• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1348/QĐ-UBND Bắc Giang 2023 giấy phép môi trường của dự án Nhà máy sản xuất găng tay Sama Industries Vina

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 31/05/2024 13:54 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1348/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Giấy phép môi trường của dự án “Nhà máy sản xuất găng tay Sama Industries Vina”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/12/2023
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1348/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1348/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1348/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 12 năm 2023
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật T chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi trường Quy đnh chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
Theo đề ngh của Giám đốc Sở Tài nguyên i trường tại Ttrình số
771/TTr-TNMT ngày 30/11/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Cấp phép cho ng ty TNHH Sama Industries Vina, địa chỉ tr sở
chính tại số 02, Cụm công nghiệp Việt Tiến, Việt Tiến, huyện Việt n,
tỉnh Bắc Giang được thực hiện các hoạt động bảo vệ môi trường của dự án Nhà
máy sản xuất găng tay Sama Industries Vina” tại Lô 02, Cụm công nghiệp Việt
Tiến, xã Việt Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang với các nội dung như sau:
1. Thông tin chung của dự án
1.1. Tên dự án: Nhà máy sản xuất găng tay Sama Industries Vina”.
1.2. Chủ dự án: Công ty TNHH Sama Industries Vina.
1.3. Địa điểm hoạt động: Lô 02, Cụm công nghiệp Việt Tiến, Việt Tiến,
huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
1.4. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp công ty trách nhiệm hữu hạn
một thành viên, số doanh nghệp: 2400784835, đăng lần đầu ngày
29/12/2015; đăng thay đổi lần thứ 2 ngày 29/6/2022 do Phòng Đăng kinh
doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang cấp.
Giấy chứng nhận đầu tư mã số dự án 6513424516 chứng nhận lần đầu ngày
23/12/2015; chứng nhận điều chỉnh lần thứ nhất ngày 23/8/2016 do Sở Kế hoạch
và Đầu tư tỉnh Bắc Giang cấp.
ng văn số 1200/SKHĐT-KTĐN ngày 05/7/2018 của Sở Kế hoạch và đầu
tỉnh Bắc Giang về việc đồng ý về mặt chủ trương cho phép Công ty TNHH
Sama Industries Vina điều chỉnh dự án (tăng quy mô lên 80 triệu sản phẩm/năm).
2
1.5. Mã s thuế: 2400784835.
1.6. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dch vụ: Sản xuất găng tay.
1.7. Phạm vi, quy mô, công suất của dự án:
- Phạm vi: Lô 02, Cụm công nghiệp Việt Tiến, Việt Tiến, huyện Việt Yên,
tỉnh Bắc Giang với diện tích: 7.730 m
2
.
- Quy mô, công suất của dự án: 80 triệu sản phẩm/năm. Trong đó:
+ Sản xuất găng tay dệt: 10 triệu sản phẩm/năm.
+ Sản xuất găng tay dệt nhúng cao su HA: 45 triệu sản phẩm/năm.
+ Sản xuất găng tay NBR: 25 triệu sản phẩm/năm.
2. Nội dung cấp phép môi trường và yêu cầu về bảo vmôi trường kèm theo
2.1. Thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi tờng đối với nước thải quy định
tại Phụ lục 1 ban hànhm theo Giấy phép này.
2.2. Được phép xả kthải ra môi trường và thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi
trường quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.3. Bảo đảm giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung và thực hiện yêu cầu v
bảo vệ môi trưng quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.4. Yêu cầu về quản lý chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường
quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.5. Yêu cầu khác về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 5 ban hành kèm
theo Giấy phép này.
Điều 2. Quyền, nghĩa vụ trách nhiệm của Công ty TNHH Sama Industries
Vina được cấp Giấy phép môi trường
1. Công ty TNHH Sama Industries Vina quyền, nghĩa vụ theo quy định ti
Điều 47 Luật Bảo vmôi trường năm 2020.
2. Công ty TNHH Sama Industries Vina trách nhiệm:
2.1. Chỉ được phép thực hiện các nội dung cấp phép sau khi đã hoàn thành
các công trình bảo vệ môi trường tương ứng.
2.2. Vận hành thường xuyên, đúng quy trình c công trình xử chất thải
bảo đảm chất thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; biện pháp giảm
thiu tiếng ồn, độ rung đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường; quản cht thải theo
quy định của pháp luật. Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi chất ô nhiễm, tiếng
ồn, độ rung không đạt yêu cầu cho phép ti Giấy phép này phải dừng ngay việc
xả ớc thải, khí thải, phát sinh tiếng ồn, độ rung để thực hiện các biện pháp khắc
phc theo quy định của pháp luật.
2.3. Thực hiện đúng, đầy đủ các u cầu về bảo vệ môi trường trong Giấy
phép môi trường này và các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
2.4. Báo cáo kịp thời với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND
huyện Việt Yên nếu xảy ra các sự cố đối với các công trình xử lý chất thải, sự cố
khác dn đến ô nhim môi trường.
2.5. Trong quá trình thực hin, nếu thay đổi khác với các nội dung quy
định tại Giấy phép này, phải kịp thời báo cáo bằng văn bản đến UBND tỉnh, Sở
3
Tài nguyên và Môi trường, UBND huyện Việt Yên.
Điều 3. Thời hạn của Giấy phép: 10 (Mười) năm, kể từ ngày Giấy phép này
hiu lực thi hành.
Quyết định số 304/QĐ-UBND ngày 15/4/2020 của UBND tỉnh Bắc Giang
về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Nhà máy sản xuất
ng tay Sama Industries Vinatại lô 02, Cụm công nghiệp Việt Tiến, xã Việt
Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang do Công ty TNHH Sama Industries Vina
làm ch dự án các giấy phép môi trường thành phần (nếu có) hết hiệu lực k
từ ngày Giấy phép môi trường này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Giao Sở Tài nguyên và Môi tờng chủ trì, phối hợp với UBND
huyện Việt Yên, cơ quan liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện nội dung cấp
phép, yêu cầu bảo vệ môi trường đối với dự án “Nhà máy sản xuất găng tay Sama
Industries Vinatại lô 02, Cụm công nghiệp Việt Tiến, xã Việt Tiến, huyện Việt
Yên, tỉnh Bắc Giang được cấp phép theo quy định của pháp luật.
Sở Tài nguyên Môi tờng, Hội đồng thẩm định cấp Giấy phép môi trường
được tnh lập theo Quyết định s 303/QĐ-TNMT ngày 13/04/2023 của Giám
đốc Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về
nh chính xác của các thông tin, số liệu trong hồ đề nghcấp Giấy phép môi
trường; về kết quả thẩm định hồ sơ, tham mưu trình UBND tỉnh cấp Giấy phép
môi trường cho ng ty TNHH Sama Industries Vina được thực hiện các hoạt động
bảo vệ môi trưng của dự án đối với các nội dung, yêu cầu tại khoản 2 Điều 1
Giấy phép này đã đảm bảo theo quy đnh của pháp luật về bảo vệ môi trường và
pháp luật khác có liên quan.
Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ tởng các quan: Văn phòng UBND tnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, UBND huyện Việt Yên, ng ty TNHH Sama Industries Vina và tổ chức,
cá nhân có liên quan căn cứ Giấy phép này thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Công ty TNHH Sama Industries Vina (trkết qu
tại Trung tâm Phc vụ nh cnh ng);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, KTN
Việt Anh
.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
6
- Định kỳ kiểm tra giám sát hoạt động xử nước thải, xả nước thải vào
nguồn nước tiếp nhận để có biện pháp khắc phục kịp thời.
- Đường ống dẫn nước thải được thường xuyên kiểm tra, theo dõi. Khi phát
hiện đường ống bị hỏng, vỡ phải tiến hành lắp đặt, thay thế ống mới kịp thời.
- Giám sát lưu lượng nước thải tờng xuyên, liên tục để kịp thi điều chỉnh
không để xảy ra quá tải, giảm hiệu quả xử lý của Trạm xử ớc thải. Có nhật
xả thải ghi chép lưu lượng xả nước thải của công ty.
- Bảo dưỡng, nạo vét định k Trạm xử lý nước thải, bổ sung hóa chất kịp
thi để đảm bảo hiệu quả xử lý của các bể.
- Phối hợp chặt chẽ với quan quản môi trường địa phương trong việc
thanh kiểm tra, quan trắc và giám sát chất lượng nước, chất lượng môi trường.
1.4.2. Biện pháp, công trình, thiết bứng phó scố công trình xử lý ớc thải
- Trang bị máy phát đin dự phòng đảm bảo hoạt động của các phụ ti điện
tránh hiện tượng trạm xử lý nước thải ngừng hoạt động.
- Khi xy ra s c v hng hóc h thng x lý nước thải hoặc nước thải sau
xửkhông đạt tiêu chuẩn đấu nối về nhà máy xử lý nước thải tập trung của CCN
phi dng ngay các hoạt động x nước thi và có bin pháp khc phc kp thi,
sau khi h thng vn hành ổn định tr li mi tiếp tc x nước thải. Nếuớc thải
quá thời gian lưu chứa vẫn chưa vận hành ổn định trở lại sẽ tiến hành thuê đơn v
t mang đi xử lý, tránh gây ảnh hưởng đến môi trường.
- Định kỳ tiến hành lấy mẫu, phân tích chất lượng nước thải sau xử lý, kịp
thi phát hiện sự cố để có phương án xử lý phù hợp.
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm
2.1. Thi gian vn hành th nghim: T ngày 15/01/2024 đến ngày
15/4/2024.
2.2. Công trình, thiết b x nước thi vn hành th nghim: 01 h thng x
nước thi sn xut công sut 100 m
3
/ngày đêm.
- H thng x nước thi sinh hot công sut 50 m
3
/ngày đêm được xác
nhn hoàn thành ti Giy xác nhn s 4628/GXN-TNMT ngày 29/12/2021 ca S
Tài nguyên và Môi trường, do đó ch d án không tiến hành vn hành th nghim.
2.2.1. V trí ly mu: Ti v trí trước sau x lý ca h thng x nước
thi sn xut công sut 100 m
3
/ngày đêm.
2.2.2. Chất ô nhiễm và giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm
7
2.2.3. Tần suất lấy mẫu:
Kế hoạch
lấy mẫu
Số lượng
mẫu
Chỉ tiêu lấy mẫu Tần sut lấy mẫu
Lấy mẫu nước thải
(nước thải đầu vào
và nước thải đầu ra
của hệ thống xử
nước thải) trong 3
ngày liên tiếp.
01 mu đơn
nước thải
đu vào
Nhit độ, màu, pH,
BOD
5
(20
0
C), COD,
Chất rắn lửng, Crom
(VI); Crom (III), đồng,
kẽm, niken, mangan,
sắt, tổng xianua, tổng
phenol, tổng dầu mỡ
khoáng, sunfua,
Amoni (tính theo N),
Thực hiện lấy
mẫu 01 lần/ngày,
dự kiến:
+ Lần 1 ngày
15/01/2024
+ Lần 2 ngày
16/01/2024
+ Lần 3 ngày
17/01/2024
TT
Thông số
Các chất ô nhiễm
Đơn vị
Giá trị giới hạn theo
QCVN 40:2011/BTNMT
(cột B)
1 Nhit độ
o
C 40
2 u Pt/Co 150
3 pH - 5,5 -9
4 BOD
5
(20
o
C) mg/l 50
5 COD mg/l 150
6 Chất rắn lơ lửng mg/l 100
7 Crom (VI) mg/l 0,1
8 Crom (III) mg/l 1
9 Đồng mg/l 2
10 Kẽm mg/l 3
11 Niken mg/l 0,5
12 Mangan mg/l 1
13 Sắt mg/l 5
14 Tổng xianua mg/l 0,1
15 Tổng phenol mg/l 0,5
16 Tổng dầu mỡ khoáng mg/l 10
17 Sunfua mg/l 0,5
18 Amoni (tính theo N) mg/l 10
19 Tổng nitơ mg/l 40
20 Tổng phốt pho (tính theo P ) mg/l 6
21 Clorua mg/l 1.000
22
Coliform vi khuẩn/
100ml
5000
11
- Dòng khí thi s 5: Lưu lượng khí thi ln nht: 2.800 m
3
/gitương đương
44.800 m
3
/ngày.
- Dòng khí thi s 6: Lưu lượng khí thi ln nht: 6.000 m
3
/gitương đương
96.000 m
3
/ngày.
2.2.1. Phương thc x khí thi: X khí thi liên tc trong thi gian làm vic
(thi gian làm vic 16 gi/ngày).
2.2.2. Cht lượng tng ng khí thi trưc khi x o môi tng không khí:
Phi đm bo đáp ứng yêu cu v bo v i trường và QCVN 19: 2009/BTNMT
(ct B) - Quy chun k thut quc gia v k thi công nghip đối vi bi các cht
cơ, QCVN 20:2009/BTNMT- Quy chun k thut quc gia v k thi ng
nghiệp đối vi mt s cht hữu cơ, c th như sau:
* Dòng khí thải số 1,2,3:
TT
Thông số
Các chất ô
nhiễm
Đơn vị
Giá trị giới hạn cho phép
Tần sut quan
trắc định kỳ
1
Bụi tổng mg/Nm
3
200
QCVN 19:
2009/BTNMT
cột B
Không thuộc
đối tượng phải
quan trắc khí
thải định kỳ
(theo quy định
tại khoản 3
Điều 98 Nghị
định số
08/2022/NĐ-
CP)
2
CO mg/Nm
3
1.000
3
NO
x
NO
2
)
mg/Nm
3
850
4
SO
2
mg/Nm
3
500
* Dòng khí thải số 4,5,6:
TT
Thông số
phân tích
Đơn vị Quy chuẩn so sánh
Tần sut quan
trắc định kỳ
1 Bụi tổng
(a)
mg/Nm
3
240
QCVN 19:
2009/BTNMT,
cột B
Không thuộc đối
tượng phải quan
trắc khí thải
định kỳ (theo
quy định tại
khon 3 Điều 98
Nghị định số
08/2022/NĐ-
CP)
2 SO
2
(a)
mg/Nm
3
600
3
NO
x
(a)
mg/Nm
3
1.020
4 CO
(a)
mg/Nm
3
1.200
5 NH
3
(b)
mg/Nm
3
60
12
TT
Thông số
phân tích
Đơn vị Quy chuẩn so sánh
Tần sut quan
trắc định kỳ
6
Benzen
(b)
mg/Nm
3
750
QCVN 20:
2009/
BTNMT
7 Toluen
(b)
mg/Nm
3
870
8 Xylen
(b)
mg/Nm
3
5
1. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải
1.1. Mạng lưi thu gom khí thi t các ngun phát sinh bi, khí thi đ đưa
v h thng x lý bi, khí thi
- K thi t hơi số 01 hơi s 02 được thu gom qua hệ thống chụp
t bằng quạt hút, sau đó qua hệ thống đường ống Ø200mm ® Bồn xử(dung
dịch nước vôi trong) ® Qut hút ® ng thoát khí thi (D200);
- K thi t hơi số 03 hơi số 04 được thu gom qua hệ thống chụp
t bằng quạt hút, sau đó qua hệ thống đường ống Ø200mm ® Bồn xử lý (dung
dịch nước vôi trong) ® Qut hút ® ng thoát khí thi (D200);
- K thi t hơi số 05 được thu gom qua hệ thống chp hút bằng quạt hút,
sau đó qua hệ thống đường ng Ø200mm ® Cylone (kh bi khô) ® Qut hút
khói ® Tháp lc bi ® Bồn xử lý (dung dịch nước vôi trong) ® ng thoát k
thi (D200);
- Khí thải, hơi hữu cơ từ y truyền nhúng ng tay HA số 1 số 2 đưc thu
gom qua hệ thống chụp hút bằng quạt hút, sau đó qua hệ thống đường ống
Ø200mm ® Bồn xử (dung dịch HCL 0,5%) ® Than ht tính ® Qut hút ®
ng thoát khí thi (D200);
- Khí thải, hơi hữu từ dây truyn nhúng găng tay HA s3 s4 được
thu gom qua hệ thống chụp hút bằng quạt hút, sau đó qua hệ thống đường ống
Ø200mm ® Bồn xử (dung dịch HCL 0,5%) ® Than ht tính ® Qut hút ®
ng thoát khí thi (D200);
- Khí thải, i hữu cơ t 02 dây truyền NBR dây truyền sấy NBR được
thu gom qua hệ thng chụp hút bằng quạt hút, sau đó qua hệ thống đường ống
Ø200mm ® Bồn x(dung dịch HCL 0,5%) ® Than ht tính ®Qut hút ®
ng thoát khí thi (D200).
1.2. Công trình, thiết bị xử lý bụi, khí thải
- 02 h thng x kthi s 1 và s 2 ca d án có quy trình công ngh x
ging nhau, như sau: Khí thải ® Chp hút ® Đường ng dn khí ® Bn x
lý (dung dịch nước vôi) ® Qut hút ® ng thoát khí thi (Khí thi sau x đt
8
Kế hoạch
lấy mẫu
Số lượng
mẫu
Chỉ tiêu lấy mẫu Tần sut lấy mẫu
01 mu
đơn nước
thải đầu ra
tổng nitơ, tổng phốt
pho (tính theo P);
Clorua, Coliform
Tần suất quan trắc
ớc thải là 01
lần/ngày trong 03
ngày liên tiếp, dự
kiến:
+ Lần 1 ngày
15/01/2024
+ Lần 2 ngày
16/01/2024
+ Lần 3 ngày
17/01/2024
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường:
3.1. Thu gom, xử lý nước thải phát sinh từ hoạt động của dự án bảo đảm đáp
ứng quy định trước khi đấu nối vào hệ thống thu gom, xử nước thi tp trung
của CCN Việt Tiến (do Công ty TNHH Minh Hoàng Long quản lý). Không được
phép lắp đặt đường ống khác để xả nước thải chưa xử lý ra môi trường.
3.2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác.
- Thc hiện đúng, đầy đủc yêu cu v bo v môi trường trong giy phép
môi trường. Trường hợp có thay đổi so vi ni dung giấy phép đã được cp, phi
o cáo cơ quan cấp giy phép xem xét, gii quyết.
- Vic vn hành h thng x lý nước thi phi có nht ký vn hành ghi chép
đầy đủ các nội dung: lưu lượng (đầu vào, đầu ra), các thông s đặc trưng của nước
thải đầu vào đu ra (nếu có); lượng điện tiêu th; loại ng hóa cht s
dng, bùn thi phát sinh. Nht vn hành viết bng tiếng Việt lưu gi theo
quy đnh.
- Trong q trình hoạt động, nếu sự cố bất tờng xảy ra đối với hệ thống
xử nước thi, Chủ dự án phải o cáo bằng văn bản đến UBND tỉnh, Sở Tài
nguyên và Môi trường, UBND huyện Việt Yên để kịp thời xử lý.
9
Phụ lục 2
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ KHÍ THẢI VÀ YÊU CẦU BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ KHÍ THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /12/2023
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP XẢ KHÍ THẢI
1. Nguồn phát sinh k thải: 12 nguồn
- Ngun số 01: Khí thải phát sinh từ hơi số 1 (phục vụ dây truyền sản
xuất găng tay nhúng HA số 1);
- Ngun s2: Khí thải phát sinh từ lò hơi số 2 (phục vụ dây truyền sn xuất
ng tay nhúng HA số 2);
- Ngun s3: Khí thải phát sinh từ lò hơi số 3 (phục vụ dây truyền sn xuất
ng tay nhúng HA số 3);
- Nguồn số 4: Khí thải phát sinh từ lò hơi số 4 (phụ vụ dây truyền sản xuất
ng tay nhúng HA số 4);
- Nguồn số 5: K thải phát sinh từ lò hơi số 5 (phc vụ 02 dây truyền sản
xuất NBR và dây truyền sấy NBR);
- Nguồn số 6: Khí thải phát sinh từ dây truyền nhúng số 1 (dây truyền nhúng
ng tay HA số 1);
- Nguồn số 7: Khí thải phát sinh từ dây truyền nhúng số 2 (dây truyền nhúng
ng tay HA số 2);
- Nguồn số 8: Khí thải phát sinh từ dây truyền nhúng số 3 (dây truyền nhúng
ng tay HA số 3);
- Nguồn số 9: Khí thải phát sinh từ dây truyền nhúng số 4 (dây truyền nhúng
ng tay HA số 4);
- Ngun số 10: Khí thải phát sinh từ dây truyền số 5 (y truyền NBR số 1);
- Ngun số 11: Khí thải pt sinh từ y truyn s 6 (dây truyền NBR số 2);
- Nguồn số 12: Khí thải phát sinh từ dây truyền sấy NBR.
2. Dòng khí thi, v trí x khí thi
D án 06 dòng kthi ti 06 ng thoát khí thi sau 06 h thng x lý
khí thi.
2.1. V trí x khí thi:
10
Dòng k
thi
Vị trí xả khí thải
Tođộ vị trí xả k
thi (hệ tọa độ VN-
2000, kinh tuyến
trc 107
0
, múi
chiếu 3
0
)
Dòng khí
thải số 01
01 vị trí ti ống thoát khí thải sau hệ thống
xử lý khí thải số 1 (xử lý khí thải pt sinh
từ lò hơi số 1 lò hơi số 2)
X = 2357252;
Y= 401014
Dòng khí
thải số 02
01 vị trí ti ống thoát khí thải sau hệ thống
xử lý khí thải số 2 (xử khí thi phát sinh
từ lò hơi số 3 và lò hơi số 4)
X =2357314;
Y = 401064
Dòng khí
thải số 03
01 vị trí ti ống thoát khí thải sau hệ thống
xử lý khí thải số 3 (xử khí thi phát sinh
từ hơi số 5)
X = 2357218;
Y = 401080
Dòng khí
thải số 04
01 vị trí ti ống thoát khí thải sau hệ thống
xử lý khí thải số 4 (x kthải pt sinh
từ dây truyền nng ng tay HA số 1 và s
2)
X = 2357248;
Y = 401015
Dòng khí
thải số 05
01 vị trí ti ống thoát khí thải sau hệ thống
xử khí thải số 5 (xử lý khí thải phát sinh
từ dây truyền nhúngng tay HA số 3 và
số 4)
X =2357309;
Y = 401068
Dòng khí
thải số 06
01 vị trí ti ống thoát khí thải sau hệ thống
xử lý khí thải số 6 (xử khí thải phát sinh
từ 02 dây truyền NBR dây truyền sấy
NBR)
X = 2357215;
Y
= 371597
2.2. u ng x khí thi ln nht: 21.200m
3
/giờ, tương đương
339.200m
3
/ngày (tính theo 16 gi), trong đó:
- Dòng khí thi s 1: Lưu lượng khí thi ln nht: 2.800 m
3
/gitương đương
44.800 m
3
/ngày;
- Dòng khí thi s 2: Lưu lượng khí thi ln nht: 2.800 m
3
/gitương đương
44.800 m
3
/ngày.
- Dòng khí thi s 3: Lưu lượng khí thi ln nht: 4.000 m
3
/gitương đương
64.000 m
3
/ngày;
- Dòng khí thi s 4: Lưu lượng khí thi ln nht: 2.800 m
3
/gitương đương
44.800 m
3
/ngày.
11
- Dòng khí thi s 5: Lưu lượng khí thi ln nht: 2.800 m
3
/gitương đương
44.800 m
3
/ngày.
- Dòng khí thi s 6: Lưu lượng khí thi ln nht: 6.000 m
3
/gitương đương
96.000 m
3
/ngày.
2.2.1. Phương thc x khí thi: X khí thi liên tc trong thi gian làm vic
(thi gian làm vic 16 gi/ngày).
2.2.2. Cht lượng tng ng khí thi trưc khi x o môi tng không khí:
Phi đm bo đáp ứng yêu cu v bo v i trường và QCVN 19: 2009/BTNMT
(ct B) - Quy chun k thut quc gia v k thi công nghip đối vi bi các cht
cơ, QCVN 20:2009/BTNMT- Quy chun k thut quc gia v k thi ng
nghiệp đối vi mt s cht hữu cơ, c th như sau:
* Dòng khí thải số 1,2,3:
TT
Thông số
Các chất ô
nhiễm
Đơn vị
Giá trị giới hạn cho phép
Tần sut quan
trắc định kỳ
1
Bụi tổng mg/Nm
3
200
QCVN 19:
2009/BTNMT
cột B
Không thuộc
đối tượng phải
quan trắc khí
thải định kỳ
(theo quy định
tại khoản 3
Điều 98 Nghị
định số
08/2022/NĐ-
CP)
2
CO mg/Nm
3
1.000
3
NO
x
NO
2
)
mg/Nm
3
850
4
SO
2
mg/Nm
3
500
* Dòng khí thải số 4,5,6:
TT
Thông số
phân tích
Đơn vị Quy chuẩn so sánh
Tần sut quan
trắc định kỳ
1 Bụi tổng
(a)
mg/Nm
3
240
QCVN 19:
2009/BTNMT,
cột B
Không thuộc đối
tượng phải quan
trắc khí thải
định kỳ (theo
quy định tại
khon 3 Điều 98
Nghị định số
08/2022/NĐ-
CP)
2 SO
2
(a)
mg/Nm
3
600
3
NO
x
(a)
mg/Nm
3
1.020
4 CO
(a)
mg/Nm
3
1.200
5 NH
3
(b)
mg/Nm
3
60
12
TT
Thông số
phân tích
Đơn vị Quy chuẩn so sánh
Tần sut quan
trắc định kỳ
6
Benzen
(b)
mg/Nm
3
750
QCVN 20:
2009/
BTNMT
7 Toluen
(b)
mg/Nm
3
870
8 Xylen
(b)
mg/Nm
3
5
1. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải
1.1. Mạng lưi thu gom khí thi t các ngun phát sinh bi, khí thi đ đưa
v h thng x lý bi, khí thi
- K thi t hơi số 01 hơi s 02 được thu gom qua hệ thống chụp
t bằng quạt hút, sau đó qua hệ thống đường ống Ø200mm ® Bồn xử(dung
dịch nước vôi trong) ® Qut hút ® ng thoát khí thi (D200);
- K thi t hơi số 03 hơi số 04 được thu gom qua hệ thống chụp
t bằng quạt hút, sau đó qua hệ thống đường ống Ø200mm ® Bồn xử lý (dung
dịch nước vôi trong) ® Qut hút ® ng thoát khí thi (D200);
- K thi t hơi số 05 được thu gom qua hệ thống chp hút bằng quạt hút,
sau đó qua hệ thống đường ng Ø200mm ® Cylone (kh bi khô) ® Qut hút
khói ® Tháp lc bi ® Bồn xử lý (dung dịch nước vôi trong) ® ng thoát k
thi (D200);
- Khí thải, hơi hữu cơ từ y truyền nhúng ng tay HA số 1 số 2 đưc thu
gom qua hệ thống chụp hút bằng quạt hút, sau đó qua hệ thống đường ống
Ø200mm ® Bồn xử (dung dịch HCL 0,5%) ® Than ht tính ® Qut hút ®
ng thoát khí thi (D200);
- Khí thải, hơi hữu từ dây truyn nhúng găng tay HA s3 s4 được
thu gom qua hệ thống chụp hút bằng quạt hút, sau đó qua hệ thống đường ống
Ø200mm ® Bồn xử (dung dịch HCL 0,5%) ® Than ht tính ® Qut hút ®
ng thoát khí thi (D200);
- Khí thải, i hữu cơ t 02 dây truyền NBR dây truyền sấy NBR được
thu gom qua hệ thng chụp hút bằng quạt hút, sau đó qua hệ thống đường ống
Ø200mm ® Bồn x(dung dịch HCL 0,5%) ® Than ht tính ®Qut hút ®
ng thoát khí thi (D200).
1.2. Công trình, thiết bị xử lý bụi, khí thải
- 02 h thng x kthi s 1 và s 2 ca d án có quy trình công ngh x
ging nhau, như sau: Khí thải ® Chp hút ® Đường ng dn khí ® Bn x
lý (dung dịch nước vôi) ® Qut hút ® ng thoát khí thi (Khí thi sau x đt
13
QCVN 19:2009/BTNMT, ct B).
- 01 h thng x lý khí thi s 3 ca d án có quy trình công ngh x như
sau: Kthi ® Chp hút ® Đường ng dn khí ® Cylone (kh bi khô) ® Qut
hút khói ® Tháp lc bi ® Bn x lý (dung dịch nước vôi) ® Qut hút ® ng
thoát khí thi (Khí thi sau x đt QCVN 19:2009/BTNMT, ct B).
- 03 h thng x lý khí thi s 4,5,6 ca da án có quy trình công ngh x
ging nhau, như sau: Khí thải ® Chp hút ® Đường ng dn khí ® Bồn xử
(dung dịch HCL 0,5%) ® Than ht tính ® Qut hút ® ng thoát khí.
- Công sut thiết kế mi h thng:
+ H thng xkhí thi s 1,2,4,5: 2.800 m
3
/ngày/h thng;
+ H thng xkhí thi s 3: 4.000 m
3
/ngày;
+ H thng xkhí thi s 6: 6.000 m
3
/ngày.
- Hóa cht, vt liu s dng:
+ Than hot tính khoảng 100 kg/năm.
+ HCl (0,5%): 420 lít /năm;
+ Dung dch NaOH: 200 kg/tháng;
1.3. Hthống, thiết bị quan trắc ớc thải tự động, liên tục: Không thuộc đối
tượng phải lắp đặt.
1.4. Biện pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố
- Biện pháp phòng ngừa:
+ Thường xuyên kiểm tra, bảo dưỡng thay thế hệ thống thu gom, xlý
bao gồm quạt t, khay than hoạt tính, đường ng thu gom, thoát khí; bảo ỡng
đường ống dẫn khí, quạt t... trong hệ thống xử lý khí thải, phát hiện sớm những
nguyên nhân có thể dẫn đến sự cố để khắc phục kịp thời.
+ Khi xảy ra schỏng tcông nhân stiến hành thay thế mi c
thiết bị hỏng, không tiến hành sửa chữa để đảm bảo thời gian dừng xử lý khí thải
là ngắn nhất.
- Biện pháp ứng phó, kiểm soát:
+ Khi phát hiện ra sự cố, lập tức báo cho nhân viên phụ trách an toàn, đồng
thi dừng hoạt động và tiến hành sửa chữa khắc phục ngay.
+ Tạm dừng mọi hoạt động sản xuất cho đến khi sự cố được khắc phục.
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý k thải
2.1. Thi gian vn hành th nghim: T ngày 15/01/2024 đến ngày
15/04/2024.
2.2. Công trình, thiết b x khí thi phi vn hành th nghim: 01 h thng
14
x lý khí thi s 3 và 01 h thng xkhí thi s 6;
c h thng x lý khí thi s 1,2,4,5 đã được xác nhn hoàn thành ti Giy
xác nhn s 4628/GXN-TNMT ngày 29/12/2021 ca S Tài nguyên Môi
trường, do vy ch d án không tiến hành vn hành th nghim.
2.3. V trí ly mu: 01 v trí ti ng thoát khí thi sau h thng x khí thi
s 3 và 01 v trí ti ng thoát khí thi sau h thng x lý khí thi s 6.
2.4. Cht ô nhim chính và giá tr gii hn cho phép ca cht ô nhim (theo
nội dung được cp phép ti Phn A phc lcy).
2.5. Tn sut ly mu:
Kế hoạch lấy
mẫu
Số
ợng
mẫu
Chỉ tiêu lấy mẫu
Tần sut lấy
mẫu
Quy chuẩn
so nh
01 vị trí tại
ống thoát khí
thải sau hệ
thống xử lý
khí thải
s 3
03
mẫu
Bụi tổng
CO
NOx (tính theo NO
2
)
SO
2;
Tần suất quan
trắc là 01
mẫu/lần/ngày;
trong 03 ngày
liên tiếp
QCVN
19:2009/
BTNMT
(cột B);
01 vị trí tại
ống thoát khí
thải sau hệ
thống xử lý
khí thải s 6
03
mẫu
Bụi tổng
CO
NOx (tính theo NO
2
)
SO
2,
NH
3
, Benzen(b)
Toluen(b)
Xylen(b)
Tần suất quan
trắc là 01
mẫu/lần/ngày;
trong 03 ngày
liên tiếp
QCVN
19:2009/
BTNMT
(cột B);
QCVN
20:2009/
BTNMT.
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
3.1. Thu gom, xkhí thải phát sinh từ hoạt động của dự án bảo đảm đáp
ứng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại Phn A Phụ lục
này trước khi xả thải ra ngoài môi trường.
3.2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác.
- Thc hiện đúng, đầy đủc yêu cu v bo v môi trường trong giy phép
môi trường. Trường hợp có thay đổi so vi ni dung giấy phép đã được cp, phi
o cáo UBND tnh, S Tài nguyên và Môi trường xem xét, gii quyết.
- Thường xuyên vn hành h thng x lý khí thải theo đúng quy trình, thiết
kế, đảm bảo xử lý khí thải đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường.
- Trong quá trình hoạt động, nếu sự cố bất thường xảy ra đối với các hệ
thống xử lý khí thải, Chủ dự án phải báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, Sở
Tài nguyên và Môi trường, UBND huyện Việt Yên để kịp thời xử lý.
15
Phụ lục 3
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /12/2023
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung: Tiếng n phát sinh t hoạt động h
thng máy dt khu vực nhà xưởng và khu vc máy nén khí.
2. Vị tphát sinh tiếng ồn, độ rung (Theo hệ tọa độ VN-2000, kinh tuyến trục
107
0
, múi chiếu 3
0
), gồm 03 vị t
Vị trí
Tọa độ
X Y
Hệ thống dệt số 1 2357289 401086
Hệ thống dệt số 2 2357298 401063
Hệ thống để máy nén khí 2357339 401014
3. Tiếng ồn, độ rung phải bảo đảm đáp ng yêu cầu về bảo vệ môi trường
Quy chuẩn kỹ thuật môi trường đối với tiếng ồn, độ rung: QCVN 24:2016/BYT -
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn - Mức tiếp xúc cho phép tiếng ồn tại nơi
làm việc, QCVN 27:2016/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về rung - Giá trị
cho phép tại nơi làm vic, cụ thể như sau:
3.1. Tiếng n
TT
Từ 6-21 giờ
(dBA)
Từ 21 - 6 giờ
(dBA)
Tần sut quan trắc
định k
Ghi chú
1 85 85 -
Khu vực thông
thường
- Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày
mức gia tốc rung cho phép, m/s
2
Tần sut
quan trắc
định k
Ghi chú
Từ 6 giờ-21 giờ Từ 21 giờ đến 6 giờ
1 1,4 1,4 -
Khu vực thông
thường
B. YÊU CẦU BẢO V MÔI TRƯỜNG ĐỐI VI TIẾNG ỒN, Đ RUNG
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, đ rung
- Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn
16
+ Khu vực sản xuất được bố trí hợp lý, riêng biệt trong quy hoạch mặt bằng
tổng thể để giảm tiếng ồn.
+ Kiểm tra thường xuyên độ cân bằng của máy móc, thiết bị trong quá trình
hoạt động; kiểm tra độ mòn chi tiết và định kỳ bảo dưỡng.
+ Cán bộ nhân viên làm việc ở các vị trí có mức ồn và độ rung lớn đều được
cấp phát đầy đủ trang bị bảo h lao động chuyên dùng: quần áo bảo hộ, nút tai
chống ồn, ....
+ Bố trí hợp lý nhân lực làm việc trong các khu vực có tiếng ồn, độ rung cao
nhằm đảm bảo sức khỏe lâu dài cho công nhân.
- Công trình, biện pháp giảm thiểu độ rung
+ Lắp đệm cao su chống rung cho các máy móc, thiết bị có độ rung cao.
+ Kiểm tra thường xuyên độ cân bằng của máy móc, thiết bị trong quá trình
hoạt động; kiểm tra độ mòn chi tiết và định kỳ bảo dưỡng.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
c nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong giới hạn cho phép quy định tại Phần A Phụ lục này.
17
Phụ lục 4
YÊU CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /12/2023
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh:
1.1. Khối ợng, chủng loại chất thải nguy hại (CTNH) pt sinh thường
xuyên:
TT n CTNH Mã CTNH
Khối lượng khi hoạt
động tối đa (kg/năm)
1 Cặn cao su từ bể nhúng 030205 50.000
2
Găng tay, giẻ lau bị nhiễm
thành phần nguy hại
180201
20.000
3
Bao bì cứng bằng nhựa bị
nhiễm thành phần nguy hại
180103
200
4
Bao bì cứng thải bằng kim
loại bị nhiễm thành phần nguy
hại
180102
200
5 ng đèn huỳnh quang thải 160106 20
6
Dầu động cơ, hộp số bôi trơn
tổng hợp thải
170203
200
7
Mực in thải có các thành phần
nguy hại
08021
4
8
Hộp mực in thải có chứa
thành phần nguy hại
080204
3
9
n thải các thành phần
nguy hại từ qtrình xử lý
nước thải sinh hoạt
120605
4.000
Tổng
74.627
1.2. Khối lượng, chủng loại chất thải rắn công nghiệp thông thường phát sinh
thường xuyên:
TT Loại chất thải
Khối lượng khi hoạt động ổn định
(kg/tháng)
18
1 Sợi chỉ, ống chỉ 18.000
2
Sản phm lỗi, hỏng không chứa
thành phần nguy hại (chiếm tỷ
lệ 0,1%)
5.000
3 Bao bì, túi nilong 1.500
4
Tro củi
20.000
Tổng 44.500
1.3. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh khoảng 300 kg/ngày từ quá
trình nhúng ng tay (NBR), chủ yếu gồm c loại sản phẩm lỗi hỏng, ống chỉ,
chỉ, sợi chỉ thừa
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc lưu gichất thải rắn sinh hoạt,
chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại
2.1.1. Thiết bị lưu chứa
Bố trí 03 thùng chứa dung tích 100 lít/tank, nắp đậy kín; 06 thùng chứa
có dung tích 1.000 lit/tank có nắp đậy kín; c thùng chứa đều được dán mã chất
thải, tên gọi chất thải... theo đúng quy định.
2.1.2. Kho/khu vực lưu chứa
- Diện tích kho chứa: 27,84 m
2
.
- Thiết kế, cấu tạo của kho: kho được thiết kế mái tường tôn bao quanh,
nền tông xi măng chống thấm, trải cát phòng ngừa sự cố rỉ CTNH dạng lỏng,
cửa ra vào, dán biển báo theo quy định.
- Chủ dự án hp đồng với đơn vị chức năng vận chuyển, xử chất thải
nguy hại theo quy định (tần suất 1 năm/lần hoặc khi kho lưu chứa đầy).
2.2. Thiết b, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông
thường
2.2.1. Thiết bị lưu chứa: bao, túi ni lông;
2.2.2. Kho /khu vực lưu chứa
- Diện tích kho chứa: 10 m
2
.
- Thiết kế, cấu tạo của kho: kho được thiết kế mái tường tôn bao quanh,
nền bê tông xi măng chống thấm, cửa ra vào, dán biển báo theo quy định.
- Đối với chất thải có thể tái chế được công ty sẽ bán cho đơn vị thu mua.
- Đối với chất thải không thể tái chế được công ty shợp đồng với đơn vị
chức năng thu gom và xử lý theo quy định với tần suất vận chuyển 01 tháng/lần.
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
19
2.3.1. Thiết bị lưu chứa:
Bố trí 20 thùng đựng c dung tích 10 lít/thùng trong khu vực văn phòng,
nhà xưởng; 10 thùng đựng rác dung tích 20 lít/thùng trong khu vực nhà ăn, nhà
bếp; 10 thùng đựng rác dung tích 120 lít/thùng đặt khu vực ngoài nhà xưởng;
2.3.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Diện tích kho chứa: 9,6 m
2
.
- Thiết kế, cấu tạo của kho: kho được thiết kế mái tường tôn bao quanh,
nền bê tông xi măng chống thấm, cửa ra vào, dán biển báo theo quy định.
- Chủ dự án hp đồng với đơn vị chức năng vận chuyển, xử chất thải
rắn sinh hoạt theo quy định với tần suất 01 lần/ngày.
B. U CẦU VPNG NGỪA ỨNG PHÓ S CỐ I TỜNG
Tuân thủ các yêu cầu thiết kế và quy trình kỹ thuật vận nh, bảo dưỡng hệ
thống xử lý nước thải, khí thải. Có kế hoạch x lý kịp thời khi xảy ra sự cố đối với
hệ thống xử nước thải, kthải. Trong trường hợp xảy ra sự cố, nhanh chóng
dừng hoạt động sản xuất, các biện pháp khắc phục sự cố. Chđược tiếp tục hoạt
động dự án khi xử khắc phục hoàn toàn sự cố.
20
Phụ lục 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /12/2023
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Công ty TNHH Sama Industries Vina có trách nhiệm:
- T chc thc hin và t chu trách nhiệm theo quy định ca pháp lut; tiếp
thu đầy đủ các ni dung, yêu cu ca Giy phép môi trường đã được cp.
- Thc hin nghiêm túc c gii pháp k thut phòng chng ng phó s
c môi trường, chu trách nhiệm đền khc phc hu qu bồi thường thit hi
do s c gây ra; các quy định v an toàn lao động, an toàn giao thông, phòng cháy
chữa cháy và các quy định khác liên quan trong quá trình thc hin d án. Chu
trách nhim sa cha, duy tu, xây dng mi hoc bồi thường trong trường hp
gây thit hại đến h tng k thut, công trình, tài sn khác xung quanh khu vc
thc hin d án.
- B trí đ kinh phí đ thc hin các bin pháp bo v môi trường, phòng
nga, ng phó các s c v môi trường trong quá trình thc hin d án; Định k
kim tra, duy tu bảo dưỡng các công trình bo v môi trường đ đảm bo hiu qu
thu gom, x lý.
- Vn nh h thng x c thi sinh hot công sut 50 m
3
/ngày đêm và h
thng x c thi sn xutng sut 100 m
3
/ngày đêm ti d án để thu gom, x
lý tn b ợng c thi phát sinh ca d án đảm bo x đạt Ct B, QCVN
40:2011/BTNMT tớc khi đu ni vào h thống thu gom c thi tp trung ca
CCN; đảm bảo không đ hiện ng r, ngm nước thi ảnh ởng đến môi trưng
đất, môi trưng nưc, không khí khu vc.
- Vn hành các h thng x khí thi ca d án để x toàn b khí thi
phát sinh t hoạt động sn xut ca d án đảm bảo đt QCVN 19:2009/BTNMT
cột B và QCVN 20:2009/BTNMT trước khi thải ra ngoài môi trưng.
- Thôngo kế hoch vn hành thử nghiệmng trình, hng mục công trình xử
lý chất thải của dự án với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi tờng, UBND huyện
Việt Yên trước ít nhất 10 ngày kể tngày vn hành thử nghim đtheoi, giám t
và thực hiện vận hành thử nghim các công trình xử chất thải theo quy định.
- Qun thu gom x lý cht thi rắn thông thưng, cht thi nguy hi
phát sinh theo quy đnh ti: Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca
Chính phủ; Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B trưởng B
Tài nguyên và Môi trưng.
- c ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 771/TTr-TNMT ngày
30/11/2023 ca S Tài nguyên Môi trường nội dung báo cáo đ xut cp
Giấy phép môi trường.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1348/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang giấy phép môi trường của dự án “Nhà máy sản xuất găng tay Sama Industries Vina”

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1348/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×