• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1790/QĐ-UBND Huế 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực chăn nuôi thú y

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 17/06/2026 07:46 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1790/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hà Văn Tuấn
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1790/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1790/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1790/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HUẾ
Số: 1790 /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Huế, ngày 02 tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ
lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1825/QĐ-BNNMT ngày 20 tháng 05 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 05 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
3817/TTr-SNNMT ngày 26 tháng 5 năm 2026.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 09 thủ tục hành chính
(TTHC) được sửa đổi, bổ sung và 06 TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú
y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Có
Phụ lục Danh mục TTHC kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho các
cơ quan, đơn vị thực hiện các công việc sau:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường cập nhật Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC
theo đúng quy định; trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt quy trình nội bộ
giải quyết các TTHC.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm
niêm yết, công khai và triển khai giải quyết TTHC liên quan theo hướng dẫn
được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc
gia (https://dichvucong.gov.vn) theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các TTHC được sửa đổi, bổ sung có số thứ tự từ 1 đến 9 Phụ lục I kèm
theo Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026 đến hết
ngày 28 tháng 02 năm 2027.
Bãi bỏ 06 TTHC đã được công bố có số thứ tự 04, 06, 10, 11, 12, 13 Phụ
lục I ban hành kèm theo Quyết định số 528/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 của
Chủ tịch UBND thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung, thay thế lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSTT.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Văn Tuấn
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 1790/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
TT
Mã số
TTHC
Thời gian giải
quyết
Cách thức và
địa điểm nộp
hồ sơ
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cơ quan
thực hiện
Chi chú
1
3.000125
15 ngày làm việc.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
- Luật chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018;
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số 94/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
hướng dẫn chi tiết một số
điều của Luật Chăn nuôi.
- Cơ quan/
Người có
thẩm
quyền phê
duyệt: Chủ
tịch UBND
thành phố.
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện
TTHC: Sở
Nông
nghiệp và
Môi
trường.
Phân
quyền
thẩm
quyền
của Bộ
Nông
nghiệp
và Môi
trường
cho Chủ
tịch
UBND
cấp tỉnh
2
1.014948
15 ngày làm việc.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
425.000
đồng đối với
01 nguồn
- Luật chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày
19/11/2018;
- Cơ quan/
Người có
thẩm
quyền phê
Phân
quyền
thẩm
2
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
gen/lần.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số 94/2025/TT-
BNNMT ngày 31/12/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
hướng dẫn chi tiết một số
điều của Luật Chăn nuôi.
- Thông tư số 24/2021/TT-
BTC ngày 31/3/2021 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí trong
chăn nuôi.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân.
duyệt: Chủ
tịch UBND
thành phố.
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện
TTHC: Sở
Nông
nghiệp và
Môi
trường.
quyền
của Bộ
Nông
nghiệp
và Môi
trường
cho Chủ
tịch
UBND
cấp tỉnh
3
2.001872
12 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
Phí thẩm
định tiêu
chuẩn và
- Luật Thú y.
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi bổ sung một số
- Cơ quan
có thẩm
quyền
Phân
quyền
thẩm
3
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
điều kiện
sản xuất
thuốc thú y,
thuốc thú y
thủy sản (cơ
sở đăng ký
GMP):
18.000.000
đồng
điều của 15 Luật trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường.
- Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật Thú y.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực nông nghiệp.
- Nghị định số
80/2022/NĐ-CP ngày
13/10/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật thú y.
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực chăn nuôi và
thú y.
- Nghị quyết số
quyết định:
Sở Nông
nghiệp và
Môi trường
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện:
Chi cục
Chăn nuôi
và Thú y
quyền
của Bộ
Nông
nghiệp
và Môi
trường
cho Chủ
tịch
UBND
cấp tỉnh
4
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC của Bộ
Tài chính Quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
lý phí, lệ phí trong công tác
thú y.
4
1.003026
12 ngày làm việc
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
Phí thẩm
định tiêu
chuẩn và
điều kiện
sản xuất
thuốc thú y,
thuốc thú y
thủy sản (cơ
sở đăng ký
GMP):
18.000.000
đồng
- Luật Thú y.
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường.
- Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật Thú y.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định về điều
Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết định:
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường.
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện
TTHC: Chi
cục Chăn
nuôi và
Thú y.
Phân
quyền
thẩm
quyền
của Bộ
Nông
nghiệp
và Môi
trường
cho Chủ
tịch
UBND
cấp tỉnh
5
(https://dichvu
cong.gov.vn)
kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực nông nghiệp.
- Nghị định số
80/2022/NĐ-CP ngày
13/10/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật thú y.
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực chăn nuôi và
thú y.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC của Bộ
Tài chính Quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản
6
lý phí, lệ phí trong công tác
thú y.
5
1.002992
05 (năm) ngày
làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
công ích đến
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã.
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
- Luật Thú y.
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi bổ sung một số
điều của 15 Luật trong lĩnh
vực Nông nghiệp và Môi
trường.
- Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật Thú y.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
Nghị định quy định về điều
kiện đầu tư, kinh doanh
trong lĩnh vực nông nghiệp.
- Nghị định số
80/2022/NĐ-CP ngày
13/10/2022 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 của Chính phủ
quy định chi tiết một số
điều của Luật thú y.
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày
- Cơ quan
có thẩm
quyền
quyết định:
Sở Nông
nghiệp và
Môi
trường.
- Cơ quan
trực tiếp
thực hiện
TTHC: Chi
cục Chăn
nuôi và
Thú y
Phân
quyền
thẩm
quyền
của Bộ
Nông
nghiệp
và Môi
trường
cho Chủ
tịch
UBND
cấp tỉnh
7
21/01/2026 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị định
trong lĩnh vực chăn nuôi và
thú y.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
6
2.001558
- Đối với lô hàng
phải lấy mẫu xét
nghiệm: 05 ngày
làm việc.
- Đối với lô hàng
không phải lấy
mẫu xét nghiệm:
01 ngày làm việc.
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
- Phí kiểm
dịch động
vật, sản
phẩm động
vật (bao
gồm cả thủy
sản): Mục
III Biểu phí,
lệ phí trong
công tác thú
y Thông tư
số
101/2020/T
TBTC ngày
23/11/2020
của Bộ
- Luật Thú y;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh
vực nông nghiệp và môi
trường;
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
Chi cục
Chăn nuôi
và Thú y
Phân
quyền
thẩm
quyền
của Bộ
Nông
nghiệp
và Môi
trường
cho Chủ
tịch
UBND
cấp tỉnh
8
cong.gov.vn)
trưởng Bộ
Tài chính
quy định về
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản lý
phí, lệ phí
trong công
tác thú y;
- Thông tư số 03/2026/TT-
BNNMT ngày 13/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về kiểm dịch động
vật, sản phẩm động vật
thủy sản.
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định về
mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y;
- Văn bản giá hiện hành
của cơ quan có thẩm quyền
theo Luật Giá và Nghị định
85/2024/NĐ-CP.
7
2.001515
01 ngày làm việc
kể từ khi bắt đầu
thực hiện việc
kiểm tra mẫu
bệnh phẩm
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Không
- Luật Thú y;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh
vực nông nghiệp và môi
trường;
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh
Chi cục
Chăn nuôi
và Thú y
Phân
quyền
thẩm
quyền
của Bộ
Nông
nghiệp
và Môi
trường
cho Chủ
tịch
UBND
cấp tỉnh
9
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số 03/2026/TT-
BNNMT ngày 13/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về kiểm dịch động
vật, sản phẩm động vật
thủy sản.
8
2.001524
04 ngày làm việc
kể từ khi nhận
được đơn đăng ký
gửi/nhận mẫu
bệnh phẩm hợp lệ
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
Không
- Luật Thú y;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh
vực nông nghiệp và môi
trường;
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số 03/2026/TT-
BNNMT ngày 13/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về kiểm dịch động
Chi cục
Chăn nuôi
và Thú y
Phân
quyền
thẩm
quyền
của Bộ
Nông
nghiệp
và Môi
trường
cho Chủ
tịch
UBND
cấp tỉnh
10
vật, sản phẩm động vật
thủy sản.
9
1.002571
(i) Đối với động
vật, sản phẩm
động vật trên
cạn vận chuyển
ra khỏi tỉnh:
* Đối với động
vật xuất phát từ
cơ sở theo quy
định tại khoản 1
Điều 37 Luật Thú
y 2015: Trong
thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ
ngày thực hiện
kiểm dịch, Cơ
quan kiểm dịch
động vật nội địa
cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch
động vật vận
chuyển ra khỏi địa
bàn cấp tỉnh.
* Đối với động
vật xuất phát từ
cơ sở được công
nhận an toàn dịch
bệnh hoặc đã
được giám sát
không có mầm
- Nộp trực tiếp
hoặc qua dịch
vụ bưu chính
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
thành phố hoặc
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã;
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvu
cong.gov.vn)
- Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận kiểm
dịch động
vật, sản
phẩm động
vật trên cạn;
thủy sản
nhập khẩu,
quá cảnh,
tạm nhập tái
xuất (gồm
kho ngoại
quan),
chuyển cửa
khẩu:
20.000 đồng
- Phí kiểm
dịch động
vật (kiểm tra
lâm sàng gia
cầm):
17.500 đồng
Thực hiện
theo Thông
tư số
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025
- Luật Thú y;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh
vực nông nghiệp và môi
trường;
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP ngày
18/5/2026 của Chính phủ
về cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hóa thủ tục hành
chính và cắt giảm, đơn
giản hóa điều kiện kinh
doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
- Thông tư số 01/2026/TT-
BNNMT ngày 01/01/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường quy
định về kiểm dịch động
vật, sản phẩm động vật trên
cạn.
- Thông tư số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy
định về mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y;
Chi cục
Chăn nuôi
và Thú y
Phân
quyền
thẩm
quyền
của Bộ
Nông
nghiệp
và Môi
trường
cho Chủ
tịch
UBND
cấp tỉnh
11
bệnh hoặc đã
được phòng bệnh
bằng vắc-xin và
còn miễn dịch
bảo hộ với các
bệnh theo quy
định tại Phụ lục
XI ban hành kèm
theo Thông tư số
01/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026:
Trong thời hạn
01 ngày làm việc
kể từ ngày thực
hiện kiểm dịch,
Cơ quan kiểm
dịch động vật nội
địa cấp Giấy
chứng nhận kiểm
dịch động vật vận
chuyển ra khỏi
địa bàn cấp tỉnh.
* Đối với sản
phẩm động vật
xuất phát từ cơ sở
theo quy định tại
khoản 1 Điều 37
Luật Thú y 2015:
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể
từ ngày thực hiện
của Bộ Tài
chính.
- Các loại
phí, lệ phí
còn lại thực
hiện theo
Thông tư số
101/2020/T
T-BTC ngày
23/11/2020
của Bộ Tài
chính.
- Thông tư số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của
Bộ Tài chính quy định mức
thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân.
- Văn bản giá hiện hành
của cơ quan có thẩm quyền
theo Luật Giá và Nghị định
85/2024/NĐ-CP.
12
kiểm dịch, Cơ
quan kiểm dịch
động vật nội địa
cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch
sản phẩm động
vật vận chuyển ra
khỏi địa bàn cấp
tỉnh.
* Đối với sản
phẩm động vật đã
được lấy mẫu xét
nghiệm các chỉ
tiêu theo quy định
tại Phụ lục XI ban
hành kèm theo
Thông tư số
01/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026 xuất
phát từ cơ sở sơ
chế, chế biến,
kinh doanh đã
được định kỳ
kiểm tra vệ sinh
thú y hoặc cơ sở
không phải thực
hiện kiểm tra vệ
sinh thú y định kỳ
theo quy định của
pháp luật về thú
y: Đối với sản
13
phẩm động vật đã
được lấy mẫu xét
nghiệm các chỉ
tiêu theo quy định
tại Phụ lục XI ban
hành kèm theo
Thông tư số
01/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026 xuất
phát từ cơ sở sơ
chế, chế biến, kinh
doanh đã được
định kỳ kiểm tra
vệ sinh thú y hoặc
cơ sở không phải
thực hiện kiểm tra
vệ sinh thú y định
kỳ theo quy định
của pháp luật về
thú y: Trong thời
hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày
thực hiện kiểm
dịch, Cơ quan
kiểm dịch động
vật nội địa cấp
Giấy chứng nhận
kiểm dịch sản
phẩm động vật
vận chuyển ra
khỏi địa bàn cấp
14
tỉnh.
(ii) Đối với động
vật, sản phẩm
động vật trên
cạn nhập khẩu:
* Đối với động
vật
- Trường hợp
động vật không
phải lấy mẫu xét
nghiệm, không
cách ly kiểm
dịch: Trong thời
hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày
thực hiện kiểm
dịch, Cơ quan
kiểm dịch động
vật nội địa nơi
đăng ký kiểm
dịch cấp Giấy
chứng nhận kiểm
dịch động vật
nhập khẩu trong
trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ và
bảo đảm các yêu
cầu vệ sinh thú y
gồm: động vật
khỏe mạnh, được
phòng bệnh theo
quy định;
15
- Trường hợp
động vật phải lấy
mẫu xét nghiệm:
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể
từ ngày thực hiện
kiểm dịch, Cơ
quan kiểm dịch
động vật nội địa
nơi đăng ký kiểm
dịch cấp Giấy
chứng nhận kiểm
dịch động vật
nhập khẩu trong
trường hợp hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ và
bảo đảm các yêu
cầu vệ sinh thú y
gồm: động vật
khỏe mạnh, được
phòng bệnh theo
quy định; kết quả
xét nghiệm âm
tính với tác nhân
gây bệnh.
- Trường hợp
động vật phải
cách ly kiểm dịch,
thời gian theo dõi
cách ly kiểm dịch
phù hợp với từng
loài động vật,
16
từng bệnh được
kiểm tra nhưng
không quá 45
ngày kể từ ngày
bắt đầu cách ly
kiểm dịch, nếu
đạt yêu cầu thì
cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch
động vật nhập
khẩu.
* Đối với sản
phẩm động vật:
- Nếu lô hàng
không phải lấy
mẫu xét nghiệm
trong thời gian 01
ngày làm việc, Cơ
quan kiểm dịch
động vật nội địa
nơi đăng ký kiểm
dịch chỉ kiểm tra
hồ sơ, nếu đạt yêu
cầu thì cấp Giấy
chứng nhận kiểm
dịch sản phẩm
động vật nhập
khẩu.
- Trường hợp lô
hàng phải lấy mẫu
xét nghiệm, trong
thời hạn 05 ngày
17
làm việc kể từ ngày
thực hiện kiểm
dịch, Cơ quan
kiểm dịch động
vật nội địa nơi
đăng ký kiểm
dịch cấp Giấy
chứng nhận kiểm
dịch sản phẩm
động vật nhập khẩu
nếu đạt yêu cầu
kiểm dịch.
(iii) Đối với động
vật, sản phẩm
động vật trên cạn
xuất khẩu:
- Trường hợp lô
hàng không phải
lấy mẫu xét
nghiệm, trong thời
hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày
bắt đầu thực hiện
kiểm dịch, nếu
đáp ứng yêu cầu
kiểm dịch, Cơ
quan kiểm dịch
động vật nội địa
cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch
động vật, sản
phẩm động vật
18
xuất khẩu.
- Trường hợp lô
hàng phải lấy
mẫu xét nghiệm,
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể
từ ngày bắt đầu
thực hiện kiểm
dịch, nếu đáp ứng
yêu cầu kiểm
dịch, Cơ quan
kiểm dịch động
vật nội địa cấp
Giấy chứng nhận
kiểm dịch động
vật xuất khẩu.
Ghi chú:
- Phần in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung
- TTHC trên được thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi thành phố
- Nội dung chi tiết của các TTHC đã được Bộ Nông nghiệp và Môi trường công khai trên Cổng Dịch vụ công quốc gia (https://dichvucong.gov.vn)
19
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số: 1790/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ
TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
1
1.008129
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện chăn nuôi
đối với chăn nuôi trang
trại quy mô lớn
Mục VIII Phần A Phụ
lục II Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ
Chăn
nuôi
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
- Cơ quan/Người được uỷ quyền: Chi
cục trưởng Chi cục Chăn nuôi và Thú y
Quy định
phương
thức quản
lý thay thế
2
1.008127
Cấp lại Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi đối với
cơ sở sản xuất thức ăn
chăn nuôi trên địa bàn
(trừ trường hợp cơ sở sản
xuất thức ăn chăn nuôi
xuất khẩu theo yêu cầu
của nước nhập khẩu)
Mục VII Phần A Phụ
lục II Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ
Chăn
nuôi
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
Sở Nông nghiệp và Môi trường.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC:
Chi cục Chăn nuôi và Thú y.
- Cơ quan/Người được uỷ quyền: Chi
cục trưởng Chi cục Chăn nuôi và Thú y
3
3.000127
Công bố thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung sản
xuất trong nước
Mục II Phần A Phụ
lục II Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ
Chăn
nuôi
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
Quy định
phương
thức quản
lý thay thế
20
STT
Số hồ sơ
TTHC
Tên thủ tục hành chính
Tên VBQPPL quy
định việc bãi bỏ
TTHC
Lĩnh
vực
Cơ quan thực hiện
Ghi chú
4
3.000128
Công bố thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
nhập khẩu
Mục III Phần A Phụ
lục II Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ
Chăn
nuôi
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
Quy định
phương
thức quản
lý thay thế
5
3.000129
Công bố lại thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
Mục IV Phần A Phụ
lục II Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ
Chăn
nuôi
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
6
3.000130
Thay đổi thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
Mục V Phần A Phụ
lục II Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18/5/2026 của
Chính phủ
Chăn
nuôi
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định:
UBND thành phố.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
Quy định
phương
thức quản
lý thay thế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1790/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1790/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 528/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 1790/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×