• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 903/QĐ-UBND Bình Thuận 2025 chuẩn hóa Danh mục, quy trình thủ tục KHCN

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 15/05/2025 14:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 903/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Hữu Huy
Trích yếu: Về việc công bố chuẩn hóa Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ; năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; sở hữu trí tuệ; bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ Sở hữu trí tuệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 903/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 903/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 903/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐNH
V vic công b chun hóa danh mc và quy trình ni b gii quyết
th tục hành chính trong lĩnh vực hot đng khoa hc và công ngh;
năng lưng nguyên t, an toàn bc x và ht nhân; tu chun đo lưng cht
lưng; s hu trí tu; bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Thuận
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH BÌNH THUN
Căn c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính ph v Kim soát th tc hành chính; Ngh đnh s 48/2013/-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 và Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017
ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên quan đến kim
soát th tcnh chính;
Căn cứ Ngh định s 61/2018/-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính ph v thc hin chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th
tc hành chính; Ngh định s 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính ph sửa đi, b sung mt s điều ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23 tháng 4 năm 2018 ca Chính ph v thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên
thông trong gii quyết th tc hành chính;
Căn c Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính ph ng dn v nghip v kim soát th
tc hành chính;
Căn c Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 ca B
trưởng, Ch nhiệm Văn phòng Chính ph hướng dn thi hành mt s quy định
ca Ngh định s 61/2018/-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 ca Chính ph v
thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
Căn c Quyết định s 753/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 4 năm 2025 ca B
trưởng B Khoa hc và Công ngh v vic công b Danh mc th tc hành chính
được chun hóa thuc phm vi chức năng qun ca B Khoa hc Công
ngh;
n c Ngh quyết s 07/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 ca Hi
đồng nhân dân tnh v thành lp, t chc li các cơ quan chuyên môn thuộc y
ban nhân dân tnh Bình Thun;
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BÌNH THUN
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: 903 /QĐ-UBND Bình Thun, ngày 15 tháng 5 năm 2025
2
Theo đề ngh của Giám đốc S Khoa hc Công ngh ti T trình s
23/TTr-SKHCN ngày 12 tng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
1. Chuẩn hóa danh mc quy trình ni b gii quyết th tc hành chính
trong lĩnh vc hot đng khoa hc công ngh; năng lưng nguyên t, an toàn bc
x và ht nn; tiêu chun đo lưng cht lưng; s hu trí tu; u cnh thuộc phạm
vi chức năng quản ca Sở Khoa học Công nghtnh Bình Thuận (chi tiết
tại phụ lục I).
2. Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhânn tỉnh (chi tiết tại phụ lục II).
Điu 2. Quyết đnh này hiu lc k t ngày ký ban hành.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân n tnh, Giám đốc S Khoa hc
và Công ngh các quan, t chc, nhân liên quan chu trách nhim thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- NĐiều 3;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT. UBND tỉnh;
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, NCKS.
Châu
CH TCH
Đ Hu Huy
Ph lc I
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HOT ĐNG KHOA HC
VÀ CÔNG NGH; NĂNG LƯNG NGUYÊN T, AN TOÀN BC X VÀ HẠT NHÂN; TIÊU CHUN ĐO LƯNG CHT LƯNG;
S HU TRÍ TU; BƯU CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TỈNH BÌNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định s 903 /QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Ch tch y ban nhân dân tỉnh)
TT
Mã s
th tc
hành
chính
Tên th tc hành
chính
Đa điểm thc hin
Cách thc thc
hin
Phí l phí
(nếu có)
Căn c pháp lý
Mc
đ
DVC
Thc
hin qua
BCCI
A. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH (68 TTHC)
I. Lĩnh vực hoạt đng khoa hc và công ngh ( 39 TTHC)
1
3.000259
Th tc đt và tng
gii thưng về khoa
hc và công ngh
ca t chức, cá
nhân cư trú hoc
hot động hợp pháp
ti Việt Nam.
- Tiếp nhn và tr
kết qu ti Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh, UBND
tnh.
Mt
phn
Không
- Lut Thi đua, khen
thưng ngày 15/6/2022;
- Ngh đnh s
18/2024/NĐ-CP ngày
21/02/2024 ca Chính
ph.
2
1.008377
Th tc xét tiếp
nhn vào viên chc
và b nhiệm o
chức danh nghiên
cu khoa học, chức
danh công ngh đi
vi cá nhân có
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
Trung tâm K thuật
Tiêu chun Đo
Mt
phn
Không
- Lut Khoa học và Công
ngh ngày 18/6/2013;
- Ngh đnh s
40/2014/NĐ-CP ngày
12/5/2014 của Chính ph;
- Ngh đnh s
27/2020/NĐ-CP ngày
2
thành tích vưt tri
trong hot đng
khoa hc và công
ngh.
lưng Cht lưng,
S Khoa hc và
Công ngh, UBND
tnh.
01/3/2020 của Chính ph.
3
1.008379
Th tc xét đc
cách bnhim vào
chức danh khoa
hc, chc danh
công nghệ cao n
không qua thi thăng
hng, không ph
thuc năm công
tác.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh, UBND
tnh.
Mt
phn
Không
- Lut Khoa học và Công
ngh ngày 18/6/2013;
- Ngh đnh s
40/2014/NĐ-CP ngày
12/5/2014 của Chính ph;
- Ngh đnh s
27/2020/NĐ-CP ngày
01/3/2020 của Chính ph.
3
4
2.002709
Th tc xác định
nhim v khoa hc
và công ngh cp
tnh sử dng ngân
sách nhà nưc.
- Tiếp nhn và tr
kết qu ti Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh, UBND
tnh.
Mt
phn
Không
- Lut khoa hc và công
ngh ngày 18/6/2013;
- Nghị đnh s
08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 ca Chính
ph;
- Thông tư s
09/2024/TT-BKHCN
ngày 27/12/2024 ca B
Khoa hc và Công nghệ.
5
2.002710
Th tc đăng ký
tham gia tuyn
chn nhim vụ
khoa hc và công
ngh cp tỉnh sử
dng ngân sách nhà
nưc.
- Tiếp nhn và tr
kết qu ti Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh, UBND
tnh.
Ca
trin
khai
Không
- Lut khoa hc và công
ngh ngày 18/6/2013;
- Nghị đnh s
08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 ca Chính
ph;
- Thông tư s
09/2024/TT-BKHCN
ngày 27/12/2024 ca B
4
Khoa hc và Công ngh.
6
2.002711
Th tc đánh giá,
nghim thu nhiệm
v khoa hc và
công ngh cấp tỉnh
s dng ngân sách
nhà nưc.
- Tiếp nhn và tr
kết qu ti Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh, UBND
tnh.
Mt
phn
Không
- Lut Khoa học và Công
ngh ngày 18/6/2013;
- Nghị đnh s
08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 ca Chính
ph;
- Thông tư s
09/2024/TT-BKHCN
ngày 27/12/2024 ca B
Khoa hc và Công ngh.
7
2.002722
Th tục xác đnh
nhim v khoa hc
và công ngh cp
cơ sở s dng nn
sách nhà nưc.
- Tiếp nhn và tr
kết qu ti Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
Cơ quan, đơn v
qun lý nhim v
khoa hc và công
ngh cp cơ s sử
dng ngân sách nhà
nưc
Ca
trin
khai
Không
- Lut khoa học và công
ngh ngày 18/6/2013;
- Nghị đnh s
08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 ca Chính
ph;
- Thông tư s
09/2024/TT-BKHCN
ngày 27/12/2024 ca B
Khoa hc và Công ngh.
5
8
2.002723
Th tc đăng ký
tham gia tuyn
chn nhim vụ
khoa hc và công
ngh cp cơ s sử
dng ngân sách nhà
nưc.
- Tiếp nhn và tr
kết qu ti Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
Cơ quan, đơn v
qun lý nhim v
khoa hc và công
ngh cp cơ s sử
dng ngân sách nhà
nưc
Ca
trin
khai
Không
- Lut khoa học và công
ngh ngày 18/6/2013;
- Nghị đnh s
08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 ca Chính
ph;
- Thông tư s
09/2024/TT-BKHCN
ngày 27/12/2024 ca B
Khoa hc và Công ngh.
9
2.002724
Th tc đánh giá,
nghim thu nhiệm
v khoa hc và
công ngh cp cơ
s sử dng ngân
sách nhà nưc.
- Tiếp nhn và tr
kết qu ti Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
Cơ quan, đơn v
qun lý nhim v
khoa hc và công
ngh cp cơ s s
dng ngân sách nhà
nưc
Ca
trin
khai
Không
- Lut khoa học và công
ngh ngày 18/6/2013;
- Nghị đnh s
08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 ca Chính
ph;
- Thông tư s
09/2024/TT-BKHCN
ngày 27/12/2024 ca B
Khoa hc và Công ngh.
10
2.002502
Th tc yêu cu h
tr t Qu pt
trin khoa học và
công ngh tnh,
thành ph trc
thuc Trung ương.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm hành chính công
tnh.
- Cơ quan giải quyết:
Qu phát trin khoa
Mt
phn
Không
- Lut Khoa học và Công
ngh ngày 18/6/2013;
- Ngh đnh s
95/2014/NĐ-CP ngày
16/8/2014 của Chính ph;
- Thông tư s
6
hc và công ngh
cp tnh.
05/2022/TT-BKHCN
ngày 31/5/2022 ca B
Khoa hc và Công nghệ.
11
2.000079
Thm đnh kết quả
thc hin nhiệm v
khoa hc và công
ngh không sử
dng ngân sách nhà
nưc mà có tim n
yếu t nhng
đến li ích quc
gia, quc phòng, an
ninh, môi trưng,
tính mng, sc
khe con ni.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh.
Toàn
trình
Không
- Lut Khoa học và Công
ngh ngày 18/6/2013;
- Ngh đnh s
08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 ca Chính
ph.
- Thông tư s
02/2015/TT-BKHCN
ngày 06/3/2015 ca B
Khoa hc và Công ngh.
12
2.002144
Đánh g đng thời
thm đnh kết qu
thc hin nhiệm v
khoa hc và công
ngh không sử
dng ngân sách nhà
nưc mà có tim n
yếu t nhng
đến li ích quc
gia, quc phòng, an
ninh, môi trưng,
tính mng, sc
khe con ni.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh.
Toàn
trình
Không
- Lut Khoa học và Công
ngh ngày 18/6/2013;
- Ngh đnh s
08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 ca Chính
ph;
- Thông tư s
02/2015/TT-BKHCN
ngày 06/3/2015 ca B
Khoa hc và Công ngh.
7
13
2.002248
Th tc cp giấy
chứng nhận đăng
ký chuyn giao
công ngh (tr
trưng hp thuc
thm quyn ca B
Khoa hc và Công
ngh).
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh.
Toàn
trình
Theo quy
đnh ti
Thông tư s
169/2016/TT-
BTC ngày
26/10/2016
ca BTài
chính
- Lut Chuyn giao công
ngh ngày 19/6/2017;
- Ngh đnh s
76/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 ca Chính ph;
- Thông tư s
169/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 ca B Tài
chính.
14
2.002249
Th tc cp giấy
chứng nhận đăng
ký gia hn, sa đi,
b sung ni dung
chuyn giao công
ngh (tr trưng
hp thuc thm
quyn ca B Khoa
hc và Công ngh).
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh.
Toàn
trình
Theo quy
đnh ti
Thông tư s
169/2016/TT-
BTC ngày
26/10/2016
ca BTài
chính
- Lut Chuyn giao công
ngh ngày 19/6/2017;
- Ngh đnh s
76/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính ph;
- Thông s
02/2018/TT-BKHCN
ngày 15/5/2018 ca B
Khoa hc và Công ngh;
- Thông s
169/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của B Tài
chính.
15
2.002544
Th tc cp giấy
chứng nhn chuyn
giao công nghệ
khuyến khích
chuyn giao.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Toàn
trình
Không
- Luật Đu tư ngày
17/6/2020.
- Ngh đnh s
31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính ph;
- Quyết đnh s
8
Công ngh
12/2023/QĐ-TTg ngày
15/5/2023 ca Th tưng
Chính ph.
16
2.002546
Th tc sa đi, b
sung giy chng
nhn chuyn giao
công ngh khuyến
khích chuyn giao.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh
Mt
phn
Không
- Luật Đu tư ngày
17/6/2020;
- Ngh đnh s
31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính ph;
- Quyết đnh s
12/2023/QĐ-TTg ngày
15/5/2023 ca Th tưng
Chính ph.
17
2.002548
Th tc cp li giy
chứng nhn chuyn
giao công nghệ
khuyến khích
chuyn giao.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh
Toàn
trình
Không
- Luật Đu tư ngày
17/6/2020;
- Ngh đnh s
31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính ph;
- Quyết đnh s
12/2023/QĐ-TTg ngày
15/5/2023 ca Th tưng
Chính ph.
9
18
1.012353
Th tục xác đnh
d án đu tư có
hoc không s
dng công nghệ lc
hu, timn nguy
cơ gây ô nhim
môi trưng, thâm
dng tài nguyên.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh
Mt
phn
Không
- Luật Đu tư ngày
17/6/2020;
- Ngh đnh s
31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính ph;
- Quyết đnh s
29/2023/QĐ-TTg ngày
19/12/2023 của Th
tưng Chính ph.
19
1.011818
Đăng ký kết qu
thc hin nhiệm v
khoa hc và công
ngh cp tnh, cp
cơ sở s dng nn
sách nhà nưc và
nhim v khoa hc
và công ngh do
qu ca N nưc
trong lĩnh vc khoa
hc và công ngh
tài tr thuộc phm
vi quản lý ca tnh,
thành ph trc
thuc trung ương.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
Trung tâm Đi mi
sáng to và ng
dng khoa học công
ngh
Toàn
trình
Không
- Lut Khoa học và Công
ngh ngày 18/6/2013;
- Ngh đnh s
11/2014/NĐ-CP ngày
18/2/2014 của Chính ph;
- Thông s
14/2014/TT-BKHCN
ngày 11/6/2014 ca B
Khoa hc và Công nghệ;
- Thông s
11/2023/TT-BKHCN
26/6/2023 ca B Khoa
hc Công ngh sa
đi, b sung mt s điu
ca Thông tư s
14/2014/TT-BKHCN
ngày 11/6/2014 và Thông
tư s 10/2017/TT-
BKHCN ngày 28/6/2017.
10
20
1.011820
Đăng ký kết qu
thc hin nhiệm v
khoa hc và công
ngh không sử
dng ngân sách nhà
nưc.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
Trung tâm Đi mi
sáng to và ng
dng khoa học công
ngh.
Toàn
trình
Không
- Lut Khoa học và Công
ngh ngày 18/6/2013;
- Ngh đnh s
11/2014/NĐ-CP ngày
18/2/2014 của Chính ph;
- Thông s
14/2014/TT-BKHCN
ngày 11/6/2014 ca B
Khoa hc và Công nghệ;
- Thông s
11/2023/TT-BKHCN
26/6/2023 ca B Khoa
hc Công ngh sa
đi, b sung mt s điu
ca Thông tư s
14/2014/TT-BKHCN
ngày 11/6/2014 và Thông
tư s 10/2017/TT-
BKHCN ngày 28/6/2017.
21
1.011819
Đăng ký thông tin
kết quả nghiên cu
khoa hc và phát
trin công nghệ
đưc mua bằng
ngân sách n nưc
thuc phạm vi quản
lý của tnh, thành
ph trc thuc
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
Trung tâm Đi mi
sáng to và ng
dng khoa học công
ngh.
Toàn
trình
Không
- Lut Khoa học và Công
ngh ngày 18/6/2013;
- Ngh đnh s
11/2014/NĐ-CP ngày
18/2/2014 của Chính ph;
- Thông s
14/2014/TT-BKHCN
ngày 11/6/2014 ca B
Khoa hc và Công ngh;
11
trung ương.
- Thông s
11/2023/TT-BKHCN
26/6/2023 ca B Khoa
hc Công ngh sa
đi, b sung mt s điu
ca Thông tư s
14/2014/TT-BKHCN
ngày 11/6/2014 và Thông
tư s 10/2017/TT-
BKHCN ngày 28/6/2017.
22
1.001786
Cp Giy chng
nhn đăng ký hoạt
đng ln đu cho t
chức khoa hc và
công nghệ.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh.
Toàn
trình
3.000.000
đng
- Lut Khoa học và Công
ngh ngày 18/6/2013;
- Ngh đnh s
08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 ca Chính
ph;
- Thông s
03/2014/TT-BKHCN
ngày 31/3/2014 ca B
Khoa hc và Công ngh;
- Thông s
298/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 ca B Tài
chính;
- Thông s
15/2023/TT-BKHCN
ngày 26/7/2023 ca B
Khoa hc và Công ngh
12
và Thông tư s
03/2014/TT-BKHCN
ngày 31/3/2014.
23
1.001770
Cp li Giy chng
nhn đăng ký hoạt
đng ca t chc
khoa hc và công
ngh.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh.
Toàn
trình
1.000.000
đng
- Lut Khoa học và Công
ngh ngày 18/6/2013;
- Ngh đnh s
08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 ca Chính
ph;
- Thông s
03/2014/TT-BKHCN
ngày 31/3/2014 ca B
Khoa hc và Công ngh;
- Thông s
298/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 ca B Tài
chính.
24
1.001747
Thay đi, b sung
ni dung Giấy
chứng nhận đăng
ký hot đng ca t
chức khoa hc và
công ngh.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh.
Toàn
trình
- Thay đi
tên ca t
chức khoa
hc và công
ngh:
1.000.000
đng.
- Thay đi
tên cơ quan
quyết đnh
thành lp
- Lut Khoa học và Công
ngh ngày 18/6/2013;
- Ngh đnh s
08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 ca Chính
ph;
- Thông s
03/2014/TT-BKHCN
ngày 31/3/2014 ca B
Khoa hc và Công ngh;
- Thông s
13
hoc cơ
quan qun lý
trc tiếp ca
t chc khoa
hc và công
ngh:
1.000.000
đng
- Thay đi
đa ch tr s
chính ca t
chức khoa
hc và công
ngh:
1.500.000
đng.
- Thay đi
vn của t
chức khoa
hc và công
ngh:
1.500.000
đng.
- Thay đi
ngưi đng
đu ca t
chức khoa
hc và công
298/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của B Tài
chính;
- Thông s
15/2023/TT-BKHCN
ngày 26/7/2023 ca B
Khoa hc và Công ngh
và Thông tư s
03/2014/TT-BKHCN
ngày 31/3/2014.
14
ngh:
1.000.000
đng.
- Thay đi,
b sung nh
vc hoạt
đng khoa
hc và công
ngh ca t
chức khoa
hc và công
ngh:
2.000.000
đng.
25
1.001716
Cp Giy chng
nhn hot đng ln
đu cho văn phòng
đi diện, chi nhánh
ca t chc khoa
hc và công ngh.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh.
Toàn
trình
3.000.000
đng
- Lut Khoa học và Công
ngh ngày 18/6/2013;
- Ngh đnh s
08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 ca Chính
ph;
- Thông s
03/2014/TT-BKHCN
ngày 31/3/2014 ca B
Khoa hc và Công ngh;
- Thông s
298/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của B Tài
chính;
15
- Thông s
15/2023/TT-BKHCN
ngày 26/7/2023 ca B
Khoa hc và Công ngh
và Thông tư s
03/2014/TT-BKHCN
ngày 31/3/2014.
26
1.001693
Cp li Giy chng
nhn hot động cho
văn phòng đi din,
chi nhánh ca t
chức khoa hc và
công ngh.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh.
Toàn
trình
1.000.000
đng
- Lut Khoa học và Công
ngh ngày 18/6/2013;
- Ngh đnh s
08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 ca Chính
ph;
- Thông s
03/2014/TT-BKHCN
ngày 31/3/2014 ca B
Khoa hc và Công nghệ;
- Thông s
298/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của B Tài
chính;
27
1.001677
Thay đi, b sung
ni dung Giấy
chứng nhn hoạt
đng cho văn
phòng đi diện, chi
nhánh ca t chc
khoa hc và công
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh.
Toàn
trình
- Thay đi
tên văn
phòng đi
din, chi
nhánh:
1.000.000
đng.
- Lut Khoa học và Công
ngh ngày 18/6/2013;
- Ngh đnh s
08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 ca Chính
ph;
- Thông s
16
ngh.
- Thay đi
đa ch tr s
văn phòng
đi diện, chi
nhánh:
1.500.000
đng.
- Thay đi
ngưi đng
đu văn
phòng đi
din, chi
nhánh:
1.000.000
đng.
- Thay đi
thông tin của
t chc khoa
hc công
ngh ghi
trên giy
chứng nhn
hot đng
văn phòng
đi diện, chi
nhánh:
1.000.000
đng.
03/2014/TT-BKHCN
ngày 31/3/2014 ca B
Khoa hc và Công nghệ;
- Thông s
298/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của B Tài
chính;
- Thông s
15/2023/TT-BKHCN
ngày 26/7/2023 ca B
Khoa hc và Công ngh
và Thông tư s
03/2014/TT -BKHCN
ngày 31/3/201
17
- Thay đi,
b sung nh
vc hoạt
đng khoa
hc và công
ngh ca
văn phòng
đi diện, chi
nhánh:
2.000.000
đng.
28
1.011814
Th tục hỗ tr kinh
phí, mua kết qu
nghiên cu khoa
hc và phát trin
công nghệ do t
chức, cá nhân t
đu tư nghn cu.
Tiếp nhận và tr kết
qu ti Trung tâm
Hành chính công
tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh, UBND
tnh.
Toàn
trình
Không
- Lut Chuyn giao công
ngh số ngày 19/6/2017;
- Ngh đnh s
76/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính ph;
- Thông s
14/2023/TT-BKHCN
ngày 30/6/2023 ca B
Khoa hc và Công ngh;
29
1.011815
Th tc mua ng
chế, sáng kiến.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh, UBND
tnh.
Toàn
trình
Không
- Lut Chuyn giao công
ngh số ngày 19/6/2017;
- Ngh đnh s
76/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính ph;
- Thông s
14/2023/TT-BKHCN
ngày 30/6/2023 ca B
18
Khoa hc và Công ngh.
30
1.011816
Th tục hỗ tr kinh
phí hoc mua công
ngh đưc t chức,
cá nhân trong nưc
to ra t kết quả
nghiên cu khoa
hc và phát trin
công ngh đ sn
xut sn phm quc
gia, trng đim, ch
lc.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
Cơ quan gii quyết:
S Khoa hc và
Công ngh, UBND
tnh.
Toàn
trình
Không
- Lut Chuyn giao công
ngh số ngày 19/6/2017;
- Ngh đnh s
76/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính ph;
- Thông s
14/2023/TT-BKHCN
ngày 30/6/2023 ca B
Khoa hc và Công nghệ.
31
2.001143
Th tục h tr phát
trin t chc trung
gian của th trưng
khoa hc và công
ngh.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh, UBND
tnh.
Toàn
trình
Không
- Lut Khoa học và Công
ngh ngày 18/6/2013;
- Lut Chuyn giao công
ngh ngày 19/6/2017;
- Ngh đnh s
76/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính ph;
- Thông s
06/2023/TT-BKHCN
ngày 25/5/2023 ca B
Khoa hc và Công nghệ.
19
32
2.001137
Th tc h tr
doanh nghip có d
án thuộc ngành,
ngh ưu đãi đu ,
đa bàn ưu đãi đu
tư nhn chuyn
giao công ngh từ
t chc khoa hc
và công nghệ.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh, UBND
tnh.
Toàn
trình
Không
- Lut Khoa học và Công
ngh ngày 18/6/2013;
- Lut Chuyn giao công
ngh ngày 19/6/2017;
- Ngh đnh s
76/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính ph;
- Thông s
06/2023/TT-BKHCN
ngày 25/5/2023 ca B
Khoa hc và Công nghệ.
20
33
1.002690
Th tc h tr
doanh nghiệp, t
chức, cá nhân thc
hin gii mã công
ngh.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh, UBND
tnh.
Toàn
trình
Không
- Lut Khoa học và Công
ngh ngày 18/6/2013;
- Lut Chuyn giao công
ngh ngày 19/6/2017;
- Ngh đnh s
76/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính ph;
- Thông s
06/2023/TT-BKHCN
ngày 25/5/2023 ca B
Khoa hc và Công nghệ.
21
34
2.001643
Th tc hỗ tr t
chức khoa hc và
công nghệ có hot
đng liên kết vi t
chức ng dng,
chuyn giao công
ngh địa phương đ
hoàn thin kết qu
nghiên cu khoa
hc và phát trin
công ngh.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh, UBND
tnh.
Toàn
trình
Không
- Lut Khoa học và Công
ngh ngày 18/6/2013;
- Lut Chuyn giao công
ngh ngày 19/6/2017;
- Ngh đnh s
76/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính ph;
- Thông s
06/2023/TT-BKHCN
ngày 25/5/2023 ca B
Khoa hc và Công nghệ.
35
1.006427
Đánh giá kết qu
thc hin nhiệm v
khoa hc và công
ngh không sử
dng ngân sách nhà
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
Toàn
trình
Kinh phí
đánh giá kết
qu thực
hin nhim
v do t
- Lut Khoa học và Công
ngh;
- Ngh đnh s
08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 ca Chính
22
nưc.
S Khoa hc và
Công ngh.
chức, cá
nhân đ ngh
bo đm và
chi tr. Mc
chi áp dng
theo quy
đnh hin
hành đi vi
các nhim
v khoa hc
và công
ngh sử
dng ngân
sách nhà
nưc
ph.
- Thông s
02/2015/TT-BKHCN
ngày 06/3/2015 ca B
Khoa hc và Công ngh.
36
2.001179
Th tc xác nhn
hàng hóa s dng
trc tiếp cho phát
trin hot đng
ươm to công nghệ,
ươm to doanh
nghip khoa hc và
công ngh
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh, UBND
tnh.
Toàn
trình
Không
- Lut Thuế xut khẩu,
thuế nhp khu ngày
06/4/2016;
- Ngh đnh s
134/2016/NĐ-CP ngày
01/9/2016 của Chính ph;
- Quyết đnh s
30/2018/QĐ-TTg ngày
31/7/2018 ca Th tưng
Chính ph;
- Thông s
14/2017/TT-BKHCN
ngày 01/12/2017 ca B
23
Khoa hc và Công ngh.
37
2.002278
Th tc cp Giy
chứng nhận doanh
nghip khoa hc và
công ngh.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh.
Toàn
trình
Không
Ngh đnh s
13/2019/NĐ-CP ngày
01/02/2019 ca Chính
ph.
38
2.001525
Th tc cp thay
đi nội dung, cp
li Giấy chng
nhn doanh nghip
khoa hc và công
ngh.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh.
Toàn
trình
Không
Ngh đnh s
13/2019/NĐ-CP ngày
01/02/2019 ca Chính
ph.
39
1.011812
Th tục công nhận
kết quả nghiên cu
khoa hc và phát
trin công ngh do
t chc, cá nhân t
đu tư nghn cu.
Tiếp nhận và tr kết
qu ti Trung tâm
Hành chính công
tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh, UBND
Toàn
trình
Không
- Lut Chuyn giao công
ngh ngày 19/6/2017;
- Ngh đnh s
76/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính ph;
- Thông s
14/2023/TT-BKHCN
24
tnh.
ngày 30/6/2023 ca B
Khoa hc và Công nghệ.
II. Lĩnh vực năng lưng nguyên t, an toàn bc x và ht nhân (07 TTHC)
1 0
2.002379
Th tc cp Chng
ch nn viên bc
x (đi vi ngưi
ph trách an toàn
cơ s X-quang
chn đoán trong y
tế).
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh
Toàn
trình
200.000
đng/1
chứng ch
- Lut Năng lưng
nguyên t ngày
03/6/2008;
- Ngh đnh s
142/2020/NĐ-CP ngày
09/12/2020 ca Chính
ph;
- Thông s
287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của B Tài
chính;
- Thông s
02/2022/TT-BKHCN
ngày 25/02/2022 ca B
Khoa hc và Công ngh;
- Thông s
13/2023/TT-BKHCN
ngày 30/6/2023 ca B
Khoa hc và Công ngh;
- Quyết đnh s
16/2021/QĐ UBND ngày
11/6/2021 ca UBND
25
tnh Bình Thun.
2
2.002380
Th tc cp Giy
phép tiến hành
công vic bức x -
S dng thiết b X-
quang chn đn
trong y tế.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh
Toàn
trình
- Phí thm
đnh cp
giy phép:
+ S dng
thiết bX
quang chp
răng:
2.000.000
đng/1 thiết
b.
+ S dng
thiết bX
quang chp
vú:
2.000.000
đng/1 thiết
b.
+ S dng
thiết bX
quang di
đng:
2.000.000
đng/1 thiết
b.
+ S dng
thiết bX
quang chn
- Lut Năng lưng
nguyên t ngày
03/6/2008;
- Ngh đnh s
142/2020/NĐ-CP ngày
09/12/2020 ca Chính
ph;
- Thông s
287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của B Tài
chính;
- Thông s
02/2022/TT-BKHCN
ngày 25/02/2022 ca B
Khoa hc và Công nghệ;
- Thông s
13/2023/TT-BKHCN
ngày 30/6/2023 ca B
Khoa hc và Công nghệ;
- Quyết đnh s
16/2021/QĐ UBND ngày
11/6/2021 ca UBND
tnh Bình Thun.
26
đoán thông
thưng:
3.000.000
đng/1 thiết
b.
+ S dng
thiết bđo
mt đ
xương:
3.000.000
đng/1 thiết
b.
+ S dng
thiết bX
quang tăng
sáng truyn
hình:
5.000.000
đng/1 thiết
b.
+ S dng
thiết bX
quang chp
ct lp vi
tính (CT
Scanner):
8.000.000
đng/1 thiết
27
b.
+ S dng
h thiết b
PET/CT:
16.000.000
đồng/1 thiết
b.
- Lphí cp
giy phép:
Không.
3
2.002381
Th tc gia hn
Giy phép tiến
hành công vic bức
x - Sử dng thiết
b X-quang chẩn
đoán trong y tế.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh
Toàn
trình
- Phí thm
đnh cp
giy phép:
75% phí
thm đnh
cp giy
phép mi.
- Lphí cp
giy phép:
Không.
- Lut Năng lưng
nguyên t ngày
03/6/2008;
- Ngh đnh s
142/2020/NĐ-CP ngày
09/12/2020 ca Chính
ph;
- Thông s
287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của B Tài
chính;
- Thông s
02/2022/TT-BKHCN
ngày 25/02/2022 ca B
Khoa hc và Công ngh;
- Thông s
13/2023/TT-BKHCN
ngày 30/6/2023 ca B
28
Khoa hc và Công nghệ;
- Quyết đnh s
16/2021/QĐ UBND ngày
11/6/2021 ca UBND
tnh Bình Thun.
4 0
2.002382
Th tc sửa đi
giy phép tiến hành
công vic bức x -
S dng thiết b X-
quang chn đn
trong y tế.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh
Toàn
trình
Không
- Lut Năng lưng
nguyên t ngày
03/6/2008;
- Ngh đnh s
142/2020/NĐ-CP ngày
09/12/2020 ca Chính
ph;
- Thông s
287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của B Tài
chính;
- Thông s
02/2022/TT-BKHCN
ngày 25/02/2022 ca B
Khoa hc và Công nghệ;
- Thông s
13/2023/TT-BKHCN
ngày 30/6/2023 ca B
Khoa hc và Công nghệ;
- Quyết đnh số
16/2021/QĐ UBND ngày
11/6/2021 ca UBND
tnh Bình Thun.
29
5
2.002383
Th tc b sung
giy phép tiến hành
công vic bức x -
S dng thiết b X-
quang chn đn
trong y tế.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh
Toàn
trình
Không
- Lut Năng lưng
nguyên t ngày
03/6/2008;
- Ngh đnh s
142/2020/NĐ-CP ngày
09/12/2020 ca Chính
ph;
- Thông s
287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của B Tài
chính;
- Thông s
02/2022/TT-BKHCN
ngày 25/02/2022 ca B
Khoa hc và Công nghệ;
- Thông s
13/2023/TT-BKHCN
ngày 30/6/2023 ca B
Khoa hc và Công nghệ;
- Quyết đnh s
16/2021/QĐ UBND ngày
11/6/2021 ca UBND
tnh Bình Thun.
6 0
2.002384
Th tc cp li giy
phép tiến hành
công việc bc x -
S dng thiết b X-
quang chn đn
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
Toàn
trình
Không
- Lut Năng lưng
nguyên t ngày
03/6/2008;
- Ngh đnh s
142/2020/NĐ-CP ngày
30
trong y tế.
S Khoa hc và
Công ngh
09/12/2020 ca Chính
ph;
- Thông s
287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của B Tài
chính;
- Thông s
02/2022/TT-BKHCN
ngày 25/02/2022 ca B
Khoa hc và Công nghệ;
- Thông s
13/2023/TT-BKHCN
ngày 30/6/2023 ca B
Khoa hc và Công nghệ;
- Quyết đnh s
16/2021/QĐ UBND ngày
11/6/2021 ca UBND
tnh Bình Thun.
7 0
2.002385
Th tục khai báo
thiết b X-quang
chn đoán trong y
tế.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh
Toàn
trình
Không
- Lut Năng lưng
nguyên t ngày
03/6/2008;
- Ngh đnh s
142/2020/NĐ-CP ngày
09/12/2020 ca Chính
ph;
- Thông s
287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của B Tài
31
chính;
- Thông s
02/2022/TT-BKHCN
ngày 25/02/2022 ca B
Khoa hc và Công nghệ;
- Thông s
13/2023/TT-BKHCN
ngày 30/6/2023 ca B
Khoa hc và Công nghệ;
- Quyết đnh s
16/2021/QĐ UBND ngày
11/6/2021 ca UBND
tnh Bình Thun.
III. Lĩnh vc tiêu chuẩn đo lưng cht ng (12 TTHC)
1
2.001209
Th tc đăng ký
công b hp chun
da trên kết quả
chứng nhn hp
chun ca t chc
chứng nhn.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh
Toàn
trình
Có
150.000
đng
- Luật Cht lưng sn
phm, hàng hóa ngày
21/11/2007;
- Lut Tiêu chun Quy
chun kỹ thuật ngày
29/6/2006;
- Ngh đnh s
127/2007/NĐ-CP ngày
01/8/2007 của Chính ph;
- Ngh đnh s
132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 của Chính
ph;
- Thông s
32
28/2012/TT-BKHCN
ngày 12/12/2012 ca B
Khoa hc và Công ngh;
- Thông s
183/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 ca B Tài
chính.
2
2.001207
Th tc đăng ký
công b hp chun
da trên kết quả t
đánh g ca t
chức, cá nhân sn
xut, kinh doanh.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh
Toàn
trình
Có
150.000
đng
- Lut Cht lưng sn
phm, hàng hóa ngày
21/11/2007;
- Lut Tiêu chun Quy
chun kỹ thuật ngày
29/6/2006;
- Ngh đnh s
127/2007/NĐ-CP ngày
01/8/2007 của Chính ph;
- Ngh đnh s
132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 của Chính
ph;
- Thông s
28/2012/TT-BKHCN
ngày 12/12/2012 ca B
Khoa hc và Công ngh;
- Thông s
183/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 ca B Tài
chính.
33
3
2.001277
Th tc đăng ký
công b hợp quy
đi với các sn
phm, hàng hóa sản
xut trong nưc,
dch v, quá trình,
môi trưng đưc
qun lý bi các quy
chun k thuật
quc gia do B
Khoa hc và Công
ngh ban hành.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh
Toàn
trình
Có
150.000
đng
- Luật Cht lưng sn
phm, hàng hóa ngày
21/11/2007;
- Lut Tiêu chun Quy
chun kỹ thuật ngày
29/6/2006;
- Ngh đnh s
127/2007/NĐ-CP ngày
01/8/2007 của Chính ph;
- Ngh đnh s
132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 ca Chính
ph;
- Thông số
28/2012/TT-BKHCN
ngày 12/12/2012 ca B
Khoa hc và Công ngh;
- Thông tư s
02/2017/TT-BKHCN
ngày 31/3/2017 ca B
Khoa hc và Công ngh;
- Thông s
183/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 ca B Tài
chính.
4
2.002253
Th tc cp Giy
xác nhn đăng ký
hot đng xét tặng
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
Toàn
trình
Không
- Luật Cht lưng sn
phm, hàng hoá ngày
21/11/2007;
34
gii thưng chất
lưng sn phm,
hàng hóa ca t
chức, cá nhân.
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh
- Lut Thi đua, Khen
thưng;
- Ngh đnh s
42/2010/-CP ngày
15/4/2010 của Chính ph;
- Quyết đnh s
51/2010/QĐ-TTg ngày
28/7/2010 ca Th tưng
Chính ph;
- Thông s
06/2009/TT-BKHCN
ngày 03/4/2009 ca B
Khoa hc và Công ngh.
5
2.001208
Th tục ch đnh t
chức đánh giá s
phù hp hot đng
th nghim, gm
đnh, kim đnh,
chứng nhn.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh.
Toàn
trình
Có
Không
- Luật Cht lưng sn
phm, hàng hóa ngày
21/11/2007;
- Ngh đnh s
132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 ca Chính
ph;
- Ngh đnh s
74/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính ph;
- Ngh đnh s
154/2018/NĐ-CP ngày
09/11/2018 ca Chính
ph.
35
6
2.001100
Th tc thay đi,
b sung phm vi,
lĩnh vc đánh giá
s phù hp đưc
ch định.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh.
Toàn
trình
Có
Không
- Luật Cht lưng sn
phm, hàng hóa ngày
21/11/2007;
- Ngh đnh s
132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 ca Chính
ph;
- Ngh đnh s
74/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính ph;
- Ngh đnh s
154/2018/NĐ-CP ngày
09/11/2018 ca Chính
ph.
7
2.001501
Th tc cp li
Quyết đnh ch đnh
t chc đánh giá s
phù hp.
- Tiếp nhn và tr
kết qu ti Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh.
Toàn
trình
Có
Không
- Luật Cht lưng sn
phm, hàng hóa ngày
21/11/2007;
- Ngh đnh s
132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 ca Chính
ph;
- Ngh đnh s
74/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính ph.
8
2.001259
Th tc kim tra
nhà nưc v chất
lưng hàng hóa
nhóm 2 nhp khu.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
Toàn
trình
Không
- Luật Cht lưng sn
phm, hàng hóa ngày
21/11/2007;
- Ngh đnh s
36
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh
132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 ca Chính
ph;
- Ngh đnh s
74/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính ph;
- Ngh đnh s
43/2017/NĐ-CP ngày
14/4/2017 của Chính ph;
- Ngh đnh s
154/2018/-CP ngày
9/11/2018.
9
1.001392
Th tc min gim
kim tra chtng
hàng hóa nhóm 2
nhp khu.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh
Toàn
trình
Theo quy
đnh hin
hành ca
pháp lut v
phí, l phí
- Lut Tiêu chun và Quy
chun k thut ngày
29/6/2006;
- Ngh đnh
số 132/2008/NĐ-
CP ngày 31/12/2008 ca
Chính ph;
- Ngh đnh s
154/2018/NĐ-CP ngày
09/11/2018 ca Chính
ph.
10
2.001269
Th tc đăng ký
tham d sơ tuyn
xét tng gii tng
cht ng quc
gia.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
Mt
phn
Không
- Luật Cht lưng sn
phm, hàng hóa ngày
21/11/2007;
- Ngh đnh s
132/2008/NĐ-CP ngày
37
S Khoa hc và
Công ngh
31/12/2008 ca Chính
ph;
- Ngh đnh s
74/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 ca Cnh ph
sa đổi, b sung mt s
điu của Ngh định s
132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 ca Chính
ph;
- Thông s
27/2019/TT-BKHCN
ngày 26/12/2019 ca B
Khoa hc và Công nghệ.
11
2.000212
Th tc công b s
dng du đnh
lưng.
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh
Toàn
trình
Không
- Lut Đo lưng ngày
11/11/2011;
- Ngh đnh 86/2012/NĐ-
CP ngày 19/10/2012 ca
Chính ph;
- Ngh đnh 89/2006/NĐ-
CP ngày 30/8/2006 ca
Chính ph;
- Thông s
21/2014/TT-BKHCN
ngày 15/7/2014 ca B
Khoa hc và Công ngh.
12
1.000449
Th tc điu chnh
ni dung bn công
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
Toàn
trình
Không
- Lut Đo lưng ngày
11/11/2011;
38
b s dng du
đnh lưng.
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh
- Ngh đnh 86/2012/NĐ-
CP ngày 19/10/2012 ca
Chính ph;
- Ngh đnh 89/2006/-
CP ngày 30/8/2006 ca
Chính ph;
- Thông s
21/2014/TT-BKHCN
ngày 15/7/2014 ca B
Khoa hc và Công ngh.
IV. Lĩnh vc s hu trí tu (03 TTHC)
1
1.011938
Th tc cp li
Giy chng nhn t
chức giám đnh s
hu công nghip
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh, UBND
tnh
Toàn
trình
250.000
đng/h sơ
- Lut S hu trí tu ngày
29/11/2005, đưc sa
đi, b sung năm 2009,
năm 2019 và m 2022;
- Ngh đnh s
65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 của Chính ph;
- Thông tư 263/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016
ca BTài chính, đưc
sa đi, b sung ti
Thông s 31/2020/TT-
BTC ngày 04/5/2020.
2
1.011939
Th tc thu hi
Giy chng nhn t
chức giám đnh s
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
Toàn
trình
Không
- Lut S hu trí tu ngày
29/11/2005, đưc sa
đi, b sung năm 2009,
39
hu công nghip
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh, UBND
tnh
năm 2019 và m 2022;
- Ngh đnh s
65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 của Chính ph;
- Thông tư 263/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016
ca BTài chính, đưc
sa đi, b sung ti
Thông s 31/2020/TT-
BTC ngày 04/5/2020.
3
1.011937
Th tc cp Giy
chứng nhn t chc
giám đnh s hu
công nghip
- Tiếp nhn và tr
kết qu tại Trung
tâm Hành chính
công tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh, UBND
tnh
Toàn
trình
250.000
đng/h sơ
- Lut S hu trí tu ngày
29/11/2005, đưc sa
đi, b sung năm 2009,
năm 2019 và năm 2022;
- Ngh đnh s
65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 của Chính ph;
- Thông tư 263/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016
ca BTài chính, đưc
sa đi, b sung ti
Thông s 31/2020/TT-
BTC ngày 04/5/2020.
V. Lĩnh vc bưu chính (07 TTHC)
1
1.003659
Cp giấy phép u
chính.
- Tiếp nhn và tr
kết qu: Trung m
Hành chính công
Toàn
trình
Có
- Tng
hp thẩm
đnh cp
- Lut Bưu chính s
49/2010/QH ngày
28/6/2010;
40
tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh
phép ln
đu:
10.750.000
đng.
- Tng
hp chuyn
nhưng toàn
b doanh
nghip do
mua n,
sáp nhập
doanh
nghip:
4.250.000
đng
- Ngh đnh s
47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính ph;
- Ngh đnh s
25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 của Chính ph;
- Thông s
291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của B Tài
chính;
- Thông s
25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 ca B Tài
chính.
2
1.003687
Sa đi, b sung
giy phép bưu
chính.
- Tiếp nhn và tr
kết qu: Trung m
Hành chính công
tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh
Toàn
trình
Có
- Tng
hp: M
rng phạm
vi cung ng:
2.750.000
đng
- Nội dung
khác:
750.000
đồng
- Lut Bưu chính s
49/2010/QH ngày
28/6/2010;
- Ngh đnh s
47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính ph;
- Ngh đnh s
25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 của Chính ph;
- Thông s
291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của B Tài
chính;
41
- Thông s
25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 ca B Tài
chính.
3
1.003633
Cp li giấy phép
bưu chính khi hết
hn.
- Tiếp nhn và tr
kết qu: Trung m
Hành chính công
tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh
Toàn
trình
Có
5.375.000
đng
- Lut Bưu chính s
49/2010/QH ngày
28/6/2010;
- Ngh đnh s
47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính ph;
- Ngh đnh s
25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 của Chính phủ;
- Thông s
291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của B Tài
chính;
- Thông s
25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 ca B Tài
chính.
4
1.004379
Cp li giấy phép
bưu chính khi b
mt hoc hư hng
không s dng
đưc.
- Tiếp nhn và tr
kết qu: Trung m
Hành chính công
tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh
Toàn
trình
Có
500.000
đng
- Lut Bưu chính s
49/2010/QH ngày
28/6/2010;
- Ngh đnh s
47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính ph;
- Ngh đnh s
42
25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 của Chính ph;
- Thông s
291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của B Tài
chính;
- Thông s
25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 ca B Tài
chính.
5
1.004470
Cp n bn xác
nhn thông báo
hot đng bưu
chính.
- Tiếp nhn và tr
kết qu: Trung m
Hành chính công
tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh
Toàn
trình
Có
- Tng
hp cp đi
vi tchc,
doanh
nghiêp:
1.250.000đ
- Trường
hợp cấp đối
với chi
nhánh, văn
phòng đại
diện:
1.000.000đ
- Tng
hp t cung
ng dch v
phm vi ni
tnh:
- Lut Bưu chính s
49/2010/QH ngày
28/6/2010;
- Ngh đnh s
47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính ph;
- Thông s
291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 ca B Tài
chính;
- Thông s
25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của B Tài
chính.
43
1.250.000
đng.
- Tng
hp vi chi
nhánh, văn
phòng đi
din ca
doanh
nghip cung
ng dch v
bưu chính
đưc thành
lp theo
pháp lut
Vit Nam:
1.000.000
đng.
- Tng
hp chuyn
nhưng toàn
b doanh
nghip do
mua n,
sáp nhập
doanh
nghip:
1.250.000
đng.
44
6
1.005442
Cp li văn bn xác
nhn thông báo
hot đng bưu
chính khi b mt
hoc hư hng
không s dng
đưc.
- Tiếp nhn và tr
kết qu: Trung m
Hành chính công
tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh
Toàn
trình
Có
500.000đ
- Lut Bưu chính s
49/2010/QH ngày
28/6/2010;
- Ngh đnh s
47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính ph;
- Thông s
291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 ca B Tài
chính;
- Thông s
25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của B Tài
chính.
7
1.010902
Sa đi, b sung
văn bản xác nhận
thông báo hot
đng bưu chính.
- Tiếp nhn và tr
kết qu: Trung m
Hành chính công
tnh.
- Cơ quan giải quyết:
S Khoa hc và
Công ngh
Toàn
trình
Có
Không
- Lut Bưu chính s
49/2010/QH ngày
28/6/2010;
- Ngh đnh s
47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính ph.
Ph lc II
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết đnh s 903 /QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2025
ca Ch tch y ban nhân dân tnh)
I. TH TC NH CHÍNH CP TNH
1. Th tc đt tng gii thưng v khoa hc và công ngh ca t chc, cá
nhân trú hoặc hot đng hp pháp ti Vit Nam (Mã s TTHC: 3.000259).
Trình t
công vic
Chc danh,
v trí
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
c 1
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
ng dn, kim tra tiếp nhn h sơ:
- Trường hp h đy đ, chính c theo quy
đnh, CCVC ti Trung tâmnh cnh công
(HCC) tnh lp giy tiếp nhn và hn ny tr kết
qu.
- Trưng hp h sơ ca đy đủ, chưa chính xác
theo quy đnh, CCVC ti Trung tâm HCC tnh
ng dn b sung và hoàn thin h sơ.
- Tng hp t chi tiếp nhn h sơ, CCVC ti
Trung tâm HCC phi nêu rõ lý do
Gi nh
cnh
c 2
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Chuyn h cho S Khoa hc và Công ngh
(Trưng phòng Khoa hc và Công ngh)
0,5 ngày
c 3
Trưng phòng
Khoa hc
Công ngh
Chuyn h sơ cho công chc phòng x
0,5 ngày
c 4
Công chc
phòng Khoa
hc Công
ngh
Thm định h sơ:
- Trưng hp h sơ không hp l: D tho n
bn tr li (u rõ lý do), trình tng phòng xem
xét.
- Trưng hp h sơ hp l: Tham mưu thành lp
Hi đng, t chc hp Hi đồng và tham mưu d
tho n bn tr lời, trình tng phòng xem xét
11,5 ngày
c 5
Trưng phòng
Khoa hc
Công ngh
Xem t d tho trình lãnh đo S
1 ny
c 6
Lãnh đạo S
Xem t, ký duyt
1 ny
c 7
Văn thư S
Vào s văn bn, u tr h , chuyn kết qu
cho CCVC ti Trung tâm HCC tnh
0,5 ngày
c 8
CCVC ti
Chuyn h sơ cho CCVC tiếp nhn và tr kết qu
0,5 ny
2
Trung tâm
HCC tỉnh
của Văn phòng UBND tnh
c 9
CCVC tiếp
nhận và tr kết
quả ca Văn
phòng UBND
tỉnh
Kim tra, tiếp nhn h sơ chuyn cho phòng
chuyên môn Văn phòng UBND tnh x lý.
0,5 ngày
c 10
UBND tnh
Xem t, thm tra, x lý, ký duyt kết qu
TTHC, chuyn kết qu cho CCVC tiếp nhn và
tr kết qu của Văn phòng UBND tỉnh
8,5 ngày
c 11
CCVC tiếp
nhận và tr kết
quca Văn
phòng UBND
tỉnh
Chuyn h sơ cho CCVC tiếp nhn và tr kết qu
ca Trung tâm HCC tnh
0,5 ngày
c 12
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Tiếp nhn tr kết qu cho cá nhân, t chc; thu
phí, l phí (nếu có)
Gi nh
cnh
Tng thi gian thc hin TTHC:
25 ngày
2. Th tct tiếp nhn vào vn chc và b nhim vào chc danh nghiên cu
khoa hc, chc danh công ngh đi vi cá nhân có thành tích vượt tri trong hot
đng khoa hc và công ngh ( s TTHC: 1.008377).
a) Đi vi xét tiếp nhn vào viên chc và b nhim vào chc danh nghiên cu vn
cao cp, k sư cao cấp (Hng I).
Trình t
công vic
Chc danh,
v trí
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
c 1
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
ng dn, kim tra tiếp nhn h :
- Trưng hp h đầy đủ, chính xác theo quy
đnh, CCVC ti Trung m HCC tnh lp giy
tiếp nhn hn ngày tr kết qu.
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, ca chính xác
theo quy đnh, CCVC ti trung m HCC tnh
ng dn b sung và hoàn thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn h sơ, CCVC ti
Trung tâm HCC phi nêu rõ lý do
Gi nh
cnh
c 2
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Chuyn h sơ cho S Khoa hc và Công ngh
(lãnh đo n phòng) x lý.
1 ngày
3
c 3
Lãnh đạo
Văn phòng
Chuyn h sơ cho công chc Văn png x lý
1 ny
c 4
Công chc
Sau khi xem xét, x lý; tng hp h đ điu
kin tiếp nhn vào viên chc b nhim vào
chc danh hng I, công chc d tho văn bn gi
h trình lãnh đo Văn phòng xem xét
3 ny
c 5
Lãnh đạo
Văn phòng
Xem xét, kim tra h và d tho văn bn trình
lãnh đạo S
2 ny
c 6
Lãnh đạo S
Xem t, ký duyt văn bn trình UBND tnh
xem t, tiếp nhn h
2 ny
c 7
Văn thư S
Vào s văn bản, u tr h sơ, chuyn kết qu
cho Trung m HCC tnh
0,5 ny
c 8
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Chuyn h sơ cho CCVC tiếp nhn và tr kết
qu ca Văn phòng UBND tnh
0,5 ny
c 9
Công chc
tiếp nhn và
tr kết qu
của Văn
phòng
UBND tnh
Tiếp nhn h sơ, chuyn phòng chuyên môn.
1 ny
c 10
UBND tnh
Gii quyết h sơ:
- Tnh lp Hội đng kim tra t hch
- Ly ý kiến B Khoa hc và Công ngh, B Ni
v
- Tr kết qu cho CCVC ti Trung m HCC tnh
73,5 ngày
c 11
CCVC tiếp
nhận và tr kết
quca Văn
phòng UBND
tỉnh
Chuyn h sơ cho CCVC tiếp nhn và tr kết
qu ca Trung m HCC tnh
0,5 ngày
c 12
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Tiếp nhn và tr kết qu cho cá nhân, t chc;
thu phí, l phí (nếu có)
Gi nh
cnh
Tng thi gian thc hin TTHC:
85 ngày
b) Đi vi xét tiếp nhn o vn chc và b nhimo chc danh nghiên cu viên
cnh, k sư cnh (Hng II).
Trình t
Chc danh,
Ni dung công vic
Thi gian
4
công vic
v trí
thc hin
c 1
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
ng dn, kim tra tiếp nhn h :
- Trưng hp h đầy đủ, chính xác theo quy
đnh, CCVC ti Trung m HCC tnh lp giy
tiếp nhn hn ngày tr kết qu.
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, ca chính xác
theo quy đnh, CCVC ti trung m HCC tnh
ng dn b sung và hoàn thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn h sơ, CCVC ti
Trung tâm HCC phi nêu rõ lý do
Gi nh
cnh
c 2
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Chuyn h sơ cho S Khoa hc và Công ngh
(lãnh đo n phòng) x
1 ngày
c 3
Lãnh đạo
Văn phòng
Xem t và chuyn h sơ cho công chức Văn
phòng x
1 ngày
c 4
Công chc
Văn phòng
Sau khi xem xét, x lý; tng hp h đ điu
kin tiếp nhn vào viên chc b nhim vào
chc danh hng II, công chc d tho văn bản
gi h trình lãnh đo Văn phòng xem t
3 ngày
c 5
Lãnh đạo
Văn phòng
Xem xét, kim tra h và d tho n bn trình
lãnh đạo S
2 ngày
c 6
Lãnh đạo S
Xem t, duyêt văn bn trình UBND tnh
xem t, tiếp nhn h
2 ngày
c 7
Văn thư S
Vào s văn bản, u tr h sơ, chuyn kết qu
cho Trung m HCC tnh
0,5 ny
c 8
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Chuyn h sơ cho Công chức tiếp nhn tr kết
qu ca Văn phòng UBND tnh
0,5 ny
c 9
Công chc
tiếp nhn và
tr kết qu
của Văn
phòng
UBND tnh
Tiếp nhn h sơ, chuyn phòng chuyên môn.
1 ngày
c 10
UBND tnh
Gii quyết h sơ:
- Tnh lp Hội đng kim tra t hch
- Ly ý kiến B Khoa hc Công ngh
Tr kết qu cho CCVC ti Trung tâm HCC tnh
58,5 ngày
5
c 11
CCVC tiếp
nhận và tr kết
quca Văn
phòng UBND
tỉnh
Chuyn h sơ cho CCVC tiếp nhn và tr kết
qu ca Trung m HCC tnh
0,5 ngày
c 12
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Tiếp nhn và tr kết qu cho cá nhân, t chc;
thu phí, l phí (nếu có)
Gi nh
cnh
Tng thi gian thc hin TTHC:
70 ngày
c) Đi vi xét tiếp nhn vào viên chc và b nhim o chc danh tr lý nghiên
cu, k thut vn (Hng IV), nghiên cu viên, k sư (Hng III).
*Đi vi Trung tâm Đi mi sáng to và ng dng khoa hc công ngh
Trình t
công vic
Chc danh,
v trí
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
c 1
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
ng dn, kim tra tiếp nhn h :
- Trưng hp h đầy đủ, chính xác theo quy
đnh, CCVC ti Trung m HCC tnh lp giy
tiếp nhn hn ngày tr kết qu.
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, ca chính xác
theo quy đnh, CCVC ti trung m HCC tnh
ng dn b sung và hoàn thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn h sơ, CCVC ti
Trung tâm HCC phi nêu rõ lý do
Gi nh
cnh
c 2
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Chuyn h sơ cho S Khoa hc và Công ngh
(lãnh đo n phòng) x
0,5 ngày
c 3
Lãnh đạo
Văn phòng
Xem t và chuyn h sơ cho công chức Văn
phòng x
0,5 ngày
c 4
Công chc
văn phòng
- Kim tra h sơ, tham mưu tnh lp Hi đồng
kim tra, t hch và trình h cho nh đo
Văn phòng
14 ngày
c 5
Lãnh đạo
Văn phòng
Xem t, kim tra h và dự tho quyết đnh
công nhn kết qu t tiếp nhn trình Giám đốc
S
10 ngày
c 6
Giám đc
S
Xem xét, ký duyt quyết đnh công nhn kết qu
xét tiếp nhn
4 ny
6
c 7
Văn thư S
Vào s văn bản, u tr h sơ, chuyn kết qu
cho Lãnh đo Văn phòng
1 ny
c 8
Lãnh đạo
Văn phòng
D tho quyết định tiếp nhn o vn chc
b nhim hng chc danh trình Gm đc S
10 ny
c 9
Giám đc
S
Xem t, ký duyt
4 ngày
c 10
Văn thư S
Vào s văn bản, u tr h sơ, chuyn kết qu
cho CCVC ti Trung tâm HCC tnh
1 ngày
c 11
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Tiếp nhn và tr kết qu cho cá nhân, t chc;
thu phí, l phí (nếu có)
Gi nh
cnh
Tng thi gian thc hin TTHC:
45 ngày
* Đi vi Trung tâm K thut Tiêu chun Đo lưng Cht lượng
Trình t
công vic
Chc danh,
v trí
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
c 1
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
ng dn, kim tra tiếp nhn h :
- Trưng hp h đy đ, chính c theo quy
đnh, CCVC ti Trung m HCC tnh lp giy
tiếp nhn hn ngày tr kết qu.
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, ca chính xác
theo quy đnh, CCVC ti trung m HCC tnh
ng dn b sung và hoàn thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn h sơ, CCVC ti
Trung tâm HCC phi nêu rõ lý do
Gi nh
cnh
c 2
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Chuyn h cho Trung tâm K thut Tu
chun Đo lưng Chất ng (Tng phòng
Hành chính) x
0,5 ny
c 3
Trưng
phòng Hành
cnh
Xem t và chuyn h sơ cho viên chc phòng
Hành chính x
0,5 ny
c 4
Viên chc
phòng Hành
cnh
Kim tra h sơ, tham mưu tnh lp Hội đng
kim tra, sát hch trình h cho Trưng
phòng Hành chính
14 ny
c 6
Trưng
phòng Hành
Xem t, kim tra h và dự tho quyết đnh
công nhn kết qu t tiếp nhn trình Giám đc
10 ny
7
cnh
Trung tâm
c 6
Giám đc
Trung tâm
Xem xét, ký duyt quyết đnh công nhn kết qu
xét tiếp nhn
4 ngày
c 7
Văn thư
Trung tâm
Vào s văn bản, u tr h sơ, chuyn kết qu
cho tng phòng Hành chính
1 ngày
c 8
Trưng
phòng Hành
cnh
D tho quyết định tiếp nhn o vn chc
b nhim hng chc danh trình Giám đốc Trung
tâm
10 ny
c 9
Giám đc
Trung tâm
Xem t, ký duyt
4 ngày
c 10
Văn thư
Trung tâm
Vào s văn bản, u tr h sơ, chuyn kết qu
cho CCVC ti Trung tâm HCC tnh
1 ngày
c 11
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Tiếp nhn và tr kết qu cho cá nhân, t chc;
thu phí, l phí (nếu có)
Gi nh
cnh
Tng thi gian thc hin TTHC:
45 ngày
3. Th tc xét đc cách b nhim vào chc danh khoa hc, chc danh công ngh
cao hơn không qua thi thăng hng, không ph thuc năm công tác (mã s TTHC:
1.008379).
a) Đi với xét đc cách b nhim vào chc danh nghiên cu viên cao cp, k sư cao
cp (chc danh hng I) không qua thi thăng hạng, không ph thuộc năm ng tác
Trình t
công vic
Chc danh,
v trí
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
c 1
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
ng dn, kim tra tiếp nhn h :
- Trưng hp h đầy đủ, chính xác theo quy
đnh, CCVC ti Trung m HCC tnh lp giy
tiếp nhn hn ngày tr kết qu.
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, ca chính xác
theo quy đnh, CCVC ti trung m HCC tnh
ng dn b sung và hoàn thin h .
- Trưng hp t chi tiếp nhn h sơ, CCVC ti
Trung tâm HCC phi nêu rõ lý do
Gi nh
cnh
c 2
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Chuyn h sơ cho S Khoa hc và Công ngh
(lãnh đo n phòng) x lý.
0,5 ngày
8
c 3
Lãnh đạo
Văn phòng
Chuyn h sơ cho công chc Văn png x lý
0,5 ngày
c 4
Công chc
Sau khi xem xét, x ; trưng hp viên chc
đáp ứng đ tiêu chuẩn, điều kiện xét đặc cách
b nhim vào chc danh hng I, công chc d
tho văn bn gi h sơ trình lãnh đon phòng
xem t
3 ngày
c 5
Lãnh đạo
Văn phòng
Xem xét, kim tra h và d tho n bn trình
lãnh đạo S
2 ngày
c 6
Lãnh đạo S
Xem t, duyt văn bn trình UBND tnh
xem t, tiếp nhn h
2 ngày
c 7
Văn thư S
Vào s văn bản, u tr h sơ, chuyn kết qu
cho Trung m HCC tnh
0,5 ny
c 8
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Chuyn h sơ cho Công chức tiếp nhn tr kết
qu ca Văn phòng UBND tnh
0,5 ny
c 9
Công chc
tiếp nhn và
tr kết qu
của Văn
phòng
UBND tnh
Tiếp nhn h sơ, chuyn phòng chuyên môn.
1 ngày
c 10
UBND tnh
Gii quyết h sơ:
- Tnh lp Hội đng xét b nhiệm đặc cách để
xem xét, thẩm định h
- Ly ý kiến B Khoa hc và Công ngh, B Ni
v
- Tr kết qu cho CCVC ti Trung m HCC tnh
73,5 ngày
c 11
CCVC tiếp
nhận và tr kết
quca Văn
phòng UBND
tỉnh
Chuyn h sơ cho CCVC tiếp nhn và tr kết
qu ca Trung m HCC tnh
0,5 ngày
c 12
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Tiếp nhn và tr kết qu cho cá nhân, t chc;
thu phí, l phí (nếu có)
Gi nh
cnh
Tng thi gian thc hin TTHC:
84 ngày
9
b) Đối vi việc xét đc cách b nhim chc danh nghiên cu viên chính, k
chính (chc danh hạng II) không qua thi thăng hạng, không ph thuộc năm ng
tác.
Trình t
công vic
Chc danh,
v trí
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
c 1
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
ng dn, kim tra tiếp nhn h :
- Trưng hp h đầy đủ, chính xác theo quy
đnh, CCVC ti Trung m HCC tnh lp giy
tiếp nhn hn ngày tr kết qu.
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, ca chính xác
theo quy đnh, CCVC ti trung m HCC tnh
ng dn b sung và hoàn thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn h sơ, CCVC ti
Trung tâm HCC phi nêu rõ lý do
Gi nh
cnh
c 2
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Chuyn h sơ cho S Khoa hc và Công ngh
(lãnh đo n phòng) x
0,5 ngày
c 3
Lãnh đạo
Văn phòng
Xem t và chuyn h sơ cho công chức Văn
phòng x
0,5 ngày
c 4
Công chc
Văn phòng
Sau khi xem t, x ; trưng hp h sơ đáp
ứng đủ tiêu chuẩn, điều kiện xét đặc cách b
nhim vào chc danh hng II, công chc d
tho văn bn gi h sơ trình lãnh đon phòng
xem t
3 ngày
c 5
Lãnh đạo
Văn phòng
Xem xét, kim tra h và d tho n bn trình
lãnh đạo S
2 ngày
c 6
Lãnh đạo S
Xem t, duyêt văn bn trình UBND tnh
xem t, tiếp nhn h
2 ngày
c 7
Văn thư S
Vào s văn bản, u tr h sơ, chuyn kết qu
cho Trung m HCC tnh
0,5 ny
c 8
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Chuyn h sơ cho Công chức tiếp nhn tr kết
qu ca Văn phòng UBND tnh
0,5 ngày
c 9
Công chc
tiếp nhn và
tr kết qu
của Văn
phòng
Tiếp nhn h sơ, chuyn phòng chuyên môn.
1 ngày
10
UBND tnh
c 10
UBND tnh
Gii quyết h sơ:
- Tnh lp Hội đồng xét b nhiệm đặc cách
- Ly ý kiến B Khoa hc Công ngh
- Tr kết qu cho CCVC ti Trung m HCC tnh
58,5 ngày
c 11
CCVC tiếp
nhận và tr kết
quca Văn
phòng UBND
tỉnh
Chuyn h sơ cho CCVC tiếp nhn và tr kết
qu ca Trung m HCC tnh
0,5 ngày
c 12
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Tiếp nhn và tr kết qu cho cá nhân, t chc;
thu phí, l phí (nếu có)
Gi nh
cnh
Tng thi gian thc hin TTHC:
69 ny
c) Đi vi vic xét đc ch b nhim chc danh nghiên cu viên, k sư (chc danh
hng III) không qua thi thăng hạng, kng ph thuộc năm công c.
Trình t
công vic
Chc danh,
v trí
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
c 1
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
ng dn, kim tra tiếp nhn h :
- Trưng hp h đầy đủ, chính xác theo quy
đnh, CCVC ti Trung m HCC tnh lp giy
tiếp nhn hn ngày tr kết qu.
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, ca chính xác
theo quy đnh, CCVC ti trung m HCC tnh
ng dn b sung và hoàn thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn h sơ, CCVC ti
Trung tâm HCC phi nêu rõ lý do
Gi nh
cnh
c 2
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Chuyn h sơ cho S Khoa hc và Công ngh
(lãnh đo n phòng) x
0,5 ngày
c 3
Lãnh đạo
Văn phòng
Xem t và chuyn h sơ cho công chức Văn
phòng x
0,5 ngày
c 4
Công chc
văn phòng
Kim tra h sơ, tham mưu thành lập Hi đồng
xét b nhiệm đc cách và trình h sơ cho lãnh
đo n phòng
14 ny
c 5
Lãnh đạo
Văn phòng
Xem t, kim tra h và dự tho quyết đnh
b nhiệm đặc cách vào hng chc danh trình
Giám đc S
10 ny
11
c 6
Giám đc
S
Xem t, ký duyt
4 ngày
c 7
Văn thư S
Vào s văn bản, u tr h sơ, chuyn kết qu
cho CCVC ti Trung tâm HCC tnh
1 ngày
c 8
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Tiếp nhn và tr kết qu cho cá nhân, t chc;
thu phí, l phí (nếu có)
Gi nh
cnh
Tng thi gian thc hin TTHC:
30 ny
4. Th tc xác đnh nhim v khoa hc công ngh cp tnh s dng ngân
sách nhà nưc (Mã s TTHC: 2.002709).
Trình t
công vic
Chc
danh, v trí
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
c 1
T chc, cá
nhân
Gửi đề xut nhim v khoa hc công ngh
ti Trung tâm Hành chính công tnh
Không
quy định
c 2
Trung tâm
Hành chính
công tnh
ng dn, kim tra tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy
đnh, CCVC ti Trung tâm HCC tnh lp giy
tiếp nhn hn ngày tr kết qu.
- Tng hp h chưa đy đ, chưa cnhc
theo quy đnh, CCVC ti trung m HCC tnh
ng dn b sung và hoàn thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn h sơ, CCVC ti
Trung tâm HCC phi nêu rõ lý do
Gi hành
chính
c 3
Trung tâm
Hành chính
công tnh
Chuyn h cho S Khoa hc Công
ngh (phòng Khoa hc và Công ngh)
1 ngày
c 4
S Khoa
hc và
Công ngh
soát, tng hợp c đề xut nhim v; thc
hin tra cu thông tin các nhim v khoa hc
công ngh đã đang thực hiện trên địa
bàn tỉnh liên quan đến nhim v được đề
xut.
14 ngày
c 5
S Khoa
hc và
Công ngh
Trình UBND tnh xem xét thành lp, quy
định s ng thành viên, chức năng, nhiệm
v ca Hội đồng vấn xác định nhim v
khoa hc và công ngh cp tnh xem xét,
đánh giá các đề xuất để đặt hàng
15 ngày
c 6
UBND tnh
Quyết định thành lập, quy đnh s ng
thành viên, chức năng, nhiệm v ca Hi
10 ngày
12
5. Th tc đăng ký tham gia tuyn chn nhim v khoa hc và công ngh cp
tnh s dng ngân sách nhà nưc (Mã s TTHC: 2.002710).
đồng vấn xác định nhim v khoa hc
công ngh cp tỉnh xem xét, đánh giá các đ
xuất để đặt hàng
c 7
S Khoa
hc và
Công ngh
T chc hp Hi đồng vấn xác đnh nhim
v khoa hc và công ngh cp tnh.
20 ngày
c 8
S Khoa
hc và
Công ngh
Trình UBND tnh phê duyt danh mc nhim
v đ xuất đt hàng sau khi kết qu tư vn
ca Hội đồng xác định nhim v.
15 ngày
c 9
UBND tnh
Phê duyt danh mc nhim v đề xuất đt
hàng
10 ngày
c 10
S Khoa
hc và
Công ngh
Thông báo công khai danh mc nhim v
khoa hc và công ngh đặt hàng để tuyn
chn t chức, nhân đủ năng lực trin
khai thc hin.
5 ngày
Tng thi gian thc hin TTHC:
90 ngày
Trình t
công vic
Chc
danh, v trí
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
c 1
T chc, cá
nhân
Gi h đăng tham gia tuyển chn
nhim v khoa hc công ngh cp tnh ti
Trung tâm Hành chính công tnh
Không
quy định
c 2
Trung tâm
Hành chính
công tnh
ng dn và tiếp nhn h
Gi hành
chính
c 3
Trung tâm
Hành chính
công tnh
Chuyn h cho S Khoa hc Công
ngh (phòng Khoa hc và Công ngh)
0,5 ngày
c 4
S Khoa
hc và
Công ngh
Kết thúc thi hn nhn h đăng tuyển
chn, S Khoa hc Công ngh tiến hành
m, kim tra xác nhn tính hp l ca h
sơ đăng ký tuyển chn
10 ngày
c 5
S Khoa
hc và
Công ngh
T chc hp Hội đồng vấn tuyn chọn đối
vi nhng h sơ hợp l
29,5 ngày
c 6
S Khoa
hc và
K t ngày kết qu hp Hội đồng tuyn
chn, S Khoa hc Công ngh xem xét,
10 ngày
13
6. Th tc đánh giá, nghiệm thu nhim v khoa hc và công ngh cp tnh s
dng ngân sách nhà nước ( s TTHC: 2.002711).
Công ngh
thông báo kết qu tuyn chn
c 7
T chc
ch trì và
ch nhim
nhim v
trúng tuyn
K t ngày thông báo kết qu tuyn chn,
t chc ch tch nhim nhim v trúng
tuyn trách nhim hoàn thin thuyết minh
nhim v theo kết lun ca Hội đồng tuyn
chn, báo cáo tiếp thu, gii trình các ý kiến
kết lun ca Hội đồng tuyn chn np tài
liệu quy định tại điểm d khoản 1 Điều 15
Thông số 09/2024/TT-BKHCN và các tài
liu liên quan khác gi v S Khoa hc
Công ngh để t chc thẩm định kinh phí
15 ngày
c 8
S Khoa
hc và
Công ngh
T chc thẩm định kinh phí thc hin nhim
v
25 ngày
c 9
S Khoa
hc và
Công ngh
Sau khi nhận được h đã hoàn thin theo
kết lun ca T thẩm định kinh phí ý kiến
của chuyên gia vấn độc lp (nếu có), S
Khoa hc và Công ngh trình UBND tnh
xem xét, Quyết định phê duyt t chc
ch trì, ch nhim nhim v, kinh phí,
phương thức khoán chi và thi gian thc hin
nhim v
10 ngày
c 10
UBND tnh
Xem xét, Quyết đnh p duyt t chc
ch trì, ch nhim nhim v, kinh phí,
phương thức khoán chi và thi gian thc hin
nhim v
5 ngày
c 11
UBND
tnh; S
Khoa hc
và Công
ngh
K t khi quyết định phê duyt, thông o
công khai kết qu tuyn chọn đăng ti ít
nht 45 ngày trên cổng thông tin đin t hoc
phương tiện thông tin đại chúng khác
15 ngày
Tng thi gian thc hin TTHC:
120 ngày
Trình t
công vic
Chc
danh, v trí
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
14
c 1
T chc, cá
nhân
Np h đánh giá, nghiệm thu nhim v
khoa hc và công ngh cp tnh s dng ngân
sách n nước ti Trung tâm Hành chính
công tnh
Không
quy định
c 2
Trung tâm
Hành chính
công tnh
ng dn và tiếp nhn h
Gi hành
chính
c 3
Trung tâm
Hành chính
công tnh
Chuyn h cho S Khoa hc Công
ngh (phòng Khoa hc và Công ngh)
0,5 ngày
c 4
S Khoa
hc và
Công ngh
Sau khi nhận được h đ ngh đánh giá,
nghim thu ca t chc ch trì nhim v, S
Khoa hc Công ngh tiến hành kim tra
tính hp l ca h
9,5 ngày
c 5
S Khoa
hc và
Công ngh
K t ngày nhn h sơ, đi vi các h
không đầy đ, không hp l, S Khoa hc
Công ngh thông báo bằng văn bản để t
chc ch trì, ch nhim nhim v b sung,
hoàn thin
5 ngày
c 6
T chc
ch trì và
ch nhim
nhim v
K t khi nhận được thông báo ca S Khoa
hc Công ngh, t chc ch trì phi b
sung, hoàn thin h
15 ngày
c 7
S Khoa
hc và
Công ngh
K t khi nhn được h đầy đ, hp l, S
Khoa hc Công ngh thành lp Hội đồng
vấn đánh giá nghiệm thu kết qu thc hin
nhim v khoa hc và công ngh cp tnh
10 ngày
c 8
S Khoa
hc và
Công ngh
T chc hp Hội đồng vấn đánh g
nghim thu và T chuyên gia (nếu có) kết qu
thc hin nhim v khoa hc công ngh
cp tỉnh đối vi nhng h hp l.
20 ngày
c 9
T chc
ch trì và
ch nhim
nhim v
K t ngày hp Hội đồng nghiệm thu, trường
hp kết qu nhim v được đánh giá xếp loi
mức “Đạt” tr lên, t chc ch trì ch
nhim nhim v lp báo cáo v vic hoàn
thin h đánh giá, nghim thu, hoàn thin
báo cáo tng hp, báo cáo tóm tt, các sn
phm, các tài liu liên quan theo kết lun ca
30 ngày
15
7. Th tc h tr kinh phí, mua kết qu nghiên cu khoa hc phát trin
công ngh do t chc, cá nhân t đầu tư nghiên cu (Mã s TTHC: 1.011814).
Trình t
công vic
Chc
danh, v
trí
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
c 1
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
ng dn, kim tra tiếp nhn h sơ:
- Trưng hp h sơ đầy đủ, chính xác theo quy
đnh, CCVC ti Trung tâm HCC tnh lp giy
tiếp nhn hn ngày tr kết qu.
- Tng hp h chưa đy đ, chưa cnhc
theo quy đnh, CCVC ti trung m HCC tnh
ng dn b sung và hoàn thin h sơ.
- Trưng hp t chi tiếp nhn h sơ, CCVC ti
Trung tâm HCC phi nêu rõ lý do
Gi hành
chính
c 2
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Chuyn h cho S Khoa hc và Công
ngh (trưởng phòng Khoa hc Công ngh)
x
0,5 ngày
c 3
Trưởng
phòng
Khoa hc
và Công
ngh
Chuyn h sơ cho công chức phòng x
0,5 ngày
c 4
Công chc
phòng
Khoa hc
và Công
ngh
Xem xét, kim tra x h . Tham mưu
t chc hp Hội đồng đánh giá h sơ. Dự
thảo văn bn thông báo kết qu đánh giá trình
trưởng phòng.
9 ngày
c 5
Trưởng
phòng
Khoa hc
và Công
ngh
Xem xét d thảo văn hỗ tr kinh phí trình
lãnh đạo S
2 ngày
c 6
Lãnh đạo
S
Xem t, ký duyt
2 ngày
Hội đồng nghim thu np v S Khoa hc
và Công ngh
c 10
S Khoa
hc và
Công ngh
Thanh hợp đồng thc hin nhim v
KH&CN được đánh giá xếp loi mức “Đạt”
tr lên
30 ngày
Tng thi gian thc hin TTHC:
120 ngày
16
c 7
Văn thư S
Vào s văn bản, u tr h sơ, chuyn kết qu
cho CCVC ti Trung tâm HCC tnh
0,5 ny
c 8
CCVC ti
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyn h cho CC tiếp nhn và tr kết qu
của Văn phòng UBND tnh
0,5 ny
c 9
CCVC tiếp
nhận và tr kết
quVăn
phòng UBND
tỉnh
Kim tra, tiếp nhn h và chuyn cho phòng
chuyên môn Văn phòng UBND tnh x lý.
0,25 ngày
c 10
UBND tnh
Xem t, thm tra, x lý, ký duyt kết qu
TTHC, chuyn kết qu cho Trung tâm HCC tnh
6,5 ny
c 11
CCVC tiếp
nhận và tr kết
quca Văn
phòng UBND
tỉnh
Chuyn h sơ cho CCVC tiếp nhn tr kết
qu ca Trung m HCC tnh
0,25 ngày
c 12
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Tiếp nhn và tr kết qu cho cá nhân, t chc;
thu phí, l phí (nếu có)
Gi nh
cnh
Tng thi gian thc hin TTHC:
22 ngày
8. Th tc mua sáng chế, sáng kiến ( s TTHC: 1.011815).
Trình t
công vic
Chc
danh, v trí
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
c 1
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
ng dn, kim tra và tiếp nhn h sơ:
- Trường hp h đầy đ, chính xác theo
quy định, CCVC ti Trung tâm HCC tnh lp
giy tiếp nhn và hn ngày tr kết qu.
- Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy đnh, CCVC ti Trung tâm HCC
tỉnh hướng dn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp t chi nhn h sơ, CCVC ti
Trung tâm HCC tnh phi nêu rõ lý do.
Gi hành
chính
c 2
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Chuyn h sơ cho S Khoa hc và Công ngh
(Trưởng phòng Đổi mi sáng to)
0,5 ngày
c 3
Trưởng
phòng Đổi
mi sáng
to
Chuyn h cho công chc phòng Đổi mi
sáng to
0,5 ngày
17
9. Th tc h tr kinh phí hoc mua công ngh đưc t chc, cá nhân trong
c to ra t kết qu nghn cu khoa hc và phát trin công ngh đ sn xut sn
phm quc gia, trọng đim, ch lc (Mã s TTHC: 1.011816).
c 4
Công chc
phòng Đổi
mi sáng
to
Xem xét, kim tra thẩm định h sơ. Tham
mưu t chc hp Hội đồng đánh giá h sơ.
D thảo văn bn thông báo kết qu đánh g
h sơ trình trưởng phòng
9 ngày
c 5
Trưởng
phòng Đổi
mi sáng
to
Xem xét d thảo văn bản thông báo kết qu
đánh giá hồ sơ và trình lãnh đạo S
2 ngày
c 6
Lãnh đạo S
Xem t, ký duyt
2 ngày
c 7
Văn thư S
Vào s n bản, lưu tr h sơ, chuyn kết qu
cho CCVC ti Trung tâm HCC tnh
0,5 ny
c 8
CCVC ti
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyn h cho CC tiếp nhn tr kết qu
của Văn phòng UBND tnh
0,5 ny
c 9
CCVC tiếp
nhận và tr kết
quVăn
phòng UBND
tỉnh
Kim tra, tiếp nhn h sơ và chuyn cho phòng
chuyên môn Văn phòng UBND tnh x lý.
0,25 ngày
c 10
UBND tnh
Xem xét, thm tra, x lý, duyt kết qu
TTHC, chuyn kết qu cho Trung tâm HCC tnh
6,5 ny
c 11
CCVC tiếp
nhận và tr kết
quca Văn
phòng UBND
tỉnh
Chuyn h sơ cho CCVC tiếp nhn tr kết qu
ca Trung tâm HCC tnh
0,25 ngày
c 12
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Tiếp nhn tr kết qu cho cá nhân, t chc; thu
phí, l phí (nếu có)
Gi nh
cnh
Tng thi gian thc hin TTHC:
22 ngày
Trình t
công vic
Chc
danh, v trí
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
c 1
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
ng dn, kim tra và tiếp nhn h sơ:
- Trường hp h đầy đ, chính xác theo
quy định, CCVC ti Trung tâm HCC tnh lp
giy tiếp nhn và hn ngày tr kết qu.
Gi hành
chính
18
- Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy đnh, CCVC ti Trung tâm HCC
tỉnh hướng dn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp t chi nhn h sơ, CCVC ti
Trung tâm HCC tnh phi nêu rõ lý do.
c 2
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Chuyn h sơ cho S Khoa hc và Công ngh
(Trưởng phòng Đổi mi sáng to)
0,5 ngày
c 3
Trưởng
phòng Đổi
mi sáng
to
Chuyn h cho công chức phòng Đổi mi
sáng to
0,5 ngày
c 4
Công chc
phòng Đổi
mi sáng
to
Xem xét, kim tra thẩm định h sơ. Tham
mưu t chc hp Hội đồng đánh giá h sơ.
D thảo văn bn thông báo kết qu đánh g
h sơ trình trưởng phòng.
9 ngày
c 5
Trưởng
phòng Đổi
mi sáng
to
Xem xét d thảo văn bản thông báo kết qu
đánh giá hồ sơ và trình lãnh đạo S.
2 ngày
c 6
Lãnh đạo S
Xem t, ký duyt
2 ngày
c 7
Văn thư S
Vào s n bản, lưu tr h sơ, chuyn kết qu
cho CCVC ti Trung tâm HCC tnh
0,5 ny
c 8
CCVC ti
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyn h cho CC tiếp nhn tr kết qu
của Văn phòng UBND tnh
0,5 ngày
c 9
CCVC tiếp
nhận và tr
kết quả Văn
phòng
UBND tnh
Kim tra, tiếp nhn h sơ và chuyn cho phòng
chuyên môn Văn phòng UBND tnh x lý.
0,25 ngày
c 10
UBND tnh
Xem xét, thm tra, x lý, duyt kết qu
TTHC, chuyn kết qu cho Trung tâm HCC tnh
6,5 ny
c 11
CCVC tiếp
nhận và tr kết
quca Văn
phòng UBND
tỉnh
Chuyn h sơ cho CCVC tiếp nhn tr kết qu
ca Trung tâm HCC tnh
0,25 ngày
c 12
CCVC ti
Trung tâm
Tiếp nhn tr kết qu cho cá nhân, t chc; thu
phí, l phí (nếu có)
Gi nh
cnh
19
10. Th tc h tr phát trin t chc trung gian ca th tng khoa hc và
công ngh (Mã s TTHC: 2.001143).
HCC tnh
Tng thi gian thc hin TTHC:
22 ngày
Trình t
công vic
Chc
danh, v trí
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
c 1
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
ng dn, kim tra và tiếp nhn h sơ:
- Trường hp h đầy đ, chính xác theo
quy định, CCVC ti Trung tâm HCC tnh lp
giy tiếp nhn và hn ngày tr kết qu.
- Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy đnh, CCVC ti Trung tâm HCC
tỉnh hướng dn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp t chi nhn h sơ, CCVC ti
Trung tâm HCC tnh phi nêu rõ lý do.
Gi hành
chính
c 2
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Chuyn h sơ cho S Khoa hc và Công ngh
(Trưởng phòng Đổi mi sáng to)
0,5 ngày
c 3
Trưởng
phòng Đổi
mi sáng
to
Chuyn h cho công chức phòng Đổi mi
sáng to
0,5 ngày
c 4
Công chc
phòng Đổi
mi sáng
to
Xem xét, kim tra thẩm định h sơ. Tham
mưu thành lp t chc hp Hội đồng
vn. Trình d tho kết qu làm vic ca Hi
đồng cho trưởng phòng.
4,5 ngày
c 5
Trưởng
phòng Đổi
mi sáng
to
Xem xét d thảo và trình lãnh đạo S.
1 ngày
c 6
Lãnh đạo S
Xem t, ký duyt
1 ny
c 7
Văn thư S
Vào s n bản, lưu tr h sơ, chuyn kết qu
cho CCVC ti Trung tâm HCC tnh
0,5 ny
c 8
CCVC ti
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyn h cho CC tiếp nhn tr kết qu
của Văn phòng UBND tnh
0,5 ny
c 9
CCVC tiếp
nhận và tr
kết quả Văn
phòng
Kim tra, tiếp nhn h sơ và chuyn cho phòng
chuyên môn Văn phòng UBND tnh x lý.
0,25 ngày
20
11. Th tc h tr doanh nghip có d án thuc nnh, ngh ưu đãi đầu tư, đa
bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyn giao công ngh t t chc khoa hc và công ngh
(Mã s TTHC: 2.001137).
UBND tnh
c 10
UBND tnh
Xem xét, thm tra, x lý, duyt kết qu
TTHC, chuyn kết qu cho Trung tâm HCC tnh
6 ny
c 11
CCVC tiếp
nhận và tr kết
quca Văn
phòng UBND
tỉnh
Chuyn h sơ cho CCVC tiếp nhn tr kết qu
ca Trung tâm HCC tnh
0,25 ngày
c 12
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Tiếp nhn tr kết qu cho cá nhân, t chc; thu
phí, l phí (nếu có)
Gi nh
cnh
c 13
Công chc
Văn phòng
UBND tnh
Công
chc S
Khoa hc
Công
ngh
Công bng khai nhim v khoa hc công
ngh đưc h tr trên Cổng thông tin điện t
ca Tnh Trang thông tin điện t ca S
Khoa hc và Công ngh
15 ngày
Tng thi gian thc hin TTHC:
30 ngày
Trình t
công vic
Chc
danh, v trí
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
c 1
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
ng dn, kim tra và tiếp nhn h sơ:
- Trường hp h đầy đ, chính xác theo
quy định, CCVC ti Trung tâm HCC tnh lp
giy tiếp nhn và hn ngày tr kết qu.
- Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy đnh, CCVC ti Trung tâm HCC
tỉnh hướng dn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp t chi nhn h sơ, CCVC ti
Trung tâm HCC tnh phi nêu rõ lý do.
Gi hành
chính
c 2
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Chuyn h sơ cho S Khoa hc và Công ngh
(Trưởng phòng Đổi mi sáng to)
0,5 ngày
c 3
Trưởng
phòng Đổi
Chuyn h cho công chức phòng Đổi mi
sáng to
0,5 ngày
21
mi sáng
to
c 4
Công chc
phòng Đổi
mi sáng
to
Xem xét, kim tra thm định h sơ. Tham
mưu thành lp t chc hp Hội đồng
vn. Trình d tho kết qu làm vic ca Hi
đồng cho trưởng phòng.
4,5 ngày
c 5
Trưởng
phòng Đổi
mi sáng
to
Xem xét d thảo và trình lãnh đạo S.
1 ngày
c 6
Lãnh đạo S
Xem t, ký duyt
1 ngày
c 7
Văn thư S
Vào s n bản, lưu tr h sơ, chuyn kết qu
cho CCVC ti Trung tâm HCC tnh
0,5 ny
c 8
CCVC ti
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyn h cho CC tiếp nhn tr kết qu
của Văn phòng UBND tnh
0,5 ny
c 9
CCVC tiếp
nhận và tr
kết quả Văn
phòng
UBND tnh
Kim tra, tiếp nhn h sơ và chuyn cho phòng
chuyên môn Văn phòng UBND tnh x lý.
0,25 ngày
c 10
UBND tnh
Xem xét, thm tra, x lý, duyt kết qu
TTHC, chuyn kết qu cho Trung tâm HCC tnh
6 ngày
c 11
CCVC tiếp
nhận và tr kết
quca Văn
phòng UBND
tỉnh
Chuyn h sơ cho CCVC tiếp nhn tr kết qu
ca Trung tâm HCC tnh
0,25 ngày
c 12
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Tiếp nhn tr kết qu cho cá nhân, t chc; thu
phí, l phí (nếu có)
Gi nh
cnh
c 13
Công chc
Văn phòng
UBND tnh
Công
chc S
Khoa hc
Công
ngh
Công bng khai nhim v khoa hc công
ngh đưc h tr trên Cổng thông tin điện t
ca Tnh Trang thông tin điện t ca S
Khoa hc và Công ngh
15 ngày
22
12. Th tc h tr doanh nghip, t chc, cá nhân thc hin gii mã công ngh
(Mã s TTHC: 1.002690).
Tng thi gian thc hin TTHC:
30 ngày
Trình t
công vic
Chc
danh, v trí
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
c 1
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
ng dn, kim tra và tiếp nhn h sơ:
- Trường hp h đầy đ, chính xác theo
quy định, CCVC ti Trung tâm HCC tnh lp
giy tiếp nhn và hn ngày tr kết qu.
- Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy đnh, CCVC ti Trung tâm HCC
tỉnh hướng dn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp t chi nhn h sơ, CCVC ti
Trung tâm HCC tnh phi nêu rõ lý do.
Gi hành
chính
c 2
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Chuyn h sơ cho S Khoa hc và Công ngh
(Trưởng phòng Đổi mi sáng to)
0,5 ngày
c 3
Trưởng
phòng Đổi
mi sáng
to
Chuyn h cho công chức phòng Đổi mi
sáng to
0,5 ngày
c 4
Công chc
phòng Đổi
mi sáng
to
Xem xét, kim tra thẩm định h sơ. Tham
mưu thành lp t chc hp Hội đồng
vn. Trình d tho kết qu làm vic ca Hi
đồng cho trưởng phòng.
4,5 ngày
c 5
Trưởng
phòng Đổi
mi sáng
to
Xem xét d thảo và trình lãnh đạo S.
1 ngày
c 6
Lãnh đạo S
Xem t, ký duyt
1 ngày
c 7
Văn thư S
Vào s n bản, lưu tr h sơ, chuyn kết qu
cho CCVC ti Trung tâm HCC tnh
0,5 ny
c 8
CCVC ti
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyn h cho CC tiếp nhn tr kết qu
của Văn phòng UBND tnh
0,5 ny
c 9
CCVC tiếp
nhận và tr
kết quả Văn
phòng
UBND tnh
Kim tra, tiếp nhn h sơ và chuyn cho phòng
chuyên môn Văn phòng UBND tnh x lý.
0,25 ngày
23
13. Th tc h tr t chc khoa hc và công ngh có hot đng ln kết vi t
chc ng dng, chuyn giao công ngh đa pơng đ hoàn thin kết qu nghn
cu khoa hc và phát trin công ngh (Mã s TTHC: 2.001643).
c 10
UBND tnh
Xem xét, thm tra, x lý, duyt kết qu
TTHC, chuyn kết qu cho Trung tâm HCC tnh
6 ngày
c 11
CCVC tiếp
nhận và tr kết
quca Văn
phòng UBND
tỉnh
Chuyn h sơ cho CCVC tiếp nhn tr kết qu
ca Trung tâm HCC tnh
0,25 ngày
c 12
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Tiếp nhn tr kết qu cho cá nhân, t chc; thu
phí, l phí (nếu có)
Gi nh
cnh
c 13
Công chc
Văn phòng
UBND tnh
Công
chc S
Khoa hc
Công
ngh
Công bng khai nhim v khoa hc công
ngh đưc h tr trên Cổng thông tin điện t
ca Tnh Trang thông tin điện t ca S
Khoa hc và Công ngh
15 ngày
Tng thi gian thc hin TTHC:
30 ngày
Trình t
công vic
Chc
danh, v trí
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
c 1
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
ng dn, kim tra và tiếp nhn h sơ:
- Trường hp h đầy đ, chính xác theo
quy định, CCVC ti Trung tâm HCC tnh lp
giy tiếp nhn và hn ngày tr kết qu.
- Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy đnh, CCVC ti Trung tâm HCC
tỉnh hướng dn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp t chi nhn h sơ, CCVC ti
Trung tâm HCC tnh phi nêu rõ lý do.
Gi hành
chính
c 2
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Chuyn h sơ cho S Khoa hc và Công ngh
(Trưởng phòng Đổi mi sáng to)
0,5 ngày
c 3
Trưởng
phòng Đổi
mi sáng
Chuyn h cho công chức phòng Đổi mi
sáng to
0,5 ngày
24
to
c 4
Công chc
phòng Đổi
mi sáng
to
Xem xét, kim tra thẩm định h sơ. Tham
mưu thành lp t chc hp Hội đồng
vn. Trình d tho kết qu làm vic ca Hi
đồng cho trưởng phòng.
4,5 ngày
c 5
Trưởng
phòng Đổi
mi sáng
to
Xem xét d thảo và trình lãnh đạo S.
1 ngày
c 6
Lãnh đạo S
Xem t, ký duyt
1 ngày
c 7
Văn thư S
Vào s n bản, lưu tr h sơ, chuyn kết qu
cho CCVC ti Trung tâm HCC tnh
0,5 ny
c 8
CCVC ti
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyn h cho CC tiếp nhn tr kết qu
của Văn phòng UBND tnh
0,5 ny
c 9
CCVC tiếp
nhận và tr
kết quả Văn
phòng
UBND tnh
Kim tra, tiếp nhn h sơ và chuyn cho phòng
chuyên môn Văn phòng UBND tnh x lý.
0,25 ngày
c 10
UBND tnh
Xem xét, thm tra, x lý, duyt kết qu
TTHC, chuyn kết qu cho Trung tâm HCC tnh
6 ngày
c 11
CCVC tiếp
nhận và tr kết
quca Văn
phòng UBND
tỉnh
Chuyn h sơ cho CCVC tiếp nhn tr kết qu
ca Trung tâm HCC tnh
0,25 ngày
c 12
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Tiếp nhn tr kết qu cho cá nhân, t chc; thu
phí, l phí (nếu có)
Gi nh
cnh
c 13
Công chc
Văn phòng
UBND tnh
Công
chc S
Khoa hc
Công
ngh
Công bng khai nhim v khoa hc công
ngh đưc h tr trên Cổng thông tin điện t
ca Tnh Trang thông tin điện t ca S
Khoa hc và Công ngh
15 ngày
Tng thi gian thc hin TTHC:
30 ngày
25
14. Th tc xác nhn hàng hóa s dng trc tiếp cho phát trin hot đng ươm
to công ngh, ươm to doanh nghip khoa hc và công ngh (Mã s TTHC:
2.001179).
* Trường hp 1: Không thành lp Hội đồng vấn (10 ngày)
Trình t
công vic
Chc
danh, v trí
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
c 1
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
ng dn, kim tra và tiếp nhn h sơ:
- Trường hp h đầy đ, chính xác theo
quy định, CCVC ti Trung tâm HCC tnh lp
giy tiếp nhn và hn ngày tr kết qu.
- Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy đnh, CCVC ti Trung tâm HCC
tỉnh hướng dn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp t chi nhn h sơ, CCVC ti
Trung tâm HCC tnh phi nêu rõ lý do.
Gi hành
chính
c 2
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Chuyn h sơ cho S Khoa hc và Công ngh
(Trưởng phòng Đổi mi sáng to)
0,25 ngày
c 3
Trưởng
phòng Đổi
mi sáng
to
Chuyn h cho công chc phòng Đổi mi
sáng to
0,25 ngày
c 4
Công chc
phòng Đổi
mi sáng
to
Kim tra và thẩm định h . D thảo văn bản
tr lời trình Trưởng phòng.
02 ngày
c 5
Trưởng
phòng Đổi
mi sáng
to
Xem xét kết qu và trình lãnh đạo S xem
xét, trình UBND tnh.
0,5 ngày
c 6
Lãnh đạo
S
Xem xét, ký duyt
1 ngày
c 7
Văn thư S
Vào s văn bản, lưu trữ h sơ, chuyển kết qu
cho Trung tâm HCC tnh.
0,25 ngày
c 8
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Chuyn h cho Công chc tiếp nhn tr
kết qu ca Văn phòng UBND tỉnh.
0,25 ngày
c 9
Công chc
Tiếp nhn h sơ, chuyn phòng chuyên môn
0,25 ngày
26
* Tng hp 2: Thành lp Hi đồng tư vn (30 ngày)
tiếp nhn
và tr kết
qu ca
Văn phòng
UBND tnh
c 10
UBND tnh
Xem xét, thm tra, x lý, duyt kết qu
TTHC, chuyn kết qu cho Trung tâm HCC tnh
5 ngày
c 11
CCVC tiếp
nhận và tr kết
quca Văn
phòng UBND
tỉnh
Chuyn h sơ cho CCVC tiếp nhn tr kết qu
ca Trung tâm HCC tnh
0,25 ngày
c 12
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Tiếp nhn tr kết qu cho cá nhân, t chc; thu
phí, l phí (nếu có)
Gi nh
cnh
Tng thi gian thc hin TTHC:
10 ngày
Trình t
công vic
Chc
danh, v trí
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
c 1
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
ng dn, kim tra và tiếp nhn h sơ:
- Trường hp h đầy đ, chính xác theo
quy định, CCVC ti Trung tâm HCC tnh lp
giy tiếp nhn và hn ngày tr kết qu.
- Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy đnh, CCVC ti Trung tâm HCC
tỉnh hướng dn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp t chi nhn h sơ, CCVC ti
Trung tâm HCC tnh phi nêu rõ lý do.
Gi hành
chính
c 2
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Chuyn h sơ cho S Khoa hc và Công ngh
(Trưởng phòng Đổi mi sáng to)
0,25 ngày
c 3
Trưởng
phòng Đổi
mi sáng
to
Chuyn h cho công chức phòng Đổi mi
sáng to
0,25 ngày
c 4
Công chc
phòng Đổi
mi sáng
Kim tra và thẩm định h . Tham mưu
thành lp t chc hp Hội đồng vấn.
D tho h và văn bản tr lời trình Trưởng
21 ngày
27
15. Th tc công nhn kết qu nghiên cu khoa hc và phát trin công ngh do t
chc, cá nhân t đu tư nghiên cu (Mã s TTHC: 1.011812).
to
phòng.
c 5
Trưởng
phòng Đổi
mi sáng
to
Xem xét kết qu và trình lãnh đạo S xem
xét, trình UBND tnh.
1 ngày
c 6
Lãnh đạo
S
Xem xét, ký duyt
1 ngày
c 7
Văn thư Sở
Vào s văn bản, lưu trữ h sơ, chuyển kết qu
cho Trung tâm HCC tnh.
0,5 ngày
c 8
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Chuyn h cho Công chc tiếp nhn tr
kết qu ca Văn phòng UBND tỉnh.
0,5 ngày
c 9
Công chc
tiếp nhn
và tr kết
qu ca
Văn phòng
UBND tnh
Tiếp nhn h sơ, chuyn phòng chuyên môn
0,25 ngày
c 10
UBND tnh
Xem xét, thm tra, x lý, duyt kết qu
TTHC, chuyn kết qu cho Trung tâm HCC tnh
5 ngày
c 11
CCVC tiếp
nhận và tr kết
quca Văn
phòng UBND
tỉnh
Chuyn h sơ cho CCVC tiếp nhn tr kết qu
ca Trung tâm HCC tnh
0,25 ngày
c 12
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Tiếp nhn tr kết qu cho cá nhân, t chc; thu
phí, l phí (nếu có)
Gi nh
cnh
Tng thi gian thc hin TTHC:
30 ngày
Trình t
công vic
Chc
danh, v trí
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
c 1
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
ng dn, kim tra và tiếp nhn h sơ:
- Trường hp h đầy đ, chính xác theo
quy định, CCVC ti Trung tâm HCC tnh lp
giy tiếp nhn và hn ngày tr kết qu.
- Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy đnh, CCVC ti Trung tâm HCC
Gi hành
chính
28
tỉnh hướng dn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp t chi nhn h sơ, CCVC ti
Trung tâm HCC tnh phi nêu rõ lý do.
c 2
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Chuyn h sơ cho S Khoa hc và Công ngh
(Trưởng phòng Đổi mi sáng to)
0,5 ngày
c 3
Trưởng
phòng Đổi
mi sáng
to
Chuyn h cho công chức phòng Đổi mi
sáng to
0,5 ngày
c 4
Công chc
phòng Đổi
mi sáng
to
Xem xét, kim tra thẩm định h sơ. Tham
mưu t chc hp Hội đồng đánh giá. Dự tho
văn bản thông báo kết qu đánh g h
trình trưởng phòng.
9 ngày
c 5
Trưởng
phòng Đổi
mi sáng
to
Xem xét d thảo văn bản thông báo kết qu
đánh giá và trình lãnh đạo S.
2 ngày
c 6
Lãnh đạo S
Xem t, ký duyt
2 ngày
c 7
Văn thư S
Vào s n bản, lưu tr h sơ, chuyn kết qu
cho CCVC ti Trung tâm HCC tnh
0,5 ny
c 8
CCVC ti
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyn h cho CC tiếp nhn tr kết qu
của Văn phòng UBND tnh
0,5 ny
c 9
CCVC tiếp
nhận và tr
kết quả Văn
phòng
UBND tnh
Kim tra, tiếp nhn h sơ và chuyn cho phòng
chuyên môn Văn phòng UBND tnh x lý.
0,25 ngày
c 10
UBND tnh
Xem xét, thm tra, x lý, duyt kết qu
TTHC, chuyn kết qu cho Trung tâm HCC tnh
6,5 ny
c 11
CCVC tiếp
nhận và tr kết
quca Văn
phòng UBND
tỉnh
Chuyn h sơ cho CCVC tiếp nhn tr kết qu
ca Trung tâm HCC tnh
0,25 ngày
c 12
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Tiếp nhn tr kết qu cho cá nhân, t chc; thu
phí, l phí (nếu có)
Gi nh
cnh
29
16. Th tc cp li Giy chng nhn t chức gm đnh s hu ng
nghip ( s TTHC: 1.011938).
Tng thi gian thc hin TTHC:
22 ngày
Trình t
công vic
Chc
danh, v trí
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
c 1
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
ng dn, kim tra và tiếp nhn h sơ:
- Trường hp h đầy đ, chính xác theo
quy định, CCVC ti Trung tâm HCC tnh lp
giy tiếp nhn và hn ngày tr kết qu.
- Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy đnh, CCVC ti Trung tâm HCC
tỉnh hướng dn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp t chi nhn h sơ, CCVC ti
Trung tâm HCC tnh phi nêu rõ lý do.
Gi hành
chính
c 2
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Chuyn h sơ cho S Khoa hc và Công ngh
(Trưởng phòng Đổi mi sáng to)
0,5 ngày
c 3
Trưởng
phòng Đổi
mi sáng
to
Chuyn h cho Công chc phòng Đổi mi
sáng to
0,5 ngày
c 4
Công chc
phòng Đổi
mi sáng
to
Kim tra thẩm định h và dự tho kết
qu trình trưởng phòng
8 ngày
c 5
Trưởng
phòng Đổi
mi sáng
to
Xem xét kết qu và trình lãnh đạo S xem
xét, ký duyệt văn bản thông báo.
2 ngày
c 6
Lãnh đạo
S
Xem xét, ký duyt
1 ngày
c 7
Văn thư Sở
Vào s văn bản, lưu trữ h sơ, chuyển kết qu
cho Trung tâm HCC tnh.
0,5 ngày
c 7
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Chuyn h cho Công chc tiếp nhn tr
kết qu ca Văn phòng UBND tỉnh.
0,5 ngày
c 8
Công chc
Tiếp nhn h sơ, chuyn phòng chuyên môn
0,25 ngày
30
17. Th tc thu hi Giy chng nhn t chức gm đnh s hu ng
nghip ( s TTHC: 1.011939).
tiếp nhn
và tr kết
qu ca
Văn phòng
UBND tnh
c 9
UBND tnh
Xem xét, thm tra, x lý, duyt kết qu
TTHC, chuyn kết qu cho Trung tâm HCC tnh
6,5 ngày
c 11
CCVC tiếp
nhận và tr kết
quca Văn
phòng UBND
tỉnh
Chuyn h sơ cho CCVC tiếp nhn tr kết qu
ca Trung tâm HCC tnh
0,25 ngày
c 12
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Tiếp nhn tr kết qu cho cá nhân, t chc; thu
phí, l phí (nếu có)
Gi nh
cnh
Tng thi gian thc hin TTHC:
20 ngày
Trình t
công vic
Chc danh,
v trí
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
c 1
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
ng dn, kim tra và tiếp nhn h sơ:
- Trường hp h đầy đ, chính xác theo
quy định, CCVC ti Trung tâm HCC tnh lp
giy tiếp nhn và hn ngày tr kết qu.
- Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy đnh, CCVC ti Trung tâm HCC
tỉnh hướng dn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp t chi nhn h sơ, CCVC ti
Trung tâm HCC tnh phi nêu rõ lý do.
Gi hành
chính
c 2
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Chuyn h sơ cho S Khoa hc và Công ngh
(Trưởng phòng Đổi mi sáng to)
0,5 ngày
c 3
Trưởng
phòng Đổi
mi sáng to
Chuyn h cho Công chc phòng Đổi mi
sáng to
0,5 ngày
c 4
Công chc
Xem xét thm định h . D tho thông
5 ngày
31
phòng Đổi
mi sáng to
báo (cho t chức đưc cp Giy chng
nhn trong thi hn 01 tháng k t ngày
ra thông báo đ t chức đó ý kiến) trình
trưởng phòng.
c 5
Trưởng
phòng Đổi
mi sáng to
Xem xét, kiểm tra và trình cho lãnh đạo S
1 ngày
c 6
Lãnh đạo S
Xem xét, ký duyt
1 ngày
c 7
Văn thư Sở
Vào s văn bản, lưu trữ h thông báo
cho t chc, cá nhân
0,5 ngày
c 8
Công chc
phòng Đổi
mi sáng to
Sau khi ý kiến ca các bên liên quan,
công chc thm tra d tho quyết định thu
hi Giy chng nhn t chức giám định s
hu công nghip hoc quyết đnh t chi thu
hi Giy chng nhn t chc giám định s
hu công nghip cho các bên.
5 ngày
c 9
Trưởng
phòng Đổi
mi sáng to
Xem xét, kiểm tra và trình cho lãnh đạo S
2 ngày
c 10
Lãnh đạo S
Xem xét, ký duyt
2 ngày
c 11
Văn thư Sở
Vào s văn bản, lưu trữ h sơ, chuyển kết qu
cho Trung tâm HCC tnh.
0,5 ngày
c 12
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Chuyn h cho Công chc tiếp nhn tr
kết qu ca Văn phòng UBND tỉnh.
0,5 ngày
c 13
Công chc
tiếp nhn
tr kết qu
ca Văn
phòng
UBND tnh
Tiếp nhn h sơ, chuyn phòng chuyên môn
0,25 ngày
c 14
UBND tnh
Xem xét, thm tra, x lý, duyt kết qu
TTHC, chuyn kết qu cho Trung tâm HCC tnh
11 ngày
c 15
CCVC tiếp
nhận và tr kết
Chuyn h sơ cho CCVC tiếp nhn tr kết qu
ca Trung tâm HCC tnh
0,25 ngày
32
18. Th tc cp Giy chng nhn t chức giám đnh s hu ng nghip
(Mã s TTHC: 1.011937).
quca Văn
phòng UBND
tỉnh
c 16
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Tiếp nhn tr kết qu cho cá nhân, t chc; thu
phí, l phí (nếu có)
Gi nh
cnh
Tng thi gian thc hin TTHC:
30 ngày
Trình t
công vic
Chc danh,
v trí
Ni dung công vic
Thi gian
thc hin
c 1
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
ng dn, kim tra và tiếp nhn h sơ:
- Trường hp h đầy đủ, chính xác theo
quy định, CCVC ti Trung tâm HCC tnh lp
giy tiếp nhn và hn ngày tr kết qu.
- Trường hp h chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy đnh, CCVC ti Trung tâm HCC
tỉnh hướng dn b sung, hoàn thin h sơ.
- Trường hp t chi nhn h sơ, CCVC tại
Trung tâm HCC tnh phi nêu rõ lý do.
Gi hành
chính
c 2
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Chuyn h cho S Khoa hc Công
ngh (Trưởng phòng Đổi mi sáng to)
0,5 ngày
c 3
Trưởng
phòng Đổi
mi sáng to
Chuyn h cho Công chức phòng Đổi mi
sáng to
0,5 ngày
c 4
Công chc
phòng Đổi
mi sáng to
Kim tra, thẩm định h :
- Nếu h chưa đủ điu kin: d tho thông
báo d định t chi chp nhn h sơ, nêu
do ấn đnh thi hạn 01 tháng đ t chc
np h sửa cha hoc ý kiến phn hi.
Nếu t chc np h không cung cấp đủ h
hợp l hoc ý kiến phn hi không xác
đáng hoc không ý kiến phn hi thì d
thảo văn bản t chi cp giy chng nhn t
chức giám đnh s hu công nghip (nêu
lý do).
- Nếu h sơ đủ điu kin cp giy chng nhn
12 ngày
33
thì d tho:
+ Quyết định cp giy chng nhn
+ Thông báo gi Cc S hu ttu v vic
cp giy chng nhn trong thi hn 1 tháng
k t ngày ra quyết đnh
c 5
Trưởng
phòng Đổi
mi sáng to
Xem xét kết qu và trình lãnh đo S xem
xét, ký duyệt văn bản thông báo.
2 ngày
c 6
Lãnh đạo S
Xem xét, ký duyt
2 ngày
c 7
Văn thư Sở
Vào s văn bản, lưu trữ h sơ, chuyển kết qu
cho Trung tâm HCC tnh.
0,5 ngày
c 8
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Chuyn h sơ cho Công chức tiếp nhn và tr
kết qu ca Văn phòng UBND tỉnh.
0,5 ngày
c 9
Công chc
tiếp nhn
tr kết qu
ca Văn
phòng
UBND tnh
Tiếp nhn h sơ, chuyn phòng chuyên môn
0,25 ngày
c 10
UBND tnh
Xem t, thm tra, x, ký duyt kết qu
TTHC, chuyn kết qu cho Trung tâm HCC tnh
11,5 ngày
c 11
CCVC tiếp
nhận và tr kết
quca Văn
phòng UBND
tỉnh
Chuyn h sơ cho CCVC tiếp nhn và tr kết
qu ca Trung m HCC tnh
0,25 ngày
c 12
CCVC ti
Trung tâm
HCC tnh
Tiếp nhn tr kết qu cho cá nhân, t chc;
thu phí, l phí (nếu có)
Gi nh
cnh
Tng thi gian thc hin TTHC:
30 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 903/QĐ-UBND Bình Thuận 2025 chuẩn hóa Danh mục, quy trình thủ tục KHCN

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×