• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1348/QĐ-UBND Bắc Giang 2023 giấy phép môi trường của dự án Nhà máy sản xuất găng tay Sama Industries Vina

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 31/05/2024 13:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1348/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Giấy phép môi trường của dự án “Nhà máy sản xuất găng tay Sama Industries Vina”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/12/2023
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1348/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1348/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1348/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 12 năm 2023
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
771/TTr-TNMT ngày 30/11/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Cấp phép cho Công ty TNHH Sama Industries Vina, địa chỉ trụ sở
chính tại Lô số 02, Cụm công nghiệp Việt Tiến, xã Việt Tiến, huyện Việt Yên,
tỉnh Bắc Giang được thực hiện các hoạt động bảo vệ môi trường của dự án “Nhà
máy sản xuất găng tay Sama Industries Vina” tại Lô 02, Cụm công nghiệp Việt
Tiến, xã Việt Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang với các nội dung như sau:
1. Thông tin chung của dự án
1.1. Tên dự án: “Nhà máy sản xuất găng tay Sama Industries Vina”.
1.2. Chủ dự án: Công ty TNHH Sama Industries Vina.
1.3. Địa điểm hoạt động: Lô 02, Cụm công nghiệp Việt Tiến, xã Việt Tiến,
huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
1.4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty trách nhiệm hữu hạn
một thành viên, mã số doanh nghệp: 2400784835, đăng ký lần đầu ngày
29/12/2015; đăng ký thay đổi lần thứ 2 ngày 29/6/2022 do Phòng Đăng ký kinh
doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang cấp.
Giấy chứng nhận đầu tư mã số dự án 6513424516 chứng nhận lần đầu ngày
23/12/2015; chứng nhận điều chỉnh lần thứ nhất ngày 23/8/2016 do Sở Kế hoạch
và Đầu tư tỉnh Bắc Giang cấp.
Công văn số 1200/SKHĐT-KTĐN ngày 05/7/2018 của Sở Kế hoạch và đầu
tư tỉnh Bắc Giang về việc đồng ý về mặt chủ trương cho phép Công ty TNHH
Sama Industries Vina điều chỉnh dự án (tăng quy mô lên 80 triệu sản phẩm/năm).
2
1.5. Mã số thuế: 2400784835.
1.6. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ: Sản xuất găng tay.
1.7. Phạm vi, quy mô, công suất của dự án:
- Phạm vi: Lô 02, Cụm công nghiệp Việt Tiến, xã Việt Tiến, huyện Việt Yên,
tỉnh Bắc Giang với diện tích: 7.730 m
2
.
- Quy mô, công suất của dự án: 80 triệu sản phẩm/năm. Trong đó:
+ Sản xuất găng tay dệt: 10 triệu sản phẩm/năm.
+ Sản xuất găng tay dệt nhúng cao su HA: 45 triệu sản phẩm/năm.
+ Sản xuất găng tay NBR: 25 triệu sản phẩm/năm.
2. Nội dung cấp phép môi trường và yêu cầu về bảo vệ môi trường kèm theo
2.1. Thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định
tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.2. Được phép xả khí thải ra môi trường và thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi
trường quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.3. Bảo đảm giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung và thực hiện yêu cầu về
bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.4. Yêu cầu về quản lý chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường
quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.5. Yêu cầu khác về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 5 ban hành kèm
theo Giấy phép này.
Điều 2. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Công ty TNHH Sama Industries
Vina được cấp Giấy phép môi trường
1. Công ty TNHH Sama Industries Vina có quyền, nghĩa vụ theo quy định tại
Điều 47 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
2. Công ty TNHH Sama Industries Vina có trách nhiệm:
2.1. Chỉ được phép thực hiện các nội dung cấp phép sau khi đã hoàn thành
các công trình bảo vệ môi trường tương ứng.
2.2. Vận hành thường xuyên, đúng quy trình các công trình xử lý chất thải
bảo đảm chất thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; có biện pháp giảm
thiểu tiếng ồn, độ rung đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường; quản lý chất thải theo
quy định của pháp luật. Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi chất ô nhiễm, tiếng
ồn, độ rung không đạt yêu cầu cho phép tại Giấy phép này và phải dừng ngay việc
xả nước thải, khí thải, phát sinh tiếng ồn, độ rung để thực hiện các biện pháp khắc
phục theo quy định của pháp luật.
2.3. Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong Giấy
phép môi trường này và các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
2.4. Báo cáo kịp thời với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND
huyện Việt Yên nếu xảy ra các sự cố đối với các công trình xử lý chất thải, sự cố
khác dẫn đến ô nhiễm môi trường.
2.5. Trong quá trình thực hiện, nếu có thay đổi khác với các nội dung quy
định tại Giấy phép này, phải kịp thời báo cáo bằng văn bản đến UBND tỉnh, Sở
3
Tài nguyên và Môi trường, UBND huyện Việt Yên.
Điều 3. Thời hạn của Giấy phép: 10 (Mười) năm, kể từ ngày Giấy phép này
có hiệu lực thi hành.
Quyết định số 304/QĐ-UBND ngày 15/4/2020 của UBND tỉnh Bắc Giang
về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Nhà máy sản xuất
găng tay Sama Industries Vina” tại lô 02, Cụm công nghiệp Việt Tiến, xã Việt
Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang do Công ty TNHH Sama Industries Vina
làm chủ dự án và các giấy phép môi trường thành phần (nếu có) hết hiệu lực kể
từ ngày Giấy phép môi trường này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với UBND
huyện Việt Yên, cơ quan liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện nội dung cấp
phép, yêu cầu bảo vệ môi trường đối với dự án “Nhà máy sản xuất găng tay Sama
Industries Vina” tại lô 02, Cụm công nghiệp Việt Tiến, xã Việt Tiến, huyện Việt
Yên, tỉnh Bắc Giang được cấp phép theo quy định của pháp luật.
Sở Tài nguyên và Môi trường, Hội đồng thẩm định cấp Giấy phép môi trường
được thành lập theo Quyết định số 303/QĐ-TNMT ngày 13/04/2023 của Giám
đốc Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về
tính chính xác của các thông tin, số liệu trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép môi
trường; về kết quả thẩm định hồ sơ, tham mưu trình UBND tỉnh cấp Giấy phép
môi trường cho Công ty TNHH Sama Industries Vina được thực hiện các hoạt động
bảo vệ môi trường của dự án đối với các nội dung, yêu cầu tại khoản 2 Điều 1
Giấy phép này đã đảm bảo theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và
pháp luật khác có liên quan.
Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi
trường, UBND huyện Việt Yên, Công ty TNHH Sama Industries Vina và tổ chức,
cá nhân có liên quan căn cứ Giấy phép này thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Công ty TNHH Sama Industries Vina (trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, KTN
Việt Anh
.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Ô Pích
6
- Định kỳ kiểm tra giám sát hoạt động xử lý nước thải, xả nước thải vào
nguồn nước tiếp nhận để có biện pháp khắc phục kịp thời.
- Đường ống dẫn nước thải được thường xuyên kiểm tra, theo dõi. Khi phát
hiện đường ống bị hỏng, vỡ phải tiến hành lắp đặt, thay thế ống mới kịp thời.
- Giám sát lưu lượng nước thải thường xuyên, liên tục để kịp thời điều chỉnh
không để xảy ra quá tải, giảm hiệu quả xử lý của Trạm xử lý nước thải. Có nhật
ký xả thải ghi chép lưu lượng xả nước thải của công ty.
- Bảo dưỡng, nạo vét định kỳ Trạm xử lý nước thải, bổ sung hóa chất kịp
thời để đảm bảo hiệu quả xử lý của các bể.
- Phối hợp chặt chẽ với cơ quan quản lý môi trường địa phương trong việc
thanh kiểm tra, quan trắc và giám sát chất lượng nước, chất lượng môi trường.
1.4.2. Biện pháp, công trình, thiết bị ứng phó sự cố công trình xử lý nước thải
- Trang bị máy phát điện dự phòng đảm bảo hoạt động của các phụ tải điện
tránh hiện tượng trạm xử lý nước thải ngừng hoạt động.
- Khi xảy ra sự cố về hỏng hóc hệ thống xử lý nước thải hoặc nước thải sau
xử lý không đạt tiêu chuẩn đấu nối về nhà máy xử lý nước thải tập trung của CCN
phải dừng ngay các hoạt động xả nước thải và có biện pháp khắc phục kịp thời,
sau khi hệ thống vận hành ổn định trở lại mới tiếp tục xả nước thải. Nếu nước thải
quá thời gian lưu chứa vẫn chưa vận hành ổn định trở lại sẽ tiến hành thuê đơn vị
hút mang đi xử lý, tránh gây ảnh hưởng đến môi trường.
- Định kỳ tiến hành lấy mẫu, phân tích chất lượng nước thải sau xử lý, kịp
thời phát hiện sự cố để có phương án xử lý phù hợp.
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm
2.1. Thời gian vận hành thử nghiệm: Từ ngày 15/01/2024 đến ngày
15/4/2024.
2.2. Công trình, thiết bị xả nước thải vận hành thử nghiệm: 01 hệ thống xử
lý nước thải sản xuất công suất 100 m
3
/ngày đêm.
- Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 50 m
3
/ngày đêm được xác
nhận hoàn thành tại Giấy xác nhận số 4628/GXN-TNMT ngày 29/12/2021 của Sở
Tài nguyên và Môi trường, do đó chủ dự án không tiến hành vận hành thử nghiệm.
2.2.1. Vị trí lấy mẫu: Tại vị trí trước và sau xử lý của hệ thống xử lý nước
thải sản xuất công suất 100 m
3
/ngày đêm.
2.2.2. Chất ô nhiễm và giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm
7
2.2.3. Tần suất lấy mẫu:
Kế hoạch
lấy mẫu
Số lượng
mẫu
Chỉ tiêu lấy mẫu Tần suất lấy mẫu
Lấy mẫu nước thải
(nước thải đầu vào
và nước thải đầu ra
của hệ thống xử lý
nước thải) trong 3
ngày liên tiếp.
01 mẫu đơn
nước thải
đầu vào
Nhiệt độ, màu, pH,
BOD
5
(20
0
C), COD,
Chất rắn lơ lửng, Crom
(VI); Crom (III), đồng,
kẽm, niken, mangan,
sắt, tổng xianua, tổng
phenol, tổng dầu mỡ
khoáng, sunfua,
Amoni (tính theo N),
Thực hiện lấy
mẫu 01 lần/ngày,
dự kiến:
+ Lần 1 ngày
15/01/2024
+ Lần 2 ngày
16/01/2024
+ Lần 3 ngày
17/01/2024
TT
Thông số
Các chất ô nhiễm
Đơn vị
Giá trị giới hạn theo
QCVN 40:2011/BTNMT
(cột B)
1 Nhiệt độ
o
C 40
2 Màu Pt/Co 150
3 pH - 5,5 -9
4 BOD
5
(20
o
C) mg/l 50
5 COD mg/l 150
6 Chất rắn lơ lửng mg/l 100
7 Crom (VI) mg/l 0,1
8 Crom (III) mg/l 1
9 Đồng mg/l 2
10 Kẽm mg/l 3
11 Niken mg/l 0,5
12 Mangan mg/l 1
13 Sắt mg/l 5
14 Tổng xianua mg/l 0,1
15 Tổng phenol mg/l 0,5
16 Tổng dầu mỡ khoáng mg/l 10
17 Sunfua mg/l 0,5
18 Amoni (tính theo N) mg/l 10
19 Tổng nitơ mg/l 40
20 Tổng phốt pho (tính theo P ) mg/l 6
21 Clorua mg/l 1.000
22
Coliform vi khuẩn/
100ml
5000
11
- Dòng khí thải số 5: Lưu lượng khí thải lớn nhất: 2.800 m
3
/giờ tương đương
44.800 m
3
/ngày.
- Dòng khí thải số 6: Lưu lượng khí thải lớn nhất: 6.000 m
3
/giờ tương đương
96.000 m
3
/ngày.
2.2.1. Phương thức xả khí thải: Xả khí thải liên tục trong thời gian làm việc
(thời gian làm việc 16 giờ/ngày).
2.2.2. Chất lượng từng dòng khí thải trước khi xả vào môi trường không khí:
Phải đảm bảo đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường và QCVN 19: 2009/BTNMT
(cột B) - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất
vô cơ, QCVN 20:2009/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công
nghiệp đối với một số chất hữu cơ, cụ thể như sau:
* Dòng khí thải số 1,2,3:
TT
Thông số
Các chất ô
nhiễm
Đơn vị
Giá trị giới hạn cho phép
Tần suất quan
trắc định kỳ
1
Bụi tổng mg/Nm
3
200
QCVN 19:
2009/BTNMT
cột B
Không thuộc
đối tượng phải
quan trắc khí
thải định kỳ
(theo quy định
tại khoản 3
Điều 98 Nghị
định số
08/2022/NĐ-
CP)
2
CO mg/Nm
3
1.000
3
NO
x
NO
2
)
mg/Nm
3
850
4
SO
2
mg/Nm
3
500
* Dòng khí thải số 4,5,6:
TT
Thông số
phân tích
Đơn vị Quy chuẩn so sánh
Tần suất quan
trắc định kỳ
1 Bụi tổng
(a)
mg/Nm
3
240
QCVN 19:
2009/BTNMT,
cột B
Không thuộc đối
tượng phải quan
trắc khí thải
định kỳ (theo
quy định tại
khoản 3 Điều 98
Nghị định số
08/2022/NĐ-
CP)
2 SO
2
(a)
mg/Nm
3
600
3
NO
x
(a)
mg/Nm
3
1.020
4 CO
(a)
mg/Nm
3
1.200
5 NH
3
(b)
mg/Nm
3
60
12
TT
Thông số
phân tích
Đơn vị Quy chuẩn so sánh
Tần suất quan
trắc định kỳ
6
Benzen
(b)
mg/Nm
3
750
QCVN 20:
2009/
BTNMT
7 Toluen
(b)
mg/Nm
3
870
8 Xylen
(b)
mg/Nm
3
5
1. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải
1.1. Mạng lưới thu gom khí thải từ các nguồn phát sinh bụi, khí thải để đưa
về hệ thống xử lý bụi, khí thải
- Khí thải từ lò hơi số 01 và lò hơi số 02 được thu gom qua hệ thống chụp
hút bằng quạt hút, sau đó qua hệ thống đường ống Ø200mm ® Bồn xử lý (dung
dịch nước vôi trong) ® Quạt hút ® Ống thoát khí thải (D200);
- Khí thải từ lò hơi số 03 và lò hơi số 04 được thu gom qua hệ thống chụp
hút bằng quạt hút, sau đó qua hệ thống đường ống Ø200mm ® Bồn xử lý (dung
dịch nước vôi trong) ® Quạt hút ® Ống thoát khí thải (D200);
- Khí thải từ lò hơi số 05 được thu gom qua hệ thống chụp hút bằng quạt hút,
sau đó qua hệ thống đường ống Ø200mm ® Cylone (khử bụi khô) ® Quạt hút
khói ® Tháp lọc bụi ® Bồn xử lý (dung dịch nước vôi trong) ® Ống thoát khí
thải (D200);
- Khí thải, hơi hữu cơ từ dây truyền nhúng găng tay HA số 1 và số 2 được thu
gom qua hệ thống chụp hút bằng quạt hút, sau đó qua hệ thống đường ống
Ø200mm ® Bồn xử lý (dung dịch HCL 0,5%) ® Than hạt tính ® Quạt hút ®
Ống thoát khí thải (D200);
- Khí thải, hơi hữu cơ từ dây truyền nhúng găng tay HA số 3 và số 4 được
thu gom qua hệ thống chụp hút bằng quạt hút, sau đó qua hệ thống đường ống
Ø200mm ® Bồn xử lý (dung dịch HCL 0,5%) ® Than hạt tính ® Quạt hút ®
Ống thoát khí thải (D200);
- Khí thải, hơi hữu cơ từ 02 dây truyền NBR và dây truyền sấy NBR được
thu gom qua hệ thống chụp hút bằng quạt hút, sau đó qua hệ thống đường ống
Ø200mm ® Bồn xử lý (dung dịch HCL 0,5%) ® Than hạt tính ®Quạt hút ®
Ống thoát khí thải (D200).
1.2. Công trình, thiết bị xử lý bụi, khí thải
- 02 hệ thống xử lý khí thải số 1 và số 2 của dự án có quy trình công nghệ xử
lý giống nhau, như sau: Khí thải ® Chụp hút ® Đường ống dẫn khí ® Bồn xử
lý (dung dịch nước vôi) ® Quạt hút ® Ống thoát khí thải (Khí thải sau xử lý đạt
8
Kế hoạch
lấy mẫu
Số lượng
mẫu
Chỉ tiêu lấy mẫu Tần suất lấy mẫu
01 mẫu
đơn nước
thải đầu ra
tổng nitơ, tổng phốt
pho (tính theo P);
Clorua, Coliform
Tần suất quan trắc
nước thải là 01
lần/ngày trong 03
ngày liên tiếp, dự
kiến:
+ Lần 1 ngày
15/01/2024
+ Lần 2 ngày
16/01/2024
+ Lần 3 ngày
17/01/2024
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường:
3.1. Thu gom, xử lý nước thải phát sinh từ hoạt động của dự án bảo đảm đáp
ứng quy định trước khi đấu nối vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung
của CCN Việt Tiến (do Công ty TNHH Minh Hoàng Long quản lý). Không được
phép lắp đặt đường ống khác để xả nước thải chưa xử lý ra môi trường.
3.2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác.
- Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong giấy phép
môi trường. Trường hợp có thay đổi so với nội dung giấy phép đã được cấp, phải
báo cáo cơ quan cấp giấy phép xem xét, giải quyết.
- Việc vận hành hệ thống xử lý nước thải phải có nhật ký vận hành ghi chép
đầy đủ các nội dung: lưu lượng (đầu vào, đầu ra), các thông số đặc trưng của nước
thải đầu vào và đầu ra (nếu có); lượng điện tiêu thụ; loại và lượng hóa chất sử
dụng, bùn thải phát sinh. Nhật ký vận hành viết bằng tiếng Việt và lưu giữ theo
quy định.
- Trong quá trình hoạt động, nếu có sự cố bất thường xảy ra đối với hệ thống
xử lý nước thải, Chủ dự án phải báo cáo bằng văn bản đến UBND tỉnh, Sở Tài
nguyên và Môi trường, UBND huyện Việt Yên để kịp thời xử lý.
9
Phụ lục 2
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ KHÍ THẢI VÀ YÊU CẦU BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ KHÍ THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /12/2023
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ KHÍ THẢI
1. Nguồn phát sinh khí thải: 12 nguồn
- Nguồn số 01: Khí thải phát sinh từ lò hơi số 1 (phục vụ dây truyền sản
xuất găng tay nhúng HA số 1);
- Nguồn số 2: Khí thải phát sinh từ lò hơi số 2 (phục vụ dây truyền sản xuất
găng tay nhúng HA số 2);
- Nguồn số 3: Khí thải phát sinh từ lò hơi số 3 (phục vụ dây truyền sản xuất
găng tay nhúng HA số 3);
- Nguồn số 4: Khí thải phát sinh từ lò hơi số 4 (phụ vụ dây truyền sản xuất
găng tay nhúng HA số 4);
- Nguồn số 5: Khí thải phát sinh từ lò hơi số 5 (phục vụ 02 dây truyền sản
xuất NBR và dây truyền sấy NBR);
- Nguồn số 6: Khí thải phát sinh từ dây truyền nhúng số 1 (dây truyền nhúng
găng tay HA số 1);
- Nguồn số 7: Khí thải phát sinh từ dây truyền nhúng số 2 (dây truyền nhúng
găng tay HA số 2);
- Nguồn số 8: Khí thải phát sinh từ dây truyền nhúng số 3 (dây truyền nhúng
găng tay HA số 3);
- Nguồn số 9: Khí thải phát sinh từ dây truyền nhúng số 4 (dây truyền nhúng
găng tay HA số 4);
- Nguồn số 10: Khí thải phát sinh từ dây truyền số 5 (dây truyền NBR số 1);
- Nguồn số 11: Khí thải phát sinh từ dây truyền số 6 (dây truyền NBR số 2);
- Nguồn số 12: Khí thải phát sinh từ dây truyền sấy NBR.
2. Dòng khí thải, vị trí xả khí thải
Dự án có 06 dòng khí thải tại 06 ống thoát khí thải sau 06 hệ thống xử lý
khí thải.
2.1. Vị trí xả khí thải:
10
Dòng khí
thải
Vị trí xả khí thải
Toạ độ vị trí xả khí
thải (hệ tọa độ VN-
2000, kinh tuyến
trục 107
0
, múi
chiếu 3
0
)
Dòng khí
thải số 01
01 vị trí tại ống thoát khí thải sau hệ thống
xử lý khí thải số 1 (xử lý khí thải phát sinh
từ lò hơi số 1 và lò hơi số 2)
X = 2357252;
Y= 401014
Dòng khí
thải số 02
01 vị trí tại ống thoát khí thải sau hệ thống
xử lý khí thải số 2 (xử lý khí thải phát sinh
từ lò hơi số 3 và lò hơi số 4)
X =2357314;
Y = 401064
Dòng khí
thải số 03
01 vị trí tại ống thoát khí thải sau hệ thống
xử lý khí thải số 3 (xử lý khí thải phát sinh
từ lò hơi số 5)
X = 2357218;
Y = 401080
Dòng khí
thải số 04
01 vị trí tại ống thoát khí thải sau hệ thống
xử lý khí thải số 4 (xử lý khí thải phát sinh
từ dây truyền nhúng găng tay HA số 1 và số
2)
X = 2357248;
Y = 401015
Dòng khí
thải số 05
01 vị trí tại ống thoát khí thải sau hệ thống
xử lý khí thải số 5 (xử lý khí thải phát sinh
từ dây truyền nhúng găng tay HA số 3 và
số 4)
X =2357309;
Y = 401068
Dòng khí
thải số 06
01 vị trí tại ống thoát khí thải sau hệ thống
xử lý khí thải số 6 (xử lý khí thải phát sinh
từ 02 dây truyền NBR và dây truyền sấy
NBR)
X = 2357215;
Y
= 371597
2.2. Lưu lượng xả khí thải lớn nhất: 21.200m
3
/giờ, tương đương
339.200m
3
/ngày (tính theo 16 giờ), trong đó:
- Dòng khí thải số 1: Lưu lượng khí thải lớn nhất: 2.800 m
3
/giờ tương đương
44.800 m
3
/ngày;
- Dòng khí thải số 2: Lưu lượng khí thải lớn nhất: 2.800 m
3
/giờ tương đương
44.800 m
3
/ngày.
- Dòng khí thải số 3: Lưu lượng khí thải lớn nhất: 4.000 m
3
/giờ tương đương
64.000 m
3
/ngày;
- Dòng khí thải số 4: Lưu lượng khí thải lớn nhất: 2.800 m
3
/giờ tương đương
44.800 m
3
/ngày.
11
- Dòng khí thải số 5: Lưu lượng khí thải lớn nhất: 2.800 m
3
/giờ tương đương
44.800 m
3
/ngày.
- Dòng khí thải số 6: Lưu lượng khí thải lớn nhất: 6.000 m
3
/giờ tương đương
96.000 m
3
/ngày.
2.2.1. Phương thức xả khí thải: Xả khí thải liên tục trong thời gian làm việc
(thời gian làm việc 16 giờ/ngày).
2.2.2. Chất lượng từng dòng khí thải trước khi xả vào môi trường không khí:
Phải đảm bảo đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường và QCVN 19: 2009/BTNMT
(cột B) - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất
vô cơ, QCVN 20:2009/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công
nghiệp đối với một số chất hữu cơ, cụ thể như sau:
* Dòng khí thải số 1,2,3:
TT
Thông số
Các chất ô
nhiễm
Đơn vị
Giá trị giới hạn cho phép
Tần suất quan
trắc định kỳ
1
Bụi tổng mg/Nm
3
200
QCVN 19:
2009/BTNMT
cột B
Không thuộc
đối tượng phải
quan trắc khí
thải định kỳ
(theo quy định
tại khoản 3
Điều 98 Nghị
định số
08/2022/NĐ-
CP)
2
CO mg/Nm
3
1.000
3
NO
x
NO
2
)
mg/Nm
3
850
4
SO
2
mg/Nm
3
500
* Dòng khí thải số 4,5,6:
TT
Thông số
phân tích
Đơn vị Quy chuẩn so sánh
Tần suất quan
trắc định kỳ
1 Bụi tổng
(a)
mg/Nm
3
240
QCVN 19:
2009/BTNMT,
cột B
Không thuộc đối
tượng phải quan
trắc khí thải
định kỳ (theo
quy định tại
khoản 3 Điều 98
Nghị định số
08/2022/NĐ-
CP)
2 SO
2
(a)
mg/Nm
3
600
3
NO
x
(a)
mg/Nm
3
1.020
4 CO
(a)
mg/Nm
3
1.200
5 NH
3
(b)
mg/Nm
3
60
12
TT
Thông số
phân tích
Đơn vị Quy chuẩn so sánh
Tần suất quan
trắc định kỳ
6
Benzen
(b)
mg/Nm
3
750
QCVN 20:
2009/
BTNMT
7 Toluen
(b)
mg/Nm
3
870
8 Xylen
(b)
mg/Nm
3
5
1. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải
1.1. Mạng lưới thu gom khí thải từ các nguồn phát sinh bụi, khí thải để đưa
về hệ thống xử lý bụi, khí thải
- Khí thải từ lò hơi số 01 và lò hơi số 02 được thu gom qua hệ thống chụp
hút bằng quạt hút, sau đó qua hệ thống đường ống Ø200mm ® Bồn xử lý (dung
dịch nước vôi trong) ® Quạt hút ® Ống thoát khí thải (D200);
- Khí thải từ lò hơi số 03 và lò hơi số 04 được thu gom qua hệ thống chụp
hút bằng quạt hút, sau đó qua hệ thống đường ống Ø200mm ® Bồn xử lý (dung
dịch nước vôi trong) ® Quạt hút ® Ống thoát khí thải (D200);
- Khí thải từ lò hơi số 05 được thu gom qua hệ thống chụp hút bằng quạt hút,
sau đó qua hệ thống đường ống Ø200mm ® Cylone (khử bụi khô) ® Quạt hút
khói ® Tháp lọc bụi ® Bồn xử lý (dung dịch nước vôi trong) ® Ống thoát khí
thải (D200);
- Khí thải, hơi hữu cơ từ dây truyền nhúng găng tay HA số 1 và số 2 được thu
gom qua hệ thống chụp hút bằng quạt hút, sau đó qua hệ thống đường ống
Ø200mm ® Bồn xử lý (dung dịch HCL 0,5%) ® Than hạt tính ® Quạt hút ®
Ống thoát khí thải (D200);
- Khí thải, hơi hữu cơ từ dây truyền nhúng găng tay HA số 3 và số 4 được
thu gom qua hệ thống chụp hút bằng quạt hút, sau đó qua hệ thống đường ống
Ø200mm ® Bồn xử lý (dung dịch HCL 0,5%) ® Than hạt tính ® Quạt hút ®
Ống thoát khí thải (D200);
- Khí thải, hơi hữu cơ từ 02 dây truyền NBR và dây truyền sấy NBR được
thu gom qua hệ thống chụp hút bằng quạt hút, sau đó qua hệ thống đường ống
Ø200mm ® Bồn xử lý (dung dịch HCL 0,5%) ® Than hạt tính ®Quạt hút ®
Ống thoát khí thải (D200).
1.2. Công trình, thiết bị xử lý bụi, khí thải
- 02 hệ thống xử lý khí thải số 1 và số 2 của dự án có quy trình công nghệ xử
lý giống nhau, như sau: Khí thải ® Chụp hút ® Đường ống dẫn khí ® Bồn xử
lý (dung dịch nước vôi) ® Quạt hút ® Ống thoát khí thải (Khí thải sau xử lý đạt
13
QCVN 19:2009/BTNMT, cột B).
- 01 hệ thống xử lý khí thải số 3 của dự án có quy trình công nghệ xử lý như
sau: Khí thải ® Chụp hút ® Đường ống dẫn khí ® Cylone (khử bụi khô) ® Quạt
hút khói ® Tháp lọc bụi ® Bồn xử lý (dung dịch nước vôi) ® Quạt hút ® Ống
thoát khí thải (Khí thải sau xử lý đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B).
- 03 hệ thống xử lý khí thải số 4,5,6 của dựa án có quy trình công nghệ xử lý
giống nhau, như sau: Khí thải ® Chụp hút ® Đường ống dẫn khí ® Bồn xử lý
(dung dịch HCL 0,5%) ® Than hạt tính ® Quạt hút ® Ống thoát khí.
- Công suất thiết kế mỗi hệ thống:
+ Hệ thống xử lý khí thải số 1,2,4,5: 2.800 m
3
/ngày/hệ thống;
+ Hệ thống xử lý khí thải số 3: 4.000 m
3
/ngày;
+ Hệ thống xử lý khí thải số 6: 6.000 m
3
/ngày.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng:
+ Than hoạt tính khoảng 100 kg/năm.
+ HCl (0,5%): 420 lít /năm;
+ Dung dịch NaOH: 200 kg/tháng;
1.3. Hệ thống, thiết bị quan trắc nước thải tự động, liên tục: Không thuộc đối
tượng phải lắp đặt.
1.4. Biện pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố
- Biện pháp phòng ngừa:
+ Thường xuyên kiểm tra, bảo dưỡng và thay thế hệ thống thu gom, xử lý
bao gồm quạt hút, khay than hoạt tính, đường ống thu gom, thoát khí; bảo dưỡng
đường ống dẫn khí, quạt hút... trong hệ thống xử lý khí thải, phát hiện sớm những
nguyên nhân có thể dẫn đến sự cố để khắc phục kịp thời.
+ Khi xảy ra sự cố hư hỏng thì công nhân sẽ tiến hành thay thế mới các
thiết bị hỏng, không tiến hành sửa chữa để đảm bảo thời gian dừng xử lý khí thải
là ngắn nhất.
- Biện pháp ứng phó, kiểm soát:
+ Khi phát hiện ra sự cố, lập tức báo cho nhân viên phụ trách an toàn, đồng
thời dừng hoạt động và tiến hành sửa chữa khắc phục ngay.
+ Tạm dừng mọi hoạt động sản xuất cho đến khi sự cố được khắc phục.
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý khí thải
2.1. Thời gian vận hành thử nghiệm: Từ ngày 15/01/2024 đến ngày
15/04/2024.
2.2. Công trình, thiết bị xử lý khí thải phải vận hành thử nghiệm: 01 hệ thống
14
xử lý khí thải số 3 và 01 hệ thống xử lý khí thải số 6;
Các hệ thống xử lý khí thải số 1,2,4,5 đã được xác nhận hoàn thành tại Giấy
xác nhận số 4628/GXN-TNMT ngày 29/12/2021 của Sở Tài nguyên và Môi
trường, do vậy chủ dự án không tiến hành vận hành thử nghiệm.
2.3. Vị trí lấy mẫu: 01 vị trí tại ống thoát khí thải sau hệ thống xử lý khí thải
số 3 và 01 vị trí tại ống thoát khí thải sau hệ thống xử lý khí thải số 6.
2.4. Chất ô nhiễm chính và giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm (theo
nội dung được cấp phép tại Phần A phục lục này).
2.5. Tần suất lấy mẫu:
Kế hoạch lấy
mẫu
Số
lượng
mẫu
Chỉ tiêu lấy mẫu
Tần suất lấy
mẫu
Quy chuẩn
so sánh
01 vị trí tại
ống thoát khí
thải sau hệ
thống xử lý
khí thải
số 3
03
mẫu
Bụi tổng
CO
NOx (tính theo NO
2
)
SO
2;
Tần suất quan
trắc là 01
mẫu/lần/ngày;
trong 03 ngày
liên tiếp
QCVN
19:2009/
BTNMT
(cột B);
01 vị trí tại
ống thoát khí
thải sau hệ
thống xử lý
khí thải số 6
03
mẫu
Bụi tổng
CO
NOx (tính theo NO
2
)
SO
2,
NH
3
, Benzen(b)
Toluen(b)
Xylen(b)
Tần suất quan
trắc là 01
mẫu/lần/ngày;
trong 03 ngày
liên tiếp
QCVN
19:2009/
BTNMT
(cột B);
QCVN
20:2009/
BTNMT.
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
3.1. Thu gom, xử lý khí thải phát sinh từ hoạt động của dự án bảo đảm đáp
ứng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại Phần A Phụ lục
này trước khi xả thải ra ngoài môi trường.
3.2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác.
- Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong giấy phép
môi trường. Trường hợp có thay đổi so với nội dung giấy phép đã được cấp, phải
báo cáo UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường xem xét, giải quyết.
- Thường xuyên vận hành hệ thống xử lý khí thải theo đúng quy trình, thiết
kế, đảm bảo xử lý khí thải đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường.
- Trong quá trình hoạt động, nếu có sự cố bất thường xảy ra đối với các hệ
thống xử lý khí thải, Chủ dự án phải báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, Sở
Tài nguyên và Môi trường, UBND huyện Việt Yên để kịp thời xử lý.
15
Phụ lục 3
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /12/2023
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CẤP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung: Tiếng ồn phát sinh từ hoạt động hệ
thống máy dệt ở khu vực nhà xưởng và khu vực máy nén khí.
2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung (Theo hệ tọa độ VN-2000, kinh tuyến trục
107
0
, múi chiếu 3
0
), gồm 03 vị trí
Vị trí
Tọa độ
X Y
Hệ thống dệt số 1 2357289 401086
Hệ thống dệt số 2 2357298 401063
Hệ thống để máy nén khí 2357339 401014
3. Tiếng ồn, độ rung phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường và
Quy chuẩn kỹ thuật môi trường đối với tiếng ồn, độ rung: QCVN 24:2016/BYT -
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn - Mức tiếp xúc cho phép tiếng ồn tại nơi
làm việc, QCVN 27:2016/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về rung - Giá trị
cho phép tại nơi làm việc, cụ thể như sau:
3.1. Tiếng ồn
TT
Từ 6-21 giờ
(dBA)
Từ 21 - 6 giờ
(dBA)
Tần suất quan trắc
định kỳ
Ghi chú
1 85 85 -
Khu vực thông
thường
- Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày và
mức gia tốc rung cho phép, m/s
2
Tần suất
quan trắc
định kỳ
Ghi chú
Từ 6 giờ-21 giờ Từ 21 giờ đến 6 giờ
1 1,4 1,4 -
Khu vực thông
thường
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung
- Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn
16
+ Khu vực sản xuất được bố trí hợp lý, riêng biệt trong quy hoạch mặt bằng
tổng thể để giảm tiếng ồn.
+ Kiểm tra thường xuyên độ cân bằng của máy móc, thiết bị trong quá trình
hoạt động; kiểm tra độ mòn chi tiết và định kỳ bảo dưỡng.
+ Cán bộ nhân viên làm việc ở các vị trí có mức ồn và độ rung lớn đều được
cấp phát đầy đủ trang bị bảo hộ lao động chuyên dùng: quần áo bảo hộ, nút tai
chống ồn, ....
+ Bố trí hợp lý nhân lực làm việc trong các khu vực có tiếng ồn, độ rung cao
nhằm đảm bảo sức khỏe lâu dài cho công nhân.
- Công trình, biện pháp giảm thiểu độ rung
+ Lắp đệm cao su chống rung cho các máy móc, thiết bị có độ rung cao.
+ Kiểm tra thường xuyên độ cân bằng của máy móc, thiết bị trong quá trình
hoạt động; kiểm tra độ mòn chi tiết và định kỳ bảo dưỡng.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
Các nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong giới hạn cho phép quy định tại Phần A Phụ lục này.
17
Phụ lục 4
YÊU CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /12/2023
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh:
1.1. Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại (CTNH) phát sinh thường
xuyên:
TT Tên CTNH Mã CTNH
Khối lượng khi hoạt
động tối đa (kg/năm)
1 Cặn cao su từ bể nhúng 030205 50.000
2
Găng tay, giẻ lau bị nhiễm
thành phần nguy hại
180201
20.000
3
Bao bì cứng bằng nhựa bị
nhiễm thành phần nguy hại
180103
200
4
Bao bì cứng thải bằng kim
loại bị nhiễm thành phần nguy
hại
180102
200
5 Bóng đèn huỳnh quang thải 160106 20
6
Dầu động cơ, hộp số bôi trơn
tổng hợp thải
170203
200
7
Mực in thải có các thành phần
nguy hại
08021
4
8
Hộp mực in thải có chứa
thành phần nguy hại
080204
3
9
Bùn thải có các thành phần
nguy hại từ quá trình xử lý
nước thải sinh hoạt
120605
4.000
Tổng
74.627
1.2. Khối lượng, chủng loại chất thải rắn công nghiệp thông thường phát sinh
thường xuyên:
TT Loại chất thải
Khối lượng khi hoạt động ổn định
(kg/tháng)
18
1 Sợi chỉ, ống chỉ 18.000
2
Sản phẩm lỗi, hỏng không chứa
thành phần nguy hại (chiếm tỷ
lệ 0,1%)
5.000
3 Bao bì, túi nilong 1.500
4
Tro củi
20.000
Tổng 44.500
1.3. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh khoảng 300 kg/ngày từ quá
trình nhúng găng tay (NBR), chủ yếu gồm các loại sản phẩm lỗi hỏng, ống chỉ,
chỉ, sợi chỉ thừa
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt,
chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại
2.1.1. Thiết bị lưu chứa
Bố trí 03 thùng chứa dung tích 100 lít/tank, có nắp đậy kín; 06 thùng chứa
có dung tích 1.000 lit/tank có nắp đậy kín; Các thùng chứa đều được dán mã chất
thải, tên gọi chất thải... theo đúng quy định.
2.1.2. Kho/khu vực lưu chứa
- Diện tích kho chứa: 27,84 m
2
.
- Thiết kế, cấu tạo của kho: kho được thiết kế mái và tường tôn bao quanh,
nền bê tông xi măng chống thấm, trải cát phòng ngừa sự cố rò rỉ CTNH dạng lỏng,
có cửa ra vào, dán biển báo theo quy định.
- Chủ dự án hợp đồng với đơn vị có chức năng vận chuyển, xử lý chất thải
nguy hại theo quy định (tần suất 1 năm/lần hoặc khi kho lưu chứa đầy).
2.2. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông
thường
2.2.1. Thiết bị lưu chứa: bao, túi ni lông;
2.2.2. Kho /khu vực lưu chứa
- Diện tích kho chứa: 10 m
2
.
- Thiết kế, cấu tạo của kho: kho được thiết kế mái và tường tôn bao quanh,
nền bê tông xi măng chống thấm, có cửa ra vào, dán biển báo theo quy định.
- Đối với chất thải có thể tái chế được công ty sẽ bán cho đơn vị thu mua.
- Đối với chất thải không thể tái chế được công ty sẽ hợp đồng với đơn vị
chức năng thu gom và xử lý theo quy định với tần suất vận chuyển 01 tháng/lần.
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
19
2.3.1. Thiết bị lưu chứa:
Bố trí 20 thùng đựng rác dung tích 10 lít/thùng trong khu vực văn phòng,
nhà xưởng; 10 thùng đựng rác dung tích 20 lít/thùng trong khu vực nhà ăn, nhà
bếp; 10 thùng đựng rác dung tích 120 lít/thùng đặt khu vực ngoài nhà xưởng;
2.3.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Diện tích kho chứa: 9,6 m
2
.
- Thiết kế, cấu tạo của kho: kho được thiết kế mái và tường tôn bao quanh,
nền bê tông xi măng chống thấm, có cửa ra vào, dán biển báo theo quy định.
- Chủ dự án hợp đồng với đơn vị có chức năng vận chuyển, xử lý chất thải
rắn sinh hoạt theo quy định với tần suất 01 lần/ngày.
B. YÊU CẦU VỀ PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
Tuân thủ các yêu cầu thiết kế và quy trình kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng hệ
thống xử lý nước thải, khí thải. Có kế hoạch xử lý kịp thời khi xảy ra sự cố đối với
hệ thống xử lý nước thải, khí thải. Trong trường hợp xảy ra sự cố, nhanh chóng
dừng hoạt động sản xuất, có các biện pháp khắc phục sự cố. Chỉ được tiếp tục hoạt
động dự án khi xử lý khắc phục hoàn toàn sự cố.
20
Phụ lục 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /12/2023
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Công ty TNHH Sama Industries Vina có trách nhiệm:
- Tổ chức thực hiện và tự chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật; tiếp
thu đầy đủ các nội dung, yêu cầu của Giấy phép môi trường đã được cấp.
- Thực hiện nghiêm túc các giải pháp kỹ thuật phòng chống và ứng phó sự
cố môi trường, chịu trách nhiệm đền bù khắc phục hậu quả và bồi thường thiệt hại
do sự cố gây ra; các quy định về an toàn lao động, an toàn giao thông, phòng cháy
chữa cháy và các quy định khác có liên quan trong quá trình thực hiện dự án. Chịu
trách nhiệm sửa chữa, duy tu, xây dựng mới hoặc bồi thường trong trường hợp
gây thiệt hại đến hạ tầng kỹ thuật, công trình, tài sản khác xung quanh khu vực
thực hiện dự án.
- Bố trí đủ kinh phí để thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường, phòng
ngừa, ứng phó các sự cố về môi trường trong quá trình thực hiện dự án; Định kỳ
kiểm tra, duy tu bảo dưỡng các công trình bảo vệ môi trường để đảm bảo hiệu quả
thu gom, xử lý.
- Vận hành hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 50 m
3
/ngày đêm và hệ
thống xử lý nước thải sản xuất công suất 100 m
3
/ngày đêm tại dự án để thu gom, xử
lý toàn bộ lượng nước thải phát sinh của dự án đảm bảo xử lý đạt Cột B, QCVN
40:2011/BTNMT trước khi đấu nối vào hệ thống thu gom nước thải tập trung của
CCN; đảm bảo không để hiện tượng rò rỉ, ngấm nước thải ảnh hưởng đến môi trường
đất, môi trường nước, không khí khu vực.
- Vận hành các hệ thống xử lý khí thải của dự án để xử lý toàn bộ khí thải
phát sinh từ hoạt động sản xuất của dự án đảm bảo đạt QCVN 19:2009/BTNMT
cột B và QCVN 20:2009/BTNMT trước khi thải ra ngoài môi trường.
- Thông báo kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình, hạng mục công trình xử
lý chất thải của dự án với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND huyện
Việt Yên trước ít nhất 10 ngày kể từ ngày vận hành thử nghiệm để theo dõi, giám sát
và thực hiện vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải theo quy định.
- Quản lý thu gom và xử lý chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại
phát sinh theo quy định tại: Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ; Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường.
- Các nội dung khác: Chi tiết tại Tờ trình số 771/TTr-TNMT ngày
30/11/2023 của Sở Tài nguyên và Môi trường và nội dung báo cáo đề xuất cấp
Giấy phép môi trường.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1348/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang giấy phép môi trường của dự án “Nhà máy sản xuất găng tay Sama Industries Vina”

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1348/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×