• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2813/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 đối tượng và dự toán kinh phí chế độ chính sách theo Nghị định 26/2015/NĐ-CP

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 05/07/2024 14:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2813/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Minh Tuấn
Trích yếu: Về việc phê duyệt đối tượng và dự toán kinh phí thực hiện chế độ chính sách theo Nghị định 26/2015/NĐ-CP ngày 09/3/2015 của Chính phủ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2813/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2813/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2813/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH THANH A
C
NG A H
I CH
NGHĨA VI
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐNH
V vic phê duyệt đi tưng và d toán kinh phí thực hin
chế đ chính sách theo Ngh đnh s 26/2015/NĐ-CP
ngày 09 tháng 3 năm 2015 ca Chính ph
Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut Sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut T chc Chính ph và Lut T chc
chính quyn đa phương ngày 22 tng 11 năm 2019;
Căn c Lut Ngân sách nhà c ngày 25 tháng 6 m 2015;
Căn cứ Ngh đnh s 26/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 03 m 2015 ca
Chính ph v chính sách đi vi n bộ không đ tui i c, i bnhim gi
các chc v, chc danh theo nhim kỳ trong quan của Đảng Cng sn Vit
Nam, Nhà nước, t chc chính tr- xã hi;
Căn cQuyết đnh s4848/-UBND ny 19 tháng 12 năm 2023 ca
y ban nn dân tnh v vic giao d toán thu ngân sách nớc trên đa
bàn; thu, chi ngân sách đa phương phân b ngân sách địa pơng năm
2024, tnh Thanh Hóa;
Theo đ ngh ca S i chính ti T trình s 3623/TTr-STC ngày 28
tháng 6 năm 2024.
QUYẾT ĐNH:
Điu 1. P duyt đi ng và d toán kinh phí thc hin chế đ chính
sách theo Ngh đnh s 26/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2015 ca Chính
ph, vi các ni dung chính như sau:
1. Tng s đi tượng: 33 người; trong đó:
a) S đối tưng ngh u trước tui: 28 ngưi.
b) S đi tượng nghng tác ch đ tui ngh u: 05 người.
2. Tng d toán kinh phí: 4.178.797.000 đng (bn t, một trăm by mươi
tám triu, bảy trăm chín mươi by nghìn đng); trong đó:
a) D toán kinh phí cho đi ng ngh u trước tui: 3.379.259.000
đng (ba t, ba tm bảy mươi chín triu, hai trăm m mươi chín nghìn đng).
2
b) D toán kinh phí cho đối tưng ngh ch đ tui ngh hưu:
799.538.000 đng (bảy trăm chín mươi chín triu, m trăm ba m nghìn đng).
3. Ngun kinh phí thc hin: T ngun kinh phí thc hin ci cách tin
lương trong d toán ngân sách tnh năm 2024.
(Chi tiết ti ph lc kèm theo)
Điu 2. T chức thực hin
1. S Tài chính, SNi vụ chu trách nhim toàn din trước pháp lut,
UBND tỉnh, Ch tịch UBND tỉnh và các cơ quan thanh tra, kim tra, kim toán
và các cơ quan liên quan v nh chính xác, tính pháp lý, thẩm quyn phê duyệt
của nội dung tham mưu, thẩm định, s liệu báo cáo và việc đảm bảo các điều
kin, tiêu chuẩn theo đúng quy định.
2. Giao Sở Tài cnh:
a) Phi hp với Kho bc Nhà nước Thanh Hóa đ thực hiện kiểm tra,
kim soát thc hin các thủ tục nghiệp vụ cp kinh phí cho các đơn v đm
bo đầy đủ, kp thời. Giám đc Sở Tài chính, Giám đc Kho bc Nhà nước
Thanh Hóa trách nhiệm t chi theo thm quyn các khoản chi không đủ điều
kin chi theo quy định tại khon 1 Điu 34 Ngh đnh s 163/2016/-CP ngày
21 tháng 12 năm 2016 của Chính ph chịu trách nhiệm vquyết đnh ca
mình theo quy đnh hiện hành ca pháp luật.
b) Phi hợp với Ban T chức Tnh ủy, Sở Ni v và các đơn v liên quan
đ theo dõi, giám sát quá trình t chức thực hiện của các đơn vị tổng hợp, báo
cáo B Tài chính đ quyết toán kinh phí theo đúng quy đnh hin hành.
3. Giao Sở Nội v ch trì, phối hợp với Ban Tổ chức Tnh y, STài
chính và các ngành, đơn v liên quan, ph biến Quyết địnhy và hướng dn các
đơn v có đi tượng thực hiện chính nghỉu trước tuổi và ngh chđ tuổi ngh
hưu t chức triển khai thc hiện; đồng thời, thc hin trách nhiệm v công b
thông tin và tng hp, báo cáo các nội dung v vic thc hiện chính sách này,
gi Bộ Nội vụ, Tỉnh y, HĐND tnh và các cơ quan có liên quan theo quy định.
4. Giao Bo him xã hi tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ được giao, hướng
dn vnghip v ch đo cơ quan Bo him xã hi cấp huyện thc hin vic
thu bo him xã hội, gii quyết chế đ bo hiểm hi đối với các đi tượng
thực hiện chính ngh hưu trưc tuổi ngh chờ đủ tuổi ngh hưu theo đúng quy
đnh của pháp lut v bảo him xã hi.
5. Các đơn v có đối tượng thc hiện chính ngh hưu trước tui nghỉ
chờ đtui ngh hưu có trách nhiệm soát các đối tượng, điều kiện, tiêu chun
đ thực hin các trình tự, th tục liên quan theo đúng quy đnh ca pháp lut v
tinh gin biên chế và các quy đnh hin hành ca pháp luật kc có liên quan;
quản lý kinh phí được giao chi tr cho đi tượng thụ hưởng theo đúng chế đ,
cnh sách, điu kin, tiêu chun, đnh mức, mc tiêu, đi ợng, công khai,
3
minh bạch và thực hin thanh quyết toán theo đúng quy đnh pháp lut hin
hành. Th trưởng đơn v thực hin đúng nhim v, quyn hn được giao trong
lĩnh vực ni v, i chính - ngân sách và chịu trách nhim trước pháp lut,
UBND tỉnh và Ch tịch UBND tỉnh v các quyết định ca mình.
6. STài chính, SNội v, Kho bc Nnước Thanh Hóa, Bo him
hội tỉnh, theo chc năng, nhim v được giao, có trách nhim theo dõi, hướng
dn và gii quyết các công việc liên quan đến vic t chức thực hiện của các đơn
v có đi tượng thc hin cnh nghu trước tui và ngh chờ đủ tui ngh hưu
theo quy đnh; tham mưu đề xut, báo cáo nếu có khó khăn, ớng mc hoc
nhng vấn đthuc thẩm quyn ca UBND tnh, Ch tch UBND tỉnh.
Điu 3. Quyết đnh y có hiệu lực thi hành k từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tnh, Giám đốc S i chính, Giám đốc Sở Ni
v, Giám đc Kho bc Nhà nước Thanh Hóa, Giám đốc Bảo him xã hi tnh và
Th trưởng các cơ quan, đơn vị, các cá nhân liên quan chu trách nhiệm thi hành
Quyết đnh y./.
Nơi nh
n:
- Như Điu 3 Quyết định;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- Ban T chc Tnh y;
- nh đạo Văn png UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTC, THKH.
TM.
Y BAN NHÂN N
CH TCH
Đỗ Minh Tun
Ph lc s 01:
TNG HP KINH PHÍ H TR ĐỐI VIN B, CÔNG CHC
HƯNG CHÍNH SÁCH THEO NGH ĐNH S 26/2015/NĐ-CP
NGÀY 09 THÁNG 3 M 2015 CA CHÍNH PH
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 ca UBND tnh)
Đơn v tính: Nghìn đng.
STT Đơn v
Tng nhu cầu Trong đó
Kinh p
p duyệt
đợt y
Tng
đi
tượng
Kinh p
n b, công chức
nghỉ hưu trước tuổi
n b, công chc
nghỉ chờ đtuổi
Đối
tượng
Kinh p
Đối
tượng
Kinh p
Tng hợp 33 4.178.797 28 3.379.259 5 799.538 4.178.797
I c đơn v cấp tỉnh 2 316.210 2 316.210 0 316.210
1 Hội Nông dân 2 316.210 2 316.210 316.210
II c đơn v cấp huyn 31 3.862.587 26 3.063.049 5 799.538 3.862.587
1 Thành ph Sầm Sơn 3 478.528 1 183.986 2 294.542 478.528
2 Huyện Nga Sơn 3 293.425 3 293.425 293.425
3 Huyện Hoằng Hóa 2 301.791 2 301.791 301.791
4 Huyện ng Cống 1 205.998 1 205.998 205.998
5 Huyện Đông Sơn 3 291.072 2 222.445 1 68.627 291.072
6 Huyện Triệu Sơn 6 628.622 6 628.622 628.622
7 Huyện Th Xuân 5 494.310 5 494.310 494.310
8 Huyện Yên Định 2 162.387 2 162.387 162.387
9 Huyện Thiệu Hóa 2 209.862 2 209.862 209.862
10 Huyện Vĩnh Lc 2 339.146 1 139.273 1 199.873 339.146
11 Huyện Như Xuân 1 220.950 1 220.950 220.950
12 Huyện Quan Sơn 1 236.496 1 236.496 236.496
Ph lc s 02:
DANH SÁCH VÀ KINH PHÍ CHI TR CHO NHỮNG NGƯỜI NGH HƯU TRƯỚC TUI THEO
NGH ĐỊNH S 26/2015/NĐ-CP NGÀY 09 THÁNG 3 NĂM 2015 CA CHÍNH PH
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 ca UBND tnh)
Đơn v tính: Nghìn đồng.
TT Họ và n
Tháng,
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
Chc v chuyên
n đang đảm
nhiệm
Lương ngch, bậc
hi n giữ
Ph cấp chức
v (nế u )
Ph cấp thâm
niê n vượt khung
(nếu )
Ph cấp công
tác Đảng
(nếu có)
Lương ngch
bậc trước
lin kề
Tin
lương
tháng
hi n
hưởng
(1000
đ)
Tin
lương
tháng
để
nh
trợ
cấp
(1000
đ)
S m
đóng
BHXH
theo s
BHXH
Tui
khi
gii
quyết
theo
26
Thi
đim
ngh
hưu
trước
tui
Kinh phí thực hiện (1000đ) theo Nghj định s 26/2015/-CP
Tin h
trợ đóng
BHXH
cho
người đ
20 năm
Hệ
s
Thời đim
hưởng
Hệ
s
Thời
đim
hưởng
Hệ
s
Thời
đim
hưởng
Hệ
s
Thời
đim
hưởng
Hệ
s
Thời
đim
hưởng
Tng
cộng
Trợ
cấp
nh
cho
thời
gian
ngh
hưu
trước
tui
Trong
đó
Trợ cấp
do đủ 20
năm
đóng
BHXH
Trợ cấp
do trên
20 năm
đóng
BHXH
Trong đó
S
tháng
được
tính
hưởng
h trợ
(quy
đổi)
Số tháng
được tính
hưởng hỗ
trợ (quy
đi)
Tng cộng 3.379.259 955.256 1.097.945 1.326.058
A Các đơn v cấp tỉnh 316.210 75.890 126.484 113.836
I Hội ng dân tỉnh Thanh Hóa 316.210 75.890 126.484 113.836
1 Thị Lan Hương 9/1968 ĐH
PCT Hội ng
dân
tỉnh
6,78 5/2021 0.70 6/2008 30% 6/2008 6.44 5/2018 17.503 14.160 28n8th 55t 10/2023 177.000 42.480 3 70.800 63.720 4,5
2 Nguyễn Thị Thư 8/1968 ĐH
UV BTV. Trưởng
Ban Kinh tế - xã hội.
Hội Nông dân tỉnh
5,42 12/2021 0.55 8/2017 30% 01/1900 5.08 12/2018 13.970 11.137 28n10th 55t1th 10/2023 139.210 33.410 3 55.684 50.116 4,5
B Các đơn v cấp huyện 3.063.049 879.366 971.461 1.212.222
I Thành ph Sầm Sơn 183.986 40.886 68.143 74.957
1 Vũ Thị Suất 8/1968 ĐH
UV BTV. Trưởng
ban dân vận Thành
y. CT UB MTTQ
Thành ph Sầm Sơn
6,44 10/2022 0.65 5/2017 30% 01/2011 6.10 10/2020 16.591 13.629 31n2th 55t9th 6/2024 183.986 40.886 3 68.143 74.957 5,5
II Huyện Nga Sơn 293.425 88.614 87.838 116.973
1 u Văn Ưng 10/1964 TC
CT UB MTTQ xã
Nga Thanh
3,26 10/2023 0.20 10/2021 3.06 10/2021 6.228 4.852 33n2th 59t5th 4/2024 84.908 29.111 6 24.260 31.537 6,5
2 Trần Văn Thăng 02/1964
CT UB MTTQ xã
Nga Thy
3,65 12/2021 0.20 3/2016 3.34 12/2019 6.930 5.597 26n10th 60t2th 4/2024 64.368 16.792 3 27.986 19.590 3,5
3
Nguyễn Hữu
Thiện
6/1964 ĐH
CT UB MTTQ xã
Nga Thái
4,98 01/2024 0.20 6/2020 4.65 01/2022 9.324 7.118 38n4th 59t8th 3/2024 144.149 42.711 6 35.592 65.846 9,25
III Huyện Hong Hóa 301.791 97.739 88.950 115.102
1 Hoàng Văn Tâm 10/1964 ĐH
PCT UB MTTQ
huyện Hoằng a
4,98 9/2010 0.25 6/2014 15% 01/9/2023 30% 7/2011 4.65 9/2007 13.986 11.789 37n9th 59t7th 6/2024 235.779 70.734 6 58.945 106.100 9
2
TT Họ và n
Tháng,
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
Chc v chuyên
n đang đảm
nhiệm
Lương ngch, bậc
hi n giữ
Ph cấp chức
v (nế u )
Ph cấp thâm
niê n vượt khung
(nếu )
Ph cấp công
tác Đảng
(nếu có)
Lương ngch
bậc trước
lin kề
Tin
lương
tháng
hi n
hưởng
(1000
đ)
Tin
lương
tháng
để
nh
trợ
cấp
(1000
đ)
S m
đóng
BHXH
theo s
BHXH
Tui
khi
gii
quyết
theo
26
Thi
đim
ngh
hưu
trước
tui
Kinh phí thực hiện (1000đ) theo Nghj định s 26/2015/-CP
Tin h
trợ đóng
BHXH
cho
người đ
20 năm
Hệ
s
Thời đim
hưởng
Hệ
s
Thời
đim
hưởng
Hệ
s
Thời
đim
hưởng
Hệ
s
Thời
đim
hưởng
Hệ
s
Thời
đim
hưởng
Tng
cộng
Trợ
cấp
nh
cho
thời
gian
ngh
hưu
trước
tui
Trong
đó
Trợ cấp
do đủ 20
năm
đóng
BHXH
Trợ cấp
do trên
20 năm
đóng
BHXH
Trong đó
S
tháng
được
tính
hưởng
h trợ
(quy
đổi)
Số tháng
được tính
hưởng hỗ
trợ (quy
đi)
2
Nguyễn Đình
ng
5/1964 CĐ
CT UB MTTQ xã
Hoằng Phượng
3,96 7/2022 0.20 7/2015 3.65 7/2020 7.488 6.001 22n7th 59t11th 5/2024 66.012 27.005 4,5 30.005 9.002 1,5
IV Huyện Nông Cng 205.998 35.314 58.857 111.827
1 T rng ng 12/1963 ĐH
Ủy viên BTV.
Trưởng ban dân vận
huyện ủy. CT UB
MT TQ huyện Nông
Cống
4,98 02/2011 0.60 8/2010 15% 02/2024 30% 9/2020 4.65 02/2008 14.805 11.771 38n8th 61t5th 6/2024 205.998 35.314 3 58.857 111.827 9,5
V Huyện Đông Sơn 222.445 67.290 66.949 88.206
1 Nguyễn Văn Hân 10/1963 ĐH
CT UB MTTQ xã
Đông Nam
4,98 6/2023 0.20 6/2023 4.65 12/2020 9.324 7.363 32n3th 60t5th 4/2024 104.920 22.088 3 36.814 46.018 6,25
2 Hồ Kim Khôi 01/1965 ĐH
CT UB MTTQ xã
Đông Hoàng
3,99 10/2022 0.20 9/2015 3.66 10/2019 7.542 6.027 33n10th 59t2th 4/2024 117.525 45.202 7,5 30.135 42.188 7
VI Huyện Triệu Sơn 628.622 177.940 217.793 232.889
1 Xuân Dương 10/1963 ĐH
PCT UB MTTQ
huyện Triệu Sơn
6,44 12/2022 0.20 3/2021 30% 9/2020 6.10 12/2020 15.538 12.020 36n7th 60t5th 4/2024 198.335 36.061 3 60.101 102.173 8,5
2 Trần KhThơ 5/1964 ĐH
CT UB MTTQ xã
Đồng T iến
3,66 3/2022 0.20 12/2018 3.33 3/2019 6.948 5.469 30n6th 59t9th 3/2024 80.662 24.609 4,5 27.343 28.710 5,25
3 Nguyễn Văn Niên 10/1964 ĐH
CT UB MTTQ xã
Vân Sơn
3,99 8/2022 0.20 02/2016 3.66 8/2019 7.542 6.016 22n10th 59t4th 3/2024 75.197 36.094 6 30.079 9.024 1,5
4 Quang T 12/1963 ĐH
CT UB MTTQ xã
Đồng T hắng
3,99 6/2023 0.20 01/2010 3.66 6/2020 7.542 5.852 24n9th 60t3th 3/2024 61.445 17.556 3 29.259 14.630 2,5
5 Dương Văn Lâm 9/1964 ĐH
CT UB MTTQ xã
Dân Quyền
4,65 12/2022 0.20 7/2015 4.32 12/2019 8.730 7.005 28n3th 59n7th 4/2024 106.825 42.029 6 35.025 29.771 4,25
6 Nguyễn Xuân Vui 01/1964 ĐH
CT UB MTTQ xã
Thọ Bình
4,98 12/2023 0.20 12/2014 4.65 12/2021 9.324 7.197 33n3th 60t3th 4/2024 106.158 21.591 3 35.986 48.581 6,75
VII Huyện Th Xuân 494.310 169.735 165.052 159.523
1 T hLập 5/1969 ĐH
PCT UB MTTQ
huyện ThXuân
4,65 01/2023 0.20 6/2017 30% 01/2011 4.32 01/2020 11.349 9.148 34n 54t11th 5/2024 164.665 54.888 6 45.740 64.037 7
2 Trịnh Ngọc Liên 4/1964 TC
CT UB MTTQ xã
Xuân Minh
4,06 02/2016 0.20 6/2020 11% 2/2024 3.86 02/2014 8.472 7.018 37n8th 59t10th 3/2024 129.828 31.580 4,5 35.089 63.159 9
3
TT Họ và n
Tháng,
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
Chc v chuyên
n đang đảm
nhiệm
Lương ngch, bậc
hi n giữ
Ph cấp chức
v (nế u )
Ph cấp thâm
niê n vượt khung
(nếu )
Ph cấp công
tác Đảng
(nếu có)
Lương ngch
bậc trước
lin kề
Tin
lương
tháng
hi n
hưởng
(1000
đ)
Tin
lương
tháng
để
nh
trợ
cấp
(1000
đ)
S m
đóng
BHXH
theo s
BHXH
Tui
khi
gii
quyết
theo
26
Thi
đim
ngh
hưu
trước
tui
Kinh phí thực hiện (1000đ) theo Nghj định s 26/2015/-CP
Tin h
trợ đóng
BHXH
cho
người đ
20 năm
Hệ
s
Thời đim
hưởng
Hệ
s
Thời
đim
hưởng
Hệ
s
Thời
đim
hưởng
Hệ
s
Thời
đim
hưởng
Hệ
s
Thời
đim
hưởng
Tng
cộng
Trợ
cấp
nh
cho
thời
gian
ngh
hưu
trước
tui
Trong
đó
Trợ cấp
do đủ 20
năm
đóng
BHXH
Trợ cấp
do trên
20 năm
đóng
BHXH
Trong đó
S
tháng
được
tính
hưởng
h trợ
(quy
đổi)
Số tháng
được tính
hưởng hỗ
trợ (quy
đi)
3 Trân Văn Biểu 9/1964 ĐH
CT UB MTTQ xã
Xuân Phong
4,32 7/2023 0.20 7/2011 3.99 7/2021 8.136 6.760 25n1th 59t5th 3/2024 91.258 40.559 6 33.799 16.900 2,5
4 Văn Vững 10/1964 ĐH
CT UB MTTQ xã
Bắc Lương
3,00 7/2023 0.20 7/2019 2.67 7/2021 5.760 4.151 21n2th 59t4th 3/2024 47.737 24.906 6 20.755 2.076 0,5
5 Đinh Văn Hùng 9/1963 ĐH
CT UB MTTQ xã
Tây Hồ
3,99 01/2023 0.20 12/2013 3.66 12/2020 7.542 5.934 24n6th 60t5th 3/2024 60.822 17.802 3 29.669 13.351 2,25
VIII Huyện Yên Định 162.387 55.009 54.725 52.653
1 Đàm Quang Thêm 12/1964 ĐH
CT UB MTTQ xã
Yên T rường
3,33 01/2023 0.20 01/2010 3.00 01/2020 6.354 4.928 20n02th 59t2th 3/2024 61.595 36.957 7,5 24.638 0 0
2 Ngô Văn Thận 10/1963 T C
CT UB MTTQ xã
Định Long
4,06 10/2023 0.20 10/2020 3.86 10/2021 7.668 6.017 37n4th 60t5th 4/2024 100.792 18.052 3 30.087 52.653 8,75
IX Huyện Thiu Hóa 209.862 58.615 65.128 86.119
1 Vũ Văn Trình 02/1964 TC
CT UB MTTQ xã
Thiệu a
4,06 11/2021 0.20 10/2021 5% 11/2023 3.86 11/2019 8.033 6.279 34n1th 60t 2/2024 103.603 28.255 4,5 31.395 43.953 7
2 Trịnh Tuấn Lâm 4/1964 TC
CT UB MTTQ xã
Thiệu Chính
4,06 10/2023 0.20 6/2020 8% 10/2023 4.06 10/2022 8.253 6.747 32n3th 59t10th 2/2024 106.259 30.360 4,5 33.733 42.166 6,25
X Huyện Vĩnh Lộc 139.273 32.986 36.651 69.636
1 Phạm Văn Ngọc 4/1964 ĐH
CT UB MTTQ xã
Vĩnh a
4,98 3/2023 0.20 7/2020 4.65 11/2020 9.324 7.330 38n7th 59t9th 2/2024 139.273 32.986 4,5 36.651 69.636 9,5
XI Huyện Như Xuân 220.950 55.238 61.375 104.337
1 Đình Chương 5/1964 ĐH
UV BTV Huyện ủy.
Trưởng ban Dân vận
Huyện y. CT UB
MT TQ huyện Như
Xuân
4,98 11/2012 0.60 01/2011 13% 11/2023 30% 01/2021 4.65 11/2009 14.572 12.275 37n2th 60t 6/2024 220.950 55.238 4,5 61.375 104.337 8,5
Ph lc s 03:
DANH SÁCH VÀ KINH P CHI TR CHO NHNG NGƯỜI NGH CH Đ TUỔI Đ THC HIN CH ĐỘ BO HIM
XÃ HI THEO NGH ĐNH S 26/2015/NĐ-CP NGÀY 09 THÁNG 3 M 2015 CA CHÍNH PH
(Kèm theo Quyết đnh s /-UBND ngày tháng năm 2024 ca UBND tnh)
TT Họ và tên
Tháng,
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
Chức vụ
chuyên
n đang
đảm nhiệm
ơng ngch,
bậc hiện gi
Phụ cấp chức
v(nếu )
Phụ cấp
thâm niên
nghề
(nếu )
Phụ cấp
thâm niên
vượt khung
(nếu )
Phụ cấp
chênh lệch
bảo lưu
(nếu )
Phụ cấp ng
c Đảng
(nếu )
Tiền
lương
tháng
hiện
ởng
(1000
đ)
Số năm
đóng
BHXH
theo sổ
BHXH
Thời
điểm
nghỉ
chờ
Tuổi
khi
nghỉ
chờ
Tháng
năm
nghỉ
chờ
Tổng
kinh phí
hỗ trợ
Trong đó
Hệ
số
Thời
điểm
ởng
Hệ
s
Thời
điểm
ởng
Hệ
s
Thời
điểm
ởng
Hệ
s
Thời
điểm
ởng
Hệ
s
Thời
điểm
ởng
Hệ
s
Thời
điểm
ởng
Kinh phí
nghỉ chờ
theo Nghị
định
26/2015/NĐ-
CP (1000 đ)
Kinh phí
hỗ trợ
đóng
BHXH
(20,5%,
17%
BHXH,
3%
BHYT,
0.5%
BH
TNLĐ)
Tổng cộng 799.538 677,835 121,704
I TP Sầmn 294.542 250.731 43.811
1
Trần Văn
Mười
5/1964 ĐH
PCT UB
MTTQ
Thành ph
Sầm n
4,32 8/2021 0.25 5/2017 0.30 01/2011
10.694
24n5th 6/2024 60t 15 185.702 160.407 25.295
2
Trần
Ngc
Thanh
01/1964 ĐH
CTUB
MTTQ
phường
Quảng Tiến
3,66 4/2022 0.20 01/2023
6.948
23n10th 4/2024 60t3th 13 108.840 90.324 18.516
II Huyện Đông Sơn 68.627 56.952 11.675
1
Lê Kinh
Viên
10/1963 ĐH
CT UB
MTTQ xã
Đông Ninh
4,32 11/2022 0.20 12/2023
8.136
22n 4/2024 60t5th 7th 68.627 56.952 11.675
2
TT Họ và tên
Tháng,
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
Chức vụ
chuyên
n đang
đảm nhiệm
ơng ngch,
bậc hiện gi
Phụ cấp chức
v(nếu )
Phụ cấp
thâm niên
nghề
(nếu )
Phụ cấp
thâm niên
vượt khung
(nếu )
Phụ cấp
chênh lệch
bảo lưu
(nếu )
Phụ cấp ng
c Đảng
(nếu )
Tiền
lương
tháng
hiện
ởng
(1000
đ)
Số năm
đóng
BHXH
theo sổ
BHXH
Thời
điểm
nghỉ
chờ
Tuổi
khi
nghỉ
chờ
Tháng
năm
nghỉ
chờ
Tổng
kinh phí
hỗ trợ
Trong đó
Hệ
số
Thời
điểm
ởng
Hệ
s
Thời
điểm
ởng
Hệ
s
Thời
điểm
ởng
Hệ
s
Thời
điểm
ởng
Hệ
s
Thời
điểm
ởng
Hệ
s
Thời
điểm
ởng
Kinh phí
nghỉ chờ
theo Nghị
định
26/2015/NĐ-
CP (1000 đ)
Kinh phí
hỗ trợ
đóng
BHXH
(20,5%,
17%
BHXH,
3%
BHYT,
0.5%
BH
TNLĐ)
III Huyện Vĩnh Lộc 199.873 165.870 34.003
1
Phạm
Xuân Ái
5/1964 ĐH
CT UB
MTTQ xã
Vĩnh Quang
4,65 3/2023 0.20 8/2008
8.730
26n6th 2/2024 59t10th 1n7th 199.873 165.870 34.003
IV Huyện Q uan Sơn 236.496 204.282 32.214
1
Lữ Thanh
Cầu
8/1964 ĐH
Phó CT UB
MTTQ
huyện Quan
Sơn
4,65 11/2022 0.20 01/2014 0.30
11.349
25n8th 6/2024 59t9th 18th 236.496 204.282 32.214

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2813/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đối tượng và dự toán kinh phí thực hiện chế độ chính sách theo Nghị định 26/2015/NĐ-CP ngày 09/3/2015 của Chính phủ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2813/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2813/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×