• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 279/KH-UBND Cà Mau thực hiện Đề án sản xuất giảm phát thải trồng trọt 2026-2035

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 27/05/2026 07:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 279/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Lê Văn Sử
Trích yếu: Thực hiện Đề án sản xuất giảm phát thải lĩnh vực trồng trọt giai đoạn 2026 - 2035, tầm nhìn đến năm 2050 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 279/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 279/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 279/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /KH-UBND
Cà Mau, ngày tháng 5 năm 2026
KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG
Thực hiện Đề án sản xuất giảm phát thải lĩnh vực trồng trọt
giai đoạn 2026 - 2035, tầm nhìn đến năm 2050 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Nhằm triển khai thực hiện Đề án “Sản xuất giảm phát thải lĩnh vực trồng trọt
giai đoạn 2025 - 2035, tầm nhìn đến 2050” của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp Môi
trường được phê duyệt tại Quyết định số 4024/QĐ-BNNMT ngày 29/9/2025 (sau
đây gọi tắt Đề án sản xuất giảm phát thải) được kịp thời, thống nhất hiệu quả,
Ủy ban nhân dân tỉnh Mau ban hành Kế hoạch hành động triển khai Đề án sản
xuất giảm phát thải lĩnh vực trồng trọt giai đoạn 2026 - 2035, tầm nhìn đến năm
2050 trên địa bàn tỉnh Cà Mau với các nội dung sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CU
1. Mục đích
Xác định mục tiêu và định hướng phát triển lĩnh vực trồng trọt giảm phát thải
giai đoạn 2026 - 2035, tầm nhìn đến năm 2050, nhằm cụ thể hóa các nhiệm vụ, giải
pháp theo các nội dung của Đề án trên địa bàn tỉnh Mau khai thác tối đa lợi
thế về các nhóm cây trồng chủ lực tiềm năng giảm phát thải, thúc đẩy phát triển
kinh tế - hội của tỉnh theo hướng tăng trưởng xanh, phát triển bền vững, nâng cao
năng suất, thích ứng với biến đổi khí hậu.
2. Yêu cầu
- Các nội dung của Đề án phải bám sát các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp Môi trường: Quyết định số 4024/QĐ-BNNMT ngày 29/9/2025 về phê
duyệt Đề án “Sản xuất giảm phát thải lĩnh vực trồng trọt giai đoạn 2025 - 2035, tầm
nhìn đến 2050”; Quyết định số 4766/QĐ-BNNMT ngày 12/11/2025 về việc ban
hành Kế hoạch hành động của Bộ Nông nghiệpMôi trường triển khai Đề án Sản
xuất giảm phát thải lĩnh vực trồng trọt giai đoạn 2025 - 2035, tầm nhìn đến 2050 và
phù hợp với điều kiện sản xuất thực tế trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
- Các nhiệm vụ triển khai phải gắn với quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế
- hội của tỉnh nhu cầu của thị trường. Đồng thời phát triển đồng bộ sở hạ
tầng, áp dụng khoa học công nghệ, chuyển đổi số, phát triển các dịch vụ logistics,
phát triển sản xuất xanh, sạch, bền vững.
II. MỤC TIÊU
1. Mục tiêu chung
Triển khai đồng bộ các giải pháp nhằm thúc đẩy chuyển đổi hệ thống sản xuất
trồng trọt theo hướng phát thải thấp, thích ứng với biến đổi khí hậu, nâng cao hiệu
279
23
2
quả sản xuất, cải thiện sinh kế cho người dân phát triển bền vững. Qua đó giúp
nâng cao năng lực cạnh tranh ngành hàng trồng trọt, bảo đảm an ninh lương thực
tỉnh nhà, từng bước hình thành nền nông nghiệp sinh thái, hiện đại, khả năng
chống chịu tốt trước tác động của biến đổi khí hậu.
2. Mục tiêu cụ thể
2.1. Mục tiêu cụ thể đến 2035
- Giảm ít nhất 15% tổng lượng phát thải khí nhà kính (COtđ) so với năm
sở 2020.
- Xây dựng từ 01 - 02 mô hình sản xuất trồng trọt giảm phát thảikhả năng
nhân rộng; thí điểm 01 - 02 mô hình canh tác có khả năng phát triển tín chỉ các-bon
đáp ứng được yêu cầu của các tổ chức quốc tế.
- Xây dựng phát triển nhãn hiệu “Phát thải thấp” cho ít nhất 01 sản phẩm
của ngành hàng trồng trọt.
- Hình thành ít nhất 01 sở dữ liệu phát thải trong trồng trọt của tỉnh kết nối
đồng bộ với hệ thống đăngquốc gia.
- Tổ chức đào tạo, tập huấn về kỹ thuật, chính sách, nhận thức chung và công
cụ đo phát thải cho 100% cán bộ kỹ thuật sở, khuyến nông, nông dân, doanh
nghiệp liên quan tham gia mô hình sản xuất giảm phát thải trên toàn tỉnh.
- Xây dựng ít nhất 03 bộ tài liệu truyền thông, phổ biến kiến thức, thúc đẩy
chuyển đổi hành vi sản xuất của nông dân theo hướng giảm phát thải.
2.2. Tầm nhìn đến 2050
Đến năm 2050, phấn đấu 100% diện tích cây trồng chủ lực áp dụng quy trình
kỹ thuật canh tác bền vững, phát triển theo hướng phát thải thấp, sinh thái hiện
đại, được tổ chức theo chuỗi giá trị tuần hoàn, ứng dụng mạnh mẽ công nghệ số
nông nghiệp thông minh; hình thành sở dữ liệu số hóa về phát thải trong trồng
trọt, kết nối đồng bộ với hệ thống giám sát quốc gia; tiếp tục giữ vững phát huy
giá trị nhãn hiệu “Phát thải thấp” cho sản phẩm ngành hàng trồng trọt.
III. NHIỆM VỤ CHÍNH CỦA ĐỀ ÁN
1. Chuyển đổi cấu cây trồng linh hoạt phù hợp với đặc điểm vùng sinh
thái và trình độ canh tác của vùng
Tiếp tc phát trin din tích các cây trng lâu năm giá tr cao va giúp tăng
hiu qu kinh tế va hp thu các-bon. Đồng thi, nghiên cu chuyn đổi cơ cu cây
trng trên đất trng lúa nước kém hiu qu sang cây trng cn khác hiu qu cao,
kết hp lúa và nuôi trng thy sn (mô hình tôm - lúa) nhng nơi có đủ điu kin, gn
lin vi quy hoch s dng đất ca địa phương (đặc bit vùng sn xut Nam Cà Mau).
2. Phát triển áp dụng các gói kỹ thuật trong sản xuất trồng trọt giảm
phát thải
- Rà soát, đánh giá hiện trạng phát thải khí nhà kính đối với các cây trồng chủ
lực của địa phương; qua đó, xây dựng, lựa chọn và hoàn thiện các gói kỹ thuật canh
tác giảm phát thải cho từng cây trồng phù hợp, bảo đảm khả năng nhân rộng.
3
- Phổ biến hướng dẫn kỹ thuật canh tác giảm phát thải theo từng loại cây trồng,
tích hợp cùng hệ thống khuyến nông cộng đồng. Các giải pháp kỹ thuật bao gồm
nhưng không hạn chế: Quảnnước tưới (tưới ngập khô xen kẽ trong sản xuất lúa);
một phải năm giảm, ba giảm ba tăng, hệ thống thâm canh lúa cải tiến (SRI)...; quản
dinh dưỡng hợp lý, sử dụng phân bón hữu cơ, phân vi sinh thay thế một phần phân
cơ, sử dụng một số loại phân chậm tan, phân nhả chậm, phân nano...; giảm sử
dụng thuốc bảo vệ thực vật hóa học, áp dụng biện pháp sinh học nông nghiệp hữu
cơ; canh tác theo hướng bảo vệ tài nguyên đất (tăng độ che phủ đất, làm đất tối thiểu,
luân canh hợp lý và sử dụng hợp phụ phẩm nông nghiệp); ứng dụng công nghệ số
để điều tiết nước, bón phân, phun thuốc, phân tích đất; áp dụng kỹ thuật canh tác
nhằm tăng cường khả năng tích trữ các-bon trong đất; sử dụng phế phụ phẩm sản
xuất than sinh học, phân bón hữu cơ, đưa bèo hoa dâu vào cấu sản xuất nhằm
cung cấp thêm chất dinh dưỡng cho đất, tham gia vào quá trình hấp thu khí nhà kính
giảm phát thải khí mê-tan (CH4)...
3. Triển khai hình sản xuất trồng trọt giảm phát thải quy vùng
nguyên liệu hàng hóa và chuỗi giá trị
Xây dựng cáchình trình diễn kỹ thuật tại xã/phường, hỗ trợ nông dân tiếp
cận, học hỏi thực hành. Các hình cần đảm bảo tích hợp đồng bộ các yếu tố:
Áp dụng gói kỹ thuật canh tác giảm phát thải; tổ chức sản xuất theo chuỗi, liên
kết giữa nông dân, hợp tác xã/tổ hợp tác - doanh nghiệp thu mua, chế biến; khả
năng giám sát phát thải khí nhà kính thực hiện quy trình MRV (đo lường - báo
cáo - thẩm định); huy động sự tham gia của doanh nghiệp, viện, trường, tổ chức
quốc tế, đơn vị phát triển dự án các-bon trong việc hỗ trợ kỹ thuật, theo dõi, chứng
nhận và tiêu thụ sản phẩm.
4. Thiết lập vận hành hệ thống đo lường - báo cáo - thẩm định (MRV)
sở dữ liệu phát thải khí nhà kính
- Thiết lập hệ thống đo lường - báo cáo - thẩm định (MRV) chuyên biệt cho
một số loại cây trồng trong phạm vi Đề án, trên sở tham chiếu phương pháp luận
của Viện Môi trường nông nghiệp, IPCC các tiêu chuẩn quốc tế hiện hành để đảm
bảo sở khoa học được quốc tế công nhận. Trong đó, tập trung: (1) Xác định
đường sở về thời gian bắt đầu từ năm 2023 để đo đếm lượng phát thảilập quy
trình các bước thực hiện; (2) Lập kế hoạch xây dựng bản đồ ranh giới đường
sở vùng sản xuất lúa giảm phát thải đáp ứng yêu cầu thực hiện quy trình giảm
phát thải; (3) Hỗ trợ các công cụ đo đếm hiệu quả.
- Xây dựng sở dữ liệu của tỉnh tương thích hoàn toàn với sở dữ liệu
quốc gia về phát thải khí nhà kính trong trồng trọt, bao gồm dữ liệu chi tiết theo cây
trồng, vùng sinh thái, biện pháp kỹ thuật chu kỳ canh tác. Đồng thời liên thông
sở dữ liệu này với hệ thống kiểm kê khí nhà kính quốc gia, nhằm minh bạch hóa
số liệu, phục vụ công tác đối ngoại, chứng nhận tín chỉ carbon truy xuất nguồn
gốc môi trường của sản phẩm nông sản.
- Phát triển các công cụ hỗ trợ thu thập dữ liệu thực địa, số hóa quá trình theo
dõi và đánh giá (ứng dụng di động, phần mềm nền tảng web), tạo thuận lợi cho cán
bộ kỹ thuật và nông dân tiếp cận.
4
5. Nâng cao năng lựcchuyển đổi nhận thức
- Tổ chức các chương trình đào tạo, tập huấn chuyên sâu về kỹ thuật canh tác
giảm phát thải, hệ thống MRV (đo lường - báo cáo - thẩm định), tín chỉ các-bon, gn
với phát triển các chuỗi giá trị trồng trọt theo hướng tuần hoàn, bền vững... cho cán
bộ quản lý, khuyến nông, nông dân nòng cốt và doanh nghiệp; đồng thời đẩy mạnh
qua báo chí, mạng hội, truyền hình, hội chợ, triển lãm phổ biến kiến thức thị
trường carbon cho cộng đồng.
- Tăng cường hợp tác với các tổ chức quốc tế (FAO, WB, GIZ, Chương trình
phát triển Liên hợp quốc (UNDP), Quỹ Quốc tế về phát triển nông nghiệp (IFAD),
quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JICA)... trong nghiên cứu kỹ thuật, hỗ trợ triển
khai mô hình, xây dựng năng lực MRV (đo lường - báo cáo - thẩm định) kết nối
tín chỉ các-bon.
6. Kết nối thị trường cho các sản phẩm phát thải thấp
- Thiết lập hệ thống liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản phát thải thấp
thông qua việc hình thành các vùng nguyên liệu đồng bộ, kết nối chặt chẽ giữa vùng
sản xuất với các doanh nghiệp thu mua, chế biếnxuất khẩu.
- Tập trung xây dựng hệ thống truy xuất nguồn gốc bộ tiêu chí chứng nhận
nhãn hiệu cho các ngành hàng chủ lực như lúa gạo, rau màu và cây ăn trái; đặc biệt
chú trọng phát triển nhãn hiệu lúa "Phát thải thấp" để nâng cao giá trịkhẳng định
vị thế nông sản địa phương trên thị trường quốc tế.
- Đẩy mạnh các hoạt động xúc tiến thương mại, hỗ trợ doanh nghiệp hợp
tác xã tiếp cận thị trường xuất khẩu thông qua đàm phán mở cửa thị trường và tham
gia các hội chợ quảngsản phẩm xanh.
- Đồng thời, triển khai sâu rộng các chương trình truyền thông về tiêu dùng
bền vững nhằm thay đổi hành vi, định hướng người tiêu dùng ưu tiên lựa chọn các
sản phẩm nông nghiệp có trách nhiệm với môi trường.
7. Đầu nâng cấp sở hạ tầng tại vùng chuyên canh sản xuất giảm
phát thải
- Tập trung nâng cấp các công trình thủy lợi đầu hoàn chỉnh các ô đê
bao hiện có; hoàn thiện hệ thống kênh mương kết hợp với giao thông nội đồng để
chủ động tưới, tiêu theo quy trình tưới ngập khô xen kẽ (AWD), quản xâm nhập
mặn, quảnnguồn nước, tạo thuận lợi cho máy móc vận hành, di chuyển.
- soát toàn diện hệ thống kho bãi, sở sấy chế biến tại các vùng chuyên
canh nhằm đánh giá hiện trạng quy hoạch quỹ đất phù hợp, tạo điều kiện thuận
lợi cho doanh nghiệp tham gia liên kết sản xuất.
IV. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Tăng cường năng lc qun lý nhà nước v gim phát thi trong trng trt
1.1. Hoàn thiện thể chế, chính sách
- Rà soát, đề xuất sửa đổibổ sung các chính sách thực hiện giảm phát thải
trong trồng trọt; đồng thời, triển khai thực hiện hiệu quả các chế chính sách ưu
5
đãi tài chính cho nông dân, hợp tác xã, doanh nghiệp thực hiện chuyển đổi sang canh
tác giảm phát thải.
- y dng, ban hành b tiêu chí v canh tác trng trt gim phát thi xây dng
các chính sách ưu đãi, h tr (da trên các hướng dn ca các cơ quan Trung ương).
1.2. Nâng cao vai trò chỉ đạo, điều phối giám sát thực hiện Đề án cấp
tỉnhđịa phương
- Tăng cường phân cấp, giao quyền cho địa phương trong việc lựa chọn, phát
triển mô hình, mở rộng diện tích áp dụng, xây dựng các chế chính sách hỗ trợ
huy động nguồn lực triển khai.
- Tổ chức họp định kỳ, kết, tổng kết theo từng giai đoạn nhằm kiểm tra,
giám sát chặt chẽ, kịp thời tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện.
Tăng cường vai trò giám sát hội của các tổ chức hội, hiệp hội, liên minh hợp tác
xã, tổ chức cộng đồngngười dân trong quá trình thực hiện Đề án tại địa phương.
2. Giải pháp về khoa học, công nghệchuyển giao kỹ thuật
- Đẩy mạnh nghiên cứu, hoàn thiện chuẩn hóa các gói kỹ thuật canh tác
giảm phát thải phù hợp vùng sinh thái và điều kiện sản xuất.
- Ứng dụng công nghệ số, trí tuệ nhân tạo, nông nghiệp chính xác để tối ưu
hóa quảnnước, phân bón và giám sát phát thải trong trồng trọt.
- Phát triển các mô hình trình diễn thực tế tại địa phương để phổ biến kỹ thuật
mới, tổ chức “cánh đồng học tập” đào tạo nông dân. Tăng cường hoạt động
chuyển giao tiến bộ kỹ thuật thông qua hệ thống khuyến nông, hợp tác xã, doanh
nghiệp dịch vụ nông nghiệp.
3. Giải pháp về tổ chức sản xuấtchuỗi giá trị
- Khuyến khích phát triển mô hình kinh tế hợp tác, tổ hợp tác, hợp tác xã làm
hạt nhân trong tổ chức canh tác giảm phát thải; qua đó, thúc đẩy tổ chức sản xuất
theo chuỗi giá trị, gắn với chế biến, tiêu thụ, truy xuất nguồn gốctín chỉ các-bon;
hỗ trợ xây dựng thương hiệu nông sản giảm phát thải.
- Hỗ trợ doanh nghiệp đầu vào vùng nguyên liệu, áp dụng hình đồng
quảngiữa nông dân và đơn vị thu mua.
4. Giải pháp về xây dựng hệ thống dữ liệuquản lý phát thải
- Xây dng vn hành h thng cơ s d liu cp tnh tương thích vi cơ s
d liu quc gia v phát thi trong trng trt, tích hp theo vùng, cây trng k
thut; đảm bo tính minh bch, đồng bcó th tích hp vi các tiêu chun quc tế.
- Ứng dụng công nghệ viễn thám, GIS hệ thống báo cáo số hóa để theo dõi,
giám sát hiệu quả các mô hình và toàn chương trình.
5. Giải pháp về nguồn lực tài chính và thị trường
- Huy động đa dạng nguồn lực, bao gồm: Ngân sách nhà nước, vốn sự nghiệp
khoa học, khuyến nông, chương trình mục tiêu quốc gia; vốn nhân, vốn hội
hoá; nguồn tài trợ quốc tế, vốn ODA….
6
- Tìm kiếm mở rộng thị trường tiêu thụ nông sản giảm phát thải, ưu tiên
các thị trường có yêu cầu cao về môi trường như EU, Nhật Bản, Bắc Mỹ….
- Các nội dung hỗ trợ phát triển sản phẩm phát thải thấp cần được tích hợp
đồng bộ vào Chương trình OCOP, các Chương trình mục tiêu quốc gia chính sách
khuyến nông để tối ưu hóa nguồn lực thực hiện.
6. Giải pháp về đào tạo, truyền thông và nâng cao nhận thức
- Biên soạn phổ biến tài liệu đào tạo, sổ tay kỹ thuật, công cụ hướng dẫn
kỹ thuật canh tác giảm phát thải cho cán bộ nông dân. Ban hành các văn bản
hướng dẫn, chỉ đạo kỹ thuật, biểu mẫu, quy trình giám sát đánh giá định kỳ kết
quả thực hiện giảm phát thải.
- Tổ chức các khóa đào tạo cho đội ngũ cán bộ khuyến nông, cán bộ quản lý,
hợp tác nông dân nòng cốt. Tích hợp nội dung sản xuất giảm phát thải vào
chương trình đào tạo nghề nông nghiệp, phổ cập kiến thức về tín chỉ các-bon nông
nghiệp tuần hoàn.
- Phối hợp với các quan thông tin truyền thông, mạng hội, diễn đàn để
tuyên truyền, lan tỏa mô hình canh tác giảm phát thải.
7. Giải pháp về hợp tác quốc tếhội nhập
- Tăng cường hợp tác với các Viện, Trường, các tổ chức chuyên môn có liên
quan, tổ chức quốc tế trong: nghiên cứu khoa học, đào tạo kỹ thuật, vấn chính
sách; Xây dựng dự án các-bon, kết nối thị trường tín chỉ quốc tế.
- Tham gia các diễn đàn, sáng kiến trong nước, khu vựctoàn cầu liên quan
đến nông nghiệp giảm phát thải thị trường các-bon (FAO, CSA, The ASEAN
Climate Smart Agriculture, Hub...). Học hỏi, tiếp thu kinh nghiệm quốc tế, tiêu
chuẩn kỹ thuật, hình hợp tác công - trong phát triển nông nghiệp các-bon thấp,
đồng thời vận dụng linh hoạt theo điều kiện của tỉnh Cà Mau.
V. KINH PHÍ THỰC HIỆN
1. Ngân sách địa phương (Ngân sách nhà nước, vốn sự nghiệp khoa học,
khuyến nông, chương trình mục tiêu quốc gia,…) thực hiện lồng ghép với các
chương trình, đề án khác trên địa bàn tỉnh; Việc bố trí ngân sách nhà nước hàng năm
phù hợp với Luật Ngân sách Nhà nước, Luật đầu công và khả năng cân đối ngân
sách của địa phương.
2. Nguồn tài trợ quốc tế, vốn ODA, vốn khí hậu các chương trình giảm
phát thải toàn cầu.
3. Nguồn huy động hội hóa, vốn nhân nguồn hợp pháp khác theo quy
định của pháp luật.
VI. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Là quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh điều hành, tổ chức thực hiện
Đề án sản xuất giảm phát thải Kế hoạch hành động phù hợp với điều kiện của
7
từng địa phương. Theo dõi, tổng hợp thực hiện chế độ báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh,
Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
- Phối hợp chặt chẽ với các đơn vị trực thuộc Bộ, các tổ chức, doanh nghiệp
đối tác có liên quan, các tổ chức quốc tế triển khai thực hiện các nội dung có liên
quan đến Đề án trên địa bàn tỉnh.
- Chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các xã, phường lựa chọn vùng, cây
trồng, xây dựnghình sản xuất trồng trọt giảm phát thải khí nhà kính phù hợp với
điều kiện từng địa phương, tổ chức tổng kết đánh giá hiệu quả hình chỉ đạo
mở rộng diện tích sản xuất trồng trọt giảm phát thải trên địa bàn.
- Hàng năm tổ chức xây dựng kế hoạch để triển khai thực hiện Đề án, tổ chức
đào tạo, tập huấn kỹ thuậthỗ trợ nông dân chuyển đổi sản xuất.
- Thiết lập sở dữ liệu về phát thải ngành trồng trọt trên địa bàn tỉnh, phối
hợp đo lường, báo cáo mức giảm phát thải khí nhà kính từ sản xuất nông nghiệp định
kỳ theo hướng dẫn và yêu cầu của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Đề xut chính sách h tr đặc thù kiến ngh điu chnh phù hp vi thc tin
địa phương để thúc đẩy chuyn đổi sn xut trng trt sang sn xut gim phát thi.
- Chủ động bố trí, cân đối hoặc đề xuất sử dụng lồng ghép kinh phí thực hiện
nhiệm vụ triển khai Đề án.
2. Sở Khoa học và Công nghệ
- Phối hợp với sở, ban, ngành, địa phương triển khai thực hiện các nhiệm vụ
khoa học, công nghệ liên quan đến phục vụ sản xuất, trồng trọt giảm phát thải từ
nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học và công nghệ theo quy định.
- Hỗ trợ phát triển tài sản trí tuệứng dụng truy xuất nguồn gốc đối với sản
phẩm trồng trọt theo hướng phát thải thấp.
- Hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng phục vụ chuyển đổi số cho cán
bộ, công chức, các sở, doanh nghiệp hoạt động trên địa bàn tỉnh.
3. Sở Công Thương
Hỗ trợ doanh nghiệp, hợp tác xã tiếp cận thị trường xuất khẩu thông qua hoạt
động xúc tiến thương mại, quảng nông sản phát thải thấp tại các hội chợ trong
nước quốc tế. Khai thác hội tham gia thị trường tín chỉ carbon, xúc tiến hợp
tác quốc tế, thu hút đầu xanh, hợp tác khoa học quốc tế trong lĩnh vực nông nghiệp
giảm phát thải.
4. Sở Tài chính
- Trên sở nội dung dự toán kinh phí do các đơn vị, địa phương đề nghị sau
khi đã thực hiện lồng ghép từ nguồn kinh phí thực hiện một số chương trình, đề án
liên quan đã được cấp thẩm quyền phê duyệt các nguồn tài trợ, huy động
hợp pháp khác (nếu có), Sở Tài chính tổng hợp kinh phí tham mưu cấp thẩm quyền
bố trí kinh phí theo Luật Ngân sách nhà nước các văn bản hướng dẫn hiện hành
theo khả năng cân đối ngân sách.
8
- Phối hợp với đơn vị chủ trì (Sở Nông nghiệp Môi trường) soát, bổ sung,
xây dựng chế, chính sách khuyến khích thu hút đầu tư; kêu gọi các nhà đầu
uy tín trong và ngoài nước đầu vào các lĩnh vực sản xuất nông nghiệpcác dịch
vụ hỗ trợ sản xuất, ưu tiên các dự án sử dụng công nghệ cao, công nghệ mới, chuyển
đổi số thân thiện với môi trường.
5. Sở Xây dựng
Chủ trì, phối hợp với với các sở, ban, ngành Ủy ban nhân dân các xã,
phường xây dựng chính sách phát triển dịch vụ logistics; tham mưu, đề xuất phương
án kêu gọi, thu hút đầu hạ tầng giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh theo các quy
hoạch, đề án, kế hoạch được cấp thẩm quyền phê duyệt đảm bảo phục vụ tốt hoạt
động sản xuất nông nghiệp giảm phát thải.
6. Hội Nông dân tỉnh
- Xây dựng kế hoạch, chương trình hành động phối hợp với các sở, ngành, Ủy
ban nhân dân các xã, phường, các quan, đơn vị liên quan thực hiện hiệu quả
Kế hoạch này.
- Tăng cường tuyên truyền cho hội viên, nông dân, các tổ chức sản xuất thúc
đẩy phát triển vùng sản xuất chuyên canh lúa chất lượng cao phát thải thấp gắn
với tăng trưởng xanh trên địa bàn tỉnh; vận động hội viên, nông dân, các tổ chức sản
xuất tăng cường áp dụng canh tác bền vữngtăng trưởng xanh, thông qua các hội
nghị, hội thảo để người dân biếthưởng ứng thực hiện.
7. Liên minh Hợp tác xã tỉnh
- Phối hợp chặt chẽ với Sở Nông nghiệp và Môi trường, các sở, ngành có liên
quan, Ủy ban nhân dân các xã, phường trong triển khai chế, chính sách thực
hiện phát triển kinh tế tập thể; kêu gọi các doanh nghiệp tham gia đầu sản xuất
theo chuỗi liên kết, thúc đẩy liên kết giữa doanh nghiệp với THT, HTX hoặc các tổ
chức của nông dân trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm theo hướng nâng cao giá trị
giảm phát thải.
- Tăng cường hỗ trợ HTX tiếp cận nguồn vốn từ Quỹ hỗ trợ phát triển HTX;
có chính sách hỗ trợ các HTX, doanh nghiệp tham gia liên kết, tiêu thụ sản phẩm.
- Phối hợp Sở Nông nghiệp Môi trường thực hiện công tác đào tạo, bồi
dưỡng, tập huấn nâng cao chất lượng nguồn nhân lực của các HTX.
- Phối hợp với các địa phương thực hiện tuyên truyền, vận động hội viên
chuyển đổi phương thức sản xuất theo hướng phát thải thấp, nâng cao giá trị sản
phẩmhiệu quả kinh tế.
8. Báo và Phát thanh, truyền hình Cà Mau
Xây dựng các phóng sự, tin bài để tuyên truyền, phổ biến tuyên truyền nhân
rộng những mô hình hiệu quả trong việc thực hiện Đề án.
9. Các sở, ngành tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội
Căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao phối hợp chặt chẽ với các quan,
đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiệnhiệu quả Kế hoạch này.
9
10. Ngân hàng nhà nước Chi nhánh Khu vực 15
- Chỉ đạo các tổ chức tín dụng trên địa bàn triển khai thực hiện hiệu quả chính
sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại Nghị định
số 55/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ
phát triển nông nghiệp, nông thôn Nghị định số 116/2018/NĐ-CP ngày 07/9/2018
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP; đồng
thời đẩy mạnh triển khai các chương trình tín dụng xanh, tín dụng ưu đãi phục vụ
sản xuất nông nghiệp theo quy định.
- Triển khai thực hiện hiệu quả Kế hoạch 23/KH-KV15 ngày 03/12/2025 của
Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh khu vực 15 về việc triển khai thực hiện Kế hoạch
Đề án “Phát triển bền vững một triệu héc ta chuyên canh lúa chất lượng cao và phát
thải thấp gắn với tăng trưởng xanh vùng Đồng bằng sông Cửu Long đến năm 2030”
trên địa bàn tỉnh An Giang và Cà Mau.
11. Ủy ban nhân dân các xã, phường
- Tổ chức tuyên truyền các nội dung theo Quyết định số 4024/QĐ-BNNMT
ngày 29/9/2025 của Bộ Nông nghiệp Môi trường; trong đó, tập trung tuyên
truyền, nâng cao nhận thức cho cán bộ sở, người dân, hợp tác doanh nghiệp
trên địa bàn về lợi ích của sản xuất phát thải thấp, huy động sự tham gia chủ động
của các tổ chức cộng đồng nông thôn; thực hiện chế độ báo cáo, đánh giá kết quả
thực hiện trên địa bàn theo quy định.
- Căn cứ mục tiêu, nhiệm vụ giải pháp của Kế hoạch này, xây dựng, ban
hành kế hoạch triển khai thực hiện Đề án trên địa bàn phù hợp với điều kiện thực
tiễn tại xã, phường.
- Xây dựng ít nhất 01 hình sản xuất trồng trọt phát thải thấp trên các cây
trồng chủ lực tại địa bàn xã, phường; phối hợp với các quan, đơn vị triển khai
thực hiện các mô hình sản xuất trồng trọt giảm phát thải khác (nếu).
- Chủ động bố trí, cân đối hoặc đề xuất sử dụng lồng ghép kinh phí thực hiện
nhiệm vụ triển khai Đề án.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp Môi trường, các quan, đơn vị
liên quan soát vùng sản xuất cây trồng tham gia Đề án trên địa bàn quản lý;
tổng hợp, cân đối nhu cầu sử dụng đất lúa cập nhật vào điều chỉnh Quy hoạch sử
dụng đất đến năm 2030, tầm nhìn 2050, kế hoạch sử dụng đất hàng năm theo quy
định tại địa phương.
- Chủ trì, phối hợp các sở, ngành tỉnh đề xuất chế, chính sách, thu hút doanh
nghiệp đầu tư; hỗ trợ phát triển HTX, đào tạo nhân lực quản HTX, nâng cao
sở hạ tầng để tham gia chuỗi giá trị sản xuất cây trồng bền vững trên địa bàn.
12. Đề nghị các Trường Đại học, Cao đẳng; doanh nghiệp, hợp tác xã; tổ chức,
nhân liên quan chủ động đề xuất các nhiệm vụ, phối hợp chặt chẽ với các sở,
ngành của tỉnh Ủy ban nhân dân các xã, phường trong triển khai các nhiệm vụ
phát triển sản xuất trồng trọt giảm phát thải trên địa bàn tỉnh.
10
VII. CHẾ ĐỘ BÁO CÁO
1. Các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các xã, phường các quan,
đơn vị, doanh nghiệp theo chức năng, nhiệm vụ tổ chức triển khai thực hiện Kế
hoạch này; định kỳ trước ngày 15/12 hàng năm gửi báo cáo kết quả thực hiện về
Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo theo quy định.
2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường theo dõi, đôn đốc thực hiện Kế hoạch
này. Hàng năm trên sở văn bản của quan thẩm quyền tình hình thực tế
địa phương tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng kế hoạch thực hiện nhằm đảm
bảo hiệu lực, hiệu quả của Kế hoạch này. Trong quá trình triển khai thực hiện,
khó khăn, vướng mắc, giao Sở Nông nghiệp Môi trường phối hợp các sở, ngành
liên quan báo cáo tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh đề xuất giải pháp tháo gỡ
kịp thời.
Trên đây Kế hoch hành động thc hin Đề án Sn xut gim phát thi lĩnh
vc trng trt giai đon 2025 - 2035, tm nhìn đến năm 2050 trên địa bàn tnh Cà Mau,
đề ngh Th trưởng các s, ngành, địa phương, đơn v liên quan trin khai thc hin./.
Nơi nhận:
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (báo cáo);
- TT: Tỉnh Ủy, HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Mục VI;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Chi cục TT và BVTV;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng NN-XD (Như
KH6/4
);
- Lưu: VT, TH39/5.
Phụ lục
PHÂN CÔNG TRIỂN KHAI CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM THỰC HIỆN KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG GIẢM
PHÁT THẢI LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU GIAI ĐOẠN 2026 - 2035
(Ban hành kèm theo Kế hoạch số /KH-UBND ngày / 5 /2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT
Ni dung
Đơn v ch
trì
Đơn v
phi hp
Sn phm
Thi gian
thc hin
1
Chuyển đổi cấu cây trồng linh hoạt phù hợp với đặc điểm vùng sinh thái và trình độ canh tác của vùng
1.1
soát, đánh giá hiện trạng sử dụng
đất trồng lúa kém hiệu quả tại các
vùng sinh thái
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
UBND các xã/phường
canh tác cây trồng; các tổ
chức, đơn vị có liên quan
Báo cáo đánh giá hin
trng; Danh mc din tích
chuyn đổi hàng năm
Tháng 2 - 3
hàng năm
1.2
Chuyển đổi cấu cây trồng trên
đất trồng lúa nước kém hiệu quả
sang cây trồng cạn khác hiệu quả
cao, sản xuất kết hợp lúa nuôi
trồng thủy sản để góp phần giảm
phát thải khí nhà kính
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
UBND các xã/phường
canh tác cây trồng; các tổ
chức, đơn vị có liên quan
Báo cáo kết qu kế
hoch chuyn đổi cơ cu
cây trng hàng năm
Tháng 11
hàng năm
2
Phát trin và áp dng các gói k thut trong sn xut trng trt gim phát thi
2.1
soát, đánh giá hiện trạng phát
thải khí nhà kính đối với các cây
trồng chủ lực
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
Các đơn vị thuộc Bộ Nông
nghiệp Môi trường;
UBND các xã/phường
canh tác cây trồng; các tổ
chức, đơn vị có liên quan
Báo cáo phát thải sở
năm trước đây; Bản đồ
phân bố phát thải theo
hướng dẫn của Trung
ương
T tháng
01/2027-
11/2028
2.2
Xây dựng, hoàn chỉnh quy trình kỹ
Sở Nông
Sở Khoa học Công nghệ;
≥5 gói kỹ thuật canh
T năm
23
279
2
thuật canh tác giảm phát thải cho
từng (nhóm) cây trồng, từng vùng
sinh thái điều kiện sản xuất trên
địa bàn tỉnh
nghiệp và Môi
trường
UBND các xã/phường
canh tác cây trồng; các tổ
chức, đơn vị có liên quan
tác giảm phát thải (lúa,
rau, quả); Sổ tay, quy
trình kỹ thuật,…
2026-2035
2.3
Ph biến hướng dn k thut, xây
dng các hình canh tác gim phát
thi theo tng nhóm cây trng, tích
hp cùng h thng khuyến nông
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
UBND các xã/phường
canh tác cây trồng các tổ
chức, đơn vị có liên quan
Trung ươngđịa phương
Ít nht 20 hình
trình din, hình
thí đim
Thường
xuyên
2.4
Chỉ đạo sản xuất để mở rộng diện
tích sản xuất trồng trọt áp dụng các
biện pháp canh tác giảm phát thải
trên phạm vi toàn tỉnh đối với các
cây trồngsản phẩm chủ lực của
địa phương
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
UBND các xã/phường; Liên
minh Hợp tác tỉnh, Hội
Nông dân tỉnh, các tổ chức
có liên quan
- Đối vi lúa phn
đấu đạt ít nht 54.680
ha din tích sn xut
lúa cht lượng cao và
phát thi thp.
- Rau, qu: soát,
nghiên cu m rng
thc hin ít nht 1-
2 mô hình áp dng
bin pháp canh c
gim phát thi.
Thường
xuyên
3
Trin khai mô hình sn xut trng trt gim phát thi quy mô vùng và chui giá tr
3.1
La chn, xây dng các hình
sn xut trng trt gim phát thi
quy ln kh năng chng
nhn tín ch các-bon ti nhng
vùng sn xut ng hóa tp trung,
phù hp vi quy hoch, kế hoch
S Nông
nghip và
Môi trường
UBND các xã/phường có
canh tác cây trng; Liên
minh Hp tác xã tnh, Hi
Nông dân tnh, các t
chc/đơn v có liên quan
- Xây dng ít nht 1-
2 hình sn xut
trng trt gim phát
thi kh năng nhân
rng.
- Thí đim ít nht 1-2
2026-2027
3
s dng đất ca tnh
hình canh tác
kh năng phát trin
tín ch các-bon đáp
ng u cu ca các
t chc quc tế.
3.2
T chc xây dng các hình
trình din k thut ti xã/phường,
h tr nông dân tiếp cn, hc hi
và thc hành
S Nông
nghip và
Môi trường
UBND các xã/phường có
canh tác cây trng; Liên
minh Hp tác xã tnh, Hi
Nông dân tnh, các t
chc/đơn v có liên quan
Ít nhất 1-2 hình
trình diễn khả năng
nhân rộng tại mỗi
xã/phường trọng điểm
sản xuất lúa, rau quả.
2026-2028
3.3
Xây dng vùng nguyên liu lúa
go, rau, qu gim phát thi tp
trung (liên kết doanh nghip -
HTX - nông dân)
S Nông
nghip và
Môi trường
UBND các xã/phường có
canh tác cây trng; Liên
minh Hp tác xã tnh, Hi
Nông dân tnh, các t
chc/đơn v có liên quan
3 vùng nguyên liu;
Din ch 20.000ha;
Hp đồng liên kết
T năm
2026-2035
3.4
Tổ chức liên kết sản xuất - tiêu thụ
sản phẩm nông sản
UBND các
xã/phường
Sở Nông nghiệp và Môi
trường; các tổ chức, đơn vị
có liên quan
Hợp đồng liên kết
báo cáo kết quả tiêu
thụ lúa gạo qua chuỗi
liên kết.
Theo mùa vụ
hàng năm
(lúa, rau, quả)
3.5
Triển khai thực hiện các nhiệm vụ
khoa học công nghệ ứng dụng
tiến bộ kỹ thuật phục vụ gia tăng
năng suất chất lượng nông sản
gắn với phát thải thấp; các giải pháp
hỗ trợ doanh nghiệp, HTX trên địa
bàn tỉnh quản nhãn hiệu lúa chất
Sở Khoa học
và Công nghệ
Sở Nông nghiệp và Môi
trường; Hội Nông dân; Liên
minh Hợp tác xã tỉnh;
UBND các xã/phường
các đơn vị có liên quan
- Danh mục nhiệm vụ
khoa học công nghệ
được phê duyệt tổ
chức thực hiện.
- Quy trình kỹ
thuật/công nghệ canh
tác cây trồng chất
Hàng năm
2026-2035
4
lượng cao, phát thải thấp
lượng cao, phát thải
thấp được nghiệm thu
ban hành hướng dẫn
áp dụng.
- Báo cáo tng hp kết
qu nghiên cu, chuyn
giao và nhân rng.
- H sơ đăng bo h
nhãn hiu được hoàn thin
và np đúng quy định.
- Chng nhn bo h nhãn
hiu (nếu đủ điu kin).
4
Thiết lp vn hành h thng đo lường - báo cáo - thm định (MRV) và cơ s d liu phát thi khí nhà kính trong
Đề án
4.1
Xác định đường sở (baseline)
phát thải khí nhà kính cho một số
loại cây trồng trong Đề án
S Nông
nghip và
Môi trường
Các đơn vị thuộc Bộ Nông
nghiệp Môi trường;
UBND xã/phường; các tổ
chức, đơn vị có liên quan
- Báo cáo đường cơ s
phát thi được phê duyt.
- B h s phát thi áp
dng cho vùng lúa ca
tnh.
2026-2030
(theo hướng
dn ca cơ
quan có thm
quyn)
4.2
Xây dựng ban hành Quy trình
MRV cấp tỉnh
S Nông
nghip và
Môi trường
Các đơn vị thuộc Bộ Nông
nghiệp Môi trường;
UBND xã/phường; các tổ
chức, đơn vị có liên quan.
- Quyết định ban hành
Quy trình MRV.
- Sổ tay hướng dẫn kỹ
thuật MRV cho cán bộ
và HTX.
T năm
2028-2035
(theo hướng
dn ca cơ
quan có thm
quyn)
4.3
Xây dng cơ s d liu phát thi
S Nông
UBND các xã/phường
sở dữ liệu vận hành
5
cp tnh, kết ni h thng quc
gia
nghip và
Môi trường
canh tác cây trồng các tổ
chức, đơn vị có liên quan
kết nối thành công
với hệ thống quốc gia;
Báo cáo liên thông
thành công; Dữ liệu
minh bạch
T năm
2027-2030
4.4
Phát trin công c h tr thu thp
d liu thc địa (ng dng di
động, phn mm web,…)
S Nông
nghip và
Môi trường;
S Khoa hc Công
ngh; UBND các
xã/phường có canh tác cây
trng các t chc, đơn
v có liên quan
ng dng mobile;
Nn tng web qun
lý,…
2027 - 2028
4.5
Vận hành, cập nhật sử dụng kết
quả MRV phục vụ chi trả tín chỉ
các-bon (nếu có)
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường
Bộ Nông nghiệp Môi
trường; Sở Tài chính; Sở
Công Thương; UBND
xã/phường; các tổ chức, đơn
vị có liên quan.
- Báo cáo giảm phát
thải hàng năm.
- Hồ đăng ký tín chỉ
các-bon (nếu).
- chế chi trả dựa
vào kết quả.
Hàng năm
2028-2035
5
Nâng cao năng lc và chuyn đổi nhn thc
5.1
Triển khai truyền thông đa kênh về
mục tiêu, kỹ thuật canh tác giảm
phát thải, hệ thống MRV thương
hiệu lúa gạo, rau quả phát thải thấp
Báo và Phát
thanh, truyền
hình Cà Mau
Sở Nông nghiệp Môi
trường; UBND các
xã/phường; các tổ chức, đơn
vị có liên quan
Kế hoạch truyền
thông; ấn phẩm tin,
bài, phóng sự tuyên
truyền; báo cáo kết quả
thực hiện hàng năm,…
Thường
xuyên
6
5.2
T chc các chương trình truyn
thông, tp hun nhn thc chung
v canh tác gim phát thi, v
phát trin các chui giá tr trng
trt theo hướng tun hoàn, bn
vng, gim phát thi…
S Nông
nghip và
Môi trường
Báo và Phát thanh, truyền
hình Mau; UBND các
xã/phường canh tác cây
trồng các tổ chức, đơn vị
có liên quan
Kế hoch đào to;
Báo cáo tp hun
Tháng 3-
tháng 6 hng
năm
5.3
T chc các Chương trình đào
to, tp hun chuyên sâu v k
thut canh c gim phát thi, h
thng MRV (đo lường - báo cáo
- thm định), tín ch cácbon,
cho cán b qun lý, khuyến nông,
nông dân nòng ct doanh
nghip,…
S Nông
nghip và
Môi trường
UBND các xã/phường
canh tác cây trồng các tổ
chức, đơn vị có liên quan
Kế hoch đào to;
Báo cáo tp hun
Hàng năm
2026-2035
5.4
Xây dng b tài liu truyn
thông, ph biến kiến thc, thúc
đẩy chuyn đổi hành vi sn xut
ca nông dân theo hướng gim
phát thi (s tay, t rơi, video,…)
S Nông
nghip và
Môi trường
Báo Phát thanh, truyn
hình Mau; UBND các
xã/phường có canh tác cây
trng các t chc, đơn
v có liên quan
5 b tài liu; Video
hướng dn; T rơi
phát hành,…
2026-2027
5.5
T chc chương trình truyn
thông v nông sn gim phát thi
S Nông
nghip và
Môi trường
Báo Phát thanh, truyn
hình Mau, UBND các
xã/phường có canh tác cây
trng các t chc, đơn
v có liên quan
Chương trình truyn
hình; Tin bài; S kin
hàng năm
Hàng năm
2026-2035
5.6
Tăng cường hp tác quc tế
(FAO, WB, GIZ, UNDP, IFAD,
S Nông
nghip và
UBND các xã/phường
canh tác cây trồng các tổ
Biên bn hp tác; D
án h tr k thut,…
Hàng năm
2026-2035
7
JICA, IRRI,…) theo hướng dn
ca cơ quan thm quyn
Môi trường
chức, đơn vị có liên quan
5.7
Lng ghép ni dung sn xut
gim phát thi vào chương trình
đào to ngh nông nghip,
khuyến nông và các chương trình
chuyn giao tiến b k thut
S Nông
nghip và
Môi trường
UBND các xã/phường
canh tác cây trồng các tổ
chức, đơn vị có liên quan
Chương trình đào to
sa đổi; Giáo trình b
sung,…
Hàng năm
2026-2035
6
Kết ni th trường cho sn phm phát thi thp
6.1
Xây dng và phát trin nhãn hiu
“phát thi thp” cho lúa go, rau
qu
S Nông
nghip và
Môi trường
S Khoa hc Công ngh; S
Công Thương; Liên minh Hp tác
xã tnh; UBND các xã/phường
canh tác cây trng các t chc,
đơn v có liên quan
Nhãn hiu go phát
thi thp; Hp đồng
liên kết; Đầu ra nông
sn phát thi thp n
định cho nông dân
T năm
2030-2035
6.2
Xây dng h thng truy xut
ngun gc cho nông sn phát thi
thp
S Nông
nghip và
Môi trường
S Khoa hc Công ngh;
UBND các xã/phường
canh tác cây trng các t
chc, đơn v có liên quan
H thng truy xut
vn hành; QR
truy xut,…
Hàng năm
2026-2035
6.3
T chc chui liên kết sn xut -
tiêu th nông sn gim phát thi
S Nông
nghip và
Môi trường
Liên minh Hp tác tnh;
S Công Thương; UBND
các xã/phường có canh tác
cây trng các t chc,
đơn v có liên quan
Hp đồng liên kết;
Đầu ra nông sn n
định cho nông dân
Hàng năm
2026-2035
8
6.4
Xúc tiến thương mi, qung
nông sn gim phát thi ti các
th trường
S Công
Thương
S Nông nghip và Môi
trường; UBND các
xã/phường có canh tác cây
trng các t chc, đơn
v có liên quan
Đoàn xúc tiến thương
mại; Hợp đồng xuất
khẩu
Hàng năm
2026-2035
(theo kế
hoch ca
UBND tnh
và các ngành
chc năng)
6.5
Tích hp h tr phát trin sn
phm gim phát thi vào các
Chương trình mc tiêu quc gia,
Chương trình OCOP,…
S Nông
nghip và
Môi trường
UBND các xã/phường
canh tác cây trồng các tổ
chức, đơn vị có liên quan
Sản phẩm OCOP đạt
tiêu chí giảm phát thải
Hàng năm
2026-2035
7
Đầu tư nâng cp kết cu h tng
7.1
Hoàn thin h tng thy li phc
v k thut tưới ngp khô xen k
S Nông
nghip và
Môi trường
UBND các xã/phường có
canh tác cây trng; các t
chc, đơn v có liên quan
Hoàn thin h tng
thy li hoàn thin
phc v canh tác
gim phát thi
Thường
xuyên
2026-2035
7.2
Hoàn thin h tng giao thông ni
đồng, liên vùng,... phc v sn
xut nông sn theo chui giá tr
S Nông
nghip và
Môi trường
UBND các xã/phường có
canh tác cây trng; các t
chc, đơn v có liên quan
Hoàn thin h tng giao
thông ni đồng, liên
vùng phc v canh tác
gim phát thi liên kết
theo chui giá tr
Thường
xuyên
2026-2035
7.3
soát, nâng cp mng lưi kho,
cơ s sy, chế biến trong vùng
chuyên canh
S Nông
nghip và
Môi trường
S Công Thương; UBND
các xã/phường và các t
chc, đơn v có liên quan
Danh mc cơ s sy,
chế biến; Kế hoch
đầu tư m rng
Thường
xuyên
2026-2035

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 279/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau thực hiện Đề án sản xuất giảm phát thải lĩnh vực trồng trọt giai đoạn 2026 - 2035, tầm nhìn đến năm 2050 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×