• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1632/QĐ-UBND Quảng Ngãi 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt Quy trình nội bộ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 17/06/2026 16:01 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1632/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Tâm Hiển
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1632/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1632/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1632/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Ngãi, ngày tháng 6 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt Quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh Quảng Ngãi
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm
2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1829/QĐ-BNNMT ngày 21 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
1632
17
TRUNG TÂM CÔNG
BÁO VÀ TIN HỌC
n
17.06.2026 14:12:46
+07:00
2
Căn cứ Quyết định số 40/2026/QĐ-UBND ngày 29 tháng 4 năm 2026 của
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
533/TTr-SNNMT ngày 11 tháng 6 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
(TTHC) mới ban hành và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong
lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Môi trường tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:
1. Danh mục TTHC mới ban hành tại Phụ lục I.
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC tại Phụ lục II.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Đăng tải công khai đầy đủ Danh mục, nội dung của từng TTHC trên
Trang thông tin điện tử thành phần của Sở, niêm yết công khai tại cơ quan.
b) Tiếp nhận và giải quyết TTHC theo quy định pháp luật và nội dung công
bố tại Quyết định này.
c) Gửi nội dung cụ thể của TTHC được công bố đến Sở Khoa học và Công
nghệ để cập nhật lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính
tỉnh, Hệ thống khác có liên quan theo quy định và gửi Văn phòng UBND tỉnh để
theo dõi, kiểm soát nội dung.
d) Thực hiện đăng nhập các TTHC được công bố tại Quyết định này vào
Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện kiểm soát việc chấp hành quy
trình nội bộ, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
về kết quả thực hiện; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tham mưu, đề xuất
xử lý trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, cá nhân vi phạm theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi
trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan, căn cứ Quyết định này cập nhật,
đồng bộ nội dung TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh, Hệ
thống khác có liên quan theo quy định.
4. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu chịu trách nhiệm tiếp nhận và
trả kết quả giải quyết đối với các TTHC thực hiện tiếp nhận và trả kết quả không
phụ thuộc vào địa giới hành chính theo Quy trình nội bộ được phê duyệt tại
Quyết định này.
3
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm
2026 đến hết ngày 28 tháng 02 năm 2027.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông
nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các
xã, phường, đặc khu; các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP, NNMT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, TTHC
HTD.
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y THUỘC
THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Công bố kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
I
Lĩnh vực chăn nuôi (02 TTHC)
1
3.000125
Chấp thuận
trao đổi quốc
tế nguồn gen
giống vật
nuôi có
trong danh
mục giống
vật nuôi cấm
xuất khẩu để
phục vụ
nghiên cứu
khoa học,
triển lãm,
quảng cáo
15 ngày làm việc
Nộp hồ sơ và nhận
kết quả giải quyết tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh
Quảng Ngãi, địa chỉ
số 54 đường Hùng
Vương, phường
Cẩm Thành, điểm
tiếp nhận hồ sơ thứ
02 tại số 492 Trần
Phú, phường Kon
Tum, tỉnh Quảng
Ngãi; nộp hồ sơ và
nhận kết quả giải
quyết phi địa giới tại
Trung tâm Phục vụ
Không
- Luật Chăn nuôi ngày 19
tháng 11 năm 2018 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật
sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong
lĩnh vực Nông nghiệp và
Môi trường ngày 11 tháng
12 năm 2025.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm
2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện
1632
17
2
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
hành chính công các
xã, phường, đặc khu
thông qua các cách
thức sau:
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu
chính.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn.
kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số
94/2025/TT-BNNMT
ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường hướng dẫn chi tiết
một số điều của Luật
Chăn nuôi.
2
1.014948
Chấp thuận
trao đổi quốc
tế nguồn gen
giống vật
nuôi quý,
hiếm của Việt
Nam cho bên
thứ ba
15 ngày làm việc
850.000 đồng đối với 01
nguồn gen/lần.
- Luật Chăn nuôi ngày
19 tháng 11 năm 2018
được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của 15
Luật trong lĩnh vực
Nông nghiệp và Môi
trường ngày 11 tháng 12
năm 2025.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm
3
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số
94/2015/TT-BNNMT
ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường hướng dẫn chi
tiết một số điều của
Luật Chăn nuôi.
- Thông tư số
24/2021/TT-BTC ngày
31 tháng 3 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong chăn nuôi.
4
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
II
Lĩnh vực thú y (07 TTHC)
1
2.001872
Cấp Giấy
chứng nhận
thực hành tốt
sản xuất
thuốc thú y
(GMP)
Trong thời hạn 12
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ hợp lệ.
Nộp hồ sơ và nhận
kết quả giải quyết
tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
tỉnh Quảng Ngãi,
địa chỉ số 54 đường
Hùng Vương,
phường Cẩm Thành,
điểm tiếp nhận hồ
sơ thứ 02 tại số 492
Trần Phú, phường
Kon Tum, tỉnh
Quảng Ngãi; nộp hồ
sơ và nhận kết quả
giải quyết phi địa
giới tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công các xã,
phường, đặc khu
thông qua các cách
thức sau:
Phí thẩm định tiêu
chuẩn và điều kiện sản
xuất thuốc thú y, thuốc
thú y thủy sản (cơ sở
đăng ký GMP):
18.000.000 đồng.
- Luật Thú y 2015.
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường.
- Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2016
của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của
Luật Thú y.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày
17 tháng 9 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số Nghị định
quy định về điều kiện đầu
tư, kinh doanh trong lĩnh
vực nông nghiệp.
- Nghị định số
2
1.003026
Gia hạn
Giấy chứng
nhận thực
hành tốt sản
xuất thuốc
thú y (GMP)
Trong thời hạn 12
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ hợp lệ.
Phí thẩm định tiêu
chuẩn và điều kiện sản
xuất thuốc thú y, thuốc
thú y thủy sản (cơ sở
đăng ký GMP):
18.000.000 đồng.
5
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ bưu
chính.
- Trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn.
80/2022/NĐ-CP ngày
13 tháng 10 năm 2022
của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2016
của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của
Luật Thú y.
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày
21 tháng 01 năm 2026
của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh
vực chăn nuôi và thú y.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm
2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hóa thủ tục
6
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
hành chính và cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày
23 tháng 11 năm 2020
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính Quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y.
3
1.002992
Cấp lại Giấy
chứng nhận
thực hành tốt
sản xuất
thuốc thú y
(trong
trường hợp
bị sai sót;
thay đổi
thông tin có
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ hợp lệ.
Không
- Luật Thú y 2015.
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường.
- Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2016
của Chính phủ quy định
7
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
liên quan
đến tổ chức
đăng ký)
chi tiết một số điều của
Luật Thú y.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày
17 tháng 9 năm 2018 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số Nghị định
quy định về điều kiện đầu
tư, kinh doanh trong lĩnh
vực nông nghiệp.
- Nghị định số
80/2022/NĐ-CP ngày
13 tháng 10 năm 2022
của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của
Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày
15 tháng 5 năm 2016
của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của
Luật Thú y.
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày
8
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
21 tháng 01 năm 2026
của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của
các Nghị định trong lĩnh
vực chăn nuôi và thú y.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm
2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
4
2.001558
Cấp giấy
chứng nhận
kiểm dịch
động vật, sản
phẩm động
vật thủy sản
xuất khẩu
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ,
Cơ quan kiểm dịch
động vật nội địa tiến
hành xem xét tính đầy
đủ, hợp lệ của hồ sơ và
Phí kiểm dịch động vật,
sản phẩm động vật (bao
gồm cả thủy sản): Mục III
Biểu phí, lệ phí trong công
tác thú y Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày 23
tháng 11 năm 2020 của Bộ
- Luật Thú y 2015.
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường
2026.
- Nghị quyết số
9
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
mang theo
người, gửi
qua đường
bưu điện
thông báo cho chủ
hàng thời gian, địa
điểm tiến hành kiểm
dịch. Trường hợp hồ sơ
chưa đầy đủ, hợp lệ,
Cơ quan kiểm dịch
động vật nội địa trả lời
chủ hàng bằng văn bản
hoặc phản hồi qua
Cổng thông tin một cửa
quốc gia hoặc Cổng
dịch vụ công hoặc thư
điện tử và nêu rõ lý do.
- Đối với lô hàng phải
lấy mẫu xét nghiệm:
Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày thực hiện kiểm
dịch, nếu đáp ứng yêu
cầu kiểm dịch, Cơ
quan kiểm dịch động vật
nội địa cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch động
trưởng Bộ Tài chính:
- Kiểm tra lâm sàng
động vật thủy sản: Xe ô
tô/xe chuyên dụng:
100.000 đồng.
- Giám sát cách ly kiểm dịch:
+ Đối với động vật giống
(bao gồm cả thủy sản):
800.000 đồng/lô hàng.
+ Đối với động vật
thương phẩm (bao gồm
cà thủy sản) 500.000
đồng/ lô hàng.
- Kiểm dịch sản phẩm
động vật, thức ăn chăn
nuôi và các sản phẩm
khác có nguồn gốc động
vật trường hợp phải
kiểm tra thực trạng
hàng hóa (bao gồm cả
thủy sản, chưa bao gồm
chi phí xét nghiệm).
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm
2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số
03/2026/TT-BNNMT
ngày 13 tháng 01 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường quy định về
kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vật thủy sản.
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày
23 tháng 11 năm 2020
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định về mức
10
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
vật, sản phẩm động vật
thủy sản xuất khẩu.
- Đối với lô hàng
không phải lấy mẫu
xét nghiệm: Trong thời
hạn 01 ngày làm việc
kể từ ngày thực hiện
kiểm dịch, nếu đáp
ứng yêu cầu kiểm dịch,
Cơ quan kiểm dịch
động vật nội địa cấp
Giấy chứng nhận kiểm
dịch động vật, sản
phẩm động vật thủy
sản xuất khẩu.
+ Kiểm dịch sản phẩm
động vật đông lạnh:
200.000 đồng/lô hàng.
+ Kiểm dịch thịt, phủ
tạng, phụ phẩm và sản
phẩm từ thịt, phủ tạng,
phụ phẩm của động vật ở
dạng tươi sống, hun khói,
phơi khô, sấy, ướp muối,
ướp lạnh, đóng hộp; Lạp
xưởng, patê, xúc xích,
giăm bông, mỡ và các sản
phẩm động vật khác ở
dạng sơ chế, chế biến;
Sữa tươi, sữa chua, bơ,
pho mát, sữa hộp, sữa bột,
sữa bánh và các sản phẩm
từ sữa; Trứng tươi, trứng
muối, bột trứng và các sản
phẩm từ trứng; Trứng gia
cầm giống, trứng tằm;
phôi, tinh dịch động vật;
Bột thịt, bột xương, bột
thu, chế độ thu, nộp,
quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y.
- Văn bản giá hiện hành
của cơ quan có thẩm
quyền theo Luật Giá và
Nghị định số
85/2024/NĐ-CP.
11
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
huyết, bột lông vũ và các
sản phẩm động vật khác ở
dạng nguyên liệu; thức ăn
gia súc, gia cầm, thủy sản
chứa thành phần có nguồn
gốc từ động vật; Bột cá,
dầu cá, mỡ cá, bột tôm,
bột sò và các sản phẩm từ
thủy sản khác dùng làm
nguyên liệu để chế biến
thức ăn chăn nuôi cho gia
súc, gia cầm, thủy sản;
Dược liệu có nguồn gốc
động vật: Nọc rắn, nọc
ong, vẩy tê tê, mật gấu,
cao động vật, men tiêu
hóa và các loại dược liệu
khác có nguồn gốc động
vật; Da động vật ở dạng:
Tươi, khô, ướp muối; Da
lông, thú nhồi bông của
các loài động vật: Hổ,
báo, cầy, thỏ, rái cá và từ
các loài động vật khác;
12
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Lông mao: Lông đuôi
ngựa, lông đuôi bò, lông
lợn, lông cừu và lông của
các loài động vật khác;
Lông vũ: Lông gà, lông
vịt, lông ngỗng, lông công
và lông của các loài chim
khác; Răng, sừng, móng,
ngà, xương của động vật;
Tổ yến, sản phẩm từ yến;
Mật ong, sữa ong chúa,
sáp ong; Kén tằm:
100.000 đồng/ lô hàng.
+ Kiểm tra, giám sát hàng
động vật, sản phẩm động
vật tạm nhập tái xuất,
chuyển cửa khẩu, kho
ngoại quan, quá cảnh lãnh
thổ Việt Nam: 65.000
đồng/ lô hàng.
5
2.001515
Cấp giấy vận
chuyển mẫu
bệnh phẩm
Trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ khi bắt
đầu thực hiện việc kiểm
Không quy định
- Luật Thú y 2015.
- Luật sửa đổi, bổ sung
13
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
thủy sản
tra mẫu bệnh phẩm, Cơ
quan kiểm dịch động
vật nội địa cấp Giấy
chứng nhận vận chuyển
đối với mẫu bệnh phẩm
theo mẫu 14 TS hoặc
mẫu 15 TS quy định tại
Phụ lục V ban hành
kèm theo Thông tư số
03/2026/TT-BNNMT
ngày 13 tháng 01 năm
2026 đối với lô mẫu
bệnh phẩm có hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ và bảo đảm
yêu cầu vệ sinh thú y:
được bao gói, bảo quản,
vận chuyển theo quy
định.
một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông nghiệp
và môi trường 2026.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm
2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số
03/2026/TT-BNNMT
ngày 13 tháng 01 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường quy định về
kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vật thủy sản.
6
2.001524
Đăng ký vận
chuyển mẫu
bệnh phẩm
thủy sản
Trong thời hạn 04 ngày
làm việc kể từ khi nhận
được đơn đăng ký gửi/
nhận mẫu bệnh phẩm
hợp lệ.
Không quy định
14
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
7
1.002571
Đăng ký,
cấp giấy
chứng nhận
kiểm dịch
động vật trên
cạn tham gia
hội chợ,
triển lãm, thi
đấu thể thao,
biểu diễn
nghệ thuật;
sản phẩm
động vật trên
cạn tham gia
hội chợ,
triển lãm
* Đối với động vật, sản
phẩm động vật trên cạn
vận chuyển ra khỏi tỉnh:
01 ngày làm việc hoặc
05 ngày làm việc kể từ
ngày thực hiện kiểm
dịch, cụ thể như sau:
- Đối với động vật xuất
phát từ cơ sở theo quy
định tại khoản 1 Điều
37 Luật Thú y 2015:
Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày thực
hiện kiểm dịch, Cơ quan
kiểm dịch động vật nội
địa cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch động
vật vận chuyển ra khỏi
địa bàn cấp tỉnh.
- Đối với động vật
xuất phát từ cơ sở
được công nhận an
toàn dịch bệnh hoặc
- Lệ phí cấp giấy chứng
nhận kiểm dịch động
vật, sản phẩm động vật
trên cạn nhập khẩu theo
quy định tại Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày
23 tháng 11 năm 2020
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính: Lệ phí cấp giấy
chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm
động vật trên cạn; thủy
sản nhập khẩu, quá
cảnh, tạm nhập tái xuất
(gồm kho ngoại quan),
chuyển cửa khẩu: 40.000
đồng/ lần.
- Phí kiểm tra, giám sát
động vật, sản phẩm
động vật: Theo quy định
tại Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày
23 tháng 11 năm 2020
- Luật Thú y 2015.
- Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 Luật
trong lĩnh vực nông
nghiệp và môi trường
2026.
- Nghị quyết số
66.19/2026/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 năm
2026 của Chính phủ về
cắt giảm, phân quyền,
đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày
23 tháng 11 năm 2020
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định về mức
thu, chế độ thu, nộp,
15
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
đã được giám sát
không có mầm bệnh
hoặc đã được phòng
bệnh bằng vắc-xin và
còn miễn dịch bảo hộ
với các bệnh theo quy
định tại Phụ lục XI
ban hành kèm theo
Thông tư số
01/2026/TT-BNNMT
ngày 01 tháng 01 năm
2026: Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày thực hiện kiểm
dịch, Cơ quan kiểm dịch
động vật nội địa cấp
Giấy chứng nhận kiểm
dịch động vật vận
chuyển ra khỏi địa bàn
cấp tỉnh.
- Đối với sản phẩm động
vật xuất phát từ cơ sở
theo quy định tại khoản
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính:
+ Kiểm tra lâm sàng
động vật thủy sản: Xe ô
tô/xe chuyên dụng:
100.000 đồng.
+ Giám sát cách ly
kiểm dịch:
(1) Đối với động vật
giống (bao gồm cả thủy
sản): 800.000 đồng/lô
hàng.
(2) Đối với động vật
thương phẩm (bao gồm
cà thủy sản) 500.000
đồng/ lô hàng.
- Kiểm dịch sản phẩm
động vật, thức ăn chăn
nuôi và các sản phẩm
khác có nguồn gốc động
vật trường hợp phải
kiểm tra thực trạng
hàng hóa (bao gồm cả
quản lý phí, lệ phí trong
công tác thú y.
- Thông tư số
01/2026/TT-BNNPTNT
ngày 01 tháng 01 năm
2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi
trường quy định về
kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vật trên cạn.
- Văn bản giá hiện hành
của cơ quan có thẩm
quyền theo Luật Giá và
Nghị định số
85/2024/NĐ-CP.
16
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1 Điều 37 Luật Thú y
2015: Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ
ngày thực hiện kiểm
dịch, Cơ quan kiểm dịch
động vật nội địa cấp
Giấy chứng nhận kiểm
dịch sản phẩm động vật
vận chuyển ra khỏi địa
bàn cấp tỉnh.
- Đối với sản phẩm
động vật đã được lấy
mẫu xét nghiệm các chỉ
tiêu theo quy định tại
Phụ lục XI ban hành
kèm theo Thông tư số
01/2026/TT-BNNMT
ngày 01 tháng 01 năm
2026 xuất phát từ cơ
sở sơ chế, chế biến,
kinh doanh đã được
định kỳ kiểm tra vệ sinh
thú y hoặc cơ sở không
thủy sản, chưa bao gồm
chi phí xét nghiệm):
+ Kiểm dịch sản phẩm
động vật đông lạnh:
200.000 đồng/lô hàng.
+ Kiểm dịch thịt, phủ
tạng, phụ phẩm và sản
phẩm từ thịt, phủ tạng,
phụ phẩm của động vật
ở dạng tươi sống, hun
khói, phơi khô, sấy, ướp
muối, ướp lạnh, đóng
hộp; Lạp xưởng, patê,
xúc xích, giăm bông,
mỡ và các sản phẩm
động vật khác ở dạng sơ
chế, chế biến; Sữa tươi,
sữa chua, bơ, pho mát,
sữa hộp, sữa bột, sữa
bánh và các sản phẩm từ
sữa; Trứng tươi, trứng
muối, bột trứng và các
sản phẩm từ trứng;
17
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
phải thực hiện kiểm tra
vệ sinh thú y định kỳ
theo quy định của pháp
luật về thú y: Trong
thời hạn 01 ngày làm
việc kể từ ngày thực
hiện kiểm dịch, Cơ
quan kiểm dịch động
vật nội địa cấp Giấy
chứng nhận kiểm dịch
sản phẩm động vật vận
chuyển ra khỏi địa bàn
cấp tỉnh.
- Trường hợp không
cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch, Cơ quan
kiểm dịch trả lời chủ
hàng bằng văn bản hoặc
phản hồi qua Cổng dịch
vụ công hoặc thư điện
tử và nêu rõ lý do.
* Đối với động vật, sản
phẩm động vật trên
Trứng gia cầm giống,
trứng tằm; phôi, tinh
dịch động vật; Bột thịt,
bột xương, bột huyết,
bột lông vũ và các sản
phẩm động vật khác ở
dạng nguyên liệu; thức
ăn gia súc, gia cầm,
thủy sản chứa thành
phần có nguồn gốc từ
động vật; Bột cá, dầu
cá, mỡ cá, bột tôm, bột
sò và các sản phẩm từ
thủy sản khác dùng làm
nguyên liệu để chế biến
thức ăn chăn nuôi cho
gia súc, gia cầm, thủy
sản; Dược liệu có nguồn
gốc động vật: Nọc rắn,
nọc ong, vẩy tê tê, mật
gấu, cao động vật, men
tiêu hóa và các loại
dược liệu khác có nguồn
gốc động vật; Da động
18
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
cạn nhập khẩu:
- Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ căn cứ
tình hình dịch bệnh, hệ
thống quản lý giám sát
dịch bệnh, giám sát vệ
sinh thú y của nước
xuất khẩu và các thông
tin khác (nếu có), Cơ
quan kiểm dịch động
vật nội địa gửi văn bản
đồng ý và hướng dẫn
kiểm dịch cho chủ
hàng qua thư điện tử
(trường hợp chủ hàng
đăng ký kiểm dịch qua
dịch vụ bưu chính
công ích hoặc gửi qua
thư điện tử, fax hoặc
gửi trực tiếp) hoặc gửi
trên Cổng thông tin
vật ở dạng: Tươi, khô,
ướp muối; Da lông, thú
nhồi bông của các loài
động vật: Hổ, báo, cầy,
thỏ, rái cá và từ các loài
động vật khác; Lông
mao: Lông đuôi ngựa,
lông đuôi bò, lông lợn,
lông cừu và lông của
các loài động vật khác;
Lông vũ: Lông gà, lông
vịt, lông ngỗng, lông
công và lông của các
loài chim khác; Răng,
sừng, móng, ngà, xương
của động vật; Tổ yến,
sản phẩm từ yến; Mật
ong, sữa ong chúa, sáp
ong; Kén tằm: 100.000
đồng/ lô hàng.
+ Kiểm tra, giám sát
hàng động vật, sản
phẩm động vật tạm
19
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
một cửa quốc gia hoặc
Cổng dịch vụ công
(trường hợp chủ hàng
đăng ký kiểm dịch trên
Cổng thông tin một
cửa quốc gia hoặc
Cổng dịch vụ công)
Trường hợp không
đồng ý kiểm dịch, Cơ
quan kiểm dịch động
vật nội địa phải trả lời
cho chủ hàng bằng văn
bản hoặc phản hồi qua
Cổng thông tin một
cửa quốc gia hoặc
Cổng dịch vụ công
hoặc thư điện tử và
nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ
khai báo kiểm dịch
động vật đầy đủ, hợp
nhập tái xuất, chuyển
cửa khẩu, kho ngoại
quan, quá cảnh lãnh thổ
Việt Nam: 65.000 đồng/
lô hàng.
- Chi phí khác: Văn bản
giá hiện hành của cơ
quan có thẩm quyền theo
Luật Giá và Nghị định số
85/2024/NĐ-CP.
20
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
lệ, Cơ quan kiểm dịch
động vật nội địa nơi đăng
ký kiểm dịch xác nhận
vào Đơn khai báo kiểm
dịch theo mẫu 3 quy định
tại Phụ lục V ban hành
kèm theo Thông tư số
01/2026/TT-BNNMT
ngày 01 tháng 01 năm
2026 và thông báo cho
chủ hàng về địa điểm,
thời gian để tiến hành
kiểm dịch.
- Trường hợp động vật
không phải lấy mẫu
xét nghiệm, không
cách ly kiểm dịch:
Trong thời hạn 01
ngày làm việc kể từ
ngày thực hiện kiểm
dịch, Cơ quan kiểm
dịch động vật nội địa
nơi đăng ký kiểm dịch
21
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật
nhập khẩu trong
trường hợp hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ và bảo đảm
các yêu cầu vệ sinh thú
y gồm: động vật khỏe
mạnh, được phòng
bệnh theo quy định.
- Trường hợp động vật
phải lấy mẫu xét
nghiệm: Trong thời
hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày thực hiện
kiểm dịch, Cơ quan
kiểm dịch động vật nội
địa nơi đăng ký kiểm
dịch cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch động
vật nhập khẩu trong
trường hợp hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ và bảo đảm
các yêu cầu vệ sinh thú
22
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
y gồm: động vật khỏe
mạnh, được phòng bệnh
theo quy định; kết quả
xét nghiệm âm tính với
tác nhân gây bệnh.
- Trường hợp động vật
phải cách ly kiểm dịch,
thời gian theo dõi cách
ly kiểm dịch phù hợp
với từng loài động vật,
từng bệnh được kiểm tra
nhưng không quá 45
ngày kể từ ngày bắt đầu
cách ly kiểm dịch, nếu
đạt yêu cầu thì cấp Giấy
chứng nhận kiểm dịch
động vật nhập khẩu.
- Đối với sản phẩm
động vật: Nếu lô hàng
không phải lấy mẫu
xét nghiệm trong thời
gian 01 ngày làm việc,
Cơ quan kiểm dịch
23
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
động vật nội địa nơi
đăng ký kiểm dịch chỉ
kiểm tra hồ sơ, nếu đạt
yêu cầu thì cấp Giấy
chứng nhận kiểm dịch
sản phẩm động vật
nhập khẩu.
- Trường hợp lô hàng
phải lấy mẫu xét
nghiệm, trong thời hạn
05 ngày làm việc kể từ
ngày thực hiện kiểm
dịch, Cơ quan kiểm
dịch động vật nội địa
nơi đăng ký kiểm dịch
cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch sản phẩm
động vật nhập khẩu nếu
đạt yêu cầu kiểm dịch.
- Trường hợp không
cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch, Cơ quan
kiểm dịch trả lời chủ
24
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
hàng bằng văn bản
hoặc phản hồi qua
Cổng thông tin một
cửa quốc gia hoặc
Cổng dịch vụ công
hoặc thư điện tử và
nêu rõ lý do.
* Đối với động vật,
sản phẩm động vật trên
cạn xuất khẩu:
- Trường hợp lô hàng
không phải lấy mẫu xét
nghiệm, trong thời hạn
01 ngày làm việc kể từ
ngày bắt đầu thực hiện
kiểm dịch, nếu đáp ứng
yêu cầu kiểm dịch, Cơ
quan kiểm dịch động
vật nội địa cấp Giấy
chứng nhận kiểm dịch
động vật, sản phẩm
động vật xuất khẩu.
- Trường hợp lô hàng
25
TT
Mã số
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian
giải quyết
Địa điểm, cách
thức thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
phải lấy mẫu xét
nghiệm, Trong thời
hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày bắt đầu
thực hiện kiểm dịch,
nếu đáp ứng yêu cầu
kiểm dịch, Cơ quan
kiểm dịch động vật nội
địa cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch động
vật xuất khẩu.
- Trường hợp không
cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch, Cơ quan
kiểm dịch trả lời chủ
hàng bằng văn bản
hoặc phản hồi qua
Cổng thông tin một
cửa quốc gia hoặc
Cổng dịch vụ công
hoặc thư điện tử và
nêu rõ lý do.
26
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI, THÚ Y
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH QUẢNG NGÃI
(Phê duyệt kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng 6 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Lưu ý quy cách thực hiện và quy ước viết tắt trong quy trình
- Khi chuyển hồ sơ giấy: Chuyển đầy đủ Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Quyết định số
1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh); Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ
sơ (Mẫu số 06 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) và kèm
theo hồ sơ của cá nhân, tổ chức (trong quy trình viết gọn là “Hồ sơ”).
- Khi phân công xử lý hồ sơ, chuyển hồ sơ từ cơ quan, đơn vị này sang cơ quan, đơn vị khác xử lý: Phải ký, ghi rõ
họ tên người phân công/người giao, người nhận và thời gian giao, nhận trên Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 06). Đồng thời, phải xử lý phân công/chuyển dữ liệu hồ sơ điện tử trên Hệ thống trùng khớp với thông tin trên
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ (Mẫu số 06).
- Xử lý sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ hoặc trả hồ sơ thủ tục hành chính:
+ Trường hợp hồ sơ còn thiếu thông tin, chưa đầy đủ, chưa hợp lệ: Trong thời hạn không quá 03 ngày làm việc, kể
từ ngày nhận được hồ sơ từ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã,
phường, đặc khu chuyển đến phải ban hành Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện lại hồ sơ (Mẫu số 08 - Quyết
định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
+ Trường hợp không đủ cơ sở để giải quyết theo quy định: Ban hành Thông báo trả lại, không giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 09 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh).
Việc ký ban hành thông báo Mẫu số 08, Mẫu số 09: Lãnh đạo cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đang trực tiếp xử lý,
thẩm định tại các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính hoặc ủy quyền cho cơ quan, đơn vị cấp dưới có thẩm
quyền trực tiếp ký ban hành thông báo.
27
- Xử lý yêu cầu dừng thực hiện thủ tục hành chính (khi phát sinh Đơn đề nghị rút hồ sơ thủ tục hành chính của cá
nhân, tổ chức): Trường hợp cá nhân, tổ chức có Đơn đề nghị rút hồ sơ (Mẫu số 10 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày
11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) thì Quầy tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công có trách nhiệm kiểm tra tình trạng và kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo quy định, phối
hợp với người thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công để kiểm tra và xác nhận trên Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
(Mẫu số 05 - Quyết định số 1326/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh) trước khi trả
lại hồ sơ cho cá nhân, tổ chức.
- Quy ước viết tắt trong Quy trình giải quyết:
+ Các bước trong quy trình, viết tắt là: “B1, B2, B3...”.
+ Sở Nông nghiệp và Môi trường, viết tắt là: “Sở”.
+ Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, viết tắt là: “UBND cấp xã”.
+ Chi cục Chăn nuôi và Thú y, viết tắt là: “Chi cục”.
28
I. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI (02 TTHC)
1. Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi có trong danh mục giống vật nuôi cấm xuất khẩu để
phục vụ nghiên cứu khoa học, triển lãm, quảng cáo
2. Chấp thuận trao đổi quốc tế nguồn gen giống vật nuôi quý, hiếm của Việt Nam cho bên thứ ba
Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
Trường hợp
thực hiện tiếp
nhận, trả kết
quả giải quyết
không phụ
thuộc vào địa
giới hành chính
thì thực hiện
bước này (B1a)
và chuyển đến
B2 kế tiếp,
không thực hiện
B1. Nộp hồ sơ)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận
và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp
nhận hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ và nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì
giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền
để giám sát, đôn đốc.
Tổ chức, cá
nhân; công chức,
viên chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu,
giấy tờ liên quan theo
quy định.
29
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức, cá
nhân; Công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công
xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã, tỉnh
04 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công cho phòng chuyên môn
xử lý.
Lãnh đạo Chi
cục
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 giờ làm
việc
B4: Xử lý hồ sơ
Tham mưu xử lý, thẩm định hồ sơ theo quy định.
Chuyên viên
08 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Quyết định
hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức,
cá nhân nêu rõ lý do.
30
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B5: Xem xét,
đề xuất
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình Lãnh
đạo Chi cục.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Quyết định
hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức,
cá nhân nêu rõ lý do.
B6: Lãnh đạo
Chi cục xem
xét, duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Chi
cục
04 giờ làm
việc
Dự thảo Quyết định
hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức,
cá nhân nêu rõ lý do.
B7: Phê duyệt
của lãnh đạo
Sở và gửi hồ
sơ liên thông
- Lãnh đạo Sở xem xét, duyệt hồ sơ trình lãnh đạo
UBND tỉnh xem xét, quyết định.
- Văn thư vào số, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển hồ sơ liên thông đến Văn phòng UBND tỉnh.
- Lãnh đạo Sở
- Văn thư
02 ngày làm
việc
Dự thảo Quyết định
hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức,
cá nhân nêu rõ lý do.
Tiếp nhận, luân chuyển và xử lý hồ sơ liên thông tại Văn phòng UBND tỉnh
B8: Tiếp nhận
hồ sơ tại
Trung tâm
Trung tâm nhận hồ sơ liên thông, luân chuyển về Văn
phòng UBND tỉnh xử lý.
Trung tâm
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Phiếu chuyển.
31
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B9: Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công chuyên viên
xử lý hồ sơ.
Lãnh đạo phòng
chuyên môn
02 giờ làm
việc
B10: Xử lý hồ
sơ
Công chức Phòng chuyên môn thẩm tra, dự thảo phiếu
trình, tham mưu xử lý hồ sơ.
Công chức, viên
chức Phòng
chuyên môn
1,5 ngày làm
việc
Dự thảo Quyết định
hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức,
cá nhân nêu rõ lý do.
B11: Phê duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn thẩm tra và trình Lãnh
đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
02 giờ làm
việc
Dự thảo Quyết định
hoặc văn bản trả lời
không cấp cho tổ chức,
cá nhân nêu rõ lý do.
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt, trình lãnh
đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tỉnh
B12: Xem xét,
quyết định
Lãnh đạo UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
04 giờ làm
việc
Văn bản.
B13: Phát hành
và chuyển kết
quả giải quyết
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho chủ
dự án hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận hồ sơ hoặc
chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm đăng ký để
trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Văn thư Văn
phòng UBND
tỉnh
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Quyết định hoặc văn bản
nêu rõ lý do không cấp.
32
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số
hóa, lưu kho theo quy định.
B14: Trả kết
quả phi địa giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo
quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu
có), gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành
chính hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
- Tổ chức, cá nhân.
- Công chức,
viên chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, cấp
xã nơi tiếp nhận
hồ sơ của tổ
chức, cá nhân.
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu,
giấy tờ liên quan theo
quy định.
II. LĨNH VỰC THÚ Y (07 TTHC)
1. Cấp Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)
Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
Trường hợp
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp
nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
Tổ chức, cá
nhân; công
chức, viên chức
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
33
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
thực hiện tiếp
nhận, trả kết
quả giải quyết
không phụ
thuộc vào địa
giới hành chính
thì thực hiện
bước này (B1a)
và chuyển đến
B2 kế tiếp,
không thực hiện
B1. Nộp hồ sơ)
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và
nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì
giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để
giám sát, đôn đốc.
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức, cá
nhân; Công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công
xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
34
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
hành chính công
tỉnh, cấp xã
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công cho Phòng chuyên môn xử
lý.
Lãnh đạo Chi
cục
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
02 giờ làm
việc
B4: Kiểm tra,
xử lý hồ sơ
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét.
Chuyên viên xử
lý
10 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy Chứng
nhận GMP hoặc văn
bản trả lời không cấp
cho tổ chức, cá nhân
nêu rõ lý do.
B5: Xem xét/
đề xuất
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình Lãnh
đạo Chi cục.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy Chứng
nhận GMP hoặc văn
bản trả lời không cấp
cho tổ chức, cá nhân
nêu rõ lý do.
35
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B6: Lãnh đạo
Chi cục xem
xét, duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Chi
cục
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy Chứng
nhận GMP hoặc văn
bản trả lời không cấp
cho tổ chức, cá nhân
nêu rõ lý do.
B7: Ký duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Sở
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Giấy Chứng nhận
GMP hoặc văn bản
thông báo cho tổ chức
trường hợp không cấp.
B8: Phát hành
kết quả giải
quyết
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận
hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm
đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số
hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Giấy Chứng nhận
GMP hoặc văn bản
thông báo cho tổ chức
trường hợp không cấp.
36
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B9: Trả kết
quả phi địa giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo
quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có),
gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính
hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức, cá nhân;
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân.
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu,
giấy tờ liên quan theo
quy định.
2. Gia hạn Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (GMP)
Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
Trường hợp
thực hiện tiếp
nhận, trả kết
quả giải quyết
không phụ
thuộc vào địa
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp
nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
37
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
giới hành chính
thì thực hiện
bước này (B1a)
và chuyển đến
B2 kế tiếp,
không thực hiện
B1. Nộp hồ sơ)
nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì
giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để
giám sát, đôn đốc.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức, cá nhân;
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công
xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công cho Phòng chuyên môn xử
lý.
Lãnh đạo Chi
cục
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
02 giờ làm
việc
38
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B4: Kiểm tra,
xử lý hồ sơ
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét.
Chuyên viên xử
lý
10 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy Chứng
nhận GMP hoặc văn
bản trả lời không cấp
cho tổ chức, cá nhân
nêu rõ lý do.
B5: Xem xét/
đề xuất
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình Lãnh
đạo Chi cục.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy Chứng
nhận GMP hoặc văn
bản trả lời không cấp
cho tổ chức, cá nhân
nêu rõ lý do.
B6: Lãnh đạo
Chi cục xem
xét, duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Chi
cục
02 giờ làm
việc
B7: Ký duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Sở
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Giấy Chứng nhận
GMP hoặc văn bản
thông báo cho tổ chức
trường hợp không cấp.
39
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B8: Phát hành
kết quả giải
quyết
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận
hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm
đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số
hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Giấy Chứng nhận
GMP hoặc văn bản
thông báo cho tổ chức
trường hợp không cấp.
B9: Trả kết
quả phi địa giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo
quy định (nếu có).
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có),
gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính
hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức, cá
nhân; Công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của
tổ chức, cá nhân.
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu,
giấy tờ liên quan theo
quy định.
3. Cấp lại Giấy chứng nhận thực hành tốt sản xuất thuốc thú y (trong trường hợp bị sai sót; thay đổi thông
tin có liên quan đến tổ chức đăng ký)
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.
40
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
Trường hợp
thực hiện tiếp
nhận, trả kết
quả giải quyết
không phụ
thuộc vào địa
giới hành chính
thì thực hiện
bước này (B1a)
và chuyển đến
B2 kế tiếp,
không thực hiện
B1. Nộp hồ sơ)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu
cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp
nhận và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận
hồ sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và
nêu rõ lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở;
chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì
giải quyết qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để
giám sát, đôn đốc.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức, cá nhân;
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
41
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B2: Chuyển
hồ sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công
xử lý.
Công chức, viên
chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
B3: Phân công
xử lý
Lãnh đạo Chi cục phân công cho Phòng chuyên môn xử
lý.
Lãnh đạo Chi
cục
02 giờ làm
việc
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
- Hồ sơ.
Lãnh đạo Phòng chuyên môn phân công cho chuyên
viên xử lý.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
02 giờ làm
việc
B4: Kiểm tra,
xử lý hồ sơ
- Kiểm tra, xử lý hồ sơ.
- Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn
xem xét.
Chuyên viên xử
lý
03 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01, 06.
- Dự thảo Giấy Chứng
nhận GMP hoặc văn
bản trả lời không cấp
cho tổ chức, cá nhân
nêu rõ lý do.
B5: Xem xét/
đề xuất
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét hồ sơ trình Lãnh
đạo Chi cục.
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Dự thảo Giấy Chứng
nhận GMP hoặc văn bản
trả lời không cấp cho tổ
chức, cá nhân nêu rõ lý do.
B6: Lãnh đạo
Chi cục xem
xét, duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục xem xét hồ sơ trình Lãnh đạo Sở.
Lãnh đạo Chi
cục
02 giờ làm
việc
42
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/ người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B7: Ký duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Sở xem xét, quyết định.
Lãnh đạo Sở
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Giấy Chứng nhận
GMP hoặc văn bản
thông báo cho tổ chức
trường hợp không cấp.
B8: Phát hành
kết quả giải
quyết
- Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, lưu trữ Hồ sơ.
- Chuyển kết quả cho Công chức, viên chức tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công tỉnh để trả kết quả cho cá
nhân, tổ chức hoặc để chuyển cho cấp xã nơi tiếp nhận
hồ sơ hoặc chuyển theo dịch vụ bưu chính đến địa điểm
đăng ký để trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Chuyển kết quả cho Công chức phòng chuyên môn
được phân công tham mưu xử lý hồ sơ thực hiện số
hóa, lưu kho theo quy định.
Văn thư
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Giấy Chứng nhận
GMP hoặc văn bản
thông báo cho tổ chức
trường hợp không cấp.
B9: Trả kết
quả phi địa giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu.
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có),
gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính
hoặc lưu trữ theo quy định.
- Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức, cá nhân;
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của tổ
chức, cá nhân.
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu phiếu,
giấy tờ liên quan theo
quy định.
43
4. Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản xuất khẩu mang theo người, gửi
qua đường bưu điện
Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Cơ quan kiểm dịch động vật nội
địa tiến hành xem xét tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và thông báo cho chủ hàng thời gian, địa điểm tiến hành kiểm dịch.
Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi
qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.
- Đối với lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, nếu
đáp ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động
vật thủy sản xuất khẩu. (gọi tắt là trường hợp 1).
- Đối với lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch,
nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm
động vật thủy sản xuất khẩu. (gọi tắt là trường hợp 2).
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
Trường hợp thực
hiện tiếp nhận, trả
kết quả giải quyết
Không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính thì thực
hiện bước này
(B1a) và chuyển
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận
và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ
sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ
lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển
Tổ chức, cá
nhân; công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp
xã
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ, các mẫu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy
định.
44
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
đến B2 kế tiếp,
không thực hiện
B1. Nộp hồ sơ)
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết
qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để
giám sát, đôn đốc.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức, cá
nhân; Công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
B2: Chuyển hồ
sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công xử
lý.
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh, cấp xã
01 giờ làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
B3: Kiểm dịch
viên xử lý hồ sơ
Thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện
hành.
Kiểm dịch viên
Đối với trường
hợp 1: 04 giờ
làm việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
45
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
Đối với trường
hợp 2: 04 giờ
làm việc
- Mẫu số 06.
B4: Kiểm dịch
viên thực hiện
quy trình kiểm
dịch
Kiểm dịch viên tiến hành kiểm tra lô hàng tại cơ sở.
Kiểm dịch viên
- Trường hợp
1: 5 ngày làm
việc.
- Trường hợp
2: 1 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
B5: Ký duyệt hồ
sơ và cấp giấy
chứng nhận
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt cấp giấy chứng nhận kiểm
dịch.
Lãnh đạo chi
cục
03 giờ làm việc
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận
kiểm dịch.
B6: Trả kết quả
phi địa giới
- - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy
định (nếu có).
- - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có),
gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc
lưu trữ theo quy định.
- - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức, cá
nhân; Công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của
tổ chức, cá nhân
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy
định.
46
5. Cấp giấy vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản
Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ khi bắt đầu thực hiện việc kiểm tra mẫu bệnh phẩm, Cơ
quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận vận chuyển đối với mẫu bệnh phẩm theo mẫu 14 TS hoặc mẫu 15 TS
quy định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 03/2026/TT-BNNMT ngày 13 tháng 01 năm 2026 đối với lô mẫu bệnh
phẩm có hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm yêu cầu vệ sinh thú y: được bao gói, bảo quản, vận chuyển theo quy định.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
Trường hợp thực
hiện tiếp nhận, trả
kết quả giải quyết
không phụ thuộc
vào địa giới hành
chính thì thực
hiện bước này
(B1a) và chuyển
đến B2 kế tiếp,
không thực hiện
B1. Nộp hồ sơ)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận
và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ
sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ
lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết
qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để
giám sát, đôn đốc.
Tổ chức, cá
nhân; công chức,
viên chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
Trong giờ
hành chính
- Hồ sơ
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
47
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức, cá
nhân; Công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
B2: Chuyển hồ
sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công xử
lý.
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh, cấp xã
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
B3: Kiểm dịch
viên xử lý hồ sơ
Thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện
hành.
Kiểm dịch viên
02 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
B4: Kiểm dịch
viên quy trình
kiểm dịch
Kiểm dịch viên tiến hành kiểm tra lô hàng tại cơ sở.
Kiểm dịch viên
04 giờ làm
việc
B5: Ký duyệt hồ
sơ
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt Giấy chứng nhận vận chuyển
đối với mẫu bệnh phẩm.
Lãnh đạo chi
cục
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Giấy chứng nhận
vận chuyển đối với
mẫu bệnh phẩm.
48
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B6: Trả kết quả
phi địa giới
- Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu.
- Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có),
gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc
lưu trữ theo quy định.
- - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức, cá
nhân; Công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của
tổ chức, cá nhân
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy định.
6. Đăng ký vận chuyển mẫu bệnh phẩm thủy sản
Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể từ khi nhận được đơn đăng ký gửi/nhận mẫu bệnh phẩm hợp lệ.
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
Trường hợp thực
hiện tiếp nhận,
trả kết quả giải
quyết không phụ
thuộc vào địa
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận
và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ
Tổ chức, cá
nhân; công chức,
viên chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
Trong giờ
hành chính
- Hồ sơ
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
49
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
giới hành chính
thì thực hiện
bước này (B1a)
và chuyển đến B2
kế tiếp, không
thực hiện B1.
Nộp hồ sơ)
sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ
lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết
qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để
giám sát, đôn đốc.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức, cá
nhân; Công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
B2: Chuyển hồ
sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công xử
lý.
Công chức,
viên chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, cấp
xã
01 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
50
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả thực hiện
B3: Xem xét hồ
sơ
Thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện
hành.
Kiểm dịch viên
04 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
B4: Xử lý hồ sơ
Kiểm tra được đơn đăng ký gửi/nhận mẫu bệnh phẩm
Kiểm dịch viên
03 ngày làm
việc
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
B5: Ký duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt.
Lãnh đạo chi
cục
03 giờ làm
việc
- Hồ sơ.
- Văn bản chấp
thuận hoặc không
chấp thuận.
B6: Trả kết
quả phi địa giới
- - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu.
- - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có),
gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc
lưu trữ theo quy định.
- - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức, cá
nhân; Công
chức, viên chức
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh,
cấp xã nơi tiếp
nhận hồ sơ của
tổ chức, cá nhân
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu
phiếu, giấy tờ liên
quan theo quy định.
51
7. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm, thi đấu thể thao,
biểu diễn nghệ thuật; sản phẩm động vật trên cạn tham gia hội chợ, triển lãm
Thời hạn giải quyết:
* Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi tỉnh: 01 ngày làm việc hoặc 05 ngày làm
việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, cụ thể như sau:
- Trường hợp 1:
+ Đối với động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015: Trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển
ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.
+ Đối với sản phẩm động vật xuất phát từ cơ sở theo quy định tại khoản 1 Điều 37 Luật Thú y 2015: Trong thời hạn
05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản
phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.
- Trường hợp 2:
+ Đối với động vật xuất phát từ cơ sở được công nhận an toàn dịch bệnh hoặc đã được giám sát không có mầm
bệnh hoặc đã được phòng bệnh bằng vắc-xin và còn miễn dịch bảo hộ với các bệnh theo quy định tại Phụ lục XI ban
hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01 tháng 01 năm 2026: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ
ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật vận chuyển ra
khỏi địa bàn cấp tỉnh.
+ Đối với sản phẩm động vật đã được lấy mẫu xét nghiệm các chỉ tiêu theo quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01 tháng 01 năm 2026 xuất phát từ cơ sở sơ chế, chế biến, kinh doanh đã được
định kỳ kiểm tra vệ sinh thú y hoặc cơ sở không phải thực hiện kiểm tra vệ sinh thú y định kỳ theo quy định của pháp luật về
thú y: Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh.
Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản hồi
52
qua Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.
* Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn nhập khẩu:
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ căn cứ tình hình dịch bệnh, hệ thống
quản lý giám sát dịch bệnh, giám sát vệ sinh thú y của nước xuất khẩu và các thông tin khác (nếu có), Cơ quan kiểm dịch
động vật nội địa gửi văn bản đồng ý và hướng dẫn kiểm dịch cho chủ hàng qua thư điện tử (trường hợp chủ hàng đăng ký
kiểm dịch qua dịch vụ bưu chính công ích hoặc gửi qua thư điện tử, fax hoặc gửi trực tiếp) hoặc gửi trên Cổng thông tin
một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công (trường hợp chủ hàng đăng ký kiểm dịch trên Cổng thông tin một cửa quốc gia
hoặc Cổng dịch vụ công).
Trường hợp không đồng ý kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa phải trả lời cho chủ hàng bằng văn bản
hoặc phản hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ khai báo kiểm dịch động vật đầy đủ, hợp lệ, Cơ quan
kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch xác nhận vào Đơn khai báo kiểm dịch theo mẫu 3 quy định tại Phụ lục
V ban hành kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BNNMT ngày 01 tháng 01 năm 2026 và thông báo cho chủ hàng về địa
điểm, thời gian để tiến hành kiểm dịch.
- Trường hợp 1:
+ Trường hợp động vật phải lấy mẫu xét nghiệm: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch,
Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu trong
trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: động vật khỏe mạnh, được phòng bệnh theo
quy định; kết quả xét nghiệm âm tính với tác nhân gây bệnh.
+ Trường hợp lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày thực hiện kiểm dịch,
Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch sản phẩm động vật nhập khẩu
nếu đạt yêu cầu kiểm dịch.
- Trường hợp 2:
+ Trường hợp động vật không phải lấy mẫu xét nghiệm, không cách ly kiểm dịch: Trong thời hạn 01 ngày làm việc
53
kể từ ngày thực hiện kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch cấp Giấy chứng nhận kiểm
dịch động vật nhập khẩu trong trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ và bảo đảm các yêu cầu vệ sinh thú y gồm: động vật khỏe
mạnh, được phòng bệnh theo quy định.
+ Đối với sản phẩm động vật: Nếu lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm trong thời gian 01 ngày làm việc, Cơ
quan kiểm dịch động vật nội địa nơi đăng ký kiểm dịch chỉ kiểm tra hồ sơ, nếu đạt yêu cầu thì cấp Giấy chứng nhận kiểm
dịch sản phẩm động vật nhập khẩu.
- Trường hợp 3: Trường hợp động vật phải cách ly kiểm dịch, thời gian theo dõi cách ly kiểm dịch phù hợp với
từng loài động vật, từng bệnh được kiểm tra nhưng không quá 45 ngày kể từ ngày bắt đầu cách ly kiểm dịch, nếu đạt yêu
cầu thì cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật nhập khẩu.
Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản
hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.
* Đối với động vật, sản phẩm động vật trên cạn xuất khẩu:
- Trường hợp 1: Trường hợp lô hàng phải lấy mẫu xét nghiệm, Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày bắt đầu
thực hiện kiểm dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch
động vật xuất khẩu.
- Trường hợp 2: Trường hợp lô hàng không phải lấy mẫu xét nghiệm, trong thời hạn 01 ngày làm việc kể từ ngày
bắt đầu thực hiện kiểm dịch, nếu đáp ứng yêu cầu kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch động vật nội địa cấp Giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu.
Trường hợp không cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch, Cơ quan kiểm dịch trả lời chủ hàng bằng văn bản hoặc phản
hồi qua Cổng thông tin một cửa quốc gia hoặc Cổng dịch vụ công hoặc thư điện tử và nêu rõ lý do.
54
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B1a: Tiếp nhận
phi địa giới
Trường hợp thực
hiện tiếp nhận,
trả kết quả giải
quyết Không phụ
thuộc vào địa
giới hành chính
thì thực hiện
bước này (B1a)
và chuyển đến B2
kế tiếp, không
thực hiện B1.
Nộp hồ sơ)
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ (ghi nhận yêu cầu
về hình thức, địa điểm trả kết quả) và gửi Giấy tiếp nhận
và hẹn trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào Hệ thống.
- Thực hiện sao chụp, số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì trả lại và yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ; trường hợp từ chối tiếp nhận hồ
sơ: Lập phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ và nêu rõ
lý do từ chối theo quy định của pháp luật.
- Chuyển ngay hồ sơ điện tử về Chi cục thuộc Sở; chuyển
hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền chủ trì giải quyết
qua dịch vụ bưu chính theo quy định.
- Đồng thời, chuyển thông tin về hồ sơ trên Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công của cơ quan có thẩm quyền để
giám sát, đôn đốc.
Tổ chức, cá nhân;
công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã
Trong giờ
hành chính
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
B1: Nộp hồ sơ
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ.
- Nhập dữ liệu thông tin hồ sơ vào phần mềm.
- Thực hiện số hóa và lưu trữ hồ sơ điện tử.
Tổ chức, cá
nhân; Công chức,
viên chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
Trong giờ
hành chính
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
55
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B2: Chuyển hồ
sơ
Chuyển hồ sơ (giấy, điện tử) về Chi cục để phân công xử
lý.
Công chức, viên
chức tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh, cấp xã
02 giờ làm việc
(Đối với động vật,
sản phẩm động
vật trên cạn nhập
khẩu trường hợp
3: 04 giờ)
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
B3: Kiểm dịch
viên xử lý hồ sơ
Thẩm định hồ sơ, tham mưu xử lý theo quy định hiện
hành.
Kiểm dịch viên
* Đối với động vật,
sản phẩm động vật
trên cạn vận chuyển
ra khỏi tỉnh:
- Trường hợp 1:
1,5 ngày làm việc
- Trường hợp 2:
02 giờ làm việc
* Đối với động
vật, sản phẩm
động vật trên cạn
nhập khẩu:
- Trường hợp 1:
1,5 ngày làm việc
- Trường hợp 2:
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
56
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
02 giờ làm việc
- Trường hợp 3:
4,5 ngày
* Đối với động
vật, sản phẩm
động vật trên cạn
xuất khẩu:
- Trường hợp 1:
1,5 ngày làm việc
- Trường hợp 2:
02 giờ làm việc
B4: Kiểm tra,
cấp giấy Chứng
nhận kiểm dịch
Kiểm dịch viên tiến hành kiểm tra lô hàng tại cơ sở.
Kiểm dịch viên
* Đối với động
vật, sản phẩm
động vật trên cạn
vận chuyển ra
khỏi tỉnh: 01 ngày
làm việc hoặc 05
ngày làm việc kể
từ ngày thực hiện
kiểm dịch, cụ thể
như sau:
- Trường hợp 1:
- Hồ sơ.
- Mẫu số 01.
- Mẫu số 06.
57
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
03 ngày làm việc
- Trường hợp 2:
02 giờ làm việc
* Đối với động
vật, sản phẩm
động vật trên cạn
nhập khẩu:
- Trường hợp 1:
03 ngày làm việc
- Trường hợp 2:
02 giờ làm việc
- Trường hợp 3:
40 ngày
* Đối với động
vật, sản phẩm
động vật trên cạn
xuất khẩu:
- Trường hợp 1:
03 ngày làm việc.
- Trường hợp 2:
02 giờ làm việc
58
Các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Đơn vị/người
thực hiện
Thời gian
thực hiện
Kết quả
thực hiện
B5: Ký duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt.
Lãnh đạo chi cục
02 giờ làm việc
(Đối với động
vật, sản phẩm
động vật trên cạn
nhập khẩu trường
hợp 3: 04 giờ)
- Hồ sơ.
- Giấy chứng
nhận kiểm dịch.
B6: Trả kết
quả phi địa giới
- - Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- - Ký xác nhận việc nhận kết quả trên mẫu phiếu theo quy
định (nếu có).
- - Thu lại các mẫu phiếu, giấy tờ theo quy định (nếu có),
gửi lại cơ quan chủ trì giải quyết thủ tục hành chính hoặc
lưu trữ theo quy định.
- - Mời tổ chức, cá nhân đánh giá mức độ hài lòng.
- Kết thúc hồ sơ trên phần mềm một cửa điện tử.
Tổ chức, cá
nhân; Công chức,
viên chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh, cấp xã
nơi tiếp nhận hồ
sơ của tổ chức,
cá nhân
Trong giờ
hành chính
Hồ sơ; các mẫu
phiếu, giấy tờ
liên quan theo
quy định.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1632/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1632/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×