• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4069/QĐ-UBND Lâm Đồng 2026 Danh mục thủ tục hành chính đường thủy nội địa

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 12/08/2026 13:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4069/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Hồng Hải
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4069/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4069/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4069/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lâm Đồng, ngày tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
thay thếbị bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi
chức năng quảncấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca
Chính ph v kim soát th tc hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP
ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ Ngh định s 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số
309/2026/NĐ-CP của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ
tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-СР;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1136/QĐ-BXD ngày 01 tháng 7 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
thay thế, bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng
quảncủa Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 950/TTr-SXD
ngày 29 tháng 7 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, thay thế bị bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa
thuộc phạm vi chức năng quản cấp tỉnh, cấp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).
4069
12
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng;
Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các xã, phường, đặc khu các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC (Bộ pháp);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Lâm Đồng;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị;
- Lưu: VT, HCC Lam.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Hải
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THAY THẾ VÀ BBÃI BỎ
TRONG LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ
CẤP TỈNH, CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (13 THỦ TỤCNH CHÍNH)
TT
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
1.009459
Công bố mở
luồng đường
thuỷ nội địa
chuyên dùng nối
với đường thủy
nội địa quốc gia,
luồng đường
thủy chuyên
dùng nối với
đường thủy nội
địa địa phương
Luồng đường thủy nội địa chuyên
dùng nối với đường thủy nội địa
địa phương:
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
theo quy định, Sở Xây dựng thẩm
định hồ sơ, báo cáo Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
theo quy định, báo cáo của Sở Xây
dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
ban hành quyết định công bố.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Không
quy định
Thông số 21/2026/TT-
BXD ngày 15/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định về quản kết cấu
hạ tầng đường thủy nội địa
2
1.009451
Cho ý kiến đối
với phương án
thiết lập báo
hiệu đường thủy
nội địa
Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo
quy định
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Không
quy định
Thông số 21/2026/TT-
BXD ngày 15/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng
2
TT
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
3
1.009463
Lấy ý kiến về
nội dung liên
quan đến đường
thủy nội địa đối
với công trình
không thuộc kết
cấu hạ tầng
đường thủy nội
địa và các hoạt
động trên đường
thủy nội địa
Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo
quy định
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Không
quy định
Thông số 21/2026/TT-
BXD ngày 15/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng
4
1.009465
Chấp thuận
phương án bảo
đảm an toàn
giao thông
đường thủy nội
địa
Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo
quy định
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Không
quy định
Thông tư số 21/2026/TT-
BXD ngày 15/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng
5
1.000344
P duyệt
pơng án vận tải
hàng a su
trưng, hàng hóa
siêu trng
Trong thời hạn 02 ngày, kể từ ngày
nhận được phương án vận tải hàng
hóa siêu trường, hàng hóa siêu
trọng của tổ chức, cá nhân.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Không
quy định
Nghị định số
123/2026/NĐ-CP của
Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Giao
thông đường thủy nội địa,
đặc biệt về vận tải hàng hóa
siêu trưng, siêu trng
3
TT
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
6
1.009460
Công bố đóng
luồng đường
thủy nội địa khi
không nhu
cầu khai thác, sử
dụng
Trong thời hạn 05 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh quyết định công
bố đóng luồng đường thủy nội địa
trong địa giới hành chính địa
phương.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
- Chi phí thực
hiện đóng
luồng đường
thủy nội địa
quốc gia,
đường thủy
nội địa địa
phương do
ngân sách nhà
nước đảm bảo
từ nguồn chi
thường xuyên
theo phân cấp
ngân sách.
- Chi phí liên
quan khi đóng
luồng chuyên
dùng do tổ
chức, nhân
luồng
chuyên dùng
chi trả, trừ
trường hợp
đóng luồng
do bảo đảm
quốc phòng,
an ninh do
quan đề nghị
Thông tư số 54/2026/TT-
BXD ngày 01/7/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng
quy định sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
số 20/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về
quản nhà nước chuyên
ngành tại cảng thủy nội địa,
bến thủy nội địa, khu neo
đậu quản hoạt động
hoa tiêu đường thủy nội địa
Thông số
21/2026/TT-BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng quy định về
quản kết cấu hạ tầng
đường thủy nội địa
4
TT
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
đóng luồng
chi trả.
7
1.009442
Cho ý kiến vsự
phù hợp quy
hoạch và thông
số kỹ thuật xây
dựng đường
thủy nội địa
Trong thời hạn 04 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ theo
quy định, Sở Xây dựng ý kiến
bằng văn bản gửi chủ đầu tư.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Không
quy định
Thông tư số 54/2026/TT-
BXD ngày 01/7/2026
Thông tư số 21/2026/TT-
BXD ngày 15/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng
8
1.009449
Công bố mở khu
neo đậu
Trong thời hạn 04 ngày làm việc,
k t ngày nhn đ h sơ theo quy đnh.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Không
quy định
Thông tư số 54/2026/TT-
BXD ngày 01/7/2026 và
Thông tư số 21/2026/TT-
BXD ngày 15/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng
9
1.009448
Cho ý kiến vsự
phù hợp quy
hoạch và thông
số kỹ thuật xây
dựng khu neo
đậu
Trong thời hạn 04 ngày làm việc, kể
tngày nhận đ hồ sơ theo quy định.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Không
quy định
Thông tư số 54/2026/TT-
BXD ngày 01/7/2026
Thông tư số 21/2026/TT-
BXD ngày 15/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng
10
1.009464
Công bố hạn chế
giao thông
đường thủy nội
địa
Trong thời hạn 02 ny làm việc, kể
tngày nhận đủ h sơ theo quy định.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Không
quy định
Thông tư số 54/2026/TT-
BXD ngày 01/7/2026 và
Thông tư số 21/2026/TT-
BXD ngày 15/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng
5
TT
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
11
1.004239
P duyệt đánh
g an ninh cng
thủy ni địa tiếp
nhận phương tin
thủy nước ngi
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định, Cảng vụ thẩm định hồ
báo cáo kết quả thẩm định gửi kèm
02 bộ hồ sơ đến Sở Xây dựng.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ báo
cáo của Cảng vụ, Sở Xây dựng phê
duyệt đánh giá an ninh cảng thủy
nội địa tiếp nhận phương tiện thủy
nước ngoài.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
11.000.000
đồng/lần
Thông tư số 54/2026/TT-
BXD ngày 01/7/2026
Thông tư số 21/2026/TT-
BXD ngày 15/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng
12
1.003570
Phê duyệt kế
hoạch an ninh
cấp giấy chứng
nhận phù hợp an
ninh cảng thủy
nội địa tiếp nhận
phương tiện
thủy nước ngoài
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định, Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ
đường thủy nội địa thẩm định hồ
báo cáo kết quả thẩm định gửi
kèm 02 bộ hồ sơ đến SXây dựng.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ báo
cáo của Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ
đường thủy nội địa, Sở Xây dựng
phê duyệt kế hoạch an ninh và cấp
giấy chứng nhận phù hợp an ninh
cảng thủy nội địa tiếp
nhận phương tiện thủy nước ngoài.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
14.000.000
đồng/lần.
Thông tư số 54/2026/TT-
BXD ngày 01/7/2026 và
Thông tư số 21/2026/TT-
BXD ngày 15/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng
6
TT
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
13
1.004137
Xác nhận hàng
năm giấy chứng
nhận phù hợp an
ninh cảng thủy
nội địa tiếp nhận
phương tiện
thủy nước ngoài
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ theo quy
định, Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ
đường thủy nội địa thẩm định hồ
báo cáo kết quả thẩm định gửi
kèm 02 bộ hồ sơ đến SXây dựng.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc,
kể từ ngày nhận đủ hồ báo
cáo của Cảng vụ hàng hải/Cảng vụ
đường thủy nội địa, Sở Xây dựng
xác nhận hàng năm giấy chứng
nhận phù hợp an ninh cảng thủy nội
địa tiếp nhận phương tiện thủy
nước ngoài.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh
Bằng 20%
mức thu của
các mục mức
thu thủ tục
Phê duyệt
đánh giá an
ninh cảng
thủy nội địa
tiếp nhận
phương tiện
thủy nước
ngoài thủ
tục Phê duyệt
kế hoạch an
ninh cấp
giấy chứng
nhận phù hợp
an ninh cảng
thủy nội địa
tiếp nhận
phương tiện
thủy nước
ngoài ơng
ứng.
Thông tư số 54/2026/TT-
BXD ngày 01/7/2026
Thông tư số 21/2026/TT-
BXD ngày 15/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây dựng
7
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ (06 THỦ TỤCNH CHÍNH)
T
T
TTHC
Tên TTHC
Tên TTHC
thay thế
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
1.009462
Thỏa thuận thông
số kỹ thuật xây
dựng cảng thủy nội
địa
Cho ý kiến về
sự phù hợp quy
hoạch và thông
số kỹ thuật xây
dựng cảng
thủy nội địa
- Đối với cảng thủy nội địa
tiếp nhận phương tiện thủy
nước ngoài:
+ Trong thời hạn 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định, Sở Xây dựng
thẩm định hsơ, nếu đủ điều
kiện thì gửi báo cáo kết quả
thẩm định 01 (một) bộ hồ
sơ về Bộ Xây dựng.
+ Trong thời hạn 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
báo cáo thẩm định của Sở Xây
dựng, Bộ Xây dựng lấy ý kiến
của Bộ Quốc phòng, Bộ Công
an Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh về bảo đảm quốc phòng,
an ninh đối với việc xây dựng
cảng thủy nội địa.
+ Trong thời hạn 04 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
văn bản của Bộ Quốc phòng,
Bộ Công an Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, Bộ Xây dựng
ban hành văn bản cho ý kiến
gửi chủ đầu tư.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Không
quy định
Thông số
21/2026/TT-
BXD ngày
15/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây
dựng
1009445
Thỏa thuận nâng
cấp bến thủy nội
địa thành cảng thủy
nội địa
8
- Cảng thủy nội địa không tiếp
nhận phương tiện thủy nước
ngoài: Trong thời hạn 04 ngày
làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ theo quy định, Sở
Xây dựng văn bản cho ý
kiến gửi chủ đầu tư.
- Cảng thủy nội địa trong
vùng nước cảng biển:
+ Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
văn bản đề nghị của Sở Xây
dựng, Cảng vụ hàng hải hoặc
Cảng vụ đường thủy nội địa
có văn bản trả lời.
+ Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
văn bản của Cảng vụ, Cục
Hàng hải và Đường thủy Việt
Nam, Sở Xây dựng có văn
bản cho ý kiến gửi chủ đầu tư.
2
1.009456
Công bố hoạt động
cảng thủy nội địa
Công bố mở
cảng thủy nội
địa
- Đối với cảng thủy nội địa
tiếp nhận phương tiện thủy
nước ngoài:
+ Trong thời hạn 04 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
theo quy định, Sở Xây dựng
thẩm định hsơ, nếu đủ điều
kiện thì báo cáo Bộ Xây dựng.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Phí thẩm
tra, thẩm
định:
100.000
đồng/lần.
Thông số
21/2026/TT- BXD
ngày 15/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây
dựng
1.009446
Công bố chuyển
bến thủy nội địa
thành cảng thủy nội
địa trong trường
hợp bến thủy nội
địa quy mô,
9
III. DANH MỤC THỦ TC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (06 THỦ TỤC)
STT
Mã TTHC
Tên TTHC bị bãi bỏ
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ
1
1.009443
Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu
Thông số 21/2026/TT- BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
2
1.009444
Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa
Thông số 21/2026/TT- BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
thông số kỹ thuật
phù hợp với cấp kỹ
thuật cảng thủy nội
địa
+ Trong thời hạn 04 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận đủ hồ
báo cáo thẩm định, Bộ Xây
dựng ban hành quyết định
công bố mcảng thủy nội địa.
- Đối với cảng thủy nội địa
không tiếp nhận phương tiện
thủy nước ngoài hoặc bến
thủy nội địa công bố thành
cảng thủy nội địa: Trong thời
hạn 04 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
theo quy định, Sở Xây dựng
ban hành quyết định công bố
mở cảng thủy nội địa.
3
1.009447
Công bố đóng cảng,
bến thủy nội địa
Công bố đóng
cảng, bến thủy nội
địa, khu neo đậu
07 ngày làm việc theo quy chế
làm việc của Chính Phủ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Không
quy định
Thông số
21/2026/TT- BXD
ngày 15/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây
dựng
1.009450
Công bố đóng khu
neo đậu
10
STT
Mã TTHC
Tên TTHC bị bãi bỏ
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ
3
1.004242
Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa
Thông số 21/2026/TT- BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
4
1.009457
Công bố cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy
nước ngoài tại cảng thủy nội địa đã được công bố hoạt
động
Thông số 21/2026/TT- BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
5
1.009458
Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không
còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài
Thông số 21/2026/TT- BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
6
1.009461
Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng
Thông số 21/2026/TT- BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng
B. DANH MỤC THỦ TỤC NH CHÍNH CẤP XÃ
I. DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (02 THỦ TỤCNH CHÍNH)
T
T
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
1
1.009452
Cho ý kiến về sự phù
hợp quy hoạch thông
số kỹ thuật xây dựng bến
thủy nội địa
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được văn bản đề
nghị của Ủy ban nhân dân cấp xã,
Chi cục Hàng hải Đường thủy
hoặc Sở Xây dựng văn bản trả
lời. Trong thời hạn 02 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được văn bản
của Chi cục Hàng hải Đường
thủy hoặc Sở Xây dựng, Ủy ban
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã
Không
quy định
Thông số
21/2026/TT- BXD
ngày 15/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây
dựng
11
T
T
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
nhân dân cấp văn bản cho ý
kiến gửi chủ đầu tư.
- Bến thủy nội địa trong vùng nước
cảng biển: Trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được n
bản đề nghị của Ủy ban nhân dân
cấp xã, Cảng vụ hàng hải hoặc
Cảng vụ đường thủy nội địa có văn
bản trả lời. Trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được văn
bản của Cảng vụ, y ban nhân dân
cấp văn bản cho ý kiến gửi
chủ đầu tư.
2
1.009453
Cho ý kiến về thông số
kỹ thuật xây dựng bến
khách ngang sông, kết
cấu hạ tầng đường thủy
nội địa phục vụ thi công
công trình, dự án bến
dân sinh
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
theo quy định, Chi cục Hàng hải
Đường thuỷ, Sở Xây dựng trả lời
Ủy ban nhân dân cấp xã.
- Trong thời hạn 04 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
theo quy định, Ủy ban nhân dân
cấp văn bản cho ý kiến về
thông số kỹ thuật xây dựng gửi chủ
đầu tư.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
cấp xã
Không
quy định
Thông số
21/2026/TT- BXD
ngày 15/5/2026 của
Bộ trưởng Bộ Xây
dựng
12
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THAY THẾ (01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
TT
TTHC
Tên TTHC
Tên TTHC
thay thế
Thời hạn
giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
1.009455
Công bố hoạt động
bến khách ngang
sông, bến thủy nội
địa phục vụ thi công
công trình chính
Công bố mở bến
thủy nội địa, bến
khách ngang
sông, kết cấu hạ
tầng đường thủy
nội địa phục vụ
thi công công
trình, dự án
bến dân sinh
Trong thời
hạn 04 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ theo quy
định, Ủy
Ban nhân
dân cấp
ban hành
quyết định
công bố mở.
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Phí Thẩm tra, thẩm
định công bố mở
bến thủy nội địa:
100.000 đồng/lần
(bến khách ngang
sông, kết cấu hạ
tầng đường thủy nội
địa phục vụ thi công
công trình, dự án
bến dân sinh không
phải nộp phí này).
Thông số
21/2026/TT- BXD ngày
15/5/2026 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng
1.009454
Công bố hoạt động
bến thủy nội địa
III. DANH MỤC THỦ TC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH)
STT
Mã TTHC
Tên TTHC bị bãi bỏ
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ
1
1.003658
Công bố lại hoạt động bến thủy nội địa
Thông số 21/2026/TT- BXD ngày
15/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4069/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi bỏ trong lĩnh vực đường thủy nội địa thuộc phạm vi chức năng quản lý cấp tỉnh, cấp xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×