- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 12/2024/QĐ-UBND Vĩnh Long giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN lĩnh vực việc làm
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 12/2024/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Đặng Văn Chính |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
01/04/2024 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Lao động-Tiền lương Tài chính-Ngân hàng |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 12/2024/QĐ-UBND
Quyết định 12/2024/QĐ-UBND: Ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực việc làm
Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành ngày 01 tháng 4 năm 2024, và sẽ có hiệu lực từ ngày 14 tháng 4 năm 2024. Quyết định này ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, nhằm quy định rõ ràng về chi phí cho các dịch vụ liên quan đến việc làm.
Đơn giá dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực việc làm gồm một số mức cụ thể cho từng đối tượng. Ví dụ, đơn giá cho 01 ca tư vấn việc làm cho người lao động là 36.991 đồng; đối với người khuyết tật là 49.392 đồng và người dân tộc thiểu số là 44.431 đồng. Đối với dịch vụ giới thiệu việc làm trong nước, đơn giá cho người lao động là 81.141 đồng.
Đối với dịch vụ cung ứng lao động, đơn giá cho người lao động trong nước là 143.021 đồng, trong khi đó đối với người khuyết tật là 182.950 đồng và người dân tộc thiểu số là 190.936 đồng. Một số thông tin quan trọng khác là đơn giá cung ứng lao động cho công ty dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc nước ngoài có giá lên đến 198.922 đồng cho người lao động.
Văn bản cũng quy định đơn giá cho dịch vụ thu thập thông tin người tìm việc và việc làm trống, với nhiều hình thức thu thập khác nhau. Đơn giá cho việc thu thập thông tin người tìm việc qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm là 30.043 đồng, và tại hộ gia đình là 46.530 đồng.
Ngoài ra, Quyết định này còn bãi bỏ Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2021 về giá dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực việc làm, nhằm cập nhật và điều chỉnh các mức giá phù hợp hơn với thực tiễn. Các đơn vị liên quan sẽ căn cứ vào Đơn giá dịch vụ này để dự toán ngân sách nhà nước và thanh toán kinh phí cho các dịch vụ này theo đúng quy định.
Quyết định này có tác động lớn đến người dân, doanh nghiệp và cán bộ công chức trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, khi mà giá dịch vụ công được minh bạch và thống nhất, từ đó hỗ trợ tốt hơn cho các đối tượng có nhu cầu tìm việc làm hoặc các cơ sở cung cấp dịch vụ liên quan đến việc làm.
Xem chi tiết Quyết định 12/2024/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 14/04/2024
Tải Quyết định 12/2024/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 12/2024/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Vĩnh Long, ngày 01 tháng 4 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
______________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật việc làm ngày 16 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 56/2022/TT-BTC ngày 16 tháng 9 năm 2022 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập; xử lý tài sản, tài chính khi tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long (Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Căn cứ Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Quyết định này, các đơn vị liên quan thực hiện dự toán ngân sách nhà nước và thanh toán kinh phí thực hiện dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước theo phương thức Nhà nước đặt hàng, giao kế hoạch theo đúng quy định hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 4 năm 2024 và Bãi bỏ Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2021 Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Lao động-TBXH; - Cục kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp); - Đoàn ĐBQH tỉnh; - TT.TU, TT.HĐND tỉnh; - Sở Tư pháp; - Các Sở, ban, ngành tỉnh; - CT, các PCT UBND tỉnh; - LĐVP UBND tỉnh; - TT Tin học- Công báo tỉnh; - Lưu: VT, 210.KTNV. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Đặng Văn Chính |
Phụ lục
ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG
NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC VIỆC LÀM
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số: 12/2024/QĐ-UBND ngày 01/4/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Đơn vị tính: đồng/người
| STT | DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN | ĐƠN GIÁ |
| A | DỊCH VỤ TƯ VẤN |
|
| I | Đơn giá 01 ca tư vấn việc làm |
|
| 1 | Người lao động | 36.991 |
| 2 | Người khuyết tật | 49.392 |
| 3 | Người dân tộc thiểu số | 44.431 |
| 4 | Người sử dụng lao động | 61.792 |
| II | Đơn giá 01 ca tư vấn chính sách lao động việc làm |
|
| 1 | Người lao động | 34.511 |
| 2 | Người khuyết tật | 45.672 |
| 3 | Người dân tộc thiểu số | 41.207 |
| 4 | Người sử dụng lao động | 56.832 |
| III | Đơn giá 01 ca tư vấn học nghề |
|
| 1 | Người lao động | 32.031 |
| 2 | Người khuyết tật | 41.951 |
| 3 | Người dân tộc thiểu số | 37.983 |
| 4 | Người sử dụng lao động | 51.872 |
| B | DỊCH VỤ GIỚI THIỆU VIỆC LÀM |
|
| I | Đơn giá 01 ca giới thiệu việc làm trong nước |
|
| 1 | Người lao động | 81.141 |
| 2 | Người khuyết tật | 111.397 |
| 3 | Người dân tộc thiểu số | 117.448 |
| II | Đơn giá 01 ca giới thiệu việc làm cho các công ty dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
|
| 1 | Người lao động | 129.550 |
| 2 | Người dân tộc thiểu số | 196.113 |
| C | DỊCH VỤ CUNG ỨNG LAO ĐỘNG |
|
| I | Đơn giá 01 ca cung ứng lao động trong nước |
|
| 1 | Người lao động | 143.021 |
| 2 | Người khuyết tật | 182.950 |
| 3 | Người dân tộc thiểu số | 190.936 |
| II | Đơn giá 01 ca cung ứng lao động cho các công ty dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
|
| 1 | Người lao động | 198.922 |
| 2 | Người dân tộc thiểu số | 278.780 |
| D | DỊCH VỤ THU THẬP THÔNG TIN NGƯỜI TÌM VIỆC, THU THẬP THÔNG TIN VIỆC LÀM TRỐNG |
|
| I | Đơn giá 01 ca thu thập thông tin người tìm việc |
|
| 1 | Trực tiếp tại Trung tâm | 25.922 |
| 2 | Qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm | 30.043 |
| 3 | Tại các phiên giao dịch việc làm (tổ chức ngoài Trung tâm) | 28.670 |
| 4 | Tại hộ gia đình | 46.530 |
| II | Đơn giá 01 ca thu thập thông tin việc làm trống |
|
| 1 | Trực tiếp tại Trung tâm | 28.342 |
| 2 | Qua website, trang mạng xã hội của Trung tâm | 31.574 |
| 3 | Tại các phiên giao dịch việc làm (tổ chức ngoài Trung tâm) | 29.958 |
| 4 | Tại Doanh nghiệp | 52.581 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!