• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 991/QĐ-UBND Nam Định 2024 Danh mục vị trí việc làm, mô tả công việc của UBND huyện Hải Hậu

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 10/05/2024 15:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 991/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Đình Nghị
Trích yếu: Về việc phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Bản mô tả công việc và Khung năng lực từng vị trí việc làm của Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 991/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 991/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 991/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nam Định, ngày tháng 5 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Bản mô tả công vic và
Khung năng lực từng vị trí việc làm của UBND huyện Hải Hậu
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐNH
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Ngh định số 62/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2020 của Chính
ph về vị trí việc làm và biên chế công chức;
n cứ Thông số 12/2022/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Nội v hướng dẫn về vị trí việc làm ng chức lãnh đạo, quản lý;
nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong quan, tổ chức nh
chính vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung; hỗ trợ,
phc vụ trong đơn vị sự nghiệp công lp;
n cứ Thông số 11/2022/TT-BNV ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ
trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành
nội vụ;
n cứ Thông tư số 42/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của B
trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn về vị trí việc làm ng chức chuyên
ngành giao thông vận tải trong quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực giao thông
vận tải;
n cứ Thông tư số 06/2023/TT-BCT ngày 23 tháng 3 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương hướng dẫn về vtrí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên
ngành công thương trong các cơ quan, tổ chức thuộc ngành, lĩnh vực công thương;
n cứ Thông số 03/2023/TT-BKHĐT ngày 20 tháng 4 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu ớng dẫn vvị trí việc làm công chức nghiệp vụ
chuyên ngành kế hoạch, đầu tư và thống kê;
n cứ Thông số 06/2023/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 5 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch hướng dn về vị trí việc làm công chức
nghiệp vchuyên ngành văn hoá, gia đình, thể dục, thể thao du lịch trong
quan, tổ chức hành chính thuộc ngành, lĩnh vực văn hoá, thể thao và du lịch;
n cứ Thông tư số 19/2023/TT-BYT ngày 11 tháng 6 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Y tế hướng dẫn vị trí việc m công chức nghiệp chuyên ngành y tế;
n cứ Thông số 02/2023/TT-BTP ngày 29 tháng 6 năm 2023 của B
trưởng Bộ pháp quy định vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành tư
pháp;
2
n cứ Thông số 09/2023/TT-BTTTT ngày 28 tháng 7 năm 2023 của B
trưởng Bộ Thông tin Truyền thông ớng dẫn về v trí việc làm công chức
nghiệp vụ chuyên ngành tng tin truyền thông trong quan, tổ chức thuộc
ngành, lĩnh vực thông tin và truyền thông;
n cứ Thông số 05/2023/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường ớng dẫn vtrí việc làm công chức nghiệp
vụ chuyên ngành tài nguyên và môi trường;
n cứ Thông tư số 16/2023/TT-BKHCN ngày 09 tháng 8 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học Công nghệ ớng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp
vụ chuyên ngành về khoa học công nghệ trong quan, tổ chức thuộc ngành,
nh vực khoa học và công nghệ;
n cứ Thông tư số 54/2023/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn vtrí việc làm công chức nghip vụ chuyên ngành
i chính trong cơ quan, tổ chức thuc ngành, lĩnh vực tài chính;
n cứ Thông tư số 15/2023/TT-BGDĐT ngày 08 tháng 9 năm 2023 của B
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ớng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp v
chuyên ngành giáo dục;
n cứ Thông số 02/2023/TT-VPCP ngày 11 tháng 9 năm 2023 của Văn
phòng Chính phủ hướng dn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành
nh vực văn phòng trong các cơ quan, tổ chức hành chính;
n cứ Thông số 06/2023/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 9 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn vị trí việc làm công
chức nghiệp vụ chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
n cứ Thông số 10/2023/TT-BLĐTBXH ngày 17 tháng 10 năm 2023 của
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn về vị trí việc làm công
chức nghiệp vụ chun ngành lao động, người công và xã hi trong cơ quan, tổ
chức thuộc ngành, lĩnh vực lao động, người có công và xã hội;
n cứ Thông số 11/2023/TT-BXD ngày 20 tháng 10 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn về vị t việc làm công chức nghiệp v chuyên
ngành xây dựng;
Căn cTng số 01/2023/TT-TTCP ngày 01 tháng 11 m 2023 của Tổng
Thanh tra Chính phủ hướng dẫn về vị trí việcm công chức nghiệp v chuyên ngành
thanh tra;
Theo đề nghị của UBND huyện Hải Hậu tại Tờ trình số 81/TTr-UBND ngày
19/3/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ tại Báo cáo số 927/BC-SNV ngày 29/3/2024
về việc thẩm định Đề án vị trí vic làm của UBND huyện Hải Hậu.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Bản tả công việc
Khung năng lực từng vị trí việc làm của UBND huyện Hải Hậu
1. Danh mc vị trí việc làm gồm 145 vị trí, cụ thể:
3
- Vị trí việc làm lãnh đạo, quản : 12 vị t;
- Vị trí việc làm nghiệp v chuyên ngành: 118 vị trí;
- Vị trí việc làm nghiệp v chuyên môn dùng chung: 11 vị trí;
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 04 vị t.
(Chi tiết Phụ lục I kèm theo)
2. Bản mô tcông việc Khung năng lực từng vị trí việc làm của UBND
huyện Hải Hậu (chi tiết Phụ lục II, Phụ lục III kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Chủ tịch UBND huyện Hải Hậu căn cứ Danh mục vị trí việc làm, Bản
tả công việc, Khung năng lực vị trí việc làm đã được phê duyệt và biên chế được
giao hàng năm để làm cơ sở thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng, quản lý công chức
và lao động hợp đồng theo đúng quy định hiện hành.
2. Giao Sở Nội vụ hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện của UBND
huyện Hải Hậu theo quy định.
Điều 3. - Quyết định này hiệu lực kể tngày thay thế Quyết định
số 1853/QĐ-UBND ngày 27/8/2021 của UBND tỉnh Nam Định về việc phê duyệt
Bản mô tả công việc và Khung năng lực từng vị trí việc làm của UBND huyện Hải
Hậu Quyết định số 1370/QĐ-UBND ngày 11/7/2023 của UBND tỉnh v việc
phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Bản mô tả công việc và Khung năng lực của
từng vị trí việc làm của UBND huyện Hải Hậu.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội v,
Chtịch UBND huyện Hải Hậu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nội vụ;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VP1, VP8.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CH TỊCH
Phạm Đình Nghị
Ph lc I
DANH MC V TRÍ VIỆC LÀM CỦA UBND HUYN HI HU
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày /5/2024 ca UBND tnh)
TT
Tên v trí vic làm
Mã VTVL
Đơn v thc hin
Ngch công chc
tương ng
I
1
Ch tch Hội đồng nhân dân huyn
HH-LĐQL-01
Chuyên viên chính
2
Phó Chủ tch Hội đồng nhân dân huyện
HH-LĐQL-02
Chuyên viên tr lên
3
Ch tch Ủy ban nhân dân huyện
HH-LĐQL-03
Chuyên viên chính
4
Phó Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện
HH-LĐQL-04
Chuyên viên tr lên
5
Trưởng ban Hội đồng nhân dân huyện
HH-LĐQL-05
Chuyên viên trở lên
6
Phó Trưởng ban Hội đồng nhân dân huyện
HH-LĐQL-06
Chuyên viên trở lên
7
Chánh Văn phòng HĐND và UBND huyện
HH-LĐQL-07
Văn phòng HĐND và UBND huyện
Chuyên viên trở lên
8
Chánh Thanh tra huyện
HH-LĐQL-08
Thanh tra huyn
Thanh tra viên hoặc
tương đương trở lên
9
Trưởng phòng
HH-LĐQL-09
Các phòng chuyên môn thuc UBND huyn
Chuyên viên trở lên
9.1
Ni v
HH-LĐQL-09.01
Phòng Nội v
Chuyên viên trở lên
9.2
Tư pháp
HH-LĐQL-09.02
Phòng Tư pháp
Chuyên viên trở lên
9.3
Tài chính - kế hoch
HH-LĐQL-09.03
Phòng Tài chính - Kế hoch
Chuyên viên trở lên
9.4
Tài nguyên và Môi trường
HH-LĐQL-09.04
Phòng Tài nguyên và Môi trưng
Chuyên viên trở lên
9.5
Nông nghiệp và phát triển nông thôn
HH-LĐQL-09.05
Phòng ng nghiệp Pt triển ng thôn
Chuyên viên trở lên
9.6
Kinh tế và Hạ tng
HH-LĐQL-09.06
Phòng Kinh tế và Hạ tng
Chuyên viên trở lên
9.7
Lao động - Thương binh và Xã hội
HH-LĐQL-09.07
Phòng Lao đng - Thương binh hội
Chuyên viên trở lên
9.8
Văn hoá và Thông tin
HH-LĐQL-09.08
Phòng Văn hoá và Thông tin
Chuyên viên trở lên
2
TT
Tên v trí vic làm
Mã VTVL
Đơn v thc hin
Ngch công chc
tương ng
9.9
Y tế
HH-LĐQL-09.09
Phòng Y tế
Chuyên viên trở lên
9.10
Giáo dục và Đào tạo
HH-LĐQL-09.10
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Chuyên viên trở lên
10
Phó Chánh Văn phòng HĐND và UBND huyện
HH-LĐQL-10
Văn phòng HĐND và UBND huyện
Chuyên viên trở lên
11
Phó Chánh Thanh tra huyn
HH-LĐQL-11
Thanh tra huyn
Thanh tra viên hoặc
tương đương trở lên
12
Phó Trưởng phòng
HH-LĐQL-12
Các phòng chuyên môn thuc UBND huyn
Chuyên viên trở lên
12.1
Ni v
HH-LĐQL-12.01
Phòng Nội v
Chuyên viên trở lên
12.2
Tư pháp
HH-LĐQL-12.02
Phòng Tư pháp
Chuyên viên trở lên
12.3
Tài chính - Kế hoch
HH-LĐQL-12.03
Phòng Tài chính - Kế hoch
Chuyên viên trở lên
12.4
Tài nguyên và Môi trường
HH-LĐQL-12.04
Phòng Tài nguyên và Môi trưng
Chuyên viên trở lên
12.5
Nông nghiệp và phát triển nông thôn
HH-LĐQL-12.05
Phòng ng nghiệp Pt triển ng thôn
Chuyên viên trở lên
12.6
Kinh tế và Hạ tng
HH-LĐQL-12.06
Phòng Kinh tế và Hạ tng
Chuyên viên trở lên
12.7
Lao động - Thương binh và Xã hội
HH-LĐQL-12.07
Phòng Lao đng - Thương binh và hi
Chuyên viên trở lên
12.8
Văn hoá và Thông tin
HH-LĐQL-12.08
Phòng Văn hoá và Thông tin
Chuyên viên trở lên
12.9
Y tế
HH-LĐQL-12.09
Phòng Y tế
Chuyên viên trở lên
12.10
Giáo dục và Đào tạo
HH-LĐQL-12.10
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Chuyên viên trở lên
II
Lĩnh vực Ni v
7 v trí
1
Chuyên viên về t chc b máy
HH-NVCN-01
Phòng Nội v
Chuyên viên
2
Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực
HH-NVCN-02
Phòng Nội v
Chuyên viên
3
Chuyên viên về địa giới hành chính
HH-NVCN-03
Phòng Nội v
Chuyên viên
4
Chuyên viên về cải cách hành chính
HH-NVCN-04
Phòng Nội v
Chuyên viên
5
Chuyên viên về quản lý văn thư, lưu trữ
HH-NVCN-05
Phòng Nội v
Chuyên viên
6
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng
HH-NVCN-06
Phòng Nội v
Chuyên viên
7
Chuyên viên về quản lý tín ngưỡng, tôn giáo
HH-NVCN-07
Phòng Nội v
Chuyên viên
3
TT
Tên v trí vic làm
Mã VTVL
Đơn v thc hin
Ngch công chc
tương ng
Lĩnh vực Giao thông vn ti
4 v trí
8
Chuyên viên về kết cu h tầng giao thông
HH-NVCN-08
Phòng Kinh tế và Hạ tng
Chuyên viên
9
Chuyên viên về an ninh, an toàn giao thông
HH-NVCN-09
Phòng Kinh tế và Hạ tng
Chuyên viên
10
Chuyên viên về quản lý vận ti
HH-NVCN-10
Phòng Kinh tế và Hạ tng
Chuyên viên
11
Chuyên viên v qun lý phương tin và ngưi lái
HH-NVCN-11
Phòng Kinh tế và Hạ tng
Chuyên viên
Lĩnh vực công thương
2 v trí
12
Chuyên viên v qun lý thương mi trong nưc
HH-NVCN-12
Phòng Kinh tế và Hạ tng
Chuyên viên
13
Chuyên viên về quản lý công nghiệp
HH-NVCN-13
Phòng Kinh tế và Hạ tng
Chuyên viên
Lĩnh vực xây dựng
08 v trí
14
Chuyên viên Quản lý quy hoạch xây dựng
HH-NVCN-14
Phòng Kinh tế và Hạ tng
Chuyên viên
15
Chuyên viên quản lý kiến trúc
HH-NVCN-15
Phòng Kinh tế và Hạ tng
Chuyên viên
16
Chuyên viên quản lý hoạt động đầu tư xây dựng
HH-NVCN-16
Phòng Kinh tế và Hạ tng
Chuyên viên
17
Chuyên viên Quản lý phát triển đô thị
HH-NVCN-17
Phòng Kinh tế và Hạ tng
Chuyên viên
18
Chuyên viên quản lý hạ tng k thut
HH-NVCN-18
Phòng Kinh tế và Hạ tng
Chuyên viên
19
Chuyên viên quản lý nhà ở
HH-NVCN-19
Phòng Kinh tế và Hạ tng
Chuyên viên
20
Chuyên viên quản lý công sở
HH-NVCN-20
Phòng Kinh tế và Hạ tng
Chuyên viên
21
Chuyên viên quản lý vật liệu xây dựng
HH-NVCN-21
Phòng Kinh tế và Hạ tng
Chuyên viên
Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ
05 v trí
22
Chuyên viên về quản khoa học, công nghệ
đổi mới sáng tạo (gm c hoạt động và nhiệm v
khoa hc)
HH-NVCN-22
Phòng Kinh tế H tng
Chuyên viên
23
Chuyên viên v phát trin khi nghiệp đổi mi
sáng tạo (bao gm c phát triển th trường
doanh nghip khoa học và công nghệ)
HH-NVCN-23
Phòng Kinh tế và Hạ tng
Chuyên viên
24
Chuyên viên về quản hoạt động tiêu chuẩn
hóa
HH-NVCN-24
Phòng Kinh tế và Hạ tng
Chuyên viên
25
Chuyên viên về quản lý hoạt động đo lường
HH-NVCN-25
Phòng Kinh tế và Hạ tng
Chuyên viên
26
Chuyên viên về quản lý đánh giá hợp chuẩn và
hp quy
HH-NVCN-26
Phòng Kinh tế và Hạ tng
Chuyên viên
Lĩnh vực Tư pháp
05 v trí
27
Chuyên viên về xây dựng pháp luật
HH-NVCN-27
Phòng Tư pháp
Chuyên viên
28
Chuyên viên về ph biến, giáo dục pháp luật,
hòa giải cơ sở, tiếp cận pháp luật
HH-NVCN-28
Phòng Tư pháp
Chuyên viên
4
TT
Tên v trí vic làm
Mã VTVL
Đơn v thc hin
Ngch công chc
tương ng
29
Chuyên viên về quản lý xử lý vi phạm hành
chính và theo dõi tình hình thi hành pháp luật
HH-NVCN-29
Phòng Tư pháp
Chuyên viên
30
Chuyên viên về kiểm tra văn bản quy phạm pháp
lut
HH-NVCN-30
Phòng Tư pháp
Chuyên viên
31
Chuyên viên về hành chính tư pháp
HH-NVCN-31
Phòng Tư pháp
Chuyên viên
Lĩnh vực Kế hoạch và Đầu tư
07 v trí
32
Chuyên viên về quản lý kinh tế tng hp
HH-NVCN-32
Phòng Tài chính - Kế hoch
Chuyên viên
33
Chuyên viên về quản lý đầu tư
HH-NVCN-33
Phòng Tài chính - Kế hoch
Chuyên viên
34
Chuyên viên về quản lý kinh tế đối ngoi
HH-NVCN-34
Phòng Tài chính - Kế hoch
Chuyên viên
35
Chuyên viên về quản lý quy hoạch
HH-NVCN-35
Phòng Tài chính - Kế hoch
Chuyên viên
36
Chuyên viên về quản lý đấu thu
HH-NVCN-36
Phòng Tài chính - Kế hoch
Chuyên viên
37
Chuyên viên về quản lý doanh nghiệp
HH-NVCN-37
Phòng Tài chính - Kế hoch
Chuyên viên
38
Chuyên viên về quản lý kinh tế tp th, kinh tế
hợp tác
HH-NVCN-38
Phòng Tài chính - Kế hoch
Chuyên viên
Lĩnh vực Tài chính
03 v trí
39
Chuyên viên về Quản lý tài chính – ngân sách
HH-NVCN-39
Phòng Tài chính - Kế hoch
Chuyên viên
40
Chuyên viên về quản lý tài sản công
HH-NVCN-40
Phòng Tài chính - Kế hoch
Chuyên viên
41
Chuyên viên về quản lý giá
HH-NVCN-41
Phòng Tài chính - Kế hoch
Chuyên viên
Lĩnh vc Nông nghip và Pt triển ng tn
06 v trí
42
Chuyên viên Quản lý về trng trt, bo v thc
vt
HH-NVCN-42
Phòng ng nghiệp Pt triển ng thôn
Chuyên viên
43
Chuyên viên Quản lý về chăn nuôi, thú y
HH-NVCN-43
Phòng ng nghiệp Pt triển ng thôn
Chuyên viên
44
Chuyên viên về quản lý thủy sn
HH-NVCN-44
Phòng ng nghiệp Pt triển ng thôn
Chuyên viên
45
Chuyên viên về quản lý thủy lợi, đê điều, phòng
chống thiên tai và nước sạch nông thôn
HH-NVCN-45
Phòng ng nghiệp Pt triển ng thôn
Chuyên viên
46
Chuyên viên về quản lý chất lượng, chế biến và
phát triển th trường
HH-NVCN-46
Phòng ng nghiệp Pt triển ng thôn
Chuyên viên
47
Chuyên viên về phát triển nông thôn
HH-NVCN-47
Phòng ng nghiệp và Phát triển ng tn
Chuyên viên
Lĩnh vực tài nguyên và môi trường
08 v trí
48
Chuyên viên về Khoáng sản
HH-NVCN-48
Phòng Tài nguyên và Môi trường
Chuyên viên
49
Chuyên viên về đo đạc và bản đồ
HH-NVCN-49
Phòng Tài nguyên và Môi trường
Chuyên viên
50
Chuyên viên về Quản lý đất đai
HH-NVCN-50
Phòng Tài nguyên và Môi trường
Chuyên viên
51
Chuyên viên về bo tồn thiên nhiên và đa dạng
HH-NVCN-51
Phòng Tài nguyên và Môi trường
Chuyên viên
5
TT
Tên v trí vic làm
Mã VTVL
Đơn v thc hin
Ngch công chc
tương ng
sinh hc
52
Chuyên viên về môi trường
HH-NVCN-52
Phòng Tài nguyên và Môi trường
Chuyên viên
53
Chuyên viên về biến đổi khí hậu
HH-NVCN-53
Phòng Tài nguyên và Môi trường
Chuyên viên
54
Chuyên viên quản lý tổng hp v biển đảo
HH-NVCN-54
Phòng Tài nguyên và Môi trường
Chuyên viên
55
Chuyên viên về tài nguyên nước
HH-NVCN-55
Phòng Tài nguyên và Môi trường
Chuyên viên
Lĩnh vực thông tin và truyền thông
14 v trí
56
Chuyên viên về quản lý báo chí
HH-NVCN-56
Phòng Văn hoá và Thông tin
Chuyên viên
57
Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình
HH-NVCN-57
Phòng Văn hoá và Thông tin
Chuyên viên
58
Chuyên viên về quản lý thông tin điện t
HH-NVCN-58
Phòng Văn hoá và Thông tin
Chuyên viên
59
Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở
HH-NVCN-59
Phòng Văn hoá và Thông tin
Chuyên viên
60
Chuyên viên về quản lý bưu chính
HH-NVCN-60
Phòng Văn hoá và Thông tin
Chuyên viên
61
Chuyên viên về quản lý viễn thông
HH-NVCN-61
Phòng Văn hoá và Thông tin
Chuyên viên
62
Chuyên viên về quản lý tần s vô tuyến điện
HH-NVCN-62
Phòng Văn hoá và Thông tin
Chuyên viên
63
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin
HH-NVCN-63
Phòng Văn hoá và Thông tin
Chuyên viên
64
Chuyên viên về giao dịch điện t
HH-NVCN-64
Phòng Văn hoá và Thông tin
Chuyên viên
65
Chuyên viên về quản lý an toàn thông tin mạng
HH-NVCN-65
Phòng Văn hoá và Thông tin
Chuyên viên
66
Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoi
HH-NVCN-66
Phòng Văn hoá và Thông tin
Chuyên viên
67
Chuyên viên về quản lý xuất bn
HH-NVCN-67
Phòng Văn hoá và Thông tin
Chuyên viên
68
Chuyên viên về quản lý in
HH-NVCN-68
Phòng Văn hoá và Thông tin
Chuyên viên
69
Chuyên viên về quản lý phát hành
HH-NVCN-69
Phòng Văn hoá và Thông tin
Chuyên viên
Lĩnh vực văn hoá thể thao và du lịch
06 v trí
70
Chuyên viên về quản lý lĩnh vực di sản văn hóa
HH-NVCN-70
Phòng Văn hoá và Thông tin
Chuyên viên
71
Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (bao gm
quản lý thư viện và quản lý văn hóa dân tộc)
HH-NVCN-71
Phòng Văn hoá và Thông tin
Chuyên viên
72
Chuyên viên về quản lý lĩnh vực gia đình
HH-NVCN-72
Phòng Văn hoá và Thông tin
Chuyên viên
73
Chuyên viên về quản lý thể dc th thao cho mi
người
HH-NVCN-73
Phòng Văn hoá và Thông tin
Chuyên viên
74
Chuyên viên về quản lý thể thao thành tích cao
và thể thao chuyên nghiệp
HH-NVCN-74
Phòng Văn hoá và Thông tin
Chuyên viên
75
Chuyên viên về quản lý xúc tiến, quảng bá du
lch
HH-NVCN-75
Phòng Văn hoá và Thông tin
Chuyên viên
Lĩnh vực lao động, thương binh, xã hội
16 v trí
76
Chuyên viên về tiền lương
HH-NVCN-76
Phòng Lao đng - Thương binh và hi
Chuyên viên
6
TT
Tên v trí vic làm
Mã VTVL
Đơn v thc hin
Ngch công chc
tương ng
77
Chuyên viên v Bo him xã hi
HH-NVCN-77
Phòng Lao đng - Thương binh và hi
Chuyên viên
78
Chuyên viên về bình đẳng gii
HH-NVCN-78
Phòng Lao đng - Thương binh và hi
Chuyên viên
79
Chuyên viên về an toàn, vệ sinh lao động
HH-NVCN-79
Phòng Lao đng - Thương binh và hi
Chuyên viên
80
Chuyên viên về người có công
HH-NVCN-80
Phòng Lao đng - Thương binh và hi
Chuyên viên
81
Chuyên viên về phòng, chống t nạn xã hội
HH-NVCN-81
Phòng Lao đng - Thương binh và hi
Chuyên viên
82
Chuyên viên về việc làm
HH-NVCN-82
Phòng Lao đng - Thương binh và hi
Chuyên viên
83
Chuyên viên về bo tr xã hội
HH-NVCN-83
Phòng Lao đng - Thương binh và hi
Chuyên viên
84
Chuyên viên về giảm nghèo
HH-NVCN-84
Phòng Lao đng - Thương binh và hi
Chuyên viên
85
Chuyên viên về tr em
HH-NVCN-85
Phòng Lao đng - Thương binh và hi
Chuyên viên
86
Chuyên viên về cơ sở vt chất và thiết b
HH-NVCN-86
Phòng Lao đng - Thương binh và hi
Chuyên viên
87
Chuyên viên về đào tạo (bao gồm đào tạo chính
quy và đào tạo thường xuyên)
HH-NVCN-87
Phòng Lao đng - Thương binh và hi
Chuyên viên
88
Chuyên viên về công tác học sinh, sinh viên
HH-NVCN-88
Phòng Lao đng - Thương binh và hi
Chuyên viên
89
Chuyên viên về quản lý kỹ năng nghề
HH-NVCN-89
Phòng Lao đng - Thương binh và hi
Chuyên viên
90
Chuyên viên về nhà giáo giáo dục ngh nghip
HH-NVCN-90
Phòng Lao đng - Thương binh và hi
Chuyên viên
91
Chuyên viên về kiểm định và bảo đảm cht
ợng giáo dục ngh nghip
HH-NVCN-91
Phòng Lao đng - Thương binh và hi
Chuyên viên
Lĩnh vực Giáo dục
7 v trí
92
Chuyên viên về quản lý chương trình giáo dục
HH-NVCN-92
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Chuyên viên
93
Chuyên viên về quản lý tổ chức và hoạt động cơ
s giáo dục
HH-NVCN-93
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Chuyên viên
94
Chuyên viên về quản lý bảo đảm và kiểm định
chất lượng giáo dục
HH-NVCN-94
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Chuyên viên
95
Chuyên viên về quản lý cơ sở vt cht, trang
thiết b giáo dục
HH-NVCN-95
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Chuyên viên
96
Chuyên viên về quản lý chính sách và phát triển
đội ngũ cán bộ quản lý giáo dục (bao gồm đội
ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên ngành
Giáo dục)
HH-NVCN-96
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Chuyên viên
97
Chuyên viên về quản lý người hc (bao gm c
tuyn sinh đào tạo; chính sách và các hoạt động
h tr đối với người hc)
HH-NVCN-97
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Chuyên viên
98
Chuyên viên về quản lý thi và văn bằng, chng
HH-NVCN-98
Phòng Giáo dục và Đào tạo
Chuyên viên
7
TT
Tên v trí vic làm
Mã VTVL
Đơn v thc hin
Ngch công chc
tương ng
ch
Lĩnh vực Y tế
8 v trí
99
Chuyên viên về Kiểm soát bệnh tt
HH-NVCN-99
Phòng Y tế
Chuyên viên
100
Chuyên viên về thiết b y tế và công trình y tế
HH-NVCN-100
Phòng Y tế
Chuyên viên
101
Chuyên viên về dược (Bao gm c dược c
truyn)
HH-NVCN-101
Phòng Y tế
Chuyên viên
102
Chuyên viên về an toàn thực phm
HH-NVCN-102
Phòng Y tế
Chuyên viên
103
Chuyên viên về Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
HH-NVCN-103
Phòng Y tế
Chuyên viên
104
Chuyên viên về quản lý khám, chữa bnh
HH-NVCN-104
Phòng Y tế
Chuyên viên
105
Chuyên viên về Bo him y tế
HH-NVCN-105
Phòng Y tế
Chuyên viên
106
Chuyên viên về chăm sóc sức khỏe bà mẹ, tr
em
HH-NVCN-106
Phòng Y tế
Chuyên viên
Lĩnh vực Văn phòng
4 v trí
107
Chuyên viên tham mưu tổng hợp chuyên ngành
HH-NVCN-107
Văn phòng HĐND và UBND huyện
Chuyên viên
108
Chuyên viên về thư ký - biên tập
HH-NVCN-108
Văn phòng HĐND và UBND huyện
Chuyên viên
109
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính
HH-NVCN-109
Văn phòng HĐND và UBND huyện
Chuyên viên
110
Chuyên viên về quản lý thông tin lãnh đạo
HH-NVCN-110
Văn phòng HĐND và UBND huyện
Chuyên viên
Lĩnh vực Thanh tra
8 v trí
111
Thanh tra viên về công tác thanh tra
HH-NVCN-111
Thanh tra huyn
Thanh tra viên
112
Chuyên viên về công tác thanh tra
HH-NVCN-112
Thanh tra huyn
Chuyên viên
113
Thanh tra viên về tiếp công dân và xử lý đơn
HH-NVCN-113
Thanh tra huyn
Thanh tra viên
114
Chuyên viên về tiếp công dân và xử
HH-NVCN-114
Thanh tra huyn
Chuyên viên
115
Thanh tra viên về gii quyết khiếu ni, t cáo
HH-NVCN-115
Thanh tra huyn
Thanh tra viên
116
Chuyên viên về gii quyết khiếu ni, t cáo
HH-NVCN-116
Thanh tra huyn
Chuyên viên
117
Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu
cc
HH-NVCN-117
Thanh tra huyn
Thanh tra viên
118
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu
cc
HH-NVCN-118
Thanh tra huyn
Chuyên viên
III
Lĩnh vực pháp chế
1 v trí
1
Chuyên viên về pháp chế
HH-CMDC-01
Phòng Tư pháp huyn
Chuyên viên
Lĩnh vực Văn phòng
7 v trí
8
TT
Tên v trí vic làm
Mã VTVL
Đơn v thc hin
Ngch công chc
tương ng
2
Chuyên viên về tng hp
HH-CMDC-02
Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND
huyn
Chuyên viên
3
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
HH-CMDC-03
Các cơ quan chuyên môn thuc UBND huyn
Chuyên viên
4
Chuyên viên về qun tr công sở
HH-CMDC-04
Các cơ quan chuyên môn thuc UBND huyn
Chuyên viên
5
Văn thư viên
HH-CMDC-05
Các cơ quan chuyên môn thuc UBND huyn
Văn thư viên
6
Văn thư viên trung cấp
HH-CMDC-06
Các cơ quan chuyên môn thuc UBND huyn
Văn t viên trung cp
7
Chuyên viên về lưu trữ
HH-CMDC-07
Các cơ quan chuyên môn thuc UBND huyn
Chuyên viên
8
Cán sự v lưu trữ
HH-CMDC-06
Các cơ quan chuyên môn thuc UBND huyn
Cán sự
Lĩnh vực kế hoch - tài chính
3 v trí
9
Kế toán trưởng (hoc ph trách kế toán)
HH-CMDC-09
Các cơ quan chuyên môn thuc UBND huyn
10
Kế toán viên
HH-CMDC-10
Các cơ quan chuyên môn thuc UBND huyn
Kế toán viên
11
Nhân viên thủ qu
HH-CMDC-11
Các cơ quan chuyên môn thuc UBND huyn
Nhân viên
IV
1
Nhân viên kỹ thut
HH-CMDC-01
Văn phòng HĐND và UBND huyện
LĐHĐ
2
Nhân viên phục v
HH-CMDC-02
Các cơ quan chuyên môn thuc UBND huyn
LĐHĐ
3
Nhân viên lái xe
HH-CMDC-03
Văn phòng HĐND và UBND huyện
Nhân viên hoc
LĐHĐ
4
Nhân viên bảo v
HH-CMDC-04
Văn phòng HĐND và UBND huyện; Các
cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyn
có trụ s riêng
LĐHĐ
Phụ lục II
BN MÔ T CÔNG VIỆC VÀ KHUNG NG LC TNG V TRÍ VIỆC LÀM
CA UBND HUYN HI HU
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày /5/2024 ca UBND tnh)
I. V TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ
Tên VTVL:
Ch tch Hội đồng nhân dân huyn
Mã vị trí việc làm: HH-LĐQL-01
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Hội đồng nhân dân huyn Hi Hu, tnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Lãnh đo, ch đạo hoạt động của Thường trc Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng
nhân dân huyn. Thc hiện các nhim v, quyn hạn theo quy định của pháp luật, quy chế làm
vic ca Hội đồng nhân dân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Thc hiện các
nhim v theo
quy định ti Lut
t chức chính
quyền địa phương
năm 2015; Lut
sửa đổi, b sung
mt s điu Lut
t chức Chính
ph Luật t
chức chính quyền
địa phương năm
2019 Quy chế
hoạt động ca
HĐND huyện
1. Lãnh đạo hoạt động của Thường
trực HĐND huyện, chịu trách nhiệm
trước HĐND huyện về hoạt động của
HĐND huyện hoạt động của
Thường trực HĐND huyện.
Kế hoạch công tác;
Ngh quyết, các kết
lun, quy chế hot
động…
2. Chịu trách nhiệm trước HĐND,
UBND tỉnh, Ban Thường vụ Huyện
ủy, về việc thực hiện chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn của HĐND
huyện theo quy định của pháp luật.
3. Đại diện HĐND huyện trong quan
hệ công tác với HĐND, UBND tỉnh,
các quan cấp trên, HĐND các
huyện, thị xã, thành phố trực thuộc
tỉnh. Giữ mối liên hệ giữa Thường
trực HĐND huyện với Ban Thường vụ
Huyện y, UBND, Ban Thường trực
Ủy ban MTTQ Việt Nam huyện, các
quan nhà nước, các tổ chức hội
và công dân ở địa phương.
4. Chỉ đạo việc thể chế hóa Nghị quyết
của HĐND tỉnh, Ban Thường vụ
Huyện ủy thông qua việc ban hành các
nghị quyết tại các k họp HĐND
huyện; chỉ đạo xây dựng thực hiện
chương trình hoạt động của HĐND
huyện hằng năm và cả nhiệm kỳ.
Kế hoạch công tác;
Ngh quyết, các kết
lun, quy chế hot
động…
5. Chủ tọa các k họp HĐND huyện;
chủ trì các phiên họp Thường trực
HĐND huyện.
2
6. Phân công nhiệm vụ cho Phó Chủ
tịch, các thành viên Thường trực
HĐND huyện để đảm bảo hoạt động
thường xuyên của Thường trực HĐND
huyện theo luật định.
7. Ủy quyền cho P Chủ tịch ND
huyện giải quyết các vấn đthuộc thẩm
quyền của Chủ tịch HĐND huyện.
8. Phụ trách công tác tổ chức, cán bộ
của HĐND huyện. Phê chuẩn kết quả
bầu cử Thường trực HĐND cấp xã.
9. chứng thực các Ngh quyết,
Bn bản kỳ họp ND huyện và thay
mt Thường trc ND huyện c
loại n bản kc của ND, Thường
trực HĐND huyện. Quyết định nhữngi
liệu được u nh tại kỳ hp ND.
10. Tổ chức đối thoại trực tiếp với
nhân dân các xã, thị trấn ít nhất 01
lần/năm. Tiếp công dân tại trụ sở tiếp
công dân của huyện 01 lần /quý; phân
công Phó Chủ tịch HĐND các
thành viên Thường trực HĐND tiếp
công dân 01 lần/tháng; Phó chủ tịch
HĐND tiếp công dân thường xuyên tại
trụ sở làm việc; tiếp nhận đơn thư của
công dân, chuyển đến cơ quan có thẩm
quyền giải quyết, theo dõi, đôn đốc
việc giải quyết đơn của các cơ quan
thẩm quyền.
2.2
Ch đạo, t chc
thc hiện công
tác nội b HĐND
1. Ch trì xây dựng quy chế làm việc,
ni dung, kế hoạch công tác hàng
năm, quý, tháng của Hội đồng nhân
dân huyện;
Công tác thc hin theo
đúng kế hoạch được phê
duyệt, đúng quy định
của Đảng và của pháp
lut.
2. Phân công công việc trong Thường
trc Hội đồng nhân dân huyện;
3. các văn bản theo quy định
theo quy chế làm việc ca Hội đồng
nhân dân huyện;
4. Chịu trách nhim v vic s dng
tài chính, tài sản được cấp có thẩm
quyn giao cho Hội đồng nhân dân
huyện theo quy định;
5. Triu tập chủ tọa các k hp, hi
ngh, cuc họp định kỳ, đột xut;
6. Các nhiệm v khác theo quy định
của Đảng, ca pháp luật liên quan
và của HĐND cấp trên.
2.3
Thc hiện các nhim v khác do cấp thẩm quyền giao theo quy định của pháp luật
hiện hành.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Huyn y;
- HĐND huyn;
Thường trực HĐND huyn, các Ban
của HĐND huyn các Thành
viên HĐND
UBND huyn, các ban
ngành, đoàn thể huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Huyn y;
- HĐND - UBND tnh;
- Các ban ngành đoàn thể tnh;
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Đảng y, HĐND, UBND các xã, thị trn
trên địa bàn huyện.
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể huyn.
- Phi hp trong việc trao đổi, thu thập các
thông tin cần thiết cho vic thc hiện công
vic quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca cp tnh, cp huyn liên quan đến chc năng, nhim v
được giao; Định k hoặc đột xuất báo cáo tình hình hoạt động ca Thường trực HĐND,
các Ban của HĐND với cơ quan cấp trên.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin phục v
cho nhim v được giao.
5
Thc hin các nhiệm v khác khi được cấp trên giao và theo quy định của pháp luật.
II
Thm quyn trong qun lý cán bộ, công chức
1
Phân công công vic cho Thường trực HĐND, các Ban của HĐND huyn.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên với: - Nhóm ngành, hoặc ngành hoặc
chuyên ngành đào tạo: Quản trị - Quản lý, Luật, Kinh tế học, Chính
trị học, Quản lý đất đai, Kinh tế Nông nghiệp, Tài chính - ngân hàng
bảo hiểm, kế toán kiểm toán, Xây dựng Đảng & Chính quyền Nhà
nước, Quản Nhà nước, Hành chính học, Hành chính công, Chính
sách công, Kinh tế lao động.
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hợp với ngành, lĩnh vực
công tác.
- luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà
nước, quy định của Tỉnh uỷ UBND tỉnh về tiêu chuẩn lãnh đạo
quản lý.
Kiến thc b tr
- trình độ quản lý nhà nước ngạch chuyên viên chính hoặc tương
đương trở lên.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp huyện tương
đương trở lên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
4
ngoi ng tương đương bậc 3 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca Tnh
u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý.
Chính trị tư tưởng
- Trung thành với lợi ích của Đảng, ca quốc gia, dân tộc nhân
dân; kiên định ch nghĩa Mác - Lênin, tưởng H Chí Minh, mục
tiêu, tưởng v độc lập dân tộc, ch nghĩa hội đường lối đổi
mi của Đảng.
- lập trường, quan đim, bn lĩnh chính tr vng ng, không dao
động trong bt c tình huống o, kiên quyết đấu tranh bo v ơng
nh, đưng li của Đảng, Hiến pháp pháp luật của Nhà nước.
- tinh thần yêu nước nồng nàn, đặt lợi ích của Đảng, quc gia -
dân tộc, nhân dân, tập th lên trên lợi ích nhân; sẵn sàng hy sinh
sự nghip của Đảng, độc lp, t do ca T quốc, hạnh phúc
của nhân dân.
Đạo đức, li sng
- Không tham nhũng, quan liêu, cơ hội, vụ lợi; không có biểu hiện suy
thoái về đạo đức, lối sống, “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa”.
- Có lối sống trung thực, khiêm tốn, chân thành, trong sáng, giản dị.
- Có tinh thn đoàn kết, y dng, thương yêu đng chí, đng nghip.
- Không để người thân, người quen lợi dụng chức vụ, quyền hạn của
mình để trục lợi.
Tác phong, lề li làm
vic
- trách nhiệm với công việc; năng động, sáng tạo, dám nghĩ, dám
làm, linh hoạt trong thực hiện nhiệm vụ.
- Phương pháp làm việc khoa học, dân chủ, đúng nguyên tắc.
- Hợp tác, hướng dẫn, giúp đỡ đồng chí, đồng nghiệp.
Ý thức t chc k lut
- Chấp hành sự phân công của tổ chức, yên tâm công tác.
- Thực hiện các quy định, quy chế, nội quy của địa phương, cơ quan,
đơn vị nơi công tác.
- Thực hiện việc kê khai và công khai tài sản, thu nhập theo quy định.
- Báo cáo đầy đủ, trung thực với cấp trên; cung cấp thông tin chính
xác, khách quan.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-5
- T chc thc hiện công việc
3-5
- Son thảo và ban hành văn bản
3-5
- Giao tiếp ng x
3-5
- Quan h phi hp
3-5
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
3
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
3-5
- ng dn thc hiện văn bản
3-5
- Kim tra thc hiện văn bản
3-5
- Thẩm định văn bản
3-5
- T chc thc hiện văn bản
3-5
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3-5
- Quản lý sự thay đổi
3-5
- Ra quyết định
3-5
5
- Quản lý nguồn lc
3-5
- Phát triển nhân viên
3-5
Tên VTVL:
Phó Chủ tch Hội đồng nhân dân huyện
Mã vị trí việc làm: HH-LĐQL-02
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Hội đồng nhân dân huyện Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh.
1. Mc tiêu vị trí việc làm
Giúp Chủ tịch HĐND chỉ đạo hoạt động của Thường trc Hội đồng nhân dân, các Ban
ca Hội đồng nhân dân huyện. Thc hiện c nhim v, quyn hạn theo quy định của pháp luật,
quy chế làm việc ca Hội đồng nhân dân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Thc hiện các
nhim v theo
quy định ti Lut
t chức chính
quyền địa phương
năm 2015; Luật
sửa đổi, b sung
mt s điều Lut
t chức Chính
ph Luật t
chức chính quyền
địa phương năm
2019 Quy chế
hoạt động ca
HĐND huyện
1. Thay mặt Chủ tịch ND huyện trực tiếp điều
nh công việc hàng ngày của Thường trực HĐND
huyện. Chịu trách nhiệm trước Thường trực ND
huyện chịu trách nhiệm nhân vkết quthực
hiện nhiệm vụ do Chủ tịch HĐND huyện phân
ng.
Kế hoạch công tác;
Ngh quyết, c kết
lun, quy chế hot
động…
2. Giúp Chủ tịch HĐND huyện ch đạo xây dng
thực hiện chương trình hoạt động của HĐND
huyn. Ch đạo việc xây dựng tổ chc thc hin
chương trình công tác của Thường trực HĐND
huyn. Ch đạo, điều hòa, phối hp hoạt động ca
các Ban HĐND huyện; theo dõi hoạt động thông
tin tuyên truyền của HĐND huyện.
3. Trc tiếp ph trách chỉ đạo t chc thc hin
chương trình giám sát của HĐND huyện, Thường
trực HĐND huyện; ch đạo, đôn đốc kiểm tra các
hoạt động giám sát, thm tra của Thường trc
HĐND và các Ban của HĐND huyện theo quy
định của pháp luật.
4. Tham gia ch tọa các k họp HĐND huyện;
ch trì các hội ngh, cuc họp do Thường trc
HĐND huyện t chc theo s phân công hoc y
quyn ca Ch tịch ND huyện. Giúp Chủ tch
HĐND huyn ch đạo việc xây dựng ni dung,
chương trình các k họp HĐND huyện; Tham gia
công tác chuẩn b nội dung phiên họp định k ca
Thường trực HĐND huyện, chương trình công tác
của Thường trực HĐND huyện. Giúp Chủ tch
HĐND huyn ch đạo vic chun b c báo cáo
hoạt động công c định kỳ, đột xut của Thường
trực HĐND huyện; Theo dõi, đôn đốc th trưởng
các cơ quan có thm quyn gii quyết ý kiến c tri;
tr li cht vn của đại biểu HĐND huyện. Chu
trách nhiệm tng hợp nhóm vấn đề cht vn ti
6
phiên họp của Thường trực HĐND k hp
HĐND huyện;
5. Tiếp công dân theo s phân công của Ch tch
HĐND; dự các phiên họp định k ca UBND
huyện dự các cuộc họp khác của UBND huyn
khi Ch tch UBND huyn mi;
6. Gi mối liên hệ công tác giữa Thường trc
HĐND huyện với Thường trực HĐND tỉnh, TT
HĐND các huyện; Ban Thường v Huyn y, các
Ban xây dựng Đảng Ban thường trc y ban
MTTQVN huyện, các quan đơn vị của đa
phương, trung ương và tỉnh đóng trên địa bàn.
7. Trực tiếp chỉ đạo hoạt động của bộ phận lãnh
đạo, chuyên viên Văn phòng Huyện y, HĐND
UBND huyện được phân công tham mưu giúp việc
hoạt động của HĐND, Thường trực HĐND huyện.
Theo dõi, đôn đốc việc thực hiện chính sách, chế
độ đối với đại biểu HĐND kinh phí hoạt động
của HĐND huyện.
8. Ký các văn bản của Thường trực HĐND huyện
khi được Chủ tịch HĐND huyện ủy quyền hoặc
phân công.
9. Ph trách công tác đại biểu; theo dõi, đôn đc
hoạt động các Tổ đại biểu HĐND huyện; tiếp nhn
x lý thông tin của đại biểu HĐND huyện, theo
dõi hoạt động các điều kiện đảm bo cho hot
động của đại biểu HĐND huyện; công tác tổ chc
tiếp xúc cử tri, tng hợp ý kiến c tri;
10. Ch đạo, theo dõi công tác bồi dưỡng, tp hun,
cung cấp thông tin, nâng cao năng lc hoạt động
của đại biểu HĐND các cấp. Ph trách công tác thi
đua khen thưởng của HĐND.
2.2
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp thẩm quyền giao theo quy định của pháp luật hin
hành.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hợp chính
- Huyn y;
- HĐND huyện;
các Ban của HĐND huyện các
Thành viên HĐND
UBND huyện, các ban
ngành, đoàn thể huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Huyn y;
- HĐND - UBND tnh;
- Các ban ngành đoàn thể tnh;
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, thị trấn trên
địa bàn huyện.
- Phi hp trong việc trao đổi, thu thập các thông
tin cn thiết cho vic thc hiện công việc quản lý
7
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể huyn.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d c cuc hp ca cp tnh, cp huyện liên quan đến chức năng, nhiệm v
được giao được Ch tịch HĐND y quyền; Đnh k hoặc đột xuất o cáo nh hình
hoạt động của Thường trực HĐND, các Ban của HĐND vi Ch tịch HĐND huyện và với
cơ quan cấp trên khi được y quyn.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
5
Thc hin các nhiệm v khác khi được cấp trên giao và theo quy định của pháp luật.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Tham mưu giúp Chủ tịch HĐND huyện phân công công việc cho Thường trực HĐND, các
Ban của HĐND huyện.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên với: - Nhóm ngành, hoặc ngành hoặc
chuyên ngành đào tạo: Quản trị- Quản lý, Luật, Kinh tế học, Chính trị
học, Quản lý đất đai, kinh tế Nông nghiệp, Tài chính-ngân hàng bảo
hiểm, kế toán kiểm toán, y dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước,
Quản Nhà nước, Hành chính học, Hành chính công, Chính ch
công, Kinh tế lao động; Y tế.
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hợp với ngành, lĩnh vực công
c
- Lý luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định của Tỉnh uỷ và UBND tỉnh về tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý.
Kiến thc b tr
- trình độ quản nhà nước ngạch chuyên viên hoặc tương đương
tr lên.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp huyện tương đương
tr lên.
- kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
- Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca Tnh
u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý.
Chính trị tư tưởng
- Trung thành với lợi ích của Đảng, ca quốc gia, n tộc nhân dân;
kiên định ch nghĩa Mác - Lênin, tưởng H Chí Minh, mục tiêu, lý
ng v độc lập dân tộc, ch nghĩa xã hội đưng lối đổi mi ca
Đảng.
- lập trường, quan điểm, bản nh cnh trị vững ng, không dao động
trong bt c nh huống o, kiên quyết đu tranh bo v cương lĩnh,
đưng li ca Đảng, Hiến pp và pp lut ca Nc.
- tinh thần yêu nước nng nàn, đặt li ích của Đảng, quc gia - dân tộc,
nhânn, tập th n trên lợi ích nn; sẵnng hy sinh s nghip ca
Đảng, đc lp, t do ca T quốc, hạnh phúc của nhânn.
Đạo đức, li sng
- Không tham nhũng, quan liêu, cơ hội, vụ lợi; không biểu hiện suy
8
thoái về đạo đức, lối sống, “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa”.
- Có lối sống trung thực, khiêm tốn, chân thành, trong sáng, giản dị.
- Có tinh thần đoàn kết, xây dựng, thương yêu đồng chí, đồng nghiệp.
- Không để người thân, người quen lợi dụng chức vụ, quyền hạn của
mình để trục lợi.
Tác phong, lề lối làm
vic
- Có trách nhiệm với công việc; năng động, sáng tạo, dám nghĩ, dám
làm, linh hoạt trong thực hiện nhiệm vụ.
- Phương pháp làm việc khoa học, dân chủ, đúng nguyên tắc.
- Hợp tác, hướng dẫn, giúp đỡ đồng chí, đồng nghiệp.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-5
- T chc thc hiện công việc
3-5
- Son thảo và ban hành văn bản
3-5
- Giao tiếp ng x
3-5
- Quan h phi hp
3-5
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
2-3
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
3-5
- ng dn thc hiện văn bản
3-5
- Kim tra thc hiện văn bản
3-5
- Thẩm định văn bản
3-5
- T chc thc hiện văn bản
3-5
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3-5
- Quản lý sự thay đổi
3-5
- Ra quyết định
3-5
- Quản lý nguồn lc
3-5
- Phát triển nhân viên
3-5
Tên VTVL:
Ch tch y ban nhân dân huyện
Mã vị trí việc làm: HH-LĐQL-03
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: y ban nhân dân huyện Hi Hu, tnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Lãnh đạo, ch đo hoạt động ca y ban nhân dân huyện. Thc hiện các nhiệm v, quyn
hạn theo quy định của pháp luật, quy chế làm việc ca y ban nhân dân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Thc hiện các
nhim v theo quy
định ti Lut t
chức chính quyền
địa phương năm
2015; Lut sa
1. nh đạo điều hành công việc của y
ban nhân dân, các thành viên Ủy ban nhân
dân huyện; lãnh đạo, chỉ đạo các quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện;
Kế hoạch công tác;
Quyết định, Ch th,
Báo cáo, Công văn,
chương trình công
tác…
2. Phê chuẩn kết quả bầu, miễn nhiệm, bãi
9
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
đổi, b sung mt
s điều Lut t
chức Chính phủ
Lut t chức chính
quyền địa phương
năm 2019 Quy
chế hoạt động ca
UBND huyn
nhiệm Chủ tịch y ban nhân dân, Phó Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; điều động,
đình chỉ công tác, cách chức Chủ tịch Ủy
ban nhân dân, P Chủ tịch y ban nhân
dân cấp xã; giao quyền Chủ tịch y
ban nhân dân cấp trong trường hợp
khuyết Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
giữa hai khọp Hội đồng nhân dân cấp xã;
bổ nhiệm, miễn nhiệm, điều động, cách
chức, khen thưởng, kỷ luật cán bộ, công
chức, viên chức thuộc phạm vi quản theo
quy định của pháp luật;
3. Lãnh đạo, chỉ đạo việc thực hiện các
nhiệm vụ thi hành Hiến pháp, pháp luật, các
văn bản của quan nnước cấp trên, của
Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân
huyện; bảo đảm quốc phòng, an ninh trật
tự, an toàn hội; bảo vệ tài sản của cơ
quan, tổ chức, bảo hộ tính mạng, tự do, danh
dự, nhân phẩm, tài sản, các quyền lợi ích
hợp pháp khác của công dân; thực hiện các
biện pháp quản dân trên địa bàn
huyện;
4. Lãnh đạo chịu trách nhiệm về hoạt
động của hệ thống hành chính nhà nước từ
huyện đến sở, bảo đảm tính thống nhất,
thông suốt của nền hành chính; chỉ đạo công
tác cải cách hành chính cải cách công vụ,
công chức trong hệ thống hành chính nhà
nước ở địa phương;
5. Đình chỉ việc thi hành hoặc i bỏ văn
bản trái pháp luật của quan chuyên môn
thuộc Ủy ban nhân dân huyện và văn bản
trái pháp luật của y ban nhân dân, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp xã. Đình chỉ việc
thi hành văn bản trái pháp luật của Hội đồng
nhân dân cấp xã, báo cáo Ủy ban nhân dân
huyện để đnghị Hội đồng nhân dân huyện
bãi bỏ;
6. Chỉ đạo Chtịch Ủy ban nhân n cấp xã;
ủy quyền cho Phó Chủ tịch Ủy ban nhân n
huyện hoặc người đứng đầu cơ quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nn n huyện thc hiện
nhiệm vụ, quyền hạn trong phạm vi thẩm
quyền của Chủ tịch y ban nn dân huyện;
7. Quản tổ chức sdụng hiệu quả
công sở, tài sản, phương tiện làm việc
ngân sách nhà nước được giao trên địa bàn
huyện theo quy định của pháp luật;
10
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
8. Tổ chức việc thanh tra, kiểm tra, giải
quyết khiếu nại, tố cáo, xử vi phạm pháp
luật, tiếp công dân theo quy định của pháp
luật;
9. Chỉ đạo thực hiện c biện pháp bảo vệ
môi trường, phòng, chống cháy, nổ; chỉ đạo
áp dụng các biện pháp để giải quyết các
công việc đột xuất, khẩn cấp trong phòng,
chống thiên tai, dịch bệnh, an ninh, trật tự,
an toàn xã hội trên địa bàn huyện theo quy
định của pháp luật;
10. Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn do cơ
quan nhà ớc cấp trên phân cấp, ủy quyền.
2.2
Ch đạo, t chc
thc hiện công
tác nội b UBND
1. Lãnh đạo điều hành công việc ca y
ban nhân dân, các thành viên Ủy ban nhân
dân, phân công nhiệm v cho Lãnh đo
UBND và thành viên UBND theo quy định.
Công tác thực hin
theo đúng kế hoch
được phê duyệt,
đúng quy định ca
Đảng của pháp
lut.
2. Quản tổ chc s dụng hiệu qu
công sở, tài sản, phương tiện làm việc
ngân sách nhà nước được giao theo quy định
của pháp luật.
3. Ký các văn bn theo quy đnh và theo quy chế
làm việc ca UBND huyn.
4. y quyền cho Phó Ch tch y ban nhân
dân huyn thc hin nhim v, quyn hn
trong phm vi thm quyn ca Ch tch y
ban nhân dân huyện;
2.3
Thc hiện các nhim v khác do cấp thẩm quyền giao theo quy định của pháp luật
hiện hành.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Huyn y;
- HĐND huyện;
- UBND tỉnh; các ban ngành,
đoàn thể tnh;
Các phó Chủ tch UBND huyn,
Th trưởng các quan chuyên
môn, đơn vị s nghip thuc huyn
Các ban ngành, đoàn
th huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Huyn y;
- UBND tnh;
- Các ban ngành đoàn thể tnh;
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
11
- Đảng ủy, HĐND, UBND c xã, th trn
trên địa bàn huyện.
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể huyn.
- Phi hp trong việc trao đổi, thu thập các
thông tin cần thiết cho vic thc hiện công
vic quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca cp tnh, cp huyn liên quan đến chức năng, nhiệm v
được giao; Định k hoặc đt xuất báo cáo tình hình hoạt động ca UBND huyn vi
quan cấp trên.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
5
Thc hin các nhiệm v khác khi được cấp trên giao và theo quy định của pháp luật.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Phân công công vic cho các Phó Chủ tch UBND huyn, các Ủy viên UBND huyện.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với:
Nhóm ngành, hoặc ngành hoặc chuyên ngành đào tạo: Quản trị-
Quản lý, Luật, Kinh tế học, Chính trị học, Quản đất đai, Kinh tế
Nông nghiệp, i chính-ngân hàng - bảo hiểm, kế toán - kiểm toán,
Xây dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước, Quản lý Nhà nước, Hành
chính học, Hành chính công, Chính sách công, Kinh tế lao động;
Xây dựng, Nông nghiệp.
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hợp với ngành, lĩnh vực
công tác.
Lý luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định của Tỉnh uỷ và UBND tỉnh về tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý.
Kiến thc b tr
- trình độ quản lý nhà nước ngạch chuyên viên chính hoặc tương
đương tr lên.
- chứng ch bồi ỡng lãnh đạo, quản cấp huyện tương
đương trở lên.
- k năng sử dụng công ngh thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 3 khung năng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca Tnh
u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý.
Chính trị tư tưởng
- Trung thành với lợi ích của Đảng, ca quốc gia, dân tộc và nhân dân;
kiên định ch nghĩa Mác - Lênin, tưởng H Chí Minh, mục tiêu,
ng v độc lập dân tộc, ch nghĩa hội đường lối đổi mi ca
Đảng.
- lập trường, quan điểm, bản lĩnh chính trị vững ng, không dao
động trong bt c tình huống o, kiên quyết đấu tranh bo v Cương
nh, đưng li của Đảng, Hiến pháp pháp luật của Nhà nước.
- Có tinh thần yêu nước nồng nàn, đt lợi ích của Đảng, quc gia - dân
tộc, nhân dân, tp th lên trên lợi ích nhân; sẵn sàng hy sinh s
nghip ca Đảng, độc lp, t do ca T quc, hạnh phúc của
12
nhân dân.
Đạo đức, li sng
- Không tham nhũng, quan liêu, cơ hội, vụ lợi; không có biểu hiện suy
thoái về đạo đức, lối sống, “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa”.
- Có lối sống trung thực, khiêm tốn, chân thành, trong sáng, giản dị.
- Có tinh thần đoàn kết, xây dựng, thương yêu đồng chí, đồng nghiệp.
- Không để người thân, người quen lợi dụng chức vụ, quyền hạn của
mình để trục lợi.
Tác phong, lề lối làm
vic
- trách nhiệm với công việc; năng động, sáng tạo, dám nghĩ, dám
làm, linh hoạt trong thực hiện nhiệm vụ.
- Phương pháp làm việc khoa học, dân chủ, đúng nguyên tắc.
- Hợp tác, hướng dẫn, giúp đỡ đồng chí, đồng nghiệp.
Ý thức t chc k lut
- Chấp hành sự phân công của tổ chức, yên tâm công tác.
- Thực hiện các quy định, quy chế, nội quy của địa phương, cơ quan,
đơn vị nơi công tác.
- Thc hin vic kê khai và công khai i sản, thu nhp theo quy đnh.
- Báo cáo đầy đủ, trung thực với cấp trên; cung cấp thông tin chính
xác, khách quan.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-5
- T chc thc hiện công việc
3-5
- Son thảo và ban hành văn bản
3-5
- Giao tiếp ng x
3-5
- Quan h phi hp
3-5
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
3
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
3-5
- ng dn thc hiện văn bản
3-5
- Kim tra thc hiện văn bản
3-5
- Thẩm định văn bản
3-5
- T chc thc hiện văn bản
3-5
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3-5
- Quản lý sự thay đổi
3-5
- Ra quyết định
3-5
- Quản lý nguồn lc
3-5
- Phát triển nhân viên
3-5
Tên VTVL:
Phó Ch tch Ủy ban nhân dân huyện
Mã vị trí việc làm: HH-LĐQL-04
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Ủy ban nhân dân huyện Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bn quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thc hiện các nhim v khi được Ch tch UBND huyện phân công. Thực hiện các
nhim v, quyn hạn theo quy định của pháp luật, quy chế làm việc ca y ban nhân dân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
13
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Thc hiện các
nhim v theo
quy định ti Lut
t chức chính
quyền địa phương
năm 2015; Lut
sửa đổi, b sung
mt s điều Lut
t chức Chính
ph Luật t
chức chính quyền
địa phương m
2019 Quy chế
hoạt động ca
UBND huyn
nhim k 2021-
2026.
1. Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện phân
công chỉ đạo, xử thường xuyên các công
việc cụ thể; theo dõi, chỉ đạo một số cơ quan
chuyên môn, cơ quan thuộc y ban nhân
dân huyện y ban nhân dân các xã, thị
trấn; trách nhiệm phạm vi giải quyết
công việc theo quy định tại điều 122 Luật
Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015.
2. Trong phạm vi lĩnh vực công việc được
giao hoặc được y quyền, Phó Chủ tịch y
ban nhân dân huyện được sử dụng quyền
hạn của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện,
nhân danh Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện
giải quyết chịu trách nhiệm cá nhân trước
Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, trước pháp
luật về những quyết định của mình.
3. Trong nh vực công tác được phân công,
Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện
trách nhiệm và quyền hạn:
Quyết định, Kế
hoạch Báo cáo,
Công văn…
a) Ch động kim tra, đôn đc, ng dn, ch
đo cơ quan chuyên môn, cơ quan thuc y ban
nhân dân huyn;y ban nhân dân các , th trn
trong vic t chc thc hiện ngh quyết ca Hi
đng nhân dân huyn, quyết đnh, ch th ca Ủy
ban nhân dân huyn, Ch tch y ban nhân dân
huyn, ch trương, cnh sách, pháp lut nhà
nưc v lĩnh vc đưc phân công;
b) Ch đo vic xây dng và t chc thc hin
quy hoch, đ án thuc lĩnh vc phụ trách phù
hp vi Ngh quyết ca Huyn ủy, Hi đng
nhân dân huyn, Quyết đnh, Ch th của y ban
nhân dân huyn, quy hoch ngành, quy hoch
tng th ca các cơ quan nhà c cp trên và
đưng lối, chính sách ca Đng, pháp lut ca
Nhà nưc;
c) Đưc s dng quyn hn ca Ch tchy ban
nhân dân huyn trong vic quyết đnh giải quyết
các công vic thuộc lĩnh vc đưc phân công
hoc y quyn và phi chu trách nhim trưc
Ch tch Ủy ban nhân dân huyn v quyết định
đó;
d) Báo cáo và đ xut vi Chủ tch y ban nhân
dân huyn xem xét, quyết đnh xử lý kịp thi
công việc liên quan đến lĩnh vc đưc pn công
ph trách đã phi hợp x lý nhưng ý kiến chưa
thng nht;
đ) Ch đưc x lý, giải quyết các công vic trong
phm vi nhim vụ đưc phân công theo Quyết
14
đnh phân công hoc đưc ủy quyn và những
công vic khác khi đưc Chủ tch y ban nhân
dân huyn giao đích danh.
4. Phó Chủ tịch y ban nhân dân huyện ký
thay Chủ tịch Ủy ban nhân dân các văn bản
trong phạm vi giải quyết công việc (trừ
những văn bản quy định tại khoản 5 điều 4,
Quy chế này), bao gồm:
a) Các Quyết định, chỉ thị biệt của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân huyện khi được Chủ
tịch Ủy ban nhân dân huyện ủy quyền;
b) Các văn bản để chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm
tra, đôn đốc các quan chuyên môn,
quan thuộc Ủy ban nhân dân huyện, các xã,
thị trấn trong tổ chức thực hiện chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn được giao;
c) Các văn bản khác được Chủ tịch Ủy ban
nhân dân huyện ủy quyền.
Các văn bản do Phó Chtịch UBND huyện
ký khi được phát hành phải gửi cho Chủ tịch
Ủy ban nhân dân huyện để báo cáo.
5. Phó Chủ tịch thường trực Ủy ban nhân
dân huyện ngoài việc thực hiện trách nhiệm
phạm vi giải quyết công việc đã nêu tại
khoản 1, 2, 3, 4 Điều này còn được Chủ tịch
Ủy ban nhân dân huyện ủy quyền lãnh đạo
công việc khác của y ban nhân dân huyện
khi Chủ tịch vắng mặt.
6. Hàng tuần, các Phó Chủ tch Ủy ban nhân
dân huyn tng hợp nh hình công vic
được phân công, báo cáo Chủ tch y ban
nhân dân huyn ti cuc hp giao ban tun.
Trong ch đạo điều hành, nếu vấn đề liên
quan hoc thuộc lĩnh vc Ch tch y ban
nhân n huyn trc tiếp ph trách, những
vấn đề phát sinh ngoài kế hoch, nhng vn
đề chưa được quy định, các Phó Chủ tch y
ban nhân dân huyn ch động đề xuất, báo
cáo Chủ tch y ban nhân dân huyn quyết
định. Nếu vấn đ thuc thm quyn ca y
ban nhân dân huyn thì báo cáo Chủ tch y
ban nhân dân huyện để đưa ra phiên họp y
ban nhân dân huyn tho lun, quyết định.
2.2
Thc hiện các nhim v khác do cấp thẩm quyền giao theo quy định của pháp luật
hiện hành.
3.Các mối quan hệ trong công việc
3.1.Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Huyn y;
- HĐND huyện;
Th trưởng các quan chuyên môn,
đơn vị s nghip thuc huyn
Các ban ngành, đoàn th
huyn
15
- UBND tỉnh; các ban ngành,
đoàn thể tnh;
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Huyn y;
- UBND tnh;
- Các ban ngành đoàn thể tnh;
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Đảng ủy, HĐND, UBND các xã, thị trấn trên
địa bàn huyện.
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể huyn.
- Phi hp trong việc trao đi, thu thập các
thông tin cần thiết cho vic thc hiện công vic
qun
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca cp tnh, cp huyn liên quan đến chức năng, nhiệm v
được giao; Định k hoặc đt xuất báo cáo tình hình hoạt động ca UBND huyn với
quan cấp trên.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
5
Thc hin các nhiệm v khác khi được cấp trên giao và theo quy định của pháp luật.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Phân công công việc cho các Phó Chủ tch UBND huyện, các Ủy viên UBND huyện.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên với: - Nhóm ngành, hoặc ngành hoặc
chuyên ngành đào tạo: Quản trị- Quản lý, Luật, Kinh tế học, Chính
trị học, Quản đất đai, kinh tế Nông nghiệp, Tài chính-ngân hàng-
bảo hiểm, kế toán - kiểm toán, Xây dựng Đảng & Chính quyền Nhà
nước, Quản Nhà nước, Hành chính học, Hành chính công, Chính
sách công, Kinh tế lao động; Xây dựng; Nông nghiệp.
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hợp với ngành, lĩnh vực
công tác
- luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà
nước, quy định của Tỉnh uỷ UBND tỉnh về tiêu chuẩn lãnh đạo
quản lý.
Kiến thc b tr
- Có trình độ quản lý nhà nước ngạch chun viên hoặc tương đương
tr lên.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp huyện tương
đương trở lên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca Tnh
u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý.
16
Chính trị tư tưởng
- Trung thành với lợi ích của Đảng, ca quốc gia, dân tộc nhân
dân; kiên định ch nghĩa Mác - Lênin, tưởng H Chí Minh, mục
tiêu, tưởng v độc lập dân tộc, ch nghĩa hội đường lối đổi
mi của Đảng.
- lập trường, quan điểm, bản lĩnh chính trị vng ng, không dao
động trong bt c tình huống nào, kiên quyết đấu tranh bo v Cương
lĩnh, đường li của Đng, Hiến pháp pháp luật của Nhà nước.
- tinh thần yêu nước nồng nàn, đặt lợi ích của Đảng, quc gia -
dân tộc, nhân dân, tập th lên trên lợi ích nhân; sẵn sàng hy sinh
sự nghip của Đảng, độc lp, t do ca T quốc, hạnh phúc
của nhân dân.
Đạo đức, li sng
- Không tham nhũng, quan liêu, hội, vụ lợi; không biểu hiện
suy thoái về đạo đức, lối sống, “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa”.
- Có lối sống trung thực, khiêm tốn, chân thành, trong sáng, giản dị.
- tinh thn đoàn kết, xây dựng, tơng yêu đồng c, đồng nghiệp.
- Không để người thân, người quen lợi dụng chức vụ, quyền hạn của
mình để trục lợi.
Tác phong, lề lối làm
vic
- trách nhiệm với công việc; năng động, sáng tạo, dám nghĩ, dám
làm, linh hoạt trong thực hiện nhiệm vụ.
- Phương pháp làm việc khoa học, dân chủ, đúng nguyên tắc.
- Hợp tác, hướng dẫn, giúp đỡ đồng chí, đồng nghiệp.
Ý thức t chc k lut
- Chấp hành sự phân công của tổ chức, yên tâm công tác.
- Thực hiện các quy định, quy chế, nội quy của địa phương, cơ quan,
đơn vị nơi công tác.
- Thc hiện vic kê khai và công khai tài sn, thu nhp theo quy đnh.
- Báo cáo đầy đủ, trung thực với cấp trên; cung cấp thông tin chính
xác, khách quan.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-5
- T chc thc hiện công việc
3-5
- Son thảo và ban hành văn bản
3-5
- Giao tiếp ng x
3-5
- Quan h phi hp
3-5
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
3
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
3-5
- ng dn thc hiện văn bản
3-5
- Kim tra thc hiện văn bản
3-5
- Thẩm định văn bản
3-5
- T chc thc hiện văn bản
3-5
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3-5
- Quản lý sự thay đổi
3-5
- Ra quyết định
3-5
- Quản lý nguồn lc
3-5
- Phát triển nhân viên
3-5
17
Tên VTVL:
Trưởng ban Hội đồng nhân dân huyện
Mã vị trí việc làm: HH-LĐQL-05
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Hội đồng nhân dân huyện Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của tnh.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thc hiện các nhim v, quyn hạn theo quy đnh của pháp lut, quy chế làm việc ca
Hội đồng nhân dân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Thc hiện các
nhim v theo
quy định ti Lut
t chức chính
quyền địa phương
năm 2015; Luật
sửa đổi, b sung
mt s điu Lut
t chức Chính
ph Luật t
chức chính quyền
địa phương năm
2019 Quy chế
hoạt động ca
HĐND huyện
nhim k 2021-
2026.
1. Trưởng Ban HĐND huyện ủy vn
của Thưng trực HĐND huyện, có trách
nhim ch đo, điều nh hot đng ca
Ban theo lut đnh. Ch trì ng vi c
tnh vn ca Ban ph trách xây dựng quy
chế m việc, pn ng nhiệm v c th
cho Trưởng, Phó Trưởng Ban các tnh
vn ca Ban; gi mi ln h vớic tnh
vn của Ban và thay mặt Ban gi mi ln
h vi Tng trực HĐND huyn. Chu
tch nhiệm nn về mi hot động ca
Ban chịu trách nhiệm v kết qu thc
hin nhim v do Ch tịch ND huyn
pnng. Có tch nhiệm tham d đầy đủ
các phn họp Thưng trực ND huyn,
tham gia tho lun quyết định nhng
vn đề thuc nhim v, quyn hn ca
Tng trc HĐND huyn.
Kế hoạch công tác;
Ngh quyết, các kết
lun, quy chế hot
động…
2. Chun b các nội dung, chương trình
ti phiên họp Thường trực HĐND
huyn theo s phân công của Thường
trc HĐND huyện.
3. Chịu trách nhiệm, trc tiếp ch đạo,
lp kế hoạch, điều hành thực hin nhim
v, quyn hn của Ban trên sở lĩnh
vực được phân công theo quy định ca
Lut T chức chính quyền địa phương,
Lut Hoạt động giám sát của Quc hội
HĐND năm 2015 nhiệm v do
Thường trực HĐND huyện giao. Báo cáo
kết qu thc hin nhim v trước Thường
trực HĐND và HĐND huyện.
4. T chc thm tra d tho ngh quyết,
báo cáo, đề án liên quan đến lĩnh vực
ph trách.
5. Giúp HĐND giám sát hoạt động ca
Toà án nhân dân, Viện kiểm sát nhân
dân; giám sát hoạt đng ca y ban
nhân dân và các cơ quan chuyên môn
18
thuộc UBND trong lĩnh vực ph trách;
giám sát văn bản quy phạm pháp luật
thuc phm vi ph trách.
6. T chc khảo sát tình hình thực hin
các quy định của pháp luật v lĩnh vực
ph trách do HĐND hoặc Thường trc
HĐND phân công.
7. Báo cáo kết qu hoạt động giám sát
ca Ban vi Hội đồng nhân dân,
Thường trực HĐND huyện.
8. Tiếp công dân theo sự phân công của
Ch tch HĐND.
2.2
Thc hiện các nhim v khác do cấp thẩm quyền giao theo quy định của pháp luật
hiện hành.
3.Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Thường trc HĐND huyện;
các Phó Ban của HĐND huyện các
Thành viên HĐND
Các quan, ban ngành,
đoàn thể huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Huyn y;
- HĐND - UBND tnh;
- Các ban ngành đoàn thể tnh;
- Tham gia các cuc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- HĐND các xã, thị trấn trên địa bàn huyện.
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể huyn.
- Phi hp trong việc trao đổi, thu thập các thông tin
cn thiết cho vic thc hiện công việc quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca cp tnh, cp huyn liên quan đến chức năng, nhiệm v
được giao được Ch tịch HĐND y quyền; Định k hoặc đột xuất báo o tình hình
hoạt động ca Ban HĐND với Thường trực HĐND.
3
Đưc cung cp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
5
Thc hin các nhiệm v khác khi được cấp trên giao và theo quy định của pháp luật.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức
1
Phân công công vic cho Phó Ban Hội đồng nhân dân huyện.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên với: - Nhóm ngành, hoặc ngành hoặc
chuyên ngành đào tạo: Quản trị- Quản lý, Luật, Kinh tế học, Chính
trị học, Quản lý đất đai, kinh tế Nông nghiệp, Tài chính-ngân hàng
19
bảo hiểm, kế toán kiểm toán, Xây dựng Đảng & Chính quyền Nhà
nước, Quản Nhà nước, Hành chính học, Hành chính công, Chính
sách công, Kinh tế lao động; Nông nghiệp.
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hợp với ngành, lĩnh vực
công tác
- luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà
nước, quy định của Tỉnh uỷ UBND tỉnh về tiêu chuẩn lãnh đạo
quản lý.
Kiến thc b tr
- Có trình độ quản lý nhà nước ngạch chun viên hoặc tương đương
tr lên.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp huyện và tương
đương trở lên.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca Tnh
u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo quản lý.
Chính tr tư tưởng
- Trung thành với lợi ích của Đảng, ca quốc gia, dân tộc và nhân dân;
kiên định ch nghĩa Mác - Lênin, tưởng H Chí Minh, mục tiêu,
ng v độc lập dân tộc, ch nghĩa hội đường lối đổi mi ca
Đảng.
- lập trường, quan đim, bảnnh chính tr vng vàng, không dao đng
trong bt c tình huống nào, kiên quyết đấu tranh bo v ơng lĩnh,
đưng li ca Đng, Hiến pháp pháp lut của N c.
- Có tinh thần yêu nước nồng nàn, đt lợi ích của Đảng, quc gia - dân
tộc, nhân dân, tp th lên trên lợi ích nhân; sẵn sàng hy sinh s
nghip ca Đảng, độc lp, t do ca T quc, hạnh phúc của
nhân dân.
Đạo đức, li sng
- Không tham nhũng, quan liêu, cơ hội, vụ lợi; không có biểu hiện suy
thoái về đạo đức, lối sống, “tự diễn biến”, “tự chuyển hóa”.
- Có lối sống trung thực, khiêm tốn, chân thành, trong sáng, giản dị.
- Có tinh thần đoàn kết, xây dựng, thương yêu đồng chí, đồng nghiệp.
- Không để người thân, người quen lợi dụng chức vụ, quyền hạn của
mình để trục lợi.
Tác phong, lề lối làm
vic
- trách nhiệm với công việc; năng động, sáng tạo, dám nghĩ, dám
làm, linh hoạt trong thực hiện nhiệm vụ.
- Phương pháp làm việc khoa học, dân chủ, đúng nguyên tắc.
- Hợp tác, hướng dẫn, giúp đỡ đồng chí, đồng nghiệp.
Ý thức t chc k lut
- Chấp hành sự phân công của tổ chức, yên tâm công tác.
- Thực hiện các quy định, quy chế, nội quy của địa phương, cơ quan,
đơn vị nơi công tác.
- Thực hiện việc kê khai và công khai tài sản, thu nhập theo quy định.
- Báo cáo đầy đủ, trung thực với cấp trên; cung cấp thông tin chính
xác, khách quan.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-4
- T chc thc hiện công việc
3-4
- Son thảo và ban hành văn bản
3-4
20
- Giao tiếp ng x
3-4
- Quan h phi hp
3-4
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
3
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
3-4
- ng dn thc hiện văn bản
3-4
- Kim tra thc hiện văn bản
3-4
- Thẩm định văn bản
3-4
- T chc thc hiện văn bản
3-4
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3-4
- Quản lý sự thay đổi
3-4
- Ra quyết định
3-4
- Quản lý nguồn lc
3-4
- Phát triển nhân viên
3-4
Tên VTVL:
Phó Trưởng ban Hội đồng nhân dân huyện
Mã vị trí việc làm: HH-LĐQL-06
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Hội đồng nhân dân huyện Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan: Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, ca tnh.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Giúp Trưởng Ban HĐND thực hiện các nhiệm v, quyn hn ca Ban Hội đồng nhân dân
theo quy định của pháp luật, quy chế làm việc ca Hội đồng nhân dân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Thc hiện các nhim
v theo quy định ti
Lut t chc chính
quyền địa phương
năm 2015; Luật sa
đổi, b sung mt s
điều Lut t chc
Chính phủ và Luật t
chức chính quyn
địa phương năm
2019 Quy chế
hoạt động ca
HĐND huyện
- Tham mưu giúp Trưởng Ban HĐND
thm tra Ngh quyết, báo cáo, đề án trước
khi trình HĐND huyện; giám sát, kiến
ngh v nhng vấn đề thuộc lĩnh vực Ban
ph trách.
Các báo o định kỳ, văn
bn thm tra Ngh quyết,
Kế hoạch…
2.2
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp có thm quyền giao theo quy đnh ca pháp luật hin
hành.
3.Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Thường trực HĐND huyện;
- Trưởng Ban HĐND;
Các quan, ban ngành,
đoàn thể huyn
21
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Huyn y;
- HĐND - UBND tnh;
- Các ban ngành đoàn thể tnh;
- Tham gia các cuộc hp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- HĐND các xã, thị trấn trên địa bàn huyện.
- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể huyn.
- Phi hp trong việc trao đổi, thu thập các thông tin
cn thiết cho vic thc hiện công việc quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d c cuộc hp trong và ngoài đơn vị liên quan đến chức năng, nhiệm v
được giao. Định k hoặc đột xuất báo cáo tình hình hoạt động của Ban HĐND với
Thường trực HĐND nếu được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
5
Thc hin các nhiệm v khác khi được cấp trên giao và theo quy định của pháp luật.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên với: - Nhóm ngành, hoặc ngành hoặc
chuyên ngành đào tạo: Quản trị- Quản lý, Luật, Kinh tế học, Chính
trị học, Quản lý đất đai, kinh tế Nông nghiệp, Tài chính-ngân hàng
bảo hiểm, kế toán kiểm toán, Xây dựng Đảng & Chính quyền Nhà
nước, Quản Nhà nước, Hành chính học, Hành chính công, Chính
sách công, Kinh tế lao động,
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hợp với ngành, lĩnh vực
công tác
- luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà
nước, quy định của Tỉnh uỷ UBND tỉnh về tiêu chuẩn lãnh đạo
quản lý.
Kiến thc b tr
- Có trình độ quản lý nhà nước ngạch chun viên hoặc tương đương
tr lên.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm..
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp
lut.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
22
Yêu cầu khác
- Có khả năng, đ xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Văn phòng.
- khả năng t chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề
án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Văn phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Văn phòng trong hệ thống chính
tr và định hướng phát triển.
- Có khả năng đào to, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ
tr sau mình.
- trách nhim ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu
h theo hệ thng để phc v cho nhim v công tác của Văn
phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-4
- T chc thc hiện công việc
3-4
- Son thảo và ban hành văn bản
3-4
- Giao tiếp ng x
3-4
- Quan h phi hp
3-4
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
3
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
3-4
- ng dn thc hiện văn bản
3-4
- Kim tra thc hiện văn bản
3-4
- Thẩm định văn bản
3-4
- T chc thc hiện văn bản
3-4
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
3-4
- Quản lý sự thay đổi
3-4
- Ra quyết định
3-4
- Quản lý nguồn lc
3-4
- Phát triển nhân viên
3-4
Tên VTVL: Chánh Văn phòng Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân dân huyện
Mã vị trí việc làm: HH -LĐQL-07
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND và UBND huyn Hi Hu, tnh Nam Đnh
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp lut, văn bn ch đạo, hướng dn
của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Chịu trách nhiệm tham mưu đề xuất với Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân huyện
về chỉ đạo điều hành các hoạt động của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thông suốt. Quản
điều hành công chức, viên chức, người lao động Văn phòng, tham mưu giúp Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân dân huyện và Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện
về lĩnh vực hành chính, tổng hợp, tài chính, quản trị, quản lý phương tiện, tài sản của cơ quan.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Nhim v, Mng
Công việc c th
23
công việc
2.1
Ch trì xác định
nội dung công
việc, xây dựng
chương trình, kế
hoạch công tác
theo năm, quý,
tháng của Hi
đồng nhân dân
Ủy ban nhân dân
huyn
1. Ch trì xác định ni dung
công việc, y dựng chương
trình, kế hoạch công tác theo
năm, quý, tháng của Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân
huyn.
1. Chương trình, kế hoch công
tác của quan phù hp vi
chương trình kế hoạch công ca
Hội đồng nhân dân y ban
nhân dân huyện đảm bảo tính khả
thi và được ban hành trước đầu
năm, đầu quý, đầu tháng.
2. Phân công nhiệm v cho
công chức thuộc Văn phòng.
2. Kế hoạch công tác của Văn
phòng được t chức phù hợp vi
chương trình kế hoạch công tác
ca Hội đồng nhân dân y ban
nhân dân huyện; được ban hành
trước đầu năm, quý, tháng
3. Phân công công việc cho cp
phó giúp việc quản lý và chịu
trách nhiệm v phân công công
vic cho công chức, người lao
động trong Văn phòng.
3. Phân công công việc c th,
hợp lý, hiệu quả, công bằng;
không bỏ sót công việc của Văn
phòng; một công việc ch do mt
người chịu trách nhiệm chính.
4. Ch đạo hướng dẫn xây dựng
phê duyệt kế hoạch công tác
năm, quý, tháng, tuần của công
chức, người lao động.
4. Kế hoạch công tác của tng
công chức, người lao động được
phê duyệt thc hiện đủ sở
để xem xét đánh giá việc hoàn
thành nhiệm v.
2.2
Ch trì tổ chc
thc hin nhim
vụ, công việc ca
n phòng
1. Kiểm tra, đôn đốc, điều phi
công chức, người lao động thc
hiện chương trình, kế hoch
công tác.
2. Theo i, đánh g việc thc
hin kế hoch ng c ca công
chức, người lao động.
3. Ch trì hoặc phi hp với các
quan liên quan thc hin
chương trình, kế hoạch công tác
của Văn phòng.
4. X lý các công việc đt xut
(trong phạm vi được giao)
xin ý kiến ch đạo ca Hội đồng
nhân dân Ủy ban nhân dân
huyn vi nhng việc vượt quá
phm vi chức trách.
1. Hoạt động của Văn phòng
thông suốt; công việc chung ca
Văn phòng được thc hin theo
đúng quy trình công việc hoàn
thành theo tiến độ, cht lương của
chương trình, kế hoch.
2. Đánh giá kịp thời, phát hiện
nguyên nhân ảnh hưởng đến thc
hin kế hoạch giải pháp
khc phc; kết qu đánh giá thc
hin kế hoạch là cơ sở cho đào
to, bồi dưỡng, đánh giá công
chức, người lao động.
3. X lý chính xác, đúng thm
quyền và có báo cáo kịp thi.
2.3
Quản công
chức người lao
động theo phân
cp
1. Định k phân công b trí lại
công việc trong v trí việc làm
đối với công chức, người lao
động trong Văn phòng.
1. B trí, bố trí lại công việc theo
đúng quy định, quy chế của
quan, đảm bảo công khai, công
bng
2. Chịu trách nhiệm h tr, theo
dõi đánh giá công chức,
người lao động theo phân cấp.
2. Công chức, người lao động
được h tr kp thời; đánh giá
nhận xét công chức khách quan,
công tâm chính xác; phát hiện
tiềm năng phát trin của công
chc.
24
3. T chc thc hiện các quy
định, chế độ chính sách, quy
chế làm việc, bo mật, đạo đức
công vụ; xây dựng môi trường
làm việc văn hóa.
3. Phát hin đưc các vi phm; có
bin pháp un nn, x kp thi;
báo cáo, hoc đ xut vi cp trên đi
vi nhng trưng hp vưt quá thm
quyn x .
2.4
Quản lý hoạt
động chung
1. y dựng và t chc thc hin
quy chế làm vic, quy chế phi hp
công tác trong Văn phòng;
1. Quy chế làm việc, quy chế
phi hp với các đơn vị được ban
hành, triển khai
2. Quản lý, điều hành các hoạt
động của Văn phòng thông suốt
2. Nm bt đầy đủ các tng tin v
ng việc Văn phòng đang sẽ
trin khai thc hin kịp thời có
bin pp quản lý; tập th đn kết;
Văn phòng hoàn tnh nhiệm v,
công vic theo kế hoch c
công việc đt xut được cấp trên
giao theo đúng yêu cu tiến độ, cht
ng.
3. X lý, tổ chc quản lý văn
bản đến
3. Văn bn đưc x lý kp thi,
chính xác và qun lý theo quy đnh.
4. trình Hội đồng nhân dân
Ủy ban nhân dân huyện, Ch
tch Hội đồng nhân Chủ tch
Ủy ban nhân dân huyện v các
văn bản do Văn phòng dự tho
4. Các d thảo văn bản trình Hội
đồng nhân dân, y ban nhân dân
huyện được chun b theo đúng
quy trình nghiệp vụ, quy trình
ban hành văn bản, đúng tiến độ
được phê duyệt kp thi; chu
trách nhiệm v nội dung văn bản.
5. Tha y quyn hoc tha lnh
ký các văn bn theo quy chế
làm việc ca Hội đồng nhân
dân và Ủy ban nhân dân huyện.
5. Các văn bản được ký ban hành
đúng quy chế, quy định; chịu trách
nhim v nội dung thực hin
đúng quy trình ban hành văn bản.
6. Đnh k (hoc đt xut) báo cáo
tình hình hot đng ca Văn phòng
vi Hi đng nhân dân, y ban nhân
dân huyn.
6. Báo cáo đưc cp nhật thông
tin, s liệu chính xác, đúng thi
hn, phn ảnh đúng kết qu thc
hin nhim vụ, công việc
7. Ch đạo y dựng báo cáo
tng kết công tác năm, kết 6
tháng, quý, tháng, tuần theo quy
định.
7. Luôn có người chịu trách nhiệm
điều hành đáp ứng yêu cầu công
vic của Văn phòng theo quy
định.
8. Đại diện cho Văn phòng v
mi quan h công tác; bàn giao
công việc cho mt cấp phó phụ
trách khi vắng mt theo quy chế
làm việc.
2.5
Quản lý tài chính,
tài sản
Chịu trách nhim v công tác
tham mưu, tổ chc quản tài
sản, tài chính của quan theo
y quyền, theo quy định.
1. Tài sản được quản lý theo quy
chế, quy định
2. Tài chính được quản lý, sử
dụng đúng quy định của Đảng
pháp luật
2.6
Ch trì hoặc tham
gia các cuộc hp,
hi ngh
1. Tham d họp quan các
cuc hp theo quy chế làm việc
ca Hội đồng nhân dân, y ban
1. Công việc được triển khai
thông tin được trao đổi kp thi,
đúng quy định.
25
nhân dân và của Văn phòng.
2. Ch trì họp giao ban, trin
khai nhim v của Văn phòng.
3. Tham d các cuộc hp, hi
ngh theo phân công, quy chế
làm việc.
2. Tiếp nhn, cung cấp thông tin
theo đúng quy định; kp thời báo
cáo nội dung kết qu cuc hp
cho cấp có thm quyn
2.7
Đảm nhiệm công việc ca 1 v trí việc làm nghiệp v
tương ứng ngạch công chức cao nht trong t chc
Đáp ứng được các yêu cu trong
Bản mô tả v trí việc làm
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
Ủy ban nhân dân
Hội đồng nhân dân
Ch tch Hội đồng nhân dân
Ch tch Ủy ban nhân dân
Cán bộ, công chức, viên chức,
người lao động trong Văn phòng
HĐND-UBND
- Các Ban thuộc HĐND.
- Các quan chuyên môn
thuc Ủy ban nhân dân.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- Văn phòng UBND tỉnh.
- Văn phòng Đoàn Đại biểu QH và HĐND tỉnh.
- Các Sở, ban, ngành thuộc tnh.
- Các Ban thuộc HĐND, các quan chuyên
môn thuộc UBND huyn.
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công tác văn phòng
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các quy
định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Đưc tham d các cuộc hp ca Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân liên quan đến chc
năng, nhiệm v được giao
4.3
Tha y quyn ca Ch tch Hội đồng nhân dân, Chủ tch y ban nhân dân trong vic
tiếp nhận xử lý các công văn, báo cáo của quan tổ chức các cấp, các công văn giấy
t hành chính khác
4.4
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v
4.5
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực ca thông tin phục v cho
nhim v được giao
4.6
Đưc y quyn cho một Phó Chánh văn phòng ký thay các văn bn thuc thm quyền và
điều hành hoạt động của Văn phòng khi đi công tác
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
C công chức của Văn phòng đi công tác theo chương trình, kế hoạch công tác giải
quyết cho công chức thuộc Văn phòng được ngh 01 ngày
2
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhim v cho các Phó Chánh văn phòng các
công chức dưới quyn
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
26
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên với:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Quản tr - Quản lý,
Lut, Kinh tế học, Xây dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước, Qun
Nhà nước, Hành chính học, Hành chính ng, Chính sách công,
Kinh tế lao động, Qun tr văn phòng, Công nghệ thông tin, Hệ
thống thông tin.
- Ngành, chuyên ngành khác liên quan phù hp với ngành, lĩnh
vực công tác và vị trí việc làm đảm nhim
- Trình độ lý luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp lut ca
Nhà nước, quy định ca Tnh u UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh
đao quản lý.
Kiến thc b tr
- trình độ quản lý nhà nước đối với công chc ngạch chuyên viên
và tương đương trở lên.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng tương trở
lên (sau khi bổ nhim).
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh của Đng và pháp lut của Nhà c
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp
lut.
- Tinh thần trách nhim cao với công việc vi tp th, phi hợp công
tác tt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Văn phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề
án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Văn phòng;
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Văn phòng trong h thống chính
tr và định hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ
tr sau mình
- Có trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu
h theo hệ thống để phc v cho nhim v công tác của Văn
phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lc
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
27
- S dng ngoi ng
3
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hin
- Thẩm định văn bản, đề án
- T chc thc hin
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Chánh Thanh tra huyện
Mã vị trí việc làm: HH-LĐQL-08
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Thanh tra huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Chánh Thanh tra huyện người đứng đầu quan Thanh tra huyện, chịu trách nhim
lãnh đạo, ch đạo, quản lý, điều hành hoạt động ca Thanh tra huyện; tham mưu giúp y ban
nhân dân tỉnh, thành phố trc thuộc Trung ương thc hin chức năng quản lý nhà nước v công
tác thanh tra, giải quyết khiếu ni, t cáo phòng chống tham nhũng trên địa bàn tỉnh theo quy
định của pháp luật.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn
1. Xây dựng chương trình, kế hoch
thanh tra trình Chủ tch y ban nhân
dân huyện quyết định tổ chc thc
hiện chương trình, kế hoạch đó.
1. Chương trình, kế hoch
v thanh tra, tiếp công dân,
gii quyết khiếu ni, t cáo
phòng, chống tham
nhũng.
2. Xây dựng, trình Ủy ban nhân dân
huyện ban hành các văn bn quy phm
pháp luật ca huyn v lĩnh vực thanh
tra, gii quyết khiếu ni, t cáo, phòng,
chống tham nhũng; kiến ngh sa đổi,
b sung các văn bản quy phạm pháp
luật, các chế độ, chính sách thuộc lĩnh
vc thanh tra, gii quyết khiếu ni, t
cáo và phòng, chống tham nhũng.
2. Các đ xut, kiến ngh
sửa đổi văn bản quy phm
pháp luật, chế độ chính sách
kp thời và hiệu qu.
3. khả năng nghiên cứu, đề xut,
xây dựng, góp ý các văn bản quy phm
pháp luật các chương trình, kế
hoạch, đề án, các giải pháp phục v cho
công tác quản lý nhà nước v thanh tra,
tiếp công dân, giải quyết khiếu ni, t
cáo phòng, chống tham nhũng liên
3. Các văn bản hướng dn
nghip v thanh tra được
thng nhất quản hiệu
qu.
28
quan đến ngành thanh tra địa bàn
quản lý.
2.2
Thanh tra
1. Chánh Thanh tra huyện nhiệm v
lãnh đạo, ch đạo, kiểm tra công tác
thanh tra trong phm vi quản lý nhà
nước ca Ủy ban nhân dân huyện; lãnh
đạo Thanh tra huyn thc hinnhim
v, quyn hạn theo quy định ca Lut
này các quy định khác của pháp luật
có liên quan.
1. Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra, đánh giá các Kết
lun thanh tra; Quyết định
x sau thanh tra
đề xut kp thời, được
cpthm quyn phê duyệt
x lý.
2. m Trưởng đoàn các Đoàn thanh
tra Tổ trưởng các Tổ th xác
minh các vụ việc quy vừa, tình
tiết ít phức tạp nhưng liên quan đến
nhiều đơn vị, lĩnh vực tại địa phương.
2. Hoạt động thanh tra
được đảm bảo và hiệu qu.
2.3
Gii quyết khiếu
ni, t cáo
phòng,chống
tham nhũng
Tham mưu, giúp Ch tch Ủy ban nhân
dân huyện t chc, ch đạo, thc hin
nhim v gii quyết khiếu ni, t cáo
phòng, chống tham nhũng theo quy
định của pháp luật.
Quyết định, thông báo,
biên bản, Kết lun v gii
quyết khiếu ni, t cáo
phòng, chống tham nhũng
2.4
Phi hp thc
hin
Phi hp với quan, t chức liên
quan huyện trong công tác thanh tra,
gii quyết khiếu ni, t cáo phòng
chống tham nhũng
Công vic, nhim v đưc
giao thông suốt, to đưc mi
quan h công tác đưc phát
huy hiu qu cao.
2.5
Thc hin
nhim v chung,
hi hp
1. Tham d các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
cơ quan theo phân công.
2. Tham d các cuộc họp đơn vị, hp
cơ quan theo quy định.
Tham d đầy đủ, chun b
tài liệu ý kiến phát biu
theo yêu cầu.
3. Phi hp thc hiện công việc với các
thành viên trong cơ quan
Hoạt động của đơn vị (liên
quan đến lĩnh vực công
tác được giao) nhp nhàng,
đúng tiến độ.
2.6
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân
Xây dng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm v đưc
giao.
2.7
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên giao.
2.8
Đảm nhiệm công việc ca 1 v trí việc làm nghiệp v tương
ng ngạch công chức cao nht trong t chc
Đáp ứng được các yêu cầu
trong Bản t v trí việc
làm
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hợp chính
Ch tịch, Phó Chủ tch UBND
huyện; Chánh Thanh tra tnh
Phó Chánh Thanh tra huyện và
Thanh tra viên
Các cơ quan, đơn vị có liên
quan
3.2. Bên ngoài
Các cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
29
- Thanh tra tnh;
- Các phòng ban chuyên môn thuộc UBND
huyn.
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- UBND các xã, thị trn.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các quy
định pháp luật
- Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc
hiện công việc quản lý.
4. Phm vi quyn hn
4.1. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Quyết định vic thanh tra khi phát hiện dấu hiu vi phạm pháp luật chịu trách
nhiệm trước Ch tch Ủy ban nhân dân huyện v quyết định của mình
2
Kiến ngh với quan nhà nước thm quyn sửa đổi, b sung, ban nh quy định
cho phù hợp với yêu cầu quản lý; kiến ngh đình chỉ hoc hy b quy định trái pháp luật
phát hiện qua công tác thanh tra.
3
Kiến ngh Ch tch y ban nhân dân huyện gii quyết vấn đề v công tác thanh tra;
trường hp kiến ngh đó không được chp nhận thì báo cáo Chánh Thanh tra tỉnh.
4
Kiến ngh Ch tch y ban nhân dân huyện xem xét trách nhim, x người thuc
quyn quản lý của Ch tch Ủy ban nhân dân huyện hành vi vi phạm pháp luật phát
hin qua thanh tra hoặc không thực hin kết lun, quyết định x lý về thanh tra; yêu cầu
người đứng đầu quan, tổ chc khác xem xét trách nhiệm, x người thuc quyn
quản lý của quan, tổ chức có hành vi vi phạm pháp luật phát hiện qua thanh tra hoc
không thực hin kết lun, quyết định x lý về thanh tra.
5
Quyết định việc thanh tra khi phát hiện có dấu hiu vi phạm pháp luật.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
Phân công công việc cho các Phó Thanh tra huyện.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc Chuyên ngành: Pháp Luật, Quản lý đt
đai, Quản lý nhà nước.
- Ngành, chuyên ngành khác liên quan phù hợp với ngành, nh vc
công tác và vị trí việc làm đảm nhim
- Trình độ luận chính tr: Theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà
ớc, quy định ca Tnh u UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đao quản.
Kiến thc b tr
- trình độ quản nhà ớc đối với công chức ngạch chuyên viên
tương đương trở lên.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng tương tr lên
(sau khi b nhim).
- kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh của Đảng và pp lut của Nhà c
30
Phm chất cá nhân
- Tuyt đi trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấpnh ch trương, chính sách
của Đng, pp lut ca N nưc, quy đnh, quy chế làm vic của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn; linh hoạt và nhạy bén.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp; bo mật thông tin.
- Kh năng quy tụ, đoàn kết ni b.
- Phm chất khác.
Các yêu cầu khác
- Am hiu v lĩnh vực được phân công; khả năng chịu áp lực công vic
lớn, có sức khe tt.
- Kiến thức am hiểu v thanh tra, gii quyết khiếu ni, t cáo phòng,
chống tham nhũng.
- Có sức khe tốt và chịu áp lực cao.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- K thut son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Có năng lực tham mưu, tổ chc, thc hiện các chủ trương, chính
sách của Đảng pháp lut của Nhà nước v công tác thanh tra,
gii quyết khiếu ni, t cáo và phòng, chống tham nhũng.
2-3
- Có năng lực phân tích, tổng hợp, đánh giá thực hiện chế,
chính sách, h thống a đ xuất được các phương pháp đ
hoàn thiện hoc gii quyết các vấn đề thc tiễn đang đặt ra thuc
chức năng, nhiệm v ca thanh tra, gii quyết khiếu ni, t cáo và
phòng, chống tham nhũng.
2-3
- kh ng nghiên cứu, xây dựng các n bản quy phm pháp
lut, hoạch định chiến lược quản đề xuất các giải pháp
có hiệu qu v ng c thanh tra, giải quyết khiếu ni, t o và
phòng, chống tham nng trongnh vực ph trách.
2-3
- Kh năng thanh tra, kiểm tra giải quyết khiếu ni, t cáo
phòng, chống tham nhũng
2-3
- Có năng lc t chc ch đo thc hin vic ng dng tiến b khoa hc
k thut đ ci tiến và nâng cao cht lưng, hiu qu trong công tác thanh
tra, gii quyết khiếu ni, t cáo và phòng, chng tham nng.
2-3
- ng lực điều nh; có khả năng quy tụ, đoàn kết công chức,
thanh tra viên phát huy sức mnh tp th phối hp tt với c cơ
quan, t chức liên quan đến vic thc hin nhim v đưc giao
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân lực
2-3
31
Tên VTVL: Trưởng phòng
(Phòng Nội v)
Mã vị trí việc làm: HH-LĐQL-09.01
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Ni v huyn Hi Hu, tnh Nam Đnh
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng Ni v người đứng đầu một phòng, quản tổ chc thc hin chc
năng nhiệm v quản nc v ngành, lĩnh vực ni v trên địa bàn huyện thực hiện các
nhim v khác được cấp thm quyn giao; chịu trách nhiệm trc tiếp trước y ban nhân dân
huyn, Ch tch Ủy ban nhân dân huyện, đồng thi chịu trách nhiệm v quản lý nhà nước ngành,
lĩnh vực trước Giám đốc S Ni v quản lý nhà nước v ngành, lĩnh vực ni v trước pháp
lut v chức trách, nhiệm v được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham mưu cho y
ban nhân dân
huyn, Ch tch y
ban nhân dân
huyn.
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện: D
tho quyết định; quy hoch, kế hoch
phát triển trung hn và hàng năm;
chương trình, kế hoch, t chc thc
hiện các nhiệm v cải cách hành
chính nhà nước ca huyn; d tho
văn bản quy định c th chức năng,
nhim v, quyn hạn và cơ cấu t
chc của quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân huyện.
Văn bản được y ban nhân
dân huyện, Ch tch y ban
nhân dân huyện thông qua,
ban hành.
2. Trình Chủ tch y ban nhân dân
huyn d thảo các văn bản thuc
thm quyền ban hành của Ch tch
Ủy ban nhân dân huyện theo phân
công.
2.2
T chc thc hin
các nhiệm v theo
chức năng, nhiệm
v được phân công
theo quy định ca
pháp luật
1. T chc thc hin c văn bản pháp
lut, quy hoch, kế hoạchsau khi đưc
phê duyệt; tng tin, tuyên truyn, ph
biến, giáo dục pháp luật v cácnh vực
thuc phm vi qun đưc giao; theo
i thi nh pháp lut.
2. Giúp Ủy ban nhân n huyn thc
hiện chịu trách nhim v vic thm
định, đăng , cấp các loi giấy phép
thuc phạm vi trách nhim và thm
quyn ca quan chuyên môn theo
quy đnh ca pháp luật theo phân
công của y ban nn n huyn.
3. Giúp y ban nhân dân huyện qun
nhà nước đối vi t chc kinh tế
tp th, kinh tế nhân, các hội tổ
chức phi chính phủ hoạt động trên địa
bàn thuộc các lĩnh vực quản lý của
32
quan chuyên môn theo quy đnh ca
pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v
v lĩnh vực quản của quan
chuyên môn cho cán bộ, công chức
xã, thị trấn (sau đây gọi chung cấp
xã).
5. T chc ng dng tiến b khoa
học, công nghệ; xây dng h thng
thông tin, lưu trữ phc v công tác
quản lý nhà nước chuyên môn
nghip v của quan chuyên môn
huyn.
6. Thc hin công tác thông tin, báo cáo
đnh k đột xut v nh hình thực
hin nhim v đưc giao theo quy đnh
ca Ủy ban nn dân huyn và s qun
ngành, lĩnh vc.
7. Kim tra theo ngành, lĩnh vực đưc
phân công ph tch đi vi t chức, cá
nhân trong vic thc hin các quy đnh
của pháp lut; gii quyết khiếu ni, t
cáo; phòng, chống tham nhũng, ng p
theo quy đnh ca pháp lut và phân
công ca Ủy ban nhân dân huyn.
2.3
Ch đạo, t chc
thc hiện công tác
ni b Phòng
1. Qun tổ chc b máy, vị trí vic
làm, biên chế công chc, cơ cấu ngch
công chc, thc hin chế đ tin lương,
cnh sách, chế đ đãi ng, khen tng,
k lut, đào tạo và bồi ng v chuyên
môn nghip v đi vi công chức thuc
phm vi qun lý theo quy định của pháp
lut, theo phân công ca y ban nn
dân huyn.
Công tác thc hiện theo đúng
kế hoạch được phê duyệt,
đúng quy định ca Đảng
của pháp luật.
2. Qun và chu trách nhim v i
cnh được giao theo quy đnh ca pháp
lut theo pn công hoc y quyn
ca y ban nhân dân huyn.
3. Thc hin công tác thông tin, báo cáo
đnh k đột xut v nh hình thực
hin nhim v đưc giao vi y ban
nhân dân huyện, các Sở, ban, ngành liên
quan.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Ủy ban nhân dân, Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện giao
hoặc theo quy định của pháp luật.
2.5
Đảm nhiệm công việc ca 1 v trí việc làm
nghip v tương ng ngạch công chức cao nht
trong t chc.
Đáp ứng được các yêu cầu trong Bản
t v trí việc làm.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
33
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Ch tch UBND huyn.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Ni v
- Các Ban của HĐND huyện
- Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- UBND các xã, thị trn
- Các đơn vị s nghip.
- Các tổ chức, cá nhân
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các quy
định pháp luật.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng ký thay các văn bn thuc thm quyền
điều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhim v cho các Phó trưởng phòng
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Quản tr -Quản lý,
Lut, Lut hiến pháp luật hành chính, Chính tr học, Xây dựng
Đảng & Chính quyền N nước, Qun lý Nhà nước, Hành chính
học, Hành chính công, Chính sách công, Kinh tế lao động, Chính trị
hc, Triết học, Hán Nôm, Văn hoá học, Công tác thanh thiếu niên,
Công tác xã hội, Lưu tr hc, Qun tr văn phòng, Bản đồ hc, K
thut trắc địa - Bản đồ, Công nghệ thông tin.
- Ngành, chuyên ngành khác liên quan phù hợp với ngành, lĩnh
vc công tác và vị trí việc làm đảm nhim.
- Trình đ luận chính trị: Theo quy đnh của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, quy định ca Tnh u UBND tnh v tiêu chuẩn lãnh
đạo quản lý.
Kiến thc b tr
- trình độ quản nhà ớc đối với công chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng và tương trở
lên (sau khi bổ nhim).
34
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh của Đảng pháp lut ca Nhà nước
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca
pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hp
công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- kh năng đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca huyn.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đ tài, đề
án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyntrong h thống chính trị
và định hướng phát triển.
- Có khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán
b tr sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu
h theo hệ thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng
trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
35
Tên VTVL: Trưởng phòng
(Phòng Tư pháp)
Mã vị trí việc làm: HH-LĐQL-09.02
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Tư pháp huyn Hi Hu, tnh Nam Đnh
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng Tư pháp là người đứng đầu một phòng, quản lý và t chc thc hin chc
năng nhiệm v quản lý nhà nước v ngành, lĩnh vực trên địa bàn huyện thc hiện các nhiệm
v khác được cấp thm quyn giao; chịu trách nhim trc tiếp trước y ban nhân dân huyện,
Ch tch Ủy ban nhân dân huyện, đng thi chu trách nhiệm v quản nhà nước ngành, lĩnh
vực tư pháp trước Giám đốc S Tư pháp quản lý nhà nước v ngành, lĩnh vực và trước pháp luật
v chức trách, nhiệm v được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham mưu cho
UBND huyn, Ch
tch UBND huyn.
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện: D tho
quyết định; quy hoch, kế hoạch phát triển
trung hạn và hàng năm; chương trình, biện
pháp tổ chc thc hiện các nhiệm v cải cách
hành chính nhà nước thuộc nh vực quản lý
nhà nước được giao; d thảo văn bản quy định
c th chức năng, nhiệm v, quyn hạn
cu t chc của cơ quan chuyên môn thuộc y
ban nhân dân huyện.
Văn bản được y ban
nhân dân huyện, Ch
tch Ủy ban nhân dân
huyện thông qua, ban
hành.
2. Trình Chủ tch UBND huyn d thảo các
văn bản thuc thm quyền ban hành ca Ch
tch UBND huyện theo phân công.
2.2
T chc thc hin các
nhim v theo chc
năng, nhim v đưc
phân công theo quy
đnh ca pháp lut
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật,
quy hoch, kế hoạchsau khi được phê duyệt;
thông tin, tuyên truyền, ph biến, giáo dục
pháp luật v các lĩnh vc thuc phm vi qun
lý được giao; theo dõi thi hành pháp luật.
2. Giúp UBND huyn thc hiện chịu trách
nhim v vic thẩm định, đăng ký, cấp các loại
giy phép thuộc phạm vi trách nhiệm thẩm
quyn của quan chuyên môn theo quy định
của pháp luật theo phân công ca UBND
huyn.
3. Giúp UBND huyn quản nhà nước đối
vi t chc kinh tế tp th, kinh tế tư nhân, các
hội t chức phi chính phủ hoạt động trên
địa bàn thuộc các lĩnh vực quản lý của cơ quan
chuyên môn theo quy định của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh
vc quản của quan chuyên môn cho cán
bộ, công chức xã, th trấn (sau đây gọi chung
là cấp xã).
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công
36
nghệ; y dựng h thống thông tin, lưu trữ
phc v công tác quản nhà nước chuyên
môn nghiệp v của quan chuyên môn
huyn.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định
k và đột xut v tình hình thực hin nhim v
được giao theo quy đnh ca y ban nhân dân
huyện và sở quản lý ngành, lĩnh vực.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân
công phụ trách đối vi t chức, nhân trong
vic thc hiện các quy định của pháp lut; gii
quyết khiếu ni, t cáo; phòng, chống tham
nhũng, lãng phí theo quy định của pháp luật và
phân công của UBND huyn.
2.3
Ch đạo, t chc
thc hiện công tác
ni b Phòng
1. Quản lý tổ chc b y, vị trí việc làm,
biên chế công chức, cấu ngạch công chức,
thc hin chế độ tiền lương, chính sách, chế
độ đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo
bồi dưỡng v chuyên môn nghiệp v đối vi
công chức thuc phm vi quản lý theo quy
định của pháp luật, theo phân công của UBND
huyn.
Công tác thc hin
theo đúng kế hoch
được phê duyệt, đúng
quy định của Đảng
của pháp luật.
2. Quản lý chịu trách nhiệm v tài chính
được giao theo quy đnh của pháp luật theo
phân công hoặc y quyn ca UBND huyn.
3. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định
k và đột xut v tình hình thực hin nhim v
được giao vi UBND huyện, các Sở, ban,
ngành liên quan.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do y ban nhân dân, Ch tch Ủy ban nhân dân huyện giao
hoặc theo quy định của pháp luật.
2.5
Đảm nhiệm công vic ca 1 v trí việc làm
nghip v tương ng ngạch công chức cao
nht trong t chc.
Đáp ứng được các yêu cầu trong Bản
t v trí việc làm.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Ch tch UBND huyn.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Tư pháp
- Các cơ quan, đơn vị trên địa bàn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hiện công
việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- UBND các xã, thị trn
- Thanh tra, kim tra vic thc hin c quy định pháp luật.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hiện công
vic quản lý
37
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng ký thay các văn bn thuc thm quyền
điều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho các Phó trưởng phòng
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành: Pháp luật.
- Ngành, chuyên ngành khác liên quan phù hp vi v trí việc làm
theo văn bản chp thun của quan có thẩm quyn tuyn dng
(UBND tnh)
- Trình độ lý luận chính trị: Theo quy định ca Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo
quản lý
Kiến thc b tr
- trình đ quản lý nhà nước đối vi công chức ngạch chuyên viên
và tương đương trở lên.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương trở
lên (sau khi bổ nhim).
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh của Đảng và pp lut của Nhà c
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca pháp luật.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic vi tp th, phi hp công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- khả năng đề xut nhng ch trương, giải pháp gii quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca huyn.
- khả năng t chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề
án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyntrong h thống chính trị
định hướng phát triển.
- Có khả ng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ
tr sau mình.
38
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu
h theo hệ thống để phc v cho nhim v công c của Phòng
trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng
(Phòng Tài chính - Kế hoch)
Mã vị trí việc làm: HH-LĐQL-09.03
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Tài chính - Kế hoch huyn Hi Hu, tỉnh Nam Đnh
Quy trình công việc liên quan:
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng Tài chính - Kế hoạch người đứng đầu một phòng, quản tổ chc
thc hin chức năng nhiệm v quản nhà nước v ngành, lĩnh vực tài chính, kế hoạch trên địa
bàn huyện thc hiện các nhiệm v khác được cấp thẩm quyn giao; chịu trách nhiệm trc
tiếp trước y ban nhân dân huyện, Ch tch Ủy ban nhân dân huyện, đồng thi chịu trách nhiệm
v quản lý nhà nước ngành, lĩnh vực trước Giám đốc S Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu quản
nhà nước v ngành, lĩnh vực tài chính, kế hoạch trước pháp lut v chức trách, nhiệm v
được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham mưu cho y
ban nhân dân huyện,
Ch tch y ban
nhân dân huyện.
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện:
D tho quyết định; quy hoch,
kế hoạch phát triển trung hạn và
hàng năm; chương trình, biện
pháp tổ chc thc hiện các nhiệm
v cải cách hành chính nhà nước
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
Văn bản được y ban nhân dân
huyn, Ch tch Ủy ban nhân dân
huyện thông qua, ban hành.
39
được giao; d thảo văn bản quy
định c th chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cấu t chc ca
quan chuyên môn thuộc y
ban nhân dân huyện.
2. Trình Chủ tch Ủy ban nhân
dân huyện d thảo các văn bản
thuc thm quyền ban hành của
Ch tch Ủy ban nhân dân huyện
theo phân công.
2.2
T chc thc hin
các nhiệm v theo
chức năng, nhim v
được phân công theo
quy định của pháp
lut
1. T chc thc hiện các văn bản
pháp luật, quy hoch, kế
hoạchsau khi được phê duyệt;
thông tin, tuyên truyền, ph biến,
giáo dục pháp luật v các lĩnh
vc thuc phm vi quản lý được
giao; theo dõi thi hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện
thc hiện chịu trách nhiệm v
vic thẩm định, đăng ký, cấp các
loi giấy phép thuc phm vi
trách nhiệm và thẩm quyn ca
quan chuyên môn theo quy
định của pháp luật theo phân
công của Ủy ban nhân dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện
quản nhà nước đối vi t chc
kinh tế tp th, kinh tế nhân,
các hội tổ chức phi chính ph
hoạt động trên địa bàn thuộc các
lĩnh vực qun lý của quan
chuyên môn theo quy định ca
pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn,
nghip v v lĩnh vc quản lý của
quan chuyên môn cho cán b,
công chức xã, thị trn (sau đây
gọi chung là cấp xã).
5. T chc ng dng tiến b khoa
học, công nghệ; xây dựng h
thống thông tin, lưu trữ phc v
công tác quản lý nhà nước
chuyên môn nghiệp v của
quan chuyên môn huyện.
6. Thc hiện công tác thông tin,
báo cáo định k đột xut v
tình hình thc hin nhim v
được giao theo quy định ca y
ban nhân dân huyện và sở quản lý
ngành, lĩnh vực.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực
được phân công ph trách đối vi
40
t chức, nhân trong việc thc
hiện các quy định của pháp luật;
gii quyết khiếu ni, t cáo;
phòng, chống tham nhũng, lãng
phí theo quy định của pháp luật
phân công của Ủy ban nhân
dân huyện.
2.3
Ch đạo, t chc
thc hiện công tác
ni b Phòng
1. Quản lý tổ chc b máy, vị trí
việc làm, biên chế công chức,
cu ngạch công chức, thc hin
chế độ tiền lương, chính sách, chế
độ đãi ngộ, khen thưởng, k lut,
đào tạo bồi dưỡng v chuyên
môn nghiệp v đối với công chức
thuc phm vi quản theo quy
định của pháp luật, theo phân
công của Ủy ban nhân dân huyện.
Công tác thực hiện theo đúng kế
hoạch được phê duyệt, đúng quy
định của Đảng và của pháp luật.
2. Quản lý và chịu trách nhiệm v
tài chính được giao theo quy định
của pháp luật theo phân công
hoc y quyn ca Ủy ban nhân
dân huyện.
3. Thc hiện công tác thông tin,
báo cáo định k đột xut v
tình hình thc hin nhim v
được giao vi Ủy ban nhân dân
huyện, các Sở, ban, ngành liên
quan.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Ủy ban nhân dân, Chủ tch y ban nhân dân huyện giao
hoặc theo quy định của pháp luật.
2.5
Đảm nhiệm công việc ca 1 v trí việc làm
nghip v tương ng ngạch công chức cao nht
trong t chc.
Đáp ứng được các yêu cu trong Bản
t v trí việc làm.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- y ban nhân dân huyện
- Ch tch UBND huyn.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
S Tài chính
S Kế hoạch và Đầu tư
Các Ban của HĐND
Các quan chuyên môn, đơn vị s
nghiệp trên địa bàn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cn thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công tác quản lý lĩnh vực văn hoá, thông tin.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các quy định ca
pháp luật.
41
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng ký thay các văn bn thuc thm quyền
điều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho các Phó trưởng phòng
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Luật kinh tế, Kinh
tế học, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán- Kiểm toán, Khoa học qun
lý, Quản lý d án, Quản lý công, Kinh doanh quc tế, Kinh doanh
thương mại, Thương mại điện t, Qun tr kinh doanh, y dng,
Quản lý xây dựng, Quản lý doanh nghiệp.
- Ngành, chuyên ngành khác liên quan phù hợp với ngành, lĩnh
vực công tác và vị trí việc làm đảm nhim
- Trình độ lý luận chính trị: Theo quy định ca Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, quy đnh ca Tnh u UBND tnh v tiêu chuẩn lãnh
đạo quản lý
Kiến thc b tr
- Có trình đ quản lý nnước đối với công chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng tương trở
lên (sau khi bổ nhim).
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung ng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh của Đảng và pp lut của Nhà c
Phm chất cá nhân
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca
pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hp
công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca huyn.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề
42
án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyntrong h thống chính trị
và định hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán
b tr sau mình.
- Có trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu
h theo hệ thống đ phc v cho nhim v công tác của Phòng
trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng
(Phòng Tài nguyên và Môi trường)
Mã vị trí việc làm: HH-LĐQL-09.04
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Tài nguyên Môi trường huyn Hi Hu, tnh Nam
Định
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng Tài nguyên Môi trường người đứng đầu phòng, quản lý t chc
thc hin chc năng nhim v quản lý nhà nước v ngành, lĩnh vực tài nguyên môi trưng
trên địa bàn huyện thc hiện các nhiệm v khác được cấp thm quyn giao; chịu trách
nhim trc tiếp trước y ban nhân dân huyện, Ch tch y ban nhân dân huyện, đồng thi chu
trách nhiệm v quản nhà nước ngành, lĩnh vực tài nguyên môi trường trước Giám đốc S
Tài nguyên và Môi trường quản lý nhà nước v ngành, lĩnh vực và trước pháp luật v chức trách,
nhim v được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
43
2.1
Tham mưu cho y
ban nhân dân huyện,
Ch tch y ban
nhân dân huyện.
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện:
D tho quyết định; quy hoch,
kế hoch phát triển trung hạn và
hàng năm; chương trình, biện
pháp tổ chc thc hiện các nhiệm
v cải cách hành chính nhà nước
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước
được giao; d thảo văn bản quy
định c th chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cấu t chc ca
quan chuyên môn thuộc y
ban nhân dân huyện.
Văn bản được y ban nhân dân
huyn, Ch tch Ủy ban nhân dân
huyện thông qua, ban hành.
2. Trình Chủ tch Ủy ban nhân
dân huyện d thảo các văn bản
thuc thm quyền ban hành của
Ch tch Ủy ban nhân dân huyện
theo phân công.
2.2
T chc thc hin
các nhiệm v theo
chức năng, nhim
v được phân công
theo quy định ca
pháp luật
1. T chc thc hiện các văn
bản pháp luật, quy hoch, kế
hoạchsau khi được phê duyệt;
thông tin, tuyên truyền, ph
biến, giáo dục pháp lut v các
lĩnh vực thuc phm vi quản lý
được giao; theo dõi thi hành
pháp luật.
2. Gp Ủy ban nhân n huyn
thc hin chịu trách nhiệm v
vic thm định, đăng , cấp c
loi giấy pp thuộc phm vi
tch nhiệm và thẩm quyn ca cơ
quan chuyên n theo quy đnh
của pháp luật theo pn công
ca Ủy ban nhân dân huyn.
3. Giúp y ban nhân dân huyện
quản nhà nước đối vi t
chc kinh tế tp th, kinh tế
nhân, các hội tổ chc phi
chính phủ hoạt động trên địa
bàn thuộc các nh vực quản
của quan chuyên môn theo
quy định của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn,
nghip v v lĩnh vực quản lý
của cơ quan chuyên môn cho
cán bộ, công chức xã, th trn
(sau đây gọi chung là cấp xã).
5. T chc ng dng tiến b
khoa học, công nghệ; xây dng
h thống thông tin, lưu tr phc
v công tác quản lý nhà nước và
chuyên môn nghiệp v của
quan chuyên môn huyện.
44
6. Thc hiện công tác thông tin,
báo cáo định k đột xut v
tình hình thực hin nhim v
được giao theo quy đnh ca y
ban nhân dân huyện s qun
lý ngành, lĩnh vực.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh
vực được phân công phụ trách
đối vi t chức, nhân trong
vic thc hiện các quy định ca
pháp luật; gii quyết khiếu ni,
t cáo; phòng, chống tham
nhũng, lãng phí theo quy định
của pháp luật phân công của
Ủy ban nhân dân huyện.
2.3
Ch đạo, t chc
thc hiện công tác
ni b Phòng
1. Qun tổ chc b máy, vị trí
việc m, biên chế ng chức,
cu ngch công chức, thc hin
chế đ tin lương, chính sách, chế
độ đãi ngộ, khen thưng, k lut,
đào tạo bồi dưỡng v chuyên
n nghiệp v đối với ng chức
thuc phm vi qun theo quy
định của pháp lut, theo phân công
ca Ủy ban nhânn huyn.
Công tác thc hiện theo đúng kế
hoạch được phê duyệt, đúng quy
định của Đảng và của pháp luật.
2. Qun chịu trách nhim
v tài chính được giao theo quy
định của pháp luật theo phân
công hoặc y quyn ca y ban
nhân dân huyện.
3. Thc hiện công tác thông tin,
báo cáo định k đột xut v
tình hình thực hin nhim v
được giao vi Ủy ban nhân dân
huyện, các Sở, ban, ngành liên
quan.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Ủy ban nhân dân, Chủ tch y ban nhân dân huyện giao
hoặc theo quy định của pháp luật.
2.5
Đảm nhiệm công việc ca 1 v trí việc làm
nghip v tương ng ngạch công chức cao nht
trong t chc.
Đáp ứng được các yêu cu trong Bản
t v trí việc làm.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- y ban nhân dân huyện
- Ch tch Ủy ban nhân dân
huyn.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
S Tài nguyên và Môi trường
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
45
Các Ban của HĐND
Các quan chun môn, đơn vị trên đa
bàn
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cn thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công tác quản lý lĩnh vực văn hoá, thông tin.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các quy định ca
pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng ký thay các văn bn thuc thm quyền
điều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho các Phó trưởng phòng
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chun ngành: Quản lý tài nguyên
môi trường, Kinh tế tài nguyên thiên nhiên, Kỹ thuật tài nguyên
nước, K thut cấp thoát nước, Quản đất đai, Địa chính, Kỹ thut
địa chính, Khoa học môi trường, K thut trắc địa - bản đồ, K thut
môi trường, Công nghệ k thuật môi trường, K thuật môi trường,
Lut, Quản lý môi trường, Quản lý tài nguyên nưc.
- Ngành, chuyên ngành khác liên quan phù hợp với ngành, lĩnh
vc công tác và vị trí việc làm đảm nhim
- Trình độ luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo
quản lý
Kiến thc b tr
- Có trình đ quản lý nnước đối với công chức ngạch chuyên
viên và tương đương trở lên.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng tương trở
lên (sau khi bổ nhim).
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh của Đảng và pp lut của Nhà c
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp nh chủ trương,
cnh sách của Đảng, pháp luật ca Nhà nước, quy định ca pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công
46
tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca huyn.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề
án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyntrong h thống chính trị
định hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ
tr sau mình.
- Có trách nhiệm ch đo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu tr s liu
h theo hệ thống đ phc v cho nhim v công tác của Phòng
trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng (Phòng Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mã vị trí việc làm: HH-LĐQL-09.05
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Nông nghiệp Phát triển nông thôn huyện Hi Hu,
tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, của tnh, ca huyn
47
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là người đứng đầu phòng, quản lý và
t chc thc hin chức năng nhim v quản nhà nước v ngành, lĩnh vực nông nghiệp và phát
triển nông thôn trên địa bàn huyện và thực hiện các nhiệm v khác được cp có thẩm quyn giao;
chịu trách nhiệm trc tiếp trước Ủy ban nhân dân huyện, Ch tch y ban nhân dân huyện, đồng
thi chịu trách nhiệm v quản lý nhà nước ngành, lĩnh vực trước Giám đốc S Nông nghiệp
Phát triển nông thôn quản lý nhà nước v ngành, lĩnh vực trước pháp lut v chức trách,
nhim v được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham mưu cho y
ban nhân dân huyện,
Ch tch y ban
nhân dân huyện.
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện: D tho
quyết định; quy hoch, kế hoch phát triển
trung hạn hàng năm; chương trình, biện
pháp t chc thc hiện các nhiệm v cải cách
hành chính nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước được giao; d thảo văn bản quy
định c th chức năng, nhiệm v, quyn hn
cấu t chc của quan chuyên môn
thuc Ủy ban nhân dân huyện.
Văn bản được y ban
nhân dân huyện, Ch
tch Ủy ban nhân dân
huyện thông qua, ban
hành.
2. Trình Chủ tch y ban nhân dân huyện d
thảo các văn bản thuc thm quyền ban hành
ca Ch tch y ban nhân dân huyện theo
phân công.
2.2
T chc thc hin
các nhiệm v theo
chức năng, nhim v
được phân công theo
quy định của pháp
lut
1. T chc thc hiện c văn bn pháp luật,
quy hoch, kế hoạchsau khi được phê duyt;
thông tin, tuyên truyền, ph biến, giáo dục
pháp lut v các lĩnh vực thuc phm vi qun
lý được giao; theo dõi thi hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện
chịu trách nhiệm v vic thẩm định, đăng ký,
cấp các loại giấy phép thuộc phạm vi trách
nhiệm và thẩm quyn của cơ quan chuyên
môn theo quy đnh của pháp luật và theo phân
công của Ủy ban nhân dân huyện.
3. Giúp y ban nhân dân huyện quản lý nhà
nước đối vi t chc kinh tế tp th, kinh tế
nhân, các hội tổ chc phi chính phủ hot
động trên địa bàn thuộc các lĩnh vực quản lý
của quan chuyên môn theo quy định ca
pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh
vc quản lý của quan chun môn cho cán
bộ, công chức xã, thị trấn (sau đây gọi chung
là cấp xã).
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công
nghệ; xây dng h thống thông tin, lưu trữ
phc v công tác quản nhà nước chuyên
môn nghiệp v của quan chuyên môn
huyn.
48
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định
k đt xut v tình hình thực hin nhim
v được giao theo quy định ca y ban nhân
dân huyện và sở quản lý ngành, lĩnh vực.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân
công phụ trách đối vi t chức, nhân trong
vic thc hiện các quy định của pháp luật; gii
quyết khiếu ni, t cáo; phòng, chống tham
nhũng, lãng phí theo quy đnh của pháp luật
và phân công của Ủy ban nhân dân huyn.
2.3
Ch đạo, t chc
thc hiện công tác
ni b Phòng
1. Quản lý tổ chc b máy, vị trí việc làm,
biên chế công chức, cấu ngạch công chức,
thc hin chế độ tiền lương, chính sách, chế
độ đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo
bồi dưỡng v chuyên môn nghiệp v đối vi
công chức thuc phm vi quản theo quy
định của pháp luật, theo phân ng ca y
ban nhân dân huyện.
Công tác thực hin
theo đúng kế hoch
được phê duyệt, đúng
quy định của Đảng
của pháp luật.
2. Quản lý chịu trách nhim v tài chính
được giao theo quy định của pháp luật và theo
phân công hoặc y quyn ca UBND huyn.
3. Thc hiện ng c thông tin, o o định k
và đột xut v tình hình thực hin nhim v đưc
giao vi Ủy ban nhân n huyện, c Sở, ban,
ngành ln quan.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Ủy ban nhân dân, Chủ tch y ban nhân dân huyện giao
hoặc theo quy định của pháp luật.
2.5
Đảm nhiệm công việc ca 1 v trí việc làm
nghip v tương ng ngạch công chức cao nht
trong t chc.
Đáp ứng được các yêu cu trong Bản
t v trí việc làm.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Ch tch UBND huyn.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
S Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Các Ban của HĐND
Các quan chuyên môn, đơn vị s nghip
trên địa bàn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thp các thông tin cần thiết cho vic thc
hiệnng c quản lĩnh vực văn hoá, thông tin.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các quy
định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
49
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng ký thay các văn bn thuc thm quyền
điều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho các Phó trưởng phòng
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Nông, lâm nghiệp
thy sản , Thú y, Sinh học ng dụng, Chăn nuôi, Công nghệ k thut
công trình y dựng, công nghệ k thuật y dựng, Công nghệ k
thut vt liệu xây dựng, K thuật y dựng, K thuật công trình y
dng, K thuật xây dựng công trình thu, K thuật sở h tng, K
thuật tài nguyên nước, K thut cấp thoát nước, Địa k thuật xây
dựng, Công nghệ thc phm, K thut thc phẩm, Công nghệ sau thu
hoạch, Công nghệ chế biến.
- Ngành, chuyên ngành khác có liên quan phù hợp với ngành, lĩnh vc
công tác và vị trí việc làm đảm nhim
- Trình độ lý luận chính trị: Theo quy định ca Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, quy định ca Tnh u và UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh đạo
quản lý.
Kiến thc b tr
- trình đ quản nhà nước đối với công chức ngạch chun viên
và tương đương trở lên.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đo, quản lý cấp phòng tương tr
lên (sau khi b nhim).
- k năng sử dụng công ngh thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh của Đảng và pp lut của Nhà c
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca
pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hp
công tác tốt.
- Trung thc, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca huyn.
50
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề
án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyntrong h thống chính trị
và định hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán
b tr sau mình.
- Có trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu
h theo hệ thống đ phc v cho nhim v công tác của Phòng
trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý ngun lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng
(Phòng Kinh tế và Hạ tng)
Mã vị trí việc làm: HH-LĐQL-09.06
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Kinh tế H tng huyn Hi Hu, tỉnh Nam Đnh
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tởng phòng Kinh tế Hạ tầng người đứng đầu png, quản tổ chc thc hin
chứcng nhiệm v quản lý nhà nước v ngành,nh vực công thương, xây dựng, giao thông vận ti
trên địa n huyện thực hin các nhim v khác được cp có thm quyn giao; chịu trách nhiệm
trc tiếp tc Ủy ban nhânn huyn, Ch tch Ủy ban nhân dân huyện, đng thi chịu trách nhiệm
v qun nhà nước ngành, nh vực trước Gm đốc S Công Thương, Sở Xây Dựng, S Giao
thông vận ti, S Khoa hc và Công nghệ quản nhà nước v ngành, lĩnh vực công thương, xây
dng, giao thông vn ti tớc pháp luật v chức tch, nhiệm v được pn công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
51
2.1
Tham mưu cho y
ban nhân dân huyện,
Ch tch y ban
nhân dân huyện.
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện: D tho
quyết định; quy hoch, kế hoạch phát triển
trung hạn hàng năm; chương trình, bin
pháp tổ chc thc hiện các nhiệm v ci
cách hành chính nhà nước thuộc lĩnh vực
quản nhà nước được giao; d thảo văn
bản quy định c th chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cấu t chc của quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện.
Văn bản được y ban
nhân dân huyện, Ch
tch y ban nhân dân
huyện thông qua, ban
hành.
2. Trình Ch tch y ban nhân dân huyện d
thảo các văn bản thuc thm quyền ban hành
ca Ch tch Ủy ban nhân dân huyện theo
phân công.
2.2
T chc thc hin
các nhiệm v theo
chức năng, nhim v
được phân công theo
quy định của pháp
lut
1. T chc thc hiện các văn bản pháp lut,
quy hoch, kế hoạchsau khi được phê duyệt;
thông tin, tuyên truyền, ph biến, giáo dục
pháp luật v các lĩnh vực thuc phm vi
quản được giao; theo dõi thi hành pháp
lut.
2. Giúp UBND huyện thc hiện chịu
trách nhiệm v vic thm định, đăng ký, cp
các loại giấy phép thuc phạm vi trách
nhiệm thm quyn của quan chuyên
môn theo quy định của pháp luật theo
phân công của UBND huyn.
3. Giúp UBND huyện quản lý nhà nước đối
vi t chc kinh tế tp th, kinh tế nhân,
các hội tổ chc phi chính phủ hoạt động
trên địa bàn thuộc các lĩnh vực quản của
cơ quan chuyên môn theo quy định của pháp
lut.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v
lĩnh vực quản của cơ quan chuyên môn
cho cán bộ, công chức xã, thị trấn (sau đây
gọi chung là cấp xã).
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công
nghệ; y dng h thống thông tin, lưu tr
phc v công tác quản nhà ớc
chuyên môn nghiệp v của quan chuyên
môn huyện.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo
định k đt xut v tình hình thực hin
nhim v được giao theo quy định ca y
ban nhân dân huyện sở quản ngành,
lĩnh vực.
7. Kiểm tra theo ngành, nh vực được phân
công phụ trách đối vi t chức, cá nhân
trong vic thc hiện các quy định của pháp
lut; gii quyết khiếu ni, t cáo; phòng,
chống tham nhũng, lãng phí theo quy định
của pháp luật phân công của UBND
huyn.
52
2.3
Ch đạo, t chc
thc hiện công tác
ni b Phòng
1. Quản t chc b máy, vị trí việc làm,
biên chế công chức, cấu ngạch công
chc, thc hin chế độ tiền lương, chính
sách, chế độ đãi ngộ, khen thưởng, k lut,
đào tạo bồi dưỡng v chuyên môn nghiệp
v đối với công chức thuc phm vi quản
theo quy định của pháp luật, theo phân công
ca Ủy ban nhân dân huyện.
Công tác thc hin theo
đúng kế hoạch được phê
duyệt, đúng quy định
của Đảng của pháp
lut.
2. Quản lý chịu trách nhiệm v tài chính
được giao theo quy định của pháp luật
theo phân công hoặc y quyn ca UBND
huyn.
3. Thc hin ng c thông tin, o o định
k đột xut v nh nh thc hin nhim v
đưc giao vi UBND huyn, c Sở, ban,
ngành ln quan.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do y ban nhân dân, Chủ tch y ban nhân dân huyện giao
hoặc theo quy định của pháp luật.
2.5
Đảm nhiệm công việc ca 1 v trí việc làm
nghip v tương ng ngạch công chức cao nht
trong t chc.
Đáp ứng được các yêu cầu trong Bản
t v trí việc làm.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Ch tch UBND huyn.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Công thương
- S Xây dựng
- S Giao thông vận ti
- S Khoa học và Công nghệ
- Các Ban của HĐND
- Các quan chuyên môn, đơn v s nghip
trên địa bàn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thp c tng tin cần thiết cho vic thc
hin công c qun lĩnh vực văn h, thông tin.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các quy
định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
53
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng ký thay các văn bn thuc thm quyn
điều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho các Phó trưởng phòng
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Kiến trúc Xây
dng; Kinh tế; K thuật, Tài chính, Luật, K thuật xây dựng công
trình giao thông, K thuật sở h tng, Quản lý y dựng, Công
ngh k thuật giao thông, Công nghệ k thut kiến trúc công
trình xây dựng, Khai thác vận ti, Kinh tế vn tải, Công nghệ thông
tin, K thut vn ti, K thuật ô tô, K thuật cơ đin t, K thuật cơ
khí động lực, Công nghệ k thuật ô tô, Kỹ thuật công trình xây
dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng công nghiệp,
Công nghệ k thut kiến trúc và công trình xây dựng, Công nghệ k
thuật môi trường, Khoa học hội hành vi, Khoa hc s sng,
Khoa hc t nhiên, Công nghệ k thuật, Máy tính Công nghệ
thông tin.
- Ngành, chuyên ngành khác liên quan phù hợp với ngành, lĩnh
vực công tác và vị trí việc làm đảm nhim
- Trình độ lý luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp lut ca
Nhà nước, quy định ca Tnh u UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh
đạo quản lý.
Kiến thc b tr
- trình độ quản nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên
và tương đương trở lên.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng tương trở
lên (sau khi bổ nhim).
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh của Đảng và pp lut của Nhà c
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà ớc, quy định của pháp
lut.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca huyn.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề
án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyntrong h thống chính trị
định hướng phát triển.
54
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ
tr sau mình.
- Có trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu
h theo hệ thống đ phc v cho nhim v công tác của Phòng
trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bn
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng
(Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội)
Mã vị trí việc làm: HH-LĐQL-09.07
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Lao đng - Thương binh và Xã hi huyn Hi Hu, tnh Nam
Đnh
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng Lao động Thương binh hội là người đứng đầu phòng, quản lý và t
chc thc hin chức năng nhim v quản nhà nước v ngành, lĩnh vực lao động, thương binh
và xã hội trên địa bàn huyện thực hiện các nhim v khác được cấp thẩm quyn giao; chu
trách nhim trc tiếp trước y ban nhân dân huyện, Ch tch Ủy ban nhân dân huyện, đồng thi
chịu trách nhiệm v quản nhà nước ngành, nh vực lao động, thương binh và hộitrước
Giám đốc S Lao động Thương binh hội trước pháp luật v chức trách, nhiệm v được
phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
vic
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham mưu cho y
ban nhân dân huyện,
Ch tch y ban
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoạch phát triển trung hn
hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chc
Văn bản được y ban
nhân dân huyện, Ch
tch Ủy ban nhân dân
55
nhân dân huyện.
thc hiện các nhiệm v cải cách hành chính nhà
nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước được
giao; d thảo văn bản quy định c th chc
năng, nhiệm v, quyn hạn cấu t chc
của cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyn.
huyện thông qua, ban
hành.
2. Trình Chủ tch y ban nhân dân huyện d
thảo các văn bản thuc thm quyền ban hành
ca Ch tch UBND huyện theo phân công.
2.2
T chc thc hin
các nhim v theo
chức năng, nhim v
được phân công theo
quy định của pháp
lut
1. T chc thc hiện các văn bản pháp lut, quy
hoch, kế hoạchsau khi được phê duyệt; thông
tin, tuyên truyền, ph biến, giáo dục pháp lut
v các lĩnh vực thuc phm vi quản lý được
giao; theo dõi thi hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện
chịu trách nhim v vic thẩm định, đăng ký,
cấp các loại giấy phép thuộc phạm vi trách
nhiệm thẩm quyn của quan chun môn
theo quy định của pháp luật theo phân công
ca Ủy ban nhân dân huyện.
3. Giúp UBND huyn quản lý nhà nước đối vi
t chc kinh tế tp th, kinh tế nhân, các hi
và tổ chức phi chính phủ hoạt động trên địa bàn
thuộc c lĩnh vực quản lý của quan chuyên
môn theo quy định của pháp lut.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh
vc quản của quan chuyên môn cho cán
bộ, công chức xã, th trấn (sau đây gọi chung là
cấp xã).
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công
nghệ; xây dựng h thống thông tin, lưu trữ phc
v công tác quản nhà ớc chuyên môn
nghip v của cơ quan chuyên môn huyện.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh
k và đột xut v tình hình thực hin nhim v
được giao theo quy định ca y ban nhân dân
huyện và sở quản lý ngành, lĩnh vực.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân
công phụ trách đối vi t chức, nhân trong
vic thc hiện các quy định của pháp luật; gii
quyết khiếu ni, t cáo; phòng, chống tham
nhũng, lãng phí theo quy định của pháp luật
phân công của Ủy ban nhân dân huyn.
2.3
Ch đạo, t chc
thc hiện công tác
ni b Phòng
1. Quản lý t chc b y, vị trí việc làm, biên
chế công chức, cấu ngạch công chức, thc
hin chế độ tiền lương, chính sách, chế độ đãi
ngộ, khen thưng, k luật, đào tạo bi
dưỡng v chuyên môn nghiệp v đối với công
chc thuc phm vi qun theo quy định ca
pháp luật, theo phân công của Ủy ban nhân dân
huyn.
Công tác thực hin
theo đúng kế hoch
được phê duyệt, đúng
quy định của Đảng và
của pháp luật.
2. Quản chịu trách nhim v tài chính
56
được giao theo quy định của pháp luật theo
phân công hoặc y quyn ca Ủy ban nhân dân
huyn.
3. Thc hin côngc thông tin, báo cáo đnh k
đt xut v tình hình thực hin nhim v đưc giao
vi y ban nhân dân huyện, các S, ban, ngành ln
quan.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Ủy ban nhân dân, Chủ tch y ban nhân dân huyện giao
hoặc theo quy định của pháp luật.
2.5
Đảm nhiệm công việc ca 1 v trí việc làm
nghip v tương ng ngạch công chức cao nht
trong t chc.
Đáp ứng được các u cầu trong Bản
t v trí việc làm.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Ch tch UBND huyn.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
S Lao động - Thương binh và Xã hội
Các Ban của HĐND
Các quan chuyên môn, đơn vị s nghip
trên địa bàn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thp c tng tin cần thiết cho vic thc
hin công c qun lĩnh vực văn h, thông tin.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các quy
định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng ký thay các văn bn thuc thm quyền
điều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho các Phó trưởng phòng
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc Chuyên ngành: Luật, Công tác
hội, Tâm học, Giáo dục đặc biệt, hội hc, Kinh tế phát triển,
57
Giới và Phát triển, Quản lý nhà nước, Quan h lao động, Bo h lao
động, Qun tr nhân lực, Kế toán, Bảo him, Kinh tế lao động, Bo
hiểm lao động.
- Ngành, chuyên ngành khác liên quan phù hợp với ngành, lĩnh
vực công tác và vị trí việc làm đảm nhim
- Trình đ luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, quy định ca Tnh u UBND tnh v tiêu chuẩn lãnh
đạo quản lý.
Kiến thc b tr
- trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chun
viên và tương đương trở lên.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng tương
tr lên (sau khi bổ nhim).
- k năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dng
được ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit
Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh của Đảng và pp lut của Nhà c
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca
pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic vi tp th, phi hp
công tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca huyn.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài,
đề án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyn trong h thống chính trị
và định hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán
b tr sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s
liu h theo hệ thống để phc v cho nhim v công tác của
Phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
58
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng
(Phòng Văn hóa và Thông tin)
v trí việc làm: HH-LĐQL-09.08
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Văn hóa và Thông tin huyn Hi Hu, tnh Nam Đnh
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp lut, văn bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng Văn hoá Thông tin người đứng đầu phòng, quản tổ chc thc
hin chức năng nhim v quản lý nhà nước v ngành, lĩnh vực văn hoá, thông tin trên địa bàn
huyện thực hiện các nhiệm v khác được cấp thẩm quyn giao; chịu trách nhiệm trc tiếp
trước Ủy ban nhân dân huyện, Ch tch y ban nhân dân huyện, đồng thi chịu trách nhiệm v
quản lý nhà nước ngành, lĩnh vực trước Giám đc S Văn hoá, Th thao Du Lch, S Thông
tin và Truyền thôngquản lý nhà nước v ngành, lĩnh vực và trước pháp luật v chức trách, nhiệm
v được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham mưu cho y
ban nhân dân huyện,
Ch tch y ban
nhân dân huyện.
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện: D tho
quyết định; quy hoch, kế hoạch phát triển
trung hạn hàng năm; chương trình, bin
pháp tổ chc thc hiện các nhiệm v ci
cách hành chính nhà nước thuộc lĩnh vực
quản nhà nước được giao; d thảo văn
bản quy định c th chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cấu t chc của quan
chuyên môn thuộc UBND huyn.
Văn bản được y ban
nhân dân huyện, Ch
tch y ban nhân dân
huyện thông qua, ban
hành.
2. Trình Ch tch Ủy ban nhân dân huyện d
thảo các văn bản thuc thm quyn ban hành
ca Ch tch Ủy ban nhân dân huyện theo
phân công.
2.2
T chc thc hin
các nhiệm v theo
chức năng, nhim v
được phân công theo
quy định của pháp
lut
1. T chc thc hiện các văn bản pháp lut,
quy hoch, kế hoạch sau khi được phê duyệt;
thông tin, tuyên truyền, ph biến, giáo dục
pháp luật v các lĩnh vực thuc phm vi
quản được giao; theo dõi thi hành pháp
lut.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện
chịu trách nhiệm v vic thẩm định, đăng
ký, cấp các loi giấy phép thuộc phm vi
59
trách nhiệm và thẩm quyn của quan
chuyên môn theo quy định của pháp luật
theo phân công của Ủy ban nhân dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản lý nhà
nước đối vi t chc kinh tế tp th, kinh tế
nhân, các hội tổ chức phi chính phủ
hoạt động trên địa bàn thuộc các lĩnh vc
quản lý của quan chuyên môn theo quy
định của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghip v v
lĩnh vực quản của quan chun môn
cho cán bộ, công chức xã, thị trấn (sau đây
gọi chung là cấp xã).
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công
nghệ; y dng h thống thông tin, lưu tr
phc v công tác quản nhà ớc
chuyên môn nghip v của quan chuyên
môn huyện.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo
định k đt xut v tình hình thực hin
nhim v được giao theo quy đnh ca y
ban nhân dân huyện sở quản ngành,
lĩnh vực.
7. Kiểm tra theo ngành, nh vực được phân
công phụ trách đối vi t chức, cá nhân
trong vic thc hiện các quy định của pháp
lut; gii quyết khiếu ni, t cáo; phòng,
chống tham nhũng, lãng phí theo quy định
của pháp luật và phân công của Ủy ban nhân
dân huyện.
2.3
Ch đạo, t chc
thc hiện công tác
ni b Phòng
1. Quản t chc b máy, vị trí việc làm,
biên chế công chức, cấu ngạch công
chc, thc hin chế độ tiền lương, chính
sách, chế độ đãi ngộ, khen thưởng, k lut,
đào tạo bồi dưỡng v chuyên môn nghiệp
v đối với công chức thuc phm vi quản
theo quy định của pháp luật, theo phân công
ca Ủy ban nhân dân huyện.
Công tác thc hin theo
đúng kế hoch được phê
duyệt, đúng quy định
của Đảng của pháp
lut.
2. Quản lý chịu trách nhiệm v tài chính
được giao theo quy định của pháp luật và
theo phân công hoặc y quyn ca y ban
nhân dân huyện.
3. Thc hin ng c thông tin, báo cáo định
k đột xut v nh nh thc hin nhim v
đưc giao vi Ủy ban nhân n huyện, các Sở,
ban, ngành ln quan.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Ủy ban nhân dân, Chủ tch y ban nhân dân huyện giao
hoặc theo quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
60
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Ch tch UBND huyn.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
S Văn hóa - Th thao và Du lịch
S Thông tin và Truyền thông
Các Ban của HĐND
Các quan chuyên môn, đơn vị s nghip
trên địa bàn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thp c tng tin cần thiết cho vic thc
hin công c qun lĩnh vực văn h, thông tin.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các quy
định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng ký thay các văn bn thuc thm quyền
điều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho các Phó trưởng phòng
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc Chuyên ngành: Máy tính Công
ngh thông tin; Báo chí Thông tin; Công nghệ k thuật điện t -
viễn thông; Kỹ thuật điện t - viễn thông; Báo chí Truyền thông;
Truyền thông đa phương tin; Thông tin thư viện; Xut bn - Phát
hành, Quản lý văn hoá; Văn hoá học; Lch s hc; Quản văn hoá;
Bảo tàng học; Vit Nam học; Văn hoá dân gian; Quản hội;
Quản lý văn hoá - tưởng; Gia đình học; Kinh tế gia đình; Th dc,
th thao.
- Ngành, chuyên ngành khác liên quan phù hợp với ngành, lĩnh
vực công tác và vị trí việc làm đảm nhim
- Trình độ lý luận chính trị: Theo quy định của Đảng, pháp lut ca
Nhà nước, quy định ca Tnh u UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh
đạo quản lý.
Kiến thc b tr
- trình độ quản nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên
và tương đương trở lên.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng tương trở
61
lên (sau khi bổ nhim).
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh của Đảng và pp lut của Nhà c
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành ch trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà ớc, quy định của pháp
lut.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca huyn.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề
án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyntrong h thống chính trị
định hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ
tr sau mình.
- Có trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu
h theo hệ thống đ phc v cho nhim v công tác của Phòng
trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hin văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
62
Tên VTVL: Trưởng phòng
(Phòng Y tế)
v trí việc làm: HH-LĐQL-09.09
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Y tế huyn Hi Hu, tnh Nam Đnh
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng Y tế người đứng đầu phòng, quản lý tổ chc thc hin chức năng
nhim v quản lý nhà nước v ngành, lĩnh vực Y tế trên địa bàn huyện và thực hiện các nhiệm v
khác được cấp thẩm quyn giao; chịu trách nhim trc tiếp trước y ban nhân dân huyện,
Ch tch Ủy ban nhân dân huyện, đng thi chịu trách nhiệm v quản nhà nước ngành, lĩnh
vực trước Giám đốc S Y tế và trước pháp luật v chức trách, nhiệm v đưc phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
vic
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham mưu cho y
ban nhân dân huyện,
Ch tch y ban
nhân dân huyện.
1. Trình y ban nhân dân huyn: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoạch phát triển trung hạn
hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chc thc
hiện các nhiệm v cải cách hành chính nhà nước
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước được giao; d
thảo văn bản quy định c th chức năng, nhiệm
v, quyn hạn và cơ cấu t chc của cơ quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện.
Văn bản được y
ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân dân
huyện thông qua,
ban hành.
2. Trình Chủ tch y ban nhân dân huyện d tho
các văn bn thuc thm quyn ban hành của Ch
tch Ủy ban nhân dân huyện theo phân công.
2.2
T chc thc hin
các nhiệm v theo
chức năng, nhim v
được phân công theo
quy định của pháp
lut
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật, quy
hoch, kế hoạchsau khi được phê duyệt; thông tin,
tuyên truyền, ph biến, giáo dục pháp lut v các
lĩnh vực thuc phm vi quản được giao; theo
dõi thi hành pháp luật.
2. Giúp y ban nhân dân huyện thc hiện chịu
trách nhiệm v vic thẩm định, đăng ký, cấp các
loi giấy phép thuc phm vi trách nhiệm thẩm
quyn của cơ quan chuyên môn theo quy đnh ca
pháp luật theo phân công của Ủy ban nhân dân
huyn.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản lý nhà nước
đối vi t chc kinh tế tp th, kinh tế tư nhân, các
hội t chức phi chính phủ hoạt động trên địa
bàn thuộc các lĩnh vực quản lý của quan
chuyên môn theo quy định của pháp luật.
4. Hướng dẫn chun môn, nghiệp v v lĩnh vc
quản lý của cơ quan chuyên môn cho cán bộ, công
chức xã, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã).
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công nghệ;
xây dựng h thống thông tin, lưu tr phc v công
tác quản lý nhà nước chuyên môn nghiệp v
của cơ quan chuyên môn huyện.
63
6. Thc hiện công c thông tin, báo cáo định k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được
giao theo quy định ca y ban nhân dân huyện
s quản lý ngành, lĩnh vực.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công
ph trách đối vi t chức, nhân trong việc thc
hiện các quy định của pháp luật; gii quyết khiếu
ni, t cáo; phòng, chống tham nhũng, lãng p
theo quy định của pháp luật phân công của y
ban nhân dân huyện.
2.3
Ch đạo, t chc
thc hiện công tác
ni b Phòng
1. Quản lý tổ chc b y, vị trí việc làm, biên
chế công chức, cấu ngạch công chức, thc hin
chế độ tiền lương, chính sách, chế độ đãi ngộ,
khen thưởng, k luật, đào tạo và bồi dưỡng v
chuyên môn nghiệp v đối với công chức thuc
phm vi quản theo quy đnh của pháp luật, theo
phân công của Ủy ban nhân dân huyện.
Công tác thc hin
theo đúng kế
hoạch được phê
duyệt, đúng quy
định của Đảng
của pháp luật.
2. Quản lý chịu trách nhiệm v tài chính được
giao theo quy định của pháp luật theo phân
công hoặc y quyn ca y ban nhân dân huyn.
3. Thc hiện công c thông tin, báo cáo định k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được
giao vi Ủy ban nhân dân huyện, các Sở, ban,
ngành liên quan.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Ủy ban nhân dân, Chủ tch y ban nhân dân huyện giao
hoặc theo quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Ch tch UBND huyn.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
S Y tế
Các Ban của HĐND
Các quan chuyên môn, đơn vị s nghip
trên địa bàn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thp c tng tin cần thiết cho vic thc
hin công c qun lĩnh vực văn h, thông tin.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các quy
định ca pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chc năng, nhiệm
v được giao.
64
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng ký thay các văn bn thuc thm quyền
điều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho các Phó trưởng phòng
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Y học; K thut Y
học; Răng - Hàm - Mặt; Điều dưỡng - h sinh; T chức và Quản lý
y tế; Dinh dưỡng; Chế biến lương thực, thc phm và đồ ung; Y tế
công cộng; Dược hc; Quản lý Y tế, Bo him.
- Ngành, chuyên ngành khác liên quan phù hợp với ngành, lĩnh
vực công tác và vị trí việc làm đảm nhim.
- Trình độ lý luận chính trị: Theo quy định ca Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, quy đnh ca Tnh u UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh
đạo quản lý.
Kiến thc b tr
- trình độ quản nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên
và tương đương trở lên.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng và tương trở
lên (sau khi bổ nhim).
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh của Đng và pp lut của Nhà c
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà ớc, quy định của pháp
lut.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công
c tt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca huyn.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề
án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyntrong h thống chính trị
định hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ
tr sau mình.
- Có trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu
h theo hệ thống đ phc v cho nhim v công tác của Phòng
trước mắt cũng như lâu dài.
65
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Trưởng phòng
(Phòng Giáo dục và Đào tạo)
Mã vị trí việc làm: HH-LĐQL-09.10
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Giáo dc và Đào to huyn Hi Hu, tnh Nam Đnh
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trưởng phòng Giáo dục Đào tạo người đứng đầu phòng, quản lý tổ chc thc
hin chức năng nhim v quản nhà nước v ngành, nh vực giáo dục đào tạo trên địa bàn
huyện thực hiện các nhiệm v khác được cấp thẩm quyn giao; chịu trách nhiệm trc tiếp
trước Ủy ban nhân dân huyện, Ch tch y ban nhân dân huyện, đồng thi chịu trách nhiệm v
quản nhà nước ngành, nh vực trước Giám đốc S giáo dục Đào tạo trước pháp luật v
chức trách, nhiệm v được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham mưu cho y
ban nhân dân huyện,
Ch tch y ban
nhân dân huyện.
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện: D tho
quyết định; quy hoch, kế hoạch phát triển
trung hạn và hàng năm; chương trình, biện
pháp t chc thc hiện các nhiệm v cải cách
hành chính nhà nước thuộc lĩnh vực quản
nhà nước được giao; d thảo văn bản quy
định c th chức năng, nhiệm v, quyn hn
cấu t chc của quan chuyên môn
thuc Ủy ban nhân dân huyn.
Văn bản được y ban
nhân dân huyện, Ch
tch Ủy ban nhân dân
huyện thông qua, ban
hành.
2. Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện d
66
thảo các văn bản thuc thm quyền ban hành
ca Ch tch Ủy ban nhân dân huyện theo
phân công.
2.2
T chc thc hin
các nhiệm v theo
chức năng, nhim v
được phân công theo
quy định của pháp
lut
1. T chc thc hiện các văn bản pháp lut,
quy hoch, kế hoạchsau khi được phê duyt;
thông tin, tuyên truyền, ph biến, giáo dục
pháp lut v các lĩnh vực thuc phm vi qun
lý được giao; theo dõi thi hành pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân huyện thc hiện
chịu trách nhiệm v vic thẩm định, đăng ký,
cấp các loi giy phép thuc phạm vi trách
nhiệm và thẩm quyn của cơ quan chuyên
môn theo quy đnh của pháp luật và theo phân
công của Ủy ban nhân dân huyện.
3. Giúp y ban nhân dân huyện quản nhà
nước đối vi t chc kinh tế tp th, kinh tế
nhân, các hội tổ chức phi chính phủ hot
động trên địa bàn thuộc các lĩnh vc quản
của quan chuyên môn theo quy định ca
pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh
vc quản của quan chun môn cho cán
bộ, công chức xã, thị trấn (sau đây gọi chung
là cấp xã).
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công
nghệ; xây dng h thng thông tin, lưu tr
phc v công tác quản nhà ớc chuyên
môn nghiệp v của quan chuyên môn
huyn.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định
k đt xut v tình hình thực hin nhim
v được giao theo quy định ca y ban nhân
dân huyện và sở quản lý ngành, lĩnh vực.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân
công phụ trách đối vi t chức, nhân trong
vic thc hiện các quy định của pháp luật; gii
quyết khiếu ni, t cáo; phòng, chống tham
nhũng, lãng phí theo quy đnh của pháp luật
và phân công của Ủy ban nhân dân huyn.
2.3
Ch đạo, t chc
thc hiện công tác
ni b Phòng
1. Quản lý tổ chc b y, vị trí việc làm,
biên chế công chức, cấu ngạch công chức,
thc hin chế độ tiền lương, chính sách, chế
độ đãi ngộ, khen thưởng, k luật, đào tạo và
bồi dưỡng v chuyên môn nghiệp v đối vi
công chức thuc phm vi quản lý theo quy
định của pháp luật, theo phân công của y
ban nhân dân huyện.
Công tác thực hin
theo đúng kế hoch
được phê duyệt, đúng
quy định của Đảng
của pháp luật.
2. Qun lý chịu trách nhiệm v tài chính
được giao theo quy định của pháp luật theo
phân công hoặc y quyn ca y ban nhân
dân huyện.
67
3. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định
k đt xut v tình hình thực hin nhim
v được giao vi y ban nhân dân huyện, các
Sở, ban, ngành liên quan.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Ủy ban nhân dân, Chủ tch y ban nhân dân huyện giao
hoặc theo quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện
- Ch tch UBND huyn.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chức năng
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
S Giáo dục và Đào to
Các Ban của HĐND
Các cơ quan chuyên môn
Các đơn v s nghiệp giáo dục đào tạo
trên địa bàn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu
- Trao đổi, thu thập các thông tin cần thiết cho
vic thc hiện công việc chuyên môn
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu
- UBND các xã, thị trn
- Thu thp các tng tin cn thiết cho vic thc
hiện công c quản lý lĩnh vực văn hoá, thông tin.
- Thanh tra, kim tra vic thc hiẹn các quy
định của pháp luật.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
5
Đưc y quyn cho một Phó trưởng phòng ký thay các văn bn thuc thm quyền
điều hành hoạt động của Phòng khi đi công tác.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
Đưc quyết định phân công công tác, giao nhiệm v cho các Phó trưởng phòng
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Khoa học giáo dục,
Đào tạo giáo viên, Qun tr - Quản lý, Kế toán, Tài chính, Công nghệ
thông tin
- Ngành, chuyên ngành khác liên quan phù hp với ngành, nh
vực công tác và vị trí việc làm đảm nhim.
- Trình độ lý luận chính trị; Theo quy định của Đảng, pháp luật ca
Nhà nước, quy đnh ca Tnh u UBND tỉnh v tiêu chuẩn lãnh
đạo quản lý.
68
Kiến thc b tr
- Có trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên
và tương đương trở lên.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng tương trở
lên (sau khi bổ nhim).
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh của Đảng và pp lut của Nhà c
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp hành chủ trương,
cnh sách của Đảng, pháp luật của Nhà ớc, quy định ca pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- khả năng đ xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca huyn.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đ
án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của huyntrong h thống chính trị và
định hướng phát triển.
- Có khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán b
tr sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu
h theo hệ thng để phc v cho nhim v công tác của Phòng
trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
69
Tên VTVL: Phó Chánh Văn phòng Hội đồng
nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện
Mã vị trí việc làm: HH-LĐQL-10
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân huyn Hi
Hu, tnh Nam Đnh
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân huyện giúp Chánh Văn
phòng chỉ đạo điều hành hoạt động ca Hội đồng nhân dân, y ban nhân dân theo phân công;
chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Chánh văn phòng về nhim v được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng chương
trình, kế hoạch công
tác theo năm, quý,
tháng của Hội đồng
nhân dân, y ban
nhân dân
1. Xác định nội dung công việc,
xây dựng chương trình, kế hoch
công tác theo năm, quý, tháng của
Hội đồng nhân dân, y ban nhân
dân.
1. Chương trình, kế hoch công tác
của quan phù hợp với chương
trình kế hoạch công c của Hi
đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân
đảm bảo tính khả thi được ban
hành trước đầu năm, đầu quý, đầu
tháng.
2. Ch đạo hướng dẫn y dng
phê duyệt kế hoạch công tác
năm, quý, tháng, tun của công
chức, người lao động.
2. Kế hoạch công tác của Văn
phòng được t chức phù hợp vi
chương trình kế hoạch công tác của
Hội đồng nhân dân, y ban nhân
dân được ban hành trước đầu năm,
quý, tháng.
3. Phân công công vic c th, hp
lý, hiệu quả, công bằng; không bỏ
sót công việc của Văn phòng; một
công việc ch do một người chu
trách nhiệm chính.
4. Kế hoch ng tác của tng ng
chức, người lao động được phê duyt
thc hin đủ sở đ xem t
đánh giá việc hoàn thành nhiệm v.
2.2
Ch trì tổ chc thc
hin nhim vụ, công
vic của Văn phòng
1. Kiểm tra, đôn đốc, điều phi
công chức, người lao đng thc
hiện chương trình, kế hoạch công
tác.
1. Hoạt động của n phòng thông
suốt; công việc chung của Văn
phòng được thc hiện theo đúng
quy trình công việc hoàn thành
theo tiến độ, chất lương củachương
trình, kế hoch.
2. Theo dõi, đánh giá vic thc
hin kế hoạch công tác của công
chức, người lao động.
2. Đánh giá kp thời, phát hiện
nguyên nhân ảnh hưởng đến thc
hin kế hoạch giải pháp khắc
phc; kết qu đánh giá thực hin kế
hoạch sở cho đào tạo, bi
dưỡng, đánh giá công chức, người
3. Ch trì hoặc phi hp với các
quan chuyên môn của, Hi
đồng nhân dân, y ban nhân dân
70
các quan liên quan thc
hiện chương trình, kế hoạch công
tác của Văn phòng.
lao động.
4. X lý các công việc đột xut
(trong phạm vi được giao) xin
ý kiến ch đạo của Chánh văn
phòng với nhng việc vượt quá
phm vi chức trách.
3. X chính xác, đúng thm
quyền và có báo cáo kịp thi.
2.3
Ch trì hoặc tham
gia các cuộc hp, hi
ngh
1. Tham d họp quan các
cuc hp theo quy chế làm việc
ca Hội đồng nhân dân, y ban
nhân dân, của Văn phòng.
1. Công việc được triển khai
thông tin được trao đổi kp thi,
đúng quy định.
2. Ch trì họp giao ban, trin khai
nhim v của Văn phòng.
2. Tiếp nhn, cung cấp thông tin
theo đúng quy định; kp thời báo
cáo nội dung kết qu cuc hp cho
cấp có thẩm quyn.
3. Tham d các cuộc hp, hi
ngh theo phân công, quy chế làm
vic.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác được Lãnh đạo phân công.
2.5
Đảm nhiệm công việc ca 1 v trí việc làm nghip v
tương ứng ngạch công chức cao nht trong t chc.
Đáp ứng được các yêu cầu trong
Bản mô tả v trí việc làm.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
Chánh Văn phòng Hội đồng
nhân dân, Chánh văn phòng y
ban nhân dân.
Cán bộ, công chức, viên chức, người
lao động trong Văn phòng Hội đồng
nhân dân, Ủy ban nhân dân.
Các Ban chuyên môn của
Hội đồng nhân cấp, các
quan chuyên môn của
Ủy ban nhân dân.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
Ủy ban nhân dân huyện, Hội đồng nhân dân
huyện, Văn phòng thống kê các xã, thị trn
- Kim tra vic thc hiện các quy định pháp
lut.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc quản lý.
Các quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân; các Ban của Hội đồng nhân dân huyện
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hin công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Hội đồng nhân dân liên quan đến chức năng, nhiệm v
được giao.
3
Tiếp nhận và xử lý các công văn, báo cáo của cơ quan tổ chức các cấp, các công văn giấy
t hành chính khác.
4
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
5
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
71
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
Được tham gia ý kiến việc điều động, tiếp nhận, phân công công tác ng chức, viên
chc, nời lao động của Văn phòng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Qun tr - Quản lý,
Lut, Kinh tế học, Xây dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước, Qun
Nhà nước, Hành chính học, Hành chính công, Chính sách công,
Kinh tế lao động, Qun tr văn phòng, Công nghệ thông tin, Hệ
thống thông tin .
- Ngành, chuyên ngành khác liên quan phù hợp với ngành, nh
vực công tác và vị trí việc làm đảm nhim.
- Có bằng tt nghip trung cấp lý luận chính trị hoặc có giấy xác nhận
tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơ quan có thm
quyn tr lên.
Kiến thc b tr
- trình độ quản lý nhà nước ngạch chuyên viên hoặc tương đương
tr lên.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng tương trở
lên (sau khi bổ nhim).
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh của Đảng và pp lut của Nhà c
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà c, quy định của pháp
lut.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Văn phòng.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề
án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Văn phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Văn phòng trong hệ thng
chínhtrị và định hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ
tr sau mình.
- Có trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu
h theo hệ thống để phc v cho nhim v công tác của Văn
phòng trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
72
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó Chánh Thanh tra huyện
Mã vị trí việc làm: HH-LĐQL-11
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Thanh tra huyn Hi Hu, tnh Nam Đnh
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó Chánh Thanh tra huyện giúp Chánh Thanh tra huyện quản lý, điều hành đơn vị, được
Chánh Thanh tra phân công phụ trách một s lĩnh vc, nhim v công tác thanh tra, gii quyết
khiếu ni, t cáo và phòng, chống tham nhũng; chịu trách nhiệm trước Chánh Thanh tra và trước
pháp luật v vic thc hin nhim v được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, Mng
công việc
Công việc c th
2.1
Thanh tra
1. Giúp vic cho Chánh Thanh tra huyn
trong vic ch đo, điu hành mt s lĩnh vc
công tác ca Thanh tra huyn, chu trách
nhim trưc Chánh Thanh tra và trưc pháp
lut v vic đưc phân công và các công
vic theo y quyn ca Chánh Thanh tra khi
Chánh Thanh tra vng mt.
1. n bản báo cáo kết qu
kiểm tra, đánh giá các Kết
lun thanh tra; Quyết định
x lý sau thanh tra và có đ
xut kp thời, được cp
thm quyền phê duyệt x
lý.
2. Khi được Chánh Thanh tra tỉnh phân
công và giao nhiệm v ý kiến với
quan nhà nước thẩm quyn sửa đổi,
b sung, ban hành quy định cho phù
hp với yêu cầu quản lý; kiến ngh
đình chỉ hoc hy b quy định trái
pháp luật phát hiện qua công tác thanh
tra được giao.
2. Hoạt động thanh tra
được đảm bảo và hiệu qu.
2.2
Gii quyết khiếu
Giúp việc cho Chánh Thanh tra huyện
Quyết định, thông báo,
73
ni, t cáo
phòng,chốngtham
nhũng
trong vic gii quyết khiếu ni, t cáo
phòng chống tham nhũng khi được
Chánh Thanh tra huyện giao.
biên bn, Kết lun v gii
quyết khiếu ni, t cáo
phòng, chống tham nhũng.
2.3
Công tác nội b
1. Thay mặt Chánh Thanh tra huyện
trong ch đạo gii quyết các công việc
chung của Chánh Thanh tra văn
bản khi được Chánh Thanh tra y
quyn.
Công việc, nhim v được
giao thông suốt, tạo được
mi quan h công tác
được phát huy hiu qu
cao.
2. Quản lý, nhận xét, đánh giá công
chức được giao quản trong việc quy
hoạch, đào tạo, bồi dưỡng, b nhim
thi đua, khen thưởng.
Đánh giá, nhận xét công
chức công tâm, khách
quan, đúng người, đúng
vic.
2.4
Phi hp thc
hin
Phi hp với quan, tổ chức liên
quan huyện trong công tác thanh tra,
gii quyết khiếu ni, t cáo phòng
chống tham nhũng.
Công việc, nhim v được
giao thông suốt, tạo được
mi quan h công tác
được phát huy hiu qu
cao.
2.5
Thc hin nhim
v chung, hi hp
1. Tham d các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
cơ quan theo phân công.
Tham d đy đ, chun b
tài liệu và ý kiến phát biểu
theo yêu cu.
Hot động ca đơn v (liên
quan đến lĩnh vực công c
đưc giao) nhịp nng, đúng
tiến đ.
2. Tham d các cuộc họp đơn vị, hp
cơ quan theo quy định.
3. Phi hp thc hiện công việc với các
thành viên trong cơ quan
2.6
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân
Xây dng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm v được
giao.
2.7
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hợp chính
Ch tịch, Phó Chủ tnh,
Chánh Thanh tra tỉnh, Chánh
Thanh tra huyn
Quản lý các Thanh tra viên về
lĩnh vực ph trách
Các cơ quan, đơn vị có liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
Thanh tra tnh
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- UBND các xã, thị trn
- Các quan chuyên môn thuc UBND
huyn
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các quy
định pháp luật.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc quản lý.
4. Phm vi quyn hn
74
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghip v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của cơ quan, đơn vị
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v
được giao.
4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v
cho nhim v được giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
Được tham gia ý kiến việc điều động, tiếp nhận, phân công công tác công chức, viên
chức, người lao động ca phòng.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1 Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc Chuyên ngành: Pháp Luật, Quản
đất đai, Quản lý nhà nước.
- Ngành, chuyên ngành khác có liên quan phù hp với ngành, lĩnh vc
công tác và vị trí việc làm đảm nhim.
- bằng tt nghip trung cấp lý luận chính tr hoặc giấy xác nhận
tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của quan thẩm
quyn tr lên.
Kiến thc b tr
- trình đ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên
và tương đương trở lên.
- Có chứng ch bồi dưỡng nghip v ngch Thanh tra viên.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng tương trở
lên (sau khi bổ nhim).
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh của Đảng và pp lut của Nhà c
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
- Đã chủ trì soạn thảo thông tư, nghị quyết, quyết định, ch th hoc
ch trì đề án, dự án, chương trình từ huyn (tr lên) về thanh tra, gii
quyết, khiếu ni, t cáo và phòng chống tham nhũng.
- kinh nghiệm trong vic t chc ch đạo hướng dn, thanh tra,
kiểm tra đối vi nhng v việc tính chất phc tạp, liên quan đến
nhiều ngành, lĩnh vực.
- Có kinh nghiệm làm Trưởng đoàn thanh tra quy ln, din
rng, nhiều nh tiết phc tạp tham mưu v thanh tra, gii quyết,
khiếu ni, t cáo và phòng, chống tham nhũng.
- 03 năm trở lên công tác trong ngành thanh tra hoặc làm công tác
quản lý nhà nước thuc phm vi quản lý huyện.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định, quy chế làm
vic của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
75
- Điềm tĩnh, cẩn thn; linh hoạt và nhạy bén.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp; bo mật thông tin.
- Kh năng quy tụ, đoàn kết ni b.
- Phm chất khác.
Các yêu cầu khác
- Am hiu v lĩnh vực được phân công; khả năng chịu áp lực công
vic lớn, có sức khe tt.
- Kiến thc am hiểu v thanh tra, gii quyết khiếu ni, t cáo
phòng, chống tham nhũng.
- Có sức khe tốt và chịu áp lực cao.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bn
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó Trưởng phòng
(Phòng Nội v)
Mã vị trí việc làm: HH-LĐQL-12.01
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Nội v huyn Hi Hu, tnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó Trưởng phòng Nội v chức v cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng phòng
thc hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật v nhim v trưởng phòng giao. Phó trưởng phòng
chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng trước pháp luật v chức trách, nhim v được phân
công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
vic
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Giúp Trưởng
phòng tham mưu
cho Ủy ban nhân
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoch phát triển trung hạn
hàng năm; chương trình, biện pháp t chc thc
Văn bản được y
ban nhân dân
huyn, Ch tch
76
dân huyện, Ch
tch Ủy ban nhân
dân huyện theo
nhim v được
phân công.
hiện các nhim v cải cách hành chính nhà nước
thuộc lĩnh vực quản nhà nước được giao; d
thảo văn bản quy định c th chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cu t chc của quan chuyên
môn thuộc UBND huyn.
Ủy ban nhân dân
huyện thông qua,
ban hành.
2. Trình Chủ tch y ban nhân dân huyện d tho
các văn bản thuc thm quyền ban hành của Ch
tch Ủy ban nhân dân huyện theo phân công.
2.2
Giúp Trưởng
phòng tổ chc
thc hiện các
nhim v theo
chc năng,
nhim v được
phân công theo
quy định ca
pháp luật theo
nhim v được
phân công.
1. T chc thc hiện các văn bản pháp lut, quy
hoch, kế hoạch sau khi được phê duyệt; thông tin,
tuyên truyền, ph biến, giáo dục pháp luật v các
lĩnh vực thuc phm vi quản lý được giao; theo dõi
thi hành pháp luật.
Nhim v được
thc hin theo kế
hoạch, đúng quy
định của Đảng
của pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân cphuyn thc hiện
chịu trách nhiệm v vic thẩm định, đăng ký, cấp
các loại giy phép thuộc phạm vi trách nhiệm
thm quyn của cơ quan chun môn theo quy
định ca pháp luật theo phân công ca y ban
nhân dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản nhà nước
đối vi t chc kinh tế tp th, kinh tế nhân, các
hội và tổ chức phi chính phủ hoạt động trên địa bàn
thuộc các lĩnh vực quản của quan chuyên
môn theo quy định của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh vực
quản của quan chuyên môn cho cán bộ, công
chức xã, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã).
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công ngh;
xây dựng h thống thông tin, lưu trữ phc v công
tác quản lý nhà nước và chuyên môn nghiệp v ca
cơ quan chuyên môn huyện.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được giao
theo quy định ca y ban nhân dân huyện
Phòng quản lý ngành, lĩnh vực.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công
ph trách đối vi t chức, nhân trong vic thc
hiện các quy định của pháp luật; gii quyết khiếu
ni, t cáo; phòng, chống tham nhũng, lãng phí
theo quy định của pháp luật phân công của y
ban nhân dân huyện.
2.3
Giúp Trưởng
phòng chỉ đạo, t
chc thc hin
công tác nội b
Phòng theo nhiệm
v được phân
công.
1. Quản tổ chc b y, vị trí việc m, bn chế
công chức, cơ cu ngạch công chc, thc hin chế đ
tin ơng, chính ch, chế độ đãi ngộ, khen thưởng,
k lut, đào tạo bồi dưỡng v chuyên n nghiệp
v đi với công chc thuc phm vi quản theo quy
đnh ca pp luật, theo pn công ca Ủy ban nhân
dân huyn.
Nhim v được
thc hin theo
đúng kế hoch,
đúng quy định ca
Đảng của pháp
lut.
2. Quản và chịu trách nhiệm v tài chính được
giao theo quy định của pháp luật và theo phân công
hoc y quyn ca y ban nhân dân huyện.
77
3. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được giao
vi Ủy ban nhân dân huyện, các Phòng, ban, ngành
liên quan.
2.4
Thc hiện các nhim v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy
định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch Ủy ban nhân dân huyện.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chuyên môn
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan h chính
Bn cht quan h
- S Ni v
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hiện công
việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- UBND các xã, thị trn
- Thanh tra, kim tra vic thc hin c quy định pháp luật.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hiện công
vic quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
Được tham gia ý kiến việc phân công công tác, giao nhiệm v cho các công chức trong
phòng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Quản tr -Quản lý,
Lut, Lut hiến pháp luật hành chính, Chính trị học, y dựng
Đảng & Chính quyền Nhà nước, Quản lý Nhà nước, Hành chính học,
Hành chính công, Chính sách công, Kinh tế lao động, Chính trị hc,
Triết học, Hán Nôm, Văn hoá học, Công tác thanh thiếu niên, Công
tác xã hội, Lưu trữ hc, Qun tr văn phòng, Bản đồ hc, K thut trc
địa - Bản đồ, Công nghệ thông tin.
- Ngành, chuyên ngành khác có liên quan phù hợp với ngành, lĩnh vc
công tác và vị trí việc làm đảm nhim.
78
- bằng tt nghip trung cấp luận chính tr hoặc giấy xác nhận
tương đương trình độ trung cp lý luận chính trị của quan thẩm
quyn tr lên.
Kiến thc b tr
- trình đ quản nhà nước đối với công chức ngạch chun viên
và tương đương trở lên.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đo, quản lý cấp phòng tương tr
lên (sau khi bổ nhim).
- k năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh của Đảng và pp lut của Nhà c
Phm chất cá nhân
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vn
đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng t chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề
án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong h thống chính trị
định hướng phát triển.
- Có khả ng đào to, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán b
tr sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu
h theo hệ thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng
trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
79
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó Trưởng phòng
(Phòng Tư pháp)
Mã vị trí việc làm: HH-LĐQL-12.02
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Tư pháp huyn Hi Hu, tnh Nam Đnh
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó Trưởng phòng pháp chức v cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng phòng
thc hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật v nhim v trưởng phòng giao. Phó trưởng phòng
chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng trước pháp luật v chức trách, nhim v được phân
công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
vic
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Giúp Trưởng
phòng tham mưu
cho Ủy ban nhân
dân huyện, Ch
tch y ban nhân
dân huyện theo
nhim v được
phân công.
1. Trình Ủy ban nhân n huyện: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoạch phát triển trung hn
hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chc thc
hiện các nhiệm v cải cách hành chính nhà nước
thuộc nh vc quản lý nhà nước được giao; d
thảo văn bản quy định c th chức năng, nhim
v, quyn hạn cấu t chc của quan
chuyên môn thuộc y ban nhân dân huyện.
Văn bản được y
ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân dân
huyện thông qua,
ban hành.
2. Trình Ch tch y ban nhân dân huyện d tho
các văn bản thuc thm quyền ban hành của Ch
tch Ủy ban nhân dân huyện theo phân công.
2.2
Giúp Trưởng
phòng tổ chc thc
hiện các nhiệm v
theo chức năng,
nhim v được
phân công theo quy
định của pháp luật
theo nhiệm v
được phân công.
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật, quy
hoch, kế hoch sau khi được phê duyệt; thông
tin, tuyên truyền, ph biến, giáo dục pháp luật v
các lĩnh vực thuc phm vi quản được giao;
theo dõi thi hành pháp luật.
Nhim v được
thc hin theo kế
hoạch, đúng quy
định của Đảng
của pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân cấphuyn thc hiện
chịu trách nhiệm v vic thẩm định, đăng ký, cấp
các loại giấy phép thuộc phạm vi trách nhiệm
thm quyn của quan chuyên môn theo quy
định của pháp luật theo phân công của y ban
nhân dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản lý nhà nước
đối vi t chc kinh tế tp th, kinh tế nhân,
các hội tổ chức phi chính ph hoạt động trên
địa bàn thuộc các nh vực quản lý của quan
chuyên môn theo quy định của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh vực
quản của quan chuyên môn cho cán b,
công chức xã, th trấn (sau đây gọi chung cấp
xã).
80
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công
nghệ; xây dng h thống thông tin, lưu trữ phc
v công tác quản lý nhà nước chuyên môn
nghip v của cơ quan chuyên môn huyện.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được
giao theo quy định ca Ủy ban nhân dân huyện
và Phòng quản lý ngành, lĩnh vực.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công
ph trách đối vi t chức, cá nhân trong vic thc
hiện các quy định của pháp luật; gii quyết khiếu
ni, t o; phòng, chống tham nhũng, lãng phí
theo quy định của pháp luật phân công của y
ban nhân dân huyện.
2.3
Giúp Trưởng
phòng chỉ đạo, t
chc thc hin
công tác nội b
Phòng theo nhiệm
v được phân công.
1. Qun t chc b máy, vị trí việc làm, bn chế
công chức, cu ngạch công chc, thc hin chế
đ tin lương, chính ch, chế đ đãi ng, khen
thưởng, k luật, đào to và bồi ng v chuyên
môn nghip v đi với công chức thuc phm vi
qun theo quy đnh của pp luật, theo pn công
ca Ủy ban nhân dân huyn.
Nhim v được
thc hin theo
đúng kế hoch,
đúng quy định ca
Đảng của pháp
lut.
2. Qun chịu trách nhiệm v tài chính được
giao theo quy định của pháp luật theo phân
công hoặc y quyn ca y ban nhân dân huyn.
3. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được
giao vi Ủy ban nhân dân huyện, các Phòng, ban,
ngành liên quan.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch Ủy ban nhân dân huyn.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chuyên môn
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Ni v
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- UBND các xã, thị trn
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các quy định pháp
lut.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc hin
công vic quản lý
4. Phm vi quyn hn
81
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
Được tham gia ý kiến việc phân công công tác, giao nhiệm v cho các công chức trong
phòng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành: Pháp luật.
- Ngành, chun ngành khác liên quan phù hợp vi v trí việc làm
theo văn bản chp thun của quan có thm quyn tuyn dng
(UBND tnh)
- bằng tt nghip trung cấp lý luận chính trị hoặc có giấy xác nhận
tương đương trình độ trung cấp luận chính trị của quan thm
quyn tr lên.
Kiến thc b tr
- Có trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và
tương đương trở lên.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng và tương tr lên
(sau khi b nhim).
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh của Đảng và pp lut của Nhà c
Phm chất cá nhân
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao vi công việc vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề
án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong h thống chính trị
định hướng phát triển.
- Có khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ
tr sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu
82
h theo hệ thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng
trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó Trưởng phòng
(Phòng Tài chính - Kế hoch)
Mã vị trí việc làm: HH-LĐQL-12.03
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Tài chính - Kế hoch huyn Hi Hu, tnh Nam Đnh
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó Trưởng phòng Tài chính - Kế hoch chức v cấp phó của Trưởng phòng, giúp
Trưởng phòng thực hiện chịu trách nhiệm trước pháp lut v nhim v trưởng phòng giao.
Phó trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp lut v chức trách, nhiệm
v được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhim vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
vic
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Giúp Trưởng
phòng tham mưu
cho y ban nhân
dân huyện, Ch
tch Ủy ban nhân
dân huyệntheo
nhim v được
phân công.
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoch phát triển trung hạn
hàng năm; chương trình, biện pháp t chc thc
hiện các nhim v cải cách hành chính nhà nước
thuộc lĩnh vực quản nhà nước được giao; d
thảo văn bản quy định c th chức năng, nhiệm v,
quyn hạn cấu t chc của quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện.
Văn bản được y
ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân dân
huyện thông qua,
ban hành.
2. Trình Chủ tch y ban nhân dân huyện d tho
các văn bản thuc thm quyền ban hành của Ch
tch Ủy ban nhân dân huyện theo phân công.
83
2.2
Giúp Trưởng
phòng tổ chc
thc hiện các
nhim v theo
chc năng,
nhim v được
phân công theo
quy định ca
pháp luật theo
nhim v được
phân công.
1. T chc thc hiện các văn bản pháp lut, quy
hoch, kế hoạch sau khi được phê duyệt; thông tin,
tuyên truyền, ph biến, giáo dục pháp luật v các
lĩnh vực thuc phm vi quản lý được giao; theo dõi
thi hành pháp luật.
Nhim v được
thc hin theo kế
hoạch, đúng quy
định của Đảng
của pháp luật.
2. Giúp y ban nhân dân cấphuyn thc hiện
chịu trách nhiệm v vic thẩm định, đăng ký, cấp
các loại giy phép thuộc phạm vi trách nhiệm
thm quyn của cơ quan chun môn theo quy
định của pháp luật theo phân công ca y ban
nhân dân huyện.
3. Giúp y ban nhân dân huyện quản lý nhà c
đối vi t chc kinh tế tp th, kinh tế nhân, các
hội và tổ chức phi chính phủ hoạt động trên địa bàn
thuộc các lĩnh vực quản của quan chuyên
môn theo quy định của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh vực
quản của quan chuyên môn cho cán bộ, công
chức xã, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã).
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công ngh;
xây dựng h thống thông tin, lưu trữ phc v công
tác quản lý nhà nước và chuyên môn nghiệp v ca
cơ quan chuyên môn huyện.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được giao
theo quy định ca y ban nhân dân huyện
Phòng quản lý ngành, lĩnh vực.
7. Kiểm tra theo ngành, nh vực được phân công ph
tch đối vi t chức, cá nhân trong vic thc hinc
quy định ca pháp luật; gii quyết khiếu ni, t cáo;
png, chống tham nng, lãng p theo quy định ca
pp luật và phân công của Ủy ban nhân dân huyn.
2.3
Giúp Trưởng
phòng chỉ đạo, t
chc thc hin
công tác nội b
Phòng theo nhiệm
v được phân
công.
1. Quản tổ chc b y, vị trí việc m, bn chế
công chức, cơ cu ngạch công chc, thc hin chế đ
tin ơng, chính ch, chế độ đãi ngộ, khen thưởng,
k lut, đào tạo bồi dưỡng v chuyên n nghiệp
v đi với công chc thuc phm vi quản theo quy
đnh ca pp luật, theo pn công ca Ủy ban nhân
dân huyn.
Nhim v được
thc hin theo
đúng kế hoch,
đúng quy định ca
Đảng của pháp
lut.
2. Quản và chịu trách nhiệm v tài chính được
giao theo quy định của pháp luật và theo phân công
hoc y quyn ca y ban nhân dân huyện.
3. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được giao
vi Ủy ban nhân dân huyện, các Phòng, ban, ngành
liên quan.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
84
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch Ủy ban nhân dân huyện.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chuyên môn
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Tài chính
- S Kế hoạch và Đầu tư
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- UBND các xã, thị trn
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các quy đnh
pháp luật.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công việc quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phc v cho
nhim v được giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
Được tham gia ý kiến việc phân công công tác, giao nhiệm v cho các công chức trong
phòng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Luật kinh tế, Kinh tế
học, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán- Kiểm toán, Khoa học quản lý,
Quản lý dự án, Quản lý công, Kinh doanh quc tế, Kinh doanh thương
mại, Thương mại điện t, Qun tr kinh doanh, Xây dng, Quản xây
dng, Quản lý doanh nghiệp.
- Ngành, chuyên ngành khác liên quan phù hợp với ngành, lĩnh vực
công tác và vị trí việc làm đảm nhim.
- bằng tt nghip trung cấp lý luận chính trị hoặc giấy xác nhận
tương đương trình độ trung cấp luận chính tr của quan thẩm
quyn tr lên.
Kiến thc b tr
- Có trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên và
tương đương trở lên.
- chứng ch bi dưỡng lãnh đạo, quản lý cấp phòng tương trở lên
(sau khi b nhim).
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
85
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Theo quy đnh ca Đảng và pháp lut của Nhà c
Phm chất cá nhân
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong hệ thống chính trị
định hướng phát triển.
- Có khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ tr
sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu tr s liu h
theo hệ thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng trước
mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó Trưởng phòng
(Phòng Tài nguyên và Môi trường)
Mã vị trí việc làm: HH-LĐQL-12.04
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Tài nguyên Môi trường huyn Hi Hu, tnh Nam
Định
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, của tnh, ca huyn
86
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó Trưởng phòng Tài ngun Môi trường chức v cấp phó của Trưởng phòng,
giúp Trưởng phòng thực hiện chịu trách nhiệm trước pháp luật v nhim v trưởng phòng
giao. Phó trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật v chc trách,
nhim v được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
vic
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Giúp Trưởng
phòng tham
mưu cho y ban
nhân dân huyện,
Ch tch y ban
nhân dân huyn
theo nhim v
được phân công.
1. Trình y ban nhân dân huyện: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoạch phát triển trung hạn
hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chc thc hin
các nhim v cải cách hành chính nhà c thuc
lĩnh vực quản lý nhà ớc được giao; d thảo văn
bản quy định c th chức năng, nhiệm v, quyn hn
và cơ cấu t chc ca cơ quan chuyên môn thuộc y
ban nhân dân huyện.
Văn bản được y
ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân dân
huyện thông qua,
ban hành.
2. Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện d tho
các văn bản thuc thm quyền ban hành của Ch
tch Ủy ban nhân dân huyện theo phân công.
2.2
Giúp Trưởng
phòng tổ chc
thc hiện các
nhim v theo
chức năng,
nhim v được
phân công theo
quy định ca
pháp luật
theo nhim v
được phân công.
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật, quy
hoch, kế hoch sau khi được phê duyệt; thông tin,
tuyên truyền, ph biến, giáo dục pháp luật v các
lĩnh vực thuc phm vi quản được giao; theo dõi
thi hành pháp luật.
Nhim v được
thc hin theo kế
hoạch, đúng quy
định của Đảng
của pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân cấphuyn thc hiện và
chịu trách nhim v vic thẩm định, đăng ký, cp
các loại giấy phép thuộc phạm vi trách nhiệm
thm quyn của quan chuyên môn theo quy đnh
của pháp luật theo phân công của y ban nhân
dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản lý nhà c
đối vi t chc kinh tế tp th, kinh tế nhân, các
hội tổ chức phi chính ph hoạt động trên địa bàn
thuộc các nh vực quản lý của quan chuyên môn
theo quy định của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh vực
quản của quan chuyên môn cho cán bộ, công
chức xã, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã).
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công nghệ;
xây dựng h thống thông tin, lưu trữ phc v công
tác quản nhà nước chuyên môn nghiệp v ca
cơ quan chuyên môn huyện.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được giao
theo quy định ca Ủy ban nhân dân huyện Phòng
quản lý ngành, lĩnh vực.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công
ph trách đối vi t chức, nhân trong vic thc
hiện các quy định của pháp luật; gii quyết khiếu
ni, t o; phòng, chống tham nhũng, lãng phí theo
87
quy đnh của pháp luật phân công của y ban
nhân dân huyện.
2.3
Giúp Trưởng
phòng chỉ đạo,
t chc thc
hiện công c
ni b Phòng
theo nhim v
được phân công.
1. Qun t chc b máy, v trí vic làm, biên chế công
chc, cơ cu ngch công chức, thc hin chế đ tin
lương, chính sách, chế đ đãi ng, khen thưng, k lut,
đào to và bi dưng v chuyên môn nghip v đi vi
công chức thuc phm vi qun theo quy định ca pháp
lut, theo phân công ca y ban nhân dân huyn.
Nhim v được
thc hin theo
đúng kế hoch,
đúng quy định ca
Đảng của pháp
lut.
2. Quản lý chịu trách nhiệm v tài chính được
giao theo quy định của pháp luật theo phân công
hoc y quyn ca y ban nhân dân huyện.
3. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được giao
vi Ủy ban nhân dân huyện, các Phòng, ban, ngành
liên quan.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch Ủy ban nhân dân huyện.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chuyên môn
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Ni v
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- UBND các xã, th trn
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các quy
định pháp luật.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
Được tham gia ý kiến việc phân công công tác, giao nhiệm v cho các công chức trong
phòng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
88
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chun ngành: Quản tài nguyên
môi trường, Kinh tế tài nguyên thiên nhiên, K thuật tài ngun
nước, K thut cấp thoát nước, Quản lý đất đai, Địa chính, K thut
địa chính, Khoa học môi trường, K thut trắc địa - bản đồ, K thut
môi trường, Công nghệ k thuật môi trường, K thuật môi trường,
Lut, Quản lý môi trường, Quản lý tài nguyên nưc.
- Ngành, chuyên ngành khác liên quan phù hợp với ngành, lĩnh
vực công tác và vị trí việc làm đảm nhim.
- Có bằng tt nghip trung cấp lý luận chính tr hoặc giấy xác
nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính tr của cơ quan
thm quyn tr lên.
Kiến thc b tr
- Có trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên
và tương đương trở lên.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, qun cấp phòng tương trở
lên (sau khi bổ nhim).
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh của Đảng và pp lut của Nhà c
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp
lut.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- kh năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng t chc triển khai nghiên cứu, thc hin các đề tài, đề
án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong hệ thống chính trị
và định hướng phát triển.
- Có khả năng đào to, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán b
tr sau mình.
- trách nhim ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu
h theo hệ thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng
trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
89
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó Trưởng phòng (Phòng
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mã vị trí việc làm: HH-LĐQL-12.05
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Nông nghiệp Phát triển nông thôn huyn Hi Hu,
tnh Nam Đnh
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó Trưởng phòng Phòng Nông nghiệp Phát triển nông thôn chức v cấp phó của
Trưởng phòng, giúp Trưởng phòng thực hiện chịu trách nhiệm trước pháp luật v nhim v
trưởng phòng giao. Phó trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng trước pháp luật
v chức trách, nhiệm v được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhim vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
vic
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Giúp Trưởng phòng
tham mưu cho y
ban nhân dân huyện,
Ch tch y ban
nhân dân huyện theo
nhim v được phân
công.
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện: D tho
quyết định; quy hoch, kế hoạch phát triển
trung hạn và hàng năm; chương trình, biện
pháp tổ chc thc hiện các nhiệm v cải cách
hành chính nhà nước thuộc lĩnh vực quản lý
nhà nước được giao; d thảo văn bản quy định
c th chức năng, nhiệm v, quyn hạn cơ
cu t chc của cơ quan chuyên môn thuộc y
ban nhân dân huyện.
Văn bản được y
ban nhân dân
huyn, Ch tch y
ban nhân dân huyện
thông qua, ban
hành.
2. Trình Ch tch y ban nhân dân huyện d
thảo các văn bản thuc thm quyền ban hành
ca Ch tch Ủy ban nhân dân huyện theo
phân công.
2.2
Giúp Trưởng phòng
t chc thc hin
các nhim v theo
chức năng, nhiệm v
được phân công theo
quy định của pháp
luật theo nhim
v được phân công.
1. T chc thc hiện c văn bản pháp luật,
quy hoch, kế hoạch sau khi được phê duyệt;
thông tin, tuyên truyền, ph biến, giáo dục
pháp luật v các lĩnh vc thuc phm vi qun
lý được giao; theo dõi thi hành pháp luật.
Nhim v được
thc hin theo kế
hoạch, đúng quy
định của Đảng và
của pháp luật.
2. Giúp y ban nhân n cấphuyn thc hin
chịu trách nhiệm v vic thẩm định, đăng
ký, cấp các loại giy phép thuc phạm vi trách
90
nhiệm thẩm quyn của quan chuyên
môn theo quy định của pháp luật theo phân
công của Ủy ban nhân dân huyện.
3. Giúp y ban nhân dân huyện quản nhà
nước đối vi t chc kinh tế tp th, kinh tế
nhân, các hội tổ chức phi chính phủ hot
động trên địa bàn thuộc các lĩnh vực quản
của quan chuyên n theo quy định ca
pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh
vc quản của quan chuyên môn cho cán
bộ, công chức xã, th trấn (sau đây gọi chung
là cấp xã).
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công
nghệ; y dựng h thống thông tin, lưu trữ
phc v công tác quản nhà nước chun
môn nghiệp v của quan chuyên môn
huyn.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh
k và đột xut v tình hình thực hin nhim v
được giao theo quy đnh ca Ủy ban nhân dân
huyện và Phòng quản lý ngành, lĩnh vực.
7. Kim tra theo ngành, lĩnh vc đưc phân công
ph trách đi vi t chc, cá nhân trong vic thc
hin các quy định của pháp lut; gii quyết khiếu
ni, t cáo; phòng, chng tham nhũng, lãng phí theo
quy đnh của pháp lut và phân công ca y ban
nhân dân huyn.
2.3
Giúp Trưởng phòng
ch đạo, t chc thc
hiện công tác nội b
Phòng theo nhiệm
v được phân công.
1. Qun tổ chc b y, vị trí việc m, bn
chế công chức, cơ cấu ngạch ng chức, thc
hin chế đ tin ơng, chính ch, chế độ đãi
ng, khen tng, k lut, đào tạo bồi dưng
v chuyênn nghiệp v đi với công chc
thuc phm vi qun theo quy định ca pháp
lut, theo pn ng ca y ban nn n huyn.
Nhim v được
thc hiện theo đúng
kế hoạch, đúng quy
định của Đảng và
của pháp luật.
2. Quản lý chịu trách nhiệm v tài chính
được giao theo quy đnh của pháp luật theo
phân công hoặc y quyn ca Ủy ban nhân
dân huyện.
3. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo đnh
k và đột xut v tình hình thực hin nhim v
được giao vi Ủy ban nhân dân huyện, các
Phòng, ban, ngành liên quan.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch Ủy ban nhân dân huyện.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chuyên môn
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
91
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Ni v
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- UBND các xã, thị trn
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các quy định pháp
lut.
- Thu thp các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công việc quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
Được tham gia ý kiến việc phân công công tác, giao nhiệm v cho các công chức trong
phòng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Nông, lâm nghiệp
thy sản , Thú y, Sinh hc ng dụng, Chăn nuôi, Công nghệ k thut
công trình xây dựng, công nghệ k thuật xây dựng, Công nghệ k
thut vt liệu y dng, K thuật xây dựng, K thuật công trình y
dng, K thuật xây dựng công trình thu, K thut cơ sở h tng, K
thuật tài nguyên nước, K thut cấp thoát nước, Địa k thuật xây
dựng, Công nghệ thc phm, K thut thc phẩm, Công nghệ sau
thu hoch, Công nghệ chế biến.
- Ngành, chuyên ngành khác liên quan phù hợp với ngành, lĩnh
vực công tác và vị trí việc làm đảm nhim.
- Có bằng tt nghip trung cấp lý luận chính tr hoặc giấy xác
nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính tr của cơ quan
thm quyn tr lên.
Kiến thc b tr
- Có trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên
và tương đương trở lên.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, qun cấp phòng tương trở
lên (sau khi bổ nhim).
- kỹ năng sử dng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh của Đảng và pp lut của Nhà c
92
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp nh ch trương,
cnh sách của Đảng, pháp luật ca Nhà nước, quy định ca pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Đim tĩnh, cn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- kh năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng t chc trin khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề
án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong hệ thống chính trị
và định hướng phát triển.
- Có khả năng đào to, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán b
tr sau mình.
- trách nhim ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu
h theo hệ thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng
trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó Trưởng phòng
(Phòng Kinh tế và Hạ tng)
Mã vị trí việc làm: HH-LĐQL-12.06
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Hi Hu, tnh Nam Đnh
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, của tnh, ca huyn
93
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó Trưởng phòng Kinh tế Hạ tng chức v cấp phó của Trưởng phòng, giúp
Trưởng phòng thực hiện chịu trách nhiệm trước pháp luật v nhim v trưởng phòng giao.
Phó trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp lut v chức trách, nhiệm
v được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
vic
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Giúp Trưởng
phòng tham mưu
cho Ủy ban nhân
dân huyện, Ch
tch Ủy ban nhân
dân huyện theo
nhim v được
phân công.
1. Trình Ủy ban nhân dân huyện: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoạch phát trin trung hạn
hàng năm; chương trình, biện pháp t chc thc
hiện các nhim v cải cách hành chính nhà nước
thuộc lĩnh vực quản nhà nước được giao; d
thảo văn bản quy định c th chức năng, nhiệm v,
quyn hạn và cu t chc của quan chuyên
môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện.
Văn bản được y
ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân dân
huyện thông qua,
ban hành.
2. Trình Chủ tch y ban nhân dân huyện d tho
các văn bản thuc thm quyền ban hành của Ch
tch Ủy ban nhân dân huyện theo phân công.
2.2
Giúp Trưởng
phòng tổ chc
thc hiện các
nhim v theo
chức năng, nhiệm
v được phân
công theo quy
định của pháp
luật theo
nhim v được
phân công.
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật, quy
hoch, kế hoạch sau khi được phê duyệt; thông tin,
tuyên truyền, ph biến, giáo dục pháp luật v các
lĩnh vực thuc phm vi quản lý được giao; theo dõi
thi hành pháp luật.
Nhim v được
thc hin theo kế
hoạch, đúng quy
định của Đảng
của pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân cphuyn thc hiện
chịu trách nhiệm v vic thẩm định, đăng ký, cấp
các loại giy phép thuộc phạm vi trách nhiệm
thm quyn của cơ quan chun môn theo quy
định của pháp luật và theo phân công ca y ban
nhân dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản lý nhà nước
đối vi t chc kinh tế tp th, kinh tế tư nhân, các
hội và tổ chức phi chính phủ hoạt động trên địa bàn
thuộc các lĩnh vực quản của quan chuyên
môn theo quy định của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v nh vc
quản của quan chuyên môn cho cán bộ, công
chức xã, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã).
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công ngh;
xây dựng h thống thông tin, lưu trữ phc v công
tác quản lý nhà nước và chuyên môn nghiệp v ca
cơ quan chuyên môn huyện.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được giao
theo quy định ca y ban nhân dân huyện
Phòng quản lý ngành, lĩnh vực.
7. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được phân công
ph trách đối vi t chc, nhân trong việc thc
hiện các quy đnh của pháp luật; gii quyết khiếu
ni, t cáo; phòng, chống tham nhũng, lãng phí
94
theo quy định của pháp luật phân công của y
ban nhân dân huyện.
2.3
Giúp Trưởng
phòng chỉ đạo, t
chc thc hin
công tác nội b
Phòng theo nhiệm
v được phân
công.
1. Qun lý t chc b máy, v trí vic làm, biên chế công
chc, cơ cu ngch công chức, thc hin chế đ tin
lương, chính sách, chế đ đãi ng, khen thưng, k lut,
đào to và bi dưng v chuyên môn nghip v đi vi
công chc thuc phm vi qun lýtheo quy đnh ca pháp
lut, theo phân công ca y ban nhân n huyn.
Nhim v được
thc hin theo
đúng kế hoch,
đúng quy định ca
Đảng của pháp
lut.
2. Quản chịu trách nhiệm v tài chính được
giao theo quy định của pháp luật và theo phân công
hoc y quyn ca y ban nhân dân huyện.
3. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được giao
vi Ủy ban nhân dân huyện, các Phòng, ban, ngành
liên quan.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch Ủy ban nhân dân huyện.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chuyên môn
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Công thương
- S Giao thông vận ti
- S Xây dựng
- S Khoa học và Công ngh
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- UBND các xã, thị trn
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các quy
định pháp luật.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phc v cho
nhim v được giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
Được tham gia ý kiến việc phân công công tác, giao nhiệm v cho các công chức trong
phòng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
95
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Kiến trúc y
dng; Kinh tế; K thuật, Tài chính, Luật, K thuật y dựng công
trình giao thông, K thuật sở h tng, Quản lý xây dựng, Công
ngh k thuật giao thông, Công ngh k thut kiến trúc và công trình
xây dựng, Khai thác vn ti, Kinh tế vn tải, Công nghệ thông tin,
K thut vn ti, K thuật ô tô, Kỹ thuật điện t, K thuật khí
động lực, Công nghệ k thuật ô tô, K thuật ng trình xây dng,
Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Công nghệ
k thut kiến trúc công trình y dựng, Công nghệ k thuật môi
trường, Khoa học hội hành vi, Khoa hc s sng, Khoa hc t
nhiên, Công nghệ k thuật, Máy tính và Công nghệ thông tin.
- Ngành, chuyên ngành khác liên quan phù hợp với ngành, lĩnh
vực công tác và vị trí việc làm đảm nhim
- Có bằng tt nghip trung cấp lý luận chính tr hoặc giấy xác
nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của cơ quan
thm quyn tr lên.
Kiến thc b tr
- Có trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên
và tương đương trở lên.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, qun cấp phòng tương trở
lên (sau khi bổ nhim).
- kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh của Đảng và pp lut của Nhà c
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp
lut.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- kh năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng t chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề
án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong hệ thống chính trị
và định hướng phát triển.
- Có khả năng đào to, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán b
tr sau mình.
- trách nhim ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu
h theo hệ thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng
trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
96
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó Trưởng phòng
(Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội)
Mã vị trí việc làm: HH-LĐQL-12.07
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Lao động - Thương binh hội huyn Hi Hu, tnh
Nam Đnh
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó Trưởng phòng Lao động - Thương binh hội chức v cp phó của Trưởng
phòng, giúp Trưởng phòng thực hin chịu trách nhiệm trước pháp luật v nhim v trưởng
phòng giao. Phó trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp lut v chc
trách, nhiệm v được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
vic
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Giúp Trưởng phòng
tham mưu cho y
ban nhân dân huyện,
Ch tch y ban
nhân dân huyện theo
nhim v được phân
công.
1. Trình Ủy ban nhân n huyn: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoạch phát trin trung hn
hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chc
thc hiện các nhiệm v cải cách hành chính nhà
nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước được
giao; d thảo văn bản quy định c th chc
năng, nhiệm v, quyn hạn cơ cấu t chc
của cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyn.
Văn bản được y
ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân dân
huyện thông qua,
ban hành.
2. Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện d
thảo các văn bản thuc thm quyền ban hành
ca Ch tch UBND huyện theo phân công.
2.2
Giúp Trưởng phòng
t chc thc hin
các nhim v theo
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật, quy
hoch, kế hoch sau khi được phê duyệt; thông
tin, tun truyền, ph biến, giáo dục pháp lut
Nhim v được
thc hin theo kế
hoạch, đúng quy
97
chức năng, nhiệm v
được phân công theo
quy định của pháp
luật theo nhim
v được phân công.
v các nh vực thuc phm vi quản được
giao; theo dõi thi hành pháp luật.
định của Đảng
của pháp luật.
2. Giúp y ban nhân dân cấphuyn thc hiện
chịu trách nhiệm v vic thẩm định, đăng ký,
cấp các loại giấy phép thuộc phạm vi trách
nhiệm thẩm quyn của quan chuyên môn
theo quy định của pháp luật theo phân công
ca Ủy ban nhân dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản nhà
nước đối vi t chc kinh tế tp th, kinh tế
nhân, các hội và tổ chức phi chính phủ hot
động trên địa bàn thuộc các lĩnh vực quản lý của
quan chuyên môn theo quy định của pháp
lut.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v nh
vc quản của quan chuyên môn cho cán
bộ, công chức xã, thị trấn (sau đây gọi chung
cấp xã).
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công
nghệ; xây dựng h thống thông tin, lưu trữ phc
v công tác quản nhà nước chuyên môn
nghip v ca cơ quan chuyên môn huyện.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k
đột xut v tình hình thực hin nhim v
được giao theo quy định ca Ủy ban nhân dân
huyện và Phòng quản lý ngành, lĩnh vực.
7. Kim tra theo ngành, lĩnh vực được phân công
ph trách đối vi t chc, nhân trong vic thc
hin các quy đnh ca pháp lut; gii quyết khiếu
ni, t cáo; png, chống tham nhũng, lãng phí theo
quy định ca pháp lut phân ng ca y ban
nhân dân huyn.
2.3
Giúp Trưởng phòng
ch đạo, t chc thc
hiện công tác nội b
Phòng theo nhiệm
v được phân công.
1. Quản tổ chc b máy, vị trí việc làm, biên
chế công chức, cơ cu ngạch công chức, thc hin
chế độ tin ơng, chính sách, chế đ đãi ng,
khen thưng, k luật, đào tạo bồi dưỡng v
chuyên môn nghiệp v đối vi ng chc thuc
phm vi qun theo quy định của pháp luật, theo
phân công của Ủy ban nhânn huyn.
Nhim v được
thc hin theo
đúng kế hoch,
đúng quy định ca
Đảng của pháp
lut.
2. Quản lý và chịu trách nhiệm v i chính
được giao theo quy định của pháp luật theo
phân công hoặc y quyn ca UBND huyn.
3. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k
đột xut v tình hình thực hin nhim v
được giao vi y ban nhân dân huyện, các
Phòng, ban, ngành liên quan.
2.4
Thc hiện các nhim v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy
định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
98
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch Ủy ban nhân dân huyện.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chuyên môn
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Ni v
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hiện công
việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- UBND các xã, thị trn
- Thanh tra, kim tra vic thc hin các quy định pháp lut.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc hiện công
vic quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca y ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
Được tham gia ý kiến việc phân công công tác, giao nhiệm v cho các công chức trong
phòng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào to
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc Chuyên ngành: Luật, Công tác
hội, Tâm học, Giáo dục đặc biệt, hi hc, Kinh tế phát triển,
Giới Phát triển, Quản nhà nước, Quan h lao động, Bo h lao
động, Qun tr nhân lực, Kế toán, Bảo him, Kinh tế lao động, Bo
hiểm lao động.
- Ngành, chuyên ngành khác liên quan phù hợp với ngành, lĩnh
vực công tác và vị trí việc làm đảm nhim
- Có bằng tt nghip trung cấp lý luận chính tr hoặc giấy xác
nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính tr của cơ quan
thm quyn tr lên.
Kiến thc b tr
- Có trình độ quản lý nhà nước đối với công chức ngạch chuyên viên
và tương đương trở lên.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, qun cấp phòng tương trở
lên (sau khi b nhim).
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
99
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh của Đảng và pp lut của Nhà c
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của pháp
lut.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- kh năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng t chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề
án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong hệ thống chính trị
và định hướng phát triển.
- Có khả năng đào to, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán b
tr sau mình.
- trách nhim ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu
h theo hệ thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng
trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó Trưởng phòng
(Phòng Văn hóa và Thông tin)
Mã vị trí việc làm: HH-LĐQL-12.08
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Văn hóa và Thông tin huyn Hi Hu, tnh Nam Đnh
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, của tnh, ca huyn
100
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó Trưởng phòng Văn hóa Thông tin chức v cấp phó của Trưởng phòng, giúp
Trưởng phòng thực hiện chịu trách nhiệm trước pháp lut v nhim v trưởng phòng giao.
Phó trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp lut v chức trách, nhiệm
v được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
vic
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Giúp Trưởng
phòng tham mưu
cho Ủy ban nhân
dân huyện, Ch
tch y ban nhân
dân huyện theo
nhim v được
phân công.
1. Trình y ban nhân dân huyện: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoạch phát triển trung hn
hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chc
thc hiện các nhiệm v cải cách hành chính nhà
nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước được
giao; d thảo văn bản quy định c th chc
năng, nhim v, quyn hạn cấu t chc
của quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân
dân huyện.
Văn bản được y
ban nhân dân
huyn, Ch tch y
ban nhân dân huyện
thông qua, ban
hành.
2. Trình Chủ tch Ủy ban nhân dân huyện d
thảo các văn bản thuc thm quyền ban hành
ca Ch tch UBND huyện theo phân công.
2.2
Giúp Trưởng
phòng tổ chc thc
hiện các nhiệm v
theo chức năng,
nhim v được
phân công theo quy
định của pháp luật
theo nhiệm v
được phân công.
1. T chc thc hiện các văn bản pháp lut, quy
hoch, kế hoch sau khi được phê duyệt; thông
tin, tuyên truyền, ph biến, giáo dục pháp luật
v các nh vực thuc phm vi quản được
giao; theo dõi thi hành pháp luật.
Nhim v được
thc hin theo kế
hoạch, đúng quy
định của Đảng
của pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân cấp huyn thc hin
và chịu trách nhim v vic thẩm định, đăng ký,
cấp các loi giy phép thuc phạm vi trách
nhiệm thẩm quyn của quan chuyên môn
theo quy định của pháp luật theo phân công
ca Ủy ban nhân dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản nhà
nước đối vi t chc kinh tế tp th, kinh tế
nhân, các hội tổ chức phi chính phủ hot
động trên địa bàn thuộc các lĩnh vực quản lý
của cơ quan chuyên môn theo quy đnh ca
pháp luật.
4. ng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh
vc quản lý của quan chuyên môn cho cán
bộ, công chức xã, th trấn (sau đây gọi chung
cấp xã).
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công
nghệ; xây dựng h thống thông tin, lưu trữ phc
v công tác quản lý nhà nước chun môn
nghip v ca cơ quan chuyên môn huyện.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k
đột xut v tình hình thực hin nhim v
được giao theo quy đnh ca Ủy ban nhân dân
huyện và Phòng quản lý ngành, lĩnh vực.
7. Kim tra theo ngành, lĩnh vực đưc phân công
101
ph trách đi vi t chc, cá nhân trong vic thc
hin các quy đnh ca pháp luật; gii quyết khiếu
ni, t cáo; png, chống tham nhũng, lãng phí theo
quy định của pháp lut và phân ng của y ban
nhân dân huyn.
2.3
Giúp Trưởng
phòng chỉ đạo, t
chc thc hin
công tác nội b
Phòng theo nhiệm
v được phân công.
1. Qun tổ chc b máy, vị trí việc m, biên
chế công chức, cơ cu ngch công chc, thc hin
chế độ tin ơng, cnh sách, chế độ đãi ng,
khen thưởng, k luật, đào tạo bồi ng v
chuyên môn nghiệp v đối vi ng chc thuc
phm vi qun theo quy đnh ca pp luật, theo
phân công của Ủy ban nhânn huyn.
Nhim v được
thc hiện theo đúng
kế hoạch, đúng quy
định của Đảng
của pháp luật.
2. Qun chịu trách nhiệm v i chính được
giao theo quy đnh của pháp luật theo phân
công hoặc y quyn ca Ủy ban nn dân huyn.
3. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k
đột xut v tình hình thực hin nhim v
được giao vi Ủy ban nhân dân huyện, các
Phòng, ban, ngành liên quan.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- y ban nhân dân huyện.
- Ch tch Ủy ban nhân dân huyện.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chuyên môn
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Ni v
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho vic thc hin
công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- UBND các xã, thị trn
- Thanh tra, kim tra vic thc hin các quy định pháp luật.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho vic thc hin
công việc quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
102
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
Được tham gia ý kiến việc phân công công tác, giao nhiệm v cho các công chức trong
phòng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc ngành hoặc Chuyên ngành: Máy tính Công
ngh thông tin; Báo chí Thông tin; Công ngh k thuật điện t -
viễn thông; K thuật đin t - viễn thông; Báo chí Truyền thông;
Truyền thông đa phương tiện; Thông tin thư viện; Xut bn - Phát
hành, Quản lý văn hoá; Văn hoá hc; Lch s hc; Quản văn hoá;
Bảo tàng học; Vit Nam học; Văn hoá dân gian; Quản lý xã hội; Qun
văn hoá - tưởng; Gia đình học; Kinh tế gia đình ; Thể dc, th
thao.
- Ngành, chuyên ngành khác có liên quan phù hợp với ngành, lĩnh vc
công tác và vị trí việc làm đảm nhim
- bằng tt nghip trung cấp lý luận chính trị hoặc giấy xác nhận
tương đương trình độ trung cấp lý luận chính trị của quan thẩm
quyn tr lên.
Kiến thc b tr
- trình đ quản nhà nước đối với công chức ngạch chun viên
và tương đương trở lên.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đo, quản lý cấp phòng tương tr
lên (sau khi bổ nhim).
- k năng sử dụng công ngh thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh của Đảng và pp lut của Nhà c
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vn
đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề
án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong h thống chính trị
định hướng phát triển.
- Có khả ng đào to, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ
tr sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu
h theo hệ thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng
trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
103
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó Trưởng phòng
(Phòng Y tế)
Mã vị trí việc làm: HH-LĐQL-12.09
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Y tế huyn Hi Hu, tỉnh Nam Đnh
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, của tnh, ca huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó Trưởng phòng Y tế chức v cấp phó của Trưởng phòng, giúp Trưởng phòng thực
hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật v nhim v trưởng phòng giao. Phó trưởng phòng chịu
trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp luật v chức trách, nhiệm v được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
vic
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Giúp Trưởng
phòng tham mưu
cho Ủy ban nhân
dân huyện, Ch
tch y ban nhân
dân huyntheo
nhim v được
phân công.
1. Trình Ủy ban nhân n huyện: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoạch phát triển trung hạn
hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chc thc
hiện các nhiệm v cải cách hành chính nhà nước
thuộc nh vc quản lý nhà nước được giao; d
thảo văn bản quy định c th chức năng, nhim
v, quyn hạn cấu t chc của quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện.
Văn bản được y
ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân dân
huyện thông qua,
ban hành.
2. Trình Ch tch y ban nhân dân huyện d tho
các văn bản thuc thm quyền ban hành của Ch
tch Ủy ban nhân dân huyện theo phân công.
2.2
Giúp Trưởng
phòng tổ chc thc
hiện các nhiệm v
theo chức năng,
nhim v được
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật, quy
hoch, kế hoch sau khi được phê duyệt; thông
tin, tuyên truyền, ph biến, giáo dục pháp luật v
các lĩnh vực thuc phm vi quản được giao;
theo dõi thi hành pháp luật.
Nhim v được
thc hin theo kế
hoạch, đúng quy
định của Đảng
của pháp luật.
104
phân công theo quy
định của pháp luật
theo nhiệm v
được phân công.
2. Giúp Ủy ban nhân dân cấphuyn thc hiện
chịu trách nhiệm v vic thẩm định, đăng ký, cp
các loại giấy phép thuc phạm vi trách nhiệm
thm quyn của quan chuyên môn theo quy
định của pháp luật theo phân công của y ban
nhân dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản lý nhà nước
đối vi t chc kinh tế tp th, kinh tế nhân,
các hội tổ chc phi chính phủ hoạt động trên
địa bàn thuộc các nh vực quản lý của quan
chuyên môn theo quy định của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh vực
quản của quan chuyên môn cho cán bộ,
công chức xã, th trấn (sau đây gọi chung cp
xã).
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công
nghệ; xây dng h thống thông tin, lưu trữ phc
v công tác quản lý nhà nước chuyên môn
nghip v của cơ quan chuyên môn huyện.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được
giao theo quy định ca Ủy ban nhân dân huyện
và Phòng quản lý ngành, lĩnh vực.
7. Kim tra theo ngành, lĩnh vực đưc pn công ph
trách đi vi t chc, cá nhân trong vic thc hin c
quy định ca pháp lut; gii quyết khiếu ni, t cáo;
phòng, chng tham nhũng, ng phí theo quy đnh ca
pháp lut và pn công ca Ủy ban nhân n huyn.
2.3
Giúp Trưởng
phòng chỉ đạo, t
chc thc hin
công tác nội b
Phòng theo nhiệm
v được phân công.
1. Qun t chc b máy, vị trí việc làm, bn chế
công chức, cu ngạch công chc, thc hin chế
đ tin lương, chính ch, chế đ đãi ng, khen
thưởng, k luật, đào to và bồi ng v chuyên
môn nghip v đi với công chức thuc phm vi
qun theo quy đnh của pp lut, theo pn công
ca Ủy ban nhân dân huyn.
Nhim v được
thc hin theo
đúng kế hoch,
đúng quy định ca
Đảng của pháp
lut.
2. Qun chịu trách nhiệm v tài chính được
giao theo quy định của pháp luật theo phân
công hoặc y quyn ca y ban nhân dân huyn.
3. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được
giao vi Ủy ban nhân dân huyện, các Phòng, ban,
ngành liên quan.
2.4
Thc hiện các nhim v khác do Trưởng phòng giao hoc theo quy
định ca pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch Ủy ban nhân dân huyện.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chuyên môn
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
105
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Ni v
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- UBND các xã, thị trn
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các quy định pháp
lut.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công việc quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phạm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
Được tham gia ý kiến việc phân công công tác, giao nhiệm v cho các công chức trong
phòng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Y hc; K thut Y
học; Răng - Hàm - Mặt; Điều dưỡng - h sinh; T chức và Quản lý y
tế; Dinh dưỡng; Chế biến lương thực, thc phẩm đồ ung; Y tế
công cộng; Dược hc; Quản lý Y tế, Bo him.
- Ngành, chuyên ngành khác liên quan phù hợp với ngành, lĩnh
vc công tác và vị trí việc làm đảm nhim
- Có bằng tt nghip trung cấp lý luận chính tr hoặc giấy xác
nhận tương đương trình độ trung cấp lý luận chính tr của cơ quan
thm quyn tr lên.
Kiến thc b tr
- Có trình độ quản lý nhà nước đối vi công chức ngạch chuyên viên
và tương đương trở lên.
- Có chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, qun cấp phòng tương trở
lên (sau khi bổ nhim).
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh của Đảng và pp lut của Nhà c
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà ớc, quy định của pháp
lut.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic vi tp th, phi hợp công
106
tác tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- kh năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các
vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng t chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề
án thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong hệ thống chính trị
và định hướng phát triển.
- Có khả năng đào to, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán b
tr sau mình.
- trách nhim ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu
h theo hệ thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng
trước mắt cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Xây dựng văn bản
2-3
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
Tên VTVL: Phó Trưởng phòng
(Phòng Giáo dục và Đào tạo)
Mã vị trí việc làm: HH-LĐQL-12.10
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyn Hi Hu, tnh Nam Đnh
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn
ca Trung ương, của tnh, ca huyn
107
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Phó Trưởng phòng Giáo dục Đào tạo chức v cấp phó của Trưởng phòng, giúp
Trưởng phòng thực hiện chịu trách nhiệm trước pháp lut v nhim v trưởng phòng giao.
Phó trưởng phòng chịu trách nhiệm trước Trưởng phòng và trước pháp lut v chức trách, nhiệm
v được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
vic
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Giúp Trưởng
phòng tham u
cho y ban nhân
dân huyện, Ch tch
Ủy ban nhân dân
huyntheo nhim v
được phân công.
1. Trình Ủy ban nhân n huyện: D tho quyết
định; quy hoch, kế hoạch phát triển trung hạn
hàng năm; chương trình, biện pháp tổ chc thc
hiện các nhiệm v cải cách hành chính nhà nước
thuộc nh vc quản lý nhà nước được giao; d
thảo văn bản quy định c th chức năng, nhim
v, quyn hạn cấu t chc của quan
chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện.
Văn bản được y
ban nhân dân
huyn, Ch tch
Ủy ban nhân dân
huyện thông qua,
ban hành.
2. Trình Ch tch y ban nhân dân huyện d tho
các văn bản thuc thm quyền ban hành của Ch
tch Ủy ban nhân dân huyện theo phân công.
2.2
Giúp Trưởng
phòng tổ chc thc
hiện các nhiệm v
theo chức năng,
nhim v được
phân công theo quy
định của pháp luật
theo nhiệm v
được phân công.
1. T chc thc hiện các văn bản pháp luật, quy
hoch, kế hoch sau khi được phê duyệt; thông
tin, tuyên truyền, ph biến, giáo dục pháp luật v
các lĩnh vực thuc phm vi quản được giao;
theo dõi thi hành pháp luật.
Nhim v được
thc hin theo kế
hoạch, đúng quy
định của Đảng
của pháp luật.
2. Giúp Ủy ban nhân dân cấphuyn thc hiện
chịu trách nhiệm v vic thẩm định, đăng ký, cp
các loại giấy phép thuộc phạm vi trách nhiệm
thm quyn của quan chuyên môn theo quy
định của pháp luật theo phân công của y ban
nhân dân huyện.
3. Giúp Ủy ban nhân dân huyện quản lý nhà nước
đối vi t chc kinh tế tp th, kinh tế nhân,
các hội tổ chức phi chính ph hoạt động trên
địa bàn thuộc các nh vực quản lý của quan
chuyên môn theo quy định của pháp luật.
4. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v v lĩnh vực
quản của quan chuyên môn cho cán bộ,
công chức xã, th trấn (sau đây gọi chung cấp
xã).
5. T chc ng dng tiến b khoa học, công
nghệ; xây dng h thống thông tin, lưu trữ phc
v công tác quản lý nhà nước chuyên môn
nghip v của cơ quan chuyên môn huyện.
6. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được
giao theo quy định ca Ủy ban nhân dân huyện
và Phòng quản lý ngành, lĩnh vực.
7. Kim tra theo ngành, lĩnh vực đưc pn công ph
trách đi vi t chc, cá nhân trong vic thc hin c
quy định ca pháp lut; gii quyết khiếu ni, t cáo;
108
phòng, chng tham nhũng, lãng phí theo quy đnh ca
pháp lut và pn công ca Ủy ban nhân n huyn.
2.3
Giúp Trưởng
phòng chỉ đạo, t
chc thc hin
công tác nội b
Phòng theo nhiệm
v được phân công.
1. Qun t chc b máy, vị trí việc làm, bn chế
công chức, cu ngạch công chc, thc hin chế
đ tin lương, chính ch, chế đ đãi ng, khen
thưởng, k luật, đào to và bồi ng v chuyên
môn nghip v đi với công chức thuc phm vi
qun theo quy đnh của pp luật, theo pn công
ca Ủy ban nhân dân huyn.
Nhim v được
thc hin theo
đúng kế hoch,
đúng quy định ca
Đảng của pháp
lut.
2. Qun chịu trách nhiệm v tài chính được
giao theo quy định của pháp luật theo phân
công hoặc y quyn ca y ban nhân dân huyn.
3. Thc hiện công tác thông tin, báo cáo định k
đột xut v tình hình thực hin nhim v được
giao vi Ủy ban nhân dân huyện, các Phòng, ban,
ngành liên quan.
2.4
Thc hiện các nhim v khác do Trưởng phòng giao hoặc theo quy
định của pháp luật.
3. Các mối quan hệ trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hp
chính
- Ủy ban nhân dân huyện.
- Ch tch Ủy ban nhân dân huyện.
- Trưởng phòng.
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chuyên môn
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Ni v
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hiện công
việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- UBND các xã, thị trn
- Thanh tra, kim tra vic thc hiện các quy định pháp
lut.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hiện công
vic quản lý
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
I
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc tham d các cuộc hp ca Ủy ban nhân dân huyện liên quan đến chức năng, nhiệm
v được giao.
3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành trong phm vi nhim v.
4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
II
Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức
1
Được tham gia ý kiến việc phân công công tác, giao nhiệm v cho các công chức trong
phòng.
109
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chun ngành: Khoa học giáo dục, Đào
tạo giáo viên, Quản tr - Quản lý, Kế toán, Tài chính, Công nghệ thông
tin
- bằng tt nghip trung cấp luận chính trị hoặc giấy xác nhận
tương đương trình độ trung cấp lý luận chính tr của quan thm
quyn tr lên.
Kiến thc b tr
- trình độ qun nhà ớc đối với công chức ngạch chuyên viên
tương đương trở lên.
- chứng ch bồi dưỡng lãnh đạo, quản cấp phòng tương trở lên
(sau khi b nhim).
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh của Đảng pp lut của Nhà c
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy đnh của pháp luật.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic vi tp th, phi hợp công c
tt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- Có kh năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v của Phòng.
- khả năng t chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đ tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của Phòng.
- Hiu biết v lĩnh vực công tác của Phòng trong hệ thống chính trị
định hướng phát triển.
- khả năng đào tạo, bồi dưỡng, truyn li kinh nghiệm cho cán bộ tr
sau mình.
- trách nhiệm ch đạo bo quản, lưu giữ khoa học, lưu trữ s liu h
sơ theo hệ thống để phc v cho nhim v công tác của Phòng trước mt
cũng như lâu dài.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực chuyên
- Xây dựng văn bản
2-3
110
môn
- ng dn thc hiện văn bản
- Kim tra thc hiện văn bản
- Thẩm định văn bản
- T chc thc hiện văn bản
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
2-3
- Quản lý sự thay đổi
2-3
- Ra quyết định
2-3
- Quản lý nguồn lc
2-3
- Phát triển nhân viên
2-3
II. V TRÍ VIỆC LÀM CHUYÊN MÔN NGHIỆP V CHUYÊN NGÀNH
Tên Vị trí việc làm:
Chuyên viên về t chc b máy
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-01
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội v huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vực t chc b máy
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án,
đề án về tổ chức bộ máy; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng
công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn quy phm
pp luật, kế
hoạch, chính sách,
cơng trình, đề
án, d án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các
quy định, kế hoạch, chính ch,
chương trình, dự án, đ án của ngành,
lĩnh vực hoc của địa phương về t
chc b máy trình UBND huyện
Các quy định, văn bản
pháp lut, Quyết định, quy
hoch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, d án,
đề án được cấp thẩm
quyền thông qua.
2.2
ng dẫn và
trin khai thc
hiện các văn bản.
1. Tham gia hướng dn trin khai
thc hiện các quy đnh, kế hoch,
chính sách, chương trình, d án, đề án
của Trung ương, của tnh, ca huyn
v t chc b máy.
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoch, thời gian bảo
đảm chất ợng theo yêu
cu ca cấp trên.
2. T chức, hướng dẫn, theo dõi việc
thc hin chế độ, chính sách chuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp
để nâng cao hiệu lc, hiu qu quản lý
của ngành, nh vực hoc của địa
phương về t chc b máy.
2. Truyền đạt được c
ni dung v nghip v theo
phân công để các tổ chc,
nhân khác hiu, trin
khai được và đạt kết qu.
3. Tham gia t chức c chuyên đ bi
ng nghip v, ph biến kinh nghim
v công tác hoạch định và thực thi cnh
3. Được quan, tổ chc
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành công
111
sách của ngành, lĩnh vực hoc ca đa
pơng về t chc b máy.
vic ging dy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
Tham gia t chức sơ kết, tng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá báo
cáo việc thc hiện các quy đnh ca B
Chính trị, Ban thư; văn bản pháp
lut ca Quc hi, y ban Thường v
Quc hội, Chính phủ, Th ng
Chính phủ, Bộ, ngành của tnh; quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực
hoc của địa phương v t chc b
máy.
1. Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra được thc
hiện đúng thời hn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xut kp
thời, đúng kế hoạch, được
cấp thm quyền phê
duyt.
2.4
Tham gia góp ý
các văn bn.
Tham gia góp ý các quy đnh ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v t
chc b máy.
Nội dung tham gia góp ý
được hoàn thành theo đúng
kế hoch, chất lượng do
người ch trì giao.
2.5
Thc hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp v.
Ch trì hoặc tham gia t chc trin
khai thc hiện các hoạt động chuyên
môn, nghiệp v theo nhim v được
phân công.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế hoch
v tiến độ, chất lượng và
hiu qu công việc.
2.6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định và thực thi chính
sách liên quan đến ngành, lĩnh vực
nhim v được phân công.
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt, to
được mi quan h công tác
phát triển hiu qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đt cht
ợng, theo đúng tiến độ kế
hoch.
2.7
Thc hin
nhim v chung,
hi hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thc hin kế hoch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoch công tác
của đơn v, cơ quan và nhim
v đưc giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp trong
đơn vị
Các đơn vị phi hp
chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Công chức, viên chức, người lao động
của Phòng
Các Phòng chuyên môn
và đơn vị s nghiệp công
lp thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Ni v;
- Các phòng chuyên môn thuộc UBND huyn;
- Các đơn vị s nghiệp công lập thuộc và trực
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
112
thuc UBND huyn;
- UBND các xã, thị trn.
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp c thông tin chỉ đạo điều hành ca t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực ca thông tin phc v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên với:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Quản tr - Quản lý
(tr chuyên ngành quản lý dự án), Luật, Lut hiến pháp luật hành
chính, Chính trị học, Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước, Qun
lý nhà nước, Hành chính học, Hành chính công, Chính sách công.
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hợp vi v trí việc làm đảm
nhn.
Bồi dưỡng, chng ch
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đi
với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dng, thc hin, kiểm tra thẩm định
các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối vi
các vấn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v
được giao.
- khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh
vực công tác được phân công.
- khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng,
113
nhim v của đơn vị.
- Hiểu vn dụng được các kiến thức chuyên môn về nh vực hot
động thực thi, k năng x lý các tình huống trong quá trình hướng
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất thực hiện công việc
theo v trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng c tài liệu, đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành, lĩnh vực;
kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành,
lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bn (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bn (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo nhim v
ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghip v
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
___________________
Lĩnh vực t chc b máy gồm:
- T chức hành chính, sự nghiệp nhà nước.
- Chính quyền địa phương.
- T chc hi, t chức phi chính phủ.
114
Tên Vị trí việc làm:
Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-02
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội v huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huynv công tác hoạch định thực
thi chính sách về quản lý nguồn nhân lực
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hp, thẩm định, hoạch định Quyết định, quy
hoch, kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bn quy phạm pháp luật, d án,
đề án về quản nguồn nhân lực
1
; ch trì, tổ chc trin khai thực thi các nhiệm v chuyên môn
theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn bn
quy phm pháp lut,
Quyết đnh, quy
hoch, kế hoch,
cnh sách, chương
trình, đ án, dự án.
Tham gia nghiên cu, y dng các quy
đnh; Quyết định, quy hoch, kế hoch,
cnh sách, cơng tnh, dự án, đ án
trình UBND huyn v qun lý ngun
nhân lc.
Các quy đnh, văn bản pháp
lut, Quyết định, quy hoch,
kế hoch, chính ch,
cơng trình, d án, đề án
đưc cp có thm quyn
thông qua.
2.2
ng dn và triển
khai thc hiện các
văn bản.
1. Tham gia ng dn trin khai thc
hin các quy đnh, kế hoch, chính sách,
cơng trình, d án, đề án ca Trung
ương, ca tnh, ca huyn v qun lý
ngun nn lc.
1. n bản, i liệu đưc ban
hành đúng tiến đ, kế hoch,
thi gian bảo đảm cht
ng theo yêu cu ca cp
trên.
2. T chc, hưng dn, theo dõi vic
thc hin chế độ, chính sách chuyên
môn, nghip v; đề xut các bin pháp
đ nâng cao hiu lc, hiu qu qun
của ngành, lĩnh vc hoc của đa phương
v qun nguồn nn lc.
2. Truyn đạt đưc các ni
dung v nghip v theopn
ng để các t chc,cá nn
khác hiểu, trin khai được
đt kết qu.
3. Tham gia t chức c chuyên đề bi
ng nghip v, ph biến kinh nghim
v ng tác hoch đnh và thc thi cnh
sách của ngành, lĩnh vực hoc ca đa
phương v qun ngun nn lc.
3. Đưc cơ quan, t chc lp
đào to, bi ng đánh g
hoàn thành công vic ging
dy.
2.3
Kim tra, kết,
tng kết vic thc
hin c văn bn.
Tham gia t chức sơ kết, tng kết, kim
tra, pn tích, đánh g báo o việc
thc hin các quy định ca B Chính tr,
1. Văn bn báo cáo kết qu
kim tra được thc hin đúng
thi hn quy đnh.
1
Lĩnh vực quản lý nguồn nhân lực gm:
- Quản lý cán bộ, công chức, viên chức và công vụ; - Quản lý biên chế.
- Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; - Chính sách tiền lương.
- Công tác dân chủ, dân vận; - Công tác thanh niên.
- Công tác cán bộ n.
- Các nội dung khác liên quan đến quản lý nguồn nhân lực.
115
Ban Bí t; văn bản pp lut ca Quc
hi, Ủy ban Thưng v Quc hi, Chính
ph, Th ng Chính ph, Bộ, ngành;
Quyết đnh, quy hoch, kế hoch, chính
sách, cơng tnh, d án, đ án ca
ngành, lĩnh vc hoc ca địa phương v
qun ngun nhân lc.
2. Ni dung báo cáo, đánh
g có đề xut kp thi, đúng
kế hoạch, đưc cp thm
quyền phê duyt.
2.4
Tham gia thm đnh
các văn bn.
Tham gia góp ý các quy định ca Trung
ương, ca tnh, ca huyn v qun lý
ngun nn lc
Nội dung tham gia góp ý được
hoàn thành theo đúng kế
hoch, cht lượng do người
ch t giao.
2.5
Thc hin các hoạt
đng chuyên n,
nghip v.
Ch trì hoc tham gia t chc trin khai
thc hin các hot đng chuyên môn,
nghip v theo nhim v đưc phân
công.
Đm bo quy trình công c
và theo đúng kế hoch v tiến
đ, cht lượng hiu qu
công vic.
2.6
Phi hp thc hin.
Phi hp vi các đơn vị liên quan tham
mưu hoch đnh và thc thi chính ch
liên quan đến ngành, nh vực nhim v
đưc pn công.
1. ng việc, nhim v đưc
giao thông sut, to đưc mi
quan h côngc pt triển
hiu qu cao.
2. Ni dung phi hợp đưc
hoàn thành đạt cht lưng,
theo đúng tiến đ kế hoch.
2.7
Thc hin nhim
v chung, hi hp.
Tham d c cuộc hp ln quan đến
lĩnh vực chuyên n trong và ngi
đơn vị theo pn công.
Tham d đầy đủ, chun b tài
liu và ý kiến phát biu theo
yêu cu.
2.8
Xây dng và thc hin kế hoch công tác năm, q, tháng, tun
của cá nhân.
Xây dng, thc hin kế
hoch theo đúng kế hoch
công tác ca đơn vị, cơ quan
và nhim v đưc giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp trong
đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Công chức, viên chức, người lao
động của Phòng
Các Phòng chuyên môn và
ĐVSNCL thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Ni v;
- Các phòng chuyên môn thuộc UBND huyn;
- Các đơn vị s nghiệp công lập thuộc và trực
thuc UBND huyn;
- UBND các xã, thị trn.
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
116
4.3
Đưc cung cấp c thông tin chỉ đạo điều hành ca t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực ca thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Đưc tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên với:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Qun tr - Quản lý
(tr chuyên ngành quản lý dự án), Luật, Lut hiến pháp và luật hành
chính, Chính trị học, Xây dựng Đảng chính quyền nhà c,
Quản lý nhà nước, Hành chính học, Hành chính công, Chính sách
công, Kinh tế lao động, Công tác thanh thiếu niên, Công tác xã hội.
-Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hợp vi v trí việc làm
đảm nhn.
Bồi dưỡng, chng ch
- chứng ch bồi ng kiến thc, k ng quản nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng ng nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định ca
cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic, vi tp th, phi hp
công tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra thẩm
định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối
với các vấn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhim
v được giao.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lc
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
117
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kim tra vic thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh ng thực hin hoạt động chuyên môn, nghip
v (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Qun lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm:
Chuyên viên về địa giới hành chính
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-03
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội v huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Thc hin theo quy đnh ca Đảng, pháp lut ca N c,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, ng dn
của Trung ương, ca tnh, ca huyn v côngc hoạch đnh và
thc thi chính ch về đa gii nh chính
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hp, thẩm định, hoạch định Quyết định, quy
hoch, kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bn quy phạm pháp luật, d án,
đề án về địa giới hành chính; chủ trì, tổ chc trin khai thực thi các nhiệm v chuyên môn theo
mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn bn
quy phm pháp lut,
Quyết đnh, quy
hoch, kế hoch,
chính sách, chương
trình, đ án, dự án.
Tham gia nghn cứu, xây dựng các quy
đnh; Quyết định, quy hoch, kế hoch,
cnh ch, chương trình, d án, đề án
trình UBND huyn, Ch tch UBND
huyn v đa gii nh cnh.
Các quy định, n bản pháp
lut, Quyết định, quy hoch,
kế hoch, cnh sách, cơng
trình, dự án, đề án đưc cp
có thm quyền thông qua.
2.2
ng dn
trin khai thc
hin các n bản.
1. Tham gia ng dn trin khai thc
hin các quy đnh ca B Chính trị, Ban
Bí t; văn bn pháp lut ca Quc hi,
y ban Tng v Quc hi, Cnh
ph, Th ớng Chính ph,
1. Văn bản, i liệu đưc
ban nh đúng tiến đ, kế
hoch, thi gian và bảo đảm
chất lượng theo yêu cu ca
cp trên.
118
B, ngành; Quyết đnh, quy hoch, kế
hoch, cnh sách, chương trình, dự án,
đ án ca ngành, nh vc hoc ca đa
phương v đa gii nh chính.
2. T chc, hướng dn, theo dõi việc
thc hin chế độ, cnh ch chuyên n,
nghip v; đề xuất các biện pp để nâng
cao hiu lc, hiu qu qun của ngành,
lĩnh vực hoc ca địa phương về địa gii
hành chính.
2. Truyền đt được các nội
dung v nghip v theo pn
công để c tổ chc, nn
kc hiểu, trin khai được và
đt kết qu.
3. Tham gia t chc các chuyên đ bi
ng nghip v, ph biến kinh nghim
v công c hoạch định thực thi chính
sách của ngành, lĩnh vực hoc ca địa
pơng về đa gii nh cnh.
3. Được cơ quan, t chc lp
đào tạo, bồi dưỡng đánh g
hn thành ngvic ging
dy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hin các n bản.
Tham gia t chức sơ kết, tng kết,
kim tra, phân tích, đánh giá o cáo
vic thc hiện c quy định ca B
Chính tr, Ban Bí thư; văn bản pp lut
ca Quc hi, Ủy ban Tng v Quc
hi, Cnh phủ, Th ớng Chính ph,
B, ngành; Quyết định, quy hoch, kế
hoạch, chính ch, cơng trình, dự án,
đ án của ngành, nh vực hoc ca địa
pơng về đa gii nh cnh.
1. n bản o cáo kết qu
kim tra đưc thc hin
đúng thời hn quy đnh.
2. Ni dung o o, đánh
g có đề xut kp thời, đúng
kế hoạch, được cp có thẩm
quyền p duyt.
2.4
Tham gia thm
đnh các văn bn.
Tham gia góp ýc quy định kế hoch,
cnh ch, cơng trình, dự án, đề án
của Trung ương, ca tnh, ca huyn v
đa giới hành cnh.
Ni dung tham gia thm đnh,
góp ý đưc hn thành theo
đúng kế hoch, cht lưng do
ngưi ch trì giao.
2.5
Thc hiện c
hot đng chuyên
môn, nghiệp v.
Ch trì hoặc tham gia t chc trin khai
thc hiện c hoạt động chuyên môn,
nghip v theo nhim v được pn ng.
Đm bo quy tnh công tác
và theo đúng kế hoch v
tiến độ, chất ợng và hiu
qu công vic.
2.6
Phi hp thc
hin.
Phi hp vi c đơn vị ln quan tham
mưu hoạch định và thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhim v
đưc phân công.
1. ng vic, nhim v đưc
giao thông sut, to đưc mi
quan h công c phát triển
hiu qu cao.
2. Ni dung phi hp đưc
hn tnh đạt chất ng,theo
đúng tiến độ kế hoch
2.7
Thc hin nhim
v chung, hi hp.
Tham d c cuc hp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vị theo phân ng.
Tham d đầy đủ, chun b tài
liu ý kiến pt biu theo
yêu cu.
2.8
Xây dựng thc hin kế hoạch công c m, quý, tháng,
tun ca cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoch ng c
của đơn vị, quan nhiệm
v đưc giao.
2.9
Thc hin các nhiệm v khác do cấp trên pn công.
3. Các mối quan h công việc
3.1. Bên trong
119
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp trong
đơn vị
Các đơn vị phi hp
chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chuyên môn
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Ni v
- Các phòng Chuyên môn thuộc UBND huyn
- UBND các xã, thị trn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên với:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Luật, Luật dân sự
t tụng dân sự, Lut hiến pháp luật hành chính, Bản đồ hc, K
thut trắc địa - bản đồ.
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hợp vi v trí việc làm đảm
nhn.
Bồi dưỡng, chng ch
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phm chất cá nhân
- Tuyt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
120
Các yêu cầu khác
- khả năng tham u, xây dựng, thc hin, kiểm tra và thẩm định các
ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối với các vấn đề
thc tin liên quan trong phm vi chứcng, nhiệm v đưc giao.
- khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực
công tác được phân công.
- khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b và
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng,
nhim v của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hot
động thực thi, k ng x lý các tình huống trong quá trình hướng
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo
v trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dng các kiến thức cơ bản nâng cao v nnh,nh vực; có kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ng dn nghip v v ngành, nh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật y dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện c văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp v
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
121
Tên Vị trí việc làm:
Chuyên viên về cải cách hành chính
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-04
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội v huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v công tác hoạch định thực
thi chính sách v công tác hoạch định thực thi chính sách v
cải cách hành chính
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hp, thẩm định, hoạch định Quyết định, quy
hoch, kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bn quy phạm pháp luật, d án,
đề án về cải ch hành chính; chủ trì, tổ chc trin khai thực thi các nhiệm v chuyên môn theo
mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn bn
quy phm pháp lut,
Quyết đnh, quy
hoch, kế hoch,
cnh sách, cơng
trình, đ án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, y dựng các
quy định; Quyết định, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự
án, đề án trình UBND huyện, Ch tch
UBND huyn v cải cách hành chính.
Các quy định, văn bản pháp
lut, Quyết định, quy hoch,
kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án
được cấp thẩm quyn
thông qua.
2.2
ng dẫn
trin khai thc
hiện các văn bản.
1. Tham gia hưng dn trin khai thc
hin các quy đnh ca B Chính tr, Ban
Bí t; n bn pháp luật ca Quc hi,
y ban Thưng v Quc hội, Chính phủ,
Th ng Chính ph,
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoch, thời gian bảo đảm
chất lượng theo yêucầu ca
cấp trên.
Bộ, ngành; Quyết định, quy hoch, kế
hoch, chính sách, cơng trình, d án,
đ án của ngành, lĩnh vực hoc ca địa
phương v ci cách nh cnh.
2. T chc, hưng dn, theo dõi vic thc
hin chế đ, cnh sáchchuyên môn,
nghip v; đ xut các biện pháp đ ng
cao hiu lc, hiu qu qun lý ca ngành,
lĩnh vc hoc ca địa phương v ci cách
hành cnh.
2. Truyền đạt được các nội
dung v nghip v theo
phân công đ các tổ chc,
nhân khác hiểu, trin
khai được và đạt kết qu.
3. Tham gia t chức c chuyên đề bi
ng nghip v, ph biến kinh nghim
v công tác hoch đnh thực thi chính
sách của ngành, nh vực hoc ca đa
phương v ci cách nh cnh.
3. Được cơ quan, tổ chc
lớp đào tạo, bồi dưỡng đánh
giá hoàn thành công việc
ging dy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
Tham gia t chức sơ kết, tng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh g và báo
cáo việc thc hiện các quy định ca
B Chính trị, Ban thư; văn bản
pháp luật ca Quc hi, y ban
Thường v Quc hội, Chính phủ, Th
ớng Chính phủ, Bộ, ngành; Quyết
1. Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra được thc hin
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá đề xut kp thi,
đúng kế hoạch, được cấp có
thm quyền phê duyệt.
122
định, quy hoch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của ngành,
nh vc hoc của địa phương v ci
cách hành chính.
2.4
Tham gia góp ý
các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự
án, đề án của Trung ương, của tnh,
ca huyn v cải cách hành chính.
Nội dung tham gia góp ý đưc
hoàn thành theo đúng kế
hoch, cht lưng do người
ch t giao.
2.5
Thc hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp v.
Ch trì hoặc tham gia t chc trin
khai thc hiện các hoạt động chun
môn, nghiệp v theo nhim v được
phân công.
Đảm bảo quy trình công tác
và theo đúng kế hoch v
tiến đ, chất lượng hiu
qu công việc.
2.6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính sách liên quan đến ngành, lĩnh
vc nhim v được phân công.
1. ng vic, nhim v đưc
giao thông suốt, to đưc mi
quan h công tác phát triển
hiu qu cao.
2. Ni dung phi hợp được
hoàn thành đạt chtlưng,
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.7
Thc hin nhim
v chung, hi
hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b
tài liệu ý kiến phát biu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm v được
giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp trong
đơn vị
Các đơn vị phi hp
chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chuyên môn
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Ni v
- Các phòng Chuyên môn thuộc UBND huyn
- UBND các xã, thị trn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
123
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhimv được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Đưc tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên với:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Qun tr - Quản
(tr chuyên ngành quản lý dự án), Luật, Lut hiến pháp luật hành
chính, Chính trị học, Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước, Qun
nhà nước, Hành chính học, Hành chính công, Chính ch công,
Kinh tế lao động, Cải cách hành chính.
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hợp vi v trí việc làm đảm
nhn.
Bồi dưỡng, chng ch
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đi
với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dng, thc hin, kiểm tra thẩm định
các chủ trương, chính sách, ngh quyết, kế hoch, giải pháp đối vi
các vấn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v
được giao.
- khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh
vực công tác được phân công.
- khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng,
nhim v của đơn vị.
- Hiểu vn dụng được các kiến thức chuyên môn về nh vực hot
động thực thi, k năng x các nh huống trong quá trình hướng
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất thực hiện công vic
theo v trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các i liệu, đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành, lĩnh vực;
kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành,
124
lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật y dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kim tra vic thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghip v
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm:
Chuyên viên về quản lý văn thư, lưu trữ
v trí việc làm: HH-NVCN-05
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội v huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v công tác hoạch định và thực
thi chính sách về văn thư, lưu trữ
125
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án,
đề án về văn thư, lưu trữ; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng
công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật,
Quyết định, quy
hoch, kế hoch,
chính sách, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy
định; Quyết định, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
trình UBND huyện, Ch tch UBND
huyn v văn thư, lưu trữ.
Các quy định, văn bản pháp
lut, Quyết định, quy hoch,
kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án
được cấp thẩm quyn
thông qua.
2.2
ng dẫn
trin khai thc hin
các văn bản.
1. Tham gia hướng dn trin khai thc
hiện các quy định ca B Chính trị, Ban
Bí thư; văn bản pháp luật ca Quc hi,
Ủy ban Thường v Quc hội, Chính
ph, Th ớng Chính ph, Bộ, ngành
của tnh; Quyết đnh, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, d án,
đề án của huyn v văn thư, lưu trữ.
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến đ, kế
hoch, thời gian bảo đảm
chất lượng theo yêu cầu ca
cấp trên.
2. T chức, hướng dẫn, theo dõi việc
thc hin chế độ, chính sách chuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp
để nâng cao hiu lc, hiu qu quản lý
ca huyn v văn thư, lưu trữ.
2. Truyền đạt được các nội
dung v nghip v theo phân
công đ các tổ chức, nhân
khác hiểu, triển khai được
đạt kết qu.
3. Tham gia t chức các chuyên đề bi
dưỡng nghip v, ph biến kinh nghim
v công tác hoạch định thực thi
chính sách huyện v văn thư, lưu trữ.
3. Được quan, tổ chc lp
đào tạo, bồi dưỡng đánh giá
hoàn thành công việc ging
dy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
Tham gia t chc sơ kết, tng kết, kim tra,
phân tích, đánh giá và báo cáo vic thc
hin các quy đnh ca B Chính tr, Ban Bí
thư; văn bn pháp lut ca Quc hi, y
ban Thưng v Quc hi, Chính ph, Th
ng Chính ph, B, ngành và ca tnh;
Quyết đnh, quy hoch, kế hoch, chính
sách, chương trình, d án, đ án ca ngành,
lĩnh vc hoc ca đa phương v văn thư,
lưu tr.
1. Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra được thc hin
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá đề xut kp thi,
đúng kế hoạch, được cấp có
thm quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia góp ý các
văn bản.
Tham gia góp ý các quy định kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự
án, đề án của Trung ương, của tnh,
ca huyn v văn thư, lưu trữ.
Nội dung tham gia góp ý
được hoàn thành theo đúng
kế hoch, chất lượng do
người ch trì giao.
2.5
Thc hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghip v.
Ch trì hoặc tham gia t chc trin
khai thc hiện các hoạt động chuyên
môn, nghiệp v theo nhim v được
phân công.
Đảm bảo quy trình công tác
và theo đúng kế hoch v
tiến đ, chất lượng hiệu
qu công việc.
126
2.6
Phi hp thc hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính sách liên quan đến ngành, lĩnh
vc nhim v được phân công.
1. Công vic, nhim v
được giao thông sut, to
được mi quan h công tác
phát triển hiu qu cao.
2. Ni dung phi hợp được
hoàn thành đạt chất ng,
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.7
Thc hin nhim v
chung, hi hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị,
quan nhim v đưc
giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp trong
đơn vị
c đơn vị phi hp
chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chuyên môn
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Ni v
- Các phòng Chuyên môn thuộc UBND huyn
- UBND các xã, thị trn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin ch đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên với:
- Ngành, chuyên ngành: Quản tr văn phòng, Lưu trữ hc.
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác liên quan phù hợp vi
ngành, lĩnh vực công tác và yêu cầu v trí việc làm
127
Bồi dưỡng, chng ch
- chứng ch bồi ng kiến thc, k ng quản nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng ng nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dng, thc hin, kiểm tra thẩm định
các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối vi
các vấn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi chc năng, nhiệm v
được giao.
- khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh
vực công tác được phân công.
- khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng,
nhim v của đơn vị.
- Hiểu vn dụng được các kiến thức chuyên môn về nh vực hot
động thực thi, k năng x lý các tình huống trong quá trình hướng
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thc hiện công việc
theo v trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng c tài liệu, đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành, lĩnh vực;
kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành,
lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Các năng lc
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
128
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện c văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp v
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm:
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-06
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội v huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v công tác hoạch định và thực
thi chính sách về thi đua, khen thưởng
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án,
đề án về thi đua, khen thưởng; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo
mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp
lut, Quyết định,
quy hoch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đ
án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy
định; Quyết định, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
trình UBND huyện, Ch tch UBND
huyn v thi đua, khen thưởng.
Các quy định, văn bản
pháp luật, Quyết đnh,
quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương
trình, dự án, đề án
được cấp thẩm
quyền thông qua.
2.2
ng dẫn
trin khai thc
hiện các văn bản.
1. Tham gia hướng dn trin khai thc
hiện các quy định ca B Chính trị, Ban
thư; văn bản pháp lut ca Quc hi,
Ủy ban Thường v Quc hội, Chính phủ,
Th ớng Chính phủ, Bộ, ngành; Quyết
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian bảo đảm cht
ợng theo yêu cầu ca
129
định, quy hoch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của huyn v
thi đua, khen thưởng.
cấp trên.
2. T chức, hướng dẫn, theo dõi việc thc
hin chế độ, chính sáchchuyên môn,
nghip vụ; đề xuất các biện pháp để ng
cao hiu lc, hiu qu quản lý của huyn
v thi đua, khen thưởng.
2. Truyền đạt được các
ni dung v nghip v
theo phân công để các
t chức, nhân khác
hiu, triển khai được
và đạt kết qu.
3. Tham gia t chức các chuyên đề bi
dưỡng nghip v, ph biến kinh nghim
v công tác hoạch định thực thi chính
sách của huyn v thi đua, khen thưởng.
3. Được cơ quan, tổ
chclp đào to, bi
ng đánh g hoàn
thành công việc ging
dy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
Tham gia t chc sơ kết, tng kết, kim tra,
phân tích, đánh g và báo cáo việc thc hin
các quy đnh ca B Chính tr, Ban Bí thư; văn
bn pháp lut ca Quc hi, y ban Thưng
v Quc hi, Chính ph, Th ng Chính
ph, B, ngành ca tnh; Quyết định, quy
hoch, kế hoch, chính sách, chương trình, d
án, đ án ca ngành, lĩnh vc hoc ca đa
phương v thi đua, khen thưng.
1. Văn bản báo cáo kết
qu kiểm tra được thc
hiện đúng thi hn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá có đề xut kp
thời, đúng kế hoch,
được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia góp ý các
văn bản.
Tham gia góp ý các quy định kế hoch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án của
Trung ương, của tnh, ca huyn v thi
đua, khen thưởng.
Ni dung tham gia góp ý
đưc hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht
ng do ngưi ch trì
giao.
2.5
Thc hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghip v.
Ch trì hoặc tham gia t chc trin khai
thc hiện các hoạt động chuyên môn,
nghip v theo nhim v được phân công.
Đảm bảo quy trình
công tác theo
đúng kế hoch v
tiến độ, chất lượng và
hiu qu công việc.
2.6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhim v
được phân công.
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt,
tạo được mi quan h
công tác phát triển
hiu qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7
Thc hin nhim
v chung, hi hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham d đầy đ, chun
b i liệu và ý kiến phát
biu theo yêu cu.
2.8
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của
đơn vị, quan
nhim v được giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
130
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp trong
đơn vị
Các đơn vị phi hp
chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chuyên môn
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Ni v
- Các phòng Chuyên môn thuộc UBND huyn
- UBND các xã, thị trn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhimv được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực ca thông tin phc v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên với:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Quản tr - Quản lý (trừ
chuyên ngành quản d án), Luật, Lut hiến pháp luật hành chính,
Chính trị học, y dựng Đảng chính quyền nhà nước, Quản lý nhà
nước, Hành chính học, Hành chính công, Chính sách công, Kinh tế lao
động
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hợp vi v trí việc làm đảm
nhn.
Bồi dưỡng, chng ch
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
131
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dng, thc hin, kiểm tra thẩm định
các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối vi
các vấn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v
được giao.
- khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh
vực công tác được phân công.
- khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng,
nhim v của đơn vị.
- Hiểu vn dụng được các kiến thức chuyên môn v nh vực hot
động thực thi, k năng x lý các tình huống trong quá trình hướng
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất thực hiện công việc
theo v trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, trin khai nghiên cứu, xây dựng c tài liệu, đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành, lĩnh vực;
kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành,
lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm)
2-3
132
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp v
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm:
Chuyên viên v quản tín ngưỡng, tôn
giáo
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-07
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Nội v huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Thc hin theo quy đnh ca Đng, pháp lut ca N nưc, các văn
bn quy phm pháp luật, văn bn ch đo, hưng dn ca Trung ương,
ca tnh, ca huyn v công tác hoạch đnh và thực thi chính sách v tín
ngưng, tôn go
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án,
đề án về tín ngưỡng, tôn giáo; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo
mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp
lut, Quyết định,
quy hoch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đề
án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các
quy đnh; Quyết đnh, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án,
đề án trình UBND huyện, Ch tch
UBND huyn v tín ngưỡng, tôn giáo.
Các quy định, văn bản pháp
lut, Quyết định, quy hoch,
kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án
được cấp thm quyn
thông qua.
2.2
ng dẫn triển
khai thc hiện các
văn bản.
1. Tham gia hưng dn trin khai thc hin
các quy đnh ca B Chính tr, Ban Bí thư;
văn bn pp luật ca Quc hi, y ban
Thưng v Quc hi, Chính ph, Th
ng Chính ph, Bộ, ngành; Quyết đnh,
quy hoch, kế hoch, chính sách, chương
trình, d án, đ án ca ngành, lĩnh vc hoc
ca huyn v tín ngưng, tôn giáo.
1. Văn bản, tài liệu được ban
hành đúng tiến độ, kế hoch,
thời gian bảo đảm cht
ợng theo yêu cầu ca cp
trên.
2. T chức, hướng dẫn, theo dõi vic
thc hin chế độ, chính sáchchuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất c biện pháp
để nâng cao hiệu lc, hiu qu quản
ca huyn v tín ngưỡng, tôn giáo.
2. Truyền đạt được các ni
dung v nghip v theo phân
công đề các t chức, cá nhân
khác hiểu, triển khai được và
đạt kết qu.
3. Tham gia t chức các chuyên đề
bồi dưỡng nghip v, ph biến kinh
nghim v công tác hoạch định và
3. Được quan, tổ chc
lớp đào tạo, bổi dưỡng
đánh giá hoàn thành ng
133
thực thi chính sách của huyn v tín
ngưỡng, tôn giáo.
vic ging dy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
Tham gia t chức kết, tng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá và báo
cáo việc thc hiện các quy định ca B
Chính trị, Ban thư; văn bản pháp
lut ca Quc hi, Ủy ban Thường v
Quc hội, Chính phủ, Th ớng Chính
ph, Bộ, ngành; Quyết định, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án của ngành, nh vực
hoc của địa phương về tín ngưỡng,
tôn giáo.
1. Văn bn báo cáo kết qu
kiểm tra đưc thc hin
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xut kp
thời, đúng kế hoạch, được
cấp thẩm quyền phê
duyt.
2.4
Tham gia thm
định các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định kế hoch,
chính sách, chương trình, dự án, đ án
của Trung ương, của tnh, ca huyn
v tín ngưỡng, tôn giáo.
Ni dung tham gia thm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế hoch,
chất lượng do người ch trì
giao.
2.5
Thc hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghip v.
Ch trì hoặc tham gia t chc trin
khai thc hiện các hoạt động chuyên
môn, nghiệp v theo nhim v được
phân công.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế hoch
v tiến độ, chất lượng
hiu qu công việc.
2.6
Phi hp thc hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
chính sách liên quan đến ngành, lĩnh
vc nhim v được phân công.
1. Công việc, nhim v đưc
giao thông sut, tạo được
mi quan h công tác phát
trin hiu qu cao.
2. Ni dung phi hợp được
hoàn thành đạt cht ng,
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.7
Thc hin nhim
v chung, hi hp.
Tham d các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
ngoài đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hin kế hoạch công c năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị, quan
và nhiệm v được giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp trong
đơn vị
Các đơn vị phi hp
chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng
Công chức, người lao động ca
Phòng.
Các Phòng chuyên môn
thuc huyn.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Ni v
- Các phòng Chuyên môn thuộc UBND huyn
- UBND các xã, thị trn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
134
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp c thông tin ch đạo điều nh của t chc trong phm vi nhimv được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực ca thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên với:
- Ngành hoặc Chuyên ngành: Luật, Lut hiến pháp hành chính,
Tôn giáo học, Triết học, Chính tr học, Hán Nôm, Văn hoá học.
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác có liên quan phù hp với ngành,
lĩnh vực công tác và yêu cầu v trí việc làm.
Bồi dưỡng, chng ch
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhim cao với công việc, vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, y dng, thc hin, kiểm tra thẩm định
các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối với các
vấn đề thc tiễn liên quan trong phm vi chức năng, nhiệm v được
giao.
- khả năng cụ th hoá và tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vc
công tác được phân công.
- khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng,
nhim v của đơn vị.
- Hiểu và vn dụng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh vc hot
động thực thi, k năng x lý các tình huống trong quá trình hướng
135
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thc hiện công việc theo
v trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vc;
có k năng thuyết trình, giảng dy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh
vc.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bn (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo nhim v
ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp v
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm:
Chuyên viên về kết cu h tầng giao thông
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-08
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vc giao thông
136
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham mưu thc hiện các chức năng quản lý nhà nước v quản lý kết cu h tng giao
thông trên địa bàn huyện đảm bảo theo quy định của pháp luật và phân cấp, u quyn ca cấp
thm quyn.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Tham gia nghiên cứu,
xây dựng, đề xuất: các
văn bản quy phạm pháp
luật, đề tài, đề án, d án,
kế hoạch, chương trình
nghiên cứu khoa hc v
kết cu h tng giao
thông, tài sản kết cu h
tầng giao thông, quản
đầu xây dựng h tng
giao thông theo chức
năng, nhiệm v của
quan, đơn vị;
Trình Uỷ ban nhân dân huyện Dự
thảo quyết định; quy hoạch, kế hoạch
phát triển trung hạn hàng năm;
chương trình, biện pháp tổ chức thực
hiện các nhiệm vụ cải cách hành
chính nhà nước về giao thông vận tải
trên địa bàn.
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoch, thời gian bảo
đảm chất lượng theo yêu
cu ca cấp trên.
2. Truyền đạt được các
ni dung v nghip v
theo phân công để các t
chức, nhân khác hiu,
triển khai được đt kết
qu.
2.2
Trin khai thc hin:
các nhiệm v chuyên
môn, nghiệp v chuyên
ngành về kết cu h tng
giao thông, tài sản kết
cu h tầng giao thông,
quản lý đầu y dựng
theo chức năng, nhiệm
v của cơ quan, đơn vị.
1. Trình Uỷ ban nhân dân huyện:
- Các d án đầu tư xây dựng kết cu
h tầng giao thông trên địa bàn theo
quy định của pháp luật phân
công, phân cấp ca y ban nhân
dân tỉnh.
- D tho quyết định phân loại
đường đô th theo quy định ca
pháp luật.
2. T chc quản lý, bảo trì, bảo đảm
tiêu chun, quy chun k thut
mạng lưới công trình giao thông
đường bộ, đường sắt đô thị, đường
thy nội địa địa phương đang khai
thác do thành phố chịu trách nhiệm
quản lý.
Đảm bảo quy trình công
tác và theo đúng kế hoch
v tiến độ, chất lượng và
hiu qu công vic.
2.3
Phi hp thc hin.
1. Giúp Uỷ ban nhân dân huyện quản
nhà nước đối với tổ chức kinh tế
tập thể, kinh tế nhân, các hội tổ
chức phi chính phủ hoạt động trên địa
bàn thuộc lĩnh vực quản lý của Phòng
Kinh tế Hạ tầng theo quy định của
pháp luật.
2. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được
phân công phụ trách đối với tổ chức,
nhân trong việc thực hiện các quy
định của pháp luật; giải quyết khiếu
nại, tố cáo; phòng, chống tham
nhũng, lãng phí theo quy định của
pháp luật phân công của Uỷ ban
nhân dân huyện.
1. Công vic, nhim v
được giao thông suốt, to
được mi quan h công tác
phát triển hiu qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt cht
ợng, theo đúng tiến độ kế
hoch.
137
2.4
Thc hin nhim v
chung, hi hp.
1. Báo cáo định kỳ, đột xuất tình hình
thc hin nhim v đưc giao theo
quy định ca U ban nhân n huyện
và Sở Giao thông vận ti.
2. Tham d các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong và
ngoài đơn vị theo phân công.
1. Báo cáo đầy đủ, đm bo
chất lượng, đúng thời hn
được giao.
2. Tham d đầy đủ, chun
b tài liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.5
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị,
quan nhim v được
giao.
2.6
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo phòng
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị
- Các phòng chuyên môn thuộc
UBND huyn
- UBND các xã, thị trn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Giao thông vận ti
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc hin
công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin ch đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chun ngành: K thuật y dựng
công trình giao thông, Kỹ thuật sở h tng, Quản xây dựng,
Công nghệ k thuật giao thông.
- Ngành hoặc chuyên ngành khác phù hp với ngành, lĩnh vực công
tác.
138
Bồi dưỡng, chng ch
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dụng được
ngoi ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng
Vit Nam.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tinng, nghm túc chp hành chủ trương, chính
sách ca Đng, pháp lut của nhà nước, quy đnh ca quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao vi công vic, vi tp th, phi hp công tác tốt.
- Trung thc, thng thn, kiên đnh nhưng biết lng nghe.
- Đim tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đn kết ni b.
- Chịu đưc áp lực trong công vic.
- Tp trung, ng to, duy đc lp và logic.
Các yêu cầu khác
- chuyênn, nghip v trong ngành, lĩnh vc công tác; có hiểu biết v
v trí, vai trò của chuyên môn, nghip v chuyên ngành giao thông vn ti;
- Có kh năng tham mưu xử các vn đ v chuyên môn, nghip v;
- Có kh năng t chc, tham u thc hin các quy định, quy chế, quy trình
qun lý nghip v ca ngành, lĩnh vc; có kh năng tham gia y dựng đề
án, d án, đ tài, nhiệm v khoa hc và công ngh, chương trình, quy hoch,
kế hoch thuộc chuyên n, nghip v hoc lĩnh vc hot đng ca cơ
quan, t chc; có ng lực tng hp các vấn đề v chuyên môn, nghip v
chuyên ngành; có kh năng đề xut gii pp v chuyênn, nghip v đ
đm bo cht lưng, tiến đ công vic; có k năng giao tiếp các mi quan
h trong lĩnh vc chuyên môn, nghiệp v ca mình; khả năng gp đ, h
tr đồng nghip;
- đạo đức, bản lĩnh trách nhiệm với công việc quan, đơn
v công tác.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
139
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp v
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về an
ninh, an toàn giao thông
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-09
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vc giao thông
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham mưu thực hiện c chức năng quản lý nhà nước v quản an ninh, an toàn giao
thông trên địa bàn huyện đảm bảo theo quy định của pháp luật và phân cấp, u quyn ca cấp
thm quyn.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhim v, mảng công việc
Công việc c th
2.1
Tham gia nghiên cứu, xây
dựng, đề xuất: các n
bản quy phạm pháp luật,
đề tài, đề án, dự án, kế
hoạch, chương trình
nghiên cứu khoa học về
an ninh hoặc an toàn giao
thông và tổ chức thực
hiện các quy định về an
ninh hoặc an toàn giao
thông theo chức năng,
nhiệm vụ của quan,
đơn vị; ứng phó sự c
thiên tai tìm kiếm cứu
nạn theo thẩm quyền
- Trình U ban nhân dân huyện Dự
thảo quyết định; quy hoạch, kế hoạch
phát triển trung hạn hàng năm;
chương trình, biện pháp tổ chức thực
hiện các nhiệm vụ cải cách hành
chính nhà nước về giao thông vận tải
trên địa bàn.
- Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân
huyện dự thảo các văn bản về giao
thông vận tải thuộc thẩm quyền ban
hành của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân
huyện theo phân công.
- Tổ chức thực hiện theo dõi thi
hành các văn bản quy phạm pháp
luật, quy hoạch, kế hoạch, đề án,
chương trình các văn bản khác về
giao thông vận tải sau khi được cấp
có thẩm quyền phê duyệt.
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch, thời
gian bảo đảm chất
lượng theo yêu cầu
của cấp trên.
2. Truyền đạt được
các nội dung về
nghiệp vụ theo phân
công để các tổ chức,
nhân khác hiểu,
triển khai được đạt
kết quả.
2.2
Triển khai thực hiện: các
nhiệm vụ chuyên n,
nghiệp vụ chuyên ngành
về an ninh hoặc an toàn
giao thông theo chức
1. Trình U ban nhân dân huyện Dự
thảo chương trình, giải pháp huy động,
phối hợp liên ngành trong thực hiện
công tác bảo đảm trật tự, an toàn giao
thông trên địa bàn.
Đảm bảo quy trình
công tác theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng hiệu
qu công việc.
140
năng, nhiệm vụ của
quan, đơn vị
2. Tổ chức thực hiện các biện pháp
phòng ngừa, ngăn chặn xử lý các
hành vi xâm phạm công trình giao
thông, lấn chiếm hành lang an toàn
giao thông; phối hợp với các quan
có liên quan trong việc giải tỏa lấn
chiếm hành lang an toàn giao thông
trên địa bàn theo hướng dẫn của cơ
quan quản lý chuyên ngành, Sở Giao
thông vận tải chỉ đạo của U ban
nhân dân huyện.
3. Phối hợp với các quan liên
quan triển khai hoạt động tìm kiếm
cứu nạn đường bộ, đường thủy nội địa
xảy ra trên địa bàn
2.3
Phối hợp thực hiện.
1. Giúp Uỷ ban nhân dân huyện quản
lý nhà nước đối với tổ chức kinh tế tập
thể, kinh tế tư nhân, các hội tổ chức
phi chính phủ hoạt động trên địa bàn
thuộc lĩnh vực quản lý của Phòng Kinh
tế Hạ tầng theo quy định của pháp
luật.
2. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ
về giao thông vận tải cho cán bộ, công
chức xã, thị trấn trên địa bàn.
3. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực được
phân công phụ trách đối với tổ chức,
nhân trong việc thực hiện các quy
định của pháp luật; giải quyết khiếu
nại, tố o; phòng, chống tham nhũng,
lãng phí theo quy định của pháp luật
và phân công của U ban nhân dân
huyện.
1. Công việc, nhiệm
vụ được giao thông
suốt, tạo được mối
quan hệ công tác phát
triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.4
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
Báo cáo định kỳ, đột xuất tình hình
thực hiện nhiệm vụ được giao theo
quy định của Uỷ ban nhân dân huyện
và Sở Giao thông vận tải.
Báo cáo đầy đủ, đảm
bảo chất lượng, đúng
thời hạn được giao.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chun môn trong và ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.5
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần ca
cá nhân.
Xây dựng, thực hiện
kế hoạch theo đúng
kế hoạch công tác của
đơn vị, quan
nhiệm vụ được giao.
2.6
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
141
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo Phòng Kinh tế và Hạ
tầng thành phố
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị
- Các phòng chuyên môn thuc
UBND huyn
- UBND các thị trấn, xã.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Giao thông vận ti
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin ch đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Ngành, chuyên ngành: Khai thác vn ti; Kinh tế vn ti; K thuật xây
dựng công trình giao thông; K thuật sở h tng; Luật, Công nghệ
thông tin
- Ngành hoặc chuyên ngành khác phù hợp với ngành, lĩnh vực công tác.
Bồi dưỡng, chng ch
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dụng được ngoi
ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp nh ch trương, chính
sách ca Đng, pháp lut của nhà nước, quy đnh ca quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao vi công vic, vi tp th, phi hp công tác tốt.
- Trung thc, thng thn, kiên đnh nhưng biết lng nghe.
- Đim tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đn kết ni b.
- Chịu đưc áp lực trong công vic.
- Tp trung, ng to, duy đc lp và logic.
142
Các yêu cầu khác
- Có chuyên môn, nghip v trong ngành, lĩnh vực ng tác; có hiu biết v v
trí, vai trò của chuyên n, nghiệp v chuyên ngành giao tng vn ti;
- Có khả năng tham mưu xử lý các vấn đề v chuyên môn, nghiệp v;
- khả năng tổ chức, tham mưu thực hiện các quy định, quy chế, quy
trình quản nghiệp v của ngành, lĩnh vực; kh năng tham gia y
dựng đề án, dự án, đề tài, nhiệm v khoa học và công nghệ, chương trình,
quy hoch, kế hoch thuộc chuyên môn, nghiệp v hoặc lĩnh vực hot
động của quan, t chức; năng lc tng hợp các vấn đề v chuyên
môn, nghiệp v chuyên ngành; khả năng đề xut giải pháp về chuyên
môn, nghiệp v để đảm bo chất lượng, tiến độ công việc; k năng
giao tiếp các mối quan h trong lĩnh vực chuyên môn, nghiệp v ca
mình; có khả năng giúp đỡ, h tr đồng nghip;
- đạo đc, bảnnh trách nhiệm vi công việc và cơ quan, đơn v công
tác.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp v
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
143
Tên Vị trí việc làm:
Chuyên viên v quản lý vận ti
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-10
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà
nước, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo,
hướng dn của Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh
vc giao thông
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham mưu thực hiện các chức năng quản lý nhà nước v quản lý vận tải trên địa bàn huyện
đảm bảo theo quy định của pháp luật và phân cấp, u quyn ca cấp có thẩm quyn.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mảng công
vic
Công việc c th
2.1
Tham gia nghiên cứu,
xây dựng, đề xuất: các
văn bản quy phạm pháp
luật, đề tài, đề án, dự án,
kế hoạch, chương trình
nghiên cứu khoa hc v
quản vận ti, dch v
h tr vn ti theo chc
năng, nhiệm v của
quan, đơn vị
Trình Uỷ ban nhân n huyện Dự
thảo quyết định; quy hoạch, kế hoạch
phát triển trung hạn hàng năm;
chương trình, biện pháp tổ chức thực
hiện các nhiệm vụ cải cách hành
chính nhà nước về giao thông vận tải
trên địa bàn.
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoch, thời gian và bảo
đảm chất ợng theo yêu
cu ca cấp trên.
Trình Chủ tch U ban nhân dân
huyn d thảo các văn bản v giao
thông vận ti thuc thm quyn ban
hành của Ch tch U ban nhân dân
huyện theo phân công.
T chc thc hiện và theo dõi thi
hành c văn bn quy phạm pháp
lut, quy hoch, kế hoạch, đề án,
chương trình các văn bản khác về
giao thông vận tải sau khi được cp
có thẩm quyền phê duyệt.
2. Truyền đạt được các
ni dung v nghip v
theo phân công đ các t
chức, nhân khác hiu,
triển khai được đt kết
qu.
2.2
Trin khai thc hin:
các nhiệm v chuyên
môn, nghiệp v
chuyên ngành về
quản vn ti, dch
v h tr vn ti;
tng hp chiến lược,
quy hoch, kế hoch,
th chế, chính sách
v vn ti, dch v h
tr vn tải phối
hợp các phương thc
vn ti; kinh tế tp
th hoạt động trong
lĩnh vực giao thông
vn tải được cấp
thm quyn giao
Quản lý hoạt động vn tải trên đa
bàn theo quy định của pháp luật
hướng dn của quan nhà
nước có thẩm quyn
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoch v tiến độ, cht
ợng hiệu qu công
vic.
144
2.3
Phi hp thc hin.
1. Giúp Uỷ ban nhân dân huyện
quản nhà nước đối với tổ chức
kinh tế tập thể, kinh tế nhân, các
hội tổ chức phi chính phủ hoạt
động trên địa bàn thuộc lĩnh vực
quản của Phòng Kinh tế và Hạ
tầng theo quy định của pháp luật.
2. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp
vụ về giao thông vận tải cho cán bộ,
công chức xã, thị trấn trên địa bàn
3. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực
được phân công phụ trách đối với
tổ chức, cá nhân trong việc thực
hiện các quy định của pháp luật;
giải quyết khiếu nại, tố cáo; phòng,
chống tham nhũng, lãng phí theo
quy định của pháp luật phân
công của Uỷ ban nhân dân huyện.
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt, to
được mi quan h công
tác phát triển hiu qu
cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt cht
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoch.
2.4
Thc hin nhim v
chung, hi hp.
1. Báo cáo định kỳ, đột xuất tình
hình thực hiện nhiệm vụ được giao
theo quy định của Uỷ ban nhân dân
huyện và Sở Giao thông vận tải.
2. Tham dự các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
và ngoài đơn vị theo phân công.
1. Báo cáo đầy đủ, đảm
bo chất lượng, đúng thời
hạn được giao.
2. Tham d đầy đủ,
chun b tài liệu và ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
2.5
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm v được
giao.
2.6
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo phòng
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị
- Các phòng chuyên môn thuộc
UBND huyn
- UBND các xã, thị trn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Giao thông vận ti
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
145
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin ch đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lc
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Ngành, chuyên ngành: Khai thác vận ti; Kinh tế vn ti.
- Ngành hoặc chun ngành khác phù hợp với ngành, lĩnh vực công
tác.
Bồi dưỡng, chng ch
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc quản lý nhà nước theo tiêu chuẩn
ngạch chuyên viên.
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản.
- S dụng được ngoi ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng
lc ngoi ng Vit Nam.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhim cao với công việc vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- kh ng, đề xut nhng gii pp giải quyết c vấn đề thc tin liên
quan đến chức năng, nhim v của cơ quan, t chc.
- Nắm quy trình xây dựng các phương án, kế hoạch, các quyết định
c th kiến thc am hiu v nh vực xut nhp khẩu xúc tiến
thương mại.
- Có k năng soạn thảo văn bản thuyết trình các vấn đề đưc giao
nghiên cứu, tham mưu.
- phương pháp nghiên cứu, tng kết đề xut, ci tiến nghip v
quản lý thương mại trong nước.
- năng lực làm việc đc lp hoc phi hợp theo nhóm; có năng lc
triển khai công việc bảo đảm tiến độ, chất lượng và hiệu qu.
- Am hiu thc tin, kinh tế - xã hội v công tác quản thương mại
trong nước.
- Nắm được xu hướng phát triển của lĩnh vực xut nhp khẩu và xúc
tiến thương mại.
5.2. Các năng lực
146
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn,
nghip v (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm:
Chuyên viên về quản lý phương tiện và người lái
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-11
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước,
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vc giao thông
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham mưu thực hiện các chức năng quản lý nhà nước v quản phương tiện người lái
trên địa bàn huyện đảm bảo theo quy định của pháp luật và phân cấp, u quyn ca cấp thẩm
quyn.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng công
vic
Công việc c th
2.1
Tham gia nghiên cứu,
xây dựng, đề xuất: các
văn bản quy phạm pháp
luật, đề tài, đề án, d án,
kế hoạch, chương trình
nghiên cứu khoa hc,
hợp tác quốc tế v qun
phương tiện, trang
thiết bị, người lái, nhân
1. Trình Uỷ ban nhân dân huyện
Dự thảo quyết định; quy hoạch, kế
hoạch phát triển trung hạn hàng
năm; chương trình, biện pháp tổ
chức thực hiện các nhiệm vụ cải
cách hành chính nhà nước về giao
thông vận tải trên địa bàn.
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoch, thời gian bo
đảm chất lượng theo yêu
cu ca cấp trên.
2. Trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân
huyện dự thảo các văn bản về giao
147
viên chuyên ngành theo
thm quyn
thông vận tải thuộc thẩm quyền ban
hành của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân
huyện theo phân công.
3. Tổ chức thực hiện theo dõi thi
hành các văn bản quy phạm pháp
luật, quy hoạch, kế hoạch, đề án,
chương trình các văn bản khác về
giao thông vận tải sau khi được cấp
có thẩm quyền phê duyệt.
2. Truyền đạt được các
ni dung v nghip v
theo phân công đ các t
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được đạt kết
qu.
2.2
Trin khai thc hin:
các nhiệm v chuyên
môn, nghiệp v chuyên
ngành về quản lý
phương tiện, trang thiết
bị, người lái, thuyền
viên, người điều khin
phương tiện, nhân viên
chuyên ngành, người
gii quyết th tc cho
phương tiện vào, rời
cng, bến được cấp có
thm quyn giao
Giúp Uỷ ban nhân n huyện thc
hiện và chịu trách nhiệm v vic
thẩm định, đăng ký, cấp các loại
giy phép thuộc phm vi trách
nhim, thm quyn của Phòng Kinh
tế Hạ tầng theo quy định ca
pháp luật theo phân công của U
ban nhân dân huyện
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế hoch
v tiến đ, chất lượng và
hiu qu công việc.
2.3
Phi hp thc hin.
1. Giúp U ban nhân dân huyện quản
nhà nước đối với tổ chức kinh tế
tập thể, kinh tế tư nhân, các hội và tổ
chức phi chính phủ hoạt động trên
địa bàn thuộc lĩnh vực quản của
Phòng Kinh tế Hạ tầng theo quy
định của pháp luật.
2. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp
vụ về giao thông vận tải cho cán bộ,
công chức xã, phường trên địa bàn
3. Kiểm tra theo ngành, lĩnh vực
được phân công phụ trách đối với tổ
chức, nhân trong việc thực hiện
các quy định của pháp luật; giải
quyết khiếu nại, tố cáo; phòng,
chống tham nhũng, lãng phí theo quy
định của pháp luật phân công của
Uỷ ban nhân dân huyện.
1. Công việc, nhim v
được giao thông sut, to
được mi quan h công
tác phát triển hiu qu
cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt cht
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoch.
2.4
Thc hin nhim v
chung, hi hp.
1. Báo cáo định kỳ, đột xuất tình
hình thực hiện nhiệm vụ được giao
theo quy định của Uỷ ban nhân dân
huyện và Sở Giao thông vận tải.
Báo cáo đầy đủ, đảm bo
chất lượng, đúng thời hn
được giao.
2. Tham dự các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn trong
ngoài đơn vị theo phân công.
2. Tham d đầy đ, chun
b tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.5
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị, quan
và nhiệm v được giao.
2.6
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mi quan h công việc
148
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn v phi hợp chính
Lãnh đạo phòng
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị
- Các phòng chuyên môn thuộc
UBND huyn
- UBND các xã, thị trn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Giao thông vận ti
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin ch đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào to
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Ngành, chuyên ngành: Khai thác vận ti, kinh tế vn ti, k thuật ô tô,
k thuật cơ điện t, k thuật cơ khí động lực, công nghệ k thuật ô tô.
- Ngành hoc chuyên ngành khác phù hp vi ngành, lĩnh vc công c.
Bi dưỡng, chng ch
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc quản lý nhà nước theo tiêu chuẩn
ngạch chuyên viên.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic vi tp th, phi hp công tác
tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- chuyên môn, nghiệp v trong ngành, lĩnh vực công tác; hiu
biết v v trí, vai trò của chuyên môn, nghiệp v chuyên ngành giao
thông vận ti;
149
- Có kh năng tham mưu xử các vn đ v chuyên môn, nghip v;
- khả năng t chức, tham mưu thực hiện các quy đnh, quy chế, quy
trình quản nghiệp v của ngành, lĩnh vực; khả năng tham gia xây
dựng đ án, dự án, đ tài, nhiệm v khoa hc công nghệ, chương
trình, quy hoạch, kế hoch thuộc chuyên môn, nghiệp v hoc lĩnh vực
hoạt động của cơ quan, tổ chc;
- năng lực tng hợp các vấn đề v chun môn, nghiệp v chuyên
ngành; kh năng đề xut giải pháp v chuyên môn, nghip v để
đảm bo chất lượng, tiến độ công việc;
- k năng giao tiếp các mối quan h trong lĩnh vực chuyên môn,
nghip v của mình; có khả năng giúp đỡ, h tr đồng nghip;
- đạo đức, bản lĩnh trách nhiệm với công việc và quan, đơn vị
công tác.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp v
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm:
Chuyên viên về quản lý thương mại trong nước
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-12
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v thương mại trong nước
150
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng cơ chế, chính sách về quản lý thương mại trong nước; trc tiếp thc thi
các nhiệm v chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn
1. Tham gia xây dựng các văn bản
hướng dn thuc thm quyn ban
hành của UBND huyn v quản
thương mại trong nước
2
.
2. Son thảo quy đnh c th, văn
bn trin khai thc hin ch th, quyết
định, kế hoch ca UBND huyn v
quản thương mại trong nước theo
nhim v được phân công.
Các quy định, văn bản
thuộc nh vc quản lý
thương mại trong nước được
hoàn thành theo đúng tiến đ
kế hoạch, đảm bo cht
ợng theo yêu cầu của người
ch trì.
2.2
ng dn
1. ng dn nghip v cho các đơn
v liên quan được phân công theo dõi.
2. ng dn nghip v cho công
chức và người dân có liên quan.
Truyền đạt được c ni
dung v nghip v để các đơn
vị, công chức người dân
liên quan thc hiện công việc
chính xác, kịp thi.
2.3
Kim tra
T chức theo dõi, kiểm tra và báo cáo
tình hình về kết qu thc hin ch th,
quyết định, kế hoch ca UBND huyn
v quản lý thương mại trong nước
trong lĩnh vực được phân công, đ xut
ch trương và biện pháp chấn chnh.
Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra, đánh giá và có đ
xut kp thời; đúng kế hoch,
được cp thm quyền phê
duyt x lý.
2.4
Thc hin nhim
v c th
1. Thẩm định, đăng ký, cấp các loại
giy phép thuộc lĩnh vực quản lý
thương mại trong nước (xúc tiến
thương mại, xây dựng phát triển
thương hiệu; thc hin nhim v bo
v quyn li người tiêu dùng) trên địa
bàn huyện theo quy định của pháp luật
và theo phân cấp.
2. Tng hợp tình hình, tiến hành phân
tích tổng kết, đánh giá hiu qu công
việc và báo cáo cấp trên.
3. Tham gia phi hp t chc trin
khai thc hiện các hoạt động chuyên
môn nghiệp v khác của công tác
quản thương mại trong nước theo
phân công.
1. Đảm bo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu cầu
nhim v đề ra.
2. Thc hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác.
2.5
Phi hợp công
Ch động phi hp với các quan,
Công việc, nhim v đưc
2
Quản lý nhà nước v nh vực:
- Thương mại thị trường trong nước (bao gm c thương mại nông thôn, miền núi, vùng u, vùng xa,
biên giới, hải đảo và vùng dân tộc).
- Xúc tiến thương mại.
- Thương mại điện t, kinh tế s và chuyển đổi s ngành công thương.
- Tng hợp chung tình hình phát triển thương mại của các địa phương trên cả ớc các hoạt động qun
lý trong lĩnh vực thương mại địa phương được phân cấp quản lý theo quy định của pháp luật.
151
tác
đơn vị liên quan phối hp với các
công chức khác triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyn trách nhiệm
được giao.
giao thông suốt, tạo được mi
quan h công tác tích cực theo
đúng quy chế, quy định phi
hợp công tác.
2.6
Thc hin chế độ
hi hp
Đưc tham d các cuộc họp liên quan
đến công tác theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi thông tin
trin khai thc hin theo kết
lun cuc hp.
2.7
Xây dựng và thc hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Kế hoạch được xây dựng
trên s ni dung kế hoch
công tác của đơn vị được
thc hiện theo đúng tiến độ.
2.8
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hợp chính
Trường phòng / hoc Phó
trưởng png (phụ trách nếu có)
Công chức được phân công
cùng mảng công tác.
Các phòng chuyên môn thuộc
huyn
3.2. Bên ngoài
Các cơ quan tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Công Thương
- UBND các xã, thị trn.
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công việc.
- Phi hợp xây dựng các n bản quản của cơ
quan và hướng dn vic thc hin.
- Phi hp triển khai các công vic.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong công tác quản lý thương mại trong nước.
4.3
Đưc cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phm vi nhim
v được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên với:
- Chuyên ngành Kinh tế, Thương mi, Qun tr kinh doanh, Công nghệ
thông tin, Luật, Tài chính, Ngoại ng, Ngoi giao
- Chuyên ngành khác phù hợp với ngành, lĩnh vực công thương.
Bồi dưỡng, chng ch
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc quản nhà ớc theo tiêu chuẩn
ngạch chuyên viên.
152
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản.
- S dụng được ngoi ng trình độ tương đương bậc 3 khung năng lực
ngoi ng Vit Nam.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhim cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác
tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đ xut nhng gii pháp giải quyết các vấn đ thc tin liên
quan đến chức năng, nhim v của cơ quan, t chc.
- Nắm rõ quy trình xây dựng các phương án, kế hoạch, các quyết định c
th kiến thc am hiu v lĩnh vực xut nhp khẩu xúc tiến
thương mại.
- k năng soạn thảo văn bản thuyết trình các vấn đề đưc giao
nghiên cứu, tham mưu.
- phương pháp nghiên cứu, tng kết đề xut, ci tiến nghip v
quản lý thương mại trong nước.
- năng lực làm việc độc lp hoc phi hợp theo nhóm; năng lc
triển khai công việc bảo đảm tiến độ, chất lượng và hiệu qu.
- Am hiu thc tin, kinh tế - hi v công tác quản lý thương mi
trong nước.
- Nắm được xu hướng phát triển của lĩnh vực xut nhp khẩu và xúc
tiến thương mại.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hiện công việc
3
- Son thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ng x
3
- Quan h phi hp
3
- S dng ngoi ng
3
- S dụng công nghệ thông tin
3
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm)
3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp v
(theo nhim v ca v trí việc làm)
3
153
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
2
- Quản lý sự thay đổi
2
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lc
2
- Phát triển đội ngũ
2
Tên Vị trí việc làm:
Chuyên viên về quản lý công nghiêp
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-13
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v thương mại trong nước
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực quản công nghiệp; trc tiếp thc thi
các nhiệm v chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn bản
1- Tham gia xây dựng các văn bản
hướng dn thuc thm quyn ban
hành của ND, UBND, huyn v
Quản lý công nghiệp
13
.
2- Son thảo quy định c thể, văn
bn trin khai thc hin ch th, quyết
định, kế hoch ca HĐND, UBND
huyn v Qun lý công nghiệp theo
nhim v được phân công.
Quy định, văn bn thuc
lĩnh vực Quản lý công nghiệp
được hoàn thành theo đúng
tiến độ kế hoạch, đm bo
chất lượng theo yêu cầu ca
người ch trì.
2.2
ng dn
1- ng dn nghip v cho các
đơn vị liên quan được phân công theo
dõi.
2- ng dn nghip v cho công
chức và người dân có liên quan.
Truyền đạt được các nội
dung v nghip v để các đơn
v liên quan khả năng thực
hiện công việc chính xác, kịp
thi.
2.3
Kim tra
T chức theo dõi, kiểm tra báo cáo
tình hình về kết qu thc hiện thông
tư, chỉ th, quyết định, kế hoch ca
UBND huyn v Quản lý công nghiệp
trong lĩnh vực được phân công, đề
xut ch trương và biện pháp chấn
chnh.
Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra, đánh giá và đề
xut kp thời; đúng kế hoch,
được cp thm quyền phê
duyt x lý.
3
Quản nhà nước tổ chc thực thi pháp luật đối với lĩnh vực ng nghiệp an toàn công nghiệp, bao gm:
công nghiệp khí, chế biến chế to, luyện kim; công nghiệp khai thác mỏ chế biến khoáng sản; công nghiệp
đin tử; công nghiệp tiêu dùng; công nghiệp thc phm; công nghiệp chế biến khác; công nghiệp h tr; tiêu th
công nghiệp (bao gm ng nghề tiu th ng nghiệp); khuyến công; cụm công nghip; doanh nghiệp công nghip
nh và vừa.
154
2.4
Thc hin nhim v
c th
1- Phi hợp các đơn vị liên quan
công chức khác triển khai hoạt động
chuyên môn nghiệp v v Quản lý
công nghiệp, bao gm:
- Công nghiệp cơ khí, luyện kim; công
nghip khai thác mỏ chế biến
khoáng sản; công nghiệp điện tử; công
nghiệp tiêu dùng; công nghiệp chế
biến khác; công nghiệp h tr;
- Công nghiệp, tiu th công nghiệp;
khuyến công; cụm công nghiệp;
doanh nghiệp công nghip nh
va; tng hợp chung tình hình phát
triển công nghiệp thương mại ti
các địa phương trong cả nước.
- An toàn, bảo v môi trường trong
công nghiệp, bao gồm: công nghiệp
khí, luyện kim, công nghiệp khai
thác mỏ chế biến khoáng sản, công
nghiệp tiêu dùng, công nghiệp thc
phẩm, công nghip h trợ, công
nghiệp môi trường, công nghiệp công
ngh cao; cụm công nghiệp, tiu th
công nghiệp.
- T chức, hướng dn, thc hiện chính
sách khuyến khích c t chc kinh tế
tp th, kinh tế nhân đầu phát
triển công nghiệp, m rng sn xut -
kinh doanh; t chc hoạt động vấn,
chuyển giao công nghệ đào tạo
ngun nhân lực.
1- Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu cầu
nhim v đề ra.
2- Thc hiện theo yêu cầu
kế hoạch công tác.
- Tham mưu thực hin quản lý nhà
nước đối vi cụm công nghip trên
địa bàn huyện.
- Xây dựng, trình ban hành kế hoch
khuyến công.
2- Tng hợp tình hình, tiến hành phân
tích tổng kết, đánh giá hiệu qu công
việc và báo cáo cấp trên.
3- Ch trì hoặc tham gia t chc trin
khai thc hiện các hoạt động chuyên
n nghip v khác của công tác
Quản lý công nghiệp theo phân công.
2.5
Phi hợp công tác
Ch động phi hp với các quan,
đơn vị liên quan phối hp với các
công chức khác triển khai công vic,
làm đúng thẩm quyền và trách nhiệm
được giao.
Công việc, nhim v đưc giao
thông sut, tạo đưc mi quan
h ng c ch cực theo đúng
quy chế, quy định phi hp
công c.
2.6
Thc hin chế độ
hi hp
Đưc tham d các cuộc họp liên quan
đến công tác theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi thông tin
trin khai thc hin theo kết
lun cuc hp.
155
2.7
Xây dựng thc hin kế hoạch công c năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Kế hoạch được xây dựng trên
cơ sở ni dung kế hoạch công
tác của đơn v được thc
hiện theo đúng tiến độ.
2.8
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các đơn vị phi hợp chính
Trường phòng / hoc Phó
trưởng png (phụ trách nếu có)
Công chức được phân công
cùng mảng công tác.
Các phòng chuyên môn thuộc
huyn
3.2. Bên ngoài
Các cơ quan tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
- S Công Thương
- UBND các xã, thị trn.
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho vic thc hin
công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công việc.
- Phi hợp xây dựng các n bản quản của cơ
quan và hướng dn vic thc hin.
- Phi hp trin khai các công vic.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong công tác quản lý thương mại trong nước.
4.3
Đưc cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phm vi nhim
v được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên với:
- Chuyên ngành kinh tế, k thuật, tài chính, luật, chính sách công,
kinh doanh, ngoi ng.
- Chuyên ngành khác phù hợp với ngành, lĩnh vực công thương.
Bồi dưỡng, chng ch
- Có chứng ch bồi dưỡng kiến thc quản lý nhà nước theo tiêu chun
ngạch chuyên viên.
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản.
- S dụng được ngoi ng trình độ tương đương bậc 3 khung năng
lc ngoi ng Vit Nam.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
156
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhim cao với công việc vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thn.
- Kh năng đoàn kết ni b.
Các yêu cầu khác
- kh ng, đề xut nhng gii pp giải quyết các vấn đ thc tin
liên quan đến chc ng, nhiệm v của cơ quan, tổ chc.
- Nắm quy trình xây dựng các phương án, kế hoạch, các quyết
định c th kiến thc am hiu v lĩnh vực xut nhp khẩu
xúc tiến thương mại.
- kỹ năng soạn thảo văn bản và thuyết trình các vấn đề được giao
nghiên cứu, tham mưu.
- phương pháp nghiên cứu, tng kết và đ xut, ci tiến nghip v
quản lý thương mại trong nước.
- Có năng lực làm việc đc lp hoc phi hợp theo nhóm; có năng lực
triển khai công việc bảo đảm tiến độ, chất lượng và hiệu qu.
- Am hiu thc tin, kinh tế - hội v công tác quản thương mại
trong nước.
- Nắm được xu hướng phát triển của lĩnh vực xut nhp khẩu xúc
tiến thương mại.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3
- T chc thc hiện công việc
3
- Son thảo và ban hành văn bản
3
- Giao tiếp ng x
3
- Quan h phi hp
3
- S dng ngoi ng
3
- S dụng công nghệ thông tin
3
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các n bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bn (theo nhim
v ca v trí việc làm)
3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo nhim v
ca v trí việc làm)
3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp v
(theo nhim v ca v trí việc làm)
3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy Quyết định
2
- Quản lý sự thay đổi
2
- Ra quyết định
2
- Quản lý nguồn lc
2
- Phát triển đội ngũ
2
157
n V trí việc làm:
Chuyên viên Quản lý quy hoạch xây dựng
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-14
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy đnh ca Đng, pháp lut ca Nhà c;
các n bn quy phm pháp luật, văn bn ch đạo, ng dn
ca Trung ương, của tnh, của tnh ph v lĩnh vực xây dựng
1.Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bn quy phạm pháp luật, quy
hoạch chuyên ngành, văn bản hướng dn thực thi trong lĩnh vực quy hoạch xây dựng.
Ch trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xut cp thm quyền các giải pháp, biện pháp xử lý
vấn đề c th trong lĩnh vực công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn
1. Tham gia xây dựng chương trình, đề
án, d án cấp b/tỉnh và các văn bản quy
phạm pháp luật, các quy hoạch chuyên
ngành n bản ng dn thc thi
trong lĩnh vc quy hochy dựng.
2. Tham gia nghiên cứu, xây dng h
thng quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mc
kinh tế k thuật trong lĩnh vực quy
hoạch xây dựng.
3. Ch trì nghiên cứu, tham mưu cho
UBND huyn các văn bản hướng dn
vic t chc thc hiện các hoạt động
trong lĩnh vc quản lý quy hoạch y
dựng trên địa bàn.
1. D thảo các văn bản được cp
có thẩm quyền ban hành.
2. Chương trình, đề án, dự án
được nghiệm thu, ban hành.
3. Các quy hoạch được phê
duyt.
4. Quy chuẩn, tiêu chuẩn, định
mc kinh tế k thuật được ban
hành.
2.2
ng dn
1. Tham gia vic ph biến, hướng dn
ch trương, chính sách của Đảng và
Nhà nước, văn bản quy phạm pháp luật
trong lĩnh vực quy hoạch xây dựng.
2. Hướng dn t chức, nhân về vic
thc hiện quy định pháp luật trong nh
vc quy hoạch xây dựng.
1. n bản hướng dẫn được xây
dựng theo đúng ni dung quy
định, đúng tiến độ.
2. Tham gia thc hin, ph biến,
hướng dẫn pháp luật theo lĩnh
vc hoạt động.
2.3
Theo dõi, kiểm
tra
Tham gia theo dõi, kiểm tra, tng hp
vic thực thi pháp luật trong lĩnh vực
quy hoạch xây dựng theo quy định ca
pháp luật.
Báo cáo kết qu kiểm tra, đánh
giá đề xut kp thời, đúng
kế hoạch, được cp thm quyn
phê duyệt.
2.4
Thc thi
1. Tham gia triển khai chương trình, d
án, đề án, đ án quy hoạch đã được phê
duyt t cp b/tỉnh trong lĩnh vc quy
hoạch xây dựng.
2. Thc hiện các hoạt động nghip v
theo quy định pháp luật.
3. Ch trì thực hiện các quy trình, thủ
tục theo đúng quy định.
1. Kết qu triển khai công việc
theo đúng kế hoạch: đm bo
tiến độ, chất lượng theo quy
định.
2. Các hoạt động nghip vụ, các
quy trình, thủ tục được thc
hiện theo đúng quy định.
2.5
Nghiên cứu đề
Tham gia nghiên cứu các đề tài khoa
Đề tài, dự án được nghim thu
158
tài khoa học, d
án sự nghip
kinh tế
hc, d án sự nghip kinh tế cp
b/tnh, ch trì nghiên cứu các đề tài,
d án cấp cơ sở trong lĩnh vc quy
hoạch xây dựng
mức đạt tr lên
2.6
Phi hp thc
hin
trách nhim phi hp thc hiện các
công việc liên quan theo phân công.
ng việc, nhim v đưc giao
thông suốt, tạo được mi quan h
công tác pt trin hiu qu cao.
2.7
Hp, hi ngh,
hi tho
Tham d các cuộc hp, hi ngh, hi
thảo liên quan đến lĩnh vực chuyên
môn trong và ngoài quan theo
phân công.
Tham d đầy đủ, tiếp thu, trao
đổi thông tin, triển khai thc
hin theo kết lun cuc hp
2.8
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoạch công tác của
đơn vị, quan và nhim v
được giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị
- Các phòng chuyên môn thuộc
UBND huyn
- UBND các thị trấn, xã.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Xây dựng
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
• Lấy các thông tin thống kê.
• Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao;
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc y dựng;
Công nghệ k thut kiến trúc công trình xây dng, K thuật công trình
159
xây dựng, Xây dựng dân dụng, y dựng dân dụng công nghiệp, Công
ngh k thut kiến trúc; Công trình xây dựng; K thuật điện; K thuật điện
t - viễn thông; Kỹ thuật điều khiển tự động hóa; Giao thông; K thut
xây dựng công trình giao thông; Hạ tng k thut; Thy li; Thủy đin;
Quy hoch; Quản lý đô thị; Kinh tế xây dựng;....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp
thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cu
ca v trí việc làm.
Phm chất cá nhân
• Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan:
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác
tt:
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe:
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
khả năng tham mưu, xây dng, thc hin, kiểm tra đề xuất các chủ
trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đi với các vấn đề thc
tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v được giao.
kh năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước nh vực công tác
được phân công.
• Có khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b giải
pháp giải quyết các vấn đ thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm v ca
đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao v lĩnh vực
hoạt động thực thi, k năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo v
trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhim.
• Biết vn dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ
năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thc: k thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lc
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đo đức bn nh
2-3
- T chc thc hin công vic
2-3
- Son tho và ban nh n bn
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
160
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công ngh tng tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh ng tham mưuy dựngcn bản (theo nhim v
ca v t việc m)
2-3
- Kh ng hưng dn thc hin c n bn (theo nhim v
ca v t việc m)
2-3
- Kh ng kiểm tra vic thc hin các n bn (theo nhim
v ca v trí việc m)
2-3
- Kh ng thẩm định, góp ý c n bản (theo nhim v
ca v t việc m)
2-3
- Kh năng thực hin hot động chuyên môn, nghip v
(theo nhim v ca v t việc làm)
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết đnh
1-2
- Qun s thay đi
1-2
- Ra quyết đnh
1-2
- Qun ngun lc
1-2
- Phát triển đội n
1-2
Tên Vị trí việc làm:
Chuyên viên Quản lý kiến trúc
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-15
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Hi Hu, tnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Thc hin theo quy đnh ca Đảng, pháp lut của Nhà c;
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn
ca Trung ương, của tnh, của tnh ph v lĩnh vực xây dựng
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bn quy phạm pháp luật, quy
hoạch chuyên ngành, văn bản hướng dn thực thi trong lĩnh vực kiến trúc.
Ch trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xut cp thm quyền các giải pháp, biện pháp xử lý
vấn đề c th trong lĩnh vực công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn
1. Tham gia xây dựng chương trình, đề
án. dự án cấp b/tỉnh c n bn quy
phạm pháp lut, thiết kế điển hình, quy
hoạch chuyên ngành và n bản hưng
dn thc thi trong lĩnh vực kiến trúc.
2. Tham gia nghiên cứu, xây dng h
1. D thảo các văn bản được cp
có thẩm quyền ban hành.
2. Chương trình, đề án, dự án
được nghiệm thu, ban hành.
3. c quy hoạch được phê
duyt.
161
thng quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mc
kinh tế k thut trong lĩnh vực kiến trúc.
3. Ch trì nghiên cứu, thamu cho
UBND huyện cácn bảnng dn
vic t chc thc hiện các hoạt động
trong nh vực qun kiến trúc trên địa
n.
4. Quy chuẩn, tiêu chuẩn, định
mc kinh tế k thuật được ban
hành.
2.2
ng dn
1. Tham gia vic ph biến, hướng dn
ch trương, chính sách của Đảng
Nhà nước, văn bản quy phạm pháp luật
trong lĩnh vực kiến trúc.
2. Hướng dn t chức, nhân về vic
thc hiện quy định pháp luật trong lĩnh
vc kiến trúc.
1. n bản hướng dẫn được xây
dựng theo đúng ni dung quy
định, đúng tiến độ.
2. Tham gia thc hin, ph biến,
hướng dẫn pháp luật theo lĩnh
vc hoạt động.
2.3
Theo dõi, kiểm
tra
Tham gia theo dõi, kiểm tra, tng hp
vic thực thi pháp luật trong lĩnh vực
kiến trúc theo quy định của pháp luật.
Báo cáo kết qu kiểm tra, đánh
giá đề xut kp thời, đúng
kế hoạch, đưc cp thm quyn
phê duyệt.
2.4
Thc thi
1. Tham gia triển khai chương trình, d
án, đề án, đ án quy hoạch đã được phê
duyt t cp b/tỉnh trong lĩnh vực kiến
trúc.
2. Thc hiện các hoạt động nghip v
theo quy định pháp luật.
3. Ch trì thực hiện các quy trình, th
tục theo đúng quy định.
1. Kết qu trin khai công việc
theo đúng kế hoạch: đảm bo
tiến độ, chất lượng theo quy
định.
2. Các hoạt động nghip vụ, các
quy trình, th tục được thc
hiện theo đúng quy định.
2.5
Nghiên cứu đề
tài khoa học, d
án sự nghip
kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài khoa
hc, d án sự nghip kinh tế cp
b/tnh, ch trì nghiên cứu các đề tài,
d án cấp cơ sở trong lĩnh vực kiến
trúc.
Đề tài, dự án được nghim thu
mức đạt tr lên
2.6
Phi hp thc
hin
trách nhiệm phi hp thc hiện các
công việc liên quan theo phân công.
ng việc, nhim v đưc giao
thông suốt, tạo đưc mi quan h
công tác pt trin hiu qu cao.
2.7
Hp, hi ngh,
hi tho
Tham d các cuộc hp, hi ngh, hi
thảo liên quan đến lĩnh vực chuyên
môn trong ngoài quan theo
phân công.
Tham d đầy đủ, tiếp thu, trao
đổi thông tin, triển khai thc
hin theo kết lun cuc hp
2.8
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoạch công tác của
đơn vị, quan nhiệm v
được giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị
- Các phòng chuyên môn thuộc
UBND huyn
- UBND các thị trấn, xã.
162
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Xây dựng
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc xây dựng;
Công ngh k thut kiến trúc và công trình y dng, K thuật công trình
xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Công
ngh k thut kiến trúc; Công trình y dng; K thut điện; K thut
điện t - viễn thông; K thuật điều khiển tự động hóa; Giao thông; K
thuật xây dựng công trình giao thông; Hạ tng k thut; Thy li; Thy
điện; Quy hoch; Kiến trúc; Quản lý đô thị; Kinh tế xây dựng;....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp
thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Phm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hợp công tác
tt.
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
khả năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra thẩm định các
ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối với các vấn đ
thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v được giao.
163
khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
v của đơn vị.
• Hiểu và vn dụng được các kiến thc chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
và thực thi, k năng x lý các tình huống trong quá trình hưng dn, kim
tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thc hiện công việc theo v trí việc
làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, y dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dụng các kiến thức bản ng cao v ngành, lĩnh vực; có
k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đo đức bn nh
2-3
- T chc thc hin công vic
2-3
- Son tho và ban nh n bn
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công ngh tng tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh ng tham u xây dng các n bản (theo nhim v ca
v t việc làm)
2-3
- Kh ng hướng dn thc hin các văn bản (theo nhim v ca
v t việc làm)
2-3
- Kh ng kim tra vic thc hiện c n bn (theo nhim v
ca v t việc m)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo nhim v ca v
trí vic m)
2-3
- Kh ng thc hin hoạt động chuyên n, nghip v (theo
nhim v ca v trí vic làm)
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy Quyết đnh
1-2
- Qun s thay đi
1-2
164
- Ra quyết đnh
1-2
- Qun ngun lc
1-2
- Phát triển đội n
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên Quản lý hoạt động đầu tư
xây dựng
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-16
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước; các
văn bn quy phạm pp luật, văn bn ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca tnh ph v lĩnh vực xây dựng
1. Mục tiêu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản
hướng dn thực thi trong lĩnh vực hoạt động đầu tư xây dựng.
Ch trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xut cp thm quyền các giải pháp, biện pháp xử lý
vn đề c th trong lĩnh vực công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn
1. Tham gia xây dựng chương trình, đ
án, dự án cấp b/tỉnh các văn bản
quy phạm pháp luật, văn bản hướng
dn thực thi trong nh vực hoạt động
đầu tư xây dựng.
2. Tham gia nghiên cứu, xây dựng h
thng quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mc
kinh tế k thuật trong lĩnh vc hot
động đầu tư xây dựng.
3. Ch trì nghiên cứu, tham mưu cho
UBND huyện các văn bản hướng dn
vic t chc thc hiện các hoạt động
trong lĩnh vực quản lý hoạt động đầu
xây dựng trên địa bàn.
1. D thảo các văn bản được cp
có thẩm quyền ban hành.
2. Chương trình, đề án, dự án
được nghim thu, ban hành.
3. Quy chuẩn, tiêu chuẩn, định
mc kinh tế k thuật được ban
hành.
2.2
ng dn
1. Tham gia vic ph biến, hướng dn
ch trương, chính sách của Đảng và
Nhà nước, văn bn quy phạm pháp luật
trong lĩnh vực hoạt động đầu tư xây
dng.
2. Hướng dn t chức, nhân về vic
thc hiện quy định pháp luật trong lĩnh
vc hoạt động đầu tư xây dựng.
1. n bản hướng dẫn được xây
dựng theo đúng nội dung quy
định, đúng tiến độ.
2. Tham gia thc hin, ph biến,
hướng dẫn pháp luật theo lĩnh
vc hoạt động.
2.3
Theo dõi, kiểm
tra
Tham gia theo dõi, kiểm tra, tng hp
vic thực thi pháp luật trong lĩnh vực
hoạt động đầu xây dng theo quy
định của pháp luật.
Báo cáo kết qu kiểm tra, đánh
giá đề xut kp thời, đúng
kế hoch, được cp thm quyn
phê duyệt.
165
2.4
Thc thi
1. Tham gia triển khai chương trình, dự
án, đề án đã được phê duyệt t cp
b/tỉnh trong lĩnh vực hoạt động đầu
xây dựng lĩnh vực quản hoạt động
đầu tư xây dựng.
2. Thc hiện các hoạt đng nghip v
theo quy định pháp luật.
3. Ch tthực hiện các quy trình, th
tục theo đúng quy định.
1. Kết qu triển khai ng việc
theo đúng kế hoạch; đảm bo
tiến độ, chất lượng theo quy
định.
2. Các hoạt động nghip vụ, các
quy trình, thủ tục được thc hin
theo đúng quy định.
2.5
Nghiên cứu đ
tài khoa học, d
án sự nghip
kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài khoa
hc, d án sự nghip kinh tế cp
b/tnh, ch trì nghiên cứu các đề tài,
d án cấp cơ sở trong lĩnh vực hot
động đầu tư xây dựng.
Đề tài, dự án được nghim thu
mức đạt tr lên
2.6
Phi hp thc
hin
trách nhiệm phi hp thc hiện các
công việc liên quan theo phân công.
Công việc, nhim v được giao
thông suốt, tạo được mi quan
h công tác phát triển hiu qu
cao.
2.7
Hp, hi ngh,
hi tho
Tham d các cuộc hp, hi ngh, hi
thảo liên quan đến lĩnh vực chuyên
môn trong ngoài quan theo
phân công.
Tham d đầy đủ, tiếp thu, trao
đổi thông tin, triển khai thc
hin theo kết lun cuc hp
2.8
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoạch công tác của
đơn vị, quan nhiệm v
được giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị
- Các phòng chuyên môn thuộc
UBND huyn
- UBND các thị trấn, xã.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Xây dựng
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
166
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc xây dựng;
Công ngh k thut kiến trúc và công trình y dng, K thuật công trình
xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Công
ngh k thut kiến trúc; Công trình y dng; K thuật điện; K thut
điện t - viễn thông; K thuật điều khiển tự động hóa; Giao thông; K
thuật xây dựng công trình giao thông; Hạ tng k thut; Thy li; Thy
điện; Quy hoch; Kiến trúc; Quản lý đô thị; Kinh tế xây dựng;....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp
thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng ch
• Có chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối vi
công chức ngch chuyên viên và tương đương.
•Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Phm chất cá nhân
• Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hợp công tác
tt.
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
• Có khả năng tham mưu, xây dng, thc hin, kiểm tra và thẩm định các
ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối với các vấn đề
thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v được giao.
• Có khả năng cụ th hoá và tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
• Có khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
v của đơn vị.
• Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
và thực thi, k ng x lý các tình huống trong quá trình hướng dn, kim
tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo v trí việc
làm.
• Hiểu và vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhim.
• Biết vn dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có
k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
167
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đo đức bn nh
2-3
- T chc thc hin công vic
2-3
- Son tho và ban nh n bn
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công ngh tng tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhim v ca
v t việc làm)
2-3
- Kh ng ng dn thc hin các n bản (theo nhim v
ca v t việc m)
2-3
- Kh ng kim tra vic thc hin các văn bản (theo nhim v
ca v t việc m)
2-3
- Kh ng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v ca v
trí vic m)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên n, nghip v (theo
nhim v ca v trí vic làm)
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết đnh
1-2
- Qun s thay đi
1-2
- Ra quyết đnh
1-2
- Qun ngun lc
1-2
- Phát triển đội n
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên Quản lý phát triển đô thị
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-17
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật ca Nhà nước; các n
bn quy phm pháp luật, n bn ch đạo, hưng dn ca Trung
ương, ca tnh, ca thành ph v lĩnh vực đô thị
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bn quy phạm pháp luật, quy
hoạch chuyên ngành, văn bản hướng dn thực thi trong lĩnh vực phát triển đô th.
Ch trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xut cp thm quyền các giải pháp, biện pháp xử lý
vấn đề c th trong lĩnh vực công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn
1. Tham gia y dựng chương trình, đề
án, dự án cấp b/tỉnh các văn bn
quy phạm pháp lut, quy hoạch chuyên
ngành, văn bản hướng dn thc thi
trong lĩnh vực phát triển đô thị.
2. Tham gia nghiên cứu, xây dựng h
1. D thảo các văn bản được cp
có thẩm quyền ban hành.
2. Chương trình, đ án, dự án
được nghiệm thu, ban hành.
3. Các quy hoạch được phê
duyt.
168
thng quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mc
kinh tế k thuật trong lĩnh vực phát
triển đô thị.
3. Ch trì nghiên cứu, tham mưu cho
UBND thành phố các văn bản hướng
dn vic t chc thc hiện các hoạt
động trong lĩnh vực quản phát triển
đô thị trên địa bàn.
4. Quy chuẩn, tiêu chuẩn, định
mc kinh tế k thuật được ban
hành.
2.2
ng dn
1. Tham gia vic ph biến, hướng dn
ch trương, chính sách của Đảng
Nhà nước, văn bản quy phạm pháp luật
trong lĩnh vực phát triển đô thị.
2. Hướng dn t chức, nhân về vic
thc hiện quy định pháp luật trong nh
vực phát triển đỏ th.
1. Văn bản hướng dẫn được y
dng theo đúng nội dung quy
định, đúng tiến độ.
2. Tham gia thc hin, ph biến,
hướng dẫn pháp luật theo lĩnh
vc hoạt động.
2.3
Theo dõi, kiểm
tra
Tham gia theo dõi, kim tra, tng hp
vic thc thi pháp luật trongnh vực phát
triển đô th theo quy định của pháp lut.
Báo cáo kết qu kiểm tra, đánh
giá đ xut kp thời, đúng
kế hoạch, được cp thm quyn
phê duyệt.
2.4
Thc thi
1. Tham gia triển khai chương trình, dự
án, đề án, đồ án quy hoạch đã được phê
duyt t cp b/tỉnh trong lĩnh vực phát
triển đô th.
2. Thc hiện các hoạt đng nghip v
theo quy định pháp luật.
3. Ch trì thc hiện các quy trình, th
tục theo đúng quy định.
1. Kết qu triển khai công vic
theo đúng kế hoạch; đảm bo
tiến độ, chất lượng theo quy
định.
2. Các hoạt động nghip vụ, c
quy trình, thủ tục được thc hin
theo đúng quy định.
2.5
Nghiên cứu đề
lài khoa học, d
án sự nghip
kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài khoa
hc, d án sự nghip kinh tế cp
b/tnh, ch trì nghiên cứu các đề tài, dự
án cấp cơ sở trong lĩnh vực phát triển đô
th.
Đề tài, dự án được nghim thu
mức đạt tr lên
2.6
Phi hp thc
hin
trách nhim phi hp thc hiện các
công việc liên quan theo phân công.
ng việc, nhim v đưc giao
thông sut, tạo đưc mi quan h
công tác pt trin hiu qu cao.
2.7
Hp, hi ngh,
hi tho
Tham d các cuộc hp, hi ngh, hi
thảo liên quan đến lĩnh vực chuyên môn
trong ngoài quan theo phân
công.
Tham d đầy đủ, tiếp thu, trao
đổi thông tin, triển khai thc
hin theo kết lun cuc hp
2.8
Xây dựng và thc hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoạch công tác của
đơn vị, quan nhiệm v
được giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị
- Các phòng chuyên môn thuộc
UBND thành phố
169
- UBND các phường, xã.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Xây dựng
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công ca cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc xây dựng;
Công ngh k thut kiến trúc và công trình xây dựng, K thuật công trình
xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Công
ngh k thut kiến trúc; Công trình y dng; K thuật điện; K thut
điện t - viễn thông; K thuật điều khiển tự động hóa; Giao thông; K
thuật y dựng công trình giao thông; Hạ tng k thut; Thy li; Quy
hoch; Kiến trúc; Quản lý đô thị; Kinh tế xây dựng;....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp
thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Phm cht cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công vic, vi tp th, phi hợp công tác
tt.
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
170
Các yêu cầu khác
khả năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra thẩm định các
ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối với các vấn đ
thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v được giao.
khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
v của đơn vị.
Hiểu vận dụng đượcc kiến thc chuyên môn v lĩnh vực hot động
thc thi, k năng xử c tình huống trong quá trình ng dn, kim tra,
gm t, thamu, đề xuất thực hiệnng việc theo v t việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, y dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành, lĩnh vực; có
k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
• Đạo đức và bản lĩnh
2-3
• Tổ chc thc hiện công việc
2-3
K thut son thảo và ban hành văn bản
2-3
• Giao tiếp ng x
2-3
• Quan hệ phi hp
2-3
• Sử dụng công nghệ thông tin
2
• Sử dng ngoi ng
Nhóm năng lực chuyên
môn
• Khả năng xây dựng văn bản
2-3
• Khả năng hướng dn thc hiện văn bản
2-3
Kh năng theo dõi, kiểm tra thc hiện văn bản
2-3
• Khả năng thực thi
2-3
• Khả năng phối hp thc hin
2-3
Nhóm năng lực quản lý
• Tư duy chiến lược
1-2
• Quản lý sự thay đổi
1-2
• Ra quyết định
1-2
• Quản lý nguồn lc
1-2
• Phát triển công chc
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên Quản h
tng k thut
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-18
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hin theo quy đnh của Đảng, pháp lut ca Nhà nước; các văn
bn quy phm pháp luật, văn bn ch đạo, hưng dn ca Trung
ương, ca tnh, ca thành ph v lĩnh vực xây dựng
171
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bn quy phạm pháp lut, quy
hoạch chuyên ngành, văn bản hướng dn thực thi trong lĩnh vực h tng k thut.
Ch trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xut cp thm quyền các giải pháp, biện pháp xử lý
vấn đề c th trong lĩnh vực công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn
1. Tham gia xây dựng chương trình, đề
án, dự án cấp b/tỉnh các văn bn
quy phạm pháp luật, quy hoạch chuyên
ngành, văn bản hướng dn thc thi
trong lĩnh vực h tng k thut.
2. Tham gia nghiên cứu, xây dng h
thng quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mc
kinh tế k thuật trong lĩnh vc h tng
k thut.
3. Ch trì nghiên cứu, tham mưu cho
UBND huyện các văn bản hướng dn
vic t chc thc hiện các hoạt động
trong lĩnh vực quản lý h tng k thut
trên địa bàn..
1. D thảo các văn bản được cp
có thẩm quyền ban hành.
2. Chương trình, đề án, dự án
được nghiệm thu, ban hành.
3. Các quy hoạch được phê
duyt.
4. Quy chuẩn, tiêu chuẩn, định
mc kinh tế k thuật được ban
hành.
2.2
ng dn
1. Tham gia vic ph biến, hướng dn
ch trương, chính sách của Đảng và
Nhà nước, văn bản quy phạm pháp lut
trong lĩnh vực h tng k thut.
2. Hướng dn t chức, cá nhân về vic
thc hiện quy định pháp luật trong lĩnh
vc h tng k thut.
1. n bản hướng dẫn được xây
dựng theo đúng ni dung quy
định, đúng tiến độ.
2. Tham gia thc hin, ph biến,
hướng dẫn pháp luật theo lĩnh
vc hoạt động.
2.3
Theo dõi, kiểm
tra
Tham gia theo dõi, kiểm tra, tng hp
vic thực thi pháp luật trong nh vực
h tng k thuật theo quy định của pháp
lut.
Báo cáo kết qu kiểm tra, đánh
giá đề xut kp thời, đúng
kế hoạch, đưc cp thm quyn
phê duyệt.
2.4
Thc thi
1. Tham gia triển khai chương trình, dự
án, đề án, đồ án quy hoạch đã được phê
duyt t cp b/tỉnh lĩnh vực h tng k
thut.
2. Thc hiện các hoạt đng nghip v
theo quy định pháp luật.
3. Ch trì thực hiện các quy trình, th
tục theo đúng quy định.
1. Kết qu triển khai công việc
theo đúng kế hoạch; đảm bo
tiến độ, chất lượng theo quy
định.
2. Các hoạt động nghip vụ, c
quy trình, th tục đưc thc
hiện theo đúng quy định.
2.5
Nghiên cứu đ
tài khoa học, d
án sự nghip
kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đ tài khoa
hc, d án sự nghip kinh tế cp
b/tnh, ch trì nghiên cứu các đề tài,
d án cấp sở trong lĩnh vực h tng
k thut.
Đề tài, dự án được nghim thu
mức đạt tr lên
2.6
Phi hp thc
hin
trách nhiệm phi hp thc hiện các
công việc liên quan theo phân công.
Công việc, nhim v đưc giao
thông suốt, tạo được mi quan
h công tác phát trin hiu qu
cao.
2.7
Hp, hi ngh,
Tham d các cuộc hp, hi ngh, hi
Tham d đầy đủ, tiếp thu, trao
172
hi tho
thảo liên quan đến lĩnh vực chuyên
môn trong ngoài quan theo
phân công.
đổi thông tin, trin khai thc
hin theo kết lun cuc hp
2.8
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác m, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoạch công tác của
đơn vị, quan nhiệm v
được giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị
- Các phòng chuyên môn
thuc UBND huyn
- UBND các thị trấn, xã.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Xây dựng
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực ca thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc xây dựng;
Công ngh k thut kiến trúc và công trình y dng, K thuật công trình
xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Công
ngh k thut kiến trúc; Công trình y dng; K thuật điện; K thut
điện t - vin thông; K thuật điều khiển tự động hóa; Giao thông; K
thuật xây dựng công trình giao thông; Hạ tng k thut; Thy li; Thy
điện; Quy hoch; Kiến trúc; Quản lý đô thị; Kinh tế xây dựng;....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp
thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
173
•Có kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Phm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công vic, vi tp th, phi hợp công tác
tt.
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lp logic.
Các yêu cầu khác
khả năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra thẩm định các
ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối với các vấn đ
thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v được giao.
khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tin liên quan đến chức năng, nhiệm
v của đơn vị.
• Hiểu và vn dụng được các kiến thc chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
và thực thi, k năng x lý các tình huống trong quá trình hưng dn, kim
tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo v tviệc
làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, y dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành, lĩnh vực; có
k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lc chung
- Đo đức bn nh
2-3
- T chc thc hin công vic
2-3
- Son tho và ban nh n bn
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công ngh tng tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhim v ca
v t việc làm)
2-3
- Kh ng ng dn thc hin các n bản (theo nhim v
ca v t việc m)
2-3
- Kh ng kim tra vic thc hin các văn bản (theo nhim v
ca v t việc m)
2-3
174
- Kh ng thm định, góp ý cácn bản (theo nhim v ca v
trí vic m)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên n, nghip v (theo
nhim v ca v trí vic làm)
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết đnh
1-2
- Qun s thay đi
1-2
- Ra quyết đnh
1-2
- Qun ngun lc
1-2
- Phát triển đội n
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên Quản lý nhà ở
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-19
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Thc hin theo quy đnh ca Đảng, pháp lut ca N nước; các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca tnh ph v lĩnh vực xây dựng
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản
hướng dn thực thi trong lĩnh vực nhà ở.
Ch trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xut cp thm quyền các giải pháp, biện pháp xử lý
vấn đề c th trong lĩnh vực công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn
1. Tham gia xây dựng chương trình, đ
án, dự án và các văn bản quy phm
pháp luật, chiến lược, kế hoạch phát
triển nhà ở; văn bản hướng dn thc thi
trong lĩnh vực nhà ở.
2. Tham gia nghiên cứu, xây dng h
thng quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mc
kinh tế k thuật trong lĩnh vực nhà ở.
3. Ch trì nghiên cứu, tham mưu cho
UBND thành phn các văn bản hướng
dn vic t chc thc hin các hoạt
động trong lĩnh vực quản nhà trên
địa bàn.
1. D thảo các văn bản được cp
có thẩm quyền ban hành.
2. Chương trình, đề án, dự án
được nghiệm thu, ban hành.
3. Quy chuẩn, tiêu chuẩn, định
mc kinh tế k thuật được ban
hành.
2.2
ng dn
1. Tham gia vic ph biến, hướng dn
ch trương, chính sách của Đảng
Nhà nước, văn bản quy phạm pháp luật
trong lĩnh vực nhà ở.
2. Hướng dn t chức, nhân về vic
thc hiện quy định pháp luật trong lĩnh
vực nhà ở.
1. n bản hướng dẫn được xây
dựng theo đúng nội dung quy
định, đúng tiến độ.
2. Tham gia thc hin, ph biến,
hướng dẫn pháp luật theo lĩnh
vc hoạt động.
2.3
Theo dõi, kiểm
tra
Tham gia theo dõi, kiểm tra, tng hp
vic thực thi pháp luật trong lĩnh vực
nhà ở theo quy định của pháp luật.
Báo cáo kết qu kiểm tra, đánh
giá đ xut kp thời, đúng
kế hoạch, được cp thm quyn
phê duyệt.
175
2.4
Thc thi
1. Tham gia triển khai chương trình, d
án, đề án đã được phê duyệt t cp b
tỉnh trong lĩnh vực nhà ở.
2. Thc hiện các hoạt động nghip v
theo quy định pháp luật.
3. Ch trì thực hiện các quy trình, th
tục theo đúng quy định.
1. Kết qu triển khai công vic
theo đúng kế hoạch; đm bo
tiến độ, chất lượng theo quy
định.
2. Các hoạt động nghip vụ, c
quy trình, thủ tục được thc hin
theo đúng quy định.
2.5
Nghiên cứu đ
tài khoa học, d
án sự nghip
kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài khoa
hc, d án sự nghip kinh tế cp
b/tnh, ch trì nghiên cứu các đề tài,
d án cấp cơ sở trong lĩnh vực nhà ở.
Đề tài, dự án được nghim thu
mức đạt tr lên
2.6
Phi hp thc
hin
trách nhiệm phi hp thc hiện các
công việc liên quan theo phân công.
Công việc, nhim v đưc giao
thông sut, to đưc mi quan h
công c pt triển hiu qu cao.
2.7
Hp, hi ngh,
hi tho
Tham d các cuộc hp, hi ngh, hi
thảo liên quan đến lĩnh vực chuyên
môn trong ngoài quan theo
phân công.
Tham d đầy đủ, tiếp thu, trao
đổi thông tin, triển khai thc
hin theo kết lun cuc hp
2.8
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần ca cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoạch công tác của
đơn vị, quan nhim v
được giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị
- Các phòng chuyên môn thuộc
UBND huyn
- UBND các thị trấn, xã.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Xây dựng
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành ca t chc trong phm vi nhim v đưc
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
176
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc xây dựng;
Công ngh k thut kiến trúc và công trình y dng, K thuật công trình
xây dựng, Xây dng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Công
ngh k thut kiến trúc; Công trình y dng; K thuật điện; K thut
điện t - viễn thông; K thuật điều khiển tự động hóa; Giao thông; K
thuật xây dựng công trình giao thông; H tng k thut; Quy hoch; Kiến
trúc; Quản lý đô thị; Kinh tế xây dựng;....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp
thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Phm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
Tinh thần tch nhim cao với ng việc, vi tp th, phi hợpng c tốt.
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
khả năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra thẩm định các
ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối với các vấn đ
thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v được giao.
khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
v của đơn vị.
Hiểu vận dụng đượcc kiến thc chuyên môn v lĩnh vực hot động
thc thi, k năng xử c tình huống trong q trình ng dn, kim tra,
gm t, thamu, đề xuất thực hiệnng việc theo v t việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, y dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành, lĩnh vực; có
k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đo đức bn nh
2-3
- T chc thc hin công vic
2-3
- Son tho và ban nh n bn
2-3
177
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công ngh tng tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh ng tham u y dựng các văn bản (theo nhim v
ca v t việc m)
2-3
- Kh năng ng dn thc hin các văn bn (theo nhim v
ca v t việc m)
2-3
- Kh ng kim tra vic thc hin c n bn (theo nhim
v ca v trí việc m)
2-3
- Kh năng thm định, góp ý c văn bản (theo nhim v ca
v t việc làm)
2-3
- Kh ng thc hin hot động chuyên n, nghiệp v (theo
nhim v ca v trí vic làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết đnh
1-2
- Qun s thay đi
1-2
- Ra quyết đnh
1-2
- Qun ngun lc
1-2
- Phát triển đội n
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên Quản lý công sở
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-20
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định ca Đảng, pháp lut của Nc; các
văn bn quy phạm pp luật, văn bn ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, ca tnh, ca thành phố v nh vc xây dựng
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản
hướng dn thực thi trong lĩnh vực công sở
Ch trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xut cp thm quyền các giải pháp, biện pháp xử lý
vấn đề c th trong lĩnh vực công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn
1. Tham gia xây dựng chương trình, đề
án, dự án cấp b/tỉnh các văn bản
quy phạm pháp luật, văn bản hướng
dn thực thi trong lĩnh vực công sở.
2. Tham gia nghiên cứu, xây dựng h
thng quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mc
kinh tế k thuật trong lĩnh vực công sở.
3. Ch trì nghiên cứu, tham mưu cho
UBND huyện các văn bản hướng dn
vic t chc thc hiện c hoạt động
trong lĩnh vực quản công s trên địa
1. D thảo các văn bản được cp
có thẩm quyền ban hành.
2. Chương trình, đề án, dự án
được nghim thu, ban hành.
3. Quy chuẩn, tiêu chuẩn, định
mc kinh tế k thuật được ban
hành.
178
bàn.
2.2
ng dn
1. Tham gia vic ph biến, hướng dn
ch trương, chính sách của Đảng
Nhà nước, văn bản quy phạm pháp lut
trong lĩnh vực công sở.
2. Hướng dn t chức, nhân về vic
thc hiện quy định pháp luật trong lĩnh
vực công sở.
1. n bản hướng dẫn được xây
dựng theo đúng nội dung quy
định, đúng tiến độ.
2. Tham gia thc hin, ph biến,
hướng dẫn pháp luật theo lĩnh
vc hoạt động.
2.3
Theo dõi, kiểm
tra
Tham gia theo dõi, kim tra, tng hp
vic thực thi pháp luật trong lĩnh vực
công sở theo quy định của pháp luật.
Báo cáo kết qu kiểm tra, đánh
giá đề xut kp thời, đúng
kế hoch, được cp thm quyn
phê duyệt.
2.4
Thc thi
1. Tham gia triển khai chương trình, d
án, đề án đã được phê duyệt t cp
b/tỉnh trong lĩnh vực công sở.
2. Thc hiện các hoạt động nghip v
theo quy định pháp luật.
3. Ch trì thực hiện các quy trình, th
tục theo đúng quy định.
1. Kết qu triển khai ng việc
theo đúng kế hoạch; đảm bo
tiến độ, chất lượng theo quy
định.
2. Các hoạt động nghip vụ, các
quy trình, thủ tục được thc hin
theo đúng quy định
2.5
Nghiên cứu đề
tài khoa học, d
án sự nghip
kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài khoa
hc, d án sự nghip kinh tế cp
b/tnh, ch trì nghiên cứu các đề tài,
d án cấp cơ sở trong lĩnh vực công sở.
Đề tài, dự án được nghim thu
mức đạt tr lên
2.6
Phi hp thc
hin
trách nhim phi hp thc hiện các
công việc liên quan theo phân công.
Công việc, nhim v được giao
thông suốt, to được mi quan
h công tác phát trin hiu qu
cao.
2.7
Hp, hi ngh,
hi tho
Tham d các cuộc hp, hi ngh, hi
thảo liên quan đến nh vực chuyên
môn trong ngoài quan theo
phân công.
Tham d đầy đủ, tiếp thu, trao
đổi thông tin, triển khai thc
hin theo kết lun cuc hp
2.8
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoạch công tác của
đơn vị, quan nhiệm v
được giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên trc tiếp giao.
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị
- Các phòng chuyên môn thuộc
UBND huyn
- UBND các thị trấn, xã.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Xây dựng
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
179
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc xây
dựng; Công nghệ k thut kiến trúc và công trình xây dựng, K thut
công trình xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công
nghiệp, Công nghệ k thut kiến trúc; Công trình xây dng; K thut
điện; K thuật điện t - viễn thông; K thuật điu khiển và tự động
hóa; Giao thông; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Hạ tng k
thut; Quy hoch; Kiến trúc; Quản lý đô thị; Kinh tế xây dựng;....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp có
thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cu ca v trí việc làm.
Phm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công vic, vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
khả năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra thẩm định
các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối với các
vấn đề thc tiễn liên quan trong phm vi chức năng, nhim v được
giao.
• Có kh năng cụ th hoá và tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực
công tác được phân công.
• Có khả năng đ xut nhng ch trương, y dựng quy trình ni b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng,
nhim v của đơn v.
180
• Hiểu và vận dụng đượcc kiến thc chuyên môn về nh vực hoạt động
thực thi, k ng xử các tình huống trong q trình hướng dn, kim
tra, giám t, tham u, đề xuất thc hiện ng vic theo v trí việc
m.
Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành, lĩnh vực;
có kỹ năng thuyết trình, giảng dy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh
vc.
Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đo đức bn nh
2-3
- T chc thc hin công vic
2-3
- Son tho và ban nh n bn
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công ngh tng tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng tham mưu y dựng c văn bản (theo nhim v
ca v t việc m)
2-3
- Kh năng ng dn thc hin c n bn (theo nhim v
ca v t việc m)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hin các văn bn (theo nhim v
ca v t việc m)
2-3
- Kh ng thẩm định, góp ý c n bn (theo nhim v ca
v t việc làm)
2-3
- Kh năng thc hin hoạt đng chuyên môn, nghip v (theo
nhim v ca v trí vic làm)
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy Quyết đnh
1-2
- Qun s thay đi
1-2
- Ra quyết đnh
1-2
- Qun ngun lc
1-2
- Phát trin đội n
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên Quản vt liệu xây
dng
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-21
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hin theo quy định ca Đảng, pp lut ca N nước; c
văn bản quy phạm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca tnh ph v lĩnh vực xây dựng
181
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng chương trình, đề án, dự án, các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản
hướng dn thực thi trong lĩnh vực vt liệu xây dựng.
Ch trì hoặc tham gia nghiên cứu, đề xut cp thm quyền các giải pháp, biện pháp xử lý
vấn đề c th trong lĩnh vực công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn
bn
1. Tham gia xây dựng chương trình, đề
án, dự án cấp b/tỉnh và các văn bản
quy phạm pháp luật, quy hoạch chuyên
ngành, văn bản hướng dn thc thi
trong lĩnh vực vt liệu xây dựng.
2. Tham gia nghiên cứu, xây dựng h
thng quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mc
kinh tế k thuật trong lĩnh vực vt liu
xây dựng.
3. Ch trì nghiên cứu, tham mưu cho
UBND huyện các văn bản hướng dn
vic t chc thc hin các hoạt động
trong lĩnh vực quản lý vt liệu xây
dựng trên địa bàn.
1. D thảo các văn bản được cp
có thẩm quyền ban hành.
2. Chương trình, đề án, dự án
được nghiệm thu, ban hành.
3. Các quy hoạch được phê
duyt.
4. Quy chuẩn, tiêu chuẩn, định
mc kinh tế k thuật được ban
hành.
2.2
ng dn
1. Tham gia vic ph biến, hướng dn
ch trương, chính sách của Đảng và
Nhà nước, văn bản quy phạm pháp luật
trong lĩnh vực vt liệu xây dựng.
2. Hướng dn t chức, nhân về vic
thc hiện quy định pháp luật trong lĩnh
vc vt liệu xây dựng.
1. Văn bản hướng dẫn được xây
dựng theo đúng nội dung quy
định, đúng tiến độ.
2. Tham gia thc hin, ph biến,
hướng dẫn pháp luật theo lĩnh
vc hoạt động.
2.3
Theo dõi, kiểm
tra
Tham gia theo dõi, kim tra, tng hp
vic thc thi pháp luật trong nh vực
vt liệu xây dựng theo quy định ca
pháp luật.
Báo cáo kết qu kiểm tra, đánh
giá đề xut kp thời, đúng
kế hoạch, được cp thm quyn
phê duyệt.
2.4
Thc thi
1. Tham gia triển khai chương trình, d
án, đề án, đồ án quy hoạch đã được phê
duyt t cp b/tỉnh trong lĩnh vực vt
liệu xây dựng.
2. Thc hiện các hoạt động nghip v
theo quy định pháp luật.
3. Ch trì thực hiện các quy trình, thủ
tục theo đúng quy định.
1. Kết qu triển khai công vic
theo đúng kế hoạch; đảm bo
tiến độ, chất lượng theo quy
định.
2. Các hoạt động nghip vụ, các
quy trình, thủ tục được thc hin
theo đúng quy định.
2.5
Nghiên cứu đề
tài khoa học, d
án sự nghip
kinh tế
Tham gia nghiên cứu các đề tài khoa
hc, d án sự nghip kinh tế cp
b/tnh, ch trì nghiên cứu các đề tài,
d án cấp sở trong lĩnh vực vt liu
xây dựng.
Đề tài, d án được nghim thu
mức đạt tr lên
2.6
Phi hp thc
hin
trách nhiệm phi hp thc hiện các
công việc liên quan theo phân công.
Công việc, nhim v đưc giao
thông suốt, tạo được mi quan
h công tác phát triển hiu qu
cao.
182
2.7
Hp, hi ngh,
hi tho
Tham d các cuộc hp, hi ngh, hi
thảo liên quan đến lĩnh vực chun
môn trong và ngoài quan theo
phân công.
Tham d đầy đủ, tiếp thu, trao
đổi thông tin, trin khai thc
hin theo kết lun cuc hp
2.8
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoạch công tác của
đơn vị, quan nhiệm v
được giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên trực tiếp giao.
3. Các mi quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị
- Các phòng chuyên môn thuộc
UBND huyn
- UBND các thị trấn, xã.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- S Xây dựng
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho vic
thc hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v c việc chun môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành ca t chc trong phm vi nhim v đưc
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Kiến trúc xây dựng;
Công ngh k thut kiến trúc và công trình y dng, K thuật công trình
xây dựng, Xây dựng dân dụng, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Công
ngh k thut kiến trúc; Công trình y dng; K thuật điện; K thut
điện t - vin thông; K thuật điều khiển tự động hóa; Giao thông; K
thuật xây dựng công trình giao thông; Hạ tng k thut; Thy li; Thy
điện; Quy hoch; Kiến trúc; Quản lý đô thị; Kinh tế xây dựng;....
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp
thm quyền quy định.
183
Bồi dưỡng, chng ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
•Có kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Phm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công vic, vi tp th, phi hợp công tác
tt.
• Trung thực, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết ni b.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
khả năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra thẩm định các
ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối với các vấn đ
thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v được giao.
khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tin liên quan đến chức năng, nhiệm
v của đơn vị.
• Hiểu và vn dụng được các kiến thc chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
và thực thi, k năng x lý các tình huống trong quá trình hưng dn, kim
tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo v trí việc
làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, y dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhim.
Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành, lĩnh vực; có
k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lc
chung
- Đo đức bn nh
2-3
- T chc thc hin công vic
2-3
- Son tho và ban nh n bn
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công ngh tng tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng tham mưu y dựng các n bản (theo nhim v
ca v t việc m)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hin c văn bn (theo nhim v
ca v t việc m)
2-3
184
- Kh năng kiểm tra vic thc hin các văn bn (theo nhim v
ca v t việc m)
2-3
- Kh ng thm định, góp ý c n bản (theo nhim v ca
v t việc làm)
2-3
- Kh năng thc hin hot đng chuyên môn, nghip v (theo
nhim v ca v trí vic làm)
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy Quyết đnh
1-2
- Qun s thay đi
1-2
- Ra quyết đnh
1-2
- Qun ngun lc
1-2
- Phát triển đội n
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về quản khoa học, công nghệ
và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa
học, công nghệ và đổi mới sáng tạo)
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN- 22
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp luật của Nhà nước; c
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vực:
Khoa học Công nghệ.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách và xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về quản
lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ
đổi mới sáng tạo; trong đó, hoạt động khoa học, công nghvà đổi mới sáng tạo gồm cả hoạt
động đổi mới sáng tạo; hoạt động hỗ trợ chuyển giao công nghệ, ứng dụng và đổi mới công
nghệ; quản thông tin thống kê khoa học công nghệ); chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phm pháp
luật, chiến lược,
quy hoạch, kế
hoạch, chính ch,
cơng trình, đề
án, dán.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của của địa
phương về quản lý khoa học, công nghệ
đổi mới sáng tạo (gồm cả hoạt động
nhiệm vụ khoa học, công nghệ đổi mới
sáng tạo).
Cácchiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án
được cấp thẩm quyền
thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các
văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện các quy định của Bộ Chính trị, Ban Bí
thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, y
ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ
tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực
hoặc của địa phương về quản khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo (gồm cả
hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo).
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bảo đảm
chất lượng theo yêu cầu của
cấp trên.
2. Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo
phân công để các tổ chức,
nhân khác hiểu, triển
khai được và đạt kết quả.
3. Được quan, tổ chức
185
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính ch chun môn,
nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng
cao hiệu lực, hiệu quả quản của ngành,
lĩnh vực hoặc của địa phương về quản lý
khoa học, công nghệ đổi mới sáng tạo
(gồm cả hoạt động nhiệm vụ khoa học,
công nghệ và đổi mới sáng tạo).
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về
công tác hoạch định thực thi chính ch
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương
về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo (gồm choạt động và nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo).
lớp đào tạo, bồi dưỡng đánh
giá hoàn thành công việc
giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh g báo cáo việc
thực hiện các quy định của Bộ Chính trị,
Ban thư; văn bản pháp luật của Quốc
hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương về
quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo (gồm choạt động và nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo).
1. Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá có đề xuất kịp thời, đúng
kế hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định,
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án liên quan
đến ngành, lĩnh vực theo thẩm quyền về
quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo (gồm choạt động và nhiệm vụ
khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo).
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn thành
theo đúng kế hoạch, chất
lượng do người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia t chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình công tác
và theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng hiệu
quả công việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định và thực thi chính sách liên
quan đến ngành, lĩnh vực, nhiệm vụ được
phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công tác
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị, cơ quan
và nhiệm vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
186
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng phụ trách (nếu
có).
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
Các phòng chuyên môn thuộc
UBND huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh;
- UBND các xã, thị trấn;
- Các cơ quan, đơn vị liên quan
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với các nhóm ngành hoặc chuyên ngành,
chuyên ngànhMáy tính và Công nghệ thông tin, Khoa học xã hội và hành
vi, Khoa học sự sống, Khoa học tự nhiên; Công nghệ kỹ thuật; Kỹ thuật;
Nông, lâm nghiệp thuỷ sản; kinh doanh quản lý; Quản trị kinh
doanh; Kiến trúc xây dựng hoặc ngành hoặc chuyên ngành đào tạo
phù hợp với lĩnh vực công tác.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
Kỹ năng
Ngoại ngữ: Sử dụng được ngoại ngữ trình độ tối thiểu tương đương
bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt theo yêu cầu của vị trí việc làm.
• Tin học: Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản trở lên.
Kinh nghiệm
(thành tích công tác)
• Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch.
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
187
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
• Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn
đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể a tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
khả năng đề xuất những chủ trương, y dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt
động và thực thi, k năng xử lý các nh huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo
vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức vphương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và ng cao về ngành, nh vực; kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dn nghiệp vụ v ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thức, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
3
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kim tra thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
188
Tên VTVL: Chuyên viên vphát triển khởi nghiệp
đổi mới sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị trường
và doanh nghiệp khoa học và công nghệ)
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN- 23
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch định
thực thi chính sách về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
hoặc phát triển khởi nghiệp sáng tạo (bao gồm cả phát triển thị
trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ).
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về phát
triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo hoặc phát triển khởi nghiệp sáng tạo (bao gồm cả phát triển
thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ); chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực
thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoànthành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản
quy phạm pháp
luật, chiến lược,
quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đề
án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, y dựng các chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh
vực hoặc của địa phương theo thẩm quyền
về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
hoặc phát triển khởi nghiệp sáng tạo (bao
gồm cả phát triển thị trường doanh
nghiệp khoa học và công nghệ).
Các chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án
được cấp thẩm quyền
thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các
văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện các quy định, chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án,
đề án của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương theo thẩm quyền về phát triển khởi
nghiệp đổi mới sáng tạo hoặc phát triển
khởi nghiệp sáng tạo (bao gồm cả phát
triển thị trường doanh nghiệp khoa học
và công nghệ).
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính ch chun môn,
nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng
cao hiệu lực, hiệu quả quản của ngành,
lĩnh vực hoặc của địa phương về phát triển
khởi nghiệp đổi mới sáng tạo hoặc phát
triển khởi nghiệp sáng tạo (bao gồm cả
phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa
học và công nghệ).
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về
công tác hoạch định thực thi chính ch
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương
về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
hoặc phát triển khởi nghiệp sáng tạo (bao
gồm cả phát triển thị trường doanh
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bảo đảm
chất lượng theo yêu cầu của
cấp trên.
2. Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo
phân công để các tổ chức,
nhân khác hiểu, triển
khai được và đạt kết quả.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng đánh
giá hoàn thành công việc
giảng dạy.
189
nghiệp khoa học và công nghệ).
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh g báo cáo việc
thực hiện các quy định của Bộ Chính trị,
Ban thư; văn bản pháp luật của Quốc
hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương về
phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
hoặc phát triển khởi nghiệp sáng tạo (bao
gồm cả phát triển thị trường doanh
nghiệp khoa học và công nghệ).
1. Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá có đề xuất kịp thời, đúng
kế hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án liên quan đến ngành,
lĩnh vực hoặc của địa phương theo thẩm
quyền về phát triển khởi nghiệp đổi mới
sáng tạo hoặc phát triển khởi nghiệp sáng
tạo (bao gồm cả phát triển thị trường
doanh nghiệp khoa học và công nghệ).
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn thành
theo đúng kế hoạch, chất
lượng do người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia t chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình công tác
và theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng hiệu
quả công việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định và thực thi chính sách liên
quan đến ngành, lĩnh vực, nhiệm vụ được
phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công tác
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị, cơ quan
và nhiệm vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó trưởng phòng phụ trách (nếu
có).
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
Các cơ quan chuyên môn thuộc
UBND huyện
3.2. Bên ngoài
190
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh;
- UBND các xã, thị trấn;
- Các tổ chức, đơn vị liên quan.
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
•Tốt nghiệp đại học trở lên với các nhóm ngành hoặc chuyên ngành,
chuyên ngành Máy nh Công nghệ thông tin, Khoa học hội
hành vi, Khoa học sự sống, Khoa học tự nhiên; Công nghệ k thuật; K
thuật; Nông, lâm nghiệp thusản; kinh doanh quản lý; Quản trị
kinh doanh;Kiến trúc xây dựng hoặc ngành hoặc chuyên ngành đào
tạo phù hợp với lĩnh vực công tác.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
Kỹ năng
Ngoại ngữ: Sử dụng được ngoại ngữ trình độ tối thiểu tương đương
bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc
làm.
• Tin học: Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản trở lên.
Kinh nghiệm
(thành tích công tác)
• Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch.
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
• Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn
đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể a tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
191
khả năng đề xuất những chủ trương, y dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt
động và thực thi, k ng xcác tình huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo
vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và ng cao về ngành, nh vực; kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dn nghiệp vụ v ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thức, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
3
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kim tra thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về quản lý hoạt động
tiêu chuẩn hóa
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN- 23
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch định chính
sách về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa, thực thi quy
chuẩn kỹ thuật.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách và xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về quản
192
lý hoạt động tiêu chuẩn hóa, quy chuẩn k thuật; chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực thi
các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản
quy phạm pháp
luật, chiến lược,
quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đề
án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng cácchiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh
vực hoặc của địa phương về quản hoạt
động tiêu chuẩn hóa, quy chuẩn kỹ thuật.
Các chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án
được cấp thẩm quyền
thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các
văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện các quy định của Bộ Chính trị, Ban Bí
thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, y
ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ
tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực
hoặc của địa phương về quản hoạt động
tiêu chuẩn hóa, quy chuẩn kỹ thuật.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính ch chun môn,
nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng
cao hiệu lực, hiệu quả quản của ngành,
lĩnh vực hoặc của địa phương về quản lý
hoạt động tiêu chuẩn hóa, quy chuẩn k
thuật.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về
công tác hoạch định thực thi chính ch
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương
về quản lý hoạt động tiêu chuẩn a, quy
chuẩn kỹ thuật.
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bảo đảm
chất lượng theo yêu cầu của
cấp trên.
2. Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo
phân công để các tổ chức,
nhân khác hiểu, triển
khai được và đạt kết quả.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng đánh
giá hoàn thành công việc
giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh g báo cáo việc
thực hiện các quy định của Bộ Chính trị,
Ban thư; văn bản pháp luật của Quốc
hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương về
quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa, quy
chuẩn kỹ thuật.
1. Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá có đề xuất kịp thời, đúng
kế hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định;
văn bản pháp luật của HĐND, UBND
huyện; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án liên
quan đến ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương v quản lý hoạt động tiêu chuẩn
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn thành
theo đúng kế hoạch, chất
lượng do người chủ trì giao.
193
hóa, quy chuẩn kỹ thuật.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia t chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình công tác
và theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng hiệu
quả công việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định và thực thi chính sách liên
quan đến ngành, lĩnh vực, nhiệm vụ được
phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công tác
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến nh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
ng c của đơn vị, quan
nhiệm vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng;
- Phó trưởng phòng phụ trách (nếu
có)
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
Các cơ quan chuyên môn trực
thuộc UBND huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh;
- UBND các xã, thị trấn;
- Các cơ quan, đơn vị liên quan.
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với các nhóm ngành hoặc chuyên ngành,
194
chuyên ngành Máy nh Công nghệ thông tin, Khoa học hội
hành vi, Khoa học sự sống, Khoa học tự nhiên; Công nghệ kỹ thuật; Kỹ
thuật; Nông, lâm nghiệp thusản; kinh doanh quản lý; Quản trị
kinh doanh; Kiến trúc y dựng hoặc ngành hoặc chuyên ngành đào
tạo phù hợp với lĩnh vực công tác.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
Bồi dưỡng nghiệp vụ: Kiến thức chung về tiêu chuẩn đo lường chất
lượng.
Kỹ năng
Ngoại ngữ: Sử dụng được ngoại ngữ trình độ tối thiểu tương đương
bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc
làm.
• Tin học: Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản trở lên.
Kinh nghiệm
(thành tích công tác)
• Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
• Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn
đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể a tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
khả năng đề xuất những chủ trương, y dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt
động và thực thi, knăng xử lý các nh huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo
vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh
vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thức, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
195
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ ttham mưu y dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kim tra thc hiện các văn bn (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về quản lý hoạt động đo
lường
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN- 25
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm vic:
Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Các văn bản, quy định hiện hành v công tác hoạch định
thực thi chính sách về quản lý hoạt động đo lường
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách và xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về quản
hoạt động đo lường; chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên
môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản
quy phạm pháp
luật, chiến lược,
quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đề
án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, y dựng các chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh
vực hoặc của địa phương về quản hoạt
động đo lường.
Các chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án
được cấp thẩm quyền
thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các
văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện các quy định của Bộ Chính trị, Ban Bí
thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, y
ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ
tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực
hoặc của địa phương về quản hoạt động
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bảo đảm
chất lượng theo yêu cầu của
cấp trên.
2. Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo
phân công để các tổ chức,
196
đo lường.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính ch chuyên môn,
nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng
cao hiệu lực, hiệu quả quản của ngành,
lĩnh vực hoặc của địa phương về quản lý
hoạt động đo lường.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về
công tác hoạch định thực thi chính sách
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương
về quản lý hoạt động đo lường.
nhân khác hiểu, triển
khai được và đạt kết quả.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng đánh
giá hoàn thành công việc
giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh g báo cáo việc
thực hiện các quy định của Bộ Chính trị,
Ban thư; văn bản pháp luật của Quốc
hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương về
quản lý hoạt động đo lường.
1. Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá có đề xuất kịp thời, đúng
kế hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định;
văn bản pháp luật của HĐND, UBND
huyện; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án liên
quan đến ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản lý hoạt động đo lường.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn thành
theo đúng kế hoạch, chất
lượng do người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia t chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình công tác
và theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng hiệu
quả công việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định và thực thi chính sách liên
quan đến ngành, lĩnh vực, nhiệm vụ được
phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công tác
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị, cơ quan
và nhiệm vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
197
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Trưởng phòng;
- Phó trưởng phòng phụ trách
bộ phận (nếu có)
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
Các phòng ban chuyên môn
thuộc UBND huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh;
- UBND các xã, thị trấn;
- Các Cơ quan, đơn vị liên quan.
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với các nhóm ngành hoặc chuyên ngành,
chuyên ngành Máy nh Công nghệ thông tin, Khoa học hội
hành vi, Khoa học sự sống, Khoa học tự nhiên; Công nghệ k thuật; K
thuật; Nông, lâm nghiệp thuỷ sản; Kinh doanh quản lý; Quản trị
kinh doanh; Kiến trúc y dựng hoặc ngành hoặc chuyên ngành đào
tạo khác phù hợp với lĩnh vực công tác.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
Bồi dưỡng nghiệp vụ: Kiến thức chung về tiêu chuẩn đo lường chất
lượng.
Kỹ năng
Ngoại ngữ: Sử dụng được ngoại ngữ trình độ tối thiểu tương đương
bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc
làm.
• Tin học: Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản trở lên.
Kinh nghiệm
(thành tích công tác)
• Theo yêu cầu của vị trí việc làm cụ thể tại cơ quan, đơn vị (nếu có).
Phẩm chất cá nhân
• Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
198
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn
đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể a tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
khả năng đề xuất những chủ trương, y dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt
động và thực thi, k năng xử lý các nh huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo
vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức vphương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
• Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thức, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
3
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ ttham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kim tra thc hiện các văn bn (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
199
Tên VTVL: : Chuyên viên về quản lý đánh giá
hợp chuẩn và hợp quy
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN- 26
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Kinh tế và Hạ tng huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Các văn bản, quy định hiện hành v công tác hoạch định
thực thi chính sách về quản chất lượng sn phẩm, hàng hóa
và hoạt động đánh giá sự phù hợp.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách và xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án về quản
chất lượng sản phẩm, hàng hóa hoạt động đánh giá sự phù hợp; chủ trì hoặc tham gia tổ
chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản
quy phạm pháp
luật, chiến lược,
quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đề
án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, y dựng các chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh
vực hoặc của địa phương vquản lý chất
lượng sản phẩm, hàng hóa hoạt động
đánh giá sự phù hợp.
Các chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án
được cấp thẩm quyền
thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các
văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện các quy định của Bộ Chính trị, Ban Bí
thư; văn bản pháp luật của Quốc hội, y
ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ
tướng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực
hoặc của địa phương về quản lý chất lượng
sản phẩm, hàng hóa hoạt động đánh giá
sự phù hợp.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính ch chun môn,
nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng
cao hiệu lực, hiệu quả quản của ngành,
lĩnh vực hoặc của địa phương về quản lý
chất lượng sản phẩm, hàng hóa và hoạt
động đánh giá sự phù hợp.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về
công tác hoạch định thực thi chính ch
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương
về quản chất lượng sản phẩm, hàng hóa
và hoạt động đánh giá sự phù hợp.
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bảo đảm
chất lượng theo yêu cầu của
cấp trên.
2. Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo
phân công để các tổ chức,
nhân khác hiểu, triển
khai được và đạt kết quả.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng đánh
g hoàn thành công việc
giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh g báo cáo việc
thực hiện các quy định của Bộ Chính trị,
Ban thư; văn bản pháp luật của Quốc
hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành;
1. Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá có đề xuất kịp thời, đúng
kế hoạch, được cấp thẩm
200
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương về
quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa
hoạt động đánh giá sự phù hợp.
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
định các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định;
văn bản pháp luật của HĐND, UBND
huyện; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án liên
quan đến ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản lý chất lượng sản phẩm,
hàng hóa hoạt động đánh giá sự phù
hợp.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn thành
theo đúng kế hoạch, chất
lượng do người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia t chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình công tác
và theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng hiệu
quả công việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định và thực thi chính sách liên
quan đến ngành, lĩnh vực, nhiệm vụ được
phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công tác
phát triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị, cơ quan
và nhiệm vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Trưởng phòng;
- Phó trưởng phòng phụ trách
bộ phận (nếu có)
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
Các phòng ban chuyên môn
thuộc UBND huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh;
- UBND các xã, thị trấn;
- Các Cơ quan, đơn vị liên quan.
• Tham gia các cuộc họp có liên quan.
• Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống kê.
• Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
201
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của cấp trên.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên với các nhóm ngành hoặc chuyên ngành,
chuyên ngành Máy nh Công nghệ thông tin, Khoa học hội
hành vi, Khoa học sự sống, Khoa học tự nhiên; Công nghệ kỹ thuật; Kỹ
thuật; Nông, lâm nghiệp thusản; kinh doanh quản lý; Quản trị
kinh doanh;Kiến trúc xây dựng hoặc ngành hoặc chuyên ngành đào
tạo phù hợp với lĩnh vực công tác.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
Bồi dưỡng nghiệp vụ: Kiến thức chung về tiêu chuẩn đo lường chất
lượng.
Kỹ năng
Ngoại ngữ: Sử dụng được ngoại ngữ trình độ tối thiểu tương đương
bậc 3 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam theo yêu cầu của vị trí việc
làm.
• Tin học: Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản trở lên.
Kinh nghiệm
(thành tích công tác)
• Theo yêu cầu của vị trí việc làm cụ thể tại cơ quan, đơn vị (nếu có).
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thn trách nhiệm cao vi công việc, với tp th, phi hp công tác tt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
• Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn
đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể a tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước nh vực công
tác được phân công.
khả năng đề xuất những chủ trương, y dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt
động và thực thi, k năng xử lý các nh huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo
vị trí việc làm.
202
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
• Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dn nghiệp vụ v ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thức, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
3
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh ng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh ng kiểm tra thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL:
Chun viên về xây dựng pháp luật
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-27
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Tư pháp, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
Quy trình công
việc liên quan:
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nớc; các n bản quy
phạm pháp luật, n bản chđạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của
huyện vềng c xây dựng, chính sách pp luật
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia xây dựng và tổ chức triển khai thực hiện n bản, chủ trương, nhiệm vụ, giải pháp
vềngc xây dựng, chính sách pháp lut; tham giaớng dẫn công tác xây dựng, cnh sách pháp
luật (bao gồm chiến lược xây dựng, hoàn thiện hệ thống pháp lut và c nh vực pháp luật: hình sự
- hành chính, dân sự - kinh tế, pháp luật quốc tế, hợpc quốc tế vcải cách pháp pháp luật).
2.c công việc tiêu cđánh g
203
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
Tham gia xây dựng dthảo n bản QPPL,
chiến lược, kế hoạch chương trình, đề án trong
nh vực pháp luật: nh sự - hành chính, n
sự - kinh tế, pháp luật quốc tế, hợp tác quốc tế
về cải cách pháp pháp luật c n
bản khác khi được pn ng.
Văn bản được cấp có
thẩm quyền phê duyệt,
ban nh đúng tiến độ,
chất lượng.
2.2
Hướng dẫn
1. Tham gia hướng dẫn trin khai thực hiện
các quy định của B Chính trị, Ban Bí thư;
n bản quy phạm pháp luật; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính ch, chương tnh, d
án, đề án của nnh, lĩnh vực hoặc của địa
phương về công c xây dựng pháp luật.
2. Tổ chức, ớng dẫn, theo i việc thực hin
chế độ, chính sách chuyên môn, nghiệp vụ; đề
xut c biện pp để nâng cao hiệu lực, hiệu
ququản của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về công c xây dựng pháp luật.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề tập huấn,
bồi dưỡng nghiệp vụ, phbiến kinh nghiệm
về công tác xây dựng pháp luật.
1. Văn bản, tài liệu được
ban nh đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất ợng theo
yêu cầu của cấp tn.
2. Truyền đạt được c
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để c tổ
chức, cá nhân khác hiểu,
triển khai được đạt
kết quả.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồiỡng
đánh g hoàn thành
công việc giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, theo dõi,
kiểm tra, phân tích, đánh giá và báo cáo việc
thực hiện văn bản của Bộ Chính trị, Ban
thư; văn bản quy phạm pháp luật; chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh
vực hoặc của địa phương về công tác xây
dựng pháp luật
1. Đảm bảo theo đúng
quy định, đáp ứng được
yêu cầu, nhiệm vụ đề ra.
2. Nội dung tham gia
đúng tiến độ, chất
lượng, kế hoạch theo
yêu cầu của người chủ
trì.
2.4
Thực hiện các
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ
Thực hiện c hoạt động chuyên môn trong
nh vực xây dựng pháp luật:
- Ch t thực hiện các văn bản quy phạm
pháp luật, chương trình, kế hoạch c n
bản khác trong nh vực xây dựng chính ch,
pháp luật sau khi đã được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
- Chtrì phối hợp y dựng ngh quyết, quyết
đnh thuộc thẩm quyền bannh của Hội đồng
nn n, Ủy ban nn n huyện do c
quan chuyên n khác thuộc Ủy ban nhân dân
huyện chủ t xây dựng.
- Chủ t thẩm định dự tho ngh quyết của
Hội đồng nhân n, dự thảo quyết định của
Ủy ban nhân dân huyện theo quy định của
pháp luật.
- Tham gia góp ý d thảo VBQPPL thuộc
thẩm quyền ban hành của ND, UBND
huyện theo quy định của pháp luật.
Văn bản ch trì, tham
gia thực hiện nhiệm vụ
được cấp có thẩm quyền
phê duyệt, ban nh
đúng tiến đ, chấtợng.
204
2.5
Phối hợp thực
hiện
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu
hoạch định thực thi chính ch liên quan
đến ngành, nh vực nhiệm vụ được phân công
Nội dung phối hợp
được hn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch,
chất lượng theo yêu cầu
của cơ quan, tchức.
2.6
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp
1. Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên n trong ngi cơ quan
theo phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp quan
theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị i liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.7
Xây dựng thực hiện kế hoạch côngc m, q, tng, tuần của
cá nhân
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch ng tác của đơn
vị, quan nhiệm vụ
được giao.
2.8
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên giao
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp trong
đơn vị
Các đơn vị phối hợp
cnh
- Tởng phòng
- P Tởng phòng
ng chức trong quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn vthuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- S pháp
- UBND các xã, thtrấn.
- c cơ quanơn vị liên quan.
- Tham giac cuộc họp có liên quan;
- Cung cấp các tng tin theo yêu cầu;
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện ng
việc chuyên môn;
- Lấy thông tin thống;
- Kiểm tra, hướng dẫn các hoạt động chuyên môn.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
STT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến vềc việc chuyên n của đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm v
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp tng tin, đánh g mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao;
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sphân ng của cấp trên.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trởn chuyên nnh Luật.
Bồi ỡng, chứng
chỉ
- chứng chbồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc đối với công
chức ngạch chuyên viên tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
205
ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (tnh
ch công tác)
- Theo quy định về điều kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp lut của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập th, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thn, bảo mật tng tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sang tạo, duy độc lập logic
c yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các chủ
trương, chính ch, nghquyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực
tiễn liên quan trong phm vi chứcng, nhiệm vụ được giao.
- Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương, đường
lối của Đảng, chính ch pháp luật của Nhà nước nh vực công tác được
phân công.
- khả ng đề xuất những chtrương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyết c vấn đề thực tiễn liên quan đến chức ng, nhiệm vcủa
đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động và
thực thi, kỹ ng xử c nh huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra,
gm t, thamu, đề xuất và thực hiệnng việc theo vị tviệcm.
- Hiểu vận dụng được c kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tchức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề i, đề án thuộc nh vực
chuyên môn đm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bản ng cao về ngành, lĩnh vực; kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dn nghiệp vụ v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo c kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành n bản vào
công việc theo yêu cầu của vị trí việcm.
5.2. Cácu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
n ng lực
Cấp đ
Nm ng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh
2-3
- Tchức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng x
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sdụngng nghệ thông tin
2
- Sdụng ngoại ngữ
2
Nm ng lực
chuyên môn
- Nắm vững các quy định của pháp luật, chế độ chính sách của
ngành, nh vực c kiến thức bản về lĩnh vực chuyên môn
nghiệp vụ được giao
2-3
- Hiểu c mục tiêu và đối tượng quản lý, hệ thống c nguyên
tắc cơ chế quản của nghiệp vụ thuộc phạm vi được giao; hiểu
được những vấn đề bản về khoa học m , khoa học quản lý;
tổ chức khoa học quản
2-3
- Nắm rõ quy trình y dựng các phương án, kế hoạch, c quyết
định cụ thể và có kiến thức am hiểu về ngành,nh vực được giao;
2-3
206
có kỹng soạn thảo văn bản thuyết trình các vấn đ được giao
nghiên cu, tham mưu
- Am hiểu chtrương, đường lối, chính ch của Đảng, pp luật
của Nớc để vận dụng vào hoạt động chuyên n
2-3
- Nắm được nguyên tắc, chế độ, chính sách, quy định của Nhà
ớc vquản kinh tế,n a, hội
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị quyết
2-3
- Khả năng đánh giá, tổng hợpo o về chuyên môn, lĩnh vực
2-3
- Am hiểu nh hình kinh tế - hội
2-3
- Nắm được quy trình nghiệp vụ; có khả ng thực hiện nhiệm vụ
được giao
2-3
Nm ng lực
quản
- Tư duy chiếnợc
1-2
- Quản sự thay đổi
1-2
- Ra Quyết định
1-2
- Quản nguồn lực
1-2
- Pt triển nhân lực
1-2
Tên VTVL: Chun vn về phổ biến, giáo dục
pháp luật,a giải ở cơ sở, tiếp cận pháp luật
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-28
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Tư pháp, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc
liên quan:
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nớc; cácn bản quy
phạm pháp luật, n bản chđạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của
huyện về phbiến, giáo dục pháp luật, hòa giải cơ sở, tiếp cận pp luật
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợpxây dựng và tổ chức triển khai thực hiện văn bản,
chủ trương, nhiệm vụ, giải pháp vềngc phổ biến, go dục pp luật,a giải ở cơ sở, đánh giá,
công nhận xã, phường, thị trấn đạt chuẩn tiếp cận pháp luật (sau đây gọi tiếp cận pháp luật); tham
gia ớng dẫn công tác phbiến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở, tiếp cận pp luật; thực hiện
công tác phổ biến, go dục pháp lut, hòa giải sở, tiếp cận pháp lut được phânng.
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
Ch t hoặc tham gia soạn thảo dự thảo
Nghị quyết, Quyết định, Chỉ thị và các n
bản khác thuộc thẩm quyền ban nh của
Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân n, Chủ
tịch Ủy ban nhân n huyện về nh vực
phbiến, go dục pháp luật, truyền tng
cnh ch trong quá trình xây dựng n
bản QPPL, hòa giải cơ sở, tiếp cận pháp
luật
Nội dung soạn thảo, tham
gia đúng tiến độ, chất
ợng, kế hoạch theo yêu
cầu của nời giao nhiệm
vụ, chủ trì
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
các quy định của BChính trị, Ban Bí thư;
n bản quy phạm pp luật; chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án của ngành, nh vực hoặc
của địa pơng về ng c phổ biến, go
dục pháp luật, truyền thông chính sách
1. n bản, tài liệu được
ban nh đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian và bảo đảm
chất lượng theo yêu cầu của
cấp tn.
2. Truyền đạt được c nội
dung về nghiệp vụ theo
207
trong q trình xây dựng n bản QPPL,
a giải sở, tiếp cận pp luật.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính sách chuyên môn,
nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng
cao hiệu lực, hiệu quả quản lý của ngành,
lĩnh vực hoặc của địa phương về công tác
phổ biến, giáo dục pháp luật, truyền
thông chính ch trong quá trình xây
dựng văn bản QPPL, hòa giải sở,
tiếp cận pháp luật.
3. Tham gia tổ chứcc chuyên đề tập
huấn, bồi ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm về công tác phổ biến, giáo dục
pháp luật, truyền tng chính ch trong
quá trình xây dựngn bản QPPL,a giải
sở, tiếp cận pháp luật.
phân ng đ các tổ chức,
cá nn kc hiểu, triển
khai được đạt kết quả.
3. Được cơ quan, t chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng đánh
g hoàn thành công việc
giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, đôn đốc,
kết, tổng kết
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, theo
dõi, kiểm tra, phân ch, đánh giá và báo
cáo việc thực hiện văn bản của Bộ Chính
trị, Ban thư; văn bản quy phạm pháp
luật; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương
về công tác phổ biến, giáo dục pháp luật,
truyền thông chính ch trong quá trình
xây dựng văn bản QPPL, hòa giải ở cơ sở,
tiếp cận pháp luật.
1. Đảm bo theo đúng quy
định, đáp ứng được yêu cầu,
nhiệm vụ đề ra.
2. Nội dung tham gia đúng
tiến độ, chất ợng, kế
hoạch theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.4
Tham gia thẩm
địnhn bản.
Tham gia thẩm định, góp ýn bản về
ng tác phổ biến, giáo dục pháp lut,
truyền thông chính sách trong quá trình xây
dựng văn bản QPPL, hòa giải sở, tiếp
cận pp luật.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hn
thành theo đúng kế hoạch,
chất lượng do người chủ trì
giao
2.5
Thực hiện các
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
1. Tham mưu thực hiện nhiệm vụ của
quan thường trực Hội đồng phối hợp ph
biến, giáo dục pháp luật cấp huyện.
2. Tham mưu xây dựng, qun đội ngũ
o o viên pháp luật, tuyên truyền viên,
pháp luật, hòa giải viên cơ stheo quy
định của pp luật.
3. Tham mưu tổ chức triển khai thực hiện
pháp luật về hòa giải sở.
4. Tham u, giúp Ủy ban nhân n cấp
huyện thực hiện nhim vụ đánh giá, công
nhận cấp đạt chuẩn tiếp cận pháp luật,
tham mưu, thực hiện c nhiệm vụ của Hội
đồng đánh g chuẩn tiếp cận pháp luật
theo quy định pp luật.
Tham gia đầy đủ, thực hin
các nhiệm vụ được giao
theo yêu cầu của người ch
trì.
2.6
Phối hợp thực
hiện
Phối hợp với c đơn vị ln quan tham
u hoạch định thực thi chính ch liên
quan đến ngành, nh vực nhiệm vđược
phân công
Nội dung phối hợp được
hoàn thành theo đúng tiến
độ kế hoạch, chất ợng
theo yêu cầu của quan,
208
tổ chức
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
1. Tham dự c cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên môn trong ngoài
quan theo phân công.
2. Tham dự c cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
i liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch ng tác m, quý, tháng, tuần
của cá nhân
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công c của đơn vị, cơ
quan nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên giao
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- P Tởng phòng
ng chức trong quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn vthuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- S pháp
- UBND các xã, thị trấn
- c cơ quan, đơn vị ln quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan;
- Cung cấp các tng tin theo yêu cầu;
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện ng
việc chuyên môn;
- Lấy thông tin thống;
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
STT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến vềc việc chuyên n của đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về công c chđạo điều nh của đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ c thực của thông tin phục vcho
nhiệm vụ được giao;
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của cấp trên.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trn chuyên ngành luật, truyền thông, báo chí, công
ngh thông tin
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chbồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà ớc đối với
công chức ngạch chuyên viênơng đương.
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
- Theo quy định v điu kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tinởng, nghiêm túc chấp hành chủ tơng, chính
209
ch của Đảng, pháp lut của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công
tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kn định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sang tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- Có khng tham u, y dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các
chủ tơng, chính ch, nghquyết, kế hoạch, giải pp đối với c vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- khả ng cụ th hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chtrương,
đường lối của Đảng, chính ch pháp luật của Nnước lĩnh vực ng
c được pn công.
- khng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức ng, nhiệm v
của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về nh vực hoạt động
thực thi, kỹ ng xử lý các tình huống trong quá tnh hướng dẫn, kiểm
tra, gm sát, tham mưu, đề xuất thực hiệnng việc theo vị trí việcm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng c tài liệu, đi, đề án thuộc nh
vực chuyên môn đm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bảnng cao vngành, lĩnh vực;kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản
o ng việc theo yêu cầu của vị trí việc m.
5.2. Cácu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
n ng lực
Cấp đ
Nm ng lực
chung
- Đạo đức bảnnh
2-3
- Tchức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng x
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sdụngng nghệ thông tin
2
- Sdụng ngoại ngữ
2
Nm ng lực
chuyên môn
- Nắm vững c quy định của pp luật, chế độ chính ch của
ngành, lĩnh vực và các kiến thức cơ bản về lĩnh vực chuyên n
nghiệp vụ được giao
2-3
- Hiểu các mục tiêu đối ợng quản, hệ thống các
nguyên tắc cơ chế quản lý của nghiệp vụ thuộc phạm vi được
giao; hiểu được những vấn đề bản về khoa học m , khoa
học quản ; tổ chức khoa học quản
2-3
- Nắm rõ quy trình xây dựng các phương án, kế hoạch,c quyết
định cụ th kiến thức am hiểu về ngành, lĩnh vực được
giao; kỹ ng son thảo n bản thuyết trình các vấn đề
được giao nghn cứu, tham u
2-3
- Am hiểu chủ trương, đường lối, cnhch của Đảng, pháp luật
2-3
210
của Nớc để vận dụng vào hoạt động chuyên n
- Nắm được nguyên tắc, chế độ, chính ch, quy định của Nhà
ớc vquản kinh tế,n a, hội
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị quyết
2-3
- Khả năng đánh giá, tổng hợpo o về chuyên môn, lĩnh vực
2-3
- Am hiểu nh hình kinh tế - hội
2-3
- Nắm được quy trình nghiệp vụ; khả năng thực hiện nhiệm
vụ được giao
2-3
Nm ng lực
quản
- Tư duy chiếnợc
1-2
- Quản sự thay đổi
1-2
- Ra Quyết định
1-2
- Quản nguồn lực
1-2
- Pt triển nhân lực
1-2
Tên VTVL: Chun vn về quản xvi
phạmnh chính và theo dõi tình hình thi hành
pháp luật
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-29
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Tư pháp, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc
liên quan:
Thực hiện theo quy định của Đảng, pp luật của N ớc; các văn
bản quy phạm pháp luật, n bản chỉ đạo, ớng dẫn của Trung ương,
của tỉnh, của huyện về kiểm st văn bản.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Chtrì hoặc tham gia y dựng tổ chức triển khai thực hiện văn bản, chtrương, nhiệm
vụ, giải pháp về ng tác quản xử lý vi phạm hành chính và theo dõi nh hình thi nh pp luật;
tham gia hướng dẫn công tác quản xử lý vi phạm hành chính theo dõi nh hình thi nh pháp
luật; thực hiện công tác quản xử vi phạm nh chính và theo dõi tình hình thi nh pháp
luật được phân công.
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
Chủ trì hoặc tham gia soạn thảo dự thảo Nghị
quyết, Quyết định, Chỉ thị và các n bản
khác thuộc thm quyền ban nh của HĐND
huyện, UBND huyện, Chủ tịch UBND huyện
vềngc quản xử vi phạmnh chính
theo i tình hình thi hành pp luật.
Nội dung soạn thảo, tham
gia đúng tiến độ, chất
ợng, kế hoạch theo yêu
cầu của người giao nhiệm
vụ, chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản.
1. Tham gia ớng dẫn triển khai thực hiện
các quy định của Bộ Chính trị, Ban thư;
văn bn quy phạm pháp luật; chiến ợc, quy
hoạch, kế hoch, cnhch, chương tnh, dự
án, đề án của nnh, lĩnh vực hoặc ca địa
pơng về công tác qun xử vi phạm
hành chính theo dõi tình nh thinh pp
luật.
2. Tổ chức, ớng dẫn, theo i việc thực
hiện chế độ, chính sách chuyên môn, nghiệp
vụ; đề xuất c biện pháp để nâng cao hiệu
lực, hiệu qu quản của ngành, nh vực
1. n bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bảo
đảm chất ợng theo yêu
cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được c
nội dung về nghiệp vụ
theo pn công để c tổ
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được và đạt kết
quả.
3. Được cơ quan, tổ chức
211
hoặc của địa pơng về công c quản xử
vi phạm hành cnh theo dõi nh nh
thi nh pp luật.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đtập huấn,
bồi ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm
vềngc quản xử vi phạmnh chính
theo i tình hình thi hành pp luật.
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh g hoàn thành công
việc giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết
Tham gia t chc sơ kết, tổng kết, theo dõi,
kim tra, phân ch, đánh g o o vic
thc hin văn bn ca B Cnh tr, Ban Bí
thư; văn bản quy phm pháp lut; chiến lưc,
quy hoch, kế hoạch, cnh sách, cơng trình,
d án, đề án của ngành, lĩnh vc hoc ca địa
phương về công tác quản xử vi phạm
hành chính và theo dõinh hình thi hành pháp
lut.
1. Đảm bảo theo đúng
quy định, đáp ng được
yêu cầu, nhiệm vụ đề ra.
2. Nội dung tham gia
đúng tiến độ, chất ợng,
kế hoạch theo yêu cầu
của nời chủ t.
2.4
Tham gia thm
địnhn bản
Tham gia thẩm định, p ý văn bản vcông
c quản xử lý vi phm hành chính và theo
i tình hình thi hành pp luật.
Nội dung tham gia p ý
được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất
ợng do người chủ trì
giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
1. y dựng trình Ủy ban nhân n huyện
ban hành tổ chức thực hiện Kế hoạch theo
i tình hình thi hành pp luật trên địa bàn.
2. Tổng hợp, đề xuất với Ủy ban nhân n
huyện về việc xử kết qu theo i tình
nh thi hành pp luật.
3. Theo dõi tình hình thi hành pháp luật trong
nh vực pháp thuộc phạm vi quản nhà
ớc của Ủy ban nhânn huyện.
4. Thực hiện thống về xử vi phạm hành
cnh trong phm vi quản của địa phương.
5. Huy động cộng tác viên theo dõi tình hình
thi nh pp luật theo quy định.
1. Nội dung tham gia
được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch,
chất ợng và theo yêu
cầu của người chủ t.
2. Việc thực hiện các
hoạt động chuyên môn,
nghiệp v kịp thời, chất
ợng, đúng quy định
pháp luật được phê
duyệt.
2.6
Phối hợp thực
hiện
Phối hợp với c đơn vliên quan tham u
hoạch định thực thi chính sách liên quan
đến nnh, lĩnh vực nhiệm v được pn
công
Nội dung phối hợp
được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch,
chất lượng theo yêu cầu
của cơ quan, tchức
2.7
Thực hiện chế đ
hội họp
1. Tham dcác cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên n trong ngoài cơ quan
theo phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị i liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác m, quý, tháng, tuần
của cá nhân
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên giao
3.c mối quan htrong công việc
212
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- P Tởng phòng
ng chức trong quan
c cơ quan chuyên môn, đơn
vị thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- S pháp
- UBND các xã, thtrấn
- c đơn vị liên quan khác
- Tham giac cuộc họp có liên quan;
- Cung cấp các tng tin theo yêu cầu;
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện ng
việc chuyên môn;
- Lấy thông tin thống;
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
STT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến vềc việc chuyên n của đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều nh của đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ c thực của thông tin phục vcho
nhiệm vụ được giao;
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của cấp trên.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trởn chuyên ngành luật.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chbồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà ớc đối với
công chức ngạch chuyên viênơng đương.
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
- Theo quy định v điu kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tinởng, nghiêm túc chấp hành chủ tơng, chính
ch của Đảng, pháp lut của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công c
tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kn định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sang tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- Có khng tham u, y dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các
chủ tơng, chính ch, nghquyết, kế hoạch, giải pp đối với c vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- khả ng cụ th hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính ch pháp luật của Nnước lĩnh vực ng
c được pn công.
213
- khng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ
của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về nh vực hoạt động
thực thi, kỹ ng xử lý các tình huống trong quá tnh hướng dẫn, kiểm
tra, gm sát, tham mưu, đề xuất thực hiệnng việc theo vị trí việcm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng c tài liệu, đi, đề án thuộc nh
vực chuyên môn đm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bảnng cao vngành, lĩnh vực;kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dn nghiệp vụ v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản
o ng việc theo yêu cầu của vị trí việc m.
5.2. Cácu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
n ng lực
Cấp đ
Nm ng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh
2-3
- Tchức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng x
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sdụngng nghệ thông tin
2
- Sdụng ngoại ngữ
2
Nm ng lực
chuyên môn
- Nắm vững c quy định của pp luật, chế đ chính sách của
ngành, lĩnh vực và c kiến thức bản về lĩnh vực chuyên n
nghiệp vụ được giao
2-3
- Hiểu rõ các mục tu và đối tượng quản , hệ thống các nguyên
tắc và cơ chế quản lý của nghiệp vụ thuộc phạm vi được giao; hiểu
được những vấn đề cơ bản về khoa học tâm, khoa học quản; tổ
chức khoa học quản
2-3
- Nắm quy tnh xây dựng c phương án, kế hoạch, c quyết
định cth có kiến thc am hiểu v ngành, lĩnh vực được giao;
có kỹ năng soạn thảo văn bản thuyết trình các vấn đề được giao
nghiên cu, tham mưu
2-3
- Am hiểu chtrương, đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật
của Nớc để vận dụng vào hoạt động chuyên n
2-3
- Nắm được nguyên tắc, chế độ, chính sách, quy định của Nhà nước
v quản kinh tế,n hóa, hội
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị quyết
2-3
- Khả năng đánh giá, tổng hợpo o về chuyên môn, lĩnh vực
2-3
- Am hiểu nh hình kinh tế - hội
2-3
- Nắm được quy tnh nghiệp vụ; có khả ng thực hiện nhiệm vụ
được giao
2-3
Nm ng lực
quản
- Tư duy chiếnợc
1-2
- Quản sự thay đổi
1-2
- Ra Quyết định
1-2
- Quản nguồn lực
1-2
- Pt triển nhân lực
1-2
214
Tên VTVL: Chun vn về kiểm tra n bản
quy phạm pháp luật
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-30
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Tư pháp, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc
liên quan:
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nớc; các n bản quy
phạm pháp luật, n bản chđạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh, của
huyện vền bản quy phạm pháp luật
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia theo dõi, đôn đốc xvăn bản hoặc nội dung không phù hợp pháp luật của
văn bản đã được phát hiện qua kiểm tra, soát văn bản; tham gia góp ý, thẩm định văn bản
QPPL.
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá
hoàn tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
Tham gia xây dựng dự thảo nghquyết, quyết
định, chthị và c văn bản kc thuộc thẩm
quyền ban hành của Hội đồng nhânn, Ủy ban
nhân n, Chủ tịch Ủy ban nn huyện về nh
vực kiểm tra, st, hệ thống hóa n bản
QPPL.
Nội dung soạn thảo,
tham gia đúng tiến độ,
chất ợng, kế hoạch
theo yêu cầu của nời
giao nhiệm vụ, chtrì
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản.
1. Tham gia ớng dẫn triển khai thực hiện các
quy định của Bộ Chính trị, Ban Bí thư; n bản
quy phạm pháp luật; chiến ợc, quy hoạch, kế
hoạch, chính ch, chương trình, dự án, đề án
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa pơng ng
c kiểm tra, soát, h thống hóa, hợp nhất văn
bản QPPL, pp điển hệ thống QPPL theo quy
định.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện
chế độ, chính sách chuyên n, nghiệp vụ; đề
xut các biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu
ququản của ngành, nh vực hoặc của địa
phương vcông tác kiểm tra, soát, hthống
a, hợp nhất văn bản QPPL, pháp điển hệ
thống QPPL theo quy định.
3. Tham gia tổ chức c chuyên đề tập huấn, bồi
ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm v
công c kiểm tra, soát, h thống hóa, hợp
nhất văn bản QPPL, pháp điển hệ thống QPPL
theo quy định.
1. n bản, i liệu
được ban nh đúng
tiến độ, kế hoạch, thời
gian bảo đảm cht
ợng theo yêu cầu của
cấp tn.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân ng để c
tổ chức, cá nn khác
hiểu, triển khai được và
đạt kết quả.
3. Được quan, tổ
chức lớp đào tạo, bồi
ỡng đánh giá hoàn
thành công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết
Tham gia t chức sơ kết, tổng kết, theo dõi,
kiểm tra, phân tích, đánh g o o việc
thực hiện văn bản của Bộ Chính trị, Ban thư;
n bản quy phạm pháp luật; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính ch, chương trình, dự
án, đề án của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về kiểm tra, soát, hthống a, hợp
nhất văn bản QPPL, pháp điển hệ thống QPPL
theo quy định.
1. Đảm bảo theo đúng
quy định, đáp ứng
được yêu cầu, nhiệm
vụ đề ra.
2. Nội dung tham gia
đúng tiến độ, chất
ợng, kế hoạch theo
yêu cầu của người ch
trì.
2.4
Tham gia thẩm
địnhn bản
Tham gia thẩm định, p ý n bản được phân
công
Nội dung tham gia p
ý được hoàn thành theo
215
đúng kế hoạch, cht
ợng do người chủ trì
giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
1.Về kiểm tra văn bản QPPL
- Thực hiện tự kim tra n bản QPPL do Ủy
ban nhân n huyện ban nh theo quy định.
- Kiểm tra văn bản do cấp huyện ban hành theo
quy định.
- Kiểm tra văn bản khi nhận được yêu cầu, kiến
nghị củac cơ quan, tổ chức, nhân phản ánh
về văn bản có dấu hiệu ti pp luật.
- Kiểm tra văn bản theo địa n tại cơ quan ban
nh văn bản; kiểm tra n bản theo chuyên đề,
ngành, nh vực.
- Tham gia tổ chức Đoàn kiểm tra văn bản theo
địa bàn.
- Tham u tổ chức họp kiểm tra n bản có
dấu hiệu ti pp luật.
- Tham mưu, y dựng dự thảo kết luận kiểm
tra văn bản đối với văn bản QPPL trái pháp
luật.
- Theo dõi, tham mưu xây dựng công n đôn
đốc việc xửn bản QPPL trái pháp luật.
- Tham gia xây dựng báo o kết qukiểm tra
n bản đối với từng n bản hoặc từng nhóm
n bản cụ thể.
- Lập hồ sơ kiểm tra văn bản để lưu trtheo quy
định của pp luật.
- Tham gia xây dựng s d liệu phục v
công tác kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản
QPPL.
2. Về soát, hệ thống hóa văn bản QPPL
- Tham gia thực hiện việc rà st, hệ thống
hóa văn bản QPPL thuộc phm vi trách nhiệm
rà st, hệ thốnga văn bản QPPL của Ủy ban
nhânn huyện theo quy định.
- Tham gia xây dựng Danh mục văn bản QPPL
hết hiệu lực, ngưng hiệu lực thuộcnh vực
quản nhà nước của Bộ pháp để trình Chủ
tịch Ủy ban nhân n huyện công bố định kỳ
hằngm theo quy định.
- Tham gia xây dựng văn bản QPPL để chấm
dứt hiệu lựcc văn bản do Hội đồng nn dân,
Ủy ban nhân n huyện ban nh không n
được áp dụng trên thực tế nhưng ca văn
bản xác định hết hiệu lực.
- Tham gia thực hiện định kỳ hthống hóa n
bản QPPL theo quy định.
- Tham gia thực hiện soát các n bản QPPL
theo chuyên đề, lĩnh vực, địan khi được giao.
1. Nội dung tham gia
được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch,
chất ợng theo yêu
cầu của người chủ t.
2. Việc kiểm tra n
bản QPPL theo đúng
quy định, đáp ứng
được yêu cầu, nhiệm
vụ đề ra.
216
- Tham gia thực hiện tổng soát hệ thống n
bản QPPL khi được giao.
- Tham gia cho ý kiến đối với kết quả soát
n bản QPPL theo quy định.
3. Qun cộng tác viên kiểm tra, soát, hệ
thống hóa văn bản QPPL
- Tham u quản danh ch cộng tác viên
kiểm tra, rà st, hthống hóan bản QPPL.
- Tham gia giao văn bản QPPL cn kiểm tra,
soát, hệ thống hóa n bản QPPL cho cộng c
viên; nhận kết qukiểm tra, soát, hệ thống
a n bản QPPL của cộng tác viên.
- Tham mưu tchức nghiệm thu kết quả của
cộngc viên kiểm tra, soát, hệ thốnga văn
bản.
2.6
Phối hợp thực
hiện
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham u
hoạch định thực thi chính sách liên quan đến
ngành, nh vực nhiệm vụ được phân ng.
Nội dung phối
hợp được hn thành
theo đúng tiến độ kế
hoạch, chất ợng theo
yêu cầu của quan, tổ
chức
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự c cuộc họp liên quan đến nh vực
chuyên n trong ngoài đơn vị theo pn
công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị i liệu ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, q, tháng, tuần của
cá nhân
Xây dựng, thực hiện
kế hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của
đơn vị, quan
nhiệm vụ được giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên giao
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp trong
đơn vị
Các đơn vị phối hợp
cnh
- Tởng phòng
- P Tởng phòng
ng chức trong quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn vthuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- S pháp
- UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn vị ln quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan;
- Cung cấp các tng tin theo yêu cầu;
- Thu thập các tng tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên n;
- Lấy thông tin thống;
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
STT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến vềc việc chuyên n của đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về công c chđạo điều nh của đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ
217
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ c thực của thông tin phục vcho
nhiệm vụ được giao;
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của cấp trên.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trởn chuyên nnh Luật.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chbồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà ớc đối với
công chức ngạch chuyên viênơng đương.
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm..
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
- Theo quy định v điu kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tinởng, nghiêm túc chấp hành chủ tơng, chính
ch của Đảng, pháp lut của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công c
tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kn định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sang tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- Có khng tham u, y dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các
chủ tơng, chính ch, nghquyết, kế hoạch, giải pp đối với c vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- khả ng cụ th hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính ch pháp luật của Nhà ớc nh vực ng
c được pn công.
- khng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức ng, nhiệm v
của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, kỹ ng xử lý các tình huống trong quá tnh hướng dẫn, kiểm
tra, gm sát, tham mưu, đề xuất thực hiệnng việc theo vị trí việcm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng c i liệu, đ tài, đề án thuộc nh
vực chuyên môn đm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bảnng cao vngành, lĩnh vực;kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dn nghiệp vụ v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo c kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh văn bản
o ng việc theo yêu cầu của vị trí việc m.
5.2. Cácu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
n ng lực
Cấp đ
Nm ng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh
2-3
- Tchức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo ban nh văn bản
2-3
218
- Giao tiếp ứng x
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sdụngng nghệ thông tin
2
- Sdụng ngoại ngữ
2
Nm ng lực
chuyên môn
- Nắm vững các quy định của pháp luật, chế độ chính sách của
ngành, nh vực c kiến thức bản về nh vực chuyên môn
nghiệp vụ được giao
2-3
- Hiểu c mục tiêu và đối tượng quản lý, hệ thống c nguyên
tắc cơ chế quản của nghiệp vụ thuộc phm vi được giao; hiểu
được những vấn đề bản về khoa học m , khoa học quản lý;
tổ chức khoa học quản
2-3
- Nắm rõ quy trình y dựng các phương án, kế hoạch, c quyết
định cụ thể và có kiến thức am hiểu về ngành, lĩnh vực được giao;
có kỹng soạn thảo văn bản thuyết trình các vấn đ được giao
nghiên cu, tham mưu
2-3
- Am hiểu chtrương, đường lối, chính ch của Đảng, pp luật
của Nớc để vận dụng vào hoạt động chuyên n
2-3
- Nắm được nguyên tắc, chế độ, chính sách, quy định của Nhà
ớc vquản kinh tế,n a, hội
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị quyết
2-3
- Khả năng đánh giá, tổng hợpo o về chuyên môn, lĩnh vực
2-3
- Am hiểu nh hình kinh tế - hội
2-3
- Nắm được quy trình nghiệp vụ; có khả ng thực hiện nhiệm vụ
được giao
2-3
Nm ng lực
quản
- Tư duy chiếnc
1-2
- Quản sự thay đổi
1-2
- Ra Quyết định
1-2
- Quản nguồn lực
1-2
- Pt triển nhân lực
1-2
Tên VTVL: Chun vn về hành chính tư pháp
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-31
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Tư pháp, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc
liên quan:
Thực hiện theo quy định của Đảng, pp lut của Nhà nước; c văn bản
quy phạm pháp luật, n bản chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương, của tỉnh,
của huyện về hành cnh pp
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thực hiệnngc nh chính pháp được phân công
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
Ch trì hoặc tham gia soạn thảo dự thảo
nghị quyết, quyết định, chỉ thị các văn
bản khác thuộc thẩm quyền ban hành của
Hội đồng nhân dân, y ban nhân dân, Chủ
tịch y ban nhân dân huyện về công
c nh cnh pháp.
Nội dung soạn thảo,
tham gia đúng tiến độ,
chất ợng, kế hoạch
theo yêu cu của nời
giao nhiệm vụ, chtrì
219
2.2
Hướng dẫn
1. Tham gia ớng dẫn triển khai thực hiện
các quy định của BChính trị, Ban thư;
n bản quy phạm pháp luật; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự
án, đề án của ngành, nh vực hoặc của địa
phương về công c hành chính pháp.
2. T chức, ớng dẫn, theo i việc thực
hiện chế độ, cnh ch chuyên n, nghiệp
vụ; đxuất c biện pháp để ng cao hiệu
lực, hiệu qu quản của ngành, lĩnh vực
hoặc của địa phương về ng c hành chính
pháp.
3. Tham gia tổ chức c chuyên đề tập huấn,
bồi ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm
về côngc hành chính tư pháp
1. Văn bản, i liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm cht lượng theo
yêu cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt đượcc
nội dung về nghiệp v
theo phân công để c tổ
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được và đạt kết
quả.
3. Được cơ quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh g hoàn thành
công việc giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, theo dõi,
kiểm tra, phân tích, đánh giá báo cáo
việc thực hiện văn bản của Bộ Chính trị,
Ban thư; văn bản quy phạm pháp luật;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án của ngành,
lĩnh vực hoặc của địa phương về công tác
Phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải
sở, tiếp cận pháp luật
1. Đảm bảo theo đúng
quy định, đáp ứng được
yêu cầu, nhiệm vụ đề ra.
2. Nội dung tham gia
đúng tiến độ, chất lượng,
kế hoạch theo yêu cầu
của nời chủ t.
2.4
Tham gia thẩm
địnhn bản
Tham gia thẩm định, góp ý văn bản về công
c nh cnh pháp.
Nội dung tham gia góp ý
được hn thành theo
đúng kế hoạch, cht
ợng do người chủ trì
giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
1. Lĩnh vực hộ tịch, quốc tịch, chứng thực
- Tham gia thực hiện nghiên cứu việc xây
dựng, quản lý, khai tc sở dữ liệu hộ tịch;
ng dụng ng nghệ thông tin phục vcông
c quản nhà nước v hộ tịch, quốc tịch,
chứng thực.
- Tham gia giải quyết c việc về h tịch,
chứng thực được phân công theo quy định.
2. Lĩnh vực con ni
- Giải quyếtc việc nuôi con nuôi được
phân công theo quy định.
- Tham gia, phối hợp kiểm tra, theo i nh
nh nuôi con nuôi địa phương; giải quyết
khiếu nại, tố o xử vi phạm pháp luật
trong lĩnh vực nuôi con nuôi theo thẩm
quyền.
Tham gia đầy đủ, thc
hiện nhiệm vụ theo đúng
quy định.
2.6
Phối hợp thực
hiện
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu
hoạch định thực thi chính ch liên quan
đến ngành, lĩnh vực nhiệm v được phân
công.
Nội dung phối hợp được
hoàn thành theo đúng
tiến độ kế hoạch, chất
ợng theo yêu cầu của
cơ quan, tchức
2.7
Thực hiện nhiệm
1. Tham dự c cuộc họp liên quan đến nh
1. Tham dự đầy đủ,
220
vụ chung, hội họp.
vực chuyên n trong và ngi quan
theo phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp cơ quan
theo quy định.
chuẩn bị tài liệu ý
kiến phát biểu theo yêu
cầu.
2. Tham dự đầy đủ.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng c năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch ng tác của đơn
vị, quan nhiệm v
được giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên giao
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp trong
đơn vị
Các đơn vị phối hợp
cnh
- Tởng phòng
- P Tởng phòng
ng chức trong quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn vthuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- S pháp
- UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn vị ln quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan;
- Cung cấp các tng tin theo yêu cầu;
- Thu thập các tng tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên n;
- Lấy thông tin thống;
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hn
STT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến vềc việc chuyên n của đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về công c chđạo điều nh của đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ c thực của thông tin phục vcho
nhiệm vụ được giao;
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của cấp trên.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trởn chuyên nnh Luật.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chbồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà ớc đối với
công chức ngạch chuyên viênơng đương.
- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hộ tịch
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
- Theo quy định v điu kiện, tiêu chuẩn của ngạch
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tinởng, nghiêm túc chấp hành chủ tơng, chính
ch của Đảng, pháp lut của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công c
tốt.
221
- Trung thực, thẳng thắn, kn định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sang tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- Có khng tham u, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các
chủ tơng, chính ch, nghquyết, kế hoạch, giải pp đối với c vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- khả ng cụ th hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính ch pháp luật của Nnước lĩnh vực ng
c được pn công.
- khng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức ng, nhiệm v
của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về nh vực hoạt động
thực thi, kỹ ng xử lý các tình huống trong quá tnh hướng dẫn, kiểm
tra, gm sát, tham mưu, đề xuất thực hiệnng việc theo vị trí việcm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, t
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng c tài liệu, đi, đề án thuộc nh
vực chuyên môn đm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức cơ bảnng cao vngành, lĩnh vực;kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dn nghiệp vụ vngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản
o ng việc theo yêu cầu của vị trí việc m.
5.2. Cácu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
n ng lực
Cấp đ
Nm ng lực
chung
- Đạo đức bản lĩnh
2-3
- Tchức thực hiện công việc
2-3
- Soạn thảo ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ứng x
2-3
- Quan hệ phối hợp
2-3
- Sdụngng nghệ thông tin
2
- Sdụng ngoại ngữ
2
Nm ng lực
chuyên môn
- Nắm vững các quy định của pháp luật, chế độ chính sách của
ngành, nh vực c kiến thức bản về lĩnh vực chuyên môn
nghiệp vụ được giao
2-3
- Hiểu c mục tiêu và đối tượng quản lý, hệ thống c nguyên
tắc cơ chế quản của nghiệp vụ thuộc phm vi được giao; hiểu
được những vấn đề bản về khoa học m , khoa học quản lý;
tổ chức khoa học quản
2-3
- Nắm rõ quy trình y dựng các phương án, kế hoạch, c quyết
định cụ thể và có kiến thức am hiểu về ngành, lĩnh vực được giao;
có kỹng soạn thảo văn bản thuyết trình các vấn đ được giao
nghiên cu, tham mưu
2-3
- Am hiểu chtrương, đường lối, chính ch của Đảng, pp luật
của Nớc để vận dụng vào hoạt động chuyên n
2-3
- Nắm được nguyên tắc, chế độ, chính sách, quy định của Nhà
ớc vquản kinh tế,n a, hội
2-3
- Khả năng phối hợp thực hiện các chủ trương, nghị quyết
2-3
- Khả năng đánh giá, tổng hợpo o về chuyên môn, lĩnh vực
2-3
- Am hiểu nh hình kinh tế - hội
2-3
- Nắm được quy trình nghiệp vụ; có khả ng thực hiện nhiệm vụ
2-3
222
được giao
Nm ng lực
quản
- Tư duy chiếnợc
1-2
- Quản sự thay đổi
1-2
- Ra Quyết định
1-2
- Quản nguồn lực
1-2
- Pt triển nhân lực
1-2
Tên Vị trí việc làm:
Chuyên viên Quản lý kinh tế tng hp
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-32
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoch huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hin theo quy đnh của Đảng, pháp luật của Nhà nước; các văn
bn quy phm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn ca Trung
ương, ca tnh, ca huyn v lĩnh vc quản lý kinh tế tng hp
1. Mục tiêu vị trí việc làm
công chức trình đ chuyên môn, nghip v bản v quản kinh tế tng hp ca
ngành kế hoạch đầu tư, chịu trách nhiệm nghiên cứu, xây dựng tổ chc thc hiện chính
sách, pháp luật v phát triển kinh tế - hội; ch trì triển khai thực thi các nhiệm v chuyên môn
theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng kế hoạch
phát triển kinh tế
- xã hội
- Tham gia xây dựng kế hoạch phát triển
kinh tế - xã hội 5 năm và hàng năm.
- Tham gia tổ chức hướng dẫn xây dựng kế
hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm
hằng năm.
- Tham gia tổng hợp, theo dõi, đánh giá
tình hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh
tế - xã hội định k hằng tháng, quý, năm,
giữa kỳ và 5 năm.
- Tham gia tham gia y dựng kế hoạch kế
hoạch ngân sách hằng năm.
- Dự thảo các văn bản, kế
hoạch trình cấp có thẩm
quyền ban hành.
- Kết qu triển khai theo
đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng theo quy định.
2.2
Quản lý kinh tế vĩ
- Tham gia nghiên cứu, đề xuất các chủ
trương, biện pháp, chế, chính sách trong
lĩnh vực tài chính;
- Dự thảo các văn bản, kế
hoạch trình cấp có thẩm
quyền ban hành.
- Tham gia nghiên cứu, tổng hợp các chủ
trương, chế, chính sách, các biện pháp
chỉ đạo điều hành thực hiện kế hoạch phát
triển kinh tế - xã hội;
- Tham gia xây dựng dự thảo các văn kiện
kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội theo quy
định.
- Phối hợp với các đơn vị liên quan nghiên
cứu, soạn thảo các văn bản quy phạm pháp
luật và văn bản hướng dẫn thuộc ngành lĩnh
vực được phân công;
- Tham gia nghiên cứu, đề xuất các chủ
- Kết qu triển khai theo
đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng theo quy định.
223
trương, biện pháp, chế, chính sách để hỗ
trợ, thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế -
xã hội của lĩnh vực, phạm vi theo dõi.
- Tham gia xác định phương hướng nhiệm
vụ kế hoạch của lĩnh vực tài chính gắn với
phương hướng, nhiệm vụ phát triển kinh tế
- hội trong từng thời kỳ kế hoạch.
2.3
Quản lý Kinh tế
ngành, lĩnh vực
Tham gia nghiên cứu, tổng hợp chiến lược,
đề xuất chế, chính sách phát triển các
ngành, lĩnh vực.
- D thảo các văn bản, kế
hoạch trình cấp có thẩm
quyền ban hành.
- Kết qu trin khai theo
đúng kế hoch v tiến độ,
chất lượng theo quy đnh.
2.4
Quản lý Kinh tế
vùng, lãnh thổ
- Tham gia theo dõi toàn diện về phát triển
kinh tế - xã hội trên địa bàn huyện;
- Tham gia xử lý các vấn đề phát sinh trong
quá trình tổng hợp, giao kế hoạch thực
hiện kế hoạch của các đơn vị trên địa bàn;
- Tham gia chuẩn bị các báo cáo về tình
hình thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế -
xã hội và kế hoạch đầu tư công của huyện.
- D thảo các văn bản, kế
hoạch trình cấp có thm
quyền ban hành.
- Kết qu trin khai theo
đúng kế hoch v tiến độ,
chất lượng theo quy định.
2.5
Nhim v khác
- Tham mưu lập kế hoạch, chương trình xây
dựng các văn bản quy phạm pháp luật thuộc
phạm vi quản lý nhà nước được phân công.
- Tham mưu xây dựng, tổ chức thi hành các
văn bản quy phạm pháp luật liên quan tới
lĩnh vực quản lý.
Kết quả triển khai theo
đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng theo quy định.
2.6
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị,
quan nhim v được
giao.
2.7
Thc hiện các nhiệm v khác do lãnh đạo phân công
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo trc tiếp (Trưởng phòng)
Các công chức chuyên
môn khác trong cơ quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có hoạt động
liên quan đến lĩnh vực quản lý kinh tế tng
hợp (các cơ quan, đơn vị thuc huyện; các tổ
chức, đơn vị, doanh nghiệp có liên quan…)
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việ thực
hiện công việc chuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc quản lý.
- Phi hợp xây dựng các văn bản v liên quan đến
ngành, lĩnh vực.
4. Phm vi quyn hn
224
TT
Quyn hn c th
4.1
Trong công tác chuyên môn, nghiệp v:
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phm vi nhim v
được giao nhm phc v tốt công việc chung.
3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
4.2
Trong công tác quản lý công chức:
1
Được tham gia ý kiến đối vi vic s dụng công chức của đơn vị.
2
Đưc kiến ngh v công tác cán bộ thuộc đơn vị.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên với:
Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Luật kinh tế; Kinh tế
hc; Quản lý công; Khoa hc quản lý; Quản lý dự án; Quản tr kinh
doanh; Tài chính - Ngân hàng; Kế toán - Kiểm toán; kế toán, phân tích
và kiểm toán.
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác có liên quan, phù hp với ngành,
lĩnh vực công tác và yêu cầu v trí việc làm.
Bồi dưỡng, chng ch
- Có chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có k năng s dụng công nghệ thông tin bản s dụng đưc
ngoi ng tương đương bc 2 Khung ng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng tham mưu, tham gia xây dựng, thc hin, phi hp
kiểm tra thẩm định c chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế
hoch, giải pháp đối với các vấn đ thc tiễn liên quan trong phm vi
chức năng, nhiệm v được giao.
- Có khả năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu các ch
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước nh
vực công tác được phân công.
- Có khả năng đề xut nhng ch trương, y dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức ng,
nhim v của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh vực hot
225
động thực thi, k năng x các tình huống trong quá trình ng
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc
theo v trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành,
lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp
v (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm:
Chuyên viên về Quản lý đầu tư
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-33
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoch huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut ca Nhà ớc; các
văn bn quy phạm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vc quản lý đầu
1. Mc tiêu vị trí việc làm
Là công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp v cơ bản v quản lý kinh tế tng hp ca
226
công chức trình độ chun môn, nghiệp v cơ bn v quản lý đầu tư; Tham gia
nghiên cứu, xây dựng tổ chc thc hiện chính sách, pháp luật v quản lý đầu ; ch trì triển
khai thực thi các nhiệm v chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Chính sách đầu
- Tham gia xây dựng các văn bản quy
phạm pháp luật liên quan đến đầu công,
đầu tư kinh doanh;
- Phối hợp y dựng nguyên tắc, tiêu chí
định mức phân bổ chi đầu phát triển
nguồn ngân sách nhà nước.
- Tham gia xây dựng chế, chính sách
huy động, thu hút khuyến khích đầu
tư theo ngành, lĩnh vực;
- Tham gia theo dõi, hướng dẫn chế,
chính sách đầu trên địa bàn huyện theo
ngành, lĩnh vực.
- Dự thảo các văn bản,
kế hoạch trình cấp
thẩm quyền ban hành.
- Kết quả triển khai theo
đúng kế hoạch về tiến
độ, chất lượng theo quy
định.
- Tham gia nghiên cứu soạn thảo c văn bản
quy phạm pháp luật trong nh vực giám sát,
đánh giá, thm định đầu tư; ớng dẫn về
nghiệp vụ thẩm định, giám sát đánh giá đầu
.
- Tham gia thực hiện các đề án, đề tài
nghiên cứu về c nh vực liên quan.
Chtrì nghiên cứu, ng dụng nghiệp vụ thẩm
định, gm t, đánh g đầu tư.
2.2
Quản lý Đầu tư
công
- Tham gia tổng hợp kế hoạch và báo o tình
nh thực hiện kế hoạch đầu tư công trung hạn
hằngm.
- Tổng hợp, đề xuất chế chính sách
quản lý, điều hành chung; tổng hợp, đề
xuất kế hoạch vốn đầu phát triển
nguồn ngân sách trung ương giai đoạn 05
năm, hằng năm; tổng hợp giao kế
hoạch thực hiện các chương trình (mục
tiêu, nhiệm vụ vốn đầu phát triển
vốn sự nghiệp) giai đoạn 05 năm, hằng
năm.
- Tham gia tổng hợp các khoản đầu từ dự
phòng ngân sách trung ương, các
khoản chi ứng trước cho các dự án đầu
theo quy định của pháp luật về đầu
công.
- Tham gia tổng hợp, đánh giá tình hình
đầu ng tại địa phương;
- Tham gia thẩm định ch trương đầu
các dán quan trọng quốc gia,c dự án nhóm
A, B, C theo phân cấp quản .
- Dự thảo các văn bản,
kế hoạch trình cấp
thẩm quyền ban hành.
- Kết quả triển khai theo
đúng kế hoạch về tiến
độ, chất lượng theo quy
định.
227
- Tham gia m đầu mối quản các
cơng trình, dự án; thẩm định nguồn
vốn kh ng n đối vốn c dự án
sử dụng vốn đầu ng thuộc nh vực
được pn ng phụ tch;
- Tham gia tổng hợp vn đầu tư phát trin tn
hội và vốn đầu thuộc ngân ch nhà nước
theo ngành, lĩnh vực.
- Tham gia theo dõi, đề xuất giải pháp
tháo gỡ trong đầu ng, giải ngân vốn đầu
công.
2.3
Quản lý Đầu tư
kinh doanh
- Tham gia thẩm định, p ý dự án đầu
theo theo quy định của pháp lut.
- Tham gia tổ chức thẩm định, báo o
cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu
hoặc điều chỉnh quyết định ch tơng đầu
của các dự án đầu thuộc thẩm quyền
quyết định chủ trương đầu quy định của
Luật Đầu tư.
- Tham gia tham gia kiểm tra, giám t,
đánh g hiệu quả đầu tư đối với c
cơng trình, dự án đầu theo quy định của
pháp luật.
- Dự thảo các văn bản,
kế hoạch trình cấp
thẩm quyền ban hành.
- Kết quả triển khai theo
đúng kế hoạch về tiến
độ, chất lượng theo quy
định.
2.4
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tun
của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, quan nhiệm v
được giao.
2.5
Thc hiện các nhiệm v khác do lãnh đạo phân công
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo trc tiếp (Trưởng
phòng)
Các công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
3.2. Bên ngoài
quan, t chức có quan h chính
Bn cht quan h
- Các quan, tổ chức, đơn vị hoạt động liên quan
đến lĩnh vực quản lý đầu (cơ quan chuyên môn, tổ
chức, đơn vị có liên quan…)
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việ
thực hiện công việc chuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
việc thực hiện công việc quản lý.
- Phi hợp xây dựng các văn bản v liên
quan đến ngành, lĩnh vực.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Trong công tác chuyên môn, nghiệp v:
228
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phm vi nhim v
được giao nhm phc v tốt công việc chung.
3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
4.2
Trong công tác quản lý công chức:
1
Được tham gia ý kiến đối vi vic s dụng công chức của đơn vị.
2
Đưc kiến ngh v công tác cán bộ thuộc đơn vị.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên với:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế hc; Qun tr
kinh doanh; Kinh doanh quc tế; Kinh doanh thương mại; Thương
mại điện t; Kế toán - Kiểm toán; Kế toán, phân tích kiểm toán ;
Tài chính - Ngân hàng, Khoa học quản lý, Quản công, Quản dự
án, Luật kinh tế.
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác có liên quan, phù hp với ngành,
lĩnh vực công tác và yêu cầu v trí việc làm
Bồi dưỡng, chng ch
- Có chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có k năng s dụng công ngh thông tin bản s dụng đưc
ngoi ng tương đương bc 2 Khung ng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cu ca v trí việc làm
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng tham mưu, tham gia xây dựng, thc hin, phi hp
kim tra thẩm định c chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế
hoch, giải pháp đối với các vấn đ thc tiễn liên quan trong phm vi
chức năng, nhiệm v được giao.
- Có khả năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu các ch
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước nh
vực công tác được phân công.
- khả ng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
gii pháp giải quyết c vấn đề thc tin ln quan đến chức năng, nhim
v của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh vực hot
động thực thi, k năng x các tình huống trong quá trình ng
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc
229
theo v trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, nh vực;
kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành,
lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thc hin hoạt động chuyên môn,
nghip v (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm:
Chuyên viên về kinh tế đối ngoi
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-34
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoch huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Các văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến kế hoch đầu
trong lĩnh vực kinh tế đối ngoi tng hp; ODA, vốn vay ưu đãi,
vin tr không hoàn lại.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
công chức trình đ chun môn, nghiệp v bản v kinh tế đối ngoại trong ngành
kế hoạch đầu tư; chịu trách nhiệm nghiên cứu, xây dựng tổ chc thc hiện chính sách,
pháp luật v kinh tế đối ngoi tng hợp nguồn vn h tr phát triển chính thc (ODA), vn
230
vay ưu đãi các nguồn vn vin tr không hoàn li trong phm vi c nước, địa phương và theo
phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhim v,
mảng công việc
Công việc c th
2.1
Quản lý tổng
hp v kinh tế
đối ngoi
- Tham gia son thảo định hướng, chiến lược
trong lĩnh vc hợp tác phát triển; son tho
hướng dẫn các văn bản quy phạm pháp
lut v lĩnh vực kinh tế đối ngoại được giao.
- Tham gia nghiên cứu, tham gia xây dựng
chiến lược, kế hoch hợp tác giữa Vit Nam,
Lào Cam-pu-chia, hi nhp kinh tế quc
tế, Chương trình hợp tác kinh tế Tiểu vùng
Mê Công mở rộng (GMS), các sáng kiến hp
tác khác.
- Tham gia thc hin nhim v điều phi
viên quốc gia v hợp c kinh tế Tiểu vùng
Công mở rộng mt s sáng kiến hp
tác khác.
- Tham gia làm đầu mi v hi nhp quc tế
trong phm vi nhim v B Kế hoạch và Đầu
tư được giao.
- Tham gia tham mưu các nhiệm v ca B
Kế hoch Đầu trong thực hiện vài trò
làm đầu mối tham gia các Ủy ban liên Chính
ph, y ban hn hp v hợp tác kinh tế gia
Việt Nam và các nước, các tổ chc quc tế.
- Tham gia theo dõi, đôn đốc và báo cáo tình
hình thực hiện các nhiệm v hi nhp quc
tế của các đơn vị trong B.
- D thảo các văn bản,
kế hoạch trình cấp
thm quyền ban hành.
- Kết qu trin khai
theo đúng kế hoch v
tiến độ, chất lượng
theo quy định.
2.2
Quản lý về
ODA, ưu đãi,
vin tr phi
Chính phủ
- Tham gia y dựng chiến lược, chính sách,
định hướng thu hút sử dng ngun vn h
tr phát triển chính thức (ODA), vốn vay ưu
đãi.
- Tham gia vic chun b ni dung, t chc
vận động điu phối các nguồn vn ODA,
vốn ưu đãi.
- Tham gia vic chun b nội dung tiến
hành đàm phán điều ước quc tế khung v
vn ODA, vốn vay ưu đãi. - Tham gia báo
cáo Lãnh đạo B trình Chính phủ việc ký kết
các điều ước quc tế khung v ODA, vn vay
ưu đãi điều ước quc tế c th v ODA
không hoàn lại theo quy định của pháp luật;
báo cáo Lãnh đạo B trình Thủ ớng Chính
ph v việc kết tha thun quc tế v vn
ODA, vin tr không hoàn lại theo thm
quyn.
- Tham gia phi hp vi các quan liên
quan la chọn Đề xuất chương trình, dự án
- D thảo các văn bản,
kế hoạch trình cấp
thm quyền ban hành.
- Kết qu trin khai
theo đúng kế hoch v
tiến độ, chất lượng
theo quy định.
231
s dng vn vay ODA, vốn vay ưu đãi, viện
tr không hoàn lại trình cấp thẩm quyn
xem xét, quyết định; và báo cáo Lãnh đo B
thông báo bằng văn bản cho cơ quan chủ
qun quyết định v Đ xut chương trình, dự
án của Th ớng chính phủ cho phép triển
khai lập Báo cáo nghiên cứu tin kh thi hoc
Báo cáo đề xut ch trương đầu tư.
- Tham gia hướng dẫn các quan ch qun
xây dựng, trình cấp thẩm quyền xem xét
quyết định ch trương đầu các chương
trình, dự án sử dng vn ODA, vốn vay ưu
đãi.
- Tham gia làm đu mi phi hp vi B i
chính xác định cơ chế tài chính trong nước s
dng vn ODA, vốn vay ưu đãi thuc din
ngân sách nhà nước cấp phát hoặc cho vay
li; phi hp vi B Tài chính xác định điều
kin cho vay lại đối với các chương trình, dự
án vốn ODA và vốn vay ưu đãi.
- Tham gia soát, tổng hợp, điều chnh, b
sung kế hoạch đầu công trung hạn hằng
năm đối với các chương trình, dự án s dng
vn ODA, vốn vay ưu đãi báo cáo cấp
thm quyền phê duyệt.
- Tham gia thẩm định ch trương đầu các
d án s dng vn ODA, vốn vay ưu đãi, trừ
các dự án quan trọng quc gia và dự án nhóm
A, trình cấp thẩm quyền xem xét, quyết
định theo quy định của pháp luật.
- Tham gia thẩm định ngun vốn và khả năng
cân đối vn ODA, vốn vay ưu đãi của các
chương trình, dự án theo thẩm quyn.
- Tham gia thẩm định trình cấp thm
quyền phê duyệt văn kiện chương trình, dự
án ODA hỗ tr k thuật các chương trình,
d án hỗ tr k thuật do cơ quan làm cơ quan
ch qun; tham gia thm định các chương
trình, dự án sử dng vn ODA, vốn vay ưu
đãi.
- Tham gia theo dõi đánh giá cp quc
gia tình hình thc hiện các chương trình, dự
án sử dng vn ODA, vốn vay ưu đãi; kiểm
tra, theo dõi việc thc hin quy hoch, kế
hoạch, chương trình, dự án sử dng vn
ODA, vốn vay ưu đãi; tổng hợp thực hin
chế độ báo cáo về tình hình thu hút, quản
sử dng vn ODA, vốn vay ưu đãi, viện
tr phi chính phủ nước ngoài theo quy định
của pháp luật.
- Tham gia làm đu mối trình Lãnh đạo B
x theo thẩm quyn hoc kiến ngh Th
232
ớng Chính phủ x các vấn đề liên
quan đến nhiu Bộ, ngành, địa phương để
đảm bo tiến độ thc hiện thúc đy gii
ngân vốn ODA, vốn vay ưu đãi.
- Tham gia t chc thc hin các biện pháp
đồng b nhằm nâng cao hiệu qu quản lý
s dng ngun vn ODA, vốn vay ưu đãi.
- Tham gia thc hin nhim v quản lý nhà
nước đối vi vin tr phi chính phủ nước
ngoài thuộc thm quyền và phạm vi quản lý.
- Tham gia theo dõi đánh giá c chương
trình, dự án sử dng vn ODA, vốn ưu đãi và
vin tr phi chính phủ nước ngoài do Bộ
được giao trc tiếp quản lý thực hin.
- Tham gia biên soạn ph biến các tài liệu
hướng dn nghip v v vận động, chun b,
thẩm định, quản lý thc hin, theo dõi, đánh
giá chương trình, dự án; hỗ tr công tác đào
to quản chương trình, dự án theo hướng
chuyên nghiệp và bền vng.
2.3
Xây dựng thc hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tun
của cá nhân
Kế hoạch được xây
dựng theo đúng tiến độ
kế hoạch công tác của
đơn vị, quan
nhim v được giao.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do lãnh đạo giao.
3. Các mi quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp/Quan h phi hp
trc tiếp trong đơn vị
Các cá nhân, đơn vị
phi hợp chính
Th trưởng cơ quan, đơn vị
Công chức được phân công cùng lĩnh
vực công tác.
Các cơ quan, đơn vị
liên quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hệ chính
Bn cht quan h
Các đơn vị/t chức có liên quan đến nhim
vụ, công việc c th được giao
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Thc hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc quản lý.
- Phi hợp xây dựng các văn bản v liên quan đến
ngành, lĩnh vực.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
1
Thm quyn ra quyết định trong công tác chuyên môn, nghiệp v:
- Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
- Đưc cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phm vi nhim
v được giao nhm phc v tốt công việc chung.
233
- Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
- Được tham gia các cuộc họp liên quan.
2
- Thm quyn trong quản lý cán bộ, công chức, viên chức:
- Đưc tham gia ý kiến đối vi vic s dụng công chức của đơn vị.
- Đưc kiến ngh v công tác cán bộ thuộc đơn vị.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên với:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Kinh tế hc, Kinh tế đối
ngoi, Quan h quc tế, Lut kinh tế, Lut quc tế.
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác liên quan, phù hp với ngành,
lĩnh vực công tác và yêu cầu v trí việc làm.
Bồi dưỡng, chng ch
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng s dụng công ngh thông tin bản s dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lc ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hợp công tác
tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham u, tham gia xây dựng, thc hin, phi hp kim
tra thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, gii
pháp đối với các vấn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng,
nhim v được giao.
- khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
- khả ng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b giải
pháp giải quyết các vấn đề thc tin liên quan đến chc năng, nhiệm v ca
đơn v.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh vực hot
động thực thi, k năng xử các tình huống trong quá trình hướng
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo v
trí việc làm.
- Hiểu vn dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Các năng lc
234
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v ca
v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp v
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm:
Chuyên viên về Quản lý quy hoạch
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-35
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoch huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hin theo quy đnh của Đảng, pháp lut của Nhàớc;c văn
bn quy phạm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn của Trung ương,
ca tnh, ca huyn v lĩnh vc qun lý quy hoch
1. Mục tiêu vị trí việc làm
công chức trình độ chuyên môn, nghiệp v v quản lý quy hoch; Tham gia nghiên
cứu, xây dựng và tổ chc thc hiện chính sách, pháp luật v quản lý quy hoạch; ch trì triển khai
thực thi các nhiệm v chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng chính
sách về quy hoạch
- Tham gia nghiên cu, đ xuất, tổ chc son thảo
các văn bn quy phm pháp lut, n bản hướng
dn v công tác quy hoạch đ trình cp thẩm
quyền phê duyt, ban hành.
- Tham gia nghiên cứu d o, thu thập và h
thng a c thông tin về kinh tế phc v cho
vic y dựng quy hoch phát trin ngành, lĩnh
- Dự thảo các n bản, kế
hoạch trình cấp có thẩm
quyền ban hành.
- Kết qu triển khai theo
đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng theo quy định.
235
vc Kế hoạch, đu tư.
- Tham mưu y dựng văn bn ch đạo, ớng
dn, kim tra và tchc thực hin các văn bn quy
phm pháp lut v quy hoch.
- Thc hiện tuyên truyn, phbiến, go dc pháp
lut v quy hoch thuc phm vi quản .
2.2
Quản lý quy hoạch
- Phối hp với các đơn v liên quan tng hp kế
hoch 5m, kế hoch hàngm v côngc quy
hoch.
- Tham mưu gp cấp thẩm quyn thc hin t
chức lp, điu chnh quy hoạch hoặc thực hiện
nhim vụ ca cơ quan thường trc lập, điu chnh
quy hoạch.
- Tham mưu gp cp có thm quyn t chc
thm đnh quy hoch trong hệ thống quy hoch
quc gia
- Tham u cp có thm quyền để thc hin
nhim v tờng trực ca Hội đng thm định
quy hoạch.
- Tham mưu t chc công bố, công khai quy
hoch.
- Theo dõi hướng dẫn, đôn đc, đánh g, thanh
tra, kim tra, giải quyết khiếu ni, tcáo vcác
hot đng quy hoạch thuc phm vi qun .
- Tham mưu trình cp có thẩm quyn ban nh
văn bn tham gia ý kiến đối vi nhiệm vụ quy
hoch khi được yêu cầu.
- Tham mưu tng hp báo cáo tình hình thc
hin, kiến ngh gii pháp thực hin c hot động
quy hoạch đưc giao nhim v.
- Tham u y dng cơ s dữ liu quy hoch;
qun lý và cung cp thông tin vquy hoạch theo
quy định ca pháp luật.
- Thamu tổ chc kiểm tra, pnch đánh giá,
báo cáo tng kết việc thc hin nghị quyết, quyết
đnh, kết lun, quy chế, quy định, chỉ thị, thông tư
của về kinh tế - xã hội; đxuất ch trương, bin
pháp un nn, điu chỉnh.
- Tham mưu cho cấp có thm quyn v việc ban
hành và tchc thực hin văn bn quy phạm pp
lut về quy hoch tỉnh; kế hoch, chính sách, giải
pháp, bố trí nguồn lực thc hiện và đánh g thc
hin quy hoch tỉnh; t chức lấy ý kiến, tổ chc
công bquy hoch tnh; cung cp d liệu có liên
quan thuộc phm vi quản của địa phương đ
cập nht vào h thng thông tin và cơ s d liu
quc gia v quy hoch; rà soát, đ nghị điu chnh
quy hoạch tỉnh; báo cáo v hoạt động quy hoch
trên đa bản hằng năm.
- Dự thảo các văn bản, kế
hoạch trình cấp có thẩm
quyền ban hành.
- Kết qu triển khai theo
đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng theo quy định.
2.3
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị,
quan nhim v được
236
giao.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do lãnh đạo phân công
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo trc tiếp (Trưởng phòng)
Các công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có hoạt
động liên quan đến lĩnh vực quản lý quy
hoch (cơ quan chuyên môn; xã, thị trn;
cơ quan, tổ chức, đơn vị liên quan…)
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việ thực hiện công
việc chuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc quản lý.
- Phi hợp xây dựng các văn bản v liên quan đến ngành,
lĩnh vực.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Trong công tác chuyên môn, nghiệp v:
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phm vi nhim v
được giao nhm phc v tt công việc chung.
3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thc của thông tin phc v cho nhim
v được giao.
4
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
4.2
Trong công tác quản lý công chức:
1
Được tham gia ý kiến đối vi vic s dụng công chức của đơn vị.
2
Đưc kiến ngh v công tác cán bộ thuộc đơn vị.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên với:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chun ngành: Luật kinh tế, Kinh tế
hc, Quản lý công, Khoa học quản lý, Tài chính - Ngân hàng, Quản tr
kinh doanh, Quy hoch.
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác có liên quan, phù hp với ngành,
lĩnh vực công tác và yêu cầu v trí việc làm.
Bồi dưỡng, chng ch
- Có chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có k năng s dụng công nghệ thông tin bản s dụng đưc
ngoi ng tương đương bc 2 Khung ng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cu ca v trí vic m
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
237
Phm chất cá nhân
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng tham mưu, tham gia xây dựng, thc hin, phi hp
kiểm tra thẩm định c chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế
hoch, giải pháp đối với các vấn đ thc tiễn liên quan trong phm vi
chc năng, nhiệm v được giao.
- Có khả năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu các ch
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước nh
vực công tác được phân công.
- khả ng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
gii pháp giải quyết các vấn đề thc tin ln quan đến chc năng, nhiệm
v của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh vực hot
động thực thi, k năng x các tình huống trong quá trình ng
dn, kiểm tra, giám sát, tham u, đề xuất thc hiện công vic
theo v trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thc bản nâng cao về ngành, nh vực;
kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành,
lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
238
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp v
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm:
Chuyên viên về Quản lý đấu thu
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-36
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoch huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp lut ca Nc;
các văn bn quy phạm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn
của Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vc quản đu
thu
1. Mc tiêu vị trí việc làm
công chức trình độ chuyên môn, nghiệp vụ bản về đấu thầu trong ngành kế
hoạch đầu tư; chịu trách nhiệm nghiên cứu, xây dựng tổ chức thực hiện chính sách,
pháp luật về quản lý đấu thầu thuộc nhiệm vụ quản lý nhà nước của ngành kế hoạch và đầu tư.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng chính
sách về đấu thầu
- Tham gia tổ chức nghiên cứu, soạn
thảo văn bản quy phạm pháp luật về
đấu thầu để trình các quan chức
năng ban hành theo thẩm quyền.
- Tham gia tổ chức phổ biến, tuyên
truyền, hướng dẫn thực hiện các quy
định của pháp luật về đấu thầu; hướng
dẫn xử lý tình huống trong đấu thầu.
- Tham gia xây dựng, quản lý, hướng
dẫn sử dụng hệ thống mạng đấu thầu
quốc gia đấu thầu qua mạng; quản
hệ thống thông tin các sở d
liệu về đấu thầu.
- Dự thảo các văn bản, kế
hoạch trình cấp thẩm
quyền ban hành.
- Kết quả triển khai theo
đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng theo quy định.
2.2
Quản lý đấu thầu
- Tham gia tổ chức thẩm định kế
hoạch lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư,
kết quả lựa chọn nhà đầu
phương án lựa chọn nhà thầu theo quy
định của pháp luật.
- Tham gia tổ chức thẩm định các nội
dung v đấu thầu theo thẩm quyền
được giao.
- Dự thảo các văn bản, kế
hoạch trình cấp thẩm
quyền ban hành.
- Kết quả triển khai theo
đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng theo quy định.
239
- Tham gia tổ chức kiểm tra công tác
đấu thầu theo quy định của pháp luật
về đấu thầu; tham gia các hoạt động
thanh tra về đấu thầu.
- Tham gia theo dõi, giám sát hoạt
động đấu thầu; đánh giá, tổng kết, báo
cáo tình nh thực hiện hoạt động đấu
thầu của địa phương theo quy định của
pháp luật.
- Tham gia quản công tác đào tạo,
bồi dưỡng về đấu thầu.
2.3
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoạch công c
của đơn vị, quan nhiệm
v được giao.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do lãnh đạo phân công
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo trc tiếp (Trưởng
phòng)
Các công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có hoạt động
liên quan đến lĩnh vực quản lý đấu thầu (cơ
quan chuyên môn, tổ chức, đơn vị có liên
quan…)
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việ thực hiện
công việc chuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc quản lý.
- Phi hợp xây dựng các văn bản v liên quan đến
ngành, lĩnh vực.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Trong công tác chuyên môn, nghiệp v:
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phm vi nhim v
được giao nhm phc v tốt công việc chung.
3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
4.2
Trong công tác quản lý công chức:
1
Được tham gia ý kiến đối vi vic s dụng công chức của đơn vị.
2
Đưc kiến ngh v công tác cán bộ thuộc đơn vị.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
240
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên với:
Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Lut kinh tế, Kinh tế
học, Tài chính - Ngân hàng, Xây dng, Quản xây dựng, Khoa hc
quản lý, Quản lý công, Quản lý dự án, Quản tr kinh doanh
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác có liên quan, phù hợp với ngành,
lĩnh vực công tác và yêu cu v trí việc làm.
Bồi dưỡng, chng ch
- Có chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bn và s dng đưc
ngoi ng tương đương bc 2 Khung ng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cu ca v trí việc làm
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao vi công việc, vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng tham mưu, tham gia xây dựng, thc hin, phi hp
kiểm tra thẩm định c chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế
hoch, giải pháp đối với các vấn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi
chức năng, nhiệm v được giao.
- Có khả năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh
vực công tác được phân công.
- khả ng đề xut nhng ch tơng, xây dựng quy trình nội b và
gii pháp giải quyết c vấn đề thc tin ln quan đến chức ng, nhiệm
v của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hot
động thực thi, k năng x lý các tình huống trong quá trình hướng
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc
theo v trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành, nh vực;
kỹ năng thuyết trình, giảng dy, hướng dn nghip v v ngành,
lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
241
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp v
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm:
Chuyên viên về Quản lý doanh nghiệp
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-37
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoch huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut ca Nhà ớc; các
văn bn quy phạm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, ca tnh, ca huyn v nh vực quản lý doanh
nghip
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Là công chức có trình độ chuyên môn, nghiệp v cơ bản v h tr phát triển doanh nghip
nh và vừa; đổi mới và phát triển doanh nghiệp nhà nước và đăng ký hộ kinh doanh, xây dng
và tổ chc thc hiện chính sách, pháp luật v lĩnh vực được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Doanh nghiệp nhà
nước
- Tham mưu soạn thảo các văn bản
quy phạm pháp luật về sắp xếp, đổi
mới, tổ chức hoạt động doanh nghiệp
nhà nước, hỗ trợ phát triển doanh
nghiệp nhỏ và vừa và các chế,
chính sách, giải pháp đảm bảo môi
trường đầu kinh doanh thuận lợi
trình cấp có thẩm quyền ban hành.
- Tham mưu soạn thảo các văn bản
- Dự thảo các văn bản, kế
hoạch trình cấp thẩm
quyền ban hành.
- Kết quả triển khai theo
đúng kế hoạch v tiến độ,
chất lượng theo quy định.
242
quy phạm pháp luật về sắp xếp, đổi
mới, tổ chức hoạt động của doanh
nghiệp nhà nước.
- Tham mưu y dựng kế hoạch sắp
xếp, đổi mới phát triển doanh nghiệp
nhà nước; hướng dẫn trình tự, thủ tục
sắp xếp, đổi mới và phát triển doanh
nghiệp nhà nước; công bố thông tin
tình hình hoạt động của doanh nghiệp
nhà nước.
- Tham gia thẩm định, đóng góp ý
kiến cho các đề án thành lập, sắp xếp,
tổ chức lại doanh nghiệp nhà nước;
tổng hợp tình hình sắp xếp, đổi mới,
phát triển doanh nghiệp nhà nước
theo phân công.
- Tham gia hướng dẫn thực hiện
tham gia ý kiến đối với các vướng
mắc của doanh nghiệp.
2.2
Đăng kinh
doanh
- Tham gia xây dựng, soạn thảo cơ
chế, chính ch các n bản quy
phạm pp luật về hkinh doanh và các
loại nh khác theo quy định của pp luật
trình cấp có thẩm quyền ban hành.
- Tham gia xây dựng hoặc trình cấp
thẩm quyền ban hành các văn bản
hướng dẫn, chỉ đạo về quy trình
chuyên môn, nghiệp vụ, biểu mẫu,
chế độ báo cáo phục vụ công c đăng
hộ kinh doanh các loại hình khác
theo quy định của pháp luật cho
quan đăng ký kinh doanh huyện các
tổ chức, cá nhân trên phạm vi quản lý.
- Theo dõi, giám sát, tổng hợp tình
hình thực hiện đăng ký hộ kinh doanh
theo quy định của pháp luật;
- Tham u tổ chức xây dựng, quản
, vận hành Hệ thống thông tin hộ kinh
doanh.
- Tham mưu, phối hợp với các
quan có liên quan trong việc kết nối
và trao đổi thông tin về đăng hộ kinh
doanh các loại hình khác theo quy
định của pháp luật.
- Dự thảo các văn bản, kế
hoạch trình cấp thẩm
quyền ban hành.
- Kết quả triển khai theo đúng
kế hoạch về tiến độ, chất
lượng theo quy định.
- Tham gia cung cấp thông tin trong
sở dữ liệu quốc gia về đăng ký
hộ kinh doanh cho các tổ chức, cá nhân.
- Tham gia hướng dẫn, đào tạo, bồi
dưỡng chun môn, nghiệp vụ đăng ký
kinh doanh cho quan đăng ký
kinh doanh tổ chức, nhân khi
yêu cầu.
243
- Tổ chức thực hiện, chịu trách nhiệm
việc tiếp nhận hồ cấp hoặc từ chối
cấp đăng hộ kinh doanh, hướng dẫn
hộ kinh doanh về hồ sơ, trình tự, thủ tục
đăng ký hộ kinh doanh
2.3
Doanh nghiệp vừa
và nhỏ
- Tham mưu y dựng các văn bn, chính
sách, pháp lut về h tr DNNVV trình cấp
có thm quyền ban hành;
- Tham gia xác định mục tiêu, đối
tượng, trọng tâm hỗ trợ để y dựng và
triển khai các kế hoạch, chương trình,
dự án hỗ trợ DNNVV trên địa bàn; Phối
hợp với quan liên quan tổng hợp
ngân sách nhà nước để thực hiện
chương trình, dự án, hoạt động hỗ trợ
DNNVV.
- Dự thảo các văn bản, kế
hoạch trình cấp thẩm
quyền ban hành.
- Kết quả triển khai
theo đúng kế hoạch về tiến
độ, chất lượng theo quy định.
2.4
Xây dựng thc hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoạch công c
của đơn vị, quan nhiệm
v được giao.
2.5
Thc hiện các nhiệm v khác do lãnh đạo phân công
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo trc tiếp (Trưởng
phòng)
Các công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có hoạt động liên quan
đến lĩnh vực quản lý doanh nghiệp (Cơ quan chuyên
môn, doanh nghiệp, h kinh doanh, t chức, cá
nhân…liên quan)
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việ
thực hiện công việc chuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho
việc thực hiện công việc quản lý.
- Phi hợp xây dựng các văn bản v liên
quan đến ngành, lĩnh vực.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Trong công tác chuyên môn, nghiệp v:
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phm vi nhim v
được giao nhm phc v tốt công việc chung.
3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
4.2
Trong công tác quản lý công chức:
1
Được tham gia ý kiến đối vi vic s dụng công chức của đơn vị.
244
2
Đưc kiến ngh v công tác cán bộ thuộc đơn vị.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên với:
Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Lut kinh tế, Kinh tế
hc, Quản lý công, Khoa hc quản lý, Quản d án, Quản tr kinh
doanh, Tài chính - Ngân hàng, Quản lý doanh nghiệp.
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác có liên quan, phù hợp với ngành,
lĩnh vực công tác và yêu cầu v trí việc làm.
Bồi dưỡng, chng ch
- Có chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bn và s dng đưc
ngoi ng tương đương bc 2 Khung ng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cu ca v trí việc làm
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao vi công việc, vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng tham mưu, tham gia xây dựng, thc hin, phi hp
kiểm tra thẩm định c chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế
hoch, giải pháp đối với các vấn đ thc tiễn liên quan trong phạm vi
chức năng, nhiệm v được giao.
- Có khả năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh
vực công tác được phân công.
- khả ng đề xut nhng ch tơng, xây dựng quy trình nội b và
gii pháp giải quyết c vấn đề thc tin ln quan đến chức ng, nhiệm
v của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hot
động thực thi, k năng x lý các tình huống trong quá trình ng
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc
theo v trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành, nh vực;
kỹ năng thuyết trình, giảng dy, hướng dn nghip v v ngành,
lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Các năng lực
245
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp v
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm:
Chuyên viên về Quản lý kinh tế tp th,
kinh tế hợp tác
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-38
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoch huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp lut ca Nc;
các văn bn quy phạm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn
của Trung ương, ca tnh, ca huyn v lĩnh vực quản lý kinh
tế tp th, kinh tế hợp tác
1. Mục tiêu vị trí việc làm
công chức trình độ chuyên môn, nghiệp vụ bản về lĩnh vực phát triển kinh
tế tập thể, hợp tác xã, chịu trách nhiệm nghiên cứu, xây dựng tổ chức thực hiện chính
sách, pháp luật về lĩnh vực được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
246
2.1
Xây dựng chính
sách
- Tham gia soạn thảo các văn bản quy
phạm pháp luật về kinh tế tập thể, hợp
tác xã; các chế, chính sách, giải
pháp nhằm phát triển kinh tế tập thể,
hợp tác xã trình cấp thẩm quyền
phê duyệt.
- Tham gia theo dõi tổng hợpnh
nh thực hiện chínhch hỗ trợ phát
triển kinh tế tập thể đề xuất các giải
pháp cần thiết trình cấp thẩm
quyền.
- Tham mưu nghiên cứu, tổng kết việc
thực hiện chủ trương, chính sách của
Đảng Nhà nước đối với kinh tế tập
thể, hợp tác xã trong phạm vi quản lý.
- Dự thảo các văn bản,
kế hoạch trình cấp
thẩm quyền ban hành.
- Kết quả triển khai
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng
theo quy định.
2.2
Quản lý hợp tác
- Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện, kiểm tra, đôn đốc đánh giá
tổng kết việc thực hiện chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chương trình, đề
án, chế chính sách phát triển kinh
tế tập thể, hợp tác xã đã được phê
duyệt thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia thực hiện hợp tác quốc tế
về phát triển kinh tế tập thể, hợp tác
- Dự thảo các văn bản,
kế hoạch trình cấp
thẩm quyền ban hành.
- Kết quả triển khai
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng
theo quy định.
2.3
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị, quan
và nhiệm v được giao.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do lãnh đạo phân công
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo trc tiếp (Trưởng phòng)
Các công chức chuyên
môn khác trong cơ quan
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có hoạt động liên
quan đến lĩnh vực quản lý kinh tế tp th, kinh tế
hợp tác (cơ quan chuyên môn, các HTX, đơn vị
có liên quan…)
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việ thực
hiện công việc chuyên môn.
- Thực hiện các báo cáo theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc
thực hiện công việc quản lý.
- Phi hợp xây dựng các văn bản v liên quan
đến ngành, lĩnh vực.
4. Phm vi quyn hn
247
TT
Quyn hn c th
4.1
Trong công tác chuyên môn, nghiệp v:
1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
2
Đưc cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phm vi nhim v
được giao nhm phc v tốt công việc chung.
3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức đ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
4.2
Trong công tác quản lý công chức:
1
Được tham gia ý kiến đối vi vic s dụng công chức của đơn vị.
2
Đưc kiến ngh v công tác cán bộ thuộc đơn vị.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên với:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc chuyên ngành: Luật kinh tế, Kinh tế
hc, Quản lý công, Khoa hc quản lý, Quản d án, Quản tr kinh
doanh, Tài chính - Ngân hàng
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác có liên quan, phù hợp với ngành,
lĩnh vực công tác và yêu cầu v trí việc làm.
Bồi dưỡng, chng ch
- Có chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có k năng sử dụng công ngh thông tin bn và s dng đưc
ngoi ng tương đương bc 2 Khung ng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cu ca v trí việc làm
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao vi công việc, vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng tham mưu, tham gia xây dựng, thc hin, phi hp
kiểm tra thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế
hoch, giải pháp đối với các vấn đ thc tiễn liên quan trong phạm vi
chức năng, nhiệm v được giao.
- Có khả năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh
vực công tác được phân công.
- khả ng đề xut nhng ch tơng, xây dựng quy trình nội b và
gii pháp giải quyết c vấn đề thc tin ln quan đến chức ng, nhiệm
v của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thc chuyên môn về lĩnh vực hot
động thực thi, k năng x lý các tình huống trong quá trình ng
248
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc
theo v trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành, nh vực;
kỹ năng thuyết trình, giảng dy, hướng dn nghip v v ngành,
lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dng các văn bn (theo nhim v ca
v trí vic làm)
2-3
- Kh năng hưng dn thc hin các văn bn (theo nhim v ca
v trí vic làm)
2-3
- Kh năng kim tra vic thc hin các văn bn (theo nhim v
ca v trí vic làm)
2-3
- Kh năng thm đnh, góp ý các văn bn (theo nhim v ca v
trí vic làm)
2-3
- Kh năng thc hin hot đng chuyên môn, nghip v (theo
nhim v ca v trí vic làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm:
Chuyên viên Quản lý tài chính - ngân sách
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-39
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoch huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà ớc; các
n bản quy phạm pháp luật, n bản ch đạo, hướng dẫn của
Trung ương, của tỉnh, của huyện về nh vực quản i chính -
ngânch.
249
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham u, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến ợc, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hn thiện văn bản quy phạm pháp lut, d án, đề án về quản
i chính - ngân sách; chtrì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công
việc được phânng.
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật,
chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch,
cnh ch, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng c quy
định trình Huyện ủy, ND UBND
huyện; văn bản pháp lut; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính ch, chương tnh,
dự án, đán v quản i chính, ngân sách.
c quy định, n bản pháp
luật, chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách,
cơng trình, dự án, đề án
được cấp có thẩm quyền
thông qua.
2.2
Hướng dẫn và triển
khai thực hiện c
n bản.
1. Tham gia ớng dẫn triển khai thực hiện
các quy định của Bộ Chính trị, Ban thư;
n bản pháp luật; chiến ợc, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách, cơng trình, dự án,
đề án của ngành, lĩnh vc hoặc của địa
phương về quản i chính, ngân sách.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo i việc thực
hiện chế độ, chính sách chuyên môn,
nghiệp vụ; đề xuất c biện pháp để ng
cao hiệu lực, hiệu quả quản của ngành,
nh vực hoặc của địa phương về quản i
cnh, ngân ch.
3. Tham gia tổ chức c chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về
công tác hoạch định và thực thi chính sách
của ngành, lĩnh vc hoặc của địa phương về
quảni chính, ngân ch.
1. Văn bản, tài liệu được ban
nh đúng tiến độ, kế hoạch,
thời gian và bảo đảm cht
ợng theo yêu cầu của cấp
trên.
2. Truyền đạt được c nội
dung về nghip vụ theo phân
công để c tổ chức, cá nhân
khác hiểu, triển khai được và
đạt kết quả.
3. Được cơ quan, tổ chức lớp
đào tạo, bồi ỡng đánh g
hoàn thành ng việc tập
huấn.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm tra,
phân tích, đánh g o o việc thực
hiện các quy định của BChính trị, Ban
thư; n bản pháp luật; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính ch, chương tnh,
dự án, đề án của ngành, lĩnh vực hoặc của
địa phương về quảni chính, ngân sách.
1. n bản báo cáo kết qu
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung o o, đánh
g đề xuất kịp thời, đúng
kế hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định;
văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án,
đề án liên quan đến ngành, lĩnh vực hoặc
của địa phương về quản lý tài chính, ngân
sách.
Nội dung tham gia thm
định, góp ý được hn thành
theo đúng kế hoạch, chất
ợng do người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện c hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Ch trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hin các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công:
1. Tham mưu việc xây dựng và phân bổ d
toán ngân ch ng m, dtn bsung
trong m; Thẩm định tổng hợp bổ sung dự
Đảm bảo quy trình ng c
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng hiệu
qung việc.
250
toán d thực hiện nhiệm vụ phát sinh; Kiểm
tra tình hình phân bổ thực hiện dự toán
ngânch hàngm;
2. Hướng dẫn c đơn vị dtoán, UBND
, thtrấn xây dựng dự toán và quyết toán
ngânch hàngm, xây dựng trình UBND
huyện dự tn, quyết toán ngân sách
tổng hợp dtoán, quyết toán nn sách theo
ớng dẫn của Si chính;
3. Thẩm định quyết toán ngân sách , thị
trấn, các đơn v dự toán; Thẩm định dự
toán, quyết toán kinh p bồi tờng GPMB
khi Nnước thu hồi đất;
4. Thực hiện nghip vụ định giá i sản;
5. Tổng hợp các o o thu, chi ngân ch
định kỳ tháng, quý, 6 tháng, m báo cáo
UBND huyện, Sở Tài chính theo quy định;
6. Công việc, nhiệm vụ pt sinh.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với c đơn vị liên quan tham
u hoạch định thực thi chính ch liên
quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được
phân công.
1.ng việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công c phát
triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn tnh đạt cht ợng,
theo đúng tiến đkế hoạch.
2.7
Thực hiện nhim vụ
chung, hội họp.
Tham dự c cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên n trong ngi đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn b
i liệu và ý kiến phát biu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng c năm, q, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công c của đơn vị, quan
nhiệm vụ được giao.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Tởng phòng hoặc ptrưởng
phòng phtrách (nếu )
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Si chính
- UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham giac cuộc hp có liên quan.
- Cung cp các tng tin theo yêu cầu.
- Thu thập c thông tin cn thiết cho vic thc
hiệnng việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thc hin o cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
251
4.2
Tham gia ý kiến vềc việc chuyên n của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ c thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của cấp trên.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp Đi học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Nnh hoặc Chuyên ngành: Kinh tế học; Kế tn -
Kiểm toán; Kế toán, phân tích kiểm tn; i cnh - Nn ng;
Quản trị kinh doanh hoặc chuyên ngành kc phù hợp theo yêu cầu
nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chng ch bồi ng kiến thc, k năng quản nhà ớc đối vi
công chc ngch chuyên viênơng đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành ch trương,
cnh sách của Đảng, pháp luật ca nhàớc, quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao vi công vic, vi tp th, phi hp công tác tốt.
- Trung thc, thng thn, kn định nhưng biết lng nghe.
- Đim tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chu được áp lực trong công việc.
- Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- Có khả ng tham mưu, tham gia xây dựng, thc hin, phi hp kim
tra thẩm định c ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, gii
pháp đối vi các vấn đề thc tin liên quan trong phạm vi chức năng,
nhim v đưc giao.
- kh ng c th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đưng li ca Đảng, cnh sách pháp luật của Nhà c lĩnh vực ng
c được pn công.
- khả ng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
gii pháp giải quyết c vấn đề thc tin ln quan đến chức năng, nhim
v của đơn vị.
- Hiểu vận dng đưc các kiến thức chuyên n về lĩnh vực hot
động thực thi, k ng xử các nh huống trong quá trình hướng
dn, kim tra, gm sát, thamu, đề xuấtthc hiện công vic theo v
trí việcm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thc v pơng pp nghiên cứu, t
chc, trin khai nghiên cứu, xây dựngc tài liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh
vc chuyên môn đm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thc cơ bản và ng cao về ngành, lĩnh vực;
k ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thut xây dựng, ban hành văn bản
o ng việc theo yêu cầu ca v trí việcm.
5.2. Các năng lực
252
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp v
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên Qun i sản công
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-40
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoch huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch định và thực
thi chính sách về quản lý tài sản công
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án
về quản tài sản công; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng
công việc được phân công
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật,
chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch,
cnh ch, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy
định trình HĐND, UBND huyện; văn
bản pháp luật; chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án,
đề án về quản lý tài sản công.
Các quy định, văn bản
pháp luật, chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án,
đề án được cấp có thẩm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn và triển
1. Tham giaớng dẫn triển khai thực hiện
1. Văn bản, tài liệu được
253
khai thực hiện c
n bản.
các quy định của Bộ Chính trị, Ban Bí t;
văn bản pp lut; chiến lược, quy hoạch,
kế hoch, chính sách, chương trình, dán,
đ án của nnh, lĩnh vực hoặc của địa
pơng về quản tài sản công.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc
thực hiện chế độ, chính sách chuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp
để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương
về quản lý tài sản công.
3. Tham gia tổ chức c chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về
công tác hoạch định thực thi chính ch
của ngành, nh vực hoặc của địa phương
v quản tài sản công.
ban hành đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bảo
đảm chất lượng theo yêu
cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp v
theo phân công đ các tổ
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được đạt kết
quả.
3. Được quan, tổ chức
lp đào tạo, biỡng đánh
g hn tnh ng việc
giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh giá báo cáo việc
thực hiện các quy định của Bộ Chính trị,
Ban Bí thư; văn bản pháp luật; chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án của ngành,
nh vực hoặc của địa phương về quản lý
tài sản công.
1. Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá đề xuất kịp thời,
đúng kế hoạch, được cấp
có thẩm quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia góp ý các quy định văn bản
pháp luật; chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án,
đề án liên quan đến ngành, lĩnh vực hoặc
của địa phương về quản lý tài sản công.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế hoạch,
chất lượng do người chủ
trì giao.
2.5
Thực hiện c hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân
công.
Đảm bảo quy trình
công c theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chấtợng
và hiu qu công vic.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với c đơn vị liên quan tham
u hoạch định thực thi chính ch liên
quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được
phân công.
1.ng việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công c phát
triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn tnh đạt chất ợng,
theo đúng tiến đkế hoạch.
2.7
Thực hiện nhim vụ
chung, hội họp.
Tham dự c cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên n trong ngi đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
i liệu ý kiến phát biu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng c năm, q, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công c của đơn vị, cơ quan
nhiệm v được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
Quan hệ phối hợp trực tiếp
Các đơn vị phối hợp chính
254
kiểm duyt kết quả bởi
trong đơn vị
Tởng phòng hoặc ptrưởng
phòng phtrách (nếu )
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Si chính
- UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham giac cuộc hp có liên quan.
- Cung cp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thp các tng tin cần thiết cho vic thc hin
công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hin o cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến vềc việc chuyên n của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ c thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của cấp trên.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhómu cu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp Đi học trở lên:
- Nhóm ngành hoặc Nnh hoặc Chuyên ngành: Kinh tế học; Kế toán -
Kiểm toán; Kế toán, phân tích kiểm tn; i cnh - Nn ng;
Quản trị kinh doanh hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cầu
nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chng ch bồi ng kiến thc, k năng quản nhà ớc đối vi
công chc ngch chuyên viênơng đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dụng được
ngoi ng ơng đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành ch trương,
cnh sách của Đảng, pháp luật ca nhàớc, quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao với công việc, vi tp th, phi hp công c
tt.
- Trung thc, thng thn, kn định nhưng biết lng nghe.
- Đim tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chu được áp lực trong công việc.
- Tập trung,ng to, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- Có khả ng tham mưu, tham gia xây dựng, thc hin, phi hp kim
tra thẩm định c ch trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, gii
pháp đối vi các vấn đề thc tin liên quan trong phạm vi chức năng,
nhim v đưc giao.
- kh ng c th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đưng li của Đảng, cnh sách pháp luật của Nhà c lĩnh vực ng
255
c được pn công.
- khả ng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
gii pháp gii quyết các vấn đề thc tin ln quan đến chc năng, nhim
v của đơn vị.
- Hiểu vận dng được các kiến thức chuyên n về lĩnh vực hot
động thực thi, k ng xử các nh huống trong quá trình hướng
dn, kim tra, gm sát, thamu, đề xuấtthc hiện công vic theo v
trí việcm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thc v pơng pp nghiên cứu, t
chc, trin khai nghiên cứu, xây dựngc tài liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh
vc chuyên môn đm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thc cơ bản và ng cao về ngành, lĩnh vực;
k ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thut xây dựng, ban hành văn bản
o ng việc theo yêu cầu ca v trí việcm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lc
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp v
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm:
Chun viên về quản g
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-41
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Tài chính - Kế hoch huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch định và thực
thi chính sách về quản lý giá
1. Mục tiêu vị trí việc làm
256
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án
về quản lý giá; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc
được phân công.
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn
bản quy phạm
pháp luật, chiến
lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính
sách, chương
trình, đán, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy định
trình HĐND, UBND huyện các văn bản pháp
luật; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án của địa
phương về quản lý giá theo thẩm quyền.
Các quy định,n bản
pp luật, chiến lược,
quy hoạch, kế hoch,
cnhch, cơng trình,
d án, đề án được cp có
thẩm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hiện các văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
các quy định của Bộ Chính trị, Ban thư;
văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương về
quản lý giá.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính ch chuyên môn, nghiệp
vụ; đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu
lực, hiệu quả quản lý của ngành, lĩnh vực
hoặc của địa phương về quản lý giá.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi dưỡng
nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về công tác
hoạch định thực thi chính sách của ngành,
lĩnh vực hoặc của địa phương về quản lý giá.
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch, thời
gian và bảo đảm chất
lượng theo yêu cầu của
cấp trên.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các
tổ chức, cá nhân khác
hiểu, triển khai được
đạt kết quả.
3. Được quan, tổ
chức lớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc
thực hiện các văn
bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm tra,
phân tích, đánh giá báo cáo việc thực hiện
các quy định của Bộ Chính trị, Ban thư;
văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương về
quản lý giá.
1. Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh gđề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia
thẩm đnh các văn
bn.
Tham gia thẩm định, góp ý các văn bản pháp
luật; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, d án, đề án liên quan đến
ngành,nh vực hoặc của địa pơng về quản
g.
Nội dung tham gia
thẩm định, góp ý được
hoàn thành theo đúng
kế hoạch, chất lượng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ
theo nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình
công c theo đúng
kế hoạch về tiến độ,
chất lượng và hiệu quả
công việc.
257
2.6
Phối hợp
thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu
hoạch định thực thi chính sách liên quan
đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được phân
công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác phát triển hiệu
quả cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vchung, hội
họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn ở trong ngoài đơn vị theo
phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác m, quý, tháng, tuần của
cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công c của đơn vị, cơ
quan nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Tởng phòng hoặc ptrưởng
phòng phtrách
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Si cnh
- UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham giac cuộc hp có liên quan.
- Cung cp các tng tin theo yêu cầu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho vic thc
hiệnng việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thc hin báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến vềc việc chuyên n của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ c thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của cấp trên.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp Đi học trở lên:
- Nm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên nnh: Kinh tế học; Kế tn -
Kiểm toán; Kế toán, phân tích kiểm toán; Tài chính - Ngân ng;
Quản tr kinh doanh hoặc chuyên nnh kc p hợp theo yêu cầu
258
nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chng ch bồi ng kiến thc, k ng quản nhà nước đối vi
công chc ngch chuyên viênơng đương.
- k năng sử dng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp nh chủ trương,
cnh sách của Đảng, pháp luật ca nhàớc, quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao vi công việc, vi tp th, phi hp công c
tt.
- Trung thc, thng thn, kn định nhưng biết lng nghe.
- Đim tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chu được áp lực trong công việc.
- Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- Có khả ng tham mưu, tham gia xây dựng, thc hin, phi hp kim
tra thẩm định c chủ trương, cnh sách, ngh quyết, kế hoch, gii
pháp đối vi c vấn đề thc tin liên quan trong phm vi chức năng,
nhim v đưc giao.
- kh ng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu c ch trương,
đưng li của Đảng, cnh sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
c được pn công.
- khả ng đề xut nhng ch tơng, xây dựng quy trình nội b và
gii pháp giải quyết c vấn đề thc tin ln quan đến chức ng, nhiệm
v của đơn vị.
- Hiểu vận dng được các kiến thức chuyên n về lĩnh vực hot
động thực thi, k ng xử các nh huống trong quá trình ng
dn, kim tra, gm sát, tham mưu, đề xuất thc hiệnng việc theo v
trí việcm.
- Hiểu vận dng được các kiến thc v pơng pp nghiên cứu, t
chc, trin khai nghiên cứu, xây dựngc tài liệu, đ tài, đề án thuộcnh
vc chuyên môn đm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có
k ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, bannhn bn
o ng việc theo yêu cầu ca v trí việcm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
259
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp v
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chun vn Qun lý v trng trt, bo v
thc vt
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-42
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Hi Hu
Quy trình công việc liên quan:
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà ớc; c
n bản quy phm pháp luật, n bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vc trng trt.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham u nh đạo png gp Ủy ban nhân n huyn ch đạo sn xut nông nghiệp, thu
hoch, bo qun, chế biến sn phm nông nghiệp; thc hiện cấu ging, thi v, k thut canh c,
chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên địa n huyện. Tham mưu xây dựng n bản ng dn,
triển khai cho các cơ quan, đơn vị UBNDc về ngc bảo v thc vt.
2.c công việc và tiêu cđánh g
TT
Các nhim vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
2.1
Xây dựng văn bn.
1. Tham u xây dựng chương trình, kế
hoch v lĩnh vực trng trt tnh Chủ
tch Ủy ban nn n huyện quyết đnh
tổ chc thc hin chương trình, kế
hoạch đó.
2. Tham u y dựng c văn bản quy
phạm pháp luật ca huyn v nh vực
trng trt; kiến ngh sửa đổi, b sung các
n bản quy phạm pháp luật, c chế đ,
cnh ch thuộc nh vực trng trt, bo
v thc vt
3. khả năng nghiên cứu, đề xut, xây
dng, p ý c văn bản quy phm pháp
lut và c chương tnh, kế hoạch, đề án,
c n bản trình lãnh đạo đơn
v được phê duyt, trin khai
thc hin đúng tiến độ, cht
ng.
260
các giải pháp phục v cho ng c quản
n nước v nh vực trng trt, bo v
thc vt liên quan đến ngành thanh tra
địa bàn quản.
2.2
ng dẫn triển
khai thc hin các
n bản.
- Tham gia, phối hợp hướng dẫn triển
khai thực hiện văn bản quy phạm pháp
luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đán
về lĩnh vực trồng trọt, bảo vệ thực
vật thuộc phạm vi quản của quan,
đơn vị hoặc của địa phương theo phân
công của lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
- Hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện
chế độ, chính sách chuyên môn, nghiệp
vụ; đề xuất các biện pháp để ng cao
hiệu lực, hiệu quả quản về trồng trọt
bảo vệ thực vật phạm vi quản của
cơ quan, đơn vị hoặc của địa phương.
Kế hoạch văn bản triển
khai, hướng dẫn chun môn
nghiệp vụ được hoàn thành
đúng tiến độ; nội dung hướng
dẫn hiệu quả, chất lượng,
được cấp thẩm quyền phê
duyệt.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiệncn bản.
Tham gia theo dõi, đôn đc, kim tra vic
thc hin các n bản quy phm pp
lut, chiến lược, quy hoch, kế hoch,
cnh ch, chế độ, cơng trình, dự án,
đề án chuyên môn, nghiệp v v lĩnh vực
trng trt, bo v thc vt thuc phm vi
quản của quan, đơn vị hoc ca địa
phương theo phân ng của lãnh đạo
quan, đơn vị.
- o cáo kết qu kim tra
phản ánh đầy đủ ni dung
thông tin theo yêu cầu, cnh
xác kịp thi.
- Nội dung o o tổng kết,
đánh giá kịp thời, đề xut gii
pháp, biện pháp, đưc cp có
thm quyền p duyệt.
2.4
Tham gia góp ý các
n bản.
Tham gia thm định, góp ý c n bản
quy phm pháp luật, chiến lược, quy
hoch, kế hoch, chính ch, chế độ,
cơng trình, dự án, đề án chuyên n,
nghip v v nh vực trng trt, bo v
thc vtthuc phm vi quản của cơ
quan, đơn v hoc của địa pơng theo
phân công của lãnh đạo cơ quan, đơn v.
Ni dung tham gia thm định,
p ý được hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht lượng do
người ch trì giao.
2.5
Thc hiện các hoạt
động chuyên n,
nghip v.
Ch trì hoặc tham gia t chc trin khai
thc hiện các hoạt động chuyên n
nghip v theo nhim v được phân công
v nh vực trng trt, bo v thc vt.
Đm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoch v tiến độ,
chất ợng hiệu qu công
vic.
2.6
Phi hp thc hin.
Phi hp vi c đơn vị liên quan tham
u hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhim v
được phânng.
Ni dung phi hợp được hoàn
thành đạt cht lượng, theo
đúng tiến đ kế hoch.
2.7
Thc hin nhim v
chung, hi hp.
Tham d c cuc hp liên quan đến lĩnh
vc chuyên n trong và ngi đơn vị
theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b tài
liu và ý kiến pt biu theo
yêu cu.
2.8
Xây dựng thc hin kế hoạch công tác m, q, tháng,
tun ca cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoạch ng tác
của đơn vị, quan nhim
v đưc giao.
2.9
Thc hin c nhim v kc do cấp trên phânng.
261
3.Các mi quan h ng vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn v phi hợp chính
- Tởng phòng
- P Trưởng png ph trách
(nếu có)
c công chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, t chức có quan hệ cnh
Bn cht quan h
- S ng nghiệp PTNT
-Trung tâm Dịch v Nông nghip
-UBND các, th trn
- HTX dch v Nông nghiệp
- c cơ quan, đơn v có liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiệnng việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v pơng pháp thực hiện công việc đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên n của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấpc thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v đưc giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin phc v cho
nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuc hp trong ngoài quan theo sự pn công của cp trên.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhómu cu
Yêu cu c th
Tnh đ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Nông nghiệp, Trng trt, khoa học y trng hoc chuyên ngành khác p
hp theo yêu cu nhim v ca cp có thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng ch
chng ch bi ng kiến thc, k ng quản nhà ớc đối vi
công chc ngch chuyên viênơng đương.
k năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản s dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Phm cht cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp nh chủ trương,
cnh sách của Đảng, pháp luật ca nhàớc, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhim cao vi ng việc, vi tp th, phi hợp công tác
tt.
Trung thc, thng thn, kiên định nhưng biết lng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
Khả ng đn kết ni b.
Chịu được áp lực trongng vic.
• Tập trung,ng tạo, tư duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
• Có kh ng tham u, y dựng, thc hin, kim tra thẩm định các
ch trương, chính ch, ngh quyết, kế hoch, giải pp đi với c vấn đề
thc tin liên quan trong phm vi chứcng, nhiệm v đưc giao.
262
Có khả ng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu c ch trương,
đưng li ca Đảng, chính ch pháp luật của Nhà nước lĩnh vực ng
c được pn công.
khả ng đ xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
gii pháp giải quyết c vấn đ thc tiễn ln quan đến chức năng, nhiệm
v của đơn vị.
Hiểu và vận dụng được c kiến thc chuyên môn về lĩnh vực hot động
và thc thi, k năng xử lý c tình huống trong quá trình ng dn, kim
tra, gm t, tham mưu, đề xut thực hin ng việc theo v t việc m.
Hiểu vận dng được c kiến thc v pơng pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề i, đ án thuộc nh
vc chuyên môn đm nhim.
Biết vn dụng c kiến thc bản và nâng cao về ngành, nh vực; có
k ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo c kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
o ng việc theo yêu cầu ca v trí việcm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bn (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bn (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo nhim v
ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp v
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
263
Tên Vị trí việc làm: Chun vn Qun lý v chăn nuôi,
t y
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-43
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Hi Hu
Quy trình công việc liên quan:
Thc hin theo quy định ca Đng, pp luật của Nhàớc; các văn
bn quy phm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn ca Trung
ương, ca tnh, ca huyn v lĩnh vực chăn nuôi.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
T chc thc hin qun lýng tác ging vt nuôi, thc ăn chăn ni, thuốc thú y c vật
khác phục v sn xut ngành cn nuôi trên địa n huyện theo quy định. Thc hin nhim v
quản về giết m động vt theo quy định của pháp luật vàng dẫn xây dựng kế hoạch pt trin
cn nuôi nông hộ (gia tri, trang tri). T chc trin khai thc hin công c phòng chống dch trên
đàn gia súc, gia cầm, tiêm vacxin phòng chng dịch trên gia c, gia cm.
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhim vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
2.1
Xây dựng văn bn.
1. Tham u xây dựng chương trình, kế
hoch v lĩnh vực cn ni trình Chủ
tch Ủy ban nn n huyện quyết đnh
tổ chc thc hin chương trình, kế
hoạch đó.
2. Tham u y dựng c văn bản quy
phạm pháp luật ca huyn v nh vực
cn nuôi, t y; kiến ngh sa đi, b
sung các n bản quy phạm pháp lut,
các chế độ, chính sách thuộc lĩnh vc
cn nuôi, thú y.
3. khả năng nghiên cứu, đề xut, xây
dng, p ý c văn bản quy phm pháp
lut và c chương tnh, kế hoạch, đề án,
các giải pháp phục v cho ng c quản
nc v lĩnh vực chăn nuôi, thú y
liên quan đến ngành thanh tra địa n
quản.
c quy định, văn bản pp
lut, chiến c, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án đưc cấp
thm quyền thông qua.
2.2
ng dẫn triển
khai thc hiện c
n bản.
- Tham gia, phối hợp hướng dẫn triển
khai thực hiện văn bản quy phạm pháp
luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đán
về lĩnh vực chăn nuôi, thú y thuộc phạm
vi quản lý của quan, đơn vị hoặc của
địa phương theo phân công của lãnh
đạo cơ quan, đơn vị.
- Hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện
chế độ, chính sách chuyên môn, nghiệp
vụ; đề xuất các biện pháp để nâng cao
hiệu lực, hiệu quả quản về chăn nuôi,
thú y phạm vi quản lý của quan, đơn
vị hoặc của địa phương.
Kế hoạch văn bản triển
khai, hướng dẫn chun môn
nghiệp vụ được hoàn thành
đúng tiến độ; nội dung hướng
dẫn hiệu quả, chất lượng,
được cấp thẩm quyền phê
duyệt.
264
2.3
Kim tra, kết,
tng kết vic thc
hiệncn bản.
Tham gia theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc
thực hiện các n bản quy phạm pp
luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
cnh ch, chế độ, cơng trình, dự án,
đề án chuyên môn, nghiệp vụ về lĩnh vực
cn nuôi, thú y thuộc phạm vi quản
của quan, đơn vị hoặc của địa phương
theo phân công của lãnh đạo cơ quan,
đơn vị.
- o cáo kết qu kim tra
phản ánh đầy đủ ni dung
thông tin theo yêu cầu, cnh
c kịp thi.
- Nội dung o o tổng kết,
đánh giá kịp thời, đề xuất gii
pháp, biện pháp, được cấp
thẩm quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thm định
các văn bản.
Tham gia thm định, góp ý c n bản
quy phm pháp luật, chiến lược, quy
hoch, kế hoch, chính ch, chế độ,
cơng trình, dự án, đề án chuyên n,
nghip v v nh chăn nuôi, thú y thuc
phm vi quản của cơ quan, đơn vị hoc
của địa pơng theo pn công của lãnh
đạo quan, đơn v.
Ni dung tham gia thm định,
p ý được hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht lượng do
người ch trì giao.
2.5
Thc hiện các hoạt
động chuyên n,
nghip v.
Ch trì hoặc tham gia t chc trin khai
thc hiện các hoạt động chuyên n
nghip v theo nhim v được phân công
v nh vực chăn nuôi, ty.
Đm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoch v tiến độ,
cht lượng hiệu qu công
vic.
2.6
Phi hp thc hin.
Phi hp vi c đơn vị liên quan tham
u hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhim v
được phânng.
Ni dung phi hợp được hoàn
thành đạt cht lượng, theo
đúng tiến đ kế hoch.
2.7
Thc hin nhim v
chung, hi hp.
Tham d c cuc hp liên quan đến lĩnh
vc chuyên n trong và ngi đơn vị
theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b tài
liu và ý kiến phát biểu theo
yêu cu.
2.8
Xây dựng thc hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun ca cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoạch ng tác
của đơn vị, quan nhim
v đưc giao.
2.9
Thc hin c nhim v kc do cấp trên phânng.
3.Các mi quan h ng vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn v phi hợp chính
- Tởng phòng
- P Trưởng png ph trách
(nếu có)
c công chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, t chức có quan hệ cnh
Bn cht quan h
- S ng nghiệp PTNT
- Trungm Dch v ng nghiệp
- UBND các xã, th trn
- HTX dch v Nông nghiệp
- c cơ quan, đơn v có liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiệnng việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
265
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v pơng pháp thực hiện công việc đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên n của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấpc thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v đưc giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin phc v cho
nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuc hp trong ngoài quan theo sự pn công của cp trên.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhómu cu
Yêu cu c th
Tnh đ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên nhóm ngành hoc ngành hoặc chuyên ngành:
T y, Chăn nuôi hoặc chuyên ngành khác p hợp theo yêu cu nhim v
ca cấp thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng ch
chng ch bi ng kiến thc, k ng quản nhà ớc đối vi
công chc ngch chuyên viênơng đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Phm cht cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp nh chủ trương,
cnh sách của Đảng, pháp luật ca nhàớc, quy định của cơ quan.
Tinh thn tch nhiệm cao vi công vic, vi tp th, phi hp công tác tốt.
Trung thc, thng thn, kiên định nhưng biết lng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
Khả ng đn kết ni b.
Chịu được áp lực trongng vic.
• Tập trung,ng tạo, tư duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
• Có kh ng tham mưu, y dng, thc hin, kiểm tra thẩm định các
ch trương, chính ch, ngh quyết, kế hoch, giải pp đi với c vấn đề
thc tin liên quan trong phm vi chứcng, nhiệm v đưc giao.
Có khả ng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu c ch trương,
đưng li ca Đảng, chính ch pháp luật của Nhà nước lĩnh vực ng
c được pn công.
khả ng đ xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
gii pháp giải quyết c vấn đ thc tiễn ln quan đến chức năng, nhiệm
v của đơn vị.
Hiểu vn dụng được các kiến thc chuyên môn về lĩnh vực hoạt đng
và thc thi, k năng xử lý c tình hung trong quá trình ng dn, kim
tra, gm t, tham mưu, đề xut thực hin ng việc theo v t việc m.
Hiểu vận dng được c kiến thc v pơng pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề i, đ án thuộc lĩnh
vc chuyên môn đm nhim.
Biết vn dụng c kiến thc bản và nâng cao về ngành, nh vực; có
k ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo c kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
o ng việc theo yêu cầu ca v tviệc làm.
5.2. Các năng lực
266
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện c văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp v
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chun vn về quản thủy sn
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-44
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Hi Hu
Quy trình công việc liên quan:
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp luật của Nhàớc; các văn
bn quy phm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn ca Trung
ương, ca tnh, ca huyn v lĩnh vực thu sn.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
T chc thc hin qun lý v thu sn trên địa bàn huyện theo quy định. Thc hin nhim v
quản về khai thác thuỷ sn theo quy định ca pháp luật hướng dn xây dựng kế hoạch phát triển
cn nuôi thu sn. T chc trin khai thc hin công tác png chng dch v thu sn.
2. Các ng việc tiêu cđánh g
TT
Các nhim vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
2.1
Xây dựng văn bn.
1. Tham mưu xây dựng chương trình, kế
hoch v lĩnh vực thu sản trình Chủ tch y
ban nhân dân huyện quyết định tổ chc
thc hiện chương trình, kế hoạch đó.
2. Tham mưu xây dựng các văn bản quy phm
pháp lut ca huyn v lĩnh vực thu sn; kiến
ngh sa đổi, b sung các văn bn quy phm
pháp luật, các chế độ, chính ch thuộc lĩnh
vc thu sn.
3. Có kh năng nghiên cứu, đề xuất, xây
dựng, góp ý các văn bn quy phạm pháp luật
các chương trình, kế hoạch, đề án, các
c quy định, văn bản
pháp lut, chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, cnh
ch, chương trình, dự án,
đề án đưc cp có thẩm
quyền thông qua.
267
giải pháp phục v cho công tác qun lý nhà
nước v lĩnh vực thu sản liên quan đến
ngành thanh tra và địa bàn quản lý.
2.2
ng dẫn triển
khai thc hiện c
n bản.
- Tham gia, phối hợp hướng dẫn triển khai
thực hiện văn bản quy phạm pháp luật, chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án về lĩnh vực thủy
sản thuộc phạm vi quản lý của quan, đơn
vị hoặc của địa phương theo phân công của
lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
- Hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện chế độ,
chính sách chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất
các biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả
quản về thủy sản thuộc phạm vi quản lý
của cơ quan, đơn vị hoặc của địa phương.
Kế hoạch văn bản
triển khai, hướng dẫn
chuyên môn nghiệp vụ
được hoàn thành đúng
tiến độ; nội dung hướng
dẫn hiệu quả, chất
lượng, được cấp có thẩm
quyền phê duyệt.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiệncn bản.
Tham gia theo dõi, đôn đốc, kim tra vic thc
hiện các n bản quy phạm pháp luật, chiến
c, quy hoch, kế hoạch, chính ch, chế độ,
cơng trình, dự án, đề án chuyên n, nghip
v v nh vực thy sn thuc phm vi qun
của quan, đơn vị hoc của địa pơng theo
phân công ca lãnh đạo cơ quan, đơn v.
- o cáo kết qu kim
tra phn ánh đầy đủ ni
dung thông tin theo yêu
cầu, chính c kịp
thi.
- Ni dung báo cáo tổng
kết, đánh giá kịp thi, đề
xut gii pp, biện pp,
đưc cp thẩm quyn
phê duyt.
2.4
Tham gia thm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các n bản quy
phạm pháp luật, chiếnc, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chế độ, chương trình, dự án,
đề án chuyên n, nghiệp v v lĩnh thy sn
thuc phm vi qun của cơ quan, đơn v
hoc của địa phương theo pn công của lãnh
đạo quan, đơn v.
Ni dung tham gia thm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoch, chất lượng do
người ch trì giao.
2.5
Thc hiện các hoạt
động chuyên n,
nghip v.
Ch trì hoặc tham gia t chc trin khai thc
hiệnc hot động chuyên môn nghip v theo
nhim v đưc pn ng về lĩnh vực thy
sn.
Đảm bo quy trình công
c theo đúng kế
hoch v tiến độ, cht
ợng và hiệu qu công
vic.
2.6
Phi hp thc hin.
Phi hp vi c đơn vị liên quan tham mưu
hoạch định thực thi cnh ch ln quan
đến ngành, nh vc nhim v được phân công.
Ni dung phi hp được
hoàn thành đạt cht
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoch.
2.7
Thc hin nhim v
chung, hi hp.
Tham d các cuộc hp ln quan đến lĩnh vc
chuyên n ở trong và ngi đơn vị theo pn
công.
Tham d đầy đủ, chun
b i liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hin kế hoạch ng tác năm, quý, tng, tuần ca
cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoạch ngc của đơn
v, quan nhiệm v
đưc giao.
2.9
Thc hin c nhim v kc do cấp trên phânng.
3.Các mi quan h ng vic
268
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn v phi hợp chính
- Trưởng phòng
- P Trưởng png ph trách
(nếu có)
c công chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, t chức có quan hệ cnh
Bn cht quan h
- S ng nghiệp PTNT
- Trungm Dch v ng nghip
- UBND các xã, th trn
- HTX dch v Nông nghiệp
- c cơ quan, đơn v có liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiệnng việc chuyên môn.
Lấy thông tin thng kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v pơng pháp thực hiện công việc đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên n của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấpc thông tin chỉ đạo điều nh ca t chc trong phm vi nhim v đưc giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin phc v cho
nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuc hp trong ngoài quan theo sự pn công của cp trên.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhómu cu
Yêu cu c th
Tnh đ đào tạo
Tt nghiệp đi hc tr n nm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Thy sn, nuôi trng thy sn hoặc chuyên ngành kc phợp theo yêu
cu nhim v ca cp có thẩm quyền quy đnh.
Bồi dưỡng, chng ch
chng ch bi ng kiến thc, k ng quản nhà ớc đối vi
công chc ngch chuyên viênơng đương.
k năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản s dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Phm cht cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp nh chủ trương,
cnh sách của Đảng, pháp luật ca nhàớc, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhim cao vi ng việc, vi tp th, phi hợp công tác
tt.
Trung thc, thng thn, kiên định nhưng biết lng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
Khả ng đn kết ni b.
Chịu được áp lực trongng vic.
• Tập trung,ng tạo, tư duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
• Có kh ng tham mưu, y dng, thc hin, kiểm tra thẩm định các
ch trương, chính ch, ngh quyết, kế hoch, giải pp đi với c vấn đề
thc tin liên quan trong phm vi chứcng, nhiệm v đưc giao.
Có khả ng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu c ch trương,
đưng li ca Đảng, chính ch pháp luật của Nhà nước lĩnh vực ng
269
c được pn công.
khả ng đ xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
gii pháp giải quyết c vn đ thc tiễn ln quan đến chức năng, nhiệm
v của đơn vị.
• Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh vực hot đng
thực thi, k ng xử lý các tình huống trong quá trình ng dn, kim
tra, gm t, tham u, đề xuất thực hin ng vic theo v trí vic
m.
Hiểu vận dng được c kiến thc v pơng pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề i, đ án thuộc nh
vc chuyên môn đm nhim.
Biết vn dụng c kiến thc bản và nâng cao về ngành, nh vực; có
k ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo c kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
o ng việc theo yêu cầu ca v trí việcm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện c văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp v
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
270
Tên Vị trí việc làm: Chun vn về quản thủy lợi, đê
điu, phòng chống thiên tai và nước schng thôn
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-45
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Hi Hu
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước; các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vực trng trt.
1. Mục tu v trí việc làm
ng dn, kim tra vic thc hin các quy định ca Ủy ban nhân n huyn v phân cấp
quản c công trình thủy lợi chương trình mục tiêu cấp, tht ớc ng thôn trên địa n
huyện; ng dn, kim tra v vic xây dng, khai thác, sử dụng và bảo v các ng trình thủy li
trên địa n huyn; t chc thc hin chương trình, mục tiêu cấp, thoát nướcng thôn đã được phê
duyệt. ng dn, kim tra chịu trách nhiệm v xây dựng, khai thác, bảo v
công trình png, chng thiên tai; xây dựng phương án, kế hoch, bin pháp tổ chc thc hin
việc phòng, chống thiên tai trên địa bàn huyện theo quy đnh ca pháp luật.
2.c công việc và tiêu cđánh g
TT
Các nhim vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
2.1
Xây dựng văn bn.
1. Tham u xây dựng chương trình, kế
hoch v lĩnh vực thu li trình Chủ tch
Ủy ban nhân n huyn quyết định t
chc thc hiện chương trình, kế hoch
đó.
2. Tham u y dựng c văn bn quy
phạm pháp luật ca huyn v nh vực
thu li; kiến ngh sa đổi, b sung các
n bản quy phạm pháp luật, c chế đ,
cnh sách thuộc lĩnh vực thu li, đề
điều phòng chống thiên tai.
3. khả năng nghiên cứu, đề xut, xây
dng, p ý c văn bn quy phm pháp
lut và c chương tnh, kế hoạch, đề án,
các giải pháp phục v cho ng c quản
n c v lĩnh vc thu li, đề điu
phòng chống thiên tai ln quan đến
ngành thanh tra địa bàn quản lý.
c quy định, văn bản pp
lut, chiến c, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án đưc cấp
thm quyền thông qua.
2.2
ng dẫn triển
khai thc hiện c
n bản.
- Tham gia, phối hợp hướng dẫn triển
khai thực hiện văn bản quy phạm pháp
luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đán
về lĩnh vực thuỷ lợi, đề điều phòng
chống thn tai thuộc phạm vi quản
của quan, đơn vị hoặc của địa
phương theo phân công của lãnh đạo cơ
quan, đơn vị.
- Hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện
chế độ, chính sách chuyên môn, nghiệp
vụ; đề xuất các biện pháp để nâng cao
hiệu lực, hiệu quả quản lý về thuỷ lợi,
đề điều và phòng chống thiên tai phạm vi
Kế hoạch văn bản triển
khai, hướng dẫn chun môn
nghiệp vụ được hoàn thành
đúng tiến độ; nội dung hướng
dẫn hiệu quả, chất lượng,
được cấp thẩm quyền phê
duyệt.
271
quản lý của quan, đơn vị hoặc của
địa phương.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiệncn bản.
Tham gia theo dõi, đôn đc, kim tra vic
thc hin các n bản quy phm pp
lut, chiến lược, quy hoch, kế hoch,
cnh ch, chế độ, cơng trình, dự án,
đề án chuyên môn, nghiệp v v lĩnh vực
thu li, đ điều và png chống thiên tai
thuc phm vi qun của quan, đơn
v hoc ca địa phương theo phân công
của lãnh đạo cơ quan, đơn v.
- o cáo kết qu kim tra
phản ánh đầy đủ ni dung
thông tin theo yêu cầu, cnh
c kịp thi.
- Nội dung o o tổng kết,
đánh giá kịp thời, đề xut gii
pháp, biện pháp, đưc cp có
thm quyền p duyệt.
2.4
Tham gia thm định
các văn bản.
Tham gia thm định, góp ý c n bản
quy phm pháp luật, chiến lược, quy
hoch, kế hoch, chính ch, chế độ,
cơng trình, dự án, đề án chuyên n,
nghip v v lĩnh thu li, đề điều
phòng chống thiên tai thuc phm vi
quản của quan, đơn vị hoc ca địa
phương theo phân ng của lãnh đạo
quan, đơn vị.
Ni dung tham gia thm định,
p ý được hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht lượng do
người ch trì giao.
2.5
Thc hiện các hoạt
động chuyên n,
nghip v.
Ch trì hoặc tham gia t chc trin khai
thc hiện các hoạt động chuyên n
nghip v theo nhim v được phân công
v nh vực thu li, đ điu và phòng
chống thiên tai.
Đm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoch v tiến độ,
chất ợng hiệu qu công
vic.
2.6
Phi hp thc hin.
Phi hp vi c đơn vị liên quan tham
u hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhim v
được phânng.
Ni dung phi hợp được hoàn
thành đạt cht lượng, theo
đúng tiến đ kế hoch.
2.7
Thc hin nhim v
chung, hi hp.
Tham d c cuc hp liên quan đến lĩnh
vc chuyên n trong và ngi đơn vị
theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b tài
liu và ý kiến phát biểu theo
yêu cu.
2.8
Xây dựng thc hin kế hoạch công tác m, q, tháng,
tun ca cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoạch ng tác
của đơn vị, quan nhim
v đưc giao.
2.9
Thc hin c nhim v kc do cấp trên phânng.
3.Các mi quan h ng vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn v phi hợp chính
- Tởng phòng
- P Trưởng png ph trách
(nếu có)
c công chức chuyên n
khác trong cơ quan
Các quan chuyên n, đơn vị
thuc huyn
3.2. Bên ngoài
272
Cơ quan, t chức có quan hệ cnh
Bn cht quan h
- S Nông nghiệp PTNT
- Trungm Dch v ng nghiệp
- UBND các xã, th trn
- HTX dch v Nông nghiệp
- c cơ quan, đơn v có liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiệnng việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v pơng pháp thực hiện công việc đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên n của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấpc thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v đưc giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin phc v cho
nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuc hp trong ngoài quan theo sự pn công của cp trên.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhómu cu
Yêu cu c th
Tnh đ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr n Nm nnh hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
ng nghệ k thut ng tnh xây dựng, Công ngh k thuật xây dựng,
ng nghệ k thut vt liu xây dng, K thuật xây dựng, K thuật công
trình xây dựng, K thuậtng trình thuỷ, K thuật sở h tng, K thut
i nguyên c, K thut cp thoát c, Địa k thuật xây dựng hoc
chuyên nnh khác phù hợp theo yêu cu nhim v ca cp có thẩm quyn
quy định.
Bồi dưỡng, chng ch
chng ch bi ng kiến thc, k ng quản nhà ớc đối vi
công chc ngch chuyên viênơng đương.
kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Phm cht cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp nh chủ trương,
cnh sách của Đảng, pháp luật ca nhàc, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhim cao vi ng việc, vi tp th, phi hợp công tác
tt.
Trung thc, thng thn, kiên định nhưng biết lng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
Khả ng đn kết ni b.
Chịu được áp lực trongng vic.
• Tập trung,ng tạo, tư duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
• Có kh ng tham mưu, y dng, thc hin, kiểm tra thẩm định các
ch trương, chính ch, ngh quyết, kế hoch, giải pp đi với c vấn đề
thc tin liên quan trong phm vi chức năng, nhiệm v đưc giao.
Có khả ng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu c ch trương,
đưng li ca Đảng, chính ch pháp luật của Nhà nước lĩnh vực ng
c được pn công.
khả ng đ xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
273
gii pháp giải quyết c vấn đ thc tiễn ln quan đến chức năng, nhiệm
v của đơn vị.
Hiểu vn dụng được các kiến thc chuyên môn về lĩnh vực hoạt đng
và thc thi, k năng xử lý c tình huống trong quá trình ng dn, kim
tra, gm t, tham mưu, đề xut thực hin ng việc theo v t việc m.
Hiểu vận dng được c kiến thc v pơng pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề i, đ án thuộc nh
vc chuyên môn đm nhim.
Biết vn dng c kiến thc bản và nâng cao về ngành, nh vực; có
k ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo c kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
o ng việc theo yêu cầu ca v trí việcm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công ngh thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bn (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bn (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo nhim v
ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp v
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm:
Chun viên về qun chất lượng, chế biến và phát triển
th trường
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-46
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Hi Hu
Quy trình công việc liên quan:
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp luật của Nhàớc; các văn
bn quy phm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn ca Trung
ương, ca tnh, ca huyn v lĩnh vực qun chất lượng, chế biến
pt triển th trường.
274
1. Mục tu v trí việc làm
ng dn kim tra vic thc hin quy hoch, kế hoạch cơ chế, chính sách lĩnh vực phát triển
nh vực quản chất lượng, chế biến phát triển th trường.T chc thc hiện c n bản quy
phạm pháp lut, quy hoch, kế hoạch, chương trình, đề án, d án, tiêu chuẩn, quy chun k thut,
định mc kinh tế - k thut đã đưc cấp thẩm quyền ban hành hoặc phê duyt thuộc lĩnh vực qun
cht ng, chế biến pt trin th trưng.
2.c công việc và tiêu cđánh g
TT
Các nhim vụ, công vic
Tiêu chí đánh giá
hoàn tnh công việc
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
2.1
Xây dựng văn bn.
1. Tham u xây dựng chương trình, kế hoch
v qun chất lượng, chế biến và phát triển th
trường trình Ch tch Ủy ban nhân dân huyn
quyết địnhtổ chc thc hiện cơng trình, kế
hoạch đó.
2. Tham u xây dựng c văn bản quy phm
pháp lut ca huyn v quản chất lượng, chế
biến phát trin th trưng; kiến ngh sửa đổi,
b sung các n bản quy phm pháp luật, các
chế độ, chính ch thuộc lĩnh vực qun cht
ng, chế biến và phát trin th tng.
3. khả ng nghiên cứu, đề xut, xây dựng,
p ý các n bản quy phạm pháp luật các
cơng trình, kế hoch, đề án, các giải pháp
phc v cho ng tác quản nhà nước v nh
vc qun chất ng, chế biến phát triển
th trường liên quan đến ngành thanh tra địa
n quản .
c quy định, văn bản
pháp lut, chiến c,
quy hoch, kế hoch,
cnh sách, chương
trình, dự án, đề án đưc
cấp thẩm quyn
thông qua.
2.2
ng dẫn triển
khai thc hiện c
n bản.
- Tham gia, phối hợp hướng dẫn triển khai
thực hiện văn bản quy phạm pháp luật, chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án về lĩnh vực quản
chất ợng, chế biến phát triển thị tờng
thuộc phạm vi quản của quan, đơn vị
hoặc của địa phương theo phân công của lãnh
đạo cơ quan, đơn vị.
- Hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện chế độ,
chính sách chuyên môn, nghiệp vụ; đ xuất
các biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả
quản cht lượng, chế biến pt triển thị
trường phạm vi quản của quan, đơn vị
hoặc của địa phương.
Kế hoạch và văn bản
triển khai, hướng dẫn
chuyên môn nghiệp vụ
được hoàn thành đúng
tiến độ; nội dung
hướng dẫn hiệu quả,
chất lượng, được cấp
thẩm quyền phê
duyệt.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiệncn bản.
Tham gia theo i, đôn đốc, kim tra vic thc
hiệnc n bản quy phạm pháp luật, chiến
c, quy hoch, kế hoch, chính sách, chế độ,
cơng trình, dự án, đề án chuyên môn, nghiệp
v v nh vực quản chất lượng, chế biến
phát triển th tng thuc phm vi qun ca
cơ quan, đơn vị hoc của địa phương theo phân
công của lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
- o o kết qu kim
tra phn ánh đầy đủ ni
dung thông tin theo yêu
cầu, chính c kịp
thi.
- Ni dung báo cáo tổng
kết, đánh g kp thi,
đề xut giải pháp, biện
pháp, đưc cp thẩm
quyền phê duyt.
275
2.4
Tham gia góp ý các
n bản.
Tham gia thẩm định, góp ý c n bản quy
phạm pháp luật, chiến c, quy hoch, kế
hoạch, chính ch, chế độ, chương trình, d án,
đề án chuyên môn, nghip v v nh vực qun
chất ng, chế biến phát triển th trưng
thuc phm vi quản lý của quan, đơn vị hoc
của địa pơng theo phân ng của lãnh đạo cơ
quan, đơn vị.
Ni dung tham gia thm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoch, cht ng do
người ch tgiao.
2.5
Thc hiện các hoạt
động chuyên n,
nghip v.
Ch t hoc tham gia t chc trin khai thc
hiện các hoạt động chuyên môn nghiệp v theo
nhim v được phân ng về nh vực qun
chất lượng, chế biến và phát trin th tng.
Đm bo quy trình công
c theo đúng kế
hoch v tiến độ, cht
ng hiệu qu công
vic.
2.6
Phi hp thc hin.
Phi hp vi c đơn vị ln quan tham mưu
hoạch định thực thi chính ch liên quan đến
ngành, nh vc nhim v được pn ng.
Ni dung phi hp
được hoàn tnh đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7
Thc hin nhim v
chung, hi hp.
Tham d các cuc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong và ngoài đơn vị theo phân
công.
Tham d đầy đủ, chun
b i liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thc hin kế hoạch ng c m, quý, tng, tuần ca
cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoạch ng c của đơn
v, cơ quan và nhiệm v
đưc giao.
2.9
Thc hin c nhim v kc do cấp trên phânng.
3.Các mi quan h ng vic
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn v phi hợp chính
- Tởng phòng
- P Trưởng png ph trách
(nếu có)
c công chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, t chức có quan hệ cnh
Bn cht quan h
- S ng nghip và PTNT
- Trungm Dch v ng nghiệp
- UBND các xã, th trn
- HTX dch v Nông nghiệp
- c cơ quan, đơn v có liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiệnng việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v pơng pháp thực hiện công việc đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên n của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấpc thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v đưc giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cp thông tin đánh giá mức độ xác thc của thông tin phc v cho
276
nhim v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuc hp trong ngoài quan theo sự pn công của cp trên.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhómu cu
Yêu cu c th
Tnh đ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
ng nghệ thc phm; K thut thc phm; Công ngh sau thu hoch;
ng nghệ chế biến thu sn, đảm bo cht lượng và an tn thực phm
hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cp có thẩm
quyền quy định.
Bồi dưỡng, chng ch
chng ch bi ng kiến thc, k ng qun nhà nước đối vi
công chc ngch chuyên viênơng đương.
k năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản s dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Phm cht cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp nh chủ trương,
cnh sách của Đảng, pháp luật ca nhàớc, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhim cao vi ng việc, vi tp th, phi hợp công tác
tt.
Trung thc, thng thn, kiên định nhưng biết lng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
Khả ng đn kết ni b.
Chịu được áp lực trongng vic.
• Tập trung,ng tạo, tư duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
• Có kh ng tham mưu, y dng, thc hin, kiểm tra thẩm định các
ch trương, chính ch, ngh quyết, kế hoch, giải pp đi với c vấn đề
thc tin liên quan trong phm vi chứcng, nhiệm v đưc giao.
Có khả ng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu c ch trương,
đưng li ca Đảng, chính ch pp lut của Nhà nước lĩnh vực ng
c được pn công.
khả ng đ xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
gii pháp giải quyết c vấn đ thc tiễn ln quan đến chức năng, nhiệm
v của đơn vị.
Hiểu vn dụng được các kiến thc chuyên môn về lĩnh vực hoạt đng
và thc thi, k năng xử lý c tình huống trong quá trình ng dn, kim
tra, gm t, tham mưu, đề xut thực hin ng việc theo v t việc m.
Hiểu vận dng được c kiến thc v pơng pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề i, đ án thuộc nh
vc chuyên môn đm nhim.
Biết vn dụng c kiến thc bản và nâng cao về ngành, nh vực; có
k ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thut xây dựng, ban nh văn bản
o ng việc theo yêu cầu ca v trí việcm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
277
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bn (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bn (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo nhim v
ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp v
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm:
Chun viên v phát triển ng tn
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-47
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòng Nông nghiệp và PTNT huyện Hi Hu
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy đnh ca Đảng, pp lut của N nước;
các n bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, ng dn
của Trung ương, ca tnh, ca huyn v pt triển nông tn.
1. Mục tu v trí việc làm
Tham u xây dựng chương trình, kế hoch ng c của Ban ch đạo huyện; xây dựng kế
hoch thc hiện Chương tnh y dựng ng thôn; kế hoch phi hp ch đạo, kim tra, giámt và
ng dẫn các cơ quan, đơn vị, địa phương triển khai thc hin Chương trình.Tham u xây dựng
kế hoch vốn, phân bổ và giám t nh hình thực hin vn ngân sách các nguồn vn huy động
khác để xây dựngng thôn mới tn địan; tng hợp, báo cáo kết qu thc hiện Chương trình trên
địa bàn huyện, đề xut gii pháp nhm tháo g nhng vn đề mi phát sinh, khó khăn để thc hin
có hiu qu Chương trình; tổ chức tng tin, tuyên truyền, đào tạo, tp hun, bi ỡng côngc phát
triểnng thôn cho đội ngũ n b các cấp.
2.c công việc và tiêu cđánh g
TT
Các nhim vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhim v, mng
công vic
Công vic c th
2.1
Xây dựng văn bn.
1. Tham mưu xây dựng chương trình, kế hoch
v phát triển ng thôn trình Chủ tch y ban
nhân n huyn quyết định và tổ chc thc hin
cơng trình, kế hoạch đó.
2. Tham u xây dựng c văn bản quy phm
pháp luật ca huyn v phát triển ng tn;
kiến ngh sa đi, b sung cácn bn quy
phạm pháp luật, c chế độ, chính sách về phát
Đảm bảo quy trình công
c theo đúng kế hoch
v tiến độ, cht lượng
hiu qu ng vic.
278
triểnng thôn.
3. khả ng nghiên cứu, đề xut, xây dựng,
p ý các n bản quy phm pháp luật các
cơng trình, kế hoch, đ án, các giải pháp
phc v cho công tác xây dựng phát triển
ng thôn.
2.2
ng dn triển
khai thc hiện c
n bản.
- Tham gia, phối hợp hướng dẫn triển khai
thực hiện văn bản quy phạm pháp luật, chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án về lĩnh vực phát
triển ng thôn thuộc phạm vi quản lý của
quan, đơn vị hoặc của địa phương theo phân
công của lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
- Hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện chế độ,
chính sách chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất
các biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả
phát triển ng thôn phạm vi quản lý của
quan, đơn vị hoặc của địa phương.
Kế hoạch văn bản triển
khai, hướng dẫn chuyên
môn nghiệp vụ được hoàn
thành đúng tiến độ; nội
dung hướng dẫn hiệu quả,
chất lượng, được cấp có
thẩm quyền phê duyệt.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiệncn bản.
Tham gia theo i, đôn đốc, kim tra vic thc
hiệnc n bản quy phm pháp luật, chiến
c, quy hoch, kế hoch, chính ch, chế đ,
cơng trình, dự án, đề án chuyên môn, nghiệp
v v lĩnh vc phát triển nông thôn thuc phm
vi qun của quan, đơn vị hoc của đa
phương theo phân ng của lãnh đạo quan,
đơn v.
- Báo o kết qu kim tra
phản ánh đầy đủ ni dung
thông tin theo yêu cầu,
cnh xác kp thi.
- Ni dungo o tổng
kết, đánh g kp thi, đề
xut gii pháp, biện pháp,
đưc cp có thẩm quyn
phê duyt.
2.4
Tham gia góp ý các
n bản.
Tham gia thẩm định, p ý c n bn quy
phạm pháp luật, chiến c, quy hoch, kế
hoạch, chính ch, chế độ, chương trình, dự án,
đề án chuyên môn, nghiệp v v lĩnh vực phát
triển ng thôn thuc phm vi qun của cơ
quan, đơn vị hoc ca địa phương theo phân
công của lãnh đạo cơ quan, đơn vị.
Ni dung tham gia thm
định, p ý được hoàn
thành theo đúng kế hoch,
chấtợng do người ch trì
giao.
2.5
Thc hiện các hoạt
động chuyên n,
nghip v.
Ch t hoc tham gia t chc trin khai thc
hiện các hoạt động chuyên n nghiệp v theo
nhim v được phân công v lĩnh vực phát trin
ng thôn.
Đảm bảo quy trình công
c theo đúng kế hoch
v tiến độ, cht lượng
hiu qu ng vic.
2.6
Phi hp thc hin.
Phi hp vi các đơn vị ln quan tham u
hoạch định thực thi cnh ch liên quan đến
ngành, nh vc nhim v được pn ng.
Ni dung phi hp được
hoàn thành đạt cht ng,
theo đúng tiến độ kế
hoch.
2.7
Thc hin nhim v
chung, hi hp.
Tham d c cuộc họp liên quan đến nh vực
chuyên môn trong ngoài đơn v theo phân
công.
Tham d đầy đủ, chun b
i liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.4
Xây dựng và thc hin kế hoạch công tác m, quý, tng, tuần ca
cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công c của đơn vị,
quan nhiệm v đưc
giao.
2.5
Thc hin các nhim v kc do cấp trên phânng.
3.Các mi quan h ng vic
279
3.1. Bên trong
Đưc qun lý trc tiếp và
kim duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn v phi hợp chính
- Tởng phòng
- P Trưởng png ph trách
(nếu có)
c công chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, t chức có quan hệ cnh
Bn cht quan h
- S ng nghiệp PTNT
- Trungm Dch v ng nghiệp
- UBND các xã, th trn
- HTX dch v Nông nghiệp
- c cơ quan, đơn v có liên quan
Tham gia c cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hin báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v pơng pháp thực hiện công việc đưc giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên n của đơn vị.
4.3
Đưc cung cp các thông tin chỉ đo điều nh của t chc trong phm vi nhim v đưc giao
theo quy đnh.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức đ xác thực của thông tin phc v cho nhim
v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuc hp trong ngoài quan theo sự pn công của cp trên.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. u cu v trình độ
Nhómu cu
Yêu cu c th
Tnh đ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên: Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Kinh tế, Kinh tế ng nghiệp, Pt triển ng thôn hoặc chuyên ngành
khác p hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp thm quyền quy đnh.
Bồi dưỡng, chng ch
chng ch bi ng kiến thc, k ng quản nhà ớc đối vi
công chc ngch chuyên viênơng đương.
k năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản s dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Phm cht cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp nh chủ trương,
cnh sách của Đảng, pháp luật ca nhàớc, quy định của cơ quan.
Tinh thn trách nhiệm cao vi ng việc, vi tp th, phi hợp công c tốt.
Trung thc, thng thn, kiên định nhưng biết lng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
Khả ng đn kết ni b.
Chịu được áp lực trongng vic.
• Tập trung,ng tạo, tư duy độc lập logic.
Các yêu cầu khác
• Có kh ng tham mưu, y dng, thc hin, kiểm tra thẩm định các
ch trương, chính ch, ngh quyết, kế hoch, giải pp đi với c vấn đề
thc tin liên quan trong phm vi chứcng, nhiệm v đưc giao.
Có khả ng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu c ch trương,
đưng li ca Đảng, chính ch pháp luật của Nhà nước lĩnh vực ng
280
c được pn công.
khả ng đ xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
gii pháp giải quyết c vấn đ thc tiễn ln quan đến chức năng, nhiệm
v của đơn vị.
Hiểu vn dụng được các kiến thc chuyên môn về lĩnh vực hoạt đng
và thc thi, k năng xử lý c tình huống trong quá trình ng dn, kim
tra, gm t, tham mưu, đề xut thực hin ng việc theo v t việc m.
Hiểu vận dng được c kiến thc v pơng pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề i, đ án thuộc nh
vc chuyên môn đm nhim.
Biết vn dụng c kiến thc bản và nâng cao về ngành, nh vực; có
k ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo c kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bản
o ng việc theo yêu cầu ca v trí việcm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bn (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bn (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp v
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên VTVL: Chun vn về khoáng sản
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-48
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà ớc; các n bản
quy phm pp luật, văn bn ch đạo, hướng dn của Trung ương, ca tnh,
ca huyn v lĩnh vực khoáng sản.
1. Mục tu v trí việc làm
281
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án
về lĩnh vực khoáng sản; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng
công việc được phân công.
2. c công việc và tiêu cđánh g
TT
Các công việc
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Mảng ng việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
1. Tham gia xây dựng c n bản ớng dẫn
thuộc thẩm quyền ban nh của ND,
UBNDhuyện về quản i nguyên khoáng sản
2. Soạn thảo quy định cụ th, văn bản triển khai
thực hiện chỉ thị, quyết định, kế hoạch của
HĐND, UBND huyệnvề Quản i nguyên
khng sảntheo nhiệm vụ được phân ng.
Quy định, n bản thuộc lĩnh
vực Quản tài nguyên
khng sản được hoàn thành
theo đúng tiến đ kế hoạch,
đảm bảo chất ợng theo u
cầu của người chủ t.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện c
n bản.
1. ớng dẫn nghiệp v cho c đơn vị liên
quan được pn ng theo dõi.
2.ớng dẫn nghiệp vụ cho công chức
ngườin có liên quan.
Truyền đạt được các nội dung
về nghiệp v đ c đơn vị
liên quan có kh năng thực
hiện ng việc chính xác, kịp
thời.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tổ chức theo dõi, kiểm tra và báo cáo tình nh
về kết qu thực hiện thông tư, ch thị, quyết
định, kế hoạch của UBND huyện về quản lý tài
nguyên khng sảntrong nh vực được phân
công, đề xuất chủ tơng biện pháp chấn
chỉnh.
Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra, đánh g có đ
xut kịp thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền phê
duyệt xử .
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định của
n bản pháp luật, chiến ợc, quy hoạch, kế
hoạch, chính ch, chương trình, dự án, đề án
liên quan đến về lĩnh vực khoáng sản .
Nội dung tham gia thẩm định,
p ý được hoàn tnh theo
đúng kế hoạch, chất ợng do
người chủ tgiao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên n,
nghiệp vụ.
Chtrì hoặc tham gia tchức triển khai thực
hiện các hot động chuyên n, nghiệp vụ theo
nhiệm vụ được phân ng.
Đảm bảo quy trình công c
theo đúng kế hoạch về tiến
độ, chất ợng hiệu qu
công việc.
2.6
Phối hợp côngc
Chủ động phối hợp với các quan, đơn vị ln
quan và phối hợp với các ng chức khác triển
khai công việc, m đúng thm quyền trách
nhiệm được giao.
ng việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ ng tác tích cực
theo đúng quy chế, quy định
phối hợp công tác.
2.7
Thực hiện chế độ hội
họp
Được tham dự các cuộc họp ln quan đến công
c theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi tng tin
triển khai thực hiện theo kết
luận cuộc họp.
2.8
Xây dựng và thc hiện kế hoạch công c m, quý, tng, tuần của
cá nhân.
Kế hoạch được xây dựng trên
cơ sở nội dung kế hoạch công
c của đơn vị được thực
hiện theo đúng tiến độ.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3. c mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
282
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- P Trưởng png ph tch
(nếu )
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan tổ chức có quan hệ cnh
Bản chất quan hệ
-Sở Tài nguyên Môi trường.
- UBND các xã, thtrấn.
- c Hội, doanh nghiệp, tổ chức liên
quan.
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hiện ng
việc chuyên môn.
Thực hiện cáco o theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hiện ng
việc.
Phối hợp xây dựng c văn bản quản của cơ quan
ớng dẫn việc thực hiện.
Phối hợp triển khaic công việc.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong công tác quản i nguyên khng sản.
4.3
Được cung cấp thông tin về ng tác chỉ đạo điều nh của đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh g mức đ c thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5.Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. u cu v tnh đ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đi trlên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Qun
đất đai, Địa chính, Kỹ thuật địa chính, Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Trắc địa
bản đồ, Luật hoặc chuyên nnh khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp
có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
chứng chbồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản n ớc đối với ng
chức ngạch chuyên viên tương đương.
kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Phẩm chất nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm c chấp nh chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập th, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thn, bảo mật tng tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, duy độc lập logic.
283
c yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định c chủ
trương, cnh sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực
tiễn liên quan trong phm vi chứcng, nhiệm vụ được giao.
- Có khảng cụ thể hóa tổ chức thực hiện hiệu quả c chủ trương, đường
lối của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà ớc lĩnh vực công tác được
phân công.
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chc năng, nhim v ca đơn v.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, kỹ năng xử c tình huống trong quá trình ớng dẫn, kiểm tra,
gm t, thamu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pp nghiên cứu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các i liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vực
chuyên môn đm nhiệm.
- Biết vận dụng c kiến thức cơ bản và nâng cao vnnh, nh vực; có kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dn nghiệp vụ v ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo c kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào
công việc theo yêu cầu của vị trí việcm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện c văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thc hin hoạt động chuyên môn, nghip v
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
284
Tên VTVL: Chun vn về đo đạc và bản đồ
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-49
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà ớc; các n bn
quy phm pp luật, văn bn ch đạo, hướng dn của Trung ương, ca tnh,
ca huyn v lĩnh vực đo đạc bản đ.
1. Mục tu v trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện n bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án
về lĩnh vực đo đạc và bản đồ; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo
mảng công việc được phân công.
2. c công việc và tiêu cđánh g
TT
Các công việc
Tiêu c đánh giá hoàn thành
công việc
Mảng ng việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
1. Tham gia xây dựng c n bản
ớng dẫn thuộc thẩm quyền ban hành
của HĐND, UBND huyện về đo đạc,
bản đồ.
2. Soạn thảo quy định cụ thể, n bản
triển khai thc hiện chthị, quyết định,
kế hoạch của ND, UBND huyện về
đo đạc, bản đồ theo nhiệm vụ được pn
công.
Quy định, văn bản thuộc nh vực
Quản đất đai được hn thành
theo đúng tiến độ kế hoch, đảm
bảo chất lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2
ớng dẫn triển
khai thực hiện c
n bản.
1. ớng dẫn nghiệp vụ cho c đơn vị
liên quan được phân công theoi.
2. ớng dẫn nghiệp vụ cho ng chức
người dân liên quan.
Truyền đạt được c nội dung về
nghiệp vụ để các đơn vị liên quan
có khả năng thực hin công việc
cnh xác, kịp thời.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tchức theo dõi, tham gia kiểm tra
o o nh nh về kết quả thực hiện
thông , ch thị, quyết định, kế hoạch
của UBND huyện về đo đạc, bản đ
trong nh vực được phân ng, đề xuất
chủ tơng và biện pp chấn chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả kiểm tra,
đánh g có đề xuất kịp thời;
đúng kế hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thm định, góp ý các quy định
của văn bản pháp luật, chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch, chính ch, chương
trình, dự án, đề án liên quan đến về lĩnh
vực đo đạc và bản đ.
Nội dung tham gia thẩm định, góp
ý được hoàn thành theo đúng kế
hoạch, chất ợng do người chủ trì
giao.
2.5
Thực hiện c hoạt
động chuyên n,
nghiệp vụ.
Chtrì hoặc tham gia tchức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân
công.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng và hiệu quảng việc.
2.6
Phối hợp côngc
Chủ động phối hợp với c quan, đơn
vị ln quan phối hợp với c công
chức khác triển khai ng việc, làm
đúng thẩm quyền trách nhiệm được
giao.
ng việc, nhiệm vụ được giao
thông suốt, tạo được mối quan hệ
công c ch cực theo đúng quy
chế, quy định phối hợpngc.
2.7
Thực hiện chế độ hội
họp
Được tham dự các cuộc hp liên quan
đến ng tác theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi thông tin triển
khai thực hiện theo kết luận cuộc
họp.
285
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Kế hoạch được xây dựng trên
sở nội dung kế hoạch ng tác của
đơn vị được thực hiện theo
đúng tiến đ.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3. c mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- P Trưởng png ph trách
(nếu )
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên n, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan tổ chức có quan hệ cnh
Bản chất quan hệ
-Sở Tài nguyên Môi trường.
- UBND các xã, thtrấn.
- c Hội, doanh nghiệp, t chức có
liên quan.
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hiện công việc
chuyên môn.
Thực hiện cáco o theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hiện ng việc.
• Phối hợp xây dựng các văn bản quản lý của quanớng
dẫn việc thực hiện.
Phối hợp triển khaic công việc.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong công tác quản đất đai.
4.3
Được cung cấp thông tin về ng tác chỉ đạo điều nh của đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh g mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5.Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. u cu v tnh đ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại trở nnhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Quản đất
đai, Địa chính, Kỹ thuật địa cnh, Kỹ thuật trắc địa - bản đồ, Trắc địa bản đồ,
Luật hoặc chuyên ngành kc phù hợp theo yêu cầu nhim vụ của cấp thẩm
quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà ớc đối với công
chức ngạch chuyên viên tương đương.
Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v
trí việc làm.
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêmc chấp nh chủ trương, chính sách
của Đảng, pháp luật của nhàớc, quy định ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp ng tác tốt.
286
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thn, bảo mật tng tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, duy độc lập logic.
Các yêu cu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các chủ
trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực
tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- khả ng cụ thể hóa tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công tác
được phân công.
khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyết c vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, k năng xử các tình huống trong quá trình hướng dẫn, kiểm tra,
giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực
chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực; kỹ
năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kthuật xây dựng, ban hành văn bản vào
công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bn (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kim tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghip v
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
287
Tên VTVL: Chuyên viên về quản lý đất đai
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-50
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước; các văn bản
quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương, của
tnh, ca huyn v lĩnh vực quản lý đất đai.
1. Mục tu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về nh vực qun lý đất đai; trc tiếp thực thi các nhiệm
v chuyênn theo mảng ng việc được phân công.
2. c công việc và tiêu cđánh g
TT
Các công việc
Tiêu c đánh giá hoàn tnh
công việc
Mảng ng việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
1. Tham gia xây dựng c n bản ớng
dẫn thuộc thm quyền ban nh của
HĐND, UBND huyện về Quản đất đai.
2. Son thảo quy định cụ thể, n bản triển
khai thực hiện chthị, quyết định, kế hoạch
của ND, UBND huyện về Qun đất
đai theo nhiệm vụ được phân công.
Quy định, văn bản thuộc lĩnh
vực Quản đất đai được hn
thành theo đúng tiến đ kế
hoạch, đảm bảo chất lượng theo
yêu cầu của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện c
n bản.
1. ớng dẫn nghiệp vụ cho các đơn vị ln
quan được pn ng theo dõi.
2. Hướng dẫn nghiệp vụ cho công chức
ngườin có liên quan.
Truyền đạt được c nội dung
về nghiệp vụ đ các đơn vị ln
quan kh ng thực hiện
công việc chínhc, kịp thời.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tchức theo i, tham gia kiểm tra và báo
cáo tình nh về kết quả thực hiện thông tư,
chỉ thị, quyết định, kế hoạch của UBND
huyện về Quản đất đai trong nh vực
được phân công, đề xuất chủ tơng biện
pháp chấn chỉnh.
Văn bản o o kết qukiểm
tra, đánh g đề xuất kịp
thời; đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt xử .
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định
của n bản pháp luật, chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch, chính ch, chương tnh,
dự án, đề án ln quan đến về nh vực quản
đất đai.
Nội dung tham gia thẩm định,
p ý được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất ợng do
người chủ t giao.
2.5
Thực hiện c hoạt
động chuyên n,
nghiệp vụ.
Ch trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hin các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng và hiệu quả ng
việc.
2.6
Phối hợp côngc
Chủ động phối hợp với các quan, đơn v
liên quan và phối hợp với các ng chức
khác triển khai ng việc, m đúng thẩm
quyền trách nhiệm được giao.
ng việc, nhiệm vụ được giao
thông suốt, tạo được mối quan
hệ công tác tích cực theo đúng
quy chế, quy định phối hợp
công tác.
2.7
Thực hiện chế độ hội
họp
Được tham dự các cuộc họp ln quan đến
công tác theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi thông tin triển
khai thc hiện theo kết luận
cuộc họp.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công c năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Kế hoạch được xây dựng tn
cơ sở nội dung kế hoạch ng
288
c của đơn vị được thực
hiện theo đúng tiến độ.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3. c mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- P Trưởng png ph trách
(nếu )
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyênn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan tổ chức có quan hệ cnh
Bản chất quan hệ
-Sở Tài nguyên Môi trường.
- UBND các xã, thtrấn.
- c Hội, doanh nghiệp, t chức có
liên quan.
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hiện công việc
chuyên môn.
Thực hiện cáco o theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hiện ng việc.
• Phối hợp xây dựng cácn bản quản lý của cơ quanớng
dẫn việc thực hiện.
Phối hợp triển khaic công việc.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong công tác quản đất đai.
4.3
Được cung cấp thông tin về ng tác chỉ đạo điều nh của đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh g mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5.Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. u cu v tnh đ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đi trlên nm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Qun
đất đai, Địa chính, Kỹ thuật địa chính, Kỹ thuật trc địa - bản đồ, Lut, Kỹ
thuật địa chất, Trắc địa Bản đ hoặc chuyên nnh khác phù hợp theo yêu
cầu nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
chứng chbồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc đối với công
chức ngạch chuyên viên tương đương.
kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêmc chấp nh chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập th, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
289
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thn, bảo mật tng tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các ch
trương, cnh sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với c vấn đthực
tiễn liên quan trong phm vi chứcng, nhiệm vụ được giao.
- Có khảng cụ thể hóa tổ chức thực hiện hiệu quả c chủ trương, đường
lối của Đảng, chính ch pháp luật của Nhà ớc nh vực công tác được
phân công.
khả năng đề xuất những chtrương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhim vụ của
đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, kỹ năng xử c tình huống trong quá trình ớng dẫn, kiểm tra,
gm t, thamu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pp nghiên cứu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các i liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vực
chuyênn đảm nhim.
- Biết vận dụng c kiến thức cơ bản và nâng cao vnnh, nh vực; có kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dn nghiệp vụ v ngành, lĩnh vực.
Áp dụng tnh thạo c kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào
công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng c văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kim tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các n bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp
v (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
290
Tên VTVL: Chun vn về bo tn thiên nhn và đa dạng
sinh hc
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-51
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước; các văn
bn quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung ương,
ca tnh, ca huyn v lĩnh vực quản lý đất đai.
1. Mục tu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế đ cnh sách về lĩnh vực bo tn thiên nhn và đa dạng sinh hc;
trc tiếp thc thi các nhiệm v chuyên môn theo mảng công việc được phânng.
2. Các công việc và tiêu cđánh g
TT
Các công việc
Tiêu c đánh giá hoàn tnh
công việc
Mảng ng việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
1. Tham gia xây dựng c n bản ớng
dẫn thuộc thm quyền ban nh của
HĐND, UBND huyện về bo tn thiên
nhn và đa dạng sinh hc.
2. Son thảo quy định cụ thể, n bản triển
khai thực hiện chthị, quyết định, kế hoạch
của HĐND, UBND huyện về bo tồn thiên
nhiên đa dạng sinh hc theo nhiệm vụ
được pn ng.
Quy định, văn bản thuộc lĩnh
vực quản i trường được
hoàn thành theo đúng tiến độ kế
hoạch, đảm bảo chất lượng theo
yêu cầu của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện c
n bản.
1. ớng dẫn nghiệp vụ cho các đơn vị ln
quan được pn ng theo dõi.
2. Hướng dẫn nghiệp vụ cho công chức và
ngườin có liên quan.
Truyền đạt được c nội dung
về nghiệp vụ đ các đơn vị ln
quan khả ng thực hin
công việc chínhc, kịp thời.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tchức theo dõi, kiểm tra o o tình
nh về kết quả thực hiện thông , chỉ thị,
quyết định, kế hoch của UBND huyện về
bo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh hc
trong nh vực được phân công, đề xuất ch
trương biện pháp chấn chỉnh.
Văn bản o o kết qukiểm
tra, đánh g đề xuất kịp
thời; đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt xử .
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định
của n bản pháp luật, chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch, chính ch, chương tnh,
dự án, đán liên quan đến v lĩnh vực bo
tn thn nhiên và đa dng sinh hc.
Nội dung tham gia thẩm định,
p ý được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất ợng do
người chủ tgiao.
2.5
Thực hiện c hoạt
động chuyên n,
nghiệp vụ.
Ch trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hin các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng và hiệu quả ng
việc.
2.6
Phối hợp côngc
Chủ động phối hợp với các quan, đơn v
liên quan và phối hợp với các ng chức
khác triển khai ng việc, m đúng thẩm
quyền trách nhiệm được giao.
ng việc, nhiệm vụ được giao
thông suốt, tạo được mối quan
hệ công tác tích cực theo đúng
quy chế, quy định phối hợp
công tác.
2.7
Thực hiện chế độ hội
họp
Được tham dự các cuộc họp liên quan đến
công tác theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi thông tin triển
khai thc hiện theo kết luận
cuộc họp.
291
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công c năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Kế hoạch được xây dựng tn
cơ sở nội dung kế hoạch ng
tác của đơn vị được thực
hiện theo đúng tiến độ.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3. c mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- Phó Trưởng phòng phụ trách
(nếu )
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyênn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan tổ chức cóquan hcnh
Bản chất quan hệ
- Si nguyên Môi trường tỉnh.
- UBND các xã, thtrấn.
- c Hội, doanh nghiệp, t chức có
liên quan.
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hiện công việc
chuyên môn.
Thực hiện cáco o theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hiện ng việc.
• Phối hợp xây dựng cácn bản quản lý của cơ quanớng
dẫn việc thực hiện.
Phối hợp triển khaic công việc.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong công tác quản môi trường.
4.3
Được cung cấp thông tin về ng tác chỉ đạo điều nh của đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh g mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. u cu v tnh đ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Quản
i nguyên i tờng, Khoa học i tờng, Công nghkỹ thuật i
trường, Kỹ thuật i trường, Quản i trường, Khoa học trái đất hoặc
chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thm quyền
quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
chứng chbồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc đối với công
chức ngạch chuyên viên tương đương.
kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
292
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêmc chấp nh chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập th, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thn, bảo mật tng tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các ch
trương, cnh sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực
tiễn liên quan trong phm vi chứcng, nhiệm vụ được giao.
- Có khảng cụ thể hóa tổ chức thực hiện hiệu quả c chủ trương, đường
lối của Đảng, chính ch pháp luật của Nhà ớc nh vực công tác được
phân công.
- Có khả ng đề xuất những chtrương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tin ln quan đến chức ng, nhiệm vcủa
đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, kỹ năng xử c tình huống trong quá trình ớng dẫn, kiểm tra,
gm t, thamu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị tviệcm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pp nghiên cứu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các i liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vực
chuyên môn đm nhiệm.
- Biết vận dụng c kiến thức cơ bản và nâng cao vnnh, lĩnh vực; kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dn nghiệp vụ v ngành, lĩnh vực.
Áp dụng tnh thạo c kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào
công việc theo yêu cầu của vị trí việcm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bn (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bn (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo nhim v
ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp v
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
293
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên VTVL: Chun vn về môi trường
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-52
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà ớc; các n bản
quy phm pp luật, văn bn ch đạo, hướng dn của Trung ương, ca tnh,
ca huyn v lĩnh vực qun i trưng.
1. Mục tu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ cnh sách về nh vực qun môi trường; trc tiếp thc thi các
nhim v chuyên môn theo mảng công việc được pn ng.
2. c công việc và tiêu cđánh g
TT
Các công việc
Tiêu c đánh giá hoàn tnh
công việc
Mảng ng việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
1. Tham gia xây dựng c n bản ớng
dẫn thuộc thm quyền ban nh của
HĐND, UBND huyện về quản môi
trường.
2. Son thảo quy định cụ thể, n bản triển
khai thực hiện chthị, quyết định, kế hoạch
của ND, UBND huyện vQuản i
trường theo nhiệm vđược phân công.
Quy định, văn bản thuộc lĩnh
vực quản i trường được
hoàn thành theo đúng tiến độ kế
hoạch, đảm bảo chất lượng theo
yêu cầu của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện c
n bản.
1. ớng dẫn nghiệp vụ cho các đơn vị ln
quan được pn ng theo dõi.
2. Hướng dẫn nghiệp vụ cho công chức
ngườin có liên quan.
Truyền đạt được c nội dung
về nghiệp vụ đ các đơn vị ln
quan khả ng thực hin
công việc chínhc, kịp thời.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tchức theo dõi, kiểm tra o o tình
nh về kết qu thực hiện thông , chỉ thị,
quyết định, kế hoch của UBND huyện về
quảni tờng trong lĩnh vực được
phân công, đề xuất chủ trương biện pháp
chấn chỉnh.
Văn bản o o kết qukiểm
tra, đánh g đề xuất kịp
thời; đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt xử .
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định
của n bản pháp luật, chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch, chính ch, chương trình,
dự án, đề án ln quan đến về nh vực quản
môi trường.
Nội dung tham gia thẩm định,
p ý được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất ợng do
người chủ tgiao.
2.5
Thực hiện c hoạt
động chuyên n,
nghiệp vụ.
Ch trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hin các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng và hiệu quả ng
việc.
2.6
Phối hợp côngc
Chủ động phối hợp với các quan, đơn v
liên quan và phối hợp với các ng chức
khác triển khai ng việc, m đúng thẩm
quyền trách nhiệm được giao.
ng việc, nhiệm vụ được giao
thông suốt, tạo được mối quan
hệ công tác tích cực theo đúng
quy chế, quy định phối hợp
công tác.
294
2.7
Thực hiện chế độ hội
họp
Được tham dự các cuộc họp ln quan đến
công tác theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi thông tin triển
khai thc hiện theo kết luận
cuộc họp.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công c năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Kế hoạch được xây dựng trên
cơ sở nội dung kế hoạch ng
c của đơn vị được thực
hiện theo đúng tiến độ.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3. c mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- P Trưởng png ph trách
(nếu )
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyênn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan tổ chức quan hệ cnh
Bản chất quan hệ
- Si nguyên Môi trường tỉnh.
- UBND các xã, thtrấn.
- c Hội, doanh nghiệp, tổ chức có liên
quan.
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hin ng
việc chuyên môn.
Thực hiện cáco o theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hiện ng
việc.
Phối hợp xây dựng c văn bản quản của cơ quan
ớng dẫn việc thực hiện.
Phối hợp triển khai các công việc.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong công tác quản môi trường.
4.3
Được cung cấp thông tin về ng tác chỉ đạo điều nh của đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh g mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. u cu v tnh đ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Quản
i nguyên i tờng, Khoa học i tờng, Công nghkỹ thuật i
trường, Kỹ thuật i trường, Quản môi trường, Quản lý tài nguyên môi
trường, i trường bảo vệ i trường hoặc chuyên ngành khác phù hợp
theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
chứng chbồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc đối với công
chức ngạch chuyên viên tương đương.
295
kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêmc chấp nh chủ trương, cnh
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập th, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thn, bảo mật tng tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các ch
trương, cnh sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực
tiễn liên quan trong phm vi chứcng, nhiệm vụ được giao.
- Có khảng cụ thể hóa tổ chức thực hiện hiệu quả c chủ trương, đường
lối của Đảng, chính ch pháp luật của Nhà ớc nh vực công tác được
phân công.
khả năng đề xuất những chtrương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhim vụ của
đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, kỹ năng xử c nh huống trong quá trình ớng dẫn, kiểm tra,
gm t, thamu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pp nghiên cứu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các i liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vực
chuyên môn đm nhiệm.
- Biết vận dụng c kiến thức cơ bản và nâng cao vnnh, nh vực; có kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dn nghiệp vụ v ngành, lĩnh vực.
Áp dụng tnh thạo c kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào
công việc theo yêu cầu của vị trí việcm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kim tra vic thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
296
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghip v
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên VTVL: Chun vn về biến đổi khí hậu
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-53
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hin theo quy đnh ca Đảng, pháp luật của Nhàớc; cácn bản
quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, ng dn của Trung ương, ca tnh,
ca huyn v lĩnh vực qun biến đổi khí hu.
1. Mục tu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế đ chínhch v lĩnh vực biến đổi k hậu; trc tiếp thực thi c nhiệm
v chuyênn theo mảng ng việc được phân công.
2. c công việc và tiêu cđánh g
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn tnh
công việc
Mảng ng việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
1. Tham gia xây dựng cácn bn hướng
dẫn thuộc thẩm quyền ban nh của
HĐND, UBNDhuyện về biến đổi khí
hậu.
2. Soạn thảo quy định cụ thể, n bản
triển khai thực hiện chỉ thị, quyết định, kế
hoạch của ND, UBND huyệnvề biến
đổi k hậu theo nhim vụ được pn
công.
Quy định, văn bản thuộc nh vực
biến đổi khí hậu được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế hoạch, đảm
bảo chất lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện c
n bản.
1. ớng dẫn nghiệp vụ cho c đơn vị
liên quan được phân công theoi.
2. ớng dẫn nghiệp vụ cho công chức
người dân liên quan.
Truyền đạt được c nội dung về
nghip vụ để các đơn vliên quan
có khả năng thực hiện công việc
cnh xác, kịp thời.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
T chức theo dõi, kiểm tra và báo cáo
nh nh về kết quả thực hiện thông ,
chỉ thị, quyết định, kế hoạch của UBND
huyện về biến đổi khí hậu trong nh vực
được phân công, đề xuất chtrương
biện pháp chấn chỉnh.
Văn bản o cáo kết qukiểm tra,
đánh g có đề xuất kịp thời;
đúng kế hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, p ý các quy định
của n bản pp luật, chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án liên quan đến về nh
vực biến đổi khí hậu.
Nội dung tham gia thẩm định, góp
ý được hoàn thành theo đúng kế
hoạch, chất ợng do người chủ trì
giao.
2.5
Thực hiện c hoạt
động chuyên n,
nghiệp vụ.
Chtrì hoc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện c hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân
công.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng và hiệu quảng việc.
297
2.6
Phối hợp côngc
Chđộng phối hợp với c quan, đơn
vị ln quan phối hợp với các công
chức khác triển khai công việc, làm đúng
thẩm quyền trách nhiệm được giao.
ng việc, nhiệm vụ được giao
thông suốt, tạo được mối quan hệ
công c ch cực theo đúng quy
chế, quy định phối hợpngc.
2.7
Thực hiện chế độ hội
họp
Được tham dự các cuộc họp liên quan
đến ng tác theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi thông tin triển
khai thực hiện theo kết luận cuộc
họp.
2.8
Xây dựng và thực hiện kế hoạch ng c m, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Kế hoạch được xây dựng trên
sở nội dung kế hoch ng tác của
đơn vị được thực hiện theo
đúng tiến đ.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3. c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- Phó Trưởng phòng phụ trách
(nếu )
c công chức chuyên môn khác
trong quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan tổ chức có quan hệ cnh
Bản chất quan hệ
- Si nguyên Môi trường tỉnh.
- UBND các xã, thtrấn.
- Các Hội, doanh nghiệp, tổ chức có
liên quan.
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện ng việc
chuyên môn.
Thực hiện cáco o theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hiện ng việc.
• Phối hợp xây dựng các văn bản quản lý của cơ quan và hướng
dẫn việc thực hiện.
Phối hợp triển khaic công việc.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong công việc được giao
4.3
Được cung cấp thông tin về ng tác chỉ đạo điều nh của đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh g mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. u cu v tnh đ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trở lên nm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Quản
i nguyên i tờng, Kinh tế tài nguyên thiên nhn, Kỹ thuật i
nguyên nước, Khí tượng và khí hậu học, Quản i nguyên ớc, Khoa học
trái đất, Khoa học môi trường hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cầu
nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền quy định.
298
Bồi dưỡng, chứng ch
chứng chbồi dưỡng kiến thức, kỹ ng quản n ớc đối với công
chức ngạch chuyên viên tương đương.
kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêmc chấp nh chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập th, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thn, bảo mật tng tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định c chủ
trương, cnh sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực
tiễn liên quan trong phm vi chứcng, nhiệm vụ được giao.
- Có khảng cụ thể hóa tổ chức thực hiện hiệu quả c chủ trương, đường
lối của Đảng, chính ch pháp luật của Nhà ớc nh vực công tác được
phân công.
Có kh năng đ xut nhng ch trương, xây dng quy trình ni b và gii pháp gii quyết
các vn đ thc tin liên quan đến chc năng, nhim v ca đơn v.
- Hiểu và vận dụng được c kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, kỹ năng xử c tình huống trong quá trình ớng dẫn, kiểm tra,
gm t, thamu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pp nghiên cu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các i liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vực
chuyên môn đm nhiệm.
- Biết vận dụng c kiến thức cơ bản và nâng cao vnnh, nh vực; có kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dn nghiệp vụ v ngành, lĩnh vực.
Áp dụng tnh thạo c kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào
công việc theo yêu cầu của vị trí việcm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kim tra vic thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
299
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghip v
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên VTVL:
Chuyên viên quản lý tổng hp v biển đảo
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-54
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước; các văn
bn quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương,
ca tnh, ca huyn v lĩnh vực quản lý tổng hp v biển đảo.
1. Mục tu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính ch về nh vực quản tổng hp v biển đảo; trc tiếp
thực thi các nhiệm v chuyên n theo mảng ng việc được phânng.
2. c công việc và tiêu cđánh g
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn tnh
công việc
Mảng ng việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
1. Tham gia xây dựng c văn bản
ớng dẫn thuộc thẩm quyền ban hành
của ND, UBNDhuyện về quản lý
tng hp v biển đảo.
2. Soạn thảo quy định cụ thể, n bản
triển khai thc hiện chthị, quyết định,
kế hoạch của HĐND, UBND huyệnv
quản tng hp v biển đảo theo
nhiệm vụ được phân ng.
Quy định, văn bản thuộc nh vực
quản lý tổng hp v biển đảo
được hoàn thành theo đúng tiến độ
kế hoạch, đảm bảo cht lượng theo
yêu cầu của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện c
n bản.
1. ớng dẫn nghiệp vcho c đơn v
liên quan được phân công theoi.
2. ớng dẫn nghiệp vcho công chức
người dân liên quan.
Truyền đạt được c nội dung về
nghiệp vụ để các đơn vị liên quan
có khả năng thực hiện ng việc
cnh xác, kịp thời.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tchức theo i, kiểm tra báo o
nh hình về kết quả thực hiện thông ,
chỉ thị, quyết định, kế hoạch của UBND
huyện về quản tổng hp v biển đảo
trong nh vực được phân ng, đề xuất
chủ tơng và biện pp chấn chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả kiểm tra,
đánh g có đề xuất kịp thời;
đúng kế hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thm định, góp ý các quy định
của văn bản pháp luật, chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch, chính ch, chương
trình, dự án, đề án liên quan đến về lĩnh
vực quản lý tổng hp v biển đảo.
Nội dung tham gia thẩm định, góp
ý được hoàn thành theo đúng kế
hoạch, chất ợng do người chủ trì
giao.
2.5
Thực hiện c hoạt
động chuyên n,
nghiệp vụ.
Chtrì hoặc tham gia tchức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân
công.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất lượng và hiệu quảng việc.
300
2.6
Phối hợp côngc
Chủ động phối hợp với c quan, đơn
vị ln quan phối hợp với c công
chức khác triển khai ng việc, làm
đúng thẩm quyền trách nhiệm được
giao.
ng việc, nhiệm vụ được giao
thông suốt, tạo được mối quan hệ
công c ch cực theo đúng quy
chế, quy định phối hợpngc.
2.7
Thực hiện chế độ hội
họp
Được tham dự các cuộc hp liên quan
đến ng tác theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi thông tin triển
khai thực hiện theo kết luận cuộc
họp.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Kế hoạch được xây dựng trên
sở nội dung kế hoạch ng tác của
đơn vị được thực hiện theo
đúng tiến đ.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3. c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hphối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- P Trưởng png ph trách
(nếu )
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyênn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan tổ chức có quan hệ cnh
Bản chất quan hệ
- Si nguyên Môi trường tỉnh.
- UBND các xã, thtrấn.
- Các Hội, doanh nghiệp, tổ chức có
liên quan.
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện công việc
chuyên môn.
Thực hiện cáco o theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hiện ng việc.
• Phối hợp xây dựng các n bản quản lý của cơ quan và hướng
dẫn việc thực hiện.
Phối hợp triển khai cácng vic.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong công tác quản lý tổng hp v biển đảo.
4.3
Được cung cấp thông tin về ng tác chỉ đạo điều nh của đơn vị trong phm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh g mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. u cu v trình đ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trở lên nm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Quản
i nguyên i tờng, Kinh tế tài nguyên thn nhn, Kỹ thuật tài
nguyên nước, Kỹ thuật cấp tht ớc, Khí tượng k hậu học, Quản lý tài
nguyênớc hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp
có thẩm quyền quy định.
301
Bồi dưỡng, chứng ch
chứng chbồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc đối với công
chức ngạch chuyên viên tương đương.
kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêmc chấp nh chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập th, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thn, bảo mật tng tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các ch
trương, cnh sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực
tiễn liên quan trong phm vi chứcng, nhiệm vụ được giao.
- Có kh năng c th hóa và t chc thc hin hiu qu các ch trương, đưng li ca
Đng, chính sách pháp lut ca Nhà nưc lĩnh vc công tác đưc phân công.
Có kh năng đ xut nhng ch trương, xây dng quy trình ni b và gii pháp gii
quyết các vn đ thc tin liên quan đến chc năng, nhim v ca đơn v.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, kỹ năng xử c tình huống trong quá trình ớng dẫn, kiểm tra,
gm t, thamu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pp nghiên cứu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các i liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vực
chuyên môn đm nhiệm.
- Biết vận dụng c kiến thức cơ bản và nâng cao vnnh, nh vực; có kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dn nghiệp vụ v ngành, lĩnh vực.
Áp dụng tnh thạo c kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào
công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng c văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
302
- Kh năng thẩm định, góp ý các n bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp
v (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên VTVL: Chun vn về tài nguyên nước
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-55
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước; các văn
bn quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương,
ca tnh, ca huyn v lĩnh vực quản lý đất đai.
1. Mục tu v trí việc làm
Tham gia xây dng chế độ chính sách về nh vực quản i nguyên c; trc tiếp thc thi
các nhim v chuyên n theo mảng công việc được phân ng.
2. c công việc và tiêu cđánh g
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh công việc
Mảng ng việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
1. Tham gia y dựngc văn bản ớng dẫn
thuộc thẩm quyền ban nh của ND,
UBNDhuyện về quản i nguyên nước
2. Soạn thảo quy định cụ thể, văn bản triển
khai thực hiện chỉ thị, quyết định, kế hoạch
của HĐND, UBND huyệnv Quản tài
nguyên nướctheo nhiệm vụ được phân công.
Quy định, văn bản thuộc nh
vực Quản i nguyên
ớcđược hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch, đảm
bảo chất lượng theo yêu cầu
của nời chủ t.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện c
n bản.
1. ớng dẫn nghiệp vụ cho c đơn vị liên
quan được pn ng theo dõi.
2. ớng dẫn nghiệp v cho ng chức
ngườin có liên quan.
Truyền đạt được c nội dung
về nghiệp v để các đơn vị
liên quan có khả ng thực
hiện ng việc chính c, kịp
thời.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tchức theo i, kiểm tra o o nh
nh về kết quthực hiện thông tư, chỉ thị,
quyết định, kế hoạch của UBND huyện về
quản tài nguyên nướctrong nh vực được
phân ng, đề xuất chủ trương biện pháp
chấn chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả kim
tra, đánh giá và đề xuất kịp
thời; đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt xử .
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, p ý các quy định của
n bản pháp luật, chiến ợc, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án
liên quan đến về nh vực quản lý i nguyên
ớc.
Nội dung tham gia thẩm định,
p ý được hoàn tnh theo
đúng kế hoạch, chất lượng do
người chủ tgiao.
303
2.5
Thực hiện c hoạt
động chuyên n,
nghiệp vụ.
Chtrì hoặc tham gia tổ chức triển khai thực
hiện c hoạt động chuyên môn, nghiệp v
theo nhiệm vụ được phân ng.
Đảm bảo quy trình ng c
theo đúng kế hoạch về tiến
độ, chất ợng hiệu qu
công việc.
2.6
Phối hợp côngc
Chđộng phối hợp với c quan, đơn vị
liên quan phối hợp với các công chức
khác triển khai ng việc,m đúng thẩm
quyền trách nhiệm được giao.
ng việc, nhim vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ công tác tích cực theo
đúng quy chế, quy định phối
hợp côngc.
2.7
Thực hiện chế độ hội
họp
Được tham dự c cuộc họp liên quan đến
công tác theo phân công.
Tiếp thu, trao đổi thông tin
triển khai thực hiện theo kết
luận cuộc họp.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng c năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Kế hoạch được xây dựng trên
cơ sở nội dung kế hoạch công
c của đơn v và được thực
hiện theo đúng tiến độ.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3. c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- P Trưởng png ph trách
(nếu )
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyênn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan tổ chức có quan hệ cnh
Bản chất quan hệ
- Si nguyên Môi trường tỉnh.
- UBND các xã, thtrấn.
- Các Hội, doanh nghiệp, tổ chức có
liên quan.
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện ng việc
chuyên môn.
Thực hiện cáco o theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hiện ng việc.
• Phối hợp xây dựng các n bản quản lý của cơ quan và hướng
dẫn việc thực hiện.
Phối hợp triển khaic công việc.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong côngc quản i nguyên ớc.
4.3
Được cung cấp thông tin về ng tác chỉ đạo điều nh của đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh g mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. u cu v tnh đ
304
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trở lên nm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Quản
i nguyên i trường, Kinh tế tài nguyên thiên nhiên, Kỹ thuật i
nguyên nước, Kỹ thuật cấp tht ớc, Khí tượng khí hậu học, Quản lý tài
nguyênớc hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp
có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc đối với công
chức ngạch chuyên viên tương đương.
kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêmc chấp nh chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập th, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thn, bảo mật tng tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sáng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định c ch
trương, cnh sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực
tiễn liên quan trong phm vi chứcng, nhiệm vụ được giao.
- Có kh năng c th hóa và t chc thc hin hiu qu các ch trương, đưng li ca
Đng, chính sách pháp lut ca Nhà nưc lĩnh vc công tác đưc phân công.
Có kh năng đ xut nhng ch trương, xây dng quy trình ni b và gii pháp gii
quyết các vn đ thc tin liên quan đến chc năng, nhim v ca đơn v.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động
thực thi, kỹ năng xử c tình huống trong quá trình ớng dẫn, kiểm tra,
gm t, thamu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tchức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các i liệu, đề i, đề án thuộc lĩnh vực
chuyên môn đm nhiệm.
- Biết vận dụng c kiến thức cơ bản và nâng cao vnnh, nh vực; có kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dn nghiệp vụ v ngành, lĩnh vực.
Áp dụng tnh thạo c kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản vào
công việc theo yêu cầu của vị trí việcm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hin công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
305
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kim tra vic thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chun môn, nghip v
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về quản lý báo chí
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-56
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc
liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật ca Nnước; các văn
bn quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương,
tnh, huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoch,
kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, d án, đề án
v báo in, báo điện t; ch trì, tổ chc trin khai thực thi các nhiệm v chuyên môn theo mảng
công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh ng việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn bn
quy phm pháp
lut, quyết đnh,
quy hoch, kế
hoạch, chính ch,
cơng trình, đề
án, d án.
- Tham gia nghiên cứu, xây dựng, hướng dn,
t chc thc hin, thanh tra kim tra, giám sát
việc thi hành c quy định ca B Chính trị,
Ban thư; văn bản pháp luật; chiến lược, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương trình, d
án, đề án quan trọng lĩnh vực báo in, báo điện
t.
Các quy định, văn bn
pp luật, Quyết định, kế
hoch, cnh sách,
cơng tnh, dự án, đ
án đưc cấp thẩm
quyền tng qua.
2.2
ng dẫn
trin khai thc
hin các n bản
1. Tham gia hướng dn trin khai thc hin
các quy định của Trung ương, Chính phủ, b
chuyên ngành của HĐND, UBND tỉnh; quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương trình, d
án, đề án của huyn v lĩnh vực báo in, báo
điện t.
1. n bản, i liu
đưc ban nh đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian bảo đảm cht
ng theo yêu cu ca
cp trên.
2. T chức, hướng dn theo dõi việc thc
hin chế độ, chính sách chuyên môn nghiệp
vụ; đề xuất các biện pháp để nâng cao hiệu lc,
hiu qu quản của huyn v lĩnh vực báo in,
báo điện t.
2. Truyn đạt được các
ni dung v nghip v
theo pn ng đ các
t chức, cá nn khác
hiu, trin khai được
đt kết qu.
306
- Tham gia bồi dưỡng nghip v, ph biến
kinh nghim v công tác hoạch định thực
thi chính sách của lĩnh vực báo in, báo điện t.
3. Được quan, tổ
chc lớp đào tạo, bi
ng đánh g hoàn
tnh công vic ging
dy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hin các n bản
- Tham gia kết, tng kết, đánh giá báo
cáo việc thc hiện các quy đnh ca B Chính
trị, Ban thư; văn bản pháp luật; chiến lược,
quy hoch, kế hoạch, chính sách, chương trình,
d án, đề án quan trng lĩnh vực báo in, báo
điện t
1. n bản o o kết
qu kim tra được thc
hin đúng thi hn quy
đnh.
2. Ni dung o o,
đánh g có đề xut kp
thi, đúng kế hoch,
đưc cp có thm quyn
p duyt.
2.4
Tham gia thm
đnh các văn bn
Tham gia thẩm định, p ý các quy đnh ca
Trung ương, của tỉnh (khi được đ ngh); quyết
đnh, quy hoch, kế hoạch, cnh sách, cơng
trình, dự án, đề án của huyn v nh vc o in,
báo đin t
Ni dung tham gia thm
đnh, góp ý được hoàn
tnh theo đúng kế
hoch, cht ng do
ngưi ch trì giao.
2.5
Thc hiện các
hot động chuyên
môn, nghiệp v
- Ch trì hoặc tham gia t chc trin khai thc
hiện các hoạt động chuyên môn, nghiệp v
theo nhim v được phân công: Thẩm
định, gii quyết các th tục hành chính thuc
lĩnh vực báo in, báo điện tử; hướng dn, kim
tra vic t chc thc hiện phát ngôn cung
cấp thông tin cho báo chí; ng dẫn tổ
chc thc hiện các quy đnh của pháp luật v
s hữu trí tuệ đối vi sn phẩm báo in, báo
điện t theo quy định ca pháp luật; quản lý
ni dung quảng cáo trên báo in, báo điện t; t
chc thc hiện thi đua khen thưởng, hp tác
quc tế, gii quyết kiến ngh, khiếu ni, t cáo
… trong lĩnh vực báo in, báo điện t.
Đảm bảo quy trình
công tác và theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng hiệu qu
công việc.
2.6
Phi hp thc
hin
Phi hp với các đơn v liên quan tham mưu
hoạch định thực thi chính ch liên quan đến
ngành, lĩnh vực nhim v đưc phân công.
1. ng việc, nhim
v được giao thông
sut, to được mi quan
h ng tác phát triển
hiu qu cao.
2. Ni dung phi hp
đưc hn thành đạt
chất ợng, theo đúng
tiến đ kế hoch.
2.7.
Thc hin nhim
v chung, hi hp
Tham d c cuộc hp ln quan đến lĩnh vực
chuyên n trong ngi đơn v theo phân
công.
Tham d đầy đủ, chun
b i liu có ý kiến
pt biu theo yêu cầu.
2.8.
Xây dựng thực hin kế hoch công c năm, q, tng, tuần của cá
nn.
Xây dựng, thc hin
kế hoch theo đúng kế
hoạch công c của đơn
v, cơ quan và nhim v
đưc giao.
2.9
Thc hin các nhiệm v khác do cấp trên pn công.
3. c mối quan h trong công việc
3.1. n trong
307
Đưc qun trc tiếp kiểm
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hp chính
Trưởng phòng và/hoc Phó
Trưởng phòng ph tch nh vực
Các ng chức chuyên môn
kc trong đơn v.
Các tổ chc thuộc cơ quan theo yêu
cu.
3.2. n ngi
Cơ quan, t chc quan hệ cnh
Bn cht quan h
- SThông tin truyền thông
- UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn vị có liên quan.
- Tham gia c cuc họp có liên quan.
- Cung cp c tng tin theo yêu cu.
- Thu thp c tng tin cn thiết cho vic thc
hin công việc chuyên n.
- Lấy thông tin thống .
- Thc hin các báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điu động công chc thuc đơn vị.
4.3
Đưc cung cp thông tin về công c ch đạo điều nh của quan trong phạm vi nhim v
đưc giao.
4.4
Được yêu cu cung cp tng tin, đánh g mức độ c thc của thông tin phục v cho nhim v
đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp trong ngoài cơ quan theo s pn ng ca th tng.
5. c u cầu v trình độ, năng lc
5.1. u cầu v trình độ
Nm yêu cu
Yêu cu c th
Trình đ đào tạo
Có bằng tt nghiệp đại hc tr lên với:
- Ngành hoặc chuyên ngành: Báo chí truyền thông, Thông tin,Qun
văn hóa,Công nghệ k thuật điện t - viễn thông, k thuật điện t -
viễn thông.
- Ngành, chuyên ngành khác liên quan phù hợp với ngành, lĩnh vực
công tác và vị trí việc làm đảm nhim.
Bồi dưỡng, chng
ch
chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có k năng s dụng ng ngh thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Phm cht nhân
1. Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
2. Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
3. Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
4. Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
5. Kh năng đoàn kết ni b.
6. Chịu được áp lực trong công việc.
7. Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
1. Có kh năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra thẩm định
các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối với các
vấn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v được giao.
308
2. khả năng cụ th htổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nnước lĩnh vực công
tác được phân công.
3. khả ng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
v của đơn vị.
4. Hiểu vn dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vc hot
động và thực thi, k năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng dn,
kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất thực hiện công việc theo v trí
việc làm.
5. Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhim.
6. Biết vn dụng các kiến thc cơ bản và nâng cao v nnh, lĩnh vực; có kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
7. Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh ng chủ trì tham mưu y dựng các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bn (theo nhim v ca
v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bản (theo nhim v ca v
trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v ca v
trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy chiến lược.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về quản lý phát thanh,
truyền hình
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-57
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công
việc liên quan:
Thc hin theo quy định ca Đng, pháp lut ca Nớc; cn bản quy
phạm pp luật, văn bn ch đạo, hướng dn của Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
309
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng lĩnh vực phát thanh, truyền hình; Ch
trì hoặc tham gia t chc trin khai thc hiện c nhiệm v chuyên môn theo mng việc được
phân công.
2.c công việc và tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n
bản quy phạm
pháp luật, Quyết
định, quy hoạch,
kế hoạch, chính
ch, chương
trình, đề án, dự
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy định
trình HĐND, UBND huyện; Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch, cnh sách, chương trình, dự
án, đề án của huyện về quản phát thanh,
truyền hình.
c quy định, n bản
pháp luật, Quyết định, kế
hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề
án được cấp có thẩm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện c văn
bản
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
các quy định của Trung ương, Cnh phủ, bộ
chuyên ngành và của HĐND, UBND tỉnh;
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch, cnh ch,
cơng trình, dự án, đề án của huyện về quản
phát thanh, truyền hình.
2. Tổ chức, hướng dẫn theo dõi việc thực hiện
chế độ, cnh ch chuyên n nghiệp vụ; đề
xut c biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu
ququn của huyện vềphát thanh, truyn
hình.
3. Tham gia tổ chức c chuyên đề bồi dưỡng
nghiệp vụ, phbiến kinh nghiệm về công tác
hoạch định thực thi chính sách của huyện
về quản phát thanh, truyền hình.
1. Văn bản, i liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất ợng theo
yêu cầu của cấp tn.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các t
chức, cá nhân khác hiểu,
triển khai được và đạt kết
quả.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành
công việc giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết vic
thực hiện c
n bản
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm tra,
phân tích, đánh giá và o o việc thực hiện
các quy định của Trung ương, của Chính phủ,
của B chuyên ngành; Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch, cnh sách, chương trình, dự
án, đề án của huyện về quản phát thanh,
truyền hình.
1. n bản o o kết
qu kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
địnhc n bản
Tham gia thẩm định, p ý c quy định của
Trung ương, của tỉnh (khi được đề nghị);
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
cơng trình, dự án, đề án của huyện về quản
phát thanh, truyền hình.
Nội dung tham gia thm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất ợng do
người chủ tgiao.
310
2.5
Thực hiện c
hoạt động
chuyên n,
nghiệp vụ.
- Thẩm định, giải quyết các thủ tục hành
cnh thuộc lĩnh vực phát thanh, truyềnnh;
- Quản nội dung, cht lượng giá dịch
vụ pt thanh, truyền hình theo quy định của
pháp luật;
- Theo i việc thực hiện các quy định của
pháp luật về nội dung quảng cáo trên nh
cơng trình phát thanh, truyền hình bản
quyền nội dung cơng trình, kênh cơng
trình phát thanh, truyền hình;
- Tổ chức thực hiện thi đua - khen thưởng,
hợp tác quốc tế, giải quyết kiến nghị, khiếu
nại, tố o… trong nh vực phát thanh,
truyền hình.
Đảm bảo quy trình công
c theo đúng kế
hoạch về tiến độ, cht
ợng hiệu qu công
việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện
Phối hợp với c đơn vliên quan tham mưu
hoạch định thực thi chính ch liên quan
đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được phân
công.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công
c phát triển hiệu qu
cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt chất
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoạch.
2.7.
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong và ngi đơn vị theo
phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị i liệu ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
2.8.
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng tác m, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, cơ quan nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- Phó Trưởng phòng phụ trách
nh vực
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các tng tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệnc báoo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
311
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều độngng chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp tng tin về công tác chỉ đạo điều nh của cơ quan trong phạm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của tng tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của thtrưởng.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
bằng tt nghiệp đại hc tr n với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo
Quản n hóa, Phát thanh truyền hình, Báo chí và truyền thông, Quan hệ
công chúng hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhim v ca
cấp có thm quyền quy đnh.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹng quản nớc đối với công
chức ngạch chuyên viên tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm..
Phẩm chất nn
• Tuyệt đối trung thành, tinởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp ng tác
tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
Khảng đn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
c yêu cầu khác
Có khng tham u, y dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghquyết, kế hoạch, giải pp đối với c vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khng cụ thhoá tổ chức thực hiện hiệu qucác chtrương,
đường lối của Đảng, chínhch pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác
được pn ng.
• Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyếtc vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
đơn vị.
Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên sâu, ng cao về nh vực
hoạt động và thực thi, kỹ ng x c nh huống trong q trình hướng
dẫn, kim tra, gm sát, tham mưu, đề xuất thực hiệnng việc theo vị trí
việcm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cu, tổ
chức, triển khai nghn cứu, y dựng c tài liệu, đề tài, đề án thuộc nh
vực chuyên môn đm nhiệm.
• Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dn nghiệp vụ v ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản
o ng việc theo yêu cầu của vị trí việc m.
5.2. Yêu cầu v năng lực
312
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ t tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh ng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bản (theo nhim v ca
v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v ca
v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy chiến lược.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên v quản lý thông tin điện t
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-58
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp lut ca N ớc; c n
bn quy phm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung ương,
tnh, huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đ án quan trọng lĩnh vực thông tin đin t; Ch trì hoặc
tham gia t chc trin khai thc hiện các nhiệm v chuyên môn theo mảng việc được phân công.
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n
bản quy phạm
pháp luật, Quyết
định, quy hoạch,
kế hoạch, chính
ch, chương
trình, đề án, dự
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy định
trình HĐND, UBND huyện; Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch, cnh sách, chương trình, d
án, đề án của huyện về quản lý thông tin điện
t.
c quy định, n bản
pháp luật, Quyết định, kế
hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề
án được cấp có thẩm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện c văn
bản
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
các quy định của Trung ương, Cnh phủ, bộ
chuyên ngành và của HĐND, UBND tỉnh;
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
1. Văn bản, i liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất ợng theo
313
cơng trình, dự án, đề án của huyện về quản
thông tin điện t.
2. Tổ chức, hướng dẫn theo dõi việc thực hiện
chế độ, cnh ch chuyên n nghiệp vụ; đề
xut c biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu
ququản của huyện vềthông tin điện t.
3. Tham gia tổ chức c chuyên đề bồi dưỡng
nghiệp vụ, phbiến kinh nghiệm về công tác
hoạch định thực thi chính sách của huyện
về quản thông tin điện t.
yêu cầu của cấp tn.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các t
chức, cá nhân khác hiểu,
triển khai được và đạt kết
quả.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành
công việc giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết vic
thực hiện c
n bản
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm tra,
phân tích, đánh giá và o o việc thực hiện
các quy định của Trung ương, của Chính phủ,
của B chuyên ngành; Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch, cnh sách, chương trình, dự
án, đề án của huyện về quản lý thông tin điện
t.
1. n bản o o kết
qu kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
địnhc n bản
Tham gia thẩm định, p ý c quy định của
Trung ương, của tỉnh (khi được đề nghị);
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề án của huyện về quản
thông tin điện t.
Nội dung tham gia thm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất ợng do
người chủ tgiao.
2.5
Thực hiệnc
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
- Thm định, giải quyết các thủ tục hành
cnh thuộc lĩnh vực thông tin điện tử;
- soát, m kiếm, thống các nội dung
(i viết, video, bình luận, nhnh….) vi
phạm pháp luật Việt Nam trên c nền tảng
internet, mạng viễn tng di động, đề xuất
biện pháp xử ;
- Quản hoạt động mạng xã hội trong nước;
- Tổ chức thực hiện thi đua - khen thưởng,
hợp tác quốc tế, giải quyết kiến nghị, khiếu
nại, tố cáo…trong lĩnh vực thông tin điện tử.
Đảm bảo quy trình công
c theo đúng kế
hoạch về tiến độ, cht
ợng hiệu quả công
việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện
Phối hợp với c đơn vliên quan tham mưu
hoạch định thực thi chính ch liên quan
đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được phân
công.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công
c phát triển hiu quả
cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt chất
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoạch.
2.7.
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong và ngi đơn vị theo
phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị i liệu ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
2.8.
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng tác m, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, cơ quan nhiệm vụ
314
được giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phân công.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- Phó Trưởng phòng phụ trách
nh vực
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia c cuộc họp có ln quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c tng tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên n.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiệnc báoo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pp thực hiện ng việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều độngng chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp tng tin về công tác chỉ đạo điều nh của cơ quan trong phạm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của tng tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của thtrưởng.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
bằng tt nghiệp đại hc tr n với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo
Quảnn hóa, kỹ thut điện t, K thuật điện t - viễn thông,ng nghệ
k thuật điện t - viễn thông , Máy tính, ng nghệ thông tin, qun tr truyn
thông hoặc chuyên nnh khác phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp
thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹng quản nớc đối với công
chức ngạch chuyên viên tương đương.
- kỹ năng sử dụng công ngh thông tin bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm.
Phẩm chất nn
• Tuyệt đối trung thành, tinởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp ng tác
tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
Khảng đn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
315
c yêu cầu khác
Có khng tham u, y dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghquyết, kế hoạch, giải pp đối với c vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khng cụ thhoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chtrương,
đường lối của Đảng, chínhch pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác
được pn ng.
• Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyếtc vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
đơn vị.
Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên sâu, ng cao về nh vực
hoạt động và thực thi, kỹ ng x c nh huống trong q trình ớng
dẫn, kim tra, gm sát, tham mưu, đề xuất thực hiệnng việc theo vị trí
việcm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cu, tổ
chức, triển khai nghn cứu, y dựng c tài liệu, đề tài, đề án thuộc nh
vực chuyên môn đm nhiệm.
• Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dn nghiệp vụ v ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản
o ng việc theo yêu cầu của vị trí việcm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bn (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy chiến lược.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
316
Tên VTVL: Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-59
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Hi Hu, tnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hin theo quy định của Đảng, pp luật của N ớc; các
n bản quy phm pháp lut, n bn ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng n bản pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng lĩnh vực thông tin sở; ch trì hoặc
tham gia t chc trin khai thc hiện các nhiệm v chuyên môn theo mảng việc được phân công.
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n
bản quy phạm
pháp luật, Quyết
định, quy hoạch,
kế hoạch, chính
ch, chương
trình, đề án, dự
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy định
trình HĐND, UBND huyện; Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch, cnh sách, chương trình, dự
án, đề án của huyện vquản thông tin
s.
c quy định, n bản
pháp luật, Quyết định, kế
hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề
án được cấp có thẩm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện c văn
bản
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
các quy định của Trung ương, Cnh phủ, bộ
chuyên ngành và của HĐND, UBND tỉnh;
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề án của huyện về quản
thông tin cơ sở.
2. Tổ chức, hướng dẫn theo dõi việc thực hiện
chế độ, cnh ch chuyên n nghiệp vụ; đề
xut c biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu
ququản của huyện vềthông tin cơ sở.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi dưỡng
nghiệp vụ, phbiến kinh nghiệm về công tác
hoạch định thực thi chính sách của huyện
về quản thông tin cơ sở.
1. Văn bản, i liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất ợng theo
yêu cầu của cấp tn.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các t
chức, cá nhân khác hiểu,
triển khai được và đạt kết
quả.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành
công việc giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết vic
thực hiện c
n bản
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm tra,
phân tích, đánh giá và o o việc thực hiện
các quy định của Trung ương, của Chính phủ,
của B chuyên ngành; Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch, cnh sách, chương trình, dự
án, đề án của huyện vquản thông tin
s.
1. n bản o o kết
qu kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
địnhc n bản
Tham gia thẩm định, p ý c quy định của
Trung ương, của tỉnh (khi được đề nghị);
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
cơng trình, dự án, đề án của huyện về quản
thông tin cơ sở.
Nội dung tham gia thm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất ợng do
người chủ tgiao.
317
2.5
Thực hiệnc
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
- ớng dẫn việc xây dựng và hoạt động của
hệ thống thông tin sở: Đài truyền thanh
cấp ; bản tin thông tin sở; tài liệu không
kinh doanh phục vụ hoạt động thông tin
sở; thông tin trực tiếp quao cáo viên, tuyên
truyền viên cơ sở; bảng tin công cộng, c
nh thức hoạt động thông tin sở khác
hệ thống đài truyền thanh - truyền hình cấp
huyện.
- T chức cung cấp thông tin, quản nội
dung thông tin của hệ thống thông tin sở
truyền thanh - truyền hình cấp huyện.
- Xây dựngc nội dung thông tin, tuyên
truyền cơ s hướng dẫn tổ chức triển
khai thực hiện.
- Thống, điều tra thu thập số liệu trongnh
vực tng tin sở; tổng hợp thông tin phản
ánh t cơ s để báo cáo, kiến ngh cấp
thẩm quyền.
- Tổ chức thực hiện thi đua - khen thưởng,
hợp tác quốc tế, giải quyết kiến nghị, khiếu
nại, tố cáo…trong lĩnh vực thông tin cơ sở.
Đảm bảo quy trình công
c theo đúng kế
hoạch về tiến độ, cht
ợng hiệu quả công
việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện
Phối hợp với c đơn vliên quan tham mưu
hoạch định thực thi chính ch liên quan
đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được phân
công.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công
c phát triển hiu quả
cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt chất
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoạch.
2.7.
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong và ngi đơn vị theo
phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị i liệu ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
2.8.
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng tác m, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, cơ quan nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vụ kc do cấp trên phân ng.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- Phó Trưởng phòng phụ trách
nh vực
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
318
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các tng tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệnc báoo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều độngng chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp tng tin về công tác chỉ đạo điều nh của cơ quan trong phạm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của tng tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của thtrưởng.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
bằng tt nghiệp đại hc tr n với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo
Quản lý văn hóa, kỹ thuật đin t, K thuật điện t - vin tng, Công nghệ
k thut đin t - viễn thông, Máy nh, công nghệ thông tin, Quan h ng
chúng, o chí truyền thông hoc chuyên ngành khác phù hợp theo yêu
cu nhim v ca cp có thẩm quyền quy đnh.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹng quản nớc đối với công
chức ngạch chuyên viên tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và s dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm.
Phẩm chất nn
• Tuyệt đối trung thành, tinởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp ng tác
tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
Khảng đn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
c yêu cầu khác
Có khng tham u, y dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghquyết, kế hoạch, giải pp đối với c vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khng cụ thhoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chtrương,
đường lối của Đảng, chínhch pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác
được pn ng.
• Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyếtc vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
đơn vị.
Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên sâu, ng cao về nh vực
319
hoạt động và thực thi, kỹ ng x c nh huống trong q trình hướng
dẫn, kim tra, gm sát, tham mưu, đề xuất thực hiệnng việc theo vị trí
việcm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cu, tổ
chức, triển khai nghn cứu, y dựng c tài liệu, đề tài, đề án thuộc nh
vực chuyên môn đm nhiệm.
• Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dn nghiệp vụ v ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản
o ng việc theo yêu cầu của vị trí việc m.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bn (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy chiến lược.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về quản lý bưu chính
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-60
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp luật của N nước; c
n bn quy phm pp luật, văn bn ch đạo, hướng dn ca Trung
ương, tỉnh, huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng lĩnh vực bưu chính; ch trì hoặc tham
gia t chc trin khai thc hiện các nhiệm v chuyên môn theo mảng việc được phân công.
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
320
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp
luật, Quyết định,
quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
cơng trình, đề
án, dán.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy
định trình HĐND, UBND huyện; Quyết
định, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề án của huyện về
quản bưu chính.
c quy định, n bản
pháp luật, Quyết định, kế
hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề
án được cấp có thẩm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hiện các văn bản
1. Tham gia ớng dẫn triển khai thực hiện
các quy định của Trung ương, Cnh phủ, bộ
chuyên ngành của ND, UBND tỉnh;
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, chương trình, dự án, đề án của huyện
về quản bưu chính.
2. Tổ chức, ớng dẫn theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính sách chuyên môn nghip
vụ; đề xuất c biện pháp để ng cao hiệu
lực, hiệu quả quản lý của huyện về bưu
chính.
3. Tham gia tổ chức c chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, phbiến kinh nghiệm về
công c hoạch định thực thi chính ch
của huyện về quản bưu chính.
1. Văn bản, i liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất ợng theo
yêu cầu của cấp tn.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các t
chức, cá nhân khác hiểu,
triển khai được và đạt kết
quả.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành
công việc giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc
thực hiện các văn
bản
Tham gia tchức sơ kết, tổng kết, kiểm tra,
phânch, đánh g vào cáo vic thực hiện
các quy định của Trung ương, của Cnh
phủ, của Bộ chuyên ngành; Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, chương trình,
dự án, đề án của huyện về quản bưu
chính.
1. n bản o o kết
qu kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
địnhc n bản
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định
của Trung ương, của tỉnh (khi được đề
nghị); Quyết định, quy hoạch, kế hoạch,
cnh ch, chương trình, dự án, đề án của
huyện về quản bưu chính.
Nội dung tham gia thm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất ợng do
người chủ tgiao.
2.5
Thực hiệnc hoạt
động chuyên n,
nghiệp vụ.
- Thẩm tra thực tế, thẩm định, giải quyết thủ
tục hành cnh nh vực bưu chính.
- Thực thi vquản thtrường, quản tem
u chính, mạng bưu chính công cộng
thống;
- Quản cạnh tranh trong nh vực bưu
cnh;
- Tổ chức điều tra thống dịch vụ bưu
cnh công ích; thực hiện thống trong
nh vực bưu chính theo quy định pháp luật
về thống nnh thông tin, truyền thông;
- Hợp tác quốc tế, giải quyết kiến nghị,
khiếu nại, tố o…trong lĩnh vực bưu chính.
Đảm bảo quy trình công
c theo đúng kế
hoạch về tiến độ, cht
ợng hiệu qu công
việc.
321
2.6
Phối hợp thực
hiện
Phối hợp vớic đơn vliên quan tham mưu
hoạch định thực thi chính sách liên quan
đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được phân
công.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công
c phát triển hiệu qu
cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt chất
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoạch.
2.7.
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp
Tham dự c cuộc họp liên quan đến nh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị i liệu ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
2.8.
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng tác m, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, cơ quan nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phân công.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và kiểm duyệt
kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp
cnh
- Tởng phòng
- P Tởng phòng phụ trách lĩnh vực
c ng chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn,
đơn vthuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các tng tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệnc báoo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều độngng chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp tng tin về công tác chỉ đạo điều hành của quan trong phạm vi nhim vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của thtrưởng.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
bằng tt nghiệp đại hc tr n với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo
Quản lý văn hóa, kỹ thuật đin t, K thuật điện t - vin tng, Công ngh
k thuật điện t - vin thông, Máy tính, ng nghệ thông tin hoc chuyên
ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp thẩm quyn quy
322
định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹng quản nớc đối với công
chức ngạch chuyên viên tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm.
Phẩm chất nn
• Tuyệt đối trung thành, tinởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp ng tác
tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
Khảng đn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
c yêu cầu khác
Có khng tham u, y dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghquyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khng cụ thhoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chtrương,
đường lối của Đảng, chínhch pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác
được pn ng.
• Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyếtc vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
đơn vị.
Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên sâu, ng cao về nh vực
hoạt động và thực thi, kỹ ng xử c nh huống trong q trình hướng
dẫn, kim tra, gm sát, tham mưu, đề xuất thực hiệnng việc theo vị trí
việcm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cu, tổ
chức, triển khai nghn cứu, y dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc nh
vực chuyên môn đm nhiệm.
• Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dn nghiệp vụ v ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh văn bản
o ng việc theo yêu cầu của vị trí việc m.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
323
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bn (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy chiến lược.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về quản lý viễn thông
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-61
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hin theo quy định của Đảng, pp luật của N ớc; các
n bản quy phm pháp lut, n bn ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng lĩnh vực viễn thông; chủ trì hoặc tham
gia t chc trin khai thực thi các nhiệm v chuyên môn theo mảng vic được phân công.
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp
luật, Quyết định,
quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
cơng trình, đề
án, dán.
Tham gia nghiên cứu, y dựng các quy
định trình HĐND, UBND huyện; Quyết
định, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề án của huyện về
quản viễn thông.
c quy định, n bản
pháp luật, Quyết định, kế
hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề
án được cấp có thẩm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hiện các văn bản
1. Tham gia ớng dẫn triển khai thực hiện
các quy định của Trung ương, Cnh phủ, bộ
chuyên ngành của ND, UBND tỉnh;
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, chương trình, dự án, đề án của huyện
về quản viễn thông.
2. Tổ chức, ớng dẫn theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính sách chuyên môn nghip
vụ; đề xuất c biện pháp để ng cao hiệu
lực, hiệu qu quản của huyện vềvin
thông.
3. Tham gia tổ chức c chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, phbiến kinh nghiệm về
công c hoạch định thực thi chính ch
của huyện về quản viễn thông.
1. Văn bản, i liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất ợng theo
yêu cầu của cấp tn.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các t
chức, cá nhân khác hiểu,
triển khai được và đạt kết
quả.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành
công việc giảng dạy.
324
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm tra,
phân tích, đánh giá o o việc thực
hiện các quy định của Trung ương, của
Chính phủ, của Bộ chuyên ngành; Quyết
định, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề án của huyện về
quản viễn thông.
1. n bản o o kết
qu kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
địnhc n bản
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định
của Trung ương, của tỉnh (khi được đề
nghị); Quyết định, quy hoạch, kế hoạch,
cnh ch, chương trình, dự án, đề án của
huyện về quản viễn thông.
Nội dung tham gia thm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất ợng do
người chủ tgiao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
- Thẩm định, giải quyết c th tục nh
cnh lĩnh vực viễn thông.
- Thống kê, phân tích, đánh giá công c
quản chuyên ngành viễn thông.
- Giải quyết kiến nghị, khiếu nại, tranh chấp
trong lĩnh vực viễn thông.
- Xây dựng các tiêu chuẩn, quy chuẩn chất
ợng sản phẩm, dịch vụ trong nh vực viễn
thông, định mức kinh tế - kỹ thuật, đề tài,
công trình KHCN cấp B thuộc lĩnh vực
viễn thông.
- Gm sát hoạt động viễn tng.
- Hợpc quốc tế trong lĩnh vực viễn thông.
Đảm bảo quy trình công
c theo đúng kế
hoạch về tiến độ, cht
ợng hiệu qu công
việc.
2.6
Phối hợp thực hiện
Phối hợp vớic đơn vliên quan tham mưu
hoạch định thực thi chính sách liên quan
đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được phân
công.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công
c phát triển hiệu qu
cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt chất
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoạch.
2.7.
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp
Tham dự c cuộc họp liên quan đến nh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị i liệu ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
2.8.
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng tác m, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, cơ quan nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phân công.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
325
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- Phó Trưởng phòng phụ trách
nh vực
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các tng tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệnc báoo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều độngng chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp tng tin về công tác chỉ đạo điều nh của cơ quan trong phạm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phânng của thủ trưởng.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
bằng tt nghiệp đại hc tr n với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo
May tính, Công nghệ thông tin, K thut đin t viễn thông, Công nghệ k
thuật điện t - viễn thông, H thng thông tin hoc chuyên ngành khác phù
hp theo yêu cu nhim v ca cp có thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹng quản n nước đối vớing
chức ngạch chuyên viên tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm..
Phẩm chất nn
• Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp ng tác
tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
Khảng đn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
326
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bn (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy chiến lược.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về qun lý tần s vô tuyến
đin
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-62
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hin theo quy định của Đảng, pp luật của N ớc; các
n bản quy phm pháp lut, n bn ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, tỉnh, huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng lĩnh vực tn s tuyến điện; ch trì
hoc tham gia t chc trin khai thực thi các nhiệm v chuyên môn theo mảng việc được phân
công.
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản quy
phạm pp luật, Quyết
định, quy hoch, kế
hoạch, chính ch,
cơng trình, đề án,
dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng c quy
định tnh ND, UBND huyện; Quyết
định, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
cơng trình, dán, đề án của huyện về
quản tn s vô tuyến điện.
c quy định, n bản
pháp luật, Quyết định, kế
hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề
án được cấp có thẩm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thc hiện các
n bản
1. Tham gia ớng dẫn triển khai thực
hiện các quy định của Trung ương, Cnh
phủ, bộ chuyên ngành và của HĐND,
UBND tỉnh; Quyết định, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án,
đề án của huyện về quản tn s
tuyến điện.
2. Tổ chức, ớng dẫn theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính sách chuyên môn
1. Văn bản, i liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất ợng theo
yêu cầu của cấp tn.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các t
chức, cá nhân khác hiểu,
327
nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để ng
cao hiệu lực, hiệu quả quản của huyện
về tn s vô tuyến điện.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm
về ng tác hoạch định thực thi chính
ch của huyện về quản lý tn s
tuyến điện.
triển khai được và đạt kết
quả.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành
công việc giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, sơ kết, tổng
kết việc thực hiện các
n bản
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh g o cáo việc
thực hiện c quy định của Trung ương,
của Cnh phủ, của Bộ chuyên ngành;
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, chương trình, dự án, đề án của
huyện về quản tn s vô tuyến điện.
1. n bản o o kết
qu kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản
Tham gia thẩm định, p ý các quy định
của Trung ương, của tỉnh (khi được đề
nghị); Quyết định, quy hoạch, kế hoạch,
cnh ch, chương trình, dự án, đề án
của huyện v quản tn s tuyến
điện.
Nội dung tham gia thm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất ợng do
người chủ tgiao.
2.5
Thực hiện c hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
- Thẩm định, giải quyết c thủ tục hành
cnh trong lĩnh vực tần số tuyến
điện.
- Hợp tác quốc tế về kỹ thuật, nghiệp vụ
tần s vô tuyến điện theo sự phân cấp
của B trưởng; thực hiện đăng tần s
tuyến điện quỹ đo vệ tinh với
Ln minh Viễn thông quốc tế (ITU); tổ
chức phối hợp tần s tuyến điện
quỹ đạo v tinh với các ớc, ng nh
thổ, tổ chức quốc tế; khiếu nại và giải
quyết khiếu nại can nhiễu tần s tuyến
điện của Việt Nam với c ớc, ng
nh thổ, tổ chc quốc tế; tham gia các
cơng trình kiểm st tần số tuyến
điện quốc tế.
- Kiểm soát việc phát sóng tuyến điện
của các đài pt trongớc, c đài nước
ngi phát sóng đến Việt Nam thuộc các
nghiệp vụ tuyến điện theo quy định
của pháp luật Việt Nam điều ước
quốc tế Việt Nam đã ký kết hoặc gia
nhập. Giám sát việc triển khai theo giấy
phép sử dụng tần s tuyến điện đã
cấp. Xử nhiễu tuyến điện. Đo
ờng thử nghiệm tương thích điện từ
cho các thiết b bức xạ vô tuyến điện
theo quy định của pháp luật.
- Giải quyết khiếu nại, tố cáo xử
các hành vi vi phạm nh cnh trong
Đảm bảo quy trình công
c theo đúng kế
hoạch về tiến độ, cht
ợng hiệu qu công
việc.
328
nh vực tần số tuyến điện theo quy
định của pp luật.
- Thu, quản sử dụng phí, lp về
tần số tuyến điện theo quy định của
pháp luật.
2.6
Phối hợp thực hiện
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
u hoạch định thực thi chính ch
liên quan đến ngành, nh vực nhiệm vụ
được pn ng.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công
c phát triển hiệu qu
cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt chất
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoạch.
2.7.
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp
Tham dực cuộc họp liên quan đến nh
vực chuyên môn trong ngi đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị i liệu ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
2.8.
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng tác m, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, cơ quan nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phân công.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp chính
- Trưởng phòng
- Phó Trưởng phòng phụ trách
nh vực
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các tng tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệnc báoo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều độngng chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp tng tin về công tác chỉ đạo điều nh của cơ quan trong phm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của thtrưởng.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
329
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
bằng tt nghiệp đại hc tr n với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo
y nh, công nghệ thông tin, K thut điện t - vin thông, Công nghệ
k thut đin t - viễn thông, H thống thông tin hoc chuyên ngành khác
phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cp thẩm quyn quy đnh.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹng quản nớc đối với công
chức ngạch chuyên viên tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm..
Phẩm chất nn
• Tuyệt đối trung thành, tinởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp ng tác
tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
Khảng đn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
c yêu cầu khác
Có khng tham u, y dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghquyết, kế hoạch, giải pp đối với c vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chứcng, nhiệm vụ được giao.
khng cụ thhoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chtrương,
đường lối của Đảng, chínhch pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác
được pn ng.
• Có khả năng đề xuất những chtrương, xây dựng quy trình nội bộ và giải
pháp giải quyếtc vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
đơn vị.
Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên sâu, ng cao về nh vực
hoạt động và thực thi, kỹ ng x c nh huống trong qtrình ớng
dẫn, kim tra, gm sát, tham mưu, đề xuất thực hiệnng việc theo vị trí
việcm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cu, tổ
chức, triển khai nghn cứu, y dựng c tài liệu, đề tài, đề án thuộc nh
vực chuyên môn đm nhiệm.
• Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dn nghiệp vụ v ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản
o ng việc theo yêu cầu của vị trí việc m.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
330
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bản (theo nhim v ca
v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo nhim v ca
v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy chiến lược.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-63
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp lut ca N ớc; c n
bn quy phm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung ương,
tnh, huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng lĩnh vực công ngh thông tin (bao gồm:
công nghiệp công nghệ thông tin, ng dụng công nghệ thông tin, chuyển đổi s); ch trì hoặc
tham gia t chc trin khai thc hiện các nhiệm v chuyên môn theo mảng việc được phân công.
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh
giá hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật,
Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch,
cnh ch, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng c quy định
trình ND, UBND huyện; Quyết định, quy
hoạch, kế hoạch, chính ch, chương tnh, d
án, đề án của huyện về quản công nghệ
thông tin.
c quy định, n
bản pháp luật, Quyết
định, kế hoạch, cnh
ch, chương trình,
dự án, đề án được cấp
có thẩm quyền thông
qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản
1. Tham gia ớng dẫn triển khai thực hiện c
quy định của Trung ương, Chính phủ, bộ
chuyên ngành của ND, UBND tỉnh;
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề án của huyện về quản
công nghệ thông tin.
2. Tchức, hướng dẫn theo i việc thực hiện
chế độ, chính sách chuyên môn nghiệp vụ; đ
xut các biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu
qu quản của huyện v công nghệ thông
tin.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi ỡng
nghiệp vụ, phbiến kinh nghim về công c
1. n bản, i liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoạch, thời
gian bảo đảm chất
ợng theo u cầu
của cấp trên.
2. Truyền đạt được
các nội dung về
nghiệp vụ theo phân
công để các tổ chc,
cá nhân khác hiu,
triển khai được và đạt
kết quả.
331
hoạch định và thực thi chínhch của huyện về
quản công nghệ thông tin.
3. Được cơ quan, t
chức lớp đào tạo, bồi
ỡng đánh giá hoàn
thành ng việc giảng
dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm tra,
phân ch, đánh g o o việc thực hiện
các quy định của Trung ương, của Chính phủ,
của B chuyên ngành; Quyết định, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đ
án của huyện về quản công nghệ thông tin.
1. n bản báo cáo
kết quả kiểm tra được
thực hiện đúng thời
hạn quy định.
2. Nội dung báo o,
đánh g đề xuất
kịp thời, đúng kế
hoạch, được cấp
thẩm quyền phê
duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản
Tham gia thm định, góp ý c quy định của
Trung ương, của tỉnh (khi được đề nghị);
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề án của huyện v quản
công nghệ thông tin.
Nội dung tham gia
thẩm định, p ý
được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất
ợng do người ch
trì giao.
2.5
Thực hiện c hoạt
động chuyên n,
nghiệp vụ.
- Lĩnh vực ứng dụng ng nghệ tng tin
trong quan nhà ớc
+ Thẩm định, kiểm tra, đánh giá việc xây
dựng, tổ chức triển khai c chương trình, kế
hoạch, đề án, dự án về: ng dụng công nghệ
thông tin, phát triển Chính phđiện tử, Cnh
phủ số của c bộ, ngành, địa phương.
+ Xây dựng, quản , duy trì khung kiến trúc
cnh ph điện tử Việt Nam, Cnh ph s
Việt Nam.
+ ớng dẫn về cấu trúc, bcục, yêu cầu k
thuật đối với Cổng thông tin điện tử, Cổng
dịch vụ ng của cơ quan nhà nước.
+ Đánh g các sản phẩm, giải pháp ng dụng
công nghệ thông tin, chuyển đổi số phục vụ
phát triển Chính phđiện tử, Chính phủ số;
quản , gm sát hiệu quả, mức đcung cấp,
sử dụng thông tin của cơ quan nhà ớc trên
i trường mạng.
+ Nghiên cứu, tổ chức triển khai các nhiệm vụ
thúc đẩy, phát triển chuyển đổi số đô thị
thông minh.
+ Thẩm định v mục tiêu, kỹ thut, công nghệ,
quy , giải pháp, kết quả dự án, nhiệm vụ
ng dụng CNTT; thẩm định thiết kế sd
án theo quy định của pháp luật.
+ Thống , thu thập, tổng hợp số liệu, phân
ch, dự o về ứng dụng ng ngh thông tin,
phát triển Chính phủ điện tử, Chính phủ số,
chuyển đổi số.
Đảm bảo quy trình
công tác và theo đúng
kế hoạch về tiến độ,
chất ợng hiệu
qung việc.
332
+ Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực ứng dụng
công nghệ tng tin, phát triển Chính phđiện
tử, Chính phsố, chuyển đổi squốc gia.
- Về chuyển đổi số (bao gồm: chính phsố,
kinh tế số, hội số)
+ Điều phối hoạt động phối hợp liên ngành
giữa các bộ, ngành, địa phương để thực hin
các chủ trương, chiến lược, cơ chế, chính sách
tạo i trường pháp lý, thúc đẩy chuyển đổi
số.
+ Tc đẩy phát triển, sử dụng nền tảng số
+ Kết nối, tích hợp, chia sẻ dữ liệu qua nền
tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia; quản tr
dữ liệu số, quản trị chia sẻ, khai thác dliệu s
trong quan nhà ớc; giám t việc thực
hiện các hoạt động quản trị dữ liệu số, kết nối,
chia sẻ, khai thác dữ liệu số trong quan nhà
ớc; thu thập, công bố, quản dữ liệu số.
+ Đánh giá, xếp hạng mức độ chuyển đổi số
của các bộ, ngành, địa phương của quốc gia
+ Xây dựng, quản vận nh nền tảng số,
cổng dữ liệu số.
+ Hỗ trợ, thúc đẩy chuyển đổi số doanh
nghiệp; xây dựng c tài liu đào tạo, ớng
dẫn chuyển đổi số; triển khai các khóa đào tạo,
tập huấn v kỹ năng số, chuyển đổi số cho
doanh nghiệp;
+c định chỉ số đánh g mức độ chuyển đổi
số doanh nghiệp phục vụ cho các doanh
nghiệp trên cả nước;
+ Thực hiện các hoạt động hỗ trợ xúc tiến đầu
, xúc tiến thương mại, phát triển thtrường
kinh tế số;
+ Thúc đẩy phát triển ng n số; ng cao
nhận thức số, phbiến kiến thức số, đào tạo
kỹ năng s cho người dân; hỗ trợ, thúc đẩy
nh thành hệ sinh thái c nền tảng số, dịch
vụ số phục vụ phát triển xã hội số.
+ Thúc đẩy văn a số; ng cao mức độ sử
dụng c dịch vụ trực tuyến của nời n;
thúc đẩy các hoạt động, giải pháp nâng cao
nhận thức đảm bảo tuân th c quy tắc
ng xử trên môi trường số trong hội
cộng đồng.
+ Xây dựng, cập nhật các chỉ số, chỉ tiêu
thống, đo lường phát trin kinh tế số, hội
số.
333
2.6
Phối hợp thực hiện
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu
hoạch định thực thi chính ch liên quan
đến ngành, nh vực nhiệm vụ được pn
công.
1.ng việc, nhiệm
vụ được giao thông
suốt, tạo được mối
quan hệ ng tác phát
triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7.
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong ngi đơn vị theo pn
công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bịi liệu và
ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8.
Xây dựng và thực hiện kế hoạch ng tác năm, quý, tng, tuần của cá
nhân.
Xây dựng, thực hiện
kế hoạch theo đúng
kế hoạch ng c của
đơn vị, quan
nhiệm vụ được giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phân công.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- Phó Trưởng phòng phụ trách
nh vực
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các tng tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệnc báoo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều độngng chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp tng tin về công tác chỉ đạo điều nh của cơ quan trong phạm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của thtrưởng.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
bằng tt nghiệp đại hc tr n với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo
y tinh, ng nghệ thông tin, Khoa học máy nh, Tin học hoặc chuyên
334
ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp thẩm quyn quy
định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹng quản nớc đối với công
chức ngạch chuyên viên tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm..
Phẩm chất nn
• Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp ng tác
tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
Khảng đn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
c yêu cầu khác
Có khng tham u, y dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghquyết, kế hoạch, giải pp đối với các vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khng cụ thhoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chtrương,
đường lối của Đảng, chínhch pháp luật của Nhà ớc ở lĩnh vựcng tác
được pn ng.
• Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyếtc vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
đơn vị.
Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên sâu, ng cao về lĩnh vực
hoạt động và thực thi, kỹ ng x c nh huống trong q trình hướng
dẫn, kim tra, gm sát, tham mưu, đề xuất thực hiệnng việc theo vị trí
việcm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cu, tổ
chức, triển khai nghiên cu, xây dựng c tài liệu, đề tài, đề án thuộc nh
vực chuyên môn đm nhiệm.
• Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dn nghiệp vụ v ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo c kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh văn bản
o ng việc theo yêu cầu của vị trí việc m.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
335
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bản (theo nhim v ca
v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo nhim v ca
v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy chiến lược.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về quản lý giao dịch điện
t
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-64
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp lut ca N ớc; c n
bn quy phm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung ương,
tnh, huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, d án, đề án quan trọng lĩnh vc giao dịch điện t; ch trì hoặc
tham gia t chc trin khai thc hiện các nhiệm v chuyên môn theo mảng việc được phân công.
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản quy
phạm pp luật, Quyết
định, quy hoạch, kế
hoạch, chính ch,
cơng trình, đề án,
dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng c quy
định tnh ND, UBND huyện; Quyết
định, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
cơng trình, dự án, đ án của huyện v
quản giao dịch điện t.
c quy định, n bản
pháp luật, Quyết định, kế
hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề
án được cấp có thẩm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thc hiện các
n bản
1. Tham gia ớng dẫn trin khai thực
hiện các quy định của Trung ương, Cnh
phủ, bộ chuyên ngành và của HĐND,
UBND tỉnh; Quyết định, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án,
đề án của huyện về quản giao dch
điện t.
2. Tổ chức, ớng dẫn theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính sách chuyên môn
nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để nâng
cao hiệu lực, hiệu quả quản của huyện
về giao dịch điện t.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm
về ng tác hoạch định thực thi chính
ch của huyện về quản lý giao dịch điện
t.
1. Văn bản, i liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất ợng theo
yêu cầu của cấp tn.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các t
chức, cá nhân khác hiểu,
triển khai được và đạt kết
quả.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành
công việc giảng dạy.
336
2.3
Kiểm tra, sơ kết, tổng
kết việc thực hiện các
n bản
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh giá báo cáo việc
thực hiện c quy định của Trung ương,
của Cnh phủ, của Bộ chuyên ngành;
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, chương trình, dự án, đề án của
huyện về quản giao dịch điện t.
1. n bản o o kết
qu kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản
Tham gia thẩm định, p ý các quy định
của Trung ương, của tỉnh (khi được đề
nghị); Quyết định, quy hoạch, kế hoạch,
cnh ch, chương trình, dự án, đề án
của huyện về quản giao dịch điện t.
Nội dung tham gia thm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất ợng do
người chủ tgiao.
2.5
Thực hiện c hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
- Thẩm định, giải quyết thủ tục hành
cnh vgiao dịch điện tử.
- Thúc đẩy phát triển hoạt động giao dịch
điện tử.
- xây dựng các quy định, quy chuẩn, tiêu
chuẩn, yêu cầu kỹ thuật, quản chất
ợng trong nh vực giao dịch điện tử;
ớng dẫn, kiểm tra, giám sát sự tuân thủ
đối với c hệ thống thông tin phục vụ
giao dịch điện tử theo quy định pháp luật
- Quản phát triển hạ tầng công nghệ
cho hoạt động giao dịch điện tử.
Đảm bảo quy trình công
c theo đúng kế
hoạch về tiến độ, cht
ợng hiệu qu công
việc.
2.6
Phối hợp thực hiện
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
u hoạch định thực thi chính ch
liên quan đến ngành, nh vực nhiệm vụ
được pn ng.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công
c phát triển hiệu qu
cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt chất
ợng, theo đúng tiến đ
kế hoạch.
2.7.
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp
Tham dực cuộc họp liên quan đến nh
vực chuyên môn trong ngi đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị i liệu ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
2.8.
Xây dựng thực hiện kế hoạch công c m, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, cơ quan nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phân công.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản lý trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- Phó Trưởng phòng phụ trách
nh vực
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn v
thuộc huyện
337
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham giac cuộc họp có ln quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c tng tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên n.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiệnc báoo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp tng tin về công tác chỉ đạo điều nh của cơ quan trong phạm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của thtrưởng.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
bằng tt nghiệp đại hc tr n với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo
y nh, ng nghệ thông tin, Kỹ thut điện t - viễn thông, Hệ thng
thông tin , Công nghệ k thuật điện t - vin thông hoặc chuyên nnh khác
phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cp thẩm quyn quy đnh.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹng quản nớc đối với công
chức ngạch chuyên viên tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm..
Phẩm chất nn
• Tuyệt đối trung thành, tinởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp ng tác
tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
Khảng đn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo
2-3
338
chuyên môn
nhim v ca v trí việc làm).
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bn (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy chiến lược.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về quản lý an toàn thông
tin mng
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-65
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp lut ca N ớc; c n
bn quy phm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca Trung ương,
tnh, huyn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pp lut; chiến lưc, quy hoch, kế hoch,
cnh ch, chương trình, dự án, đề án quan trng nh vực an toàn thông tin mng; ch trì hoc tham
gia t chc trin khai thc hin c nhiệm v chuyên môn theo mng vic được pn công.
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh g hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp
luật, Quyết định,
quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
cơng trình, đề
án, dán.
Tham gia nghiên cứu, y dựng các quy
định trình HĐND, UBND huyện; Quyết
định, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề án của huyện về
quản an toàn thông tin mạng.
c quy định, n bản
pháp luật, Quyết định, kế
hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề
án được cấp có thẩm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hiện các văn bản
1. Tham gia ớng dẫn triển khai thực hiện
các quy định của Trung ương, Cnh phủ, bộ
chuyên ngành của ND, UBND tỉnh;
Quyết định, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, chương trình, dự án, đề án của huyện
về quản an toàn thông tin mạng.
2. Tổ chức, ớng dẫn theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính sách chuyên môn nghip
vụ; đề xuất c biện pháp để ng cao hiệu
lực, hiệu quả quản của huyện về an toàn
thông tin mạng.
3. Tham gia tổ chức c chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, phbiến kinh nghiệm về
công c hoạch định thực thi chính ch
của huyện về quản lý an toàn thông tin
mng.
1. Văn bản, i liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất ợng theo
yêu cầu của cấp tn.
2. Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các t
chức, cá nhân khác hiểu,
triển khai được và đạt kết
quả.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành
công việc giảng dạy.
339
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm tra,
phân tích, đánh giá o o việc thực
hiện các quy định của Trung ương, của
Chính phủ, của Bộ chuyên ngành; Quyết
định, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề án của huyện về
quản an toàn thông tin mng.
1. n bản o o kết
qu kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung báo cáo,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm
địnhc n bản
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định
của Trung ương, của tỉnh (khi được đề
nghị); Quyết định, quy hoạch, kế hoạch,
cnh ch, chương trình, dự án, đề án của
huyện về quản an toàn thông tin mạng.
Nội dung tham gia thm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế
hoạch, chất ợng do
người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
+ Thẩm định, giải quyết thủ tục nh chính
nh vực an toàn thông tin mạng.
+ Quản ng tác gm t an toàn hệ
thống thông tin mạng; quản lý ng c
kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin; quản lý
phát triển phần mềm an toàn theo quy định.
+ Giámt, thu thập, phân tích, dựo,
cảnh báo về nguy cơ, độc, sự cố tấn
công mạng xu ớng về c hoạt động,
diễn biến trên kng gian mạng.
+ Đảm bảo an toàn thông tin mạng; điều
phối ng cứu sự cố, bảo đảm an toàn thông
tin mạng.
+ Phòng, chống, ngăn chặn tin nhắn rác, t
điện tử c, điều phối xử , ngăn chặn tin
nhắn c, thư điện tử rác, xây dựng, vận
nh hệ thống kỹ thuật quản n định
danh hệ thống kỹ thuật h trợ phòng,
chống, ngăn chặn tin nhắn rác, thư điện tử
rác.
+ Hợp tác quốc tế v an toàn thông tin mạng
Đảm bảo quy trình công
c theo đúng kế
hoạch về tiến độ, cht
ợng hiệu qu công
việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện
Phối hợp vớic đơn vliên quan tham mưu
hoạch định thực thi chính sách liên quan
đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được phân
công.
1. Công việc, nhiệm v
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hng c
phát triển hiệu qucao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt chất
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoạch.
2.7.
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp
Tham dự c cuộc họp liên quan đến nh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị i liệu ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
2.8.
Xây dựng thực hiện kế hoạch ng c năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của đơn
vị, cơ quan nhiệm vụ
được giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phân công.
340
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và kiểm duyệt
kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- P Tởng phòng phụ trách lĩnh vực
c công chức chuyên
n khác trong quan
c quan chuyên n,
đơn vthuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND các xã, thtrấn
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham giac cuộc họp có ln quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c tng tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên n.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiệnc báoo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp tng tin về công tác chỉ đạo điều nh của cơ quan trong phạm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của thtrưởng.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
bằng tt nghiệp đại hc tr n với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo
y tính, Công nghệ thông tin, Kỹ thut đin t viễn thông, Công nghệ k
thuật điện t - viênc thông, H thống thông tin, An toàn thông tin hoc
chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cp có thm quyn
quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹng quản nớc đối với công
chức ngạch chuyên viên tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm..
Phẩm chất nn
• Tuyệt đối trung thành, tinởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp ng tác
tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
Khảng đn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
c yêu cầu khác
Có khng tham u, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định c
chủ trương, chính sách, nghquyết, kế hoạch, giải pp đối với c vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
341
khng cụ thhoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chtrương,
đường lối của Đảng, chínhch pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác
được pn ng.
• Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyếtc vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
đơn vị.
Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên sâu, ng cao về lĩnh vực
hoạt động và thực thi, kỹ ng x c nh huống trong q trình hướng
dẫn, kim tra, gm sát, tham mưu, đề xuất thực hiệnng việc theo vị trí
việcm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghn cứu, y dựng c tài liệu, đề tài, đề án thuộc nh
vực chuyên môn đm nhiệm.
• Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản
o ng việc theo yêu cầu của vị trí việc m.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh ng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bn (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bản (theo nhim v ca
v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo nhim v ca v
trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy chiến lược.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên V trí việcm: Chuyên viên về qun lý thông tin
đối ngoi
vị trí việc làm: HH-NVCN-66
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòngn hoá và Thông tin huyện Hi Hu
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp luật ca Nhà c;
các văn bản quy phạm pháp luật, n bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, tỉnh, thành ph
1. Mục tiêu vị trí việcm
342
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pp lut; chiến lưc, quy hoch, kế hoch,
cnh sách, cơng tnh, d án, đề án quan trọng nh vực thông tin đi ngoi; ch trì hoc tham gia t
chc trin khai thc hin c nhiệm v chuyên môn theo mng việc được pn ng.
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản
quy phm pháp
lut, Quyết đnh,
quy hoch, kế
hoch, chính ch,
cơng trình, đ
án, d án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng, hướng
dn, t chc thc hin, kiểm tra, giám sát
việc thi hành các quy đnh ca B Chính
trị, Ban thư; văn bản pháp luật; chiến
c, quy hoch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án quan trọng lĩnh
vực thông tin đối ngoi.
c quy định, n bản
pháp luật, Quyết định, kế
hoạch, chính sách,
cơng trình, d án, đ
án được cấp có thm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các n
bản
Tham gia bồi dưỡng nghip v, ph biến
kinh nghim v công tác hoạch định và thực
thi chính sách của lĩnh vực thông tin đối
ngoi.
1. Văn bản, i liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoạch, thi gian bảo
đm chất ợng theo yêu
cu của cấp trên.
2. Truyền đạt được c
ni dung về nghiệp vụ
theo phân ng để các t
chức, nn khác hiểu,
triển khai được và đạt kết
quả.
3. Được cơ quan, tổ chức
lp đào to, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành công
việc giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc
thực hiện c
n bản
Tham gia kết, tng kết, đánh giá báo
cáo việc thc hiện các quy định ca B
Chính trị, Ban thư; văn bản pháp luật;
chiến lược, quy hoch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng
lĩnh vực thông tin đối ngoi.
1. n bản o o kết
qu kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung o o,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Thực hiệnc
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công:
+ Hướng dẫn nội dung tổ chức cung cấp
thông tin đối ngoại cho các đối tượng;
+ Tổ chức cung cấp thông tin giải thích,
làm rõ, phản bác c thông tin sai lệnh về
Việt Nam;
+ Theo dõi, tổng hợp dư luận báo chí nước
ngoài nói về Việt Nam; thông tin đối ngoại
trên báo c Việt Nam theo định kỳ, theo
chuyên đề hoặc khi sự kiện trong nước,
quốc tế quan trọng;
Đảm bảo quy trình công
c theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
ợng hiệu qu công
việc.
343
+ Xây dựng cơ chế trao đổi, phối hợp, cung
cấp thông tin giữa các cơ quan nhà nước
cơ quan báo chí;
+ Hỗ trợ các quan thông tấn, báo chí,
công ty truyền thông, phóng viên nước
ngoài để quảng bá hình ảnh Việt Nam trong
nước và nước ngoài;
+ Tổ chức các hoạt động, sự kiện trong
ngoài nước để quảng hình ảnh Việt
Nam; đặt hàng các sản phẩm thông tin đối
ngoại;
+ Hợp tác quốc tế trong lĩnh vực thông tin
đối ngoi
2.5
Phối hợp thực
hiện
Phối hợp với c đơn vị liên quan tham u
hoạch định thực thi chính sách liên quan
đến nnh, lĩnh vực nhiệm v được phân
công.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công
c phát triển hiệu quả
cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt chất
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoạch.
2.6.
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp
Tham dự các cuộc họp liên quan đếnnh vực
chuyên môn trong và ngi đơn vị theo
phân công.
Tham d đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu có ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
2.7
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác m, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công c của đơn
vị, cơ quan nhiệm vụ
được giao.
2.8
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- Phó Trưởng phòng phụ trách
nh vực
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn v
thuộc thành ph
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND các phường,
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các tng tin theo yêu cầu.
- Thu thp c thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệnc báoo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
344
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều độngng chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp tng tin về công tác chỉ đạo điều nh của cơ quan trong phạm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của tng tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của thtrưởng.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành: Văn hóa - hội - Nhân văn; Máy tính công nghệ
thông tin, Luật;
- Ngành hoặc chuyên ngành: Máy tính công nghệ thông tin, Công
ngh k thuật điện t - viễn thông, K thuật điện t - viễn thông, Báo chí
thông tin, Báo chí; Quản n hóa; Quản tr truyền thông, Quan hệ
công chúng, Luật…
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp
thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹng quản nhà nước đối vớing
chức ngạch chuyên viên tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm..
Phẩm chất nn
• Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp nh chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp ng tác
tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
Khảng đn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
c yêu cầu khác
Có khng tham u, y dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghquyết, kế hoạch, giải pp đối với c vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khng cụ thhoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chtrương,
đường lối của Đảng, chínhch pháp luật của Nớc ở lĩnh vực côngc
được pn ng.
• Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyếtc vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
đơn vị.
Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên sâu, ng cao về lĩnh vực
hoạt động và thực thi, kỹ ng x c nh huống trong q trình hướng
dẫn, kim tra, gm sát, tham mưu, đề xuất thực hiệnng việc theo vị trí
việcm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cu, tổ
chức, triển khai nghiên cu, xây dựng c tài liệu, đề tài, đề án thuộc nh
vực chuyên môn đm nhiệm.
345
• Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dn nghiệp vụ v ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh văn bản
o ng việc theo yêu cầu của vị trí việc m.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp đ
Nm ng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh.
2-3
- Tchức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn thảo ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ứng x.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sdụngng nghệ thông tin.
2
- Sdụng ngoại ngữ.
2
Nm năng lực
chuyên môn
- Khả ng chtrì tham mưu xây dựng c văn bản
(theo nhiệm vcủa vị trí việc làm).
2-3
- Khnăng ớng dẫn thực hiện các n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng kiểm tra thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ý c n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lực.
1-2
- Pt triển nhân viên.
1-2
Tên V trí việcm: Chuyên viên về quản lý xuất bn
vị trí việc làm: HH-NVCN-67
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòngn hoá và Thông tin huyện Hi Hu
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp luật ca Nhà c;
các văn bản quy phạm pháp luật, n bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, tỉnh, thành ph
1. Mục tiêu vị trí việcm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, d án, đề án quan trọng lĩnh vực xut bn; ch trì hoc tham gia
t chc trin khai thc hiện các nhiệm v chuyên môn theo mảng việc được phân công.
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựngn bản
quy phạm pháp
luật, Quyết định,
quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
cơng trình, đề
Tham gia nghiên cứu, xây dựng, hướng
dn, t chc thc hin, kiểm tra, giám sát
việc thi hành các quy đnh ca B Chính
trị, Ban thư; văn bản pháp luật; chiến
c, quy hoch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án quan trọng lĩnh
c quy định, n bản
pháp luật, Quyết định, kế
hoạch, chính sách,
cơng trình, d án, đ
án được cấp có thm
quyền thông qua.
346
án, dán.
vc xut bn.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các n
bản
Tham gia bồi dưỡng nghip v, ph biến
kinh nghim v công tác hoạch định và thực
thi chính sách của lĩnh vực xut bn.
1. Văn bản, i liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất ợng theo
yêu cầu của cấp tn.
2. Truyền đạt đượcc
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các t
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được và đạt kết
quả.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi ỡng
đánh giá hn thành công
việc giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc
thực hiện c
n bản
Tham gia kết, tng kết, đánh giá báo
cáo việc thc hiện các quy định ca B
Chính trị, Ban thư; văn bản pháp luật;
chiến lược, quy hoch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng
lĩnh vực xut bn.
1. n bản o o kết
qu kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung o o,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Thực hiệnc
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công:
+ Thẩm định, giải quyết các thủ tục hành
chính thuộc lĩnh vực xuất bản.
+ Tổ chức đọc, kiểm tra, thẩm định xin
ý kiến chuyên gia vnội dung mảng ch
được giao.
+ Đánh giá nội dung xuất bản phẩm, qua đó
định hướng công tác xuất bản.
+ y dựng các báo cáo chuyên đề liên
quan đến mảng sách được giao.
+ Theo dõi nội dung xuất bản phẩm điện tử
lưu chiểu;
+ T chc thc hiện thi đua - khen thưởng,
hợp tác quc tế, gii quyết kiến ngh, khiếu
ni, t cáo…trong lĩnh vực xut bn.
Đảm bảo quy trình công
c theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
ợng hiệu qu công
việc.
2.5
Phối hợp thực
hiện
Phối hợp với c đơn vị liên quan tham u
hoạch định thực thi chính sách liên quan
đến nnh, lĩnh vực nhiệm v được phân
ng.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công
c phát triển hiệu quả
cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt chất
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoạch.
347
2.6.
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp
Tham dự các cuộc họp liên quan đến nh vực
chuyên môn trong và ngi đơn vị theo
phân công.
Tham d đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu có ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
2.7
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác m, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công c của đơn
vị, cơ quan nhiệm vụ
được giao.
2.8
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phân công.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- Phó Trưởng phòng phụ trách
nh vực
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn v
thuộc thành ph
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND các phường,
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các tng tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệnc báoo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều độngng chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp tng tin về công tác ch đạo điều hành của quan trong phạm vi nhim vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của thtrưởng.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành: Xuất bản Phát hành; Văn hóa - hội - Nhân văn;
Máy tính và công nghệ thông tin, Luật;
- Ngành hoặc chuyên ngành: Máy tính, công ngh thông tin, Báo chí
Truyền thông,Xut bn, Kinh doanh xut bn phm; Quản văn hóa;
Qun tr truyền thông, Quan hệ công chúng, Luật…
- Ngành hoặc chun ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp
thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹng quản nớc đối với công
chức ngạch chuyên viên tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản và sử dụng được ngoi
348
ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm..
Phẩm chất nn
• Tuyệt đối trung thành, tinởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
Khảng đn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
c yêu cầu khác
Có khng tham u, y dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghquyết, kế hoạch, giải pp đối với c vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khng cụ thhoá tổ chức thực hiện hiệu qu các chtrương,
đường lối của Đảng, chínhch pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác
được pn ng.
• Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyếtc vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
đơn vị.
Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên sâu, ng cao về nh vực
hoạt động và thực thi, kỹ ng x c nh huống trong q trình hướng
dẫn, kim tra, gm sát, tham mưu, đề xuất thực hiệnng việc theo vị trí
việcm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cu, tổ
chức, triển khai nghn cứu, y dựng c tài liệu, đề tài, đề án thuộc nh
vực chuyên môn đm nhiệm.
• Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dn nghiệp vụ v ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản
o ng việc theo yêu cầu của vị trí việc m.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp đ
Nm ng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh.
2-3
- Tchức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn thảo ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ứng x.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sdụngng nghệ thông tin.
2
- Sdụng ngoại ngữ.
2
Nm năng lực
chuyên môn
- Khả ng chủ trì tham mưu xây dựng c văn bản
(theo nhiệm vcủa vị trí việc làm).
2-3
- Khnăng ớng dẫn thực hiện các n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng kiểm tra thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ý c n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy Quyết định.
1-2
349
- Quản sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lực.
1-2
- Pt triển nhân viên.
1-2
Tên V trí việcm: Chuyên viên về quản lý in
vị trí việc làm: HH-NVCN-68
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòngn hoá và Thông tin huyện Hi Hu
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp luật ca Nhà c;
các văn bản quy phạm pp luật, n bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, tỉnh, thành ph
1. Mục tiêu vị trí việcm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đ án quan trọng lĩnh vực in; ch trì hoặc tham gia t
chc trin khai thc hiện các nhiệm v chuyên môn theo mảng việc được phân công.
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựngn bản
quy phạm pháp
luật, Quyết định,
quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
cơng trình, đề
án, dán.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng, hướng
dn, t chc thc hin, kiểm tra, giám sát
việc thi hành các quy đnh ca B Chính
trị, Ban thư; n bản pháp luật; chiến
c, quy hoch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án quan trọng lĩnh
vc in.
c quy định, n bản
pháp luật, Quyết định, kế
hoạch, chính sách,
cơng trình, d án, đ
án được cấp có thm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các n
bản
Tham gia bồi dưỡng nghip v, ph biến
kinh nghim v công tác hoạch định và thực
thi chính sách của lĩnh vực in.
1. Văn bản, i liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất ợng theo
yêu cầu của cấp trên.
2. Truyền đạt đượcc
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các t
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được và đạt kết
quả.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi ỡng
đánh giá hn thành công
việc giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc
thực hiện c
n bản
Tham gia kết, tng kết, đánh giá báo
cáo việc thc hiện các quy định ca B
Chính trị, Ban thư; văn bản pháp luật;
chiến lược, quy hoch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng
lĩnh vực in.
1. Văn bản báo o kết
qu kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung o o,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
350
2.4
Thực hiện các
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công:
+ Thẩm định, giải quyết các thủ tục hành
chính lĩnh vực in;
+ Quản lý thiết bị ngành in;
+ Tổng hợp số liệu lĩnh vực in.
+ T chc thc hiện thi đua - khen thưởng,
hợp tác quc tế, gii quyết kiến ngh, khiếu
ni, t cáo…trong lĩnh vực in.
Đảm bảo quy trình công
c theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
ợng hiệu qu công
việc.
2.5
Phối hợp thực
hiện
Phối hợp với c đơn vị liên quan tham u
hoạch định thực thi chính sách liên quan
đến nnh, lĩnh vực nhiệm v được phân
công.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công
c phát triển hiệu quả
cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt chất
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoạch.
2.6.
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp
Tham dự các cuộc họp liên quan đếnnh vực
chuyên môn trong và ngi đơn vị theo
phân công.
Tham d đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu có ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
2.7
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác m, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công c của đơn
vị, cơ quan nhiệm vụ
được giao.
2.8
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phân công.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- Phó Trưởng phòng phụ trách
nh vực
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn v
thuộc thành ph
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND các phường,
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các tng tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiệnng việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệnc báoo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều độngng chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp tng tin về công tác chỉ đạo điều nh của cơ quan trong phạm vi nhiệm vụ
351
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sphân ng của thtrưởng.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành: Xuất bản Phát hành; Văn hóa - hội - Nhân văn;
Máy tính và công nghệ thông tin, Luật;
- Ngành hoặc chuyên ngành: Máy tính, công nghệ thông tin, Công nghệ
k thuật điện t - viễn thông, Kỹ thuật điện t - viễn thông, Báo chí
thông tin, Báo chí; Quản văn hóa; Quản tr truyền thông, Quan hệ
công chúng, Luật…
- Ngành hoặc chun ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp
thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹng quản nớc đối với công
chức ngạch chuyên viên tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm..
Phẩm chất nn
• Tuyệt đối trung thành, tinởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp ng tác
tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
Khảng đn kết nội bộ.
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
c yêu cầu khác
Có khng tham u, y dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghquyết, kế hoạch, giải pp đối với c vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khng cụ thhoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chtrương,
đường lối của Đảng, chínhch pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công tác
được pn ng.
• Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và giải
pháp giải quyếtc vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
đơn vị.
Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên sâu, ng cao về nh vực
hoạt động và thực thi, kỹ ng x c nh huống trong quá tnh ớng
dẫn, kim tra, gm sát, tham mưu, đề xuất thực hiệnng việc theo vị trí
việcm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cu, tổ
chức, triển khai nghn cứu, y dựng c tài liệu, đề tài, đề án thuộc nh
vực chuyên môn đm nhiệm.
• Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dn nghiệp vụ v ngành, lĩnh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản
o ng việc theo yêu cầu của vị trí việc m.
5.2. Yêu cầu về năng lực
352
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp đ
Nm ng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh.
2-3
- Tchức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn thảo ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ứng x.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sdụngng nghệ thông tin.
2
- Sdụng ngoại ngữ.
2
Nm năng lực
chuyên môn
- Khả ng chtrì tham mưu xây dựng c văn bản
(theo nhiệm vcủa vị trí việc làm).
2-3
- Khnăng ớng dẫn thực hiện các n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng kiểm tra thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ý c n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lực.
1-2
- Pt triển nhân viên.
1-2
Tên V trí việcm: Chuyên viên về quản lý phát hành
vị trí việc làm: HH-NVCN-69
Ngày bắt đu thc hin:
Địa điểm làm việc: Phòngn hoá và Thông tin huyện Hi Hu
Quy trìnhng việc liên quan
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp luật ca Nhà c;
các văn bản quy phạm pháp luật, n bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, tỉnh, thành ph
1. Mục tiêu vị trí việcm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu xây dựng văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng lĩnh vực phát hành; chủ trì hoặc tham
gia t chc trin khai thc hiện các nhiệm v chuyên môn theo mảng việc được phân công.
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựngn bản
quy phạm pháp
luật, Quyết định,
quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
cơng trình, đề
án, dán.
Tham gia nghiên cứu, y dựng, hướng
dn, t chc thc hin, kiểm tra, giám sát
việc thi hành các quy đnh ca B Chính
trị, Ban thư; văn bản pháp luật; chiến
c, quy hoch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đề án quan trọng lĩnh
vực phát hành.
c quy định, n bản
pháp luật, Quyết định, kế
hoạch, chính sách,
cơng trình, d án, đ
án được cấp có thm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các n
bản
Tham gia bồi dưỡng nghip v, ph biến
kinh nghim v công tác hoạch định và thực
thi chính sách của lĩnh vực phát hành.
1. Văn bản, i liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất ợng theo
yêu cầu của cấp tn.
2. Truyền đạt đượcc
353
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các t
chức, nhân khác hiểu,
triển khai được và đạt kết
quả.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi ỡng
đánh giá hn thành công
việc giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc
thực hiện c
n bản
Tham gia kết, tng kết, đánh giá báo
cáo việc thc hiện các quy định ca B
Chính trị, Ban thư; văn bản pháp luật;
chiến lược, quy hoch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng
lĩnh vực phát hành.
1. n bản o o kết
qu kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung o o,
đánh giá đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Thực hiện các
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân công:
+ Thẩm định, giải quyết các thủ tục hành
chính lĩnh vực phát hành xuất bản phẩm;
+ Xây dựng kế hoạch trợ cước vận chuyển
xuất bản phẩm nhập khẩu ra nước ngoài
trợ cước vận chuyển khác;
+ Tổ chức thực hiện Ngày sách Việt Nam,
Hội chợ sách, triển lãm sách… trong nước
và quốc tế;
+ Tổng hợp số liệu lĩnh vực phát hành xuất
bản phẩm
+ T chc thc hiện thi đua - khen thưởng,
hợp tác quc tế, gii quyết kiến ngh, khiếu
ni, t cáo…trong lĩnh vực phát hành
Đảm bảo quy trình công
c theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
ợng hiệu qu công
việc.
2.5
Phối hợp thực
hiện
Phối hợp với c đơn vị liên quan tham u
hoạch định thực thi chính sách liên quan
đến nnh, lĩnh vực nhiệm v được phân
công.
1. ng việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công
c phát triển hiệu quả
cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt chất
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoạch.
2.6.
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp
Tham dự các cuộc họp liên quan đếnnh vực
chuyên môn trong và ngi đơn vị theo
phân công.
Tham d đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu có ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
2.7
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác m, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế
hoạch công c của đơn
vị, cơ quan nhiệm vụ
được giao.
2.8
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
354
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực
tiếp trong đơn v
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng
- Phó Trưởng phòng phụ trách
nh vực
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn v
thuộc thành ph
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SThông tin truyền thông
- UBND các phường,
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các tng tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệnc báoo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều độngng chức thuộc đơn vị.
4.3
Được cung cấp tng tin về công tác chỉ đạo điều nh của cơ quan trong phạm vi nhiệm vụ
được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của tng tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của thtrưởng.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tt nghiệp đại hc tr lên:
- Nhóm ngành: Xuất bản Phát hành; Văn hóa - hội - Nhân văn;
Máy tính và công nghệ thông tin, Luật;
- Ngành hoặc chuyên ngành: Máy tính, công ngh thông tin, Công nghệ
k thuật điện t - viễn thông, Kỹ thut điện t - viễn thông, Báo chí
thông tin, Báo chí; Quản văn hóa; Quản tr truyền thông, Quan hệ
công chúng, Luật…
- Ngành hoặc chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cấp
thm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹng quản nhàớc đối vớing
chức ngạch chuyên viên tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm..
Phẩm chất nn
• Tuyệt đối trung thành, tinởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp lut của nhà nước, quy định của cơ quan.
Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp ng tác
tốt.
Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
Khảng đn kết nội bộ.
355
Chịu được áp lực trongng việc.
Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lp và logic.
c yêu cầu khác
Có khng tham u, y dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định c
chủ trương, chính sách, nghquyết, kế hoạch, giải pp đối với c vấn đề
thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khng cụ thhoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chtrương,
đường lối của Đảng, chínhch pháp luật của Nớc ở lĩnh vực công tác
được pn ng.
• Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ giải
pháp giải quyếtc vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của
đơn vị.
Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên u, ng cao về nh vực
hoạt động và thực thi, kỹ ng x c nh huống trong q trình hướng
dẫn, kim tra, gm sát, tham mưu, đề xuất thực hiệnng việc theo vị trí
việcm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghn cứu, y dựng c tài liệu, đề tài, đề án thuộc nh
vực chuyên môn đm nhiệm.
• Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dn nghiệp vụ v ngành, nh vực.
Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản
o ng việc theo yêu cầu của vị trí việc m.
5.2. Yêu cầu về năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực cụ thể
Cấp đ
Nm ng lực chung
- Đạo đức bản lĩnh.
2-3
- Tchức thực hiện công việc.
2-3
- Soạn thảo ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ứng x.
2-3
- Quan hệ phối hợp.
2-3
- Sdụngng nghệ thông tin.
2
- Sdụng ngoại ngữ.
2
Nm năng lực
chuyên môn
- Khả ng chtrì tham mưu xây dựng c văn bản
(theo nhiệm vcủa vị trí việc làm).
2-3
- Khnăng ớng dẫn thực hiện các n bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng kiểm tra thực hiện các văn bản (theo
nhiệm vụ của vị trí việc làm).
2-3
- Khả năng thẩm định, góp ý c n bản (theo
nhiệm vcủa vtrí việcm).
2-3
Nm ng lực quản
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản nguồn lực.
1-2
- Pt triển nhân viên.
1-2
356
Tên VTVL: Chuyên viên v quản lĩnh vực di
sản văn hóa
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-70
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước;
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn
của Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vực: Quản di
sản văn hóa.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hp, thẩm định, hoạch định Quyết đnh, quy hoch,
kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, d án, đề án
v quản di sản văn hóa; chủ trì, tổ chc trin khai thực thi các nhiệm v chuyên môn theo
mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh ng việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dng văn bn
quy phm pháp
lut, Quyết đnh,
quy hoch, kế
hoch, chính sách,
chương trình, đ
án, d án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy định
trình HĐND, UBND huyện: Quyết định, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự
án, đề án của ngành, lĩnh vực hoc của địa
phương về quản lý di sản văn hóa.
Các quy định, văn
bản pháp luật,
Quyết định, quy
hoch, kế hoch,
chính sách, chương
trình, dự án, đề án
được cấp thẩm
quyn thông qua.
2.2
ng dẫn
trin khai thc
hiện các văn
bn.
1. Tham gia hướng dn trin khai thc hin
các quy định B Chính trị, Ban thư; văn
bản pháp luật ca Quc hi, Ủy ban Thường
v Quc hội, Chính phủ, Th ớng Chính
ph, Bộ, ngành và của tnh; Quyết định, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, chương trình, dự
án, đề án của ngành, lĩnh vực hoc của địa
phương.
1. Văn bản, tài liệu
được ban hành đúng
tiến độ, kế hoch,
thời gian và bảo
đảm chất lượng theo
yêu cầu ca cp
trên.
2. T chức, hướng dẫn, theo dõi việc thc
hin chế độ, chính sách chuyên môn, nghiệp
vụ; đề xuất các biện pháp đ nâng cao hiệu
lc, hiu qu quản lý của ngành, lĩnh vc
hoc của địa phương v quản lý di sản văn
hóa.
2. Truyền đạt đưc
các nội dung v
nghip v theo pn
ng để c t chc,
cá nn kc hiểu,
trin khai được và đạt
kết qu.
3. Tham gia t chức các chuyên đề bồi dưỡng
nghip v, ph biến kinh nghim v công tác
hoạch định thực thi chính sách của ngành,
lĩnh vực hoc của địa phương về quản lý di sản
văn hóa.
3. Được quan, tổ
chc lớp đào tạo, bi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công vic
ging dy.
357
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hin các n bản
Tham gia t chức kết, tng kết, kim tra,
phân tích, đánh giá báo cáo vic thc hin
các quy định B Chính trị, Ban Bí thư; văn bản
pháp luật ca Quc hi, Ủy ban Thường v
Quc hội, Chính ph, Th ớng Chính phủ,
Bộ, ngành của tnh; Quyết định, quy hoch,
kế hoạch, chính ch, chương trình, d án, đ
án của ngành, lĩnh vc hoc của địa phương về
quản lý di sản văn hóa.
1. Văn bản báo cáo
kết qu kim tra
được thc hiện đúng
thi hạn quy định.
2. Nội dung báo
cáo, đánh giá có đ
xut kp thời, đúng
kế hoạch, được cp
thẩm quyn phê
duyt.
2.4
Tham gia thm
đnh các văn bn
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định B
Chính trị, Ban thư; văn bản pháp luật ca
Quc hi, y ban Thường v Quc hội, Chính
ph, Th ớng Chính phủ, Bộ, ngành của
tnh; Quyết định, quy hoch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án liên quan đến
ngành, nh vc hoc ca địa phương về qun
lý di sản văn hóa.
Ni dung tham gia
thẩm định, góp ý
được hoàn thành theo
đúng kế hoch, cht
ợng do người ch
trì giao.
2.5
Thc hin các
hot động chuyên
môn, nghiệp v
Ch trì hoặc tham gia t chc trin khai thc
hin c hoạt động chuyên môn, nghiệp v theo
nhim v đưc phân công:
- Trin khai thc hin kế hoch côngc dài hn,
trung hạn và ngm v di sn n a.
- Trin khai thc hin Quyết định, đ án, văn
bn v di sn n a.
- Tham mưu ng dn c t chc, đơn vị
Nn n trên địa bàn huyn thc hin vic bo v
và phát huyc g trị di ch lch s - văn hóa, danh
lam thng cnh và di sản n a phi vt th.
- Tham mưu quản lý nhà nước v l hi trên địa
bàn theo quy đnh ca pháp luật.
- Tham u Hưng dn chuyên môn nghip v
v nh vực vi c chức danh chuyên môn thuộc
Ủy ban nn n , th trn.
- Tham u việc Ch trì, phối hp vi các
quan liên quan kiểm tra vic chp nh quy định
của pháp lut v lĩnh vực Di sn n a; giải quyết
khiếu ni, t cáo; phòng, chng tham
Đảm bảo quy trình
công tác theo
đúng kế hoch v
tiến độ, chất lượng và
hiu qu công việc.
nng, ng phí theo quy định ca pháp luật
pn công.
- ng dng tiến b khoa hc, ng nghệ; xây
dng h thng thông tin, u tr phc v công c
qun n ớc và chuyên n nghip v.
- Thc hiện ng c thông tin, thống , o
cáo định k đột xut v nh nh hoạt động
văn hóa, gia đình theo quy đnh.
Đảm bảo quy trình
công tác theo
đúng kế hoch v
tiến độ, chất lượng và
hiu qu công việc.
2.6
Phi hp thc
hin
Phi hp với các đơn vị liên quan tham mưu
hoạch định thực thi chính sách liên quan
đến ngành, lĩnh vực nhim v được phân công.
1. Công vic, nhim
v được giao thông
sut, tạo được mi
quan h công tác
358
phát triển hiu qu
cao.
2. Ni dung phi
hợp được hoàn thành
đạt chất lượng, theo
đúng tiến độ kế
hoch.
2.7.
Thc hin nhim
v chung, hi hp
Tham d các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong ngoài đơn vị theo phân
công.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liệu ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8.
Xây dựng thực hin kế hoch công tác năm, quý, tháng, tuần của cá
nn.
Xây dng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của
đơn vị, cơ quan và
nhim v đưc giao.
2.9
Thc hin các nhiệm v khác do cấp trên pn công.
3. c mối quan h trong công việc
3.1. n trong
Đưc qun trc tiếp kiểm
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hp chính
Trưởng phòng và/hoc Phó
Trưng phòng phụ tch nh vực
Các ng chức chuyên môn
kc trong đơn v.
Các tổ chc thuộc cơ quan theo yêu
cu.
3.2. n ngi
Cơ quan, t chc quan hệ cnh
Bn cht quan h
Các quan chuyên n; ngành, ban ca huyện; ,
th trn; c cơ quan, tổ chc, đơn v và nn có
liên quan có hoạt động liên quan đến ngành, lĩnh
vc v quản lý di sản văn hóa thuộc phm vi
quản lý của đơn vị
- Tham gia c cuc họp có liên quan.
- Cung cp c tng tin theo yêu cu.
- Thu thp c tng tin cn thiết cho vic thc
hin công việc chuyên n.
- Lấy thông tin thống .
- Thc hin các báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điu động công chc thuc đơn vị.
4.3
Đưc cung cp thông tin v công c ch đạo điu hành của cơ quan trong phm vi nhim v
đưc giao.
4.4
Được yêu cu cung cp thông tin, đánh g mức độ c thực ca thông tin phục v cho nhim
v đưc giao.
4.5
Đưc tham gia các cuộc hp trong ngoài cơ quan theo s pn ng ca th tng.
5. c u cầu v trình độ, năng lc
5.1. u cầu v trình độ
Nm yêu cu
Yêu cu c th
Trình đ đào tạo
Có bằng tt nghiệp đại hc tr lên với:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Văn hoá hc, Lch
s hc, Quản lý văn hoá, Bảo tàng học, Vit Nam hc.
- Ngành, chuyên ngành khác liên quan phù hợp với ngành, nh
359
vực công tác và vị trí việc làm đảm nhim.
Bồi dưỡng, chng ch
- Có chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k ng quản lý nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản.
- S dụng được ngoi ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng
lc ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm cht nhân
1. Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy đnh của
quan.
2. Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hp
công tác tốt.
3. Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
4. Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
5. Kh năng đoàn kết ni b.
6. Chịu được áp lực trong công việc.
7. Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
1. khả năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra thẩm
định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối
với các vấn đề thc tiễn liên quan trong phm vi chức năng, nhim v
được giao.
2. khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh
vực công tác được phân công.
3. khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng,
nhim v của đơn vị.
4. Hiểu và vn dụng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh vực hot
động thc thi, k năng xử các tình huống trong quá trình hướng
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công vic theo
v trí việc làm.
5. Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cu,
t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đ án
thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
6. Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, nh
vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dy, hướng dn nghip v v
ngành, lĩnh vực.
7. Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật y dựng, ban hành
văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
ng lc c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
360
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu y dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy chiến lược.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về quản văn hóa
s (bao gm quản tviện quản văn
hóa dân tộc)
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-71
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước; các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vực: Quản văn hóa
s (bao gm quản lý thư viện và quản lý văn hóa dân tộc).
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham u, tổng hp, thm đnh, hoch đnh Quyết đnh, quy hoch, kế
hoạch, chính sách và ch trì y dựng, hoàn thiện văn bản quy phm pp lut, d án, đ án v qun
văn hóa cơ sở (bao gm qun lý t viện quản n hóa dân tc); ch trì, t chc trin khai thc thi
các nhiệm v chuyên n theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh ng việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dng văn bn
quy phm pháp
lut, Quyết đnh,
quy hoch, kế
hoch, chính sách,
chương trình, đề
án, d án.
Tham gia nghiên cu, y dựng các quy đnh
trình ND, UBND huyn; Quyết đnh, quy
hoch, kế hoch, chính sách, chương trình, dự án,
đ án của huyn v Quản lý văn hóa sở (bao
gm quản lý thư viện quản lý văn hóa dân
tc).
Các quy định, văn
bn pháp lut, Quyết
đnh, kế hoch, chính
sách, cơng trình, dự
án, đề án được cp có
thm quyền thông qua.
2.2
ng dẫn
trin khai thc
hin các n bản
1. Tham gia hưng dn trin khai thc hin các
quy định ca Trung ương, Chính ph, b chuyên
ngành ca HĐND, UBND tỉnh; Quyết đnh,
quy hoch, kế hoch, chính sách, cơng trình, d
án, đ án của huyn v Quản văn hóa sở
(bao gm quản thư viện quản lý văn hóa
dân tộc).
1. Văn bản,i liệu
đưc ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian và bảo đảm cht
ng theo yêu cu ca
cp trên.
2. T chức, hưng dn theo i việc thc hin
chế độ, chính sách chuyên môn nghip v; đ xut
các biện pháp để ng cao hiệu lc, hiu qu qun
2. Truyn đt đưc
các ni dung v nghip
v theo phân công đ
361
ca huyn v Quản văn hóa sở (bao
gm quản lý thư viện quản lý văn hóa dân
tc).
các tổ chc, cá nhân
kc hiu, trin khai
đưc đt kết qu.
3. Tham gia t chức c chuyên đề bi ng
nghip v, ph biến kinh nghim v công c
hoạch định thực thi chính ch ca huyn v
Quản lý văn hóa s (bao gm quản thư
viện và quản lý văn hóa dân tộc).
3. Được quan, t
chc lớp đào tạo, bi
ng đánh giá hn
tnh công việc ging
dy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hin các n bản
Tham gia t chức sơ kết, tng kết, kim tra,
pn tích, đánh giá và báo o việc thc hin các
quy đnh ca Trung ương, của Chính phủ, ca B
chuyên ngành ca tnh; Quyết đnh, quy hoch,
kế hoch, chính sách, chương trình, dự án, đ án
ca huyn v Quản văn hóa s (bao gm
quản lý thư viện và quản lý văn hóa dân tộc).
1. Văn bản o o
kết qu kiểm tra đưc
thc hin đúng thi
hn quy đnh.
2. Ni dung báo cáo,
đánh giá có đ xut kp
thi, đúng kế hoch,
đưc cp có thm quyn
phê duyt.
2.4
Tham gia thm
đnh các văn bn
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định ca
Trung ương, ca tnh (khi được đề ngh); Quyết
đnh, quy hoch, kế hoch, chính sách, cơng
trình, d án, đ án ca huyn v Quản lý văn hóa
sở (bao gm quản thư viện quản
văn hóa dân tộc).
Ni dung tham gia
thm định, p ý được
hn thành theo đúng
kế hoch, chất ng
do người ch trì giao.
2.5
Thc hiện các
hot động chuyên
môn, nghiệp v
Ch t hoc tham gia t chc trin khai thc
hin các hoạt động chuyên n, nghip v theo
nhim v đưc phân công:
- Trin khai thc hin kế hoạch công táci hạn,
trung hạn và hàng năm v Quản lý văn hóa cơ sở
(bao gm quản thư viện quản lý văn hóa
dân tộc)
- Trin khai thc hin Quyết định, đ án,
n bn v Quản văn hóa sở (bao gm
quản lý thư viện và quản lý văn hóa dân tộc).
- Tham mưu ng dn các tổ chức, đơn v và
Nn dân tn địa bàn huyện thc hin phong to
văn a, n nghệ; y dng nếp sng n minh
trong việc cưới, vic tang, l hi; xây dng phong
to “Tn n đoàn kết xây dựng đời sng n
hóa; xây dựng và hướng dẫn xét tặng danh hiu
gia đình, tn, làng, p, bn, t n phố n hóa,
đơn v văn a, đạt chuẩn n hóa nông thôn
mi; y dng, thc hin ơng ước, quy ưc.
- Tham u quản nhà c v kinh doanh
dch v karaoke, kinh doanh dch v vũ tng,
hot đng ngh thut biu diễn trên địa bàn theo
quy đnh của pp lut.
Đm bo quy trình
công c theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng hiệu qu
công vic.
- Thc hin tiếp nhn tham mưu có n bản tr
li đi vi thông báo thành lập, sáp nhp, hp nht,
chia,ch, gii th, chm dt hot động thư vin ca
thư viện cp , thư viện cơ s go dc mm non,
cơ s go dc ph tng, cơ s go dục ngh
nghip và cơ s giáo dục khác, thư vin nhân có
Đm bo quy trình
công c theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng hiệu qu
công vic.
362
phc v cộng đồng có tr s trên địa bàn.
- Thamu Hưng dn, kim tra hoạt động ca
các đơn v s nghip công lập, các thiết chế văn hóa
cơ sở, c sở hot động dch v trong lĩnh vực
văn a, điểm vui chơi công cộng thuc phm vi
qun .
- Tham mưu quản nhà ớc đối vi t chc
kinh tế tp th, kinh tế nhân; hưng dn và kim
tra hot động c hi và tổ chc phi cnh phủ hot
động trên địa n thuộc các lĩnh vc Quản lý văn
hóa sở (bao gồm thư viện văn hóa dân
tc).
- Tham mưu Hưng dn chuyên môn nghiệp v
v lĩnh vực đi vi c chức danh chuyên môn
thuc Ủy ban nn n xã, th trn.
- Tham u việc Ch trì, phi hp vi c cơ
quan ln quan kiểm tra vic chp nh quy định
của pp lut v nh vực trên địa n; gii quyết
khiếu ni, t cáo; phòng, chống tham nhũng, ng
phí theo quy đnh ca pháp luật pn công.
- ng dng tiến b khoa học, ng nghệ; xây
dng h thống tng tin, u trữ phc v ng c
qun n ớc và chuyên n nghip v.
- Thc hiện ng c thông tin, thống kê, o
cáo định k đt xut v nh nh hoạt động
văn hóa, gia đình theo quy đnh.
2.6
Phi hp thc
hin
Phi hp vi c đơn v liên quan tham mưu
hoạch định thực thi chính ch liên quan đến
ngành, lĩnh vực nhim v đưc phân công.
1. Công vic, nhim
v được giao tng
sut, to đưc mi
quan h công c phát
trin hiu qu cao.
2. Ni dung phi hp
đưc hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến đ kế hoch.
2.7.
Thc hin nhim
v chung, hi hp
Tham d c cuc hp ln quan đến lĩnh vực
chuyên n trong ngi đơn v theo phân
công.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liệu
ý kiến pt biểu theo
yêu cu.
2.8.
Xây dựng thc hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tun ca cá
nn.
Xây dựng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của
đơn vị, cơ quan
nhim v đưc giao.
2.9
Thc hin các nhiệm v khác do cấp trên pn công.
3. c mối quan h trong công việc
3.1. n trong
Đưc qun trc tiếp kiểm
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hp chính
Trưởng phòng và/hoc Phó
Trưởng phòng phụ tch nh vực
Các ng chức chuyên môn
kc trong đơn v.
Các tổ chc thuộc cơ quan theo yêu
cu.
363
3.2. n ngi
Cơ quan, t chc quan hệ cnh
Bn cht quan h
Các cơ quan chuyênn; ngành, ban của huyện; ,
th trấn; các quan, tổ chc, đơn v nhân có
liên quan đến ngành, lĩnh vực v quản văn hóa
s (bao gm quản thư viện quản văn
hóa dân tộc) thuc phm vi quản lý của đơn vị
- Tham gia c cuc họp có liên quan.
- Cung cp c tng tin theo yêu cu.
- Thu thp c tng tin cn thiết cho vic thc
hin công việc chuyên n.
- Lấy thông tin thống .
- Thc hin các báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điu động công chc thuc đơn vị.
4.3
Đưc cung cp thông tin v công c ch đạo điu hành của cơ quan trong phm vi nhim v
đưc giao.
4.4
Được yêu cu cung cp thông tin, đánh g mức độ c thực ca thông tin phục v cho nhim
v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp trong ngoài cơ quan theo s pn ng ca th tng.
5. c u cầu v trình độ, năng lc
5.1. u cầu v trình độ
Nm yêu cu
Yêu cu c th
Trình đ đào tạo
Có bằng tt nghiệp đại hc tr lên với:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Thông tin - thư vin, Lch
s hc, Văn hoá hc, Vit Nam hc, Văn hoá dân gian, Qun lý văn hoá, Qun lý
xã hi, Qun lý văn hoá - ng.
- Ngành, chuyên ngành khác liên quan phù hợp với ngành, lĩnh vc
công tác và vị trí việc làm đảm nhim.
Bồi dưỡng, chng ch
- Có chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản.
- S dụng được ngoi ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực
ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm cht nhân
1. Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy đnh của
quan.
2. Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hp
công tác tốt.
3. Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
4. Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
5. Kh năng đoàn kết ni b.
6. Chịu được áp lực trong công việc.
7. Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
1. khả năng tham mưu, xây dng, thc hin, kiểm tra thẩm
định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối
với các vấn đề thc tiễn liên quan trong phm vi chức năng, nhim v
được giao.
2. khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh
vực công tác được phân công.
364
3. khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng,
nhim v của đơn vị.
4. Hiu vận dụng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh vực hot
động thc thi, k năng xử các tình huống trong quá trình hướng
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công vic theo
v trí việc làm.
5. Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cu,
t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đ án
thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
6. Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, nh
vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dy, hướng dn nghip v v
ngành, lĩnh vực.
7. Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật y dựng, ban hành
văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu y dựng các n bn (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về quản lĩnh vực
gia đình
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-72
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà c;
các văn bản quy phạm pháp lut, văn bn ch đạo, hướng dn
của Trung ương, của tnh, ca huyn v nh vực: Qun lý lĩnh
vực gia đình
1. Mục tiêu vị trí việc làm
365
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hp, thẩm định, hoạch định Quyết đnh, quy hoch,
kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, d án, đề án
v quản lý lĩnh vực gia đình; chủ trì, tổ chc trin khai thực thi các nhiệm v chuyên môn theo
mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh ng việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dng văn bn
quy phm pháp
lut, Quyết đnh,
quy hoch, kế
hoch, chính sách,
chương trình, đề
án, d án.
Tham gia nghiên cu, y dựng các quy đnh
trình ND, UBND huyn; Quyết đnh, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, cơng trình, dự án,
đ án của huyn v Quản lý lĩnh vực gia đình.
Các quy định, văn
bn pháp lut, Quyết
đnh, kế hoch, chính
sách, cơng trình, dự
án, đề án được cp có
thm quyền thông qua.
2.2
ng dn và
trin khai thc
hin các n bản
1. Tham gia hưng dn trin khai thc hin các
quy định ca Trung ương, Chính ph, b chuyên
ngành ca HĐND, UBND tỉnh; Quyết đnh,
quy hoch, kế hoch, chính sách, cơng trình, d
án, đ án ca huyn v Quản lý lĩnh vực gia đình.
1. Văn bản,i liệu
đưc ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian và bảo đảm cht
ng theo yêu cu ca
cp trên.
2. T chức, hưng dn theo i việc thc hin
chế độ, chính sách chuyên môn nghiệp v; đ xut
các biện pháp để ng cao hiu lc, hiu qu qun
ca huyn v Qun nh vực gia đình.
2. Truyn đt đưc
các ni dung v nghip
v theo phân công đ
các tổ chức, cá nhân
kc hiu, trin khai
đưc đt kết qu.
3. Tham gia t chức c chuyên đề bi ng
nghip v, ph biến kinh nghim v công c
hoạch định thực thi chính ch ca huyn v
Quản lý lĩnh vực gia đình.
3. Được quan, t
chc lớp đào tạo, bi
ng đánh giá hn
tnh công việc ging
dy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hin các n bản
Tham gia t chức sơ kết, tng kết, kim tra,
pn tích, đánh giá và báo o việc thc hin các
quy đnh ca Trung ương, của Chính phủ, ca B
chuyên ngành ca tnh; Quyết đnh, quy hoch,
kế hoch, chính sách, chương trình, dự án, đ án
ca huyn v Qun nh vực gia đình.
1. Văn bản o o
kết qu kiểm tra đưc
thc hin đúng thi
hn quy đnh.
2. Ni dung báo cáo,
đánh giá có đ xut kp
thi, đúng kế hoch,
đưc cp có thm quyn
phê duyt.
2.4
Tham gia thm
đnh các văn bn
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định ca
Trung ương, ca tnh (khi được đề ngh); Quyết
đnh, quy hoch, kế hoch, chính sách, cơng
trình, d án, đ án của huyn v Qun lýnh vc
gia đình.
Ni dung tham gia
thm định, p ý được
hn thành theo đúng
kế hoch, chất ng
do người ch trì giao.
2.5
Thc hiện các
hot động chuyên
môn, nghiệp v
Ch t hoc tham gia t chc trin khai thc
hin các hoạt động chuyên n, nghip v theo
nhim v đưc phân công:
- Trin khai thc hin kế hoch công tác dài hn, trung
hn và hàng năm v Qun lý lĩnh vc gia đình.
Đm bo quy trình
công c theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng hiệu qu
công vic.
366
- Trin khai thc hin Quyết đnh, đ án, văn
bn v Quản lĩnh vực gia đình.
- Tham mưu ng dn c t chức, đơn vị
Nn n trên địa bàn huyn thc hin; y dựng
và hướng dẫn t tng danh hiu gia đình n
hóa.
- Tham mưu quản n nước đối vi t chc kinh
tế tp th, kinh tế nhân; hướng dn kiểm tra
hot động các hội t chức phi chính ph hot
động trên địa n thuộc c nh vực Quản nh
vc gia đình.
- Tham mưu Hướng dn chuyên môn nghip v v
lĩnh vực đối với c chức danh chuyên môn thuộc
Ủy ban nn n , th trn.
- Tham mưu việc Ch trì, phối hp vi các quan
liên quan kiểm tra vic chp hành quy đnh ca
pp lut v lĩnh vực tn địa n; giải quyết khiếu
ni, t o; png, chống tham nhũng,ng phí theo
quy đnh của pp lut và phân công.
- ng dng tiến b khoa hc, ng nghệ; xây dựng
h thng thông tin,u tr phc v công tác qun
n nước chuyên môn nghiệp v.
- Thc hiện công c tng tin, thống , báo o
đnh k và đt xut v nh nh hoạt đng qun
lĩnh vực gia đình theo quy đnh.
Đm bo quy trình
công c theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng hiệu qu
công vic.
2.6
Phi hp thc
hin
Phi hp vi c đơn v liên quan tham mưu
hoạch định thực thi chính ch liên quan đến
ngành, lĩnh vực nhim v đưc phân công.
1. Công vic, nhim
v được giao tng
sut, to đưc mi
quan h công c phát
trin hiu qu cao.
2. Ni dung phi hp
đưc hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến đ kế hoch.
2.7.
Thc hin nhim
v chung, hi hp
Tham d c cuc hp ln quan đến lĩnh vực
chuyên n trong ngi đơn v theo phân
công.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liệu
ý kiến pt biểu theo
yêu cu.
2.8.
Xây dựng thc hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tun ca cá
nn.
Xây dựng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của
đơn vị, cơ quan
nhim v đưc giao.
2.9
Thc hin các nhiệm v khác do cấp trên pn công.
3. c mối quan h trong công việc
3.1. n trong
Đưc qun trc tiếp kiểm
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hp chính
Trưởng phòng và/hoc Phó
Trưởng phòng phụ tch nh vực
Các ng chức chuyên môn
kc trong đơn v.
Các tổ chc thuộc cơ quan theo yêu
cu.
367
3.2. n ngi
Cơ quan, t chc quan hệ cnh
Bn cht quan h
Các cơ quan chuyênn; ngành, ban của huyện; ,
th trấn; các quan, tổ chc, đơn v nhân có
liên quan đến ngành, lĩnh vực v Quản lý lĩnh vực
gia đình
- Tham gia c cuc họp có liên quan.
- Cung cp c tng tin theo yêu cu.
- Thu thp c tng tin cn thiết cho vic thc
hin công việc chuyên n.
- Lấy thông tin thống .
- Thc hin các báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điu động công chc thuc đơn vị.
4.3
Đưc cung cp thông tin về ng c ch đạo điều nh của cơ quan trong phạm vi nhim v
đưc giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thc của thông tin phục v cho nhim
v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp trong ngoài cơ quan theo s pn ng ca th tng.
5. c u cầu v trình độ, năng lc
5.1. u cầu v trình độ
Nm yêu cu
Yêu cu c th
Trình đ đào tạo
Có bằng tt nghiệp đại hc tr lên với:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Gia đình hc, qun
văn hóa, kinh tế gia đình
- Ngành, chuyên ngành khác liên quan phù hợp với ngành, lĩnh
vực công tác và vị trí việc làm đảm nhim.
Bồi dưỡng, chng ch
- Có chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có kỹ năng sử dụng công ngh thông tin cơ bản.
- S dụng được ngoi ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực
ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm cht nhân
1. Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy đnh của
quan.
2. Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hp
công tác tốt.
3. Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
4. Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
5. Kh năng đoàn kết ni b.
6. Chịu được áp lực trong công việc.
7. Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
1. khả năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra thm
định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối
với các vấn đề thc tiễn liên quan trong phm vi chức năng, nhim v
được giao.
2. khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh
368
vực công tác được phân công.
3. khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng,
nhim v của đơn vị.
4. Hiểu và vn dụng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh vực hot
động thc thi, k năng xử các tình huống trong quá trình hướng
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công vic theo
v trí việc làm.
5. Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cu,
t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đ án
thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
6. Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, nh
vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dy, hướng dn nghip v v
ngành, lĩnh vực.
7. Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật y dựng, ban hành
văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kim tra thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về quản thể dc
th thao cho mọi người
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-73
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước; các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vực: Quản lý thể dc th
thao cho mọi người.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
369
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hp, thẩm định, hoạch định Quyết đnh, quy hoch,
kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, d án, đề án
v quản lý thể dc th thao cho mọi người; ch trì, t chc trin khai thực thi các nhim v
chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh ng việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dng văn bn
quy phm pháp
lut, Quyết đnh,
quy hoch, kế
hoch, chính sách,
chương trình, đề
án, d án.
Tham gia nghn cứu, y dựng c quy định
trình HĐND, UBND huyn; Quyết đnh, quy
hoch, kế hoch, cnh ch, cơng trình, d
án, đề án của huyn v Quản Th dc Th
thao cho mọi người.
Các quy định, n bn
pháp lut, Quyết đnh, kế
hoch, chính sách,
cơng trình, dự án, đ
án đưc cp có thm
quyền thông qua.
2.2
ng dẫn
trin khai thc
hin các n bản
1. Tham giang dn trin khai thc hin các
quy đnh ca Trung ương, Chính ph, b chuyên
ngành của HĐND, UBND tỉnh; Quyết định,
quy hoch, kế hoạch, chính ch, chương trình,
d án, đ án ca huyn v Qun Th dc Th
thao cho mọi người.
1. Văn bn, i liu
được ban hành đúng
tiến đ, kế hoch, thi
gian bảo đảm cht
ợng theo yêu cầu ca
cp trên.
2. T chc, hưng dn theo i việc thc hin
chế đ, chính sách chuyên môn nghip v; đ
xut các biện pháp đ nâng cao hiệu lc, hiu qu
qun ca huyn v Qun Th dc Th thao
cho mọi người.
2. Truyn đạt được các
ni dung v nghip v
theo pn công đ các t
chức, cá nn kc hiu,
trin khai đưc đạt
kết qu.
3. Tham gia t chức các chuyên đề bi ng
nghip v, ph biến kinh nghim v công c
hoạch định và thực thi chính ch của huyn v
Quản lý Th dc Th thao cho mọi người.
3. Được cơ quan, t
chc lp đào tạo, bi
ỡng đánh giá hn
tnh công vic ging
dy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hin các n bản
Tham gia t chức kết, tng kết, kim tra,
pn tích, đánh giá và o cáo vic thc hiện c
quy đnh ca Trung ương, của Chính phủ, ca B
chuyên nnh; Quyết đnh, quy hoch, kế hoch,
cnh ch, chương trình, dự án, đề án của huyn
v Qun Th dc Th thao cho mọi người.
1.n bản báoo kết
qu kim tra đưc thc
hiện đúng thi hn quy
đnh.
2. Ni dung báo cáo,
đánh giá đề xut kp
thi, đúng kế hoch,
đưc cp có thẩm quyn
p duyt.
2.4
Tham gia thm
đnh các văn bn
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định ca
Trung ương, của tnh (khi được đề ngh); Quyết
đnh, quy hoch, kế hoạch, chính ch, cơng
trình, dự án, đề án của huyn v Qun Th
dc Th thao cho mọi người.
Ni dung tham gia
thm định, góp ý được
hn tnh theo đúng kế
hoch, cht ng do
ngưi ch trì giao.
2.5
Thc hiện các
hot động chuyên
môn, nghiệp v
Ch trì hoc tham gia t chc trin khai thc
hin các hoạt động chuyênn, nghiệp v theo
nhim v đưc pn ng:
- Trin khai thc hin kế hoch công tác dài hn,
trung hn và hàng năm về Qun Th dc Th
thao cho mi ngưi trong lĩnh vc ph trách.
- Trin khai thc hin Quyết định, đề án, n
Đm bo quy trình
công c theo đúng
kế hoch v tiến đ, cht
ợng hiu qu ng
vic.
370
bn v Qun Thể dc Th thao cho mi ngưi
thuc phm vi ph trách.
- Tham mưu hưng dn các tổ chức, đơn v
nn n trên địa bàn huyn thc hin phong trào
luyn tp th dc, th thao cho mi ngưi.
- Tham mưu Hướng dn, kim tra hoạt động
của các đơn vị s nghiệp công lập, các thiết chế
th thao sở, các sở hoạt động dch v
trong lĩnh vực th dc, th thao cho mọi người
thuc phm vi quản lý.
- Tham mưu quản lý nhà nước đối vi t
chc kinh tế tp th, kinh tế nhân; hướng
dẫn kiểm tra hoạt động các hội tổ chc
phi chính phủ hoạt động trên địa bàn thuộc các
lĩnh vực th dc, th thao cho mọi người theo
quy định của pháp luật.
- Tham mưu Hưng dẫn chuyên môn nghip v
v nh vc th dc, th thao đi vi các chc danh
chuyên môn thuc Ủy ban nhân n , th trn.
Tham mưu việc Ch trì, phối hp với các cơ
quan liên quan kiểm tra vic chp hành quy
định của pháp luật v lĩnh vực th dc, th thao
trên địa bàn; giải quyết khiếu ni, t cáo;
phòng, chống tham nhũng, lãng phí theo quy
định của pháp luật và phân công.
- ng dng tiến b khoa học, công nghệ;
xây dựng h thống thông tin, lưu trữ phc v
công tác quản lý nhà nước chuyên môn
nghip v.
- Thc hiện công c thông tin, thống kê,
báo cáo định k đột xut v tình hình hoạt
động th dc, th thao theo quy định.
2.6
Phi hp thc
hin
Phi hp vi c đơn vị liên quan tham u
hoạch định thc thi chính ch liên quan đến
ngành, lĩnh vực nhim v đưc phân công.
1. ng vic, nhim
v đưc giao tng
sut, to được mi quan
h công tác pt triển
hiu qu cao.
2. Ni dung phi hp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến đ kế hoch.
2.7.
Thc hin nhim
v chung, hi hp
Tham d các cuộc hp ln quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong ngi đơn vị theo pn
công.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liu và có ý
kiến phát biu theo yêu
cu.
2.8.
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tácm, quý, tháng, tun ca cá
nn.
Xây dựng, thc hin
kế hoch theo đúng kế
hoạch ng c của đơn
v, quan nhim v
đưc giao.
2.9
Thc hin các nhiệm v khác do cấp trên pn công.
3. c mối quan h trong công việc
3.1. n trong
371
Đưc qun trc tiếp kiểm
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hp chính
Trưởng phòng và/hoc Phó
Trưởng phòng phụ tch nh vực
Các ng chức chuyên môn
kc trong đơn v.
Các tổ chc thuộc cơ quan theo yêu
cu.
3.2. n ngi
Cơ quan, t chc quan hệ cnh
Bn cht quan h
Các cơ quan chuyênn; ngành, ban của huyn; xã,
th trấn; các quan, tổ chc, đơn v nhân có
liên quan.
- Tham gia c cuc họp có liên quan.
- Cung cp c tng tin theo yêu cu.
- Thu thp c tng tin cần thiết cho vic thc
hin công việc chuyên n.
- Lấy thông tin thống .
- Thc hin các báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điu động công chc thuc đơn vị.
4.3
Đưc cung cp thông tin về ng c ch đạo điều nh của cơ quan trong phạm vi nhim v
đưc giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thc của thông tin phục v cho nhim
v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp trong ngoài cơ quan theo s pn ng ca th tng.
5. c u cầu v trình độ, năng lc
5.1. u cầu v trình độ
Nm yêu cu
Yêu cu c th
Trình đ đào tạo
Có bằng tt nghiệp đại hc tr lên với:
- Nhóm ngành hoặc Ngành hoặc Chuyên ngành: Thể dc, th thao, Giáo
dc th cht.
- Ngành, chuyên ngành khác liên quan phù hợp với ngành, lĩnh vc
công tác và vị trí việc làm đảm nhim.
Bồi dưỡng, chng ch
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có kỹ năng sử dụng công ngh thông tin cơ bản.
- S dụng được ngoi ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực
ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm cht nhân
1. Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính ch của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định ca cơ
quan.
2. Tinh thần trách nhiệm cao với công vic, vi tp th, phi hp
công tác tốt.
3. Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
4. Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
5. Kh năng đoàn kết ni b.
6. Chịu được áp lực trong công việc.
7. Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
1. khả năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra thm
372
định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối
với các vấn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi chức ng, nhiệm v
được giao.
2. khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh
vực công tác được phân công.
3. khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng,
nhim v của đơn vị.
4. Hiểu và vn dụng được các kiến thức chun môn về lĩnh vực hot
động thc thi, k năng x các tình huống trong quá trình hướng
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất và thc hiện công việc theo
v trí việc làm.
5. Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu,
t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
6. Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành, lĩnh
vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dy, hướng dn nghip v v
ngành, lĩnh vực.
7. Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành
văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kim tra thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
373
Tên VTVL: Chuyên viên về quản thể thao
thành tích cao và thể thao chuyên nghip
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-74
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà c;
các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vực: Quản th
thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hp, thẩm định, hoạch định Quyết đnh, quy hoch,
kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, d án, đề án
v Quản th thao thành tích cao thể thao chuyên nghiệp; ch trì, tổ chc trin khai thc thi
các nhiệm v chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh ng việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dng văn bn
quy phm pháp
lut, Quyết đnh,
quy hoch, kế
hoch, chính sách,
chương trình, đề
án, d án.
Tham gia nghiên cu, y dựng các quy định
trình ND, UBND huyn; Quyết định, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, cơng trình, dự án,
đ án ca huyn v Quản th thao thành tích
cao và thể thao chuyên nghiệp.
Các quy định, văn
bn pháp luật, Quyết
đnh, kế hoch, chính
sách, cơng trình, dự
án, đề án đưc cp có
thm quyền thông qua.
2.2
ng dẫn
trin khai thc
hin các n bản
1. Tham gia ng dn trin khai thc hin các
quy định của Trung ương, Chính ph, b chuyên
ngành ca HĐND, UBND tỉnh; Quyết định,
quy hoch, kế hoch, chính sách, cơng trình, dự
án, đề án ca huyn v Quản lý th thao thành
tích cao và thể thao chuyên nghiệp.
1. Văn bản,i liệu
đưc ban nh đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian bo đm cht
ng theo yêu cầu ca
cp trên.
2. T chức, hưng dn theo dõi vic thc hin
chế độ, chính sách chuyênn nghip v; đ xut
các biện pháp để ng cao hiu lc, hiu qu qun
ca huyn v Quản lý th thao thành tích cao
và thể thao chuyên nghiệp.
2. Truyền đạt đưc
các ni dung v nghip
v theo pn công để
các tổ chức, cá nhân
kc hiu, trin khai
đưc đt kết qu.
3. Tham gia t chức c chuyên đề bi ng
nghip v, ph biến kinh nghim v côngc
hoạch định và thực thi cnh sách ca huyn v
Quản lý th thao thành tích cao thể thao
chuyên nghiệp.
3. Được cơ quan, tổ
chc lớp đào tạo, bi
ng đánh g hn
tnh công việc ging
dy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hin các n bản
Tham gia t chức sơ kết, tng kết, kim tra,
pn tích, đánh giá o o việc thc hin các
quy đnh của Trung ương, của Chính phủ, ca B
chuyên ngành; Quyết định, quy hoch, kế hoch,
cnh ch, chương trình, dự án, đ án ca huyn
v Quản lý th thao thành tích cao th thao
chuyên nghiệp.
1. Văn bản o cáo
kết qu kiểm tra đưc
thc hiện đúng thi
hn quy đnh.
2. Ni dung báo cáo,
đánh giá có đ xut kp
thi, đúng kế hoch,
đưc cp có thm quyn
phê duyt.
2.4
Tham gia thm
đnh các văn bn
Tham gia thẩm định, p ý các quy đnh ca
Trung ương, ca tnh (khi được đ ngh); Quyết
đnh, quy hoch, kế hoạch, cnh sách, cơng
Ni dung tham gia
thm định, p ý được
hn thành theo đúng
374
trình, d án, đ án ca huyn v Quản lý th thao
thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp.
kế hoch, cht ng
do người ch trì giao.
2.5
Thc hiện các
hot động chuyên
môn, nghiệp v
Ch trì hoặc tham gia t chc trin khai thc
hin các hoạt động chuyên n, nghiệp v theo
nhim v đưc phân công:
- Trin khai thc hin kế hoch công c dài hạn,
trung hn và hàng năm v Qun lý th thao thành
tích cao và thể thao chuyên nghiệp trong lĩnh
vc ph trách.
- Trin khai thc hin Quyết định, đề án, văn
bn v Quản th thao thành tích cao th
thao chuyên nghiệp thuc phm vi ph trách.
- Tham u hưng dn các tổ chc, đơn vị trên
địa bàn huyn v th thao thành ch cao thể
thao chuyên nghiệp.
- Tham mưu Hướng dn, kim tra hoạt động
của các đơn vị s nghiệp công lập, các thiết chế
th thao cơ sở, các cơ sở hoạt động dch v trong
lĩnh vực th thao thành tích cao thể thao
chuyên nghiệp thuc phm vi quản lý.
- Tham mưu quản lý nhà nước đối vi t chc
kinh tế tp th, kinh tế nhân; hướng dn và
kim tra hoạt động các hội tổ chức phi chính
ph hoạt động trên địa bàn thuộc các lĩnh vc
th thao thành tích cao thể thao chuyên
nghip theo quy định của pháp luật.
Đm bo quy trình
công c theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng hiệu qu
công vic.
- Tham mưu Hưng dn chuyên môn nghip v v
lĩnh vực th dc, th thao đi vi các chức danh
chuyên môn thuc Ủy ban nhân n , th trn.
Tham mưu việc Ch trì, phối hp với các
quan liên quan kiểm tra vic chấp hành quy định
của pháp luật v lĩnh vực th dc, th thao trên
địa bàn; giải quyết khiếu ni, t cáo; phòng,
chống tham nhũng, lãng phí theo quy đnh ca
pháp luật và phân công.
- ng dng tiến b khoa học, công nghệ; y
dng h thống thông tin, lưu trữ phc v công
tác quản lý nhà nước và chuyên môn nghiệp v.
- Thc hiện công tác thông tin, thống , báo
cáo định k và đột xut v tình hình hoạt động
th dc, th thao theo quy định.
2.6
Phi hp thc
hin
Phi hp với các đơn v liên quan tham mưu
hoạch định thực thi chính ch liên quan đến
ngành, lĩnh vực nhim v đưc phân công.
1. Công vic, nhim
v đưc giao thông
sut, to đưc mi
quan h công c phát
trin hiu qu cao.
2. Ni dung phi hp
đưc hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến đ kế hoch.
2.7.
Thc hin nhim
v chung, hi hp
Tham d c cuộc hp ln quan đến lĩnh vực
chuyên n trong ngi đơn v theo phân
công.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liệu có
ý kiến pt biểu theo
375
yêu cu.
2.8.
Xây dựng thực hin kế hoch công c năm, q, tng, tuần của cá
nn.
Xây dựng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
hoạch công tác ca
đơn vị, cơ quan
nhim v đưc giao.
2.9
Thc hin các nhiệm v khác do cấp trên pn công.
3. c mối quan h trong công việc
3.1. n trong
Đưc qun trc tiếp kiểm
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hp chính
Trưởng phòng và/hoc Phó
Trưởng phòng phụ tch nh vực
Các ng chức chuyên môn
kc trong đơn v.
Các tổ chc thuộc cơ quan theo yêu
cu.
3.2. n ngi
Cơ quan, t chc quan hệ cnh
Bn cht quan h
Các quan chuyên môn; ngành, ban ca huyn;
, th trấn; các quan, t chức, đơn vị và
nn có liên quan đến lĩnh vực th thao thành
tích cao và thể thao chuyên nghiệp
- Tham gia c cuc họp có liên quan.
- Cung cp c tng tin theo yêu cu.
- Thu thp c tng tin cn thiết cho vic thc
hin công việc chuyên n.
- Lấy thông tin thống .
- Thc hin các báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hin công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điu động công chc thuc đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp tng tin về ng c ch đạo điều hành của cơ quan trong phm vi nhim v
đưc giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thc của thông tin phục v cho nhim
v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp trong ngoài cơ quan theo s pn ng ca th tng.
5. c u cầu v trình độ, năng lc
5.1. u cầu v trình độ
Nm yêu cu
Yêu cu c th
Trình đ đào tạo
Có bằng tt nghiệp đại hc tr lên với:
- Nhóm ngành hoặc Ngành, Chuyên ngành: Th dc, th thao, Hun
luyn th thao.
- Ngành, chuyên ngành khác liên quan phù hợp với ngành, nh
vực công tác và vị trí việc làm đảm nhim.
Bồi dưỡng, chng ch
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản.
- S dụng được ngoi ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực
ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm cht nhân
1. Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ
trương, chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy đnh của
quan.
376
2. Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hp
công tác tốt.
3. Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
4. Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
5. Kh năng đoàn kết ni b.
6. Chịu được áp lực trong công việc.
7. Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
1. khả năng tham mưu, xây dng, thc hin, kiểm tra thẩm
định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối
với các vấn đề thc tiễn liên quan trong phm vi chức năng, nhim v
được giao.
2. khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh
vực công tác được phân công.
3. khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng,
nhim v của đơn vị.
4. Hiểu và vn dụng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh vực hot
động thc thi, k năng xử các tình huống trong quá trình hướng
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công vic theo
v trí việc làm.
5. Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cu,
t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đ án
thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
6. Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, nh
vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dy, hướng dn nghip v v
ngành, lĩnh vực.
7. Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật y dựng, ban hành
văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh ng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kim tra thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các n bn (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
377
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên v quản xúc tiến,
qung bá du lịch
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-75
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà c;
các văn bản quy phm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn
của Trung ương, của tnh, ca huyn v lĩnh vực:
Quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hp, thẩm định, hoạch định Quyết đnh, quy hoch,
kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, d án, đề án
v quản lý xúc tiến, quảng du lch; ch trì, tổ chc trin khai thực thi các nhiệm v chuyên
môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh g
TT
Các nhim vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
tnh ng việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dng văn bn
quy phm pháp
lut, Quyết đnh,
quy hoch, kế
hoch, chính sách,
chương trình, đề
án, d án.
Tham gia nghiên cu, y dựng các quy đnh
trình ND, UBND huyn; Quyết đnh, quy
hoch, kế hoạch, chính sách, cơng trình, dự án,
đ án ca huyn v Xúc tiến, quảng du lịch,
Quảng cáo.
Các quy định, văn
bn pháp lut, Quyết
đnh, kế hoch, chính
sách, cơng trình, dự
án, đề án được cp có
thm quyền thông qua.
2.2
ng dẫn
trin khai thc
hin các n bản
1. Tham gia hưng dn trin khai thc hin các
quy định ca Trung ương, Chính ph, b chuyên
ngành ca HĐND, UBND tỉnh; Quyết đnh,
quy hoch, kế hoch, chính sách, cơng trình, d
án, đ án của huyn v Xúc tiến, quảng du
lch, Quảng cáo.
1. Văn bản,i liệu
đưc ban hành đúng
tiến độ, kế hoch, thi
gian và bảo đảm cht
ng theo yêu cu ca
cp trên.
2. T chức, hưng dn theo i việc thc hin
chế độ, chính sách chuyên môn nghip v; đ xut
các biện pháp để ng cao hiệu lc, hiu qu qun
của huyn v Xúc tiến, quảng bá du lịch,
Quảng cáo.
2. Truyn đt đưc
các ni dung v nghip
v theo phân công đ
các tổ chức, cá nhân
kc hiu, trin khai
đưc đt kết qu.
3. Tham gia t chức c chuyên đề bi ng
nghip v, ph biến kinh nghim v công c
hoạch định thực thi chính ch ca huyn v
Xúc tiến, quảng bá du lịch, Quảng cáo..
3. Được quan, t
chc lớp đào tạo, bi
ng đánh giá hn
tnh công vic ging
dy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hin các n bản
Tham gia t chức sơ kết, tng kết, kim tra,
pn tích, đánh giá và báo o việc thc hin các
quy đnh ca Trung ương, của Chính phủ, ca B
chuyên ngành; Quyết đnh, quy hoch, kế hoch,
cnh ch, chương trình, d án, đề án của huyn
v Xúc tiến, quảng bá du lịch, Quảng cáo.
1. Văn bản o o
kết qu kiểm tra đưc
thc hin đúng thi
hn quy đnh.
2. Ni dung o cáo,
đánh g có đ xut kp
378
thi, đúng kế hoch,
đưc cấp thm
quyền p duyt.
2.4
Tham gia thm
đnh các văn bn
Tham gia thẩm định, p ý các quy đnh ca
Trung ương, ca tnh (khi được đề ngh); Quyết
đnh, quy hoch, kế hoch, chính sách, cơng
trình, dự án, đ án ca huyn v Xúc tiến, qung
bá du lịch, Quảng cáo.
Ni dung tham gia
thm định, p ý được
hn thành theo đúng
kế hoch, chất ng
do người ch trì giao.
2.5
Thc hiện các
hot động chuyên
môn, nghiệp v
Ch t hoc tham gia t chc trin khai thc
hin các hoạt động chuyên n, nghip v theo
nhim v đưc phân công:
- Trin khai thc hin kế hoạch công táci hạn,
trung hn hàngm v Xúc tiến, quảng bá du
lch, Quảng cáo. trong lĩnh vực ph trách.
- Trin khai thc hin Quyết định, đề án, n
bn v Xúc tiến, quảng du lịch, Quảng cáo.
thuc phm vi ph trách.
- Tham mưu hướng dẫn các tổ chức, đơn vị
nhân dân trên địa bàn huyn quản lý, bo v,
tôn tạo, khai thác, s dng hợp lý phát huy
giá trị tài nguyên du lịch, môi trường du lch,
khu du lịch, điểm du lịch; công tác quảng cáo
trên địa bàn.
- Tham mưu Hướng dn, kim tra hoạt động
của các đơn vị s nghiệp công lập, các thiết chế
văn hóa cơ sở, các cơ sở hoạt động dch v trong
lĩnh vực du lch quảng cáo thuộc phm vi
quản lý.
Đm bo quy trình
công c theo đúng
kế hoch v tiến độ,
chất lượng hiệu qu
công vic.
- Tham mưu quản lý nhà nước đối vi t chc
kinh tế tp th, kinh tế nhân; hướng dẫn
kim tra hoạt động các hội tổ chức phi chính
ph hoạt động trên địa bàn thuộc các lĩnh vực du
lịch và quảng cáo theo quy định của pháp luật.
- Tham mưu Hưng dn chuyên môn nghip v v
lĩnh vc du lch qung cáo đối vic chc danh
chuyên môn thuc Ủy ban nhân n , th trn.
Tham mưu việc Ch trì, phối hp với các
quan liên quan kiểm tra vic chấp hành quy định
của pháp luật v lĩnh vực Du lịch Quảng cáo
trên địa bàn; giải quyết khiếu ni, t cáo; phòng,
chống tham nhũng, lãng phí theo quy định ca
pháp luật và phân công.
- ng dng tiến b khoa học, công nghệ; y
dng h thống thông tin, lưu trữ phc v công
tác quản lý nhà nước và chuyên môn nghiệp v.
- Thc hiện công tác thông tin, thống kê, báo
cáo định k đột xut v tình hình hoạt động
du lịch và quảng cáo theo quy định.
2.6
Phi hp thc
hin
Phi hp vi c đơn v liên quan tham mưu
hoch định thực thi cnh ch liên quan đến
ngành, lĩnh vực nhim v đưc phân công.
1. Công vic, nhim
v được giao tng
sut, to đưc mi
379
quan h công c phát
trin hiu qu cao.
2. Ni dung phi hp
đưc hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoch.
2.7.
Thc hin nhim
v chung, hi hp
Tham d c cuc hp ln quan đến lĩnh vực
chuyên n trong ngi đơn v theo phân
công.
Tham d đầy đủ,
chun b tài liệu
ý kiến pt biểu theo
yêu cu.
2.8.
Xây dựng thc hin kế hoch công tác m, q, tng, tun ca cá
nn.
Xây dựng, thc hin
kế hoạch theo đúng kế
hoạch công tác của
đơn vị, cơ quan
nhim v đưc giao.
2.9
Thc hin các nhiệm v khác do cấp trên pn công.
3. c mối quan h trong công việc
3.1. n trong
Đưc qun trc tiếp kiểm
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hp chính
Trưởng phòng và/hoc Phó
Trưởng phòng phụ tch nh vực
Các ng chức chuyên môn
kc trong đơn v.
Các tổ chc thuộc cơ quan theo yêu
cu.
3.2. n ngi
Cơ quan, t chc quan hệ cnh
Bn cht quan h
Các cơ quan chuyênn; ngành, ban của huyện; ,
th trấn; các quan, tổ chc, đơn v nhân có
liên quan đến Xúc tiến, quảng du lịch, Qung
cáo
- Tham gia c cuc họp có liên quan.
- Cung cp c tng tin theo yêu cu.
- Thu thp c tng tin cần thiết cho vic thc
hin công việc chuyên n.
- Lấy thông tin thống .
- Thc hin các báo cáo theo yêu cu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thc hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến hoc kiến ngh trong điu động công chc thuc đơn vị.
4.3
Đưc cung cp thông tin về ng c ch đạo điều nh của cơ quan trong phạm vi nhim v
đưc giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực ca thông tin phục v cho nhim
v đưc giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp trong ngoài cơ quan theo s pn ng ca th tng.
5. c u cầu v trình độ, năng lc
5.1. u cầu v trình độ
Nm yêu cu
Yêu cu c th
Trình đ đào tạo
Có bằng tt nghiệp đại hc tr lên với:
- Nhóm ngành, Ngành hoặc chuyên ngành: Du lch, Truyn thông đa
phương tin, Vit Nam hc
- Ngành, chuyên ngành khác liên quan phù hợp với ngành, nh
vực công tác và vị trí việc làm đảm nhim.
Bồi dưỡng, chng ch
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối vi
380
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản.
- S dụng được ngoi ng trình độ tương đương bậc 2 khung năng lực
ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v trí việc làm
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm cht nhân
1. Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật ca nhà nước, quy định của cơ quan.
2. Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hp
công tác tốt.
3. Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
4. Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
5. Kh năng đoàn kết ni b.
6. Chịu được áp lực trong công việc.
7. Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
1. khả năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra thẩm
định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối
với các vấn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v
được giao.
2. khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh
vực công tác được phân công.
3. khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng,
nhim v của đơn vị.
4. Hiểu và vn dụng được các kiến thức chuyên môn v lĩnh vực hot
động thc thi, k năng xử các tình huống trong quá trình hướng
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công vic theo
v trí việc làm.
5. Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cu,
t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đ án
thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
6. Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, nh
vực; kỹ năng thuyết trình, giảng dy, hướng dn nghip v v
ngành, lĩnh vực.
7. Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật y dựng, ban hành
văn bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng chủ trì tham mưu y dựng các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim v
2-3
381
ca v trí việc làm).
- Kh năng kim tra thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về lao động, tin
lương
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-76
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Lao đng - Thương binh Xã hi huyện Hi Hậu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc
liên quan:
Thc hin theo quy đnh ca Đảng, pháp luật của Nhàớc; cácn bản quy
phạm pháp luật, n bản ch đo, hướng dn của Trung ương, ca tnh, ca
huyn v nh vực lao động, tin lương.
1. Mục tu v trí vic làm
Tham gia y dựng chế độ chính sách về lĩnh vực lao động, tiền lương, quan hệ lao động
thuộc trách nhiệm của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội; trc tiếp thực thi các nhiệm v
chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các ng việc tiêu c đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn tnh
công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các
chính sách pháp luật về lĩnh vực lao
động, tiền lương, quan hệ lao động
thuộc trách nhiệm của HĐND, UBND
huyện.
Các quy định, các văn bản
thuộc lĩnh vực quản lao
động, tiền lương, quan hệ lao
động được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch, đảm
bảo chất lượng theo yêu cầu
của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn thực
hiện văn bản
Theo dõi, tham mưu lãnh đạo hướng
dẫn thực hiện, giải đáp câu hỏi xử lý
các vấn đliên quan đến chế độ, chính
sách lao động, tiền lương, quan hệ lao
động đối với các cơ quan đơn vị.
Truyền đạt được các nội dung
về nghiệp vụ để cấp dưới, các
cơ quan đơn vị có khả năng
thực hiện công việc
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo
tình hình về kết quả thực hiện kiểm tra,
giám sát xlý các vấn đề liên quan
đến việc thực hiện chế độ, chính sách,
pháp luật lao động, tiền lương quan
hệ lao động của các cơ quan đơn vị theo
lĩnh vực công tác được phân công, đ
xuất biện pháp uốn nắn, điều chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả kiểm
tra, đánh giá có đxuất giải
pháp kịp thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền phê
duyệt xử lý
2.4
Thực hiệnc hoạt
động chuyên n,
nghiệp vụ.
- Tham gia kim tra, thu thập thông tin,
thống kê, quản hồ sơ, lưu trữ liệu,
s liệu theo quy định v chế độ, chính
- Đảm bảo theo đúng quy định,
đáp ứng được yêu cầu nhim
v đề ra.
382
sách lao động, tiền lương, quan hệ lao
động và lập báo cáo định k theo tháng
và báo cáo phát sinh theo yêu cầu.
- Phi hợp các đơn vị liên quan
công chức trin khai thc hiện các hoạt
động chuyên môn nghiệp v v lao
động, tiền lương, quan hệ lao động trên
địa bàn qun/huyện theo quy định ca
pháp luật và theo phân cấp.
- y dựng và thực hin kế hoạch công
tác năm, quý, tháng, tuần của cá nhân.
- Thc hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác
- Xây dng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị nhiệm
v được giao
2.5
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các cơ quan,
đơn vị liên quan phối hợp với các
công chức khác triển khai công việc,
thực hiện đúng thẩm quyền trách
nhiệm được giao
Công việc, nhiệm vụ được giao
thông suốt, tạo được mối quan
hệ công tác tích cực theo đúng
quy chế, quy định phối hợp
công tác.
2.6
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp
- Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
cơ quan theo phân công.
- Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị tài
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.7
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phân công.
3.Các mối quan hcông việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phụ trách
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh Xã hội
- UBND huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các tng tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến vềc việc chuyên n của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhimvụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự phân ng của cấp trên.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
383
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Quan hệ lao động, Bảo hộ lao động, Quản trị nhân lực, Luật, Bảo hiểm,
Kinh tế lao động, Bảo hiểm lao động, Kế toán hoặc chuyên ngành khác
phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc đối với
công chức ngạch chuyên viênơng đương;
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất nn
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic vi tp th, phi hợp công
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Có khả năng t chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dụng công nghệ thông tin
2
- S dng ngoi ng
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v ca
v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp v (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
384
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về Bo hiểm xã hội
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-77
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Lao đng - Thương binh Xã hi huyện Hi Hậu, tỉnh Nam Định
Quy trình công
việc liên quan:
Thc hin theo quy định ca Đảng, pp luật của Nhà nước; c n bn
quy phm pháp luật, n bản ch đạo, hưng dn ca Trung ương, của tnh,
ca huyn v lĩnh vực bo him hi.
1. Mục tu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách v lĩnh vực lao động, tin lương, quan h lao động thuc
trách nhiệm của ngành Lao động - Thương binh hội; trc tiếp thực thi các nhiệm v
chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các ng việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
thành ng việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
- Tham gia nghiên cứu, xây dựng, hoàn
thiện các chính sách pháp luật, văn bản
quy phạm pháp luật quản nhà nước
thuộc lĩnh vực bảo hiểm hội trong
phạm vi huyện thuộc trách nhiệm của
ngành Lao động - Thương binh
hội.
- Tham gia xây dựng kế hoạch tổ
chức thực hiện các chiến lược, chế độ,
chính sách về bảo hiểm hội theo quy
định.
Các quy định, các văn bản
được hoàn thành theo đúng
tiến độ kế hoạch, đảm bảo
chất lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
- Theo dõi, tham mưu lãnh đạo hướng
dẫn thực hiện, giải đáp vướng mắc
xử các vấn đề liên quan đến chế độ,
chính sách bảo hiểm hội đối với các
quan đơn vị, hướng dẫn nghiệp vụ
về bảo hiểm xã hội cho các quan,
doanh nghiệp các đối tượng khác
theo quy định.
- Tham gia hướng dẫn xây dựng tổ
chức thực hiện công c thông tin, báo
cáo thống về bảo hiểm hội theo
quy định.
- Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ để cấp
dưới, các cơ quan đơn vị
khả năng thực hiện công việc.
- Giải quyết vướng mắc về
bảo hiểm xã hội.
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo
tình hình về kết quả thực hiện kiểm tra,
giám sát xlý các vấn đề liên quan
đến chính sách, pháp luật về bảo hiểm
hội của c quan đơn vị theo nh
vực công tác được phân công, đề xuất
biện pháp uốn nắn, điều chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá đề
xuất kịp thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền phê
duyệt xử lý.
385
2.4
Thực hiện nhiệm vụ
cụ thể
- Tham gia kiểm tra, thu thập thông tin,
thống kê, quản lý hồ sơ, lưu trữ liệu,
số liệu theo quy định về chế độ, chính
sách bảo hiểm xã hội trong các cơ quan,
đơn vị lập báo cáo định kỳ theo
tháng và báo cáo phát sinh theo yêu
cầu.
- Xây dựng kế hoạch triển khai các
hoạt động về tuyên truyền, phổ biến
pháp luật về bảo hiểm xã hội.
- Tham gia nghiên cứu đề tài các
công trình nghiên cứu khoa học theo
phân công của đơn vị.
- Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vị theo phân công.
- Tham gia các cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định.
- Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu cầu
nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác.
2.5
Hoạt động hợp tác
quốc tế về lĩnh vực
bảo hiểm xã hội
Tham gia thực hiện các hoạt động hợp
tác với các tổ chức quốc tế về nh vực
bảo hiểm hội theo phạm vi trách
nhiệm được giao và phân cấp theo quy
định.
Các hoạt động hợp tác đạt kết
quả cao
2.6
Phối hợp công tác
- Phối hợp với các quan, đơn vị liên
quan về lĩnh vực bảo hiểm hội thuộc
trách nhiệm của ngành Lao động -
Thương binh và Xã hội
- Phối hợp với các thành viên trong đơn
vị thực hiện nhiệm vụ đúng thẩm quyền
và trách nhiệm được giao.
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ công tác tích cực
theo đúng quy chế, quy định
phối hợp công tác.
2.7
Lập kế hoạch của cá
nhân
Xây dựng, thực hiện và báo cáo về việc
kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân trên cơ sở phân công
Kế hoạch thực hiện đảm bảo
tiến độ và chất lượng
2.8
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phân công.
3.Các mối quan hcông việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phụ trách
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh Xã hội
- UBND huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các tng tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
386
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến vềc việc chuyên n của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệmvụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của cấp trên.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trở lên nm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Quan hệ lao động, Bảo hộ lao động, Quản trị nhân lực, Luật, Bảo hiểm,
Kinh tế lao động, Bảo hiểm lao động hoặc chuyên ngành khác phù hợp
theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc đối với
công chức ngạch chuyên viênơng đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất nn
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic vi tp th, phi hợp công
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bn (theo nhim
v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bản (theo nhim
2-3
387
v ca v trí việc làm).
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về Bình đẳng gii
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-78
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Lao đng - Thương binh Xã hội huyện Hi Hậu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc
liên quan:
Thc hin theo quy đnh ca Đảng, pháp luật của Nhàớc; cácn bản quy
phạm pháp luật, n bản ch đo, hướng dn của Trung ương, ca tnh, ca
huyn v nh vực nh đẳng gii.
1. Mc tu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực bình đẳng giới thuộc trách nhiệm của
ngành Lao động - Thương binh hội; trực tiếp thực thi các nhiệm vụ chun môn theo
mảng công việc được phân công.
2. Các ng việc tiêu cđánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2,1
Xây dựng văn bản
Tham gia nghiên cứu, y dựng các
chính sách pháp luật về lĩnh vực bình
đẳng giới thuộc trách nhiệm của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội
Các quy định, các văn bản
thuộc nh vực được hoàn
thành theo đúng tiến độ kế
hoạch, đảm bảo chất lượng
theo yêu cầu của người chủ
trì.
2.2
Hướng dẫn
- Theo dõi, tham mưu lãnh đạo hướng
dẫn thực hiện, giải đáp vướng mắc
xử các vấn đề liên quan đến chế độ,
chính sách bình đẳng giới đối với c
cơ quan đơn vị,
- Hướng dẫn nghiệp vụ về bình đẳng
giới cho quan chuyên môn cấp
huyện.
- Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ để cấp
dưới, các cơ quan đơn vị
khả năng thực hiện công việc.
- Tham mưu lãnh đạo giải
đáp được các vướng mắc
trong lĩnh vực bình đẳng giới
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo
tình hình về kết quả thực hiện kiểm tra,
giám sát xlý các vấn đề liên quan
chính sách, pháp luật vbình đẳng giới
của các quan đơn vị theo lĩnh vực
công tác được phân công, đề xuất biện
pháp xử lý, điều chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá đề
xuất kịp thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền phê
duyệt xử lý
2.4
Thực hiện nhiệm vụ
cụ thể
- Tham gia kiểm tra, thu thập tng tin,
thống, quản hồ sơ,u tr liệu, s
liệu theo quy định về chế độ, chính sách
nh đẳng giới trong c cơ quan, đơn v
lập o o định kỳ theo tháng và báo
- Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu cầu
nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác
388
cáo pt sinh theo yêu cầu.
- Xây dựng kế hoạch triển khai các
hoạt động về tuyên truyền, phổ biến
pháp luật về bình đẳng giới
2.5
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các quan,
đơn vị liên quan phối hợp với các
công chức khác triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền trách nhiệm
được giao
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ công tác ch cực
theo đúng quy chế, quy định
phối hợp công tác.
2.6
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phân công.
3.Các mối quan hcông việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phụ trách
c công chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh Xã hội
- UBND huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các tng tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến vềc việc chuyên n của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệmvụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của cấp trên.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trở lên nm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Luật, ng tác hội, Tâm học, Giáo dục đặc biệt, Xã hội học hoặc
chuyên ngành khác p hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền
quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc đối với
công chức ngạch chuyên viênơng đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm..
Phẩm chất nn
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
389
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic vi tp th, phi hợp ng
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b.
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh ng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Qun lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về an toàn, vệ sinh lao
động
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-79
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Lao đng - Thương binh Xã hi huyện Hi Hậu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc
liên quan:
Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp luật của N ớc; các n bn quy
phạm pháp luật, n bản ch đạo, ng dn ca Trung ương, của tnh, ca
huyn v an toàn, vệ sinh lao động
390
1. Mục tu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách v lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động hoc thi gi
làm việc, thi gi ngh ngơi, bảo hiểm hội v tai nạn lao đng, bnh ngh nghip thuc trách
nhim của ngành Lao đng - Thương binh hi; trc tiếp thực thi các nhim v chuyên
môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các ng việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn tnh
công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2,1
Xây dựng văn bản
Tham gia nghiên cứu, y dựng các
chính sách pháp luật về lĩnh vực an
toàn, vệ sinh lao động hoặc thời giờ làm
việc, thời giờ nghỉ ngơi, bảo hiểm
hội về tai nạn lao động, bệnh nghề
nghiệp thuộc trách nhiệm của HĐND,
UBND huyện
Các quy định, các văn bản thuộc
lĩnh vực quản lý lao động được
hoàn thành theo đúng tiến độ kế
hoạch, đảm bảo chất ợng theo
yêu cầu của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
Theo dõi, tham mưu lãnh đạo hướng
dẫn thực hiện, giải đáp câu hỏi xử lý
các vấn đliên quan đến chế độ, chính
sách an toàn, vệ sinh lao động hoặc thời
giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi, bảo
hiểm hội về tai nạn lao động, bệnh
nghề nghiệp đối với các cơ quan đơn vị.
Nội dung hướng dẫn về công
việc, nghiệp vụ để các đối tượng,
quan đơn vị liên quan hiểu
và có khả năng thực hiện.
2.3
Kiểm tra
T chc theo dõi, kiểm tra, thanh tra
báo cáo tình hình v kết qu thc hin
kiểm tra, giám sát x lý các vấn đề
liên quan về pháp luật an toàn, vệ sinh
lao động hoc thi gi làm việc, thi
gi ngh ngơi, bảo hiểm hội v tai
nạn lao động, bnh ngh nghiệp
chính sách về an toàn, v sinh lao động
của các quan đơn vị theo lĩnh vực
công tác được phân công, đề xut bin
pháp chấn chnh.
Văn bản báo cáo kết quả kiểm tra,
đánh g đề xuất kịp thời;
đúng kế hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý
2.4
Thực hiện nhiệm vụ
cụ thể
- Phi hợp các đơn v liên quan công
chc trin khai thc hiện các hoạt động
chuyên môn nghiệp v v an toàn, vệ
sinh lao động trên địa bàn quận/huyn
theo quy định của pháp luật và theo
phân cấp.
- Xây dựng kế hoch triển khai các
hoạt động v tuyên truyền, ph biến
pháp luật v An toàn, vệ sinh lao động
- y dựng thực hin kế hoạch công
tác năm, quý, tháng, tuần của cá nhân
- Đảm bảo theo đúng quy định
đáp ứng được yêu cầu nhiệm vụ
đề ra.
- Thực hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác
2.5
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các quan,
đơn vị liên quan phối hợp với các
công chức khác triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền trách nhiệm
được giao
Công việc, nhiệm vụ được giao
thông suốt, tạo được mối quan h
công c tích cực theo đúng quy
chế, quy định phối hợp công tác.
2.6
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phân công.
391
3.Các mối quan hcông việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phụ trách
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh Xã hội
- UBND huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên quan
- Tham giac cuộc họp có ln quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên n.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến vềc việc chuyên n của đơn vị.
4.3
Được cung cấp c thông tin chỉ đo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệmvụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của cấp trên.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trở lên nm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Quan hệ lao động, Bảo hộ lao động, Quản trị nhân lực, Luật hoặc
chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền quy
định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc đối với
công chức ngạch chuyên viênơng đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm..
Phẩm chất nn
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic vi tp th, phi hợp công
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
392
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu y dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kim tra thc hiện các văn bn (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về người có công
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-79
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Lao đng - Thương binh hội huyện Hi Hậu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc
liên quan:
Thc hiện theo quy định ca Đảng, pp luật của Nhà nước; c n bn
quy phm pháp luật, n bản ch đạo, hưng dn ca Trung ương, của tnh,
ca huyn v chính sách đối với người có công
1. Mục tu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực người công thuộc trách nhiệm của
ngành Lao động - Thương binh hội; trực tiếp thực thi các nhiệm vụ chun môn theo
mảng công việc được phân công
2. Các ng vic tiêu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2,1
Xây dựng văn bản
Tham gia nghiên cứu, y dựng các
chính sách pháp luật về lĩnh vực người
công thuộc trách nhiệm của HĐND,
UBND huyện
Các quy định, các văn bản
thuộc lĩnh vực người công
được hoàn thành theo đúng
tiến độ kế hoạch, đảm bảo
chất lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
393
2.2
Hướng dẫn
Theo dõi, tham mưu lãnh đạo hướng
dẫn thực hiện, giải đáp câu hỏi xử lý
các vấn đliên quan đến chế độ, chính
sách về người có công đối với c
quan, đơn vị theo phân cấp thuộc phạm
vi quản lý.
Truyền đạt được các nội dung
về nghiệp vụ để cấp dưới, các
quan đơn vị khả ng
thực hiện công việc.
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo
tình hình về kết quả thực hiện kiểm tra,
giám sát xlý các vấn đề liên quan
đến chính sách, pháp luật về người
công của các quan đơn vị theo lĩnh
vực công tác được phân công, đề xuất
biện pháp xử lý, điều chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá đề
xuất kịp thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền phê
duyệt xử lý.
2.4
Thực hiện nhiệm vụ
cụ thể
Phi hợp các đơn vị liên quan công
chc trin khai thc hiện các hoạt động
chuyên môn nghiệp v v lĩnh vực
người có công trên phạm vi huyn
Tham gia tiếp công dân, x lý công
văn, đơn thư các vấn đề liên quan
đối với các đối tượng được phân công
ph trách.
Xây dựng kế hoạch triển khai các
hoạt động v tuyên truyền, ph biến
pháp luật v lĩnh vực người có công.
- Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu cầu
nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác
2.5
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các quan,
đơn vị liên quan phối hợp với các
công chức khác triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền trách nhiệm
được giao
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ công tác ch cực
theo đúng quy chế, quy định
phối hợp công tác.
2.6
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phân công.
3.Các mối quan hcông việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phụ trách
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh Xã hội
- UBND huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các tng tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến vềc việc chuyên n của đơn vị.
394
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệmvụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của cấp trên.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trở n nhóm ngành hoặc Ngành hoc chuyên nnh:
Luật, Công tác hội, Xã hội học, Bảo hiểmhoặc chuyên ngành khác
phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc đối với
công chức ngạch chuyên viênơng đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm...
Phẩm chất nn
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic vi tp th, phi hợp công
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
395
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về phòng, chống t nạn xã hi
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-81
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Lao đng - Thương binh Xã hi huyện Hi Hậu, tỉnh Nam Định
Quy trình công
việc liên quan:
Thc hiện theo quy định ca Đảng, pp luật của Nhà nước; c n bn
quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, ng dn của Trung ương, của tnh,
ca huyn v phòng, chống t nạn xã hội
1. Mục tu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc trách
nhiệm của ngành Lao động - Thương binh và Xã hội; trực tiếp thực thi các nhiệm vụ chuyên
2. Các ng việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn tnh
công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2,1
Xây dựng văn bản
Tham gia nghiên cứu, y dựng các
chính sách pháp luật về v lĩnh vực
Phòng, chống t nạn xã hội thuộc trách
nhiệm của HĐND, UBND huyện
Các quy định, các văn bản
thuộc lĩnh vực người công
được hoàn thành theo đúng
tiến độ kế hoạch, đảm bảo chất
lượng theo u cầu của người
chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
Theo dõi, tham mưu lãnh đạo hướng
dẫn thực hiện, giải đáp câu hỏi x
các vấn đề liên quan đến chế độ, chính
sách phòng, chống tệ nạn xã hội đối với
các quan đơn vị theo phân cấp thuộc
phạm vi quản lý.
Truyền đạt được các nội dung
về nghiệp vụ để cấp ới, các
cơ quan đơn vị có khả năng
thực hiện công việc.
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo
tình hình về kết quả thực hiện kiểm tra,
giám sát xlý các vấn đề liên quan
về pháp luật phòng, chống tệ nạn hội
chính sách về phòng, chống tệ nạn
hội của c quan đơn vị theo nh
vực công tác được phân công, đề xuất
biện pháp xử lý, điều chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả kiểm
tra, đánh giá đề xuất kịp
thời; đúng kế hoạch, được cấp
thẩm quyền phê duyệt xử lý.
2.4
Thực hiện nhiệm vụ
cụ thể
Phi hợp các đơn vị liên quan công
chc trin khai thc hiện các hoạt động
chuyên môn nghiệp v v lĩnh vực
phòng, chống t nạn hội trên phạm
vi huyn.
Xây dựng kế hoạch triển khai các
hoạt động v tuyên truyền, ph biến
pháp luật v phòng, chống t nạn xã
hi..
- Đảm bảo theo đúng quy định
đáp ứng được yêu cầu nhiệm
vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác
396
2.5
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các cơ quan,
đơn vị liên quan phối hợp với c
công chức khác triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền trách nhiệm
được giao
Công việc, nhiệm vụ được giao
thông suốt, tạo được mối quan
hệ công tác tích cực theo đúng
quy chế, quy định phối hợp
công tác.
2.6
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
3.Các mối quan hcông việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phụ trách
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh Xã hội
- UBND huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các tng tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến vềc việc chuyên n của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệmvụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của cấp trên.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học trn nm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
hội học, Tâm học, Công tác hội, Quản nhà nước hoặc chuyên
ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thc, kỹ năng quản n nước đối với ng
chức ngạch chuyên viên tương đương.
- Có kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản s dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm...
Phẩm chất nn
- Tuyt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc vi tp th, phi hợp công tác
tt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
397
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn đ
thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công liên quan đến
chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- kh năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bn (theo nhim
v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo nhim
v ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về việc làm
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-82
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Lao đng - Thương binh Xã hi huyện Hi Hậu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc
liên quan:
Thc hin theo quy đnh ca Đảng, pháp lut của Nhàớc; cácn bản quy
phạm pháp luật, n bản ch đo, hướng dn của Trung ương, ca tnh, ca
huyn v việc làm
1. Mục tu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực việc làm thuộc trách nhiệm của ngành
Lao động - Thương binh và Xã hội; trực tiếp thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công
việc được phân công
2. Các ng việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
398
2,1
Xây dựng văn bản
Tham gia nghiên cứu, y dựng các
chính sách pháp luật về v lĩnh vực vic
làm thuộc trách nhiệm của HĐND,
UBND huyện
Các quy định, các văn bản
thuộc lĩnh vực người công
được hoàn thành theo đúng
tiến độ kế hoạch, đảm bảo
chất lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
Theo dõi, tham mưu lãnh đạo hướng
dẫn thực hiện, giải đáp câu hỏi x
các vấn đề liên quan đến chế độ, chính
sách việc làm đối với các quan đơn
vị theo phân cấp thuộc phạm vi quản lý.
Truyền đạt được các nội dung
về nghiệp vụ để cấp dưới, các
quan đơn vị khả năng
thực hiện công việc.
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo
tình hình về kết quả thực hiện kiểm tra,
giám sát xlý các vấn đề liên quan
đến chính sách, pháp luật về lĩnh vực
việc làm của các quan, đơn vị theo
lĩnh vực công tác được phân công, đề
xuất biện pháp điều chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá đề
xuất kịp thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền phê
duyệt xử lý.
2.4
Thực hiện nhiệm vụ
cụ thể
Phi hợp các đơn vị liên quan công
chc trin khai thc hiện các hoạt động
chuyên môn nghiệp v v lĩnh vực vic
làm trên phạm vi huyn.
Xây dựng kế hoạch triển khai các
hoạt động v tuyên truyền, ph biến
pháp luật v lĩnh vực việc làm
- Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu cầu
nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo u cầu kế
hoạch công tác
2.5
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các cơ quan,
đơn vị liên quan phối hợp với c
công chức khác triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền trách nhiệm
được giao
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ công tác tích cực
theo đúng quy chế, quy định
phối hợp công tác.
2.6
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phân công.
3.Các mối quan hcông việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phụ trách
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh Xã hội
- UBND huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp có liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các tng tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến vềc việc chuyên n của đơn vị.
399
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệmvụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của cấp trên.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trở lên nm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Quan hệ lao động, Bảo hộ lao động, Quản trị nhân lực, Luật hoặc
chuyên ngành khác p hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền
quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc đối với
công chức ngạch chuyên viênơng đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất nn
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi ng việc vi tp th, phi hp công c tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu y dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
400
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về bo tr xã hội
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-83
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Lao đng - Thương binh Xã hi huyện Hi Hậu, tỉnh Nam Định
Quy trình công
việc liên quan:
Thc hiện theo quy định ca Đảng, pp luật của Nhà nước; c n bn
quy phm pháp luật, n bn ch đạo, hưng dn ca Trung ương, của tnh,
ca huyn v lĩnh vực bo tr xã hội
1. Mục tu v trí việc làm
Tham gia xây dựng tổ chc triển khai văn bản, ch trương, nhiệm v, giải pháp về lĩnh vực
bo tr hội; tham gia ng dẫn thc hin chế độ, chính sách về lĩnh vực bo tr hội
theo phạm vi công việc được phân công.
2. Các ng việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2,1
Xây dựng văn bản
- Tham gia xây dng d tho Quyết
định ca Ủy ban nhân dân huyện, ch
tch y ban nhân dân huyện v lĩnh vực
bo tr xã hội.
- Tham gia y dựng chương trình, kế
hoạch phát triển v lĩnh vực bo tr xã
hi trong phạm vi được phân công.
Văn bản, đề án, chương trình,
d án được cấp thm
quyền phê duyệt, ban hành
đúng tiến độ, chất lượng.
2.2
Hướng dẫn
ng dẫn, theo dõi việc thi hành pháp
luật, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v
v nh vực bo tr xã hội đề xut
giải pháp giải quyết vướng mc trong
phm vi công việc được phân công.
- Văn bản tài liệu hướng
dn nghip vụ; đề xut gii
pháp được phê duyệt, ban
hành đúng tiến độ, cht
ng.
- Được đánh giá hoàn thành
xây dựng tài liệu, t chc tp
hun, bồi dưỡng chất lượng,
hiu qu
2.3
Kiểm tra
Kiểm tra, giám sát việc thực hiện chính
sách, pháp luật về lĩnh vực bảo trợ xã
hội; đề xuất các biện pháp, giải pháp để
thực hiện có hiệu quả trong phạm vi
công việc được phân công.
Báo cáo kết quả kiểm tra,
giám sát; đề xuất các biện
pháp, giải pháp được cấp
thẩm quyền phê duyệt, đúng
tiến độ.
2.4
Xây dựng và tổ
chức thực hiện kế
hoạch
- Tham gia xây dựng kế hoạch tổ
chức thực hiện chính sách, pháp luật,
dự án, đề án về lĩnh vực bảo trợ hội
trong phạm vi công việc được phân
công.
- Tham gia xây dựng thực hiện kế
hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần.
Kế hoạch được xây dựng
tổ chức thực hiện theo đúng
kế hoạch công tác quan
quản lý nhiệm vụ được
giao.
401
2.5
Tham gia ý kiến đối
với các văn bản,
chương trình, đề án
Tham gia nghiên cứu để ý kiến đối
với các văn bản, chương trình, đề án
cấp tỉnh, thành phố, cấp bộ, cấp nhà
nước liên quan lĩnh vực bảo trợ xã hội
trong phạm vi công việc được phân
công.
Ý kiến tham gia được cấp
thẩm quyền phê duyệt và ban
hành đúng tiến độ, chất
lượng.
2.6
Thực hiện các hoạt
động chun môn,
nghiệp vụ, báo cáo,
thống kê
Tham gia tổ chức triển khai và trực tiếp
thực hiện các hoạt động chuyên môn
nghiệp vụ về lĩnh vực bảo trợ hội;
xây dựng báo cáo, thống kê, quản hồ
lưu trữ, thực hiện quy trình nghiệp
vụ.
Tổng hợp ý kiến phản ánh của tổ chức,
nhân và nhân dân về các vấn đề liên
quan đến lĩnh vực bảo trợ xã hội.
- Các nhiệm vụ chuyên môn,
quy trình nghiệp vụ về lĩnh
vực bảo trợ xã hội được cấp
thẩm quyền phê duyệt,
thực hiện đúng tiến độ, chất
lượng.
- Báo cáo thống kê, tổng hợp
chính xác và kịp thời.
2.7
Tuyên truyền, phổ
biến, giáo dục pháp
luật; hợp tác quốc tế
Tham gia xây dựng kế hoạch triển
khai thực hiện các hoạt động tuyên
truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về
lĩnh vực bảo trợ hội trong phạm vi
công việc được phân công.
Kế hoạch tuyên truyền, phổ
biến, giáo dục pháp luật được
cấp thẩm quyền phê duyệt
và triển khai đúng tiến độ.
2.8
Xây dựng tổ
chức thực hiện kế
hoạch
- Tham gia xây dựng kế hoạch tổ
chức thực hiện chính sách, pháp luật,
dự án, đề án về lĩnh vực bảo trợ hội
trong phạm vi công việc được phân
công.
- Tham gia xây dựng thực hiện kế
hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần.
Kế hoạch được xây dựng
tổ chức thực hiện theo đúng
kế hoạch công tác quan
quản lý nhiệm vụ được
giao.
2.9
Tham gia ý kiến đối
với các văn bản,
chương trình, đề án
Tham gia nghiên cứu để ý kiến đối
với các văn bản, chương trình, đề án
cấp tỉnh, thành phố, cấp bộ, cấp nhà
nước liên quan lĩnh vực bảo trợ xã hội
trong phạm vi công việc được phân
công.
Ý kiến tham gia được cấp
thẩm quyền phê duyệt và ban
hành đúng tiến độ, chất
lượng.
2.10
Kiểm tra, giám sát
Kiểm tra, giám sát việc thực hiện chính
sách, pháp luật về lĩnh vực bảo trợ xã
hội; đề xuất các biện pháp, giải pháp để
thực hiện có hiệu quả trong phạm vi
công việc được phân công.
Báo cáo kết quả kiểm tra,
giám sát; đề xuất các biện
pháp, giải pháp được cấp có
thẩm quyền phê duyệt, đúng
tiến độ.
2.11
Thực hiện các
nhiệm vụ chung, hội
họp
5.1. Tham dự các cuộc họp liên quan
đến lĩnh vực chuyên môn ở trong và
ngoài cơ quan theo phân công.
5.2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
cơ quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị tài
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.12
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các quan,
đơn vị liên quan phối hợp với các
công chức khác triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền trách nhiệm
được giao
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ công tác, phát huy
hiệu quả cao.
2.13
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
3.Các mối quan hcông việc
402
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phụ trách
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
Các quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh Xã hội
- UBND huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các tng tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến vềc việc chuyên n của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệmvụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của cấp trên.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trở lên nm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Luật, ng tác hội, Tâm học, Giáo dục đặc biệt, Xã hội học hoặc
chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp có thm quyền quy
định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viênơng đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm...
Phẩm chất nn
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic vi tp th, phi hợp công
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- Có khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
403
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu y dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về giảm nghèo
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-84
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Lao đng - Thương binh Xã hi huyện Hi Hậu, tỉnh Nam Định
Quy trình công
việc liên quan:
Thc hiện theo quy định ca Đảng, pp luật của Nhà nước; c n bn
quy phm pháp luật, n bản ch đạo, hưng dn ca Trung ương, của tnh,
ca huyn v giảm nghèo
1. Mục tu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực giảm nghèo thuộc trách nhiệm ca
ngành Lao động - Thương binh hi; trc tiếp thực thi các nhim v chuyên môn theo
mảng công việc được phân công.
2. Các ng việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2,1
Xây dựng văn bản
Tham gia đề xuất, nghiên cứu, xây
dựng các chính sách pháp luật về nh
vực giảm nghèo thuộc trách nhiệm của
HĐND, UBND cấp huyện
Các quy định, các văn bản
thuộc lĩnh vực quản lao
động được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch, đảm
bảo chất lượng theo yêu cầu
của người chủ trì.
404
2.2
Hướng dẫn
Theo dõi, tham mưu lãnh đạo hướng
dẫn thực hiện, giải đáp câu hỏi xử lý
các vấn đliên quan đến chế độ, chính
sách, chương trình giảm nghèo đối với
các quan đơn vị, nhân người
dân.
Truyền đạt được các nội dung
về nghiệp vụ để cấp dưới, các
quan đơn vị, người dân
khả năng thực hiện công việc
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo
tình hình về kết quả thực hiện kiểm tra,
giám sát xlý các vấn đề liên quan
về chính sách, pháp luật về giảm nghèo
của các quan, đơn vị theo lĩnh vực
công tác được phân công, đề xuất biện
pháp điều chỉnh kịp thời
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá đề
xuất kịp thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền phê
duyệt xử lý
2.4
Thực hiện nhiệm vụ
cụ thể
Phối hợp các đơn vị liên quan công
chức triển khai thực hiện các hoạt động
chuyên môn nghiệp vụ về lĩnh vực giảm
nghèo trên phạm vi huyện.
Xây dựng kế hoạch triển khai các
hoạt động về tuyên truyền, phổ biến
pháp luật về giảm nghèo
1. Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu cầu
nhiệm vụ đề ra.
2. Thực hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác
2.5
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các quan,
đơn vị liên quan phối hợp với các
công chức khác triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền trách nhiệm
được giao
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ công tác ch cực
theo đúng quy chế, quy định
phối hợp công tác.
2.6
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phân công.
3.Các mối quan hcông việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phụ trách
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh Xã hội
- UBND huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các tng tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến vềc việc chuyên n của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệmvụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của cấp trên.
405
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trở lên nm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Luật, Công tác hội, Tâm học, Go dục đặc biệt,hội học, Kinh tế
phát triểnhoặc chuyên ngành phợp theo yêu cầu nhiệm vcủa cấp
thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc đối với
công chức ngạch chuyên viênơng đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất nn
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic vi tp th, phi hợp công
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh ng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v ca
v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
406
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về tr em
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-83
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Lao đng - Thương binh Xã hi huyện Hi Hậu, tỉnh Nam Định
Quy trình công
việc liên quan:
Thc hiện theo quy định ca Đảng, pp luật của Nhà nước; c n bn
quy phm pháp luật, văn bản ch đạo, ng dn ca Trung ương, của tnh,
ca huyn v lĩnh vực tr em
1. Mục tu v trí việc làm
Tham gia xây dựng chế độ chính sách về lĩnh vực trẻ em thuộc trách nhiệm của ngành Lao
động - Thương binh Xã hội; trực tiếp thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc
được phân công
2. Các ng việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2,1
Xây dựng văn bản
Tham gia đề xuất, nghiên cứu, xây
dựng các chính sách pháp luật về nh
vực trẻ em thuộc trách nhiệm của
HĐND, UBND cấp huyện
Các quy định, các văn bản
thuộc lĩnh vực quản lao
động được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch, đảm
bảo chất lượng theo yêu cầu
của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn
Theo dõi, tham mưu lãnh đạo hướng
dẫn thực hiện, giải đáp câu hỏi xử lý
các vấn đliên quan đến chế độ, chính
sách trẻ em đối với các quan đơn vị;
hướng dẫn nghiệp vụ về lĩnh vực trẻ em
cho cấp tỉnh, huyện, xã.
Truyền đạt được các nội dung
về nghiệp vụ để cấp dưới, các
quan đơn vị khả ng
thực hiện công việc
2.3
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo
tình hình về kết quả thực hiện kiểm tra
xử các vấn đliên quan về pháp
luật, chính sách về trẻ em của các
quan đơn vị theo lĩnh vực công tác
được phân công, đề xuất biện pháp để
các quan, tổ chức, nhân thực hiện
tốt pháp luật, chính sách, các quyền về
trẻ em.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá đề
xuất kịp thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền phê
duyệt xử lý
2.4
Thực hiện nhiệm vụ
cụ thể
Phối hợp các đơn vị liên quan công
chức triển khai thực hiện các hoạt động
chuyên môn nghiệp vụ về lĩnh vực trẻ
em trên phạm vi huyện.
Xây dựng kế hoạch triển khai các
hoạt động.
1. Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu cầu
nhiệm vụ đề ra.
2. Thực hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác
2.5
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các quan,
đơn vị liên quan phối hợp với các
công chức khác triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền trách nhiệm
được giao
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ công tác ch cực
theo đúng quy chế, quy định
phối hợp công tác.
2.6
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phân công.
407
3.Các mối quan hcông việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phụ trách
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh Xã hội
- UBND huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các tng tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến vềc việc chuyên n của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệmvụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài quan theo sự phânng của cấp trên.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trở lên nm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Luật, ng tác hội, Tâm học, Go dục đặc biệt, Xã hội học hoặc
chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp có thm quyền quy
định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc đối với
công chức ngạch chuyên viênơng đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất nn
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic vi tp th, phi hợp công
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
408
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công vic.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh ng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v ca
v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về cơ sở vật chất và
thiết bị
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-86
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Lao đng - Thương binh Xã hi huyện Hi Hậu, tỉnh Nam Định
Quy trình công
việc liên quan:
Luật Giáo dục nghề nghiệp và văn bản hướng dẫn thi hành; các văn bản,
quy định hiện hành về công tác quản lý cơ sở vật chất và thiết bị đào tạo.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, xây dựng, hoàn thiện thể chế, chế, chính sách, pháp luật về
quản lý sở vật chất danh mục thiết bị đào tạo định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo
trong giáo dục nghề nghiệp thuộc trách nhiệm của ngành Lao động - Thương binh hội;
trực tiếp thực hiện các hoạt động của Hội thi thiết bị giáo dục nghề nghiệp tự làm Quốc gia; tiếp
nhận áp dụng tiêu chuẩn sở vật chất, danh mục thiết bị giáo dục nghề nghiệp của nước
ngoài; tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ cho đội ngũ cán bộ quản lý sở vật chất thiết bị giáo
dục nghề nghiệp của các sở giáo dục nghề nghiệp; hướng dẫn nghiệp vvề quản sở vật
chất thiết bị đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp cho sở giáo dục nghề nghiệp cán bộ
quản lý giáo dục nghề nghiệp địa phương.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
Công việc cụ thể
1
Xây dựng văn bản
về lĩnh vực được
phân công
Tham gia nghiên cứu, xây dựng, hoàn thiện
thể chế, cơ chế, chính sách, pháp luật quản
nhà nước về cơ sở vật chất, danh mục thiết bị
đào tạo và định mức kinh tế - kỹ thuật về đào
tạo trong giáo dục nghề nghiệp thuộc trách
Các quy định, các văn
bản thuộc nh vực quản
lao động được hoàn
thành theo đúng tiến độ
kế hoạch, đảm bảo chất
409
nhiệm của HĐND, UBND huyện.
lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các
văn bản
- Tham gia xây dựng hướng dẫn triển khai
các Nghị định, Nghị quyết, Quyết định, Chỉ
thị của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội v
quản sở vật chất, danh mục thiết bị đào
tạo định mức kinh tế - kỹ thuật vđào tạo
trong giáo dục nghề nghiệp thuộc trách
nhiệm của ngành Lao động - Thương binh
Xã hội.
- Tham gia y dựng, biên soạn các tài liệu
hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ; tổ chức
tập huấn chun đề, bồi dưỡng nghiệp vụ
hoặc phổ biến kiến thức, kinh nghiệm v
quản sở vật chất, danh mục thiết bị đào
tạo định mức kinh tế - kỹ thuật vđào tạo
trong giáo dục nghề nghiệp thuộc trách
nhiệm của ngành Lao động - Thương binh
Xã hội.
- Tham mưu cấp thẩm quyền hướng dẫn,
tổ chức thực hiện Hội thi thiết bị giáo dục
nghề nghiệp tự làm các cấp; việc tiếp nhận
áp dụng tiêu chuẩn sở vật chất, danh
mục thiết bị giáo dục nghề nghiệp của nước
ngoài.
- Hướng dẫn nghiệp vụ về quản lý cơ sở vật
chất thiết bị đào tạo trong giáo dục nghề
nghiệp cho sở giáo dục nghề nghiệp
cán bộ quản lý sở giáo dục nghề nghiệp
địa phương.
- Văn bản hướng dẫn
được y dựng theo
đúng nội dung quy định,
đúng tiến độ và được
cấp có thẩm quyền ký
Ban hành .
- Nội dung tham gia xây
dựng được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế
hoạch, chất lượng theo
yêu cầu của người chủ
trì.
- Được quan tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành
công việc giảng dạy
- Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để các
tổ chức, nhân khác
hiểu, triển khai được
đạt kết quả
3
Thẩm định các đề
án, văn bản
Tham gia thẩm định, góp ý các đề án, dự án,
văn bản pháp luật về quản lý sở vật chất,
danh mục thiết bị đào tạo định mức kinh
tế - kthuật về đào tạo trong giáo dục nghề
nghiệp thuộc trách nhiệm của ngành Lao
động - Thương binh và Xã hội.
Phần nội dung tham gia
thẩm định, góp ý được
hoàn thành theo đúng
kế hoạch, chất lượng do
người chủ trì giao
4
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ
- Tham gia kiểm tra, thu thập thông tin,
thống kê, quản lý hồ sơ, lưu trữ liệu, số
liệu theo quy định về quản lý sở vật chất,
thiết bị đào tạo và định mức kinh tế - kỹ
thuật trong giáo dục nghề nghiệp lập báo
cáo định ktheo tháng báo cáo phát sinh
theo yêu cầu.
- Phối hợp các đơn vị liên quan và công chức
triển khai thực hiện các hoạt động chuyên
môn nghiệp vụ về về quản sở vật chất,
thiết bị đào tạo và định mức kinh tế - kỹ
thuật trong giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn
quận/ huyện theo quy định của pháp luật
theo phân cấp.
- Xây dựng kế hoạch triển khai các hoạt
- Đảm bảo theo đúng
quy định đáp ứng được
yêu cầu nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu
cầu kế hoạch công tác
410
động về tuyên truyền, phổ biến pháp luật về
sở vật chất, thiết bị đào tạo và định mức
kinh tế - k thuật trong giáo dục nghề
nghiệp.
- Tổ chức thực hiện việc tiếp nhận và áp
dụng tiêu chuẩn sở vật chất, danh mục
thiết bị giáo dục nghề nghiệp của nước ngoài.
- Tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ cho đội ngũ
cán bộ quản sở vật chất thiết bị giáo
dục nghề nghiệp của các cơ sở giáo dục nghề
nghiệp
5
Thực hiện các
nhiệm vụ chung, hội
họp
- Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong và ngoài quan
theo phân công.
- Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp quan
theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
6
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các quan, đơn vị
liên quan và phối hợp với các công chức
khác triển khai công việc, làm đúng thẩm
quyền và trách nhiệm được giao
Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác tích cực theo
đúng quy chế, quy định
phối hợp công tác.
7
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo tình
hình về kết quả thực hiện kiểm tra, giám sát
xlý các vấn đề liên quan về sở vật
chất thiết bị đào tạo trong giáo dục nghề
nghiệp chính sách về quản lý sở vật
chất, thiết bị đào tạo và định mức kinh tế - kỹ
thuật về đào tạo trong giáo dục nghề nghiệp
theo nh vực công tác được phân công, đề
xuất biện pháp khắc phục, điều chỉnh.
Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra, đánh giá
đề xuất kịp thời;
đúng kế hoạch, được
cấp thẩm quyền phê
duyệt xử lý
8
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo đơn vị giao
3.Các mối quan hcông việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phụ trách
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh Xã hội
- UBND huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các tng tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
411
4.2
Tham gia ý kiến về các công việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm
vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm các ngành, chuyên ngành Kinh tế lao
động, Công tác hội, Quản lý giáo dục các chuyên ngành khác
phù hợp với lĩnh vực được giao phụ trách.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản nhà nước đối
với công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng sử dụng công ngh thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thận
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khả năng đoàn kết nội bộ
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lc qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
412
Tên VTVL: Chuyên viên về đào tạo (bao gm
đào tạo chính quy và đào tạo thường xuyên)
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-87
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Lao đng - Thương binh Xã hi huyện Hi Hậu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc
liên quan:
Luật Giáo dục ngh nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành
1. Mục tu v trí việc làm
Ch trì hướng dn, t chc trin khai thực thi các nhiệm v chuyên môn v giáo dục ngh
nghiệp đối với đào tạo chính quy ở các cấp trình độ cao đng, trung cấp, đào tạo trình độ cấp,
đào tạo thường xuyên, đào tạo ngh nghiệp cho lao động nông thôn, lao đng nữ, người khuyết
tật các đối tượng chính sách khác theo mảng công việc được phân ng; theo dõi, kim tra
vic thc hiện chính sách, pháp lut v giáo dục ngh nghiệp đối với đào tạo chính quy các cấp
trình độ cao đẳng, trung cấp, đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo thường xuyên, đào tạo ngh nghip
cho lao động nông thôn, lao động nữ, người khuyết tật các đối tượng chính sách khác thuộc
trách nhiệm của ngành Lao động - Thương binh hội; đề xut ch trương, biện pháp khắc
phục, điều chnh.
2. Các ng việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2,1
Xây dựng văn bản
Tham gia xây dựng văn bản liên
quan đến nội dung giáo dục nghề
nghiệp chính quy ở các cấp trình độ đào
tạo cao đẳng, trung cấp, cấp; đào tạo
thường xuyên, đào tạo nghề nghiệp cho
lao động nông thôn, lao động nữ, người
khuyết tật các đối tượng chính sách
khác, quản lý các sở giáo dục nghề
nghiệp thuộc trách nhiệm của HĐND,
UBND cấp huyện.
Các quy định, các văn bản
thuộc lĩnh vực quản lao
động được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch, đảm
bảo chất lượng theo yêu cầu
của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn và triển
khai thực hiện văn
bản
- Tham mưu cấp thẩm quyền hướng
dẫn triển khai các Nghị định, Nghị
quyết, Quyết định, Chỉ thị của Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ về giáo dục
nghề nghiệp đối với đào tạo chính quy
các cấp trình độ cao đẳng, trung cấp,
cấp; đào tạo thường xuyên, đào tạo
nghề nghiệp cho lao động nông thôn,
lao động nữ, người khuyết tật các
đối tượng chính sách khác thuộc trách
nhiệm của ngành Lao động - Thương
binh và Xã hội,
- Tham gia tổ chức tổ chức tập huấn
chuyên đề, bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc
phổ biến kiến thức, kinh nghiệm về
giáo dục nghề nghiệp đối với đào tạo
chính quy các cấp trình độ cao đẳng,
trung cấp, cấp; đào tạo thường
xuyên, đào tạo nghề nghiệp cho lao
động nông thôn, lao động nữ, người
khuyết tật các đối tượng chính sách
- Văn bản hướng dẫn được
xây dựng theo đúng nội dung
quy định, đúng tiến đ
được cấp thẩm quyền
ban hành ;
- Nội dung tham gia xây
dựng được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch, chất
lượng theo u cầu của người
chủ trì.
- Được quan tổ chức lớp
đào tạo, bồi dưỡng đánh g
hoàn thành công việc giảng
dạy.
- Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo phân
công để các tổ chức, nhân
khác hiểu, triển khai được
đạt kết quả
413
khác thuộc trách nhiệm của ngành Lao
động - Thương binh và Xã hội.
2.3
Thẩm định các đề
án, văn bản
Tham gia thẩm định, góp ý các văn bản,
đề án về giáo dục nghề nghiệp đối với
đào tạo chính quy các cấp trình độ
cao đẳng, trung cấp, sơ cấp; đào tạo
thường xuyên, đào tạo nghề nghiệp cho
lao động nông thôn, lao động nữ, người
khuyết tật các đối tượng chính sách
khác thuộc trách nhiệm của ngành Lao
động - Thương binh và Xã hội.
- Báo cáo kết quả thẩm định,
góp ý được phê duyệt
được cấp thẩm quyền
thông qua.
- Phần nội dung tham gia
thẩm định được hoàn thành
theo đúng kế hoạch, chất
lượng do người chủ trì giao
2.4
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ
- Phối hợp các đơn vị liên quan công
chức triển khai thực hiện các hoạt động
chuyên môn nghiệp vụ về chế độ, chính
sách về giáo dục nghề nghiệp đối với
đào tạo chính quy các cấp trình độ
trung cấp, cấp; đào tạo thường
xuyên, đào tạo nghề nghiệp cho lao
động nông thôn, lao động nữ, người
khuyết tật các đối tượng chính sách
khác trên địa bàn quận/huyện theo quy
định của pháp luật và theo phân cấp.
- Xây dựng kế hoạch triển khai các
hoạt động về tuyên truyền, phổ biến
pháp luật về giáo dục nghề nghiệp đối
với đào tạo chính quy ở các cấp trình độ
cao đẳng, trung cấp, sơ cấp; đào tạo
thường xuyên, đào tạo nghề nghiệp cho
lao động nông thôn, lao động nữ, người
khuyết tật các đối tượng chính sách
khác.
Đảm bảo quy trình công tác
và theo đúng kế hoạch về tiến
độ, chất lượng, hiệu quả công
việc
2.5
Thực hiện các
nhiệm vụ chung, hội
họp
- Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
cơ quan theo phân công.
- Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị tài
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.6
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo
tình hình về kết quả thực hiện kiểm tra,
giám sát xlý các vấn đề liên quan
về giáo dục nghề nghiệp đối với đào tạo
chính quy các cấp trình độ cao đẳng,
trung cấp, cấp; đào tạo thường
xuyên, đào tạo nghề nghiệp cho lao
động nông thôn, lao động nữ, người
khuyết tật các đối tượng chính sách
khác thuộc trách nhiệm của ngành Lao
động - Thương binh và hội theo lĩnh
vực công tác được phân công; đề xuất
biện pháp uốn nắn, điều chỉnh
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá đề
xuất kịp thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền phê
duyệt xử lý
414
2.7
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các quan,
đơn vị liên quan phối hợp với các
công chức khác triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền trách nhiệm
được giao
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ công tác ch cực
theo đúng quy chế, quy định
phối hợp công tác.
2.8
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phânng.
3.Các mối quan hcông việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phụ trách
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh Xã hội
- UBND huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các tng tin theo yêu cầu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến vềc việc chuyên n của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệmvụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của cấp trên.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Luật, ng tác hội, Tâm học, Giáo dục đặc biệt, Xã hội học hoặc
chuyên ngành khác p hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền
quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viênơng đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm
Phẩm chất nn
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic vi tp th, phi hợp công
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
415
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu y dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về công tác học sinh,
sinh viên
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-88
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Lao đng - Thương binh Xã hi huyện Hi Hậu, tỉnh Nam Định
Quy trình công
việc liên quan:
Luật Giáo dục ngh nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành
1. Mục tu v trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tng hp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoch, kế hoch,
chính sách tham gia xây dựng, hoàn thiện ch trương, chính sách, văn bản quy phm pháp
lut, d án, đề án về công tác học sinh, sinh viên thuộc trách nhiệm của ngành Lao đng -
Thương binh Xã hi; ch trì hướng dn, t chc trin khai thực thi các nhim v chuyên môn
v công tác học sinh, sinh viên theo mảng công việc được phân công; theo dõi, kiểm tra vic
thc hiện chính sách, pháp luật v công tác học sinh, sinh viên thuộc trách nhim của ngành Lao
động - Thương binh và Xã hội; đề xut ch trương, biện pháp khắc phục, điều chnh.
2. Các ng việc tiêu cđánh g
416
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2,1
Tham mưu xây
dựng văn bản
Tham gia nghiên cứu xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật về công tác học
sinh, sinh viên thuộc trách nhiệm của
ngành Lao động - Thương binh
hội
Các quy định, các văn bản
thuộc lĩnh vực quản lao
động được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch, đảm
bảo chất lượng theo yêu cầu
của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các
văn bản
- Tham gia xây dựng văn bản hướng
dẫn triển khai các nghị định, nghị
quyết, quyết định, chỉ thị của Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ của Bộ
Lao động - Thương binh hội về
công tác học sinh, sinh viên thuộc trách
nhiệm của ngành Lao động - Thương
binh và Xã hội.
- Tham mưu cấp thẩm quyền hướng
dẫn thực hiện quy định về quản công
tác học sinh, sinh viên: quy chế công
tác học sinh, sinh viên; quy định về
công tác thi đua, khen thưởng đối với
học sinh, sinh viên; quy định tổ chức
hoạt động thể thao, văn hóa, văn nghệ
cho học sinh, sinh viên; công tác y tế
học đường trong các sở giáo dục
nghề nghiệp; quy định về xây dựng môi
trường giáo dục an toàn, lành mạnh,
thân thiện; phòng, chống bạo lực học
đường; phòng, chống tội phạm, tệ nạn
hội; xây dựng văn hóa ứng xử trong
các sở giáo dục nghề nghiệp; công
tác giáo dục tư tưởng chính trị, đạo đức,
lối sống, văn hóa, thẩm m cho học
sinh, sinh viên.
- Tham mưu cấp thẩm quyền hướng
dẫn thực hiện quy định về giáo dục
quốc phòng và an ninh, giáo dục thể
chất, chính sách đối với học sinh, sinh
viên các sở giáo dục nghề nghiệp:
công tác giáo dục quốc phòng và an
ninh; quy định chương trình, nội dung
giáo dục quốc phòng và an ninh cho
học sinh, sinh viên; quy chế quản lý,
cấp phát chứng chỉ giáo dục quốc
phòng an ninh cho sinh viên các
trường cao đẳng; công tác giáo dục thể
chất, thể dục thể thao; chính sách tín
dụng đối với học sinh, sinh viên; học
bổng từ ngân ch nhà nước; học phí,
chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ
chi phí đào tạo nghề nghiệp các
- Văn bản hướng dẫn được
xây dựng theo đúng nội dung
quy định, đúng tiến đ
được cấp thẩm quyền
ban hành ;
- Nội dung tham gia xây
dựng được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế hoạch, chất
lượng theo u cầu của người
chủ trì.
- Được quan tổ chức lớp
đào tạo, bồi dưỡng đánh giá
hoàn thành công việc giảng
dạy
- Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo phân
công để các tổ chức, nhân
khác hiểu, triển khai được
đạt kết quả.
417
chính sách khác đối với người học
chương trình giáo dục nghề nghiệp.
- Tham mưu cấp thẩm quyền hướng
dẫn thực hiện quy định về quản lý học
sinh, sinh viên học tập tại nước ngoài
người nước ngoài học tập tại Việt
Nam: quản lý học sinh, sinh viên, thực
tập sinh, người học ra nước ngoài học
tập c trình độ đào tạo trong giáo dục
nghề nghiệp (trừ cao đẳng phạm,
trung cấp phạm); người nước ngoài
vào học tập tại các sở giáo dục nghề
nghiệp tại Việt Nam.
Tham mưu cấp thẩm quyền hướng
dẫn thực hiện quy định về đào tạo, bồi
dưỡng, hỗ trợ học sinh, sinh viên các cơ
sở giáo dục nghề nghiệp: đào tạo, bồi
dưỡng nâng cao nghiệp vụ cho cán bộ
làm công tác học sinh, sinh viên; hoạt
động nghiên cứu khoa học của học sinh,
sinh viên; phát triển knăng bổ trợ, kỹ
năng mềm, vấn hướng nghiệp, việc
làm hỗ trợ khởi nghiệp cho học sinh,
sinh viên.
- Tham mưu cấp có thẩm quyền tổ chức
các hoạt động, công tác đối với học sinh
sinh viên: công tác giáo dục tưởng
chính trị, đạo đức, lối sống, văn hóa,
thẩm m cho học sinh, sinh viên; công
tác phòng, chống tội phạm, tệ nạn xã
hội việc thực hiện quy định về môi
trường giáo dục an toàn, lành mạnh,
thân thiện, phòng chống bạc lực học
đường; công tác giáo dục thể chất, giáo
dục quốc phòng an ninh; phong trào
văn hóa, văn nghệ, thể dục, thể thao của
học sinh, sinh viên; thi đua, khen
thưởng, tuyên dương học sinh, sinh
viên xuất sắc, tiêu biểu; công tác y tế
học đường trong các sở giáo dục
nghề nghiệp; công tác hướng nghiệp,
vấn học nghề, việc làm khởi nghiệp
cho học sinh, sinh viên; điều tra, khảo
sát tình hình việc làm của học sinh, sinh
viên học giáo dục nghề nghiệp sau khi
tốt nghiệp; tổ chức hội thi, cuộc thi văn
hóa văn nghệ, thể dục thể thao học sinh,
sinh viên các cấp
- Tham gia xây dựng, biên soạn các tài
liệu hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ;
tổ chức tập huấn chuyên đề, bồi dưỡng
nghiệp vụ hoặc phổ biến kiến thức, kinh
nghiệm về công tác học sinh, sinh viên
418
thuộc trách nhiệm của ngành Lao động
- Thương binh và Xã hội .
2.3
Thẩm định các văn
bản, đề án
Tham gia thẩm định, góp ý các đề án,
văn bản về công tác học sinh, sinh viên
thuộc trách nhiệm của ngành Lao động
- Thương binh và Xã hội.
Báo cáo kết quả thẩm định,
góp ý được phê duyệt
được cấp thẩm quyền
thông qua.
2.4
Thực hiện các
nhiệm vụ chuyên
môn, nghiệp vụ
- Phối hợp các đơn vị liên quan công
chức triển khai thực hiện các hoạt động
chuyên môn nghiệp vụ về chế độ, chính
sách đối với công tác học sinh, sinh
viên trên địa bàn quận/huyện theo quy
định của pháp luật và theo phân cấp.
- Tham gia tổ chức bồi dưỡng nghiệp
vụ cho đội ngũ cán bộ làm công tác
quản học sinh, sinh viên; hội thi văn
hóa văn nghệ, thể dục thể thao học sinh
sinh viên cấp quốc gia.
- Xây dựng kế hoạch triển khai các
hoạt động theo nhiêm vụ được phân
công
- Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu cầu
nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác
2.5
Thực hiện các
nhiệm vụ chung, hội
họp
- Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
cơ quan theo phân công
- Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị tài
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.6
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các quan,
đơn vị liên quan phối hợp với các
công chức khác triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền trách nhiệm
được giao
Công việc, nhiệm vụ được
giao được thực hiện; quan hệ
công c đúng quy chế, quy
định phối hợp.
2.7
Kiểm tra
Theo dõi, phối hợp với đơn vị liên
quan kiểm tra báo cáo tình hình về
kết quả kiểm tra, giám sát xử lý các
vấn đề liên quan vcông tác học sinh,
sinh viên theo lĩnh vực công c được
phân công, đề xuất biện pháp xử lý,
điều chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá đề
xuất kịp thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền phê
duyệt xử lý
2.8
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phân công.
3.Các mối quan hcông việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phụ trách
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh Xã hội
- UBND huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các tng tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
419
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến vềc việc chuyên n của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệmvụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của cấp trên.
5. c yêu cầu v trình độ,ng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trở lên nm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Luật, ng tác hội, Tâm học, Giáo dục đặc biệt, Xã hội học hoặc
chuyên ngành khác p hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền
quy định.
Bồi dưỡng, chứng ch
- chứng chỉ bồi ỡng kiến thức, kỹ ng quản nhà ớc đối với
công chức ngạch chuyên viênơng đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm
Phẩm chất nn
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định ca cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công vic vi tp th, phi hợp công
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thn
- Kh năng sáng tạo, tư duy độc lp
- Kh năng đoàn kết ni b
c yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực được phân công và định hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực chuyên
- Kh năng chủ trì tham mưu y dựng c văn bn (theo
2-3
420
môn
nhim v ca v trí việc làm).
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kim tra thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về quản lý kỹ năng
nghề
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-87
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Lao đng - Thương binh Xã hi huyện Hi Hậu, tỉnh Nam Định
Quy trình công
việc liên quan:
Pháp Luật về Giáo dục nghề nghiệp, Luật Việc làm, Bộ Luật Lao động
về kỹ năng nghề đánh giá cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia
các Pháp luật liên quan khác
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, thẩm định,tổng hợp, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách tham gia xây dựng, hoàn thiện chủ trương, chính sách, văn bản quy phạm pháp
luật, dự án, đề án về kỹ năng nghề, tổ chức các kỳ thi kỹ năng nghề quốc gia, quốc tế và khu vực
thuộc trách nhiệm của ngành Lao động - Thương binh hội; chủ trì tổ chức triển khai thực
thi các nhiệm vụ chuyên môn về kỹ năng nghề, tổ chức các kỳ thi k năng nghề quốc gia, quốc tế
khu vực theo mảng công việc được phân công; theo dõi, kiểm tra việc thực hiện chính sách,
pháp luật về knăng nghề, tổ chức các kỳ thi kỹ năng nghề quốc gia, quốc tế khu vực thuộc
trách nhiệm của ngành Lao động - Thương binh hội; đề xuất chủ trương, biện pháp khắc
phục, điều chỉnh.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
Công việc cụ thể
1
Xây dựng văn bản
Tham gia y dựng, trình HĐND, UBND
huyện ban hành các văn bản quy phạm
pháp luật về khung trình độ knăng nghề
quốc gia; việc xây dựng, Ban hành tiêu
chuẩn k năng nghề quốc gia, ngân hàng
câu hỏi, đề thi đánh giá kỹ năng nghề;
quản lý và tổ chức các kỳ thi kỹ năng nghề
quốc gia, tham dự các kỳ thi kỹ năng nghề
khu vực và quốc tế; việc thực hiện các hoạt
động đánh g kỹ năng nghề quốc gia
cấp chứng chỉ knăng nghề quốc gia; việc
tổ chức các kỳ thi knăng nghề quốc gia
tham dự k thi k năng
nghề ASEAN và thế giới.
Nội dung tham gia được
Tổ biên tập hoặc người
chủ trì soạn thảo thông
qua, đảm bảo quy trình
công tác và theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
lượng.
2
Hướng dẫn triển
khai các văn bản
- Tham gia hướng dẫn, kiểm tra tổ chức
thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật
về khung trình độ knăng nghề quốc gia;
Nội dung tham gia xây
dựng được hoàn
thành theo đúng tiến độ
421
việc xây dựng, ban hành tiêu chuẩn kỹ
năng nghề quốc gia, ngân hàng câu hỏi, đề
thi đánh giá knăng nghề; việc thực hiện
đánh giá kỹ năng nghề quốc gia và cấp
chứng chỉ k năng nghề quốc gia; hướng
dẫn sử dụng tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc
gia việc áp dụng tiêu chuẩn kỹ năng
nghề của các nước khu vực ASEAN thế
giới vào Việt Nam;
- Tham gia hướng dẫn việc tổ chức, tham
dự các kỳ thi kỹ năng nghề ở các cấp.
- Tham gia hướng dẫn nghiệp vụ về quản
lý, đánh g cấp chứng chỉ kỹ năng nghề
cho các cơ quan, đơn vị có liên quan.
kế hoạch, chất lượng
theo yêu cầu của người
chủ trì.
3
Thẩm định các đề án,
văn bản
Tham gia thẩm định, góp ý các đề án, văn
bản về kỹ năng nghề thuộc trách nhiệm của
ngành Lao động - Thương binh và Xã hội.
Báo cáo kết quả thẩm
định, góp ý được phê
duyệt được cấp
thẩm quyền thông qua.
4
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ
- Nghiên cứu hồ trình công nhận các
tổ chức dịch vụ kỹ thuật, đào tạo doanh
nghiệp có đủ điều kiện được tham gia đánh
giá knăng nghề quốc gia cho người lao
động.
- Phối hợp các đơn vị liên quan công
chức triển khai thực hiện các hoạt động
chuyên môn nghiệp vụ về quản lý kỹ năng
nghề trên địa bàn quận/huyện theo quy
định của pháp luật và theo phân cấp.
- Tham gia xây dựng kế hoạch tổ chức
thực hiện xây dựng, cập nhật tiêu chuẩn kỹ
năng nghề quốc gia; theo dõi, quản tiêu
chuẩn kỹ năng nghề quốc gia.
- Tham gia xây dựng kế hoạch tổ chức
thực hiện y dựng, cập nhật ngân hàng
câu hỏi, đề thi đánh giá k năng nghề quốc
gia; theo dõi, quản lý ngân hàng câu hỏi,
đề thi đánh giá kỹ năng nghề quốc gia;
- Nghiên cứu hồ trình cấp, cấp lại,
cấp đổi chứng chỉ kỹ ng nghề quốc gia;
theo dõi, quản lý việc cấp và thu hồi chứng
chỉ kỹ năng nghề quốc gia; xem xét, trình
cấp hoặc thu hồi thẻ đánh giá viên kỹ năng
nghề quốc gia.
- Trực tiếp quản lý, lưu giữ hồ sơ liên quan
đến việc đánh giá, cấp chứng chỉ knăng
nghề quốc gia.
- Tham gia tổ chức k thi tay nghề quốc
gia, k thi kỹ năng nghề khu
vực ASEAN thế giới. Hướng dẫn việc
tổ chức các kỳ thi kỹ năng nghề các cấp,
tham gia k thi kỹ năng nghề khu
vực ASEAN và thế giới.
1. Đảm bảo theo đúng
quy định đáp ứng được
yêu cầu nhiệm vụ đề ra.
2. Thực hiện theo yêu
cầu kế hoạch công tác
422
- Xem xét hồ sơ, trình công nhận hoặc thừa
nhận chứng chỉ k năng nghề do nước
ngoài cấp cho người Việt Nam hoặc cho
người lao động nước ngoài vào làm việc
tại Việt Nam.
- Trực tiếp tổ chức đào tạo, bồi dưỡng
chuyên môn, nghiệp vụ cho đánh gviên,
chuyên gia xây dựng, thẩm định tiêu chuẩn
kỹ năng nghề quốc gia đề thi đánh giá
kỹ năng nghề quốc gia; quản lý, điều phối
đội ngũ đánh giá viên kỹ năng.
- Quản hệ thống sdữ liệu về đánh
giá, cấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia.
5
Thực hiện các nhiệm
vụ chung, hội họp
- Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài quan
theo phân công
- Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
6
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các cơ quan, đơn vị
liên quan phối hợp với các công chức
khác triển khai công việc, làm đúng thẩm
quyền và trách nhiệm được giao
Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác tích cực theo
đúng quy chế, quy định
phối hợp công tác.
7
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo tình
hình về kết quả thực hiện kiểm tra, giám
sát x các vấn đề liên quan về xây
dựng tiêu chuẩn kỹ năng nghề quốc gia,
ngân hàng câu hỏi, đề thi đánh giá kỹ năng
nghề, đánh giá k năng nghề, thi k năng
nghề quốc gia; đề xuất biện pháp khắc
phục, điều chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá
đề xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý
8
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo đơn vị giao
3.Các mối quan hcông vic
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phụ trách
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh Xã hội
- UBND huyện
-UBND các, thtrấn
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các tng tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
423
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến về các công việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm vụ
được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trn nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Luật, ng tác hội, Tâm học, Giáo dục đặc biệt, Xã hội học hoặc
chuyên nnh khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vcủa cp thẩm
quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công
c tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thận
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khả năng đoàn kết nội bộ
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định
các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các
vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được
giao.
- Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực
công tác được phân công.
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt
động thực thi, kỹ năng xcác tình huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo
vị trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản ng cao về ngành, lĩnh vực;
knăng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành,
lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
424
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu y dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về nhà giáo giáo dục
nghề nghiệp
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-90
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Lao đng - Thương binh Xã hi huyện Hi Hậu, tỉnh Nam Định
Quy trình công
việc liên quan:
Luật Giáo dục nghề nghiệp, Luật viên chức các văn bản hướng dẫn
thi hành; các văn bản, quy định hiện hành liên quan đến nhà giáo giáo
dục nghề nghiệp.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính ch tham gia xây dựng, hoàn thiện chủ trương, chính sách, văn bản quy
phạm pháp luật, dự án, đề án về nhà giáo giáo dục nghề nghiệp thuộc trách nhiệm của ngành Lao
động - Thương binh hội; chủ trì hướng dẫn, tổ chức triển khai thực thi c nhiệm vụ
chuyên môn về nhà giáo giáo dục nghề nghiệp theo mảng công việc được phân công; theo dõi,
kiểm tra việc thực hiện chính sách, pháp luật về nhà giáo giáo dục nghề nghiệp thuộc trách
nhiệm của ngành Lao động - Thương binh hội; đề xuất chủ trương, biện pháp khắc phục,
điều chỉnh.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
Công việc cụ thể
1
Xây dựng văn bản
về lĩnh vực được
phân công
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các chính
sách, văn bản pháp luật quản nhà nước về
nhà giáo giáo dục nghề nghiệp thuộc trách
nhiệm của HĐND, UBND huyện.
Các quy định, các văn bản
thuộc lĩnh vực quản lao
động được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế
hoạch, đảm bảo chất
lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
425
2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các
văn bản
- Tham gia xây dựng văn bản hướng dẫn triển
khai các Nghị định, Nghị quyết, Quyết định,
Chỉ thị của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
của Bộ Lao động - Thương binh hội
về nhà giáo giáo dục nghề nghiệp thuộc trách
nhiệm của ngành Lao động - Thương binh
Xã hội
- Tham gia xây dựng, biên soạn các tài liệu
hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ; tổ chức
tập huấn chuyên đề, bồi dưỡng nghiệp vụ
hoặc phổ biến kiến thức, kinh nghiệm về
quản nhà giáo giáo dục nghề nghiệp thuộc
trách nhiệm của ngành Lao động - Thương
binh và Xã hội.
- Hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các quy
định, chính sách đối với nhà giáo giáo dục
nghề nghiệp.
- Hướng dẫn việc thành lập, tổ chức hoạt
động của Khoa phạm giáo dục nghề
nghiệp thuộc trường cao đẳng.
- Hướng dẫn Hội giảng nhà giáo giáo dục
nghề nghiệp các cấp.
- Văn bản hướng dẫn được
xây dựng theo đúng nội
dung quy định, đúng tiến
độ và được cấp có thẩm
quyền ký ban hành .
- Nội dung tham gia xây
dựng được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế
hoạch, chất lượng theo
yêu cầu của người chủ trì.
- Được quan tổ chức
lớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc giảng dạy
- truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo
phân công để các tổ chức,
nhân khác hiểu, triển
khai được và đạt kết quả
3
Thẩm định các đề
án, văn bản
Tham gia thẩm định, góp ý các đề án, văn bản
về nhà giáo giáo dục nghề nghiệp thuộc trách
nhiệm của ngành Lao động - Thương binh
Xã hội.
Báo cáo kết quả thẩm
định, góp ý được p
duyệt và được cấp có thẩm
quyền thông qua.
4
Thực hiện các
nhiệm vụ chuyên
môn, nghiệp vụ
- Tham gia kiểm tra, thu thập thông tin, thống
kê, quản hồ sơ, lưu trữ liệu, số liệu theo
quy định v chế độ, chính sách đối với nhà
giáo giáo dục nghề nghiệp trong các quan,
đơn vị, trong các tổ chức nước ngoài lập
báo cáo định ktheo tháng báo cáo phát
sinh theo yêu cầu.
- Phối hợp các đơn vị liên quan công chức
triển khai thực hiện các hoạt động chuyên
môn nghiệp vụ về chế độ, chính sách đối với
nhà giáo giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn
quận/huyện theo quy định của pháp luật
theo phân cấp.
- y dựng kế hoạch triển khai các hoạt
động về tuyên truyền, phổ biến pháp luật về
nhà giáo giáo dục nghề nghiệp.
- Tham gia tổ chức Hội giảng nhà giáo giáo
dục nghề nghiệp cấp quốc gia.
- Tham gia tổ chức đánh giá, cấp chứng chỉ
kỹ năng nghề để dạy thực hành cho nhà giáo
giáo dục nghề nghiệp
- Xây dựng kế hoạch tổ chức công tác bồi
dưỡng về chun môn, nghiệp vụ cho nhà
giáo giáo dục nghề nghiệp người dạy các
chương trình đào tạo thường xuyên.
- Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu
cầu nhiệm vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu cầu
kế hoạch công tác
426
5
Thực hiện các
nhiệm vụ chung,
hội họp
- Tham d các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài quan
theo phân công
- Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp quan
theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
6
Phối hợp công tác
- Phối hợp với các cơ quan, đơn vị thuộc
huyện; với các cơ quan tổ chức có liên quan ở
tỉnh về nhà giáo giáo dục nghề nghiệp thuộc
trách nhiệm của ngành Lao động - Thương
binh và Xã hội.
- Phối hợp với các thành viên trong đơn vị
thực hiện nhiệm vụ.
- Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công
tác tích cực theo đúng quy
chế, quy định phối hợp
công tác.
- Hoạt động của đơn vị
nhịp nhàng, đúng tiến độ.
7
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra o cáo tình
hình về kết quả thực hiện kiểm tra, giám sát
xlý c vấn đề liên quan về pháp luật về
nhà giáo giáo dục nghề nghiệp chính sách
về quản lý nhà giáo giáo dục nghề nghiệp của
các quan đơn vị theo lĩnh vực công tác
được phân công, đề xuất biện pháp khắc
phục, điều chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá và có đề
xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý
8
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo đơn vị giao
3.Các mối quan hcông việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phụ trách
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyênn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh Xã hội;
- c cơ sở go dục nghề nghiệp;
- c cơ quan, đơn vị có liên quan.
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các tng tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến về các công việc chuyên môn của đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm
vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
427
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trn nm nnh hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Luật, Công tác hội, Tâm học, Giáo dục đặc biệt, Xã hội học hoặc
chuyên ngành khác p hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm
quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoại ngữ tương đương bậc 2 khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam
theo yêu cầu của vị trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thận
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khả năng đoàn kết nội bộ
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định
các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các
vấn đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được
giao.
- Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực
công tác được phân công.
- khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng,
nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chun môn về lĩnh vực hoạt
động thực thi, kỹ năng xử các tình huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo
vị trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức vphương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
có kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh
vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kthuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
428
Nhóm năng lực chuyên
n
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh ng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bn (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về kiểm định và bảo
đảm chất lượng giáo dục nghề nghiệp
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-91
Ngày bắt đầu thực hiện:
Địa điểm làm việc:
Phòng Lao đng - Thương binh Xã hi huyện Hi Hậu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc
liên quan:
Luật Giáo dục nghề nghiệp và các văn bản hướng dẫn thi hành; các văn
bản, quy định hiện hành về kiểm định, đảm bảo chất lượng giáo dục
nghề nghiệp; Khung trình độ quốc gia Việt Nam đối với các trình độ
giáo dục nghề nghiệp
1. Mục tiêu vị trí việc làm:
Tham gia tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách
và tham gia xây dựng, hoàn thiện chủ trương, chính sách, văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề
án về kiểm định và đảm bảo chất lượng giáo dục nghề nghiệp, khung trình độ quốc gia Việt Nam
đối với các trình độ giáo dục nghề nghiệp thuộc trách nhiệm của ngành Lao động - Thương binh
và Xã hội; chủ trì hướng dẫn, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn về kiểm định
và đảm bảo chất lượng giáo dục nghề nghiệp, khung trình độ quốc gia Việt Nam đối với các trình
độ giáo dục nghề nghiệp theo mảng công việc được phân công; theo dõi, kiểm tra việc thực hiện
chính sách, pháp luật về kiểm định đảm bảo chất lượng giáo dục nghề nghiệp, khung trình độ
quốc gia Việt Nam đối với c trình độ giáo dục nghề nghiệp thuộc trách nhiệm của ngành Lao
động - Thương binh và Xã hội; đề xuất chủ trương, biện pháp khắc phục, điều chỉnh.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công
việc
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
Công việc cụ thể
1
Xây dựng văn bản
- Tham gia nghiên cứu, xây dựng văn bản quy
phạm pháp luật về kiểm định bảo đảm chất
lượng giáo dục nghề nghiệp; Thoả thuận, điều
ước quốc tế về gia nhập hoặc công nhận lẫn
nhau về kiểm định và bảo đảm chất lượng
giáo dục nghề nghiệp theo quy định; Khung
bảo đảm chất lượng giáo dục nghề nghiệp
quốc gia tham chiếu trình độ khu
vực ASEAN thế giới; tiêu chí, tiêu chuẩn,
quy trình đánh giá tổ chức thực hiện đánh
giá công nhận trường chất lượng cao, trường
tiếp cận trình độ các nước khu vực ASEAN và
các nước phát triển.
- Tham gia xây dựng chương trình, đề án, kế
Các quy định, các văn
bản thuộc lĩnh vực
quản lao động
được hoàn thành theo
đúng tiến độ kế
hoạch, đảm bảo chất
lượng theo yêu cầu
của người chủ trì.
429
hoạch hoạt động về kiểm định chất lượng
sở giáo dục nghề nghiệp, bảo đảm chất lượng
giáo dục nghề nghiệp, Khung trình độ quốc
gia Việt Nam đối với các trình độ giáo dục
nghề nghiệp, chỉ số chất lượng đào tạo nghề,
hoạt động của Tiểu Ban giáo dục nghề
nghiệp; xây dựng hệ thống bảo đảm chất
lượng trong sở giáo dục nghề nghiệp; y
dựng chương trình, tài liệu đào tạo, bồi dưỡng
kiểm định viên; y dựng báo cáo tham chiếu
Khung trình độ quốc gia Việt Nam đối với các
trình độ giáo dục nghề nghiệp theo Khung
trình độ ASEAN.
2
Hướng dẫn và triển
khai thực hiện các
văn bản
- Tham gia xây dựng văn bản hướng dẫn triển
khai các Nghị định, Nghị quyết, Quyết định,
Chỉ thị của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ,
HĐND, UBND cấp tỉnh hoặc cấp huyện về
lĩnh vực kiểm định, bảo đảm chất lượng giáo
dục nghề nghiệp, Khung trình độ quốc gia
Việt Nam đối với các trình độ giáo dục nghề
nghiệp thuộc trách nhiệm của ngành Lao động
- Thương binh và Xã hội.
- Tham gia biên soạn, xây dựng các tài liệu
hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ, phổ biến
kiến thức, kinh nghiệm về lĩnh vực kiểm định,
bảo đảm chất lượng giáo dục nghề nghiệp,
Khung trình độ quốc gia Việt Nam đối với các
trình độ giáo dục nghề nghiệp thuộc trách
nhiệm của ngành Lao động - Thương binh
Xã hội.
- Tham mưu cấp thẩm quyền hướng dẫn tổ
chức thực hiện công tác bảo đảm chất lượng
giáo dục nghề nghiệp; việc tự đánh giá chất
lượng của các sở giáo dục nghề nghiệp;
Khung trình độ quốc gia Việt Nam đối với các
trình độ giáo dục nghề nghiệp.
- Văn bản hướng dẫn
được xây dựng theo
đúng nội dung quy
định, đúng tiến độ
được cấp thẩm
quyền ký ban hành .
- Nội dung tham gia
xây dựng được hoàn
thành theo đúng tiến
độ kế hoạch, chất
lượng theo yêu cầu
của người chủ trì.
- Được quan tổ
chức lớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc giảng
dạy
- Truyền đạt được các
nội dung về nghiệp
vụ theo phân công để
các tổ chức, nhân
khác hiểu, triển khai
được và đạt kết quả
3
Thực hiện các
nhiệm vụ chuyên
môn, nghiệp vụ
- Tham gia kiểm tra, thu thập thông tin, thống
kê, quản hồ sơ, lưu trữ liệu, số liệu theo
quy định về kiểm định chất lượng bảo đảm
chất lượng giáo dục nghề nghiệp trong các
quan, đơn vị, trong các tổ chức nước ngoài và
lập báo cáo định k theo tháng và báo cáo
phát sinh theo yêu cầu.
- Phối hợp các đơn vị liên quan công chức
triển khai thực hiện các hoạt động chuyên
môn nghiệp vụ về kiểm định chất lượng
bảo đảm chất lượng giáo dục nghề nghiệp trên
địa bàn huyện theo quy định của pháp luật
theo phân cấp.
- Trực tiếp tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, đánh
giá, cấp thẻ kiểm định viên; tổ chức đào tạo,
bồi dưỡng về quản lý và bảo đảm chất lượng
giáo dục nghề nghiệp cho cán bộ quản lý, nhà
- Đảm bảo theo đúng
quy định đáp ứng
được yêu cầu nhiệm
vụ đề ra.
- Thực hiện theo yêu
cầu kế hoạch công tác
430
giáo thực hiện công tác bảo đảm chất lượng.
- Tham gia tổ chức thẩm định hồ đề nghị
cấp, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm định chất lượng giáo dục
nghề nghiệp.
- Thống kê, quản danh sách các sở giáo
dục nghề nghiệp các chương trình đào tạo
đã được kiểm định chất lượng giáo dục nghề
nghiệp.
- Thực hiện các hoạt động về tuyên truyền,
phổ biến pháp luật về kiểm định chất lượng và
bảo đảm chất lượng giáo dục nghề nghiệp.
- Tổ chức các hoạt động triển khai Khung
trình độ quốc gia Việt Nam đối với các trình
độ giáo dục nghề nghiệp; chỉ số chất lượng
đào tạo nghề các hoạt động của Tiểu Ban
giáo dục nghề nghiệp. Đầu mối, theo dõi,
tổng hợp Khung trình độ quốc gia Việt Nam
đối với các trình độ giáo dục nghề nghiệp, chỉ
số chất lượng đào tạo nghề, chỉ số đổi mới
sáng tạo toàn cầu, chỉ số chất lượng giáo dục
nghề nghiệp của Việt Nam trong nước
quốc tế, các hoạt động của Tiểu Ban giáo dục
nghề nghiệp.
- Thực hiện công nhận văn bằng do co sở đào
tạo của nước ngoài cấp
4
Thực hiện các
nhiệm vụ chung,
hội họp
- Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn ở trong và ngoài cơ quan
theo phân công
- Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp quan
theo quy định.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
5
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các quan, đơn vị
liên quan phối hợp với các công chức khác
triển khai công việc, làm đúng thẩm quyền
trách nhiệm được giao
Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
ng tác tích cực theo
đúng quy chế, quy
định phối hợp công
tác.
6
Kiểm tra
Tổ chức theo dõi, kiểm tra báo cáo tình
hình về kết quả thực hiện kiểm tra, giám sát
xử các vấn đề liên quan về pháp luật về
kiểm định chất lượng bảo đảm chất lượng
giáo dục nghề nghiệp chính sách về kiểm
định bảo đảm chất lượng chất lượng giáo
dục nghề nghiệp của các quan đơn vị theo
lĩnh vực công tác được phân công, đề xuất
biện pháp uốn nắn, điều chỉnh; kiểm tra, giám
sát thực hiện Khung trình độ quốc gia Việt
Nam đối với các trình độ giáo dục nghề
nghiệp.
Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra, đánh
giá và đề xuất kịp
thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền
phê duyệt xử lý
7
Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo đơn vị giao
3.Các mối quan hcông việc
3.1. Bên trong
431
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phụ trách
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Sở Lao động Thương binh Xã hội;
- c cơ sở go dục nghề nghiệp;
- c cơ quan, đơn vị có liên quan.
- Tham giac cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các tng tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cn thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống.
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm
vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở n nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Luật, Công c hội, Tâm học, Go dục đặc biệt, Xã hội học hoặc
chuyên ngành kc p hợp theo u cầu nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền
quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác
tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thận;khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khả năng đoàn kết nội bộ
Các yêu cầu khác
- Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn
đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
- khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả c chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
- khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
432
vụ của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên môn về nh vực hoạt
động thực thi, kỹ năng xlý các tình huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo v
trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực;
kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu y dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kim tra thc hiện các văn bn (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chun vn về quản chương trình go dục
Mã VTVL: HH-NVCN- 92
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Các văn bản ca Đảng, quy định pp luật liên quan;
- c quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn; quy chế làm việc
các quy định về quy tnh, thtục giải quyết ng việc của quan,
tổ chức.
1. Mục tiêu vị t việcm
Tham gia nghiên cứu, tham u tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến ợc, chính sách, quy
hoạch, kế hoạch; chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án và tổ chức
thực hiện chính sách, pháp luật về quản lý chương trình giáo dục; chủ trì, tổ chức triển khai thực thi
các nhim vụ chuyên n theo mảng công việc được phân công.
433
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản quy
phạm pp luật, chiến
ợc, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
cơng trình, đề án, dự
án.
Tham gia nghiên cứu, y dựng các
quy định trình HĐND, UBND huyện
n bản pp luật; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đán của địa phương về
quản chương trình giáo dục.
c quy định, n bản
pháp luật, chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính
ch, cơng trình, dán,
đề án được cấp có thẩm
quyền thông qua.
2.2
triển khai thực hiện
các văn bản.
- Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện các quy định của Bộ Chính trị,
Ban Bí thư; n bản pháp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, cnh sách,
cơng trình, dự án, đề án của ngành,
nh vực hoặc của địa pơng về quản
chương trình go dục.
- T chức, ớng dẫn, theo i việc
thực hiện chế độ, chính sách chuyên
n, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp
để ng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương vqun chương trình go
dục.
- Tham gia tổ chức c chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, ph biến kinh
nghiệm về ng tác hoạch định
thực thi cnhch của ngành, lĩnh
vực hoặc của địa phương v quản lý
cơng trình giáo dục.
- Văn bản,i liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian bảo
đảm chất lượng theo yêu
cầu của cấp trên.
- Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo
phân công để các tchức,
nhân khác hiểu, triển
khai được đạt kết quả.
- Được quan, t chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành công
việc giảng dạy, bồi dưỡng.
2.3
kết, tổng kết việc
thực hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết,
kiểm tra, phân tích, đánh giá o
cáo việc thực hiện các quy định của
Bộ Chính trị, Ban thư; văn bản
pháp luật; chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, cnhch, cơng trình, dự
án, đề án của nnh,nh vực hoặc của
địa phương v quản chương trình
go dục.
- n bản báo cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
- Nội dung báo cáo, đánh
g đề xuất kịp thời,
đúng kế hoạch, được cấp
có thẩm quyền p duyệt.
2.4
Tham gia thm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy
định; n bản pháp luật; chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, cnh ch,
cơng trình, dự án, đề án liên quan
đến ngành, nh vực hoặc của địa
phương vqun chương trình go
dục.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế hoạch,
chất ợng do người chủ
trì giao.
2.5
Thực hiệnc hoạt
động chuyên n,
nghiệp vụ.
Ch trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện các hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ theo nhiệm v được
phân công.
Đảm bảo quy trình ng
c theo đúng kế hoạch
về tiến độ, cht ợng và
hiệu quả công việc.
434
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham u hoạch định thực thi
cnh ch liên quan đến ngành, lĩnh
vực nhiệm vụ được pn ng.
- ng việc, nhim vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ ng
c pt triển hiệu quả
cao.
- Nội dung phối hợp được
hoàn thành đt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế
hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm v
chung, hội họp.
- Tham dự c cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên n ở trong ngi
cơ quan theo phânng.
- Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
cơ quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
i liệu ý kiến pt biểu
theo yêu cầu.
2.8
Kế hoạch, o cáo
công việc
- y dựng thực hiện kế hoch
công tác m, quý, tháng, tuần của cá
nhân.
- Báo o nh hình, kết qu công việc
theo quy định.
Xây dựng, thực hin kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm vụ được
giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên giao
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phụ trách
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hchính
Bản chất quan hệ
- SGiáo dục đào tạo
- UBND huyện
- c cơ sở GD ĐT trên địa bàn huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống , thực hiện o cáo theo
yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp, kế hoạch thực hiện ng việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến vềc việc chuyên n của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều nh của tchức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao.
4.4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh g mức đc thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Quản trị - Quản lý, Khoa học giáo dục, Đào tạo giáo viên hoặc chuyên nnh
khác p hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy định.
435
Kiến thức bổ trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v
trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
- bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác - Lênin,
tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững am hiểu sâu đường lối, chủ trương của
Đảng; trung thành với Tổ quốc Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của Tổ quốc, của nhân dân;
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của pháp luật;
nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp trên; tuân thủ pháp
luật, giữ vững kỷ luật, kcương, trật tự hành chính; gương mẫu thực hiện
nội quy, quy chế của cơ quan;
- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công tâm
gương mẫu trong thực thi công vụ; lịch sự, văn hóa và chuẩn mực trong giao
tiếp, phục vụ nhân dân;
- lối sống và sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần, kiệm, liêm,
chính, chí công vô tư; không lợi dụng việc công để mưu cầu lợi ích nhân;
không quan liêu, tham nhũng, lãng phí, tiêu cực;
- Thường xuyên ý thức học tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ,
năng lực.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kim tra thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
436
Tên VTVL: Chun vn về quản tổ chức và
hoạt động cơ sở giáo dục
Mã VTVL: HH-NVCN- 93
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
- c n bản của Đảng, quy định pháp luật ln quan;
- c quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn; quy chế m
việc c quy định về quy trình, thủ tục giải quyết công việc
của cơ quan, tchức.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, chính sách,
quy hoạch, kế hoạch; chtrì xây dựng, hoàn thiện n bản quy phạm pháp luật, dự án, đán t
chức thực hiện chínhch, pháp luật về quản tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục; chủ trì, tổ chức
triển khai thực thic nhiệm vụ chuyên môn theo mng ng việc được phân công.
2. Các ng việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn thành
công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật,
chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch,
cnh ch, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựngc
quy định trình HĐND, UBND huyện
các n bản pháp lut; chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dán, đề án của ngành, lĩnh vực
hoặc của địa phương về quản lý tổ chức
hoạt động cơ sgiáo dục.
c quy định, n bản pháp
luật, chiến ợc, quy hoạch, kế
hoạch, chính ch, cơng
trình, dự án, đề án được cấp
thẩm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện cácn
bản.
- Tham gia ớng dẫn triển khai thực
hiện c quy định của B Chính trị,
Ban Bí t; văn bản pháp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề án của ngành,
nh vực hoặc của địa phương về quản
tchức và hoạt động cơ sở go dục.
- Tổ chức, ớng dẫn, theo i việc
thực hiện chế độ, chính sách chuyên
n, nghiệp vụ; đxuất các biện pháp
để ng cao hiệu lực, hiệu quả quản
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản lý tổ chức và hoạt
động sở go dục.
- Tham gia tổ chức c chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, ph biến kinh
nghiệm về công c hoạch định và thực
thi chính sách của ngành, nh vực hoặc
của địa phương về quản tchức
hoạt động sở go dục.
- n bản, i liệu được ban
nh đúng tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảo đảm chất lượng
theo yêu cầu của cấp trên.
- Truyền đạt được c nội dung
về nghiệp vụ theo phân công để
các tổ chức, nhân kc hiểu,
triển khai được đạt kết quả.
- Được cơ quan, tchức lớp đào
tạo, bồiỡng đánh g hoàn
thành công việc giảng dạy, bồi
ỡng.
2.3
Kiểm tra, sơ kết, tổng
kết việc thực hin các
n bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh g báo cáo việc
thực hiện c quy định của BChính
trị, Ban thư; n bản pháp luật;
chiến ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, chương trình, dự án, đề án của
ngành, nh vực hoặc của địa pơng
về quản tổ chức và hoạt động cơ s
- n bản báo cáo kết quả kiểm
tra được thực hiện đúng thời
hạn quy định.
- Nội dung o cáo, đánh giá có
đề xuất kịp thời, đúng kế hoạch,
được cấp có thẩm quyền phê
duyệt.
437
go dục.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ýc quy
định văn bản pháp luật; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án ln quan đến ngành,
nh vực hoặc của địa phương về quản
tchức và hoạt động cơ sở go dục.
Nội dung tham gia thẩm định,
p ý được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất ợng do
người chủ tgiao.
2.5
Thực hiệnc hoạt
động chuyên n,
nghiệp vụ.
Chủ t hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên n,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được pn
công.
Đảm bảo quy trình ng c
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất ợng hiệu quả ng
việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
u hoạch định thực thi chính ch
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm v
được pn ng.
- ng việc, nhiệm vụ được
giao tng suốt, tạo được mối
quan hệ công c pt triển hiệu
qucao.
- Nội dung phối hợp được hn
thành đạt chất ợng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm v
chung, hội họp.
- Tham dcác cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên n trong ngoài
cơ quan theo phânng.
- Tham dự c cuộc họp đơn vị, họp cơ
quan theo quy định.
Tham d đầy đủ, chuẩn bị i
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Kế hoạch, o cáo
công việc
- Xây dựng và thực hiện kế hoạch công
c m, q, tng, tuần của nn.
- o o tình nh, kết qung việc
theo quy định.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch công c
của đơn vị, quan và nhiệm
vụ được giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phụ trách
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hchính
Bản chất quan hệ
- SGiáo dục đào tạo
- UBND huyện
- c cơ sở GD ĐT trên địa bàn huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên n.
Lấy thông tin thống , thc hiện báo cáo theo yêu
cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp, kế hoạch thực hiện ng việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến vềc việc chuyên n của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều nh của tchức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao.
4.4
Được yêu cu cung cấp thông tin và đánh g mức đc thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
438
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Quản trị - Quản lý, Khoa học giáo dục, Đào tạo giáo viên hoặc chuyên nnh
khác p hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy định.
Kiến thức bổ trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v
trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
- bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác - Lênin,
tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững am hiểu sâu đường lối, chủ trương của
Đảng; trung thành với Tổ quốc Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của Tổ quốc, của nhân dân;
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của pháp luật;
nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp trên; tuân thủ pháp
luật, giữ vững kỷ luật, kcương, trật tự hành chính; gương mẫu thực hiện
nội quy, quy chế của cơ quan;
- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công tâm
gương mẫu trong thực thi công vụ; lịch sự, n hóa và chuẩn mực trong giao
tiếp, phục vụ nhân dân;
- lối sống và sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần, kiệm, liêm,
chính, chí công vô tư; không lợi dụng việc công để mưu cầu lợi ích nhân;
không quan liêu, tham nhũng, lãng phí, tiêu cực;
- Thường xuyên ý thc hc tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ,
năng lực.
Các yêu cầu khác
- Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật về ngành, lĩnh vực
công c, c mục tiêu đối tượng quản lý, hệ thống các nguyên tắc
chế quản lý nghiệp vụ thuộc phạm vi công tác;
- Có khả năng tham gia xây dựng và hướng dẫn thực hiện chế độ, chính sách,
quy định về quản nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực hoặc địa phương công
tác; khả năng tham gia nghiên cứu phục vụ quản xử lý thông tin
quản lý;
- năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; k năng soạn
thảo văn bản và thuyết trình các vấn đề được giao tham mưu, đề xuất;
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ ttham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
439
- Kh năng kim tra thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chun vn về quản bảo đảm và kiểm
định chấtợng giáo dục
Mã VTVL: HH-NVCN- 94
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc
liên quan:
- c n bản của Đảng, quy định pháp luật ln quan;
- c quy định chức ng, nhiệm vụ, quyền hạn; quy chế m việc các
quy định về quy tnh, thủ tục giải quyết ng việc của cơ quan, tổ chức.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, chính sách,
quy hoạch, kế hoạch; cht xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, dán, đề án t
chức thực hiện chính sách, pp luật về quản lý tổ chức hot động cơ sở giáo dục; chủ trì, tổ chức
triển khai thực thic nhiệm vụ chuyên môn theo mng ng việc được phânng.
2. Các ng việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn tnh
công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản
quy phạm pháp luật,
chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch,
cnh ch, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, y dựng các quy
định trình HĐND, UBND huyệnvăn bản
pháp luật; chiến ợc, quy hoạch, kế
hoạch, cnh sách, chương trình, dự án,
đề án của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản tổ chức và hoạt động
cơ sở go dục.
c quy định, n bản pháp
luật, chiến ợc, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, cơng
trình, dự án, đề án được cấp
thẩm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các
n bản.
- Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện các quy định của Bộ Chính trị, Ban
Bí t; n bn pháp luật; chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách, cơng
trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực
hoặc của địa phương về qun tchức
hoạt động cơ sgiáo dục.
- Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc thực
hiện chế độ, chính sách chuyên môn,
nghiệp vụ; đề xuất c bin pháp để
ng cao hiệu lực, hiệu ququản của
ngành, nh vực hoặc của địa phương về
quản tổ chức và hoạt động cơ sgiáo
dục.
- Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm
về ng tác hoạch định và thực thi chính
- n bản, i liệu được ban
nh đúng tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảo đảm chất lượng
theo yêu cầu của cấp trên.
- Truyền đạt được c nội dung
về nghiệp vụ theo phân ng để
các tổ chức, cá nn khác hiểu,
triển khai được đạt kết quả.
- Được quan, tổ chức lớp đào
tạo, bồiỡng đánh giá hoàn
thành công việc giảng dạy, bồi
ỡng.
440
ch của ngành, nh vực hoặc của địa
phương về quản tổ chức và hoạt động
cơ sở go dục.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh g báo o việc
thực hiện c quy định của Bộ Chính trị,
Ban Bí thư; văn bn pháp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
cơng trình, d án, đề án của nnh,
nh vực hoặc của địa phương về quản lý
tổ chức hoạt động cơ sở giáo dục.
- n bản báo o kết qu kiểm
tra được thực hiện đúng thời
hạn quy định.
- Nội dung báo cáo, đánh g có
đề xuất kịp thời, đúng kế hoạch,
được cấp có thẩm quyền phê
duyệt.
2.4
Tham gia thm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý c quy định
n bản pháp luật; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính ch, chương
trình, dán, đề án ln quan đến ngành,
nh vực hoặc của địa phương về quản lý
tổ chức hoạt động cơ sở giáo dục.
Nội dung tham gia thẩm định,
p ý được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất ợng do
người chủ tgiao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chtrì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyênn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân
công.
Đảm bảo quy trình ng tác
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất ợng hiệu qu công
việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với c đơn vị ln quan tham
u hoạch định thực thi chính ch
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ
được pn ng.
- ng việc, nhim vụ được
giao tng suốt, tạo được mối
quan hệ ng tác phát triển hiệu
qucao.
- Nội dung phối hợp được hoàn
thành đạt chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
- Tham d c cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyênn trong ngi cơ
quan theo phân công.
- Tham dc cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định.
Tham d đầy đủ, chuẩn b tài
liệu ý kiến pt biểu theo
yêu cầu.
2.8
Kế hoạch, o o
công việc
- Xây dựng và thực hiện kế hoch ng
c m, q, tng, tuần của nn.
- o o nh nh, kết quả công việc
theo quy định.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch công c
của đơn vị, quan nhiệm
vụ được giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phụ trách
c công chức chuyên môn
khác trong quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
441
Cơ quan, đơn vị có quan hchính
Bản chất quan hệ
- SGiáo dục đào tạo
- UBND huyện
- c cơ sở GD ĐT trên địa bàn huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập c tng tin cn thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên n.
• Lấy thông tin thống , thực hiện o cáo theo yêu
cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp, kế hoạch thực hiện ng việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến vềc việc chuyên n của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chđạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chun ngành:
Quản trị - Quản lý, Khoa học giáo dục, Đào tạo giáo viên hoặc chuyên ngành
khác p hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy định.
Kiến thức bổ trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhà nước đối với công
chức ngạch chuyên viên và tương đương
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v
trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
- bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác - Lênin,
tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững am hiểu sâu đường lối, chủ trương của
Đảng; trung thành với Tổ quốc Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của Tổ quốc, của nhân dân;
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của pháp luật;
nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp trên; tuân thủ pháp
luật, giữ vững kỷ luật, kcương, trật tự hành chính; gương mẫu thực hiện
nội quy, quy chế của cơ quan;
- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công tâm
gương mẫu trong thực thi công vụ; lịch sự, văn hóa và chuẩn mực trong giao
tiếp, phục vụ nhân dân;
- lối sống và sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần, kiệm, liêm,
chính, chí công vô tư; không lợi dụng việc công để mưu cầu lợi ích nhân;
không quan liêu, tham nhũng, lãng phí, tiêu cực;
- Thường xuyên ý thc hc tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ,
năng lực.
Các yêu cầu khác
- Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật về ngành, lĩnh vực
công c, c mục tiêu đối tượng quản lý, hệ thống các nguyên tắc
chế quản lý nghiệp vụ thuộc phạm vi công tác;
- Có khả năng tham gia xây dựng và hướng dẫn thực hiện chế độ, chính sách,
quy định về quản nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực hoặc địa phương công
tác; khả năng tham gia nghiên cứu phục vụ quản xử lý thông tin
quản lý;
- năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; k năng soạn
thảo văn bản và thuyết trình các vấn đề được giao tham mưu, đề xuất;
442
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu y dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bản (theo nhim v ca
v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v ca v
trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chun vn về quản cơ svật chất, trang thiết
bị giáo dục
Mã VTVL: HH-NVCN- 95
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
- c n bản của Đảng, quy định pháp luật ln quan;
- c quy định chức ng, nhiệm vụ, quyền hạn; quy chế làm việc các
quy định về quy tnh, thủ tục giải quyết ng việc của cơ quan, tổ chức.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, chính sách,
quy hoạch, kế hoạch; chtrì xây dựng, hoàn thiện n bản quy phạm pháp luật, dự án, đán t
chức thực hiện chính sách, pp luật về quản lý tổ chức hot động cơ sở go dục; chủ t, tổ chức
triển khai thực thic nhiệm vụ chuyên môn theo mng ng việc được phân công.
2. Các ng việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn tnh
công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật,
chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch,
cnh ch, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựngc
quy định trình ND, UBND huyện
n bản pháp luật; chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đ án của ngành, nh vực
hoặc của địa phương về qun tổ chức
hoạt động cơ sgiáo dục.
c quy định, n bản pháp
luật, chiến ợc, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án được cấp
thẩm quyền thông qua.
443
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện cácn
bản.
- Tham gia ớng dẫn triển khai thực
hiện c quy định của B Chính trị,
Ban Bí t; văn bản pháp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
cơng trình, dự án, đề án của ngành,
nh vực hoặc của địa phương về quản
tchức và hoạt động cơ sở go dục.
- Tổ chức, ớng dẫn, theo i việc
thực hiện chế độ, cnh sách chuyên
n, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp
để ng cao hiệu lực, hiệu qu quản
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản lý tổ chức hoạt
động sở go dục.
- Tham gia tổ chức c chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh
nghiệm về công c hoạch định và thực
thi chính sách của ngành, nh vực hoặc
của địa phương về quản tchức
hoạt động sở go dục.
- n bản, i liệu được ban
nh đúng tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảo đảm chất lượng
theo yêu cầu của cấp trên.
- Truyền đạt được c nội dung
về nghiệp vụ theo phân công để
các tổ chức, nhân khác hiểu,
triển khai được đạt kết quả.
- Được quan, tổ chức lớp đào
tạo, bồiỡng đánh g hoàn
thành công việc giảng dạy, bồi
ỡng.
2.3
Kiểm tra, kết, tổng
kết việc thực hiện các
n bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh g và o o việc
thực hiện c quy định của Bộ Chính
trị, Ban thư; n bản pháp lut;
chiến ợc, quy hoch, kế hoạch, chính
ch, chương trình, dự án, đề án của
ngành, nh vực hoặc của địa phương
về quản tổ chức và hoạt động cơ sở
go dục.
- n bản o cáo kết quả kiểm
tra được thực hiện đúng thời
hạn quy định.
- Nội dung o cáo, đánh giá có
đề xuất kịp thời, đúng kế hoạch,
được cấp có thẩm quyền phê
duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ýc quy
định văn bản pháp luật; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án liên quan đến ngành,
nh vực hoặc của địa phương về quản
tchức và hoạt động cơ sở go dục.
Nội dung tham gia thẩm định,
p ý được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất ợng do
người chủ tgiao.
2.5
Thực hiện các hot
động chuyên n,
nghiệp vụ.
Chủ t hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên n,
nghiệp vụ theo nhiệm v được phân
công.
Đảm bảo quy trình ng tác
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất ợng hiệu qu ng
việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị ln quan tham
u hoạch định thực thi chính ch
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm v
được pn ng.
- ng việc, nhim vụ được
giao tng suốt, tạo được mối
quan hệ ng tác phát triển hiệu
qucao.
- Nội dung phối hợp được hoàn
thành đạt chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
- Tham dcác cuộc họp ln quan đến
nh vực chuyên n trong ngoài
cơ quan theo phânng.
- Tham dự c cuộc họp đơn vị, họp cơ
quan theo quy định.
Tham d đầy đủ, chuẩn bị tài
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
444
2.8
Kế hoạch, o o
công việc
- Xây dựng thực hiện kế hoạchng
c m, q, tng, tuần của nn.
- o o tình hình, kết qung việc
theo quy định.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch công c
của đơn vị, quan nhiệm
vụ được giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phụ trách
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hchính
Bản chất quan hệ
- SGiáo dục đào tạo
- UBND huyện
- c cơ sở GD ĐT trên địa bàn huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống , thực hiện o cáo theo
yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp, kế hoạch thực hiện ng việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến vềc việc chuyên n của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điềunh của tchức trong phạm vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Quản trị - Quản lý, Khoa học giáo dục, Đào tạo giáo viên, Kế toán, hoặc
chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền
quy định.
Kiến thức bổ trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương
- kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung ng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
- bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác - Lênin, tư
tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững am hiểu sâu đường lối, chủ trương của
Đảng; trung thành với Tổ quốc Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của Tổ quốc, của nhân dân;
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của pháp luật;
nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp trên; tuân thủ pháp
luật, giữ vững kỷ luật, kỷ cương, trật tự hành chính; gương mẫu thực hiện
nội quy, quy chế của cơ quan;
445
- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công tâm
gương mẫu trong thực thi công vụ; lịch sự, văn hóa chuẩn mực trong
giao tiếp, phục vụ nhân dân;
- Có lối sống và sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần, kiệm, liêm,
chính, chí công tư; không lợi dụng việc công để mưu cầu lợi ích
nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng phí, tiêu cực;
- Thường xuyên ý thức hc tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ,
năng lực.
Các yêu cầu khác
- Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật về ngành, lĩnh vực
công tác, các mục tiêu đối tượng quản lý, hệ thống các nguyên tắc
chế quản lý nghiệp vụ thuộc phạm vi công tác;
- Có khả năng tham gia y dựng hướng dẫn thực hiện chế độ, chính
sách, quy định về quản lý nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực hoặc địa phương
công tác; khả năng tham gia nghiên cứu phục vụ quản lý và xử thông
tin quản lý;
- năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; có kỹ năng soạn
thảo văn bản và thuyết trình các vấn đề được giao tham mưu, đề xuất;
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu y dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kim tra thc hiện các văn bn (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về quản lý cnh sách và phát triển
đội ngũ cán bộ quản go dục (bao gồm đội ngũ n giáo,
cán bquản lý, nn vn ngành Go dục)
Mã VTVL: HH-NVCN- 96
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
- c n bản của Đảng, quy định pháp luật liên quan;
- Các quy định chức ng, nhiệm vụ, quyền hạn; quy chế làm việc
các quy định về quy trình, thủ tục giải quyết ng việc của
quan, tổ chức.
446
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, cnh ch,
quy hoạch, kế hoạch; chtrì xây dựng, hoàn thiện n bản quy phạm pháp luật, dự án, đán t
chức thực hiện chính sách, pp luật về quản lý tổ chức hot động cơ sở giáo dục; chủ trì, tổ chức
triển khai thực thic nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được phânng.
2. Các ng việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn tnh
công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật,
chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch,
cnh ch, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựngc
quy định trình HĐND, UBND huyện
n bản pháp luật; chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dán, đề án của ngành, lĩnh vực
hoặc của địa phương về quản chính
ch phát triển đội ngũ cán bquản
go dục
c quy định, n bản pháp
luật, chiến ợc, quy hoạch, kế
hoạch, chính ch, cơng
trình, dự án, đề án được cấp
thẩm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện cácn
bản.
- Tham gia ớng dẫn triển khai thực
hiện c quy định của B Chính trị,
Ban Bí t; văn bản pháp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đề án của ngành,
nh vực hoặc của địa phương về quản
chính sách và phát triển đội ngũ n
bộ quản go dục
- Tổ chức, ớng dẫn, theo i việc
thực hiện chế độ, chính sách chuyên
n, nghiệp vụ; đxuất các biện pháp
để ng cao hiệu lực, hiệu quả quản
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản chính sách phát
triển đội ngũ cán bộ quản giáo dục
- Tham gia tổ chức c chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, ph biến kinh
nghiệm về công c hoạch định và thực
thi chính sách của ngành, nh vực hoặc
của địa pơng về quản chính ch
phát triển đội n cán bộ quản
go dục
- n bản, i liệu được ban
nh đúng tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảo đảm chất lượng
theo yêu cầu của cấp trên.
- Truyền đạt được c nội dung
về nghiệp vụ theo phân công để
các tổ chức, nhân kc hiểu,
triển khai được đạt kết quả.
- Được cơ quan, tchức lớp đào
tạo, bồiỡng đánh g hoàn
thành công việc giảng dạy, bồi
ỡng.
2.3
Kiểm tra, kết, tổng
kết việc thực hiện các
n bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh g báo cáo việc
thực hiện c quy định của BChính
trị, Ban thư; n bản pháp luật;
chiến ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính
ch, chương trình, dự án, đề án của
ngành, nh vực hoặc của địa pơng
về qun chính sách và phát triển đội
ngũ cán bộ quản go dục
- n bản báo cáo kết quả kiểm
tra được thực hiện đúng thời
hạn quy định.
- Nội dung o cáo, đánh giá có
đề xuất kịp thời, đúng kế hoạch,
được cấp có thẩm quyền phê
duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ýc quy
định của văn bản pháp luật; chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, cnh ch,
cơng trình, dự án, đề án liên quan
Nội dung tham gia thẩm định,
p ý được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất ợng do
người chủ tgiao.
447
đến ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản chính sách phát
triển đội ngũ cán bộ quản giáo dục
2.5
Thực hiện các hot
động chuyên n,
nghiệp vụ.
Chủ t hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên n,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được pn
công.
Đảm bảo quy trình ng c
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất ợng hiệu quả công
việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
u hoạch định thực thi chính ch
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm v
được pn ng.
- ng việc, nhiệm vụ được
giao tng suốt, tạo được mối
quan hệ ng tác phát triển hiệu
qucao.
- Nội dung phối hợp được hn
thành đạt chất ợng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
- Tham dcác cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên n trong ngoài
cơ quan theo phânng.
- Tham dự c cuộc họp đơn vị, họp cơ
quan theo quy định.
Tham d đầy đủ, chuẩn bị i
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Kế hoạch, o o
công việc
- Xây dựng và thực hiện kế hoạch công
c m, q, tng, tuần của nn.
- o o tình nh, kết qucông việc
theo quy định.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch công c
của đơn vị, quan và nhiệm
vụ được giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phụ trách
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hchính
Bản chất quan hệ
- SGiáo dục đào tạo
- UBND huyện
- c cơ sở GD ĐT trên địa bàn huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên n.
Lấy thông tin thống , thc hiện báo cáo theo yêu
cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp, kế hoạch thực hiện ng việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến vềc việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều nh của tổ chức trong phạm vi nhim vụ được
giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vcho
nhiệm vụ được giao.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
448
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Quản trị - Quản lý, Khoa học giáo dục, Đào tạo giáo viên hoặc chuyên
ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy định.
Kiến thức bổ trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương
- kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
- bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác - Lênin, tư
tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững am hiểu sâu đường lối, chủ trương của
Đảng; trung thành với Tổ quốc Hiến pháp nước Cộng hòa hội chủ
nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của Tổ quốc, của nhân dân;
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của pháp luật;
nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp trên; tuân thủ pháp
luật, giữ vững kỷ luật, kỷ cương, trật tự hành chính; gương mẫu thực hiện
nội quy, quy chế của cơ quan;
- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công tâm
gương mẫu trong thực thi công vụ; lịch sự, văn hóa chuẩn mực trong
giao tiếp, phục vụ nhân dân;
- Có lối sống và sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần, kiệm, liêm,
chính, chí công tư; không lợi dụng việc công để mưu cầu lợi ích
nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng phí, tiêu cực;
- Thường xuyên ý thức hc tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ,
năng lực.
Các yêu cầu khác
- Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật về ngành, lĩnh vực
công tác, các mục tiêu đối tượng quản lý, hệ thống các nguyên tắc
chế quản lý nghiệp vụ thuộc phạm vi công tác;
- Có khả năng tham gia xây dựng hướng dẫn thực hiện chế độ, chính
sách, quy định về quản lý nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực hoặc địa phương
công tác; khả năng tham gia nghiên cứu phục vụ quản lý và xử thông
tin quản lý;
- năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; kỹ năng soạn
thảo văn bản và thuyết trình các vấn đề được giao tham mưu, đề xuất;
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng chủ trì tham mưu y dựng các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kim tra thc hiện các văn bản (theo nhim v
2-3
449
ca v trí việc làm).
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chun vn về quản người học (bao gồm c
tuyển sinh đào tạo; chính chc hoạt động hỗ tr đối
với người học)
Mã VTVL: HH-NVCN- 97
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
- c n bản của Đảng, quy định pháp luật liên quan;
- c quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn; quy chế làm việc
c quy định về quy tnh, thủ tục giải quyết công việc của cơ
quan, tổ chức
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến ợc, chính sách,
quy hoạch, kế hoạch; chtrì xây dựng, hoàn thiện n bản quy phạm pháp luật, dự án, đán t
chức thực hiện cnh ch, pp luật vquản người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo; cnh
ch c hoạt động hỗ trđối với người học); chtrì, tchức triển khai thực thi c nhiệm vụ
chuyên môn theo mng công việc được phânng.
2. Các ng việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn tnh
công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp lut,
chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch,
cnh ch, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy
định trình HĐND, UBND huyện n
bản pháp luật; chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án,
đề án của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương về quản người học
c quy định, văn bản pp
luật, chiến ợc, quy hoạch, kế
hoạch, cnh ch, chương
trình, dự án, đề án được cấp
thẩm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện cácn
bản.
- Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện các quy định của Bộ Chính trị, Ban
Bí thư; n bản pháp luật; chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
cơng trình, dự án, đ án của ngành,
nh vực hoặc của địa phương về qun lý
người học
- Tổ chức, ớng dẫn, theo i việc thực
hiện chế độ, cnh sách chuyên môn,
nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp để
ng cao hiệu lực, hiệu quả quản của
ngành, lĩnh vực hoặc của địa phương v
quản người học
- Tham gia tổ chức các chuyên đ bồi
ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm
về công tác hoạch định và thực thi chính
ch của ngành, nh vực hoặc của địa
- n bản, i liu được ban
nh đúng tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảo đảm chất
ợng theo yêu cầu của cấp
trên.
- Truyền đạt được các ni dung
về nghiệp vụ theo pn ng
để c tổ chức, cá nn khác
hiểu, triển khai được và đạt kết
quả.
- Được cơ quan, tổ chức lớp
đào tạo, bồi dưỡng đánh g
hoàn thành công việc giảng
dạy, bồi dưỡng.
450
phương về quản người học
2.3
Kiểm tra, kết, tổng
kết việc thực hiện các
n bản.
Tham gia tchức sơ kết, tổng kết, kiểm
tra, phân ch, đánh g o o việc
thực hiện các quy định của Bộ Cnh trị,
Ban Bí thư; văn bản pháp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính ch,
cơng trình, dự án, đ án của ngành,
nh vực hoặc của địa phương về qun lý
người học
- n bản o o kết quả
kiểm tra được thực hiện đúng
thời hạn quy định.
- Nội dung o o, đánh giá
có đ xuất kịp thời, đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định
của n bản pp luật; chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch, chính ch, chương
trình, dự án, đề án liên quan đến ngành,
nh vực hoặc của địa phương về qun lý
người học
Nội dung tham gia thẩm định,
p ý được hn thành theo
đúng kế hoạch, chất lượng do
người chủ tgiao.
2.5
Thực hiện c hoạt
động chuyên n,
nghiệp vụ.
Chtrì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân
công.
Đảm bo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch vtiến độ,
chất ợng và hiệu quả công
việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vliên quan tham
u hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, nh vực nhiệm vụ
được pn ng.
- ng việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được mối
quan hệ ng c phát triển
hiệu quả cao.
- Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến đkế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
- Tham dự c cuộc họp liên quan đến
nh vực chuyên n trong ngi
cơ quan theo phânng.
- Tham dự c cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị i
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.8
Kế hoạch, o o
công việc
- Xây dựng thực hiện kế hoạch công
c m, q, tng, tuần của nn.
- o cáo nh nh, kết qu ng việc
theo quy định.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch công c
của đơn vị, quan nhiệm
vụ được giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phụ trách
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hchính
Bản chất quan hệ
- SGiáo dục đào tạo
- UBND huyện
- c cơ sở GD ĐT trên địa bàn huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống , thực hiện o cáo theo
yêu cầu.
451
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp, kế hoạch thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến vềc việc chuyên n của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chđạo điều hành của tchức trong phạm vi nhiệm vđược
giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức đxác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Quản trị - Quản lý, Khoa học giáo dục, Đào tạo giáo viên hoặc chuyên
ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp có thm quyền quy định.
Kiến thức bổ trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương
- Có kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
- bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác - Lênin, tư
tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững am hiểu sâu đường lối, chủ trương của
Đảng; trung thành với Tổ quốc Hiến pháp nước Cộng hòa hội chủ
nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của Tổ quốc, của nhân dân;
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của pháp luật;
nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp trên; tuân thủ pháp
luật, giữ vững kỷ luật, kỷ cương, trật tự hành chính; gương mẫu thực hiện
nội quy, quy chế của cơ quan;
- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công tâm
gương mẫu trong thực thi công vụ; lịch sự, văn hóa chuẩn mực trong
giao tiếp, phục vụ nhân dân;
- Có lối sống và sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần, kiệm, liêm,
chính, chí công tư; không lợi dụng việc công để mưu cầu lợi ích
nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng phí, tiêu cực;
- Thường xuyên ý thức hc tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ,
năng lực.
Các yêu cầu khác
- Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật về ngành, lĩnh vực
công tác, các mục tiêu đối tượng quản , hệ thống các nguyên tắc và cơ
chế quản lý nghiệp vụ thuộc phạm vi công tác;
- Có khả năng tham gia xây dựng hướng dẫn thực hiện chế độ, chính
sách, quy định về quản lý nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực hoặc địa phương
công tác; khả năng tham gia nghiên cứu phục vụ quản lý và xử thông
tin quản lý;
- năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; kỹ năng soạn
thảo văn bản và thuyết trình các vấn đề được giao tham mưu, đề xuất;
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
452
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các n bn (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chun vn về quản thi n bằng, chng ch
Mã VTVL: HH-NVCN- 98
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
- c n bản của Đảng, quy định pháp luật liên quan;
- c quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn; quy chế m
việc c quy định về quy trình, thủ tục giải quyết ng việc
của cơ quan, tchức.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến lược, cnh ch,
quy hoạch, kế hoạch; chtrì xây dựng, hoàn thiện n bản quy phạm pháp luật, dự án, đán t
chức thực hiện chính sách, pp lut vquản thi và văn bằng, chứng chỉ; chủ trì, tổ chức triển khai
thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được pn ng.
2. Các ng việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn tnh
công việc
Nhiệm vụ, mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản quy
phạm pháp luật, chiến
ợc, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
cơng trình, đề án, d
án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các
quy định trình HĐND, UBND huyện
n bản pháp luật; chiến ợc, quy
hoạch, kế hoạch, cnh ch, cơng
trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực
hoặc của địa phương v quản lý thi
n bằng, chứng chỉ.
c quy định, văn bản pháp
luật, chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính ch, cơng
trình, dự án, đán được cấp
thẩm quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện c n
bản.
- Tham gia ớng dẫn triển khai thực
hiện các quy định của Bộ Chính trị,
Ban Bí thư; n bản pháp luật; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
cơng trình, dự án, đề án của ngành,
nh vực hoặc của địa phương về quản
thi văn bằng, chứng chỉ.
- T chức, hướng dẫn, theo dõi việc
- n bản, tài liệu được ban
nh đúng tiến độ, kế hoạch,
thời gian bảo đảm chất lượng
theo yêu cầu của cấp trên.
- Truyền đạt được các nội dung
về nghiệp vụ theo phân ng để
các tổ chức, nhân khác hiểu,
triển khai được đạt kết quả.
453
thực hiện chế độ, chính sách chuyên
n, nghiệp vụ; đề xuấtc biện pháp
để nâng cao hiệu lực, hiệu quả qun lý
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương v quản thi văn bằng,
chứng chỉ.
- Tham gia tổ chức c chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, ph biến kinh
nghiệm về ng c hoạch định
thực thi chính sách của nnh, lĩnh
vực hoặc của địa phương về quản
thi văn bng, chứng chỉ.
- Được quan, tổ chức lớp đào
tạo, bồi dưỡng đánh giá hoàn
thành ng việc giảng dạy, bồi
ỡng.
2.3
Kiểm tra, kết, tổng
kết việc thực hiện các
n bản.
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết,
kiểm tra, pn tích, đánh giá o
cáo việc thực hiện các quy định của
Bộ Chính trị, Ban Bí thư; n bản
pháp luật; chiến ợc, quy hoạch, kế
hoạch, cnh sách, cơng trình, dự
án, đề án của ngành, lĩnh vực hoặc của
địa phương về quản thi n bằng,
chứng chỉ.
- n bản báo cáo kết quả kiểm
tra được thực hiện đúng thời
hạn quy định.
- Nội dung báo cáo, đánh giá
đề xuất kịp thời, đúng kế hoạch,
được cấp có thẩm quyền phê
duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, p ý các quy
định của n bản pháp lut; chiến
ợc, quy hoạch, kế hoạch, chính sách,
cơng trình, dự án, đề án liên quan
đến ngành, lĩnh vực hoặc của địa
phương v quản thi văn bằng,
chứng chỉ.
Nội dung tham gia thẩm định,
p ý được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất ợng do
người chủ tgiao.
2.5
Thực hiện c hoạt
động chuyên n,
nghiệp vụ.
Ch trì hoặc tham gia tổ chức triển
khai thực hiện c hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ theo nhiệm vụ được
phân công.
Đảm bảo quy trình ng tác
theo đúng kế hoạch về tiến độ,
chất ợng hiệu qu ng
việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thực thi
cnh ch liên quan đến ngành, lĩnh
vực nhiệm vụ được pn ng.
- Công việc, nhiệm vụ được
giao tng suốt, tạo được mối
quan hệ công c phát triển hiệu
qucao.
- Nội dung phối hợp được hoàn
thành đạt chất ợng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhim vụ
chung, hội họp.
- Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngi
cơ quan theo phânng.
- Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
cơ quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn b i
liệu và ý kiến pt biểu theo
yêu cầu.
2.8
Kế hoạch, báo cáo
công việc
- Xây dựng và thực hin kế hoạch
công tác m, quý, tháng, tuần của
nhân.
- Báo o nh nh, kết quả công việc
theo quy định.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch công tác
của đơn vị, cơ quan nhiệm
vụ được giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên giao.
3.c mối quan htrong công việc
454
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
-Trưởng phòng
-Phó Trưởng phòng phụ trách
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, đơn vị có quan hchính
Bản chất quan hệ
- SGiáo dục đào tạo
- UBND huyện
- c cơ sở GD ĐT trên địa bàn huyện
-UBND các, thị trấn
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
• Lấy thông tin thống , thực hiện o cáo theo
yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pp, kế hoạch thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến vềc việc chuyên n của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều nh của tchức trong phạm vi nhiệm vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành:
Quản trị - Quản lý, Khoa học giáo dục, Đào tạo giáo viên hoặc chuyên
ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp có thm quyền quy định.
Kiến thức bổ trợ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản lý nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương
- kỹ năng s dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
- bản lĩnh chính trị vững vàng, kiên định với chủ nghĩa Mác - Lênin,
tưởng Hồ Chí Minh, nắm vững am hiểu sâu đường lối, chủ trương của
Đảng; trung thành với Tổ quốc Hiến pháp nước Cộng hòa hội chủ
nghĩa Việt Nam; bảo vệ lợi ích của Tổ quốc, của nhân dân;
- Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của công chức theo quy định của pháp luật;
nghiêm túc chấp hành sự phân công nhiệm vụ của cấp trên; tuân thủ pháp
luật, giữ vững kỷ luật, kỷ cương, trật tự hành chính; gương mẫu thực hiện
nội quy, quy chế của cơ quan;
- Tận tụy, trách nhiệm, liêm khiết, trung thực, khách quan, công tâm
gương mẫu trong thực thi công vụ; lịch sự, văn hóa chuẩn mực trong
giao tiếp, phục vụ nhân dân;
- Có lối sống và sinh hoạt lành mạnh, khiêm tốn, đoàn kết; cần, kiệm, liêm,
chính, chí công tư; không lợi dụng việc công để mưu cầu lợi ích
nhân; không quan liêu, tham nhũng, lãng phí, tiêu cực;
- Thường xuyên ý thức hc tập, rèn luyện nâng cao phẩm chất, trình độ,
năng lực.
455
Các yêu cầu khác
- Nắm vững đường lối, chủ trương của Đảng, pháp luật về ngành, lĩnh vực
công tác, các mục tiêu và đối tượng quản lý, hệ thống các nguyên tắc và cơ
chế quản lý nghiệp vụ thuộc phạm vi công tác;
- Có khả năng tham gia xây dựng hướng dẫn thực hiện chế độ, chính
sách, quy định về quản lý nhà nước thuộc ngành, lĩnh vực hoặc địa phương
công tác; khả năng tham gia nghiên cứu phục vụ quản lý xử lý thông
tin quản lý;
- năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; kỹ năng soạn
thảo văn bản và thuyết trình các vấn đề được giao tham mưu, đề xuất;
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lc c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu y dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kim tra thc hiện các văn bn (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về Kim soát bệnh tt
Mã VTVL: HH-NVCN -98
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Y tế huyn Hi Hu
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp lut ca Nhà ớc; các văn
bn quy phm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương,
ca tnh, ca huyn v lĩnh vc kim soát bệnh tt.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thc hin nhim v tham mưu, đ xut giải pháp thực hiện các hoạt động v công tác y tế
d phòng.
2. c ng việc tiêu chí đánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
- D thảo các văn bản pháp quy, văn
Các văn bản được hoàn thành
456
quy phạm pháp luật,
chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương
trình, đề án, dự án...
bản hành chính thông thường về công
tác y tế dự phòng để trình cấp thẩm
quyền ban hành.
- Dự thảo tài liệu hướng dẫn nghiệp vụ
về y tế dự phòng và các quy định cụ thể
của cơ quan.
theo đúng tiến độ kế hoạch,
đảm bảo chất lượng theo yêu
cầu của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn và triển
khai thực hiện văn
bản
Tham gia hướng dẫn các đơn vị liên
quan tổ chức thực hiện các văn bản quy
phạm pháp luật, các hướng dẫn chuyên
môn, các kế hoạch, đề án về công tác y
tế dự phòng thuộc lĩnh vực được giao
Nội dung về nghiệp vụ được
thực hiện đúng, đầy đủ
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết thực hiện
văn bản
Tham gia theo dõi, kiểm tra, giám sát
báo cáo kết quả thực hiện các văn
bản quy phạm pháp luật, các hướng dẫn
chuyên môn, các kế hoạch, đề án của
các đơn vị về công tác y tế dự phòng
trong lĩnh vực được phân công; đề xuất
biện pháp giải quyết, điều chỉnh.
Báo cáo kết quả kiểm tra,
giám sát, đánh giá đề
xuất kịp thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền phê
duyệt.
2.4
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn
nghiệp vụ
- Thu thập thông tin, thống kê, quản lý
hồ sơ, lưu tr liệu, số liệu thực
hiện báo cáo theo quy định.
- Thực hiện các hoạt động thông tin,
giáo dục, truyền thông, đào tạo tập
huấn, nghiên cứu khoa học; trực tiếp
thực thi thừa hành công vụ, nhiệm vụ
thực hiện các nhiệm vụ khác khi
được cấp trên giao.
Đảm bảo thu thập thông tin,
số liệu, thống kê báo cáo theo
đúng quy định, đáp ứng
nhiệm vụ đề ra.
Hoàn thành các hoạt động
theo kế hoạch được giao
2.5
Phối hợp công tác
Phối hợp với các quan, đơn vị liên
quan và phối hợp với các công chức
khác triển khai công việc, làm đúng
thẩm quyền và trách nhiệm được giao.
Thực hiện theo đúng quy chế,
quy định phối hợp công tác.
2.6
Thực hiện chế độ
hội họp
Được tham dcác cuộc họp liên quan
đến công tác theo phân công
Báo cáo thu hoạch, tóm tắt
nội dung cuộc họp
2.7
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế hoạch
theo đúng kế hoạch công c
của đơn vị, quan nhiệm
vụ được giao.
2.8
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phân công.
3.Các mối quan hcông việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng Y tế
- Phó trưởng phòng phụ trách
(nếu )
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c quan chuyên môn, đơn v
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SY tế tỉnh ......
- UBND huyện
-Trung tâm y tế huyện
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
457
-UBND các, thị trấn
- Trạm y tếc , thị trấn
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến vềc việc chuyên n của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ c thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của cấp trên.
5.c yêu cu v tnh độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhómu cu
Yêu cu c th
Tnh đ đào tạo
bằng tt nghiệp đi hc tr n với chuyên ngành y, y học d phòng, y tế
công cộng chuyên ngành khác ln quan.
- Ngành hoặc chuyên nnh phù hợp theo yêu cầu nhim v ca cp có thẩm
quyền quy định.
Bồing,chng ch
- Có chứng chbồi ỡng kiến thức, kỹ năng quản lý nhàớc đối với công
chức ngạch chuyên viên tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bn sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm
Kinh nghim (tnh
ch công tác)
Theo quy định về tiêu chuẩn, điều kiện của ngạch chuyên viên
Phm cht cá nhân
• Chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước,
quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác
tốt
• Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
• Điềm tĩnh, cẩn thận
• Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
• Khả năng đoàn kết nội bộ
• Phẩm chất khác: Không
c yêu cầu khác
• Có khả năng đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công.
• Có khả năng thực hiện các nghiên cứu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực
chuyên môn;
• Hiểu biết về lĩnh vực Y tế dự phòng và định hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
458
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu y dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kim tra thc hiện các văn bn (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chun vn về thiết b y tế ng trình y tế
Mã VTVL: HH-NVCN -100
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm vic:
Phòng Y tế huyn Hi Hu
Quy trình công việc liên quan:
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp luật của Nhà nước; các
n bản quy phạm pháp luật, n bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, ca tnh, ca huyn v nh vực trang thiết b y tế
công trình y tế.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thc hin nhim v theo chức năng, nhiệm v được giao ca quan, tổ chức hành chính
quản lý về thiết b y tế, công trình y tế….
2.ng việc và tu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản quy
định, quy hoạch, kế
hoạch, chương trình,
đề án, dự án
Dự thảo các văn bản ớng dẫn thuộc
thẩm quyền ban hành về quản lý thiết bị
y tế, công trình y tế.
Dự thảo quy định cụ thể, văn bản triển
khai thực hiện chỉ thị, quyết định, kế
hoạch về quản lý thiết bị y tế, công
trình y tế theo nhiệm vụ được phân
công.
Văn bản thuộc lĩnh vực
quản được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế hoạch,
đảm bảo chất lượng theo
yêu cầu của người chủ trì.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các văn
bản.
- Tham gia hướng dẫn về thiết bị y tế,
công trình y tế:
- Triển khai các văn bản quy phạm
pháp luật, chiến lược, chế, chính
sách, quy hoạch, kế hoạch.
- Nghiệp vụ quản thiết bị y tế, công
trình y tế cho công chức, viên chức,
người lao động, doanh nghiệp người
dân.
Hoàn thành theo đúng tiến
độ kế hoạch, chất lượng
theo yêu cầu của người chủ
trì.
Được quan tổ chức lớp
đào tạo, bồi dưỡng đánh giá
hoàn thành công việc hướng
dẫn, giảng dạy.
459
2.3
Kiểm tra sơ kết, tổng
kết việc thực hiện các
văn bản
- Tham gia kiểm tra, phân tích đánh giá,
báo cáo tổng kết việc thực hiện các văn
bản quy phạm pháp luật, chiến lược,
chế, chính sách, quy hoạch, kế hoạch,
chương trình, dự án, đề án của Quốc
hội, Chính phủ Bộ Y tế về quản lý
trang thiết bị, công trình y tế và; đề xuất
chủ trương, biện pháp chấn chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh giá đề
xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt xử lý.
2.4
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn
nghiệp vụ
- Phối hợp các đơn vị liên quan công
chức khác triển khai hoạt động chuyên
môn nghiệp vụ về quản thiết bị y tế,
công trình y tế theo phân công.
- Tổng hợp tình hình, tiến hành phân
tích tổng kết, đánh giá hiệu quả công
việc và báo cáo cấp trên.
- Tham gia phối hợp tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động chuyên môn
nghiệp vụ khác của công tác quản lý
thiết bị y tế, công trình y tế theo phân
công.
Đảm bảo theo đúng quy
định đáp ứng được yêu cầu
nhiệm vụ đề ra.
Thực hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác.
2.5
Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các cơ quan,
đơn vị liên quan và phối hợp với các
công chức khác triển khai công việc,
làm đúng thẩm quyền và trách nhiệm
được giao.
Công việc, nhiệm vụ theo
đúng quy chế, quy định
phối hợp công tác.
2.6
Thực hiện chế độ hội
họp
Tham dự các cuộc họp liên quan đến
công tác theo phân công.
Báo cáo thu hoạch tóm tắt
nội dung cuộc họp.
2.7
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác m, q, tháng, tuần
của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị, cơ quan
nhiệm vụ được giao.
2.8
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên phân công.
3.Các mối quan hcông việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn v
Các đơn vị phối hợp chính
Tởng phòng Y tế
- P tởng phòng phụ tch
(nếu )
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SY tế tỉnh
- UBND huyện
-Trung tâm y tế huyện
-UBND các, thị trấn
- Trạm y tếc , thị trấn
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
460
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến vềc việc chuyên n của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được giao
theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ c thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của cấp tn.
5.c yêu cu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cu v trình độ
Nhómu cu
Yêu cu c th
Tnh đ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Tổ
chức quản y tế, thiết b y tế, điện t y sinh hoặc chuyên nnh khác
phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp thẩm quyền quy định.
Bồing,chng ch
- chứng ch bồi ng kiến thc, k năng quản nhà nước đối vi
công chc ngch chuyên viênơng đương.
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm
- Kiến thức khác:
+ Quy định của Pháp lut v đầu công, quản trang thiết b y tế;
+ Lĩnh vực kiến trúc/ xây dựng công trình y tế.
Kinh nghiệm (thành
ch công tác)
Theo quy định về tiêu chuẩn, điều kiện của ngạch chuyên viên
Phm cht cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định quy chế làm
việc của cơ quan.
- Trách nhiệm cao với công việc với tập thể.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Sẵn sàng làm ngoài giờ nếu công việc yêu cầu (trường hợp việc phát
sinh đột xuất, việc gấp...).
- Tập trung,ng tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- khả năng, đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn
liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức.
- Nắm rõ quy trình xây dựng các phương án, kế hoạch, các quyết định cụ
thể và có kiến thức am hiểu về lĩnh vực thiết bị y tế, công trình y tế.
- kỹ năng soạn thảo văn bản thuyết trình các vấn đề được giao
nghiên cứu, tham mưu.
- phương pháp nghiên cứu, tổng kết đề xuất, cải tiến nghiệp vụ
quản lý thiết bị y tế, công trình y tế.
- Có năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; năng lực
triển khai công việc bảo đảm tiến độ, chất lượng và hiệu quả.
- Am hiểu thực tiễn, kinh tế - hội về công c quản lý thiết bị y tế,
công trình y tế.
- Nắm được xu hướng phát triển của lĩnh vực quản thiết bị y tế, công
trình y tế.
461
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu y dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kim tra thc hiện các văn bn (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về dược (Bao gồm cả dược cổ
truyền)
Mã VTVL: HH-NVCN -101
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm vic:
Phòng Y tế huyn Hi Hu
Quy trình công việc liên quan:
Thc hin theo quy đnh của Đảng, pp lut của Nhà nước; các văn
bn quy phạm pp luật, n bản ch đạo, hướng dn ca Trung
ương, ca tnh, ca huyn v lĩnh vực Dược.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thực hiện nhiệm vụ theo chức năng, nhiệm vụ được giao của cơ quan, tổ chức hành chính
quản lý về Dược.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm vụ
Nhiệm vụ, mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1. Xây dựng văn bản
quy định, quy hoạch,
kế hoạch, chương
trình, đề án, dự án
- Dự thảo các văn bản hướng dẫn thuộc
thẩm quyền ban hành về quản dược,
dược cổ truyền và mỹ phẩm.
- Dự thảo quy định cụ thể, văn bản triển
khai thực hiện chỉ thị, quyết định, kế hoạch
về quản lý dược, dược cổ truyền , mỹ phẩm
theo nhiệm vụ được phân công.
Văn bản thuộc lĩnh vực quản
lý được hoàn thành theo đúng
tiến độ kế hoạch, đảm bảo
chất lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2. Hướng dẫn và
triển khai thực hiện
các văn bản.
Tham gia hướng dẫn về quản lý dược, dược
cổ truyền và mỹ phẩm:
- Triển khai các văn bản quy phạm pháp
Hoàn thành theo đúng tiến độ
kế hoạch, chất lượng theo
yêu cầu của người chủ trì.
462
luật, chiến lược, cơ chế, chính sách, quy
hoạch, kế hoạch,
- Nghiệp vụ quản lý dược, dược cổ truyền
dược cổ truyền và mỹ phẩm cho công chức,
viên chức, người lao động, doanh nghiệp và
người dân.
Được cơ quan tổ chức lớp
đào tạo, bồi dưỡng đánh giá
hoàn thành công việc hướng
dẫn, giảng dạy.
2.3. Kiểm tra kết,
tổng kết việc thực hiện
các văn bản
- Tham gia kiểm tra, phân tích đánh giá,
báo cáo tổng kết việc thực hiện các văn bản
quy phạm pháp luật, chiến lược, cơ chế,
chính sách, quy hoạch, kế hoạch, chương
trình, dự án, đề án của Quốc hội, Chính phủ
và Bộ Y tế về quản lý dược, dược cổ truyền
và mỹ phẩm; đề xuất chủ trương, biện pháp
chấn chỉnh.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra, đánh g đề
xuất kịp thời; đúng kế hoạch,
được cấp thẩm quyền phê
duyệt xử lý.
2.4. Thực hiện các
hoạt động chuyên môn
nghiệp vụ
- Phối hợp các đơn vị liên quan công
chức khác triển khai hoạt động chuyên môn
nghiệp vụ về quản dược, dược cổ truyền
và mỹ phẩm theo phân công.
- Tổng hợp tình hình, tiến hành phân tích
tổng kết, đánh giá hiệu quả công việc
báo cáo cấp trên.
- Tham gia phối hợp tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động chuyên môn nghiệp vụ
khác của công c quản dược, dược cổ
truyền và mỹ phẩm theo phân công.
Đảm bảo theo đúng quy định
đáp ứng được yêu cầu nhiệm
vụ đề ra.
Thực hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác.
2.5. Phối hợp công tác
Chủ động phối hợp với các quan, đơn vị
liên quan phối hợp với các công chức
khác triển khai công việc, làm đúng thẩm
quyền và trách nhiệm được giao.
Công việc, nhiệm vụ theo
đúng quy chế, quy định phối
hợp công tác.
2.6. Thực hiện chế đ
hội họp
Tham dự các cuộc họp liên quan đến công
tác theo phân công.
Báo cáo thu hoạch tóm tắt
nội dung cuộc họp.
2.7. Thực hiện các nhiệm vụ khác được phân công
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Tởng phòng Y tế
- P tởng phòng phụ tch
(nếu )
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SY tế tỉnh ......
- UBND huyện
-Trung tâm y tế huyện
-UBND các, thị trấn
- Trạm y tếc , thị trấn
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
463
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. c yêu cầu về tnh độ, ng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dược và chuyên ngành có liên quan
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng ch bồing kiến thc, k ng quản nớc đối với công
chc ngch chuyên viên và tương đương.
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định và quy chế làm
việc của cơ quan.
- Trách nhiệm cao với công việc với tập thể.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Sẵn sàng làm ngoài giờ nếu công việc yêu cầu (trường hợp việc phát
sinh đột xuất, việc gấp...).
Các yêu cầu khác
- Có khả năng, đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn
liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức.
- Nắm rõ quy trình xây dựng các phương án, kế hoạch, các quyết định cụ
thể và có kiến thức am hiểu về lĩnh vực dược, dược cổ truyền và mỹ
phẩm.
- Có kỹ năng soạn thảo văn bản và thuyết trình các vấn đề được giao
nghiên cứu, tham mưu.
- Có phương pháp nghiên cứu, tổng kết và đề xuất, cải tiến nghiệp vụ
quản lý dược, dược cổ truyền và mỹ phẩm.
- Có năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm; có năng lực
triển khai công việc bảo đảm tiến độ, chất lượng và hiệu quả.
- Am hiểu thực tiễn, kinh tế - xã hội về công tác quản lý dược, dược cổ
truyền và mỹ phẩm.
- Nắm được xu hướng phát triển của lĩnh vực quản lý dược, dược cổ
truyền và mỹ phẩm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lc chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
464
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các n bn (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bn (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về an toàn thực phẩm
Mã VTVL: HH-NVCN -102
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Y tế huyn Hi Hu
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hiện theo quy đnh ca Đảng, pháp luật của Nhà nước; các văn bản
quy phm pháp luật, n bản ch đạo, ng dn của Trung ương, của
tnh, ca huyn v lĩnh vực an toàn thc phm.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thực hiện nhiệm vụ theo chức năng, nhiệm vụ được giao của quan, tổ chức hành
chính quản lý về an toàn thực phẩm.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1. Xây dựng văn bản
về quy hoạch, kế
hoạch, chương trình,
đề án, dự án
- Dự thảo các văn bản hướng dẫn thuộc thẩm
quyền ban hành về an toàn thực phẩm.
- Dự thảo văn bản triển khai thực hiện các Chỉ
thị, Quyết định, Kế hoạch về quản an toàn
thực phẩm theo nhiệm vụ được phân công.
- Tham gia biên soạn, xây dựng tài liệu hướng
dẫn chuyên môn, nghiệp vụ về an toàn thực
phẩm.
Dự thảo được hoàn thành
theo đúng tiến độ kế hoạch,
đảm bảo chất lượng theo yêu
cầu của người chủ trì.
2.2. Hướng dẫn
triển khai thực hiện
các văn bản.
Tham gia hướng dẫn về quản an toàn thực
phẩm:
- Triển khai các văn bản quy phạm pháp luật,
chiến lược, chế, chính sách, quy hoạch, kế
hoạch, đề án thuộc lĩnh vực được giao.
- Tham gia hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ
quản an toàn thực phẩm cho địa phương,
doanh nghiệp.
Hoàn thành theo đúng tiến
độ, chất lượng theo yêu cầu
của người chủ trì.
Các văn bản hướng dẫn, tài
liệu chuyên môn, nghiệp vụ,
bài trình bày ràng, dễ hiểu,
phù hợp với thực tiễn
2.3. Kiểm tra kết,
tổng kết việc thực hiện
các văn bản
Tham gia kiểm tra, phân ch, đánh giá, báo
cáo tổng kết việc thực hiện các văn bản quy
phạm pháp luật, chiến lược, chế, chính
Báo cáo kết quả kiểm tra,
giám sát, đánh giá đề
xuất kịp thời; đúng kế hoạch,
465
sách, quy hoạch, kế hoạch, chương trình, dự
án, đề án về quản an toàn thực phẩm; đề
xuất chủ trương, biện pháp chấn chỉnh.
được cấp thẩm quyền phê
duyệt xử lý. Các ý kiến cá
nhân thể hiện được trách
nhiệm, được ghi biên bản
2.4. Thực hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ.
Triển khai thực hiện các hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ về an toàn thực phẩm theo
phân công
Đảm bảo quy trình công tác
và theo đúng kế hoạch về tiến
độ, chất lượng hiệu quả
công việc.
2.5. Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu
hoạch định thực thi chính sách liên quan
đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được phân
công.
Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.6. Thực hiện chế độ
hội họp
Tham dự các cuộc họp hội nghị, hội thảo liên
quan đến công tác theo phân công
Báo cáo thu hoạch tóm tắt
nội dung hội nghị, cuộc họp
2.7. Thực hiện các nhiệm vụ khác được giao
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Tởng phòng Y tế
- P tởng phòng phụ tch
(nếu )
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn vị thuộc
huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SY tế tỉnh
- UBND huyện
-Trung tâm y tế huyện
-UBND các, thị trấn
- Trạm y tếc , thị trấn
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
• Thu thập c tng tin cn thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên n.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4- Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của quan trong phạm vi
nhiệm vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức đxác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia và phát biểu ý kiến trong các cuộc họp có liên quan
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Y, Dược, Dinh dưỡng, Thực
phẩm, Luật, Y tế công cộng và các chuyên ngành khác có liên quan.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- Có chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đi vi công
chc ngch chuyên viên tương đương.
- kỹ ng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
466
ca v trí việc làm.
- Kiến thức khác: Theo yêu cầu của cơ quan, đơn vị
Kinh nghiệm
Hoàn thành thời gian tập sự theo quy định.
Phẩm chất cá nhân
phương pháp nghiên cứu, tổng kết đề xuất, cải tiến nghiệp vụ quản
Điềm tĩnh, cẩn thận
Khả năng phân tích, tổng hợp, giải quyết vấn đề
Tinh thần trách nhiệm cao, tự giác, chủ động sáng tạo trong thực hiện
nhiệm vụ, phối hợp công tác tốt
Có năng lực triển khai công việc bảo đảm tiến độ, chất lượng và hiệu quả
Các yêu cầu khác
khả năng đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đ
thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công liên quan đến
chức năng, nhiệm vụ được giao
khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn Hiểu biết về lĩnh vực an toàn thực phẩm
định hướng phát triển
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu y dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kim tra thc hiện các văn bn (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
Mã VTVL: HH-NVCN -103
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Y tế huyn Hi Hu
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp lut ca Nhà ớc; các n
bn quy phm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn của Trung ương,
ca tnh, ca huyn v lĩnh vựcn s - Kế hoạch a gia đình
1. Mục tiêu vị trí việc làm
467
Thực hiện nhiệm vụ theo chức năng, nhiệm vụ thẩm quyền được giao của quan quản
lý hành chính về Dân Số - Kế hoạch hóa gia đình
2- Các công việc và tiêu chí đánh giá
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1. Xây dựng văn
bản về quy hoạch,
kế hoạch, chương
trình, đề án, dự án
Dự thảo các văn bản vlĩnh vực dân số - kế
hoạch hóa gia đình (Quy dân số, cấu
dân số, chất lượng dân số, kế hoạch a gia
đình, chăm sóc sức khỏe dinh dưỡng
người cao tuổi ở cộng đồng).
Dự thảo bảo đảm nội dung
yêu cầu, đúng tiến độ thời
gian theo kế hoạch
2.2. Hướng dẫn
triển khai thực hiện
các văn bản.
Hướng dẫn, kiểm tra triển khai thực hiện
chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách
pháp luật của nhà ớc, các chương trình,
dự án, đề án, kế hoạch, chỉ tiêu, chỉ báo, giải
pháp về dân số - kế hoạch hóa gia đình của
các đơn vị thuộc phạm vi quản lý
- Các hình, đề án được
triển khai;
- Biên bản, báo cáo kết quả
kiểm tra văn bản hướng
dẫn xử lý sau kiểm tra.
2.3. Kiểm tra kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản
Tham gia sơ kết, tổng kết, kiểm tra, phân
tích, đánh giá báo cáo việc thực hiện các
quy định pháp luật; chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án
của ngành, lĩnh vực Dân số - Kế hoạch hóa
gia đình.
Báo cáo kết quả kiểm tra được
thực hiện đúng thời hạn quy
định.
Báo cáo, đánh giá đề xuất
kịp thời, đúng kế hoạch, được
cấp có thẩm quyền phê duyệt.
2.4. Thực hiện các
hoạt động chun
môn, nghiệp vụ.
- Trực tiếp thu thập hoặc tổ chức thu thập
thông tin qua báo cáo, điều tra, thống
qua các hình thức khác.
- Biên soạn các báo cáo định kỳ, báo cáo
thuộc phạm vi phụ trách.
- Xử lý, tổng hợp thông tin, dự thảo báo cáo,
theo chuyên ngành và lĩnh vực được giao.
- Phổ biến, lưu giữ hệ thống hoá thông tin
thuộc phạm vi được phân công.
- Theo dõi, kiểm tra đôn đốc các quan, tổ
chức, đơn vị cung cấp thông tin theo quy
định.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về tiến
độ, chất lượng hiệu quả
công việc.
2.5. Phối hợp
Phối hợp với c đơn vị ln quan tham mưu
hoạch định thực thi cnh sách liên quan đến
ngành, nh vực nhiệm vụ được phân ng.
Nội dung phối hợp được hoàn
thành đạt chất lượng, theo
đúng tiến độ kế hoạch.
2.6. Thực hiện
nhiệm vụ chung, hội
họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn ở trong và ngoài đơn vị theo
phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị tài
liệu ý kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.7. Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Theo đúng kế hoạch công tác
của đơn vị, quan nhiệm
vụ được giao.
2.8. Thực hiện các nhiệm vụ khác do lãnh đạo đơn vị phân công
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng Y tế
- P tởng phòng phtrách
(nếu )
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyện
468
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SY tế tỉnh
- UBND huyện
-Trung tâm y tế huyện
-UBND các, thị trấn
- Trm y tếc , thị trấn
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm
vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia và phát biểu ý kiến trong các cuộc họp có liên quan
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở lên nhóm ngành n số y tế, y tế công cộng
các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực được phân công phụ trách
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- Bồi dưỡng nghip v v dân số - kế hoạch hóa gia đình, dân số phát
trin
- chng ch bi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà ớc đối vi
công chc ngch chuyên viênơng đương.
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm
Hoàn thành thời gian tập sự theo quy định
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác
tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
- Điềm tĩnh, cẩn thận
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
- Khả năng đoàn kết nội bộ
- Phẩm chất khác ...
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn
đề thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công liên quan
đến chức năng, nhiệm vụ của ....
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiểu biết về lĩnh vực công tác dân số - kế hoạch hóa gia đình, dân số
và phát triển.
5.2. Yêu cầu v năng lực
469
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công vic.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh ng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v ca
v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về quản lý khám, chữa bệnh
Mã VTVL: HH-NVCN -104
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Y tế huyn Hi Hu
Quy trình công việc liên quan:
Thc hin theo quy định ca Đảng, pháp luật của Nhà nước; các
n bản quy phạm pháp luật, n bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v nh vc qun lý khám, cha
bnh.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham mưu, tổng hợp triển khai thực hiện nhiệm vụ cụ thể về công tác quản nhà
nước về khám, chữa bệnh.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm vụ
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1. y dựng văn
bản quy phạm pháp
luật, chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch,
chương trình, đề án,
dự án,...
- Dự thảo văn bản quản khám chữa bệnh
thuộc lĩnh vực được phân công.
- Dự thảo các quy định cụ thể, văn bản triển
khai thực hiện chỉ thị, quyết định, kế hoạch
về quản khám, chữa bệnh theo nhiệm vụ
được phân công.
- Tham gia xây dựng các văn bản pháp quy,
hướng dẫn về quản khám, chữa bệnh để
trình cấp có thẩm quyền ban hành.
Các văn bản dự thảo được
hoàn thành theo đúng tiến độ
kế hoạch, đảm bảo chất
lượng theo yêu cầu của
người chủ trì.
2.2. Hướng dẫn
triển khai thực hiện
các văn bản.
- ớng dẫn hoặc tham gia hướng dẫn, triển
khai việc thực hiện các văn bản, quy định về
quản lý khám chữa bệnh thuộc thẩm quyền
được giao
Nội dung qua các cuộc họp,
hội nghị, hội thảo, các đợt
kiểm tra, giám sát,...
470
2.3. Kiểm tra kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản
- Kiểm tra hoặc tham gia kiểm tra việc thực
hiện quy định về quản lý khám chữa bệnh
đối với quan, đơn vị thuộc thẩm quyền
được giao.
Báo cáo kết quả kiểm tra,
giám sát, đánh giá đề
xuất kịp thời; đúng kế
hoạch, được cấp thẩm quyền
phê duyệt xử lý.
2.4. Thực hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ.
- Thu thập thông tin lập hồ quản để
phục vụ các quy trình quản lý công tác về
quản lý khám, chữa bệnh
- Tập hợp thông tin về quản khám chữa
bệnh, tiến hành phân tích tổng kết, đánh giá
hiệu quả và báo cáo nghiệp vụ lên cấp trên
Báo cáo tổng kết, kinh
nghiệm, thông tin, liệu
báo cáo quản lý cấp cao hơn.
Đảm bảo theo đúng quy định
đáp ứng được yêu cầu nhiệm
vụ đề ra.
Thực hiện theo yêu cầu kế
hoạch công tác.
2.5. Phối hợp công tác
- Chủ động phối hợp với các quan, đơn vị
liên quan phối hợp với các công chức
triển khai các công việc được phân công,
tham gia đúng trách nhiệm với các công việc
liên đới
Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công tác tích
cực theo đúng quy chế, quy
định phối hợp công tác.
2.6. Thực hiện chế độ
hội họp
Tham dự các cuộc họp liên quan đến công
tác theo phân công
Tiếp thu, trao đổi thông tin
triển khai thực hiện theo kết
luận cuộc họp
2.7. Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng của
cá nhân
Theo đúng kế hoạch công
tác của đơn vị, quan
nhiệm vụ được giao
2.8. Thực hiện các nhiệm vụ khác được phân công
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- - Tởng phòng Y tế
- P tởng phòng phụ tch
(nếu )
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SY tế tỉnh ......
- UBND huyện
-Trung tâm y tế huyện
-UBND các, thị trấn
- Trạm y tếc , thị trấn
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Được cung cấp thông tin xác thực phục vụ cho thực hiện nhiệm vụ được giao.
4.3
Được tham gia dự họp và phát biểu ý kiến trong các cuộc họp có liên quan
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành sức khỏe: Y khoa, Y
471
tế công cộng, Điều dưỡng và các chun ngành có liên quan;
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chng ch bồi ng kiến thc, k năng quản nhà nước đối vi công
chc ngch chuyên viên tương đương.
- k năng sử dụng ng ngh thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm
Kinh nghiệm
Đạt kết quả tập sự theo quy định
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác
tốt
• Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe
• Điềm tĩnh, cẩn thận
• Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập
• Khả năng đoàn kết nội bộ
Các yêu cầu khác
• Có khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thực tiễn liên quan đến lĩnh vực quản lý khám, chữa bệnh.
• Có khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
• Hiểu biết về lĩnh vực quản lý khám, chữa bệnh và định hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh ng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng kiểm tra thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Quản lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Qun lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
472
Tên VTVL: Chuyên viên về Bảo hiểm y tế
Mã VTVL: HH-NVCN -105
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Phòng Y tế huyn Hi Hu
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hiện theo quy đnh ca Đảng, pháp luật của Nhà nước; các văn bản
quy phm pháp luật, n bản ch đạo, ng dn của Trung ương, của
tnh, ca huyn v lĩnh vc bo him y tế
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thực hiện nhiệm vụ theo chức năng, nhiệm vụ được giao của quan, tchức quản lý
hành chính về Bảo hiểm y tế.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, Mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1. Xây dựng văn
bản quản lý, kế hoạch,
chương trình, đề án,
dự án.
Tham gia xây dựng các văn bản quản lý,
chương trình, kế hoạch, đề án của lĩnh vực
Bảo hiểm y tế.
Dự thảo các văn bản quản lý hành chính thông
thường của lĩnh vực
Văn bản được dự thảo, bảo
đảm đáp ứng yêu cầu quản
lý; Thời gian, tiến độ xây
dựng theo đúng kế hoạch
2.2. Hướng dẫn
triển khai thực hiện
các văn bản.
Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện các
quy định pháp luật, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án của
lĩnh vực Bảo hiểm y tế.
Hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện chế độ,
chính sách chuyên môn, nghiệp vụ; đề xuất
các biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả
quản lý về lĩnh vực Bảo hiểm y tế.
Văn bản được dự thảo, bảo
đảm đáp ứng yêu cầu quản
lý; Thời gian, tiến độ xây
dựng theo đúng kế hoạch
2.3. Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
kết, tổng kết, kiểm tra, phân tích, đánh giá
báo cáo việc thực hiện các quy định pháp
luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án quan trọng
của lĩnh vực.
Tài liệu, bài trình bày
nội dung theo đúng các quy
định của pháp luật BHYT
và các văn bản có liên quan
2.4. Thẩm định văn
bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định pháp
luật, chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án liên quan đến
lĩnh vực.
Các ý kiến cá nhân thể hiện
được trách nhiệm, được ghi
biên bản làm được đúng
sai
2.5. Thực hiện các
hoạt động chuyên
môn, nghiệp vụ.
Tham gia tổ chức triển khai thực hiện các hoạt
động chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ
được phân công.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng hiệu
quả công việc.
2.6. Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu
thực thi chính sách liên quan đến ngành, lĩnh
vực nhiệm vụ được phân công.
Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7. Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong và ngoài đơn vị theo
phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8. y dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Theo đúng kế hoạch công
tác của đơn vị, quan
nhiệm vụ được giao.
3. Các mối quan hệ công việc
473
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng Y tế
- P tởng phòng phụ tch
(nếu )
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SY tế tỉnh ......
- UBND huyện
-Trung tâm y tế huyện
-UBND các, thị trấn
- Trạm y tếc , thị trấn
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi
nhiệm vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia và phát biểu ý kiến trong các cuộc họp có liên quan
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Y, dược, kinh tế, tài chính,
bảo hiểm và các chuyên ngành liên quan
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- Nghip v liên quan đến bo him y tế.
- chứng ch bồi ng kiến thc, k ng quản lý nhà nước đối với công
chc ngch chuyên viên và tương đương.
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
- Kiến thức : Theo yêu cầu của cơ quan, đơn vị
Kinh nghiệm
Đạt yêu cầu tập sự theo quy định
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thực tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công liên quan đến
chức năng, nhiệm vụ của Vụ Bảo hiểm y tế.
474
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiểu biết về lĩnh vực bảo hiểm y tế và định hướng phát triển.
Tên VTVL: Chuyên viên về chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em
Mã VTVL: HH-NVCN -106
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm vic:
Phòng Y tế huyn Hi Hu
Quy trình công việc liên
quan:
Thc hiện theo quy đnh ca Đảng, pp luật của N nước; các văn
bn quy phm pp luật,n bn ch đạo,ng dn của Trung ương,
ca tnh, ca huyn v lĩnh vực chăm sóc sức khỏe mẹ, tr em.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thực hiện nhiệm vụ theo chức năng, nhiệm vụ được giao của quan, tổ chức hành
chính quản lý về sức khỏe bà mẹ - trẻ em.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhiệm vụ, Mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1. Xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật,
chiến lược, quy hoạch,
kế hoạch, chính sách,
chương trình, đề án, dự
án...
Dự thảo văn bản quản nhà nước về chăm sóc
sức khỏe sinh sản chăm sóc sức khỏe mẹ,
trẻ em.
Tham gia xây dựng các văn bản về lĩnh vực
chăm sóc sức khỏe sinh sản chăm sóc sức
khỏe bà mẹ, trẻ em:
Thời gian, tiến độ xây
dựng theo đúng kế
hoạch.
Dự thảo văn bản được
xây dựng bảo đảm đúng
tiến độ theo kế hoạch
2.2. Hướng dẫn và triển
khai thực hiện văn bản
- Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện các
văn bản pháp luật; chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án, đề án
của ngành, lĩnh vực.
- Hướng dẫn, theo dõi việc thực hiện chế độ,
chính sách chun môn, nghiệp vụ; đề xuất các
biện pháp để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản
về ngành, lĩnh vực.
Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo
phân ng để c tổ
chức, nhân triển khai
được và đạt kết quả
2.3. Kiểm tra, kết,
tổng kết thực hiện văn
bản
Thực hiện việc theo dõi, giám sát, kiểm tra, đánh
giá nh hình thực hiện các văn bản quy phạm
pháp luật, chiến lược, chính sách, quy hoạch, kế
hoạch, các quy định chuyên môn kthuật, tiêu
chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
chương trình, đề án, dự án, hình liên quan
đến lĩnh vực chăm sóc sức khỏe mẹ, trẻ em
và chăm sóc sức khỏe sinh sản.
Văn bản hướng dẫn
được ban hành triển
khai, thực hiện.
2.4. Tham gia thẩm
định các văn bản
Tham gia góp ý các Chương trình công tác,
Chương trình làm việc của Lãnh đạo khi được
phân công
Nội dung tham gia góp
ý được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất
lượng do người chủ trì
giao.
2.5. Thực hiện các hoạt
động chuyên môn
nghiệp vụ
Tham gia tổ chức triển khai thực hiện các hoạt
động chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ
được phân công.
Đảm bảo quy trình công
tác theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
lượng hiệu quả công
việc.
475
2.6. Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với c đơn vị liên quan tham mưu
hoạch định thực thi chính sách liên quan đến
ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được phân công.
Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7. Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong ngoài đơn vị theo phân
công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8. Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của
cá nhân.
Theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị,
quan nhiệm vụ được
giao.
3. Các mối quan hệ công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
- Tởng phòng Y tế
- P tởng phòng phụ tch
(nếu )
c công chức chuyên môn
khác trong cơ quan
c cơ quan chuyên môn, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- SY tế tỉnh ......
- UBND huyện
-Trung tâm y tế huyện
-UBND các, thị trấn
- Trạm y tếc , thị trấn
Tham gia c cuộc họp liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên n.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến hoặc kiến nghị trong điều động công chức thuộc đơn vị
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm
vụ được giao
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao
4.5
Được tham gia và phát biểu ý kiến trong các cuộc họp có liên quan
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ, kinh nghiệm và phẩm chất
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Y, Y tế công cộng hoặc các
chuyên ngành khác có liên quan.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng ch bồi ng kiến thc, k ng quản n nước đối vi
công chc ngch chuyên viênơng đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm
Không yêu cầu
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
476
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc với tập thể, phối hợp công
tác tốt
- Trung thực, kiên định nhưng biết lắng nghe;
- Điềm tĩnh, cẩn thận;
- Khả năng sáng tạo, tư duy độc lập;
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
Các yêu cầu khác
- Nắm vững các quy định của pháp luật, chế độ chính sách của ngành,
lĩnh vực các kiến thức bản về nh vực chăm sóc sức khỏe mẹ,
trẻ em;
- Hiểu rõ các mục tiêu và đối tượng quản lý, hệ thống các ngun tắc và
chế quản lý của nghiệp vụ thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe mẹ,
trẻ em; hiểu được những vấn đề bản về khoa học tâm lý, khoa học
quản lý; tổ chức khoa học quản lý;
- Nắm quy trình xây dựng các phương án, kế hoạch, các quyết định
cụ thể kiến thức am hiểu về lĩnh vực chăm sóc sức khỏe mẹ,
trẻ em; kỹ năng soạn thảo văn bản thuyết trình các vấn đề được
giao nghiên cứu, tham mưu;
- phương pháp nghiên cứu, tổng kết đề xuất, cải tiến nghiệp vụ
quản lý; năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp theo nhóm;
năng lực triển khai công việc bảo đảm tiến độ, chất lượng và hiệu quả;
- Am hiểu thực tiễn, kinh tế - hội về công tác quản lý đối với nh
vực chăm sóc sức khỏe mẹ, trẻ em; nắm được xu hướng phát triển
của ngành, lĩnh vực ở trong nước
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
2-3
- T chc thc hiện công việc.
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản.
2-3
- Giao tiếp ng x.
2-3
- Quan h phi hp.
2-3
- S dụng công nghệ thông tin.
2
- S dng ngoi ng.
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh ng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh ng kim tra thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm).
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm).
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy Quyết định.
1-2
- Qun lý sự thay đổi.
1-2
- Ra quyết định.
1-2
- Quản lý nguồn lc.
1-2
- Phát triển nhân viên.
1-2
477
Tên VTVL: Chuyên viên tham mưu tổng hợp
về chuyên ngành
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-107
Ngày bắt đầu thực hiện:………………
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND và UBND huyện Hải Hậu
Quy trình công việc
liên quan:
Các Quy định, văn bản của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia tổng hợp, thẩm định, thẩm tra, hoạch định chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
chính sách; tham gia xây dựng; thẩm định, thẩm tra văn bản quy phạm pháp luật, dự án, đề án;
chủ trì, tham gia, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên môn theo mảng công việc được
phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp luật,
chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch,
chính sách, chương
trình, đề án, dự án.
Tham gia xây dựng, thẩm định, thẩm
tra các đề án, các văn bản quy phạm
pháp luật của ngành, lĩnh vực được
phân công theo dõi
Các quy định, văn bản quy
phạm pháp luật, chiến lược,
quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề
án được cấp thẩm quyền
thông qua.
2.2
Hướng dẫn triển
khai thực hiện các
văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực
hiện các quy định Đảng, nhà nước, cấp
tỉnh về chiến lược, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, chương trình, dự án,
đề án quan trọng; các văn bản quy
phạm pháp luật của ngành, lĩnh vực
được phân công theo dõi.
1. Văn bản, tài liệu được ban
hành đúng tiến độ, kế hoạch,
thời gian và bảo đảm chất
lượng theo yêu cầu của cấp
trên.
2. Tổ chức, hướng dẫn, theo dõi việc
thực hiện chế độ, chính sách chuyên
môn, nghiệp vụ; đề xuất các biện pháp
để nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý
về ngành, lĩnh vực được phân công
theo dõi hoặc của địa phương.
2. Truyền đạt được các nội
dung về nghiệp vụ theo phân
công để các tổ chức, cá nhân
khác hiểu, triển khai được và
đạt kết quả.
3. Tham gia tổ chức các chuyên đề bồi
dưỡng nghiệp vụ, ph biến kinh
nghiệm về công tác hoạch định thực
thi chính sách về ngành, lĩnh vực được
phân công theo dõi hoặc của địa
phương.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng đánh
giá hoàn thành công việc
giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, kết, tổng
kết việc thực hiện các
văn bản.
Tham gia tổ chức sơ kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh giá và báo cáo việc
thực hiện các quy định Bộ Chính trị,
Ban thư; văn bản quy phạm pháp
luật của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ
Quốc hội, Chính phủ, Thtướng Chính
phủ, Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành;
chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án của
ngành, lĩnh vực được phân công theo
dõi hoặc của địa phương.
1. Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá đề xuất kịp thời, đúng
kế hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
478
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các văn bản
quy phạm pháp luật chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án liên quan đến ngành,
lĩnh vực được phân công theo dõi hoặc
của địa phương.
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn thành
theo đúng kế hoạch, chất
lượng do người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Chủ trì hoặc tham gia tổ chức triển khai
thực hiện c hoạt động chuyên môn,
nghiệp vụ theo nhiệm vụ được phân
công.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng hiệu
quả công việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ
được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công tác phát
triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị, cơ quan
và nhiệm vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp trong
đơn vị
Các đơn vị phối hợp
cnh
- Cnh Văn png
- P Chánh n phòng
c công chức chuyên môn khác
trong đơn vị.
c cơ quan chuyên môn,
đơn vthuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, t chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- UBND tỉnh
- c Sở, ban, ngành thuộc tỉnh
- UBND các xã, thtrấn.
- c đơn vị liên quan khác.
- Tham giac cuộc họp có liên quan;
- Cung cấp các tng tin theo yêu cầu;
- Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hiện ng
việc chuyên môn;
- Lấy thông tin thống;
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng.
479
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1.Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chun ngành: Quản
tr- Quản , Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin quản , Luật, Xây
dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước, Quản lý Nhà ớc, Hành cnh học,
Hành chính ng, Chính ch ng hoặc c ngành kc p hợp với lĩnh
vực được pn công phụ tch.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
• Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn
đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được c kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt
động thực thi, kỹ năng xlý các tình huống trong quá trình hướng
dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc theo vị
trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức cơ bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công vic
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
480
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu y dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh ng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chun môn, nghiệp
v (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
n VTVL: Chuyên viên về thư ký - biên tập
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-108
Ngày bắt đầu thực hiện:………………
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND và UBND huyện Hải Hậu
Quy trình công
việc liên quan:
Các Quy định, văn bản của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia biên tập, soạn thảo các văn kiện, báo cáo, các bài phát biểu, trả lời phỏng vấn của
Lãnh đạo và thực hiện các nhiệm vụ khác khi được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp
luật, chiến lược,
quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đề
án, dự án.
Tham gia biên tập hoặc soạn thảo các văn
kiện, báo cáo, các bài phát biểu, trả lời
phỏng vấn của Lãnh đạo.
các văn kiện, báo cáo, các
bài phát biểu, trả lời phỏng
vấn được cấp thẩm quyền
thông qua.
2.2
Hướng dẫn và triển
khai thực hiện các
văn bản.
Phối hợp, đôn đốc biên tập hoặc soạn
thảo các văn kiện, báo cáo, các bài phát
biểu, trả lời phỏng vấn của Lãnh đạo
Bảo đảm đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian, chất lượng
theo yêu cầu của cấp trên.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Phối hợp tổ chức kết, tổng kết, kiểm
tra, phân tích, đánh giá báo cáo việc
thực hiện được phân công theo dõi
1. Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra được thực hiện
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá đxuất kịp thời, đúng
kế hoạch, được cấp thẩm
quyền phê duyệt.
481
2.4
Tham gia thẩm
định các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các biên tập
hoặc soạn thảo các văn kiện, báo cáo, các
bài phát biểu, trả lời phỏng vấn của Lãnh
đạo được phân công theo dõi
Nội dung tham gia thẩm
định, góp ý được hoàn thành
theo đúng kế hoạch, chất
lượng do người chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Tham gia tổ chức triển khai thực hiện các
hoạt động chun môn, nghiệp vụ theo
nhiệm vụ được phân công.
Đảm bảo quy trình công tác
theo đúng kế hoạch về
tiến độ, chất lượng hiệu
quả công việc.
2.6
Phối hợp thực hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhiệm vụ
được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ được
giao thông suốt, tạo được
mối quan hệ công tác phát
triển hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp được
hoàn thành đạt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn bị
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Xây dựng, thực hiện kế
hoạch theo đúng kế hoạch
công tác của đơn vị, quan
và nhiệm vụ được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp trong
đơn vị
Các đơn vị phối hợp
cnh
- Cnh Văn png
- P Chánh n phòng
c công chức chuyên môn khác
trong đơn vị.
c cơ quan chuyên môn,
đơn vthuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- UBND tỉnh
- c Sở, ban, ngành thuộc tỉnh
- UBND các xã, thtrấn.
- c đơn vị liên quan khác.
- Tham giac cuộc họp có liên quan;
- Cung cấp các tng tin theo yêu cầu;
- Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực hiện ng
việc chuyên môn;
- Lấy thông tin thống;
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
482
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên với ngành hoặc chun ngành Quản
trn phòng, Luật, Xây dựng Đảng & Chính quyền Nhà ớc, Quản
N ớc, nh chính học, nh chính ng, Chính ch ng hoặc c
ngành khác phù hợp với lĩnh vực được pn ng phtrách.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, knăng quản nhà nước đối với
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.’
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác
tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
• Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn
đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
khả năng cụ thể hoá tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
vụ của đơn vị.
Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vực
hoạt động thực thi, k năng xử lý các tình huống trong quá trình
hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc
theo vị trí việc làm.
Hiểu vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
Biết vận dụng các kiến thức cơ bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
483
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu y dng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh ng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chun môn, nghiệp
v (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Qun lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về kiểm soát thủ tục
hành chính
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-109
Ngày bắt đầu thực hiện:………………
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND và UBND huyện Hải Hậu
Quy trình công việc
liên quan:
Thực hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước; các văn
bản quy phạm pháp luật, văn bản chỉ đạo, hướng dẫn của Trung ương,
của tỉnh, của huyện về kiểm soát thủ tục hành chính.
1. Mục tiêu vị trí việc làm:
Tham gia nghiên cứu, tham u, tổng hợp, thẩm định, hoạch định chiến ợc, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách và chủ t xây dựng, hoàn thin văn bản quy phm pháp luật, dự án, đề án về kiểm
soát thủ tục hành chính; chtrì, tổ chức triển khai thực thi các nhiệm vụ chuyên n theo mảngng
việc được phânng.
2.c công việc tiêu cđánh g
TT
Các nhiệm vụ, công vic
Tiêu c đánh giá hoàn
tnh công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
Công việc cụ thể
2.1
Xây dựng văn bản
1. Tham mưu xây dựng cơng trình, kế
hoạch v nh vực kiểm soát TTHC trình
Chtịch Ủy ban nhân n huyện quyết định
tchức thực hiện chương trình, kế hoạch
đó.
2. Tham u xây dựng c n bản chỉ đạo
của huyện vlĩnh vực TTHC; kiến nghị sửa
đổi, b sung c văn bản quy phạm pháp
luật, c chế độ, chính ch thuộc nh vực
TTHC.
3. Có khả năng nghiên cứu, đề xuất, xây
dựng, góp ý cácn bản quy phạm pp luật
các cơng tnh, kế hoạch, đề án, c
giải pp phục vụ cho công c quản nhà
ớc vềnh vực TTHC liên quan đến ngành
1. Chương trình, kế
hoạch về nh vực
TTHC.
2. c đề xuất, kiến nghị
sửa đổi văn bản quy
phạm pháp luật, chế đ
cnh ch kịp thời
hiệu quả.
3. Các n bản ớng
dẫn nghiệp vụ TTHC
được thống nhất quản
hiệu quả.
484
địa bàn quản.
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản.
1. Tham gia hướng dẫn triển khai thực hiện
các quy định của Bộ Chính trị, Ban thư;
n bản pháp luật của Quốc hội, Ủy ban
Tờng vụ Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng
Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính ch, cơng trình,
dự án, đề án của ngành, nh vực hoặc của
địa phương về kiểm soát thủ tục hành cnh..
2. T chc, hướng dẫn, theo dõi việc thực
hiện chế độ, cnh sách chuyên n, nghiệp
vụ; đề xuất c biện pháp để nâng cao hiệu
lực, hiệu qu qun của ngành, lĩnh vực
hoặc của địa phương về kiểm st th tục
nh cnh.
3. Tham gia tổ chức c chuyên đề bồi
ỡng nghiệp vụ, phổ biến kinh nghiệm về
công tác hoạch định thực thi chính sách
của ngành, lĩnh vực hoặc của địa pơng về
kiểm soát thủ tục hành chính.
1. Văn bản, tài liệu được
ban nh đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
bảo đảm chất ợng theo
yêu cầu của cấp tn.
2. Truyền đạt được c
nội dung về nghiệp vụ
theo phân công để c tổ
chức, cá nhân kc hiểu,
triển khai được đạt
kết quả.
3. Được quan, tổ chức
lớp đào tạo, bồiỡng
đánh g hoàn thành
công việc giảng dạy.
2.3
Kiểm tra, sơ kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Tham gia tổ chức kết, tổng kết, kiểm tra,
phânch, đánh giáo cáo việc thực hiện
các quy định của Trung ương, của tỉnh, của
huyện; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch,
cnh sách, chương trình, dự án, đề án của
ngành, nh vực hoặc của địa phương về
kiểm soát thủ tục hành chính.
1. n bản o cáo kết
qu kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2. Nội dung o o,
đánh g đề xuất kịp
thời, đúng kế hoạch,
được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
2.4
Tham gia góp ý
các văn bản.
Tham gia góp ýc quy định của Trung
ương, của tỉnh; chiến ợc, quy hoạch, kế
hoạch, chính sách, cơng trình, dự án, đ
án liên quan đến ngành, lĩnh vực hoặc của
địa phương về kiểm soát thủ tục hành cnh
Nội dung tham gia góp ý
được hoàn thành theo
đúng kế hoạch, chất
ợng do người chủ t
giao.
2.5
Thực hiệnc
hoạt động chuyên
n, nghiệp vụ.
1. Xây dựng kế hoạch và triển khai thực hiện
kế hoạch liên đến công c kiểm soát TTHC
ngm.
2. Xây dựng kế hoạch tổ chức thực hiện
việc soát, đánh giá TTHC.
3. Kiểm soát việc niêm yết, ng khai, theo
i việc thực hiện TTHC niêm yết các nội
dung khác theo quy định.
4. Tiếp nhận phân loại các phản ánh, kiến
nghị của cá nhân, tổ chức liên quan đến giải
quyết TTHC; đôn đốc, kiểm tra kịp thời
o cáo c biện pp cần thiết chấn chỉnh
kỷ luật, kỷ cương hành chính trong việc xử
phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức;
đăng tải ng khai kết qu xử , giải quyết
PAKN theo quy định.
5. Tổng hợp, thống số liệu xây dựng
o o định kỳ, đột xuất về nh hình thực
Đảm bảo quy trình ng
c theo đúng kế
hoạch về tiến độ, chất
ợng và hiệu quả ng
việc.
485
hiện nhiệm vụ kiểm soát TTHC cơ chế một
cửa, một cửa liên thông.
6. Thực hiện một số nhiệm vụ khác.
2.6
Phối hợp thực
hiện
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu
hoạch định thực thi chính ch liên quan
đến ngành, lĩnh vực nhiệm v được phân
công.
1. ng việc, nhiệm v
được giao thông suốt,
tạo được mối quan hệ
công tác phát triển hiệu
qucao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt chất
ợng, theo đúng tiến độ
kế hoạch
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến nh
vực chuyên n trong ngi đơn v
theo phân công.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị i liệu và ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hin kế hoạch ng c năm, q, tháng, tuần
của cá nhân
Xây dng, thc hin kế
hoch theo đúng kế hoch
công tác ca đơn v, cơ
quan và nhim v đưc
giao.
2.9
Thực hiệnc nhiệm vkhác do cấp trên giao
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp trong
đơn vị
Các đơn vị phối hợp
cnh
- Cnh Văn png
- P Chánh n phòng
c công chức chuyên môn khác
trong đơn vị.
c cơ quan chuyên môn,
đơn vthuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- UBND tỉnh
- c Sở, ban, ngành thuộc tỉnh
- UBND các xã, thtrấn.
- c đơn vị liên quan khác.
- Tham giac cuộc họp có liên quan;
- Cung cấp các tng tin theo yêu cầu;
- Thu thập c tng tin cần thiết cho việc thực hiện ng
việc chuyên môn;
- Lấy thông tin thống;
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
STT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chđộng về phương pháp thực hiện công việc được giao
4.2
Tham gia ý kiến vềc việc chuyên n của đơn vị.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm v
được giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp tng tin, đánh g mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho nhiệm
vụ được giao;
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong ngoài quan theo sự pn công của cấp trên.
5.c yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhómu cầu
Yêu cầu cụ thể
Tnh đđào to
Tốt nghiệp đại học trở lên nm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Quản
486
tr- Quản Công nghệ thông tin, Hệ thống thông tin,Hthống thông tin quản
, Luật, Xây dựng Đảng & Chính quyền N nước, Quản Nhà nước, Hành
cnh học, Hành chính công, Chính sáchng hoặc chuyên nnh khác phù hợp
theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp có thẩm quyền quy định.
Kiến thức btr
- chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức, kỹ năng quản nhà nước đối với công
chức ngạch chuyên viên tương đương.
- Có kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v
trí việc làm.
Phẩm chất nn
- Tuyệt đối trung tnh, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chínhch
của Đảng, pháp luật của Nhàớc, quy định của quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Trung thực, thẳng thắn, kn định nhưng biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật tng tin.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Chịu được áp lực trong công việc.
- Tập trung, sang tạo, duy độc lập logic.
c yêu cầu khác
- khnăng tham u, xây dựng, thực hiện, kiểm tra thẩm định c ch
trương, chính ch, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn đề thực tiễn
liên quan trong phạm vi chứcng, nhiệm vđược giao.
- khả năng c th hoá tổ chc thc hiện hiu quc ch trương, đường lối
của Đng, chính sách pháp luật ca N nước lĩnh vc công tác đưc pn công.
- khng đề xuất nhng chủ trương, xây dựng quy trình ni b giải pp
giải quyết các vấn đề thực tiễn ln quan đến chức ng, nhiệm vụ của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hoạt động và
thực thi, kỹng xửc tình huống trong quá trình ớng dẫn, kiểm tra, giám
t, tham mưu, đxuất thực hiện công việc theo vị trí việc m.
- Hiểu vận dụng được c kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ chức,
triển khai nghiên cứu, xây dựng các i liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh vực chuyên
n đảm nhiệm.
- Biết vận dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực; kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ớng dn nghiệp vụ v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo c kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban nh n bn vào
công việc theo yêu cầu của vị trí việcm.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm)
2-3
487
- Kh ng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v ca
v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp v
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên VTVL: Chuyên viên về quản lý thông tin lãnh đạo
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-110
Ngày bắt đầu thực
hiện:………………
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND và UBND huyện Hải Hậu
Quy trình công việc
liên quan:
Các Quy định, văn bản của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia biên tập hoặc soạn thảo Chương trình công tác, Chương trình làm việc của Lãnh
đạo HĐND, UBND huyện và thực hiện các nhiệm vụ khác khi được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Nhiệm vụ, mảng
công việc
ng việc cụ thể
2.1
Xây dựng n bản
quy phạm pháp
luật, chiến lược,
quy hoạch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đề
án, dự án.
Tham gia đề xuất, xây dựng Chương trình công
tác, Chương trình làm việc của Lãnh đạo HĐND,
UBND huyện.
Chương trình công tác,
Chương trình làm việc
được cấp thẩm
quyền thông qua.
2.2
Hướng dẫn và triển
khai thực hiện c
văn bản.
Phối hợp, đôn đốc thực hiện Chương trình công
tác, Chương trình làm việc của lãnh đạo cơ quan.
Bảo đảm đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian,
chất lượng theo yêu
cầu của cấp trên.
2.3
Kiểm tra, kết,
tổng kết việc thực
hiện các văn bản.
Phối hợp tổ chức kết, tổng kết, kiểm tra, phân
tích, đánh giá báo cáo việc thực hiện Chương
trình công tác, Chương trình làm việc khi được
phân công theo dõi
Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra được thực
hiện đúng thời hạn quy
định.
2.4
Tham gia thẩm
định các văn bản.
Tham gia góp ý các Chương trình công tác,
Chương trình làm việc của Lãnh đạo khi được
phân công
Nội dung tham gia góp
ý được hoàn thành
theo đúng kế hoạch,
chất lượng do người
chủ trì giao.
2.5
Thực hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghiệp vụ.
Tham gia tổ chức triển khai thực hiện các hoạt
động chuyên môn, nghiệp vụ theo nhiệm vụ
được phân công.
Đảm bảo quy trình
công tác theo đúng
kế hoạch về tiến độ,
chất lượng hiệu quả
488
công việc.
2.6
Phối hợp thực
hiện.
Phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu
hoạch định và thực thi chính sách liên quan đến
ngành, lĩnh vực nhiệm vụ được phân công.
1. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt,
tạo được mối quan h
công tác phát triển
hiệu quả cao.
2. Nội dung phối hợp
được hoàn thành đạt
chất lượng, theo đúng
tiến độ kế hoạch.
2.7
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp.
Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn trong và ngoài đơn vị theo phân
công.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu ý
kiến phát biểu theo yêu
cầu.
2.8
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần của
cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế
hoạch ng c của đơn
v, quan và nhiệm v
được giao.
2.9
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên phân công.
3.c mối quan htrong công việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và kiểm
duyệt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp trong
đơn vị
Các đơn vị phối hợp
cnh
- Cnh Văn png
- P Chánh n phòng
c công chức chuyên môn khác
trong đơn vị.
c cơ quan chuyên môn,
đơn vthuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ
cnh
Bản chất quan hệ
- UBND tỉnh
- c Sở, ban, ngành thuộc
tỉnh
- UBND các xã, thtrấn.
- c đơn vị liên quan khác.
- Tham giac cuộc họp có liên quan;
- Cung cấp các tng tin theo yêu cầu;
- Thu thập các tng tin cần thiết cho việc thực hiện công việc
chuyên môn;
- Lấy thông tin thống;
- Thực hiệno cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Được cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của tổ chức trong phạm vi nhiệm vụ được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin và đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của thủ trưởng.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
489
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Tốt nghiệp đại học trở n nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên nnh:
Quản tr- Quản , Hệ thống thông tin, Hệ thống thông tin quản , Luật,
Xây dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước, Quản Nhà nước, Hành chính
học hoặc chuyên ngành khác phù hợp theo yêu cầu nhiệm vụ của cấp
thẩm quyền quy định.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- chứng chỉ bồiỡng kiến thức, kỹ ng quản lý nhà nước đối vớing
chức ngạch chuyên viên tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm.
Phẩm chất cá nhân
• Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
• Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp ng tác tốt.
• Trung thực, thẳng thắn, kiên định nhưng biết lắng nghe.
• Điềm tĩnh, nguyên tắc, cẩn thận, bảo mật thông tin.
• Khả năng đoàn kết nội bộ.
• Chịu được áp lực trong công việc.
• Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
• Có khả năng tham mưu, xây dựng, thực hiện, kiểm tra và thẩm định các
chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoạch, giải pháp đối với các vấn
đề thực tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao.
• Có khả năng cụ thể hoá và tổ chức thực hiện hiệu quả các chủ trương,
đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước ở lĩnh vực công
tác được phân công.
• Có khả năng đề xuất những chủ trương, xây dựng quy trình nội bộ và
giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
vụ của đơn vị.
• Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vực
hoạt động và thực thi, kỹ năng xử lý các tình huống trong quá trình
hướng dẫn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc
theo vị trí việc làm.
• Hiểu và vận dụng được các kiến thức về phương pháp nghiên cứu, tổ
chức, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhiệm.
• Biết vận dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có
kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn nghiệp vụ về ngành, lĩnh vực.
• Áp dụng thành thạo các kiến thức, kỹ thuật xây dựng, ban hành văn bản
vào công việc theo yêu cầu của vị trí việc làm.
5.2. Các năng lc
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
490
- Kh năng hướng dn thc hiện c văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp v
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy Quyết định
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Thanh tra viên về công tác thanh tra
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-111
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Thanh tra huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác thanh tra
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia hoạch định, xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật
chiến lược về thanh tra; quy hoạch, dự án, đề án, kế hoạch, sơ kết, tổng kết, đề xuất các giải pháp
nhằm hoàn thiện cơ chế, chính sách và pháp luật thông qua công tác thanh tra.
- Tham mưu, tham gia thực hiện các nhiệm vụ về thanh tra.
- Phát hiện hở trong chế quản , chính ch pháp luật qua hoạt động thanh tra đ
kiến nghị với quan nhà nước giải pháp, biện pháp khắc phục, góp phần nâng cao hiệu lực,
hiệu quả hoạt động quản nhà nước, bảo vlợi ích của Nhà nước, quyền lợi ích hợp pháp
của cơ quan, tổ chức, cá nhân; thực hiện các biện pháp phòng ngừa, phát hiện và xử lý theo thẩm
quyền hoặc kiến nghị cấp thẩm quyền xử đối với hành vi vi phạm pháp luật của các
quan, tổ chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công
việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham mưu
xây dựng văn
bản
1. Tham mưu, tham gia y dựng các nghị quyết
của Hội đồng nhân huyện, quyết định của Ủy ban
nhân dân huyện về thanh tra.
2. Tham mưu, tham gia xây dựng kế hoạch, đán,
dự án về thanh tra; về tổ chức, cán bộ, đào tạo, bồi
dưỡng, thi đua, khen thưởng, hợp tác quốc tế,
hành chính, quản trị, tài chính, tài vụ, cải cách
hành chính của ngành Thanh tra.
3. Tham mưu, tham gia tổ chức thẩm định, rà soát,
hệ thống hóa, pháp điển hóa các văn bản quy
phạm pháp luật về thanh tra.
Các nhiệm vụ được giao
thực hiện theo đúng tiến
độ, đảm bảo chất lượng.
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hiện các văn
bản
1. Tham mưu, tham gia hướng dẫn pháp luật về
thanh tra theo thẩm quyền đối với c nhiệm v
được nêu tại Mục 2.1 của Phụ lục này.
Việc hướng dẫn được
thực hiện đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
chất lượng.
491
2. Tham mưu, tham gia tổ chức quán triệt, tuyên
truyền, triển khai thực hiện chính sách của Đảng,
pháp luật của Nhà nước về thanh tra.
2.3
Kiểm tra
Tham mưu, tham gia tổ chức kiểm tra theo thẩm
quyền đối với các nhiệm vụ về:
- Tình hình thi hành pháp luật về thanh tra;
- Tính chính xác, hợp pháp của các kết luận
quyết định xsau thanh tra; việc thực hiện kết
luận, kiến nghị, quyết định xử lý về thanh tra;
- Việc thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng, thi
đua, khen thưởng theo quy định của pháp luật
phân cấp quản lý đối với công chức thanh tra;
- Việc xây dựng tổ chức thực hiện kế hoạch
thanh tra hàng năm, chế độ thông tin, báo cáo của
ngành Thanh tra;
- Việc thực hiện công tác cải cách hành chính theo
phân công của cấp có thẩm quyền;
- Những nội dung khác liên quan đến lĩnh vực
thanh tra theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn.
Văn bản báo cáo kết quả
kiểm tra đối với các nội
dung được kiểm tra.
2.4
Thanh tra
1. Tham mưu, tham gia xây dựng Định hướng
chương trình thanh tra, kế hoạch thanh tra hàng
năm của cơ quan thanh tra.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện các cuộc
thanh tra theo quy định tại Điều 49, Điều 50, Điều
56 Luật Thanh tra; giám sát hoạt động đoàn thanh
tra.
3. Tham mưu, tham gia đôn đốc, theo dõi tiến độ
thực hiện kế hoạch thanh tra hàng năm.
4. Tham mưu, tham gia theo dõi, đôn đốc việc
thực hiện kết luận, kiến nghị, quyết định xử về
thanh tra theo quy định tại Điều 105 Luật Thanh
tra.
5. Rút kinh nghiệm, nhận xét, đánh giá việc thực
hiện nhiệm vụ thanh tra.
1. Định hướng chương
trình thanh tra, kế hoạch
thanh tra được ban hành.
2. Các văn bản được ban
hành theo thẩm quyền
hoặc kiến nghị quan,
người thẩm quyền;
báo cáo kết quả thanh
tra, dự thảo kết luận
thanh tra.
3. Các văn bản về công
tác theo dõi, đôn đốc
việc thực hiện kết luận,
kiến nghị, quyết định x
lý về thanh tra.
4. Các văn bản khác
liên quan đến việc thực
hiện nhiệm vụ thanh tra.
2.5
Thẩm định
các đề án
công tác và
đào tạo, bồi
dưỡng nghiệp
vụ
1. Tham gia thẩm định các dự thảo đề án, dự án,
chương trình, công trình về thanh tra.
2. Tham mưu, tham gia biên soạn, xây dựng các
tài liệu bồi dưỡng nghiệp vụ về thanh tra.
3. Tham mưu, tham gia y dựng tài liệu hướng
dẫn nghiệp vụ về thanh tra.
4. Tham mưu, tham gia tổ chức tập huấn, bồi
dưỡng nghiệp vụ thanh tra.
1. Nội dung thẩm định
được hoàn thành đảm
bảo chất lượng, theo
đúng kế hoạch.
2. Các tài liệu bồi dưỡng,
hướng dẫn nghiệp vụ
được ban hành.
3. Được quan tổ chức
lớp đào tạo, bồi dưỡng
đánh giá hoàn thành
công việc.
2.6
Sơ kết, tổng
kết việc thực
hiện các văn
1. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện kết
tổng kết việc thực hiện chủ trương, chính sách của
Đảng, pháp luật của Nhà nước về thanh tra; chiến
Các văn bản về sơ kết,
tổng kết được ban hành.
492
bản
lược, chương trình, kế hoạch, dự án, đề án về
thanh tra.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện kết,
tổng kết thực tiễn công tác thanh tra.
2.7
Phối hợp thực
hiên nhiệm vụ
1. Tham mưu, tham gia phối hợp trong xây dựng
và tổ chức thực hiện kế hoạch thanh tra hằng năm;
xử lý chồng chéo, trùng lặp giữa hoạt động thanh
tra hoạt động kiểm toán nhà nước, giữa hoạt
động của các cơ quan thanh tra.
2. Tham mưu, tham gia phối hợp với các quan,
tổ chức có liên quan trong quá trình thực hiện
nhiệm vụ thanh tra, giám sát hoạt động đoàn thanh
tra xsau thanh tra như: quan kiểm tra
của Đảng, quan điều tra, Kiểm toán nhà nước,
các tổ chức tín dụng, quan, tổ chức giám định
...).
3. Tham mưu, tham gia phối hợp chuẩn bị nội
dung phục vụ các hội nghị, cuộc họp, làm việc của
các quan Đảng, y ban nhân dân, Hội đồng
nhân dân... về công tác thanh tra khi có yêu cầu.
1. Kế hoạch thanh tra
được ban hành không
nội dung chồng chéo,
trùng lặp.
2. Công việc, nhiệm vụ
được giao thông suốt, tạo
được mối quan hệ công
tác phát triển hiệu quả
cao.
2.8
Thực hiện
nhiệm vụ
chung, hội
họp
1. Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn được phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp cơ quan theo
quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.9
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Kế hoạch công tác được
xây dựng thực hiện
đảm bảo tiến độ, chất
lượng.
2.10
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. c mối quan hng việc
3.1.n trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Chánh Thanh tra, Phó Chánh
thanh tra
c công chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn vị
thuộc huyện
3.2.n ngi
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Thanh tra tỉnh
- UBND các xã, thtrấn.
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của cơ quan, đơn vị.
493
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm
vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh gmức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật, Quản lý kinh tế, Tài
chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản trị nhân lực, Quản lý đất đai, Kiến trúc
xây dựng... các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực được phân công
phụ trách
Bồi dưỡng
- chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ngạch Thanh tra viên; chứng chỉ bồi
dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước ngạch chun viên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản sử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu cu ca v trí
việc làm
Kinh nghiệm
(thành tích công
tác)
- ít nhất 02 năm làm công tác thanh tra không kể thời gian tập sự hoặc có ít
nhất 05 năm công tác trở lên đối với cán bộ, công chức, viên chức, quan
Quân đội nhân dân, sĩ quan Công an nhân dân, người làm công tác cơ yếu công
tác ở cơ quan, tổ chức, đơn vị khác chuyển sang cơ quan thanh tra.
- Đề xuất các biện pháp thanh tra, kiểm tra và đánh giá.
- Có kiến thức và am hiểu về công tác thanh tra.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
ch của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định quy chế làm việc của
quan.
- Trách nhiệm cao với công việc, với tập thể.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đề thực
tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của cơ quan, đơn vị.
- Có khả năng chịu áp lực công việc lớn và có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son tho và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
494
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện c văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp v
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về công tác thanh tra
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-112
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Thanh tra huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác thanh tra
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia nghiên cứu, y dựng chính sách, pháp luật, quy hoạch, dự án, đề
án, kế hoạch, tổng hợp, sơ kết, tổng kết về công tác thanh tra.
- Tham mưu, tham gia thực hiện các nhiệm vụ về thanh tra.
- Phát hiện hở trong chế quản , chính sách pháp luật qua hoạt động thanh tra đề
kiến nghị với quan nhà nước giải pháp, biện pháp khắc phục, góp phần nâng cao hiệu lực,
hiệu quả hoạt động quản nhà nước, bảo vlợi ích của Nhà nước, quyền lợi ích hợp pháp
của cơ quan, tổ chức, cá nhân; thực hiện các biện pháp phòng ngừa, phát hiện và xử lý theo thẩm
quyền hoặc kiến nghị cấp thẩm quyền xử đối với hành vi vi phạm pháp luật của các
quan, tổ chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham mưu xây
dựng văn bản
Tham mưu, tham gia xây dựng, hoàn thiện
thể chế hoặc các văn bản quy phạm pháp
luật, các chủ trương, chính sách, quy định,
quy chế về thanh tra.
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện đảm bảo
chất lượng, tiến độ.
2.2
Hướng dẫn, tổng
kết, kiểm tra, thanh
tra và đào tạo, bồi
dưỡng nghiệp vụ
1. Tham mưu, tham gia tổ chức quán triệt,
tuyên truyền, triển khai thực hiện chính sách
của Đảng, pháp luật của Nhà nước, chiến
lược, định hướng chương trình, kế hoạch...
về thanh tra.
2. Tham mưu, tham gia thanh tra, kiểm tra.
3. Tham u, tham gia tổng kết, đánh giá
đề xuất các pơng án sửa đổi, bổ sung, ng
cường hiệu lực, hiệu quả của côngc qun .
4. Tham mưu, tham gia công tác đào tạo, bồi
dưỡng nghiệp vụ thanh tra.
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện đảm bảo
chất lượng, tiến độ theo
quy định.
495
2.3
Thẩm định đề án
Tham gia thẩm định các dự thảo đề án, dự án.
chương trình, công trình về thanh tra.
Nội dung thẩm định
được hoàn thành đảm
bảo chất lượng, theo
đúng kế hoạch.
2.4
Phối hợp trong công
tác
Phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị,
nhân trong ngoài cơ quan khi thực hiện
nhiệm vụ.
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện hiệu
quả, tạo mối quan hệ
tích cực trong công tác.
2.5
Thực hiện chế độ
hội họp
1. Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn được phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp cơ
quan theo quy định
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.6
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Kế hoạch công tác được
xây dựng thực hiện
đảm bảo tiến độ, chất
lượng.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. c mối quan hng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Chánh Thanh tra, Phó Chánh
thanh tra
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Thanh tra tỉnh
- UBND các xã, thị trấn.
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Được kiến nghị sửa đổi, bổ sung chế, chính sách, pháp luật các biện pháp hành
chính nhằm tăng cường quản lý nhà nước.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm
vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật, Quản lý kinh tế,
Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản trị nhân lực, Quản lý đất đai, Kiến
trúc xây dựng... các chuyên ngành khác phù hợp với nh vực được
phân công phụ trách
496
Bồi dưỡng
- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước ngạch chuyên viên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Đề xuất các biện pháp thanh tra, kiểm tra và đánh giá.
- Kiến thức và am hiểu về công tác thanh tra.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao với công việc, với tập th, phối hợp công tác tốt.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên
quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức.
- Có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp v
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Thanh tra viên về tiếp
công dân và xử lý đơn
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-113
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Thanh tra huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Theo các văn bản, quy định hiện hành về tiếp công dân và xử lý
đơn
497
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia hoạch định, xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật
chiến lược về tiếp công dân xlý đơn; quy hoạch, dự án, đề án, kế hoạch, kết, tổng kết
trong phạm vi toàn ngành: đề xuất các giải pháp nhằm hoàn thiện cơ chế, chính sách và pháp luật
thông qua công tác tiếp công dân và xử lý đơn.
- Tham mưu, tham gia đxuất tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về tiếp công dân xử
lý đơn.
- Nâng cao hiệu quả công tác tiếp công dân xử lý đơn, góp phần nâng cao hiệu lực,
hiệu quả quản lý nhà nước; bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1.
Tham mưu xây dựng
văn bản
1. Tham mưu, tham gia xây dựng các nghị
quyết của Hội đồng nhân huyện, quyết định
của Ủy ban nhân dân huyện về tiếp công
dân và xử lý đơn.
2. Tham mưu, tham gia xây dựng chiến
lược, chính sách, định hướng, quy hoạch, kế
hoạch, đề án, dự án vtiếp công dân x
lý đơn; về tổ chức, cán bộ, đào tạo, bồi
dưỡng, thi đua, khen thưởng, hợp tác quốc
tế, hành chính, quản trị, tài chính, tài vụ, cải
cách hành chính của ngành Thanh tra.
3. Tham mưu, tham gia tổ chức thẩm định,
rà soát, hệ thống hóa, pháp điển hóa các văn
bản quy phạm pháp luật về tiếp công dân
xử lý đơn.
Các nhiệm vụ được
giao thực hiện theo
đúng tiến độ, đảm bảo
chất lượng.
2.2
Hướng dẫn và triển
khai thực hiện các
văn bản
1. Tham mưu, tham gia hướng dẫn pháp
luật về tiếp công dân và xử lý đơn theo
thẩm quyền đối với các nhiệm vụ được nêu
tại Mục 2.1 của Phụ lục này.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức quán triệt,
tuyên truyền, triển khai thực hiện chính sách
của Đảng, pháp luật của Nhà nước về tiếp
công dân và xử lý đơn.
Nhiệm vụ được thực
hiện đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian
chất lượng.
2.3
Kiểm tra
Tham mưu tham gia tổ chức kiểm tra theo
thẩm quyền đối với các nhiệm vụ về:
- Tình hình thi hành pháp luật về tiếp công
dân và xử lý đơn;
- Việc thực hiện yêu cầu, kiến nghị của
quan, tổ chức, nhân thẩm quyền v
tiếp công dân và xử lý đơn;
- Việc xây dựng tổ chức thực hiện kế
hoạch, chế độ thông tin, báo cáo về công tác
tiếp công dân và xử lý đơn;
- Việc thực hiện công tác cải cách hành
chính theo phân công của cấp thẩm
quyền;
- Những nội dung khác liên quan đến lĩnh
vực tiếp công dân xử đơn theo chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn.
Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra đối với
các nội dung được
kiểm tra theo đúng quy
định.
498
2.4
Tiếp công dân xử
lý đơn
1. Tham mưu, tham gia tổ chức tiếp công
dân, xlý đơn tại trụ sở tiếp công dân và
địa điểm tiếp công dân.
2. Tham mưu, tham gia tiếp công dân, xử lý
đơn đối với những vụ việc tồn đọng, phức
tạp, kéo dài, vụ việc đông người.
3. Tham mưu, tham gia theo dõi, đôn đốc
các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền xử lý, trả
lời về việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, kiến
nghị, phản ánh.
Nhiệm vụ tiếp công
dân, xử lý đơn, theo
dõi, đôn đốc được
hoàn thành, đảm bảo
đúng pháp luật.
2.5
Thẩm định c đề án
công tác đào tạo
nghiệp vụ
1. Tham mưu, tham gia thẩm định c dự
thảo đề án, dự án, chương trình, công trình
cấp nhà nước, cấp bộ về tiếp công dân và xử
lý đơn.
2. Tham mưu, tham gia biên soạn, xây dựng
các tài liệu bồi dưỡng nghiệp vụ về tiếp
công dân xử lý đơn; hướng dẫn nghiệp
vụ về tiếp công dân và xử lý đơn.
3. Tham mưu, tham gia giảng dạy, tập huấn,
bồi dưỡng nghiệp vụ về tiếp công dân và x
lý đơn.
Thực hiện
đúng tiến độ, kế hoạch,
thời gian chất lượng
các nhiệm vụ được
phân công
2.6
Sơ kết, tổng kết việc
thực hiện các văn
bản
1. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện sơ
kết, tổng kết việc thực hiện chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà
nước; chương trình, kế hoạch, dự án, đán
về tiếp công dân và xử lý đơn.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện sơ
kết, tổng kết thực tiễn công tác tiếp công
dân và xử lý đơn.
Thực hiện đúng tiến
độ, kế hoạch, thời gian
chất lượng các
nhiệm vụ được phân
công.
2.7
Phối hợp thực hiện
nhiệm vụ
1. Tham mưu, tham gia phối hợp với các
quan, tổ chức, nhân có liên quan trong
thực hiện công tác tiếp công dân x lý
đơn.
2. Tham mưu, tham gia phối hợp chuẩn bị
nội dung phục vụ các hội nghị, cuộc họp,
làm việc của các quan Đảng, Ban chỉ
đạo, Ủy ban nhân dân, Hội đồng nhân dân
huyện về công tác tiếp công dân xử
đơn khi có yêu cầu.
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện hiệu
quả, tạo mối quan hệ
tích cực trong công tác.
2.8
Thực hiện nhiệm vụ
chung, hội họp
1. Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn được phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp
quan theo quy định.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu ý
kiến phát biểu theo yêu
cầu.
2.9
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Kế hoạch công tác
được xây dựng thực
hiện đảm bảo tiến độ,
chất lượng.
2.10
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. c mối quan hng việc
3.1. Bên trong
499
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Chánh Thanh tra, Phó Chánh
thanh tra
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Thanh tra tỉnh
- UBND các xã, thtrấn.
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Được kiến nghị sửa đổi, bổ sung chế, chính sách, pháp luật các biện pháp hành
chính nhằm tăng cường quản lý nhà nước.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm
vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật, Quản kinh tế,
Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản trị nhân lực, Quản lý đất đai,
Kiến trúc xây dng.... các chuyên ngành khác phù hợp với nh
vực được phân công phụ trách
Bồi dưỡng
- chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ngạch Thanh tra viên; chứng chỉ
bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước ngạch chuyên viên.
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
- ít nhất 02 năm làm công tác tiếp công dân xử đơn không kể
thời gian tập sự hoặc ít nhất 05 năm công tác trở lên đối với cán bộ,
công chức, viên chức, sĩ quan Quân đội nhân dân, sĩ quan Công an nhân
dân. người làm công tác cơ yếu công tác ở cơ quan, tổ chức, đơn vị khác
chuyển sang cơ quan thanh tra.
- Đề xuất các biện pháp về tiếp công dân và xử lý đơn.
- Có kiến thức và am hiểu về tiếp công dân và xử lý đơn
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công
tác tốt.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
500
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn
liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức.
- Có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn,
nghip v (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về tiếp công dân và
xử lý đơn
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-114
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Thanh tra huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Theo các văn bản, quy định hiện hành về tiếp công dân xử lý
đơn
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia triển khai thực hiện các nhiệm vụ về thanh tra, thực hiện quyết
định về tiếp công dân và xử lý đơn.
- Nâng cao hiệu quả công tác tiếp công dân xử lý đơn, góp phần nâng cao hiệu lực,
hiệu quả quản lý nhà nước; bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham gia xây
dựng văn bản
Tham mưu, tham gia xây dựng, hoàn thiện thể
chế hoặc các văn bản quy phạm pháp luật, các
chủ trương, chính sách, quy định, quy chế, quy
trình nghiệp vụ về tiếp công dân và xử lý đơn.
Các văn bản được ban
hành đảm bảo tiến độ,
chất lượng.
501
2.2
Hướng dẫn, kiểm
tra và đào tạo,
bồi dưỡng nghiệp
vụ
1. Tham mưu, tham gia tổ chức quán triệt,
tuyên truyền, triển khai thực hiện chính sách
của Đảng, pháp luật của Nhà nước, chiến lược,
định hướng chương trình, kế hoạch... về tiếp
công dân và xử lý đơn.
2. Tham mưu, tham gia công tác tiếp công dân
và xử lý đơn.
3. Tham mưu, tham gia kiểm tra theo quy định
của pháp luật về tiếp công dân và xử lý đơn.
4. Tham mưu, tham gia kết, tổng kết, đánh
giá và đề xuất các phương án sửa đổi, bổ sung,
tăng cường hiệu lực, hiệu quả của công tác
quản lý.
5. Tham mưu, tham gia công tác đào tạo, bồi
dưỡng vụ về tiếp công dân và xử lý đơn.
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện đảm
bảo chất lượng, tiến độ
theo quy định.
2.3
Thẩm định đề án
Tham mưu, tham gia thẩm định các dự thảo đề
án, dự án, chương trình liên quan đến công tác
tiếp công dân và xử lý đơn.
Nội dung thẩm định
được hoàn thành đảm
bảo chất lượng, theo
đúng kế hoạch.
2.4
Phối hợp trong
công tác
Phối hợp với các quan, tổ chức, đơn vị,
nhân trong và ngoài cơ quan khi thực hiện
nhiệm vụ.
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện hiệu quả,
tạo mối quan hệ tích cực
trong công tác.
2.5
Thực hiện chế độ
hội họp
1. Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn được phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp quan
theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến phát
biểu theo yêu cầu.
2.6
Xây dựng và
thực hiện kế
hoạch công tác
năm, quý, tháng,
tuần của cá nhân.
Kế hoạch công tác được xây dựng thực hiện đảm bảo tiến
độ, chất lượng.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. c mối quan hng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Chánh Thanh tra, Phó Chánh
thanh tra
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Thanh tra tỉnh
- UBND các xã, thtrấn.
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
502
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Được kiến nghị sửa đổi, bổ sung chế, chính sách, pháp luật các biện pháp hành
chính nhằm tăng cường quản lý nhà nước.
4.3
Được cung cấp thông tin về công c chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm
vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật, Quản kinh tế,
Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản trị nhân lực, Quản lý đất đai,
Kiến trúc xây dựng ... các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh
vực được phân công phụ trách
Bồi dưỡng
- chứng chỉ bồi ỡng nghiệp vqun n nước ngạch chuyên vn.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
- Đề xuất các biện pháp tiếp công dân và xử lý đơn.
- Kiến thức và am hiểu về chuyên môn, lĩnh vực.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công
tác tốt.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn
liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức.
- Có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công ngh thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
503
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bn
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn,
nghip v (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Thanh tra viên về giải quyết khiếu
nại, tố cáo
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-115
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Thanh tra huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Theo các văn bản, quy định hiện hành về khiếu nại, tố cáo
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia hoạch định, xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật
chiến lược về khiếu nại, tố cáo; quy hoạch, dự án, đề án, kế hoạch, sơ kết, tổng kết trong phạm vi
toàn ngành; đề xuất các giải pháp nhằm hoàn thiện chế, chính sách pháp luật thông qua
công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo.
- Tham mưu, tham gia việc giải quyết các vụ việc đông người, vụ việc tồn đọng, phức
tạp, kéo dài, liên quan đến trách nhiệm của nhiều ngành, địa phương.
- Nâng cao hiệu quả công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo, góp phần nâng cao hiệu lực,
hiệu quả quản lý nhà nước; bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham mưu y
dựng văn bản
1. Tham mưu, tham gia xây dựng các nghị
quyết của Hội đồng nhân huyện, quyết định của
Ủy ban nhân dân huyện về khiếu nại, tố cáo.
2. Tham mưu, tham gia xây dựng chiến lược,
chính sách, định hướng, quy hoạch, kế hoạch,
đề án, dự án về khiếu nại, tố cáo; về tổ chức,
cán bộ, đào tạo, bồi dưỡng, thi đua, khen
thưởng, hợp tác quốc tế, hành chính, quản trị,
tài chính, tài vụ, cải cách hành chính của ngành
Thanh tra.
3. Tham mưu, tham gia tổ chức thẩm định,
soát, hệ thống hóa, pháp điển hóa các văn bản
quy phạm pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Các nhiệm vụ được
giao thực hiện theo
đúng tiến độ, đảm bảo
chất lượng
2.2
Hướng dẫn
triển khai thực
hiện các văn bản
1. Tham mưu, tham gia hướng dẫn pháp luật về
khiếu nại, tố cáo theo thẩm quyền đối với các
nhiệm vụ được nêu tại Mục 2.1 của Phụ lục
này.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức quán triệt,
tuyên truyền, triển khai thực hiện chính sách
của Đảng, pháp luật của Nhà nước về khiếu nại,
Nhiệm vụ được thực
hiện đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian chất
lượng.
504
tố cáo.
2.3
Kiểm tra
Tham mưu, tham gia tổ chức kiểm tra theo
thẩm quyền đối với các nhiệm vụ về:
- Tình hình thi hành pháp luật về khiếu nại, tố
cáo;
- Việc thực hiện yêu cầu, kiến nghị của
quan, tổ chức, nhân thẩm quyền về khiếu
nại, tố cáo;
- Việc xây dựng tổ chức thực hiện kế hoạch,
chế độ thông tin, báo cáo về công tác giải quyết
khiếu nại, tố cáo;
- Việc thực hiện công tác cải cách hành chính
theo phân công của cấp có thẩm quyền;
- Những nội dung khác liên quan đến lĩnh vực
khiếu nại, tố cáo theo chức năng, nhiệm vụ,
quyền hạn.
Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra đối với
các nội dung được kiểm
tra theo đúng quy định.
2.4
Giải quyết khiếu
nại, tố cáo
1. Tham mưu, tham gia giải quyết các vụ việc
đông người, vụ việc tồn đọng, phức tạp, kéo
dài, liên quan đến nhiều ngành, nhiều địa
phương.
2. Tham mưu, tham gia theo dõi, đôn đốc các
quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân thực hiện
quyết định giải quyết khiếu nại, kết luận nội
dung tố cáo.
Hoàn thành các nhiệm
vụ được giao, báo cáo
cấp thẩm quyền theo
đúng quy định của pháp
luật.
2.5
Thẩm định các đ
án công tác đào
tạo nghiệp vụ
1. Tham gia thẩm định các dự thảo đề án, dự
án, chương trình, công trình cấp nhà nước, cấp
bộ về khiếu nại, tố cáo.
2. Tham mưu, tham gia biên soạn, y dựng
các tài liệu bồi dưỡng nghiệp vụ về giải quyết
khiếu nại, tố cáo; hướng dẫn nghiệp vụ về giải
quyết khiếu nại, tố cáo.
3. Tham mưu, tham gia tổ chức, tham gia giảng
dạy, tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ giải quyết
khiếu nại, tố cáo.
1. Nội dung thẩm định
được hoàn thành đảm
bảo chất lượng, theo
đúng kế hoạch.
2. Các tài liệu bồi
dưỡng, hướng dẫn
nghiệp vụ được ban
hành.
3. Được quan tổ
chức lớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh g hoàn
thành công việc.
2.6
kết, tổng kết
việc thực hiện các
văn bản
1. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện
kết, tổng kết việc thực hiện chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước;
chương trình, kế hoạch, dự án, đán về khiếu
nại, tố cáo.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện
kết, tổng kết thực tiễn công tác giải quyết khiếu
nại, tố cáo.
Các văn bản về kết,
tổng kết được ban
hành.
2.7
Phối hợp thực
hiện nhiệm vụ
1. Tham mưu, tham gia phối hợp với các
quan, tổ chức, nhân liên quan trong thực
hiện công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo.
2. Tham mưu, tham gia phối hợp chuẩn bị nội
dung phục vụ các hội nghị, cuộc họp, làm việc
của các quan Đảng, Ban chỉ đạo, Ủy ban
nhân dân, Hội đồng nhân dân huyện về công
tác giải quyết khiếu nại, tố cáo khi có yêu cầu.
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện hiệu
quả, tạo mối quan h
tích cực trong công tác.
505
2.8
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp
1. Chủ trì, tham dự các cuộc họp chuyên môn
được phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp quan
theo quy định.
Tham dự đầy đủ, chuẩn
bị tài liệu ý kiến
phát biểu theo yêu cầu.
2.9
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Kế hoạch công tác
được xây dựng thực
hiện theo đúng tiến độ,
đảm bảo chất lượng.
2.10
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. c mối quan hng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Chánh Thanh tra, Phó Chánh
thanh tra
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Thanh tra tỉnh
- UBND các xã, thtrấn.
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Được kiến nghị sửa đổi, bổ sung chế, chính sách, pháp luật các biện pháp hành
chính nhằm tăng cường quản lý nhà nước.
4.3
Được cung cấp thông tin về công c chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm
vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên Nhóm ngành hoặc ngành hoc
Chuyên ngành: Pháp Luật, Quản nhà nước, Quản lý đất đai, Quản
kinh tế, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản trị nhân lực, Xây
dng ... các chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực được phân
công phụ trách.
Bồi dưỡng, chứng chỉ
- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ngạch Thanh tra viên; chứng chỉ bồi
dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước ngạch chun viên.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm.
506
Kinh nghiệm (thành
tích công
tác)
- ít nhất 02 năm làm công tác công c giải quyết khiếu nại, tố cáo
không kể thời gian tập sự hoặc ít nhất 05 năm công tác trở lên đối với
cán bộ, công chức, viên chức, quan Quân đội nhân dân, quan Công
an nhân dân, người làm công tác cơ yếu công tác ở cơ quan, tổ chức, đơn
vị khác chuyển sang cơ quan thanh tra.
- Đề xuất các biện pháp về giải quyết khiếu nại, tố cáo;
- Có kiến thức và am hiểu về công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thn trách nhiệm cao với công việc, với tập th, phối hợp công tác tốt.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn
liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức.
- Có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp
v (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về giải
quyết khiếu nại, tố cáo
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-116
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Thanh tra huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Theo các văn bản, quy định hiện hành về khiếu nại, tố cáo
507
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia hoạch định, xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật
chiến lược về khiếu nại, tố cáo; quy hoạch, dự án, đề án, kế hoạch, sơ kết, tổng kết trong phạm vi
toàn ngành; đề xuất các giải pháp nhằm hoàn thiện chế, chính sách và pháp luật thông qua
công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo.
- Tham mưu, tham gia việc giải quyết các vụ việc đông người, vụ việc tồn đọng, phức
tạp, kéo dài, liên quan đến trách nhiệm của nhiều ngành, địa phương.
- Nâng cao hiệu quả công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo, góp phần nâng cao hiệu lực,
hiệu quả quản lý nhà nước; bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham mưu xây
dựng văn bản
1. Tham mưu, tham gia y dựng, hoàn thiện
thể chế hoặc các văn bản quy phạm pháp luật,
các chủ trương, chính sách, quy định, quy chế
về khiếu nại, tố cáo
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện đảm
bảo chất lượng, tiến
độ.
2.2
Hướng dẫn, tổng
kết, kiểm tra, đào
tạo, bồi dưỡng
nghiệp vụ
1. Tham mưu, tham gia tổ chức quán triệt,
tuyên truyền, triển khai thực hiện chính sách
của Đảng, pháp luật của Nhà nước, chiến
lược, định hướng chương trình, kế hoạch... về
khiếu nại, tố cáo.
2. Tham mưu, tham gia tchức kiểm tra theo
quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
3. Tham mưu, tham gia giải quyết các vụ việc
khiếu nại, tố cáo; theo dõi, đôn
đốc việc thực hiện thực hiện quyết định, kết
luận về khiếu nại, tố cáo.
4. Tham mưu, tham gia tổ chức kết, tổng
kết, đánh giá đề xuất các phương án sửa
đổi, bổ sung, tăng cường hiệu lực, hiệu quả
của công tác quản lý.
5. Tham mưu, tham gia công tác đào tạo, bồi
dưỡng nghiệp vụ về giải quyết khiếu nại, tố
cáo.
Nhiệm vụ được thực
hiện đúng tiến độ, kế
hoạch, thời gian
chất lượng theo quy
định.
2.3
Thẩm định các đề
án công tác
Tham mưu, tham gia thẩm định các dự thảo
đề án, dự án, chương trình, công trình về
khiếu nại, tố cáo.
Nội dung thẩm định
được hoàn thành đảm
bảo chất lượng, theo
đúng kế hoạch.
2.4
Phối hợp trong
công tác
Phối hợp với các quan, tổ chức, đơn vị,
nhân trong ngoài quan khi thực hiện
nhiệm vụ.
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện hiệu
quả, tạo mối quan h
tích cực trong công tác.
2.5
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội họp
1. Tham dự các cuộc họp liên quan đển lĩnh
vực chuyên môn được phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp cơ quan
theo quy định.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu và ý
kiến phát biểu theo yêu
cầu.
2.6
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Kế hoạch công
tác được xây dựng và
thực hiện theo đúng
tiến độ, đảm bảo chất
lượng.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
508
3. c mối quan hng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Chánh Thanh tra, Phó Chánh
thanh tra
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Thanh tra tỉnh
- UBND các xã, thtrấn.
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Được kiến nghị sửa đổi, bổ sung cơ chế, chính sách, pháp luật và các biện pháp hành
chính nhằm tăng cường quản lý nhà nước.
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm
vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
bằng tốt nghiệp đại học trở lên Nhóm ngành hoặc ngành hoặc Chuyên
ngành: Pháp Luật, Quản lý nhà nước, Quản lý đất đai, Quản lý kinh tế, Tài
chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản trị nhân lực, Xây dng ... các chuyên
ngành khác phù hợp với lĩnh vực được phân công phụ trách.
Bồi dưỡng
- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước ngạch chuyên viên.
- k năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bảnsử dụng được ngoi ng
tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu ca v
trí việc làm
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Đề xuất các biện pháp về giải quyết khiếu nại, tố cáo.
- Kiến thức và am hiểu về chuyên môn, lĩnh vực.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp công tác tốt.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên
quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức.
- Có sức khỏe tốt.
509
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn,
nghip v (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Thanh tra viên về phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-117
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Thanh tra huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Theo các văn bản, quy định hiện hành về phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia hoạch định, xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật
chiến lược về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực; quy hoạch, dự án, đề án, kế hoạch, kết,
tổng kết; đề xuất các giải pháp nhằm hoàn thiện cơ chế, chính sách pháp luật thông qua công
tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
- Tham mưu, tham gia thực hiện các nhiệm vụ về phòng, chống tham nng, tiêu cực.
- Phát hiện hở trong cơ chế quản lý, chính sách pháp luật qua phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực để kiến nghị với quan nhà ớc giải pháp, biện pháp khắc phục, góp phần
nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động quản lý nhà nước, bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền
lợi ích hợp pháp của quan, tổ chức, nhân; thực hiện các biện pháp phòng ngừa, phát hiện
xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cấp thẩm quyền x đối với hành vi vi phạm pháp
luật của các cơ quan, tổ chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham mưu xây
dựng văn bản
1. Tham mưu, tham gia xây dựng các nghị quyết
của Hội đồng nhân huyện, quyết định của Ủy ban
nhân dân huyện về phòng, chống tham nhũng,
Các nhiệm vụ được
giao thực hiện theo
đúng tiến độ, đảm bảo
510
tiêu cực.
2. Tham mưu, tham gia xây dựng chiến lược,
chính sách, định hướng, quy hoạch, kế hoạch, đề
án, dự án về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực;
về tổ chức, cán bộ, đào tạo, bồi dưỡng, thi đua,
khen thưởng, hợp tác quốc tế, hành chính, quản
trị, tài chính, tài vụ, cải cách hành chính của
ngành Thanh tra.
3. Tham mưu, tham gia tổ chức thẩm định, rà
soát, hệ thống hóa, pháp điển hóa các văn bản quy
phạm pháp luật về phòng, chống tham nhũng, tiêu
cực.
chất lượng.
2.2
Hướng dẫn và
triển khai thực
hiện các văn bản
1. Tham mưu, tham gia hướng dẫn pháp luật về
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực theo thẩm
quyền đối với các nhiệm vụ được nêu tại Mục 2.1
của Phụ lục này.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức quán triệt, tuyên
truyền, triển khai thực hiện chính sách của Đảng,
pháp luật của Nhà nước về phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực.
Các nhiệm vụ được
giao thực hiện theo
đúng tiến độ, đảm bảo
chất lượng.
2.3
Kiểm tra
Tham mưu, tham gia tổ chức kiểm tra theo thẩm
quyền đối với các nhiệm vụ về:
- Tình hình thi hành pháp luật về phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực;
- Kiểm tra công tác phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực theo quy định;
- Việc thực hiện công tác đào tạo, bồi dưỡng, thi
đua, khen thưởng theo quy định của pháp luật
phân cấp quản lý công chức;
- Việc xây dựng tổ chức thực hiện kế hoạch về
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực, chế độ thông
tin, báo cáo;
- Việc thực hiện công tác cải cách hành chính
theo phân công của cấp có thẩm quyền;
- Những nội dung khác liên quan đến lĩnh vực
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực theo chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn.
Văn bản báo cáo kết
quả kiểm tra đối với
các nội dung được
kiểm tra theo đúng
quy định.
2.4
Phòng, chống
tham nhũng, tiêu
cực
Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện các nhiệm
vụ về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực theo
thẩm quyền:
- Các giải pháp phòng ngừa tham nhũng, tiêu cực;
- Phát hiện tham nhũng, tiêu cực;
- Xử lý tham nhũng hành vi khác vi phạm
pháp luật về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực;
- Những nội dung khác liên quan đến lĩnh vực
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
Các nhiệm vụ được
thực hiện đúng tiến
độ, kế hoạch, thời gian
chất lượng theo
đúng quy định.
2.5
Thẩm định các
đề án công tác
biên soạn
nghiệp vụ
1. Tham gia thẩm định các dự thảo đề án, dự án,
chương trình, công trình cấp nhà nước, cấp bộ về
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
2. Tham mưu, tham gia biên soạn, xây dựng các
tài liệu bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng, chống
1. Nội dung thẩm định
được hoàn thành đảm
bảo chất lượng, theo
đúng kế hoạch.
2. Các tài liệu bồi
511
tham nhũng, tiêu cực; hướng dẫn nghiệp vụ về
phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
3. Tham mưu, tham gia tổ chức, tham gia giảng
dạy, tập huấn, bồi dưỡng nghiệp vụ về phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực.
dưỡng, hướng dẫn
nghiệp vụ được ban
hành.
3. Được quan tổ
chức lớp đào tạo, bồi
dưỡng đánh giá hoàn
thành công việc.
2.6
kết, tổng kết
việc thực hiện
các văn bản.
1. Tham mưu, tham gia tchức thực hiện kết,
tổng kết việc thực hiện chủ trương, chính sách
của Đảng, pháp luật của Nhà nước về phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực; chiến lược, chương
trình, kế hoạch, dự án, đề án về phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực.
2. Tham mưu, tham gia tchức thực hiện kết,
tổng kết thực tiễn công tác phòng ngừa tham
nhũng, tiêu cực.
Các nhiệm vụ được
thực hiện đúng tiến
độ, kế hoạch, thời gian
và chất lượng.
2.7
Phối hợp thực
hiện nhiệm vụ
1. Tham mưu, tham gia phối hợp với các cơ quan,
tổ chức liên quan trong quá trình thực hiện
nhiệm vụ phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
2. Tham mưu, tham gia phối hợp chuẩn bị nội
dung phục vụ các hội nghị, cuộc họp, làm việc
của các cơ quan Đảng, Ban chỉ đạo, Ủy ban nhân
dân, Hội đồng nhân dân huyện về công tác phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực khi có yêu cầu.
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện hiệu
quả, tạo mối quan hệ
tích cực trong công
tác.
2.8
Thực hiện nhiệm
vụ chung, hội
họp
1. Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn được phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp quan
theo quy định.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.9
Xây dựng và thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Kế hoạch công tác
được xây dựng
thực hiện theo đúng
tiến độ, đảm bảo chất
lượng.
2.10
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. c mối quan hcông việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Chánh Thanh tra, Phó Chánh
thanh tra
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Thanh tra tỉnh
- UBND các xã, thtrấn.
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập các thông tin cần thiết cho việc thực
hiện công việc chuyên môn.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
512
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao;
4.2
Tham gia ý kiến về các việc chuyên môn của cơ quan, đơn vị;
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của cơ quan trong phạm vi nhiệm
vụ được giao;
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao;
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật, Quản lý kinh tế, Tài
chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản lý đất đai các chuyên ngành khác
phù hợp với lĩnh vực được phân công phụ trách.
Bồi dưỡng
- chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ngạch Thanh tra viên; chứng chỉ bồi
dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước ngạch chun viên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- ít nhất 02 năm làm công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
không kể thời gian tập sự hoặc ít nhất 05 m công tác trở lên đối với
cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan Quân đội nhân dân, quan Công an
nhân dân, người làm công tác yếu công tác quan, tổ chức, đơn vị
khác chuyển sang cơ quan thanh tra.
- Đề xuất các biện pháp thanh tra, kiểm tra và đánh giá.
- Có kiến thức và am hiểu về công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định quy chế làm việc của
cơ quan.
- Trách nhiệm cao với công việc, với tập thể.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu khác
- khả năng đề xuất những chủ trương, giải pháp giải quyết các vấn đề
thực tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị.
- khả năng tổ chức triển khai nghiên cứu, thực hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn của cơ quan, đơn vị.
- Có khả năng chịu áp lực công việc lớn và có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
513
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kim tra vic thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghip
v (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực
Mã vị trí việc làm: HH-NVCN-118
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc: Thanh tra huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Theo các văn bản, quy định hiện hành về phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực
1. Mục tiêu vị trí việc làm
- Tham mưu, tham gia hoạch định, xây dựng, tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật
chiến lược về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực; quy hoạch, dự án, đề án, kế hoạch, kết,
tổng kết; đề xuất các giải pháp nhằm hoàn thiện chế, chính sách pháp luật thông qua công
tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
- Tham u, tham gia thực hiện các nhiệm vụ vphòng, chống tham nng, tiêu cc.
- Phát hiện hở trong cơ chế quản lý, chính sách pháp luật qua phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực để kiến nghị với quan nhà ớc giải pháp, biện pháp khắc phục, góp phần
nâng cao hiệu lực, hiệu quả hoạt động quản lý nhà nước, bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền
lợi ích hợp pháp của quan, tổ chức, nhân; thực hiện các biện pháp phòng ngừa, phát hiện
xử lý theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cấp thẩm quyền xlý đối với nh vi vi phạm pháp
luật của các cơ quan, tổ chức, cá nhân.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá
hoàn thành công việc
Mảng công việc
Công việc cụ thể
2.1
Tham mưu
xây dựng văn
bản
Tham mưu, tham gia xây dựng, hoàn thiện thể chế
hoặc các văn bản quy phạm pháp luật, các chủ
trương, chính sách, quy định, quy chế về phòng,
chống tham nhũng, tiêu cực.
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện đảm
bảo chất lượng, tiến
độ.
2.2
Hướng dẫn,
kiểm tra và đào
tạo, bồi dưỡng
nghiệp vụ
1. Tham mưu, tham gia tổ chức quán triệt, tun
truyền, triển khai thực hiện chính sách của Đảng,
pháp luật của Nhà nước, chiến lược, định hướng
chương trình, kế hoạch... về phòng, chống tham
nhũng, tiêu cực.
2. Tham mưu, tham gia tổ chức thực hiện các các
Nhiệm vụ được thực
hiện đúng tiến độ,
kế hoạch, thời gian
chất lượng theo quy
định.
514
nhiệm vụ về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
theo thẩm quyền.
3. Tham mưu, tham gia kiểm tra việc thực hiện
pháp luật về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
4. Tham mưu, tham gia tổ chức kết, tổng kết,
đánh giá đề xuất các phương án sửa đổi, bổ
sung, tăng cường hiệu lực, hiệu quả của công tác
quản lý.
5. Tham mưu, tham gia công tác đào tạo, bồi
dưỡng nghiệp vụ về phòng, chống tham nhũng,
tiêu cực.
2.3
Thẩm định các
đề án
Tham mưu, tham gia thẩm định các dự thảo đề án,
dự án, chương trình, ng trình về phòng, chống
tham nhũng, tiêu cực.
Nội dung thẩm định
được hoàn thành đảm
bảo chất lượng, theo
đúng kế hoạch.
2.4
Phối hợp trong
công tác
Phối hợp với các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân
trong và ngoài cơ quan khi thực hiện nhiệm vụ.
Công việc, nhiệm vụ
được thực hiện hiệu
quả, tạo mối quan hệ
tích cực trong công
tác.
2.5
Thực hiện
nhiệm vụ chung,
hội họp
1. Tham dự các cuộc họp liên quan đến lĩnh vực
chuyên môn được phân công.
2. Tham dự các cuộc họp đơn vị, họp quan
theo quy định.
Tham dự đầy đủ,
chuẩn bị tài liệu ý
kiến phát biểu theo
yêu cầu.
2.6
Xây dựng thực hiện kế hoạch công tác năm, quý, tháng, tuần
của cá nhân.
Kế hoạch công tác
được xây dựng và thực
hiện đảm bảo tiến độ,
chất lượng.
2.7
Thực hiện các nhiệm vụ khác do cấp trên giao.
3. c mối quan hng việc
3.1. Bên trong
Được quản trực tiếp và
kiểm duyt kết quả bởi
Quan hệ phối hợp trực tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phối hợp chính
Chánh Thanh tra, Phó Chánh
thanh tra
c ng chức chuyên n
khác trong cơ quan
c quan chuyên n, đơn vị
thuộc huyện
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bản chất quan hệ
- Thanh tra tỉnh
- UBND các xã, thtrấn.
- c cơ quan, đơn vị có liên quan
Tham gia c cuộc họp có liên quan.
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
Thu thập c thông tin cần thiết cho việc thực hiện
công việc chuyên n.
Lấy thông tin thống kê.
Thực hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phạm vi quyền hạn
TT
Quyền hạn cụ thể
4.1
Được chủ động về phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Được kiến nghị sửa đổi, bổ sung chế, chính sách, pháp luật các biện pháp hành
chính nhằm tăng cường quản lý nhà nước.
515
4.3
Được cung cấp thông tin về công tác chỉ đạo điều hành của đơn vị trong phạm vi nhiệm
vụ được giao.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục vụ cho
nhiệm vụ được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu về trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu về trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu cụ thể
Trình độ đào tạo
Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Luật, Quản lý kinh tế, Tài
chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản lý đất đai các chuyên ngành khác
phù hợp với lĩnh vực được phân công phụ trách.
Bồi dưỡng
- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước ngạch chuyên viên.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản s dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 khung năng lc ngoi ng Việt Nam theo yêu cầu
ca v trí việc làm.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Đề xuất các biện pháp thanh tra, kiểm tra và đánh giá.
- Kiến thức và am hiểu về công tác phòng, chống tham nhũng, tiêu cực.
Phẩm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương, chính
sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, với tập thể, phối hợp côngc tốt.
- Có ý thức bảo mật thông tin cao.
- Trung thực, thẳng thắn, kiên định, biết lắng nghe.
- Điềm tĩnh, cẩn thận.
- Khả năng đoàn kết nội bộ.
- Phẩm chất khác.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng đề xuất những giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn liên
quan đến chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức.
- Có sức khỏe tốt.
5.2. Các năng lực
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kim tra vic thc hiện các văn bn (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
516
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghip
v (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
III. V TRÍ VIỆC LÀM NHÓM CHUYÊN MÔN DÙNG CHUNG
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về pháp chế
Mã vị trí việc làm: HH-CMDC-01
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND và UBND huyn Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước; các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v công tác hoạch định thực
thi chính sách về pháp chế.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoch,
kế hoạch, chính sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật, d án, đề án
v pháp chế; ch trì, tổ chc trin khai thực thi các nhiệm v chuyên n theo mảng công việc
được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp
lut, chiến lược,
quy hoch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đ án,
d án.
Tham gia nghiên cứu, xây dựng các quy
định trình Bộ Chính trị, Ban thư; văn
bản pháp luật ca Quc hi, y ban
Thường v Quc hi, Chính phủ, Th
ớng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến lược,
quy hoch, kế hoạch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án của ngành, lĩnh vực
pháp chế hoc của địa phương.
Các quy định, n bản pháp
lut, chiến lược, quy hoch,
kế hoạch, chính sách,
chương trình, d án, đề án
được cấp thẩm quyn
thông qua.
2.2
ng dẫn trin
khai thc hiện các
văn bản.
1. Tham gia hướng dn trin khai thc
hiện các quy định B Chính trị, Ban
thư; văn bản pháp lut ca Quc hi, y
ban Thường v Quc hội, Chính phủ,
Th ớng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến
c, quy hoch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đ án của ngành,
lĩnh vực pháp chế hoc của địa phương.
2. T chức, hướng dẫn, theo dõi việc thc
hin chế độ, chính sách chuyên môn,
nghip vụ; đề xuất các bin pháp để ng
cao hiu lc, hiu qu quản v ngành,
lĩnh vực pháp chế hoc của địa phương.
3. Tham gia t chức các chuyên đề bi
dưỡng nghip v, ph biến kinh nghim
v công tác hoạch định thực thi chính
sách về ngành, lĩnh vực pháp chế hoc
của địa phương.
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoch, thời gian và bảo đm
chất lượng theo yêu cầu ca
cấp trên.
2. Truyền đạt được các nội
dung v nghip v theo
phân công đ các tổ chc,
nhân khác hiểu, trin
khai được và đạt kết qu.
3. Được cơ quan, tổ chc
lớp đào tạo, bồi dưỡng đánh
giá hoàn thành công vic
ging dy.
517
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
Tham gia t chức kết, tng kết, kim
tra, phân tích, đánh giá báo cáo vic
thc hiện các quy định B Chính trị, Ban
thư; văn bản pháp lut ca Quc hi,
Ủy ban Thường v Quc hội, Chính phủ,
Th ớng Chính phủ, Bộ, ngành; chiến
c, quy hoch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đ án của ngành,
lĩnh vực pháp chế hoc của địa phương.
1. Văn bn báo cáo kết qu
kiểm tra được thc hin
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá đ xut kp thi,
đúng kế hoạch, được cấp có
thm quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm định
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định
B Chính trị, Ban thư; văn bản pháp
lut ca Quc hi, Ủy ban Thường v
Quc hội, Chính ph, Th ớng Chính
ph, Bộ, ngành; chiến lược, quy hoch,
kế hoạch, chính sách, chương trình, dự
án, đề án liên quan đến ngành, lĩnh vc
pháp chế hoc của địa phương.
Ni dung tham gia thm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế hoch,
chất lượng do người ch trì
giao.
2.5
Thc hiện các hot
động chuyên môn,
nghip v.
Ch trì hoặc tham gia t chc trin khai
thc hiện các hoạt động chuyên môn,
nghip v theo nhim v được phân
công.
Đảm bảo quy trình công tác
và theo đúng kế hoch v
tiến độ, chất lượng hiu
qu công việc.
2.6
Phi hp thc hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhim v
được phân công.
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt, to
được mi quan h công tác
phát triển hiu qu cao.
2. Ni dung phi hợp được
hoàn thành đt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.7
Thc hin nhim v
chung, hi hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng thực hin kế hoch công c năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công c của đơn vị,
quan nhiệm v đưc
giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo trc tiếp.
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- Các cơ quan, đơn vị cp tnh;
- Các cơ quan của huyn.
- Các xã, thị trn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
518
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của th trưởng.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên chuyên ngành Luật.
Kiến thc b tr
- Có chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 khung năng lực ngoi ng Vit Nam theo
yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành ch công tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra thẩm định
các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối với các
vấn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi chc năng, nhiệm v được
giao.
- khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực
công tác được phân công.
- khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng,
nhim v của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hot
động thực thi, k năng xử lý các tình huống trong quá trình hướng
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công việc theo
v trí việc làm.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dng các kiến thức cơ bản nâng cao v ngành, nh vực; có kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ng dn nghip v v ngành, nh vực.
- Áp dụng thành thạo c kiến thc, k thuật xây dng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Các năng lực
519
Nhóm năng lực
Tên năng lực
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực chuyên
môn
- Kh năng tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thực hin hoạt động chuyên môn, nghiệp
v (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực quản lý
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển đội ngũ
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về tng hp
Mã vị trí việc làm: HH-CMDC-02
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Các cơ quan chuyên môn thuc UBND huyn Hi Hu, tnh Nam
Định
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp lut của Nhà nước; các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia tham mưu giúp lãnh đạo quan, đơn vị ch đạo, theo dõi t chc trin khai
thc hiện các nhiệm v thuộc lĩnh vực công tác được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dng văn bn
quy phm pháp
lut, chiến lưc,
quy hoch, kế
hoch, chính sách,
chương trình, đ
án, d án.
Tham gia xây dựng, theo dõi, đôn đc vic
thc hin chương trình công tác thuộc nh
vc đưc phân công theo dõi; ch trì hoc
tham gia xây dng d tho văn bn quy
phm pháp lut, các báo cáo, đ án, d án,
chương trình theo s phân công ca nh
đo đơn v.
Tham gia thc hin công tác bo v chính
Chương trình công tác thc
hin đúng tiến đ.
Công tác bo v cnh tr ni
b, bo v bí mt nhà nưc ca
cơ quan, đơn v thc hin đúng
quy đnh
520
tr ni b, bo v bí mt nhà nưc ca cơ
quan, đơn v.
2.2
ng dn và
trin khai thc
hin các văn bn.
Tham gia theo dõi, nm tìnhnh thc tin
đ kp thi tham mưu, đ xut vi lãnh đo
xem xét, ch đo x lý nhng vn đ thuc
lĩnh vc công tác đưc phân công.
Bo đm đúng tiến đ, kế
hoch, thi gian, cht lưng
theo yêu cầu ca cp trên.
2.3
Kim tra, kết,
tng kết vic thc
hin các văn bn.
Phi hp t chc sơ kết, tng kết, kim tra,
phân tích, đánh giá và báo cáo việc thc
hin lĩnh vc đưc phân công theo dõi
Văn bản báo o kết qu kim
tra đưc thc hin đúng thi
hn quy đnh.
2.4
Tham gia góp ý
các văn bản.
Tham gia góp ý các Chương trình công tác,
Chương trình làm vic ca Lãnh đo khi
đưc phân công
Ni dung tham gia góp ý đưc
hoàn thành theo đúng kế
hoch, cht ng do ngưi ch
trì giao.
2.5
Thc hin các
hot đng chuyên
môn, nghip v.
Tham gia t chc trin khai thc hin các
hot đng chuyên môn, nghiệp v theo
nhim v đưc phân công.
Đm bo quy trình côngc và
theo đúng kế hoch v tiến đ,
cht lưng và hiu qu công
vic.
2.6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn v liên quan tham
mưu hoch đnh và thc thi chính sách liên
quan đến ngành, lĩnh vực nhim v đưc
phân công.
1. Công vic, nhim v đưc
giao thông sut, to đưc mi
quan h công tác phát trin hiu
qu cao.
2. Ni dung phi hp đưc
hoàn tnh đt cht lưng, theo
đúng tiến đ kế hoch.
2.7
Thc hin nhim
v chung, hi hp.
Tham d các cuc hp ln quan đến lĩnh
vc chuyên môn trong và ngoài đơn v
theo phân công.
Tham d đy đ, chun b tài
liu và ý kiến pt biểu theo
yêu cu.
2.8
Xây dng và thc hin kế hoch công tác năm, q, tháng, tun
ca cá nn.
Xây dng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoch công tác
ca đơn vị, cơ quan và nhim
v đưc giao.
2.9
Thc hin các nhiệm v khác do cp trên phân công.
3. Các mối quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Chánh Văn phòng HĐND và
UBND huyn
- P Chánh Văn phòng
HĐND và UBND huyện
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị.
Các phòng chuyên môn thuộc
huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng HĐND và Đoàn Đại biu
Quc hi tnh
- UBND các xã, thị trn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
521
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phc v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của th trưởng.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên với:
Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Qun tr - Quản lý, Luật,
Xây dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước, Qun Nhà nước, Hành
chính học, Hành chính công, Chính sách công, Kinh tế lao động, Qun
tr văn phòng; Tài chính - Ngân hàng; Bảo v thc vt
- Ngành, chuyên ngành đào tạo khác phù hp vi v trí việc làm đảm
nhn.
Kiến thc b tr
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên.
- Có k năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành ch công tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm c chấp hành ch trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hợp công tác
tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- Có kh năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kim tra thm địnhc ch
trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, gii pháp đi vi các vn đ thc tin
liên quan trong phạm vi chc năng, nhim v đưc giao.
- khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
- khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình ni b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhiệm
v của đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh vc
hoạt động thực thi, k năng xử các tình huống trong quá trình
hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc
theo v trí việc làm.
- Hiểu vn dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức bảnng cao v nnh, lĩnh vực; kỹ
ng thuyết tnh, giảng dạy, ng dn nghip v v ngành, nh vực.
522
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-5
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bn (theo nhim v
ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng phối hp thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v ca
v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm:
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
Mã vị trí việc làm: HH-CMDC-03
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND và UBND huyện Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Thc hiện theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước; các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bn ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Ch trì, tham gia tham mưu giúp lãnh đạo quan, đơn vị ch đạo, theo dõi tổ chc
trin khai thc hin v hành chính - văn phòng thuộc lĩnh vực công tác được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dng văn
bn quy phm
pháp lut, chiến
c, quy hoch, kế
hoch, chính sách,
chương trình, đ
án, d án.
Tham gia xây dựng theo dõi t
chc trin khai thc hin v hành chính
- văn phòng thuộc lĩnh vực công tác
được phân công; tổ chức các kỳ hp;
chun b các điều kin phc v các k
họp và các hoạt động cơ quan, đơn vị.
Công tác hành chính, văn
phòng được thc hin theo
quy định.
523
2.2
ng dẫn
trin khai thc
hiện các văn
bn.
Tham gia theo dõi, nắm tình hình thc
tiễn để kp thời tham mưu, đề xut vi
lãnh đạo xem xét, chỉ đạo x những
vấn đề thuộc lĩnh vực công tác được
phân công.
Bảo đảm đúng tiến độ, kế
hoch, thi gian, chất lượng
theo yêu cầu ca cấp trên.
2.3
Kiểm tra,
kết, tng kết
vic thc hin
các văn bản.
Phi hp t chức sơ kết, tng kết, kim
tra, phân tích, đánh giá báo cáo vic
thc hiện lĩnh vực được phân công
theo dõi.
Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra được thc hin
đúng thời hạn quy định.
2.4
Tham gia thm
định các văn
bn.
Tham gia góp ý các Chương trình công
tác, Chương trình làm vic của Lãnh
đạo khi được phân công.
Nội dung tham gia p ý
đưc hoàn thành theo đúng kế
hoch, chtợng do người
ch trì giao.
2.5
Thc hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
Tham gia t chc trin khai thc hin
các hoạt động chuyên môn, nghiệp v
theo nhim v được phân công.
Đảm bảo quy trình công tác
và theo đúng kế hoch v
tiến độ, chất lượng hiệu
qu công việc.
2.6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan
tham mưu hoạch định thc thi
chính sách liên quan đến ngành, lĩnh
vc nhim v được phân công.
1. Công vic, nhim v đưc
giao tng sut, to đưc mi
quan h công tác phát triển
hiu qu cao.
2. Ni dung phi hợp được
hoàn thành đt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.7
Thc hin
nhim v chung,
hi hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b
tài liệu ý kiến phát biu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị, cơ quan
và nhiệm v được giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Chánh Văn phòng HĐND và
UBND huyn
- P Chánh Văn phòng
HĐND và UBND huyện
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị.
- Các phòng chun môn
thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng HĐND và Đoàn Đại biu Quc
hi tnh
- UBND các xã, thị trn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
524
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phc v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của th trưởng.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên với:
Nhóm ngành hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Quản tr - Quản lý, Luật,
Xây dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước, Quản Nhà nước, Hành
chính học, Hành chính công, Chính sách công, Kinh tế lao động, Qun
tr văn phòng; Tài chính - Ngân hàng; Bảo v thc vt
- Ngành, chuyên ngành đào to khác phù hp vi v trí việc m đảm nhn
Kiến thc b tr
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối vi
công chức ngch chuyên viên và tương đương
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành ch công tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra thẩm định
các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối với các
vấn đề thc tiễn liên quan trong phm vi chức năng, nhiệm v được
giao.
- Có khả năng cụ th hoá và tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà nước lĩnh vực
công tác được phân công.
- khả năng đ xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b và
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng,
nhim v của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh
vc hoạt động và thực thi, k năng xử lý các tình huống trong quá trình
hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất thực hiện công
vic theo v trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được c kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đ tài, đề án thuộc
525
lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dng c kiến thức cơ bn và nâng cao v nnh,nh vc; có kỹ
năng thuyết trình, ging dy, hưng dn nghip v v ngành, lĩnh vc.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật y dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-5
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng phối hp thc hin các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên v qun tr công
s
Mã vị trí việc làm: HH-CMDC-04
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND và UBND huyện Hi Hu, tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Thc hin theo quy định của Đảng, pháp luật của Nhà nước; các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia tham mưu giúp lãnh đạo quan, đơn vị ch đạo, thc hiện các công việc theo
đúng trình tự, th tc, tiến độ, bảo đảm chất lượng và đúng quy định, quy chế làm việc, công tác
bo mt, quản lý, lưu trữ h sơ theo quy định thuộc lĩnh vực công tác được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dng văn bn
quy phạm pháp
lut, chiến lược,
quy hoch, kế
hoạch, chính
sách, chương
trình, đề án, d
- Tham gia thc hin bảo đảm điu
kiện làm vic của quan, đơn vị
của cán bộ, công chức, viên chức,
người lao động của cơ quan.
Các công vic đưc thc
hin theo đúng các quy đnh
ca pháp lut, không đ xy ra
sai sót
- Tham gia thc hiện công tác bảo đảm
v sinh môi trường, phòng làm vic;
phòng chống mối, duy trì cảnh quan
526
án.
sân vườn của cơ quan, trụ s làm việc.
- Tham gia thc hiện công tác phòng
chống cháy nổ, đảm bo an ninh, an
toàn trụ s.
- Tham gia thc hiện công tác mua sắm
tài sản, trang thiết bị, hàng hóa công
c, dng c, vật tư, văn phòng, văn
phòng phẩm ...
- Tham gia thc hin bảo đảm thông tin
liên lạc, viễn thông, truyền hình.
-Tham gia theo dõi, quản lý về mt s
dng, sa cha, bảo trì, bảo dưỡng, tài
sn c định, trang thiết b làm việc,
công cụ, dng c phc v công tác
chuyên môn.
- Tham gia theo dõi, kiểm tra,giám sát,
thc hinvic bảo trì, bảo dưỡng, thay
thế các hệ thng k thut của các tòa
nhà trụ s cơ quan.
2.2
ng dẫn
trin khai thc
hiện các n
bn.
Tham gia theo dõi, nắm tình hình thc
tiễn để kp thời tham mưu, đề xut vi
lãnh đạo xem xét, chỉ đạo x những
vấn đề thuộc lĩnh vực công tác được
phân công.
Bảo đảm đúng tiến độ, kế
hoch, thi gian, chất lượng
theo yêu cầu ca cấp trên.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic
thc hiện các
văn bản.
Phi hp t chức sơ kết, tng kết, kim
tra, phân tích, đánh giá báo cáo vic
thc hiện nh vực được phân công
theo dõi.
Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra được thc hin
đúng thời hạn quy định.
2.4
Tham gia góp ý
các văn bản.
Tham gia góp ý các Chương trình công
tác, Chương trình làm việc của Lãnh
đạo khi được phân công.
Nội dung tham gia góp ý
được hoàn thành theo đúng
kế hoch, chất lượng do
người ch trì giao.
2.5
Thc hiện các
hoạt động
chuyên môn,
nghip v.
Tham gia t chc trin khai thc hin
các hoạt động chuyên môn, nghiệp v
theo nhim v được phân công.
Đảm bảo quy trình công tác
và theo đúng kế hoch v
tiến độ, chất lượng hiệu
qu công việc.
2.6
Phi hp thc
hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhim v
được phân công.
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt, to
được mi quan h công tác
phát triển hiu qu cao.
2. Ni dung phi hợp được
hoàn thành đt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.7
Thc hin
nhim v chung,
hi hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến
lĩnh vực chuyên môn trong ngoài
đơn vị theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b
tài liệu ý kiến phát biu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun ca cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị, cơ quan
và nhiệm v được giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h công việc
3.1. Bên trong
527
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Chánh Văn phòng HĐND và
UBND huyn
- Phó Chánh Văn phòng HĐND
và UBND huyện
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị.
- Các phòng chuyên n thuc
huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan hệ chính
Bn cht quan h
Văn phòng UBND tỉnh
- Văn phòng HĐND và Đoàn Đại biu Quc
hi tnh
- UBND các xã, thị trn
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc hin
công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phc v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc hp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của th trưởng.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên với:
- Nhóm ngành, hoặc ngành hoặc chuyên ngành: Qun tr- Quản lý,
Luật, Xây dựng Đảng & Chính quyền Nhà nước, Quản Nhà nước,
Hành chính học, Hành chính công, Chính sách công, Kinh tế lao động,
qun tr văn phòng.
- Ngành, chuyên ngành đào to khác p hp vi v trí vic làm đm nhn
Kiến thc b tr
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành ch công tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhim cao với công việc, vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
528
Các yêu cầu khác
- khả ng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra thẩm định c
ch tơng, chính sách, ngh quyết, kế hoch, gii pp đối vớic vấn đ
thc tin liên quan trong phm vi chứcng, nhiệm v đưc giao.
- Có khả năng cụ th hoá và tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà nước lĩnh vc
công tác được phân công.
- khả năng đ xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b và
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng,
nhim v của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về lĩnh
vc hoạt động và thực thi, k năng xử lý các tình huống trong quá trình
hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xut thực hiện công
vic theo v trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đ tài, đề án thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
có kỹ năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh
vc.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng
lc chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-5
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng
lực chuyên
môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng phối hp thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực
quản lý
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
529
Tên Vị trí việc làm: Văn thư viên
Mã vị trí việc làm: HH-CMDC-05
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyn Hi Hu, tnh
Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch định và
thực thi chính sách về văn thư
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trin khai hoạt động n thư của UBND huyn hoc trc tiếp thc hiện các nhiệm v văn
thư theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Vận hành h thng
quản tài liu
điện t của
quan, t chc.
Tham gia vận hành hệ thng quản tài
liệu điện t của quan, tổ chc; trc tiếp
thc thi nhim v của văn thư cơ quan
theo quy định.
Vận hành hệ thng quản lý
tài liệu điện t theo quy
định.
2.2
Lưu giữ h sơ, tài
liu.
Thc hin quản lý lưu giữ h sơ, tài liệu
theo quy định của công tác văn thư; tổ
chc vic thống lưu trữ các tài liu, s
liệu theo yêu cầu ca nghip v công tác
văn thư.
Quản lý, lưu tr h sơ, tài
liệu theo quy đnh trong
công tác văn thư.
2.3
Thc hin nghip
v văn thư.
Trc tiếp thc thi nhim v công tác văn
thư quan c nhiệm v khác được
cấp trên giao.
Đảm bảo quy trình công tác
và theo đúng kế hoch v
tiến độ, chất lượng và hiệu
qu công việc.
2.4
Phi hp thc hin.
Phi hp với các đơn vị, cá nhân liên quan
thc thi hoạt động nghip v văn thư liên
quan đến nhim v được phân công.
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt, to
được mi quan h công tác
phát triển hiu qu cao.
2. Ni dung phi hợp được
hoàn thành đt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.5
Thc hin nhim
v chung, hi hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.6
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị, cơ quan
và nhiệm v được giao.
2.7
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kim
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Th trưởng cơ quan
- Phó Thủ trưởng cơ quan
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị.
- Các phòng chuyên môn
thuc huyn
3.2. Bên ngoài
530
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- UBND tnh;
- Các Sở, ban ngành cấp tnh;
- Huyn ủy, HĐND huyện;
- Các xã, thị trn;
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phc v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của th trưởng.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- bằng tt nghiệp đại hc tr lên với ngành hoặc chuyên ngành
văn thư - lưu trữ, lưu trữ học, lưu trữ học quản tr văn phòng.
Trường hợp bằng tt nghiệp đại học chuyên ngành khác phải
chng ch bồi dưỡng nghip v văn thư do s đào tạo thẩm
quyn cp hoc bng tt nghiệp cao đẳng, trung cấp ngành hoc
chuyên ngành văn thư hành chính, văn thư - lưu trữ, lưu trữ.
Kinh nghim
(thành ch công tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật ca nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhim cao với công việc, vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng tham mưu, xây dng, thc hin, kim tra vic thc
hiện các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối
với các vấn đề thc tiễn liên quan trong phm vi chức năng, nhiệm v
được giao.
- khả năng cụ th hoá tổ chc thc hin hiu qu các chủ
trương, đường li của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà nước
lĩnh vực công tác được phân công.
- khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình ni b
giải pháp giải quyết các vấn đ thc tiễn liên quan đến chức năng,
nhim v của đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao về nh
vc hoạt động thực thi, k năng x lý các tình huống trong quá
trình hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất thực hin
531
công việc theo v trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu,
t chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực;
k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp
v.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-5
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kim tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng phối hp thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Văn thư viên trung cấp
Mã vị trí việc làm: HH-CMDC-06
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm vic:
Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyn Hi Hu, tnh
Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch định và
thực thi chính sách về văn thư.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Đảm nhim mt hoc mt s nhim v văn thư theo yêu cầu cu ca v trí việc làm trong
b phận văn thư của UBND huyn.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Thc hiện các hot
Trc tiếp thc thi nhim v công tác văn
Đảm bảo quy trình công tác
532
động chuyên môn,
nghip v.
thư quan các nhiệm v khác được
cấp trên giao.
và theo đúng kế hoch v
tiến độ, chất lượng hiệu
qu công việc.
2.2
Phi hp thc hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định và thực thi chính sách liên
quan đến ngành, lĩnh vc nhim v được
phân công.
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt, to
được mi quan h công tác
phát triển hiu qu cao.
2. Ni dung phi hợp được
hoàn thành đt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.3
Thc hin nhim
v chung, hi hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b
tài liệu ý kiến phát biu
theo yêu cầu.
2.4
Xây dựng và thực hin kế hoạch công c năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị, cơ quan
và nhiệm v được giao.
2.5
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Th trưởng cơ quan
- Phó Thủ trưởng cơ quan
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị.
- Các phòng chuyên môn
thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- UBND tnh;
- Các Sở, ban ngành cấp tnh;
- Huyn ủy, HĐND huyện;
- Các xã, thị trn;
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phc v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của th trưởng.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Có bng tt nghip trung cp tr lên vi ngành hoc chuyên ngành văn thư hành
chính, văn thư - lưu tr, lưu tr, lưu tr và qun lý thông tin. Trưng hợp có bằng
tt nghip trung cp tr n chuyên ngành khác phải có chứng ch bi dưng
nghip v văn t do cơ s đào to có thm quyn cp.
533
Kinh nghim
(thành ch công tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyt đi trung tnh, tin tưng, nghm túc chp hành chủ trương, chínhch
ca Đng, pháp lut ca nhà nưc, quy đnh ca cơ quan.
- Tinh thn trách nhim cao vi công vic, vi tp th, phi hp công c tt.
- Trung thc, thng thn, kiên đnh nng biết lng nghe.
- Đim nh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đn kết ni b.
- Chu đưc áp lc trong công việc.
- Tp trung, sáng to, tư duy đc lp và logic.
Các yêu cầu khác
- Có kh năng tham mưu, xây dng, thc hin, kim tra và thm định các ch
trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, gii pháp đối vi các vn đề thc tin
liên quan trong phm vi chc năng, nhim v đưc giao.
- Có kh năng c th h và tổ chc thc hin hiu qu các ch trương, đưng li
ca Đng, chính sách pháp lut ca Nhà nưc lĩnh vực công tác đưc pn
công.
- Có kh năng đ xut nhng ch trương, xây dng quy trình ni b và gii pháp
gii quyết các vn đ thc tin ln quan đến chc năng, nhiệm v ca đơn v.
- Hiu và vn dng đưc các kiến thc chuyên môn v lĩnh vc hot đng và
thc thi, k năng x lý các tình hung trong quá trình hưng dn, kim tra, gm
sát, tham u, đ xut và thc hin công vic theo v trí vic làm.
- Hiu và vn dng đưc các kiến thc v phương pháp nghn cu, t chc,
trin khai nghiên cu, xây dng cáci liu, đ tài, đ án thuộc lĩnh vc chuyên
môn đm nhim.
- Biết vn dng các kiến thc cơ bn và nâng cao v ngành, lĩnh vc; có k năng
thuyết trình, ging dạy, hưng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
- Áp dng thành tho các kiến thc, k thut xây dng, ban hành văn bn vào
công việc theo yêu cu ca v trí vic làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-5
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng phối hp thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
534
Tên Vị trí việc làm: Chuyên viên về lưu trữ
Mã vị trí việc làm: HH-CMDC-07
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyn Hi Hu, tnh
Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch định và
thực thi chính sách về lưu trữ.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Trin khai hoạt động lưu trữ của quan, tổ chc hoc trc tiếp thc hiện các nhiệm v
lưu trữ có yêu cầu cao v trách nhiệm và bảo mt theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dng chương
trình, kế hoch, văn
bn qun lý về công
tác lưu tr.
Tham gia nghiên cu, đ xut y dng và t
chc thc hin các chương trình, kế hoch, văn
bn qun v công tác lưu tr theo thm
quyn đưc giao.
Chương trình, kế hoch, văn
bn qun về côngc lưu tr
đưc cp có thm quyn thông
qua.
2.2
T chc thc hin
các nghiệp v công
tác lưu tr.
Thu thp h sơ, i liu vào Lưu tr cơ quan.
Thu đúng danh mc h sơ ban
hành đu m.
Qun tài liu lưu tr đin t, hưng dn lp
h sơ, tài liu đin t.
T chc qun , bo qun h
sơ vic.
Phân loi, chnh lý, xác đnh giá tr tài liu; thc
hin các th tc tiêu hủy tài liu hết g tr.
Chnh lý, sp xếp h sơ tài liu
theo quy đnh.
T chc s dng tài liệu lưu tr.
Phc v vic khai thác tài liu
đang bo qun.
Giao np h sơ,i liu thuc din npu vào
Lưu tr lch s.
Giao np đúng, đ thành phần
tài liu và thi gian bàn giao.
Thc hin chế đ báo cáo, báo cáo thng kê cơ
s v công tác lưu tr và i liu lưu tr.
Đúng s liu và đúng thi gian
yêu cu.
2.3
Bi dưỡng, hưng
dn chuyên môn,
nghip v.
Tham gia các hot đng đào to, bi dưng v
chuyên môn nghip v công tác lưu tr.
Truyn đt đưc các nội dung
v nghip v lưu tr theo phân
công để các cá nhân hiu, trin
khai đưc và đt kết qu.
2.4
Phi hp thc hin.
Phi hp vi các đơn v, cá nhân liên quan thực
thi hot động nghip v lưu tr ln quan đến
nhim v đưc phân công.
1. Công vic, nhim v đưc
giao thông sut, to đưc mi
quan h công tác phát trin hiu
qu cao.
2. Ni dung phi hp đưc
hoàn thành đt cht lưng, theo
đúng tiến đ kế hoch.
2.5
Thc hin nhim v
chung, hi hp.
Tham d các cuc hp liên quan đến lĩnh vc
chuyên môn trong và ngoài đơn vị theo phân
công.
Tham d đy đ, chun b tài
liu và ý kiến phát biểu theo
yêu cu.
2.6
Xây dựng và thc hin kế hoch công tác năm, q, tháng, tun ca
cá nn.
Xây dng, thc hin kế hoch
theo đúng kế hoch công tác
ca đơn v, cơ quan và nhiệm
v đưc giao.
2.7
Thc hin các nhiệm v khác do cp trên phân công.
3. Các mối quan h công việc
535
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Th trưởng cơ quan
- Phó Thủ trưởng cơ quan
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị.
- Các phòng chuyên môn
thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- UBND tnh;
- Các Sở, ban ngành cấp tnh;
- Huyn ủy, HĐND huyện;
- Các xã, thị trn;
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phc v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của th trưởng.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp đại hc tr lên ngành lưu trữ. Trường hp tt nghiệp đại hc
tr lên ngành khác phải có chứng ch bồi dưỡng nghip v lưu trữ do cơ
s đào tạo có thẩm quyn cp hoặc có bằng tt nghiệp cao đẳng, trung
cấp ngành lưu trữ.
Kiến thc b tr
- chng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản lý nhà nước đối vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương
- k năng sử dụng công nghệ thông tin cơ bản và sử dụng được ngoi
ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Việt Nam theo yêu
cu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành ch công tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhim cao với công việc, vi tp th, phi hợp công tác
tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tp trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kim tra vic thc hin
các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, giải pháp đối với các
vấn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v được giao.
536
- Có khả ng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu c chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
- khả năng đề xut nhng ch trương, y dựng quy trình nội b
giải pháp gii quyết các vấn đ thc tiễn liên quan đến chức năng, nhim
v của đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao v nh vực
hoạt động thực thi, k năng xử các tình huống trong quá trình
hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thc hiện công việc
theo v trí việc làm.
- Hiểu vn dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thc bản nâng cao v ngành, lĩnh vực;
k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bn
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-5
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng phối hp thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Cán sự v lưu trữ
Mã vị trí việc làm: HH-CMDC-08
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyn Hi Hu, tnh
Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác hoạch định và
thực thi chính sách về lưu trữ.
537
1. Mục tiêu vị trí việc làm
T chc thc hiện công tác lưu trữ của quan, tổ chức hành chính bảo mt theo mng
công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
T chc thc hin
mt s nghip v
công tác lưu trữ
sau.
Thc hin vic nhp mc lục tài liệu, tu
b, phc chế, bo him, sp xếp vận
chuyển tài liệu.
Đúng quy trình nghiệp v.
Thc hin thống kê tài liệu lưu trữ, v sinh
kho, tài liệu lưu trữ.
2.2
Phi hp thc hin.
Phi hp với các đơn vị, cá nhân liên quan
thc thi hoạt động nghip v lưu trữ liên
quan đến nhim v được phân công.
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt, to
được mi quan h công tác
phát triển hiu qu cao.
2. Ni dung phi hợp được
hoàn thành đt chất lượng,
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.3
Thc hin nhim
v chung, hi hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn vị
theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.4
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị, cơ quan
và nhiệm v được giao.
2.5
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kim
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Th trưởng cơ quan
- Phó Thủ trưởng cơ quan
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị.
- Các phòng chuyên môn
thuc huyn
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- UBND tnh;
- Các Sở, ban ngành cấp tnh;
- Huyn ủy, HĐND huyện;
- Các xã, thị trn;
- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phc v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của th trưởng.
538
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghip cao đẳng tr lên ngành lưu trữ. Trường hp tt nghip cao
đẳng tr lên ngành khác phải chứng ch bồi dưỡng nghip v lưu trữ
do cơ sở đào tạo có thẩm quyn cp.
Kinh nghim
(thành ch công tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhim cao với công việc, vi tp th, phi hợp công tác
tt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mt thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- kh ng tham u, xây dựng, thc hin, kim tra vic thc hiện các
ch trương, chính ch, nghị quyết, kế hoch, gii pp đi với c vấn đề
thc tin ln quan trong phm vi chc ng, nhim v đưc giao.
- Có khả ng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước lĩnh vực công
tác được phân công.
- khả năng đề xut nhng ch trương, y dựng quy trình nội b và
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng, nhim
v của đơn vị.
- Hiểu và vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao v lĩnh vực
hoạt động thực thi, k năng xử các tình huống trong quá trình
hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất và thực hiện công việc
theo v trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cu, t
chc, triển khai nghiên cứu, xây dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuộc lĩnh
vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức bản nâng cao v ngành, lĩnh vực;
k năng thuyết trình, giảng dạy, hướng dẫn chuyên môn, nghiệp v.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn bn
vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-5
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
1
- S dụng công nghệ thông tin
1
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
539
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng phối hp thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm:
Kế toán trưởng (hoc Ph trách kế toán)
Mã vị trí việc làm: HH-CMDC-09
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Các quan chuyên môn thuộc UBND huyn Hi Hu, tnh
Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác kế toán của đơn
v; hạch toán kế toán về thu, chi tài chính của đơn vị; báo cáo
tình hình thực hiện thu, chi tài chính của đơn vị cho các đơn
v liên quan theo quy định của pháp luật quy định ca
đơn vị thuộc ngành lĩnh vực thuc phm vi quản lý.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Ch trì tham mưu tng hp, thẩm định, hoạch định chiến lược, quy hoch, kế hoạch, chính
sách chủ trì xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp lut, d án, đề án về công tác kế
toán của đơn vị; thc hin hạch toán kế toán về thu, chi tài chính của đơn vị; báo cáo tình hình
thc hiện thu, chi tài chính của đơn vị cho các đơn vị có liên quan theo quy định của pháp luật và
quy định của đơn vị thuộc lĩnh vực phm vi quản lý; chủ trì, tổ chc trin khai thực thi các nhiệm
v chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm v
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Xây dựng văn bản
quy phạm pháp
lut, chiến lược,
quy hoch, kế
hoạch, chính sách,
chương trình, đ án,
d án.
Ch trì nghiên cứu, xây dựng các quy
định trình HĐND, UBND huyện, chiến
c, quy hoch, kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đ án quan trng ca
lĩnh vực v công tác hoạch định thực
thi chính sách về kế toán thuộc phm vi
quản lý.
Các quy định, văn bản pháp
lut, chiến lược, quy hoch,
kế hoạch, chính sách,
chương trình, dự án, đ án
được cấp thẩm quyn
thông qua.
2.2
ng dẫn trin
khai thc hiện các
văn bản.
1. Ch trì hướng dn trin khai thc hin
các quy định B Chính trị, Ban Bí thư;
văn bản pháp luật ca Quc hi, y ban
Thường v Quc hội, Chính phủ, ca
tnh, chiến lược, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, dự án, đề án
quan trng của lĩnh vực kế toán thuộc
phm vi quản lý.
2. T chức, hướng dẫn, theo dõi việc thc
1. Văn bản, tài liệu được
ban hành đúng tiến độ, kế
hoch, thời gian và bảo đm
chất lượng theo yêu cầu ca
cấp trên.
2. Truyền đạt được các nội
dung v nghip v theo
phân công để các tổ chc,
nhân khác hiểu, trin
540
hin chế độ, chính sách chun môn,
nghip vụ; đề xuất các biện pháp để nâng
cao hiu lc, hiu qu quản lý về lĩnh vực
kế toán thuộc phm vi quản lý.
3. Ch trì tổ chức các chuyên đề bi
dưỡng nghip v, ph biến kinh nghim
v công tác hoạch định thực thi chính
sách về lĩnh vực kế toán thuc phm vi
quản lý.
khai được và đạt kết qu.
3. Được quan, tổ chc
lớp đào tạo, bồi dưỡng đánh
giá hoàn thành công vic
ging dy.
2.3
Kiểm tra, kết,
tng kết vic thc
hiện các văn bản.
Ch trì tổ chức kết, tng kết, kim tra,
phân ch, đánh giá báo cáo việc thc
hiện c quy định B Chính trị, Ban
thư; văn bản pháp luật ca Quc hi, y
ban Thường v Quc hội, Chính phủ,
chiến lược, quy hoch, kế hoạch, chính
sách, chương trình, dự án, đề án quan
trng của lĩnh vực v công tác kế toán
thuc phm vi quản lý.
1. Văn bản báo cáo kết qu
kiểm tra được thc hin
đúng thời hạn quy định.
2. Nội dung báo cáo, đánh
giá đề xut kp thi,
đúng kế hoch, được cấp có
thm quyền phê duyệt.
2.4
Tham gia thẩm đnh
các văn bản.
Tham gia thẩm định, góp ý các quy định
B Chính trị, Ban thư; văn bản pháp
lut ca Quc hi, y ban Thường v
Quc hội, Chính ph, chiến lược, quy
hoch, kế hoch, chính sách, chương
trình, dự án, đề án quan trọng liên quan
đến lĩnh vực kế toán thuộc phm vi qun
lý.
Ni dung tham gia thm
định, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế hoch,
chất lượng do người ch trì
giao.
2.5
Thc hiện các hoạt
động chuyên môn,
nghip v.
Ch trì hoặc tham gia t chc trin khai
thc hiện các hoạt động chuyên môn,
nghip v theo nhim v được phân
công, cụ th:
- Ph biến, quán triệt các quy định v
vic thc hin chế độ kế toán đến viên
chức, người lao động trong đơn vị.
- Kim tra vic thc hiện các quy định
của pháp luật v kế toán, tài chính của
các đơn vị kế toán được phân công qun
lý (nếu có).
Đảm bảo quy trình công tác
và theo đúng kế hoch v
tiến độ, chất lượng hiệu
qu công việc.
- Phân công thc hin nhim v kế toán
trong đơn vị (nếu có); Kiểm soát
chng t giy v thu, chi tài chính ca
đơn vị, phê duyệt trên các chương trình
kế toán của đơn vị (nếu có); Kiểm soát
chng t đi ngân hàng; Kiểm tra s liu,
kết sổ, in cân đối ngày, tháng, năm theo
chế độ.
- Lập công khai báo cáo tài chính theo
quy định của pháp luật.
2.6
Phi hp thc hin.
Phi hp với các đơn vị liên quan tham
mưu hoạch định thực thi chính sách
liên quan đến ngành, lĩnh vực nhim v
được phân công.
1. Công việc, nhim v
được giao thông suốt, to
được mi quan h công tác
phát triển hiu qu cao.
541
2. Ni dung phi hợp được
hoàn thành đạt cht lượng,
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.7
Thc hin nhim v
chung, hi hp.
Tham d các cuộc họp liên quan đến lĩnh
vực chuyên môn trong ngoài đơn v
theo phân công.
Tham d đầy đủ, chun b
tài liệu ý kiến phát biểu
theo yêu cầu.
2.8
Xây dựng và thực hin kế hoạch công c năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
Xây dựng, thc hin kế
hoạch theo đúng kế hoch
công tác của đơn vị,
quan nhim v đưc
giao.
2.9
Thc hiện các nhiệm v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo trc tiếp.
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị
thuc Bộ, cơ quan liên quan,.
(Lưu ý: Việc xác định đơn vị
phi hợp chính cần căn cứ vào
mi quan h ca t chc s
dng v trí việc làm này).
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
Các quan, t chức, đơn vị hoạt động
liên quan đến lĩnh vực v kế toán thuc phm
vi quản lý của đơn vị.
(Lưu ý: Việc xác định các quan, tổ chc,
đơn vị quan hệ chính cần n cứ vào chức
năng, nhiệm v ca t chc s dng v trí
việc làm này).
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập c thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các vic chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức đ xác thc ca thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của th trưởng.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghiệp đại hc tr lên với ngành hoặc chuyên ngành đào tạo tương
ng vi ngạch công chức hin gi
Kiến thc b tr
Đáp ứng yêu cầu ca Ngch hin gi
Kinh nghim
(thành tích công tác)
Theo quy đnh của pháp lut v kế tn tng (hoc ph trách kế
toán).
542
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng tham mưu, xây dựng, thc hin, kiểm tra thẩm định
các chủ trương, chính ch, ngh quyết, kế hoch, giải pháp đối với các
vấn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm v được
giao.
- khả năng cụ th hoá t chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước nh vực công
tác được phân công.
- khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng,
nhim v của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên sâu, nâng cao v lĩnh
vc hoạt động và thực thi, k năng xử lý các tình huống trong quá trình
hướng dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đề xuất thực hiện công
vic theo v trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, y dựng các tài liệu, đề tài, đ án thuộc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức cơ bản và nâng cao về ngành, lĩnh vực; có
k năng thuyết trình, giảng dy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh
vc.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thuật xây dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
3-5
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn
bn (theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng phối hp thc hiện các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
543
Nhóm năng lực qun
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên Vị trí việc làm: Kế toán viên
Mã vị trí việc làm: HH-CMDC-10
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Các quan chun n thuộc UBND huyn Hi Hu, tnh
Nam Định
Quy trình công việc liên quan:
Các văn bản, quy định hiện hành về công tác kế toán của đơn
v; hạch toán kế toán về thu, chi tài chính của đơn vị; báo cáo
tình hình thc hiện thu, chi tài chính của đơn vị cho các đơn vị
liên quan theo quy định của pháp luật quy định của đơn
v thuộc ngành lĩnh vực thuc phm vi quản lý.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Tham gia nghiên cứu, tham mưu, tổng hp, tham gia thẩm định, hoạch định chiến lược,
quy hoch, kế hoạch, chính sách phối hợp xây dựng, hoàn thiện văn bản quy phạm pháp lut,
d án, đề án về công tác kế toán của đơn v; hạch toán kế toán v thu, chi tài chính của đơn vị;
báo cáo tình hình thực hiện thu, chi tài chính của đơn vị cho các đơn v thuộc lĩnh vực phm vi
quản lý; chủ trì, tổ chc trin khai thực thi các nhim v chuyên môn theo mảng công việc được
phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các nhiệm v, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm v
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham gia xây dng
văn bn quy phm
pháp lut, quy
hoch, kế hoch,
chính sách, chương
trình, đ án, dự án.
Tham gia nghn cu, xây dng các quy đnh
trình HĐND,UBND huyn; quy hoch, kế
hoch, chính sách, chương trình, d án, đ án
ca ngành, lĩnh vc v công tác kế toán, tài
chính ca đơn v; hch toán kế toán v thu,
chi tài chính ca đơn vị; báo cáo tình hình
thc hin thu, chi tài chính thuộc phm vi
qun lý hoc ca đa phương.
Các quy đnh, văn bn pháp
lut, quy hoch, kế hoch,
chính sách, chương trình, d
án, đ án đưc cp có thm
quyn thông qua.
2.2
ng dn và trin
khai thc hin các
văn bn.
1. Tham gia hưng dn trin khai thc hin
các quy đnh; kế hoch, chính ch, chương
trình, d án, đ án Trung ương, của tnh v
ngành, lĩnh vc kế tn.
1. Văn bn, tài liu đưc ban
hành đúng tiến đ, kế hoch,
thi gian và bo đm cht
ng theo yêu cầu ca cp
trên.
2. T chc, hưng dn, theo dõi việc thc
hin chế đ, cnh sách chuyên môn, nghiệp
v; đ xut các bin pháp để nâng cao hiệu
lc, hiu qu qun lý v ngành, nh vc kế
toán hoc ca địa phương.
2. Truyn đt đưc các ni
dung v nghip v theo phân
công đ các t chc, cá nhân
khác hiểu, trin khai đưc và
đt kết qu.
3. Tham gia t chc các chuyên đ bi dưng
nghip v, ph biến kinh nghim v công tác
hoch đnh và thc thi chính sách v ngành,
lĩnh vc kế toán hoc ca đa phương.
3. Đưc cơ quan, t chc lp
đào to, bi dưng đánh giá
hoàn thành.
2.3
Kim tra, kết,
tng kết vic thc
hin các văn bn.
Tham gia t chc sơ kết, tng kết, kim tra,
phân tích, đánh giá và báo cáo vic thc hin
các quy đnh B Chính trị, Ban Bí thư; văn
1. Văn bn báo cáo kết qu
kim tra được thc hin đúng
thi hn quy đnh.
544
bn pháp lut ca Quc hi, Ủy ban Thưng
v Quc hi, Chính ph, Th ng Chính
ph, B, ngành; chiến lược, quy hoch, kế
hoch, chính sách, chương trình, d án, đ án
ca ngành, lĩnh vc kế toán hoc ca đa
phương.
2. Ni dung báo cáo, đánh
giá có đ xut kp thi, đúng
kế hoch, đưc cp có thm
quyn phê duyt.
2.4
Tham gia thm
đnh các văn bn.
Tham gia góp ý các quy đnh Trung ương,
ca tnh, ca huyn liên quan đến ngành, lĩnh
vc kế toán hoặc ca đa phương.
Ni dung tham gia thm
đnh, góp ý được hoàn thành
theo đúng kế hoch, cht
ng do ngưi ch trì giao.
2.5
Thc hin các hot
đng chuyên môn,
nghip v.
Ch trì hoc tham gia t chc trin khai thc
hin các hot đng chuyên môn, nghiệp v
theo nhim v đưc pn công, c th:
- Ghi cp, tính toán, tng hp và phân tích
s liu kế toán phục v cho các phn hành,
phn vic ph trách, cho công tác qun lý, ch
đo, điu hành tại đơn v.
- T chc thc hin công tác kế toán, lp báo
cáo tài chính, báo cáo kế toán qun tr, bo
qun, lưu tr tài liu kế toán, cung cp thông
tin thuc phn hành, phn vic đưc pn
công hoc ph trách.
- Trin khai thc hin công tác t kim tra tài
chính kế toán theo quy định.
- T chc phânch, đánh giá tình hình quản
lý, s dng tài sn, kinh phí thuc phn hành,
phn vic ph trách và đề xut bin pháp
qun lý, sử dng tiết kim, có hiệu qu các
ngun vn hoc kinh phí.
Đm bo quy trình công tác
và theo đúng kế hoch v
tiến đ, cht ng và hiu
qu công vic.
2.6
Phi hp thc hin.
Phi hp vi các đơn v liên quan thamu
hoch đnh và thc thi các nhim v liên
quan đến ngành, lĩnh vc nhim v đưc
phân công.
1. Công việc, nhim v đưc
giao thông sut, to được
mi quan h công tác phát
trin hiu qu cao.
2. Ni dung phi hp đưc
hoàn thành đt cht lưng,
theo đúng tiến đ kế hoch.
2.7
Thc hin nhim
v chung, hi hp.
Tham d các cuc hp liên quan đến nh vc
chuyên môn trong và ngoài đơn v theo
phân công.
Tham d đy đ, chun b tài
liu và ý kiến phát biu theo
yêu cu.
2.8
Xây dng và thc hin kế hoch công tác năm, q, tháng, tun
ca cá nn.
Xây dng, thc hin kế
hoch theo đúng kế hoch
công tác ca đơn v, cơ quan
và nhiệm v đưc giao.
2.9
Thc hin các nhiệm v khác do cp trên phân công.
3. Các mối quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
- Th trưởng cơ quan
- Phó Thủ trưởng cơ quan
Các công chức chuyên
môn khác trong đơn vị.
- Các phòng chuyên môn
thuc huyn
3.2. Bên ngoài
545
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
- Các Sở, ban, ngành cấp tnh;
- Các cơ quan, đơn vị cp huyn;
- Kho bạc nhà nước;
- Ngân hàng;
- Các xã, thị trn.
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh giá mức độ xác thực của thông tin phc v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của th trưởng.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghip đại hc tr lên với chuyên ngành Kế toán, Kiểm toán, Tài
chính.
Kiến thc b tr
- chứng ch bồi dưỡng kiến thc, k năng quản nhà nước đi vi
công chức ngạch chuyên viên và tương đương.
- kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin bản sử dụng được
ngoi ng tương đương bậc 2 Khung năng lực ngoi ng Vit Nam
theo yêu cầu ca v trí việc làm.
Kinh nghim
(thành ch công tác)
Theo quy đnh v điu kin, tiêu chun ca ngch
Phm chất cá nhân
- Tuyt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp nh ch trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhim cao với công việc, vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- Có khả năng tham mưu, tham gia xây dựng, thc hin, phi hp kim
tra và thẩm định các chủ trương, chính sách, nghị quyết, kế hoch, gii
pháp đối với các vấn đề thc tiễn liên quan trong phạm vi chức năng,
nhim v được giao.
- Có khả năng cụ th hoá và tổ chc thc hin hiu qu các chủ trương,
đường li của Đảng, chính sách pháp lut của Nhà nước lĩnh vực
công tác được phân công.
- khả năng đề xut nhng ch trương, xây dựng quy trình nội b
giải pháp giải quyết các vấn đề thc tiễn liên quan đến chức năng,
nhim v của đơn vị.
- Hiểu vận dụng được các kiến thức chuyên môn về lĩnh vực hot
546
động và thực thi, k năng xử các tình huống trong quá trình hướng
dn, kiểm tra, giám sát, tham mưu, đ xuất và thực hiện công việc theo
v trí việc làm.
- Hiểu vận dụng được các kiến thc v phương pháp nghiên cứu, t
chc, triển khai nghiên cứu, y dựng các tài liệu, đề tài, đề án thuc
lĩnh vực chuyên môn đảm nhim.
- Biết vn dụng các kiến thức cơ bản nâng cao về ngành, lĩnh vực;
k ng thuyết trình, giảng dạy, hướng dn nghip v v ngành, lĩnh vực.
- Áp dụng thành thạo các kiến thc, k thut y dựng, ban hành văn
bản vào công việc theo yêu cầu ca v trí việc làm.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
2-3
- T chc thc hiện công việc
2-3
- Son thảo và ban hành văn bản
2-3
- Giao tiếp ng x
2-3
- Quan h phi hp
2-3
- S dng ngoi ng
2
- S dụng công nghệ thông tin
2
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo nhim
v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng kiểm tra vic thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng phối hp thc hiện các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm)
2-3
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo nhim v
ca v trí việc làm)
2-3
Nhóm năng lực qun
- Tư duy chiến lược
1-2
- Quản lý sự thay đổi
1-2
- Ra quyết định
1-2
- Quản lý nguồn lc
1-2
- Phát triển nhân viên
1-2
Tên VTVL: Nhân viên thủ qu
Mã vị trí việc làm: HH-CMDC-11
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Các quan chuyên môn thuc UBND huyn Hi Hu,
tỉnh Nam Định
Quy trình công việc liên
quan:
Các văn bản, quy đnh hiện hành về công tác quản lý kho, qu
đơn vị; quy trình nghiệp v liên quan đến kiểm soát tiền mt,
tài sản quý, giy t gcủa đơn vị thuc phm vi quản lý;
các văn bản pháp luật và văn bản hướng dẫn liên quan khác.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Quản lý tiền, tài sản, giy t giá được giao quản lý được an toàn, đầy đủ, kp thi, chính
xác, đáp ứng yêu cầu quản lý; thực hin nhim v th qu đầy đủ, kp thời, chính xác, đúng quy
định; thực thi các nhiệm v chuyên môn theo mảng công việc được phân công.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
547
TT
Các nhiệm vụ, công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành nhiệm v
Nhim v, mng
công việc
Công việc c th
2.1
Tham giay dng
văn bn quy phm
pháp lut c quy
đnh có liên quan.
Phi hợp tham gia đi vi các văn bn quy
phm pháp lut, quy trình nghiệp v; quy đnh
có liên quan đến qun lý kho, qu đơn v; quy
trình nghip v liên quan đến kim st tiền
mt, tài sản q, giấy t có g thuộc phm vi
qun .
Các n bn quy phm
pháp luật, quy đnh, quy
trình nghiệp v ln quan
đến kim soát tiền mt, tài
sn q, giấy t có g ,
đưc cấp có thm quyn
thông qua.
2.2
ng dn triển
khai thc hin các
văn bản.
1. Tham giang dn trin khai thc hinc
văn bản quy phm pháp luật, quy đnh có liên
quan v qun lý kho, quỹ đơn v; quy trình
nghip v liên quan đến kiểm st tin mt, i
sn q, giấy t có giá thuộc phm vi qun
theo phân công.
2. T chc thc hin chế độ, chínhch chuyên
môn, nghip v; đề xut các biện pháp để nâng
cao hiu lc, hiu qu qun lý v qun kho,
qu đơn vị; quy trình nghip v liên quan đến
kim soát tin mt, i sn q, giấy t có g
theo phân công.
1. Văn bản, i liu được
ban hành đúng tiến đ, kế
hoch, thi gian bo
đm cht lượng theo yêu
cu ca cp trên.
2. Thc hin được c nội
dung v nghip v theo
phân ng để các t chc,
cá nhân khác hiểu, trin
khai đưc và đạt kết qu.
3. Tham gia các chuyên đề bi dưng nghip
v, ph biến kinh nghim v công tác hoạch
đnh và thc thi chính sách về qun kho, qu
đơn vị; quy trình nghip v liên quan đến kim
soát tiền mt, i sản q, giấy t có g theo
phm vi qun lý.
3. Đưc cơ quan, tổ chc
lp đào to, bi dưng
đánh g hoàn thành.
2.3
Kim tra, sơ kết, tng
kết vic thc hin các
văn bản.
Tham gia t chc sơ kết, tng kết, kim tra,
phân ch, đánh g o o vic thc hin
các quy định ca pháp lut v quản kho, quỹ
đơn vị; quy trình nghip v liên quan đến kim
soát tiền mt, i sản q, giấy t có g thuc
phm vi qun lý.
1.n bản báo cáo kết qu
kim tra đưc thc hin
đúng thi hn quy đnh.
2. Ni dung báo cáo, đánh
g có đề xut kp thi,
đúng kế hoch, được cp
có thm quyền phê duyt.
2.4
Tham gia ý kiến đối
vi các văn bn có
liên quan.
Tham gia góp ý các quy định ca pp lut có
liên quan đến lĩnh vc qun lý kho, qu đơn vị;
quy trình nghip v liên quan đến kim soát tin
mt, tài sản q, giy t có giá theo phân công.
Ni dung tham gia thm
đnh, góp ý được hoàn
thành theo đúng kế hoch,
chtợng do ngưi ch trì
giao.
2.5
Thc hin các hot
đng chuyên môn,
nghip v.
T chc trin khai thc hin c hot đng
chuyên n, nghip v theo nhim v đưc
phân công, c th:
- Thc hin thu, chi tin mt, giy t g, tài
sn q khác trong phạm vi đưc giao.
- Bo qun an toàn tuyt đối c loi tin mt,
tài sản quý, giấy t có g ti nơi giao dch.
- Qun lý, ghi cp cập nht s qu c sổ
sách khác đầy đ, rõ ràng, cnh c.
- Chp nh quy đnh kim kê tài sn cui ngày.
- Làm c o cáo thng kê liên quan khi
đưc pn công.
Đm bo quy trình công tác
và theo đúng kế hoch v
tiến đ, cht lưng và hiệu
qu công vic.
548
2.6
Phi hp thc hin.
Phi hp vi các đơn vị liên quan tham u
hoch đnh và thc thi c nhiệm v liên quan
đến ngành, lĩnh vực nhim v đưc phân công.
1. Công việc, nhim v
đưc giao tng sut, to
đưc mi quan h công c
phát triển hiu qu cao.
2. Ni dung phi hợp đưc
hoàn thành đạt cht ng,
theo đúng tiến đ kế hoch.
2.7
Thc hin nhim v
chung, hi hp.
Tham d c cuc hp ln quan đến lĩnh vực
chuyên n trong và ngoài đơn vị theo phân
công.
Tham d đầy đ, chun b
tài liệu ý kiến pt biểu
theo yêu cu.
2.8
Xây dng và thc hin kế hoch công tác năm, quý, tháng, tun ca cá
nhân.
Xây dng, thc hin kế
hoch theo đúng kế hoch
công c ca đơn v,
quan và nhim v đưc
giao.
2.9
Thc hin các nhim v khác do cấp trên phân công.
3. Các mối quan h công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quan h phi hp trc tiếp
trong đơn vị
Các đơn vị phi hợp chính
Lãnh đạo trc tiếp.
Các công chức chuyên môn
khác trong đơn vị.
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
Các quan, tổ chức, đơn v hoạt động
liên quan đến ngành, lĩnh vực quản lý kho,
qu đơn vị; quy trình nghiệp v liên quan đến
kiểm soát tiền mặt, tài sản quý, giấy t giá
thuc phm vi quản lý của đơn vị.
- Tham gia các cuộc họp có liên quan.
- Cung cấp các thông tin theo yêu cầu.
- Thu thập các thông tin cần thiết cho vic thc
hiện công việc chuyên môn.
- Lấy thông tin thống kê.
- Thc hiện báo cáo theo yêu cầu.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Đưc ch động v phương pháp thực hiện công việc được giao.
4.2
Tham gia ý kiến v các việc chuyên môn của đơn vị.
4.3
Đưc cung cấp các thông tin chỉ đạo điều hành của t chc trong phm vi nhim v được
giao theo quy định.
4.4
Được yêu cầu cung cấp thông tin đánh gmức đ xác thc ca thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.5
Được tham gia các cuộc họp trong và ngoài cơ quan theo sự phân công của th trưởng.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Có bằng cp hoặc chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác
và vị trí việc làm.
Kiến thc b tr
- Có chứng ch bồi dưỡng kiến thc theo yêu cầu đối vi v trí việc làm
Kinh nghim
(thành tích công tác)
- đủ điều kiện, tiêu chuẩn theo quy định ca Chính phủ v ngch
theo quy định.
549
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành chủ trương,
chính sách của Đảng, pháp luật của nhà nước, quy định của cơ quan.
- Tinh thần trách nhiệm cao với công việc, vi tp th, phi hợp công
tác tốt.
- Trung thc, thng thắn, kiên định nhưng biết lng nghe.
- Điềm tĩnh, nguyên tắc, cn thn, bo mật thông tin.
- Kh năng đoàn kết ni b.
- Chịu được áp lực trong công vic.
- Tập trung, sáng tạo, tư duy độc lập và logic.
Các yêu cầu khác
- khả năng, đề xut nhng ch trương, giải pháp giải quyết các vn
đề thc tiễn liên quan đến mảng công việc được phân công và liên quan
đến chức năng, nhiệm v của đơn vị công tác nguyên tắc, cn thn, bo
mật thông tin.
- khả năng tổ chc triển khai nghiên cứu, thc hiện các đề tài, đề án
thuộc lĩnh vực chuyên môn;
- Hiu biết v lĩnh vực công tác kho, qu và định hướng phát triển.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực
chung
- Đạo đức và bản lĩnh
1
- T chc thc hiện công việc
1
- Son thảo và ban hành văn bản
1
- Giao tiếp ng x
1
- Quan h phi hp
1
- S dng ngoi ng
1
- S dng công nghệ thông tin
1
Nhóm năng lực
chuyên môn
- Kh năng chủ trì tham mưu xây dựng các văn bản
(theo nhim v ca v trí việc làm)
1
- Kh năng hướng dn thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
1
- Kh năng kiểm tra vic thc hin các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
1
- Kh năng phối hp thc hiện các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
1
- Kh năng thẩm định, góp ý các văn bản (theo
nhim v ca v trí việc làm)
1
Nhóm năng lực qun
- Tư duy chiến lược
1
- Quản lý sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
- Quản lý nguồn lc
1
- Phát triển nhân viên
1
IV. V TRÍ VIỆC LÀM HỖ TR, PHC V
Tên VTVL: Nhân viên kỹ thut
Mã vị trí việc làm: HH-HTPV-01
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Các quan chuyên môn thuộc UBND huyn Hi Hu, tnh
Nam Định
Quy trình công việc liên quan
Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp lut của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v y móc, thiết b ng ngh
... phc v ch đạo, điều hành.
550
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thc hin nhim v nm bắt quy trình, k thut v cấu trúc, máy móc, thiết b, h thng,
chương trình hoạt động ca h thống y k thuật trong quan; điều hành những công vic
liên quan đến công nghệ, y k thut của quan; sa cha, bảo dưỡng duy trì h thng
máy móc, thiết b công nghệ vận hành có hiệu qu tt nht.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công việc
Công vic c th
2.1
Xây dựng kế
hoch, vn
hành; bảo
dưỡng; duy trì
hoạt động ca
máy thiết b, h
thng k thut
trong cơ quan
1. Tìm hiểu v cấu trúc máy móc, thiết
b, h thống, chương trình hoạt động
của máy móc.
2. Điều hành công việc liên quan đến
ng nghệ, máy kỹ thut của cơ quan.
3. Bảo dưỡng, duy trì hoạt động ca
h thống công nghệ, máy k thut ca
cơ quan.
H thống y k thut ca
quan bảo đảm luôn được
vận hành tốt, chu đáo, kịp
thi.
2.2
Chế độ hi hp
Đưc tham d các cuộc họp liên quan
đến công tác theo phân công.
D họp theo đúng quy định.
2.3
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
1. Kế hoạch được xây dựng
theo đúng ni dung kế
hoạch công tác của Phòng.
2. Công việc được thc hin
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng, Lãnh đạo Văn phòng giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các cá nhân, đơn vị phi hợp chính
- Trưởng phòng/ Chánh Văn
phòng / Chánh Thanh tra
- Phó Trưởng Phòng / Phó
Chánh Văn phòng / Phó
Chánh Thanh tra
- Lãnh đạo cơ quan.
- Lãnh đạo chuyên viên, nhân
viên cùng tổ chc.
- Các đơn vị thuộc cơ quan.
3.2. Bên ngoài
Ban, bộ, ngành, địa phương có quan hệ chính
Bn cht quan h
T chức, nhân liên quan đến trang thiết b
sa cha, vận hành máy thiết b.
Phi hp thc hin vic bảo dưỡng, sa cha
máy thiết b của cơ quan khi đến k bo
dưỡng hoặc có sự c.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Phi hp thc hiện công tác k thut.
4.2
Đưc cung cấp thông tin về lịch công tác của cơ quan, của Lãnh đạo để phc v cho
công tác chuyên môn.
4.3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.4
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
551
Nhóm yêu cầu
Các yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghip t trung cấp chun ngành k thut tr lên (ưu tiên
chuyên ngành liên quan đến h thống máy kỹ thut).
Kiến thc b tr
- Kiến thc v vận hành, bảo dưỡng, bảo trì y móc, thiết b trong
cơ quan.
- Kiến thc v an toàn lao động.
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
- Chuyên môn tốt.
- T hc hỏi, sáng tạo trong công việc.
- Tiếp nhn, x lý thông tin đầy đủ, nhanh chóng, chính xác.
- Làm việc nhóm.
- ít nhất t 02 năm làm công việc liên quan đến vận hành, sửa
cha h thống máy kỹ thuật tòa nhà.
Phm chất cá nhân
- Trung thc, nhanh nhn, nm bắt và x lý tình hung nhy bén,
trách nhiệm vi công việc.
Các yêu cầu khác
- Sc khe tt.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh.
1
- T chc thc hiện công việc.
1
- Quan h phi hp.
1
- S dụng công nghệ thông tin.
1
Nhóm năng lực chuyên môn
- Kh năng làm việc độc lp.
1
- Kh năng triển khai nhim v.
1
- Kh năng hướng dn thc hin nghip v.
1
- Kh năng phân tích, tổng hợp, đánh giá.
1
Nhóm năng lực quản lý
- Quản lý sự thay đổi.
1
- Ra quyết định.
1
Tên VTVL: Nhân viên Phục v
Mã vị trí việc làm: HH-HTPV-02
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyn Hi Hu, tnh
Nam Định
Quy trình công việc liên quan
Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp lut của Nhà nước, các
n bn quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v phc v hoạt động của
quan, t chc.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thc hiện công tác phục v các hoạt động đối nội, đối ngoi của Lãnh đạo cơ quan.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Thc hin
công tác phục
v
1. B trí, sp xếp bàn ghế, phòng họp,
hội trường cơ quan.
2. Chun b nước ung phc v hi
ngh theo yêu cầu của lãnh đo, dn
dp, v sinh phòng họp, hội trường.
3. Quét dọn v sinh sân, hành lang, các
phòng, khu vệ sinh quan, thu gom
1. Đảm bo thc hin tt,
chu đáo, kịp thi, trang
trng.
2. Cn thận, ân cần, sch
s.
552
rác, chất thi chuyển đến nơi tập kết
theo quy định của Công ty vệ sinh môi
trường.
4. Kim tra, tắt các thiết b s dng sau
gi làm việc ti khu vực được phân
công.
2.2
Chế độ hi
hp
Đưc tham d các cuc hp ln quan đến
công tác theo phân công.
D họp theo đúng quy
định.
2.3
Xây dựng thực hin kế hoạch công tác năm, quý,
tháng, tuần của cá nhân.
1. Kế hoạch được xây
dựng theo đúng nội dung
kế hoạch công tác của
Phòng.
2. Công việc được thc
hiện theo đúng tiến độ kế
hoch.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng, Lãnh đạo Văn phòng giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các cá nhân, đơn vị phi hợp chính
- Trưởng phòng/ Chánh Văn
phòng / Chánh Thanh tra
- Phó Trưởng Phòng / Phó
Chánh Văn phòng / Phó Chánh
Thanh tra
- Lãnh đạo cơ quan.
- Lãnh đạo chuyên viên, nhân
viên cùng tổ chc.
- Các đơn vị thuộc cơ quan.
3.2. Bên ngoài
Cơ quan, tổ chức có quan h chính
Bn cht quan h
nhân, tổ chức ngoài quan đến thăm, làm
vic với quan theo kế hoch hoặc theo yêu
cu của Lãnh đạo.
- Phi hp thc hin việc đón tiếp hướng
dẫn khách đến làm việc tại cơ quan.
- Thc hiện công tác lễ tân khi lãnh đo thc
hiện các nhiệm v đối ngoại (chúc mừng,
thăm, viếng, ...).
- Đón, tiếp các đoàn khách đối ngoi.
Các đơn vị có liên quan.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Phi hp thc hiện công tác phục v.
4.2
Đưc cung cấp thông tin về lịch công tác của cơ quan, của Lãnh đạo phc v cho công
tác chuyên môn.
4.3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.4
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Các yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghip trung hc ph thông trở lên.
Kiến thc b tr
- Kiến thc t chc s kin, quan h đối ngoại, đối ni.
- Kiến thc v bo v môi trường, v sinh an toàn lao động.
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
- Giao tiếp tt.
- Tiếp nhn, x lý thông tin đầy đủ, nhanh chóng, chính xác.
- Phc v.
553
Phm chất cá nhân
- Trung thc, nhanh nhn, nm bắt và xử lý tình huống nhạy bén, có
trách nhiệm với công việc.
Các yêu cầu khác
- Trang phc gọn gàng lịch s, s dụng và vận hành tốt các thiết b
trong hội trường, phòng họp.
- Sc khe tt.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
1
- T chc thc hiện công việc
1
- Giao tiếp ng x
1
- Quan h phi hp
1
- S dng ngoi ng
1
Nhóm năng lực chuyên môn
- Kh năng làm việc độc lp
1
- Kh năng triển khai nhim v
1
- Kh năng hướng dn thc hin nghip v
1
Nhóm năng lực quản lý
- Quản lý sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
Tên VTVL: Nhân viên Lễ tân
Mã vị trí việc làm: HH-HTPV-03
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND và UBND huyện Hi Hu
Quy trình công việc liên quan
Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp lut của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v phc v hoạt động của
quan, t chc.
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thc hin công tác lễ tân phục v các hoạt đng đi nội, đi ngoi ca Lãnh đo cơ quan.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công vic
Công việc c th
2.1
Thc hiện công
tác lễ tân
1. Thc hiện công vic l tân đón tiếp,
hướng dẫn khách đến cơ quan liên hệ
công tác.
2. Phc v công tác lễ tân đối nội, đối
ngoi của Lãnh đạo cơ quan.
3. L tân đón, tiễn các đoàn khách ngoi
giao của cơ quan.
1. Đảm bo thc hin tt,
chu đáo, kịp thi, trang
trng.
2. Cn thận, ân cần, sch s.
2.2
Chế độ hi hp
Đưc tham d các cuộc họp liên quan
đến công tác theo phân công.
D họp theo đúng quy định.
2.3
Xây dựng và thực hin kế hoạch công tác năm, quý, tháng,
tun của cá nhân.
1. Kế hoạch được y dng
theo đúng nội dung kế hoch
công tác của Phòng.
2. Công việc được thc hin
theo đúng tiến độ kế hoch.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do Trưởng phòng, Lãnh đạo Văn phòng giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
554
Đưc quản lý trực tiếp và kiểm
duyt kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các cá nhân, đơn vị phi hợp chính
Chánh Văn phòng
- Phó Chánh văn phòng
- Lãnh đạo cơ quan.
- Lãnh đạo chun viên, nhân viên
cùng tổ chc.
- c đơn vị thuộc cơ quan.
3.2. Bên ngoài
Ban, bộ, ngành, địa phương có quan hệ chính
Bn cht quan h
nhân, t chức ngoài quan đến thăm, làm
vic với quan theo kế hoch hoặc theo yêu
cu của Lãnh đạo.
- Phi hp thc hin việc đón tiếp và hướng
dẫn khách đến làm việc tại cơ quan.
- Thc hiện công tác lễ tân khi lãnh đạo thc
hiện các nhiệm v đối ngoại (chúc mừng,
thăm, viếng, ...).
- Đón, tiếp các đoàn khách đối ngoi.
Các đơn vị có liên quan.
Phi hp thc hiện công tác lễ tân.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Phi hp thc hiện công tác lễ tân.
4.2
Đưc cung cấp thông tin về lịch công tác của quan, của Lãnh đạo phc v cho
công tác chuyên môn.
4.3
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v
cho nhim v được giao.
4.4
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Các yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
- Tt nghip trung hc ph thông trở lên.
Kiến thc b tr
- Kiến thc t chc s kiện, các hoạt động nghi l trong đối nội, đối
ngoi.
- Kiến thc v nghi thức đón, tiếp khách trong hoạt động của cơ quan.
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
- Giao tiếp tt.
- S dng tin học văn phòng; Internet.
- Tiếp nhn, x lý thông tin đầy đủ, nhanh chóng, chính xác.
- L tân.
Phm chất cá nhân
- Trung thc, nhanh nhn, nm bắt x tình huống nhạy bén,
trách nhiệm với công việc.
Các yêu cầu khác
- Ngoại hình ưa nhìn, trang phục gọn ng lịch s, s dụng được đồng
phc l tân theo yêu cu.
- Sc khe tt
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
1
- T chc thc hiện công việc
1
- Giao tiếp ng x
1
- Quan h phi hp
1
- S dng ngoi ng
1
555
Nhóm năng lực chuyên môn
- Kh năng làm việc độc lp
1
- Kh năng triển khai nhim v
1
- Kh năng hướng dn thc hin nghip v
1
Nhóm năng lực quản lý
- Quản lý sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
Tên VTVL: Nhân viên Lái xe
Mã vị trí việc làm: HH-HTPV-04
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND và UBND huyện Hi Hu
Quy trình công việc liên quan
Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp lut của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v lái xe cơ quan
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thc hin nhim v lái xe cho quan theo phân công, đm bo kp thời, chính xác, an
toàn cho người và xe.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn thành
công việc
Mảng công vic
Công việc c th
2.1
Thc hin
nhim v lái xe
1. Đưa đón cán bộ, công chức
khi yêu cầu, ly ch xác
nhn, tng hp s km hoạt động
ca xe khi kết thúc đợt công tác.
2. Báo cáo hàng tháng tình trạng
hoạt động, sa cha xe.
3. Đề ngh thanh toán chi phí
xăng dầu xe.
1. Kp thời, chính xác.
2. Đảm bảo an toàn giao
thông.
2.2
Kim tra an
toàn xe v
sinh xe
Kiểm tra an toàn v sinh xe;
kiểm tra các thông số k thut
của xe, đề xut sa cha, bo
hành, mua sắm công cụ lao động
(nếu có).
1. An toàn khi lái xe.
2. Sch s, gọn gàng.
3. Đảm bo s dụng hiệu
qu xe công vụ.
2.2
Trực nhà xe
1. Trc bo v tại nhà xe theo ca
trc hoc theo gi hành chính.
2. Trực điện thoại, liên hệ lãnh
đạo quản để b trí xe đưa đón
các đoàn công tác (nếu có).
1. Đảm bảo tài sản nhà xe.
2. Đảm bảo đưa đón các
đoàn công tác kịp thi.
3. Báo cáo kịp thời lãnh đạo
phòng khi sự c biện pháp
x lý sự c.
2.6
Thc hiện các nhiệm v khác do lãnh đạo phòng, lãnh đạo Văn phòng giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kim duyt
kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các cá nhân, đơn vị phi hp
chính
- Chánh văn phòng.
- Phó chánh văn phòng
- Lãnh đạo ph trách đồng
nghip.
- Các đơn vị thuộc cơ quan.
3.2. Bên ngoài
556
Đối tượng quan h chính
Bn cht quan h
Công ty Bảo him
Thc hiện các giao dịch bo hiểm xe ô quan
khi được giao.
Công ty sửa cha, bảo dưỡng xe ô tô
Thc hiện các giao dịch sa cha, bảo dưỡng xe.
Công ty xăng dầu
Thc hiện các giao dịch cung cấp xăng dầu xe ô
tô.
Cc Cảnh sát giao thông
Thc hin giao dch đăng ký xe ô quan khi
được giao nhim v.
Các đơn vị thuộc cơ quan
Phi hợp các hoạt động đưa đón cán bộ, công chức
của quan, phục v hi ngh, hi thảo, các cuộc
họp có liên quan.
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao.
4.2
Được tham gia các cuộc họp liên quan.
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Các yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghiệp các khóa đào tạo lái xe các hạng xe theo yêu cầu
công tác.
Kiến thc b tr
- Nắm được ch trương, đường li của Đảng pháp luật Nhà
nước nói chung.
- Có kiến thc v Luật Giao thông đường b, v công tác bảo him
xe, các khoản phí, lệ phí, thuế có liên quan.
K năng
- Giao tiếp; lp kế hoch; quản lý thông tin.
- K năng nghề.
Kinh nghiệm (thành tích
công tác)
- Có kinh nghiệm theo yêu cầu ít nhất 1 hoặc 2 năm.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin tưởng, nghiêm túc chấp hành đường
li, ch trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, quy
chế, quy định của cơ quan.
- Có tinh thần trách nhiệm, trung thc, gi nguyên tắc; cn thn,
kiên nhẫn.
- Ch động, linh hot, phc v tốt yêu cầu v nhim vụ, công vụ
trong mọi tình huống.
Các yêu cầu khác
- Nm chắc các văn bản pháp luật liên quan đến công tác chuyên
môn.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
1
- T chc thc hiện công việc
1
- Giao tiếp ng x
1
- Quan h phi hp
1
Nhóm năng lực chuyên môn
- Kh năng làm việc độc lp
1
- Kh năng triển khai nhim v
1
- Kh năng hướng dn thc hin nghip v
1
Nhóm năng lực quản lý
- Quản lý sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
557
Tên VTVL: Nhân viên Bảo v
Mã vị trí việc làm: HH-HTPV-05
Ngày bắt đầu thc hin:
Địa điểm làm việc:
Văn phòng HĐND và UBND huyện Hi Hậu; các cơ quan
chuyên môn thuộc UBND huyện có trụ s độc lp
Quy trình công việc liên quan
Thc hiện theo quy đnh của Đảng, pháp lut của Nhà nước, các
văn bản quy phạm pháp luật, văn bản ch đạo, hướng dn ca
Trung ương, của tnh, ca huyn v bo v cơ quan, công sở
1. Mục tiêu vị trí việc làm
Thc hin nhim v bo v Tr sở, nơi làm việc của quan theo phân công, đm bo an
ninh, an toàn theo yêu cầu công tác của cơ quan.
2. Các công việc và tiêu chí đánh giá
TT
Các công việc
Tiêu chí đánh giá hoàn
thành công việc
Mảng công việc
Công việc c th
2.1
Thc hin nhim
v bo v tr s
cơ quan
1. Thc hin nhim v cht cổng vào,
cổng ra cơ quan.
2. Thc hin nhim v tuần tra động
tr s quan; trực bo v ti tng
hm; trc ban ti snh tr s cơ quan.
3. Trực camera giám sát, trực báo cháy
tại trung tâm thông báo đến các chốt
khi có sự c.
1. Kp thời, chính xác.
2. Đảm bo an ninh, an
toàn tr s quan theo
nhim v được phân
công.
2.2
Chế độ hi hp
Đưc tham d c cuộc họp liên quan
đến công tác theo phân công.
D họp theo đúng quy
định.
2.3
Xây dựng
thc hin kế
hoch công c
năm, quý, tháng,
tun của cá nhân
1. Kế hoạch được xây dựng theo đúng
ni dung kế hoạch công tác của
Phòng.
2. Công việc được thc hin theo
đúng tiến độ kế hoch.
2.4
Thc hiện các nhiệm v khác do lãnh đạo phòng, lãnh đạo Văn phòng giao.
3. Các mối quan h trong công việc
3.1. Bên trong
Đưc quản lý trực tiếp và kim duyt
kết qu bi
Quản lý trực tiếp
Các cá nhân, đơn vị phi hp
chính
- Chánh văn phòng/Trưởng phòng
- Phó chánh văn phòng/Phó trưởng
Phòng phụ trách
- T trưởng/Phó tổ trưởng T bo v
- Lãnh đạo ph trách đồng
nghip.
- Các đơn vị thuộc cơ quan
3.2. Bên ngoài
Đối tượng quan h chính
Bn cht quan h
Công an Phường s ti
Phi hp thc hiện các hoạt động bo v cơ quan.
Các đơn vị thuộc cơ quan
4. Phm vi quyn hn
TT
Quyn hn c th
4.1
Được yêu cầu cung cấp thông tin, đánh giá mức độ xác thực của thông tin phục v cho
nhim v được giao
4.2
Được tham gia các cuộc họp liên quan
558
5. Các yêu cầu v trình độ, năng lực
5.1. Yêu cầu v trình độ
Nhóm yêu cầu
Các yêu cầu c th
Trình độ đào tạo
Tt nghip t trung hc ph thông trở lên qua lp bồi dưỡng v
nghip v bo v.
Kiến thc b tr
- Nắm được ch trương, đường li của Đảng pháp luật Nhà nước
nói chung.
- Có kiến thc v nghip v bo v.
Kinh nghiệm (thành
tích công tác)
- Giao tiếp; lp kế hoch; quản lý thông tin.
- K năng nghề.
- Có kinh nghiệm theo yêu cầu ít nhất 1 hoặc 2 năm.
Phm chất cá nhân
- Tuyệt đối trung thành, tin ởng, nghiêm túc chấp hành đường li,
ch trương, chính sách của Đảng, pháp lut của Nhà nước, quy chế,
quy định của cơ quan.
- tinh thần trách nhiệm, trung thc, gi nguyên tc; cn thận, kiên
nhẫn, kiên trì; không chủ quan, nóng vội.
- Ch động, linh hot.
Các yêu cầu khác
- Nm chắc các văn bản pháp luật liên quan đến công tác chuyên
môn.
5.2. Yêu cầu v năng lực
Nhóm năng lực
Năng lực c th
Cấp độ
Nhóm năng lực chung
- Đạo đức và bản lĩnh
1
- T chc thc hiện công việc
1
- Giao tiếp ng x
1
- Quan h phi hp
1
- S dng ngoi ng
1
Nhóm năng lực chuyên môn
- Kh năng làm việc độc lp
1
- Kh năng triển khai nhim v
1
- Kh năng hướng dn thc hin nghip v
1
Nhóm năng lực quản lý
- Quản lý sự thay đổi
1
- Ra quyết định
1
Ph lc III
KHUNG NĂNG LC CA TNG V TRÍ VIỆC LÀM UBND HUYN HI HU
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /5/2024 của UBND tỉnh)
I. KHUNG CẤP Đ XÁC ĐỊNH YÊU CẦU V C NHÓM NĂNG LỰC ĐỐI VI V TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO, QUẢN LÝ
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUNG
Đạo đức và
bản lĩnh
Tổ chức thực hiện
công việc
Soạn thảo và ban
hành văn bản
Giao tiếp
ứng xử
Quan hệ
phối hợp
Sử dụng công
nghệ thông tin
Sử dụng
ngoại ngữ
5
Tạo dựng văn hóa
dẫn dắt việc thực
hiện đạo đức
bản lĩnh.
Đưa ra các định hướng
chiến lược.
Phân tích, đánh giá,
phản biện, hoạch định
chính sách.
Giao tiếp tốt
về vấn đề
mang tính
chiến lược.
Thiết lập các
định hướng
quan hệ đối tác
chiến lược.
Am hiểu về công
nghệ thông tin
khả năng lập
trình phần mềm
chuyên ngành.
Sử dụng thành
thạo một ngôn
ngữ nước
ngoài.
4
Chủ động, trách
nhiệm cao với
công việc; hướng
dẫn, kiểm tra việc
thực hiện.
Nhận biết trước thích
ứng với yêu cầu mới của
công việc; phát huy nguồn
lực bên trong bên ngoài
để có giải pháp đảm bảo
chất lượng công việc.
Hiểu biết vvai trò, tác
động hội của thể
chế; xây dựng khung
pháp hỗ trợ việc thực
thi chính sách.
Giao tiếp tốt
trong ngoài
quan, đơn
vị.
Thiết lập mạng
lưới quan hệ
nhiều cấp.
Am hiểu về công
nghệ thông tin
sử dụng được nhiều
công cụ về công
nghệ thông tin
trình độ cao.
Giao tiếp trôi
chảy, linh hoạt
một ngôn ngữ
nước ngoài.
3
Trách nhiệm cao
với công việc được
giao, gương mẫu
trong thực hiện.
Đề xuất điều chỉnh thủ tục,
quy trình, cách thức,
phương pháp làm việc kịp
thời để đáp ứng tốt hơn
nhu cầu của quan, địa
phương.
Phân tích, đánh giá, đề
xuất chính sách phù
hợp với chiến lược,
định hướng dài hạn của
quan, đơn vị, địa
phương.
Giao tiếp tốt
trong nội bộ
quan, đơn vị.
Tìm kiếm hội
xây dựng mở
rộng mạng lưới
quan hệ công
tác.
Hiểu biết bản về
công nghệ thông
tin sử dụng một
số phần mềm ng
cao, quản trị sở
dữ liệu.
Trao đổi, giải
thích được
những thông tin
phức tạp bằng
một ngôn ngữ
nước ngoài.
2
Tự nhận trách
nhiệm với công
việc được giao,
chuẩn mực trong
thực hiện.
Linh hoạt trong tổ chức
thực hiện công việc nhằm
đảm bảo các tiêu chuẩn
chất lượng đã thống nhất.
Nắm vững các quy định
vai trò, tác động của
hệ thống văn bản của
Đảng, văn bản pháp
quy văn bản hành
chính của quan
thẩm quyền.
Thúc đẩy giao
tiếp hai chiều.
Thiết lập được
mạng lưới quan
hệ tốt trong nội
bộ.
Hiểu biết bản về
máy tính sử
dụng một số phần
mềm nâng cao.
Trao đổi, trình
bày thông tin
ngắn gọn bằng
một ngôn ngữ
nước ngoài.
1
Trách nhiệm với
công việc được
giao, chuẩn mực
trong thực hiện.
Tổ chức thực hiện công
việc theo tiêu chuẩn chất
lượng, quy trình có sẵn.
Nắm được các quy định
về văn bản của Đảng,
văn bản pháp quy
văn bản hành chính để
áp dụng vào công việc
chuyên môn.
Nghe trình
bày thông tin
một cách
ràng.
Tạo mối quan hệ
tốt, chủ động
phối hợp với
đồng nghiệp
trong công việc.
Hiểu biết sử
dụng y tính
một số phần mềm
cơ bản.
Giao tiếp
bản bằng một
ngôn ngữ nước
ngoài.
2
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Tham mưu xây dựng văn bản
Hướng dẫn thực hiện văn bản
Kiểm tra thực hiện văn bản
Thẩm định văn bản
Tổ chức thực hiện
văn bản
5
- Chủ trì nghiên cứu xây dựng
văn bản thuộc phạm vi quản lý,
trình cấp thẩm quyền ban
hành.
- Chủ trì nghiên cứu đề xuất xây
dựng các đề án của h thống
chính trị hoặc của ngành, lĩnh
vực công tác được phân công.
- Chủ trì xây dựng hướng dẫn
thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Chủ trì xây dựng giáo trình;
tham gia giảng dạy các lớp đào
tạo, bồi dưỡng chuyên môn,
nghiệp vụ cho cán bộ, công
chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân
tích đánh giá, báo cáo tổng
kết việc thực hiện các văn bản
tính chất chiến lược thuộc
phạm vi quản theo nhiệm
vụ được phân công.
Chủ trì tổ chức thẩm
định các văn bản
thuộc nh vực công
tác được phân công.
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ tính chất
chiến lược
4
- Chtrì nghiên cứu xây dựng c
n bản thuộc phm vi quản lý,
trình cấp có thẩm quyền ban nh.
- Chủ trì y dựng kế hoạch triển
khai thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng đề án trình
cấp thẩm quyền theo lĩnh vực
công tác được phân công.
- Chủ trì y dựng các văn bản
của ngành, địa phương.
- Chủ trì xây dựng hướng dẫn
triển khai thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia giảng dạy các lớp
đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ
cho cán bộ, công chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân
tích đánh giá, báo cáo tổng
kết việc thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý theo
nhiệm vụ được phân công; đề
xuất chủ trương, biện pháp
uốn nắn, điều chỉnh.
Tổ chức thẩm định
các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được
phân công.
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ tính chất
vĩ mô.
3
- Tham gia y dựng các n bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng kế hoạch
triển khai thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng đề án trình
cấp thẩm quyền theo lĩnh vực
công tác được phân công.
- Chủ trì y dựng các văn bản
quản lý của ngành, địa phương.
- Tham gia xây dựng hướng dẫn
thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Tham gia hướng dẫn nghiệp vụ
cho cấp dưới.
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân
tích đánh giá, báo cáo tổng
kết việc thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý theo
nhiệm vụ được phân công; đề
xuất chủ trương, biện pháp
khắc phục, điều chỉnh.
Tham gia thẩm định
các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được
phân công
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ.
2
- Tham gia y dựng các văn bản
thuộc thẩm quyền ban hành của
cơ quan.
Khả năng hướng dẫn thực hiện
nghiệp vụ cho cấp dưới.
Tổ chức theo dõi, kiểm tra
báo cáo tình hình về kết quả
thực hiện các văn bản thuộc
Tham gia thẩm định
các văn bản làm
đúng thẩm quyền,
Chủ động phối hợp với
các đơn vị liên quan
phối hợp với các công
3
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Tham mưu xây dựng văn bản
Hướng dẫn thực hiện văn bản
Kiểm tra thực hiện văn bản
Thẩm định văn bản
Tổ chức thực hiện
văn bản
- Soạn thảo các quy định cụ thể,
các văn bản khác thuộc phần việc
được phân công.
phạm vi quản lý; đề xuất biện
pháp khắc phục, điều chỉnh.
chức trách, nhiệm vụ
được giao
chức khác triển khai
công việc, làm đúng
thẩm quyền trách
nhiệm được giao.
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC QUẢN LÝ
Tư duy chiến lược
Quản lý sự thay đổi
Ra quyết định
Quản lý nguồn lực
Phát triển nhân viên
5
Định hướng xây dựng mục
tiêu, chiến lược phát triển
dài hạn của quan, đơn vị/
ngành, lĩnh vực/địa phương.
Chủ động chuẩn bị tiến
hành những thay đổi, cải tổ
cơ bản trong cơ quan, đơn vị.
Ra quyết định có ảnh hưởng
lớn đến uy tín, hoạt động
của cơ quan, đơn vị.
Huy động nguồn lực
trong ngoài quan,
đơn vị.
Tạo môi trường phát triển,
hoàn thiện kiến thức, k
năng, kinh nghiệm.
4
Xây dựng định hướng mục
tiêu của các lĩnh vực phụ
trách, góp phần xây dựng
chiến lược tổng thể.
Chủ động chuẩn bị và thực
hiện tiến trình thay đổi trong
các lĩnh vực phụ trách.
Ra quyết định phức tạp,
không theo chuẩn tắc thuộc
quyền hạn, chức năng của
lĩnh vực phụ trách.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của lĩnh vực
phụ trách.
Tạo cơ hội cho cấp dưới
phát triển bản thân.
3
Xây dựng mục tiêu, định
hướng dịch vụ đối với mảng
lĩnh vực phụ trách.
Chủ động chuẩn bị và thực
hiện tiến trình thay đổi trong
mảng lĩnh vực phụ trách.
Ra quyết định khó, phức tạp
thuộc quyền hạn, chức năng
của phòng/lĩnh vực/nhóm
phụ trách.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của tổ chức
cấp phòng.
Thúc đẩy học tập liên tục
và phát triển.
2
Xây dựng mục tiêu, kế
hoạch công việc của
nhóm/bộ phận.
Chủ động chuẩn bị và thực
hiện tiến trình thay đổi cho
nhóm/bộ phận.
Ra quyết định thể hiện được
các nguyên tắc, yêu cầu của
cơ quan, đơn vị.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của nhóm/bộ
phận.
Hỗ trợ việc phát triển,
hoàn thiện bản thân.
1
Xác định mục tiêu, kế hoạch
công việc của bản thân.
Chủ động chuẩn bị và thực
hiện tiến trình thay đổi trong
công việc.
Ra quyết định dựa theo
nguyên tắc, quy trình
sẵn.
Tổ chức thực hiện công
việc tiết kiệm, hiệu quả.
Chia sẻ kiến thức, chuyên
môn với người khác.
4
II. KHUNG CẤP ĐỘ XÁC ĐỊNH YÊU CẦU V CÁC NHÓM NĂNG LỰC ĐỐI VI V TRÍ VIỆC M CÔNG CHC NGHIP V
CHUYÊN NGÀNH
NHÓM NĂNG LỰC CHUNG
Cấp độ
Đạo đức và bản lĩnh
Tổ chức thực hiện công
việc
Soạn thảo và ban
hành văn bản
Giao tiếp ứng xử
Quan hệ phối
hợp
Sử dụng ngoại
ngữ
Sử dụng công nghệ
thông tin
5
Tạo dựng văn hóa
dẫn dắt việc thực
hiện đạo đức bản
lĩnh.
Đưa ra các định hướng
chiến lược.
Phân tích, đánh giá,
phản biện, hoạch định
chính sách.
Giao tiếp tốt về vấn
đề mang tính chiến
lược.
Thiết lập các định
hướng quan hệ
đối tác chiến
lược.
Sử dụng thành
thạo ngôn ngữ.
Am hiểu về công nghệ
thông tin khả
năng lập trình phần
mềm chuyên ngành.
4
Chủ động, trách
nhiệm cao với công
việc; hướng dẫn,
kiểm tra việc thực
hiện.
Nhận biết trước thích
ứng với yêu cầu mới của
công việc; phát huy
nguồn lực bên trong và
bên ngoài để giải
pháp đảm bảo chất lượng
công việc.
Hiểu biết về vai trò,
tác động xã hội của
chính sách; xây dựng
khung pháp lý hỗ trợ
việc thực thi chính
sách.
Giao tiếp tốt trong
ngoài quan,
đơn vị.
Thiết lập mạng
lưới quan hệ
nhiều cấp.
Giao tiếp trôi
chảy, linh hoạt.
Am hiểu về công nghệ
thông tin và sử dụng
được nhiều công cụ
trình độ cao.
3
Trách nhiệm cao với
công việc được giao,
gương mẫu trong
thực hiện.
Đề xuất điều chỉnh thủ
tục, quy trình làm việc...
kịp thời để đáp ứng tốt
hơn nhu cầu của cơ quan,
địa phương.
Phân tích, đánh giá, đề
xuất chính sách phù
hợp với chiến lược,
định hướng dài hạn
của cơ quan, đơn vị,
địa phương.
Giao tiếp tốt với tổ
chức trong nội bộ
cơ quan, đơn vị.
Tìm kiếm hội
xây dựng và mở
rộng mạng lưới
quan hệ.
Trao đổi, giải
thích được những
thông tin phức
tạp.
Hiểu biết bản về
công nghệ thông tin và
sử dụng một số phần
mềm nâng cao, quản
trị cơ sở dữ liệu.
2
Tự nhận trách nhiệm
với công việc được
giao, chuẩn mực
trong thực hiện.
Linh hoạt trong tổ chức
thực hiện công việc
nhằm đảm bảo các tiêu
chuẩn chất lượng đã
thống nhất.
Nắm vững các quy
định vai trò, c
động của hệ thống văn
bản của Đảng, văn
bản pháp quy văn
bản hành chính của cơ
quan có thẩm quyền.
Thúc đẩy giao tiếp
hai chiều.
Thiết lập được
mạng lưới quan
hệ tốt trong nội
bộ.
Trao đổi, trình
bày thông tin
ngắn gọn.
Hiểu biết bản về
máy tính và sử dụng
một số phần mềm
nâng cao.
1
Trách nhiệm với
công việc được giao,
chuẩn mực trong
Tổ chức thực hiện công
việc theo tiêu chuẩn chất
Nắm được các quy
định về văn bản của
Đảng, văn bản pháp
Nghe trình bày
thông tin một cách
Tạo mối quan hệ
tốt, chủ động
phối hợp với
Giao tiếp cơ bản.
Hiểu biết sử dụng
máy tính một số
5
thực hiện.
lượng, quy trình có sẵn.
quy văn bản hành
chính để áp dụng vào
công việc chuyên
môn.
rõ ràng.
đồng nghiệp
trong công việc.
phần mềm cơ bản.
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Cấp độ
Tham mưu xây dựng văn bản
Hướng dẫn thực hiện văn bản
Kiểm tra thực hiện văn
bản
Thẩm định, góp ý
văn bản
Thực hiện hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ
5
Chủ trì nghiên cứu, y dựng chiến
lược, quy hoạch, kế hoạch, chính
sách văn bản của hệ thống chính
trị hoặc của ngành, nh vực công tác
được phân công.
- Chủ trì xây dựng ớng dẫn
triển khai thực hiện văn bản về
chuyên môn, nghiệp vụ của
ngành, lĩnh vực công tác được
phân công.
- Chủ trì y dựng giáo trình, tài
liệu, chuyên đề giảng dạy; tham
gia giảng dạy các lớp đào tạo,
bồi dưỡng chun môn, nghiệp
vụ cho cán bộ, công chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra,
phân tích đánh giá, báo cáo
tổng kết việc thực hiện các
văn bản thuộc nh vực
công tác được phân công;
đề xuất chủ trương, biện
pháp để thực hiện các quy
định hoặc quyết định quản
lý đạt kết quả.
Chủ trì tổ chức thẩm
định các văn bản
thuộc lĩnh vực công
tác được phân công.
Chủ trì tổ chức triển khai
thực hiện các hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ
theo nhiệm vụ được phân
công.
4
- Tham gia xây dựng chiến lược, quy
hoạch, kế hoạch, chính sách văn
bản của hệ thống chính trị hoặc của
ngành, lĩnh vực công c được phân
công.
- Chủ trì xây dựng kế hoạch triển
khai thực hiện các văn bản thuộc
ngành, lĩnh vực công c được phân
công.
- Chủ trì xây dựng ớng dẫn
triển khai thực hiện văn bản về
chuyên môn, nghiệp vụ thuộc
lĩnh vực công tác được phân
công.
- Tham gia giảng dạy các lớp
đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn,
nghiệp vụ cho cán bộ, công
chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra,
phân tích đánh giá, báo cáo
tổng kết việc thực hiện các
văn bản thuộc nh vực
công tác được phân công.
Tổ chức thẩm định
các văn bản thuộc
lĩnh vực công c
được phân công.
Tham gia tổ chức triển khai
các hoạt động chuyên môn
nghiệp vụ theo nhiệm vụ
được phân công.
3
- Tham gia xây dựng đề án thuộc
ngành, lĩnh vực công c được phân
công
- Tham gia y dựng kế hoạch triển
- Tham gia xây dựng hướng dẫn
triển khai thực hiện các văn bản
chuyên môn, nghiệp vụ thuộc
lĩnh vực công tác được phân
Tổ chức theo dõi, kiểm tra
và báo cáo tình hình thực
hiện các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được phân
Tham gia thẩm định
các văn bản thuộc
lĩnh vực công c
được phân công.
Thực hiện các hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ
theo nhiệm vụ được phân
công.
6
khai thực hiện các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được phân công.
- Chủ trì y dựng các văn bản thuộc
lĩnh vực công tác được phân công.
công.
- Tham gia hướng dẫn thực hiện
chuyên môn, nghiệp vụ cho
công chức cùng ngạch hoặc
ngạch thấp hơn.
công.
2
- Tham gia xây dựng các văn bản
thuộc lĩnh vực công tác được phân
công.
- Soạn thảo các quy định cụ thể, các
văn bản khác thuộc phần việc được
phân công.
Khả năng hướng dẫn thực hiện
chuyên môn, nghiệp vụ cho
công chức cùng ngạch hoặc
ngạch thấp hơn.
Tham gia vào từng công
đoạn theo sự phân công
Tham gia góp ý văn
bản thuộc lĩnh vực
công tác được phân
công.
Chủ động phối hợp với các
đơn vị liên quan các
công chức khác triển khai
công việc, thực hiện đúng
thẩm quyền trách nhiệm
được giao.
1
Soạn thảo các văn bản thuộc phần
việc được phân công.
Thực hiện đúng quy trình
nghiệp vụ chuyên môn theo sự
phân công, hướng dẫn
Tham gia theo sự phân
công, hướng dẫn của Lãnh
đạo hoặc công chức ngạch
cao hơn
Tham gia theo sự
phân công, hướng
dẫn của Lãnh đạo
hoặc công chức
ngạch cao hơn
Phối hợp với các đơn vị
liên quan và các công chức
khác triển khai công việc,
thực hiện đúng thẩm quyền
và trách nhiệm được giao.
NHÓM NĂNG LỰC QUẢN LÝ
Cấp độ
Tư duy chiến lược
Quản lý sự thay đổi
Ra quyết định
Quản lý nguồn
lực
Phát triển đội
ngũ
5
Định hướng mục tiêu, chiến lược
phát triển dài hạn cho quan,
đơn vị/ ngành, lĩnh vực/ địa
phương.
Nghiên cứu, đề xuất tiến
hành những thay đổi, cải tổ
cơ bản trong cơ quan, đơn vị.
Tham mưu, đề xuất quyết định
ảnh hưởng lớn đến uy tín, hoạt
động của cơ quan, đơn vị.
Tham gia huy động
nguồn lực trong và ngoài
cơ quan, đơn vị.
Tạo môi trường phát
triển, hoàn thiện kiến
thức, k năng, kinh
nghiệm.
4
Định hướng mục tiêu của lĩnh
vực công tác được phân công,
góp phần xây dựng chiến lược
tổng thể.
Nghiên cứu, đề xuất thực
hiện tiến trình thay đổi trong
các lĩnh vực công tác được
phân công.
Tham mưu, đ xuất quyết định
khó, phức tạp, không theo chuẩn
tắc thuộc quyền hạn, chức năng của
lĩnh vực công tác được phân công.
Phát huy được nguồn lực
của lĩnh vực công tác
được phân công.
Tạo hội cho đồng
nghiệp phát triển bản
thân.
3
Xây dựng được mục tiêu, định
hướng cho mảng lĩnh vực công
tác được phân công.
Nghiên cứu, đề xuất thực
hiện tiến trình thay đổi trong
mảng lĩnh vực công tác được
phân công.
Tham mưu, đ xuất quyết định
khó, phức tạp thuộc quyền hạn,
chức năng của lĩnh vực công tác
được phân công.
Phát huy được nguồn lực
của đơn vị.
Thúc đẩy học tập liên
tục và phát triển.
2
Xây dựng được mục tiêu, kế
hoạch công việc cho nhóm/bộ
phận.
Nghiên cứu, đề xuất thực
hiện tiến trình thay đổi cho
nhóm/bộ phận.
Tham mưu, đề xuất quyết định thể
hiện được các nguyên tắc.
Phát huy được nguồn lực
của nhóm/bộ phận.
Hỗ trợ việc phát triển
hoàn thiện bản thân.
7
1
Xác định được mục tiêu, kế
hoạch công việc cho bản thân.
Nghiên cứu, đề xuất thực
hiện tiến trình thay đổi trong
công việc.
Tham mưu, đề xuất quyết định dựa
theo nguyên tắc, quy trình có sẵn.
Thực hiện công việc tiết
kiệm, hiệu quả.
Chia sẻ kiến thức,
chuyên môn với đồng
nghiệp.
III. KHUNG CẤP Đ XÁC ĐỊNH YÊU CẦU V CÁC NHÓM NĂNG LỰC ĐỐI VI V TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CHUYÊN
MÔN DÙNG CHUNG
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUNG
Đạo đức và
bản lĩnh
Tổ chức thực hiện
công việc
Soạn thảo và ban
hành văn bản
Giao tiếp
ứng xử
Quan hệ
phối hợp
Sử dụng công
nghệ thông tin
Sử dụng
ngoại ngữ
5
Tạo dựng văn hóa
dẫn dắt việc thực
hiện đạo đức
bản lĩnh.
Đưa ra các định hướng
chiến lược.
Phân tích, đánh giá,
phản biện, hoạch định
chính sách.
Giao tiếp tốt
về vấn đề
mang tính
chiến lược.
Thiết lập các
định hướng
quan hệ đối tác
chiến lược.
Am hiểu về CNTT
khả năng lập
trình phần mềm
chuyên ngành.
Sử dụng thành
thạo một ngôn
ngữ nước ngoài.
4
Chủ động, trách
nhiệm cao với
công việc; hướng
dẫn, kiểm tra việc
thực hiện.
Nhận biết trước thích
ứng với yêu cầu mới của
công việc; phát huy nguồn
lực bên trong bên ngoài
để có giải pháp đảm bảo
chất lượng công việc.
Hiểu biết vvai trò, tác
động hội của thể
chế; xây dựng khung
pháp hỗ trợ việc thực
thi chính sách.
Giao tiếp tốt
trong ngoài
quan, đơn
vị.
Thiết lập mạng
lưới quan hệ
nhiều cấp.
Am hiểu về công
nghệ thông tin
sử dụng được nhiều
công cụ về công
nghệ thông tin
trình độ cao.
Giao tiếp trôi
chảy, linh hoạt
một ngôn ngữ
nước ngoài.
3
Trách nhiệm cao
với công việc được
giao, gương mẫu
trong thực hiện.
Đề xuất điều chỉnh thủ tục,
quy trình, cách thức,
phương pháp làm việc kịp
thời để đáp ứng tốt hơn
nhu cầu của quan, địa
phương.
Phân tích, đánh giá, đề
xuất chính sách phù
hợp với chiến lược,
định hướng dài hạn của
quan, đơn vị, địa
phương.
Giao tiếp tốt
trong nội bộ
quan, đơn vị.
Tìm kiếm hội
xây dựng mở
rộng mạng lưới
quan hệ công
tác.
Hiểu biết bản về
công nghệ thông
tin sử dụng một
số phần mềm ng
cao, quản trị sở
dữ liệu.
Trao đổi, giải
thích được
những thông tin
phức tạp bằng
một ngôn ngữ
nước ngoài.
2
Tự nhận trách
nhiệm với công
việc được giao,
chuẩn mực trong
thực hiện.
Linh hoạt trong tổ chức
thực hiện công việc nhằm
đảm bảo các tiêu chuẩn
chất lượng đã thống nhất.
Nắm vững các quy định
và vai trò, tác động của hệ
thống văn bản của Đảng,
văn bản pháp quy văn
bản hành chính của
quan có thẩm quyền.
Thúc đẩy giao
tiếp hai chiều.
Thiết lập được
mạng lưới quan
hệ tốt trong nội
bộ.
Hiểu biết bản về
máy tính sử
dụng một số phần
mềm nâng cao.
Trao đổi, trình
bày thông tin
ngắn gọn bằng
một ngôn ngữ
nước ngoài.
1
Trách nhiệm với
công việc được
giao, chuẩn mực
trong thực hiện.
Tổ chức thực hiện công
việc theo tiêu chuẩn chất
lượng, quy trình có sẵn.
Nắm được các quy định
về văn bản của Đảng, văn
bản pháp quy văn bản
hành chính để áp dụng
vào công việc chuyên
môn.
Nghe trình
bày thông tin
một cách
ràng.
Tạo mối quan hệ
tốt, chủ động
phối hợp với
đồng nghiệp
trong công việc.
Hiểu biết sử
dụng y tính
một số phần mềm
cơ bản.
Giao tiếp bản
bằng một ngôn
ngữ nước ngoài.
8
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Tham mưu xây dựng văn bản
Hướng dẫn thực hiện văn bản
Kiểm tra thực hiện văn bản
Thẩm định văn bản
Tổ chức thực hiện
văn bản
5
- Chủ trì nghiên cứu xây dựng
văn bản thuộc phạm vi quản lý,
trình cấp thẩm quyền ban
hành.
- Chủ trì nghiên cứu đề xuất xây
dựng các đề án của hệ thống
chính trị hoặc của ngành, lĩnh
vực công tác được phân công.
- Chủ trì xây dựng hướng dẫn
thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Chủ trì xây dựng giáo trình;
tham gia giảng dạy các lớp đào
tạo, bồi dưỡng chuyên môn,
nghiệp vụ cho cán bộ, công
chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân
tích đánh giá, báo cáo tổng
kết việc thực hiện các văn bản
tính chất chiến lược thuộc
phạm vi quản theo nhiệm
vụ được phân công.
Chủ trì tổ chức thẩm
định các văn bản
thuộc nh vực công
tác được phân công.
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ nh chất
chiến lược
4
- Chtrì nghiên cứu xây dựng c
n bản thuộc phm vi quản,
trình cấp có thẩm quyền ban nh.
- Chủ trì y dựng kế hoạch triển
khai thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng đề án trình
cấp thẩm quyền theo lĩnh vực
công tác được phân công.
- Chủ trì y dựng các văn bản
của ngành, địa phương.
- Chủ trì xây dựng hướng dẫn
triển khai thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia giảng dạy các lớp
đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ
cho cán bộ, công chức.
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân
tích đánh giá, báo cáo tổng
kết việc thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý theo
nhiệm vụ được phân công; đề
xuất chủ trương, biện pháp
uốn nắn, điều chỉnh.
Tổ chức thẩm định
các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được
phân công.
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ nh chất
vĩ mô.
3
- Tham gia y dựng các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng kế hoạch
triển khai thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý.
- Tham gia xây dựng đề án trình
cấp thẩm quyền theo lĩnh vực
công tác được phân công.
- Chủ trì y dựng các văn bản
quản lý của ngành, địa phương.
- Tham gia xây dựng hướng dẫn
thực hiện các văn bản thuộc
phạm vi quản lý.
- Tham gia hướng dẫn nghiệp vụ
cho cấp dưới.
Chủ trì tổ chức kiểm tra, phân
tích đánh giá, báo cáo tổng
kết việc thực hiện các văn bản
thuộc phạm vi quản lý theo
nhiệm vụ được phân công; đề
xuất chủ trương, biện pháp
khắc phục, điều chỉnh.
Tham gia thẩm định
các văn bản thuộc lĩnh
vực công tác được
phân công
Chủ trì hoặc tham gia
tổ chức triển khai thực
hiện các hoạt động
thuộc chuyên môn,
nghiệp vụ.
2
- Tham gia y dựng các văn bản
thuộc thẩm quyền ban hành của
cơ quan.
Khả năng hướng dẫn thực hiện
nghiệp vụ cho cấp dưới.
Tổ chức theo dõi, kiểm tra
báo cáo tình hình về kết quả
thực hiện các văn bản thuộc
Tham gia thẩm định
các văn bản làm
đúng thẩm quyền,
Chủ động phối hợp với
các đơn vị liên quan
phối hợp với các công
9
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC CHUYÊN MÔN
Tham mưu xây dựng văn bản
Hướng dẫn thực hiện văn bản
Kiểm tra thực hiện văn bản
Thẩm định văn bản
Tổ chức thực hiện
văn bản
- Soạn thảo các quy định cụ thể,
các văn bản khác thuộc phần việc
được phân công.
phạm vi quản lý; đề xuất biện
pháp khắc phục, điều chỉnh.
chức trách, nhiệm vụ
được giao
chức khác triển khai
công việc, làm đúng
thẩm quyền trách
nhiệm được giao.
1
- Tham gia y dựng các văn bản
thuộc thẩm quyền ban hành của
cơ quan.
- Soạn thảo các các văn bản khác
thuộc phần việc được phân công.
Khả năng hướng dẫn thực hiện
nghiệp vụ cho cấp dưới.
Theo dõi, kiểm tra báo cáo
tình hình về kết quả thực hiện
các văn bản thuộc phạm vi
quản lý; đề xuất biện pháp
khắc phục, điều chỉnh.
Tham gia góp ý các
văn bản làm đúng
thẩm quyền, chức
trách, nhiệm vụ được
giao
Chủ động phối hợp với
các đơn vị liên quan
phối hợp với các công
chức khác triển khai
công việc, làm đúng
thẩm quyền trách
nhiệm được giao.
CP
ĐỘ
NHÓM NĂNG LỰC QUẢN LÝ
Tư duy chiến lược
Quản lý sự thay đổi
Ra quyết định
Quản lý nguồn lực
Phát triển nhân viên
5
Định hướng xây dựng mục
tiêu, chiến lược phát triển
dài hạn của quan, đơn vị/
ngành, lĩnh vực/địa phương.
Chủ động chuẩn bị tiến
hành những thay đổi, cải tổ
cơ bản trong cơ quan, đơn vị.
Ra quyết định có ảnh hưởng
lớn đến uy tín, hoạt động
của cơ quan, đơn vị.
Huy động nguồn lực
trong ngoài quan,
đơn vị.
Tạo môi trường phát triển,
hoàn thiện kiến thức, k
năng, kinh nghiệm.
4
Xây dựng định hướng mục
tiêu của các lĩnh vực phụ
trách, góp phần xây dựng
chiến lược tổng thể.
Chủ động chuẩn bị và thực
hiện tiến trình thay đổi trong
các lĩnh vực phụ trách.
Ra quyết định phức tạp,
không theo chuẩn tắc thuộc
quyền hạn, chức năng của
lĩnh vực phụ trách.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của lĩnh vực
phụ trách.
Tạo cơ hội cho cấp dưới
phát triển bản thân.
3
Xây dựng mục tiêu, định
hướng dịch vụ đối với mảng
lĩnh vực phụ trách.
Chủ động chuẩn bị và thực
hiện tiến trình thay đổi trong
mảng lĩnh vực phụ trách.
Ra quyết định khó, phức tạp
thuộc quyền hạn, chức năng
của phòng/lĩnh vực/nhóm
phụ trách.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của tổ chức
cấp phòng.
Thúc đẩy học tập liên tục
và phát triển.
2
Xây dựng mục tiêu, kế
hoạch công việc của
nhóm/bộ phận.
Chủ động chuẩn bị và thực
hiện tiến trình thay đổi cho
nhóm/bộ phận.
Ra quyết định thể hiện được
các nguyên tắc, yêu cầu của
cơ quan, đơn vị.
Quản lý, phát huy được
nguồn lực của nhóm/bộ
phận.
Hỗ trợ việc phát triển,
hoàn thiện bản thân.
1
Xác định mục tiêu, kế hoạch
công việc của bản thân.
Chủ động chuẩn bị và thực
hiện tiến trình thay đổi trong
công việc.
Ra quyết định dựa theo
nguyên tắc, quy trình
sẵn.
Tổ chức thực hiện công
việc tiết kiệm, hiệu quả.
Chia sẻ kiến thức, chuyên
môn với người khác.
Ghi chú: Cấp độ được xác định từ cao xuống thấp, tương ứng từ 5 đến 1./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 991/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định về việc phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, Bản mô tả công việc và Khung năng lực từng vị trí việc làm của Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1370/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×