- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Nghị quyết 83/2026/NQ-HĐND Đà Nẵng quy định nội dung mức chi hoạt động HĐND các cấp
| Cơ quan ban hành: | Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 83/2026/NQ-HĐND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Nghị quyết | Người ký: | Nguyễn Đức Dũng |
| Trích yếu: | Quy định một số nội dung và mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
31/07/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng Hành chính | ||
TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 83/2026/NQ-HĐND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Nghị quyết 83/2026/NQ-HĐND
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG Số: 83/2026/NQ-HĐND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Đà Nẵng, ngày 31 tháng 7 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT
Quy định một số nội dung và mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị quyết số 524/2012/NQ-UBTVQH13 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Quốc hội;
Căn cứ Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về quy định chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân;
Căn cứ Nghị quyết số 197/2025/QH15 của Quốc hội khóa XV về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây dựng và tổ chức thi hành pháp luật;
Căn cứ Thông tư số 40/2017/TT-BTC của Bộ trưởng Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị, được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 12/2025/TT-BTC;
Xét Tờ trình số 15/TTr-KTNS ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố về quy định một số nội dung và mức chi bảo đảm hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Báo cáo thẩm tra số 357/BC-PC ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định một số nội dung và mức chi bảo đảm phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định một số nội dung và mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp triển khai thực hiện Nghị quyết bảo đảm hiệu quả hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát thực hiện Nghị quyết này.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố phối hợp trong công tác tuyên truyền và tham gia giám sát việc tổ chức thực hiện Nghị quyết.
4. Kinh phí thực hiện các nội dung và mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố được cân đối, bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân thành phố; Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã theo phân cấp hiện hành. Hàng năm, vào thời điểm xây dựng dự toán ngân sách, Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân thành phố; Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp xã lập dự toán kinh phí bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân cấp mình gửi cơ quan Tài chính cùng cấp để tổng hợp, trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.
5. Trong quá trình thực hiện, trường hợp phát sinh khó khăn, vướng mắc, Thường trực Hội đồng nhân dân cấp xã tổng hợp, báo cáo Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố xem xét hướng dẫn, giải quyết theo thẩm quyền; trường hợp cần sửa đổi, bổ sung trình Hội đồng nhân dân thành phố xem xét, quyết định.
6. Các chế độ khác bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về quy định một số chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân và các quy định pháp luật hiện hành có liên quan.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 7 năm 2026 và thay thế các Nghị quyết:
a) Nghị quyết số 47/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng (cũ) quy định một số nội dung và mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 73/2022/NQ-HĐND và Nghị quyết số 74/2023/NQ-HĐND.
b) Nghị quyết số 73/2022/NQ-HĐND ngày 15/12/2022 của của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng (cũ) về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 47/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng (cũ)
c) Nghị quyết số 74/2023/NQ-HĐND ngày 14/12/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng (cũ) sừa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 47/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 12 năm 2021 và Nghị quyết số 73/2022/NQ-HĐND ngày 15 tháng 12 năm 2022 của của Hội đồng nhân dân thành phố
d) Nghị quyết số 42/2022/NQ-HĐND ngày 09/12.2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam quy định một số chế độ, định mức chi phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
đ) Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND ngày 05/6/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 42/2022/NQ-HĐND ngày 09/12.2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam.
2. Trường hợp các văn bản quy định về nội dung, mức chi dẫn chiếu để áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng Khóa XI, Nhiệm kỳ 2026-2031, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 31 tháng 7 năm 2026./.
| Nơi nhận: - UBTV Quốc hội; Chính phủ; VP Chủ tịch nước; - Bộ Tài chính
| CHỦ TỊCH
Nguyễn Đức Dũng |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
|
QUY ĐỊNH
MỘT SỐ NỘI DUNG VÀ MỨC CHI BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG
CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 83/2026/NQ-HĐND ngày 31 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Một số nội dung và mức chi bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng gồm:
1. Chi cho công tác thẩm tra dự thảo Nghị quyết, báo cáo, tờ trình, đề án trình Hội đồng nhân dân tại kỳ họp và trình Thường trực Hội đồng nhân dân giữa các kỳ họp.
2. Chi tham gia các dự án luật, bộ luật, pháp lệnh, nghị quyết và các văn bản quy phạm pháp luật khác của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ và các Bộ, ngành Trung ương và các văn bản trình Hội đồng nhân dân của Đảng ủy Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân.
3. Chi cho công tác giám sát, khảo sát.
4. Chi tiếp xúc cử tri.
5. Chi tiếp công dân và xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh của công dân, tổ chức.
6. Chi xây dựng Nghị quyết do Thường trực, các Ban Hội đồng nhân dân trình; xây dựng chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ, hằng năm của Hội đồng nhân dân, Đảng ủy Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân; báo cáo định kỳ của Đảng ủy Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân.
7. Chi kỳ họp, phiên họp của Hội đồng nhân dân, Đảng ủy Hội đồng nhân dân thành phố, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân; hội nghị, hội nghị giao ban hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn giữa Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp.
8. Chi hỗ trợ tổ đại biểu.
9. Chi hỗ trợ đại biểu Hội đồng nhân dân, hỗ trợ cán bộ, công chức, người lao động trực tiếp, giúp việc cho Hội đồng nhân dân các cấp.
10. Chi công tác xã hội, hỗ trợ các hoạt động khác.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Nội dung và mức chi được áp dụng đối với hoạt động của Hội đồng nhân dân, Đảng ủy Hội đồng nhân dân thành phố; Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp, các Ban Hội đồng nhân dân các cấp, các Tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp theo yêu cầu.
Điều 3. Nguyên tắc chung
1. Trường hợp là đại biểu Hội đồng nhân dân hai cấp hoặc kiêm nhiệm nhiều chức danh thì được hưởng một lần ở mức cao nhất về chính sách hỗ trợ đối với Trang phục (lễ phục), chăm sóc sức khỏe định kỳ hàng năm, chế độ tài liệu, trang cấp thiết bị làm việc nhiệm kỳ (laptop).
2. Trường hợp đại biểu thuộc đối tượng được hưởng đồng thời nhiều chính sách hỗ trợ hàng tháng cùng mục đích theo Nghị quyết số 197/2025/QH15 thì chỉ được hưởng chính sách hỗ trợ cao nhất.
3. Các mức chi tại quy định này là mức chi tối đa. Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, Thường trực Hội đồng nhân dân cấp xã quyết định mức chi cụ thể phù hợp nhưng không vượt quá mức chi được quy định tại Nghị quyết này.
4. Đối với kỳ họp, hội thảo, hội nghị giám sát tổ chức vào các ngày nghỉ, ngày lễ chi bằng 200% theo mức chi trong ngày thường theo quy định tại Nghị quyết này.
5. Việc áp dụng các nội dung và mức chi phải có trong dự toán được cấp có thẩm quyền giao; bảo đảm đúng chế độ, định mức, đối tượng quy định.
6. Các nội dung và mức chi khác chưa có trong Quy định này được thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước. Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp căn cứ dự toán ngân sách được giao hàng năm và tình hình thực tế để quyết định mức chi đặc thù cụ thể.
Chương II
QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ NỘI DUNG VÀ MỨC CHI
BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP
Điều 4. Chế độ chi phục vụ Kỳ họp của Hội đồng nhân dân
|
STT |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Cấp thành phố |
Cấp xã |
|
1 |
Bồi dưỡng kỳ họp |
|||
|
a |
Chủ tọa |
đồng/người/buổi |
300.000 |
200.000 |
|
b |
Thư ký kỳ họp |
đồng/người/buổi |
200.000 |
150.000 |
|
c |
Đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu mời tham dự theo danh sách mời |
đồng/người/buổi |
200.000 |
150.000 |
|
d |
Phóng viên, cán bộ, công chức phục vụ trực tiếp kỳ họp. |
đồng/người/buổi |
150.000 |
100.000 |
|
đ |
Nhân viên, lái xe phục vụ đại biểu tham dự Kỳ họp |
đồng/người/buổi |
100.000 |
80.000 |
|
2 |
Hoàn thiện biên bản kỳ họp |
đồng/báo cáo |
900.000 |
400.000 |
|
3 |
Thư ký tổng hợp ý kiến thảo luận tại các tổ |
đồng/người/buổi |
200.000 |
100.000 |
|
4 |
Chi xây dựng báo cáo tổng hợp ý kiến thảo luận tại kỳ họp |
đồng/báo cáo |
700.000 |
500.000 |
|
5 |
Chi xây dựng bộ hồ sơ thảo luận, chất vấn tại kỳ họp |
đồng/báo cáo |
2.000.000 |
1.000.000 |
Điều 5. Chi cho công tác thẩm tra dự thảo văn bản trình Hội đồng nhân dân tại kỳ họp và trình Thường trực Hội đồng nhân dân giữa kỳ họp
Chi cho công tác thẩm tra dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân thực hiện theo Nghị quyết số 197/2025/QH15, Nghị quyết số 289/2025/NĐ-CP và Nghị quyết số 29/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng.
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Cấp thành phố | Cấp xã |
| 1 | Chi cho cá nhân tham gia cuộc họp thẩm tra | |||
| a | Chủ trì cuộc họp | đồng/người/buổi | 200.000 | 150.000 |
| b | Thành viên dự họp theo danh sách mời, cán bộ, công chức phục vụ trực tiếp | đồng/người/buổi | 150.000 | 100.000 |
| c | Phóng viên; cán bộ, công chức, lao động phục vụ gián trực tiếp. | đồng/người/buổi | 100.000 | 70.000 |
| 2 | Chi soạn thảo báo cáo thẩm tra các báo cáo, tờ trình, đề án, dự thảo nghị quyết | |||
| a | Chi soạn thảo báo cáo thẩm tra có độ phức tạp liên quan đến nhiều ngành, nhiều lĩnh vực cơ chế chính sách, quy hoạch, dự toán, quyết toán ngân sách, kinh tế xã hội (do Thường trực Hội đồng nhân dân quyết định) | |||
| - | Đối với cơ quan chủ trì thẩm tra | đồng/báo cáo | 3.000.000 | 1.000.000 |
| - | Đối với cơ quan phối hợp thẩm tra | đồng/báo cáo | 1.500.000 | 700.000 |
| b | Chi soạn thảo báo cáo thẩm tra các báo cáo, tờ trình, đề án, dự thảo Nghị quyết còn lại (ngoài các báo cáo áp dụng tại điểm a) | đồng/báo cáo | 1.500.000 | 700.000 |
| 3 | Chi ý kiến tham luận bằng văn bản đối với báo cáo thẩm tra (được quy định tại điểm a khoản 2 Điều này) | đồng/văn bản | 200.000 | 150.000 |
Điều 6. Chế độ chi hội thảo, hội nghị do Hội đồng nhân dân Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tổ chức; phiên họp của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân; phiên chất vấn, giải trình của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Cấp thành phố | Cấp xã |
| 1 | Chế độ chi cuộc họp của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân; phiên họp thường kỳ của Thường trực Hội đồng nhân dân; hội nghị giao ban, hội thảo do Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân chủ trì | |||
| a | Chủ trì cuộc họp | đồng/người/buổi | 200.000 | 150.000 |
| b | Thành viên dự họp theo danh sách mời, cán bộ, công chức phục vụ trực tiếp. | đồng/người/buổi | 150.000 | 100.000 |
| c | Phóng viên, cán bộ, công chức, người lao động phục vụ gián tiếp | đồng/người/buổi | 100.000 | 70.000 |
| 2 | Hoàn thiện biên bản phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân, phiên họp thường kỳ tháng | đồng/biên bản | 200.000 | 100.000 |
| 3 | Đối với văn bản góp ý các dự án luật, pháp lệnh, nghị định, thông tư, nghị quyết và các văn bản quy phạm pháp luật khác của Trung ương | |||
| a | Chi cho các tổ chức, cá nhân để nghiên cứu góp ý bằng văn bản (tùy theo nội dung và tính cấp thiết Thường trực Hội đồng nhân dân ký hợp đồng với chuyên gia) | đồng/báo cáo | 1.000.000 | 500.000 |
| b | Ý kiến góp ý bằng văn bản của cơ quan, đơn vị, đại biểu | đồng/văn bản | 500.000 | 300.000 |
| c | Chi xây dựng báo cáo tổng hợp ý kiến tham gia góp ý | đồng/báo cáo | 800.000 | 500.000 |
| 4 | Chi hồ sơ phục vụ phiên giải trình; tổ chức hội nghị, hội thảo của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân | |||
| a | Hội đồng nhân dân | Đồng/bộ hồ sơ | 2.000.000 | 1.000.000 |
| b | Thường trực Hội đồng nhân dân | Đồng/bộ hồ sơ | 1.500.000 | 700.000 |
| c | Các Ban của Hội đồng nhân dân và các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân | Đồng/bộ hồ sơ | 1.000.000 | 500.000 |
| d | Chi cho việc xây dựng báo cáo tổng hợp kết quả giải trình, hội nghị, hội thảo của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân | đồng/báo cáo | 700.000 | 400.000 |
| 5 | Các báo cáo khác của Hội đồng nhân dân, Đảng ủy Hội đồng nhân dân (cấp thành phố), Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân (trừ các báo cáo đã được quy định cụ thể tại Nghị quyết này) | |||
| a | Hội đồng nhân dân | Đồng/báo cáo | 3.000.000 | 1.000.000 |
| b | Đảng ủy Hội đồng nhân dân (cấp thành phố), Thường trực Hội đồng nhân dân | Đồng/báo cáo | 2.000.000 | 1.000.000 |
| c | Các Ban của Hội đồng nhân dân và các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân | Đồng/báo cáo | 1.500.000 | 700.000 |
Điều 7. Chi cho công tác giám sát, khảo sát
1. Chi xây dựng văn bản giám sát chuyên đề
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Cấp thành phố | Cấp xã |
| a | Chi xây dựng bộ hồ sơ giám sát chuyên đề (thành phần hồ sơ theo quy định tại Nghị quyết số 2599/NQ-UBDNGS15 ngày 27 tháng 02 năm 2026 của Ủy ban Dân nguyện và Giám sát ban hành các mẫu văn bản phục vụ hoạt động giám sát) | |||
| - | Hội đồng nhân dân | đồng/bộ hồ sơ | 3.000.000 | 1.500.000 |
| - | Thường trực Hội đồng nhân dân | đồng/bộ hồ sơ | 2.000.000 | 1.000.000 |
| - | Các Ban, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân | đồng/bộ hồ sơ | 1.500.000 | 500.000 |
| b | Chi xây dựng báo cáo kết quả Đoàn giám sát của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân | |||
| - | Hội đồng nhân dân | đồng/báo cáo | 4.000.000 | 2.000.000 |
| - | Thường trực Hội đồng nhân dân | đồng/báo cáo | 3.000.000 | 1.000.000 |
| - | Các Ban, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân | đồng/báo cáo | 2.500.000 | 700.000 |
| c | Chi xây dựng các văn bản khảo sát (bằng 2/3 mức chi văn bản giám sát) | đồng/báo cáo | Bằng 2/3 mức giám sát tương ứng | Bằng 2/3 mức giám sát tương ứng |
| d | Trong quá trình giám sát có lấy phiếu điều tra xã hội thì thực hiện theo quy định hiện hành về lập dự toán, quản lý, sử dụng kinh phí để thực hiện các cuộc điều tra, thống kê và theo Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định cụ thể nội dung và mức chi cho các cuộc điều tra thống kê trên địa bàn thành phố Đà Nẵng | |||
2. Chi cho thành viên tham gia Đoàn giám sát, khảo sát (ngoài chế độ công tác phí theo quy định hiện hành)
| STT | Đối tượng | Đơn vị tính | Cấp thành phố | Cấp xã |
| a | Trưởng đoàn giám sát, khảo sát | đồng/người/buổi | 200.000 | 150.000 |
| b | Thành viên đoàn giám sát, khảo sát; thành viên tổ thư ký/giúp việc | đồng/người/buổi | 150.000 | 100.000 |
| c | Thành viên dự giám sát, khảo sát theo danh sách mời; phóng viên; cán bộ, công chức phục vụ đoàn trực tiếp | đồng/người/buổi | 100.000 | 70.000 |
| d | Cán bộ, công chức, người lao động phục vụ gián tiếp | đồng/người/buổi | 70.000 | 50.000 |
| đ | Xác minh, thu thập thông tin phục vụ hoạt động giám sát, khảo sát | đồng/người/buổi | 80.000 | 50.000 |
| e | Lấy phiếu điều tra xã hội phục vụ hoạt động giám sát, khảo sát (chi trả trực tiếp người ghi phiếu đầy đủ thông tin theo yêu cầu) | Áp dụng theo Nghị quyết số 20/2025/NQ-HĐND | ||
| g | Thuê phương tiện, công tác phí phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân cấp thành phố, xã phường: Tùy theo nhu cầu công tác, điều kiện cụ thể, thực tế cung cấp dịch vụ phương tiện đi lại của thị trường và căn cứ thẩm quyền quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động, Văn phòng các cấp trực tiếp tham mưu phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân có trách nhiệm thực hiện thủ tục thuê dịch vụ phương tiện, đảm bảo công tác phí phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân theo quy định hiện hành về tiêu chuẩn, định mức của Bộ Tài chính và các quy định khác có liên quan. | |||
Điều 8. Chi tiếp xúc cử tri
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Cấp thành phố | Cấp xã |
| 1 | Hỗ trợ khoán kinh phí tiếp xúc cử tri cho đại biểu Hội đồng nhân dân | đồng/người/năm | 3.500.000 | 1.000.000 |
| Riêng năm chuyển giao nhiệm kỳ đối với Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, cấp xã và kết thúc hoạt động đối với Hội đồng nhân dân cấp huyện, đại biểu Hội đồng nhân dân (không bao gồm đại biểu tái cử) được khoán bằng 50% mức trên. | ||||
| 2 | Hỗ trợ mỗi điểm tiếp xúc cử tri (trang trí, âm thanh, thuê địa điểm, nước uống, bảo vệ và các khoản chi khác) | đồng/điểm/lần tiếp xúc | 5.000.000 | 3.000.000 |
| 3 | Đại biểu đại diện lãnh đạo Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp chủ trì; cán bộ, công chức được cử làm thư ký | đồng/người/buổi | 200.000 | 100.000 |
| 4 | Cán bộ, công chức, người lao động tham gia phục vụ hoạt động tiếp xúc cử tri (Cấp thành phố không quá 07 người; cấp xã/phường không quá 05 người) | đồng/người/buổi | 150.000 | 100.000 |
| 5 | Chi xây dựng báo cáo tổng hợp kiến nghị cử tri của các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân | đồng/báo cáo | 300.000 | 200.000 |
| 6 | Chi xây dựng báo cáo tổng hợp kiến nghị cử tri trình Hội đồng nhân dân | đồng/báo cáo | 500.000 | 300.000 |
Ghi chú: Trường hợp tiếp xúc cử tri với đại biểu Hội đồng nhân dân nhiều cấp vào cùng thời gian và địa điểm thì áp dụng mức hỗ trợ cao nhất. Trường hợp tiếp xúc cử tri theo hình thức chuyên đề, trực tuyến, giao Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp xem xét, quyết định mức hỗ trợ phù hợp.
Điều 9. Chi tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Cấp thành phố | Cấp xã |
| 1 | Chi tiếp công dân | Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 40/2026/NQ-HĐND ngày 29 tháng 5 năm 2026 quy định mức chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng | ||
| 2 | Chi xây dựng báo cáo đề xuất giải quyết vụ khiếu nại, tố cáo trình hoặc kiến nghị cấp có thẩm quyền sau khi tiếp công dân | đồng/báo cáo | 300.000 | 100.000 |
Điều 10. Chi xây dựng Nghị quyết của Hội đồng nhân dân, Nghị quyết của Thường trực Hội đồng nhân dân (trừ Nghị quyết của Thường trực Hội đồng nhân dân về công tác nhân sự); chi xây dựng chương trình, kế hoạch công tác; chi báo cáo định kỳ, báo cáo sơ kết, tổng kết.
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Cấp thành phố | Cấp xã |
| 1 | Đối với Nghị quyết của Hội đồng nhân dân | |||
| a | Chi soạn thảo Đề cương chi tiết dự thảo văn bản, Nghị quyết Hội đồng nhân dân (Văn bản mới hoặc thay thế) | đồng/đề cương | 950.000 | 550.000 |
| b | Chi soạn thảo Đề cương chi tiết dự thảo văn bản, Nghị quyết Hội đồng nhân dân (Văn bản sửa đổi, bổ sung) | đồng/đề cương | 650.000 | 450.000 |
| c | Chi soạn thảo văn bản, Nghị quyết Hội đồng nhân dân (Văn bản mới hoặc thay thế) | đồng/văn bản | 3.200.000 | 1.200.000 |
| d | Chi soạn thảo văn bản, Nghị quyết Hội đồng nhân dân (Văn bản sửa đổi, bổ sung) | đồng/văn bản | 2.700.000 | 1.000.000 |
| đ | Chi xây dựng báo cáo tổng hợp ý kiến góp ý Nghị quyết Hội đồng nhân dân (Văn bản mới hoặc thay thế) | đồng/báo cáo tổng hợp ý kiến | 500.000 | 200.000 |
| e | Báo cáo giải trình, tiếp thu ý kiến góp ý Nghị quyết Hội đồng nhân dân (Văn bản mới hoặc thay thế) | đồng/báo cáo | 1.000.000 | 300.000 |
| g | Chi cho việc rà soát nội dung, kỹ thuật, hoàn thiện Nghị quyết sau khi Hội đồng nhân dân thông qua | đồng/nghị quyết | 200.000 | 100.000 |
| 2 | Đối với Nghị quyết của Thường trực Hội đồng nhân dân: Mức chi các nội dung bằng 50% mức chi được quy định tại Điều này. | |||
| 3 | Chi xây dựng chương trình, kế hoạch, tờ trình, báo cáo công tác sơ kết giữa nhiệm kỳ, nhiệm kỳ của Hội đồng nhân dân, Đảng uỷ Hội đồng nhân dân (cấp thành phố), Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân | |||
| a | Hội đồng nhân dân | đồng/báo cáo | 4.000.000 | 2.000.000 |
| b | Đảng ủy, Thường trực Hội đồng nhân dân | đồng/báo cáo | 3.000.000 | 1.000.000 |
| c | Các Ban của Hội đồng nhân dân | đồng/báo cáo | 2.500.000 | 700.000 |
| 4 | Chi xây dựng chương trình, kế hoạch, tờ trình, báo cáo công tác hàng năm, định kỳ của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân; báo cáo sơ kết, tổng kết, hàng năm, định kỳ của Đảng ủy Hội đồng nhân dân | |||
| a | Hội đồng nhân dân | đồng/văn bản | 3.000.000 | 1.000.000 |
| b | Đảng ủy Hội đồng nhân dân (cấp thành phố), Thường trực Hội đồng nhân dân | đồng/văn bản | 2.000.000 | 700.000 |
| c | Các Ban của Hội đồng nhân dân và các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân | đồng/văn bản | 1.500.000 | 500.000 |
Ghi chú: Riêng đối với chi xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo Thông tư số 338/2016/TT-BTC được sửa đổi bổ sung bởi Thông tư số 42/2022/TT-BTC và Nghị quyết số 39/2026/NQ-HĐND quy định kinh phí bảo đảm công tác xây dựng, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 11. Chi thuê chuyên gia
1. Hỗ trợ kinh phí để đại biểu Hội đồng nhân dân cấp thành phố thuê chuyên gia nghiên cứu chính sách: Mức tối đa 20.000.000 đồng/người/năm.
2. Chi thuê chuyên gia phục vụ Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân thực hiện các hoạt động theo chức năng, nhiệm vụ.
a) Tùy theo nội dung và tính cấp thiết của chuyên đề, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân (trên cơ sở ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân) đề xuất thực hiện ký kết hợp đồng thuê chuyên gia (bảo đảm hồ sơ, điều kiện theo quy định) với mức chi: Cấp thành phố: Tối đa 5.000.000 đồng/bài viết chuyên đề (mức chi cụ thể tùy thuộc quy mô bài viết do Thường trực Hội đồng nhân dân quyết định); cấp xã: 1.000.000 đồng/bài viết chuyên đề.
b) Trường hợp mời chuyên gia tham dự, phát biểu ý kiến tại hội nghị, hội thảo, cuộc họp thẩm tra, tham gia giám sát, khảo sát… của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân: Cấp thành phố: 500.000 đồng/người/buổi; cấp xã: 300.000 đồng/người/buổi.
Điều 12. Chế độ hỗ trợ Tổ đại biểu
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Cấp thành phố | Cấp xã |
| 1 | Hỗ trợ kinh phí hoạt động của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân (mức chi tối đa). | đồng/tổ/tháng | 5.000.000 | 1.000.000 |
| 2 | Khoán kinh phí hỗ trợ Tổ trưởng, Tổ phó Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân | |||
| a | Tổ trưởng | đồng/người/tháng | 1.000.000 | 300.000 |
| b | Tổ phó | đồng/người/tháng | 800.000 | 200.000 |
Điều 13. Chế độ hỗ trợ đại biểu Hội đồng nhân dân và cán bộ, công chức, người lao động trực tiếp giúp việc cho Hội đồng nhân dân các cấp
Trường hợp các chức danh hoạt động kiêm nhiệm đã được hưởng phụ cấp kiêm nhiệm theo các quy định pháp luật hiện hành thì chỉ được hưởng chính sách hỗ trợ cao nhất.
Trường hợp đại biểu là đại biểu Hội đồng nhân dân hai cấp hoặc kiêm nhiệm nhiều chức danh thì được hưởng một lần ở mức cao nhất đối với các nội dung quy định tại Điều này
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Cấp thành phố | Cấp xã |
| 1 | Phụ cấp kiêm nhiệm các chức danh lãnh đạo Hội đồng nhân dân (thực hiện theo Thông tư số 78/2005/BNV và các quy định hiện hành) | Theo quy định hiện hành | Theo quy định hiện hành | Theo quy định hiện hành |
| 2 | Chế độ hỗ trợ công tác phí, thông tin liên lạc, nghiên cứu tài liệu đối với đại biểu Hội đồng nhân dân: Ngoài phụ cấp chức vụ theo quy định, đại biểu Hội đồng nhân dân được hưởng chế độ công tác hàng tháng, cụ thể: | |||
| a | Chủ tịch Hội đồng nhân dân | đồng/người/tháng | 2.000.000 | 800.000 |
| b | Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân | đồng/người/tháng | 1.700.000 | 700.000 |
| c | Trưởng Ban Hội đồng nhân dân | đồng/người/tháng | 1.400.000 | 500.000 |
| d | Phó Trưởng Ban Hội đồng nhân dân | đồng/người/tháng | 1.100.000 | 300.000 |
| đ | Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố | đồng/người/tháng | 1.400.000 |
|
| 3 | Chế hộ hỗ trợ hoạt động phí, nghiên cứu tài liệu đối với đại biểu Hội đồng nhân dân: Ngoài phụ cấp chức vụ theo quy định, đại biểu Hội đồng nhân dân được hưởng chế độ công tác hàng tháng | đồng/người/tháng | 500.000 | 200.000 |
| 4 | Hỗ trợ hoạt động đối với đại biểu không hưởng lương từ ngân sách nhà nước | đồng/người/tháng | 2.000.000 | 1.000.000 |
| 5 | Hỗ trợ thông tin liên lạc tại cho đại biểu Hội đồng nhân dân (trừ các đại biểu quy định tại khoản 4 Điều này) | đồng/người/kỳ họp | 400.000 | 250.000 |
| 6 | Hỗ trợ công tác phí cho đại biểu Hội đồng nhân dân (trừ các đại biểu quy định tại khoản 4 Điều này) | đồng/người/tháng | 500.000 | 200.000 |
| 7 | Chi may trang phục (02 bộ trang phục/nhiệm kỳ) | |||
| a | Đại biểu Hội đồng nhân dân (02 bộ trang phục/nhiệm kỳ) | đồng/bộ | 5.000.000 | 4.000.000 |
| b | Cán bộ, công chức, người lao động trực tiếp giúp việc cho Hội đồng nhân dân (01 bộ trang phục/nhiệm kỳ) | đồng/bộ | 5.000.000 | 4.000.000 |
| 7 | Hỗ trợ khám, chăm sóc sức khỏe định kỳ, nghỉ dưỡng hằng năm | |||
| a | Đại biểu Hội đồng nhân dân | đồng/người/năm | 4.000.000 | 4.000.000 |
| b | Cán bộ, công chức, người lao động trực tiếp giúp việc cho Hội đồng nhân dân | đồng/người/năm | 4.000.000 | 2.000.000 |
| 10 | Hỗ trợ phòng nghỉ cho đại biểu Hội đồng nhân dân, đại biểu khách mời, lái xe tham dự các hoạt động của Hội đồng nhân dân (kỳ họp, hội nghị, hội thảo, giám sát, khảo sát...), trừ người có nhà ở tại địa phương tổ chức |
| Được bố trí phòng nghỉ theo quy định hiện hành | Được bố trí phòng nghỉ theo quy định hiện hành |
Điều 14. Chế độ tặng quà lưu niệm khi kết thúc nhiệm kỳ; thăm hỏi, phúng viếng
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Cấp thành phố | Cấp xã |
| 1 | Quà lưu niệm (tiền mặt hoặc hiện vật) | |||
| a | Khi kết thúc nhiệm kỳ đối với Đại biểu, nguyên đại biểu Hội đồng nhân dân (trong nhiệm kỳ, tính theo số năm thực hiện nhiệm vụ đại biểu) | đồng/người | 5.000.000 | 3.000.000 |
| b | Khi nghỉ hưu, nghỉ việc, thôi làm nhiệm vụ; đại biểu chuyên trách chuyển công tác | đồng/người | 3.000.000 | 1.500.000 |
| 2 | Thăm hỏi ốm đau nằm viện (không quá 02 lần/năm) | |||
| a | Đối với đại biểu Hội đồng nhân dân, nguyên Thường trực Hội đồng nhân dân, lãnh đạo các Ban của Hội đồng nhân dân | đồng/người/lần | 2.000.000 | 1.000.000 |
| b | Trường hợp đại biểu Hội đồng nhân dân bị bệnh hiểm nghèo | đồng/người/lần | 8.000.000 | 4.000.000 |
| 3 | Phúng điếu | |||
| a | Đại biểu Hội đồng nhân dân | đồng/người | 3.000.000 | 2.000.000 |
| b | Nguyên đại biểu Hội đồng nhân dân; cha mẹ đẻ, cha mẹ vợ (chồng), vợ (chồng) và con của đại biểu Hội đồng nhân dân | đồng/người | 2.000.000
| 1.000.000
|
| c | Chi phí mua vòng hoa, vật phẩm phúng viếng (do Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp quyết định, mức chi tối đa) | đồng/lần viếng | 1.500.000 | 1.500.000 |
| 4 | Đối với cán bộ, công chức, người lao động trực tiếp giúp việc cho Hội đồng nhân dân được thực hiện chế độ thăm hỏi, phúng điếu, quà lưu niệm kết thúc nhiệm kỳ thực hiện mức chi bằng mức chi đối với đại biểu Hội đồng nhân dân | |||
Điều 15. Chế độ chi công tác xã hội và hỗ trợ các hoạt động khác
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Cấp thành phố | Cấp xã |
| 1 | Thăm hỏi đối tượng chính sách - xã hội trên địa bàn thành phố không quá 02 lần/năm/cá nhân (tổ chức). Nội dung chi tại khoản này chỉ áp dụng đối với hoạt động thăm hỏi theo Kế hoạch của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân. Không áp dụng đối với các đối tượng, nội dung đã được hưởng theo các chính sách an sinh – xã hội, người có công theo kế hoạch của Thành ủy, Ban Thường vụ Thành ủy và Ủy ban nhân dân thành phố | |||
| a | Cá nhân | đồng/cá nhân/lần | 2.000.000 | 1.000.000 |
| b | Tổ chức, đơn vị (Do thường trực Hội đồng nhân dân quyết định, mức chi tối đa) | đồng/đơn vị/lần | 10.000.000 | 3.000.000 |
| 2 | Quà lưu niệm (tiền mặt hoặc hiện vật) của Đoàn công tác của Hội đồng nhân dân cấp thành phố đi thăm, làm việc tại các xã khó khăn, xã miền núi, xã đảo, các đơn vị đóng chân trên địa bàn các địa phương trên. (Không quá 50 đoàn/năm) | đồng/đơn vị/lần | 10.000.000 | Không quy định |
| 3 | Quà lưu niệm (tiền mặt hoặc hiện vật) của Đoàn công tác của Hội đồng nhân dân cấp thành phố đi trao đổi học tập kinh nghiệm tại các tỉnh/thành phố khác và ngược lại | |||
| a | Thường trực Hội đồng nhân dân | đồng/đơn vị | 5.000.000 | 2.000.000 |
| b | Các Ban của Hội đồng nhân dân | đồng/đơn vị | 4.000.000 | Không quy định |
| 4 | Chi hoạt động trong các ngày lễ lớn: | |||
| a | Mức trích |
|
|
|
| - | Năm tròn: |
| 0,5% kinh phí chi thường xuyên | Do ngân sách cấp xã tự cân đối, bố trí trong dự toán chi thường xuyên được giao hàng năm của cấp xã và các nguồn huy động hợp pháp khác (nếu có) theo kế hoạch của Ủy ban nhân dân cấp xã |
| - | Năm còn lại |
| 0,3% kinh phí chi thường xuyên | |
| b | Nội dung và mức chi: Chi cho các hoạt động văn hoá, thể thao và các hoạt động khác nhân dịp kỷ niệm các ngày lễ lớn. |
| Theo quy định hiện hành | |
| 5 | Chế độ thăm, tổ chức các đơn vị nhân ngày thành lập ngành (đối với năm tròn); đại hội các hội, đoàn thể theo quy định | đồng/đơn vị | 3.000.000 | 1.000.000 |
| 6 | Cgees độ thăm hỏi, phúng điếu, lễ tết và các hoạt động khác đối với các đối tượng do Ban Thường vụ Thành ủy quản lý; nguyên lãnh đạo Thường trực, các Ban HĐND, mức chi tối đa | đồng/người | 2.000.000 | 1.000.000 |
| 7 | Chi thông tin, tuyên truyền; chi học tập, trao đổi kinh nghiệm, nâng cao năng lực đại biểu; chi tổng kết nhiệm kỳ và các khoản chi khác phục vụ hoạt động của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân: Tùy theo tình hình thực tế và khả năng cân đối ngân sách địa phương, Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp chỉ đạo xây dựng tổng hợp và dự toán ngân sách địa phương trình Hội đồng nhân dân cùng cấp xem xét, quyết định, bố trí thực hiện từ nguồn kinh phí hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp. | |||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!