• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4720/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 dự toán kinh phí thực hiện chính sách theo Nghị định 26/2015

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 04/12/2024 11:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4720/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Minh Tuấn
Trích yếu: Về việc phê duyệt đối tượng và dự toán kinh phí thực hiện chế độ chính sách theo Nghị định 26/2015/NĐ-CP ngày 09/3/2015 của Chính phủ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4720/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4720/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4720/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN N
TNH THANH A
CNG A HI CH NGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng m 2024
QUYT ĐNH
V việc phê duyt đối tưng và dự toán kinh p thực hiện
chế đ chính sách theo Nghđịnh số 26/2015/NĐ-CP
ngày 09 tháng 3 năm 2015 ca Chính ph
Y BAN NHÂN N TNH THANH HÓA
n cứ Lut T chc chính quyn địa phương ny 19 tháng 6 năm 2015;
Lut Sa đi, b sung mt s điu ca Lut T chc Chính ph và Lut T chc
chính quyn địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Luật Nn sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
n c Ngh định s 26/2015/NĐ-CP ny 09 tháng 03 năm 2015 ca
Chính ph v chính ch đi vi cán b không đ tui tái c, tái b nhim gi
các chc v, chc danh theo nhim k trong cơ quan của Đảng Cng sn Vit
Nam, Nhà nưc, t chc chính tr - xã hi;
n cứ Quyết đnh s 4848/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2023 ca
y ban nhân dân tnh v vic giao d toán thu ngân sách n nước trên đa
bàn; thu, chi ngân sách đa phương và phân b nn sách địa phương năm
2024, tnh Thanh Hóa;
Theo đ ngh ca S i chính ti T trình s 7052/TTr-STC ngày 25
tháng 11 năm 2024.
QUYT ĐNH:
Điu 1. Phê duyt đối tượng và d toán kinh phí thc hin chế độ chính
sách theo Ngh đnh s 26/2015/NĐ-CP ny 09 tháng 3 năm 2015 ca Chính
ph, vi các ni dung chính như sau:
1. Tng s đi tượng: 07 người; trong đó:
a) S đi ng ngh hưu trước tui: 01 ngưi.
b) S đi ng ngh ng c ch đ tui ngh hưu: 01 ngưi.
c) S đi ng ngh ch đã được hưởng kinh phí theo mức lương s
1.800.000 đng ti Quyết định s 2813/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2024
ca UBND tnh, nay b sung kinh phí do mc lương cơ s ng lên 2.340.000
4720
30 11
2
đng t ngày 01 tháng 7 năm 2024 theo Ngh đnh s 73/2024/NĐ-CP ngày 30
tháng 6 năm 2024 ca Chính ph: 05 người.
2. Tng kinh phí phê duyt: 671.586.000 đng (sáu trăm by mươi mt
triu, m trăm tám mươi sáu nghìn đng); trong đó:
a) Kinh phí cho đi tượng ngh hưu trước tui: 238.829.000 đng (hai
trăm ba mươi tám triệu, tám trăm hai mươi chín nghìn đng).
b) Kinh phí cho đi ng ngh ch đ tui ngh hưu: 232.689.000 đng
(hai trăm ba mươi hai triệu, sáu trăm m mươi chín nghìn đng).
c) Kinh phí b sung do ng lương cơ s cho đối ng ngh ch đủ tui
ngh hưu được phê duyt ti Quyết định s 2813/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7
năm 2024 ca UBND tnh: 200.068.000 đồng (hai trăm triệu, không trăm u
mươi m nghìn đng).
3. Ngun kinh phí thc hin: T ngun kinh phí thc hin ci cách tin
lương ngân sách cp tnhm 2024.
(Chi tiết ti ph lc m theo)
Điều 2. Tchức thực hin
1. S Tài cnh, SNi vchu trách nhiệm toàn din trước pháp lut,
UBND tỉnh, Ch tịch UBND tỉnh và các cơ quan thanh tra, kim tra, kim toán
và các cơ quan liên quan vtính chính xác, tính pháp lý, thẩm quyền phê duyt
ca nội dung tham mưu, thẩm đnh, s liu báo cáo và vic đm bo các điu
kiện, tiêu chun theo đúng quy đnh.
2. Giao STài chính:
a) Phối hợp với Kho bc Nhà ớc Thanh Hóa đ thực hiện kim tra,
kiểm soát và thực hin các th tc nghiệp vụ cp kinh phí cho các đơn vị đm
bo đy đ, kp thời. Giám đc S Tài chính, Giám đốc Kho bc Nhà nước
Thanh Hóa có trách nhim từ chi theo thẩm quyn các khon chi không đủ điu
kiện chi theo quy đnh tại khon 1 Điều 34 Ngh đnh s 163/2016/NĐ-CP ngày
21 tháng 12 m 2016 ca Chính ph chu trách nhiệm v quyết đnh ca
mình theo quy định hiện hành ca pháp lut.
b) Phi hợp với Ban Tchức Tỉnh ủy, S Ni v và các đơn v liên quan
để theo dõi, giám sát quá trình tổ chức thực hin ca các đơn v tng hợp báo
cáo gửi B Tài chính đ quyết toán kinh phí theo đúng quy đnh hiện hành.
3. Giao S Ni vch trì, phi hợp với Ban Tchức Tỉnh y, Sở Tài
chính và các nnh, đơn v liên quan, ph biến Quyết địnhy vàớng dn các
đơn v có đi ợng thực hin chính sách nghu tớc tui và ngh chờ đ tui
ngh hưu tổ chức triển khai thực hin; đng thời, thực hin trách nhiệm v công
bthông tin tng hợp, báo cáo các ni dung về việc thực hin chính sách này
gửi B Ni v, Tnh y, HĐND tỉnh các cơ quan liên quan theo quy đnh.
3
4. Giao Bo him xã hi tỉnh theo chức ng, nhim vụ được giao, ớng
dn v nghiệp vụ và chỉ đo cơ quan Bảo him xã hi cp huyn thực hin việc
thu bo him xã hội, gii quyết chế đbo him xã hội đi với các đối ợng
thực hin chính sách nghu trước tui và ngh chờ đ tuổi nghu theo đúng
quy đnh ca pháp luật v bảo him xã hi.
5. Các đơn v có đi ợng thực hin chính sách ngh hưu trước tui và
ngh chđ tui ngh u có trách nhim rà soát các đi ợng, điều kiện, tiêu
chuẩn đ thực hin các trình tự, thtục liên quan theo đúng quy đnh ca pháp
luật về tinh giản biên chế các quy đnh hiện hành ca pháp lut khác có liên
quan; qun lý kinh phí được giao chi trcho đối tượng thởng theo đúng
chế đ, chính sách, điều kiện, tiêu chuẩn, đnh mức, mc tiêu, đi ợng, công
khai, minh bch thực hiện thanh quyết toán theo đúng quy đnh pháp luật
hiện nh. Th trưởng đơn v thực hin đúng nhiệm vụ, quyền hn được giao
trong lĩnh vực ni v, i chính - ngân sách và chu tch nhim trước pháp lut,
UBND tỉnh và Chủ tịch UBND tỉnh v các quyết đnh ca mình.
6. Sở Tài chính, SNi v, Kho bc N nước Thanh Hóa, Bảo him xã
hi tnh, theo chức năng, nhim vđược giao, có trách nhiệm theo dõi, hướng
dn và giải quyết các công việc liên quan đến việc t chức thực hin ca các đơn
v có đi ợng thực hin chính sách ngh hưu tớc tui và ngh chđ tui
ngh hưu theo quy đnh; tham mưu đ xut, báo cáo nếu có khó khăn, ớng
mc hoặc những vấn đề vượt thẩm quyền.
Điều 3. Quyết đnh này có hiệu lc thi hành ktừ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc S Tài chính, Giám đốc Sở Ni
vụ, Giám đốc Kho bc Nớc Thanh Hóa, Giám đc Bo him hi tỉnh và
Th trưởng các cơ quan, đơn vị, các cá nn liên quan chịu tch nhim thi hành
Quyết đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- Ban T chc Tnh y;
- nh đo n phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTC, THKH.
TM. Y BAN NHÂN N
CH TCH
Đỗ Minh Tun
Ph lc s 01:
TNG HP KINH P H TR ĐỐI VI N B, NG CHC
NG CHÍNH SÁCH THEO NGH ĐNH S 26/2015/NĐ-CP
NGÀY 09 TNG 3 NĂM 2015 CA CHÍNH PH
(Kèm theo Quyết định s /-UBND ngày tháng năm 2024 ca UBND tnh)
Đơn v tính: Nghìn đng.
STT
Đơn v
Kinh phí p duyệt
đợt này
Tổng cng
671.586
I
Kinh phí thực hin chế độ chính sách theo Nghị định 26/2015/-
CP ngày 09/3/2015 của Chính ph(đợt 2 m 2024)
471.518
1
Thành phố Thanh Hóa
238.829
2
Th xã Bỉm Sơn
232.689
II
Kinh phí b sung cho đối tượng nghchđã được hưởng kinh phí
tại Quyết định s 2813/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 ca UBND tỉnh
200.068
1
Thành phố Sm Sơn
77.114
2
Huyn Đông Sơn
11.764
3
Huyn nh Lộc
44.183
4
Huyn Quan Sơn
67.007
Ph lc s 02:
DANH SÁCH VÀ KINH P CHI TR CHO NHỮNG NGƯI NGH U TRƯỚC TUI THEO
NGH ĐỊNH S 26/2015/NĐ-CP NGÀY 09 TNG 3 NĂM 2015 CỦA CHÍNH PH
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 ca UBND tnh)
Đơn v nh: Ngn đng.
TT
H và
tên
Tng,
m
sinh
Trình
đ
đào
tạo
Chức v
CM đang
đm nhiệm
Lương ngch,
bc hiện giữ
Phụ cp chức
v(nếu có)
Phụ cp thâm
niên vưt
khung (nếu có)
Phụ cp công
c Đảng (nếu
có)
Lương ngch
bc trưc liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
(1000
đ)
Tiền
lương
tháng
đ tính
trợ
cấp
(1000
đ)
S năm
đóng
BHXH
theo s
BHXH
Tuổi
khi
giải
quyết
theo
NĐ 26
Thời
điểm
nghỉ
hưu
trước
tuổi
Kinh p thực hiện (1000 đ) theo NĐ 26/NĐ-CP
Tiền hỗ
trợ
đóng
BHXH
cho đ
20 năm
theo
Khon
c, Điểm
, Điều 3
H
số
Thời
điểm
hưởng
H
số
Thời
điểm
hưởng
H
số
Thời
điểm
hưởng
H
số
Thời
điểm
hưởng
H
số
Thời
điểm
hưởng
Tng
cộng
Tr cấp
tính cho
thời gian
nghỉ hưu
trước tui
Trong
đó
Tr
cấp do
đ20
m
đóng
BHXH
Tr cấp
do có
trên 20
m
đóng
BHXH
Trong
đó
Số
tng
được
tính
hưởng
hỗ trợ
(quy
đổi)
Số
tng
được
tính
hưởng
hỗ trợ
(quy
đổi)
Tng
238.829
70.764
58.970
109.095
Tnh phố Thanh Hóa
238.829
70.764
58.970
109.095
1
Nguyễn
Ngc
Tuyên
6/1965
ĐH
UV TT. UB
MTTQ VN
Thành ph
Thanh Hóa
4,98
11/2019
0,25
6/2019
10%
11/2024
30%
6/2019
5,41
11/2016
17.425
11.794
38n4th
59t6th
12/2024
238.829
70.764
6
58.970
109.095
9,25
Ph lc s 03:
DANH CH VÀ KINH PHÍ CHI TR CHO NHỮNG NGƯI NGH CH Đ TUỔI Đ THC HIN CH ĐỘ BO HIM HI
THEO NGH ĐỊNH S 26/2015/NĐ-CP NGÀY 09 TNG 3 M 2015 CA CHÍNH PH
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 ca UBND tnh)
Đơn v tính: Nghìn đồng
TT
Hvà
n
Tháng,
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
Chc
v
CM
đang
đảm
nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Ph cấp chức
v (nếu có)
Ph cấp
thâm niên
ngh (nếu
)
Ph cấp
thâm niên
vượt khung
(nếu )
Ph cấp
chênh lệch
bảo lưu
(nếu )
Ph cấp ng
c Đảng
(nếu )
Tin lương
tháng hiện
hưởng (1000 đ)
S
năm
đóng
BHXH
theo
s
BHXH
Thời
đim
ngh
ch
Tuổi
khi
ngh
ch
Tháng năm
nghch
Tng
kinh
phí h
tr
Kinh phí hỗ trợ cho
đối tượng
H
số
Thời
đim
hưởng
H
số
Thời
đim
hưng
H
số
Thời
đim
hưng
H
số
Thời
đim
hưng
H
số
Thời
đim
hưng
H
số
Thời
đim
hưng
Theo
lương
1.800
Theo
lương
2.340
Theo
lương
1.800
Theo
lương
2.340
Kinh phí
nghch
theo Nghị
định
26/2015/NĐ-
CP (1000 đ)
Kinh
phí h
tr
đóng
BHXH
(20,5%,
17%
BHXH,
3%
BHYT,
0.5%
BH
TNLĐ)
Tng
232.689
200.994
31.695
TX Bm Sơn
232.689
200.994
31.695
1
Phạm
Văn
Thương
6/1964
ĐH
PCT
UB
MTTQ
Thxã
Bỉm
Sơn
3,99
12/2022
0,20
6/2024
0,30
4/2014
9.805
12.746
17n5th
6/2024
59t11th
1
15
232.689
200.994
31.695
Ph lc s 04:
DANH SÁCH VÀ KINH P CHI TR CHO NHỮNG NGƯI NGH CH ĐỦ TUỔI Đ THC HIN CH ĐỘ BO HIM HI THEO NGH ĐỊNH S 26/2015/NĐ-CP NGÀY 09
TNG 3 NĂM 2015 CA CHÍNH PH ĐÃ ĐƯỢC NG KINH P THEO QUYẾT ĐỊNH S 2813/QĐ-UBND NGÀY 04 TNG 7 NĂM 2024 CA Y BAN NHÂN N TNH
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 ca UBND tnh)
Đơn v tính: Ngn đng
TT
H và
tên
Tng,
m
sinh
Trình
đ
đào
tạo
Chức v
CM đang
đm
nhiệm
Lương ngch,
bc hiện giữ
Phụ cp chức
vụ (nếu có)
Phụ cp
thâm niên
nghề (nếu
có)
Phụ cp
thâm niên
vượt khung
(nếu có)
Phụ cp
chênh lệch
bo lưu
(nếu có)
Phụ cp công
c Đảng (nếu
có)
Mc
lương
Tiền lương
tháng hiện
hưởng (1000 đ)
S năm
đóng
BHXH
theo s
BHXH
Thời
điểm
nghỉ
chờ
Tuổi
khi
nghỉ
chờ
Tng m
nghỉ chờ
Tng
kinh
p hỗ
trợ
Bổ sung kinh p do ng ơng
từ 1.800 lên 2.340 cho CB, CC
nghỉ chờ đtuổi được p duyt
tại Quyết đnh s 2813/QĐ-
UBND ngày 04/7/2024 của
UBND tỉnh
H
số
Thời
điểm
hưởng
H
số
Thời
điểm
hưởng
H
số
Thời
điểm
hưởng
H
số
Thời
điểm
hưởng
H
số
Thời
điểm
hưởng
H
số
Thời
điểm
hưởng
Theo
lương
1.800
Theo
lương
2.340
Theo
lương
1.800
Theo
lương
2.340
Kinh p
nghỉ chờ
theo Nghị
đnh
26/2015/NĐ-
CP (1000 đ)
Kinh p hỗ trợ
đóng BHXH
(20,5%, 17%
BHXH, 3%
BHYT, 0.5% BH
TNLĐ)
Tng
200.068
170.067
30.001
I
TP Sm Sơn
77.114
65.758
11.356
1
Trần
Văn
Mười
5/1964
ĐH
PCT UB
MTTQ
Thành ph
Sầm Sơn
4,32
8/2021
0,25
5/2017
0,30
01/2011
1800
10.694
13.902
24n5th
6/2024
60t
1
14
51.997
44.914
7.083
2
Trần
Ngc
Thanh
01/1964
ĐH
CTUB
MTTQ
phường
Quảng
Tiến
3,66
4/2022
0,20
01/2023
1800
6.948
9.032
23n10th
4/2024
60t3th
3
10
25.117
20.844
4.273
II
Huyn Đông Sơn
11.764
9.763
2.001
1
Lê
Kinh
Viên
10/1963
ĐH
CT UB
MTTQ xã
Đông Ninh
4,32
11/2022
0,20
12/2023
1800
8.136
10.577
22n
4/2024
60t5th
3
4
11.764
9.763
2.001
III
Huyn Vĩnh Lộc
44.183
36.666
7.517
1
Phạm
Xuân
Ái
5/1964
ĐH
CT UB
MTTQ xã
Vĩnh
Quang
4,65
3/2023
0,20
8/2008
1800
8.730
11.349
26n6th
2/2024
59t10th
5
14
44.183
36.666
7.517
IV
Huyn Quan Sơn
67.007
57.880
9.127
1
L
Thanh
Cu
8/1964
ĐH
Phó CT UB
MTTQ
huyn
Quan Sơn
4,65
11/2022
0,20
01/2014
0,30
1800
11.349
14.754
25n8th
6/2024
59t9th
1
17
67.007
57.880
9.127

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4720/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đối tượng và dự toán kinh phí thực hiện chế độ chính sách theo Nghị định 26/2015/NĐ-CP ngày 09/3/2015 của Chính phủ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 110/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 66/2024/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành các quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng, định mức kinh tế - kỹ thuật và hướng dẫn áp dụng thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước lĩnh vực văn hoá (hoạt động văn hoá cơ sở) trên địa bàn Thành phố Hà Nội

image

Quyết định 170/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định 041/2025/QĐ-UBND ngày 05/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×