Thời lượng 10 phút

01.03.01.21.10

Không khai thác tư liệu

7.579.000

Khai thác tư liệu đến 30%

6.453.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

5.336.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

4.215.000

Khai thác tư liệu trên 70%

2.825.000

2.1.2

Thời lượng 15 phút

01.03.01.21.20

Không khai thác tư liệu

8.978.000

Khai thác tư liệu đến 30%

7.641.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

6.273.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

4.921.000

Khai thác tư liệu trên 70%

3.228.000

2.1.3

Thời lượng 20 phút

01.03.01.21.30

Không khai thác tư liệu

10.791.000

Khai thác tư liệu đến 30%

9.214.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

7.626.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

6.039 000

Khai thác tư liệu trên 70%

4.059.000

2.1.4

Thời lượng 30 phút

01.03.01.21.40

Không khai thác tư liệu

14.753.000

Khai thác tư liệu đến 30%

12.495.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

10.244 000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

7.968.000

Khai thác tư liệu trên 70%

5.150.000

2.2

BẢN TIN TRUYỀN HÌNH TRONG NƯỚC GHI HÌNH PHÁT SAU

01.03.01.22.00

2.2.1

Thời lượng 10 phút

01.03.01.22.10

Không khai thác tư liệu

6.331.000

Khai thác tư liệu đến 30%

5.210.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

4.088.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

2.967.000

Khai thác tư liệu trên 70%

1.578.000

2.2.2

Thời lượng 15 phút

01.03.01.22.20

Không khai thác tư liệu

7.691.000

Khai thác tư liệu đến 30%

6.343.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

4.981.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

3.615.000

Khai thác tư liệu trên 70%

1.915.000

2.2.3

Thời lượng 20 phút

01.03.01.22.30

Không khai thác tư liệu

9.068.000

Khai thác tư liệu đến 30%

7.709.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

6.063.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

4.431.000

Khai thác tư liệu trên 70%

2.377.000

2.2.4

Thời lượng 30 phút

01.03.01.22.40

Không khai thác tư liệu

13.295.000

Khai thác tư liệu đến 30%

10.951.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

8.616.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

6.272.000

Khai thác tư liệu trên 70%

3.358.000

3

BẢN TIN TRUYỀN HÌNH CHUYÊN ĐỀ

01.03.01.40.00

3.1

Thời lượng 5 phút

01.03.01.40.10

Không khai thác tư liệu

3.328.000

Khai thác tư liệu đến 30%

2.782.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

2.222.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

1.669.000

Khai thác tư liệu trên 70%

987.000

3.2

Thi lượng 15 phút

01.03.01.40.20

Không khai thác tư liệu

7.095.000

Khai thác tư liệu đến 30%

5.864.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

4.633.000

Khai thác tư liu trên 50% đến 70%

3.414.000

Khai thác tư liu trên 70%

1.875.000

4

BẢN TIN TRUYỀN HÌNH QUỐC TẾ BIÊN DỊCH

01.03.01.50.00

4.1

Thời lượng 10 phút

01.03.01.50.10

1.602.000

4.2

Thời lượng 15 phút

01.03.01.50.20

2.528.000

4.3

Thời lượng 20 phút

01.03 01 50.30

3.287.000

5

BẢN TIN TRUYỀN HÌNH BIÊN DỊCH SANG TIẾNG NƯỚC NGOÀI

01.03.01.60.00

5.1

Thời lượng 15 phút

01.03.01.60.10

2.948.000

5.2

Thời lượng 30 phút

01.03.01.60.20

4.422.000

6

BẢN TIN TRUYỀN HÌNH THỜI TIẾT

01.03.01.70.00

Thời lượng 5 phút

01.03.01.70.10

1.329.000

7

BẢN TIN TRUYỀN HÌNH CHẠY CHỮ

01.03.01.80.00

Thời lượng 15 phút

01.03.01.80.00

703.000

II

CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP

01.03.02.00.00

1

CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP TRỰC TIẾP

01.03.02.01.00

1.1

Thời lượng 10 phút

01.03.02.01.10

Không khai thác tư liệu

7.307.000

Khai thác tư liệu đến 30%

6.246.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

5.185.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

4.123.000

Khai thác tư liệu trên 70%

2.794.000

1.2

Thời lượng 15 phút

01.03.02.01.20

Không khai thác tư liệu

9.406.000

Khai thác tư liệu đến 30%

7.997.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

6.540.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

5.104.000

Khai thác tư liệu trên 70%

3.543.000

1.3

Thời lượng 20 phút

01.03.02.01.30

Không khai thác tư liệu

12.182.000

Khai thác tư liệu đến 30%

10.375.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

8.535.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

6.715.000

Khai thác tư liệu trên 70%

4.427.000

1.4

Thời lượng 30 phút

01.03.02.01.40

Không khai thác tư liệu

15.254.000

Khai thác tư liệu đến 30%

13.779.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

10.627.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

8.290.000

Khai thác tư liệu trên 70%

5.394.000

1.5

Thi lượng 45 phút

01.03.02.01.50

Không khai thác tư liệu

17.817.000

Khai thác tư liệu đến 30%

15.153.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

12.493.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

9.848.000

Khai thác tư liệu trên 70%

6.527.000

2

CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP GHI HÌNH PHÁT SAU

01.03.02.02.00

2.1

Thời lưng 10 phút

01.03.02.02.10

Không khai thác tư liệu

6.036.000

Khai thác tư liệu đến 30%

4.968.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

3.915.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

2.856.000

Khai thác tư liệu trên 70%

1.529.000

2.2

Thời lượng 15 phút

01.03.02.02.20

Không khai thác tư liệu

8.106.000

Khai thác tư liệu đến 30%

6.689.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

5.240.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

3.801.000

Khai thác tư liệu trên 70%

2.008.000

2.3

Thời lượng 20 phút

01.03.02.02.30

Không khai thác tư liệu

10.014.000

Khai thác tư liệu đến 30%

8.249.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

6.467.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

4.674.000

Khai thác tư liệu trên 70%

2.459.000

2.4

Thời lượng 30 phút

01.03.02.02.40

Không khai thác tư liệu

13.424.000

Khai thác tư liệu đến 30%

11.060.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

8.699.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

6.325.000

Khai thác tư liệu trên 70%

3.375.000

III

PHÓNG SỰ

01.03.03.00.00

1

PHÓNG SỰ CHÍNH LUẬN

01.03.03.10.00

1.1

Thời lượng 5 phút

01.03.03.10.10

Không khai thác tư liệu

4.809.000

Khai thác tư liệu đến 30%

4.336.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

3.874.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

3.407.000

Khai thác tư liệu trên 70%

2.815.000

1.2

Thời lượng 10 phút

01.03.03.10.20

Không khai thác tư liệu

6.690.000

Khai thác tư liệu đến 30%

5.940.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

5.195.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

4.445.000

Khai thác tư liệu trên 70%

3.515.000

1.3

Thời lượng 15 phút

01.03.03.10.30

Không khai thác tư liệu

8.503.000

Khai thác tư liệu đến 30%

7.487.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

6.481.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

5.470.000

Khai thác tư liệu trên 70%

4.210.000

1.4

Thời lượng 20 phút

01.03.03.10.40

Không khai thác tư liệu

10.437.000

Khai thác tư liệu đến 30%

9.228.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

8.018.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

6.809.000

Khai thác tư liệu trên 70%

5.295.000

2

PHÓNG SỰ ĐIỀU TRA

01.03.03.20.00

2.1

Thời lưng 5 phút

01.03.03.20.10

Không khai thác tư liệu

8.627.000

Khai thác tư liệu đến 30%

7.623.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

6.626.000

2.2

Thời lượng 10 phút

01.03.03.20.20

Không khai thác tư liệu

12.173.000

Khai thác tư liệu đến 30%

10.800.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

9.435.000

2.3

Thời lượng 15 phút

01.03.03.20.30

Không khai thác tư liệu

20.404.000

Khai thác tư liệu đến 30%

18.120.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

15.838.000

3

PHÓNG SỰ ĐỒNG HÀNH

01.03.03.30.00

3.1

Thời lượng 15 phút

01.03.03.30.10

Không khai thác tư liệu

7.062.000

Khai thác tư liệu đến 30%

6.040.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

5.017.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

3.995.000

Khai thác tư liệu trên 70%

2.713.000

3.2

Thời lượng 25 phút

01.03.03.30.20

Không khai thác tư liệu

18.842.000

Khai thác tư liệu đến 30%

15.850.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

12.870.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

9.348.000

Khai thác tư liệu trên 70%

6.154.000

4

PHÓNG SỰ CHÂN DUNG

01.02.02.40.00

4.1

Thời lượng 5 phút

01.03.03.40.10

Không khai thác tư liệu

2.858.000

Khai thác tư liệu đến 30%

2.546.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

2.235.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

1.923.000

Khai thác tư liệu trên 70%

1.035.000

4.2

Thời lượng 15 phút

01.03.03.40.20

Không khai thác tư liệu

6.102.000

Khai thác liệu đến 30%

5.355.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

4.597.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

3.850.000

Khai thác tư liệu trên 70%

2.910.000

4.3

Thời lượng 20 phút

01.03.03.40.30

Không khai thác tư liệu

7.939.000

Khai thác tư liệu đến 30%

6.971.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

6.004.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

5.036.000

Khai thác tư liệu trên 70%

3.820.000

5

PHÓNG SỰ TÀI LIỆU

01.03.03.50.00

5.1

Thời lượng 5 phút

01.03.03.50.10

Không khai thác tư liệu

8.051.000

Khai thác tư liệu đến 30%

7.083.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

6.125.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

5.156.000

Khai thác tư liệu trên 70%

3.949.000

5.2

Thời lượng 15 phút

01.03.03.50.20

Không khai thác tư liệu

15.973.000

Khai thác tư liệu đến 30%

13.761.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

11.555.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

9.343.000

Khai thác tư liệu trên 70%

6.581.000

IV

KÝ SỰ

01.03.04.00.00

1

Thời lượng 15 phút

01.03.04.00.10

Không khai thác tư liệu

20.358.000

Khai thác tư liệu đến 30%

17.899.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

15.459.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

13.000.000

Khai thác tư liệu trên 70%

9.945.000

2

Thời lượng 20 phút

01.03.04.00.20

Không khai thác tư liệu

23.710.000

Khai thác tư liệu đến 30%

20.803.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

17.906.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

14.998.000

Khai thác tư liệu trên 70%

11.367.000

3

Thời lượng 30 phút

01.03.04.00.30

Không khai thác tư liệu

33.861.000

Khai thác tư liệu đến 30%

30.172.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

26.258.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

22.341.000

Khai thác tư liệu trên 70%

19.467.000

V

PHIM TÀI LIỆU

01.03.05.00.00

1

PHIM TÀI LIỆU - SẢN XUẤT

01.03.05.10.00

1.1

Thời lượng 10 phút

01.03.05.10.10

Không khai thác tư liệu

21.859.000

Khai thác tư liệu đến 30%

19.338.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

16.832.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

14.311.000

Khai thác tư liệu trên 70%

11.170.000

1.2

Thời lượng 20 phút

01.03.05.10.20

Không khai thác tư liệu

36.429.000

Khai thác tư liệu đến 30%

31.875.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

27.325.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

22.771.000

Khai thác tư liệu trên 70%

17.078.000

1.3

Thời lượng 30 phút

01.03.05.10.30

Không khai thác tư liệu

54.770.000

Khai thác tư liệu đến 30%

48.615.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

42.459.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

36.299.000

Khai thác tư liệu trên 70%

28.605.000

1.4

Thời lượng 45 phút

01.03.05.10.40

Không khai thác tư liệu

81.775.000

Khai thác tư liệu đến 30%

72.379.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

62.984.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

53.588.000

Khai thác tư liệu trên 70%

41.850.000

2

PHIM TÀI LIỆU-BIÊN DỊCH

01.03.05.20.00

2.1

Thời lượng 20 phút

01.03.05.20.10

4.393.000

2.2

Thời lượng 60 phút

01.03.05.20.20

8.812.000

VI

TẠP CHÍ

01.03.06.00.00

1

Thời lượng 15 phút

01.03.06.00.10

Không khai thác tư liệu

8.118.000

Khai thác tư liệu đến 30%

7.234.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

6.351.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

5.465.000

Khai thác tư liệu trên 70%

4.371.000

2

Thời lượng 20 phút

01.03.06.00.20

Không khai thác tư liệu

11.138.000

Khai thác tư liệu đến 30%

9.686.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

8.159.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

6.695.000

Khai thác tư liệu trên 70%

5.330.000

3

Thời lượng 30 phút

01.03.06.00.30

Không khai thác tư liệu

15.638.000

Khai thác tư liệu đến 30%

13.791.000

Khai thác tư liệu trên 30% đến 50%

11.933.000

Khai thác tư liệu trên 50% đến 70%

10.079.000

Khai thác tư liệu trên 70%

7.745.000

VII

TỌA ĐÀM

01.03.07.00.00

1

TỌA ĐÀM TRƯỜNG QUAY TRỰC TIẾP

01.03.07.11.00

1.1

Thi lượng 15 phút

01.03.07.11.10

Không khai thác tư liệu

7.188.000

Khai thác tư liệu đến 30%

6.110.000

1.2

Thời lượng 30 phút

01.03.07.11.20

Không khai thác tư liệu

13.132.000

Khai thác tư liệu đến 30%

9.621.000

1.3

Thời lượng 45 phút

01.03.07.11.30

Không khai thác tư liệu

15.472.000

Khai thác tư liệu đến 30%

11.526.000

2

TỌA ĐÀM TRƯỜNG QUAY GHI HÌNH PHÁT SAU

01.03.07.12.00

2.1

Thời lượng 15 phút

01.03.07.12.10

Không khai thác tư liệu

6.332.000

Khai thác tư liệu đến 30%

5.104.000

2.2

Thời lượng 20 phút

01.03.07.12.20

Không khai thác tư liệu

8.229.000

Khai thác tư liệu đến 30%

5.840.000

2.3

Thi lượng 30 phút

01.03.07.12.30

Không khai thác tư liệu

11.708.000

Khai thác tư liệu đến 30%

8.209.000

2.4

Thi lượng 40 phút

01.03.07.12.40

Không khai thác tư liệu

13.690.000

Khai thác tư liệu đến 30%

9.826.000

3

TỌA ĐÀM NGOẠI CẢNH GHI HÌNH PHÁT SAU

01.03.07.22.00

3.1

Thời lượng 15 phút

01.03.07.22.10

Không khai thác tư liệu

7.398.000

Khai thác tư liệu đến 30%

6.255.000

3.2

Thời lượng 20 phút

01.03.07.22.20

Không khai thác tư liệu

10.745.000

Khai thác tư liệu đến 30%

8.465.000

3.3

Thời lượng 30 phút

01.03.07.22.30

Không khai thác tư liệu

13.979.000

Khai thác tư liệu đến 30%

10.558.000

VIII

GIAO LƯU

01.03.08.00.00

1

GIAO LƯU TRƯỜNG QUAY TRỰC TIẾP

01.03.08.11.00

Thời lượng 30 phút

01.03.08.11.10

Không khai thác tư liệu

24.595.000

Khai thác tư liệu đến 30%

21.377.000

2

GIAO LƯU TRƯỜNG QUAY GHI HÌNH PHÁT SAU

01.03.08.12.00

Thời lượng 30 phút

01.03.08.12.10

Không khai thác tư liệu

15.496.000

Khai thác tư liệu đến 30%

12.263.000

3

GIAO LƯU NGOẠI CẢNH TRỰC TIẾP

01.03.08.21.00

Thi lượng 30 phút

01.03.08.21.10

Không khai thác tư liệu

20.175.000

Khai thác tư liệu đến 30%

17.765.000

4

GIAO LƯU NGOẠI CẢNH GHI HÌNH PHÁT SAU

01.03.08.22.00

Thời lượng 30 phút

01.03.08.22.10

Không khai thác tư liệu

15.198.000

Khai thác tư liệu đến 30%

12.851.000

5

GIAO LƯU TRƯỜNG QUAY TRỰC TIẾP CÓ CHƯƠNG TRÌNH BIỂU DIỄN NGHỆ THUẬT

01.03.08.30.00

Thời lượng 90 phút

01.03.08.30.20

Không khai thác tư liệu

45.746.000

Khai thác tư liệu đến 30%

42.520.000

IX

TƯ VẤN QUA TRUYỀN HÌNH

01.03.09.00.00

Thời lượng 30 phút

01.03.09.00.10

11.576.000

X

TƯỜNG THUẬT TRỰC TIẾP

01.03.10.01.00

1

Thời lượng 45 phút

01.03.10.01.10

31.095.000

2

Thời lượng 60 phút

01.03.10.01.20

32.003.000

3

Thời lượng 90 phút

01.03.10.01.30

33.493.000

4

Thời lượng 120 phút

01.03.10.01.40

34.723.000

5

Thời lượng 150 phút

01.03.10.01.50

35.950.000

6

Thời lượng 180 phút

01.03.10.01.60

37.091.000

XI

HÌNH HIỆU, TRAILER

01.03.11.00.00

1

TRAILER CĐỘNG

01.03.11.10.00

Thời lượng 01 phút

01.03.11.10.10

1.506.000

Thời lượng 01 phút 30 giây

01 03.11.10.20

1.760.000

Thời lượng 02 phút 20 giây

01.03.11.10.30

2.444.000

2

TRAILER GIỚI THIỆU

01.03.11.20.00

Thời lượng dưới 45 giây

01.03.11.20.10

570.000

Thời lượng 01 phút

01.03 11.10.10

688.000

Thời lượng 01 phút 30 giây

01 03 11.20.10

818.000

3

HÌNH HIỆU KÊNH

01 03.11.30.00

46.698.000

4

BỘ HÌNH HIỆU CHƯƠNG TRÌNH

01.03.11.40.00

15.859.000

5

HÌNH HIỆU QUẢNG CÁO

01.03.11.50.00

11.896.000

XII

ĐỒ HỌA

01.03.12.00.00

1

ĐHỌA MÔ PHNG ĐỘNG

01.03.12.10.00

2.233.000

2

ĐHỌA MÔ PHỎNG TĨNH

01.03.12.20.00

585.000

3

ĐHỌA BẢN TIN DNG MÔ PHỎNG ĐNG

01.03.12.30.00

313.000

4

ĐHỌA BÀN TIN DNG MÔ PHỎNG TĨNH

01.03.12.40.00

132.000

5

ĐHỌA BẢN TIN DẠNG BIU Đ

01.03.12.50.00

50.000

XIII

TRẢ LỜI KHÁN GIẢ

01.03.13.00.00

1

TRẢ LỜI KHÁN GIẢ TRỰC TIẾP (60 phút)

01.03.13.01.00

13.575.000

2

TRẢ LỜI KHÁN GIẢ GHI HÌNH PHÁT SAU

01.03.13.02.00

2.1

Trả lời đơn thư thời lượng 15 phút

01.03.13.02.10

11.796.000

2.2

Trả lời câu hỏi thông thường của khán giả thời lượng 30 phút

01.03.13.02.20

8.032.000

XIV

CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH TRÊN MẠNG INTERNET

01.03.14.00.00

1

Thời lượng 5 phút

01.03.14.00.10

142.000

2

Thời lượng 10 phút

01.03.14.00.20

240.000

3

Thời lượng 15 phút

01.03.14.00.30

349.000

4

Thời lượng 20 phút

01.03.14.00.40

437.000

5

Thời lượng 30 phút

01.03.14.00.50

649.000

6

Thời lượng 45 phút

01.03.14.00.60

883.000

XV

CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH BIÊN TẬP TRONG NƯỚC

01.03.15.00.00

1

Thời lượng 15 phút

01.03.15.10.00

845.000

2

Thời lượng 30 phút

01.03.15.10.20

1.651.000

- Đơn giá trên đã bao gồm toàn bộ chi phí thực hiện hoàn chỉnh 01 loại hình chương trình dịch vụ (xây dựng và phát sóng): Chi phí nhân công trực tiếp, chi phí quản lý và hao phí tài sản cố định là máy móc, thiết bị, vật liệu tham gia trực tiếp; chi phí nhuận bút, thù lao và các chi phí liên quan khác, không tính lợi nhuận và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng./.

thuộc tính Quyết định 04/2022/QĐ-UBND

Quyết định 04/2022/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Đà Nẵng về việc quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước lĩnh vực sản xuất chương trình truyền hình trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng năm 2022
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân TP. Đà NẵngSố công báo:Đang cập nhật
Số hiệu:04/2022/QĐ-UBNDNgày đăng công báo:Đang cập nhật
Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Hồ Kỳ Minh
Ngày ban hành:24/03/2022Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực:Tài chính-Ngân hàng , Thông tin-Truyền thông
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiển thị:
download Văn bản gốc có dấu (PDF)
download Văn bản gốc (Word)

Để được hỗ trợ dịch thuật văn bản này, Quý khách vui lòng nhấp vào nút dưới đây:

*Lưu ý: Chỉ hỗ trợ dịch thuật cho tài khoản gói Tiếng Anh hoặc Nâng cao

Tôi muốn dịch văn bản này (Request a translation)

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Hiệu lực.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem VB liên quan.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Văn bản này chưa có chỉ dẫn thay đổi
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực
Vui lòng đợi