• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1134/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 phê duyệt quy trình nội bộ, điện tử giải quyết thủ tục An toàn, vệ sinh lao động

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 11/09/2026 14:08 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1134/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1134/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1134/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1134/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục nh chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phvề
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP
ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày 05/8/2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia,
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 946/QĐ-BNV ngày 11/8/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ liên quan đến
chất lượng sản phẩm, hàng hoá; tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đánh giá sự
phù hợp lĩnh vực an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi quản lý nhà nước của
Bộ Nội vụ;
1134
07
2
Căn cứ Quyết định số 4191/QĐ-UBND ngày 11/8/2026 của Ủy ban nhân
dân thành phNội về việc phân công Ủy ban nhân dân các xã, phường giải
quyết thủ tục đăng kiểm tra nhà nước về chất ợng sản phẩm, hàng hóa
nhập khẩu theo Thông tư số 16/2026/TT-BNV ngày 28/7/2026 của Bộ Nội vụ;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1103/QĐ-TTPVHCC ngày 20/8/2026 của Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Nội về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính mới ban hành, bbãi bỏ lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao
động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại văn bản số 6095/SNV-VP ngày
17/8/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 01 quy tnh nội bộ, quy
trình điện tgiải quyết thủ tc hành chính nh vực An toàn, v sinh lao động
thuộc thẩm quyền giải quyết của y ban nhân dân cấp xã trên địa bàn thành
ph Nội.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Sở Nội vụ chtrì, phối hợp với Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố, các quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này thiết lập
quy trình điện tử để phục vụ việc tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quy trình QT-01 ban hành kèm theo Quyết định số 796/QĐ-TTPVHCC
ngày 01/6/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Nội Quy trình QT-25 ban nh kèm theo Quyết định s 964/QĐ-
TTPVHCC ngày 28/6/2025 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội hết hiệu lực thi hành.
Điều 4. Sở Nội vụ; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố
Nội; Ủy ban nhân dân các xã, phường trên địa bàn Thành phố và các tổ chức,
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Nội vụ;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: GĐ, PGĐ,
các phòng, đơn vị, CN thuộc TT;
- Lưu: VT, SNV, TTPVHCC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
Phụ lục 01
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng 8 năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
TT
Mã TTHC
Tên quy trình nội bộ
hiệu
1
1.116316
Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu mức độ rủi ro cao
thuộc trách nhiệm quản nhà nước của Bộ Nội vụ tại Danh
mục ban hành kèm theo Thông tư số 16/2026/TT-BNV
QT-01
Phụ lục 02
NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày tháng 8 năm 2026
của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
Quy trình: Kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu mức độ rủi ro
cao thuộc trách nhiệm quản nhà nước của Bộ Nội vụ tại Danh mục ban
hành kèm theo Thông tư số 16/2026/TT-BNV (QT-01)
1. Cơ sở pháp
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng
hóa số 78/2025/QH15;
- Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật
Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Thông số 16/2026/TT-BNV ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Nội vụ quy định Danh mục sản phẩm, hàng hoá mức độ rủi ro trung bình,
mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 946/QĐ-BNV ngày 11/8/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ v
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ liên quan đến chất lượng
sản phẩm, hàng hoá; tiêu chuẩn, quy chuẩn k thuật đánh gsphù hợp lĩnh
vực an toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ;
- Quyết định số 4191/QĐ-UBND ngày 11/8/2026 của Ủy ban nhân dân
thành phố Nội về việc phân công Ủy ban nhân dân các xã, phường giải quyết
thủ tục đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu
theo Thông tư số 16/2026/TT-BNV ngày 28/7/2026 của Bộ Nội vụ;
- Quyết định s1103/QĐ-TTPVHCC ngày 20/8/2026 của Giám đốc Trung
tâm Phục vụ hành chính công thành phố Nội về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ thành phố Hà Nội.
2. Thành phần h
STT
Tên h
Bn sao/
bn chính
S
ng
I
Trường hợp hàng hóa nhập khẩu đã có Giấy chứng nhận hợp quy:
1
Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu
theo Mẫu số 1 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số
37/2026/NĐ-CP
Bn chính
01
2
Giấy chứng nhận hợp quy do tổ chức đánh giá sự phù hợp được
chỉ định cấp, trong đó các thông tin liên quan đến hàng a
nhập khẩu. Trường hợp Giấy chứng nhận hợp quy cấp cho
Bn chính/
Bn sao
01
STT
Tên h
Bn sao/
bn chính
S
ng
hàng, phải các thông tin liên quan đến hàng nhập khẩu
(tên hàng hóa; nhãn hiệu, kiểu loại; đặc tính k thuật; xuất xứ,
nhà sản xuất; khối lượng/số lượng; tờ khai hàng hóa nhập khẩu;
hóa đơn);
3
Ảnh hoặc bản mô tả đặc tính hàng hóa kèm theo các nội dung
của nhãn chính (đối với hàng hóa phải ghi nhãn);
Bn chính/
Bn sao
01
4
Mẫu nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy
định) đối với hàng hóa phải ghi nhãn; Trường hợp sử dụng
nhãn điện tử, việc ghi nhãn phải đáp ứng quy định của pháp
luật về nhãn hàng hóa. Tổ chức, nhân nhập khẩu chịu trách
nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ nhập khẩu
Bn chính/
Bn sao
01
II
Trường hợp hàng hóa nhập khẩu chưa có Giấy chứng nhận hợp quy:
1
Đăng kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu
theo Mẫu số 1 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số
37/2026/NĐ-CP;
Bn chính
01
2
Ảnh hoặc bản tả đặc tính hàng hóa kèm theo các nội dung
của nhãn chính (đối với hàng hóa phải ghi nhãn)
Bn chính/
Bn sao
01
3
Mẫu nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy
định) đối với hàng hóa phải ghi nhãn
Trường hợp sử dụng nhãn điện tử, việc ghi nhãn phải đáp ứng
quy định của pháp luật về nhãn hàng hóa. Tổ chức, nhân
nhập khẩu chịu trách nhiệm về tính hợp lệ của hồ sơ nhập khẩu.
Bn chính/
Bn sao
01
3. Cách thức, địa chỉ nộp hồ sơ, nhận kết quả giải quyết TTHC
STT
Cách thc
Địa ch
1
Trực tuyến trên Cổng thông tin một cửa quốc gia
https://vnsw.gov.vn
2
Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia
https://dichvucong.gov.vn
Ghi chú: Trường hợp các hệ thống u trên gặp sự cố hoặc trường hợp bất khả
kháng khiến không thể trao đổi thông tin điện tử, việc xử được thực hiện theo quy
định tại Điều 17 Nghị định số 85/2019/NĐ-CP về chế một cửa quốc gia, một cửa
ASEAN và kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
4. Thi gian gii quyết, phí, l phí, mức độ cung cp dch v công trc tuyến
Thi gian gii quyết
Mc thu
VT: Việt Nam đồng)
Cung cp
dch v công
trc tuyến
Ngày làm vic
Gi làm vic
Phí
L phí
01 ngày làm việc, k từ ngày
nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
08 giờ
Không
Không
Toàn trình
5. Các biểu mẫu trong giải quyết TTHC
STT
Tên biu mu
Cơ sở pháp lý
1
Đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng
hóa nhập khẩu
Mẫu số 1 Phụ lục VII ban hành kèm
theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP
2
Phiếu tiếp nhận hồ đăng kiểm tra nhà
nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu
Mẫu số 2 tại Phụ lục VII ban hành kèm
theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP
3
Thông báo kết quả kiểm tra nhà nước về chất
lượng hàng hóa nhập khẩu
Mẫu số 3 Phụ lục VII ban hành kèm
theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP
6. Đi tượng thc hiện th tục hành chính: Tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa
có mức độ rủi ro cao.
7. quan giải quyết thủ tục hành chính: UBND cấp (theo Quyết định số
4191/QĐ-UBND ngày 11/8/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc
phân công Ủy ban nhân dân các xã, phường giải quyết thủ tục đăng kiểm tra
nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu theo Thông tư số
16/2026/TT-BNV ngày 28/7/2026 của Bộ Nội vụ).
8. Quy trình gii quyết
8.1. Trường hợp hàng hóa nhập khẩu đã có Giấy chứng nhận hợp quy:
Tên
c
Đơn
v/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi hn
gii quyết
(ĐVT: Gi
làm vic)
Biu mu/ kết
qu
Bước 1
Đim h tr
dch v công
s
Kiểm tra, hướng dn, tiếp nhn h
(ưu tiên hướng dn np h
trc tuyến).
- Trường hp h chưa đầy đủ
hoc không hp lệ: Hướng dn, b
sung hoàn thin h vào Phiếu
yêu cu b sung, hoàn thin h
gi cá nhân.
- Trường hp không thuc thm
quyn tiếp nhn h sơ: Công chức
tiếp nhn lp Phiếu t chi tiếp
nhn h sơ gửi cá nhân.
- Trường hp h đầy đủ, hp l:
S hóa h vào H thng gi
Giy tiếp nhn h hẹn tr kết
qu cho nhân; chuyển đến Lãnh
đạo Phòng chun n trên H
thng.
01 giờ làm
việc
- Thành phần hồ
theo quy định.
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện hồ
(nếu có).
- Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ sơ/hướng
dẫn thực hiện đúng
thẩm quyn (nếu
có).
- Giấy tiếp nhận hồ
hẹn tr kết
quả; Phiếu kiểm st
quá trình gii quyết
hồ sơ.
c 2
Lãnh đạo
Phòng chuyên
môn, UBND
xã, phường
Lãnh đạo Phòng chuyên môn tiếp
nhn h sơ, chuyển trên H thng
đến công chức Phòng để phân
công thc hin.
01 giờ làm
việc
c 3
Công chc
Phòng chuyên
môn, UBND
xã, phường
Công chc Phòng chuyên môn
được phân công th lý h tiến
hành thẩm định:
- Trường hp h không hợp l
theo quy định thì d tho Thông
báo kết qu kiểm tra nhà nước/
Văn bản yêu cu t chc, nhân
nhp khu b sung, hoàn thin h
sơ/ khắc phục, trình Lãnh đạo
phòng chuyên môn (ph trách lĩnh
vc) xem xét, ký nháy trên H
thng.
- Trường hp h hợp l theo
quy định thì trình Lãnh đạo phòng
chuyên môn (ph trách lĩnh vực)
xem xét, ký nháy Thông báo kết
qu kiểm tra nhà nước trên H
thng.
02 giờ
làm việc
- Thông báo kết
qu kim tra nhà
nước v chất lượng
hàng hóa nhp
khẩu đáp ng yêu
cu chất lượng
hoặc không đáp
ng yêu cu (Mu
s 3 Ph lc VII
Ngh định s
37/2026/NĐ-CP)
-Văn bn yêu cu
b sung, hoàn thin
h sơ/ khắc phc
c 4
Lãnh đạo
phòng chuyên
môn, UBND
xã, phường
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem
xét h sơ:
- Trường hợp hồ không hợp lệ
theo quy định thì xem xét, nháy
dự thảo Thông báo kết quả kiểm
tra nhà nước/ Văn bản yêu cầu tổ
chức, nhân nhập khẩu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ/ khắc phục, trình
Lãnh đạo UBND xã, phường xem
xét, ký trên Hệ thống.
- Trường hợp hồ đầy đủ, đúng
thành phần, số lượng, nội dung
theo quy định thì chuyển hồ
trình lãnh đạo UBND xã, phường
xem xét, Thông o kết quả
kiểm tra nhà nước trên Hệ thống.
1,5 gi
làm việc
- Thông báo kết
qu kim tra nhà
nước v chất lượng
hàng hóa nhp
khẩu đáp ng yêu
cu chất lượng
hoặc không đáp
ng yêu cu (Mu
s 3 Ph lc VII
Ngh định s
37/2026/NĐ-CP)
-Văn bn yêu cu
b sung, hoàn thin
h sơ/ khắc phc
c 5
Lãnh đạo
UBND xã,
phường
Lãnh đạo UBND xã, phường xem
xét h sơ:
- Trường hp h không hợp l
theo quy định thì xem xét,
Thông báo kết qu kim tra nhà
nước/ Văn bản yêu cu t chc,
nhân nhp khu b sung, hoàn
thin h sơ/ khắc phc.
- Trường hợp hồ đầy đủ, đúng
thành phần, số lượng, nội dung
theo quy định thì xem xét, ban
hành Thông báo kết quả kiểm tra
nhà nước
1,5 giờ
làm việc
- Thông báo kết
qu kim tra nhà
nước v chất lượng
hàng hóa nhp
khẩu đáp ng yêu
cu chất lượng
hoặc không đáp
ng yêu cu (Mu
s 3 Ph lc VII
Ngh định s
37/2026/NĐ-CP)
-Văn bn yêu cu
b sung, hoàn thin
h sơ/ khắc phc
c 6
Công chc
B phận Văn
thư, UBND xã,
phường
Công chc B phận Văn thư phát
hành văn bn, thao tác hoàn thin
h trên Hệ thống để chuyn tr
kết qu cho Điểm h tr dch v
công s Thành ph.
01 giờ
làm việc
- Thông báo kết
qu kim tra nhà
nước v chất lượng
hàng hóa nhp
khẩu đáp ng yêu
cu chất lượng
hoặc không đáp
ng yêu cu (Mu
s 3 Ph lc VII
Ngh định s
37/2026/NĐ-CP)
-Văn bn yêu cu
b sung, hoàn thin
h sơ/ khắc phc
c 7
Đim h tr
dch v công
s
Tr kết qu gii quyết th tc hành
chính; cp nht trng thái h sơ,
lưu trữ thông tin tiếp nhn tr
kết qu theo quy định.
Giờ hành
chính
- Thông báo kết
qu kim tra nhà
nước v chất lượng
hàng hóa nhp
khẩu đáp ng yêu
cu chất lượng
hoặc không đáp
ng yêu cu (Mu
s 3 Ph lc VII
Ngh định s
37/2026/NĐ-CP)
-Văn bản yêu cu
b sung, hoàn
thin h sơ/ khắc
phc
Trường hp h không đầy đủ, quan kiểm tra xác nhn các ni dung còn thiếu,
đồng thi xác nhn vic t chc, nhân nhp khẩu đã đăng ký kiểm tra chất lượng
hàng hóa nhp khu trên bản đăng ký kim tra yêu cu t chc, nhân nhp khu
b sung, hoàn thin h trong thi hn 07 ngày làm vic k t ngày tiếp nhn h sơ.
Nếu quá thi hn nêu trên h vẫn chưa được b sung đầy đủ, t chc, nhân
nhp khu phải có văn bản gửi cơ quan kim tra nêu rõ lý do và thi gian d kiến hoàn
thành vic b sung h sơ.
Trường hp h đầy đủ nhưng không đáp ng yêu cu v nhãn: quan kiểm tra
yêu cu t chc, nhân nhp khu khc phc trong thi hn không quá 05 ngày làm
vic. Cơ quan kiểm tra ch ra Thông báo hàng đáp ng yêu cu chất lượng khi
bng chng chng minh vic khc phc v nhãn theo quy định. Trường hp không
khc phục được, quan kiểm tra ra Thông o kết qu kiểm tra nhà nước v cht
ng hàng hóa nhp khẩu không đáp ng yêu cu v nhãn theo Mu s 3 Ph lc VII
ban hành kèm theo Ngh định s 37/2026/NĐ-CP
Trường hp t chc, nhân nhp khu không hoàn thiện đầy đủ h trong thời hn
quy định: Trong thi hn 01 ngày làm vic k t khi hết thi hn b sung h sơ,
quan kim tra ra Thông báo kết qu kiểm tra nhà nước v chất lượng hàng a nhp
khu theo Mu s 3 Ph lc VII Ngh định s 37/2026/NĐ-CP, trong đó ghi rõ: "Lô
hàng không hoàn thiện đầy đủ h sơ", gi cho t chc, nhân nhp khẩu quan
hi quan.
Tng thi gian: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
8.2. Trường hợp hàng hóa nhập khẩu chưa có Giấy chứng nhận hợp quy
Tên
c
Đơn
v/ngưi
thc hin
Ni dung công vic
Thi hn
gii quyết
(ĐVT: Gi
làm vic)
Biu mu/ kết
qu
Bước 1
Đim h tr
dch v công
s
Kiểm tra, ng dn, tiếp nhn
h (ưu tiên ng dn np h
sơ trực tuyến).
- Trưng hp h chưa đầy đủ
hoc không hp lệ: ng dn,
b sung hoàn thin h vào
Phiếu yêu cu b sung, hoàn
thin h sơ gửi cá nhân.
- Trưng hp không thuc thm
quyn tiếp nhn h sơ: Công
chc tiếp nhn lp Phiếu t chi
tiếp nhn h sơ gửi cá nhân.
- Trưng hp h đầy đủ, hp
l: S hóa h sơ vào Hệ thng
gi Giy tiếp nhn h hẹn
tr kết qu cho nhân; chuyn
đến Lãnh đạo Phòng chuyên
môn trên H thng.
01 giờ làm
việc
- Thành phần hồ
theo quy định.
- Phiếu yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện
hồ (nếu).
- Phiếu từ chối
tiếp nhn hồ
/hướng dẫn thực
hiện đúng thẩm
quyền (nếu).
- Giấy tiếp nhận
hồ hẹn tr
kết qu; Phiếu
kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
c 2
Lãnh đo
Phòng chuyên
môn, UBND
xã, phường
Lãnh đạo Phòng chuyên môn
tiếp nhn h , chuyển trên H
thống đến công chức Phòng để
phân công thc hin.
01 giờ
làm việc
c 3
T chc, cá
nhân nhp
khẩu; cơ quan
hi quan
T chc, nhân nhp khu làm
th tc với quan hải quan để
đưa hàng hóa nhập khu v địa
điểm bo quản theo quy đnh
ca pháp lut hi quan.
Không tính
vào thời hạn
giải quyết
H đưa hàng
v bo qun theo
quy định ca pháp
lut hi quan
c 4
T chc, cá
nhân nhp
khu; t chc
chng nhn
được ch định
T chc, nhân nhp khu liên
h vi t chc chng nhận được
ch định đ thc hiện đánh giá
phù hp quy chun k thut
quốc gia ơng ng và b sung
Giy chng nhn hp quy vào
h sơ.
Không tính
vào thời hạn
giải quyết
Giy chng nhn
hp quy
c 5
Công chc
Phòng chuyên
môn, UBND
xã, phường
Công chc Phòng chuyên môn
được phân công th h tiến
hành thẩm định:
- Trưng hp h không hp
l theo quy định t d tho
Thông báo kết qu kim tra nhà
nước/ Văn bản yêu cu t chc,
nhân nhp khu b sung, hoàn thin
h sơ/ khắc phc, trình Lãnh đạo
02 giờ
làm việc
- Thông báo kết
qu kim tra nhà
nước v cht
ng hàng hóa
nhp khẩu đáp
ng yêu cu cht
ng hoc không
đáp ng yêu cu
(Mu s 3 Ph lc
phòng chuyên môn (ph trách
lĩnh vực) xem xét, nháy trên
H thng.
- Trưng hp h hợp l theo
quy định thì trình Lãnh đạo
phòng chuyên môn (ph trách
lĩnh vực) xem xét, nháy
Thông báo kết qu kim tra nhà
nước trên H thng.
VII Ngh định s
37/2026/NĐ-CP)
-Văn bản yêu cu
b sung, hoàn
thin h sơ/ khắc
phc
c 6
Lãnh đo
phòng chuyên
môn, UBND
xã, phường
Lãnh đạo phòng chuyên môn
xem xét h sơ:
- Trường hợp hồ không hợp
lệ theo quy định thì xem xét,
nháy dự thảo Thông báo kết quả
kiểm tra nhà nước/ Văn bản yêu
cầu tổ chức, nhân nhập khẩu bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ/ khắc phục,
trình Lãnh đạo UBND xã,
phường xem xét, trên Hệ
thống.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng
thành phần, số lượng, nội dung
theo quy định thì chuyển hồ
trình lãnh đạo UBND ,
phường xem xét, Thông báo
kết quả kiểm tra nhà nước trên
Hệ thống.
1,5 gi
làm việc
- Thông báo kết
qu kim tra nhà
nước v cht
ng hàng hóa
nhp khẩu đáp
ng yêu cu cht
ng hoc không
đáp ng yêu cu
(Mu s 3 Ph lc
VII Ngh định s
37/2026/NĐ-CP)
-Văn bản yêu cu
b sung, hoàn
thin h sơ/ khắc
phc
c 7
Lãnh đo
UBND xã,
phường
Lãnh đạo UBND , phường
xem xét h sơ:
- Trưng hp h không hp
l theo quy định thì xem xét,
Thông báo kết qu kim tra nhà
nước/ Văn bản yêu cu t chc,
nhân nhp khu b sung, hoàn thin
h sơ/ khắc phc.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, đúng
thành phần, số lượng, nội dung
theo quy định thì xem xét, ký
ban hành Thông báo kết quả
kiểm tra nhà nước
1,5 gi
làm việc
- Thông báo kết
qu kim tra nhà
nước v cht
ng hàng hóa
nhp khẩu đáp
ng yêu cu cht
ng hoc không
đáp ng yêu cu
(Mu s 3 Ph lc
VII Ngh định s
37/2026/NĐ-CP)
-Văn bản yêu cu
b sung, hoàn
thin h sơ/ khắc
phc
c 8
Công chc
B phận Văn
thư, UBND
xã, phường
Công chc B phận Văn thư
phát hành văn bản, thao tác hoàn
thin h trên H thống để
chuyn tr kết qu cho Điểm h
tr dch v công s Thành ph.
01 giờ
làm việc
- Thông báo kết
qu kim tra nhà
nước v cht
ng hàng hóa
nhp khẩu đáp
ng yêu cu cht
ng hoc không
đáp ng yêu cu
(Mu s 3 Ph lc
VII Ngh định s
37/2026/NĐ-CP)
-Văn bản yêu cu
b sung, hoàn
thin h sơ/ khắc
phc
c 9
Đim h tr
dch v công
s
Tr kết qu gii quyết th tc
hành chính; cp nht trng thái
h sơ, lưu tr thông tin tiếp nhn
và tr kết qu theo quy định.
Giờ hành
chính
- Thông báo kết
qu kim tra nhà
nước v cht
ng hàng hóa
nhp khẩu đáp
ng yêu cu cht
ng hoc không
đáp ng yêu cu
(Mu s 3 Ph lc
VII Ngh định s
37/2026/NĐ-CP)
-Văn bản yêu cu
b sung, hoàn
thin h sơ/ khắc
phc
Trưng hp h không đầy đủ, quan kim tra xác nhn các ni dung còn
thiếu, đồng thi xác nhn vic t chc, nhân nhp khẩu đã đăng kim tra
chất lượng hàng hóa nhp khu yêu cu t chc, nhân nhp khu b sung,
hoàn thin h sơ trong thời hn 07 ngày làm vic k t ngày tiếp nhn h sơ.
Tng thi gian: 01 ngày làm vic ktừ ngày nhận đủ hsơ hợp l(không bao gồm thời gian tổ
chức, cá nn nhập khẩu đưa hàng về đa điểm bảo quản và thực hiện đánh g sự phù hợp).
9. Trách nhim tr kết qu gii quyết và lưu trữ h TTHC
Trách nhiệm
Điểm hỗ trợ dịch vụ công số
Cơ quan giải quyết hồ
Trả hồ sơ, kết quả
giải quyết TTHC
Trả hồ (nếu theo quy
định), kết quả bản giấy giải
quyết TTHC (nếu pháp luật quy
định).
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC
bản giấy về Điểm hỗ trợ dịch vụ
công số, đảm bảo thời hạn trả kết
quả.
- Trả kết quả giải quyết TTHC bản
điện tử trên Cổng Dịch vụ công
quốc gia.
Lưu trữ
Lưu trữ các thông tin liên quan
đến việc tiếp nhận trả kết quả
giải quyết TTHC trên hệ thống
thông tin giải quyết TTHC theo
quy định của Luật Lưu trữ năm
2024, Luật Dữ liệu năm 2024
các văn bản pháp luật có liên
quan.
Lưu trữ hồ TTHC đã giải quyết
theo quy định của Luật Lưu trữ
năm 2024, Luật Dữ liệu năm 2024
và văn bản pháp luật có liên quan.
Mẫu số 1 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------
ĐĂNG KÝ KIỂM TRA
NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
Kính gửi: ……….(tên cơ quan kiểm tra)………..
Tổ chức, cá nhân nhập khẩu: ………………………………………………………………
Địa chỉ: ………………………………….……………………………………………………..
Điện thoại: …………………………………………. Fax: …………………………………..
Đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa sau:
Số
TT
Tên hàng hóa, nhãn
hiệu, kiểu loại
Đặc tính
kỹ thuật
Xuất
xứ
Nhà
sản
xuất
Khối lượng/số
lượng
Cửa
khẩu
nhập
Thời gian
nhập khẩu
Địa chỉ tập kết hàng hóa: ……………………………………………………………………
Hồ sơ nhập khẩu gồm: ………………………………………………………………………
- Giấy chứng nhận hợp quy hoặc Chứng thư giám định chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu:
……… do ………….. Tổ chức …………….. cấp ngày: …/…./….
- Ảnh hoặc bản mô tả đặc tính hàng hóa kèm theo các nội dung của nhãn chính (đối với hàng
hóa phải ghi nhãn).
- Mẫu nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy định) đối với hàng hóa phải ghi
nhãn.
Chúng tôi xin cam đoan và chịu trách nhiệm về tính hợp lệ, hợp pháp của các nội dung đã khai
báo nêu trên về hồ sơ của lô hàng hóa nhập khẩu, đồng thời cam kết chất lượng lô hàng hóa
nhập khẩu phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật ……. và tiêu chuẩn công bố áp dụng
…………………
Ngày... tháng ... năm ….
TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA
Vào s đăng ký số: ………….
........, ngày......tháng.....năm 20......
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NHẬP KHẨU
Mẫu số 2 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP
(TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN)
TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …./(CQKT)
……., ngày … tháng … năm 20…
PHIẾU TIẾP NHẬN HỒ SƠ
ĐĂNG KÝ KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
STT
Hạng mục kiểm tra
Có/Không
Ghi
chú
Không
1
Giấy đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa
nhập khẩu.
2
Giấy chứng nhận hợp quy do tổ chức đánh giá sự phù hợp
được chỉ định cấp/Chứng thư giám định chất lượng do tổ
chức giám định được chỉ định cấp
3
Ảnh hoặc bản mô tả đặc tính hàng hóa kèm theo các nội
dung của nhãn chính (đối với hàng hóa phải ghi nhãn)
4
Mẫu nhãn phụ (nếu nhãn chính chưa đủ nội dung theo quy
định) đối với hàng hóa phải ghi nhãn
KẾT LUẬN
□ Hồ sơ đầy đủ về số lượng: Tiếp nhận hồ sơ để kiểm tra các bước tiếp theo.
□ Hồ sơ không đầy đủ về số lượng: Tiếp nhận hồ sơ nhưng cần bổ sung các mục: …….. trong
thời gian 07 ngày làm việc. Sau khi hồ đầy đủ thì kiểm tra các bước tiếp theo theo quy
định.
NGƯỜI NỘP HỒ
(Ký, ghi rõ h tên)
NGƯỜI KIỂM TRA HỒ SƠ
(Ký, ghi rõ h tên)
12
Mẫu số 3 Phụ lục VII ban hành kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP
(TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN)
TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …./TB-…….
……., ngày … tháng … năm 20…
THÔNG BÁO
Kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu
STT
Tên hàng hóa, nhãn
hiệu, kiểu loại
Đặc tính kỹ
thuật
Xuất
xứ
Nhà sản
xuất
Khối lượng/ số
lượng
Đơn vị
tính
Ghi
chú
1
- Cửa khẩu nhập: ……………………………………………………………………………….
- Thời gian nhập khẩu: ………………………………………………………………………….
- Thuộc lô hàng có Giấy đăng ký kiểm tra số:.... ngày ... tháng ... năm 20….
- Giấy chứng nhận hợp quy hoặc Chứng thư giám định chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu số
……………. do....(tên đơn vị cấp)...cấp ngày: …/…/….
- Tổ chức, cá nhân nhập khẩu: ………………………………………………………………..
- Căn cứ kiểm tra:
+ Tiêu chuẩn công bố áp dụng: ………………………………………………………………..
+ Quy chuẩn kỹ thuật: …………………………………………………………………………..
+ Quy định khác:
…………………………………………………………………………………
KẾT QUẢ KIỂM TRA
Ghi một trong các nội dung:
Đáp ứng yêu cầu chất lượng hàng hóa nhập khẩu
Hoặc Không đáp ứng yêu cầu chất lượng hàng hóa nhập khẩu thì nêu lý do và các yêu cầu
khác nếu có
Hoặc Lô hàng không đáp ứng yêu cầu về nhãn
Hoặc Lô hàng không hoàn thiện đầy đủ hồ sơ
Nơi nhận:
- Tổ chức, cá nhân nhập khẩu;
- Hải quan cửa khẩu;
- Lưu: VT, (Viết tắt tên CQKT).
CƠ QUAN KIỂM TRA
_____________________
1
Các nội dung nêu tại bảng này được ghi theo Giấy chứng nhận hợp quy hoặc Chứng thư
giám định chất lượng lô hàng hóa nhập khẩu.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1134/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1134/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 796/QĐ-TTPVHCC

Văn bản liên quan Quyết định 1134/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×