- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 796/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục an toàn vệ sinh lao động
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 796/QĐ-TTPVHCC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Phan Văn Phúc |
| Trích yếu: | Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
01/06/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Lao động-Tiền lương Hành chính | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 796/QĐ-TTPVHCC
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 796/QĐ-TTPVHCC
| UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 796/QĐ-TTPVHCC | Hà Nội, ngày 01 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 636/QĐ-BNV ngày 20 tháng 6 sáu 2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực việc làm; an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch UBND Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2630/QĐ-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2026 về việc ủy quyền Ủy ban nhân dân các xã, phường thực hiện nhiệm vụ quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn khi nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ (trước đây là Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội);
Căn cứ Quyết định số 779/QĐ-SNV ngày 06 tháng 5 năm 2026 của Sở Nội vụ về việc ủy quyền cho Ủy ban nhân dân các xã, phường giải quyết thủ tục hành chính “Kiểm tra nhà nước về chất lượng đối với sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ” thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 788/QĐ-TTPVHCC ngày 29 tháng 05 năm 2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại văn bản số 3583/SNV-VP ngày 27 tháng 5 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 01 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp xã trên địa bàn thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các cơ quan, đơn vị liên quan, căn cứ Quyết định này, thiết lập quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính ký hiệu QT-01 tại mục A Phụ lục I, II ban hành kèm theo Quyết định số 1227/QĐ- TTPVHCC ngày 28/8/2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố hết hiệu lực thi hành.
Điều 4. Sở Nội vụ, Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố; UBND các xã, phường trên địa bàn Thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | GIÁM ĐỐC |
Phụ lục 01
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 796/QĐ-TTPVHCC ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
| TT | Mã TTHC | Lĩnh vực/Tên quy trình nội bộ | Ký hiệu |
| 1 | 1.013723 | Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu | QT-01 |
Phụ lục 02
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 796/QĐ-TTPVHCC ngày 01 tháng 6 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
I. Quy trình: 1. Kiểm tra nhà nước về chất lượng đối với sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (QT-01)
1. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21/11/2007;
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 9/11/2018 về việc sửa đổi bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ và một số quy định về kiểm tra chuyên ngành;
- Thông tư số 09/2025/TT-BNV ngày 18/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về phân định thẩm quyền và phân cấp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực nội vụ;
- Quyết định số 636/QĐ-BNV ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và bị bãi bỏ lĩnh vực việc làm; an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 2630/QĐ-UBND ngày 22/5/2026 về việc ủy quyền Ủy ban nhân dân các xã, phường thực hiện nhiệm vụ quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn khi nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ (trước đây là Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội);
- Quyết định số 779/QĐ-SNV ngày 06/5/2026 của Sở Nội vụ về việc ủy quyền cho Ủy ban nhân dân các xã, phường giải quyết thủ tục hành chính “Kiểm tra nhà nước về chất lượng đối với sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ” thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 788/QĐ-TTPVHCC ngày 29/05/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã.
2. Cấp giải quyết: Ủy ban nhân dân cấp xã.
3. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính
Tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa.
4. Thành phần hồ sơ
| STT | Tên hồ sơ | Bản chính | Bản sao | Số lượng |
| (1) | Văn bản đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu và cam kết chất lượng hàng hóa phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn công bố áp dụng theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018 của Chính phủ (có chữ ký của người đại diện theo pháp luật hoặc người được ủy quyền theo quy định pháp luật của đơn vị) | x |
| 1 |
| (2) | Bản sao Hợp đồng, Danh mục hàng hóa |
| x | 1 |
| (3) | Bản sao (có xác nhận của người nhập khẩu) vận đơn, hóa đơn, tờ khai hàng hóa nhập khẩu (nếu có); |
| x | 1 |
| (4) | Chứng chỉ chất lượng của nước xuất khẩu (giấy chứng nhận chất lượng, kết quả thử nghiệm) (nếu có); |
| x | 1 |
| (5) | Giấy chứng nhận xuất xứ (nếu có), ảnh hoặc bản mô tả hàng hóa có các nội dung bắt buộc phải thể hiện trên nhãn hàng hóa và nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định) (nếu có); |
| x | 1 |
| (6) | Chứng nhận lưu hành tự do CFS (nếu có) |
| x | 1 |
5. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
| STT | Cách thức | Địa chỉ |
| 1 | Trực tiếp tại các Điểm hỗ trợ Dịch vụ công số - Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố |
|
| 2 | Thông qua dịch vụ bưu chính |
|
| 3 | Trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công Quốc gia | https://dichvucong.gov.vn |
6. Thời gian giải quyết, phí, lệ phí, mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến
| Thời gian giải quyết | Mức thu (ĐVT: Việt Nam đồng) | Cung cấp dịch vụ công trực tuyến | ||
| Ngày làm việc | Giờ làm việc | Phí | Lệ phí |
|
| 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định | 08 giờ làm việc | Không | Không | Toàn trình |
7. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
| STT | Tên biểu mẫu | Cơ sở pháp lý |
| 1 | Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hoá nhập khẩu | (Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP). |
8. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính:
UBND xã, phường trên địa bàn thành phố Hà Nội
(Theo Quyết định ủy quyền số 2630/QĐ-UBND ngày 22/5/2026 của UBND Thành phố và Quyết định 779/QĐ-SNV ngày 06/5/2026 của Sở Nội vụ; thời hạn ủy quyền từ ngày 01/06/2026 đến hết ngày 31/12/2028.)
9. Quy trình giải quyết
| Tên bước | Đơn vị/người thực hiện | Nội dung công việc | Thời hạn giải quyết (ĐVT: Giờ làm việc) | Biểu mẫu/ kết quả |
| Bước 1 | Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố - Các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số | Cán bộ, công chức tại các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số hướng dẫn nộp hồ sơ (hồ sơ trực tuyến), tiếp nhận, kiểm tra tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ: hướng dẫn, bổ sung hoàn thiện hồ sơ vào Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ gửi cá nhân. - Trường hợp không thuộc thẩm quyền tiếp nhận hồ sơ: Cán bộ tiếp nhận lập Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ gửi cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: số hóa hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính và gửi Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả cho cá nhân; chuyển đến Bộ phận chuyên môn. | 01 giờ làm việc | -Thành phần hồ sơ theo quy định; - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả theo Mẫu số 01, Thông tư số 03/2025/TT- VPCP. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ |
| Bước 2 | Lãnh đạo Phòng chuyên môn | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét hồ sơ và chuyển xử lý trên Hệ thống đến cán bộ, công chức phòng để thực hiện | 01 giờ làm việc | Phân công cho công chức chuyên môn thụ lý |
| Bước 3 | Chuyên viên phòng chuyên môn tiếp nhận và thụ lý | Chuyên viên tiếp nhận hồ sơ. Kiểm tra hồ sơ: - Nội dung kiểm tra: Căn cứ kiểm tra: Theo mục 4. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng thành phần, nội dung, số lượng theo quy định thì nêu rõ lý do hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết chuyển trình Lãnh đạo phòng chuyên môn phụ trách xem xét, phê duyệt. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng thành phần, số lượng, nội dung theo quy định thì chuyển hồ sơ trình Lãnh đạo phòng chuyên môn phụ trách Tờ khai đăng ký. | 02 giờ làm việc | - Dự thảo văn bản và hồ sơ kèm theo |
| Bước 4 | Lãnh đạo phòng chuyên môn phê duyệt | Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phê duyệt hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa đúng thành phần, nội dung, số lượng theo quy định, chuyên viên phòng chuyên môn dự thảo thông báo hồ sơ không đủ điều kiện giải quyết trình Lãnh đạo phòng chuyên môn ký và chuyển Lãnh đạo UBND xã, phường; - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng thành phần, số lượng, nội dung theo quy định thì chuyển hồ sơ và ký nháy Dự thảo giấy xác trình lãnh đạo UBND cấp xã xem xét, phê duyệt | 02 giờ làm việc | - Dự thảo văn bản và hồ sơ kèm theo |
| Bước 5 | Lãnh đạo UBND cấp xã phê duyệt | Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét hồ sơ và có ý kiến đồng ý hay không đồng ý xác nhận: + Trường hợp lãnh đạo UBND cấp xã đồng ý thì ký Tờ khai đăng ký. + Trường hợp lãnh đạo UBND cấp xã không đồng ý thì chuyển hồ sơ về chuyên viên phụ trách, chuyên viên dự thảo văn bản trả lời không xác nhận, trình lãnh đạo phòng trình Lãnh đạo UBND cấp xã ký ban hành. | 01 giờ làm việc | Kết quả thủ tục hành chính. |
| Bước 6 | Chuyển kết quả | Sau khi Văn thư UBND cấp xã đóng dấu kết quả, công chức phòng chuyên môn chuyển trả kết quả trên dịch vụ công cho công dân. Đồng thời, Công chức phòng chuyên môn chuyển trả kết quả cho Điểm hỗ trợ dịch vụ công số (nếu nhận kết quả bản giấy) | 01 giờ làm việc |
|
| Bước 7 | Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố - Các Điểm hỗ trợ dịch vụ công số | Trả kết quả thực hiện TTHC, lưu trữ hồ sơ, kết quả giải quyết | Giờ hành chính | Kết quả TTHC |
| Tổng thời gian: 8 giờ làm việc (01 ngày làm việc) kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. | ||||
10. Trách nhiệm trả kết quả giải quyết và lưu trữ hồ sơ TTHC
| Trách nhiệm | Điểm hỗ trợ dịch vụ công số | Cơ quan giải quyết hồ sơ |
| Trả hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC | Trả hồ sơ, kết quả bản giấy giải quyết TTHC | - Chuyển kết quả giải quyết TTHC bản giấy về Điểm hỗ trợ dịch vụ công số, đảm bảo thời hạn trả kết quả - Trả kết quả giải quyết TTHC bản điện tử trên Cổng Dịch vụ công Quốc gia |
| Lưu trữ | Lưu trữ các thông tin liên quan đến việc tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC trên hệ thống thông tin giải quyết TTHC theo quy định của Luật lưu trữ 2024, luật Dữ liệu 2024 và các văn bản pháp luật có liên quan. | Lưu trữ hồ sơ TTHC đã giải quyết theo quy định của pháp luật về lưu trữ 2024, Luật dữ liệu 2024 và văn bản pháp luật có liên quan. |
Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐĂNG KÝ KIỂM TRA
NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
Kính gửi : ....................... (Tên Cơ quan kiểm tra)...................................................
Người nhập khẩu: ...................................................................................................
Địa chỉ: ....................................................................................................................
Điện thoại:.............................................................. Fax:..........................................
Đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa sau:
| Số TT | Tên hàng hóa, nhãn hiệu, kiểu loại | Đặc tính kỹ thuật | Xuất xứ, Nhà sản xuất | Khối lượng/ số lượng | Cửa khẩu nhập | Thời gian nhập khẩu |
Đ
ĐĐịa chỉ tập kết hàng hóa:
Hồ sơ nhập khẩu gồm:
Hợp đồng (Contract) số :.................................................................................................
- Danh mục hàng hóa (Packing list): ..............................................................................
- Giấy chứng nhận hợp quy hoặc Giấy chứng nhận chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu hoặc Chứng thư giám định chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu ......... do Tổ chức …….cấp ngày: ……/….. / …….tại: …………………………………………………..
- Giấy chứng nhận Hệ thống quản lý (nếu có) số ..................................................... do Tổ chức chứng nhận :…………………. cấp ngày:……… /…… / ……..tại: ………
- Hóa đơn (Invoice) số: ...................................................................................................
- Vận đơn (Bill of Lading) số: .........................................................................................
- Tờ khai hàng hóa nhập khẩu số : ..................................................................................
- Giấy chứng nhận xuất xứ C/O (nếu có) số: ..................................................................
- Giấy Chứng nhận lưu hành tự do CFS (nếu có):...........................................................
- Ảnh hoặc bản mô tả hàng hóa, mẫu nhãn hàng nhập khẩu, nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định).
Chúng tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, hợp pháp của các nội dung đã khai báo nêu trên về hồ sơ của lô hàng hóa nhập khẩu, đồng thời cam kết chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật ............................................ và tiêu chuẩn công bố áp dụng..........................................
| (TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA)
| ….ngày…..tháng……..năm 20...
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!