- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 70/2026/QĐ-UBND Đà Nẵng Định mức kinh tế kỹ thuật quản lý khai thác công trình thủy lợi
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 70/2026/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Trần Nam Hưng |
| Trích yếu: | Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi do Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng quản lý | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
29/05/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Nông nghiệp-Lâm nghiệp | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 70/2026/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 70/2026/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 70/2026/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 29 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi do Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng quản lý
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14, Luật số 59/2020/QH14, Luật số 72/2020/QH14, Luật số 16/2023/QH15, Luật số 28/2023/QH15, Luật số 54/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 57/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
Căn cứ Nghị định số 115/2026/NĐ-CP ngày 02 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ quy định giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và chính sách hỗ trợ của Nhà nước trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 214/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 74/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;
Căn cứ Thông tư số 73/2018/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn sử dụng nguồn tài chính trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 05/2019/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 5 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chế độ, quy trình bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;
Căn cứ Thông tư số 08/2026/TT-BNMT ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
Căn cứ Thông tư số 27/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi;
Căn cứ Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường Quy định chi tiết về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi;
Căn cứ Thông tư số 26/2025/TT-BTP ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp hướng dẫn xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 551/TTr-SNNMT ngày 23 tháng 5 năm 2026 và kết quả biểu quyết thống nhất của các thành viên UBND hành phố;
Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành Quyết định ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi do Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng quản lý.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác các công trình thủy lợi do Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng quản lý theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 21 Thông tư số 27/2022/TT-BNNPTNT hướng dẫn xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi.
2. Đối tượng áp dụng
Quyết định này áp dụng đối với các sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Nội vụ; Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc tổ chức thực hiện định mức kinh tế -kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi.
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi do Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng quản lý gồm 07 định mức, cụ thể:
1. Định mức lao động
Định mức lao động tổng hợp cho toàn bộ sản phẩm, dịch vụ thủy lợi bằng 2,770 công/ha quy đổi về tưới tiêu chủ động cho lúa của một vụ.
| Trạm khí tượng/khu tưới | Trạm khí tượng Đà Nẵng | Trạm khí tượng Tam Kỳ | ||
| Khu tưới thuộc chi nhánh Hòa Vang | Khu tưới thuộc Chi nhánh Vu Gia - Thu Bồn | Khu tưới thuộc các Chi nhánh Trường Giang, Phú Ninh | ||
| Vụ Đông Xuân | Lúa | 7.582,46 | 6.922 | 6.265 |
| Rau, màu | 2.173,00 | 2.456 | 2.223 | |
| Thủy sản | 26.021,64 | 18.945 | 19.638 | |
| Cây sen | 6.065,97 | 5.537,60 | 5.012 | |
| Vụ Hè Thu | Lúa | 8.970,78 | 8.885 | 8.830 |
| Rau, màu | 1.611 | 3.321 | 2.981 | |
| Thủy sản | 13.419,02 | 32.631 | 34.391 | |
| Cây sen | 7.176,62 | 7.108 | 7.064 | |
| TT | Vụ | Đơn vị | Tưới lúa | Tưới màu | Thủy sản |
| 1 | Vụ Đông Xuân | kwh/ha | 382,05 | 132,39 | 1.027,81 |
| 2 | Vụ Hè Thu | kwh/ha | 483,66 | 198,78 | 1.865,81 |
| TT | Chi nhánh thủy lợi | Định mức tiêu hao vật tư, nguyên nhiên liệu cho 1 năm | ||||||
| Dầu nhờn (lít) | Mỡ các loại (kg) | Dầu Diezel (lít) | Giẻ lau (kg) | Sợi Amiang (kg) | Điện năng (KW) | Dầu thủy lực (lít) | ||
| 1 | Hòa Vang | 723,63 | 815,22 | 1.112,28 | 919,30 | 81,77 | 400,00 |
|
| 2 | Vu Gia - Thu Bồn | 1.343,12 | 1.384,16 | 1.901,01 | 1.459,45 | 196,78 | 6.892,50 | 235,44 |
| 3 | Trường Giang | 1.554,88 | 1.584,51 | 2.986,94 | 2.331,12 | 32,09 | 727,50 |
|
| 4 | Phú Ninh | 915,30 | 923,87 | 1.790,95 | 1.386,18 | 9,64 | 412,50 |
|
| Cộng vật tư chính | 4.536,93 | 4.707,76 | 7.791,18 | 6.096,05 | 320,28 | 8.432,50 | 235,44 | |
5. Định mức chi phí bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Định mức chi phí bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi bằng 23,51% tổng chi phí sản xuất kinh doanh từ sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi trong 01 (một) năm của Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng.
6. Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp
Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp bằng 5,33% tổng chi phí sản xuất kinh doanh của Công ty TNHH MTV khai thác thủy lợi Đà Nẵng.
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Định mức |
| 1 | Quần áo lao động phổ thông | Bộ/lao động-năm | 2 |
| 2 | Mũ, nón lá chống mưa nắng | Chiếc/lao động-năm | 1 |
| Hoặc mũ nhựa cứng | Chiếc/lao động-năm | 0,33 | |
| 3 | Găng tay bảo hộ | Đôi/ lao động-năm | 2 |
| 4 | Giầy vải | Đôi/ lao động-năm | 1 |
| 5 | Áo mưa | Bộ/lao động-năm | 0,5 |
| 6 | Ủng cao su | Đôi/ lao động-năm | 0,5 |
| 7 | Áo phao | Chiếc/ lao động-năm | 0,5 |
| 8 | Đèn pin | Chiếc/lao động-năm | 0,5 |
| 9 | Khác (xà phòng, bút điện, vít điện, kìm điện, ủng cách điện, găng tay cách điện…) | % chi phí các khoản định mức trên | 10% |
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 6 năm 2026.
2. Quyết định này thay thế Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi của Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Quảng Nam quản lý.
3. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế, bãi bỏ thì áp dụng theo quy định, văn bản quy phạm pháp luật mới. Các nhiệm vụ đã được duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo định mức cũ đến hết kỳ quyết toán; phần khối lượng phát sinh hoặc điều chỉnh sau ngày Quyết định này có hiệu lực thì áp dụng định mức theo Quyết định này.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì và phối hợp với các sở: Tài chính, Nội vụ đôn đốc, kiểm tra, kiểm soát và giám sát việc áp dụng thực hiện định mức kinh tế - kỹ thuật trong quản lý, khai thác công trình thủy lợi. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các sở: Nội vụ, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Hội đồng thành viên và Tổng Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Vụ Pháp chế: Bộ NN&MT, Bộ Tài chính (báo cáo); - Cục KTVB và TCTHPL - Bộ Tư pháp; - Cục QL và XD công trình thủy lợi; - TT: Thành ủy, HĐND (báo cáo); - CT và các PCT UBND thành phố; - Đoàn Đại biểu Quốc hội thành phố; - Các Sở, ban, ngành; - CT HĐTV và TGD Cty TNHH một thành viên Khai thác thủy lợi Đà Nẵng; - UBND các xã, phường, đặc khu; - Báo và Phát thanh, truyền hình Đà Nẵng, Cổng Thông tin điện tử thành phố; - Văn phòng UBND thành phố; - Công báo thành phố; - Lưu: VT, KT, SNNMT.
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!