- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 230/QĐ-UBND Bình Phước 2025 công bố TTHC mới của ngành Tài chính
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 230/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Tuyết Minh |
| Trích yếu: | Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
11/02/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng Hành chính | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 230/QĐ-UBND
Công bố thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực tài chính tỉnh Bình Phước
Ngày 11/02/2025, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước đã ban hành Quyết định 230/QĐ-UBND công bố Danh mục thủ tục hành chính mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính trên địa bàn tỉnh. Quyết định này có hiệu lực ngay từ ngày ký và sẽ triển khai thực hiện các thủ tục hành chính mới nhằm quản lý công sản.
Đối tượng điều chỉnh của Quyết định này là các sở, ban, ngành trong tỉnh, cũng như Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan đến các thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài chính.
Danh mục các thủ tục hành chính mới
Phụ lục kèm theo Quyết định 230/QĐ-UBND xác định cụ thể 5 thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực quản lý công sản, cùng với thời hạn giải quyết và cách thức thực hiện như sau:
- Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
- Mã số TTHC: 3.000327
- Thời hạn giải quyết: 60 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ.
- Hình thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính, hoặc điện tử (nếu có chữ ký số).
- Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện.
- Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
- Mã số TTHC: 3.000324
- Thời hạn giải quyết: 105 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ.
- Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh.
- Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
- Mã số TTHC: 3.000328
- Thời hạn giải quyết: 75 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ.
- Cấp thực hiện: Cấp Bộ, Cấp Tỉnh.
- Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản bị mất, hủy hoại
- Mã số TTHC: 3.000326
- Thời hạn giải quyết: 75 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ.
- Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện.
- Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
- Mã số TTHC: 3.000325
- Thời hạn giải quyết: 60 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ.
- Cấp thực hiện: Cấp Tỉnh, Cấp Huyện.
Quyết định này được đưa ra nhằm hướng tới việc nâng cao hiệu quả quản lý tài sản công, bảo đảm tính minh bạch và thuận lợi trong thực hiện các thủ tục hành chính liên quan.
Xem chi tiết Quyết định 230/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 11/02/2025
Tải Quyết định 230/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC _____________ Số: 230/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Bình Phước, ngày 11 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi
chức năng quản lý của ngành Tài chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước
_____________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 08/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ quy định về việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;
Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về Kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 143/QĐ-BTC ngày 24/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính mới thuộc lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ngày 06/3/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp giữa Văn phòng UBND tỉnh với các sở, ban, ngành tỉnh, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trong việc công bố, cập nhật, công khai thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 290/TTr-STC ngày 07/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính trên địa bàn tỉnh Bình Phước (Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Bộ Tài chính; - Cục KSTTHC (VPCP); - CT; các PCT UBND tỉnh; - Như Điều 3; - LĐVP, các phòng, ban, TT; - Lưu: VT, KSTTHC. | KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Tuyết Minh |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 230/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
_____________
| STT | Tên thủ tục hành chính | Mã số TTHC | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Cấp thực hiện | Cơ quan công bố thủ tục hành chính | Căn cứ pháp lý |
| Lĩnh vực quản lý công sản | ||||||||
| 1 | Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi | 3.000327 | 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc điện tử trong trường hợp đã có chữ ký số. | Không có | Cấp Bộ, Cấp Tỉnh, Cấp Huyện | Cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh | Nghị định số 08/2025/NĐ-CP ngày 09/01/2025 của Chính phủ quy định về việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi |
| 2 | Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi | 3.000324 | 105 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | Không có | Cấp Tỉnh | Cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh | ||
| 3 | Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi | 3.000328 | 75 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | Không có | Cấp Bộ, Cấp Tỉnh | Cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh | ||
| 4 | Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại | 3.000326 | 75 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | Không có | Cấp Tỉnh, Cấp Huyện | Cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh | ||
| 5 | Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi | 3.000325 | 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ | Không có | Cấp Tỉnh, Cấp Huyện | Cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh | ||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!