• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 147/QĐ-TTPVHCC 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 03/02/2026 14:24 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 147/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa thuộc thẩm quyến giải quyết của Sở Tài chính; Lĩnh vực thành lập, hoạt động và hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyến giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 147/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 147/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 147/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa thuộc thẩm quyến giải
quyết của Sở Tài chính; Lĩnh vực thành lập, hoạt động và hỗ trợ tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyến giải quyết của UBND cấp
xã trên địa bàn thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm
2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan
đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8
năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định có liên
quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia.
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn thi hành hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện
một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
147
02
02
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Văn bản số 359/STC-ĐKDN
ngày 12 / 01 /2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 07 quy trình nội bộ, quy trình
điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa;
lĩnh vực thành lập, hỗ trợ và hoạt động của tổ hợp tác xã, hợp tác xã và liên hiệp
hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài chính thành phố
Hà Nội, trong đó: 05 quy trình nội bộ, quy trình điện tử thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Tài chính; 02 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục
hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã trên địa bàn thành phố
Hà Nội
Bãi bỏ 05 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính
lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài
chính thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan,
căn cứ Quyết định này cập nhật đầy đủ quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp
nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính của thành phố theo quy định
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký
Các quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính sau
đây hết hiệu lực thi hành:
Số 44 (mã QT-SO-44), Số 45 (mã QT-SO-45), Số 46 (mã QT-SO-46), Số
47 (mã QT-SO-47), Số 48 (mã QT-SO-48) Phần B lĩnh vực Hỗ trợ doanh nghiệp
nhỏ và vừa tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1191/QĐ-TTPVHCC
ngày 19/8/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố.
Điều 4. Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban,
ngành thuộc thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Tài chính;
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- UBND TP: Chủ tịch, các PCT;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ; các phòng, đơn vị
thuộc TT
- Lưu: VT, Sở TC, TTPVHCC.
KT. GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
Phụ lục I
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ
VỪA THUỘC THẨM QUYẾN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH; LĨNH
VỰC THÀNH LẬP, HOẠT ĐỘNG VÀ HỖ TRỢ TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ,
LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYẾN GIẢI QUYẾT CỦA UBND
CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ - TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố)
A. CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
TÀI CHÍNH THÀNH PHỐ HÀ NỘI (5 quy trình).
STT
Tên quy trình
Mã TTHC
I. LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA
1
Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
2.000024
2
Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp
sáng tạo
1.000016
3
Thông báo gia hạn thời gian hoạt động của quỹ đầu tư khởi
nghiệp sáng tạo
2.000005
4
Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp
sáng tạo
2.002005
5
Thông báo chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư
2.002004
B. CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY
BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (02 quy
trình).
STT
Tên quy trình
Mã TTHC
I. LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC
XÃ VÀ LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
1
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác
xã (sau đây gọi tắt là Quỹ hợp tác xã) địa phương hoạt động
theo mô hình hợp tác xã
1.014371
II. LĨNH VỰC HỖ TRỢ TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ VÀ LIÊN HIỆP HỢP
TÁC XÃ
1
Quy trình đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã.
2.002668
147
02 02
2
Phụ lục II
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA
THUỘC THẨM QUYẾN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH; LĨNH VỰC
THÀNH LẬP, HOẠT ĐỘNG VÀ HỖ TRỢ TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN
HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYẾN GIẢI QUYẾT CỦA UBND
CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ - TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố)
A. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ
TÀI CHÍNH
1. Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (mã TTHC:
2.000024)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 04/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm
2017.
- Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết về đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo.
- Nghị định số 210/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 21/7/2025 về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết về đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo.
- Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng
Chính phủ: Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công.
- Quyết định 2915/QĐ-BTC ngày 26/08/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực hỗ trợ doanh
nghiệp nhỏ và vừa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
- Căn cứ Quyết định số 1402/QĐ-TTPVHCC ngày 07/10/2025 của Giám đốc
Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính;
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp
sáng tạo theo Mẫu số 01a và Mẫu số 01b tại
Phụ lục kèm theo của Nghị định số
210/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày
21/7/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày
11/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết về
Bản chính
01
147
02 02
3
đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi
nghiệp sáng tạo.
2
Điều lệ quỹ
Bản chính
01
3
Hợp đồng thuê công ty thực hiện quản lý quỹ
(nếu có)
Bản chính
01
4
Giấy xác nhận của ngân hàng về quy mô vốn
đã góp hoặc các giấy tờ liên quan tới góp
vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất theo quy
định pháp luật về đất đai hoặc các giấy tờ
góp vốn bằng tài sản khác theo quy định
pháp luật về doanh nghiệp
Bản chính
01
5
Quyết định của Đại hội đồng cổ đông hoặc
Hội đồng quản trị, quyết định của Hội đồng
thành viên hoặc của chủ sở hữu phù hợp với
quy định tại Điều lệ công ty của nhà đầu tư
là tổ chức góp vốn về việc tham gia góp vốn
vào quỹ và cử người đại diện quản lý phần
vốn góp kèm theo hồ sơ cá nhân của người
đại diện phần vốn góp
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Theo địa chỉ các chi nhánh -
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
2.
Nộp trực tuyến qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính thành phố Hà Nội
Theo địa chỉ: http://
dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
80 giờ
Không
Không
Một phần (khi
được tích hợp)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1.
Mẫu số 01a: Thông báo về việc thành lập quỹ đầu tư khởi
nghiệp sáng tạo ban hành kèm theo Nghị định số
210/2025/NĐ-CP
Nghị định số
210/2025/NĐ-CP
2.
Mẫu số 01b: Danh sách nhà đầu tư góp vốn vào quỹ đầu
tư khởi nghiệp sáng tạo ban hành kèm theo Nghị định số
210/2025/NĐ-CP
Nghị định số
210/2025/NĐ-CP
3.
Mẫu số 07: Thông báo về giải quyết hồ sơ đăng ký thành
lập Quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo ban hành kèm theo
Nghị định số 210/2025/NĐ-CP
Nghị định số
210/2025/NĐ-CP
4
4.
Mẫu số 01 – Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP
5.
Mẫu số 02 – Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP
6.
Mẫu số 03 – Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP
7.
Mẫu số 04 – Văn bản xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian
giải quyết
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP
8.
Mẫu số 05 – Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP
9.
Mẫu số 06 – Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP
10.
Mẫu số 07 – Sổ theo dõi hồ sơ
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết tối
đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người đại diện theo
pháp luật của Công
ty quản lý Quỹ hoặc
người được ủy
quyền thực hiện thủ
tục thành lập Quỹ
- Người đại diện theo pháp luật
của Công ty quản lý Quỹ hoặc
người được ủy quyền thực hiện
thủ tục thành lập Quỹ chuẩn bị
đầy đủ hồ sơ pháp lý tương
đương của quỹ hoặc ủy quyền
cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu
chính công ích thực hiện thủ tục
đăng ký thành lập quỹ.
- Kê khai thông tin hồ sơ trên hệ
thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính (trường hợp nộp
trực tuyến). Sau khi nộp trực
tuyến, doanh nghiệp nộp một bộ
hồ sơ bản giấy đầy đủ thành phần
hồ sơ theo quy định tại các điểm
tiếp nhận của TTPVHCC. Thời
điểm tiếp nhận hồ sơ để hẹn trả
kết quả được tính từ ngày
Giờ hành
chính
5
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ bản
giấy của đơn vị.
Bước 2
Tiếp nhận
hồ sơ
Các Chi nhánh
TTPVHCC
- Tiếp nhận hồ sơ bản giấy và
ghi giấy tiếp nhận, hẹn ngày trả
kết quả (bao gồm hồ sơ nộp trực
tiếp và trực tuyến)
- Chuyển hồ sơ bản giấy, chuyển
giao hồ sơ qua hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính
về Sở Tài chính
0,5 ngày
Bước 3
Luân
chuyển hồ
sơ
Văn phòng Sở Tài
chính
Chuyển hồ sơ bản giấy, chuyển
hồ sơ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính cho
Phòng ĐKKD&TCDN
0,5 ngày
Bước 4
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
Phân công chuyên viên xử lý hồ
sơ
0,5 ngày
Bước 5
Thụ lý và
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa
đổi bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, “Dự thảo Văn bản gửi
công ty thực hiện quản lý quỹ về
việc thành lập quỹ khởi nghiệp,
sáng tạo”, chuyển Lãnh đạo
phòng.
6 ngày
Bước 6
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
Lãnh đạo phòng tiến hành xem
xét, phê duyệt:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: ký
duyệt kết quả.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: Ký duyệt thông báo hướng
dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B5.
2 ngày
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn thư
Phát hành kết quả là Thông báo
yêu cầu sửa đổi bổ sung hoặc
Văn bản gửi Công ty thực hiện
quản lý quỹ về việc về việc
thành lập quỹ khởi nghiệp, sáng
tạo bao gồm cả kết quả bản giấy
và kết bản bản điện tử; bàn giao
kết quả bản giấy cho Chi nhánh
Trung tâm phục vụ hành chính
0,5 ngày
6
công.
Bước 8
Trả kết quả
Chi nhánh Trung
tâm phục vụ hành
chính công
Trả kết quả cho công dân
Giờ hành
chính
Bước 9
Thống kê
theo dõi
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN; Bộ
phận lưu trữ
- Văn phòng Sở
Văn thư Phòng ĐKKD&TCDN
và Bộ phận lưu trữ cùng Văn
phòng Sở có trách nhiệm thống
kê các TTHC thực hiện tại đơn
vị vào sổ theo dõi hồ sơ
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
10 ngày
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Trả kết quả tại Chi nhánh
TTPVHCC nơi tiếp nhận hồ
sơ/cho đơn vị bưu chính
nếu người dân đăng ký nhận
kết quả qua bưu chính
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC cho Chi nhánh
TTPVHCC nơi tiếp nhận hồ
sơ.
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số
07 Thông tư số 03/2025/TT-
VPCP)
- Hồ sơ tổ chức/cá nhân
nộp; Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả; (đối với
trường hợp nộp hồ sơ giấy).
- Thông báo về việc sửa đổi,
bổ sung hồ sơ; Thông báo
về giải quyết hồ sơ đăng ký
thành lập Quỹ đầu tư khởi
nghiệp sáng tạo.
- Sổ theo dõi hồ sơ
7
2. Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (mã
TTHC: 1.000016)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 04/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm
2017.
- Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết về đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo.
- Nghị định số 210/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 21/7/2025 về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết về đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo.
- Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng
Chính phủ: Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công.
Quyết định 2915/QĐ-BTC ngày 26/08/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực hỗ trợ doanh
nghiệp nhỏ và vừa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
- Căn cứ Quyết định số 1402/QĐ-TTPVHCC ngày 07/10/2025 của Giám đốc
Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính;
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Thông báo việc tăng, giảm vốn quỹ đầu tư
khởi nghiệp sáng tạo theo Mẫu số 02 tại Phụ
lục kèm theo Nghị định số 38/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Nghị quyết của Đại hội nhà đầu tư về việc
tăng, giảm vốn góp của quỹ và các tài liệu
liên quan (nếu có);
3
Điều lệ quỹ sửa đổi (nếu có)
Bản chính
01
4
Biên bản thỏa thuận góp vốn và danh sách
các nhà đầu tư góp vốn, số vốn góp, tỷ lệ sở
hữu vốn góp trước và sau khi tăng, giảm vốn
góp của quỹ;
Bản chính
01
5
Giấy chứng nhận của công ty thực hiện quản
lý quỹ về phần vốn đã góp thêm, danh mục
tài sản đã góp vào quỹ đối với trường hợp
tăng vốn góp của quỹ. Giấy xác nhận của
công ty thực hiện quản lý quỹ về việc phân
bổ tài sản cho từng nhà đầu tư, trong đó nêu
rõ danh mục tài sản đã phân bổ cho nhà đầu
tư đối với trường hợp giảm vốn góp của quỹ
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
8
1.
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Theo địa chỉ các chi nhánh -
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
2.
Nộp trực tuyến qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính thành phố Hà Nội
Theo địa chỉ: http://
dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
80 giờ
Không
Không
Một phần (khi
được tích hợp)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Mẫu số 02 - Thông báo việc tăng, giảm vốn quỹ đầu tư
khởi nghiệp sáng tạo
Nghị định số
38/2018/NĐ-CP
2
Mẫu số 08 - Văn bản gửi công ty thực hiện quản lý quỹ
thông báo về việc tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư
khởi nghiệp sáng tạo
Nghị định số
210/2025/NĐ-CP
3
Mẫu số 01 – Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
4
Mẫu số 02 – Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
5
Mẫu số 03 – Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
6
Mẫu số 04 – Văn bản xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian
giải quyết
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
7
Mẫu số 05 – Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
8
Mẫu số 06 – Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
9
Mẫu số 07 – Sổ theo dõi hồ sơ
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết tối
đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người đại diện theo
pháp luật của Công
ty quản lý Quỹ hoặc
người được ủy
- Người đại diện theo pháp luật
của Công ty quản lý Quỹ hoặc
người được ủy quyền thực hiện
thủ tục thành lập Quỹ chuẩn đị
Giờ hành
chính
9
quyền thực hiện thủ
tục tăng, giảm vốn
góp của quỹ đầu tư
khởi nghiệp sáng
tạo
đầy đủ hồ sơ pháp lý tương
đương của quỹ hoặc ủy quyền
cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu
chính công ích thực hiện thủ tục
tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu
tư khởi nghiệp sáng tạo.
- Kê khai thông tin hồ sơ trên hệ
thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính (trường hợp nộp
trực tuyến). Sau khi nộp trực
tuyến, doanh nghiệp nộp một bộ
hồ sơ bản giấy đầy đủ thành phần
hồ sơ theo quy định tại các điểm
tiếp nhận của TTPVHCC. Thời
điểm tiếp nhận hồ sơ để hẹn trả
kết quả được tính từ ngày
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ bản
giấy của đơn vị.
Bước 2
Tiếp nhận
hồ sơ
Các Chi nhánh
TTPVHCC
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày trả kết (bao
gồm hồ sơ nộp trực tiếp và trực
tuyến)
- Chuyển hồ sơ bản giấy, chuyển
giao hồ sơ qua hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính
về Sở Tài chính
0,5 ngày
Bước 3
Luân
chuyển hồ
sơ
Văn phòng Sở Tài
chính
Chuyển hồ sơ bản giấy, chuyển
hồ sơ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính cho
Phòng ĐKKD&TCDN
0,5 ngày
Bước 4
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
Phân công chuyên viên xử lý hồ
sơ sau khi tiếp nhận
0,5 ngày
Bước 5
Thụ lý và
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa
đổi bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, “Dự thảo Văn bản gửi
công ty thực hiện quản lý quỹ về
việc tăng, giảm vốn góp của quỹ
hợp lệ và hồ sơ doanh nghiệp
được cập nhật thông tin trên
Cổng thông tin quốc gia về đăng
ký doanh nghiệp, chuyển Lãnh
6 ngày
10
đạo phòng.
Bước 6
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
Lãnh đạo phòng tiến hành xem
xét, phê duyệt:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: ký
duyệt kết quả.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: Ký duyệt thông báo hướng
dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B5.
2 ngày
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn thư
Phát hành kết quả là bản giấy
Thông báo yêu cầu sửa đổi bổ
sung hoặc Văn bản gửi Công ty
thực hiện quản lý quỹ về việc về
việc thành lập quỹ khởi nghiệp,
sáng tạo bao gồm cả kết quả bản
giấy và kết bản bản điện tử; bàn
giao kết quả bản giấy cho Chi
nhánh Trung tâm phục vụ hành
chính công.
0,5 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Chi nhánh Trung
tâm phục vụ hành
chính công
Trả kết quả trực tiếp cho công
dân
Giờ hành
chính
Bước 9
Thống kê
theo dõi
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN; Bộ
phận lưu trữ
- Văn phòng Sở
Văn thư Phòng ĐKKD&TCDN
và Bộ phận lưu trữ cùng Văn
phòng Sở có trách nhiệm thống
kê các TTHC thực hiện tại đơn
vị vào sổ theo dõi hồ sơ
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
10 ngày
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Trả kết quả tại Chi nhánh
TTPVHCC nơi tiếp nhận hồ
sơ /cho đơn vị bưu chính
nếu người dân đăng ký nhận
kết quả qua bưu chính
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC cho Chi nhánh
TTPVHCC nơi tiếp nhận hồ
sơ.
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số
06 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP)
- Hồ sơ tổ chức/cá nhân
nộp; Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả;
- Thông báo về việc sửa đổi,
bổ sung hồ sơ; Văn bản gửi
công ty thực hiện quản lý
quỹ về việc tăng, giảm vốn
góp của quỹ hợp lệ
- Sổ theo dõi hồ sơ
11
3. Thông báo gia hạn thời gian hoạt động của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
(mã TTHC: 2.000005)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 04/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm
2017.
- Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết về đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo.
- Nghị định số 210/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 21/7/2025 về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết về đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo.
- Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng
Chính phủ: Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công.
Quyết định 2915/QĐ-BTC ngày 26/08/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực hỗ trợ doanh
nghiệp nhỏ và vừa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
- Căn cứ Quyết định số 1402/QĐ-TTPVHCC ngày 07/10/2025 của Giám đốc
Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính;
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Thông báo về việc gia hạn thời gian hoạt
động của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Nghị
định số 38/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Nghị quyết của Đại hội nhà đầu tư của quỹ
về việc gia hạn thời gian hoạt động quỹ,
trong đó nêu rõ thời gian gia hạn hoạt động
của quỹ;
Bản chính
01
3
Chi tiết danh mục đầu tư và báo cáo giá trị
tài sản ròng của quỹ tại ngày định giá gần
nhất tính tới ngày nộp hồ sơ gia hạn;
Bản chính
01
4
Các thay đổi về nhà đầu tư, Điều lệ quỹ
(nếu có).
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Theo địa chỉ các chi nhánh -
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
2.
Nộp trực tuyến qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính thành phố Hà Nội
Theo địa chỉ: http://
dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
12
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
80 giờ
Không
Không
Một phần (khi
được tích hợp)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1.
Mẫu số 03 - Thông báo về việc gia hạn thời gian hoạt
động của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
Nghị định số
38/2018/NĐ-CP
2.
Mẫu số 08 -Văn bản gửi công ty thực hiện quản lý quỹ
thông báo về việc gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư
khởi nghiệp sáng tạo.
Nghị định số
210/2025/NĐ-CP
3.
Mẫu số 01 – Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
4.
Mẫu số 02 – Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
5.
Mẫu số 03 – Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
6.
Mẫu số 04 – Văn bản xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian
giải quyết
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
7.
Mẫu số 05 – Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
8.
Mẫu số 06 – Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết tối
đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người đại diện theo
pháp luật của Công
ty quản lý Quỹ hoặc
người được ủy
quyền thực hiện thủ
tục gia hạn thời gian
hoạt động của quỹ
đầu tư khởi nghiệp
sáng tạo
- Người đại diện theo pháp luật
của Công ty quản lý Quỹ hoặc
người được ủy quyền thực hiện
thủ tục thành lập Quỹ chuẩn đị
đầy đủ hồ sơ pháp lý tương
đương của quỹ hoặc ủy quyền
cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu
chính công ích thực hiện thủ tục
gia hạn thời gian hoạt động của
quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo.
- Kê khai thông tin hồ sơ trên hệ
thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính (trường hợp nộp
Giờ hành
chính
13
trực tuyến). Sau khi nộp trực
tuyến, doanh nghiệp nộp một bộ
hồ sơ bản giấy đầy đủ thành phần
hồ sơ theo quy định tại các điểm
tiếp nhận của TTPVHCC. Thời
điểm tiếp nhận hồ sơ để hẹn trả
kết quả được tính từ ngày
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ bản
giấy của đơn vị.
Bước 2
Tiếp nhận
hồ sơ
Các Chi nhánh
TTPVHCC
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày trả kết quả
(bao gồm hồ sơ nộp trực tiếp và
trực tuyến)
- Chuyển hồ sơ bản giấy, chuyển
giao hồ sơ qua hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính
về Sở Tài chính
0,5 ngày
Bước 3
Luân
chuyển hồ
sơ
Văn phòng Sở Tài
chính
Chuyển hồ sơ bản giấy, chuyển
hồ sơ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính cho
Phòng ĐKKD&TCDN
0,5 ngày
Bước 4
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
Phân công chuyên viên xử lý hồ
sơ sau khi tiếp nhận
0,5 ngày
Bước 5
Thụ lý và
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa
đổi bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, “Dự thảo Văn bản gửi
công ty thực hiện quản lý quỹ về
việc thông báo gia hạn thời gian
hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp
đầu tư sáng tạo hợp lệ và Hồ sơ
doanh nghiệp được cập nhật
thông tin trên Cổng thông tin
quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp, chuyển Lãnh đạo phòn.
6 ngày
Bước 6
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
Lãnh đạo phòng tiến hành xem
xét, phê duyệt:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: ký
duyệt kết quả.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: Ký duyệt thông báo hướng
dẫn sửa đổi bổ sung
1 ngày
14
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B5.
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn thư
Phát hành kết quả là bản giấy
Thông báo yêu cầu sửa đổi bổ
sung hoặc Văn bản gửi Công ty
thực hiện quản lý quỹ về việc về
việc thành lập quỹ khởi nghiệp,
sáng tạo bao gồm cả kết quả bản
giấy và kết bản bản điện tử; bàn
giao kết quả bản giấy cho Chi
nhánh Trung tâm phục vụ hành
chính công.
0,5 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Chi nhánh Trung
tâm phục vụ hành
chính công
Trả kết quả trực tiếp cho công
dân
Giờ hành
chính
Bước 9
Thống kê
theo dõi
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN; Bộ
phận lưu trữ
- Văn phòng Sở
Văn thư Phòng ĐKKD&TCDN
và Bộ phận lưu trữ cùng Văn
phòng Sở có trách nhiệm thống
kê các TTHC thực hiện tại đơn
vị vào sổ theo dõi hồ sơ
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
10 ngày
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Trả kết quả tại Chi nhánh
TTPVHCC nơi tiếp nhận hồ
sơ/cho đơn vị bưu chính
nếu người dân đăng ký nhận
kết quả qua bưu chính
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC cho Chi nhánh
TTPVHCC nơi tiếp nhận hồ
sơ.
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số
06 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP)
- Hồ sơ tổ chức/cá nhân
nộp; Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả;
- Thông báo về việc sửa đổi,
bổ sung hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp; Văn bản gửi
công ty thực hiện quản lý quỹ
về việc thông báo gia hạn thời
gian hoạt động quỹ đầu tư
khởi nghiệp đầu tư sáng tạo
hợp lệ
- Sổ theo dõi hồ sơ
15
4. Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (mã
TTHC: 2.002005)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 04/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm
2017.
- Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết về đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo.
- Nghị định số 210/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 21/7/2025 về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết về đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo.
- Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng
Chính phủ: Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công.
Quyết định 2915/QĐ-BTC ngày 26/08/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực hỗ trợ doanh
nghiệp nhỏ và vừa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
- Căn cứ Quyết định số 1402/QĐ-TTPVHCC ngày 07/10/2025 của Giám đốc
Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính;
2.Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Thông báo về việc giải thể quỹ đầu tư khởi
nghiệp sáng tạo theo Mẫu số 04 Phụ lục
kèm theo Nghị định số 38/2018/NĐ-CP
Bản chính
01
2
Nghị quyết của Đại hội nhà đầu tư về việc
giải thể quỹ, kèm theo phương án, lộ trình
thanh lý và phân phối tài sản đã được Đại
hội nhà đầu tư thông qua, trong đó nêu rõ
nguyên tắc xác định giá trị tài sản tại ngày
giải thể và thời gian quỹ thanh lý tài sản
phù hợp với quy định của pháp luật, quy
định tại Điều lệ quỹ và sổ tay định giá;
phương thức phân phối tài sản cho nhà đầu
tư và cung cấp thông tin cho nhà đầu tư về
hoạt động thanh lý và phân phối tài sản;
Bản chính
01
3
Cam kết bằng văn bản được ký bởi đại diện
theo pháp luật của công ty thực hiện quản
lý quỹ về việc chịu trách nhiệm hoàn tất
các thủ tục thanh lý tài sản để giải thể quỹ.
Bản chính
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Theo địa chỉ các chi nhánh -
16
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
2.
Nộp trực tuyến qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính thành phố Hà Nội
Theo địa chỉ: http://
dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
80 giờ
Không
Không
Một phần (khi
được tích hợp)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1.
Mẫu số 04 - Thông báo về việc giải thể quỹ đầu tư khởi
nghiệp sáng tạo
Nghị định số
38/2018/NĐ-CP
2.
Mẫu số 08 - văn bản gửi công ty thực hiện quản lý quỹ
thông báo về việc giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư
khởi nghiệp sáng tạo
Nghị định số
210/2025/NĐ-CP
3.
Mẫu số 01 – Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
4.
Mẫu số 02 – Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
5.
Mẫu số 03 – Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
6.
Mẫu số 04 – Văn bản xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian
giải quyết
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
7.
Mẫu số 05 – Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
8.
Mẫu số 06 – Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết tối
đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
*. Trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người đại diện theo
pháp luật của Công
ty quản lý Quỹ hoặc
người được ủy
quyền thực hiện thủ
tục giải thể và kết
- Người đại diện theo pháp luật
của Công ty quản lý Quỹ hoặc
người được ủy quyền thực hiện
thủ tục thành lập Quỹ chuẩn đị
đầy đủ hồ sơ pháp lý tương
đương của quỹ hoặc ủy quyền
Giờ hành
chính
17
quả giải thể quỹ đầu
tư khởi nghiệp sáng
tạo
cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu
chính công ích thực hiện thủ tục
giải thể và kết quả giải thể quỹ
đầu tư khởi nghiệp sáng tạo.
- Kê khai thông tin hồ sơ trên hệ
thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính (trường hợp nộp
trực tuyến). Sau khi nộp trực
tuyến, doanh nghiệp nộp một bộ
hồ sơ bản giấy đầy đủ thành phần
hồ sơ theo quy định tại các điểm
tiếp nhận của TTPVHCC. Thời
điểm tiếp nhận hồ sơ để hẹn trả
kết quả được tính từ ngày
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ bản
giấy của đơn vị.
Bước 2
Tiếp nhận
hồ sơ
Các Chi nhánh
TTPVHCC
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày trả kết quả
(bao gồm hồ sơ nộp trực tiếp và
trực tuyến)
- Chuyển hồ sơ bản giấy, chuyển
giao hồ sơ qua hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính
về Sở Tài chính
0,5 ngày
Bước 3
Luân
chuyển hồ
sơ
Văn phòng Sở Tài
chính
Chuyển hồ sơ bản giấy, chuyển
hồ sơ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính cho
Phòng ĐKKD&TCDN
0,5 ngày
Bước 4
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
Phân công chuyên viên xử lý hồ
sơ sau khi tiếp nhận
0,5 ngày
Bước 5
Thụ lý và
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa
đổi bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo
Văn bản gửi công ty thực hiện
quản lý quỹ về việc giải thể quỹ
đầu tư khởi nghiệp sáng tạo hợp
lệ và Hồ sơ doanh nghiệp được
cập nhật thông tin trên Cổng
thông tin quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp, chuyển Lãnh đạo
phòng.
6 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Phòng
Lãnh đạo phòng tiến hành xem
2 ngày
18
Phê duyệt
kết quả
ĐKKD&TCDN
xét, phê duyệt:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: ký
duyệt kết quả.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: Ký duyệt thông báo hướng
dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B5.
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn thư
Phát hành kết quả là bản giấy
Thông báo yêu cầu sửa đổi bổ
sung hoặc Văn bản gửi Công ty
thực hiện quản lý quỹ về việc về
việc thành lập quỹ khởi nghiệp,
sáng tạo bao gồm cả kết quả bản
giấy và kết bản bản điện tử; bàn
giao kết quả bản giấy cho Chi
nhánh Trung tâm phục vụ hành
chính công
0,5 ngày
Bước 8
Trả kết quả
Chi nhánh Trung
tâm phục vụ hành
chính công
Trả kết quả cho công dân
Giờ hành
chính
Bước 9
Thống kê
theo dõi
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN; Bộ
phận lưu trữ
- Văn phòng Sở
Văn thư Phòng ĐKKD&TCDN
và Bộ phận lưu trữ cùng Văn
phòng Sở có trách nhiệm thống
kê các TTHC thực hiện tại đơn
vị vào sổ theo dõi hồ sơ
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
10 ngày
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Trả kết quả tại Chi nhánh
TTPVHCC nơi tiếp nhận hồ
sơ/cho đơn vị bưu chính
nếu người dân đăng ký nhận
kết quả qua bưu chính
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC cho Chi nhánh
TTPVHCC nơi tiếp nhận hồ
sơ.
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số
06 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP)
- Hồ sơ tổ chức/cá nhân
nộp; Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả;
- Thông báo về việc sửa đổi,
bổ sung hồ sơ đăng ký
doanh nghiệp; Dự thảo Văn
bản gửi công ty thực hiện
quản lý quỹ về việc giải thể
quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng
tạo hợp lệ
- Sổ theo dõi hồ sơ
19
5. Thông báo chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư (mã TTHC:
2.002004)
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 04/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm
2017.
- Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết về đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo.
- Nghị định số 210/2025/NĐ-CP của Chính phủ ngày 21/7/2025 về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 38/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ quy
định chi tiết về đầu tư cho doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo.
- Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng
Chính phủ: Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công.
Quyết định 2915/QĐ-BTC ngày 26/08/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực hỗ trợ doanh
nghiệp nhỏ và vừa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính
- Căn cứ Quyết định số 1402/QĐ-TTPVHCC ngày 07/10/2025 của Giám đốc
Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính;
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
- Thông báo về việc chuyển nhượng Phần
vốn góp của các nhà đầu tư theo Mẫu số 05
tại Phụ lục kèm theo Nghị định số
38/2018/NĐ-CP, trong đó nêu rõ thông tin
về các bên giao dịch, tỷ lệ sở hữu của các
bên (trước và sau khi giao dịch), giá trị
giao dịch;
Bản chính
01
2
- Bản sao hợp đồng chuyển nhượng của các
nhà đầu tư có xác nhận của công ty thực
hiện quản lý quỹ
Bản sao
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Theo địa chỉ các chi nhánh -
Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố
2.
Nộp trực tuyến qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính thành phố Hà Nội
Theo địa chỉ: http://
dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
20
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
tuyến
10 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
80 giờ
Không
Không
Một phần (khi
được tích hợp)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1.
Mẫu số 05 - Thông báo về việc chuyển nhượng Phần vốn
góp của các nhà đầu tư
Nghị định số
38/2018/NĐ-CP
2
Mẫu số 08 - Văn bản gửi công ty thực hiện quản lý quỹ
thông báo về việc chuyển nhượng phần vốn góp của các
nhà đầu tư
Nghị định số
210/2025/NĐ-CP
3
Mẫu số 01 – Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
4
Mẫu số 02 – Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
5
Mẫu số 03 – Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
6
Mẫu số 04 – Văn bản xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian
giải quyết
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
7
Mẫu số 05 – Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
8
Mẫu số 06 – Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người thực
hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết tối
đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người đại diện theo
pháp luật của Công
ty quản lý Quỹ hoặc
người được ủy
quyền thực hiện thủ
tục chuyển nhượng
phần vốn góp của
các nhà đầu tư
- Người đại diện theo pháp luật
của Công ty quản lý Quỹ hoặc
người được ủy quyền thực hiện
thủ tục thành lập Quỹ chuẩn đị
đầy đủ hồ sơ pháp lý tương
đương của quỹ hoặc ủy quyền
cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu
chính công ích thực hiện thủ tục
chuyển nhượng phần vốn góp
của các nhà đầu tư.
- Kê khai thông tin hồ sơ trên hệ
thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính (trường hợp nộp
trực tuyến). Sau khi nộp trực
tuyến, doanh nghiệp nộp một bộ
Giờ hành
chính
21
hồ sơ bản giấy đầy đủ thành phần
hồ sơ theo quy định tại các điểm
tiếp nhận của TTPVHCC. Thời
điểm tiếp nhận hồ sơ để hẹn trả
kết quả được tính từ ngày
TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ bản
giấy của đơn vị.
Bước 2
Tiếp nhận
hồ sơ
Các Chi nhánh
TTPVHCC
- Tiếp nhận hồ sơ và ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày trả kết quả
(bao gồm hồ sơ nộp trực tiếp và
trực tuyến)
- Chuyển hồ sơ bản giấy, chuyển
giao hồ sơ qua hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính
về Sở Tài chính
0,5 ngày
Bước 3
Luân
chuyển hồ
sơ
Văn phòng Sở Tài
chính
Chuyển hồ sơ bản giấy, chuyển
hồ sơ qua hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính cho
Phòng ĐKKD&TCDN
0,5 ngày
Bước 4
Phân công
xử lý
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
Phân công chuyên viên xử lý hồ
sơ sau khi tiếp nhận
0,5 ngày
Bước 5
Thụ lý và
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên Phòng
ĐKKD&TCDN
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa
đổi bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, Hồ sơ thông tin về việc
chuyển nhượng Phần vốn góp
của nhà đầu tư quỹ đầu tư khởi
nghiệp sáng tạo được cập nhật
và công khai trên trên Cổng
thông tin quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp, chuyển Lãnh đạo
phòng.
6 ngày
Bước 6
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo Phòng
ĐKKD&TCDN
Lãnh đạo phòng tiến hành xem
xét, phê duyệt:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: ký
duyệt kết quả.
- Trường hợp hồ sơ không hợp
lệ: Ký duyệt thông báo hướng
dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B5.
2 ngày
Bước 7
Văn thư
Phát hành kết quả là bản giấy
0,5 ngày
22
Phát hành
kết quả
Thông báo yêu cầu sửa đổi bổ
sung hoặc Văn bản gửi Công ty
thực hiện quản lý quỹ về việc về
việc thành lập quỹ khởi nghiệp,
sáng tạo bao gồm cả kết quả bản
giấy và kết bản bản điện tử; bàn
giao kết quả bản giấy cho Chi
nhánh Trung tâm phục vụ hành
chính công
Bước 8
Trả kết quả
Chi nhánh Trung
tâm phục vụ hành
chính công
Trả kết quả trực tiếp cho công
dân
Giờ hành
chính
Bước 9
Thống kê
theo dõi
- Chuyên viên
Phòng
ĐKKD&TCDN; Bộ
phận lưu trữ
- Văn phòng Sở
Văn thư Phòng ĐKKD&TCDN
và Bộ phận lưu trữ cùng Văn
phòng Sở có trách nhiệm thống
kê các TTHC thực hiện tại đơn
vị vào sổ theo dõi hồ sơ
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
10 ngày
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Trung tâm PVHCC
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Trả kết quả tại Chi nhánh
TTPVHCC nơi tiếp nhận hồ
sơ/cho đơn vị bưu chính
nếu người dân đăng ký nhận
kết quả qua bưu chính
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC cho Chi nhánh
TTPVHCC nơi tiếp nhận hồ
sơ.
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu số
06 Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP)
- Hồ sơ tổ chức/cá nhân
nộp; Giấy tiếp nhận hồ sơ
và hẹn trả kết quả.
- Thông báo về việc sửa đổi,
bổ sung hồ sơ; Văn bản gửi
công ty thực hiện quản lý
quỹ về việc chuyển nhượng
phần vốn góp của các nhà
đầu tư của quỹ hợp lệ
- Sổ theo dõi hồ sơ.
23
B. NỘI DUNG CÁC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI
QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI.
1. Quy trình cấp Giấy chứng nhận đăng ký Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (sau
đây gọi tắt là Quỹ hợp tác xã) địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã
(mã TTHC: 1.014371 ).
1. Cơ sở pháp lý
- Nghị định số 45/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ về
thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã;
- Nghị định số 253/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 45/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2021
của Chính phủ về thành lập, tổ chức và hoạt động của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác
xã.
- Căn cứ Quyết định số 3457/QĐ-BTC ngày 10/10/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực thành lập và
hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính;
- Căn cứ Quyết định số 1567/QĐ-TTPVHCC ngày 11/11/2025 của Giám đốc
Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đầu tư tại Việt
Nam; đầu tư theo phương thức đối tác công tư; đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư; thủ tục
hành chính mới ban hành trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác
xã và liên hiệp hợp tác xã (thực hiện theo Nghị quyết 66/NQ-CP ngày 26/3/2025 của
Chính phủ) thuộc phạm vi chức năng quản lý của UBND thành phố Hà Nội.
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
I
Trường hợp cấp mới Giấy chứng nhận
đăng ký
1
Giấy đề nghị đăng ký Quỹ hợp tác xã địa
phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã.
Bản chính
01
2
Nghị quyết của Hội nghị thành lập hoặc Đại hội
thành viên về việc thành lập hoặc tổ chức lại
Quỹ hợp tác xã địa phương hoạt động theo mô
hình hợp tác xã, trong đó nêu rõ người được ủy
quyền nộp hồ sơ đăng ký Quỹ hợp tác xã địa
phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã.
Bản chính
01
3
Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ hợp tác xã
địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã.
Bản chính
01
4
Danh sách thành viên góp vốn Quỹ hợp tác xã
địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã.
Bản chính
01
5
Danh sách người đại diện theo pháp luật của
Quỹ hợp tác xã địa phương hoạt động theo mô
hình hợp tác xã.
Bản chính
01
24
II
Trường hợp thay đổi nội dung Giấy chứng
nhận đăng ký
1
Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung đăng
ký Quỹ hợp tác xã địa phương hoạt động
theo mô hình hợp tác xã.
Bản chính
01
2
Bản sao hoặc bản chính biên bản họp Đại hội
thành viên về việc thay đổi nội dung tại Giấy
chứng nhận đăng ký.
Bản chính/bản
sao
01
3
Bản sao hoặc bản chính nghị quyết của Đại
hội thành viên về việc thay đổi nội dung tại
Giấy chứng nhận đăng ký.
Bản chính/bản
sao
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
2.
Nộp trực tuyến qua hệ thống thông tin về
đăng ký hợp tác xã
Theo địa chỉ: http://
dangkyhtx.dkkd.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
02 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
16 giờ
Không
Không
Toàn trình (trường
hợp nộp hồ sơ trực
tuyến)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1.
Mẫu số 01: Giấy đề nghị đăng ký Quỹ hợp tác xã địa
phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã.
Nghị định số
253/2025/NĐ-CP
2.
Mẫu số 02: Danh sách thành viên góp vốn
Nghị định số
253/2025/NĐ-CP
3.
Mẫu số 03: Danh sách người đại diện theo pháp luật
Nghị định số
253/2025/NĐ-CP
Mẫu số 04: Giấy chứng nhận đăng ký
Nghị định số
253/2025/NĐ-CP
Mẫu số 05: Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung Giấy
chứng nhận đăng ký
Nghị định số
253/2025/NĐ-CP
4.
Mẫu số 01 – Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP
5.
Mẫu số 02 – Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP
6.
Mẫu số 03 – Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Thông tư số
03/2025/TT-
25
VPCP
7.
Mẫu số 04 – Văn bản xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian
giải quyết
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP
8.
Mẫu số 05 – Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP
9.
Mẫu số 06 – Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP
10.
Mẫu số 07 – Sổ theo dõi hồ sơ
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
* Trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người được ủy
quyền nộp hồ sơ
Nộp hồ sơ tại các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số hoặc ủy quyền
cho đơn vị cung cấp dịch vụ bưu
chính thực hiện thủ tục cấp Giấy
chứng nhận đăng ký Quỹ hợp tác
xã địa phương hoạt động theo mô
hình hợp tác xã
Giờ hành
chính
Bước 2
Tiếp nhận
hồ sơ
- Các Điểm hỗ trợ
dịch vụ công số
- Người được ủy
quyền nộp hồ sơ
đăng ký thông tin
nơi nhận kết quả
giải quyết TTHC
- Tiếp nhận, số hóa toàn bộ hồ sơ,
đặt tên văn bản điện tử tương ứng
với tên loại giấy tờ trong hồ sơ
cấp Giấy chứng nhận đăng ký
Quỹ hợp tác xã địa phương hoạt
động theo mô hình hợp tác xã
bằng bản giấy và đính kèm lên Hệ
thống thông tin về đăng ký hợp
tác xã ghi giấy tiếp nhận, nơi nhận
kết quả (theo đề nghị của công
dân), hẹn ngày trả kết quả theo
quy định.
Lưu ý trường hợp tiếp nhận phi
địa giới:
(1) Trên Hệ thống thông tin về
đăng ký hợp tác xã cán bộ tiếp
nhận hồ sơ nộp vào Cơ quan
ĐKKD cấp xã/phường nơi Quỹ
hợp tác xã đặt trụ sở;
Giờ hành
chính
26
(2) Nếu công dân đăng ký trả kết
quả qua bưu điện/hoặc tại Điểm
hỗ trợ dịch vụ công số nơi Quỹ
hợp tác xã đặt trụ sở: BP tiếp nhận
gửi hồ sơ gốc qua bưu điện cho
Cơ quan ĐKKD cấp xã/phường
nơi Quỹ hợp tác xã đặt trụ sở để
đơn vị lưu hồ sơ gốc cùng kết
quả/hoặc trả lại hồ sơ gốc cho
Quỹ hợp tác xã trong trường hợp
hồ sơ bị yêu cầu sửa đổi, bổ sung.
Thời gian gửi bưu điện ngay trong
ngày tiếp nhận, hoặc ngày hôm
sau (nếu tiếp nhận cuối giờ chiều);
(3) Nếu công dân đăng ký nhận
kết quả tại Điểm hỗ trợ dịch vụ
công số nơi tiếp nhận phi địa giới:
giữ lại hồ sơ gốc:
- Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ:
Trả công dân hồ sơ gốc cùng với
Thông báo sửa đổi, bổ sung do Cơ
quan ĐKKD cấp xã/phường nơi
Quỹ hợp tác xã đặt trụ sở bàn
giao;
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: sau
khi trả kết quả, Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số phi địa giới bàn giao
lại hồ sơ gốc (qua đường bưu
điện) cho Cơ quan ĐKKD cấp
xã/phường nơi Quỹ hợp tác xã đặt
trụ sở để lưu giữ hồ sơ gốc
Bước 3
Phân công
xử lý
Lãnh đạo cơ quan
đăng ký kinh
doanh cấp
xã/phường
Phân công chuyên viên xử lý hồ
sơ sau khi tiếp nhận
02 giờ
Bước 4
Thụ lý và
giải quyết
hồ sơ
Chuyên viên cơ
quan đăng ký kinh
doanh cấp
xã/phường
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng.
8 giờ
27
Bước 5
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo cơ quan
đăng ký kinh
doanh cấp
xã/phường
* Nếu đồng ý:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: phê
duyệt nội dung kết quả đăng ký
Quỹ hợp tác.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4.
2 giờ
Bước 6
Thông báo
kết quả
Lãnh đạo cơ quan
đăng ký kinh
doanh cấp
xã/phường
- Ký Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung đối với trường hợp hồ sơ
không hợp lệ.
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ hợp lệ
- Chuyển lại chuyên viên in kết
quả bản giấy để trình lãnh đạo ký
kết quả chuyển văn thư phát hành
2 giờ
Bước 7
Phát hành
kết quả
Văn thư
Phát hành kết quả là bản giấy
Thông báo yêu cầu sửa đổi bổ
sung hoặc Giấy chứng nhận đăng
ký Quỹ hợp tác và bàn giao kết
quả:
(1) Nếu công dân đăng ký trả kết
quả qua bưu điện: văn thư bàn
giao kết quả cho đơn vị bưu điện
(2) Nếu công dân đăng ký trả kết
quả tại Điểm hỗ trợ dịch vụ công
số nơi Quỹ hợp tác đặt trụ sở: bàn
giao kết quả cho Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số;
(3) Nếu công dân đăng ký nhận
kết quả tại Điểm hỗ trợ dịch vụ
công số nơi tiếp nhận phi địa giới:
bàn giao kết quả cho đơn vị bưu
điện gửi Điểm hỗ trợ dịch vụ công
số nơi tiếp nhận phi địa giới để trả
công dân.
2 giờ
Bước 8
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân
- Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số
- Đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính
Trả kết quả đăng ký Quỹ hợp tác
trực tiếp cho tổ chức/ cá nhân.
(trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, trả
kết quả giải quyết TTHC cùng với
hồ sơ gốc của công dân)
Giờ hành
chính
Bước 9
Thống kê
theo dõi
Văn thư, lưu trữ
Cán bộ Điểm hỗ trợ dịch vụ công
số/ cơ quan đăng ký kinh doanh
cấp xã, Công chức có trách nhiệm
thống kê các TTHC thực hiện tại
Giờ hành
chính
28
đơn vị vào sổ thống kê kết quả
thực hiện TTHC, bàn giao lưu trữ
hồ sơ theo quy định của đơn vị.
Tổng thời gian:
2 ngày
* Trường hợp đăng ký qua mạng điện tử
Bước 1
Nộp hồ sơ
Người được ủy
quyền nộp hồ sơ
Người nộp hồ sơ kê khai thông
tin, tải văn bản điện tử, sử dụng
chữ ký số để ký xác thực hồ sơ
đăng ký Quỹ hợp tác qua mạng
thông tin điện tử theo quy trình
trên Hệ thống thông tin về đăng
ký hợp tác xã
(https:// dangkyhtx.dkkd.gov.vn).
- Kê khai thông tin người nhận, số
điện thoại người nhận và nơi nhận
kết quả giải quyết TTHC trên Hệ
thống thông tin về đăng ký hợp
tác xã (nếu đăng ký nhận kết quả
qua bưu điện)
Cả ngày
Bước 2
Phân công
xử lý hồ sơ
Lãnh đạo cơ quan
đăng ký kinh
doanh cấp
xã/phường
Phân công chuyên viên xử lý hồ
sơ sau khi tiếp nhận
2 giờ
Bước 3
Thụ lý, giải
quyết hồ sơ
Chuyên viên cơ
quan đăng ký kinh
doanh cấp
xã/phường
Chuyên viên tiến hành xem xét
tính hợp lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, chuyển Lãnh đạo phòng.
8 giờ
Bước 4
Phê duyệt
kết quả
Lãnh đạo cơ quan
đăng ký kinh
doanh cấp
xã/phường
* Nếu đồng ý:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: phê
duyệt nội dung kết quả đăng ký
Quỹ hợp tác
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt nội dung thông báo
hướng dẫn sửa đổi bổ sung
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B3.
2 giờ
Bước 5
Thông báo
kết quả
Lãnh đạo cơ quan
đăng ký kinh
doanh cấp
xã/phường
- Gửi Thông báo yêu cầu sửa đổi
bổ sung (trả tự động qua Hệ thống
thông tin về đăng ký hợp tác xã)
đối với trường hợp hồ sơ không
hợp lệ.
- Chấp thuận trên hệ thống đối với
hồ sơ hợp lệ
2 giờ
29
- Ký số kết quả đăng ký Quỹ hợp
tác xã đối với trường hợp kết quả
là bản điện tử (chỉ thực hiện khi
triển khai ký số kết quả đăng ký
Quỹ hợp tác xã).
- Chuyển lại chuyên viên in kết
quả bản giấy để trình lãnh đạo ký
kết quả chuyển văn thư phát hành
trong trường hợp chưa triển khai
ký số kết quả đăng ký Quỹ hợp tác
xã
Bước 6
Phát hành
kết quả
Văn thư
Phát hành kết quả
- Đối với trường hợp ký số kết quả
đăng ký Quỹ hợp tác xã: ký bằng
chữ ký số tổ chức của cơ quan
đăng ký kinh doanh cấp xã (trả tự
động qua Hệ thống thông tin về
đăng ký hợp tác xã).
- Trường hợp chưa triển khai ký
số kết quả đăng ký Quỹ hợp tác xã
thì phát hành kết quả là bản giấy
và bàn giao kết quả:
(1) Nếu công dân đăng ký trả kết
quả qua bưu điện: văn thư bàn
giao kết quả cho đơn vị bưu điện
(2) Nếu công dân đăng ký trả kết
quả tại Điểm hỗ trợ dịch vụ công
số: bàn giao kết quả cho Điểm hỗ
trợ dịch vụ công số.
2 giờ
Bước 7
Trả kết quả
cho tổ
chức/ cá
nhân đối
với trường
hợp kết quả
là bản giấy
- Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số
- Đơn vị cung cấp
dịch vụ bưu chính
Văn thư phòng bàn giao cho đơn
vị cung cấp dịch vụ bưu chính
công ích trả kết quả cho công dân
Giờ hành
chính
Bước 8
Thống kê
theo dõi
Văn thư, lưu trữ
- Cán bộ Điểm hỗ trợ dịch vụ
công số/ cơ quan đăng ký kinh
doanh cấp xã, Công chức có trách
nhiệm thống kê các TTHC thực
hiện tại đơn vị vào sổ thống kê kết
quả thực hiện TTHC, bàn giao lưu
trữ hồ sơ theo quy định của đơn
vị.
Giờ hành
chính
30
Tổng thời gian:
2 ngày
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Điểm hỗ trợ dịch vụ
công số
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Trả kết quả tại Điểm hỗ
trợ dịch vụ công số nơi
Quỹ hợp tác xã đăng ký
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Hệ thống
thông tin về đăng ký hợp tác
xã.
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu
số 06 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- Hồ sơ tổ chức/cá nhân nộp;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả; (đối với trường
hợp nộp hồ sơ giấy).
- Giấy chứng nhận đăng ký
Quỹ hợp tác xã; Thông báo về
việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ;
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày
trả kết quả (trường hợp giải
quyết hồ sơ chậm muộn).
- Sổ theo dõi hồ sơ (nếu trả
kết quả là bản giấy).
2. Quy trình đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã (mã TTHC: 2.002668).
1. Cơ sở pháp lý
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số 113/2024/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã.
- Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm /2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 43/2025/TT-BTC ngày.17 tháng 6 năm 2025 Ban hành biểu mẫu
sử dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước đối với hộ kinh doanh, tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp.
- Căn cứ Quyết định số 2103/QĐ-BTC ngày 23/06/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành
lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Tài chính.
- Căn cứ Quyết định số 951/QĐ-TTPVHCC ngày 27/6/2025 về việc công bố
danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực quản lý công sản,
tài chính đất đai; lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh; lĩnh vực thành
lập và hoạt động, hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi
31
chức năng quản lý của UBND thành phố Hà Nội;
2. Thành phần hồ sơ
STT
Tên hồ sơ
Bản sao/
bản chính
Số lượng
1
Đơn đăng ký nhu cầu hỗ trợ trong đó có nội
dung cam kết không vi phạm các hành vi bị
nghiêm cấm theo quy định tại khoản 2 Điều 7
của Luật Hợp tác xã 2023, không trong thời gian
chấp hành bản án hình sự của Tòa án đã có hiệu
lực pháp luật theo (Mẫu số 1, Phụ lục V, Thông
tư số 43/2025/TT-BTC);
Bản chính
01
2
Bản sao tài liệu, hồ sơ liên quan thể hiện sự phù
hợp các tiêu chí thụ hưởng theo quy định:
* Đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã:
- Tài liệu, hồ sơc chứng minh hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã đáp ứng một (bắt buộc) hoặc
nhiều (nếu có) tiêu chí sau, cụ thể: số lượng
thành viên tăng trong 02 năm liên tiếp liền kề
với năm nộp đơn đăng ký nhu cầu hỗ trợ; tỷ lệ
giá trị giao dịch nội bộ tăng trong năm trước liền
kể với năm nộp đơn đăng ký nhu cầu hỗ trợ; tỷ
lệ trích lập quỹ chung không chia cao hơn so với
mức tối thiểu quy định tại Điều 84 Luật Hợp tác
xã 2023 trong năm trước liền kề với năm nộp
đơn đăng ký nhu cầu hỗ trợ; tăng giá trị tài sản
chung không chia trong năm trước liền kề với
năm nộp đơn đăng ký nhu cầu hỗ trợ; có ít nhất
5% tổng số thành viên, người lao động được
tham gia các lớp giáo dục, đào tạo, phổ biến, bồi
dưỡng, tập huấn do hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã tự tổ chức hoặc do các cơ quan, đoàn thể, tổ
chức khác tổ chức và đã được cấp chứng nhận
tham gia khóa học hoặc có danh sách thành viên,
người lao động tham gia khóa học có đóng dấu
của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (đối với các
khóa học do hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã tự
tổ chức, thì hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã phải
có kế hoạch tổ chức khóa học, nội dung khóa
học và danh sách khóa học có chữ ký của người
tham gia khóa học) tính đến thời điểm năm trước
liền kề với năm nộp đơn đăng ký nhu cầu hỗ trợ;
đã thành lập không quá 36 tháng tại địa bàn kinh
tế - xã hội khó khăn, địa bàn kinh tế - xã hội đặc
biệt khó khăn theo quy định của pháp luật về đầu
tư tính đến thời điểm nộp đơn đăng ký nhu cầu
hỗ trợ;
- Trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã
đăng ký thụ hưởng khoản hỗ trợ từ ngân sách
nhà nước có giá trị từ 03 tỷ đồng trở lên thì phải
Bản sao
01
32
có Báo cáo tài chính năm trước liền kề đã được
kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán độc lập tại thời
điểm nộp đơn đăng ký nhu cầu hỗ trợ.
* Đối với tổ hợp tác:
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác;
- Tài liệu, hồ sơ chứng minh tổ hợp tác đáp ứng
một tiêu chí (bắt buộc) hoặc nhiều tiêu chí (nếu
có), cụ thể: số lượng thành viên tăng trong 02
năm liên tiếp liền kề với năm nộp đơn đăng ký
nhu cầu hỗ trợ; có ít nhất 5% tổng số thành viên,
người lao động được tham gia các lớp giáo dục,
đào tạo, phổ biến, bồi dưỡng, tập huấn do tổ hợp
tác tự tổ chức hoặc do các cơ quan, đoàn thể, tổ
chức khác tổ chức và đã được cấp chứng nhận
tham gia khóa học hoặc có danh sách thành viên,
người lao động tham gia khóa học có xác nhận
của tổ hợp tác (đối với các khóa học do tổ hợp
tác tự tổ chức, thì tổ hợp tác phải có kế hoạch tổ
chức khóa học, nội dung khóa học và danh sách
khóa học có chữ ký của người tham gia khóa
học) tính đến thời điểm năm trước liền kề với
năm nộp đơn đăng ký nhu cầu hỗ trợ; đã thành
lập không quá 36 tháng tại địa bàn kinh tế - xã
hội khó khăn, địa bàn kinh tế - xã hội đặc biệt
khó khăn theo quy định của pháp luật về đầu tư
tính đến thời điểm nộp đơn đăng ký nhu cầu hỗ
trợ.
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thức nộp, nhận kết quả
Địa chỉ cụ thể
1.
Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
2.
Nộp trực tuyến qua hệ thống thông tin về
đăng ký hợp tác xã (khi được xây dựng
xong)/ Nộp trực tuyến qua hệ thống Dịch vụ
công quốc gia
Theo địa chỉ: http://
dangkyhtx.dkkd.gov.vn/
Theo địa chỉ: http://
dichvucong.gov.vn
4. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Thời gian giải quyết
Mức thu
(ĐVT: Việt Nam đồng)
Cung cấp dịch
vụ công trực
tuyến
Ngày làm việc
Giờ làm
việc
Phí
Lệ phí
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ
56 giờ
Không
Không
Một phần (khi
được tích hợp)
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biểu mẫu
Cơ sở pháp lý
1
Đơn đăng ký nhu cầu hỗ trợ (Mẫu số 1, Phụ lục V Thông
tư số 43/2025/TT-BTC);
Thông tư
số 43/2025/TT-
BTC)
33
2
Thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ
hợp tác hợp tác xã liên hiệp hợp tác xã (Mẫu số 2, Phụ lục
V, Thông tư số 43/2025/TT-BTC).
Thông tư
số 43/2025/TT-
BTC)
3
Mẫu số 01 – Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP
4
Mẫu số 02 – Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP
5
Mẫu số 03 – Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP
6
Mẫu số 04 – Văn bản xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian
giải quyết
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP
7
Mẫu số 05 – Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP
8
Mẫu số 06 – Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP
9
Mẫu số 07 – Sổ theo dõi hồ sơ
Thông tư số
03/2025/TT-
VPCP
6. Quy trình giải quyết
Tên bước
Đơn vị/Người
thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
giải quyết
tối đa
(ĐVT: Giờ
làm việc)
*. Trường hợp đăng ký trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
Bước 1
Tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp
tác xã
Tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã chuẩn bị đầy đủ hồ sơ
pháp lý, ủy quyền cho đơn vị cung
cấp dịch vụ bưu chính công ích
(nếu sử dụng)
- Kê khai thông tin hồ sơ trên hệ
thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính (trường hợp nộp trực
tuyến). Sau khi nộp trực tuyến,
doanh nghiệp nộp một bộ hồ sơ bản
giấy đầy đủ thành phần hồ sơ theo
quy định tại các điểm tiếp nhận của
TTPVHCC. Thời điểm tiếp nhận hồ
sơ để hẹn trả kết quả được tính từ
ngày TTPVHCC tiếp nhận hồ sơ
Giờ hành
chính
34
bản giấy của đơn vị.
Bước 2
- Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số
- Tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
- Tiếp nhận hồ sơ bản giấy và ghi
giấy tiếp nhận, hẹn ngày trả kết
quả (bao gồm hồ sơ nộp trực tiếp
và trực tuyến)
- Chuyển hồ sơ bản giấy, chuyển
giao hồ sơ qua hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính về
UBND cấp xã
Giờ hành
chính
Bước 3
Lãnh đạo phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp xã
Phân công chuyên viên xử lý hồ
sơ sau khi tiếp nhận
4 giờ
Bước 4
Công chức chuyên
môn UBND cấp xã
Công chức chuyên môn UBND
cấp xã tiến hành xem xét tính hợp
lệ của hồ sơ:
- Hồ sơ không đủ điều kiện: Dự
thảo thông báo hướng dẫn sửa đổi
bổ sung, nêu rõ lý do.
- Hồ sơ đủ điều kiện: Hoàn thiện
hồ sơ, “Dự thảo Thông báo cho tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã”, chuyển Lãnh đạo phòng.
28 giờ
Bước 5
Lãnh đạo phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp xã
Lãnh đạo phòng tiến hành xem
xét, phê duyệt:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: phê
duyệt và trình lãnh đạo UBND
cấp xã.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ:
Phê duyệt thông báo hướng dẫn
sửa đổi bổ sung và trình lãnh đạo
UBND cấp xã
* Nếu không đồng ý: chuyển lại
B4.
8 giờ
Bước 6
Lãnh đạo
UBND cấp xã
Lãnh đạo UBND cấp xã kiểm tra,
phê duyệt kết quả, chuyển Văn
thư phát hành.
8 giờ
Bước 7
Văn thư
Phát hành kết quả là Thông báo
yêu cầu sửa đổi bổ sung hoặc
Thông báo cho tổ hợp tác, hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã bao gồm
cả kết quả bản giấy và kết bản bản
điện tử; Bàn giao kết quả cho
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
8 giờ
Bước 8
- Điểm hỗ trợ dịch
vụ công số
Trả kết quả tổ hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã (trường hợp
hồ sơ chưa hợp lệ, trả kết quả giải
Giờ hành
chính
35
quyết TTHC cùng với hồ sơ gốc
của công dân)
Bước 9
Văn thư, lưu trữ
Cán bộ Điểm hỗ trợ dịch vụ công
số/ UBND cấp xã, Công chức có
trách nhiệm thống kê các TTHC
thực hiện tại đơn vị vào sổ thống
kê kết quả thực hiện TTHC, bàn
giao lưu trữ hồ sơ theo quy định
của đơn vị.
Giờ hành
chính
Tổng thời gian:
7 ngày
7. Trách nhiệm trả hồ sơ, kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
Trách nhiệm
Điểm hỗ trợ dịch vụ
công số
Cơ quan giải quyết hồ sơ
Trả hồ sơ, kết quả
Trả kết quả tại Điểm hỗ
trợ dịch vụ công số nơi tổ
hợp tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã
- Chuyển hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC bản giấy về
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
đảm bảo thời hạn trả kết quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC
bản điện tử trên Cổng dịch vụ
công quốc gia
Lưu trữ
- Sổ theo dõi hồ sơ (Mẫu
số 06 Thông tư số
01/2018/TT-VPCP)
- Hồ sơ tổ chức/cá nhân nộp;
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả; (đối với trường
hợp nộp hồ sơ giấy).
- Thông báo cho tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã; Thông báo về việc sửa
đổi, bổ sung hồ sơ; Phiếu xin
lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
(trường hợp giải quyết hồ sơ
chậm muộn).
- Sổ theo dõi hồ sơ (nếu trả
kết quả là bản giấy).
36
B. BIỂU MẪU
1. Biểu mẫu ban hành kèm theo Nghị định số 38/2018/NĐ-CP
STT
Nội dung
Mẫu số 02
Thông báo về việc tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp
sáng tạo
Mẫu số 03
Thông báo về việc gia hạn thời gian hoạt động của quỹ đầu tư khởi
nghiệp sáng tạo
Mẫu số 04
Thông báo về việc giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo Kèm
theo
Mẫu số 05
Thông báo về việc chuyển nhượng Phần vốn góp của các nhà đầu
tư
Mẫu số 06
Báo cáo về hoạt động đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
37
Mẫu số 02
TÊN CÔNG TY THỰC HIỆN
QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ
KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………………
............, ngày ….. tháng ….. năm …..
THÔNG BÁO
Về việc tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố…………….
Tên doanh nghiệp (ghi tên bằng chữ in hoa): ........................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ..........................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số
doanh nghiệp/mã số thuế):
là công ty thực hiện quản lý quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (ghi tên bằng chữ
in hoa):
.................................... thành lập theo Thông báo số …………ngày ....................
Thông báo về việc tăng, giảm vốn góp của quỹ như sau:
1. Vốn góp của quỹ trước khi tăng, giảm: .............................................................
2. Vốn góp mới của quỹ: ........................................................................................
3. Thời điểm thay đổi vốn: .....................................................................................
4. Danh sách các nhà đầu tư của quỹ sau khi chuyển nhượng: kèm theo (kê khai
theo mẫu tương ứng quy định tại Mẫu số 01b).
Công ty ……………………(tên công ty thực hiện quản lý quỹ) cam kết chịu
trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực
của nội dung Thông báo này và các tài liệu kèm theo./.
Các giấy tờ gửi kèm:
- Danh sách nhà đầu tư của quỹ
sau khi thay đổi;
-………………
-………………
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
38
Mẫu số 03
TÊN CÔNG TY THỰC HIỆN
QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ
KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………………
............, ngày ….. tháng ….. năm …..
THÔNG BÁO
Về việc gia hạn thời gian hoạt động của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố………………………..
Tên doanh nghiệp (ghi tên bằng chữ in hoa): ........................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ...........................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số
doanh nghiệp/mã số thuế):
là công ty thực hiện quản lý quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (ghi tên bằng chữ
in hoa):
…………………thành lập theo Thông báo số …………ngày ............................
Thông báo về việc gia hạn thời gian hoạt động của quỹ như sau:
- Thời điểm bắt đầu hoạt động: ..............................................................................
- Thời hạn hoạt động trước khi gia hạn: ................................................................
- Gia hạn thời gian hoạt động đến: ………../ ………./ ………..
- Lý do gia hạn: .....................................................................................................
Công ty ……………… (tên công ty thực hiện quản lý quỹ) cam kết chịu trách
nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội
dung Thông báo này và các tài liệu kèm theo.
Các giấy tờ gửi kèm:
-………………
-………………
-………………
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, và ghi họ tên)
39
Mẫu số 04
TÊN CÔNG TY THỰC HIỆN
QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ
KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………………
..……, ngày ….. tháng ….. năm …..
THÔNG BÁO
Về việc giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………………
Tên doanh nghiệp (ghi tên bằng chữ in hoa):.........................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ...........................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số
doanh nghiệp/mã số thuế):
là công ty thực hiện quản lý quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (ghi tên bằng chữ
in hoa):
..................................... thành lập theo số ………Thông báo ngày ....................
Thông báo về việc giải thể quỹ như sau:
Trường hợp thông báo sau khi Đại hội nhà đầu tư thông qua việc giải thể quỹ,
công ty thực hiện quản lý quỹ thông báo như sau:
Kính đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh thông báo tình trạng quỹ đang làm thủ
tục thanh lý, giải thể, đăng tải quyết định giải thể và phương án giải thể của quỹ
(nếu có) trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
Công ty (tên công ty thực hiện quản lý quỹ) …….cam kết hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung
Thông báo này và các tài liệu kèm theo.
Trường hợp việc giải thể quỹ được hoàn tất, công ty thực hiện quản lý quỹ
thông báo như sau:
Quỹ đã hoàn tất việc thanh lý, phân phối và giải thể quỹ theo quy định tại Điều
14 và 15 Nghị định quy định chi tiết về đầu tư cho khởi nghiệp sáng tạo. Kính
đề nghị Phòng Đăng ký kinh doanh cập nhật tình trạng pháp lý của quỹ trong
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp sang tình trạng giải thể.
Công ty (tên công ty thực hiện quản lý quỹ)……….. cam kết hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội
dung Thông báo này./.
Các giấy tờ gửi kèm:
-………………
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH
NGHIỆP
(Ký, và ghi họ tên)
40
Mẫu số 05
TÊN CÔNG TY THỰC HIỆN
QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ
KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------------
Số: ………………
…........., ngày ….. tháng ….. năm …..
THÔNG BÁO
Về việc chuyển nhượng Phần vốn góp của các nhà đầu tư
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ………………..
Tên doanh nghiệp (ghi tên bằng chữ in hoa): …....................................................
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ….......................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (chỉ kê khai nếu không có mã số
doanh nghiệp/mã số thuế):
là công ty thực hiện quản lý quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (ghi tên bằng chữ
in hoa):
…................................. thành lập theo Thông báo số …....……ngày …...............
Thông báo về việc chuyển nhượng Phần vốn góp của các nhà đầu tư như
sau:
1. Bên chuyển nhượng:
(Kê khai các thông tin về nhà đầu tư chuyển nhượng Phần vốn góp)
- Số vốn chuyển nhượng: (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền
nước ngoài, nếu có): ……tương ứng….% tổng số vốn góp của quỹ.
- Số vốn còn lại tại quỹ sau khi chuyển nhượng: (bằng số; VNĐ và giá trị tương
đương theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có): ….tương ứng….% tổng số vốn góp
của quỹ.
2. Bên nhận chuyển nhượng:
(Kê khai các thông tin về nhà đầu tư nhận chuyển nhượng Phần vốn góp)
- Số vốn tại quỹ sau khi chuyển nhượng: (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương
theo đơn vị tiền nước ngoài, nếu có): ….tương ứng….% tổng số vốn góp của
quỹ.
3. Thời điểm chuyển nhượng: …........................................................................
4. Danh sách các nhà đầu tư của quỹ sau khi chuyển nhượng: kèm theo
(Đối với nhà đầu tư có giá trị vốn góp không thay đổi, trong danh sách nhà đầu
tư không bắt buộc phải có chữ ký của nhà đầu tư đó).
Công ty …………….(tên công ty thực hiện quản lý quỹ) cam kết chịu trách
nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội
dung Thông báo này và các tài liệu kèm theo./.
Các giấy tờ gửi kèm:
- Bản sao hợp đồng chuyển nhượng;
- Danh sách nhà đầu tư của quỹ sau khi
thay đổi theo Mẫu số 01b Phụ lục;
-………………
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, và ghi họ tên)
41
2. Biểu mẫu ban hành kèm theo Nghị định số 210/2025/NĐ-CP
STT
Nội dung
Mẫu số 01a
Thông báo về việc thành lập Quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
Mẫu số 01b
Danh sách nhà đầu tư góp vốn vào Quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
Mẫu số 07
Thông báo về giải quyết hồ sơ đăng ký thành lập Quỹ đầu tư khởi
nghiệp sáng tạo (Tên quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo)
Mẫu số 08
Thông báo về việc giải quyết hồ tăng vốn góp/giảm vốn góp/gia
hạn thời gian hoạt động/chuyển nhượng phần vốn góp/giải thể của
Quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo (Tên quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng
tạo)
42
Mẫu số 01a
TÊN CÔNG TY THỰC HIỆN
QUẢN LÝ QUỸ ĐẦU TƯ
KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO
_______
Số: ……..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_____________________
………, ngày ……. tháng…..năm……
THÔNG BÁO
Về việc thành lập Quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo
__________
Kính gửi:
1
………………
Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):…………………………………
Mã số doanh nghiệp/Mã số Thuế:…………………………………………
Thông báo về việc thành lập Quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo với nội
dung như sau:
1. Tên Quỹ:
Tên quỹ viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa):………………………
Tên quỹ viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):……………………………
Tên quỹ viết tắt (nếu có):…………………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường
phố/xóm/ấp/thôn:……………………………….
Xã/Phường:………………………………………………………………
Tỉnh/Thành phố:…………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………………… Fax: …………………
Email: ……………………………………………Website:……………
3. Vốn góp của quỹ (bằng số; VNĐ):
……………………………………………………………………………
4. Nguồn vốn góp của quỹ:
Loại nguồn vốn
Tỷ lệ (%)
Số tiền (bằng số; VNĐ)
Vốn trong nước
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng
1
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh
43
5. Danh sách nhà đầu tư của quỹ (kê khai theo mẫu): Gửi kèm
6. Ban đại diện quỹ (kê khai nếu có):
- Họ và tên (ghi bằng chữ in hoa):………………………. Giới tính:……
- Sinh ngày: ……../..../…….. Dân tộc: ……………. Quốc tịch: ………
- Thẻ Căn cước/Thẻ Căn cước công dân số: ………………………………
Ngày cấp: …./..../….. Nơi cấp: ……………………………………………
- Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có Thẻ Căn cước/Thẻ Căn
cước công dân): ………………………………………………………….
Số giấy chứng thực cá nhân:………………………………………………
Ngày cấp: …../…../… Ngày hết hạn: ……./..../…… Nơi cấp: …………
- Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn:………………………
Xã/Phường:……………………………………………………………….
Tỉnh/Thành phố:…………………………………………………………
Quốc gia:…………………………………………………………………
- Chỗ ở hiện tại:
Số nhà, ngách, hẻm, ngõ, đường phố/xóm/ấp/thôn:………………………
Xã/Phường:………………………………………………………………
Tỉnh/Thành phố:…………………………………………………………
Quốc gia:…………………………………………………………………
- Thông tin liên hệ:
Điện thoại:………………………………Email:…………………………
(Kê khai tương tự với Thành viên Ban đại diện quỹ tiếp theo)
7. Giám đốc quỹ (kê khai nếu có):
(Kê khai tương tự thông tin như Thành viên Ban đại diện quỹ)
8. Thông tin chi tiết:
Thời điểm bắt đầu hoạt động:……………………………………………
Thời hạn hoạt động của quỹ: ……../……../……… đến …../………/……
Tổng số nhà đầu tư:………………………………………………………
Tài khoản ngân hàng: ……………………………………………………
Công ty …………………..(tên công ty thực hiện quản lý quỹ) cam kết:
44
- Quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo ……………..(ghi tên Quỹ) thuộc quản
lý, điều hành hợp pháp của Công ty ………….. (tên công ty thực hiện quản lý,
điều hành quỹ); hoạt động theo đúng mục đích thành lập Quỹ và theo quy định
của pháp luật;
- Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác,
trung thực của nội dung Thông báo này và các tài liệu kèm theo.
Các giấy tờ gửi kèm:
- Danh sách nhà đầu tư của quỹ;
- Điều lệ quỹ
- Tài liệu liên quan (nếu có).
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP
LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký và ghi họ tên)
___________________
45
Mẫu số 01b
DANH SÁCH NHÀ ĐẦU TƯ GÓP VỐN VÀO
QUỸ ĐẦU TƯ KHỞI NGHIỆP SÁNG TẠO
________
STT
Tên
nhà
đầu
tư
Ngày,
tháng,
năm
sinh
đối
với
nhà
đầu
tư là
cá
nhân
Giới
tính
Quốc
tịch
Dân
tộc
Chỗ
ở
hiện
tại
đối
với
nhà
đầu
tư là
cá
nhân
Nơi
đăng
ký hộ
khẩu
thường
trú đối
với cá
nhân;
địa chỉ
trụ sở
chính
đối với
tổ
chức
Số,
ngày,
cơ
quan
cấp
Căn
cước
công
dân
hoặc
Hộ
chiếu
đối với
cá
nhân;
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
doanh
nghiệp
(hoặc
các
giấy
chứng
nhận
tương
đương)
đối với
doanh
nghiệp;
Quyết
định
thành
lập đối
với tổ
chức
Vốn góp
Thời
điểm
góp
vốn
Chữ
ký
của
nhà
đầu
tư
Ghi
chú
3
Giá trị
phần
vốn
góp
(bằng
số;
VNĐ)
1
Tỷ
lệ
(%)
Loại
tài
sản,
số
lượng,
giá trị
tài sản
góp
vốn
2
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
46
_____________________
1
Ghi tổng giá trị Phần vốn góp của từng nhà đầu tư
2
Loại tài sản góp vốn bao gồm:
- Tiền Việt Nam
- Giá trị quyền sử dụng đất
- Tài sản khác
3
Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp tỉnh xem xét ghi các nội dung Ghi chú theo đề nghị của
doanh nghiệp
47
3. Biểu mẫu ban hành kèm theo Nghị định số 253/2025/NĐ-CP
STT
Nội dung
Mẫu số 01
Giấy đề nghị đăng ký
Mẫu số 02
Danh sách thành viên góp vốn
Mẫu số 03
Danh sách người đại diện theo pháp luật
Mẫu số 04
Giấy chứng nhận đăng ký
Mẫu số 05
Giấy đề nghị đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký
48
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
........, ngày .......tháng .......năm..............
GIẤY ĐỀ NGHỊ ĐĂNG KÝ QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN HỢP TÁC XÃ HOẠT
ĐỘNG THEO MÔ HÌNH HỢP TÁC XÃ
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh)............
Tôi là (ghi họ, chữ đệm và tên bằng chữ in hoa)..................................................................
Sinh ngày: ...../....../..............
Số định danh cá nhân:...........................................................................................................
Trường hợp không có số định danh cá nhân thì đề nghị kê khai các thông tin cá nhân dưới
đây:
Giới tính: …………………… Dân tộc: ………………………. Quốc
tịch:……………………………….
Số căn cước/Hộ chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc giấy tờ có giá trị thay thế hộ chiếu nước
ngoài (đối với cá nhân là người nước
ngoài)…………………………………………………………
Ngày cấp: ……/……../………. Nơi cấp:
………………………………………………………………
Nơi thường trú:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ:
……………………………………………
Tổ/xóm/ấp/thôn:
………………………………………………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu:
………………………………………………………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:
………………………………………………………………
Nơi ở hiện tại:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ:
49
……………………………………………
Tổ/xóm/ấp/thôn:
………………………………………………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu:
…………………………………………………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:
………………………………………………………………
Điện thoại (nếu có) ……………………………… Email (nếu có)
………………………………
Đăng ký Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã hoạt động theo mô hình hợp tác xã do tôi là
người được ủy quyền đăng ký với các nội dung sau:
1. Tên Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã hoạt động theo mô hình hợp tác xã:
Tên Quỹ viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa)
………………………………………………….
Tên Quỹ viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
………………………………………………………..
Tên Quỹ viết tắt (nếu có):
……………………………………………………………………………….
2. Địa chỉ trụ sở chính:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ:
…………………………………………
Tổ/xóm/ấp/thôn:
…………………………………………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu:
…………………………………………………………………………………..
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:
………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………………………….Fax (nếu có):
………………………………
Email (nếu có): ………………………………..…… Website(nếu có):
………………………………
3. Ngành, nghề kinh doanh:
50
STT
Tên ngành
Mã ngành
Ngành, nghề kinh doanh chính
(đánh dấu X để chọn một trong
các ngành, nghề đã kê khai)
4. Vốn điều lệ:
Vốn điều lệ (bằng số; VNĐ): ………………………………………………………………
Vốn điều lệ (bằng chữ; VNĐ): ………………………………………………………………
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài (nếu có): ………………………………
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng
nhận đăng ký Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã hoạt động theo mô hình hợp tác xã (nếu có)
hay không? ☐ Có ☐ Không
5. Nguồn vốn điều lệ:
Loại nguồn vốn
Số tiền
(bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị
tiền tệ nước ngoài, bằng số, nếu có)
Tỷ lệ
(%)
Vốn ngân sách nhà nước
Vốn tư nhân
Vốn nước ngoài
Vốn khác
Tổng cộng
6. Người đại diện theo pháp luật: Gửi kèm (kê khai theo Mẫu số 03)
7. Số lượng thành viên:
Tổng số thành viên: ………………………………, trong đó:
- Số thành viên chính thức: ………………………………
- Số thành viên liên kết góp vốn: ………………………………
- Số thành viên liên kết không góp vốn: ………………………………
Danh sách thành viên gửi kèm theo Giấy đề nghị này (kê khai theo Mẫu số 02).
8. Thông tin đăng ký thuế:
STT
Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế
51
8.1
Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc) (nếu có):
Họ, chữ đệm và tên Giám đốc (Tổng giám đốc):
…………………………………………………….
Số định danh cá nhân:
………………………………………………………………………………….
Điện thoại:
………………………………………………………………………………………………..
8.2
Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán (nếu có tại thời điểm kê khai):
Họ, chữ đệm và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán:
…………………………………………….
Số định danh cá nhân:
………………………………………………………………………………….
Điện thoại:
………………………………………………………………………………………………..
8.3
Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ
sở chính):
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ:
…………………………………………
Tổ/xóm/ấp/thôn:
………………………………………………………………………………………….
Xã/Phường/Đặc khu:
……………………………………………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:
………………………………………………………………
Điện thoại (nếu có): ………………………………Fax (nếu có):
…………………………………….
Email (nếu có):
………………………………………………………………………………………………
8.4
Hình thức hạch toán (đánh dấu X vào ô thích hợp)
Hạch toán độc lập ☐
Hạch toán phụ thuộc ☐
8.5
Năm tài chính:
52
Áp dụng từ ngày …/……. đến ngày …./…….
1
(ghi ngày, tháng bắt đầu và kết thúc niên độ kế toán)
8.6
Tổng số lao động (dự kiến): ………………………………………………………………
8.7
Hoạt động theo dự án BOT/BTO/BT/BOO, BLT, BTL, O&M:
☐ Có ☐ Không
8.8
Phương pháp tính thuế GTGT (chọn 1 trong 4 phương pháp)
2
:
Khấu trừ ☐
Trực tiếp trên GTGT ☐
Trực tiếp trên doanh số ☐
Không phải nộp thuế GTGT ☐
Tôi xin cam kết:
- Trụ sở chính thuộc quyền sử dụng hợp pháp của Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã hoạt động
theo mô hình hợp tác xã và được sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật;
- Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của
nội dung đăng ký trên;
- Là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã
hoạt động theo mô hình hợp tác xã theo quy định của pháp luật.
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
(Ký và ghi họ, chữ đệm và tên)
3
_______________________________
1
- Trường hợp niên độ kế toán theo năm dương lịch thì ghi từ ngày 01/01 đến ngày 31/12.
- Trường hợp niên độ kế toán theo năm tài chính khác năm dương lịch thì ghi ngày, tháng bắt
đầu niên độ kế toán là ngày đầu tiên của quý; ngày, tháng kết thúc niên độ kế toán là ngày
cuối cùng của quý.
- Tổng thời gian từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc niên độ kế toán phải đủ 12 tháng hoặc 4
quý liên tiếp.
2
Quỹ căn cứ vào quy định của pháp luật về thuế giá trị gia tăng và dự kiến hoạt động kinh
doanh của Quỹ để xác định 01 trong 04 phương pháp tính thuế giá trị gia tăng tại chỉ tiêu này.
53
3
Người được ủy quyền ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 02
DANH SÁCH THÀNH VIÊN CHÍNH THỨC, THÀNH VIÊN LIÊN KẾT GÓP VỐN
CỦA QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN HỢP TÁC XÃ HOẠT ĐỘNG THEO MÔ HÌNH
HỢP TÁC XÃ
I. Thành viên là cá nhân, hộ gia đình
STT
Tên
thành
viên
1
Ngày,
tháng,
năm
sinh
Số định danh cá
nhân
2
hoặc Số,
ngày, cơ quan
cấp Căn cước/
Hộ chiếu/Hộ
chiếu nước
ngoài hoặc giấy
tờ có giá trị
thay thế hộ
chiếu nước
ngoài (đối với cá
nhân là người
nước ngoài)
Giới
tính
Quốc
tịch
Dân
tộc
Nơi
thường
trú
Nơi
ở
hiện
tại
Vốn góp
Thời
điểm
hoàn
thành
góp
vốn
Mã số
dự
án,
ngày
cấp,
cơ
quan
cấp
Giấy
chứng
nhận
đăng
ký
đầu
tư
(nếu
có)
Ghi
chú
Giá trị
phần
vốn
góp
(bằng
số;
VNĐ và
giá trị
tương
đương
theo
đơn vị
tiền tệ
nước
ngoài,
nếu có)
Tỷ
lệ
(%)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
I
Thành viên chính thức
II
Thành viên liên kết góp vốn
II. Thành viên là pháp nhân Việt Nam, tổ chức khác không có tư cách pháp nhân
1. Thông tin thành viên
STT
Tên
thành
viên
Số, ngày cấp, nơi cấp Giấy
chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp; Quyết định thành
Địa
chỉ
trụ
Vốn góp
Thời
điểm
hoàn
Mã số dự án,
ngày cấp, cơ
quan cấp
Ghi
chú
Giá trị phần
vốn góp (bằng
Tỷ
lệ
54
lập hoặc giấy tờ có giá trị
pháp lý tương đương đối
với tổ chức khác
sở
chính
số; VNĐ và
giá trị tương
đương theo
đơn vị tiền
nước ngoài,
nếu có)
(%)
thành
góp
vốn
Giấy chứng
nhận đăng ký
đầu tư (nếu
có)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
I
Thành viên chính thức
II
Thành viên liên kết góp vốn
2. Thông tin người đại diện hợp pháp của thành viên
STT
Tên
thành
viên
Họ, chữ
đệm và
tên
người
đại diện
Ngày,
tháng,
năm
sinh
Số định danh cá nhân
3
hoặc Số,
ngày, cơ quan cấp Căn cước/Hộ
chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc
giấy tờ có giá trị thay thế hộ
chiếu nước ngoài (đối với cá
nhân là người nước ngoài)
Giới
tính
Quốc
tịch
Dân
tộc
Nơi
thường
trú
Nơi
ở
hiện
tại
Ghi
chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
I
Thành viên chính thức
II
Thành viên liên kết góp vốn
......., ngày .......tháng...........
năm..........
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
(Ký và ghi họ, chữ đệm và tên)
4
_______________________________
1
Trường hợp thành viên là cá nhân thì ghi họ, chữ đệm và tên của thành viên đó. Trường hợp
thành viên là hộ gia đình thì ghi “Hộ gia đình + họ, chữ đệm và tên người đại diện hộ gia
55
đình” (VD: Hộ gia đình Nguyễn Văn A) và kê khai thông tin của người này tại các cột số 4,
5, 6, 7, 8, 9.
2
Nếu cột số 4 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 5, 6, 7, 8, 9.
3
Nếu cột số 5 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7, 8, 9, 10.
4
Người được ủy quyền ký trực tiếp vào phần này.
Mẫu số 03
DANH SÁCH NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA QUỸ HỖ TRỢ PHÁT
TRIỂN HỢP TÁC XÃ HOẠT ĐỘNG THEO MÔ HÌNH HỢP TÁC XÃ
STT
Họ,
chữ
đệm
và
tên
Chức
danh
Ngày,
tháng,
năm
sinh
Số định danh cá nhân
1
hoặc Số,
ngày, cơ quan cấp Căn cước/Hộ
chiếu/Hộ chiếu nước ngoài hoặc
giấy tờ có giá trị thay thế hộ
chiếu nước ngoài (đối với người
đại diện là người nước ngoài)
Giới
tính
Quốc
tịch
Dân
tộc
Nơi
thường
trú
Nơi
ở
hiện
tại
Địa
chỉ
liên
lạc
Chữ
ký
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
......., ngày .......tháng...........
năm..........
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN
(Ký và ghi họ, chữ đệm và tên)
2
_______________________________
1
Nếu cột số 5 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7, 8, 9, 10.
2
Người được ủy quyền ký trực tiếp vào phần này.
56
Mẫu số 04
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
KINH DOANH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ QUỸ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN HỢP TÁC XÃ HOẠT
ĐỘNG THEO MÔ HÌNH HỢP TÁC XÃ
Mã số Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã:……………
Đăng ký lần đầu, ngày …..tháng ……năm……..
Đăng ký thay đổi lần thứ: ………, ngày…… tháng….. năm………..
1. Tên Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã:
Tên Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã viết bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): ……………
Tên Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):……………………
Tên Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã viết tắt (nếu có):
……………………………………………
2. Địa chỉ trụ sở chính:
………………………………………………………………………………
Điện thoại: ………………………………………….Fax: ………………………………
Email: ……………………………………………….Website: ………………………………
3. Vốn điều lệ:
…………………………………………………………………………………………
4. Người đại diện theo pháp luật của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã:
Họ, chữ đệm và tên (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………Giới tính:
……………..
Chức danh:
………………………………………………………………………………………………
Sinh ngày: ………../……../………….. Quốc tịch:
…………………………………………………….
Số định danh cá nhân: ………………………………/Số căn cước, Hộ chiếu, giấy tờ có giá trị
thay thế hộ chiếu nước ngoài (đối với người đại diện là người nước ngoài): ….……. Ngày
cấp: ……………Nơi cấp: ………………………………
57
Địa chỉ liên lạc:
…………………………………………………………………………………………
TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, ghi họ, chữ đệm và tên và đóng dấu)
Mẫu số 05
TÊN QUỸ HỖ TRỢ PHÁT
TRIỂN HỢP TÁC XÃ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ..........
...., ngày ... tháng ... năm ......
GIẤY ĐỀ NGHỊ
Đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký Quỹ Hỗ trợ phát triển hợp tác xã
hoạt động theo mô hình hợp tác xã
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh) .............
1
Tên Quỹ (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………………………………
Mã số Quỹ/Mã số thuế: ……………………………………………………………………….
Lưu ý: Quỹ chọn và kê khai vào mục tương ứng với nội dung đăng ký thay
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI TÊN QUỸ
Tên Quỹ viết bằng tiếng Việt sau khi thay đổi (ghi bằng chữ in hoa):
…………………………
Tên Quỹ viết bằng tiếng nước ngoài sau khi thay đổi (nếu có):
………………………………..
Tên Quỹ viết tắt sau khi thay đổi (nếu có):
………………………………………………………..
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ TRỤ SỞ CHÍNH
Địa chỉ trụ sở chính của Quỹ sau khi thay đổi:
Số nhà/phòng, ngách (hẻm), ngõ (kiệt), đường/phố/đại lộ: ………………………………
58
Tổ/xóm/ấp/thôn:
………………………………………………………………………………………
Xã/Phường/Đặc khu:
…………………………………………………………………………………
Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:
……………………………………………………………
Điện thoại: …………………..……………………….. Fax (nếu có):
………………………………
Email (nếu có): ………………………….…………… Website (nếu có):
…………………………
☐ Đồng thời thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế (Đánh dấu X vào ô vuông nếu hợp tác xã
thay đổi địa chỉ nhận thông báo thuế tương ứng với địa chỉ trụ sở chính).
Quỹ cam kết trụ sở Quỹ dự định chuyển đến thuộc quyền sử dụng hợp pháp của Quỹ và được
sử dụng đúng mục đích theo quy định của pháp luật.
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI VỐN ĐIỀU LỆ
Vốn điều lệ sau khi thay đổi (bằng số, bằng chữ, VNĐ): ………………..……………………
Giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài (nếu có): ………………………………
Có hiển thị thông tin về giá trị tương đương theo đơn vị tiền tệ nước ngoài trên Giấy chứng
nhận đăng ký hợp tác xã (nếu có) hay không? ☐ Có ☐ Không
Thời điểm thay đổi vốn: ………………………………………………………………
Hình thức tăng, giảm vốn: ………………………………………………………………
ĐĂNG KÝ THAY ĐỔI NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
Danh sách người đại diện theo pháp luật sau khi thay đổi:
STT
Họ,
chữ
đệm
và
tên
Chức
danh
Ngày,
tháng,
năm
sinh
Số định danh cá nhân
2
hoặc Số,
ngày, cơ quan cấp CMND/Hộ
chiếu/ Hộ chiếu nước ngoài
hoặc giấy tờ có giá trị thay thế
hộ chiếu nước ngoài (đối với
người đại diện là người nước
ngoài)
Giới
tính
Quốc
tịch
Dân
tộc
Nơi
thường
trú
Nơi
ở
hiện
tại
Địa
chỉ
liên
lạc
Chữ
ký
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Quỹ cam kết:
59
- Thông tin kê khai trong Giấy đề nghị này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn
chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Giấy đề nghị này;
- Người ký tại Giấy đề nghị này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký Quỹ
theo quy định của pháp luật và Điều lệ Quỹ.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký và ghi họ, chữ đệm và tên)
______________________________
1
Trường hợp hợp tác xã đăng ký thay đổi trụ trở thì ghi tên Cơ quan đang ký kinh doanh cấp
xã nơi Quỹ dự định đặt trị sở mới. Các trường hợp đăng ký thay đổi nội dung đăng ký khác
thì ghi tên Cơ quan đăng ký kinh doanh cấp xã nơi Quỹ đã đăng ký.
2
Nếu cột số 5 ghi Số định danh cá nhân thì không phải kê khai các cột số 6, 7, 8, 9, 10.
PHỤ LỤC II
MẪU BIỂU THÔNG BÁO TẠM NGỪNG HOẠT ĐỘNG/ TIẾP TỤC HOẠT ĐỘNG TRỞ
LẠI CỦA QUỸ HỢP TÁC XÃ ĐỊA PHƯƠNG HOẠT ĐỘNG THEO MÔ HÌNH HỢP TÁC
XÃ
(Kèm theo Nghị định số 253/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ)
TÊN QUỸ HỖ TRỢ PHÁT
TRIỂN HỢP TÁC XÃ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ..........
...., ngày ... tháng ... năm ......
THÔNG BÁO
Về việc tạm ngừng hoạt động/tiếp tục hoạt động trở lại của Quỹ hỗ trợ phát triển hợp
tác xã địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã
Kính gửi: (Tên Cơ quan đăng ký kinh doanh) …………………
Tên Quỹ (ghi bằng chữ in hoa): ………………………………………………………………
Mã số Quỹ/Mã số thuế: ………………………………………………………………………..
Thông báo tạm ngừng hoạt động/tiếp tục hoạt động trở lại như sau:
60
1. Trường hợp tạm ngừng hoạt động thì ghi:
Thời gian tạm ngừng hoạt động: kể từ ngày .../.../…. đến hết ngày .../.../....
Lý do tạm ngừng hoạt động: ………………………………………………………………
2. Trường hợp tiếp tục hoạt động trở lại thì ghi:
Thời gian tiếp tục hoạt động: kể từ ngày….. tháng ……năm………….
Lý do tiếp tục hoạt động: ………………………………………………………………
Quỹ cam kết:
- Thông tin kê khai trong Thông báo này là hợp pháp, chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật về nội dung của Thông báo;
- Người ký tại Thông báo này là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục theo quy định
của pháp luật và Điều lệ Quỹ.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi họ, chữ đệm và tên)
61
4. Biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 43/2025/TT-BTC
STT
Nội dung
Mẫu số 01
Đơn đăng ký nhu cầu hỗ trợ
Mẫu số 02
Thông báo tiếp nhận hồ sơ đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác hợp
tác xã liên hiệp hợp tác xã
62
Mẫu số 1
TÊN THT/HTX/LHHTX
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …./…..
….., ngày ... tháng ... năm ...
ĐƠN ĐĂNG KÝ NHU CẦU HỖ TRỢ
V/v hỗ trợ…………..
i
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu …………..
ii
Tên THT/HTX/LHHTX (tổ hợp tác/hợp tác xã/liên hiệp hợp tác xã):
...................................................................................................................................
Giấy chứng nhận đăng ký số ………………………… ngày cấp .......................................
Địa chỉ: .......................................................................................................................
Điện thoại: ……………………… Fax: ………………………. Email: ...................................
Người đại diện: ...........................................................................................................
Chức vụ: .....................................................................................................................
Số định danh cá nhân của người đại diện: ....................................................................
Căn cứ .......................................................................................................................
iii
đề nghị Ủy ban nhân dân cấp xã:
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Ngày thành lập/ngày đăng ký:
iv
2. Số lượng thành viên:
v
3. Số lao động:
vi
4. Tỷ lệ giá trị giao dịch nội bộ (đối với HTX, LHHTX):
vii
5. Tỷ lệ trích lập quỹ chung (đối với HTX, LHHTX):
viii
II. THUYẾT MINH SỰ PHÙ HỢP VỚI CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
63
THT/HTX/LHHTX tự viết thuyết minh đơn giản theo các tiêu chí thụ hưởng chính sách của
từng chính sách cụ thể
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
III. ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CỦA NHÀ NƯỚC
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
Dự kiến kinh phí đề nghị hỗ trợ (ghi rõ tổng chi phí, trong đó nguồn vốn đề nghị hỗ trợ từ
ngân sách nhà nước, vốn đối ứng của THT/HTX/LHHTX (nếu có))
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
...................................................................................................................................
IV. CAM KẾT: ………………………………… (tên THT/HTX/LHHTX) cam kết:
1. Không trong thời gian thi hành quyết định xử lý vi phạm hành chính do vi phạm các hành
vi bị nghiêm cấm quy định tại khoản 2 Điều 7 của Luật Hợp tác xã
ix
; không trong thời gian chấp
hành bản án hình sự của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật
x
;
2. Tính chính xác của những thông tin trên đây;
3. Thực hiện đầy đủ các thủ tục và thực hiện đúng nội dung, mục đích đã đăng ký theo quy
định khi cỏ quyết định hỗ trợ của cơ quan có thẩm quyền;
4. Góp vốn đối ứng của THT/HTX/LHHTX (nếu có);
5. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam;
Nếu vi phạm sẽ bị dừng tiếp nhận hỗ trợ theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
V. TÀI LIỆU KÈM THEO
Liệt kê danh mục các tài liệu có liên quan gửi kèm:
1. Báo cáo kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh trong 02 năm liên tiếp liền kề hoặc Giấy
chứng nhận đăng ký đối với THT/HTX/LHHTX thành lập dưới 02 năm.
2. Tài liệu khác (nếu có).
64
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu:..
ĐẠI DIỆN THT/HTX/LHHTX
(Ký, ghi rõ họ tên đóng dấu
xi
)
____________________
i
Ghi rõ nhu cầu của THT, HTX, LHHTX tại đây.
ii
Ghi rõ tên của xã, phường, đặc khu nơi THT, HTX, LHHTX đặt trụ sở chính.
iii
Văn bản quy định về chính sách hỗ trợ mà THT/HTX/LHHTX có nhu cầu nhận.
iv
Theo giấy chứng nhận đăng ký THT, HTX, LHHTX.
v
Theo báo cáo tại thời điểm viết đơn.
vi
Theo báo cáo tại thời điểm viết đơn.
vii
Theo báo cáo tài chính năm của năm trước liền kề.
viii
Theo báo cáo tài chính năm của năm trước liền kề.
ix
Áp dụng đối với THT, HTX, LHHTX.
x
Áp dụng đối với HTX, LHHTX.
xi
THT nếu không có dấu thì không cần đóng dấu.
65
Mẫu số 2
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ...
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …./…..
….., ngày ... tháng ... năm ...
THÔNG BÁO TIẾP NHẬN HỒ SƠ ĐĂNG KÝ NHU CẦU HỖ TRỢ CỦA TỔ HỢP
TÁC/HỢP TÁC XÃ/LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ
Kính gửi: Tên THT/HTX/LHHTX: ……………………
Căn cứ Nghị định số 113/2024/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định
chi tiết một số điều của Luật Hợp tác xã;
Căn cứ đơn/hồ sơ đăng ký nhu cầu hỗ trợ số... ngày... tháng... năm ………của Tổ hợp tác/hợp
tác xã/liên hiệp hợp tác xã...;
Ủy ban nhân dân xã ………………. tiếp nhận hồ sơ đề xuất hỗ trợ tổ hợp tác/hợp tác xã/liên
hiệp hợp tác xã theo quy định tại Nghị định số 113/2024/NĐ-CP ngày 12 tháng 9 năm 2024
của Chính phủ và thông báo như sau:
I. Hồ sơ, tài liệu tiếp nhận
1 ..................................................................................................................................
2 ..................................................................................................................................
3 ..................................................................................................................................
II. Ý kiến của cơ quan tiếp nhận
1. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện và Ủy ban nhân dân xã không có khả năng và nguồn lực hỗ
trợ: Hồ sơ của.... đã đủ điều kiện để tổng hợp nhu cầu hỗ trợ để chuyển tới Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh và cơ quan, đơn vị có khả năng, thẩm quyền hỗ trợ khi có yêu cầu.
2. Trường hợp chưa đủ điều kiện để tổng hợp: Đề nghị bổ sung tài liệu (ghi rõ tài liệu cẩn bổ
sung).
3. Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện và Ủy ban nhân dân xã có khả năng và nguồn lực hỗ trợ:
Hồ sơ của …………. đã đủ điều kiện để Ủy ban nhân dân xã hỗ trợ chính sách ……….. (ghi
cụ thể chính sách hỗ trợ).
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu:..
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ....
(Ký, ghi rõ họ tên đóng dấu
xi
)
66
5. Biểu mẫu ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP
STT
Nội dung
Mẫu số 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mẫu số 02
Mẫu số 02 – Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Mẫu số 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mẫu số 04
Văn bản xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết
Mẫu số 05
Thông báo dừng giải quyết hồ sơ
Mẫu số 06
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mẫu số 07
Sổ theo dõi hồ sơ
67
Mẫu số 01
TÊN CẤP TỈNH/CẤP XÃ (hoặc) BỘ, NGÀNH
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
(hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
__________
Số: …./GTN-TTPVHCC (BPTNTKQ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
……., ngày … tháng … năm ……
GIẤY TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ HẸN TRẢ KẾT QUẢ
Mã hồ sơ: …..
Mã vạch thể hiện mã số hồ sơ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả .......
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:...........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức: ........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:...........................................................
(Trường hợp ủy quyền thì cung cấp thêm thông tin của người ủy quyền, bao gồm: họ và tên, địa chỉ, số
định danh cá nhân, số điện thoại, email, giấy tờ ủy quyền).
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Thành phần hồ sơ nộp gồm:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
………………….
Số lượng hồ sơ:…………(bộ)
Thời gian giải quyết hồ sơ theo quy định là:…………ngày
Thời gian nhận hồ sơ: ….giờ.... phút, ngày ... tháng …năm….
Thời gian trả kết quả giải quyết hồ sơ:… giờ.... phút, ngày….tháng….năm….
Đăng ký nhận kết quả tại
1
:……………
Vào Sổ theo dõi hồ sơ, Quyển số:… ………… Số thứ tự…………(nếu có)
NGƯỜI NỘP HỒ SƠ
2
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc
chữ ký số nếu là biểu mẫu điện tử)
_____________________
1
Việc nhận kết quả thực hiện theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 118/2025/NĐ-CP.
2
Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp, người nộp hồ sơ ký, ghi rõ họ, chữ đệm và tên vào mục này. Trường
hợp nộp hồ sơ trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia thì người nộp hồ sơ không phải ký vào mục này.
68
Mẫu số 02
TÊN CẤP TỈNH/CẤP XÃ (hoặc) BỘ, NGÀNH
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
(hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
__________
Số: …./PBS-TTPVHCC (BPTNTKQ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
……., ngày … tháng … năm ……
PHIẾU YÊU CẦU BỔ SUNG, HOÀN THIỆN HỒ SƠ
Hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:..........................................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Mã hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Địa chỉ:.............................................................................................................
Số điện thoại……………………Email:.............................................................
Nội dung yêu cầu giải quyết:............................................................................
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả......... yêu cầu Ông (Bà)/Tổ
chức …………hoàn thiện hồ sơ gồm những nội dung sau:
1.......................................................................................................................
2.......................................................................................................................
3.......................................................................................................................
……………………………..
Lý do: …………………………………………………………..……………
Trong quá trình hoàn thiện hồ sơ nếu có vướng mắc, Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ với ………… số điện
thoại………………… để được hướng dẫn.
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc
chữ ký số nếu là biểu mẫu điện tử)
69
Mẫu số 03
TÊN CẤP TỈNH/CẤP XÃ (hoặc) BỘ, NGÀNH
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
(hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
__________
Số: …./PTC-TTPVHCC (BPTNTKQ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
……., ngày … tháng … năm ……
PHIẾU TỪ CHỐI TIẾP NHẬN GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả.........
Tiếp nhận hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức:..........................................................
Số định danh cá nhân/tổ chức:.........................................................................
Địa chỉ: ............................................................................................................
Số điện thoại: …………………… Email:..........................................................
Mã hồ sơ (nếu có):...........................................................................................
Qua xem xét, Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo không
tiếp nhận giải quyết hồ sơ này với lý do cụ thể như sau:
…………………………………………………………………………………….……
………………………………………………………………………………….…….…
……………………………………………………………………………………….....
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức được biết và phối hợp thực hiện.
NGƯỜI TIẾP NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc
chữ ký số nếu là biểu mẫu điện tử)
1
Mẫu số 04
TÊN BỘ, NGÀNH/CẤP TỈNH
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ/CẤP XÃ
__________
Số: …./PXL
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
……., ngày … tháng … năm ……
VĂN BẢN XIN LỖI VÀ ĐỀ NGHỊ GIA HẠN THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
Kính gửi: Ông (Bà)/Tổ chức …………………………..
Ngày…tháng…..năm…….., (tên cơ quan, đơn vị) tiếp nhận giải quyết hồ sơ đề nghị giải quyết thủ tục
hành chính (tên thủ tục hành chính) của Ông (Bà)/ Tổ chức ……..; số định danh cá nhân/tổ chức…; mã số hồ
sơ:……..;
Thời gian hẹn trả kết quả giải quyết hồ sơ: …..giờ…, ngày….tháng…năm…
Tuy nhiên đến nay, (tên cơ quan, đơn vị) chưa trả kết quả giải quyết hồ sơ của Ông (Bà)/Tổ chức đúng
theo thời gian hẹn trả kết quả ghi trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.
Lý do:…………………………………………….…
(Tên cơ quan, đơn vị) xin trân trọng gửi lời xin lỗi đến Ông (Bà)/Tổ chức vì sự chậm trễ trong quá trình
giải quyết hồ sơ có thể gây phiền hà, tốn kém về chi phí, công sức của Ông (Bà)/Tổ chức.
(Tên cơ quan, đơn vị) đề nghị được hẹn lại ngày trả kết quả giải quyết hồ sơ cho Ông (Bà)/Tổ chức vào
ngày … tháng … năm …
3
(Tên cơ quan, đơn vị) rất mong nhận được sự thông cảm của Ông (Bà)/Tổ chức vì sự chậm trễ này.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc
chữ ký số nếu là biểu mẫu điện tử)
______________________
3
Thời gian đề nghị gia hạn trả kết quả tối đa bằng thời gian giải quyết TTHC theo quy định.
44
Mẫu số 05
TÊN CẤP TỈNH (hoặc) BỘ, NGÀNH/CẤP XÃ
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
(hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
__________
Số: …./TBD-TTPVHCC (BPTNTKQ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
……., ngày … tháng … năm ……
THÔNG BÁO DỪNG GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả …. đã tiếp nhận hồ sơ của Ông
(Bà)/Tổ chức: ………………………………………
Số định danh cá nhân/tổ chức: ………………….……………………………
Mã hồ sơ:…………………………………………………………………………
Nội dung yêu cầu giải quyết: …………………………………………………...
Qua kiểm tra, đến nay, mã hồ sơ…. chưa có quyết định giải quyết thủ tục hành chính hoặc có văn bản
thông báo kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
Theo đề nghị ngày…. tháng…. năm …. của Ông (Bà)/Tổ chức: …………về việc dừng thực hiện hồ sơ
giải quyết thủ tục hành chính, lý do:………………….,
Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả thông báo dừng giải quyết hồ
sơ nêu trên.
Đề nghị Ông (Bà)/Tổ chức liên hệ Trung tâm Phục vụ hành chính công/Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết
quả ….để nhận lại hồ sơ giấy và phí, lệ phí đã nộp
4
(nếu có).
Xin thông báo cho Ông (Bà)/Tổ chức được biết.
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
(Ký và ghi rõ họ tên hoặc
chữ ký số nếu là biểu mẫu điện tử)
______________________
4
Việc trả lại hồ sơ giấy, phí, lệ phí đã nộp thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
44
Mẫu số 06
TÊN CẤP TỈNH/CẤP XÃ (hoặc) BỘ, NGÀNH
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
(hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
__________
Số: …./PKS-TTPVHCC (BPTNTKQ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
……., ngày … tháng … năm ……
PHIẾU KIỂM SOÁT QUÁ TRÌNH GIẢI QUYẾT HỒ SƠ
Mã số hồ sơ:…………………………..………………………...………………….
Cơ quan (bộ phận) giải quyết hồ sơ:................................................................
Cơ quan phối hợp giải quyết hồ sơ:..................................................................
TÊN CƠ QUAN
THỜI GIAN GIAO, NHẬN HỒ SƠ
KẾT QUẢ GIẢI
QUYẾT HỒ SƠ
(Trước hạn/ đúng
hạn/ quá hạn)
GHI
CHÚ
1. Giao:
Trung tâm Phục vụ hành
chính công/ Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
2. Nhận: ………….
.. .giờ.. .phút, ngày ... tháng ... năm....
Người giao
Người nhận
1. Giao: ………….
2. Nhận: …………
…..giờ...phút, ngày ... tháng ... năm....
Người giao
Người nhận
1. Giao: ………….
2. Nhận: …………
…..giờ.. .phút, ngày ... tháng ... năm....
Người giao
Người nhận
………..
………..
………..
………..
………..
………..
1. Giao: …………..
2. Nhận:
Trung tâm Phục vụ hành
chính công/ Bộ phận Tiếp
nhận và Trả kết quả
….giờ…..phút, ngày ... tháng ... năm....
Người giao
Người nhận
Ghi chú:
- Kết quả giải quyết hồ sơ do bên nhận nhập thông tin/ghi khi nhận bàn giao hồ sơ.
- Việc lưu vết được thực hiện tự động theo chức năng của Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành
chính và thể hiện trên mẫu phiếu điện tử.
44
Mẫu số 07
TÊN CẤP TỈNH/CẤP XÃ (hoặc) BỘ, NGÀNH
TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
(hoặc)
BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ
__________
Số: …./STD-TTPVHCC (BPTNTKQ)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
……., ngày … tháng … năm ……
SỔ THEO DÕI HỒ SƠ
STT
Mã hồ
sơ
Tên TTHC
Tên tổ
chức, cá
nhân
Địa
chỉ, số
điện
thoại
Cơ
quan
chủ trì
giải
quyết
Nhận và Trả kết quả
Nhận
hồ sơ
Hẹn trả
kết quả
Trả kết
quả
Phương
thức nhận
kết quả
Ký nhận
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ghi chú: Sổ theo dõi hồ sơ được lập theo từng lĩnh vực hoặc nhóm lĩnh vực tại Bộ phận Một cửa.
Trường hợp áp dụng Sổ theo dõi hồ sơ điện tử thì theo dõi trực tiếp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính, không cần thực hiện in sổ giấy nhưng phải đảm bảo đầy đủ thông tin theo quy định.
44
Phụ lục III
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP
NHỎ VÀ VỪA BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYẾN GIẢI QUYẾT CỦA
SỞ TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ - TTPVHCC ngày tháng năm 2026
của Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công Thành phố)
TT
Thứ tự Quy trình nội bộ bị bãi bỏ tại
Quyết định của Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công Thành phố
Tên quy trình nội bộ
1
Số 44 (mã QT-SO-44) Phần B lĩnh vực Hỗ
trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tại Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số 1191/QĐ-
TTPVHCC ngày 19/8/2025 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành
phố.
Thông báo thành lập quỹ đầu tư
khởi nghiệp sáng tạo
2
Số 45 (mã QT-SO-45) Phần B lĩnh vực Hỗ
trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tại Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số 1191/QĐ-
TTPVHCC ngày 19/8/2025 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành
phố.
Thông báo tăng, giảm vốn góp
của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng
tạo
3
Số 46 (mã QT-SO-46) Phần B lĩnh vực Hỗ
trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tại Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số 1191/QĐ-
TTPVHCC ngày 19/8/2025 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành
phố.
Thông báo gia hạn thời gian hoạt
động của quỹ đầu tư khởi nghiệp
sáng tạo
4
Số 47 (mã QT-SO-47) Phần B lĩnh vực Hỗ
trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tại Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số 1191/QĐ-
TTPVHCC ngày 19/8/2025 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành
phố.
Thông báo giải thể và kết quả
giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp
sáng tạo (cấp tỉnh)
5
Số 48 (mã QT-SO-48) Phần B lĩnh vực Hỗ
trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa tại Phụ lục ban
hành kèm theo Quyết định số 1191/QĐ-
TTPVHCC ngày 19/8/2025 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành
phố.
Thông báo chuyển nhượng phần
vốn góp của các nhà đầu tư

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 147/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa thuộc thẩm quyến giải quyết của Sở Tài chính; Lĩnh vực thành lập, hoạt động và hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyến giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 147/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1191/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×