• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 37/2015/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc ban hành mức thu học phí năm học 2015-2016 đối với giáo dục mầm non, trung học cơ sở, trung học phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 17/08/2015 15:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Long An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 37/2015/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Hữu Lâm
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/08/2015
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 37/2015/QĐ-UBND

Quyết định 37/2015/QĐ-UBND: Mức thu học phí năm học 2015-2016 tại Long An

Quyết định 37/2015/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Long An ban hành ngày 12 tháng 08 năm 2015, có hiệu lực từ ngày 22 tháng 08 năm 2015, quy định mức thu học phí cho năm học 2015-2016 đối với giáo dục mầm non, trung học cơ sở, trung học phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An. Quyết định này nhằm mục đích tạo ra sự minh bạch và thống nhất trong việc thu học phí của các cơ sở giáo dục.

Đối với giáo dục mầm non, học phí được quy định theo các vùng địa lý khác nhau với mức tối thiểu ở vùng thành thị là 100.000 đồng/tháng cho nhà trẻ và 40.000 đồng/tháng cho mẫu giáo buổi. Tại các xã có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn, mức thu giảm xuống còn 20.000 đồng/tháng cho nhiều loại hình giáo dục. Đặc biệt, đối với mẫu giáo bán trú và các chương trình giáo dục thường xuyên, mức thu cũng được chi tiết hóa theo từng loại hình.

Về trung học cơ sở và trung học phổ thông, mức thu học phí cũng phân chia theo vùng, giao động từ 20.000 đến 60.000 đồng cho mỗi học sinh mỗi tháng, tùy thuộc vào điều kiện từng khu vực. Đối với các hoạt động thực hành nghề, học phí bổ sung cũng được quy định cụ thể từ 10.000 đến 20.000 đồng.

Đối với các trường trung cấp và cao đẳng công lập, mức thu học phí theo nhóm ngành được phân chia rõ ràng. Cụ thể, đối với nhóm ngành khoa học xã hội, kinh tế, luật và các ngành nông, lâm, thủy sản, mức thu là 190.000 đồng/tháng cho trung cấp và 220.000 đồng/tháng cho cao đẳng. Những ngành như y dược có mức thu cao nhất là 230.000 đồng/tháng.

Với các trường trung cấp nghề và cao đẳng nghề, mức thu cũng được quy định theo danh mục ngành học, dao động từ 140.000 đến 330.000 đồng đối với trung cấp và từ 150.000 đến 370.000 đồng đối với cao đẳng. Những ngành có yêu cầu cao như công nghệ thông tin hay an ninh, quốc phòng sẽ có mức thu cao hơn.

Quyết định này sẽ được Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo theo dõi và kiểm tra để đảm bảo việc thực hiện đúng đắn. Mọi vi phạm trong việc thu và sử dụng học phí sẽ được xử lý kịp thời, nhằm bảo vệ quyền lợi của người học. Quyết định cũng yêu cầu các thông tin về học phí cần được công khai để nhân dân biết và thực hiện.

Như vậy, Quyết định 37/2015/QĐ-UBND đã quy định rõ ràng mức thu học phí cho năm học 2015-2016, tạo điều kiện thuận lợi hơn cho phụ huynh và học sinh trên địa bàn tỉnh Long An trong việc tham gia vào các hoạt động giáo dục.

Xem chi tiết Quyết định 37/2015/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 22/08/2015

Tải Quyết định 37/2015/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 37/2015/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 37/2015/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 37/2015/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN
-------
Số:37/2015/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Long An, ngày 12 tháng 08 năm 2015
 
 
----------------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
 
 
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2015/NQ-HĐND ngày 15/7/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII kỳ họp thứ 13 về mức thu học phí năm học 2015-2016 đối với giáo dục mầm non, trung học cơ sở, trung học phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại tờ trình số 1654/TTr-SGDĐT ngày 04/8/2015,
 
QUYẾT ĐỊNH
 
 
Đơn vị tính: 1.000 đồng/học sinh/tháng

Trường học, cơ sở giáo dục
Vùng thành thị
(phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện)
Vùng nông thôn
Các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn
Các xã còn lại
1. Nhà trẻ:
100
20
60
2. Mẫu giáo buổi:
40
20
20
3. Mẫu giáo bán trú:
- Lớp mầm
130
25
75
- Lớp chồi
110
25
65
- Lớp lá
90
25
55
4. Mẫu giáo 2 buổi/ngày
75
30
40
5. Trung học cơ sở:
40
20
20
6. Trung học phổ thông:
60
20
30
7. Giáo dục thường xuyên:
 
 
 
- Hệ THCS
40
20
20
- Hệ THPT
60
20
30
8. Phí tiêu hao vật tư thực hành nghề:
- Hệ THCS
15
10
10
- Hệ THPT
20
10
15
9. Vừa học giáo dục thường xuyên vừa học nghề:
- Hệ THCS
90
30
40
(Học văn hóa: 40;
(Học văn hóa: 10;
(Học văn hóa: 20;
Học nghề: 50)
Học nghề: 20)
Học nghề: 20)
- Hệ THPT
110
40
50
(Học văn hóa: 60;
(Học văn hóa: 20;
(Học văn hóa: 30;
Học nghề: 50)
Học nghề: 20)
Học nghề: 20)
Đơn vị tính: 1.000đồng/học sinh/tháng

Nhóm ngành
TCCN
CĐCN
1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản
190
220
2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch
200
230
3. Y dược
230
 
Đơn vị tính: 1.000 đồng/học sinh/tháng

Nhóm ngành
TCN
CĐN
1. Báo chí và thông tin; pháp luật
140
150
2. Toán và thống kê
140
160
3. Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý dịch vụ xã hội
150
190
4. Nông, lâm nghiệp và thủy sản
170
200
5. Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân
190
210
6. Nghệ thuật
210
230
7. Sức khỏe
220
240
8. Thú y
230
280
9. Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến
240
260
10. An ninh, quốc phòng
260
280
11. Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật
290
330
12. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường
290
310
13. Khoa học tự nhiên
290
320
14. Dịch vụ vận tải
330
370
15. Khác
300
320
Ngoài các đối tượng có qui định mức thu học phí năm học 2015-2016 các đối tượng còn lại áp dụng theo qui định hiện hành.
Thời gian thực hiện: Năm học 2015-2016.
Quyết định này được triển khai trong toàn ngành giáo dục; phổ biến công khai, rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng, thông báo ở các trường học để nhân dân biết thực hiện.
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
 

Nơi nhận:
- Các Bộ: GDĐT, Tài chính, LĐ-TBXH;
- Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra VBQPPL);
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Đại biểu QH tỉnh Long An;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa VIII;
- Như Điều 3;
- Phòng NCVX;
- Lưu: VT, MT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đỗ Hữu Lâm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 37/2015/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An về việc ban hành mức thu học phí năm học 2015-2016 đối với giáo dục mầm non, trung học cơ sở, trung học phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 37/2015/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 23/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 31/2020/QĐ-UBND ngày 30/11/2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách Nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên của Thành phố Hà Nội (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 52/2025/QĐ-UBND ngày 09/9/2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội)

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×