• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 585/QĐ-UBND 2026 về công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 07/06/2026 22:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Đồng Nai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 585/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thị Hoàng
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 585/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 585/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 585/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
S: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Nai, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung,
thay thế trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của
ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
100/TTr-SNNMT ngày 29 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được ban hành mới; sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y
thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn
thành ph Đồng Nai.
(Danh mục thủ tục hành chính chi tiết theo phụ lục đính kèm)
1. Ban hành mới: 15 thủ tục hành chính cấp tỉnh gồm: 8 thủ tục hành
chính lĩnh vực chăn nuôi và 7 thủ tục hành chính lĩnh vực thú y.
2. Sửa đổi, bổ sung, thay thế:
585
03
6
2
- 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực chăn nuôi có tên và mã thủ tục
tương ứng được công btại Quyết định s 1349/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai (nay là Ủy ban nhân dân
thành ph Đồng Nai) về việc công b Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành và phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chăn
nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành nông nghiệp và môi trường trên địa
bàn tỉnh Đồng Nai.
- 04 thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực thú y có tên và mã thủ tục tương
ứng được công b tại Quyết định s 1656/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai (nay là Ủy ban nhân dân thành ph
Đồng Nai) về việc công b Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuộc
thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh
Đồng Nai (thay thế bởi 02 thủ tục hành chính theo tên mới được công b tại
Quyết định này)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
- Thủ tục hành chính công b tại Quyết định này được thực hiện theo thời
gian có hiệu lực thi hành của các Quyết định s 1829/QĐ-BNNMT ngày 21
tháng 5 năm 2026 và Quyết định s 1878/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Trường hợp thủ tục hành
chính công b tại Quyết định này đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban
hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện
theo văn bản pháp luật hiện hành.
- Quyết định s 1349/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2026 và Quyết
định s 1656/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành
ph Đồng Nai hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách
nhiệm tổ chức niêm yết, công khai danh mục thủ tục hành chính này tại trụ sở
làm việc, trên Trang thông tin điện tử và tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết
quả của đơn vị; triển khai thực hiện việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính
cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định này.
2. Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành ph có trách nhiệm chủ trì, phi hợp
Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác
danh mục và nội dung TTHC đã được công b lên Cơ sở dữ liệu Quc gia về thủ
tục hành chính.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm xây dựng quy trình nội
bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được công b tại Quyết định
này và phi hợp với các đơn vị có liên quan triển khai thực hiện cấu hình, cập
3
nhật quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thng thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của Bộ theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành ph; Giám đc các Sở:
Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành ph và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: CH TỊCH
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND thành ph;
- Văn phòng UBND thành ph;
- Lưu: VT, KTN, HCC.
Ký bởi: ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH
PHỐ ĐỒNG NAI
Cơ quan: ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH
PHỐ ĐỒNG NAI
Thời gian ký: 03/06/2026 14:31:11
Phụ lục
DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI; SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ
TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CA NGÀNH NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đồng Nai)
A. DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BAN HÀNH MỚI
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
DVC
Trực
tuyến
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
1
3.000125
Chấp thuận
trao đổi quc
tế nguồn gen
ging vật nuôi
có trong danh
mục ging vật
nuôi cấm xuất
khẩu để phục
vụ nghiên cứu
khoa học,
triển lãm,
quảng cáo
15 ngày làm việc
Hồ sơ nộp
bằng hình
thức trực
tiếp hoặc
qua môi
trường
mạng hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
Toàn
trình
Cơ quan được
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh giao thực
hiện thủ tục
hành chính tại
địa phương nơi
lưu giữ nguồn
gen tiếp nhận hồ
sơ, thẩm định hồ
sơ, trình Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh
xem xét, quyết
định
Không có
- Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng
11 năm 2018;
- Luật sửa đổi, bổ sung một s
điều của 15 Luật trong lĩnh vực
Nông nghiệp và Môi trường
ngày 11 tháng 12 năm 2025;
-Nghị quyết s 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư s 94/2025/TT-
BNNMT ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định s
1829/QĐ-
BNNMT ngày
21/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
2
1.014948
Chấp thuận
trao đổi quc tế
nguồn gen
ging vật nuôi
15 ngày làm việc
Hồ sơ nộp
bằng hình
thức trực
tiếp hoặc
qua môi
Toàn
trình
Cơ quan được
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh giao thực
hiện thủ tục
850.000
đồng đi
với 01
nguồn
gen/lần
- Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng
11 năm 2018;
- Luật sửa đổi, bổ sung một s
điều của 15 Luật trong lĩnh vực
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định s
1829/QĐ-
BNNMT ngày
585
03 6
2
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
DVC
Trực
tuyến
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quý, hiếm của
Việt Nam cho
bên thứ ba
trường
mạng hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
hành chính tại
địa phương nơi
lưu giữ nguồn
gen tiếp nhận hồ
sơ, thẩm định hồ
sơ, trình Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh xem xét,
quyết định
Nông nghiệp và Môi trường
ngày 11 tháng 12 năm 2025;
-Nghị quyết s 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư s 94/2025/TT-
BNNMT ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thông tư s 24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
trong chăn nuôi.
21/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
3
1.014741
Công nhận
kết quả khảo
nghiệm dòng,
ging vật nuôi
10 ngày làm việc
Hồ sơ nộp
bằng hình
thức trực
tiếp hoặc
qua môi
trường
mạng hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
Một
phần
Cơ quan được
Chủ tịch UBND
cấp tỉnh giao
thực hiện thủ tục
hành chính lĩnh
vực chăn nuôi
và thú y nơi tiến
hành khảo
nghiệm
Không có
- Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng
11 năm 2018;
- Luật sửa đổi, bổ sung một s
điều của 15 Luật trong lĩnh vực
Nông nghiệp và Môi trường
ngày 11/12/2025;
- Thông tư s 94/2025/TT-
BNNMT ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thông tư s 22/2026/TT-
BNNMT ngày 19/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
- Phân cấp (hiệu
lực từ 01/7/
2026)
- Nội dung
TTHC theo
Quyết định s
1878/QĐ-
BNNMT ngày
22/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
3
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
DVC
Trực
tuyến
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
4
1.014743
Công nhận
kết quả khảo
nghiệm thức
ăn chăn nuôi
- Kiểm tra tính đầy đủ
của hồ sơ: tại thời điểm
tiếp nhận hồ sơ đi với
trường hợp nộp hồ sơ
trực tiếp hoặc trong thời
hạn 01 ngày làm việc đi
với trường hợp nộp hồ
sơ qua dịch vụ bưu chính
hoặc qua môi trường
mạng.
- Thẩm định hồ sơ và
thành lập Hội đồng đánh
giá kết quả khảo nghiệm
thức ăn chăn nuôi: trong
thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
- Ban hành Quyết định
công nhận kết quả khảo
nghiệm thức ăn chăn
nuôi: Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hoàn
thiện theo ý kiến của Hội
đồng đánh giá kết quả
khảo nghiệm thức ăn
chăn nuôi.
Hồ sơ nộp
bằng hình
thức trực
tiếp hoặc
qua môi
trường
mạng hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
Một
phần
Cơ quan được
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh giao giải
quyết thủ tục
hành chính lĩnh
vực chăn nuôi
và thú y
Không có
- Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng
11 năm 2018;
- Nghị định s 13/2020/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2020 của
Chính phủ;
- Thông tư s 94/2025/TT-
BNNMT ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường..
- Thông tư s 22/2026/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Phân cấp (hiệu
lực từ 01/7/
2026)
- Nội dung
TTHC theo
Quyết định s
1878/QĐ-
BNNMT ngày
22/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
5
1.014951
Thông báo
phương án
chăn nuôi,
phương án
quản lý và
01 ngày làm việc
Hồ sơ nộp
bằng hình
thức trực
tiếp hoặc
qua môi
Một
phần
Cơ quan được
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh giao thực
hiện thủ tục
Không có
- Thông tư s 66/2025/TT-
BNNMT ngày 21 tháng11 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thông tư s 22/2026/TT-
- Phân cấp (hiệu
lực từ 01/7/
2026)
- Nội dung
TTHC theo
4
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
DVC
Trực
tuyến
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
kiểm soát
nguy cơ rủi ro
trong hoạt
động chăn
nuôi ruồi lính
đen
trường
mạng hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
hành chính
BNNMT ngày 19 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
Quyết định s
1878/QĐ-
BNNMT ngày
22/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
6
1.014952
Cấp mã s định
danh cơ sở
chăn nuôi
- Ngay khi hoàn thành kê
khai hoạt động chăn nuôi
trên Hệ thng cơ sở dữ
liệu quc gia về chăn
nuôi (đi với tất cả các
cơ sở chăn nuôi thuộc
đi tượng phải kê khai
chăn nuôi).
- 01 ngày làm việc kể từ
khi hoàn thành kê khai
trên Hệ thng cơ sở dữ
liệu quc gia về chăn
nuôi (đi với cơ sở chăn
nuôi không thuộc đi
tượng phải kê khai chăn
nuôi, cơ sở thu gom, giết
mổ, pha lóc, sơ chế, chế
biến, kinh doanh sản
phẩm chăn nuôi, cơ sở
kinh doanh chăn nuôi
khác).
Trực tuyến
trên Hệ
thng cơ sở
dữ liệu quc
gia về chăn
nuôi tại địa
chỉ tên miền
csdlchannuo
i.mae.gov.v
n
Toàn
trình
Cơ quan quản lý
nhà nước về
chăn nuôi và thú
y được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh giao
thực hiện thủ tục
hành chính.
Không có
- Thông tư s 66/2025/TT-
BNNMT ngày 21 tháng11 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thông tư s 22/2026/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Phân cấp (hiệu
lực từ 01/7/
2026)
-Nội dung
TTHC theo
Quyết định s
1878/QĐ-
BNNMT ngày
22/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
5
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
DVC
Trực
tuyến
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
7
1.014953
Thu hồi mã s
định danh cơ
sở chăn nuôi
Không quy định
Trực tuyến
trên Hệ
thng cơ sở
dữ liệu quc
gia về chăn
nuôi tại địa
chỉ tên miền
csdlchannuo
i.mae.gov.v
n
Toàn
trình
Cơ quan quản lý
nhà nước về
chăn nuôi và thú
y được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh giao
thực hiện thủ tục
hành chính.
Không có
- Thông tư s 66/2025/TT-
BNNMT ngày 21 tháng11 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thông tư s 22/2026/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Phân cấp (hiệu
lực từ 01/7/
2026)
-Nội dung
TTHC theo
Quyết định s
1878/QĐ-
BNNMT ngày
22/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
8
1.014954
Cấp lại mã s
định danh cơ
sở chăn nuôi
Không quy định
Trực tuyến
trên Hệ
thng cơ sở
dữ liệu
quc gia về
chăn nuôi
tại địa chỉ
tên miền
csdlchannu
oi.mae.gov.
vn
Toàn
trình
Cơ quan quản lý
nhà nước về
chăn nuôi và thú
y được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh giao
thực hiện thủ tục
hành chính.
Không có
- Thông tư s 66/2025/TT-
BNNMT ngày 21 tháng11 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thông tư s 22/2026/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Phân cấp (hiệu
lực từ 01/7/
2026)
-Nội dung
TTHC theo
Quyết định s
1878/QĐ-
BNNMT ngày
22/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
II
LĨNH VỰC THÚ Y
1
2.001872
Cấp Giấy
chứng nhận
thực hành tt
sản xuất thuc
thú y (GMP)
12 ngày làm việc
- Tiếp nhận
hồ sơ trực
tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
Một
phần
Cơ quan được
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh giao giải
quyết thủ tục
Phí thẩm
định tiêu
chuẩn và
điều kiện
sản xuất
- Luật Thú y.
- Luật s 146/2025/QH15 sửa
đổi bổ sung một s điều của 15
Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định s
1829/QĐ-
BNNMT ngày
6
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
DVC
Trực
tuyến
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
công ích
hoặc tiếp
nhận hồ sơ
trực tuyến
hành chính trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y
thuc thú
y, thuc
thú y thủy
sản (cơ sở
đăng ký
GMP):
18.000.000
đồng
- Nghị định s 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Nghị định s 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ.
- Nghị định s 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022 của Chính phủ.
- Nghị định s 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ.
- Nghị quyết s 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ.
- Thông tư s 101/2020/TT-
BTC của Bộ Tài chính.
21/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
2
1.003026
Gia hạn Giấy
chứng nhận
thực hành tt
sản xuất thuc
thú y (GMP)
12 ngày làm việc
- Tiếp nhận
hồ sơ trực
tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
hoặc tiếp
nhận hồ sơ
trực tuyến
Một
phần
Cơ quan được
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh giao giải
quyết thủ tục
hành chính trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y
Phí thẩm
định tiêu
chuẩn và
điều kiện
sản xuất
thuc thú
y, thuc
thú y thủy
sản (cơ sở
đăng ký
GMP):
18.000.000
đồng
- Luật Thú y.
- Luật s 146/2025/QH15 sửa
đổi bổ sung một s điều của 15
Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
- Nghị định s 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Nghị định s 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ.
- Nghị định s 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022 của Chính phủ.
- Nghị định s 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ.
- Nghị quyết s 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ.
- Thông tư s 101/2020/TT-
BTC của Bộ Tài chính.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định s
1829/QĐ-
BNNMT ngày
21/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
7
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
DVC
Trực
tuyến
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
3
1.002992
Cấp lại Giấy
chứng nhận
thực hành tt
sản xuất thuc
thú y (trong
trường hợp bị
sai sót; thay
đổi thông tin
có liên quan
đến tổ chức
đăng ký)
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
Hồ sơ nộp
bằng hình
thức trực
tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
hoặc qua
môi trường
mạng
Toàn
trình
Cơ quan được
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh giao giải
quyết thủ tục
hành chính trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y
Không
- Luật Thú y.
- Luật s 146/2025/QH15 sửa
đổi bổ sung một s điều của 15
Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
- Nghị định s 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Nghị định s 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ.
- Nghị định s 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022 của Chính phủ.
- Nghị định s 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ.
- Nghị quyết s 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định s
1829/QĐ-
BNNMT ngày
21/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
4
2.001558
Cấp giấy
chứng nhận
kiểm dịch động
vật, sản phẩm
động vật thủy
sản xuất khẩu
mang theo
người, gửi qua
đường bưu
điện
- Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
Cơ quan kiểm dịch
động vật nội địa tiến
hành xem xét tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ và
thông báo cho chủ
hàng thời gian, địa
điểm tiến hành kiểm
dịch. Trường hợp hồ
sơ chưa đầy đủ, hợp
lệ, trả lời chủ hàng và
nêu rõ lý do;
Hồ sơ nộp
bằng hình
thức trực
tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
hoặc qua
môi trường
mạng
Một
phần
Cơ quan kiểm
dịch động vật
nội địa (Cơ quan
quản lý chuyên
ngành thú y cấp
tỉnh do Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh giao
thực hiện thủ tục
hành chính)
- Phí kiểm
dịch động
vật, sản
phẩm động
vật (bao
gồm cả
thủy sản):
Mục
III Biểu
phí, lệ phí
trong công
tác thú y
Thông tư
s
101/2020/
TT-BTC
- Luật Thú y.
- Luật s 146/2025/QH15 sửa
đổi bổ sung một s điều của 15
Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
- Nghị quyết s 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ.
-Thông tư s 03/2026/TT-
BNNMT ngày 13/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
- Thông tư s 101/2020/TT-
BTC của Bộ Tài chính.
- Văn bản giá hiện hành của cơ
quan có thẩm quyền theo Luật
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định s
1829/QĐ-
BNNMT ngày
21/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
8
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
DVC
Trực
tuyến
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Trong thời hạn 05
ngày làm việc (đi với
lô hàng phải lấy mẫu
xét nghiệm) hoặc 01
ngày làm việc (đi với
lô hàng không phải lấy
mẫu xét nghiệm) kể từ
ngày thực hiện kiểm
dịch, nếu đáp ứng yêu
cầu kiểm dịch, Cơ
quan kiểm dịch động
vật nội địa cấp Giấy
chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm
động vật thủy sản xuất
khẩu
- Chi phí
khác
Giá và Nghị định s
85/2024/NĐ-CP.
5
2.001515
Cấp giấy vận
chuyển mẫu
bệnh phẩm
thủy sản
Trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ khi bắt
đầu thực hiện việc kiểm
tra mẫu bệnh phẩm
Hồ sơ nộp
bằng hình
thức trực
tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
hoặc qua
môi trường
mạng
Một
phần
Cơ quan kiểm
dịch động vật
nội địa (Cơ quan
quản lý chuyên
ngành thú y cấp
tỉnh do Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh giao
thực hiện thủ tục
hành chính)
Không quy
định
- Luật Thú y.
- Luật s 146/2025/QH15 sửa
đổi bổ sung một s điều của 15
Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
- Nghị quyết s 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ.
-Thông tư s 03/2026/TT-
BNNMT ngày 13/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định s
1829/QĐ-
BNNMT ngày
21/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
9
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
DVC
Trực
tuyến
Cơ quan thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
6
2.001524
Đăng ký vận
chuyển mẫu
bệnh phẩm
thủy sản
04 ngày làm việc kể từ
khi nhận được đơn đăng
ký gửi/nhận mẫu bệnh
phẩm hợp lệ
Hồ sơ nộp
bằng hình
thức trực
tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
hoặc qua
môi trường
mạng
Toàn
trình
Cơ quan kiểm
dịch động vật
nội địa (Cơ quan
quản lý chuyên
ngành thú y cấp
tỉnh do Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh giao
thực hiện thủ tục
hành chính)
Không quy
định
- Luật Thú y.
- Luật s 146/2025/QH15 sửa
đổi bổ sung một s điều của 15
Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
- Nghị quyết s 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ.
-Thông tư s 03/2026/TT-
BNNMT ngày 13/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định s
1829/QĐ-
BNNMT ngày
21/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
7
1.002571
Đăng ký, cấp
giấy chứng
nhận kiểm dịch
động vật trên
cạn tham gia
hội chợ, triển
lãm, thi đấu thể
thao, biểu diễn
nghệ thuật; sản
phẩm động vật
trên cạn tham
gia hội chợ,
triển lãm
Thời gian giải quyết theo
từng trường hợp cụ thể
(chi tiết theo nội dung
TTHC kèm theo Quyết
định s 1829/QĐ-
BNNMT ngày 21/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Hồ sơ nộp
bằng hình
thức trực
tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
hoặc qua
môi trường
mạng
Một
phần
Cơ quan kiểm
dịch động vật
nội địa (Cơ quan
quản lý chuyên
ngành thú y cấp
tỉnh do Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh giao
thực hiện thủ tục
hành chính)
- Lệ phí
cấp giấy
chứng
nhận kiểm
dịch động
vật, sản
phẩm động
vật trên
cạn nhập
khẩu và
Phí kiểm
tra, giám
sát động
vật, sản
phẩm động
vật
- Chi phí
khác
- Luật Thú y.
- Luật s 146/2025/QH15 sửa
đổi bổ sung một s điều của 15
Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
- Nghị quyết s 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ.
- Thông tư s 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của Bộ
Tài chính.
- Thông tư s 01/2026/TT-
BNNPTNT ngày 01/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về kiểm
dịch động vật, sản phẩm động
vật trên cạn.
- Văn bản giá hiện hành của cơ
quan có thẩm quyền theo Luật
Giá và NĐ s 85/2024/NĐ-CP.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định s
1829/QĐ-
BNNMT ngày
21/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
10
B. DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BAN HÀNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
DVC
Trực
tuyến
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
1
1.014958
Thông báo
phương án chăn
nuôi, phương
án quản lý và
kiểm soát nguy
cơ rủi ro trong
hoạt động chăn
nuôi bò cạp
01 ngày làm việc
Hồ sơ nộp
bằng hình thức
trực tiếp hoặc
qua môi trường
mạng hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
Một phần
Cơ quan
được Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh giao thực
hiện thủ tục
hành chính
Không quy
định
-Thông tư s
66/2025/TT-BNNMT
ngày 21/11/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
-Thông tư s
22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
-Nội dung
TTHC theo
Quyết định s
1878/QĐ-
BNNMT ngày
22/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
và Môi trường
II
LĨNH VỰC THÚ Y
1
Cấp, cấp lại
Giấy chứng
nhận vùng an
toàn dịch bệnh
động vật (trừ
vùng an toàn
dịch bệnh động
vật cấp tỉnh;
vùng an toàn
dịch bệnh động
vật theo yêu
cầu của nước
nhập khẩu hoặc
phục vụ xuất
khẩu trong
a) 13 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ đi với
trường hợp cấp
Giấy chứng
nhận.
b) 03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
đi với trường
hợp cấp lại Giấy
chứng nhận.
Hồ sơ gửi trực
tiếp hoặc trực
tuyến tại Cổng
Dịch vụ công
quc gia hoặc
gửi qua dịch
vụ bưu chính.
Một phần
Cơ quan cấp
giấy được
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh giao
-Phí thẩm
định đi với
vùng an toàn
dịch bệnh
động vật:
3.500.000
đồng/lần;
- Chi phí xét
nghiệm mẫu
(nếu có):
Theo Phụ lục
2 Biểu khung
giá dịch vụ
chẩn đoán
Luật s 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015;
-Luật s
146/2025/QH15 sửa
đổi bổ sung một s
điều của 15 Luật trong
lĩnh vực Nông nghiệp
và Môi trường;
-Thông tư s
24/2022/TT-
BNNPTNT ngày
30/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ Nông
- Sửa đổi, bổ
sung, thay thế
các mã thủ tục
1.011478 và
1.011479;
- Phân cấp 1
phần (hiệu
lực từ 01/7/
2026);
- Nội dung
TTHC theo
Quyết định s
1878/QĐ-
BNNMT ngày
22/5/2026 của
11
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
DVC
Trực
tuyến
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trường hợp
nước nhập khẩu
yêu cầu cơ quan
có thẩm quyền
cấp trung ương
thẩm định, cấp
Giấy chứng
nhận)
Thời hạn giải
quyết không bao
gồm thời gian tổ
chức, cá nhân
hoàn thiện hồ sơ;
thời gian khắc
phục sai lỗi; thời
gian chờ kết quả
xét nghiệm trong
trường hợp phải
lấy mẫu xét
nghiệm.
thú y ban
hành kèm
theo Thông
tư s
283/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
nghiệp và Phát triển
nông thôn;
-Thông tư s
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
-Thông tư s
283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính
-Thông tư s
09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Thông tư s
20/2026/TT-BNNMT
ngày 03/4/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
-Thông tư s
22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
và Môi trường
12
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
DVC
Trực
tuyến
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2
Cấp, cấp lại
Giấy chứng
nhận cơ sở an
toàn dịch bệnh
động vật (trừ cơ
sở an toàn dịch
bệnh động vật
theo yêu cầu
của nước nhập
khẩu hoặc phục
vụ xuất khẩu
trong trường
hợp nước nhập
khẩu yêu cầu cơ
quan có thẩm
quyền cấp trung
ương thẩm
định, cấp Giấy
chứng nhận)
a) 10 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ đi với
trường hợp cấp
Giấy chứng
nhận.
b) 03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
đi với trường
hợp cấp lại Giấy
chứng nhận.
Thời hạn giải
quyết không bao
gồm thời gian tổ
chức, cá nhân
hoàn thiện hồ sơ;
thời gian khắc
phục sai lỗi; thời
gian chờ kết quả
xét nghiệm trong
trường hợp phải
lấy mẫu xét
nghiệm
Hồ sơ gửi trực
tiếp hoặc trực
tuyến tại Cổng
Dịch vụ công
quc gia hoặc
gửi qua dịch
vụ bưu chính.
Một phần
Cơ quan cấp
giấy được
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh giao
- Phí thẩm
định đi với
cơ sở an toàn
dịch bệnh
động vật:
300.000
đồng/lần;
- Chi phí xét
nghiệm mẫu
(nếu có):
Theo Phụ lục
2 Biểu khung
giá dịch vụ
chẩn đoán
thú y ban
hành kèm
theo Thông
tư s
283/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
Luật s 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015;
-Luật s
146/2025/QH15 sửa
đổi bổ sung một s
điều của 15 Luật trong
lĩnh vực Nông nghiệp
và Môi trường;
-Thông tư s
24/2022/TT-
BNNPTNT ngày
30/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển
nông thôn;
-Thông tư s
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
-Thông tư s
283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính
-Thông tư s
09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ
- Sửa đổi, bổ
sung, thay thế
các mã thủ tục
1.011475 và
1.011477;
- Phân cấp 1
phần (hiệu
lực từ 01/7/
2026);
- Nội dung
TTHC theo
Quyết định s
1878/QĐ-
BNNMT ngày
22/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
và Môi trường
13
STT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
DVC
Trực
tuyến
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Thông tư s
20/2026/TT-BNNMT
ngày 03/4/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
-Thông tư s
22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 585/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Đồng Nai về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 585/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 585/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×