• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 903/QĐ-UBND Quảng Nam 2025 phê duyệt giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN trong lĩnh vực công nghệ thông tin

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 10/04/2025 10:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 903/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Quang Bửu
Trích yếu: Phê duyệt giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước trong lĩnh vực công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Thông tin-Truyền thông

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 903/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 903/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 903/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
S: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Qu
ng Nam, ngày tháng n
ă
m 2025
QUYT ĐNH
Phê duyệt giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
trong lĩnh vực công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29/6/2006;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định
giao nhiệm vụ, đặt hàng, hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng
ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định
chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30/6/2024 của Chính phủ quy định
mức lương sởchế độ tiền tởng đối với cán bộ, công chức, viên chứclực
lượng trang;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 của Bộ Tài chính hướng
dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại quan, tổ chức, đơn
vị và tài sản cố định do Nhà ớc giao cho Doanh nghiệp quản lý không tính thành
phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
Căn cứ Thông số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính về
ban nh phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định
giá;
Căn cứ Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 21/4/2022 của HĐND tỉnh quy định
danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước áp dụng trên địa bàn
tỉnh Quảng Nam;
Căn cứ Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND ngày 04/8/2023 của UBND tỉnh ban
hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực công
nghệ thông tin sử dụng ngân sách nhà ớc trên địa bàn tỉnh Quảng Nam;
Căn cứ Quyết định số 2770/QĐ-UBND ngày 19/11/2024 của UBND tỉnh ban
hành Quy định phân công thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà ớc về giá trên địa bàn
tỉnh Quảng Nam;
2
Căn cứ Quyết định số 2952/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 của UBND tỉnh
Quảng Nam về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, dự toán ngân
sách nhà nước và kế hoạch đầu vốn ngân sách nhà nước năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 646/QĐ-UBND ngày 18/3/2025 của UBND tỉnh về việc
ủy quyền Sở Khoa học Công nghệ quyết định thực hiện giao nhiệm vụ, đặt
hàng cung cấp các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước cho Trung
tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Quảng Nam;
Theo đề nghị của Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 88/TTr-SKHCN
ngày 31/3/2025 Báo cáo thẩm định số 82/BC-SKHCN ngày 28/3/2025 về việc
thẩm định giá dịch vụ sự nghip công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực
công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Quảng Nam; ý kiến của Sở Tài chính tạing
văn số 305/STC-GCS ngày 23/01/2025 Công văn số 542/STC-GCS ngày
17/3/2025.
QUYT ĐNH:
Điu 1. Phê duyệt mc giá c th dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách
nhà nước trong lĩnh vực công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Quảng Nam đối với
12 dịch vụ (Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
Giá dịch vụ nêu trên đã bao gồm thuế giá tr gia ng các khoản chi phí
trực tiếp, chi phí chung để thực hiện dịch vụ theo quy định. Giá dch v y chưa
tính các yếu t cu tnh để gii quyết chính sách, chế độ cho nhân công qun lý, vn
hành các h thng.
Giá dịch vụ nêu trên làm sở để đặt hàng cung ng dịch vụ sự nghiệp công
lĩnh vực công nghệ thông tin sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh.
Điu 2. Tổ chức thực hin
1. Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông Quảng Nam
a) n cứ giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong nh
vực công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh được UBND tỉnh phê duyệt làm sở thực
hiện các nhiệm vụ liên quan theo quy định.
b) Trong phạm vi qun lý, giải quyết khiếu nại liên quan đến giá dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong nh vực công nghệ thông tin; đồng
thời kịp thời báo cáo tình hình thực hiệnvướng mắc liên quan đến giá dịch vụ sự
nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước trong lĩnh vực công nghệ thông
tin cho quan chức ng theo quy định.
c) Thực hiện việc theo dõi, hạch toán kế toán theo đúng chế độ kế toán hiện
nh; thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước; quản lý, sử dụng số tiền còn
lại sau khi đã thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước theo đúng quy định
của pháp luật Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy
định chế tự chủi chính của đơn vị sự nghiệp công lập.
2. Sở Khoa học Công nghệ chủ trì, phối hợp với các quan, đơn vị liên
quan triển khai, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này; tổng hợp
3
những khó khăn, vướng mắc kịp thời tham mưu đề xuất UBND tỉnh xem xét,
quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định hiện hành.
3. Sở Tài chính phối hợp với Sở Khoa học Công nghệ hướng dẫn Trung
m Công nghệ thông tin và Truyền thông Quảng Nam trin khai, tổ chức thực hiện
Quyết địnhy đảm bảo quy định của pháp luật.
4. quan thuế hướng dẫn quan, đơn vị cung cấp dịch vụ sử dụng hóa
đơn, chứng từ, thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước theo đúng quy định
của pháp luật hiệnnh.
Điu 3. Chánh n phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công
nghệ, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà ớc khu vực XII; Chi cục trưởng Chi cục
Thuế khu vực XII; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Trung
m Công nghệ thông tin và Truyền thông Quảng Nam Thủ trưởng c quan,
đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết địnhy.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1558/QĐ-
UBND ngày 27/6/2024 của UBND tỉnh./.
Nơi
nh
n:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Bộ KH&CN;
- TTTU, TT HĐND tnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tnh;
- CPVP;
- Lưu: VT, KT, KGVX (H).
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
[daky]
Hồ
Quang
Bửu
Ph lục
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
TRONG LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NAM
(Kèm theo Quyết đnh #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /4/2025 ca UBND tnh Qung Nam)
ĐVT: đồng
Đơn giá Thành tiền
TT
định
mức
Nội dung định mức
Số
lượn
g
ĐVT
Giá chưa
bao gồm
thuế
Giá đã
bao gồm
thuế
Tần
suất/nă
m
Giá chưa
bao gồm
thuế
Giá đã bao
gồm thuế
1 QN.01.00
Quản lý, vận hành Cổng
thông tin điện tử tỉnh
1 457.892.770 503.682.047
1.1 QN.01.01 I. Vận hành hệ thống
1.618.81
1
1.780.69
2
260 420.890.909 462.980.000
1.2 QN.01.02 II. Khắc phục sự cố sự cố
1.028.78
8
1.131.66
7
6 6.172.727 6.790.000
1.3 QN.01.03 III. Hỗ trợ kỹ thuật
ngày làm
việc
96.790 106.469 260 25.165.497 27.682.047
1.4 QN.01.04 IV. Bảo trì, cập nhật hệ thống
1.415.90
9
1.557.50
0
4 5.663.636 6.230.000
2 QN.02.00
Quản lý, vận hành hệ thống
thông tin giải quyết th tục
hành chính
1
1.055.712.32
2
1.161.283.55
5
2.1 QN.02.01 I. Vận hành hệ thống
3.865.38
5
4.251.92
3
260
1.005.000.00
0
1.105.500.00
0
2.2 QN.02.02 II. Khắc phục sự cố sự cố
2.015.15
2
2.216.66
7
6 12.090.909 13.300.000
2
Đơn giá Thành tiền
TT
định
mức
Nội
dung
định
mức
Số
lượn
ĐVT
Giá
chưa
Giá
đã
Tần
suất/nă
Giá
chưa
Giá
đã
bao
2.3 QN.02.03 III. Hỗ trợ kỹ thuật
ngày làm
việc
108.334 119.168 260 28.166.868 30.983.555
2.4 QN.02.04 IV. Bảo trì, cập nhật hệ thống
2.613.63
6
2.875.00
0
4 10.454.545 11.500.000
3 QN.03.00
Quản lý, vận hành hệ thống
quảnvăn bảnđiều hành
công việc
1
1.060.545.45
5
1.166.600.00
0
3.1 QN.03.01 I. Vận hành hệ thống
3.818.18
2
4.200.00
0
260 992.727.273
1.092.000.00
0
3.2 QN.03.02 II. Khắc phục sự cố sự cố
2.181.81
8
2.400.00
0
6 13.090.909 14.400.000
3.3 QN.03.03 III. Hỗ trợ kỹ thuật
ngày làm
việc
136.364 150.000 260 35.454.545 39.000.000
3.4 QN.03.04 IV. Bảo trì, cập nhật hệ thống
4.818.18
2
5.300.00
0
4 19.272.727 21.200.000
4 QN.04.00
Quản lý, vận hành email công
vụ
1 376.169.239 413.786.162
4.1 QN.04.01 I. Vận hành hệ thống
1.333.91
6
1.467.30
8
260 346.818.182 381.500.000
4.2 QN.04.02 II. Khắc phục sự cố sự cố 451.517 496.669 6 2.709.105 2.980.015
4.3 QN.04.03 III. Hỗ trợ kỹ thuật
ngày làm
việc
93.728 103.101 260 24.369.225 26.806.147
4.4 QN.04.04 IV. Bảo trì, cập nhật hệ thống 568.182 625.000 4 2.272.727 2.500.000
5 QN.05.00
Quản lý, vận hành hệ thống
sở dữ liệu chuyên ngành
-
3
Đơn giá Thành tiền
TT
định
mức
Nội
dung
định
mức
Số
lượn
ĐVT
Giá
chưa
Giá
đã
Tần
suất/nă
Giá
chưa
Giá
đã
bao
Mức 1 1 155.365.242 170.901.767
5.1 QN.05.01 I. Vận hành hệ thống 485.315 533.846 260 126.181.818 138.800.000
5.2 QN.05.02 II. Khắc phục sự cố sự cố 424.242 466.667 6 2.545.455 2.800.000
5.3 QN.05.03 III. Hỗ trợ kỹ thuật
ngày làm
việc
92.689 101.958 260 24.099.198 26.509.118
5.4 QN.05.04 IV. Bảo trì, cập nhật hệ thống 634.693 698.162 4 2.538.772 2.792.649
Mức 2 1 286.538.062 315.191.868
5.1 QN.05.01 I. Vận hành hệ thống 896.329 985.962 260 233.045.455 256.350.001
5.2 QN.05.02 II. Khắc phục sự cố sự cố 757.576 833.333 6 4.545.455 5.000.001
5.3 QN.05.03 III. Hỗ trợ kỹ thuật
ngày làm
việc
171.475 188.623 260 44.583.516 49.041.868
5.4 QN.05.04 IV. Bảo trì, cập nhật hệ thống
1.090.90
9
1.200.00
0
4 4.363.636 4.800.000
Mức 3 1 457.328.997 503.061.897
5.1 QN.05.01 I. Vận hành hệ thống
1.431.67
8
1.574.84
6
260 372.236.364 409.460.000
5.2 QN.05.02 II. Khắc phục sự cố sự cố
1.181.81
8
1.300.00
0
6 7.090.909 7.800.000
5.3 QN.05.03 III. Hỗ trợ kỹ thuật
ngày làm
việc
273.433 300.777 260 71.092.634 78.201.897
5.4 QN.05.04 IV. Bảo trì, cập nhật hệ thống
1.727.27
3
1.900.00
0
4 6.909.091 7.600.000
6 QN.06.00
Quản lý, vận hành hệ thống
lưu trữ dữ liệu tập trung tỉnh
1 452.507.645 497.758.410
4
Đơn giá Thành tiền
TT
định
mức
Nội
dung
định
mức
Số
lượn
ĐVT
Giá
chưa
Giá
đã
Tần
suất/nă
Giá
chưa
Giá
đã
bao
6.1 QN.06.01 I. Vận hành hệ thống
1.535.31
5
1.688.84
6
260 399.181.818 439.100.000
6.2 QN.06.02 II. Khắc phục sự cố sự cố
2.560.60
6
2.816.66
7
6 15.363.636 16.900.000
6.3 QN.06.03 III. Hỗ trợ kỹ thuật
ngày làm
việc
111.043 122.148 260 28.871.281 31.758.410
6.4 QN.06.04 IV. Bảo trì, cập nhật hệ thống
2.272.72
7
2.500.00
0
4 9.090.909 10.000.000
7 QN.07.00
Quản lý, vận hành nền tảng
tích hợp chia sẻ dữ liệu LGSP
1 853.535.905 938.889.496
7.1 QN.07.01 I. Vận hành hệ thống
3.075.17
5
3.382.69
2
260 799.545.455 879.500.000
7.2 QN.07.02 II. Khắc phục sự cố sự cố
2.272.72
7
2.500.00
0
6 13.636.364 15.000.000
7.3 QN.07.03 III. Hỗ trợ kỹ thuật
ngày làm
việc
106.257 116.883 260 27.626.814 30.389.496
7,4 QN.07.04 IV. Bảo trì, cập nhật hệ thống
3.181.81
8
3.500.00
0
4 12.727.273 14.000.000
8 QN.08.00
Quản lý, vận hành hệ thống
hội nghị trực tuyến
1 377.272.727 415.000.000
8.1 QN.08.01 I. Vận hành hệ thống
1.419.37
1
1.561.30
8
260 369.036.364 405.940.000
8.2 QN.08.02 II. Khắc phục sự cố sự cố 530.303 583.333 6 3.181.818 3.500.000
8.3 QN.08.03 III. Bảo trì, cập nhật hệ thống
1.263.63
6
1.390.00
0
4 5.054.545 5.560.000
5
Đơn giá Thành tiền
TT
định
mức
Nội
dung
định
mức
Số
lượn
ĐVT
Giá
chưa
Giá
đã
Tần
suất/nă
Giá
chưa
Giá
đã
bao
9 QN.09.00
Quản lý, vận hành Trung tâm
tích hợp dữ liệu tỉnh
- -
9.1 QN.09.01 Hệ thống máy chủ 1 30.430.385 33.473.423
QN.09.01.01 I. Vận hành máy chủ 109.441 120.385 260 28.454.545 31.300.000
QN.09.01.02 II. Khắc phục sự cố sự cố 117.185 128.904 6 703.113 773.424
QN.09.01.03
III. Bảo trì, cập nhật, bảo
dưỡng
máy chủ 318.182 350.000 4 1.272.727 1.400.000
9.2 QN.09.02 Hệ thống tường lửa - -
Thiết bị tường lửa 1 41.804.561 45.985.017
QN.09.02.01 Vận hành thiết bị 154.545 170.000 260 40.181.818 44.200.000
QN.09.02.02 Khắc phục sự cố sự cố 270.457 297.503 6 1.622.743 1.785.017
Phần mềm tường lửa 1 89.045.455 97.950.000
QN.09.02.03 Vận hành phần mềm 320.629 352.692 260 83.363.636 91.700.000
QN.09.02.04 Khắc phục sự cố sự cố 424.242 466.667 6 2.545.455 2.800.000
QN.09.02.05 Bảo trì, bảo dưỡng phần mềm 784.091 862.500 4 3.136.364 3.450.000
9.3 QN.09.03 Hệ thống u trữ 1 107.727.273 118.500.000
QN.09.03.01 I. Vận hành hệ thống 380.769 418.846 260 99.000.000 108.900.000
QN.09.03.02 II. Khắc phục sự cố sự cố 818.182 900.000 6 4.909.091 5.400.000
QN.09.03.03
III. Bảo trì, cập nhật, bảo
dưỡng
hệ thống 954.546
1.050.00
0
4 3.818.182 4.200.000
9.4 QN.09.04 Hệ thống u điện 1 20.169.569 22.186.525
QN.09.04.01 I. Vận hành hệ thống 70.178 77.195 260 18.246.183 20.070.801
6
Đơn giá Thành tiền
TT
định
mức
Nội
dung
định
mức
Số
lượn
ĐVT
Giá
chưa
Giá
đã
Tần
suất/nă
Giá
chưa
Giá
đã
bao
QN.09.04.02 II. Khắc phục sự cố sự cố 78.140 85.954 6 468.840 515.724
QN.09.04.03
III. Bảo trì, cập nhật, bảo
dưỡng
hệ thống 363.636 400.000 4 1.454.545 1.600.000
9.5 QN.09.05 Thiết bị mạng 22.920.820 25.212.903
Vận hành 1 20.982.415 23.080.656
QN.09.05.01 Vận hành Router thiết bị 19.231 21.154 260 5.000.000 5.500.000
QN.09.05.02 Vận hành Switch thiết bị 17.972 19.769 260 4.672.727 5.140.000
QN.09.05.03 Vận hành Modem thiết bị 13.636 15.000 260 3.545.455 3.900.000
QN.09.05.04 Vận hành Patch Panel thiết bị 16.014 17.615 260 4.163.636 4.580.000
QN.09.05.05 Vận hành ODF thiết bị 13.848 15.233 260 3.600.597 3.960.656
Khắc phục sự cố 1 772.727 850.000
QN.09.05.06 Khắc phục sự cố Router sự cố 31.243 34.367 6 187.455 206.201
QN.09.05.07 Khắc phục sự cố Switch sự cố 28.106 30.917 6 168.636 185.500
QN.09.05.08 Khắc phục sự cố Modem sự cố 25.439 27.983 6 152.636 167.900
QN.09.05.09 Khắc phục sự cố Patch Panel sự cố 24.152 26.567 6 144.909 159.400
QN.09.05.10 Khắc phục sự cố ODF s cố 19.849 21.833 6 119.091 131.000
Bảo trì, bảo ỡng 1 1.165.679 1.282.246
QN.09.05.11 Bảo trì, bảo dưỡng Router thiết bị 75.056 82.562 4 300.224 330.246
QN.09.05.12 Bảo trì, bảo dưỡng Switch thiết bị 63.636 70.000 4 254.545 280.000
QN.09.05.13 Bảo trì, bảo dưỡng Modem thiết bị 61.818 68.000 4 247.273 272.000
QN.09.05.14 Bảo trì, bảo dưỡng Patch Panel thiết bị 50.000 55.000 4 200.000 220.000
QN.09.05.15 Bảo trì, bảo dưỡng ODF thiết bị 40.909 45.000 4 163.636 180.000
7
Đơn giá Thành tiền
TT
định
mức
Nội
dung
định
mức
Số
lượn
ĐVT
Giá
chưa
Giá
đã
Tần
suất/nă
Giá
chưa
Giá
đã
bao
9.6 QN.09.06 Hệ thống camera giám sát 1 25.909.091 28.500.000
QN.09.06.01 I. Vận hành hệ thống 87.762 96.538 260 22.818.182 25.100.000
QN.09.06.02 II. Khắc phục sự cố sự cố 90.909 100.000 6 545.455 600.000
QN.09.06.03
III. Bảo trì, cập nhật, bảo
dưỡng
hệ thống 636.364 700.000 4 2.545.455 2.800.000
9.7 QN.09.07
Hệ thống kiểm soát truy cập
mạng
1 29.545.454 32.499.999
QN.09.07.01 I. Vận hành hệ thống 101.189 111.308 260 26.309.091 28.940.000
QN.09.07.02 II. Khắc phục sự cố sự cố 146.970 161.667 6 881.818 970.000
QN.09.07.03
III. Bảo trì, cập nhật, bảo
dưỡng
hệ thống 588.636 647.500 4 2.354.545 2.590.000
9.8 QN.09.08
Hệ thống phần mềm quản
lỗ hổng liên tục
1 26.616.982 29.278.680
QN.09.08.01 I. Vận hành hệ thống 90.909 100.000 260 23.636.364 26.000.000
QN.09.08.02 II. Khắc phục sự cố sự cố 127.273 140.000 6 763.636 840.000
QN.09.08.03
III. Bảo trì, cập nhật, bảo
dưỡng
hệ thống 554.246 609.670 4 2.216.982 2.438.680
9.9 QN.09.09
Hệ thống phần mềm quét lỗ
hổng các ứng dụng
1 28.181.818 31.000.000
QN.09.09.01 I. Vận hành hệ thống 97.413 107.154 260 25.327.273 27.860.000
QN.09.09.02 II. Khắc phục sự cố sự cố 128.788 141.667 6 772.727 850.000
QN.09.09.03
III. Bảo trì, cập nhật, bảo
dưỡng
hệ thống 520.455 572.500 4 2.081.818 2.290.000
8
Đơn giá Thành tiền
TT
định
mức
Nội
dung
định
mức
Số
lượn
ĐVT
Giá
chưa
Giá
đã
Tần
suất/nă
Giá
chưa
Giá
đã
bao
9.1
0
QN.09.10 Hệ thống giám sát môi trường 1 25.454.546 28.000.001
QN.09.10.01 I. Vận hành hệ thống 80.769 88.846 260 21.000.000 23.100.000
QN.09.10.02 II. Khắc phục sự cố sự cố 121.212 133.333 6 727.273 800.000
QN.09.10.03
III. Bảo trì, cập nhật, bảo
dưỡng
hệ thống 931.818
1.025.00
0
4 3.727.273 4.100.000
9.1
1
QN.09.11
Hệ thống phòng cháy chữa
cháy
1 19.863.636 21.850.000
QN.09.11.01 I. Vận hành hệ thống 72.727 80.000 260 18.909.091 20.800.000
QN.09.11.02 II. Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống 238.636 262.500 4 954.545 1.050.000
9.1
2
QN.09.12 Hệ thống làm mát 1 19.533.796 21.487.176
QN.09.12.01 I. Vận hành hệ thống 73.427 80.769 260 19.090.909 21.000.000
QN.09.12.02 II. Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống 110.722 121.794 4 442.887 487.176
9.1
3
QN.09.13 Hệ thống điện, máy phát điện 1 21.804.984 23.985.482
QN.09.13.01 I. Vận hành hệ thống 80.420 88.462 260 20.909.091 23.000.000
QN.09.13.02 II. Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống 223.973 246.370 4 895.893 985.482
10 QN.10.00
Quản lý, vận hành hệ thống
mạng diện rộng của tỉnh
WAN
1 503.186.640 553.505.304
QN.10.01 I. Vận hành hệ thống
1.909.09
1
2.100.00
0
260 496.363.636 546.000.000
9
Đơn giá Thành tiền
TT
định
mức
Nội
dung
định
mức
Số
lượn
ĐVT
Giá
chưa
Giá
đã
Tần
suất/nă
Giá
chưa
Giá
đã
bao
QN.10.02 II. Khắc phục sự cố sự cố 909.091
1.000.00
0
6 5.454.545 6.000.000
QN.10.03 III. Bảo dưỡng thiết bị hệ thống 342.115 376.326 4 1.368.458 1.505.304
11 QN.11.00
Hỗ trợ quản lý, vận hành, sử
dụng hệ thống chữ số,
chứng thư số
1 113.379.330 124.717.263
QN.11.01 I. Vận hành hệ thống 322.727 355.000 260 83.909.091 92.300.000
QN.11.02 II. Hỗ trợ kỹ thuật hệ thống 113.347 124.682 260 29.470.239 32.417.263
12 QN.19.00
Quản lý, vận hành hệ thống
IOC
1 384.689.462 423.158.409
QN.19.01 I. Vận hành hệ thống
1.274.82
5
1.402.30
8
260 331.454.545 364.600.000
QN.19.02 II. Khắc phục sự cố sự cố
2.560.60
6
2.816.66
7
6 15.363.636 16.900.000
QN.19.03 III. Hỗ trợ kỹ thuật
ngày làm
việc
111.043 122.148 260 28.871.281 31.758.410
QN.19.04 IV. Bảo trì, cập nhật hệ thống
2.250.00
0
2.475.00
0
4 9.000.000 9.900.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 903/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam phê duyệt giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước trong lĩnh vực công nghệ thông tin trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×