• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2813/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 đối tượng và dự toán kinh phí chế độ chính sách theo Nghị định 26/2015/NĐ-CP

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 05/07/2024 14:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2813/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Minh Tuấn
Trích yếu: Về việc phê duyệt đối tượng và dự toán kinh phí thực hiện chế độ chính sách theo Nghị định 26/2015/NĐ-CP ngày 09/3/2015 của Chính phủ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2813/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2813/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2813/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ủ
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt đối tượng và dự toán kinh phí thực hiện
chế độ chính sách theo Nghị định số 26/2015/NĐ-CP
ngày 09 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 26/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 03 năm 2015 của
Chính phủ về chính sách đối với cán bộ không đủ tuổi tái cử, tái bổ nhiệm giữ
các chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt
Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội;
Căn cứ Quyết định số 4848/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2023 của
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa
bàn; thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương năm
2024, tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 3623/TTr-STC ngày 28
tháng 6 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đối tượng và dự toán kinh phí thực hiện chế độ chính
sách theo Nghị định số 26/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2015 của Chính
phủ, với các nội dung chính như sau:
1. Tổng số đối tượng: 33 người; trong đó:
a) Số đối tượng nghỉ hưu trước tuổi: 28 người.
b) Số đối tượng nghỉ công tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu: 05 người.
2. Tổng dự toán kinh phí: 4.178.797.000 đồng (bốn tỷ, một trăm bảy mươi
tám triệu, bảy trăm chín mươi bảy nghìn đồng); trong đó:
a) Dự toán kinh phí cho đối tượng nghỉ hưu trước tuổi: 3.379.259.000
đồng (ba tỷ, ba trăm bảy mươi chín triệu, hai trăm năm mươi chín nghìn đồng).
2
b) Dự toán kinh phí cho đối tượng nghỉ chờ đủ tuổi nghỉ hưu:
799.538.000 đồng (bảy trăm chín mươi chín triệu, năm trăm ba tám nghìn đồng).
3. Nguồn kinh phí thực hiện: Từ nguồn kinh phí thực hiện cải cách tiền
lương trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2024.
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính, Sở Nội vụ chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật,
UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh và các cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán
và các cơ quan liên quan về tính chính xác, tính pháp lý, thẩm quyền phê duyệt
của nội dung tham mưu, thẩm định, số liệu báo cáo và việc đảm bảo các điều
kiện, tiêu chuẩn theo đúng quy định.
2. Giao Sở Tài chính:
a) Phối hợp với Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa để thực hiện kiểm tra,
kiểm soát và thực hiện các thủ tục nghiệp vụ cấp kinh phí cho các đơn vị đảm
bảo đầy đủ, kịp thời. Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước
Thanh Hóa có trách nhiệm từ chối theo thẩm quyền các khoản chi không đủ điều
kiện chi theo quy định tại khoản 1 Điều 34 Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày
21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ và chịu trách nhiệm về quyết định của
mình theo quy định hiện hành của pháp luật.
b) Phối hợp với Ban Tổ chức Tỉnh ủy, Sở Nội vụ và các đơn vị liên quan
để theo dõi, giám sát quá trình tổ chức thực hiện của các đơn vị và tổng hợp, báo
cáo Bộ Tài chính để quyết toán kinh phí theo đúng quy định hiện hành.
3. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Ban Tổ chức Tỉnh ủy, Sở Tài
chính và các ngành, đơn vị liên quan, phổ biến Quyết định này và hướng dẫn các
đơn vị có đối tượng thực hiện chính nghỉ hưu trước tuổi và nghỉ chờ đủ tuổi nghỉ
hưu tổ chức triển khai thực hiện; đồng thời, thực hiện trách nhiệm về công bố
thông tin và tổng hợp, báo cáo các nội dung về việc thực hiện chính sách này,
gửi Bộ Nội vụ, Tỉnh ủy, HĐND tỉnh và các cơ quan có liên quan theo quy định.
4. Giao Bảo hiểm xã hội tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ được giao, hướng
dẫn về nghiệp vụ và chỉ đạo cơ quan Bảo hiểm xã hội cấp huyện thực hiện việc
thu bảo hiểm xã hội, giải quyết chế độ bảo hiểm xã hội đối với các đối tượng
thực hiện chính nghỉ hưu trước tuổi và nghỉ chờ đủ tuổi nghỉ hưu theo đúng quy
định của pháp luật về bảo hiểm xã hội.
5. Các đơn vị có đối tượng thực hiện chính nghỉ hưu trước tuổi và nghỉ
chờ đủ tuổi nghỉ hưu có trách nhiệm rà soát các đối tượng, điều kiện, tiêu chuẩn
để thực hiện các trình tự, thủ tục liên quan theo đúng quy định của pháp luật về
tinh giản biên chế và các quy định hiện hành của pháp luật khác có liên quan;
quản lý kinh phí được giao và chi trả cho đối tượng thụ hưởng theo đúng chế độ,
chính sách, điều kiện, tiêu chuẩn, định mức, mục tiêu, đối tượng, công khai,
3
minh bạch và thực hiện thanh quyết toán theo đúng quy định pháp luật hiện
hành. Thủ trưởng đơn vị thực hiện đúng nhiệm vụ, quyền hạn được giao trong
lĩnh vực nội vụ, tài chính - ngân sách và chịu trách nhiệm trước pháp luật,
UBND tỉnh và Chủ tịch UBND tỉnh về các quyết định của mình.
6. Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, Bảo hiểm xã
hội tỉnh, theo chức năng, nhiệm vụ được giao, có trách nhiệm theo dõi, hướng
dẫn và giải quyết các công việc liên quan đến việc tổ chức thực hiện của các đơn
vị có đối tượng thực hiện chính nghỉ hưu trước tuổi và nghỉ chờ đủ tuổi nghỉ hưu
theo quy định; tham mưu đề xuất, báo cáo nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc
những vấn đề thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội
vụ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh và
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nh
ậ
n:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban Tổ chức Tỉnh ủy;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTC, THKH.
TM.
Ủ
Y BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Đỗ Minh Tuấn
Phụ lục số 01:
TỔNG HỢP KINH PHÍ HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC
HƯỞNG CHÍNH SÁCH THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 26/2015/NĐ-CP
NGÀY 09 THÁNG 3 NĂM 2015 CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Nghìn đồng.
STT Đơn vị
Tổng nhu cầu Trong đó
Kinh phí
phê duyệt
đợt này
Tổng
đối
tượng
Kinh phí
Cán bộ, công chức
nghỉ hưu trước tuổi
Cán bộ, công chức
nghỉ chờ đủ tuổi
Đối
tượng
Kinh phí
Đối
tượng
Kinh phí
Tổng hợp 33 4.178.797 28 3.379.259 5 799.538 4.178.797
I Các đơn vị cấp tỉnh 2 316.210 2 316.210 0 316.210
1 Hội Nông dân 2 316.210 2 316.210 316.210
II Các đơn vị cấp huyện 31 3.862.587 26 3.063.049 5 799.538 3.862.587
1 Thành phố Sầm Sơn 3 478.528 1 183.986 2 294.542 478.528
2 Huyện Nga Sơn 3 293.425 3 293.425 293.425
3 Huyện Hoằng Hóa 2 301.791 2 301.791 301.791
4 Huyện Nông Cống 1 205.998 1 205.998 205.998
5 Huyện Đông Sơn 3 291.072 2 222.445 1 68.627 291.072
6 Huyện Triệu Sơn 6 628.622 6 628.622 628.622
7 Huyện Thọ Xuân 5 494.310 5 494.310 494.310
8 Huyện Yên Định 2 162.387 2 162.387 162.387
9 Huyện Thiệu Hóa 2 209.862 2 209.862 209.862
10 Huyện Vĩnh Lộc 2 339.146 1 139.273 1 199.873 339.146
11 Huyện Như Xuân 1 220.950 1 220.950 220.950
12 Huyện Quan Sơn 1 236.496 1 236.496 236.496
Phụ lục số 02:
DANH SÁCH VÀ KINH PHÍ CHI TRẢ CHO NHỮNG NGƯỜI NGHỈ HƯU TRƯỚC TUỔI THEO
NGHỊ ĐỊNH SỐ 26/2015/NĐ-CP NGÀY 09 THÁNG 3 NĂM 2015 CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Nghìn đồng.
TT Họ và tên
Tháng,
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
Chức vụ chuyên
môn đang đảm
nhiệm
Lương ngạch, bậc
hiệ n giữ
Phụ cấp chức
vụ (nế u có)
Phụ cấp thâm
niê n vượt khung
(nếu có)
Phụ cấp công
tác Đảng
(nếu có)
Lương ngạch
bậc trước
liền kề
Tiền
lương
tháng
hiệ n
hưởng
(1000
đ)
Tiền
lương
tháng
để
tính
trợ
cấp
(1000
đ)
Số năm
đóng
BHXH
theo sổ
BHXH
Tuổi
khi
giải
quyết
theo
NĐ 26
Thời
điểm
nghỉ
hưu
trước
tuổi
Kinh phí thực hiện (1000đ) theo Nghj định số 26/2015/NĐ-CP
Tiền hỗ
trợ đóng
BHXH
cho
người đủ
20 năm
Hệ
số
Thời điểm
hưởng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Tổng
cộng
Trợ
cấp
tính
cho
thời
gian
nghỉ
hưu
trước
tuổi
Trong
đó
Trợ cấp
do đủ 20
năm
đóng
BHXH
Trợ cấp
do có trên
20 năm
đóng
BHXH
Trong đó
Số
tháng
được
tính
hưởng
hỗ trợ
(quy
đổi)
Số tháng
được tính
hưởng hỗ
trợ (quy
đổi)
Tổng cộng 3.379.259 955.256 1.097.945 1.326.058
A Các đơn vị cấp tỉnh 316.210 75.890 126.484 113.836
I Hội Nông dân tỉnh Thanh Hóa 316.210 75.890 126.484 113.836
1 Hà Thị Lan Hương 9/1968 ĐH
PCT Hội Nông
dân
tỉnh
6,78 5/2021 0.70 6/2008 30% 6/2008 6.44 5/2018 17.503 14.160 28n8th 55t 10/2023 177.000 42.480 3 70.800 63.720 4,5
2 Nguyễn Thị Thư 8/1968 ĐH
UV BTV. Trưởng
Ban Kinh tế - xã hội.
Hội Nông dân tỉnh
5,42 12/2021 0.55 8/2017 30% 01/1900 5.08 12/2018 13.970 11.137 28n10th 55t1th 10/2023 139.210 33.410 3 55.684 50.116 4,5
B Các đơn vị cấp huyện 3.063.049 879.366 971.461 1.212.222
I Thành phố Sầm Sơn 183.986 40.886 68.143 74.957
1 Vũ Thị Suất 8/1968 ĐH
UV BTV. Trưởng
ban dân vận Thành
ủy. CT UB MTTQ
Thành phố Sầm Sơn
6,44 10/2022 0.65 5/2017 30% 01/2011 6.10 10/2020 16.591 13.629 31n2th 55t9th 6/2024 183.986 40.886 3 68.143 74.957 5,5
II Huyện Nga Sơn 293.425 88.614 87.838 116.973
1 Lưu Văn Ưng 10/1964 TC
CT UB MTTQ xã
Nga Thanh
3,26 10/2023 0.20 10/2021 3.06 10/2021 6.228 4.852 33n2th 59t5th 4/2024 84.908 29.111 6 24.260 31.537 6,5
2 Trần Văn Thăng 02/1964 CĐ
CT UB MTTQ xã
Nga Thủy
3,65 12/2021 0.20 3/2016 3.34 12/2019 6.930 5.597 26n10th 60t2th 4/2024 64.368 16.792 3 27.986 19.590 3,5
3
Nguyễn Hữu
Thiện
6/1964 ĐH
CT UB MTTQ xã
Nga Thái
4,98 01/2024 0.20 6/2020 4.65 01/2022 9.324 7.118 38n4th 59t8th 3/2024 144.149 42.711 6 35.592 65.846 9,25
III Huyện Hoằng Hóa 301.791 97.739 88.950 115.102
1 Hoàng Văn Tâm 10/1964 ĐH
PCT UB MTTQ
huyện Hoằng Hóa
4,98 9/2010 0.25 6/2014 15% 01/9/2023 30% 7/2011 4.65 9/2007 13.986 11.789 37n9th 59t7th 6/2024 235.779 70.734 6 58.945 106.100 9
2
TT Họ và tên
Tháng,
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
Chức vụ chuyên
môn đang đảm
nhiệm
Lương ngạch, bậc
hiệ n giữ
Phụ cấp chức
vụ (nế u có)
Phụ cấp thâm
niê n vượt khung
(nếu có)
Phụ cấp công
tác Đảng
(nếu có)
Lương ngạch
bậc trước
liền kề
Tiền
lương
tháng
hiệ n
hưởng
(1000
đ)
Tiền
lương
tháng
để
tính
trợ
cấp
(1000
đ)
Số năm
đóng
BHXH
theo sổ
BHXH
Tuổi
khi
giải
quyết
theo
NĐ 26
Thời
điểm
nghỉ
hưu
trước
tuổi
Kinh phí thực hiện (1000đ) theo Nghj định số 26/2015/NĐ-CP
Tiền hỗ
trợ đóng
BHXH
cho
người đủ
20 năm
Hệ
số
Thời điểm
hưởng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Tổng
cộng
Trợ
cấp
tính
cho
thời
gian
nghỉ
hưu
trước
tuổi
Trong
đó
Trợ cấp
do đủ 20
năm
đóng
BHXH
Trợ cấp
do có trên
20 năm
đóng
BHXH
Trong đó
Số
tháng
được
tính
hưởng
hỗ trợ
(quy
đổi)
Số tháng
được tính
hưởng hỗ
trợ (quy
đổi)
2
Nguyễn Đình
Dũng
5/1964 CĐ
CT UB MTTQ xã
Hoằng Phượng
3,96 7/2022 0.20 7/2015 3.65 7/2020 7.488 6.001 22n7th 59t11th 5/2024 66.012 27.005 4,5 30.005 9.002 1,5
IV Huyện Nông Cống 205.998 35.314 58.857 111.827
1 Lê T rọng Hùng 12/1963 ĐH
Ủy viên BTV.
Trưởng ban dân vận
huyện ủy. CT UB
MT TQ huyện Nông
Cống
4,98 02/2011 0.60 8/2010 15% 02/2024 30% 9/2020 4.65 02/2008 14.805 11.771 38n8th 61t5th 6/2024 205.998 35.314 3 58.857 111.827 9,5
V Huyện Đông Sơn 222.445 67.290 66.949 88.206
1 Nguyễn Văn Hân 10/1963 ĐH
CT UB MTTQ xã
Đông Nam
4,98 6/2023 0.20 6/2023 4.65 12/2020 9.324 7.363 32n3th 60t5th 4/2024 104.920 22.088 3 36.814 46.018 6,25
2 Hồ Kim Khôi 01/1965 ĐH
CT UB MTTQ xã
Đông Hoàng
3,99 10/2022 0.20 9/2015 3.66 10/2019 7.542 6.027 33n10th 59t2th 4/2024 117.525 45.202 7,5 30.135 42.188 7
VI Huyện Triệu Sơn 628.622 177.940 217.793 232.889
1 Lê Xuân Dương 10/1963 ĐH
PCT UB MTTQ
huyện Triệu Sơn
6,44 12/2022 0.20 3/2021 30% 9/2020 6.10 12/2020 15.538 12.020 36n7th 60t5th 4/2024 198.335 36.061 3 60.101 102.173 8,5
2 Trần Khả Thơ 5/1964 ĐH
CT UB MTTQ xã
Đồng T iến
3,66 3/2022 0.20 12/2018 3.33 3/2019 6.948 5.469 30n6th 59t9th 3/2024 80.662 24.609 4,5 27.343 28.710 5,25
3 Nguyễn Văn Niên 10/1964 ĐH
CT UB MTTQ xã
Vân Sơn
3,99 8/2022 0.20 02/2016 3.66 8/2019 7.542 6.016 22n10th 59t4th 3/2024 75.197 36.094 6 30.079 9.024 1,5
4 Lê Quang Tứ 12/1963 ĐH
CT UB MTTQ xã
Đồng T hắng
3,99 6/2023 0.20 01/2010 3.66 6/2020 7.542 5.852 24n9th 60t3th 3/2024 61.445 17.556 3 29.259 14.630 2,5
5 Dương Văn Lâm 9/1964 ĐH
CT UB MTTQ xã
Dân Quyền
4,65 12/2022 0.20 7/2015 4.32 12/2019 8.730 7.005 28n3th 59n7th 4/2024 106.825 42.029 6 35.025 29.771 4,25
6 Nguyễn Xuân Vui 01/1964 ĐH
CT UB MTTQ xã
Thọ Bình
4,98 12/2023 0.20 12/2014 4.65 12/2021 9.324 7.197 33n3th 60t3th 4/2024 106.158 21.591 3 35.986 48.581 6,75
VII Huyện Thọ Xuân 494.310 169.735 165.052 159.523
1 Lê T hị Lập 5/1969 ĐH
PCT UB MTTQ
huyện Thọ Xuân
4,65 01/2023 0.20 6/2017 30% 01/2011 4.32 01/2020 11.349 9.148 34n 54t11th 5/2024 164.665 54.888 6 45.740 64.037 7
2 Trịnh Ngọc Liên 4/1964 TC
CT UB MTTQ xã
Xuân Minh
4,06 02/2016 0.20 6/2020 11% 2/2024 3.86 02/2014 8.472 7.018 37n8th 59t10th 3/2024 129.828 31.580 4,5 35.089 63.159 9
3
TT Họ và tên
Tháng,
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
Chức vụ chuyên
môn đang đảm
nhiệm
Lương ngạch, bậc
hiệ n giữ
Phụ cấp chức
vụ (nế u có)
Phụ cấp thâm
niê n vượt khung
(nếu có)
Phụ cấp công
tác Đảng
(nếu có)
Lương ngạch
bậc trước
liền kề
Tiền
lương
tháng
hiệ n
hưởng
(1000
đ)
Tiền
lương
tháng
để
tính
trợ
cấp
(1000
đ)
Số năm
đóng
BHXH
theo sổ
BHXH
Tuổi
khi
giải
quyết
theo
NĐ 26
Thời
điểm
nghỉ
hưu
trước
tuổi
Kinh phí thực hiện (1000đ) theo Nghj định số 26/2015/NĐ-CP
Tiền hỗ
trợ đóng
BHXH
cho
người đủ
20 năm
Hệ
số
Thời điểm
hưởng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Tổng
cộng
Trợ
cấp
tính
cho
thời
gian
nghỉ
hưu
trước
tuổi
Trong
đó
Trợ cấp
do đủ 20
năm
đóng
BHXH
Trợ cấp
do có trên
20 năm
đóng
BHXH
Trong đó
Số
tháng
được
tính
hưởng
hỗ trợ
(quy
đổi)
Số tháng
được tính
hưởng hỗ
trợ (quy
đổi)
3 Trân Văn Biểu 9/1964 ĐH
CT UB MTTQ xã
Xuân Phong
4,32 7/2023 0.20 7/2011 3.99 7/2021 8.136 6.760 25n1th 59t5th 3/2024 91.258 40.559 6 33.799 16.900 2,5
4 Lê Văn Vững 10/1964 ĐH
CT UB MTTQ xã
Bắc Lương
3,00 7/2023 0.20 7/2019 2.67 7/2021 5.760 4.151 21n2th 59t4th 3/2024 47.737 24.906 6 20.755 2.076 0,5
5 Đinh Văn Hùng 9/1963 ĐH
CT UB MTTQ xã
Tây Hồ
3,99 01/2023 0.20 12/2013 3.66 12/2020 7.542 5.934 24n6th 60t5th 3/2024 60.822 17.802 3 29.669 13.351 2,25
VIII Huyện Yên Định 162.387 55.009 54.725 52.653
1 Đàm Quang Thêm 12/1964 ĐH
CT UB MTTQ xã
Yên T rường
3,33 01/2023 0.20 01/2010 3.00 01/2020 6.354 4.928 20n02th 59t2th 3/2024 61.595 36.957 7,5 24.638 0 0
2 Ngô Văn Thận 10/1963 T C
CT UB MTTQ xã
Định Long
4,06 10/2023 0.20 10/2020 3.86 10/2021 7.668 6.017 37n4th 60t5th 4/2024 100.792 18.052 3 30.087 52.653 8,75
IX Huyện Thiệu Hóa 209.862 58.615 65.128 86.119
1 Vũ Văn Trình 02/1964 TC
CT UB MTTQ xã
Thiệu Hòa
4,06 11/2021 0.20 10/2021 5% 11/2023 3.86 11/2019 8.033 6.279 34n1th 60t 2/2024 103.603 28.255 4,5 31.395 43.953 7
2 Trịnh Tuấn Lâm 4/1964 TC
CT UB MTTQ xã
Thiệu Chính
4,06 10/2023 0.20 6/2020 8% 10/2023 4.06 10/2022 8.253 6.747 32n3th 59t10th 2/2024 106.259 30.360 4,5 33.733 42.166 6,25
X Huyện Vĩnh Lộc 139.273 32.986 36.651 69.636
1 Phạm Văn Ngọc 4/1964 ĐH
CT UB MTTQ xã
Vĩnh Hòa
4,98 3/2023 0.20 7/2020 4.65 11/2020 9.324 7.330 38n7th 59t9th 2/2024 139.273 32.986 4,5 36.651 69.636 9,5
XI Huyện Như Xuân 220.950 55.238 61.375 104.337
1 Lê Đình Chương 5/1964 ĐH
UV BTV Huyện ủy.
Trưởng ban Dân vận
Huyện ủy. CT UB
MT TQ huyện Như
Xuân
4,98 11/2012 0.60 01/2011 13% 11/2023 30% 01/2021 4.65 11/2009 14.572 12.275 37n2th 60t 6/2024 220.950 55.238 4,5 61.375 104.337 8,5
Phụ lục số 03:
DANH SÁCH VÀ KINH PHÍ CHI TRẢ CHO NHỮNG NGƯỜI NGHỈ CHỜ ĐỦ TUỔI ĐỂ THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM
XÃ HỘI THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 26/2015/NĐ-CP NGÀY 09 THÁNG 3 NĂM 2015 CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
TT Họ và tên
Tháng,
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
Chức vụ
chuyên
môn đang
đảm nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ (nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
nghề
(nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
vượt khung
(nếu có)
Phụ cấp
chênh lệch
bảo lưu
(nếu có)
Phụ cấp công
tác Đảng
(nếu có)
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
(1000
đ)
Số năm
đóng
BHXH
theo sổ
BHXH
Thời
điểm
nghỉ
chờ
Tuổi
khi
nghỉ
chờ
Tháng
năm
nghỉ
chờ
Tổng
kinh phí
hỗ trợ
Trong đó
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Kinh phí
nghỉ chờ
theo Nghị
định
26/2015/NĐ-
CP (1000 đ)
Kinh phí
hỗ trợ
đóng
BHXH
(20,5%,
17%
BHXH,
3%
BHYT,
0.5%
BH
TNLĐ)
Tổng cộng 799.538 677,835 121,704
I TP Sầm Sơn 294.542 250.731 43.811
1
Trần Văn
Mười
5/1964 ĐH
PCT UB
MTTQ
Thành phố
Sầm Sơn
4,32 8/2021 0.25 5/2017 0.30 01/2011
10.694
24n5th 6/2024 60t 15 185.702 160.407 25.295
2
Trần
Ngọc
Thanh
01/1964 ĐH
CTUB
MTTQ
phường
Quảng Tiến
3,66 4/2022 0.20 01/2023
6.948
23n10th 4/2024 60t3th 13 108.840 90.324 18.516
II Huyện Đông Sơn 68.627 56.952 11.675
1
Lê Kinh
Viên
10/1963 ĐH
CT UB
MTTQ xã
Đông Ninh
4,32 11/2022 0.20 12/2023
8.136
22n 4/2024 60t5th 7th 68.627 56.952 11.675
2
TT Họ và tên
Tháng,
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
Chức vụ
chuyên
môn đang
đảm nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ (nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
nghề
(nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
vượt khung
(nếu có)
Phụ cấp
chênh lệch
bảo lưu
(nếu có)
Phụ cấp công
tác Đảng
(nếu có)
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
(1000
đ)
Số năm
đóng
BHXH
theo sổ
BHXH
Thời
điểm
nghỉ
chờ
Tuổi
khi
nghỉ
chờ
Tháng
năm
nghỉ
chờ
Tổng
kinh phí
hỗ trợ
Trong đó
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Kinh phí
nghỉ chờ
theo Nghị
định
26/2015/NĐ-
CP (1000 đ)
Kinh phí
hỗ trợ
đóng
BHXH
(20,5%,
17%
BHXH,
3%
BHYT,
0.5%
BH
TNLĐ)
III Huyện Vĩnh Lộc 199.873 165.870 34.003
1
Phạm
Xuân Ái
5/1964 ĐH
CT UB
MTTQ xã
Vĩnh Quang
4,65 3/2023 0.20 8/2008
8.730
26n6th 2/2024 59t10th 1n7th 199.873 165.870 34.003
IV Huyện Q uan Sơn 236.496 204.282 32.214
1
Lữ Thanh
Cầu
8/1964 ĐH
Phó CT UB
MTTQ
huyện Quan
Sơn
4,65 11/2022 0.20 01/2014 0.30
11.349
25n8th 6/2024 59t9th 18th 236.496 204.282 32.214

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2813/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đối tượng và dự toán kinh phí thực hiện chế độ chính sách theo Nghị định 26/2015/NĐ-CP ngày 09/3/2015 của Chính phủ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2813/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2813/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×