• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 903/QĐ-UBND Bình Thuận 2025 chuẩn hóa Danh mục, quy trình thủ tục KHCN

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 15/05/2025 14:50 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 903/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Hữu Huy
Trích yếu: Về việc công bố chuẩn hóa Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ; năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; sở hữu trí tuệ; bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ Sở hữu trí tuệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 903/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 903/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 903/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố chuẩn hóa danh mục và quy trình nội bộ giải quyết
thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ;
năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân; tiêu chuẩn đo lường chất
lượng; sở hữu trí tuệ; bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Thuận
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày
14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của
Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 753/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
được chuẩn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công
nghệ;
Căn cứ Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 20 tháng 02 năm 2025 của Hội
đồng nhân dân tỉnh về thành lập, tổ chức lại các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân tỉnh Bình Thuận;
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 903 /QĐ-UBND Bình Thuận, ngày 15 tháng 5 năm 2025
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số
23/TTr-SKHCN ngày 12 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
1. Chuẩn hóa danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ; năng lượng nguyên tử, an toàn bức
xạ và hạt nhân; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; sở hữu trí tuệ; bưu chính thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Thuận (chi tiết
tại phụ lục I).
2. Quy trình nội bộ giải quyết các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền của
Ủy ban nhân dân tỉnh (chi tiết tại phụ lục II).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học
và Công nghệ và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT. UBND tỉnh;
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- Lưu: VT, NCKS.
Châu
CHỦ TỊCH
Đỗ Hữu Huy
Phụ lục I
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC
VÀ CÔNG NGHỆ; NĂNG LƯỢNG NGUYÊN TỬ, AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN; TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG;
SỞ HỮU TRÍ TUỆ; BƯU CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
TỈNH BÌNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số 903 /QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Mã số
thủ tục
hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Địa điểm thực hiện
Cách thức thực
hiện
Phí lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mức
độ
DVC
Thực
hiện qua
BCCI
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (68 TTHC)
I. Lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ ( 39 TTHC)
1
3.000259
Thủ tục đặt và tặng
giải thưởng về khoa
học và công nghệ
của tổ chức, cá
nhân cư trú hoặc
hoạt động hợp pháp
tại Việt Nam.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ, UBND
tỉnh.
Một
phần
Có
Không
- Luật Thi đua, khen
thưởng ngày 15/6/2022;
- Nghị định số
18/2024/NĐ-CP ngày
21/02/2024 của Chính
phủ.
2
1.008377
Thủ tục xét tiếp
nhận vào viên chức
và bổ nhiệm vào
chức danh nghiên
cứu khoa học, chức
danh công nghệ đối
với cá nhân có
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Trung tâm Kỹ thuật
Tiêu chuẩn Đo
Một
phần
Có
Không
- Luật Khoa học và Công
nghệ ngày 18/6/2013;
- Nghị định số
40/2014/NĐ-CP ngày
12/5/2014 của Chính phủ;
- Nghị định số
27/2020/NĐ-CP ngày
2
thành tích vượt trội
trong hoạt động
khoa học và công
nghệ.
lường Chất lượng,
Sở Khoa học và
Công nghệ, UBND
tỉnh.
01/3/2020 của Chính phủ.
3
1.008379
Thủ tục xét đặc
cách bổ nhiệm vào
chức danh khoa
học, chức danh
công nghệ cao hơn
không qua thi thăng
hạng, không phụ
thuộc năm công
tác.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ, UBND
tỉnh.
Một
phần
Có
Không
- Luật Khoa học và Công
nghệ ngày 18/6/2013;
- Nghị định số
40/2014/NĐ-CP ngày
12/5/2014 của Chính phủ;
- Nghị định số
27/2020/NĐ-CP ngày
01/3/2020 của Chính phủ.
3
4
2.002709
Thủ tục xác định
nhiệm vụ khoa học
và công nghệ cấp
tỉnh sử dụng ngân
sách nhà nước.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ, UBND
tỉnh.
Một
phần
Có
Không
- Luật khoa học và công
nghệ ngày 18/6/2013;
- Nghị định số
08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 của Chính
phủ;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHCN
ngày 27/12/2024 của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
5
2.002710
Thủ tục đăng ký
tham gia tuyển
chọn nhiệm vụ
khoa học và công
nghệ cấp tỉnh sử
dụng ngân sách nhà
nước.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ, UBND
tỉnh.
Chưa
triển
khai
Có
Không
- Luật khoa học và công
nghệ ngày 18/6/2013;
- Nghị định số
08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 của Chính
phủ;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHCN
ngày 27/12/2024 của Bộ
4
Khoa học và Công nghệ.
6
2.002711
Thủ tục đánh giá,
nghiệm thu nhiệm
vụ khoa học và
công nghệ cấp tỉnh
sử dụng ngân sách
nhà nước.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ, UBND
tỉnh.
Một
phần
Có
Không
- Luật Khoa học và Công
nghệ ngày 18/6/2013;
- Nghị định số
08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 của Chính
phủ;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHCN
ngày 27/12/2024 của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
7
2.002722
Thủ tục xác định
nhiệm vụ khoa học
và công nghệ cấp
cơ sở sử dụng ngân
sách nhà nước.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Cơ quan, đơn vị
quản lý nhiệm vụ
khoa học và công
nghệ cấp cơ sở sử
dụng ngân sách nhà
nước
Chưa
triển
khai
Có
Không
- Luật khoa học và công
nghệ ngày 18/6/2013;
- Nghị định số
08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 của Chính
phủ;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHCN
ngày 27/12/2024 của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
5
8
2.002723
Thủ tục đăng ký
tham gia tuyển
chọn nhiệm vụ
khoa học và công
nghệ cấp cơ sở sử
dụng ngân sách nhà
nước.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Cơ quan, đơn vị
quản lý nhiệm vụ
khoa học và công
nghệ cấp cơ sở sử
dụng ngân sách nhà
nước
Chưa
triển
khai
Có
Không
- Luật khoa học và công
nghệ ngày 18/6/2013;
- Nghị định số
08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 của Chính
phủ;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHCN
ngày 27/12/2024 của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
9
2.002724
Thủ tục đánh giá,
nghiệm thu nhiệm
vụ khoa học và
công nghệ cấp cơ
sở sử dụng ngân
sách nhà nước.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Cơ quan, đơn vị
quản lý nhiệm vụ
khoa học và công
nghệ cấp cơ sở sử
dụng ngân sách nhà
nước
Chưa
triển
khai
Có
Không
- Luật khoa học và công
nghệ ngày 18/6/2013;
- Nghị định số
08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 của Chính
phủ;
- Thông tư số
09/2024/TT-BKHCN
ngày 27/12/2024 của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
10
2.002502
Thủ tục yêu cầu hỗ
trợ từ Quỹ phát
triển khoa học và
công nghệ tỉnh,
thành phố trực
thuộc Trung ương.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm hành chính công
tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Quỹ phát triển khoa
Một
phần
Có
Không
- Luật Khoa học và Công
nghệ ngày 18/6/2013;
- Nghị định số
95/2014/NĐ-CP ngày
16/8/2014 của Chính phủ;
- Thông tư số
6
học và công nghệ
cấp tỉnh.
05/2022/TT-BKHCN
ngày 31/5/2022 của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
11
2.000079
Thẩm định kết quả
thực hiện nhiệm vụ
khoa học và công
nghệ không sử
dụng ngân sách nhà
nước mà có tiềm ẩn
yếu tố ảnh hưởng
đến lợi ích quốc
gia, quốc phòng, an
ninh, môi trường,
tính mạng, sức
khỏe con người.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ.
Toàn
trình
Có
Không
- Luật Khoa học và Công
nghệ ngày 18/6/2013;
- Nghị định số
08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 của Chính
phủ.
- Thông tư số
02/2015/TT-BKHCN
ngày 06/3/2015 của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
12
2.002144
Đánh giá đồng thời
thẩm định kết quả
thực hiện nhiệm vụ
khoa học và công
nghệ không sử
dụng ngân sách nhà
nước mà có tiềm ẩn
yếu tố ảnh hưởng
đến lợi ích quốc
gia, quốc phòng, an
ninh, môi trường,
tính mạng, sức
khỏe con người.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ.
Toàn
trình
Có
Không
- Luật Khoa học và Công
nghệ ngày 18/6/2013;
- Nghị định số
08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 của Chính
phủ;
- Thông tư số
02/2015/TT-BKHCN
ngày 06/3/2015 của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
7
13
2.002248
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận đăng
ký chuyển giao
công nghệ (trừ
trường hợp thuộc
thẩm quyền của Bộ
Khoa học và Công
nghệ).
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ.
Toàn
trình
Có
Theo quy
định tại
Thông tư số
169/2016/TT-
BTC ngày
26/10/2016
của Bộ Tài
chính
- Luật Chuyển giao công
nghệ ngày 19/6/2017;
- Nghị định số
76/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số
169/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ Tài
chính.
14
2.002249
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận đăng
ký gia hạn, sửa đổi,
bổ sung nội dung
chuyển giao công
nghệ (trừ trường
hợp thuộc thẩm
quyền của Bộ Khoa
học và Công nghệ).
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ.
Toàn
trình
Có
Theo quy
định tại
Thông tư số
169/2016/TT-
BTC ngày
26/10/2016
của Bộ Tài
chính
- Luật Chuyển giao công
nghệ ngày 19/6/2017;
- Nghị định số
76/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số
02/2018/TT-BKHCN
ngày 15/5/2018 của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
169/2016/TT-BTC ngày
26/10/2016 của Bộ Tài
chính.
15
2.002544
Thủ tục cấp giấy
chứng nhận chuyển
giao công nghệ
khuyến khích
chuyển giao.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Toàn
trình
Có
Không
- Luật Đầu tư ngày
17/6/2020.
- Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính phủ;
- Quyết định số
8
Công nghệ
12/2023/QĐ-TTg ngày
15/5/2023 của Thủ tướng
Chính phủ.
16
2.002546
Thủ tục sửa đổi, bổ
sung giấy chứng
nhận chuyển giao
công nghệ khuyến
khích chuyển giao.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ
Một
phần
Có
Không
- Luật Đầu tư ngày
17/6/2020;
- Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính phủ;
- Quyết định số
12/2023/QĐ-TTg ngày
15/5/2023 của Thủ tướng
Chính phủ.
17
2.002548
Thủ tục cấp lại giấy
chứng nhận chuyển
giao công nghệ
khuyến khích
chuyển giao.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ
Toàn
trình
Có
Không
- Luật Đầu tư ngày
17/6/2020;
- Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính phủ;
- Quyết định số
12/2023/QĐ-TTg ngày
15/5/2023 của Thủ tướng
Chính phủ.
9
18
1.012353
Thủ tục xác định
dự án đầu tư có
hoặc không sử
dụng công nghệ lạc
hậu, tiềm ẩn nguy
cơ gây ô nhiễm
môi trường, thâm
dụng tài nguyên.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ
Một
phần
Có
Không
- Luật Đầu tư ngày
17/6/2020;
- Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính phủ;
- Quyết định số
29/2023/QĐ-TTg ngày
19/12/2023 của Thủ
tướng Chính phủ.
19
1.011818
Đăng ký kết quả
thực hiện nhiệm vụ
khoa học và công
nghệ cấp tỉnh, cấp
cơ sở sử dụng ngân
sách nhà nước và
nhiệm vụ khoa học
và công nghệ do
quỹ của Nhà nước
trong lĩnh vực khoa
học và công nghệ
tài trợ thuộc phạm
vi quản lý của tỉnh,
thành phố trực
thuộc trung ương.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Trung tâm Đổi mới
sáng tạo và Ứng
dụng khoa học công
nghệ
Toàn
trình
Có
Không
- Luật Khoa học và Công
nghệ ngày 18/6/2013;
- Nghị định số
11/2014/NĐ-CP ngày
18/2/2014 của Chính phủ;
- Thông tư số
14/2014/TT-BKHCN
ngày 11/6/2014 của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
11/2023/TT-BKHCN
26/6/2023 của Bộ Khoa
học và Công nghệ sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số
14/2014/TT-BKHCN
ngày 11/6/2014 và Thông
tư số 10/2017/TT-
BKHCN ngày 28/6/2017.
10
20
1.011820
Đăng ký kết quả
thực hiện nhiệm vụ
khoa học và công
nghệ không sử
dụng ngân sách nhà
nước.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Trung tâm Đổi mới
sáng tạo và Ứng
dụng khoa học công
nghệ.
Toàn
trình
Có
Không
- Luật Khoa học và Công
nghệ ngày 18/6/2013;
- Nghị định số
11/2014/NĐ-CP ngày
18/2/2014 của Chính phủ;
- Thông tư số
14/2014/TT-BKHCN
ngày 11/6/2014 của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
11/2023/TT-BKHCN
26/6/2023 của Bộ Khoa
học và Công nghệ sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số
14/2014/TT-BKHCN
ngày 11/6/2014 và Thông
tư số 10/2017/TT-
BKHCN ngày 28/6/2017.
21
1.011819
Đăng ký thông tin
kết quả nghiên cứu
khoa học và phát
triển công nghệ
được mua bằng
ngân sách nhà nước
thuộc phạm vi quản
lý của tỉnh, thành
phố trực thuộc
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Trung tâm Đổi mới
sáng tạo và Ứng
dụng khoa học công
nghệ.
Toàn
trình
Có
Không
- Luật Khoa học và Công
nghệ ngày 18/6/2013;
- Nghị định số
11/2014/NĐ-CP ngày
18/2/2014 của Chính phủ;
- Thông tư số
14/2014/TT-BKHCN
ngày 11/6/2014 của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
11
trung ương.
- Thông tư số
11/2023/TT-BKHCN
26/6/2023 của Bộ Khoa
học và Công nghệ sửa
đổi, bổ sung một số điều
của Thông tư số
14/2014/TT-BKHCN
ngày 11/6/2014 và Thông
tư số 10/2017/TT-
BKHCN ngày 28/6/2017.
22
1.001786
Cấp Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt
động lần đầu cho tổ
chức khoa học và
công nghệ.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ.
Toàn
trình
Có
3.000.000
đồng
- Luật Khoa học và Công
nghệ ngày 18/6/2013;
- Nghị định số
08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 của Chính
phủ;
- Thông tư số
03/2014/TT-BKHCN
ngày 31/3/2014 của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
298/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
15/2023/TT-BKHCN
ngày 26/7/2023 của Bộ
Khoa học và Công nghệ
12
và Thông tư số
03/2014/TT-BKHCN
ngày 31/3/2014.
23
1.001770
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng ký hoạt
động của tổ chức
khoa học và công
nghệ.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ.
Toàn
trình
Có
1.000.000
đồng
- Luật Khoa học và Công
nghệ ngày 18/6/2013;
- Nghị định số
08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 của Chính
phủ;
- Thông tư số
03/2014/TT-BKHCN
ngày 31/3/2014 của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
298/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài
chính.
24
1.001747
Thay đổi, bổ sung
nội dung Giấy
chứng nhận đăng
ký hoạt động của tổ
chức khoa học và
công nghệ.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ.
Toàn
trình
Có
- Thay đổi
tên của tổ
chức khoa
học và công
nghệ:
1.000.000
đồng.
- Thay đổi
tên cơ quan
quyết định
thành lập
- Luật Khoa học và Công
nghệ ngày 18/6/2013;
- Nghị định số
08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 của Chính
phủ;
- Thông tư số
03/2014/TT-BKHCN
ngày 31/3/2014 của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
13
hoặc cơ
quan quản lý
trực tiếp của
tổ chức khoa
học và công
nghệ:
1.000.000
đồng
- Thay đổi
địa chỉ trụ sở
chính của tổ
chức khoa
học và công
nghệ:
1.500.000
đồng.
- Thay đổi
vốn của tổ
chức khoa
học và công
nghệ:
1.500.000
đồng.
- Thay đổi
người đứng
đầu của tổ
chức khoa
học và công
298/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
15/2023/TT-BKHCN
ngày 26/7/2023 của Bộ
Khoa học và Công nghệ
và Thông tư số
03/2014/TT-BKHCN
ngày 31/3/2014.
14
nghệ:
1.000.000
đồng.
- Thay đổi,
bổ sung lĩnh
vực hoạt
động khoa
học và công
nghệ của tổ
chức khoa
học và công
nghệ:
2.000.000
đồng.
25
1.001716
Cấp Giấy chứng
nhận hoạt động lần
đầu cho văn phòng
đại diện, chi nhánh
của tổ chức khoa
học và công nghệ.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ.
Toàn
trình
Có
3.000.000
đồng
- Luật Khoa học và Công
nghệ ngày 18/6/2013;
- Nghị định số
08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 của Chính
phủ;
- Thông tư số
03/2014/TT-BKHCN
ngày 31/3/2014 của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
298/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài
chính;
15
- Thông tư số
15/2023/TT-BKHCN
ngày 26/7/2023 của Bộ
Khoa học và Công nghệ
và Thông tư số
03/2014/TT-BKHCN
ngày 31/3/2014.
26
1.001693
Cấp lại Giấy chứng
nhận hoạt động cho
văn phòng đại diện,
chi nhánh của tổ
chức khoa học và
công nghệ.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ.
Toàn
trình
Có
1.000.000
đồng
- Luật Khoa học và Công
nghệ ngày 18/6/2013;
- Nghị định số
08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 của Chính
phủ;
- Thông tư số
03/2014/TT-BKHCN
ngày 31/3/2014 của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
298/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài
chính;
27
1.001677
Thay đổi, bổ sung
nội dung Giấy
chứng nhận hoạt
động cho văn
phòng đại diện, chi
nhánh của tổ chức
khoa học và công
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ.
Toàn
trình
Có
- Thay đổi
tên văn
phòng đại
diện, chi
nhánh:
1.000.000
đồng.
- Luật Khoa học và Công
nghệ ngày 18/6/2013;
- Nghị định số
08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 của Chính
phủ;
- Thông tư số
16
nghệ.
- Thay đổi
địa chỉ trụ sở
văn phòng
đại diện, chi
nhánh:
1.500.000
đồng.
- Thay đổi
người đứng
đầu văn
phòng đại
diện, chi
nhánh:
1.000.000
đồng.
- Thay đổi
thông tin của
tổ chức khoa
học công
nghệ ghi
trên giấy
chứng nhận
hoạt động
văn phòng
đại diện, chi
nhánh:
1.000.000
đồng.
03/2014/TT-BKHCN
ngày 31/3/2014 của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
298/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
15/2023/TT-BKHCN
ngày 26/7/2023 của Bộ
Khoa học và Công nghệ
và Thông tư số
03/2014/TT -BKHCN
ngày 31/3/201
17
- Thay đổi,
bổ sung lĩnh
vực hoạt
động khoa
học và công
nghệ của
văn phòng
đại diện, chi
nhánh:
2.000.000
đồng.
28
1.011814
Thủ tục hỗ trợ kinh
phí, mua kết quả
nghiên cứu khoa
học và phát triển
công nghệ do tổ
chức, cá nhân tự
đầu tư nghiên cứu.
Tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm
Hành chính công
tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ, UBND
tỉnh.
Toàn
trình
Có
Không
- Luật Chuyển giao công
nghệ số ngày 19/6/2017;
- Nghị định số
76/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số
14/2023/TT-BKHCN
ngày 30/6/2023 của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
29
1.011815
Thủ tục mua sáng
chế, sáng kiến.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ, UBND
tỉnh.
Toàn
trình
Có
Không
- Luật Chuyển giao công
nghệ số ngày 19/6/2017;
- Nghị định số
76/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số
14/2023/TT-BKHCN
ngày 30/6/2023 của Bộ
18
Khoa học và Công nghệ.
30
1.011816
Thủ tục hỗ trợ kinh
phí hoặc mua công
nghệ được tổ chức,
cá nhân trong nước
tạo ra từ kết quả
nghiên cứu khoa
học và phát triển
công nghệ để sản
xuất sản phẩm quốc
gia, trọng điểm, chủ
lực.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ, UBND
tỉnh.
Toàn
trình
Có
Không
- Luật Chuyển giao công
nghệ số ngày 19/6/2017;
- Nghị định số
76/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số
14/2023/TT-BKHCN
ngày 30/6/2023 của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
31
2.001143
Thủ tục hỗ trợ phát
triển tổ chức trung
gian của thị trường
khoa học và công
nghệ.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ, UBND
tỉnh.
Toàn
trình
Có
Không
- Luật Khoa học và Công
nghệ ngày 18/6/2013;
- Luật Chuyển giao công
nghệ ngày 19/6/2017;
- Nghị định số
76/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số
06/2023/TT-BKHCN
ngày 25/5/2023 của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
19
32
2.001137
Thủ tục hỗ trợ
doanh nghiệp có dự
án thuộc ngành,
nghề ưu đãi đầu tư,
địa bàn ưu đãi đầu
tư nhận chuyển
giao công nghệ từ
tổ chức khoa học
và công nghệ.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ, UBND
tỉnh.
Toàn
trình
Có
Không
- Luật Khoa học và Công
nghệ ngày 18/6/2013;
- Luật Chuyển giao công
nghệ ngày 19/6/2017;
- Nghị định số
76/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số
06/2023/TT-BKHCN
ngày 25/5/2023 của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
20
33
1.002690
Thủ tục hỗ trợ
doanh nghiệp, tổ
chức, cá nhân thực
hiện giải mã công
nghệ.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ, UBND
tỉnh.
Toàn
trình
Có
Không
- Luật Khoa học và Công
nghệ ngày 18/6/2013;
- Luật Chuyển giao công
nghệ ngày 19/6/2017;
- Nghị định số
76/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số
06/2023/TT-BKHCN
ngày 25/5/2023 của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
21
34
2.001643
Thủ tục hỗ trợ tổ
chức khoa học và
công nghệ có hoạt
động liên kết với tổ
chức ứng dụng,
chuyển giao công
nghệ địa phương để
hoàn thiện kết quả
nghiên cứu khoa
học và phát triển
công nghệ.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ, UBND
tỉnh.
Toàn
trình
Có
Không
- Luật Khoa học và Công
nghệ ngày 18/6/2013;
- Luật Chuyển giao công
nghệ ngày 19/6/2017;
- Nghị định số
76/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số
06/2023/TT-BKHCN
ngày 25/5/2023 của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
35
1.006427
Đánh giá kết quả
thực hiện nhiệm vụ
khoa học và công
nghệ không sử
dụng ngân sách nhà
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Toàn
trình
Có
Kinh phí
đánh giá kết
quả thực
hiện nhiệm
vụ do tổ
- Luật Khoa học và Công
nghệ;
- Nghị định số
08/2014/NĐ-CP ngày
27/01/2014 của Chính
22
nước.
Sở Khoa học và
Công nghệ.
chức, cá
nhân đề nghị
bảo đảm và
chi trả. Mức
chi áp dụng
theo quy
định hiện
hành đối với
các nhiệm
vụ khoa học
và công
nghệ sử
dụng ngân
sách nhà
nước
phủ.
- Thông tư số
02/2015/TT-BKHCN
ngày 06/3/2015 của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
36
2.001179
Thủ tục xác nhận
hàng hóa sử dụng
trực tiếp cho phát
triển hoạt động
ươm tạo công nghệ,
ươm tạo doanh
nghiệp khoa học và
công nghệ
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ, UBND
tỉnh.
Toàn
trình
Có
Không
- Luật Thuế xuất khẩu,
thuế nhập khẩu ngày
06/4/2016;
- Nghị định số
134/2016/NĐ-CP ngày
01/9/2016 của Chính phủ;
- Quyết định số
30/2018/QĐ-TTg ngày
31/7/2018 của Thủ tướng
Chính phủ;
- Thông tư số
14/2017/TT-BKHCN
ngày 01/12/2017 của Bộ
23
Khoa học và Công nghệ.
37
2.002278
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận doanh
nghiệp khoa học và
công nghệ.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ.
Toàn
trình
Có
Không
Nghị định số
13/2019/NĐ-CP ngày
01/02/2019 của Chính
phủ.
38
2.001525
Thủ tục cấp thay
đổi nội dung, cấp
lại Giấy chứng
nhận doanh nghiệp
khoa học và công
nghệ.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ.
Toàn
trình
Có
Không
Nghị định số
13/2019/NĐ-CP ngày
01/02/2019 của Chính
phủ.
39
1.011812
Thủ tục công nhận
kết quả nghiên cứu
khoa học và phát
triển công nghệ do
tổ chức, cá nhân tự
đầu tư nghiên cứu.
Tiếp nhận và trả kết
quả tại Trung tâm
Hành chính công
tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ, UBND
Toàn
trình
Có
Không
- Luật Chuyển giao công
nghệ ngày 19/6/2017;
- Nghị định số
76/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ;
- Thông tư số
14/2023/TT-BKHCN
24
tỉnh.
ngày 30/6/2023 của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
II. Lĩnh vực năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân (07 TTHC)
1 0
2.002379
Thủ tục cấp Chứng
chỉ nhân viên bức
xạ (đối với người
phụ trách an toàn
cơ sở X-quang
chẩn đoán trong y
tế).
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ
Toàn
trình
Có
200.000
đồng/1
chứng chỉ
- Luật Năng lượng
nguyên tử ngày
03/6/2008;
- Nghị định số
142/2020/NĐ-CP ngày
09/12/2020 của Chính
phủ;
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
02/2022/TT-BKHCN
ngày 25/02/2022 của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
13/2023/TT-BKHCN
ngày 30/6/2023 của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số
16/2021/QĐ UBND ngày
11/6/2021 của UBND
25
tỉnh Bình Thuận.
2
2.002380
Thủ tục cấp Giấy
phép tiến hành
công việc bức xạ -
Sử dụng thiết bị X-
quang chẩn đoán
trong y tế.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ
Toàn
trình
Có
- Phí thẩm
định cấp
giấy phép:
+ Sử dụng
thiết bị X
quang chụp
răng:
2.000.000
đồng/1 thiết
bị.
+ Sử dụng
thiết bị X
quang chụp
vú:
2.000.000
đồng/1 thiết
bị.
+ Sử dụng
thiết bị X
quang di
động:
2.000.000
đồng/1 thiết
bị.
+ Sử dụng
thiết bị X
quang chẩn
- Luật Năng lượng
nguyên tử ngày
03/6/2008;
- Nghị định số
142/2020/NĐ-CP ngày
09/12/2020 của Chính
phủ;
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
02/2022/TT-BKHCN
ngày 25/02/2022 của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
13/2023/TT-BKHCN
ngày 30/6/2023 của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số
16/2021/QĐ UBND ngày
11/6/2021 của UBND
tỉnh Bình Thuận.
26
đoán thông
thường:
3.000.000
đồng/1 thiết
bị.
+ Sử dụng
thiết bị đo
mật độ
xương:
3.000.000
đồng/1 thiết
bị.
+ Sử dụng
thiết bị X
quang tăng
sáng truyền
hình:
5.000.000
đồng/1 thiết
bị.
+ Sử dụng
thiết bị X
quang chụp
cắt lớp vi
tính (CT
Scanner):
8.000.000
đồng/1 thiết
27
bị.
+ Sử dụng
hệ thiết bị
PET/CT:
16.000.000
đồng/1 thiết
bị.
- Lệ phí cấp
giấy phép:
Không.
3
2.002381
Thủ tục gia hạn
Giấy phép tiến
hành công việc bức
xạ - Sử dụng thiết
bị X-quang chẩn
đoán trong y tế.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ
Toàn
trình
Có
- Phí thẩm
định cấp
giấy phép:
75% phí
thẩm định
cấp giấy
phép mới.
- Lệ phí cấp
giấy phép:
Không.
- Luật Năng lượng
nguyên tử ngày
03/6/2008;
- Nghị định số
142/2020/NĐ-CP ngày
09/12/2020 của Chính
phủ;
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
02/2022/TT-BKHCN
ngày 25/02/2022 của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
13/2023/TT-BKHCN
ngày 30/6/2023 của Bộ
28
Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số
16/2021/QĐ UBND ngày
11/6/2021 của UBND
tỉnh Bình Thuận.
4 0
2.002382
Thủ tục sửa đổi
giấy phép tiến hành
công việc bức xạ -
Sử dụng thiết bị X-
quang chẩn đoán
trong y tế.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ
Toàn
trình
Có
Không
- Luật Năng lượng
nguyên tử ngày
03/6/2008;
- Nghị định số
142/2020/NĐ-CP ngày
09/12/2020 của Chính
phủ;
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
02/2022/TT-BKHCN
ngày 25/02/2022 của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
13/2023/TT-BKHCN
ngày 30/6/2023 của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số
16/2021/QĐ UBND ngày
11/6/2021 của UBND
tỉnh Bình Thuận.
29
5
2.002383
Thủ tục bổ sung
giấy phép tiến hành
công việc bức xạ -
Sử dụng thiết bị X-
quang chẩn đoán
trong y tế.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ
Toàn
trình
Có
Không
- Luật Năng lượng
nguyên tử ngày
03/6/2008;
- Nghị định số
142/2020/NĐ-CP ngày
09/12/2020 của Chính
phủ;
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
02/2022/TT-BKHCN
ngày 25/02/2022 của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
13/2023/TT-BKHCN
ngày 30/6/2023 của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số
16/2021/QĐ UBND ngày
11/6/2021 của UBND
tỉnh Bình Thuận.
6 0
2.002384
Thủ tục cấp lại giấy
phép tiến hành
công việc bức xạ -
Sử dụng thiết bị X-
quang chẩn đoán
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Toàn
trình
Có
Không
- Luật Năng lượng
nguyên tử ngày
03/6/2008;
- Nghị định số
142/2020/NĐ-CP ngày
30
trong y tế.
Sở Khoa học và
Công nghệ
09/12/2020 của Chính
phủ;
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
02/2022/TT-BKHCN
ngày 25/02/2022 của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
13/2023/TT-BKHCN
ngày 30/6/2023 của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số
16/2021/QĐ UBND ngày
11/6/2021 của UBND
tỉnh Bình Thuận.
7 0
2.002385
Thủ tục khai báo
thiết bị X-quang
chẩn đoán trong y
tế.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ
Toàn
trình
Có
Không
- Luật Năng lượng
nguyên tử ngày
03/6/2008;
- Nghị định số
142/2020/NĐ-CP ngày
09/12/2020 của Chính
phủ;
- Thông tư số
287/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài
31
chính;
- Thông tư số
02/2022/TT-BKHCN
ngày 25/02/2022 của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
13/2023/TT-BKHCN
ngày 30/6/2023 của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số
16/2021/QĐ UBND ngày
11/6/2021 của UBND
tỉnh Bình Thuận.
III. Lĩnh vực tiêu chuẩn đo lường chất lượng (12 TTHC)
1
2.001209
Thủ tục đăng ký
công bố hợp chuẩn
dựa trên kết quả
chứng nhận hợp
chuẩn của tổ chức
chứng nhận.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ
Toàn
trình
Có
150.000
đồng
- Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa ngày
21/11/2007;
- Luật Tiêu chuẩn và Quy
chuẩn kỹ thuật ngày
29/6/2006;
- Nghị định số
127/2007/NĐ-CP ngày
01/8/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 của Chính
phủ;
- Thông tư số
32
28/2012/TT-BKHCN
ngày 12/12/2012 của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
183/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ Tài
chính.
2
2.001207
Thủ tục đăng ký
công bố hợp chuẩn
dựa trên kết quả tự
đánh giá của tổ
chức, cá nhân sản
xuất, kinh doanh.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ
Toàn
trình
Có
150.000
đồng
- Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa ngày
21/11/2007;
- Luật Tiêu chuẩn và Quy
chuẩn kỹ thuật ngày
29/6/2006;
- Nghị định số
127/2007/NĐ-CP ngày
01/8/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 của Chính
phủ;
- Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN
ngày 12/12/2012 của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
183/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ Tài
chính.
33
3
2.001277
Thủ tục đăng ký
công bố hợp quy
đối với các sản
phẩm, hàng hóa sản
xuất trong nước,
dịch vụ, quá trình,
môi trường được
quản lý bởi các quy
chuẩn kỹ thuật
quốc gia do Bộ
Khoa học và Công
nghệ ban hành.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ
Toàn
trình
Có
150.000
đồng
- Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa ngày
21/11/2007;
- Luật Tiêu chuẩn và Quy
chuẩn kỹ thuật ngày
29/6/2006;
- Nghị định số
127/2007/NĐ-CP ngày
01/8/2007 của Chính phủ;
- Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 của Chính
phủ;
- Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN
ngày 12/12/2012 của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
02/2017/TT-BKHCN
ngày 31/3/2017 của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Thông tư số
183/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 của Bộ Tài
chính.
4
2.002253
Thủ tục cấp Giấy
xác nhận đăng ký
hoạt động xét tặng
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
Toàn
trình
Có
Không
- Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hoá ngày
21/11/2007;
34
giải thưởng chất
lượng sản phẩm,
hàng hóa của tổ
chức, cá nhân.
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ
- Luật Thi đua, Khen
thưởng;
- Nghị định số
42/2010/NĐ-CP ngày
15/4/2010 của Chính phủ;
- Quyết định số
51/2010/QĐ-TTg ngày
28/7/2010 của Thủ tướng
Chính phủ;
- Thông tư số
06/2009/TT-BKHCN
ngày 03/4/2009 của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
5
2.001208
Thủ tục chỉ định tổ
chức đánh giá sự
phù hợp hoạt động
thử nghiệm, giám
định, kiểm định,
chứng nhận.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ.
Toàn
trình
Có
Không
- Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa ngày
21/11/2007;
- Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 của Chính
phủ;
- Nghị định số
74/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày
09/11/2018 của Chính
phủ.
35
6
2.001100
Thủ tục thay đổi,
bổ sung phạm vi,
lĩnh vực đánh giá
sự phù hợp được
chỉ định.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ.
Toàn
trình
Có
Không
- Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa ngày
21/11/2007;
- Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 của Chính
phủ;
- Nghị định số
74/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày
09/11/2018 của Chính
phủ.
7
2.001501
Thủ tục cấp lại
Quyết định chỉ định
tổ chức đánh giá sự
phù hợp.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ.
Toàn
trình
Có
Không
- Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa ngày
21/11/2007;
- Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 của Chính
phủ;
- Nghị định số
74/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ.
8
2.001259
Thủ tục kiểm tra
nhà nước về chất
lượng hàng hóa
nhóm 2 nhập khẩu.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
Toàn
trình
Có
Không
- Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa ngày
21/11/2007;
- Nghị định số
36
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ
132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 của Chính
phủ;
- Nghị định số
74/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ;
- Nghị định số
43/2017/NĐ-CP ngày
14/4/2017 của Chính phủ;
- Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày
9/11/2018.
9
1.001392
Thủ tục miễn giảm
kiểm tra chất lượng
hàng hóa nhóm 2
nhập khẩu.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ
Toàn
trình
Có
Theo quy
định hiện
hành của
pháp luật về
phí, lệ phí
- Luật Tiêu chuẩn và Quy
chuẩn kỹ thuật ngày
29/6/2006;
- Nghị định
số 132/2008/NĐ-
CP ngày 31/12/2008 của
Chính phủ;
- Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày
09/11/2018 của Chính
phủ.
10
2.001269
Thủ tục đăng ký
tham dự sơ tuyển
xét tặng giải thưởng
chất lượng quốc
gia.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Một
phần
Có
Không
- Luật Chất lượng sản
phẩm, hàng hóa ngày
21/11/2007;
- Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày
37
Sở Khoa học và
Công nghệ
31/12/2008 của Chính
phủ;
- Nghị định số
74/2018/NĐ-CP ngày
15/5/2018 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
132/2008/NĐ-CP ngày
31/12/2008 của Chính
phủ;
- Thông tư số
27/2019/TT-BKHCN
ngày 26/12/2019 của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
11
2.000212
Thủ tục công bố sử
dụng dấu định
lượng.
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ
Toàn
trình
Có
Không
- Luật Đo lường ngày
11/11/2011;
- Nghị định 86/2012/NĐ-
CP ngày 19/10/2012 của
Chính phủ;
- Nghị định 89/2006/NĐ-
CP ngày 30/8/2006 của
Chính phủ;
- Thông tư số
21/2014/TT-BKHCN
ngày 15/7/2014 của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
12
1.000449
Thủ tục điều chỉnh
nội dung bản công
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
Toàn
trình
Có
Không
- Luật Đo lường ngày
11/11/2011;
38
bố sử dụng dấu
định lượng.
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ
- Nghị định 86/2012/NĐ-
CP ngày 19/10/2012 của
Chính phủ;
- Nghị định 89/2006/NĐ-
CP ngày 30/8/2006 của
Chính phủ;
- Thông tư số
21/2014/TT-BKHCN
ngày 15/7/2014 của Bộ
Khoa học và Công nghệ.
IV. Lĩnh vực sở hữu trí tuệ (03 TTHC)
1
1.011938
Thủ tục cấp lại
Giấy chứng nhận tổ
chức giám định sở
hữu công nghiệp
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ, UBND
tỉnh
Toàn
trình
Có
250.000
đồng/hồ sơ
- Luật Sở hữu trí tuệ ngày
29/11/2005, được sửa
đổi, bổ sung năm 2009,
năm 2019 và năm 2022;
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 của Chính phủ;
- Thông tư 263/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016
của Bộ Tài chính, được
sửa đổi, bổ sung tại
Thông tư số 31/2020/TT-
BTC ngày 04/5/2020.
2
1.011939
Thủ tục thu hồi
Giấy chứng nhận tổ
chức giám định sở
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
Toàn
trình
Có
Không
- Luật Sở hữu trí tuệ ngày
29/11/2005, được sửa
đổi, bổ sung năm 2009,
39
hữu công nghiệp
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ, UBND
tỉnh
năm 2019 và năm 2022;
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 của Chính phủ;
- Thông tư 263/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016
của Bộ Tài chính, được
sửa đổi, bổ sung tại
Thông tư số 31/2020/TT-
BTC ngày 04/5/2020.
3
1.011937
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận tổ chức
giám định sở hữu
công nghiệp
- Tiếp nhận và trả
kết quả tại Trung
tâm Hành chính
công tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ, UBND
tỉnh
Toàn
trình
Có
250.000
đồng/hồ sơ
- Luật Sở hữu trí tuệ ngày
29/11/2005, được sửa
đổi, bổ sung năm 2009,
năm 2019 và năm 2022;
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 của Chính phủ;
- Thông tư 263/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016
của Bộ Tài chính, được
sửa đổi, bổ sung tại
Thông tư số 31/2020/TT-
BTC ngày 04/5/2020.
V. Lĩnh vực bưu chính (07 TTHC)
1
1.003659
Cấp giấy phép bưu
chính.
- Tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm
Hành chính công
Toàn
trình
Có
- Trường
hợp thẩm
định cấp
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày
28/6/2010;
40
tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ
phép lần
đầu:
10.750.000
đồng.
- Trường
hợp chuyển
nhượng toàn
bộ doanh
nghiệp do
mua bán,
sáp nhập
doanh
nghiệp:
4.250.000
đồng
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ;
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài
chính.
2
1.003687
Sửa đổi, bổ sung
giấy phép bưu
chính.
- Tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm
Hành chính công
tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ
Toàn
trình
Có
- Trường
hợp: Mở
rộng phạm
vi cung ứng:
2.750.000
đồng
- Nội dung
khác:
750.000
đồng
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày
28/6/2010;
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ;
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài
chính;
41
- Thông tư số
25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài
chính.
3
1.003633
Cấp lại giấy phép
bưu chính khi hết
hạn.
- Tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm
Hành chính công
tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ
Toàn
trình
Có
5.375.000
đồng
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày
28/6/2010;
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ;
- Nghị định số
25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài
chính.
4
1.004379
Cấp lại giấy phép
bưu chính khi bị
mất hoặc hư hỏng
không sử dụng
được.
- Tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm
Hành chính công
tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ
Toàn
trình
Có
500.000
đồng
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày
28/6/2010;
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ;
- Nghị định số
42
25/2022/NĐ-CP ngày
12/4/2022 của Chính phủ;
- Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài
chính.
5
1.004470
Cấp văn bản xác
nhận thông báo
hoạt động bưu
chính.
- Tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm
Hành chính công
tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ
Toàn
trình
Có
- Trường
hợp cấp đối
với tổ chức,
doanh
nghiêp:
1.250.000đ
- Trường
hợp cấp đối
với chi
nhánh, văn
phòng đại
diện:
1.000.000đ
- Trường
hợp tự cung
ứng dịch vụ
phạm vi nội
tỉnh:
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày
28/6/2010;
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ;
- Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài
chính.
43
1.250.000
đồng.
- Trường
hợp với chi
nhánh, văn
phòng đại
diện của
doanh
nghiệp cung
ứng dịch vụ
bưu chính
được thành
lập theo
pháp luật
Việt Nam:
1.000.000
đồng.
- Trường
hợp chuyển
nhượng toàn
bộ doanh
nghiệp do
mua bán,
sáp nhập
doanh
nghiệp:
1.250.000
đồng.
44
6
1.005442
Cấp lại văn bản xác
nhận thông báo
hoạt động bưu
chính khi bị mất
hoặc hư hỏng
không sử dụng
được.
- Tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm
Hành chính công
tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ
Toàn
trình
Có
500.000đ
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày
28/6/2010;
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ;
- Thông tư số
291/2016/TT-BTC ngày
15/11/2016 của Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
25/2020/TT-BTC ngày
14/4/2020 của Bộ Tài
chính.
7
1.010902
Sửa đổi, bổ sung
văn bản xác nhận
thông báo hoạt
động bưu chính.
- Tiếp nhận và trả
kết quả: Trung tâm
Hành chính công
tỉnh.
- Cơ quan giải quyết:
Sở Khoa học và
Công nghệ
Toàn
trình
Có
Không
- Luật Bưu chính số
49/2010/QH ngày
28/6/2010;
- Nghị định số
47/2011/NĐ-CP ngày
17/6/2011 của Chính phủ.
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 903 /QĐ-UBND ngày 15 tháng 5 năm 2025
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá
nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam (Mã số TTHC: 3.000259).
Trình tự
công việc
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy
định, CCVC tại Trung tâm Hành chính công
(HCC) tỉnh lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết
quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
hướng dẫn bổ sung và hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ, CCVC tại
Trung tâm HCC phải nêu rõ lý do
Giờ hành
chính
Bước 2
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Sở Khoa học và Công nghệ
(Trưởng phòng Khoa học và Công nghệ)
0,5 ngày
Bước 3
Trưởng phòng
Khoa học và
Công nghệ
Chuyển hồ sơ cho công chức phòng xử lý
0,5 ngày
Bước 4
Công chức
phòng Khoa
học và Công
nghệ
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Dự thảo văn
bản trả lời (nêu rõ lý do), trình trưởng phòng xem
xét.
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Tham mưu thành lập
Hội đồng, tổ chức họp Hội đồng và tham mưu dự
thảo văn bản trả lời, trình trưởng phòng xem xét
11,5 ngày
Bước 5
Trưởng phòng
Khoa học và
Công nghệ
Xem xét dự thảo và trình lãnh đạo Sở
1 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Xem xét, ký duyệt
1 ngày
Bước 7
Văn thư Sở
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
0,5 ngày
Bước 8
CCVC tại
Chuyển hồ sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả
0,5 ngày
2
Trung tâm
HCC tỉnh
của Văn phòng UBND tỉnh
Bước 9
CCVC tiếp
nhận và trả kết
quả của Văn
phòng UBND
tỉnh
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
0,5 ngày
Bước 10
UBND tỉnh
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả
TTHC, chuyển kết quả cho CCVC tiếp nhận và
trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh
8,5 ngày
Bước 11
CCVC tiếp
nhận và trả kết
quả của Văn
phòng UBND
tỉnh
Chuyển hồ sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả
của Trung tâm HCC tỉnh
0,5 ngày
Bước 12
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Tiếp nhận và trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; thu
phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
25 ngày
2. Thủ tục xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu
khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt
động khoa học và công nghệ (mã số TTHC: 1.008377).
a) Đối với xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu viên
cao cấp, kỹ sư cao cấp (Hạng I).
Trình tự
công việc
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy
định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy
tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, CCVC tại trung tâm HCC tỉnh
hướng dẫn bổ sung và hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ, CCVC tại
Trung tâm HCC phải nêu rõ lý do
Giờ hành
chính
Bước 2
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Sở Khoa học và Công nghệ
(lãnh đạo Văn phòng) xử lý.
1 ngày
3
Bước 3
Lãnh đạo
Văn phòng
Chuyển hồ sơ cho công chức Văn phòng xử lý
1 ngày
Bước 4
Công chức
Sau khi xem xét, xử lý; trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào
chức danh hạng I, công chức dự thảo văn bản gửi
hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng xem xét
3 ngày
Bước 5
Lãnh đạo
Văn phòng
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và dự thảo văn bản trình
lãnh đạo Sở
2 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh
xem xét, tiếp nhận hồ sơ
2 ngày
Bước 7
Văn thư Sở
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho Trung tâm HCC tỉnh
0,5 ngày
Bước 8
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết
quả của Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 9
Công chức
tiếp nhận và
trả kết quả
của Văn
phòng
UBND tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng chuyên môn.
1 ngày
Bước 10
UBND tỉnh
Giải quyết hồ sơ:
- Thành lập Hội đồng kiểm tra sát hạch
- Lấy ý kiến Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Nội
vụ
- Trả kết quả cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
73,5 ngày
Bước 11
CCVC tiếp
nhận và trả kết
quả của Văn
phòng UBND
tỉnh
Chuyển hồ sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết
quả của Trung tâm HCC tỉnh
0,5 ngày
Bước 12
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Tiếp nhận và trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
85 ngày
b) Đối với xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu viên
chính, kỹ sư chính (Hạng II).
Trình tự
Chức danh,
Nội dung công việc
Thời gian
4
công việc
vị trí
thực hiện
Bước 1
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy
định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy
tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, CCVC tại trung tâm HCC tỉnh
hướng dẫn bổ sung và hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ, CCVC tại
Trung tâm HCC phải nêu rõ lý do
Giờ hành
chính
Bước 2
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Sở Khoa học và Công nghệ
(lãnh đạo Văn phòng) xử lý
1 ngày
Bước 3
Lãnh đạo
Văn phòng
Xem xét và chuyển hồ sơ cho công chức Văn
phòng xử lý
1 ngày
Bước 4
Công chức
Văn phòng
Sau khi xem xét, xử lý; trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào
chức danh hạng II, công chức dự thảo văn bản
gửi hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng xem xét
3 ngày
Bước 5
Lãnh đạo
Văn phòng
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và dự thảo văn bản trình
lãnh đạo Sở
2 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Xem xét, ký duyêt văn bản trình UBND tỉnh
xem xét, tiếp nhận hồ sơ
2 ngày
Bước 7
Văn thư Sở
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho Trung tâm HCC tỉnh
0,5 ngày
Bước 8
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Công chức tiếp nhận và trả kết
quả của Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 9
Công chức
tiếp nhận và
trả kết quả
của Văn
phòng
UBND tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng chuyên môn.
1 ngày
Bước 10
UBND tỉnh
Giải quyết hồ sơ:
- Thành lập Hội đồng kiểm tra sát hạch
- Lấy ý kiến Bộ Khoa học và Công nghệ
Trả kết quả cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
58,5 ngày
5
Bước 11
CCVC tiếp
nhận và trả kết
quả của Văn
phòng UBND
tỉnh
Chuyển hồ sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết
quả của Trung tâm HCC tỉnh
0,5 ngày
Bước 12
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Tiếp nhận và trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
70 ngày
c) Đối với xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh trợ lý nghiên
cứu, kỹ thuật viên (Hạng IV), nghiên cứu viên, kỹ sư (Hạng III).
*Đối với Trung tâm Đổi mới sáng tạo và ứng dụng khoa học công nghệ
Trình tự
công việc
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy
định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy
tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, CCVC tại trung tâm HCC tỉnh
hướng dẫn bổ sung và hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ, CCVC tại
Trung tâm HCC phải nêu rõ lý do
Giờ hành
chính
Bước 2
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Sở Khoa học và Công nghệ
(lãnh đạo Văn phòng) xử lý
0,5 ngày
Bước 3
Lãnh đạo
Văn phòng
Xem xét và chuyển hồ sơ cho công chức Văn
phòng xử lý
0,5 ngày
Bước 4
Công chức
văn phòng
- Kiểm tra hồ sơ, tham mưu thành lập Hội đồng
kiểm tra, sát hạch và trình hồ sơ cho lãnh đạo
Văn phòng
14 ngày
Bước 5
Lãnh đạo
Văn phòng
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và dự thảo quyết định
công nhận kết quả xét tiếp nhận trình Giám đốc
Sở
10 ngày
Bước 6
Giám đốc
Sở
Xem xét, ký duyệt quyết định công nhận kết quả
xét tiếp nhận
4 ngày
6
Bước 7
Văn thư Sở
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho Lãnh đạo Văn phòng
1 ngày
Bước 8
Lãnh đạo
Văn phòng
Dự thảo quyết định tiếp nhận vào viên chức và
bổ nhiệm hạng chức danh trình Giám đốc Sở
10 ngày
Bước 9
Giám đốc
Sở
Xem xét, ký duyệt
4 ngày
Bước 10
Văn thư Sở
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
1 ngày
Bước 11
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Tiếp nhận và trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
45 ngày
* Đối với Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
Trình tự
công việc
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy
định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy
tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, CCVC tại trung tâm HCC tỉnh
hướng dẫn bổ sung và hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ, CCVC tại
Trung tâm HCC phải nêu rõ lý do
Giờ hành
chính
Bước 2
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Trung tâm Kỹ thuật Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng (Trưởng phòng
Hành chính) xử lý
0,5 ngày
Bước 3
Trưởng
phòng Hành
chính
Xem xét và chuyển hồ sơ cho viên chức phòng
Hành chính xử lý
0,5 ngày
Bước 4
Viên chức
phòng Hành
chính
Kiểm tra hồ sơ, tham mưu thành lập Hội đồng
kiểm tra, sát hạch và trình hồ sơ cho Trưởng
phòng Hành chính
14 ngày
Bước 6
Trưởng
phòng Hành
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và dự thảo quyết định
công nhận kết quả xét tiếp nhận trình Giám đốc
10 ngày
7
chính
Trung tâm
Bước 6
Giám đốc
Trung tâm
Xem xét, ký duyệt quyết định công nhận kết quả
xét tiếp nhận
4 ngày
Bước 7
Văn thư
Trung tâm
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho trưởng phòng Hành chính
1 ngày
Bước 8
Trưởng
phòng Hành
chính
Dự thảo quyết định tiếp nhận vào viên chức và
bổ nhiệm hạng chức danh trình Giám đốc Trung
tâm
10 ngày
Bước 9
Giám đốc
Trung tâm
Xem xét, ký duyệt
4 ngày
Bước 10
Văn thư
Trung tâm
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
1 ngày
Bước 11
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Tiếp nhận và trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
45 ngày
3. Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ
cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác (mã số TTHC:
1.008379).
a) Đối với xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu viên cao cấp, kỹ sư cao
cấp (chức danh hạng I) không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác
Trình tự
công việc
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy
định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy
tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, CCVC tại trung tâm HCC tỉnh
hướng dẫn bổ sung và hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ, CCVC tại
Trung tâm HCC phải nêu rõ lý do
Giờ hành
chính
Bước 2
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Sở Khoa học và Công nghệ
(lãnh đạo Văn phòng) xử lý.
0,5 ngày
8
Bước 3
Lãnh đạo
Văn phòng
Chuyển hồ sơ cho công chức Văn phòng xử lý
0,5 ngày
Bước 4
Công chức
Sau khi xem xét, xử lý; trường hợp viên chức
đáp ứng đủ tiêu chuẩn, điều kiện xét đặc cách
bổ nhiệm vào chức danh hạng I, công chức dự
thảo văn bản gửi hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng
xem xét
3 ngày
Bước 5
Lãnh đạo
Văn phòng
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và dự thảo văn bản trình
lãnh đạo Sở
2 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Xem xét, ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh
xem xét, tiếp nhận hồ sơ
2 ngày
Bước 7
Văn thư Sở
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho Trung tâm HCC tỉnh
0,5 ngày
Bước 8
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Công chức tiếp nhận và trả kết
quả của Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 9
Công chức
tiếp nhận và
trả kết quả
của Văn
phòng
UBND tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng chuyên môn.
1 ngày
Bước 10
UBND tỉnh
Giải quyết hồ sơ:
- Thành lập Hội đồng xét bổ nhiệm đặc cách để
xem xét, thẩm định hồ sơ
- Lấy ý kiến Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Nội
vụ
- Trả kết quả cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
73,5 ngày
Bước 11
CCVC tiếp
nhận và trả kết
quả của Văn
phòng UBND
tỉnh
Chuyển hồ sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết
quả của Trung tâm HCC tỉnh
0,5 ngày
Bước 12
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Tiếp nhận và trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
84 ngày
9
b) Đối với việc xét đặc cách bổ nhiệm chức danh nghiên cứu viên chính, kỹ sư
chính (chức danh hạng II) không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công
tác.
Trình tự
công việc
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy
định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy
tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, CCVC tại trung tâm HCC tỉnh
hướng dẫn bổ sung và hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ, CCVC tại
Trung tâm HCC phải nêu rõ lý do
Giờ hành
chính
Bước 2
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Sở Khoa học và Công nghệ
(lãnh đạo Văn phòng) xử lý
0,5 ngày
Bước 3
Lãnh đạo
Văn phòng
Xem xét và chuyển hồ sơ cho công chức Văn
phòng xử lý
0,5 ngày
Bước 4
Công chức
Văn phòng
Sau khi xem xét, xử lý; trường hợp hồ sơ đáp
ứng đủ tiêu chuẩn, điều kiện xét đặc cách bổ
nhiệm vào chức danh hạng II, công chức dự
thảo văn bản gửi hồ sơ trình lãnh đạo Văn phòng
xem xét
3 ngày
Bước 5
Lãnh đạo
Văn phòng
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và dự thảo văn bản trình
lãnh đạo Sở
2 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Xem xét, ký duyêt văn bản trình UBND tỉnh
xem xét, tiếp nhận hồ sơ
2 ngày
Bước 7
Văn thư Sở
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho Trung tâm HCC tỉnh
0,5 ngày
Bước 8
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Công chức tiếp nhận và trả kết
quả của Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 9
Công chức
tiếp nhận và
trả kết quả
của Văn
phòng
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng chuyên môn.
1 ngày
10
UBND tỉnh
Bước 10
UBND tỉnh
Giải quyết hồ sơ:
- Thành lập Hội đồng xét bổ nhiệm đặc cách
- Lấy ý kiến Bộ Khoa học và Công nghệ
- Trả kết quả cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
58,5 ngày
Bước 11
CCVC tiếp
nhận và trả kết
quả của Văn
phòng UBND
tỉnh
Chuyển hồ sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết
quả của Trung tâm HCC tỉnh
0,5 ngày
Bước 12
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Tiếp nhận và trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
69 ngày
c) Đối với việc xét đặc cách bổ nhiệm chức danh nghiên cứu viên, kỹ sư (chức danh
hạng III) không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác.
Trình tự
công việc
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy
định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy
tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, CCVC tại trung tâm HCC tỉnh
hướng dẫn bổ sung và hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ, CCVC tại
Trung tâm HCC phải nêu rõ lý do
Giờ hành
chính
Bước 2
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Sở Khoa học và Công nghệ
(lãnh đạo Văn phòng) xử lý
0,5 ngày
Bước 3
Lãnh đạo
Văn phòng
Xem xét và chuyển hồ sơ cho công chức Văn
phòng xử lý
0,5 ngày
Bước 4
Công chức
văn phòng
Kiểm tra hồ sơ, tham mưu thành lập Hội đồng
xét bổ nhiệm đặc cách và trình hồ sơ cho lãnh
đạo Văn phòng
14 ngày
Bước 5
Lãnh đạo
Văn phòng
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và dự thảo quyết định
bổ nhiệm đặc cách vào hạng chức danh trình
Giám đốc Sở
10 ngày
11
Bước 6
Giám đốc
Sở
Xem xét, ký duyệt
4 ngày
Bước 7
Văn thư Sở
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
1 ngày
Bước 8
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Tiếp nhận và trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
30 ngày
4. Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân
sách nhà nước (Mã số TTHC: 2.002709).
Trình tự
công việc
Chức
danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Tổ chức, cá
nhân
Gửi đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ
tới Trung tâm Hành chính công tỉnh
Không
quy định
Bước 2
Trung tâm
Hành chính
công tỉnh
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy
định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy
tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, CCVC tại trung tâm HCC tỉnh
hướng dẫn bổ sung và hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ, CCVC tại
Trung tâm HCC phải nêu rõ lý do
Giờ hành
chính
Bước 3
Trung tâm
Hành chính
công tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Sở Khoa học và Công
nghệ (phòng Khoa học và Công nghệ)
1 ngày
Bước 4
Sở Khoa
học và
Công nghệ
Rà soát, tổng hợp các đề xuất nhiệm vụ; thực
hiện tra cứu thông tin các nhiệm vụ khoa học
và công nghệ đã và đang thực hiện trên địa
bàn tỉnh có liên quan đến nhiệm vụ được đề
xuất.
14 ngày
Bước 5
Sở Khoa
học và
Công nghệ
Trình UBND tỉnh xem xét thành lập, quy
định số lượng thành viên, chức năng, nhiệm
vụ của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp tỉnh xem xét,
đánh giá các đề xuất để đặt hàng
15 ngày
Bước 6
UBND tỉnh
Quyết định thành lập, quy định số lượng
thành viên, chức năng, nhiệm vụ của Hội
10 ngày
12
5. Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp
tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước (Mã số TTHC: 2.002710).
đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và
công nghệ cấp tỉnh xem xét, đánh giá các đề
xuất để đặt hàng
Bước 7
Sở Khoa
học và
Công nghệ
Tổ chức họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm
vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
20 ngày
Bước 8
Sở Khoa
học và
Công nghệ
Trình UBND tỉnh phê duyệt danh mục nhiệm
vụ đề xuất đặt hàng sau khi có kết quả tư vấn
của Hội đồng xác định nhiệm vụ.
15 ngày
Bước 9
UBND tỉnh
Phê duyệt danh mục nhiệm vụ đề xuất đặt
hàng
10 ngày
Bước 10
Sở Khoa
học và
Công nghệ
Thông báo công khai danh mục nhiệm vụ
khoa học và công nghệ đặt hàng để tuyển
chọn tổ chức, cá nhân có đủ năng lực triển
khai thực hiện.
5 ngày
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
90 ngày
Trình tự
công việc
Chức
danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
Tổ chức, cá
nhân
Gửi hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh tới
Trung tâm Hành chính công tỉnh
Không
quy định
Bước 2
Trung tâm
Hành chính
công tỉnh
Hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ
Giờ hành
chính
Bước 3
Trung tâm
Hành chính
công tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Sở Khoa học và Công
nghệ (phòng Khoa học và Công nghệ)
0,5 ngày
Bước 4
Sở Khoa
học và
Công nghệ
Kết thúc thời hạn nhận hồ sơ đăng ký tuyển
chọn, Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành
mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ
sơ đăng ký tuyển chọn
10 ngày
Bước 5
Sở Khoa
học và
Công nghệ
Tổ chức họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn đối
với những hồ sơ hợp lệ
29,5 ngày
Bước 6
Sở Khoa
học và
Kể từ ngày có kết quả họp Hội đồng tuyển
chọn, Sở Khoa học và Công nghệ xem xét,
10 ngày
13
6. Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử
dụng ngân sách nhà nước (Mã số TTHC: 2.002711).
Công nghệ
thông báo kết quả tuyển chọn
Bước 7
Tổ chức
chủ trì và
chủ nhiệm
nhiệm vụ
trúng tuyển
Kể từ ngày có thông báo kết quả tuyển chọn,
tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ trúng
tuyển có trách nhiệm hoàn thiện thuyết minh
nhiệm vụ theo kết luận của Hội đồng tuyển
chọn, báo cáo tiếp thu, giải trình các ý kiến
kết luận của Hội đồng tuyển chọn và nộp tài
liệu quy định tại điểm d khoản 1 Điều 15
Thông tư số 09/2024/TT-BKHCN và các tài
liệu liên quan khác gửi về Sở Khoa học và
Công nghệ để tổ chức thẩm định kinh phí
15 ngày
Bước 8
Sở Khoa
học và
Công nghệ
Tổ chức thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm
vụ
25 ngày
Bước 9
Sở Khoa
học và
Công nghệ
Sau khi nhận được hồ sơ đã hoàn thiện theo
kết luận của Tổ thẩm định kinh phí và ý kiến
của chuyên gia tư vấn độc lập (nếu có), Sở
Khoa học và Công nghệ trình UBND tỉnh
xem xét, ký Quyết định phê duyệt tổ chức
chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ, kinh phí,
phương thức khoán chi và thời gian thực hiện
nhiệm vụ
10 ngày
Bước 10
UBND tỉnh
Xem xét, ký Quyết định phê duyệt tổ chức
chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ, kinh phí,
phương thức khoán chi và thời gian thực hiện
nhiệm vụ
5 ngày
Bước 11
UBND
tỉnh; Sở
Khoa học
và Công
nghệ
Kể từ khi có quyết định phê duyệt, thông báo
công khai kết quả tuyển chọn và đăng tải ít
nhất 45 ngày trên cổng thông tin điện tử hoặc
phương tiện thông tin đại chúng khác
15 ngày
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
120 ngày
Trình tự
công việc
Chức
danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
14
Bước 1
Tổ chức, cá
nhân
Nộp hồ sơ đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ
khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân
sách nhà nước tới Trung tâm Hành chính
công tỉnh
Không
quy định
Bước 2
Trung tâm
Hành chính
công tỉnh
Hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ
Giờ hành
chính
Bước 3
Trung tâm
Hành chính
công tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Sở Khoa học và Công
nghệ (phòng Khoa học và Công nghệ)
0,5 ngày
Bước 4
Sở Khoa
học và
Công nghệ
Sau khi nhận được hồ sơ đề nghị đánh giá,
nghiệm thu của tổ chức chủ trì nhiệm vụ, Sở
Khoa học và Công nghệ tiến hành kiểm tra
tính hợp lệ của hồ sơ
9,5 ngày
Bước 5
Sở Khoa
học và
Công nghệ
Kể từ ngày nhận hồ sơ, đối với các hồ sơ
không đầy đủ, không hợp lệ, Sở Khoa học và
Công nghệ thông báo bằng văn bản để tổ
chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ bổ sung,
hoàn thiện
5 ngày
Bước 6
Tổ chức
chủ trì và
chủ nhiệm
nhiệm vụ
Kể từ khi nhận được thông báo của Sở Khoa
học và Công nghệ, tổ chức chủ trì phải bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ
15 ngày
Bước 7
Sở Khoa
học và
Công nghệ
Kể từ khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, Sở
Khoa học và Công nghệ thành lập Hội đồng
tư vấn đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện
nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
10 ngày
Bước 8
Sở Khoa
học và
Công nghệ
Tổ chức họp Hội đồng tư vấn đánh giá
nghiệm thu và Tổ chuyên gia (nếu có) kết quả
thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
cấp tỉnh đối với những hồ sơ hợp lệ.
20 ngày
Bước 9
Tổ chức
chủ trì và
chủ nhiệm
nhiệm vụ
Kể từ ngày họp Hội đồng nghiệm thu, trường
hợp kết quả nhiệm vụ được đánh giá xếp loại
ở mức “Đạt” trở lên, tổ chức chủ trì và chủ
nhiệm nhiệm vụ lập báo cáo về việc hoàn
thiện hồ sơ đánh giá, nghiệm thu, hoàn thiện
báo cáo tổng hợp, báo cáo tóm tắt, các sản
phẩm, các tài liệu liên quan theo kết luận của
30 ngày
15
7. Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển
công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu (Mã số TTHC: 1.011814).
Trình tự
công việc
Chức
danh, vị
trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo quy
định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập giấy
tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, CCVC tại trung tâm HCC tỉnh
hướng dẫn bổ sung và hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối tiếp nhận hồ sơ, CCVC tại
Trung tâm HCC phải nêu rõ lý do
Giờ hành
chính
Bước 2
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Sở Khoa học và Công
nghệ (trưởng phòng Khoa học và Công nghệ)
xử lý
0,5 ngày
Bước 3
Trưởng
phòng
Khoa học
và Công
nghệ
Chuyển hồ sơ cho công chức phòng xử lý
0,5 ngày
Bước 4
Công chức
phòng
Khoa học
và Công
nghệ
Xem xét, kiểm tra và xử lý hồ sơ. Tham mưu
tổ chức họp Hội đồng đánh giá hồ sơ. Dự
thảo văn bản thông báo kết quả đánh giá trình
trưởng phòng.
9 ngày
Bước 5
Trưởng
phòng
Khoa học
và Công
nghệ
Xem xét dự thảo văn hỗ trợ kinh phí và trình
lãnh đạo Sở
2 ngày
Bước 6
Lãnh đạo
Sở
Xem xét, ký duyệt
2 ngày
Hội đồng nghiệm thu và nộp về Sở Khoa học
và Công nghệ
Bước 10
Sở Khoa
học và
Công nghệ
Thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ
KH&CN được đánh giá xếp loại ở mức “Đạt”
trở lên
30 ngày
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
120 ngày
16
Bước 7
Văn thư Sở
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
0,5 ngày
Bước 8
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho CC tiếp nhận và trả kết quả
của Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 9
CCVC tiếp
nhận và trả kết
quả Văn
phòng UBND
tỉnh
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
0,25 ngày
Bước 10
UBND tỉnh
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả
TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
6,5 ngày
Bước 11
CCVC tiếp
nhận và trả kết
quả của Văn
phòng UBND
tỉnh
Chuyển hồ sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết
quả của Trung tâm HCC tỉnh
0,25 ngày
Bước 12
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Tiếp nhận và trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
22 ngày
8. Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến (Mã số TTHC: 1.011815).
Trình tự
công việc
Chức
danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo
quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập
giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC
tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại
Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.
Giờ hành
chính
Bước 2
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Sở Khoa học và Công nghệ
(Trưởng phòng Đổi mới sáng tạo)
0,5 ngày
Bước 3
Trưởng
phòng Đổi
mới sáng
tạo
Chuyển hồ sơ cho công chức phòng Đổi mới
sáng tạo
0,5 ngày
17
9. Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong
nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản
phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực (Mã số TTHC: 1.011816).
Bước 4
Công chức
phòng Đổi
mới sáng
tạo
Xem xét, kiểm tra và thẩm định hồ sơ. Tham
mưu tổ chức họp Hội đồng đánh giá hồ sơ.
Dự thảo văn bản thông báo kết quả đánh giá
hồ sơ trình trưởng phòng
9 ngày
Bước 5
Trưởng
phòng Đổi
mới sáng
tạo
Xem xét dự thảo văn bản thông báo kết quả
đánh giá hồ sơ và trình lãnh đạo Sở
2 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Xem xét, ký duyệt
2 ngày
Bước 7
Văn thư Sở
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
0,5 ngày
Bước 8
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho CC tiếp nhận và trả kết quả
của Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 9
CCVC tiếp
nhận và trả kết
quả Văn
phòng UBND
tỉnh
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
0,25 ngày
Bước 10
UBND tỉnh
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả
TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
6,5 ngày
Bước 11
CCVC tiếp
nhận và trả kết
quả của Văn
phòng UBND
tỉnh
Chuyển hồ sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả
của Trung tâm HCC tỉnh
0,25 ngày
Bước 12
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Tiếp nhận và trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; thu
phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
22 ngày
Trình tự
công việc
Chức
danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo
quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập
giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
Giờ hành
chính
18
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC
tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại
Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.
Bước 2
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Sở Khoa học và Công nghệ
(Trưởng phòng Đổi mới sáng tạo)
0,5 ngày
Bước 3
Trưởng
phòng Đổi
mới sáng
tạo
Chuyển hồ sơ cho công chức phòng Đổi mới
sáng tạo
0,5 ngày
Bước 4
Công chức
phòng Đổi
mới sáng
tạo
Xem xét, kiểm tra và thẩm định hồ sơ. Tham
mưu tổ chức họp Hội đồng đánh giá hồ sơ.
Dự thảo văn bản thông báo kết quả đánh giá
hồ sơ trình trưởng phòng.
9 ngày
Bước 5
Trưởng
phòng Đổi
mới sáng
tạo
Xem xét dự thảo văn bản thông báo kết quả
đánh giá hồ sơ và trình lãnh đạo Sở.
2 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Xem xét, ký duyệt
2 ngày
Bước 7
Văn thư Sở
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
0,5 ngày
Bước 8
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho CC tiếp nhận và trả kết quả
của Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 9
CCVC tiếp
nhận và trả
kết quả Văn
phòng
UBND tỉnh
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
0,25 ngày
Bước 10
UBND tỉnh
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả
TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
6,5 ngày
Bước 11
CCVC tiếp
nhận và trả kết
quả của Văn
phòng UBND
tỉnh
Chuyển hồ sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả
của Trung tâm HCC tỉnh
0,25 ngày
Bước 12
CCVC tại
Trung tâm
Tiếp nhận và trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; thu
phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
19
10. Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và
công nghệ (Mã số TTHC: 2.001143).
HCC tỉnh
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
22 ngày
Trình tự
công việc
Chức
danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo
quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập
giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC
tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại
Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.
Giờ hành
chính
Bước 2
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Sở Khoa học và Công nghệ
(Trưởng phòng Đổi mới sáng tạo)
0,5 ngày
Bước 3
Trưởng
phòng Đổi
mới sáng
tạo
Chuyển hồ sơ cho công chức phòng Đổi mới
sáng tạo
0,5 ngày
Bước 4
Công chức
phòng Đổi
mới sáng
tạo
Xem xét, kiểm tra và thẩm định hồ sơ. Tham
mưu thành lập và tổ chức họp Hội đồng tư
vấn. Trình dự thảo kết quả làm việc của Hội
đồng cho trưởng phòng.
4,5 ngày
Bước 5
Trưởng
phòng Đổi
mới sáng
tạo
Xem xét dự thảo và trình lãnh đạo Sở.
1 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Xem xét, ký duyệt
1 ngày
Bước 7
Văn thư Sở
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
0,5 ngày
Bước 8
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho CC tiếp nhận và trả kết quả
của Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 9
CCVC tiếp
nhận và trả
kết quả Văn
phòng
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
0,25 ngày
20
11. Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa
bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ
(Mã số TTHC: 2.001137).
UBND tỉnh
Bước 10
UBND tỉnh
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả
TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
6 ngày
Bước 11
CCVC tiếp
nhận và trả kết
quả của Văn
phòng UBND
tỉnh
Chuyển hồ sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả
của Trung tâm HCC tỉnh
0,25 ngày
Bước 12
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Tiếp nhận và trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; thu
phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Bước 13
Công chức
Văn phòng
UBND tỉnh
và Công
chức Sở
Khoa học
và Công
nghệ
Công bố công khai nhiệm vụ khoa học và công
nghệ được hỗ trợ trên Cổng thông tin điện tử
của Tỉnh và Trang thông tin điện tử của Sở
Khoa học và Công nghệ
15 ngày
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
30 ngày
Trình tự
công việc
Chức
danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo
quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập
giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC
tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại
Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.
Giờ hành
chính
Bước 2
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Sở Khoa học và Công nghệ
(Trưởng phòng Đổi mới sáng tạo)
0,5 ngày
Bước 3
Trưởng
phòng Đổi
Chuyển hồ sơ cho công chức phòng Đổi mới
sáng tạo
0,5 ngày
21
mới sáng
tạo
Bước 4
Công chức
phòng Đổi
mới sáng
tạo
Xem xét, kiểm tra và thẩm định hồ sơ. Tham
mưu thành lập và tổ chức họp Hội đồng tư
vấn. Trình dự thảo kết quả làm việc của Hội
đồng cho trưởng phòng.
4,5 ngày
Bước 5
Trưởng
phòng Đổi
mới sáng
tạo
Xem xét dự thảo và trình lãnh đạo Sở.
1 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Xem xét, ký duyệt
1 ngày
Bước 7
Văn thư Sở
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
0,5 ngày
Bước 8
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho CC tiếp nhận và trả kết quả
của Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 9
CCVC tiếp
nhận và trả
kết quả Văn
phòng
UBND tỉnh
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
0,25 ngày
Bước 10
UBND tỉnh
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả
TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
6 ngày
Bước 11
CCVC tiếp
nhận và trả kết
quả của Văn
phòng UBND
tỉnh
Chuyển hồ sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả
của Trung tâm HCC tỉnh
0,25 ngày
Bước 12
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Tiếp nhận và trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; thu
phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Bước 13
Công chức
Văn phòng
UBND tỉnh
và Công
chức Sở
Khoa học
và Công
nghệ
Công bố công khai nhiệm vụ khoa học và công
nghệ được hỗ trợ trên Cổng thông tin điện tử
của Tỉnh và Trang thông tin điện tử của Sở
Khoa học và Công nghệ
15 ngày
22
12. Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ
(Mã số TTHC: 1.002690).
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
30 ngày
Trình tự
công việc
Chức
danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo
quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập
giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC
tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại
Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.
Giờ hành
chính
Bước 2
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Sở Khoa học và Công nghệ
(Trưởng phòng Đổi mới sáng tạo)
0,5 ngày
Bước 3
Trưởng
phòng Đổi
mới sáng
tạo
Chuyển hồ sơ cho công chức phòng Đổi mới
sáng tạo
0,5 ngày
Bước 4
Công chức
phòng Đổi
mới sáng
tạo
Xem xét, kiểm tra và thẩm định hồ sơ. Tham
mưu thành lập và tổ chức họp Hội đồng tư
vấn. Trình dự thảo kết quả làm việc của Hội
đồng cho trưởng phòng.
4,5 ngày
Bước 5
Trưởng
phòng Đổi
mới sáng
tạo
Xem xét dự thảo và trình lãnh đạo Sở.
1 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Xem xét, ký duyệt
1 ngày
Bước 7
Văn thư Sở
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
0,5 ngày
Bước 8
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho CC tiếp nhận và trả kết quả
của Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 9
CCVC tiếp
nhận và trả
kết quả Văn
phòng
UBND tỉnh
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
0,25 ngày
23
13. Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ
chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên
cứu khoa học và phát triển công nghệ (Mã số TTHC: 2.001643).
Bước 10
UBND tỉnh
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả
TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
6 ngày
Bước 11
CCVC tiếp
nhận và trả kết
quả của Văn
phòng UBND
tỉnh
Chuyển hồ sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả
của Trung tâm HCC tỉnh
0,25 ngày
Bước 12
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Tiếp nhận và trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; thu
phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Bước 13
Công chức
Văn phòng
UBND tỉnh
và Công
chức Sở
Khoa học
và Công
nghệ
Công bố công khai nhiệm vụ khoa học và công
nghệ được hỗ trợ trên Cổng thông tin điện tử
của Tỉnh và Trang thông tin điện tử của Sở
Khoa học và Công nghệ
15 ngày
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
30 ngày
Trình tự
công việc
Chức
danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo
quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập
giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC
tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại
Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.
Giờ hành
chính
Bước 2
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Sở Khoa học và Công nghệ
(Trưởng phòng Đổi mới sáng tạo)
0,5 ngày
Bước 3
Trưởng
phòng Đổi
mới sáng
Chuyển hồ sơ cho công chức phòng Đổi mới
sáng tạo
0,5 ngày
24
tạo
Bước 4
Công chức
phòng Đổi
mới sáng
tạo
Xem xét, kiểm tra và thẩm định hồ sơ. Tham
mưu thành lập và tổ chức họp Hội đồng tư
vấn. Trình dự thảo kết quả làm việc của Hội
đồng cho trưởng phòng.
4,5 ngày
Bước 5
Trưởng
phòng Đổi
mới sáng
tạo
Xem xét dự thảo và trình lãnh đạo Sở.
1 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Xem xét, ký duyệt
1 ngày
Bước 7
Văn thư Sở
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
0,5 ngày
Bước 8
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho CC tiếp nhận và trả kết quả
của Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 9
CCVC tiếp
nhận và trả
kết quả Văn
phòng
UBND tỉnh
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
0,25 ngày
Bước 10
UBND tỉnh
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả
TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
6 ngày
Bước 11
CCVC tiếp
nhận và trả kết
quả của Văn
phòng UBND
tỉnh
Chuyển hồ sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả
của Trung tâm HCC tỉnh
0,25 ngày
Bước 12
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Tiếp nhận và trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; thu
phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Bước 13
Công chức
Văn phòng
UBND tỉnh
và Công
chức Sở
Khoa học
và Công
nghệ
Công bố công khai nhiệm vụ khoa học và công
nghệ được hỗ trợ trên Cổng thông tin điện tử
của Tỉnh và Trang thông tin điện tử của Sở
Khoa học và Công nghệ
15 ngày
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
30 ngày
25
14. Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm
tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ (Mã số TTHC:
2.001179).
* Trường hợp 1: Không thành lập Hội đồng tư vấn (10 ngày)
Trình tự
công việc
Chức
danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo
quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập
giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC
tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại
Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.
Giờ hành
chính
Bước 2
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Sở Khoa học và Công nghệ
(Trưởng phòng Đổi mới sáng tạo)
0,25 ngày
Bước 3
Trưởng
phòng Đổi
mới sáng
tạo
Chuyển hồ sơ cho công chức phòng Đổi mới
sáng tạo
0,25 ngày
Bước 4
Công chức
phòng Đổi
mới sáng
tạo
Kiểm tra và thẩm định hồ sơ. Dự thảo văn bản
trả lời trình Trưởng phòng.
02 ngày
Bước 5
Trưởng
phòng Đổi
mới sáng
tạo
Xem xét kết quả và trình lãnh đạo Sở xem
xét, trình UBND tỉnh.
0,5 ngày
Bước 6
Lãnh đạo
Sở
Xem xét, ký duyệt
1 ngày
Bước 7
Văn thư Sở
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho Trung tâm HCC tỉnh.
0,25 ngày
Bước 8
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Công chức tiếp nhận và trả
kết quả của Văn phòng UBND tỉnh.
0,25 ngày
Bước 9
Công chức
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng chuyên môn
0,25 ngày
26
* Trường hợp 2: Thành lập Hội đồng tư vấn (30 ngày)
tiếp nhận
và trả kết
quả của
Văn phòng
UBND tỉnh
Bước 10
UBND tỉnh
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả
TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
5 ngày
Bước 11
CCVC tiếp
nhận và trả kết
quả của Văn
phòng UBND
tỉnh
Chuyển hồ sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả
của Trung tâm HCC tỉnh
0,25 ngày
Bước 12
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Tiếp nhận và trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; thu
phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
10 ngày
Trình tự
công việc
Chức
danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo
quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập
giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC
tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại
Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.
Giờ hành
chính
Bước 2
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Sở Khoa học và Công nghệ
(Trưởng phòng Đổi mới sáng tạo)
0,25 ngày
Bước 3
Trưởng
phòng Đổi
mới sáng
tạo
Chuyển hồ sơ cho công chức phòng Đổi mới
sáng tạo
0,25 ngày
Bước 4
Công chức
phòng Đổi
mới sáng
Kiểm tra và thẩm định hồ sơ. Tham mưu
thành lập và tổ chức họp Hội đồng Tư vấn.
Dự thảo hồ sơ và văn bản trả lời trình Trưởng
21 ngày
27
15. Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ
chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu (Mã số TTHC: 1.011812).
tạo
phòng.
Bước 5
Trưởng
phòng Đổi
mới sáng
tạo
Xem xét kết quả và trình lãnh đạo Sở xem
xét, trình UBND tỉnh.
1 ngày
Bước 6
Lãnh đạo
Sở
Xem xét, ký duyệt
1 ngày
Bước 7
Văn thư Sở
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho Trung tâm HCC tỉnh.
0,5 ngày
Bước 8
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Công chức tiếp nhận và trả
kết quả của Văn phòng UBND tỉnh.
0,5 ngày
Bước 9
Công chức
tiếp nhận
và trả kết
quả của
Văn phòng
UBND tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng chuyên môn
0,25 ngày
Bước 10
UBND tỉnh
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả
TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
5 ngày
Bước 11
CCVC tiếp
nhận và trả kết
quả của Văn
phòng UBND
tỉnh
Chuyển hồ sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả
của Trung tâm HCC tỉnh
0,25 ngày
Bước 12
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Tiếp nhận và trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; thu
phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
30 ngày
Trình tự
công việc
Chức
danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo
quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập
giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC
Giờ hành
chính
28
tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại
Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.
Bước 2
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Sở Khoa học và Công nghệ
(Trưởng phòng Đổi mới sáng tạo)
0,5 ngày
Bước 3
Trưởng
phòng Đổi
mới sáng
tạo
Chuyển hồ sơ cho công chức phòng Đổi mới
sáng tạo
0,5 ngày
Bước 4
Công chức
phòng Đổi
mới sáng
tạo
Xem xét, kiểm tra và thẩm định hồ sơ. Tham
mưu tổ chức họp Hội đồng đánh giá. Dự thảo
văn bản thông báo kết quả đánh giá hồ sơ
trình trưởng phòng.
9 ngày
Bước 5
Trưởng
phòng Đổi
mới sáng
tạo
Xem xét dự thảo văn bản thông báo kết quả
đánh giá và trình lãnh đạo Sở.
2 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Xem xét, ký duyệt
2 ngày
Bước 7
Văn thư Sở
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh
0,5 ngày
Bước 8
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho CC tiếp nhận và trả kết quả
của Văn phòng UBND tỉnh
0,5 ngày
Bước 9
CCVC tiếp
nhận và trả
kết quả Văn
phòng
UBND tỉnh
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và chuyển cho phòng
chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh xử lý.
0,25 ngày
Bước 10
UBND tỉnh
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả
TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
6,5 ngày
Bước 11
CCVC tiếp
nhận và trả kết
quả của Văn
phòng UBND
tỉnh
Chuyển hồ sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả
của Trung tâm HCC tỉnh
0,25 ngày
Bước 12
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Tiếp nhận và trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; thu
phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
29
16. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công
nghiệp (Mã số TTHC: 1.011938).
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
22 ngày
Trình tự
công việc
Chức
danh, vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo
quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập
giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC
tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại
Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.
Giờ hành
chính
Bước 2
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Sở Khoa học và Công nghệ
(Trưởng phòng Đổi mới sáng tạo)
0,5 ngày
Bước 3
Trưởng
phòng Đổi
mới sáng
tạo
Chuyển hồ sơ cho Công chức phòng Đổi mới
sáng tạo
0,5 ngày
Bước 4
Công chức
phòng Đổi
mới sáng
tạo
Kiểm tra và thẩm định hồ sơ và dự thảo kết
quả trình trưởng phòng
8 ngày
Bước 5
Trưởng
phòng Đổi
mới sáng
tạo
Xem xét kết quả và trình lãnh đạo Sở xem
xét, ký duyệt văn bản thông báo.
2 ngày
Bước 6
Lãnh đạo
Sở
Xem xét, ký duyệt
1 ngày
Bước 7
Văn thư Sở
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho Trung tâm HCC tỉnh.
0,5 ngày
Bước 7
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Công chức tiếp nhận và trả
kết quả của Văn phòng UBND tỉnh.
0,5 ngày
Bước 8
Công chức
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng chuyên môn
0,25 ngày
30
17. Thủ tục thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công
nghiệp (Mã số TTHC: 1.011939).
tiếp nhận
và trả kết
quả của
Văn phòng
UBND tỉnh
Bước 9
UBND tỉnh
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả
TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
6,5 ngày
Bước 11
CCVC tiếp
nhận và trả kết
quả của Văn
phòng UBND
tỉnh
Chuyển hồ sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả
của Trung tâm HCC tỉnh
0,25 ngày
Bước 12
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Tiếp nhận và trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; thu
phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
20 ngày
Trình tự
công việc
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo
quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập
giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC
tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại
Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.
Giờ hành
chính
Bước 2
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Sở Khoa học và Công nghệ
(Trưởng phòng Đổi mới sáng tạo)
0,5 ngày
Bước 3
Trưởng
phòng Đổi
mới sáng tạo
Chuyển hồ sơ cho Công chức phòng Đổi mới
sáng tạo
0,5 ngày
Bước 4
Công chức
Xem xét và thẩm định hồ sơ. Dự thảo thông
5 ngày
31
phòng Đổi
mới sáng tạo
báo (cho tổ chức được cấp Giấy chứng
nhận và trong thời hạn là 01 tháng kể từ ngày
ra thông báo để tổ chức đó có ý kiến) trình
trưởng phòng.
Bước 5
Trưởng
phòng Đổi
mới sáng tạo
Xem xét, kiểm tra và trình cho lãnh đạo Sở
1 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Xem xét, ký duyệt
1 ngày
Bước 7
Văn thư Sở
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ và thông báo
cho tổ chức, cá nhân
0,5 ngày
Bước 8
Công chức
phòng Đổi
mới sáng tạo
Sau khi có ý kiến của các bên có liên quan,
công chức thẩm tra và dự thảo quyết định thu
hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở
hữu công nghiệp hoặc quyết định từ chối thu
hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở
hữu công nghiệp cho các bên.
5 ngày
Bước 9
Trưởng
phòng Đổi
mới sáng tạo
Xem xét, kiểm tra và trình cho lãnh đạo Sở
2 ngày
Bước 10
Lãnh đạo Sở
Xem xét, ký duyệt
2 ngày
Bước 11
Văn thư Sở
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho Trung tâm HCC tỉnh.
0,5 ngày
Bước 12
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Công chức tiếp nhận và trả
kết quả của Văn phòng UBND tỉnh.
0,5 ngày
Bước 13
Công chức
tiếp nhận và
trả kết quả
của Văn
phòng
UBND tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng chuyên môn
0,25 ngày
Bước 14
UBND tỉnh
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả
TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
11 ngày
Bước 15
CCVC tiếp
nhận và trả kết
Chuyển hồ sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết quả
của Trung tâm HCC tỉnh
0,25 ngày
32
18. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp
(Mã số TTHC: 1.011937).
quả của Văn
phòng UBND
tỉnh
Bước 16
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Tiếp nhận và trả kết quả cho cá nhân, tổ chức; thu
phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
30 ngày
Trình tự
công việc
Chức danh,
vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
Bước 1
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo
quy định, CCVC tại Trung tâm HCC tỉnh lập
giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính
xác theo quy định, CCVC tại Trung tâm HCC
tỉnh hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, CCVC tại
Trung tâm HCC tỉnh phải nêu rõ lý do.
Giờ hành
chính
Bước 2
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Sở Khoa học và Công
nghệ (Trưởng phòng Đổi mới sáng tạo)
0,5 ngày
Bước 3
Trưởng
phòng Đổi
mới sáng tạo
Chuyển hồ sơ cho Công chức phòng Đổi mới
sáng tạo
0,5 ngày
Bước 4
Công chức
phòng Đổi
mới sáng tạo
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đủ điều kiện: dự thảo thông
báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ, nêu rõ
lý do và ấn định thời hạn 01 tháng để tổ chức
nộp hồ sơ sửa chữa hoặc có ý kiến phản hồi.
Nếu tổ chức nộp hồ sơ không cung cấp đủ hồ
sơ hợp lệ hoặc có ý kiến phản hồi không xác
đáng hoặc không có ý kiến phản hồi thì dự
thảo văn bản từ chối cấp giấy chứng nhận tổ
chức giám định sở hữu công nghiệp (nêu rõ
lý do).
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận
12 ngày
33
thì dự thảo:
+ Quyết định cấp giấy chứng nhận
+ Thông báo gửi Cục Sở hữu trí tuệ về việc
cấp giấy chứng nhận trong thời hạn 1 tháng
kể từ ngày ra quyết định
Bước 5
Trưởng
phòng Đổi
mới sáng tạo
Xem xét kết quả và trình lãnh đạo Sở xem
xét, ký duyệt văn bản thông báo.
2 ngày
Bước 6
Lãnh đạo Sở
Xem xét, ký duyệt
2 ngày
Bước 7
Văn thư Sở
Vào số văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả
cho Trung tâm HCC tỉnh.
0,5 ngày
Bước 8
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Chuyển hồ sơ cho Công chức tiếp nhận và trả
kết quả của Văn phòng UBND tỉnh.
0,5 ngày
Bước 9
Công chức
tiếp nhận và
trả kết quả
của Văn
phòng
UBND tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển phòng chuyên môn
0,25 ngày
Bước 10
UBND tỉnh
Xem xét, thẩm tra, xử lý, ký duyệt kết quả
TTHC, chuyển kết quả cho Trung tâm HCC tỉnh
11,5 ngày
Bước 11
CCVC tiếp
nhận và trả kết
quả của Văn
phòng UBND
tỉnh
Chuyển hồ sơ cho CCVC tiếp nhận và trả kết
quả của Trung tâm HCC tỉnh
0,25 ngày
Bước 12
CCVC tại
Trung tâm
HCC tỉnh
Tiếp nhận và trả kết quả cho cá nhân, tổ chức;
thu phí, lệ phí (nếu có)
Giờ hành
chính
Tổng thời gian thực hiện TTHC:
30 ngày

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 903/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận về việc công bố chuẩn hóa Danh mục và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ; năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân; tiêu chuẩn đo lường chất lượng; sở hữu trí tuệ; bưu chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bình Thuận

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 903/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×