• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 443/QĐ-UBND 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 05/02/2026 08:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 443/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thiên Văn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 443/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 443/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 443/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK LẮK
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Đắk Lắk, ngày tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tục hành chính được sửa đổi, b sung,
thay thế trong lĩnh vực chăn nuôi và ty thuc phm vi chức năng
qun lý ca S Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phsửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Quyết định số 277/QĐ-BNNMT ngày 23/01/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung, thay thế, bị bãi bỏ lĩnh vực chăn nuôi thú y thuộc phạm vi chức ng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề ngh của Giám đốc S Nông nghip và i trường ti T trình s
83/TTr-SNNMT ngày 02/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y thuộc phạm vi
chức năng quản của Sở Nông nghiệp Môi trường, chi tiết tại Phụ lục
kèm theo.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp Môi trường căn cứ Danh mục thủ tục hành
chính được công bố tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đủ nội dung, quy trình giải quyết thủ tục hành chính
để niêm yết, công khai thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh.
2. soát quy trình nội bộ, quy trình nội bộ liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt để tham mưu
quy trình mới, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đảm bảo theo quy định.
443
04
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính hoặc các bộ phận tạo thành thủ tục hành chính được
công bố tại Quyết định này hiệu lực từ ngày văn bản quy phạm pháp luật
nội dung quy định về thủ tục hành chính hoặc bộ phận tạo thành thủ tục hành
chính có hiệu lực thi hành.
Nội dung công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực chăn nuôi và thú y tại
Mục A Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1622/QĐ-UBND ngày
30/6/2025; lĩnh vực ty tại Số thứ tự 5, 9, 10, 11 Phụ lục II ban hành kèm theo
Quyết định số 1007/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông
nghiệp Môi trường, y ban nhân dân cấp các tổ chức, nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thiên Văn
Ph lc
DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, B SUNG, THAY TH TRONG NH VỰC CHĂN NUÔI VÀ
THÚ Y THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CA S NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định s /-UBND ngày /02/2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh)
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế (tên cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế
(tên mới)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I
LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
1
1.011031
Cấp Giấy
chứng nhận đ
điều kiện sn
xuất sản phẩm
xử lý chất thải
chăn nuôi
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất sản
phẩm xử
chất thải
chăn nuôi
Trong thời hạn
20 ngày làm
việc kể tngày
nhận được hồ
đầy đủ hợp
lệ
- Trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến
qua Cổng dịch
vụ công Quốc
gia, địa chỉ:
https://dichvu
cong.gov.vn/;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
Không
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điu
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-
CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-
CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ.
2
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế (tên cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế
(tên mới)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
2
1.011032
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sn
xuất sản phẩm
xử lý chất thải
chăn nuôi
Cấp lại Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất sản
phẩm xử
chất thải
chăn nuôi
Trong thời hạn
03 ngày làm
việc kể tngày
nhận được hồ
đầy đủ hợp
lệ
- Trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến
qua Cổng dịch
vụ công Quốc
gia, địa chỉ:
https://dichvu
cong.gov.vn/;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
Không
- Luật Chăn nuôi.
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điu
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Nghị định số 13/2020/NĐ-
CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ.
- Nghị định số 46/2022/NĐ-
CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ.
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ.
3
1.008128
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện chăn
nuôi đối với
chăn nuôi
trang trại quy
mô lớn
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
chăn nuôi
đối với chăn
nuôi trang
trại quy
lớn
Trong thời hạn
20 ngày làm
việc kể tngày
nhận được hồ
đầy đủ hợp
lệ
- Trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến
qua Cổng dịch
vụ công Quốc
- Thẩm định để cấp
giấy chứng nhận đủ
điều kiện chăn nuôi
trang trại quy mô
lớn: 2.300.000
đồng/01 cơ sở/ln.
- Thẩm định đánh
giá giám sát duy trì
điều kiện chăn nuôi
trang trại quy mô
- Luật Chăn nuôi.
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điu
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Nghị định số 13/2020/NĐ-
CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ.
3
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế (tên cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế
(tên mới)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
gia, địa chỉ:
https://dichvu
cong.gov.vn/;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
lớn: 1.500.000
đồng/01 cơ sở/lần.
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số 24/2021/TT-
BTC ngày 31/3/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
4
1.008129
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện chăn
nuôi đối với
chăn nuôi
trang trại quy
mô lớn
Cấp lại Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
chăn nuôi
đối với chăn
nuôi trang
trại quy
lớn
Trong thời hạn
03 ngày làm
việc kể tngày
nhận được hồ
đầy đủ hợp
lệ
- Trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến
qua Cổng dịch
vụ công Quốc
gia, địa chỉ:
https://dichvu
cong.gov.vn/;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
- Thẩm định cp li
(trường hp không
đánh giá điều kin
thc tế): 250.000
đồng/01 cơ sở/ln.
- Thẩm định đánh
giá giám sát duy trì
điu kiện chăn nuôi
trang tri quy
ln: 1.500.000
đồng/01 cơ sở/ln.
- Luật Chăn nuôi.
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điu
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Nghị định số 13/2020/NĐ-
CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ.
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số 24/2021/TT-
BTC ngày 31/3/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
4
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế (tên cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế
(tên mới)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
5
1.008126
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sn
xuất thức ăn
chăn nuôi
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất thức
ăn chăn nuôi
đối với cơ sở
sản xuất thức
ăn chăn nuôi
trên địa bàn
(trừ trường
hợp s
sản xuất thức
ăn
chăn nuôi
xuất khẩu
theo yêu cầu
của nước
nhập khẩu)
a) Đối với sở
sản xuất thức
ăn hỗn hợp
hoàn chỉnh,
thức ăn đậm
đặc, thức ăn bổ
sung: Trong
thời hạn 18
ngày làm việc
kể tngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ hợp lệ.
b) Đối với sở
sản xuất (sản
xuất, chế,
chế biến) thức
ăn chăn nuôi
truyền thống
nhằm mục đích
thương mại,
theo đặt hàng:
Trong thời hạn
10 ngày làm
việc kể tngày
- Trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến
qua Cổng dịch
vụ công Quốc
gia, địa chỉ:
https://dichvu
cong.gov.vn/;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
- Thẩm định cp
giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi
(trường hợp phải
đánh giá điều kiện
thực tế): 5.700.000
đồng/01 cơ sở/ln.
- Thẩm định cp
giấy chứng nhận đủ
điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi
(trường hợp không
đánh giá điều kiện
thực tế): 1.600.000
đồng/01 cơ sở/ln.
- Thẩm định đánh
giá giám sát duy trì
điều kiện sản xut
thức ăn chăn nuôi:
1.500.000 đồng/01
cơ sở/ln.
- Luật Chăn nuôi.
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điu
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Nghị định số 13/2020/NĐ-
CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ.
- Nghị định số 46/2022/NĐ-
CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ.
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số 24/2021/TT-
BTC ngày 31/3/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
5
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế (tên cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế
(tên mới)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nhận được hồ
đầy đủ
hợp lệ.
6
1.008127
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sn
xuất thức ăn
chăn nuôi
Cấp lại Giy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất thức
ăn chăn nuôi
đối với cơ sở
sản xuất thức
ăn chăn nuôi
trên địa bàn
(trừ trường
hợp s
sản xuất thức
ăn chăn nuôi
xuất khẩu
theo yêu cầu
của nước
nhập khẩu)
Trong thời hạn
03 ngày làm
việc kể tngày
nhận được hồ
đầy đủ hợp
lệ
- Trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến
qua Cổng dịch
vụ công Quốc
gia, địa chỉ:
https://dichvu
cong.gov.vn/;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
- Thẩm định cấp lại
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản
xuất thức ăn chăn
nuôi: 250.000
đồng/01 cơ sở/ln.
- Thẩm định đánh
giá giám sát duy trì
điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi:
1.500.000 đồng/01
cơ sở/ln.
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điu
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường;
- Nghị định số 13/2020/NĐ-
CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ;
- Nghị định số 46/2022/NĐ-
CP ngày 13/7/2022 của
Chính phủ;
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số 24/2021/TT-
BTC ngày 31/3/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
6
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế (tên cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế
(tên mới)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
7
1.008122
Cấp Giấy
phép nhập
khẩu thức ăn
chăn nuôi
chưa được
công bố thông
tin trên Cổng
thông tin điện
tử của Bộ
Nông nghiệp
và Môi trường
Cấp Giấy
phép nhập
khẩu thức ăn
chăn nuôi
chưa được
công bố
thông tin trên
Cổng thông
tin điện tử
của Bộ Nông
nghiệp
Môi trường
Trong thời hạn
10 ngày làm
việc kể tngày
nhận được hồ
đầy đủ hợp
lệ
- Trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến
qua Cổng dịch
vụ công Quốc
gia, địa chỉ:
https://dichvu
cong.gov.vn/;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
350.000 đồng/01
sản phẩm/mục
đích/lần
- Luật Chăn nuôi.
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điu
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Nghị định số 13/2020/NĐ-
CP ngày 21/01/2020 của
Chính phủ.
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số 24/2021/TT-
BTC ngày 31/3/2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính.
7
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế (tên cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế
(tên mới)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
8
1.008124
Đăng kiểm
tra xác nhận
chất lượng
thức ăn chăn
nuôi nhập
khẩu
Kiểm tra xác
nhận chất
ợng thc
ăn chăn nuôi
nhập khẩu
Thực hiện theo
quy định của
pháp luật về
chất lượng sản
phẩm, hàng hóa
Thực hiện
theo quy định
của pháp luật
về chất lượng
sản phẩm,
hàng hóa
Không
- Luật Chăn nuôi.
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điu
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y.
- Pháp luật về chất lượng sản
phẩm, hàng hóa.
9
1.008125
Miễn giảm
kiểm tra cht
ng thc ăn
chăn nuôi
nhập khẩu
Giảm kiểm
tra chất
ợng thc
ăn chăn nuôi
nhập khẩu
Thực hiện theo
quy định của
pháp luật về
chất lượng sản
phẩm, hàng hóa
Thực hiện
theo quy định
của pháp luật
về chất lượng
sản phẩm,
hàng hóa
Không
10
3.000127
Công bố
thông tin sản
phẩm thức ăn
bổ sung sản
xuất trong
ớc
Công bố
thông tin sản
phẩm thức
ăn b sung
sản xuất
trong nước
Trong thời hạn
15 ngày làm
việc kể tngày
nhận được hồ
đầy đủ hợp
lệ
Trực tuyến
qua Cổng dịch
vụ công Quốc
gia, địa chỉ:
https://dichvu
cong.gov.vn/
Không
- Luật Chăn nuôi.
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điu
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ.
8
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế (tên cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế
(tên mới)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
11
3.000128
Công bố
thông tin sản
phẩm thức ăn
bổ sung nhập
khẩu
Công bố
thông tin sản
phẩm thức
ăn b sung
nhập khẩu
Trong thời hạn
15 ngày làm
việc kể tngày
nhận được hồ
đầy đủ hợp
lệ
Trực tuyến
qua Cổng dịch
vụ công Quốc
gia, địa chỉ:
https://dichvu
cong.gov.vn/
Không
- Luật Chăn nuôi.
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điu
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ.
12
3.000129
Công bố lại
thông tin sản
phẩm thức ăn
bổ sung
Công bố lại
thông tin sản
phẩm thức
ăn bổ sung
Trong thời hạn
05 ngày làm
việc kể tngày
nhận được hồ
đầy đủ hợp
lệ
Không
13
3.000130
Thay đổi
thông tin sản
phẩm thức ăn
bổ sung
Thay đổi
thông tin sản
phẩm thức
ăn bổ sung
Trong thời hạn
10 ngày làm
việc kể tngày
nhận được hồ
đầy đủ hợp
lệ
Không
9
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế (tên cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế
(tên mới)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
II
LĨNH VỰC THÚ Y
1
1.004756
Cấp, gia hạn
Chứng chỉ
hành nghthú
y (gồm: Sn
xuất, kiểm
nghiệm, kho
nghiệm, xuất
khẩu, nhập
khẩu thuốc
thú y)
Cấp Chứng
ch hành
nghề thú y
05 ngày làm
việc kể tngày
nhận được
được hồ đầy
đủ, hợp lệ
- Trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến
qua Cổng dịch
vụ công Quốc
gia, địa chỉ:
https://dichvu
cong.gov.vn/;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
- 50.000 đồng/lần
(theo quy định tại
Thông số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
của Bộ Tài chính).
- 25.000 đồng/lần
(áp dụng từ kể từ
ngày 01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026 theo
quy định tại Thông
64/2025/TT-
BTC ngày
30/6/2025 của Bộ
Tài chính).
- Luật T y số
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội.
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điu
của 15 luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính Phủ.
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính.
- Thông 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài
chính.
10
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế (tên cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế
(tên mới)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
2
2.001064
Cấp, gia hạn
Chứng chỉ
hành nghthú
y thuộc thẩm
quyền quan
quản
chuyên ngành
thú y cấp tỉnh
(gồm tiêm
phòng, chữa
bệnh, phẫu
thuật động
vật; tư vấn các
hoạt động liên
quan đến lĩnh
vực thú y;
khám bệnh,
chẩn đoán
bệnh, xét
nghiệm bệnh
động vật;
buôn bán
thuốc thú y)
Gia hạn
Chứng chỉ
hành nghề
thú y
03 ngày làm
việc kể tngày
nhận được hồ
đầy đủ, hợp
lệ
- Trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến
qua Cổng dịch
vụ công Quốc
gia, địa chỉ:
https://dichvu
cong.gov.vn/;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
- 50.000 đồng/
CCHN (theo quy
định tại Thông số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
của Bộ Tài chính).
- 25.000 đồng/
CCHN (áp dụng t
kể từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026
theo quy định ti
Thông
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ Tài chính).
- Luật Thú y s
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội.
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điu
của 15 luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính Phủ.
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính.
- Thông 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của Bộ Tài
chính.
11
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế (tên cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế
(tên mới)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
3
1.004734
Cấp lại Chứng
chhành nghề
thú y (trong
trường hợp bị
mất, sai sót,
hỏng;
thay đổi thông
tin liên quan
đến nhân đã
được cấp
Chứng chỉ
hành nghthú
y gồm: sản
xuất, kiểm
nghiệm, kho
nghiệm, xuất
khẩu, nhập
khẩu thuốc
thú y)
Cấp lại
Chứng chỉ
hành nghề
thú y
03 ngày làm
việc kể tngày
nhận được hồ
đầy đủ, hợp
lệ
- Trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến
qua Cổng dịch
vụ công Quốc
gia, địa chỉ:
https://dichvu
cong.gov.vn/;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
- 50.000 đồng/
CCHN (theo quy
định tại Thông số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
của Bộ Tài chính).
- 25.000 đồng/
CCHN (áp dụng t
kể từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026
theo quy định ti
Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ Tài chính).
- Luật Thú y s
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 của Quốc hội.
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điu
của 15 luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính Phủ.
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính.
- Thông số 64/2025/TT-
BTC ngày 30/6/2025 của Bộ
Tài chính.
1.005319
Cấp lại Chứng
chhành nghề
thú y (trong
trường hợp bị
12
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế (tên cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế
(tên mới)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
mất, sai sót,
hỏng;
thay đổi thông
tin liên quan
đến nhân đã
được cấp.
Chứng chỉ
hành nghthú
y) - Cấp Tỉnh
4
1.002549
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sn
xut thuốc thú
y (trừ sản xuất
thuốc thú y
dạng dược
phẩm, vắc
xin)
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất
thuốc thú y
(trừ sản xuất
thuốc thú y
dạng dược
phẩm, vắc
xin)
08 ngày m
việc kể tngày
nhận được hồ
đầy đủ, hợp
lệ
- Trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến
qua Cổng dịch
vụ công Quốc
gia, địa chỉ:
https://dichvu
cong.gov.vn/;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
- smới thành
lập 1 dây chuyền
(hoặc 1 phân
ởng); hoặc sở
đang hoạt động
2 dây chuyền (hoặc
2 phân ởng) trở
lên: 1.025.000
đồng/lần.
- smới thành
lập t 2 dây
chuyền (hoặc 2
phân xưởng) trở
lên: 1.300.000
- Luật Thú y.
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số điu
của 15 luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính Phủ.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ.
- Nghị định số 80/2022/NĐ-
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ.
5
Gia hạn Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất
08 ngày m
việc kể tngày
nhận được hồ
13
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế (tên cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế
(tên mới)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thuốc thú y
(trừ sản xuất
thuốc thú y
dạng dược
phẩm, vắc
xin)
đầy đủ, hợp
lệ
đồng/lần.
- sở đang hoạt
động 1 dây
chuyền (hoặc 1
phân xưởng):
700.000
đồng/ lần.
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính.
6
1.002432
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sn
xuất thuốc thú
y trong trường
hợp bị mt, sai
sót, hỏng;
thay đổi thông
tin có liên
quan đến tổ
chức đăng
(trừ sản xut
thuốc thú y
dạng dược
phẩm, vắc
xin)
Cấp lại Giấy
chng nhận
đủ điều kin
sản xuất
thuốc thú y
(trừ sản xuất
thuốc t y
dạng ợc
phm, vắc-
xin) trong
trường hợp
bị sai sót,
thay đổi
thông tin có
liên quan đến
tổ chức,
nhân đăng
05 ngày m
việc kể tngày
nhận hồ hợp
lệ
- Trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến
qua Cổng dịch
vụ công Quốc
gia, địa chỉ:
https://dichvu
cong.gov.vn/;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
Không
- Luật Thú y.
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi bổ sung một số điều
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ.
- Nghị định số 80/2022/NĐ-
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ.
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ.
14
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế (tên cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế
(tên mới)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
7
1.013809
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sn
xuất thuốc thú
y có chứa chất
ma tuý, tiền
chất (trừ sản
xuất thuốc thú
y dạng dược
phẩm, vắc
xin)
Cấp Giấy
chng nhận
đủ điều kiện
sản xuất
thuốc thú y
chứa cht
ma tuý, tiền
chất (trừ sản
xuất thuốc
thú y dạng
ợc phẩm,
vắc xin)
08 ngày m
việc kể tngày
nhận được hồ
đầy đủ, hợp
lệ.
- Trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến
qua Cổng dịch
vụ công Quốc
gia, địa chỉ:
https://dichvu
cong.gov.vn/;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
- smới thành
lập 1 dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng); Hoặc sở
đang hoạt động
2 dây chuyền (hoặc
2 phân xưởng) trở
lên: 1.025.000
đồng/lần.
- smới thành
lập từ 2 dây
chuyền (hoặc 2
phân xưởng) tr
lên:
1.300.000
đồng/lần.
- sở đang hoạt
động 1 dây
chuyền (hoặc 1
phân xưởng):
700.000
đồng/lần.
- Luật Thú y.
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi bổ sung một số điu
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ.
- Nghị định số
105/2021/NĐ-CP ngày
04/12/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ.
- Điều 22 Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ.
- Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính.
15
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế (tên cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế
(tên mới)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
8
1.013813
Sửa đổi Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sn
xuất thuốc thú
y có chứa chất
ma tuý, tiền
chất (trừ sn
xuất thuốc thú
y dạng dược
phẩm, vắc xin)
Sửa đổi Giấy
chng nhận
đủ điều kin
sản xuất
thuốc thú y
chứa chất
ma tuý, tin
chất (trừ sản
xuất thuốc
thú y dạng
ợc phẩm,
vắc xin)
08 ngày m
việc kể tngày
nhận được hồ
đầy đủ, hợp
lệ
- Trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến
qua Cổng dịch
vụ công Quốc
gia, địa chỉ:
https://dichvu
cong.gov.vn/;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
- smới thành
lập 1 dây chuyền
(hoặc 1 phân
xưởng); hoặc cơ sở
đang hoạt động
2 dây chuyền (hoặc
2 phân xưởng) trở
n: 1.025.000
đồng/lần.
- smới thành
lập từ 2 dây
chuyền (hoặc 2
phân xưởng) tr
lên:
1.300.000 đồng/
lần.
- sở đang hoạt
động 1 dây
chuyền (hoặc 1
phân xưởng):
700.000
đồng/ lần.
- Luật Thú y.
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi bổ sung một số điu
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ.
- Nghị định số
105/2021/NĐ-CP ngày
04/12/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ.
- Điều 22 Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ.
- Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính.
16
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế (tên cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế
(tên mới)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
9
1.013811
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sn
xuất thuốc thú
y có chứa chất
ma túy, tiền
chất (trừ sn
xuất thuốc thú
y dạng dược
phẩm, vắc-
xin)
Cấp lại Giấy
chng nhận
đủ điều kin
sản xuất
thuốc thú y
chứa chất
ma túy, tiền
chất (trừ sản
xuất thuốc
thú y dạng
ợc phẩm,
vắc-xin)
05 ngày m
việc kể tngày
nhận hồ hợp
lệ
- Trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến
qua Cổng dịch
vụ công Quốc
gia, địa chỉ:
https://dichvu
cong.gov.vn/;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
Không
- Luật Thú y.
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi bổ sung một số điu
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ.
- Nghị định số
105/2021/NĐ-CP ngày
04/12/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ.
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ.
17
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế (tên cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế
(tên mới)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
10
1.002409
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện nhập
khẩu thuốc
thú y
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
nhập khẩu
thuốc thú y
08 ngày m
việc kể tngày
nhận được hồ
đầy đủ, hợp
lệ
- Trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến
qua Cổng dịch
vụ công Quốc
gia, địa chỉ:
https://dichvu
cong.gov.vn/;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
Kiểm tra điều kiện
nhập khẩu thuốc
thú y, thuốc thú y
thủy sản: 450.000
đồng/lần
- Luật Thú y.
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi bổ sung một số điu
của 15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi trường.
- Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ.
- Nghị định số
105/2021/NĐ-CP ngày
04/12/2021 của Chính phủ;
- Nghị định số 80/2022/NĐ-
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ.
- Điều 22 Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ.
- Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính.
18
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế (tên cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế
(tên mới)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
11
1.002373
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện nhập
khẩu thuốc
thú y (trong
trường hợp bị
mất, sai sót,
hỏng; thay
đổi thông tin
liên quan
đến tổ chc
đăng ký)
Cấp lại Giấy
chng nhận
đủ điều kin
nhập khẩu
thuốc thú y
trong trường
hợp bị sai
sót, thay đổi
thông tin liên
quan đến t
chức,
nhân đăng
05 ngày m
việc kể tngày
nhận hồ hợp
lệ
- Trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến
qua Cổng dịch
vụ công Quốc
gia, địa chỉ:
https://dichvu
cong.gov.vn/;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
Không
- Luật Thú y.
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi bổ sung một số điu
của 15 Luật trong lĩnh vực
Nông nghiệp Môi trường;
- Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ.
- Nghị định số 80/2022/NĐ-
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ.
- Điều 26 Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ.
19
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế (tên cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế
(tên mới)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
12
1.001686
Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện
buôn bán
thuốc thú y
Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
buôn bán
thuốc thú y
08 ngày làm
việc kể tngày
nhận hồ hợp
lệ
- Trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến
qua Cổng dịch
vụ công Quốc
gia, địa chỉ:
https://dichvu
cong.gov.vn/;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
Kiểm tra điều kiện
cơ sở buôn bán
thuốc thú y, thuốc
thú y thủy sản:
230.000/lần
- Luật Thú y.
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi bổ sung một số điu
của 15 Luật trong lĩnh vực
Nông nghip và Môi trường.
- Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ.
- Nghị định số 80/2022/NĐ-
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ.
- Nghị định số 32/2026/NĐ-
CP ngày 21/01/2026 của
Chính phủ.
- Thông số 101/2020/TT-
BTC ngày 23/11/2020 của
Bộ Tài chính.
13
Gia hạn Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
buôn bán
thuốc thú y
20
TT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
được sửa đổi,
bổ sung, thay
thế (tên cũ)
Tên TTHC
sửa đổi, bổ
sung, thay
thế
(tên mới)
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
14
1.004839
Cấp lại Giấy
chng nhận đủ
điều kiện
buôn bán
thuốc thú y
Cấp lại Giấy
chng nhận
đủ điều kin
buôn bán
thuốc thú y
05 ngày làm
việc kể tngày
nhận hồ hợp
lệ
- Trực tiếp tại
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh/cấp xã;
- Trực tuyến
qua Cổng dịch
vụ công Quốc
gia, địa chỉ:
https://dichvu
cong.gov.vn/;
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
Không
- Luật Thú y.
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi bổ sung một số điu
của 15 Luật trong lĩnh vực
Nông nghip và Môi trường.
- Nghị định số 35/2016/NĐ-
CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ.
- Nghị định số
123/2018/NĐ-CP ngày
17/9/2018 của Chính phủ.
- Nghị định số 80/2022/NĐ-
CP ngày 13/10/2022 của
Chính phủ.
- Điều 24 Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính phủ.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 443/QĐ-UBND 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế trong lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 443/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×