• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4506/QĐ-UBND An Giang 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục Thủy sản, kiểm ngư

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 02/10/2026 13:40 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4506/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Phong
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4506/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4506/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4506/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
An Giang, ngày tháng 9 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực
Thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu
áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ và Nghị định số
309/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2026 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ
tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội
dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 263/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang;
Căn cứ Quyết định số 838/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực Thủy sản và
kiểm ngư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
An Giang;
Căn cứ Quyết định số 4176/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2026 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc công bố Danh mục thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư thuộc phạm vi chức
4506
30
2
năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình
số 1403/TTr-SNNMT ngày 24 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (TTHC)
lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh
An Giang (gồm: Cấp tỉnh 11 TTHC; Cấp xã 05 TTHC; Cơ quan khác 03 TTHC).
Điều 2. Quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thứ tự số 1, 2, 7, 11,
15, 16, 17, 18, 19 Phần A; thứ tự số 1, 2, 3 Phần B và thứ tự số 1, 2, 3 Phần C, ban
hành kèm theo Quyết định số định 392/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ trong
giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết và phạm
vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND cấp xã trên địa
bàn tỉnh An Giang.
- Bãi bỏ Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thứ tự số 3 Phần A,
Mục II tại Quyết định số 3414/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư thực hiện giảm thời gian thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và UBND các xã, phường, đặc khu áp
dụng trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp
và Môi trường và các đơn vị có liên quan cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hoặc Bộ, ngành
Trung ương.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc, Thủ trưởng các
Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC - BTP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Viễn thông An Giang (VNPT);
- Phòng Kinh tế;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Lưu: VT, nvthanh.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Phong
3
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CÁC XÃ, PHƯỜNG, ĐẶC KHU
ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 9 năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
STT
Mã
TTHC
TÊN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
Ghi chú
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
2.002819
Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy chứng
nhận thủy sản, sản phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất
khẩu vào Hoa Kỳ (COA)
2
1.004923
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên)
3
1.004921
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và
giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa
bàn từ 02 xã trở lên)
4
1.003650
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi
trồng thủy sản
5
1.003634
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ
nuôi trồng thủy sản
6
1.003586
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu phục
vụ nuôi trồng thủy sản
7
1.003681
Xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
8
1.004929
Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá, thuê tàu trần
9
1.004694
Công bố mở cảng cá loại I, loại II
10
1.003666
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai
thác (theo yêu cầu)
11
1.003851
Cấp văn bản chấp thuận khai thác thủy sản nguy cấp,
quý, hiếm (vì mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học;
nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu, hợp tác quốc tế)
4506
30
4
B
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1
1.003956
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng
đồng (thuộc địa bàn quản lý)
2
1.004498
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và
giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa
bàn quản lý)
3
1.004680
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công
ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
có nguồn gốc từ nuôi trồng
4
1.004656
Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công
ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật
hoang dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm
có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên
5
1.004478
Công bố mở cảng cá loại III
C
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO CƠ QUAN KHÁC THỰC
HIỆN (ĐÃ XÃ HỘI HÓA)
1
1.003590
Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá
2
1.003563
Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá
3
1.003593
Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác
(theo yêu cầu)
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Cấp, cấp lại, sửa đổi, bổ sung thông tin Giấy chứng nhận thủy sản, sản
phẩm thủy sản đạt yêu cầu xuất khẩu vào Hoa Kỳ (COA) (Mã TTHC: 2.002819).
Tổng thời gian giải quyết TTHC là 04 ngày làm việc (32 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
- Tổ chức, cá nhân đến nộp hồ
sơ.
- Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
tại TTPVHCC
04 giờ
01 bộ hồ sơ theo
quy định tại Thông
tư số 74/2025/TT-
BNNMT ngày
26/12/2025
5
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức
TN&TKQ hướng dẫn bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ
tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân và
yêu cầu nộp phí, lệ phí (nếu
có).
- Chuyển hồ sơ về Chi cục
Thủy sản và kiểm ngư.
được sửa đổi, bổ
sung tại khoản 1
Điều 1 Thông tư số
33/2026/TT-
BNNMT ngày
04/8/2026 sửa đổi,
bổ sung một số
Thông tư trong
lĩnh vực thủy sản
B2
Chuyên viên phụ trách tiếp
nhận, kiểm tra tính pháp lý và
nội dung hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đúng quy định
tiến hành tác nghiệp, thực
hiện bước tiếp theo;
- Trường hợp không cấp, dự
thảo bản trả lời và nêu rõ lý
do.
Chuyên viên
phụ trách
16 giờ
Hồ sơ kèm theo;
mẫu COA hoặc
Văn bản trả hồ sơ
B3
Lãnh đạo phòng xem xét,
kiểm tra:
- Nếu đồng ý: Phê duyệt hoặc
văn bản trả lời.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại chuyên viên xử lý.
Lãnh đạo
phòng
04 giờ
Hồ sơ kèm theo;
mẫu COA hoặc
Văn bản trả hồ sơ
B4
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt:
- Nếu đồng ý: Phê duyệt hồ sơ
COA hoặc văn bản trả lời.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại lãnh đạo phòng.
Lãnh đạo
Chi cục
04 giờ
Hồ sơ kèm theo;
COA hoặc Văn
bản trả hồ sơ
B5
Văn thư Chi cục Thủy sản và
Kiểm ngư:
- Đóng dấu, gắn chữ ký số.
- Chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
Văn thư
Chi cục
04 giờ
COA hoặc Văn
bản trả hồ sơ
6
2. Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa
bàn từ 02 xã trở lên) (Mã TTHC: 1.004923). Tổng thời gian giải quyết TTHC là 35
ngày làm việc (280 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
- Tổ chức, cá nhân đến nộp
hồ sơ.
- Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: Công
chức TN&TKQ hướng dẫn
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm
thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và yêu cầu nộp phí, lệ
phí (nếu có).
- Chuyển hồ sơ về Chi cục
Thủy sản và Kiểm ngư.
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
tại TTPVHCC
04 giờ
01 bộ hồ sơ theo
quy định tại Thông
tư số 74/2025/TT-
BNNMT ngày
26/12/2025
được sửa đổi, bổ
sung tại khoản 1
Điều 1 Thông tư số
33/2026/TT-
BNNMT ngày
04/8/2026 sửa đổi,
bổ sung một số
Thông tư trong
lĩnh vực thủy sản
B2
Chuyên viên phụ trách tiếp
nhận, kiểm tra tính pháp lý
và nội dung hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều
kiện xử lý tham mưu văn bản
trả hồ sơ trình Lãnh đạo Chi
cục, phát hành văn bản trả
hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý Chuyên viên được phụ
trách tham mưu Lãnh đạo
Chi cục thủy sản và Kiểm
ngư trình lãnh đạo Sở
Chuyên viên
phụ trách
16 giờ
Văn bản trả hồ sơ
(nếu không đủ điều
kiện giải quyết)
hoặc dự thảo
Thông báo
B6
Công chức TN&TKQ:
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
tại TTPVHCC
Giờ
hành
chính
COA hoặc Văn
bản trả hồ sơ
7
NN&MT thông báo Phương
án bảo vệ và khai thác nguồn
lợi thủy sản trên phương tiện
thông tin đại chúng, niêm
yết công khai tại trụ sở Ủy
ban nhân dân cấp xã, trụ sở
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và
khu dân cư nơi dự kiến thực
hiện đồng quản lý.
B3
Thẩm định hồ sơ: Chuyên
viên được giao xử lý hồ sơ
Chi cục Thủy sản và Kiểm
ngư thực hiện thẩm định hồ
sơ:
- Báo cáo thẩm định;
- Thành lập đoàn và tổ chức
kiểm tra thực tế; lấy ý kiến
của các đơn vị liên quan;
- Dự thảo tờ trình;
- Dự thảo Quyết định trình
phê duyệt.
Chuyên viên
Chi cục
160
giờ
Hồ sơ kèm theo,
Báo cáo, dự thảo
quyết định thành
lập đoàn; dự thảo
tờ trình; dự thảo
quyết định
B4
Lãnh đạo phòng xem xét,
kiểm tra:
- Nếu đồng ý: Phê duyệt
hoặc văn bản trả lời.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại chuyên viên xử lý.
Lãnh đạo
phòng
20 giờ
Hồ sơ kèm theo,
Báo cáo, dự thảo
quyết định thành
lập đoàn; dự thảo
tờ trình; dự thảo
quyết định
B5
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
và Kiểm ngư duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường ký
Lãnh đạo
Chi cục
20 giờ
Hồ sơ kèm theo,
Báo cáo, dự thảo
quyết định thành
lập đoàn; dự thảo
tờ trình; dự thảo
quyết định
B6
Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý thì ký duyệt
chuyển văn thư Sở.
- Nếu không đồng ý thì
chuyển chuyên viên thụ lý
lại.
Lãnh đạo
Sở NN&MT
32 giờ
Hồ sơ kèm theo,
quyết định thành
lập đoàn; dự thảo
tờ trình; dự thảo
quyết định
8
B7
Văn thư Sở đóng dấu, số hoá
hồ sơ và chuyển hồ sơ đến
Phòng Kinh tế Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư
Sở NN&MT
04 giờ
Hồ sơ kèm theo,
Quyết định thành
lập đoàn; dự thảo
tờ trình; dự thảo
quyết định
B8
Chuyên viên Phòng Kinh tế
thẩm tra hồ sơ:
- Nếu đủ điều kiện: Trình
lãnh đạo UBND tỉnh ký ban
hành.
- Chưa đủ điều kiện: Trả hồ
sơ lại Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
Chuyên viên
Phòng Kinh tế
12 giờ
Hồ sơ kèm theo,
Quyết định thành
lập đoàn; dự thảo
tờ trình; dự thảo
quyết định
B9
Lãnh đạo UBND tỉnh xem
xét hồ sơ và ký duyệt quyết
định
Lãnh đạo
UBND tỉnh
08 giờ
Quyết định phê
duyệt hoặc Văn
bản trả hồ sơ
B10
Văn thư UBND tỉnh:
- Đóng dấu, gắn chữ ký số.
- Chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
Văn thư
UBND tỉnh
04 giờ
Quyết định phê
duyệt hoặc Văn
bản trả hồ sơ
B11
Công chức TN&TKQ:
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và
bản ký điện tử).
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
tại TTPVHCC
Giờ
hành
chính
Quyết định phê
duyệt hoặc Văn
bản trả hồ sơ
3. Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) (Mã TTHC: 1.004921).
Tổng thời gian giải quyết TTHC là 35 ngày làm việc (280 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
- Tổ chức, cá nhân đến nộp
hồ sơ
- Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: Công
chức TN&TKQ hướng dẫn
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định.
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT tại
TTPVHCC
04 giờ
01 bộ hồ sơ theo
quy định tại Thông
tư số 74/2025/TT-
BNNMT ngày
26/12/2025
được sửa đổi, bổ
sung tại khoản 1
Điều 1 Thông tư số
33/2026/TT-
9
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm
thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và yêu cầu nộp phí, lệ
phí (nếu có).
- Chuyển hồ sơ về Chi cục
Thủy sản và Kiểm ngư.
BNNMT ngày
04/8/2026 sửa đổi,
bổ sung một số
Thông tư trong
lĩnh vực thủy sản
B2
Chuyên viên phụ trách tiếp
nhận, kiểm tra tính pháp lý
và nội dung hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều
kiện xử lý tham mưu văn bản
trả hồ sơ trình Lãnh đạo Chi
cục, phát hành văn bản trả hồ
sơ.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý Chuyên viên được phụ
trách tham mưu Lãnh đạo
Chi cục Thủy sản và Kiểm
ngư trình lãnh đạo Sở
NN&MT thông báo nội
dung đề nghị sửa đổi, bổ
sung trên phương tiện thông
tin đại chúng, niêm yết công
khai tại trụ sở Ủy ban nhân
dân cấp xã, Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh và khu dân cư nơi
thực hiện đồng quản lý.
Chuyên viên
phụ trách
16 giờ
Văn bản trả hồ sơ
(nếu không đủ điều
kiện giải quyết)
hoặc dự thảo
thông báo
B3
Thẩm định hồ sơ: Chuyên
viên được giao xử lý hồ sơ
Chi cục Thủy sản và Kiểm
ngư thực hiện thẩm định hồ
sơ:
- Báo cáo thẩm định;
- Thành lập đoàn và tổ chức
kiểm tra thực tế; lấy ý kiến
của các đơn vị liên quan;
- Dự thảo tờ trình;
- Dự thảo Quyết định sửa
đổi, bổ sung trình phê duyệt.
Chuyên viên
Chi cục
160
giờ
Hồ sơ kèm theo,
Báo cáo, dự thảo
quyết định thành
lập đoàn; dự thảo
tờ trình; dự thảo
quyết định
B4
Lãnh đạo phòng xem xét,
kiểm tra:
Lãnh đạo
phòng
20 giờ
Hồ sơ kèm theo,
Báo cáo, dự thảo
quyết định thành
10
- Nếu đồng ý: Phê duyệt
hoặc văn bản trả lời.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại chuyên viên xử lý.
lập đoàn; dự thảo
tờ trình; dự thảo
quyết định
B5
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
và Kiểm ngư duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường ký.
Lãnh đạo
Chi cục
20 giờ
Hồ sơ kèm theo,
Báo cáo, dự thảo
quyết định thành
lập đoàn; dự thảo
tờ trình; dự thảo
quyết định
B6
Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt kết quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì ký duyệt
chuyển văn thư Sở.
+ Nếu không đồng ý thì
chuyển chuyên viên thụ lý
lại.
Lãnh đạo
Sở NN&MT
32 giờ
Hồ sơ kèm theo,
quyết định thành
lập đoàn; dự thảo
tờ trình; dự thảo
quyết định
B7
Văn thư Sở đóng dấu, số hoá
hồ sơ và chuyển hồ sơ đến
Phòng Kinh tế Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư
Sở NN&MT
04 giờ
Hồ sơ kèm theo,
Quyết định thành
lập đoàn; dự thảo
tờ trình; dự thảo
quyết định
B8
Chuyên viên Phòng Kinh tế
thẩm tra hồ sơ:
+ Nếu đủ điều kiện: Trình
lãnh đạo UBND tỉnh ký ban
hành.
+ Chưa đủ điều kiện: Trả hồ
sơ lại Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
Chuyên viên
Phòng Kinh tế
12 giờ
Hồ sơ kèm theo,
Quyết định thành
lập đoàn; dự thảo
tờ trình; dự thảo
quyết định
B9
Lãnh đạo UBND tỉnh xem
xét hồ sơ và ký duyệt quyết
định
Lãnh đạo
UBND tỉnh
08 giờ
Quyết định sửa
đổi, bổ sung hoặc
Văn bản trả hồ sơ
B10
Văn thư UBND tỉnh:
- Đóng dấu, gắn chữ ký số.
- Chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
Văn thư
VP.UBND tỉnh
04 giờ
Quyết định sửa
đổi, bổ sung hoặc
Văn bản trả hồ sơ
B11
Công chức TN&TKQ:
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và
bản ký điện tử).
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
tại TTPVHCC
Giờ
hành
chính
Quyết định sửa
đổi, bổ sung hoặc
Văn bản trả hồ sơ
11
4. Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản
(Mã TTHC: 1.003650). Tổng thời gian giải quyết TTHC là 03 ngày làm việc (24
giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
- Tổ chức, cá nhân đến nộp
hồ sơ.
- Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: Công
chức TN&TKQ hướng dẫn
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm
thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và yêu cầu nộp phí, lệ
phí (nếu có).
- Chuyển hồ sơ về Chi cục
Thủy sản và Kiểm ngư.
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
tại TTPVHCC
04 giờ
01 bộ hồ sơ theo
quy định tại Thông
tư số 02/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026
B2
Chuyên viên phụ trách tiếp
nhận, kiểm tra tính pháp lý
và nội dung hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đúng quy định
tiến hành tác nghiệp, thực
hiện bước tiếp theo;
- Trường hợp không cấp
GCNĐKTC, dự thảo bản trả
lời và nêu rõ lý do.
Chuyên viên
phụ trách
08 giờ
Văn bản trả hồ sơ
(nếu không đủ
điều kiện giải
quyết) hoặc dự
thảo GCN đăng ký
theo Mẫu số
05.ĐKT Phụ lục
VIII - Thông tư số
02/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026 (hồ sơ
kèm theo)
B3
Lãnh đạo phòng xem xét,
kiểm tra:
- Nếu đồng ý: Phê duyệt
hoặc văn bản trả lời.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại chuyên viên xử lý.
Lãnh đạo
phòng
04 giờ
Hồ sơ kèm theo;
dự thảo GCN đăng
ký hoặc Văn bản
trả hồ sơ (hồ sơ
kèm theo)
B4
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt:
Lãnh đạo
Chi cục
04 giờ
Hồ sơ kèm theo;
GCN đăng ký hoặc
Văn bản trả hồ sơ
12
- Nếu đồng ý: Phê duyệt
GCNĐK hoặc văn bản trả
lời.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại lãnh đạo phòng.
B5
Văn thư Chi cục Thủy sản và
Kiểm ngư:
- Đóng dấu, gắn chữ ký số.
- Chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
Văn thư
Chi cục
04 giờ
GCN đăng ký hoặc
văn bản trả lời
B6
Công chức TN&TKQ:
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và
bản ký điện tử).
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
tại TTPVHCC
Giờ
hành
chính
GCN đăng ký
5. Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy
sản (Mã TTHC: 1.003634). Tổng thời gian giải quyết TTHC là 02 ngày làm việc (16
giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
- Tổ chức, cá nhân đến nộp
hồ sơ.
- Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: Công
chức TN&TKQ hướng dẫn
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm
thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và yêu cầu nộp phí, lệ
phí (nếu có).
- Chuyển hồ sơ về Chi cục
Thủy sản và Kiểm ngư.
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
tại TTPVHCC
03 giờ
01 bộ hồ sơ theo
quy định tại Thông
tư số 02/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026
B2
Chuyên viên phụ trách tiếp
nhận, kiểm tra tính pháp lý
và nội dung hồ sơ:
Chuyên viên
phụ trách
04 giờ
Văn bản trả hồ sơ
(nếu không đủ
điều kiện giải
quyết) hoặc dự
thảo GCN đăng ký
theo Mẫu số
13
- Nếu hồ sơ đúng quy định
tiến hành tác nghiệp, thực
hiện bước tiếp theo;
- Trường hợp không cấp
GCNĐKTC, dự thảo bản trả
lời và nêu rõ lý do.
05.ĐKT Phụ lục
VIII - Thông tư số
02/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026 (hồ sơ
kèm theo)
B3
Lãnh đạo phòng xem xét,
kiểm tra:
- Nếu đồng ý: Phê duyệt
hoặc văn bản trả lời.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại chuyên viên xử lý.
Lãnh đạo
phòng
03 giờ
Hồ sơ kèm theo;
dự thảo GCN đăng
ký hoặc Văn bản
trả hồ sơ (hồ sơ
kèm theo)
B4
Lãnh đạo Chi cục phê
duyệt:
- Nếu đồng ý: Phê duyệt
GCNĐK hoặc văn bản trả lời
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại lãnh đạo phòng.
Lãnh đạo
Chi cục
03 giờ
Hồ sơ kèm theo;
GCN đăng ký hoặc
Văn bản trả hồ sơ
(nếu không đủ
điều kiện giải
quyết)
B5
Văn thư Chi cục Thủy sản và
Kiểm ngư:
- Đóng dấu, gắn chữ ký số.
- Chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
Văn thư
Chi cục
03 giờ
GCN đăng ký hoặc
văn bản trả lời
B6
Công chức TN&TKQ:
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và
bản ký điện tử).
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
tại TTPVHCC
Giờ
hành
chính
GCN đăng ký hoặc
văn bản trả lời
6. Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng
thủy sản (Mã TTHC: 1.003586). Tổng thời gian giải quyết TTHC là 02 ngày làm
việc (16 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
- Tổ chức, cá nhân đến nộp
hồ sơ.
- Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: Công
chức TN&TKQ hướng dẫn
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định.
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
tại TTPVHCC
03 giờ
01 bộ hồ sơ theo
quy định tại Thông
tư số 02/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026
14
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm
thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và yêu cầu nộp phí, lệ
phí (nếu có).
- Chuyển hồ sơ về Chi cục
Thủy sản và Kiểm ngư.
B2
Chuyên viên phụ trách tiếp
nhận, kiểm tra tính pháp lý
và nội dung hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đúng quy định
tiến hành tác nghiệp, thực
hiện bước tiếp theo;
- Trường hợp không cấp
GCNĐK tạm thời tàu cá, dự
thảo bản trả lời và nêu rõ lý
do.
Chuyên viên
phụ trách
04 giờ
Văn bản trả hồ sơ
(nếu không đủ
điều kiện giải
quyết) hoặc dự
thảo GCNĐK tạm
thời tàu cá theo
Mẫu số 08.ĐKT
Phụ lục VIII -
Thông tư số
02/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026
(hồ sơ kèm theo)
B3
Lãnh đạo phòng xem xét,
kiểm tra:
- Nếu đồng ý: Phê duyệt
hoặc văn bản trả lời.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại chuyên viên xử lý.
Lãnh đạo
phòng
03 giờ
Hồ sơ kèm theo;
dự thảo GCNĐK
tạm thời tàu cá
hoặc Văn bản trả
hồ sơ (hồ sơ kèm
theo)
B4
Lãnh đạo Chi cục phê
duyệt:
- Nếu đồng ý: Phê duyệt
GCNĐK tạm thời tàu cá
hoặc văn bản trả lời.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại lãnh đạo phòng.
Lãnh đạo
Chi cục
03 giờ
Hồ sơ kèm theo;
GCNĐK tạm thời
tàu cá hoặc Văn
bản trả hồ sơ
B5
Văn thư Chi cục Thủy sản và
Kiểm ngư:
- Đóng dấu, gắn chữ ký số.
- Chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
Văn thư
Chi cục
03 giờ
GCNĐK tạm thời
tàu cá hoặc văn
bản trả lời
B6
Công chức TN&TKQ:
- Vào sổ theo dõi.
Công chức
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
GCNĐK tạm thời
tàu cá hoặc văn
bản trả lời
15
- Trả kết quả (bản giấy và
bản ký điện tử).
Sở NN&MT
tại TTPVHCC
7. Xóa đăng ký tàu cá, tàu phục vụ nuôi trồng thủy sản (Mã TTHC:
1.003681). Tổng thời gian giải quyết TTHC được quy định như sau:
- 01 ngày làm việc (08 giờ) đối với trường hợp tàu mua, bán, tặng cho;
- 03 ngày làm việc (24 giờ) đối với trường hợp tàu phá dỡ, phá hủy;
- 01 ngày làm việc (08 giờ) đối với trường hợp tàu Việt Nam xuất khẩu, viện
trợ;
- 30 ngày (240 giờ) đối với trường hợp tàu chìm, tàu vi phạm khai thác thủy
sản bất hợp pháp bị tịch thu, bắt giữ và phá hủy.
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
- Tổ chức, cá nhân đến nộp
hồ sơ.
- Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: Công
chức TN&TKQ hướng dẫn
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm
thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và yêu cầu nộp phí, lệ
phí (nếu có).
- Chuyển hồ sơ về Chi cục
Thủy sản và Kiểm ngư.
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
tại TTPVHCC
02 giờ
01 bộ hồ sơ
theo quy định
tại Thông tư số
02/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026
B2
Chuyên viên phụ trách tiếp
nhận, kiểm tra tính pháp lý
và nội dung hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đúng quy định
tiến hành tác nghiệp, thực
hiện bước tiếp theo;
- Trường hợp không cấp
GCN xóa ĐKTC, dự thảo
bản trả lời và nêu rõ lý do.
Chuyên viên
phụ trách
02 giờ (đối
với tàu
mua, bán,
tặng cho,
tàu Việt
Nam xuất
khẩu, viện
trợ)
Văn bản trả hồ
sơ (nếu không
đủ điều kiện
giải quyết)
hoặc dự thảo
GCN xóa đăng
ký theo Mẫu
số 13.ĐKT
Phụ lục VIII -
Thông tư số
02/2026/TT-
BNNMT ngày
08 giờ (đối
với tàu phá
dỡ, phá
hủy)
16
180 giờ
(đối với tàu
chìm, tàu vi
phạm khai
thác thủy
sản bất hợp
pháp bị tịch
thu, bắt giữ
và phá hủy)
01/01/2026
(hồ sơ kèm
theo)
B3
Lãnh đạo phòng xem xét,
kiểm tra:
- Nếu đồng ý: Phê duyệt
hoặc văn bản trả lời.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại chuyên viên xử lý.
Lãnh đạo
phòng
01 giờ (đối
với tàu
mua, bán,
tặng cho,
tàu Việt
Nam xuất
khẩu, viện
trợ)
Hồ sơ kèm
theo; dự thảo
GCN xóa đăng
ký hoặc Văn
bản trả hồ sơ
(hồ sơ kèm
theo)
05 giờ (đối
với tàu phá
dỡ, phá
hủy)
32 giờ (đối
với tàu
chìm, tàu vi
phạm khai
thác thủy
sản bất hợp
pháp bị tịch
thu, bắt giữ
và phá hủy)
B4
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt:
- Nếu đồng ý: Phê duyệt
GCN xóa ĐKTC hoặc văn
bản trả lời.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại lãnh đạo phòng.
Lãnh đạo
Chi cục
01 giờ (đối
với tàu
mua, bán,
tặng cho,
tàu Việt
Nam xuất
khẩu, viện
trợ)
GCN xóa đăng
ký hoặc Văn
bản trả hồ sơ
05 giờ (đối
với tàu phá
dỡ, phá
hủy)
22 giờ (đối
với tàu
17
chìm, tàu vi
phạm khai
thác thủy
sản bất hợp
pháp bị tịch
thu, bắt giữ
và phá hủy)
B5
Văn thư Chi cục Thủy sản và
Kiểm ngư:
- Đóng dấu, gắn chữ ký số.
- Chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
Văn thư
Chi cục
2 giờ (đối
với tàu
mua, bán,
tặng cho,
tàu Việt
Nam xuất
khẩu, viện
trợ)
GCN xóa đăng
ký hoặc Văn
bản trả hồ
04 giờ (đối
với tàu phá
dỡ, phá
hủy, chìm,
tàu vi phạm
khai thác
thủy sản bất
hợp pháp bị
tịch thu, bắt
giữ và phá
hủy)
B6
Công chức TN&TKQ:
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và
bản ký điện tử).
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
tại TTPVHCC
Giờ hành
chính
GCN xóa đăng
ký hoặc Văn
bản trả hồ sơ
8. Cấp giấy phép nhập khẩu tàu cá, thuê tàu trần (Mã TTHC: 1.004929).
Tổng thời gian giải quyết TTHC là 05 ngày làm việc (40 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
- Tổ chức, cá nhân đến nộp
hồ sơ.
- Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: Công
chức TN&TKQ hướng dẫn
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định.
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
tại TTPVHCC
04 giờ
01 bộ hồ sơ theo
quy định tại Thông
tư số 02/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026
18
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm
thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và yêu cầu nộp phí, lệ
phí (nếu có).
- Chuyển hồ sơ về Chi cục
Thủy sản và Kiểm ngư.
B2
Chuyên viên phụ trách tiếp
nhận, kiểm tra tính pháp lý
và nội dung hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đúng quy định
tiến hành tác nghiệp, thực
hiện bước tiếp theo;
- Trường hợp không cấp, dự
thảo bản trả lời và nêu rõ lý
do.
Chuyên viên
phụ trách
08 giờ
Văn bản trả hồ sơ
(nếu không đủ
điều kiện giải
quyết) hoặc dự
thảo Quyết định
cấp phép Mẫu số
02.NK Phụ lục XI
- Thông tư số
02/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026 (hồ sơ
kèm theo)
B3
Lãnh đạo phòng xem xét,
kiểm tra:
- Nếu đồng ý: Phê duyệt
hoặc văn bản trả lời.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại chuyên viên xử lý.
Lãnh đạo
phòng
04 giờ
Hồ sơ kèm theo;
dự thảo Quyết định
cấp phép hoặc Văn
bản trả hồ sơ
B4
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
và Kiểm ngư duyệt hồ sơ
trình Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường ký
Lãnh đạo
Chi cục
04 giờ
dự thảo Quyết định
cấp phép hoặc Văn
bản trả hồ sơ (hồ
sơ kèm theo)
B5
Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt kết quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì ký duyệt
chuyển văn thư Sở.
+ Nếu không đồng ý thì
chuyển chuyên viên thụ lý
lại.
Lãnh đạo
Sở NN&MT
06 giờ
dự thảo Quyết định
cấp phép hoặc Văn
bản trả hồ sơ (hồ
sơ kèm theo)
B6
Văn thư Sở đóng dấu, số hoá
hồ sơ và chuyển hồ sơ đến
Phòng Kinh tế Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư
Sở NN&MT
02 giờ
dự thảo Quyết định
cấp phép hoặc Văn
bản trả hồ sơ (hồ
sơ kèm theo)
19
B7
Chuyên viên Phòng Kinh tế
thẩm tra hồ sơ:
+ Nếu đủ điều kiện: Trình
lãnh đạo UBND tỉnh ký ban
hành.
+ Chưa đủ điều kiện: Trả hồ
sơ lại Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
Chuyên viên
Phòng Kinh
tế
06 giờ
dự thảo Quyết định
cấp phép (hồ sơ
kèm theo)
B8
Lãnh đạo UBND tỉnh xem
xét hồ sơ và ký duyệt cấp
phép
Lãnh đạo
UBND tỉnh
04 giờ
Quyết định cấp
phép hoặc văn bản
trả lời
B9
Văn thư UBND tỉnh:
- Đóng dấu, gắn chữ ký số.
- Chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
Văn thư
VP.UBND
tỉnh
02 giờ
Quyết định cấp
phép hoặc văn bản
trả lời
B10
Công chức TN&TKQ:
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và
bản ký điện tử).
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
tại TTPVHCC
Giờ
hành
chính
Quyết định cấp
phép hoặc Văn bản
trả hồ sơ
9. Công bố mở cảng cá loại I, loại II (Mã TTHC: 1.004694). Tổng thời gian
giải quyết TTHC là 05 ngày làm việc (40 giờ)
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
- Tổ chức, cá nhân đến nộp
hồ sơ.
- Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: Công
chức TN&TKQ hướng dẫn
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm
thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và yêu cầu nộp phí, lệ
phí (nếu có).
- Chuyển hồ sơ về Chi cục
Thủy sản và Kiểm ngư.
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
tại TTPVHCC
04 giờ
01 bộ hồ sơ theo
quy định tại Thông
tư số 02/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026
20
B2
Chuyên viên phụ trách tiếp
nhận, kiểm tra tính pháp lý
và nội dung hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đúng quy định,
tổ chức khảo sát thực tế tại
cảng cá. Trường hợp đủ điều
kiện tham mưu cho Sở Nông
nghiệp và Môi trường trình
UBND tỉnh quyết định công
bố mở cảng cá.
- Trường hợp không cấp, dự
thảo bản trả lời và nêu rõ lý
do.
Chuyên viên
phụ trách
08 giờ
Văn bản trả hồ sơ
(nếu không đủ
điều kiện giải
quyết) hoặc dự
thảo Quyết định
công bố Mẫu số
02.CC Phụ lục XII
- Thông tư số
02/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026
B3
Lãnh đạo phòng xem xét,
kiểm tra:
- Nếu đồng ý: Phê duyệt
hoặc văn bản trả lời.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại chuyên viên xử lý.
Lãnh đạo
phòng
04 giờ
Hồ sơ kèm theo;
dự thảo Quyết định
công bố hoặc Văn
bản trả hồ sơ
B4
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
và Kiểm ngư xem xét:
- Nếu đồng ý: Phê duyệt
hoặc văn bản trả lời.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại Phòng xử lý.
Lãnh đạo
Chi cục
04 giờ
dự thảo Quyết định
công bố hoặc Văn
bản trả hồ sơ (hồ
sơ kèm theo)
B5
Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt kết quả thực hiện:
- Nếu đồng ý: Phê duyệt
hoặc văn bản trả lời.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại Chi cục xử lý.
Lãnh đạo
Sở NN&MT
06 giờ
dự thảo Quyết định
công bố hoặc Văn
bản trả hồ sơ (hồ
sơ kèm theo)
B6
Văn thư Sở đóng dấu, số hoá
hồ sơ và chuyển hồ sơ đến
Phòng Kinh tế Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư
Sở NN&MT
02 giờ
dự thảo Quyết định
công bố hoặc Văn
bản trả hồ sơ (hồ
sơ kèm theo)
B7
Chuyên viên Phòng Kinh tế
thẩm tra hồ sơ:
- Nếu đủ điều kiện: Trình
lãnh đạo UBND tỉnh ký ban
hành.
- Chưa đủ điều kiện: Trả hồ
sơ lại Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
Chuyên viên
Phòng Kinh
tế
06 giờ
dự thảo Quyết định
công bố (hồ sơ
kèm theo)
21
B8
Lãnh đạo UBND tỉnh xem
xét:
- Nếu đồng ý: Phê duyệt
hoặc văn bản trả lời.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại Phòng xử lý.
Lãnh đạo
UBND tỉnh
04 giờ
Quyết định công
bố hoặc văn bản
trả lời
B9
Văn thư UBND tỉnh:
- Đóng dấu, gắn chữ ký số.
- Chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
Văn thư
VP.UBND
tỉnh
02 giờ
Quyết định công
bố hoặc văn bản
trả lời
B10
Công chức TN&TKQ:
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và
bản ký điện tử).
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
tại TTPVHCC
Giờ
hành
chính
Quyết định công
bố hoặc văn bản
trả lời
10. Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác (theo yêu
cầu) (Mã TTHC: 1.003666). Tổng thời gian giải quyết TTHC là 02 ngày làm việc
(16 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
- Tổ chức, cá nhân đến nộp
hồ sơ.
- Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: Công
chức TN&TKQ hướng dẫn
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm
thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và yêu cầu nộp phí, lệ
phí (nếu có).
- Chuyển hồ sơ về Chi cục
Thủy sản và Kiểm ngư.
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
tại TTPVHCC
03 giờ
01 bộ hồ sơ theo
quy định tại Thông
tư 81/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025
B2
Chuyên viên phụ trách tiếp
nhận, kiểm tra tính pháp lý
và nội dung hồ sơ:
Chuyên viên
phụ trách
04 giờ
Văn bản trả hồ sơ
(nếu không đủ
điều kiện giải
quyết) hoặc trình
22
- Nếu hồ sơ đúng quy định
tiến hành tác nghiệp, thực
hiện bước tiếp theo;
- Trường hợp không cấp
chứng nhận, dự thảo bản trả
lời và nêu rõ lý do.
hồ sơ chứng nhận
kèm theo
B3
Lãnh đạo phòng xem xét,
kiểm tra:
- Nếu đồng ý: Phê duyệt
hoặc văn bản trả lời.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại chuyên viên xử lý.
Lãnh đạo
phòng
03 giờ
Hồ sơ kèm theo;
hồ sơ chứng nhận
hoặc Văn bản trả
hồ sơ
B4
Lãnh đạo Chi cục phê duyệt:
- Nếu đồng ý: Ký phê duyệt
hồ sơ chứng nhận hoặc văn
bản trả lời.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại lãnh đạo phòng.
Lãnh đạo
Chi cục
03 giờ
Hồ sơ kèm theo;
hồ sơ chứng nhận
hoặc Văn bản trả
hồ sơ
B5
Văn thư Chi cục Thủy sản và
Kiểm ngư:
- Đóng dấu, gắn chữ ký số.
- Chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
Văn thư
Chi cục
03 giờ
hồ sơ chứng nhận
hoặc Văn bản trả
hồ sơ
B6
Công chức TN&TKQ:
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và
bản ký điện tử).
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
tại TTPVHCC
Giờ
hành
chính
hồ sơ chứng nhận
hoặc Văn bản trả
hồ sơ
11. Cấp văn bản chấp thuận khai thác thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (vì
mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học; nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu,
hợp tác quốc tế) (Mã TTHC: 1.003851). Tổng thời gian giải quyết TTHC là 15
ngày làm việc (120 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
- Tổ chức, cá nhân đến nộp
hồ sơ.
- Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: Công
chức TN&TKQ hướng dẫn
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
tại TTPVHCC
04 giờ
01 bộ hồ sơ theo
quy định tại Thông
tư 81/2025/TT-
BNNMT ngày
31/12/2025
23
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm
thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và yêu cầu nộp phí, lệ
phí (nếu có).
- Chuyển hồ sơ về Chi cục
Thủy sản và Kiểm ngư.
B2
Chuyên viên phụ trách tiếp
nhận, kiểm tra tính pháp lý
và nội dung hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều
kiện xử lý tham mưu văn bản
trả hồ sơ trình Lãnh đạo Chi
cục, phát hành văn bản trả hồ
sơ.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý Chuyên viên được phụ
trách tham mưu Lãnh đạo
Chi cục thủy sản và Kiểm
ngư trình lãnh đạo Sở
NN&MT tổ chức thẩm định
(có thể thành lập Hội đồng
thẩm định đối với trường
hợp nhiệm vụ bảo tồn,
nghiên cứu khoa học, nghiên
cứu tạo giống ban đầu, hợp
tác quốc tế không phải do cơ
quan nhà nước phê duyệt);
dự thảo văn bản lấy ý kiến
Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc
tổ chức được giao quản lý
khu vực dự kiến khai thác
loài thủy sản nguy cấp, quý,
hiếm (nếu có).
Chuyên viên
phụ trách
64 giờ
Văn bản trả hồ sơ
(nếu không đủ
điều kiện giải
quyết) hoặc dự
thảo Quyết định
thành lập Hội đồng
thẩm định, dự thảo
Văn bản lấy ý kiến
B3
Lãnh đạo phòng xem xét,
kiểm tra:
- Nếu đồng ý: Phê duyệt
hoặc văn bản trả lời.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại chuyên viên xử lý.
Lãnh đạo
phòng
16 giờ
Văn bản trả hồ sơ
(nếu không đủ
điều kiện giải
quyết) hoặc dự
thảo Quyết định
thành lập Hội đồng
24
thẩm định, dự thảo
Văn bản lấy ý kiến
B4
Lãnh đạo Chi cục Thủy sản
và Kiểm ngư duyệt
- Nếu đồng ý: Phê duyệt hồ
sơ trình Lãnh đạo Sở Nông
nghiệp và Môi trường ký
hoặc duyệt văn bản trả lời;
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại phòng xử lý.
Lãnh đạo
Chi cục
16 giờ
Văn bản trả hồ sơ
(nếu không đủ
điều kiện giải
quyết) hoặc dự
thảo Quyết định
thành lập Hội đồng
thẩm định, dự thảo
Văn bản lấy ý
kiến; dự thảo
VBCTKTTS
B5
Lãnh đạo Sở xem xét, phê
duyệt kết quả thực hiện:
+ Nếu đồng ý thì ký duyệt
chuyển văn thư Sở
+ Nếu không đồng ý thì
chuyển Chi cục thụ lý lại
Lãnh đạo
Sở NN&MT
16 giờ
Văn bản trả hồ sơ
(nếu không đủ
điều kiện giải
quyết) hoặc
VBCTKTTS
B6
Văn thư Sở đóng dấu , số hoá
hồ sơ và chuyển hồ sơ đến
TTPVHCC
Văn thư
Sở NNMT
04 giờ
Văn bản trả hồ sơ
(nếu không đủ
điều kiện giải
quyết) hoặc
VBCTKTTS
B7
Công chức TN&TKQ:
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và
bản ký điện tử).
Công chức
TN&TKQ
Sở NN&MT
tại TTPVHCC
Giờ
hành
chính
Văn bản trả hồ sơ
(nếu không đủ
điều kiện giải
quyết) hoặc
VBCTKTTS
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa
bàn quản lý) (Mã TTHC: 1.003956). Tổng thời gian giải quyết TTHC là 35 ngày
làm việc (280 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
- Tổ chức, cá nhân đến nộp
hồ sơ.
- Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ
hoặc không hợp lệ: Công
chức TN&TKQ hướng dẫn
Công chức
TN&TKQ
tại TTPVHCC
cấp xã
04 giờ
01 bộ hồ sơ theo
quy định tại Thông
tư số 74/2025/TT-
BNNMT ngày
26/12/2025
được sửa đổi, bổ
sung tại khoản 1
Điều 1 Thông tư số
25
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
theo quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm
thủ tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn
trả kết quả cho tổ chức, cá
nhân và yêu cầu nộp phí, lệ
phí (nếu có).
- Chuyển hồ sơ về Phòng
chuyên môn.
33/2026/TT-
BNNMT ngày
04/8/2026 sửa đổi,
bổ sung một số
Thông tư trong
lĩnh vực thủy sản
B2
Chuyên viên phụ trách tiếp
nhận, kiểm tra tính pháp lý
và nội dung hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều
kiện xử lý tham mưu lãnh
đạo Phòng chuyên môn cấp
xã trình Lãnh đạo UBND
cấp xã, phát hành văn bản trả
hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử
lý Chuyên viên được phụ
trách tham mưu Phòng
chuyên môn cấp xã trình
UBND cấp xã thông báo
Phương án bảo vệ và khai
thác nguồn lợi thủy sản trên
phương tiện thông tin đại
chúng, niêm yết công khai
tại trụ sở Ủy ban nhân dân
cấp xã, trụ sở Ủy ban nhân
dân cấp xã và khu dân cư nơi
dự kiến thực hiện đồng quản
lý.
Chuyên viên
phụ trách
16 giờ
Văn bản trả hồ sơ
(nếu không đủ điều
kiện giải quyết)
hoặc dự thảo
Thông báo
B3
Thẩm định hồ sơ: Chuyên
viên được giao xử lý hồ sơ
thực hiện thẩm định hồ sơ:
- Báo cáo thẩm định;
- Thành lập đoàn và tổ chức
kiểm tra thực tế; lấy ý kiến
của các đơn vị liên quan;
- Dự thảo tờ trình;
- Dự thảo Quyết định trình
phê duyệt.
Chuyên viên
phụ trách
180 giờ
Hồ sơ kèm theo,
Báo cáo, dự thảo
quyết định thành
lập đoàn; dự thảo
tờ trình; dự thảo
quyết định
26
B4
Lãnh đạo phòng xem xét,
kiểm tra:
- Nếu đồng ý: Phê duyệt
hoặc văn bản trả lời.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại chuyên viên xử lý.
Lãnh đạo
phòng
48 giờ
Hồ sơ kèm theo,
Báo cáo, dự thảo
quyết định thành
lập đoàn; dự thảo
tờ trình; dự thảo
quyết định
B5
Văn thư đóng dấu, số hoá hồ
sơ và chuyển hồ sơ đến
UBND cấp xã
Văn thư
Phòng chuyên
môn
04 giờ
Hồ sơ kèm theo,
Quyết định thành
lập đoàn; dự thảo
tờ trình; dự thảo
quyết định
B6
Lãnh đạo UBND cấp xã xem
xét hồ sơ và ký duyệt quyết
định
Lãnh đạo
UBND cấp xã
20 giờ
Quyết định phê
duyệt hoặc Văn
bản trả hồ sơ
B7
Văn thư UBND cấp xã:
- Đóng dấu, gắn chữ ký số.
- Chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Văn thư
UBND cấp xã
08 giờ
Quyết định phê
duyệt hoặc Văn
bản trả hồ sơ
B8
Công chức TN&TKQ:
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và
bản ký điện tử).
Công chức
TN&TKQ
tại TTPVHCC
cấp xã
Giờ
hành
chính
Quyết định phê
duyệt hoặc Văn
bản trả hồ sơ
2. Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản
lý cho tổ chức cộng đồng (trên địa bàn quản lý) (Mã TTHC: 1.004498). Tổng thời
gian giải quyết TTHC là 35 ngày làm việc (280 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
- Tổ chức, cá nhân đến nộp hồ
sơ.
- Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức
TN&TKQ hướng dẫn bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ
tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân
Công chức
TN&TKQ
tại TTPVHCC
cấp xã
04 giờ
01 bộ hồ sơ theo
quy định tại Thông
tư số 74/2025/TT-
BNNMT ngày
26/12/2025
được sửa đổi, bổ
sung tại khoản 1
Điều 1 Thông tư số
33/2026/TT-
BNNMT ngày
04/8/2026 sửa đổi,
bổ sung một số
Thông tư trong lĩnh
vực thủy sản
27
và yêu cầu nộp phí, lệ phí
(nếu có).
- Chuyển hồ sơ về Phòng
chuyên môn.
B2
Chuyên viên phụ trách tiếp
nhận, kiểm tra tính pháp lý và
nội dung hồ sơ:
- Nếu hồ sơ không đủ điều
kiện xử lý tham mưu lãnh đạo
Phòng chuyên môn cấp xã
trình Lãnh đạo UBND cấp xã,
phát hành văn bản trả hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện xử lý
Chuyên viên được phụ trách
tham mưu Phòng chuyên môn
cấp xã trình UBND cấp xã
thông báo nội dung đề nghị
sửa đổi, bổ sung trên phương
tiện thông tin đại chúng, niêm
yết công khai tại trụ sở Ủy
ban nhân dân cấp xã và khu
dân cư nơi thực hiện đồng
quản lý.
Chuyên viên
phụ trách
16 giờ
Văn bản trả hồ sơ
(nếu không đủ điều
kiện giải quyết)
hoặc dự thảo
Thông báo
B3
Thẩm định hồ sơ: Chuyên
viên được giao xử lý hồ sơ
thực hiện thẩm định hồ sơ:
- Báo cáo thẩm định;
- Thành lập đoàn và tổ chức
kiểm tra thực tế; lấy ý kiến
của các đơn vị liên quan;
- Dự thảo tờ trình;
- Dự thảo Quyết định trình
phê duyệt.
Chuyên viên
phụ trách
180 giờ
Hồ sơ kèm theo,
Báo cáo, dự thảo
quyết định thành
lập đoàn; dự thảo
tờ trình; dự thảo
quyết định
B4
Lãnh đạo phòng xem xét,
kiểm tra:
- Nếu đồng ý: Phê duyệt hoặc
văn bản trả lời.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại chuyên viên xử lý.
Lãnh đạo
phòng
48 giờ
Hồ sơ kèm theo,
Báo cáo, dự thảo
quyết định thành
lập đoàn; dự thảo
tờ trình; dự thảo
quyết định
B5
Văn thư đóng dấu, số hoá hồ
sơ và chuyển hồ sơ đến
UBND cấp xã
Văn thư
Phòng chuyên
môn
04 giờ
Hồ sơ kèm theo,
Quyết định thành
lập đoàn; dự thảo
28
tờ trình; dự thảo
quyết định
B6
Lãnh đạo UBND cấp xã xem
xét hồ sơ và ký duyệt quyết
định
Lãnh đạo
UBND cấp xã
20 giờ
Quyết định sửa đổi,
bổ sung hoặc Văn
bản trả hồ sơ
B7
Văn thư UBND cấp xã:
- Đóng dấu, gắn chữ ký số.
- Chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Văn thư
UBND cấp xã
08 giờ
Quyết định sửa đổi,
bổ sung hoặc Văn
bản trả hồ sơ
B8
Công chức TN&TKQ:
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
Công chức
TN&TKQ
tại TTPVHCC
cấp xã
Giờ
hành
chính
Quyết định sửa đổi,
bổ sung hoặc Văn
bản trả hồ sơ
3. Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về
buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy
cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng (Mã TTHC: 1.004680). Tổng thời gian
giải quyết TTHC là 07 ngày làm việc (56 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
- Tổ chức, cá nhân đến nộp hồ
sơ.
- Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức
TN&TKQ hướng dẫn bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ
tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân
và yêu cầu nộp phí, lệ phí
(nếu có).
- Chuyển hồ sơ về Phòng
chuyên môn.
Công chức
TN&TKQ
tại TTPVHCC
cấp xã
04 giờ
01 bộ hồ sơ theo
- Mẫu số 04 Phụ
lục V ban hành
kèm theo Thông tư
33/2026/TT-
BNNMT ngày
04/8/2026
- Mẫu số 07 Phụ
lục IV ban hành
kèm theo Thông tư
số 88/2025/TT-
BNNMT
B2
Chuyên viên phụ trách tiếp
nhận và xử lý hồ sơ:
- Thẩm định thành phần hồ
sơ.
Chuyên viên
phụ trách
32 giờ
Văn bản trả hồ sơ
(nếu không đủ điều
kiện giải quyết)
hoặc dự thảo Quyết
định thành lập
29
- Thành lập Đoàn kiểm tra tại
Cơ sở và Lập biên bản kiểm
tra thực tế (nếu cần).
- Dự thảo Giấy xác nhận hoặc
Dự thảo văn bản trả lời lý do
không cấp Giấy xác nhận.
đoàn, dự thảo Giấy
xác nhận theo mẫu
số 08 Phụ lục IV,
Thông tư số
88/2025/TT-
BNNMT
B3
Xem xét, phê duyệt trình Lãnh
đạo Ủy ban nhân dân cấp xã
Lãnh đạo
Phòng phụ
trách
08 giờ
GXN hoặc Văn
bản trả hồ sơ
B4
Lãnh đạo Ủy ban nhân dân
cấp xã xem xét hồ sơ và ký
duyệt giấy xác nhận
Lãnh đạo
UBND cấp xã
08 giờ
GXN hoặc Văn
bản trả hồ sơ
B5
Văn thư UBND cấp xã:
- Đóng dấu, gắn chữ ký số.
- Chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Văn thư
UBND cấp xã
04 giờ
GXN hoặc Văn
bản trả hồ sơ
B6
Công chức TN&TKQ:
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và bản
ký điện tử).
Công chức
TN&TKQ
tại TTPVHCC
cấp xã
Giờ
hành
chính
GXN hoặc Văn
bản trả hồ sơ
4. Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về
buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy
cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên (Mã TTHC: 1.004656). Tổng
thời gian giải quyết TTHC là 05 ngày làm việc (40 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
- Tổ chức, cá nhân đến nộp hồ
sơ.
- Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức
TN&TKQ hướng dẫn bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ
tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân
và yêu cầu nộp phí, lệ phí
(nếu có).
Công chức
TN&TKQ
tại TTPVHCC
cấp xã
04 giờ
01 bộ hồ sơ theo
quy định tại Thông
tư số 74/2025/TT-
BNNMT ngày
26/12/2025
được sửa đổi, bổ
sung tại khoản 1
Điều 1 Thông tư số
33/2026/TT-
BNNMT ngày
04/8/2026 sửa đổi,
bổ sung một số
Thông tư trong lĩnh
vực thủy sản
30
- Chuyển hồ sơ về Phòng
chuyên môn.
B2
Chuyên viên phụ trách tiếp
nhận và xử lý hồ sơ:
- Thẩm định thành phần hồ
sơ.
- Soạn thảo Giấy xác nhận
hoặc Soạn thảo văn bản trả lời
lý do không cấp GXN.
- Trình lãnh đạo UBND cấp
xã xem xét.
Chuyên viên
phụ trách
24 giờ
Văn bản trả hồ sơ
(nếu không đủ điều
kiện giải quyết)
hoặc dự thảo Quyết
định thành lập
đoàn, dự thảo GXN
B3
Lãnh đạo UBND cấp xã xem
xét hồ sơ và ký duyệt GXN
Lãnh đạo
UBND cấp xã
8 giờ
GXN hoặc Văn
bản trả hồ sơ
B4
Văn thư UBND cấp xã:
- Đóng dấu, gắn chữ ký số.
- Chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp xã.
Văn thư
UBND cấp xã
04 giờ
GXN hoặc Văn
bản trả hồ sơ
B5
Công chức TN&TKQ:
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và
bản ký điện tử).
Công chức
TN&TKQ
tại TTPVHCC
cấp xã
Giờ
hành
chính
GXN hoặc Văn
bản trả hồ sơ
5. Công bố mở cảng cá loại III (Mã TTHC: 1.004478). Tổng thời gian giải
quyết TTHC là 05 ngày làm việc (40 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
- Tổ chức, cá nhân đến nộp hồ
sơ.
- Công chức TN&TKQ kiểm
tra hồ sơ:
+ Nếu hồ sơ chưa đầy đủ hoặc
không hợp lệ: Công chức
TN&TKQ hướng dẫn bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ theo
quy định.
+ Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ:
Công chức TN&TKQ làm thủ
tục tiếp nhận hồ sơ, hẹn trả
kết quả cho tổ chức, cá nhân
và yêu cầu nộp phí, lệ phí
(nếu có).
- Chuyển hồ sơ về Phòng
chuyên môn.
Công chức
TN&TKQ
tại TTPVHCC
cấp xã
04 giờ
01 bộ hồ sơ theo
quy định tại Thông
tư số 02/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026
31
B2
Chuyên viên phụ trách tiếp
nhận, kiểm tra tính pháp lý và
nội dung hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đúng quy định
tiến hành tham mưu tổ chức
khảo sát thực tế tại cảng cá.
Trường hợp đủ điều kiện
tham mưu UBND cấp xã
quyết định công bố mở cảng
cá.
- Trường hợp không cấp, dự
thảo bản trả lời và nêu rõ lý
do.
Chuyên viên
phụ trách
16 giờ
Văn bản trả hồ sơ
(nếu không đủ điều
kiện giải quyết)
hoặc dự thảo Quyết
định công bố Mẫu
số 02.CC Phụ lục
XII - Thông tư số
02/2026/TT-
BNNMT ngày
01/01/2026
B3
Lãnh đạo phòng xem xét,
kiểm tra:
- Nếu đồng ý: Phê duyệt hoặc
văn bản trả lời.
- Nếu không đồng ý: Chuyển
lại chuyên viên xử lý.
Lãnh đạo
phòng
04 giờ
Hồ sơ kèm theo;
dự thảo Quyết định
công bố hoặc Văn
bản trả hồ sơ
B4
Văn thư đóng dấu, số hoá hồ
sơ và chuyển hồ sơ Văn
phòng UBND cấp xã
Văn thư
Phòng chuyên
môn
04 giờ
dự thảo Quyết định
công bố hoặc Văn
bản trả hồ sơ (hồ
sơ kèm theo)
B5
Lãnh đạo UBND cấp xã xem
xét hồ sơ:
- Nếu đồng ý: Phê duyệt hoặc
văn bản trả lời.
- Nếu không đồng ý: chuyển
về Phòng chuyên môn.
Lãnh đạo
UBND cấp xã
08 giờ
Quyết định công
bố hoặc văn bản trả
lời
B6
Văn thư UBND cấp xã:
- Đóng dấu, gắn chữ ký số.
- Chuyển trả kết quả cho
Trung tâm Phục vụ hành
chính công.
Văn thư
UBND cấp xã
04 giờ
Quyết định công
bố hoặc văn bản trả
lời
B7
Công chức TN&TKQ:
- Vào sổ theo dõi.
- Trả kết quả (bản giấy và
bản ký điện tử).
Công chức
TN&TKQ
tại TTPVHCC
cấp xã
Giờ
hành
chính
Quyết định công
bố hoặc văn bản trả
lời
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH DO CƠ QUAN KHÁC THỰC HIỆN
(ĐÃ XÃ HỘI HÓA)
1. Cấp Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế tàu cá (Mã TTHC:
1.003590.H01). Tổng thời gian giải quyết TTHC là 20 ngày làm việc (160 giờ).
32
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
1
Hồ sơ thiết kế đóng mới, lần đầu (tổng số giờ thực hiện 160 giờ)
B1
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ.
Cán bộ thuộc Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả tiếp nhận
hồ sơ.
Tổ chức, cá
nhân có nhu
cầu/ Cán bộ
Bộ phận Tiếp
nhận và trả
kết quả
Giờ
hành
chính
BM01
BM02
BM03
B2
Lãnh đạo Phòng Đăng kiểm
& CƯDV nhận hồ sơ từ Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
Lãnh đạo
Phòng Đăng
kiểm &
CƯDV
08 giờ
BM04
B3
Phân công cán bộ thẩm định
hồ sơ thiết kế tàu cá (kiểm tra
tính pháp lý và nội dung hồ
sơ) theo mục 1. Căn cứ để
thẩm định hồ sơ thiết kế tại
“Phần 3”:
- Trường hợp 1. Thẩm định
không đạt: Soạn thảo văn bản
trình lãnh đạo Trung tâm
Đăng kiểm thông báo đến tổ
chức, cá nhân về nội dung
thẩm định không đạt. Chuyển
B4.
- Trường hợp 2. Thẩm định
đạt yêu cầu: Dự thảo Giấy
chứng nhận thẩm định thiết
kế chuyển B4.
Cán bộ Phòng
Đăng kiểm &
CƯDV
120 giờ
BM05
B4
Lãnh đạo Phòng Đăng kiểm
& CƯDV xem xét và tham
mưu.
Lãnh đạo
Phòng Đăng
kiểm &
CƯDV
08 giờ
BM06
B5
Xem xét và ký duyệt
- Trường hợp 1: Không đồng
ý ký hoặc đồng ý ký nhưng
cần chỉnh sửa nội dung văn
bản, chuyển B4
- Trường hợp 2: Đồng ý ký,
chuyển B6.
Ban Giám đốc
Trung tâm
Đăng kiểm
tàu cá
08 giờ
BM06
33
B6
Lưu hồ sơ và Chuyển hồ sơ về
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả.
Phòng Đăng
kiểm &
CƯDV
08 giờ
B7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp
nhận và trả
kết quả
08 giờ
BM02
B8
a) Tổng hợp, báo cáo;
b) Thống kê và theo dõi.
Phòng Đăng kiểm & CƯDV
có trách nhiệm tổng hợp, báo
cáo; thống kê các TTHC thực
hiện.
Phòng Đăng
kiểm &
CƯDV
BM07
2
Hồ sơ thiết kế cải hoán, sửa chữa, phục hồi (tổng số giờ thực hiện 80 giờ)
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ.
Cán bộ thuộc Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết quả tiếp nhận
hồ sơ
Tổ chức, cá
nhân có nhu
cầu/ Cán bộ
Bộ phận Tiếp
nhận và trả
kết quả
Giờ
hành
chính
BM01;
BM02;
BM03.
B2
Lãnh đạo Phòng Đăng kiểm
& CƯDV nhận hồ sơ từ Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
Lãnh đạo
Phòng Đăng
kiểm &
CƯDV
08 giờ
BM04
B3
Phân công cán bộ thẩm định
hồ sơ thiết kế tàu cá (kiểm tra
tính pháp lý và nội dung hồ sơ
theo mục 2. Căn cứ để thẩm
định hồ sơ thiết kế tại
“Phần 3”:
- Trường hợp 1. Thẩm định
không đạt: Soạn thảo văn bản
trình Ban Giám đốc Trung
tâm Đăng kiểm thông báo đến
tổ chức, cá nhân về nội dung
thẩm định không đạt. Chuyển
B4.
- Trường hợp 2. Thẩm định
đạt yêu cầu: Dự thảo Giấy
chứng nhận thẩm định thiết
kế chuyển B4.
Cán bộ Phòng
Đăng kiểm &
CƯDV
40 giờ
BM05
34
B4
Lãnh đạo Phòng Đăng kiểm
& CƯDV xem xét và tham
mưu
Lãnh đạo
Phòng Đăng
kiểm &
CƯDV
08 giờ
BM06
B5
Xem xét và ký duyệt
- Trường hợp 1: Không đồng
ý ký hoặc đồng ý ký nhưng
cần chỉnh sửa nội dung văn
bản, chuyển B4.
- Trường hợp 2: Đồng ý ký,
chuyển B6.
Ban Giám đốc
Trung tâm
Đăng kiểm
tàu cá
08 giờ
BM06
B6
Lưu hồ sơ và Chuyển hồ sơ về
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả.
BP Đăng
kiểm Phòng
Đăng kiểm &
CƯDV
08 giờ
B7
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp
nhận và trả
kết quả
08 giờ
BM02
B8
a) Tổng hợp, báo cáo;
b) Thống kê và theo dõi.
Phòng Đăng kiểm & CƯDV
có trách nhiệm tổng hợp, báo
cáo; thống kê các TTHC thực
hiện.
Lãnh Phòng
Đăng kiểm &
CƯDV
Giờ
hành
chính
BM07
Lưu
ý
• Các bước và trình tự công việc có thể được thay đổi cho phù hợp với cơ
cấu tổ chức và việc phân công nhiệm vụ cụ thể của mỗi CQHCNN.
• Tổng thời gian phân bổ cho các bước công việc không vượt quá thời gian
quy định hiện hành của thủ tục này.
2. Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá ((Mã TTHC:
1.003563.H01) Tổng thời gian giải quyết TTHC là 03 ngày làm việc (24 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ
Cán bộ Bộ
phận Tiếp
nhận và trả
kết quả
Giờ
hành
chính
BM01;
BM04;
BM05.
B2
Lãnh đạo Phòng Đăng kiểm
& CƯDV nhận hồ sơ từ Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả
LĐ Phòng
Đăng kiểm &
CƯDV
Không
có quy
định
BM06
B3
Lãnh đạo Phòng Đăng kiểm
& CƯDV phân công Đăng
kiểm viên kiểm tra, giám sát
Đăng kiểm
viên
Không
có quy
định
BM06
35
B4
Thống nhất thời gian và địa
điểm kiểm tra tàu với tổ
chức, cá nhân đề nghị
Đăng kiểm
viên
Thống
nhất với
chủ tàu
B5
Tiến hành kiểm tra, giám sát
tàu:
Tùy theo vật liệu mà kiểm tra
giám sát theo từng trường
hợp:
- Vỏ Gỗ: QT.NV04/PL, Quy
trình kiểm tra, giám sát kỹ
thuật tàu cá vật liệu vỏ gỗ.
- Vỏ thép: QT.NV05/PL,
Quy trình kiểm tra, giám sát
kỹ thuật tàu cá vật liệu vỏ
thép,…
- Vật liệu Composite:
QT.NV06/PL, Quy trình
kiểm tra, giám sát kỹ thuật
tàu cá vật liệu Composite.
Tùy theo các hình thức kiểm
tra: Đóng mới; cải hoán;
hàng năm; định kỳ; trên đà và
bất thường mà thực hiện.
- Trường hợp 1. Kiểm tra,
giám sát không đạt: Soạn
thảo văn bản trình Ban Giám
đốc Trung tâm Đăng kiểm
tàu cá thông báo đến tổ chức,
cá nhân về nội dung kiểm tra,
giám sát không đạt. Chuyển
B6.
- Trường hợp 2. Kiểm tra,
giám sát đạt yêu cầu: Dự thảo
Giấy chứng nhận an toàn kỹ
thuật tàu cá chuyển B6.
Đăng kiểm
viên
Thống
nhất với
chủ
tàu/Cơ
sở đóng
tàu theo
tiến độ
đóng
mới, cải
hoán
tàu cá
BM07.1(7.2) (đối
với trường hợp
kiểm tra lần đầu);
BM08.1 (8.2)
B6
Xem xét kiểm tra và ký duyệt
- Trường hợp 1: Không đồng
ý ký, chuyển B4.
- Trường hợp 2: Đồng ý ký,
chuyển B7.
Ban Giám
đốc Trung
tâm Đăng
kiểm tàu cá
16 giờ
BM09
B7
Lưu hồ sơ và chuyển hồ sơ về
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết
quả - Trung tâm Đăng kiểm
tàu cá
Lãnh đạo
Phòng Đăng
kiểm &
CƯDV
04 giờ
BM10
36
B8
Trả kết quả
Bộ phận Tiếp
nhận và trả
kết quả
04 giờ
BM09
B9
a) Tổng hợp, báo cáo;
b) Thống kê và theo dõi.
Phòng Đăng kiểm & CƯDV
có trách nhiệm tổng hợp, báo
cáo; thống kê các TTHC thực
hiện.
Lãnh đạo
Phòng Đăng
kiểm &
CƯDV
Giờ
hành
chính
BM11
Lưu
ý
• Các bước và trình tự công việc có thể được thay đổi cho phù hợp với cơ
cấu tổ chức và việc phân công nhiệm vụ cụ thể của mỗi CQHCNN
• Tổng thời gian phân bổ cho các bước công việc không vượt quá thời gian
quy định hiện hành của thủ tục này.
3. Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thủy sản khai thác (theo yêu cầu) (Mã
TTHC: 1.003593). Tổng thời gian giải quyết TTHC là 01 ngày làm việc (08 giờ).
TT
Trình tự
Trách nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/
kết quả
B1
Tiếp nhận hồ sơ đề nghị xác
nhận nguồn gốc:
- Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ
trực tiếp, qua bưu chính hoặc
mạng (nếu có).
- Cán bộ cảng kiểm tra hồ sơ
gồm:
+ Giấy xác nhận nguồn gốc
(Mẫu 01, Phụ lục III - TT
81/2025/TT-BNNMT);
+ Bản chính Giấy biên nhận
thủy sản bốc dỡ qua cảng
(Mẫu 01, Phụ lục II - TT
81/2025/TT-BNNMT);
- Viết giấy biên nhận, cập nhật
sổ theo dõi.
Ban Điều
hành Cảng
cá/Cán bộ
thẩm định và
tiếp nhận
hồ sơ
Giờ
hành
chính
Mẫu 01, PL III;
Mẫu 01, PL II;
Giấy biên nhận
hồ sơ
B2
Thẩm định hồ sơ:
- Kiểm tra thời gian hợp lệ
(≤ 180 ngày kể từ ngày cấp
biên nhận);
- Đối chiếu thông tin về loài,
khối lượng, vùng khai thác...
với Sổ theo dõi, hệ thống giám
sát nghề cá, cơ sở dữ liệu
Nghề cá quốc gia;
Cán bộ thẩm
định và tiếp
nhận hồ sơ
08 giờ
Truy xuất dữ liệu;
Hồ sơ kèm theo
37
- Xem xét tính hợp pháp theo
quy định.
B3
Trả kết quả:
- Nếu đạt: cấp Giấy xác nhận
nguồn gốc và thu phí theo quy
định;
- Nếu không đạt: Trả lời bằng
văn bản, nêu rõ lý do;
- Nếu chỉ xác nhận một phần:
ghi rõ phần còn lại vào Giấy
biên nhận và trả lại cho tổ
chức, cá nhân.
Người có
thẩm quyền
ký Giấy xác
nhận nguồn
gốc thủy sản/
Cán bộ thẩm
định và tiếp
nhận hồ sơ
Giờ
hành
chính
Giấy xác nhận
nguồn gốc (Mẫu
01); Văn bản trả
lời; Giấy biên
nhận còn khối
lượng (nếu có)
B4
Lưu trữ hồ sơ:
- Sắp xếp, phân loại hồ sơ theo
thời gian, sơ mi hồ sơ;
- Các tài liệu lưu gồm:
+ Bản chính Giấy biên nhận;
+ Giấy xác nhận nguồn gốc;
+ Bản sao nhật ký khai thác
(tàu ≥ 12m);
+ Bản sao nhật ký thu mua
(tàu thu mua);
+ Bản sao báo cáo khai thác
(tàu 6–<12m);
+ File theo dõi dữ liệu;
+ Văn bản từ chối xác nhận
(nếu có).
Ban Điều
hành cảng cá
nơi bốc dỡ
Giờ
hành
chính
Hồ sơ lưu trữ
hoàn chỉnh theo
quy định

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4506/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản và kiểm ngư thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 4506/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 4506/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×