• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 585/QĐ-UBND 2026 về công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 07/06/2026 22:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Đồng Nai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 585/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thị Hoàng
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 585/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 585/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 585/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
S: /-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Nai, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công b thủ tục hành chính đưc ban hành mi, sửa đổi, b sung,
thay thế trong lĩnh vực cn nuôi và t y thuc thẩm quyn giải quyết của
nnh Nông nghiệp Môi trưng trên địa n thành phĐồng Nai
CH TỊCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025 của Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ vviệc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng BNông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi ty thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1878/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5 năm 2026 của
Bộ trưởng BNông nghiệp Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bị bãi blĩnh vực chăn nuôi thú y thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
100/TTr-SNNMT ngày 29 tháng 5 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được ban hành mới; sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y
thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn
thành ph Đồng Nai.
(Danh mục thủ tục hành chính chi tiết theo phụ lục đính kèm)
1. Ban hành mới: 15 thủ tục hành chính cấp tỉnh gồm: 8 thủ tục hành
chính lĩnh vực chăn nuôi và 7 thủ tục hành chính lĩnh vực thú y.
2. Sửa đổi, bổ sung, thay thế:
585
03
6
2
- 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực chăn nuôi tên thủ tục
tương ứng được công btại Quyết định s 1349/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai (nay là Ủy ban nhân dân
thành ph Đồng Nai) vviệc công b Danh mục thủ tục hành chính mới ban
hành phê duyệt quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực chăn
nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành nông nghiệp và i trường trên địa
bàn tỉnh Đồng Nai.
- 04 thủ tục hành chính cấp tỉnh lĩnh vực thú y có tên và mã thủ tục tương
ứng được công b tại Quyết định s 1656/-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai (nay là Ủy ban nhân dân thành ph
Đồng Nai) về việc ng b Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực thú y thuộc
thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh
Đồng Nai (thay thế bởi 02 thủ tục hành chính theo tên mới được công b tại
Quyết định này)
Điu 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
- Thủ tục hành chính công b tại Quyết định này được thực hiện theo thời
gian hiệu lực thi hành của các Quyết định s 1829/QĐ-BNNMT ngày 21
tháng 5 năm 2026 Quyết định s 1878/QĐ-BNNMT ngày 22 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi trường. Trường hợp thủ tục hành
chính công b tại Quyết định này đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban
hành mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ, hủy bỏ thì áp dụng thực hiện
theo văn bản pháp luật hiện hành.
- Quyết định s 1349/QĐ-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2026 Quyết
định s 1656/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân thành
ph Đồng Nai hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Tổ chức thực hiện:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường các cơ quan, đơn vị liên quan có trách
nhim t chc niêm yết, công khai danh mc th tc hành chính này ti tr s
làm việc, trên Trang thông tin đin t ti B phn tiếp nhn h trả kết
qu của đơn vị; trin khai thực hiện việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính
cho cá nhân, tổ chức theo quy định tại Quyết định này.
2. Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành ph trách nhiệm chủ trì, phi hợp
Sở Nông nghiệp Môi trường cập nhật công khai kịp thời, đầy đủ, chính xác
danh mục và nội dung TTHC đã được công b lên Cơ sở dữ liệu Quc gia về th
tục hành chính.
3. Sở Nông nghiệp Môi trường trách nhiệm xây dựng quy trình nội
bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính được công b tại Quyết định
này phi hợp với các đơn vị liên quan triển khai thực hiện cấu hình, cập
3
nhật quy trình giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thng thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của Bộ theo quy định.
Điu 4. Chánh Văn phòng y ban nhân dân thành ph; Giám đc các S:
S Khoa hc và Công ngh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phc v
hành chính công thành ph các t chc, nhân liên quan chu trách
nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: CH TỊCH
- Như Điều 4;
- Cc KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND thành ph;
- Văn phòng UBND thành ph;
- Lưu: VT, KTN, HCC.
Ký bởi: ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH
PHỐ ĐỒNG NAI
Cơ quan: ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH
PHỐ ĐỒNG NAI
Thời gian ký: 03/06/2026 14:31:11
Phụ lục
DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN NH MI; SỬA ĐỔI, B SUNG, THAY THẾ
TRONG LĨNH VỰC CN NI THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYT
CA NGÀNH NÔNG NGHIP VÀ I TRƯỜNG TRÊN ĐỊA N THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đồng Nai)
A. DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BAN HÀNH MỚI
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
DVC
Trực
tuyến
quan thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
1
3.000125
Chấp thuận
trao đổi quc
tế nguồn gen
ging vật nuôi
trong danh
mục ging vật
nuôi cấm xuất
khẩu để phục
vụ nghiên cứu
khoa học,
triển lãm,
quảng cáo
15 ngày làm việc
Hồ nộp
bằng hình
thức trực
tiếp hoặc
qua môi
trường
mạng hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
Toàn
trình
quan được
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh giao thực
hiện thủ tục
hành chính tại
địa phương nơi
lưu giữ nguồn
gen tiếp nhận hồ
sơ, thẩm định hồ
sơ, trình Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân tỉnh
xem xét, quyết
định
Không có
- Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng
11 năm 2018;
- Luật sửa đổi, bổ sung một s
điều của 15 Luật trong lĩnh vực
Nông nghiệp i trường
ngày 11 tháng 12 năm 2025;
-Nghị quyết s 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ;
- Thông s 94/2025/TT-
BNNMT ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định s
1829/QĐ-
BNNMT ngày
21/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
2
1.014948
Chấp thuận
trao đổi quc tế
nguồn gen
ging vật nuôi
15 ngày làm việc
Hồ nộp
bằng hình
thức trực
tiếp hoặc
qua môi
Toàn
trình
Cơ quan được
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh giao thực
hiện thủ tục
850.000
đồng đi
với 01
nguồn
gen/lần
- Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng
11 năm 2018;
- Luật sửa đổi, bổ sung một s
điều của 15 Luật trong lĩnh vực
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định s
1829/QĐ-
BNNMT ngày
585
03 6
2
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
DVC
Trực
tuyến
quan thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
quý, hiếm của
Việt Nam cho
bên thứ ba
trường
mạng hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
hành chính tại
địa phương nơi
lưu giữ nguồn
gen tiếp nhận hồ
sơ, thẩm định hồ
sơ, trình Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh xem xét,
quyết định
Nông nghiệp i trường
ngày 11 tháng 12 năm 2025;
-Nghị quyết s 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 của Chính
phủ;
- Thông s 94/2025/TT-
BNNMT ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thông s 24/2021/TT-BTC
ngày 31/3/2021 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản và sử dụng phí
trong chăn nuôi.
21/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
3
1.014741
Công nhận
kết quả khảo
nghiệm dòng,
ging vật nuôi
10 ngày làm việc
Hồ nộp
bằng hình
thức trực
tiếp hoặc
qua môi
trường
mạng hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
Một
phần
Cơ quan được
Chủ tịch UBND
cấp tỉnh giao
thực hiện thủ tục
hành chính lĩnh
vực chăn nuôi
và thú y nơi tiến
hành khảo
nghiệm
Không có
- Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng
11 năm 2018;
- Luật sửa đổi, bổ sung một s
điều của 15 Luật trong lĩnh vực
Nông nghiệp và Môi trường
ngày 11/12/2025;
- Thông tư s 94/2025/TT-
BNNMT ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thông tư s 22/2026/TT-
BNNMT ngày 19/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
- Phân cấp (hiệu
lực từ 01/7/
2026)
- Nội dung
TTHC theo
Quyết định s
1878/QĐ-
BNNMT ngày
22/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
3
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
DVC
Trực
tuyến
quan thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
4
1.014743
Công nhận
kết quả khảo
nghiệm thức
ăn chăn nuôi
- Kiểm tra tính đầy đủ
của hồ sơ: tại thời điểm
tiếp nhận hồ đi với
trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc trong thời
hạn 01 ngày làm việc đi
với trường hợp nộp hồ
sơ qua dịch vụ bưu chính
hoặc qua môi trường
mạng.
- Thẩm định hồ
thành lập Hội đồng đánh
giá kết quả khảo nghiệm
thức ăn chăn nuôi: trong
thời hạn 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ.
- Ban hành Quyết định
công nhận kết quả khảo
nghiệm thức ăn chăn
nuôi: Trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ hoàn
thiện theo ý kiến của Hội
đồng đánh giá kết quả
khảo nghiệm thức ăn
chăn nuôi.
Hồ nộp
bằng hình
thức trực
tiếp hoặc
qua môi
trường
mạng hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
Một
phần
quan được
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh giao giải
quyết thủ tục
hành chính lĩnh
vực chăn nuôi
và thú y
Không có
- Luật Chăn nuôi ngày 19 tháng
11 năm 2018;
- Nghị định s 13/2020/NĐ-CP
ngày 21 tháng 01 năm 2020 của
Chính phủ;
- Thông tư s 94/2025/TT-
BNNMT ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường..
- Thông tư s 22/2026/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Phân cấp (hiệu
lực từ 01/7/
2026)
- Nội dung
TTHC theo
Quyết định s
1878/QĐ-
BNNMT ngày
22/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
5
1.014951
Thông báo
phương án
chăn nuôi,
phương án
quản
01 ngày làm việc
Hồ nộp
bằng hình
thức trực
tiếp hoặc
qua môi
Một
phần
quan được
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh giao thực
hiện thủ tục
Không có
- Thông tư s 66/2025/TT-
BNNMT ngày 21 tháng11 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thông tư s 22/2026/TT-
- Phân cấp (hiệu
lực từ 01/7/
2026)
- Nội dung
TTHC theo
4
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
DVC
Trực
tuyến
quan thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
kiểm soát
nguy rủi ro
trong hoạt
động chăn
nuôi ruồi lính
đen
trường
mạng hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
hành chính
BNNMT ngày 19 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
Quyết định s
1878/QĐ-
BNNMT ngày
22/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
6
1.014952
Cấp mã s định
danh cơ sở
chăn nuôi
- Ngay khi hoàn thành kê
khai hoạt động chăn nuôi
trên Hệ thng s d
liệu quc gia về chăn
nuôi (đi với tất c các
sở chăn nuôi thuộc
đi tượng phải kê khai
chăn nuôi).
- 01 ngày làm việc kể từ
khi hoàn thành kê khai
trên Hệ thng s d
liệu quc gia về chăn
nuôi (đi với sở chăn
nuôi không thuộc đi
tượng phải khai chăn
nuôi, sở thu gom, giết
mổ, pha lóc, chế, chế
biến, kinh doanh sản
phẩm chăn nuôi, cơ sở
kinh doanh chăn nuôi
khác).
Trực tuyến
trên Hệ
thng sở
dữ liệu quc
gia về chăn
nuôi tại địa
chỉ tên miền
csdlchannuo
i.mae.gov.v
n
Toàn
trình
quan quản lý
nhà nước về
chăn nuôi thú
y được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh giao
thực hiện thủ tục
hành chính.
Không có
- Thông tư s 66/2025/TT-
BNNMT ngày 21 tháng11 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thông tư s 22/2026/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Phân cấp (hiệu
lực từ 01/7/
2026)
-Nội dung
TTHC theo
Quyết định s
1878/QĐ-
BNNMT ngày
22/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
5
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
DVC
Trực
tuyến
quan thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
7
1.014953
Thu hồi mã s
định danh cơ
sở chăn nuôi
Không quy định
Trực tuyến
trên Hệ
thng sở
dữ liệu quc
gia về chăn
nuôi tại địa
chỉ tên miền
csdlchannuo
i.mae.gov.v
n
Toàn
trình
quan quản lý
nhà nước về
chăn nuôi thú
y được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh giao
thực hiện thủ tục
hành chính.
Không có
- Thông tư s 66/2025/TT-
BNNMT ngày 21 tháng11 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thông tư s 22/2026/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Phân cấp (hiệu
lực từ 01/7/
2026)
-Nội dung
TTHC theo
Quyết định s
1878/QĐ-
BNNMT ngày
22/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
8
1.014954
Cấp lại mã s
định danh cơ
sở chăn nuôi
Không quy định
Trực tuyến
trên Hệ
thng sở
dữ liệu
quc gia về
chăn nuôi
tại địa chỉ
tên miền
csdlchannu
oi.mae.gov.
vn
Toàn
trình
quan quản lý
nhà nước về
chăn nuôi thú
y được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh giao
thực hiện thủ tục
hành chính.
Không có
- Thông tư s 66/2025/TT-
BNNMT ngày 21 tháng11 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thông tư s 22/2026/TT-
BNNMT ngày 19 tháng 5 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Phân cấp (hiệu
lực từ 01/7/
2026)
-Nội dung
TTHC theo
Quyết định s
1878/QĐ-
BNNMT ngày
22/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
II
LĨNH VỰC THÚ Y
1
2.001872
Cấp Giấy
chứng nhận
thực hành tt
sản xuất thuc
thú y (GMP)
12 ngày làm việc
- Tiếp nhận
hồ sơ trực
tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
Một
phần
quan được
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh giao giải
quyết thủ tục
Phí thẩm
định tiêu
chuẩn và
điều kiện
sản xuất
- Luật Thú y.
- Luật s 146/2025/QH15 sửa
đổi bổ sung một s điều của 15
Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định s
1829/QĐ-
BNNMT ngày
6
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
DVC
Trực
tuyến
quan thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
công ích
hoặc tiếp
nhận hồ sơ
trực tuyến
hành chính trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y
thuc thú
y, thuc
thú y thủy
sản (cơ sở
đăng ký
GMP):
18.000.000
đồng
- Nghị định s 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Nghị định s 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ.
- Nghị định s 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022 của Chính phủ.
- Nghị định s 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ.
- Ngh quyết s 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 ca Chính
ph.
- Thông s 101/2020/TT-
BTC của Bộ Tài chính.
21/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
2
1.003026
Gia hạn Giấy
chứng nhận
thực hành tt
sản xuất thuc
thú y (GMP)
12 ngày làm việc
- Tiếp nhận
hồ sơ trực
tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
công ích
hoặc tiếp
nhận hồ sơ
trực tuyến
Một
phần
quan được
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh giao giải
quyết thủ tục
hành chính trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y
Phí thẩm
định tiêu
chuẩn
điều kiện
sản xuất
thuc thú
y, thuc
thú y thủy
sản (cơ sở
đăng
GMP):
18.000.000
đồng
- Luật Thú y.
- Luật s 146/2025/QH15 sửa
đổi bổ sung một s điều của 15
Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
- Nghị định s 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Nghị định s 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ.
- Nghị định s 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022 của Chính phủ.
- Nghị định s 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ.
- Ngh quyết s 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 ca Chính
ph.
- Thông s 101/2020/TT-
BTC của Bộ Tài chính.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định s
1829/QĐ-
BNNMT ngày
21/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
7
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
DVC
Trực
tuyến
quan thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
3
1.002992
Cấp lại Giấy
chứng nhận
thực hành tt
sản xuất thuc
thú y (trong
trường hợp bị
sai sót; thay
đổi thông tin
liên quan
đến tổ chức
đăng ký)
05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
đầy đủ, hợp lệ.
Hồ nộp
bằng hình
thức trực
tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
hoặc qua
môi trường
mạng
Toàn
trình
quan được
Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh giao giải
quyết thủ tục
hành chính trong
lĩnh vực chăn
nuôi và thú y
Không
- Luật Thú y.
- Luật s 146/2025/QH15 sửa
đổi bổ sung một s điều của 15
Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
- Nghị định s 35/2016/NĐ-CP
ngày 15/5/2016 của Chính phủ.
- Nghị định s 123/2018/NĐ-CP
ngày 17/9/2018 của Chính phủ.
- Nghị định s 80/2022/NĐ-CP
ngày 13/10/2022 của Chính phủ.
- Nghị định s 32/2026/NĐ-CP
ngày 21/01/2026 của Chính phủ.
- Ngh quyết s 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 ca Chính
ph.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định s
1829/QĐ-
BNNMT ngày
21/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
4
2.001558
Cấp giấy
chứng nhận
kiểm dịch động
vật, sản phẩm
động vật thủy
sản xuất khẩu
mang theo
người, gửi qua
đường bưu
điện
- Trong thi hn 01
ngày làm vic k t
ngày nhận được h
quan kim dch
động vt nội địa tiến
hành xem xét tính đy
đủ, hp l ca h
thông báo cho ch
hàng thời gian, địa
điểm tiến hành kim
dịch. Trường hp h
chưa đầy đủ, hp
l, tr li ch hàng
nêu rõ lý do;
Hồ nộp
bằng hình
thức trực
tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
hoặc qua
môi trường
mạng
Một
phần
quan kiểm
dịch động vật
nội địa (Cơ quan
quản chuyên
ngành thú y cấp
tỉnh do Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh giao
thực hiện thủ tục
hành chính)
- Phí kiểm
dịch động
vật, sản
phẩm động
vật (bao
gồm cả
thủy sản):
Mục
III Biểu
phí, lệ phí
trong công
tác thú y
Thông
s
101/2020/
TT-BTC
- Luật Thú y.
- Luật s 146/2025/QH15 sửa
đổi bổ sung một s điều của 15
Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
- Ngh quyết s 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 ca Chính
ph.
-Thông s 03/2026/TT-
BNNMT ngày 13/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường
- Thông s 101/2020/TT-
BTC của Bộ Tài chính.
- Văn bản giá hiện hành của
quan thẩm quyền theo Luật
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định s
1829/QĐ-
BNNMT ngày
21/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
8
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
DVC
Trực
tuyến
quan thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Trong thi hn 05
ngày làm việc (đi vi
lô hàng phi ly mu
xét nghim) hoc 01
ngày làm việc (đi vi
hàng không phi ly
mu xét nghim) k t
ngày thc hin kim
dch, nếu đáp ng yêu
cu kim dch,
quan kiểm dịch động
vật nội địa cấp Giấy
chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm
động vật thủy sản xuất
khẩu
- Chi phí
khác
Giá Nghị định s
85/2024/NĐ-CP.
5
2.001515
Cấp giấy vận
chuyển mẫu
bệnh phẩm
thủy sản
Trong thi hn 01 ngày
làm vic k t khi bt
đầu thc hin vic kim
tra mu bnh phm
Hồ nộp
bằng hình
thức trực
tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
hoặc qua
môi trường
mạng
Một
phần
quan kiểm
dịch động vật
nội địa (Cơ quan
quản chuyên
ngành thú y cấp
tỉnh do Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh giao
thực hiện thủ tục
hành chính)
Không quy
định
- Luật Thú y.
- Luật s 146/2025/QH15 sửa
đổi bổ sung một s điều của 15
Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
- Ngh quyết s 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 ca Chính
ph.
-Thông s 03/2026/TT-
BNNMT ngày 13/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định s
1829/QĐ-
BNNMT ngày
21/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
9
STT
Mã TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Cách thức,
địa điểm
thực hiện
DVC
Trực
tuyến
quan thực
hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
6
2.001524
Đăng vận
chuyển mẫu
bệnh phẩm
thủy sản
04 ngày làm vic k t
khi nhận được đơn đăng
gi/nhn mu bnh
phm hp l
Hồ nộp
bằng hình
thức trực
tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
hoặc qua
môi trường
mạng
Toàn
trình
quan kiểm
dịch động vật
nội địa (Cơ quan
quản chuyên
ngành thú y cấp
tỉnh do Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh giao
thực hiện thủ tục
hành chính)
Không quy
định
- Luật Thú y.
- Luật s 146/2025/QH15 sửa
đổi bổ sung một s điều của 15
Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
- Ngh quyết s 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 ca Chính
ph.
-Thông s 03/2026/TT-
BNNMT ngày 13/01/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
Môi trường
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định s
1829/QĐ-
BNNMT ngày
21/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
7
1.002571
Đăng ký, cấp
giấy chứng
nhận kiểm dịch
động vật trên
cạn tham gia
hội chợ, triển
lãm, thi đấu thể
thao, biểu diễn
nghệ thuật; sản
phẩm động vật
trên cạn tham
gia hội chợ,
triển lãm
Thi gian gii quyết theo
từng trường hp c th
(chi tiết theo ni dung
TTHC kèm theo Quyết
định s 1829/QĐ-
BNNMT ngày 21/5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường)
Hồ nộp
bằng hình
thức trực
tiếp hoặc
qua dịch vụ
bưu chính
hoặc qua
môi trường
mạng
Một
phần
quan kiểm
dịch động vật
nội địa (Cơ quan
quản chuyên
ngành thú y cấp
tỉnh do Chủ tịch
Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh giao
thực hiện thủ tục
hành chính)
- Lệ phí
cấp giấy
chứng
nhận kiểm
dịch động
vật, sản
phẩm động
vật trên
cạn nhập
khẩu
Phí kiểm
tra, giám
sát động
vật, sản
phẩm động
vật
- Chi phí
khác
- Luật Thú y.
- Luật s 146/2025/QH15 sửa
đổi bổ sung một s điều của 15
Luật trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
- Ngh quyết s 66.19/2026/NQ-
CP ngày 18/5/2026 ca Chính
ph.
- Thông s 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của Bộ
Tài chính.
- Thông s 01/2026/TT-
BNNPTNT ngày 01/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường quy định về kiểm
dịch động vật, sản phẩm động
vật trên cạn.
- Văn bản giá hiện hành của
quan thẩm quyền theo Luật
Giá và NĐ s 85/2024/NĐ-CP.
Nội dung TTHC
thực hiện theo
Quyết định s
1829/QĐ-
BNNMT ngày
21/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường
10
B. DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH BAN HÀNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
DVC
Trực
tuyến
quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
1
1.014958
Thông báo
phương án chăn
nuôi, phương
án quản
kiểm soát nguy
cơ rủi ro trong
hoạt động chăn
nuôi bò cạp
01 ngày làm việc
Hồ nộp
bằng hình thức
trực tiếp hoặc
qua môi trường
mạng hoặc qua
dịch vụ bưu
chính
Một phần
quan
được Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh giao thực
hiện thủ tục
hành chính
Không quy
định
-Thông s
66/2025/TT-BNNMT
ngày 21/11/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
-Thông s
22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
và Môi trường.
-Nội dung
TTHC theo
Quyết định s
1878/QĐ-
BNNMT ngày
22/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
và Môi trường
II
LĨNH VỰC THÚ Y
1
Cấp, cấp lại
Giấy chứng
nhận vùng an
toàn dịch bệnh
động vật (trừ
vùng an toàn
dịch bệnh động
vật cấp tỉnh;
vùng an toàn
dịch bệnh động
vật theo yêu
cầu của nước
nhập khẩu hoặc
phục vụ xuất
khẩu trong
a) 13 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ đầy đủ,
hợp lệ đi với
trường hợp cấp
Giấy chứng
nhận.
b) 03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, hợp lệ
đi với trường
hợp cấp lại Giấy
chứng nhận.
Hồ gửi trực
tiếp hoặc trực
tuyến tại Cổng
Dịch vụ công
quc gia hoặc
gửi qua dịch
vụ bưu chính.
Một phần
Cơ quan cấp
giấy được
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh giao
-Phí thẩm
định đi với
vùng an toàn
dịch bệnh
động vật:
3.500.000
đồng/lần;
- Chi phí xét
nghiệm mẫu
(nếu có):
Theo Phụ lục
2 Biểu khung
giá dịch vụ
chẩn đoán
Luật s 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015;
-Luật s
146/2025/QH15 sửa
đổi bổ sung một s
điều của 15 Luật trong
lĩnh vực Nông nghiệp
và Môi trường;
-Thông s
24/2022/TT-
BNNPTNT ngày
30/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ Nông
- Sửa đổi, bổ
sung, thay thế
các thủ tục
1.011478
1.011479;
- Phân cấp 1
phần (hiệu
lực từ 01/7/
2026);
- Nội dung
TTHC theo
Quyết định s
1878/QĐ-
BNNMT ngày
22/5/2026 của
11
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
DVC
Trực
tuyến
quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trường hợp
nước nhập khẩu
yêu cầu cơ quan
thẩm quyền
cấp trung ương
thẩm định, cấp
Giấy chứng
nhận)
Thời hạn giải
quyết không bao
gồm thời gian tổ
chức, nhân
hoàn thiện hồ sơ;
thời gian khắc
phục sai lỗi; thời
gian chờ kết quả
xét nghiệm trong
trường hợp phải
lấy mẫu xét
nghiệm.
thú y ban
hành kèm
theo Thông
s
283/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
nghiệp Phát triển
nông thôn;
-Thông s
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
-Thông s
283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính
-Thông s
09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Thông s
20/2026/TT-BNNMT
ngày 03/4/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
-Thông s
22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
và Môi trường
12
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
DVC
Trực
tuyến
quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2
Cấp, cấp lại
Giấy chứng
nhận sở an
toàn dịch bệnh
động vật (trừ
sở an toàn dịch
bệnh động vật
theo yêu cầu
của nước nhập
khẩu hoặc phục
vụ xuất khẩu
trong trường
hợp nước nhập
khẩu yêu cầu cơ
quan thẩm
quyền cấp trung
ương thẩm
định, cấp Giấy
chứng nhận)
a) 10 ngày kể từ
ngày nhận được
hồ đầy đủ,
hợp lệ đi với
trường hợp cấp
Giấy chứng
nhận.
b) 03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, hợp lệ
đi với trường
hợp cấp lại Giấy
chứng nhận.
Thời hạn giải
quyết không bao
gồm thời gian tổ
chức, nhân
hoàn thiện hồ sơ;
thời gian khắc
phục sai lỗi; thời
gian chờ kết quả
xét nghiệm trong
trường hợp phải
lấy mẫu xét
nghiệm
Hồ gửi trực
tiếp hoặc trực
tuyến tại Cổng
Dịch vụ công
quc gia hoặc
gửi qua dịch
vụ bưu chính.
Một phần
Cơ quan cấp
giấy được
Chủ tịch Ủy
ban nhân dân
cấp tỉnh giao
- P thẩm
định đi với
sở an toàn
dịch bệnh
động vật:
300.000
đồng/lần;
- Chi phí xét
nghiệm mẫu
(nếu có):
Theo Phụ lục
2 Biểu khung
giá dịch vụ
chẩn đoán
thú y ban
hành kèm
theo Thông
s
283/2016/TT
-BTC ngày
14/11/2016
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
Luật s 79/2015/QH13
ngày 19/6/2015;
-Luật s
146/2025/QH15 sửa
đổi bổ sung một s
điều của 15 Luật trong
lĩnh vực Nông nghiệp
và Môi trường;
-Thông s
24/2022/TT-
BNNPTNT ngày
30/12/2022 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp Phát triển
nông thôn;
-Thông s
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
-Thông s
283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính
-Thông s
09/2025/TT-BNNMT
ngày 19/6/2025 của Bộ
- Sửa đổi, bổ
sung, thay thế
các thủ tục
1.011475
1.011477;
- Phân cấp 1
phần (hiệu
lực từ 01/7/
2026);
- Nội dung
TTHC theo
Quyết định s
1878/QĐ-
BNNMT ngày
22/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp
và Môi trường
13
STT
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm thực
hiện
DVC
Trực
tuyến
quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
-Thông s
20/2026/TT-BNNMT
ngày 03/4/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
-Thông s
22/2026/TT-BNNMT
ngày 19/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 585/QĐ-UBND 2026 về công bố thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn thành phố Đồng Nai

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×