• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1632/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 17/06/2026 16:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1632/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Tâm Hiển
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1632/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1632/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1632/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂNN
TNH QUNG NGÃI
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Qung Ngãi, ngày tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành phê duyt Quy
trình ni b gii quyết th tc hành chính trong lĩnh vc chăn nuôi và thú y
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh Quảng Ngãi
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bsung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính; Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định s 1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5 năm 2026 ca B
trưởng B Nông nghiệp Môi trường v vic công b th tc hành chính đưc
sửa đổi, b sung nh vực chăn nuôi thú y thuộc phm vi chc năng quản
ca B Nông nghiệp và Môi trường;
1632
17
TRUNG TÂM CÔNG
BÁO VÀ TIN HỌC
n
17.06.2026 14:12:46
+07:00
2
Căn cứ Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Tờ trình số
533/TTr-SNNMT ngày 11 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố m theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) mới ban hành phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong
lĩnh vực chăn nuôi thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC mới ban hành tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của từng TTHC trên
Trang thông tin điện tử thành phần của Sở, niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công
bố tại Quyết định này.
c) Gửi nội dung cụ thể của TTHC được công bố đến Sở Khoa học Công
nghệ để cập nhật lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định và gửi Văn phòng UBND tỉnh để
theo dõi, kiểm soát nội dung.
d) Thực hiện đăng nhập các TTHC được ng bố ti Quyết định này vào
Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. n phòng y ban nhân n tnh thc hin kim soát vic chp hành quy
trình ni b, kp thi o cáo y ban nhân dân tnh, Ch tch y ban nhân dân tnh
v kết qu thc hin; ch trì, phi hp vớic cơ quan ln quan thamu, đề xut
x lý trách nhim của quan, đơn v, nn vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi
trường và các quan, đơn vị liên quan, căn cứ Quyết định này cập nhật,
đồng bộ nội dung TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ
thống khác có liên quan theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu chịu trách nhiệm tiếp nhận
trả kết quả giải quyết đối với các TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính theo Quy trình nội bộ được phê duyệt tại
Quyết định này.
3
Điều 3. Quyết định này hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm
2026 đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông
nghiệp Môi trường, Khoa học Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân c
xã, phường, đặc khu; các quan, đơn vị, tổ chức nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNMT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC
HTD.
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ T Y THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Công bkèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày tháng 6 m 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
I
Lĩnh vực chăn nuôi (02 TTHC)
1
3.000125
Chấp thuận
trao đổi quốc
tế nguồn gen
giống vật
nuôi
trong danh
mục giống
vật nuôi cấm
xuất khẩu đ
phục vụ
nghiên cứu
khoa học,
triển lãm,
quảng cáo
15 ngày làm việc
Nộp hồ nhận
kết quả giải quyết tại
Trung tâm Phục v
hành chính công tỉnh
Quảng Ngãi, địa chỉ
số 54 đường Hùng
ơng, phường
Cẩm Thành, điểm
tiếp nhận hồ thứ
02 tại s 492 Trn
Phú, phường Kon
Tum, tỉnh Quảng
Ngãi; nộp hồ
nhận kết qu giải
quyết phi địa giới tại
Trung tâm Phục v
Không
- Lut Chăn nuôi ny 19
tháng 11 năm 2018 đưc
sa đi, b sung bi Lut
sa đi, b sung mt s
điu ca 15 Lut trong
lĩnh vc Nông nghip và
Môi trưng ngày 11 tháng
12 năm 2025.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 m
2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hóa th tục
hành chính cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện
1632
17
2
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
hành chính công các
xã, phường, đặc khu
thông qua các cách
thc sau:
- Trc tiếp.
- Qua dch v bưu
chính.
- Trc tuyến qua
Cng Dch v công
quc gia tại địa ch:
dichvucong.gov.vn.
kinh doanh thuộc phạm
vi quản của BNông
nghiệp và Môi trường.
- Tng số
94/2025/TT-BNNMT
ny 31 tháng 12 m
2025 của B trưng Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường hướng dẫn chi tiết
một s điều của Luật
Cn nuôi.
2
1.014948
Chấp thuận
trao đổi quốc
tế nguồn gen
giống vật
nuôi quý,
hiếm của Việt
Nam cho bên
thứ ba
15 ngày làm việc
850.000 đồng đối với 01
nguồn gen/lần.
- Luật Chăn nuôi ngày
19 tháng 11 năm 2018
được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực
Nông nghiệp i
trường ngày 11 tháng 12
năm 2025.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm
3
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hóa thủ tục
hành chính cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm
vi quản của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thông s
94/2015/TT-BNNMT
ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp i
trường hướng dẫn chi
tiết một số điều của
Luật Chăn nuôi.
- Tng số
24/2021/TT-BTC ngày
31 tháng 3 m 2021 của
B trưởng B Tài chính
quy định mức thu, chế đ
thu, nộp, quản sử
dụng p trong cn nuôi.
4
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
II
Lĩnh vực thú y (07 TTHC)
1
2.001872
Cấp Giấy
chứng nhận
thực hành tốt
sản xuất
thuốc thú y
(GMP)
Trong thời hạn 12
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
đầy đủ hợp lệ.
Nộp hồ nhận
kết quả giải quyết
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh Quảng Ngãi,
địa chỉ số 54 đường
Hùng Vương,
phường Cẩm Thành,
điểm tiếp nhận hồ
thứ 02 tại s 492
Trn Phú, phường
Kon Tum, tỉnh
Quảng Ngãi; nộp hồ
nhận kết quả
giải quyết phi địa
giới tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công các xã,
phường, đặc khu
thông qua các cách
thc sau:
Phí thẩm định tiêu
chuẩn và điều kin sn
xut thuc t y, thuc
thú y thy sản (cơ sở
đăng GMP):
18.000.000 đồng.
- Lut Thú y 2015.
- Lut s 146/2025/QH15
sa đổi, b sung mt s
điu ca 15 Lut trong
lĩnh vực ng nghip
môi trưng.
- Ngh định s
35/2016/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2016
ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu ca
Lut Thú y.
- Ngh đnh s
123/2018/NĐ-CP ngày
17 tháng 9 m 2018 của
Cnh ph sa đi, b
sung mt s Ngh định
quy đnh v điu kiện đu
tư, kinh doanh trong nh
vc ng nghip.
- Ngh định s
2
1.003026
Gia hạn
Giấy chứng
nhận thực
hành tốt sản
xuất thuốc
thú y (GMP)
Trong thời hạn 12
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
đầy đủ hợp lệ.
Phí thẩm định tiêu
chuẩn và điều kiện sản
xuất thuốc thú y, thuốc
thú y thủy sản (cơ sở
đăng GMP):
18.000.000 đồng.
5
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Trc tiếp.
- Qua dch v bưu
chính.
- Trc tuyến qua
Cng Dch v ng
quc gia tại địa ch:
dichvucong.gov.vn.
80/2022/NĐ-CP ngày
13 tháng 10 năm 2022
ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca
Ngh định s
35/2016/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2016
ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu ca
Lut Thú y.
- Ngh định s
32/2026/NĐ-CP ngày
21 tháng 01 năm 2026
ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca
các Ngh định trong lĩnh
vực chăn nuôi và thú y.
- Ngh quyết s
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm
2026 ca Chính ph v
ct gim, phân quyn,
đơn giản hóa th tc
6
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
hành chính ct gim,
đơn giản hóa điều kin
kinh doanh thuc phm
vi qun ca B Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thông s
101/2020/TT-BTC ngày
23 tháng 11 năm 2020
ca B trưởng B Tài
chính Quy định mc
thu, chế độ thu, np,
qun lý phí, l phí trong
công tác thú y.
3
1.002992
Cấp lại Giấy
chứng nhận
thực hành tốt
sản xuất
thuốc thú y
(trong
trường hợp
bị sai sót;
thay đổi
thông tin có
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
đầy đủ hợp lệ.
Không
- Lut Thú y 2015.
- Lut s 146/2025/QH15
sa đổi, b sung mt s
điu ca 15 Lut trong
lĩnh vực ng nghip
môi trưng.
- Ngh định s
35/2016/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2016
ca Chính ph quy định
7
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
liên quan
đến tổ chức
đăng ký)
chi tiết mt s điu ca
Lut Thú y.
- Ngh đnh s
123/2018/NĐ-CP ngày
17 tháng 9 m 2018 của
Cnh ph sa đi, b
sung mt s Ngh định
quy đnh v điu kiện đu
tư, kinh doanh trong nh
vc ng nghip.
- Ngh định s
80/2022/NĐ-CP ngày
13 tháng 10 năm 2022
ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca
Ngh định s
35/2016/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2016
ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điu ca
Lut Thú y.
- Ngh định s
32/2026/NĐ-CP ngày
8
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
21 tháng 01 năm 2026
ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca
các Ngh định trong lĩnh
vực chăn nuôi và thú y.
- Ngh quyết s
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm
2026 ca Chính ph v
ct gim, phân quyn,
đơn giản hóa th tc
hành chính ct gim,
đơn giản hóa điều kin
kinh doanh thuc phm
vi qun ca B Nông
nghiệp và Môi trường.
4
2.001558
Cấp giấy
chng nhận
kiểm dịch
động vt, sản
phẩm động
vt thủy sn
xuất khu
Trong thi hn 01
ngày làm vic k t
ngày nhận được h sơ,
quan kiểm dch
động vt nội địa tiến
hành xem xét tính đy
đủ, hp l ca h sơ và
Phí kim dịch động vt,
sn phẩm đng vt (bao
gm c thy sn): Mc III
Biu phí, l phí trong công
tác thú y Thông tư s
101/2020/TT-BTC ngày 23
tháng 11 năm 2020 ca B
- Lut Thú y 2015.
- Lut sửa đổi, b sung
mt s điu ca 15 Lut
trong lĩnh vực nông
nghiệp môi trường
2026.
- Ngh quyết s
9
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
mang theo
nời, gửi
qua đưng
bưu điện
thông o cho ch
hàng thời gian, địa
đim tiến hành kim
dịch. Trường hp h
chưa đầy đủ, hp l,
quan kim dch
động vt nội địa tr li
ch hàng bng văn bản
hoc phn hi qua
Cng thông tin mt ca
quc gia hoc Cng
dch v công hoặc thư
đin t và nêu rõ do.
- Đối vi hàng phi
ly mu xét nghim:
Trong thi hn 05
ngày làm vic k t
ngày thc hin kim
dch, nếu đáp ng yêu
cu kim dch,
quan kim dịch động vt
nội địa cp Giy chng
nhn kim dịch động
trưng B Tài chính:
- Kiểm tra lâm sàng
động vật thủy sản: Xe ô
tô/xe chuyên dụng:
100.000 đồng.
- Giám sát cách ly kim dch:
+ Đi với đng vt ging
(bao gồm cả thủy sn):
800.000 đồng/lô hàng.
+ Đối với động vật
thương phẩm (bao gồm
thủy sản) 500.000
đồng/ lô hàng.
- Kiểm dịch sản phẩm
động vật, thức ăn chăn
nuôi các sản phẩm
khác có nguồn gốc động
vật trường hợp phải
kiểm tra thực trạng
hàng hóa (bao gồm cả
thủy sản, chưa bao gồm
chi phí xét nghiệm).
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm
2026 ca Chính ph v
ct gim, phân quyn,
đơn giản hóa th tc
hành chính ct gim,
đơn giản hóa điều kin
kinh doanh thuc phm
vi qun ca B Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thông s
03/2026/TT-BNNMT
ngày 13 tháng 01 năm
2026 ca B trưởng B
Nông nghip Môi
trường quy định v
kim dịch động vt, sn
phẩm động vt thy sn.
- Thông s
101/2020/TT-BTC ngày
23 tháng 11 năm 2020
ca B trưởng B Tài
chính quy định v mc
10
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
vt, sn phẩm đng vt
thy sn xut khu.
- Đối vi hàng
không phi ly mu
xét nghim: Trong thi
hn 01 ngày làm vic
k t ngày thc hin
kim dch, nếu đáp
ng yêu cu kim dch,
quan kiểm dch
động vt nội địa cp
Giy chng nhn kim
dịch động vt, sn
phẩm đng vt thy
sn xut khu.
+ Kim dch sn phm
đng vt đông lnh:
200.000 đng/lô hàng.
+ Kiểm dịch thịt, phủ
tng, ph phẩm và sn
phẩm t thịt, ph tạng,
phụ phẩm của động vt
dng ơi sống, hun khói,
pi khô, sấy, ướp mui,
ưp lnh, đóng hộp; Lp
xưng, pa, xúc xích,
gm bông, m và các sn
phẩm động vật khác
dng sơ chế, chế biến;
Sữa ơi, sữa chua, bơ,
pho mát, sữa hp, sa bt,
sa bánh và các sn phẩm
t sữa; Trng tươi, trng
muối, bột trứng c sản
phẩm ttrng; Trng gia
cm giống, trng tằm;
pi, tinh dịch đng vt;
Bột thịt, bột xương, bt
thu, chế độ thu, np,
qun lý phí, l phí trong
công tác thú y.
- Văn bản ghin hành
của quan thẩm
quyn theo Lut Giá
Ngh định s
85/2024/NĐ-CP.
11
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
huyết, bột lông vũ và c
sn phm động vật khác
dng nguyên liệu; thức ăn
gia súc, gia cầm, thy sn
chứa thành phần có nguồn
gốc t động vt; Bt ,
du cá, m , bt tôm,
bột sò và các sn phẩm từ
thủy sản khác dùng làm
nguyên liu để chế biến
thức ăn chăn nuôi cho gia
súc, gia cầm, thủy sn;
Dược liệu có ngun gc
động vật: Nọc rắn, nc
ong, vẩy tê tê, mật gu,
cao động vật, men tu
hóa c loại c liệu
kc có ngun gốc đng
vật; Da đng vt dng:
Tươi, khô, ưp muối; Da
lông, thú nhồi bông của
các loài động vật: H,
báo, cy, th, rái cá và t
các li đng vt kc;
12
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Lông mao: Lông đi
ngựa, lông đuôi bò, lông
ln, lông cừu lông ca
các li đng vt kc;
Lông vũ: Lông gà, lông
vịt, ng ngng, lông công
và lông ca c li chim
kc; Răng, sừng, móng,
n, ơng ca đng vật;
Tyến, sản phẩm t yến;
Mật ong, sa ong chúa,
sáp ong; Kén tằm:
100.000 đồng/ ng.
+ Kiểm tra, giámt ng
động vt, sản phẩm động
vt tạm nhập i xuất,
chuyển cửa khẩu, kho
ngoi quan, quá cảnhnh
thổ Việt Nam: 65.000
đồng/ lô hàng.
5
2.001515
Cấp giấy vận
chuyển mẫu
bệnh phẩm
Trong thi hn 01 ny
làm vic k t khi bt
đu thc hin vic kim
Không quy định
- Lut Thú y 2015.
- Lut sa đi, b sung
13
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
thủy sản
tra mu bnh phẩm, Cơ
quan kim dch động
vt ni địa cp Giy
chng nhn vn chuyn
đi vi mu bnh phm
theo mu 14 TS hoc
mẫu 15 TS quy định ti
Ph lc V ban nh
kèm theo Tng tư số
03/2026/TT-BNNMT
ny 13 tháng 01 m
2026 đi vi lô mu
bnh phm h sơ đầy
đ, hp l bo đảm
yêu cu v sinh t y:
đưc bao i, bo qun,
vn chuyn theo quy
đnh.
mt s điu ca 15 Lut
trong lĩnh vc nông nghip
và môi trưng 2026.
- Ngh quyết s
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm
2026 ca Chính ph v
ct gim, phân quyn,
đơn giản hóa th tc
hành chính ct gim,
đơn giản hóa điều kin
kinh doanh thuc phm
vi qun ca B Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thông s
03/2026/TT-BNNMT
ngày 13 tháng 01 năm
2026 ca B trưởng B
Nông nghip Môi
trường quy định v
kim dịch động vt, sn
phẩm động vt thy sn.
6
2.001524
Đăng vận
chuyển mẫu
bệnh phẩm
thủy sản
Trong thi hn 04 ny
làm vic k t khi nhn
đưc đơn đăng gi/
nhn mu bnh phm
hp l.
Không quy định
14
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
7
1.002571
Đăng ký,
cấp giấy
chứng nhận
kiểm dịch
động vật trên
cạn tham gia
hội chợ,
triển lãm, thi
đấu thể thao,
biểu diễn
nghệ thuật;
sản phẩm
động vật trên
cạn tham gia
hội chợ,
triển lãm
* Đi vi động vt, sn
phm động vt trên cn
vn chuyn ra khi tnh:
01 ny làm vic hoc
05 ngày m vic k t
ny thc hin kim
dch, c th n sau:
- Đối vi đng vt xut
phát t sở theo quy
định ti khon 1 Điều
37 Lut Thú y 2015:
Trong thi hn 05 ngày
m vic k t ny thc
hin kim dch, Cơ quan
kim dch động vt ni
địa cp Giy chng
nhn kim dịch động
vt vn chuyn ra khi
địa n cp tnh.
- Đi vi đng vt
xut phát t sở
đưc công nhn an
toàn dch bnh hoc
- L phí cp giy chng
nhn kim dịch động
vt, sn phẩm động vt
trên cn nhp khu theo
quy định tại Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày
23 tháng 11 năm 2020
ca B trưởng B Tài
chính: L phí cấp giấy
chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm
động vật trên cạn; thủy
sản nhập khẩu, quá
cảnh, tạm nhập tái xuất
(gồm kho ngoại quan),
chuyển cửa khẩu: 40.000
đồng/ ln.
- Phí kim tra, giám sát
động vt, sn phm
động vt: Theo quy định
tại Thông số
101/2020/TT-BTC ngày
23 tháng 11 năm 2020
- Lut Thú y 2015.
- Lut sửa đổi, b sung
mt s điu ca 15 Lut
trong lĩnh vực nông
nghiệp môi trường
2026.
- Ngh quyết s
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm
2026 ca Chính ph v
ct gim, phân quyn,
đơn giản hóa th tc
hành chính ct gim,
đơn giản hóa điều kin
kinh doanh thuc phm
vi qun ca B Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thông s
101/2020/TT-BTC ngày
23 tháng 11 năm 2020
ca B trưởng B Tài
chính quy định v mc
thu, chế độ thu, np,
15
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
đã đưc giám sát
không mm bnh
hoặc đã đưc phòng
bnh bng vc-xin
còn min dch bo h
vi các bnh theo quy
định ti Ph lc XI
ban hành kèm theo
Tng số
01/2026/TT-BNNMT
ngày 01 tháng 01 m
2026: Trong thi hn 01
ny m vic k t
ny thc hin kim
dịch, Cơ quan kiểm dch
đng vt ni địa cp
Giy chng nhn kim
dịch động vt vn
chuyn ra khỏi địa n
cp tnh.
- Đi vi sn phm đng
vt xut phát t cơ s
theo quy đnh ti khon
ca B trưởng B Tài
chính:
+ Kiểm tra lâm sàng
động vật thủy sản: Xe ô
tô/xe chuyên dụng:
100.000 đồng.
+ Giám sát cách ly
kiểm dịch:
(1) Đối với động vật
giống (bao gồm cả thủy
sản): 800.000 đồng/lô
hàng.
(2) Đối với động vật
thương phẩm (bao gồm
thủy sản) 500.000
đồng/ lô hàng.
- Kiểm dịch sản phẩm
động vật, thức ăn chăn
nuôi các sản phẩm
khác có nguồn gốc động
vật trường hợp phải
kiểm tra thực trạng
hàng hóa (bao gồm cả
qun lý phí, l phí trong
công tác thú y.
- Thông s
01/2026/TT-BNNPTNT
ngày 01 tháng 01 năm
2026 ca B trưởng B
Nông nghip Môi
trường quy định v
kim dịch động vt, sn
phẩm động vt trên cn.
- Văn bản ghin hành
của quan thẩm
quyn theo Lut Giá
Ngh định s
85/2024/NĐ-CP.
16
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1 Điu 37 Lut Thú y
2015: Trong thi hn 05
ny làm vic k t
ny thc hin kim
dịch, Cơ quan kiểm dch
đng vt ni đa cp
Giy chng nhn kim
dch sn phm động vt
vn chuyn ra khỏi đa
bàn cp tnh.
- Đối vi sn phm
động vt đã được ly
mu xét nghim c ch
tiêu theo quy định ti
Ph lc XI ban nh
m theo Thông s
01/2026/TT-BNNMT
ngày 01 tháng 01 năm
2026 xut phát t
s chế, chế biến,
kinh doanh đã đưc
định k kim tra v sinh
thú y hoặc cơ sở không
thủy sản, chưa bao gồm
chi phí xét nghiệm):
+ Kiểm dịch sản phẩm
động vật đông lạnh:
200.000 đồng/lô hàng.
+ Kiểm dịch thịt, phủ
tạng, phụ phẩm sản
phẩm từ thịt, phủ tạng,
phụ phẩm của động vật
dạng tươi sống, hun
khói, phơi khô, sấy, ướp
muối, ướp lạnh, đóng
hộp; Lạp xưởng, patê,
xúc xích, giăm bông,
mỡ các sản phẩm
động vật khác dạng
chế, chế biến; Sữa tươi,
sữa chua, bơ, pho mát,
sữa hộp, sữa bột, sữa
bánh và các sản phẩm từ
sữa; Trứng tươi, trứng
muối, bột trứng các
sản phẩm từ trứng;
17
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
phi thc hin kim tra
v sinh thú y định k
theo quy định ca pháp
lut v thú y: Trong
thi hn 01 ngày làm
vic k t ngày thc
hin kim dịch,
quan kim dịch động
vt ni địa cp Giy
chng nhn kim dch
sn phẩm động vt vn
chuyn ra khi địa bàn
cp tnh.
- Tng hp không
cp Giy chng nhn
kim dịch, Cơ quan
kim dch tr li ch
ng bằng n bản hoc
phn hi qua Cng dch
v ng hoc thư điện
t và u do.
* Đối với động vt, sn
phẩm động vt trên
Trứng gia cầm giống,
trứng tằm; phôi, tinh
dịch động vật; Bột thịt,
bột xương, bột huyết,
bột lông các sản
phẩm động vật khác ở
dạng nguyên liệu; thức
ăn gia súc, gia cầm,
thủy sản chứa thành
phần nguồn gốc từ
động vật; Bột cá, dầu
cá, mỡ cá, bột tôm, bột
các sản phẩm từ
thủy sản khác dùng làm
nguyên liệu để chế biến
thức ăn chăn nuôi cho
gia súc, gia cầm, thủy
sản; Dược liệu có nguồn
gốc động vật: Nọc rắn,
nọc ong, vẩy tê, mật
gấu, cao động vật, men
tiêu hóa các loại
dược liệu khác có nguồn
gốc động vật; Da động
18
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
cn nhp khu:
- Trong thi hn 01
ngày làm vic k t
ngày nhận được h
đầy đủ, hp l căn cứ
tình hình dch bnh, h
thng qun giám sát
dch bnh, giám sát v
sinh thú y ca nước
xut khu các thông
tin khác (nếu có),
quan kim dịch đng
vt nội địa gửi văn bản
đồng ý hướng dn
kim dch cho ch
hàng qua thư điện t
(trường hp ch hàng
đăng kiểm dch qua
dch v bưu chính
công ích hoc gi qua
thư điện t, fax hoc
gi trc tiếp) hoc gi
trên Cng thông tin
vật ở dạng: Tươi, khô,
ướp muối; Da lông, thú
nhồi bông của các loài
động vật: Hổ, báo, cầy,
thỏ, rái và từ các loài
động vật khác; Lông
mao: Lông đuôi ngựa,
lông đuôi bò, lông lợn,
lông cừu lông của
các loài động vật khác;
Lông vũ: Lông gà, lông
vịt, lông ngỗng, lông
công lông của các
loài chim khác; Răng,
sừng, móng, ngà, xương
của động vật; Tổ yến,
sản phẩm từ yến; Mật
ong, sữa ong chúa, sáp
ong; Kén tằm: 100.000
đồng/ lô hàng.
+ Kiểm tra, giám sát
hàng động vật, sản
phẩm động vật tạm
19
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
mt ca quc gia hoc
Cng dch v công
(trường hp ch hàng
đăng kim dch trên
Cng thông tin mt
ca quc gia hoc
Cng dch v công)
Trường hp không
đồng ý kim dịch,
quan kim dịch đng
vt nội địa phi tr li
cho ch hàng bằng văn
bn hoc phn hi qua
Cng thông tin mt
ca quc gia hoc
Cng dch v công
hoặc thư điện t
nêu rõ lý do.
- Trong thi hn 01
ngày làm vic k t
ngày nhận được h
khai báo kim dch
động vật đầy đủ, hp
nhập tái xuất, chuyển
cửa khẩu, kho ngoại
quan, quá cảnh lãnh thổ
Việt Nam: 65.000 đồng/
hàng.
- Chi phí khác: Văn bản
g hin nh ca
quan thm quyn theo
Lut Giá và Ngh đnh s
85/2024/NĐ-CP.
20
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
lệ, Cơ quan kim dch
đng vt ni đa nơi đăng
ký kim dch xác nhn
vào Đơn khai báo kiểm
dch theo mẫu 3 quy đnh
ti Ph lc V ban hành
kèm theo Thông tư s
01/2026/TT-BNNMT
ngày 01 tháng 01 năm
2026 và thông báo cho
ch hàng v địa đim,
thi gian để tiến hành
kim dch.
- Trường hợp đng vt
không phi ly mu
xét nghim, không
cách ly kim dch:
Trong thi hn 01
ngày làm vic k t
ngày thc hin kim
dch, quan kiểm
dịch động vt nội địa
nơi đăng kiểm dch
21
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
cp Giy chng nhn
kim dịch động vt
nhp khu trong
trường hp h đầy
đủ, hp l bảo đảm
các yêu cu v sinh thú
y gồm: đng vt khe
mạnh, được phòng
bệnh theo quy định.
- Trường hợp đng vt
phi ly mu xét
nghim: Trong thi
hn 05 ngày làm vic
k t ngày thc hin
kim dch, quan
kim dịch động vt ni
địa nơi đăng kim
dch cp Giy chng
nhn kim dch động
vt nhp khu trong
trưng hp h đầy
đ, hp l bo đảm
các yêu cu v sinh thú
22
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
y gồm: động vt khe
mạnh, đưc png bnh
theo quy định; kết qu
xét nghim âm nh vi
tác nn y bnh.
- Tng hp động vt
phi cách ly kim dch,
thi gian theo i cách
ly kim dch phù hp
vi tng loài động vt,
tng bnh đưc kim tra
nng không q 45
ny k t ngày bt đầu
cách ly kim dch, nếu
đt yêu cu t cp Giy
chng nhn kim dch
đng vt nhp khu.
- Đối vi sn phm
động vt: Nếu hàng
không phi ly mu
xét nghim trong thi
gian 01 ngày làm vic,
quan kiểm dch
23
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
động vt nội địa nơi
đăng kiểm dch ch
kim tra h sơ, nếu đạt
yêu cu thì cp Giy
chng nhn kim dch
sn phẩm động vt
nhp khu.
- Trưng hp lô hàng
phi ly mu xét
nghim, trong thi hn
05 ngày m vic k t
ny thc hin kim
dch, quan kim
dịch động vt nội địa
nơi đăng kiểm dch
cp Giy chng nhn
kim dch sn phm
đng vt nhp khu nếu
đt yêu cu kim dch.
- Trường hp không
cp Giy chng nhn
kim dịch, quan
kim dch tr li ch
24
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
hàng bằng văn bản
hoc phn hi qua
Cng thông tin mt
ca quc gia hoc
Cng dch v công
hoặc thư điện t
nêu rõ lý do.
* Đối với đng vt,
sn phẩm động vt trên
cn xut khu:
- Trưng hp hàng
không phi ly mu xét
nghim, trong thi hn
01 ngày làm vic k t
ngày bắt đầu thc hin
kim dch, nếu đáp ứng
yêu cu kim dch,
quan kim dịch đng
vt ni địa cp Giy
chng nhn kim dch
động vt, sn phm
động vt xut khu.
- Trường hp hàng
25
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
phi ly mu xét
nghim, Trong thi
hn 05 ngày làm vic
k t ngày bắt đầu
thc hin kim dch,
nếu đáp ứng yêu cu
kim dch, quan
kim dịch động vt ni
địa cp Giy chng
nhn kim dịch động
vt xut khu.
- Trường hp không
cp Giy chng nhn
kim dịch, quan
kim dch tr li ch
hàng bằng văn bản
hoc phn hi qua
Cng thông tin mt
ca quc gia hoc
Cng dch v công
hoặc thư điện t
nêu rõ lý do.
26
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤCNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆPI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tt trong quy trình
- Khi chuyển hồ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
(Mẫu số 06 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) kèm
theo hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử hsơ, chuyển hồ từ cơ quan, đơn vị này sang quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký, ghi
họ tên người phân công/người giao, người nhận thời gian giao, nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
(Mẫu s06). Đồng thời, phải xử phân công/chuyển dữ liệu hồ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với thông tin trên
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ tTrung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường, đặc khu chuyển đến phải ban hành Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ (Mẫu số 08 - Quyết
định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ sở đgiải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết h
(Mẫu số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
Việc ban hành thông báo Mẫu số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo quan, đơn vị thẩm quyền đang trực tiếp xử lý,
thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc y quyền cho quan, đơn vị cấp dưới thẩm
quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
27
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ thủ tục hành chính của
nhân, tổ chức): Trường hợp nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày
11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công trách nhiệm kiểm tra tình trạng kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối
hợp với người thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công để kiểm tra xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ
(Mẫu số 05 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả
lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3...”.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường, viết tắt là: “Sở”.
+ Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, viết tắt là: “UBND cấp xã”.
+ Chi cc Chăn nuôi và Thú y, viết tắt là: “Chi cc”.
28
I. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI (02 TTHC)
1. Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để
phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo
2. Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba
Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp l.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
Tờng hợp
thực hiện tiếp
nhận, tr kết
quả giải quyết
không phụ
thuộc o địa
giới hành chính
t thực hiện
bưc y (B1a)
và chuyển đến
B2 kế tiếp,
không thực hin
B1. Nộp h)
- ớng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gi Giấy tiếp nhận
hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, sa u trữ hồ điện tử.
- Trường hợp hồ không hợp lệ thì trả lại yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ giấy đến quan thẩm quyền chủ trì
giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của quan thẩm quyền
để giám sát, đôn đốc.
T chức, cá
nhân; ng chức,
viên chức tại
Trung tâm Phục
vụ nh chính
ng cấp
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu,
giấy tờ liên quan theo
quy định.
29
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức,
nhân; Công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công
xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã, tỉnh
04 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn
xử lý.
Lãnh đạo Chi
cục
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 giờ làm
việc
B4: X lý h sơ
Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định.
Chuyên viên
08 ngày làm
việc
- H sơ.
- Dự thảo Quyết định
hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức,
cá nhân nêu rõ lý do.
30
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B5: Xem xét,
đề xut
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ trình Lãnh
đạo Chi cục.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Quyết định
hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức,
cá nhân nêu rõ lý do.
B6: Lãnh đạo
Chi cc xem
xét, duyệt hsơ
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Chi
cục
04 giờ làm
việc
Dự thảo Quyết định
hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức,
cá nhân nêu rõ lý do.
B7: Phê duyệt
của nh đạo
Sở gửi h
sơ liên thông
- Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ trình lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét, quyết định.
- Văn thư vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư
02 ngày làm
việc
Dự thảo Quyết định
hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức,
cá nhân nêu rõ lý do.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B8: Tiếp nhận
hồ tại
Trung tâm
Trung tâm nhận hồ liên thông, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
31
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B9: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên
xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo png
chuyên môn
02 giờ làm
việc
B10: Xử lý h
Công chức Phòng chuyên môn thẩm tra, dự thảo phiếu
trình, tham mưu xử lý hồ sơ.
Công chức, viên
chức Phòng
chuyên môn
1,5 ngày làm
việc
Dự thảo Quyết định
hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức,
cá nhân nêu rõ lý do.
B11: P duyệt
h
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
02 giờ làm
việc
Dự thảo Quyết định
hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức,
cá nhân nêu rõ lý do.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đo Văn
phòng UBND tnh
B12: Xem xét,
quyết định
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
04 giờ làm
việc
Văn bản.
B13: Phát hành
và chuyn kết
qugiải quyết
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyn kết qu cho ng chc, viên chc ti Trung
tâm Phc v nh chính công tnh để tr kết qu cho ch
d án hoặc đ chuyn cho cấp xã i tiếp nhn h hoc
chuyn theo dch v u cnh đến địa điểm đăng đ
tr kết qu cho t chc, nn.
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Quyết đnh hoc văn bn
nêu rõ lý do không cp.
32
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
- Chuyn kết qu cho Công chc phòng chuyên môn
được phân công tham mưu x h thc hin s
hóa, lưu kho theo quy định.
B14: Trả kết
quả phi địa giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo
quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mm một cửa điện tử.
- T chc, cá nhân.
- Công chức,
viên chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, cấp
nơi tiếp nhận
hồ của tổ
chức, cá nhân.
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu,
giấy tờ liên quan theo
quy định.
II. LĨNH VỰC THÚ Y (07 TTHC)
1. Cấp Giấy chứng nhận thực hành tt sản xuất thuốc thú y (GMP)
Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
Tờng hợp
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ (ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) gửi Giấy tiếp
nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Tổ chức,
nhân; công
chức, viên chức
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
33
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
thực hiện tiếp
nhận, tr kết
quả giải quyết
không phụ
thuộc o địa
giới hành chính
t thực hiện
bưc y (B1a)
và chuyển đến
B2 kế tiếp,
không thực hin
B1. Nộp h )
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ không hợp lệ thì trả lại yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hgiấy đến quan thẩm quyền chủ trì
giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để
giám sát, đôn đốc.
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức,
nhân; Công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công
xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
34
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
hành chính công
tỉnh, cấp xã
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công cho Phòng chuyên môn xử
lý.
Lãnh đạo Chi
cục
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
02 giờ làm
việc
B4: Kiểm tra,
xử lý hồ sơ
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét.
Chuyên viên xử
10 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy Chứng
nhận GMP hoặc văn
bản trả lời không cấp
cho tổ chức, cá nhân
nêu rõ lý do.
B5: Xem xét/
đề xuất
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét htrình Lãnh
đạo Chi cục.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy Chứng
nhận GMP hoặc văn
bản trả lời không cấp
cho tổ chức, cá nhân
nêu rõ lý do.
35
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B6: Lãnh đạo
Chi cc xem
xét, duyệt hsơ
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Chi
cục
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy Chứng
nhận GMP hoặc văn
bản trả lời không cấp
cho tổ chức, cá nhân
nêu rõ lý do.
B7: duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Sở
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Giấy Chứng nhận
GMP hoặc văn bản
thông báo cho tổ chức
trường hợp không cấp.
B8: Phát hành
kết quả giải
quyết
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho
nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp nơi tiếp nhận
hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vbưu chính đến địa điểm
đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử hồ thực hiện số
hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Giấy Chứng nhận
GMP hoặc văn bản
thông báo cho tổ chức
trường hợp không cấp.
36
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B9: Tr kết
quphi đa gii
- Tr kết qu cho t chc, cá nhân.
- xác nhn vic nhn kết qu trên mu phiếu theo
quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có),
gửi lại quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính
hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mi t chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mm một cửa điện tử.
T chc, cá nhân;
Công chc, vn
chc ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh,
cp xã nơi tiếp
nhn h sơ ca t
chc, cá nhân.
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu,
giấy tờ liên quan theo
quy định.
2. Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)
Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhn
phi đa gii
Tờng hợp
thực hiện tiếp
nhận, tr kết
quả giải quyết
không phụ
thuộc o địa
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ (ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp
nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ không hợp lệ thì trả lại yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
Tổ chức, cá nn;
công chức, viên
chức ti Trung
tâm Phục vnh
cnh công cp
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
37
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
giới hành chính
t thực hiện
bưc y (B1a)
và chuyển đến
B2 kế tiếp,
không thực hin
B1. Nộp h )
nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hgiấy đến quan thẩm quyền chủ trì
giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ trên Hthống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để
giám sát, đôn đốc.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
T chc, cá nhân;
Công chc, vn
chc ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công
xử lý.
Công chc, viên
chc ti Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh, cp xã
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công cho Phòng chuyên môn xử
lý.
Lãnh đạo Chi
cục
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
02 giờ làm
việc
38
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B4: Kiểm tra,
xử lý hồ sơ
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét.
Chuyên viên xử
10 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy Chứng
nhận GMP hoặc văn
bản trả lời không cấp
cho tổ chức, cá nhân
nêu rõ lý do.
B5: Xem xét/
đề xuất
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét htrình Lãnh
đạo Chi cục.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy Chứng
nhận GMP hoặc văn
bản trả lời không cấp
cho tổ chức, cá nhân
nêu rõ lý do.
B6: Lãnh đạo
Chi cc xem
xét, duyệt hsơ
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Chi
cục
02 giờ làm
việc
B7: duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Sở
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Giấy Chứng nhận
GMP hoặc văn bản
thông báo cho tổ chức
trường hợp không cấp.
39
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B8: Phát hành
kết quả giải
quyết
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho
nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp nơi tiếp nhận
hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm
đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử hồ thực hiện số
hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Giấy Chứng nhận
GMP hoặc văn bản
thông báo cho tổ chức
trường hợp không cấp.
B9: Tr kết
quphi đa gii
- Tr kết qu cho t chc, cá nhân.
- xác nhn vic nhn kết qu trên mu phiếu theo
quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có),
gửi lại quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính
hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mi t chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mm một cửa điện tử.
Tổ chức,
nhân; Công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp nơi tiếp
nhận hồ sơ của
tổ chức, cá nhân.
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu,
giấy tờ liên quan theo
quy định.
3. Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi thông
tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
40
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi đa gii
Tờng hợp
thực hiện tiếp
nhận, tr kết
quả giải quyết
không phụ
thuộc o địa
giới hành chính
t thực hiện
bưc y (B1a)
và chuyển đến
B2 kế tiếp,
không thực hin
B1. Nộp h )
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ (ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) gửi Giấy tiếp
nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ không hợp lệ thì trả lại yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hgiấy đến quan thẩm quyền chủ trì
giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để
giám sát, đôn đốc.
Tchức, cá nn;
công chc, vn
chc ti Trung
tâm Phục v
hành cnh công
cp xã
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
T chc, cá nhân;
Công chc, vn
chc ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
41
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công
xử lý.
Công chc, viên
chc ti Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh, cp xã
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công cho Phòng chuyên môn xử
lý.
Lãnh đạo Chi
cục
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
02 giờ làm
việc
B4: Kiểm tra,
xử lý hồ sơ
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét.
Chuyên viên xử
03 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy Chứng
nhận GMP hoặc văn
bản trả lời không cấp
cho tổ chức, cá nhân
nêu rõ lý do.
B5: Xem xét/
đề xuất
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét htrình Lãnh
đạo Chi cục.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- D tho Giy Chng
nhn GMP hoc văn bn
tr li không cp cho t
chc, cá nhân nêu rõ lý do.
B6: Lãnh đo
Chi cc xem
xét, duyt h sơ
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Chi
cục
02 giờ làm
việc
42
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B7: duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Sở
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Giấy Chứng nhận
GMP hoặc văn bản
thông báo cho tổ chức
trường hợp không cấp.
B8: Phát hành
kết quả giải
quyết
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho
nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp nơi tiếp nhận
hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm
đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử hồ thực hiện số
hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Giấy Chứng nhận
GMP hoặc văn bản
thông báo cho tổ chức
trường hợp không cấp.
B9: Tr kết
quphi đa gii
- Tr kết qu cho t chc, cá nhân.
- Ký xác nhn vic nhn kết qu trên mu phiếu.
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có),
gửi lại quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính
hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mi t chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mm một cửa điện tử.
T chc, cá nhân;
Công chc, vn
chc ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh,
cp xã nơi tiếp
nhn h sơ ca t
chc, cá nhân.
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu,
giấy tờ liên quan theo
quy định.
43
4. Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi
qua đường bưu điện
Thời hạn giải quyết: Trong thi hn 01 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ, Cơ quan kiểm dịch động vt ni
địa tiến hành xem xét tính đầy đủ, hp l ca h thông báo cho chủ hàng thời gian, địa điểm tiến hành kim dch.
Trường hp h chưa đầy đ, hp lệ, quan kiểm dịch động vt nội địa tr li ch hàng bằng văn bản hoc phn hi
qua Cng thông tin mt ca quc gia hoc Cng dch vng hoặc thư điện t và nêu rõ lý do.
- Đối vi ng phi ly mu xét nghim: Trong thi hn 05 ngày m vic k t ngày thc hin kim dch, nếu
đáp ứng yêu cu kim dịch, Cơ quan kim dịch động vt nội địa cp Giy chng nhn kim dịch động vt, sn phẩm động
vt thy sn xut khu. (gọi tắt là trường hợp 1).
- Đối vi lô hàng không phi ly mu xét nghim: Trong thi hn 01 ngày làm vic k t ngày thc hin kim dch,
nếu đáp ng yêu cu kim dch, quan kiểm dịch động vt nội địa cp Giy chng nhn kim dịch đng vt, sn phm
động vt thy sn xut khu. (gi tt là trưng hp 2).
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
Tờng hp thực
hiện tiếp nhận, trả
kết quả giải quyết
Kng phụ thuộc
vào địa gii hành
chính thì thực
hiện ớc y
(B1a) và chuyển
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ (ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả) gửi Giấy tiếp nhận
và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ không hợp lệ thì trả lại yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp tchối tiếp nhận hồ
sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu
lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển
Tổ chức,
nhân; công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ, các mẫu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy
định.
44
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
đến B2 kế tiếp,
không thực hin
B1. Nộp h)
hồ giấy đến quan thẩm quyền chủ trì giải quyết
qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ nh chính công của quan có thẩm quyền để
giám sát, đôn đốc.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức,
nhân; Công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
B2: Chuyển hồ
Chuyển hồ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công x
lý.
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh, cấp xã
01 giờ làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
B3: Kiểm dịch
viên xử lý hồ sơ
Thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện
hành.
Kiểm dịch viên
Đối với trường
hợp 1: 04 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
45
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
Đối với trường
hợp 2: 04 giờ
làm việc
- Mẫu số 06.
B4: Kiểm dịch
vn thực hiện
quy trình kiểm
dịch
Kiểm dịch viên tiến hành kiểm tra lô hàng tại cơ sở.
Kiểm dịch viên
- Trường hợp
1: 5 ngày làm
việc.
- Trường hợp
2: 1 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
B5: Ký duyệt h
và cấp giấy
chứng nhận
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt cấp giấy chứng nhận kiểm
dịch.
Lãnh đạo chi
cục
03 giờ làm việc
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận
kiểm dịch.
B6: Trả kết quả
phi địa giới
- - Tr kết qu cho t chc, cá nhân.
- - xác nhn vic nhn kết qu trên mu phiếu theo quy
định (nếu có).
- - Thu li các mu phiếu, giy t theo quy đnh (nếu có),
gi lại quan chủ trì gii quyết th tc hành chính hoc
lưu trữ theo quy định.
- - Mi t chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mm một cửa điện tử.
T chc, cá
nn; Công
chức, viên chc
ti Trung m
Phục v hành
cnh công tỉnh,
cp xã i tiếp
nhận h của
tchức, cá nhân
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy
định.
46
5. Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản
Thời hạn giải quyết: Trong thi hn 01 ngày làm vic k t khi bt đầu thc hin vic kim tra mu bnh phm,
quan kim dịch động vt ni địa cp Giy chng nhn vn chuyển đối vi mu bnh phm theo mu 14 TS hoc mu 15 TS
quy định ti Ph lục V bannh kèm theo Tng tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13 tháng 01 năm 2026 đi vi lô mu bnh
phm h đầy đủ, hp l bảo đảm yêu cu v sinh thú y: được bao i, bo qun, vn chuyển theo quy định.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
Tờng hợp thc
hiện tiếp nhận, tr
kết qugiải quyết
không phụ thuộc
vào địa gii nh
chính t thực
hiện ớc y
(B1a) và chuyn
đến B2 kế tiếp,
không thực hin
B1. Nộp h)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ (ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả) gửi Giấy tiếp nhận
và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hkhông hợp lệ thì trả lại yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ
sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ
lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển
hồ giấy đến quan thẩm quyền chủ trì giải quyết
qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ nh chính công của quan thẩm quyền để
giám sát, đôn đốc.
T chc, cá
nhân; công chức,
viên chc ti
Trung tâm Phục
v hành chính
công cp xã
Trong giờ
hành chính
- Hồ sơ
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
47
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức,
nhân; Công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
B2: Chuyển hồ
Chuyển hồ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công x
lý.
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh, cấp xã
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
B3: Kiểm dịch
viên xử lý hồ sơ
Thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện
hành.
Kiểm dịch viên
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
B4: Kiểm dịch
viên quy trình
kiểm dịch
Kiểm dịch viên tiến hành kiểm tra lô hàng tại cơ sở.
Kiểm dịch viên
04 giờ làm
việc
B5: Ký duyệt hồ
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt Giy chng nhn vn chuyn
đối vi mu bnh phm.
Lãnh đạo chi
cục
01 giờ làm
việc
- H .
- Giy chng nhn
vn chuyển đối vi
mu bnh phm.
48
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B6: Trả kết quả
phi địa giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- - Ký xác nhn vic nhn kết qu trên mu phiếu.
- Thu lại c mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có),
gửi lại quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc
lưu trữ theo quy định.
- - Mi t chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mm một cửa điện tử.
T chức, cá
nn; Công
chức, vn chc
ti Trung tâm
Phục v hành
cnh công tỉnh,
cp xã nơi tiếp
nhận h sơ ca
tchức, cá nhân
Trong giờ
hành chính
H ; các mu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy đnh.
6. Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản
Thời hạn giải quyết: Trong thi hn 04 ny m vic k t khi nhn đưc đơn đăng ký gi/nhn mu bnh phm hp l.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
Tờng hợp thực
hiện tiếp nhận,
trả kết qu giải
quyết không ph
thuộc vào địa
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ (ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả) gửi Giấy tiếp nhận
và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ không hợp lệ thì trả lại yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp tchối tiếp nhận hồ
T chức,
nn; công chức,
vn chức ti
Trung tâm Phục
v hành cnh
công cp
Trong giờ
hành chính
- Hồ sơ
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
49
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
giới nh cnh
t thc hin
bưc y (B1a)
và chuyển đến B2
kế tiếp, kng
thực hiện B1.
Nộp h)
sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu
lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển
hồ giấy đến quan thẩm quyền chủ trì giải quyết
qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ nh chính công của quan có thẩm quyền để
giám sát, đôn đốc.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức,
nhân; Công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
B2: Chuyển hồ
Chuyển hồ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công x
lý.
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, cấp
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
50
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B3: Xem xét hồ
Thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện
hành.
Kiểm dịch viên
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
B4: Xử lý hồ sơ
Kiểm tra được đơn đăng ký gửi/nhn mu bnh phm
Kiểm dịch viên
03 ngày làm
việc
- H .
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
B5: Ký duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt.
Lãnh đạo chi
cục
03 giờ làm
việc
- H .
- Văn bản chp
thun hoc không
chp thun.
B6: Trả kết
quả phi địa giới
- - Tr kết qu cho t chc, cá nhân.
- - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu.
- - Thu li các mu phiếu, giy t theo quy định (nếu có),
gi lại quan chủ trì gii quyết th tc hành chính hoc
lưu trữ theo quy định.
- - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức,
nhân; Công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ của
tổ chức, cá nhân
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy định.
51
7. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao,
biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm
Thời hạn giải quyết:
* Đối với động vt, sn phẩm động vt trên cn vn chuyn ra khi tnh: 01 ngày làm vic hoc 05 ngày m
vic k t ngày thc hin kim dch, c th như sau:
- Trường hợp 1:
+ Đi với động vt xut phát t sở theo quy đnh ti khon 1 Điều 37 Lut Thú y 2015: Trong thi hn 05 ny làm
vic k t ngày thc hin kim dịch, quan kiểm dch đng vt ni đa cp Giy chng nhn kim dch động vt vn chuyn
ra khi địa bàn cp tnh.
+ Đối vi sn phẩm động vt xut phát t cơ sở theo quy định ti khoản 1 Điều 37 Lut Thú y 2015: Trong thi hn
05 ngày làm vic k t ngày thc hin kim dịch, Cơ quan kim dịch động vt nội địa cp Giy chng nhn kim dch sn
phẩm đng vt vn chuyn ra khỏi địa bàn cp tnh.
- Trường hợp 2:
+ Đối với động vt xut phát t sở đưc công nhn an toàn dch bnh hoặc đã được giám sát không mm
bnh hoặc đã được phòng bnh bng vc-xin còn min dch bo h vi các bệnh theo quy đnh ti Ph lc XI ban
hành kèm theo Thông s 01/2026/TT-BNNMT ngày 01 tng 01 năm 2026: Trong thi hn 01 ngày làm vic k t
ngày thc hin kim dch, quan kim dch động vt nội địa cp Giy chng nhn kim dch động vt vn chuyn ra
khỏi địa bàn cp tnh.
+ Đối vi sn phẩm động vt đã đưc ly mu xét nghim các ch tu theo quy định ti Ph lc XI ban nh kèm theo
Tng tư s 01/2026/TT-BNNMT ny 01 tháng 01 năm 2026 xut phát t cơ sở sơ chế, chế biến, kinh doanh đã được
định k kim tra v sinh thú y hoặc sở không phi thc hin kim tra v sinh thú y định k theo quy định ca pháp lut v
thú y: Trong thi hn 01 ngày làm vic k t ngày thc hin kim dch, Cơ quan kim dịch động vt nội địa cp Giy chng
nhn kim dch sn phẩm đng vt vn chuyn ra khi địan cp tnh.
Tng hp không cp Giy chng nhn kim dịch, quan kiểm dch tr li ch ng bng n bản hoc phn hi
52
qua Cng dch v ng hoc thư điện t nêu rõ do.
* Đối với động vt, sn phẩm động vt trên cn nhp khu:
- Trong thi hn 01 ngày làm vic k t ngày nhận được h đầy đủ, hp l căn cứ tình hình dch bnh, h thng
qun lý giám sát dch bnh, giám sát v sinh thú y ca c xut khu và các thông tin khác (nếu có), Cơ quan kiểm dch
động vt nội địa gửi văn bản đồng ý và hướng dn kim dch cho ch hàng qua thư đin t (trường hp ch hàng đăng ký
kim dch qua dch v bưu chính công ích hoc gửi qua thư điện t, fax hoc gi trc tiếp) hoc gi trên Cng thông tin
mt ca quc gia hoc Cng dch v công (trưng hp ch hàng đăng ký kim dch trên Cng thông tin mt ca quc gia
hoc Cng dch v công).
Trường hợp không đồng ý kim dch, quan kiểm dịch động vt nội đa phi tr li cho ch hàng bằng văn bn
hoc phn hi qua Cng thông tin mt ca quc gia hoc Cng dch vng hoặc thư điện t và nêu rõ lý do.
- Trong thi hn 01 ngày làm vic k t ngày nhận được h sơ khai báo kiểm dịch động vật đầy đủ, hp lệ, Cơ quan
kim dịch động vt nội địa nơi đăng kiểm dch xác nhận vào Đơn khai báo kim dch theo mẫu 3 quy định ti Ph lc
V ban hành kèm theo Thông số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01 tháng 01 năm 2026 thông báo cho ch hàng v địa
đim, thời gian để tiến hành kim dch.
- Trường hp 1:
+ Trường hợp động vt phi ly mu xét nghim: Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày thc hin kim dch,
quan kiểm dịch động vt nội địa nơi đăng kiểm dch cp Giy chng nhn kim dịch động vt nhp khu trong
trường hp h đầy đủ, hp l bảo đảm các yêu cu v sinh thú y gồm: đng vt khe mạnh, được phòng bnh theo
quy định; kết qut nghim âm tính vi tác nhân gây bnh.
+ Trường hp hàng phi ly mu xét nghim, trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày thc hin kim dch,
Cơ quan kiểm dịch động vt nội địa nơi đăng ký kim dch cp Giy chng nhn kim dch sn phm động vt nhp khu
nếu đạt yêu cu kim dch.
- Trường hp 2:
+ Trường hợp động vt không phi ly mu xét nghim, không cách ly kim dch: Trong thi hn 01 ngày làm vic
53
k t ngày thc hin kim dch, quan kiểm dch động vt nội địa nơi đăng kiểm dch cp Giy chng nhn kim
dịch động vt nhp khẩu trong trường hp h đầy đủ, hp l bảo đảm các yêu cu v sinh thú y gồm: đng vt khe
mạnh, được phòng bệnh theo quy đnh.
+ Đối vi sn phẩm động vt: Nếu ng không phi ly mu xét nghim trong thi gian 01 ngày làm vic,
quan kim dịch đng vt nội địa nơi đăng ký kim dch ch kim tra h sơ, nếu đạt yêu cu thì cp Giy chng nhn kim
dch sn phẩm động vt nhp khu.
- Trường hp 3: Trường hợp động vt phi cách ly kim dch, thi gian theo dõi cách ly kim dch phù hp vi
từng loài động vt, tng bệnh được kiểm tra nhưng không q45 ngày k t ngày bắt đầu cách ly kim dch, nếu đạt yêu
cu thì cp Giy chng nhn kim dịch động vt nhp khu.
Trường hp không cp Giy chng nhn kim dịch, quan kiểm dch tr li ch hàng bằng n bản hoc phn
hi qua Cng thông tin mt ca quc gia hoc Cng dch vng hoặc thư điện t và nêu rõ lý do.
* Đối với động vt, sn phẩm động vt trên cn xut khu:
- Trường hp 1: Trường hp lô hàng phi ly mu xét nghim, Trong thi hn 05 ngày làm vic k t ngày bắt đầu
thc hin kim dch, nếu đáp ng yêu cu kim dch, quan kim dịch động vt nội địa cp Giy chng nhn kim dch
động vt xut khu.
- Trường hp 2: Trường hp hàng không phi ly mu xét nghim, trong thi hn 01 ngày làm vic k t ngày
bắt đu thc hin kim dch, nếu đáp ng yêu cu kim dch, quan kim dịch động vt nội địa cp Giy chng nhn
kim dịch động vt, sn phẩm động vt xut khu.
Trường hp không cp Giy chng nhn kim dịch, quan kim dch tr li ch hàng bằng văn bản hoc phn
hi qua Cng thông tin mt ca quc gia hoc Cng dch vng hoặc thư điện t và nêu rõ lý do.
54
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
Tờng hp thực
hiện tiếp nhận,
trả kết quả giải
quyết Không ph
thuộc o địa
giới hành chính
t thực hiện
bưc y (B1a)
và chuyn đến B2
kế tiếp, không
thực hin B1.
Nộp h)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ (ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả) gửi Giấy tiếp nhận
và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ không hợp lệ thì trả lại yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp tchối tiếp nhận hồ
sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu
lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển
hồ giấy đến quan thẩm quyền chủ trì giải quyết
qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ nh chính công của quan có thẩm quyền để
giám sát, đôn đốc.
Tchc, cá nn;
công chức, viên
chức ti Trung
tâm Phục vụ nh
cnh công cp
Trong giờ
hành chính
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức,
nhân; Công chức,
viên chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
55
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B2: Chuyển hồ
Chuyển hồ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công x
lý.
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh, cấp xã
02 giờ làm việc
(Đối với động vt,
sn phẩm động
vt trên cn nhp
khẩu trưng hp
3: 04 gi)
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
B3: Kiểm dịch
viên xử lý hồ sơ
Thẩm định hồ sơ, tham mưu xử theo quy định hiện
hành.
Kiểm dịch viên
* Đi vi đng vt,
sn phm đng vt
trên cn vn chuyn
ra khi tnh:
- Trường hợp 1:
1,5 ngày làm việc
- Trường hợp 2:
02 giờ làm việc
* Đối với động
vt, sn phm
động vt trên cn
nhp khu:
- Trường hp 1:
1,5 ngày làm việc
- Trường hợp 2:
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
56
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
02 giờ làm việc
- Trường hợp 3:
4,5 ngày
* Đối với động
vt, sn phm
động vt trên cn
xut khu:
- Trường hợp 1:
1,5 ngày làm việc
- Trường hợp 2:
02 giờ làm việc
B4: Kiểm tra,
cấp giấy Chứng
nhận kiểm dịch
Kiểm dịch viên tiến hành kiểm tra lô hàng tại cơ sở.
Kiểm dịch viên
* Đối với động
vt, sn phm
động vt trên cn
vn chuyn ra
khi tnh: 01 ngày
làm vic hoc 05
ngày m vic k
t ngày thc hin
kim dch, c th
như sau:
- Trường hợp 1:
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
57
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
03 ngày làm việc
- Trường hợp 2:
02 giờ làm việc
* Đối với động
vt, sn phm
động vt trên cn
nhp khu:
- Trường hp 1:
03 ngày làm việc
- Trường hợp 2:
02 giờ làm việc
- Trường hợp 3:
40 ngày
* Đối với động
vt, sn phm
động vt trên cn
xut khu:
- Trường hợp 1:
03 ngày làm việc.
- Trường hợp 2:
02 giờ làm việc
58
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B5: duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt.
Lãnh đạo chi cục
02 giờ làm việc
(Đối với đng
vt, sn phm
động vt trên cn
nhp khẩu trường
hp 3: 04 gi)
- Hồ sơ.
- Giấy chứng
nhận kiểm dịch.
B6: Trả kết
quả phi địa giới
- - Tr kết qu cho t chc, cá nhân.
- - xác nhn vic nhn kết qu trên mu phiếu theo quy
định (nếu có).
- - Thu li các mu phiếu, giy t theo quy định (nếu có),
gi lại quan chủ trì gii quyết th tc hành chính hoc
lưu trữ theo quy định.
- - Mi t chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mm một cửa điện tử.
Tổ chức,
nhân; Công chức,
viên chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, cấp
nơi tiếp nhận hồ
của tổ chức,
cá nhân
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu
phiếu, giấy tờ
liên quan theo
quy định.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1632/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1632/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×