• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4720/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 dự toán kinh phí thực hiện chính sách theo Nghị định 26/2015

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 04/12/2024 11:28 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4720/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Minh Tuấn
Trích yếu: Về việc phê duyệt đối tượng và dự toán kinh phí thực hiện chế độ chính sách theo Nghị định 26/2015/NĐ-CP ngày 09/3/2015 của Chính phủ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4720/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4720/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4720/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt đối tượng và dự toán kinh phí thực hiện
chế độ chính sách theo Nghị định số 26/2015/NĐ-CP
ngày 09 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 26/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 03 năm 2015 của
Chính phủ về chính sách đối với cán bộ không đủ tuổi tái cử, tái bổ nhiệm giữ
các chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt
Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội;
Căn cứ Quyết định số 4848/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2023 của
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa
bàn; thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương năm
2024, tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 7052/TTr-STC ngày 25
tháng 11 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đối tượng và dự toán kinh phí thực hiện chế độ chính
sách theo Nghị định số 26/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2015 của Chính
phủ, với các nội dung chính như sau:
1. Tổng số đối tượng: 07 người; trong đó:
a) Số đối tượng nghỉ hưu trước tuổi: 01 người.
b) Số đối tượng nghỉ công tác chờ đủ tuổi nghỉ hưu: 01 người.
c) Số đối tượng nghỉ chờ đã được hưởng kinh phí theo mức lương cơ sở
1.800.000 đồng tại Quyết định số 2813/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2024
của UBND tỉnh, nay bổ sung kinh phí do mức lương cơ sở tăng lên 2.340.000
4720
30 11
2
đồng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 theo Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30
tháng 6 năm 2024 của Chính phủ: 05 người.
2. Tổng kinh phí phê duyệt: 671.586.000 đồng (sáu trăm bảy mươi mốt
triệu, năm trăm tám mươi sáu nghìn đồng); trong đó:
a) Kinh phí cho đối tượng nghỉ hưu trước tuổi: 238.829.000 đồng (hai
trăm ba mươi tám triệu, tám trăm hai mươi chín nghìn đồng).
b) Kinh phí cho đối tượng nghỉ chờ đủ tuổi nghỉ hưu: 232.689.000 đồng
(hai trăm ba mươi hai triệu, sáu trăm tám mươi chín nghìn đồng).
c) Kinh phí bổ sung do tăng lương cơ sở cho đối tượng nghỉ chờ đủ tuổi
nghỉ hưu được phê duyệt tại Quyết định số 2813/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7
năm 2024 của UBND tỉnh: 200.068.000 đồng (hai trăm triệu, không trăm sáu
mươi tám nghìn đồng).
3. Nguồn kinh phí thực hiện: Từ nguồn kinh phí thực hiện cải cách tiền
lương ngân sách cấp tỉnh năm 2024.
(Chi tiết tại phụ lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính, Sở Nội vụ chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật,
UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh và các cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán
và các cơ quan liên quan về tính chính xác, tính pháp lý, thẩm quyền phê duyệt
của nội dung tham mưu, thẩm định, số liệu báo cáo và việc đảm bảo các điều
kiện, tiêu chuẩn theo đúng quy định.
2. Giao Sở Tài chính:
a) Phối hợp với Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa để thực hiện kiểm tra,
kiểm soát và thực hiện các thủ tục nghiệp vụ cấp kinh phí cho các đơn vị đảm
bảo đầy đủ, kịp thời. Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước
Thanh Hóa có trách nhiệm từ chối theo thẩm quyền các khoản chi không đủ điều
kiện chi theo quy định tại khoản 1 Điều 34 Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày
21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ và chịu trách nhiệm về quyết định của
mình theo quy định hiện hành của pháp luật.
b) Phối hợp với Ban Tổ chức Tỉnh ủy, Sở Nội vụ và các đơn vị liên quan
để theo dõi, giám sát quá trình tổ chức thực hiện của các đơn vị và tổng hợp báo
cáo gửi Bộ Tài chính để quyết toán kinh phí theo đúng quy định hiện hành.
3. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Ban Tổ chức Tỉnh ủy, Sở Tài
chính và các ngành, đơn vị liên quan, phổ biến Quyết định này và hướng dẫn các
đơn vị có đối tượng thực hiện chính sách nghỉ hưu trước tuổi và nghỉ chờ đủ tuổi
nghỉ hưu tổ chức triển khai thực hiện; đồng thời, thực hiện trách nhiệm về công
bố thông tin và tổng hợp, báo cáo các nội dung về việc thực hiện chính sách này
gửi Bộ Nội vụ, Tỉnh ủy, HĐND tỉnh và các cơ quan có liên quan theo quy định.
3
4. Giao Bảo hiểm xã hội tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ được giao, hướng
dẫn về nghiệp vụ và chỉ đạo cơ quan Bảo hiểm xã hội cấp huyện thực hiện việc
thu bảo hiểm xã hội, giải quyết chế độ bảo hiểm xã hội đối với các đối tượng
thực hiện chính sách nghỉ hưu trước tuổi và nghỉ chờ đủ tuổi nghỉ hưu theo đúng
quy định của pháp luật về bảo hiểm xã hội.
5. Các đơn vị có đối tượng thực hiện chính sách nghỉ hưu trước tuổi và
nghỉ chờ đủ tuổi nghỉ hưu có trách nhiệm rà soát các đối tượng, điều kiện, tiêu
chuẩn để thực hiện các trình tự, thủ tục liên quan theo đúng quy định của pháp
luật về tinh giản biên chế và các quy định hiện hành của pháp luật khác có liên
quan; quản lý kinh phí được giao và chi trả cho đối tượng thụ hưởng theo đúng
chế độ, chính sách, điều kiện, tiêu chuẩn, định mức, mục tiêu, đối tượng, công
khai, minh bạch và thực hiện thanh quyết toán theo đúng quy định pháp luật
hiện hành. Thủ trưởng đơn vị thực hiện đúng nhiệm vụ, quyền hạn được giao
trong lĩnh vực nội vụ, tài chính - ngân sách và chịu trách nhiệm trước pháp luật,
UBND tỉnh và Chủ tịch UBND tỉnh về các quyết định của mình.
6. Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, Bảo hiểm xã
hội tỉnh, theo chức năng, nhiệm vụ được giao, có trách nhiệm theo dõi, hướng
dẫn và giải quyết các công việc liên quan đến việc tổ chức thực hiện của các đơn
vị có đối tượng thực hiện chính sách nghỉ hưu trước tuổi và nghỉ chờ đủ tuổi
nghỉ hưu theo quy định; tham mưu đề xuất, báo cáo nếu có khó khăn, vướng
mắc hoặc những vấn đề vượt thẩm quyền.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội
vụ, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh và
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban Tổ chức Tỉnh ủy;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTC, THKH.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Đỗ Minh Tuấn
Phụ lục số 01:
TỔNG HỢP KINH PHÍ HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC
HƯỞNG CHÍNH SÁCH THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 26/2015/NĐ-CP
NGÀY 09 THÁNG 3 NĂM 2015 CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Nghìn đồng.
STT
Đơn vị
Kinh phí phê duyệt
đợt này
Tổng cộng
671.586
I
Kinh phí thực hiện chế độ chính sách theo Nghị định 26/2015/NĐ-
CP ngày 09/3/2015 của Chính phủ (đợt 2 năm 2024)
471.518
1
Thành phố Thanh Hóa
238.829
2
Thị xã Bỉm Sơn
232.689
II
Kinh phí bổ sung cho đối tượng nghỉ chờ đã được hưởng kinh phí
tại Quyết định số 2813/QĐ-UBND ngày 04/7/2024 của UBND tỉnh
200.068
1
Thành phố Sầm Sơn
77.114
2
Huyện Đông Sơn
11.764
3
Huyện Vĩnh Lộc
44.183
4
Huyện Quan Sơn
67.007
Phụ lục số 02:
DANH SÁCH VÀ KINH PHÍ CHI TRẢ CHO NHỮNG NGƯỜI NGHỈ HƯU TRƯỚC TUỔI THEO
NGHỊ ĐỊNH SỐ 26/2015/NĐ-CP NGÀY 09 THÁNG 3 NĂM 2015 CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Nghìn đồng.
TT
Họ và
tên
Tháng,
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
Chức vụ
CM đang
đảm nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ (nếu có)
Phụ cấp thâm
niên vượt
khung (nếu có)
Phụ cấp công
tác Đảng (nếu
có)
Lương ngạch
bậc trước liền
kề
Tiền
lương
tháng
hiện
hưởng
(1000
đ)
Tiền
lương
tháng
để tính
trợ
cấp
(1000
đ)
Số năm
đóng
BHXH
theo sổ
BHXH
Tuổi
khi
giải
quyết
theo
NĐ 26
Thời
điểm
nghỉ
hưu
trước
tuổi
Kinh phí thực hiện (1000 đ) theo NĐ 26/NĐ-CP
Tiền hỗ
trợ
đóng
BHXH
cho đủ
20 năm
theo
Khoản
c, Điểm
, Điều 3
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Tổng
cộng
Trợ cấp
tính cho
thời gian
nghỉ hưu
trước tuổi
Trong
đó
Trợ
cấp do
đủ 20
năm
đóng
BHXH
Trợ cấp
do có
trên 20
năm
đóng
BHXH
Trong
đó
Số
tháng
được
tính
hưởng
hỗ trợ
(quy
đổi)
Số
tháng
được
tính
hưởng
hỗ trợ
(quy
đổi)
Tổng
238.829
70.764
58.970
109.095
Thành phố Thanh Hóa
238.829
70.764
58.970
109.095
1
Nguyễn
Ngọc
Tuyên
6/1965
ĐH
UV TT. UB
MTTQ VN
Thành phố
Thanh Hóa
4,98
11/2019
0,25
6/2019
10%
11/2024
30%
6/2019
5,41
11/2016
17.425
11.794
38n4th
59t6th
12/2024
238.829
70.764
6
58.970
109.095
9,25
Phụ lục số 03:
DANH SÁCH VÀ KINH PHÍ CHI TRẢ CHO NHỮNG NGƯỜI NGHỈ CHỜ ĐỦ TUỔI ĐỂ THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI
THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 26/2015/NĐ-CP NGÀY 09 THÁNG 3 NĂM 2015 CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Nghìn đồng
TT
Họ và
tên
Tháng,
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
Chức
vụ
CM
đang
đảm
nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ (nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
nghề (nếu
có)
Phụ cấp
thâm niên
vượt khung
(nếu có)
Phụ cấp
chênh lệch
bảo lưu
(nếu có)
Phụ cấp công
tác Đảng
(nếu có)
Tiền lương
tháng hiện
hưởng (1000 đ)
Số
năm
đóng
BHXH
theo
sổ
BHXH
Thời
điểm
nghỉ
chờ
Tuổi
khi
nghỉ
chờ
Tháng năm
nghỉ chờ
Tổng
kinh
phí hỗ
trợ
Kinh phí hỗ trợ cho
đối tượng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Theo
lương
1.800
Theo
lương
2.340
Theo
lương
1.800
Theo
lương
2.340
Kinh phí
nghỉ chờ
theo Nghị
định
26/2015/NĐ-
CP (1000 đ)
Kinh
phí hỗ
trợ
đóng
BHXH
(20,5%,
17%
BHXH,
3%
BHYT,
0.5%
BH
TNLĐ)
Tổng
232.689
200.994
31.695
TX Bỉm Sơn
232.689
200.994
31.695
1
Phạm
Văn
Thương
6/1964
ĐH
PCT
UB
MTTQ
Thị xã
Bỉm
Sơn
3,99
12/2022
0,20
6/2024
0,30
4/2014
9.805
12.746
17n5th
6/2024
59t11th
1
15
232.689
200.994
31.695
Phụ lục số 04:
DANH SÁCH VÀ KINH PHÍ CHI TRẢ CHO NHỮNG NGƯỜI NGHỈ CHỜ ĐỦ TUỔI ĐỂ THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 26/2015/NĐ-CP NGÀY 09
THÁNG 3 NĂM 2015 CỦA CHÍNH PHỦ ĐÃ ĐƯỢC HƯỞNG KINH PHÍ THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 2813/QĐ-UBND NGÀY 04 THÁNG 7 NĂM 2024 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Nghìn đồng
TT
Họ và
tên
Tháng,
năm
sinh
Trình
độ
đào
tạo
Chức vụ
CM đang
đảm
nhiệm
Lương ngạch,
bậc hiện giữ
Phụ cấp chức
vụ (nếu có)
Phụ cấp
thâm niên
nghề (nếu
có)
Phụ cấp
thâm niên
vượt khung
(nếu có)
Phụ cấp
chênh lệch
bảo lưu
(nếu có)
Phụ cấp công
tác Đảng (nếu
có)
Mức
lương
Tiền lương
tháng hiện
hưởng (1000 đ)
Số năm
đóng
BHXH
theo sổ
BHXH
Thời
điểm
nghỉ
chờ
Tuổi
khi
nghỉ
chờ
Tháng năm
nghỉ chờ
Tổng
kinh
phí hỗ
trợ
Bổ sung kinh phí do tăng lương
từ 1.800 lên 2.340 cho CB, CC
nghỉ chờ đủ tuổi được phê duyệt
tại Quyết định số 2813/QĐ-
UBND ngày 04/7/2024 của
UBND tỉnh
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Hệ
số
Thời
điểm
hưởng
Theo
lương
1.800
Theo
lương
2.340
Theo
lương
1.800
Theo
lương
2.340
Kinh phí
nghỉ chờ
theo Nghị
định
26/2015/NĐ-
CP (1000 đ)
Kinh phí hỗ trợ
đóng BHXH
(20,5%, 17%
BHXH, 3%
BHYT, 0.5% BH
TNLĐ)
Tổng
200.068
170.067
30.001
I
TP Sầm Sơn
77.114
65.758
11.356
1
Trần
Văn
Mười
5/1964
ĐH
PCT UB
MTTQ
Thành phố
Sầm Sơn
4,32
8/2021
0,25
5/2017
0,30
01/2011
1800
10.694
13.902
24n5th
6/2024
60t
1
14
51.997
44.914
7.083
2
Trần
Ngọc
Thanh
01/1964
ĐH
CTUB
MTTQ
phường
Quảng
Tiến
3,66
4/2022
0,20
01/2023
1800
6.948
9.032
23n10th
4/2024
60t3th
3
10
25.117
20.844
4.273
II
Huyện Đông Sơn
11.764
9.763
2.001
1
Lê
Kinh
Viên
10/1963
ĐH
CT UB
MTTQ xã
Đông Ninh
4,32
11/2022
0,20
12/2023
1800
8.136
10.577
22n
4/2024
60t5th
3
4
11.764
9.763
2.001
III
Huyện Vĩnh Lộc
44.183
36.666
7.517
1
Phạm
Xuân
Ái
5/1964
ĐH
CT UB
MTTQ xã
Vĩnh
Quang
4,65
3/2023
0,20
8/2008
1800
8.730
11.349
26n6th
2/2024
59t10th
5
14
44.183
36.666
7.517
IV
Huyện Quan Sơn
67.007
57.880
9.127
1
Lữ
Thanh
Cầu
8/1964
ĐH
Phó CT UB
MTTQ
huyện
Quan Sơn
4,65
11/2022
0,20
01/2014
0,30
1800
11.349
14.754
25n8th
6/2024
59t9th
1
17
67.007
57.880
9.127

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4720/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đối tượng và dự toán kinh phí thực hiện chế độ chính sách theo Nghị định 26/2015/NĐ-CP ngày 09/3/2015 của Chính phủ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4720/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 4720/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×