• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 176/KH-UBND Bắc Ninh triển khai Đề án chuyển đổi số doanh nghiệp nhỏ và vừa 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 18/05/2026 15:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 176/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Triển khai Đề án chuyển đổi số các doanh nghiệp nhỏ và vừa giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Thông tin-Truyền thông Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 176/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 176/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 176/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BC NINH
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /KH-UBND
Bc Ninh, ngày tháng 5 năm 2026
K HOCH
Triển khai Đề án chuyển đổi s các doanh nghip nh và va
giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tnh Bc Ninh
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Lut H tr doanh nghip nh và va ngày 12/6/2017;
Căn cứ Lut Doanh nghip ngày 17/6/2025;
Căn cứ Lut Khoa hc, công ngh và đổi mi sáng to ngày 27/6/2025;
Căn cứ Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột
phá phát trin khoa hc, công ngh, đi mi sáng to và chuyển đổi s quc gia;
Căn cứ Ngh quyết s 68-NQ/TW ngày 04/5/2025 ca B Chính tr v phát
trin kinh tế tư nhân;
Căn cứ Ngh quyết s 03/NQ-CP ngày 09/01/2025 ca Chính ph ban hành
chương trình hành động ca Chính ph thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW v
phát trin khoa hc, công ngh, đi mi sáng to và chuyển đổi s quc gia;
Căn c Ngh quyết s 71/NQ-CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph sửa đổi,
b sung cp nhật Chương trình hành động ca Chính ph thc hin Ngh quyết
s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa hc,
công nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi s quc gia; Ngh quyết s 11/NQ-CP
ngày 14/01/2026 ca Chính ph sửa đổi, b sung cp nht Ngh quyết s 71/NQ-
CP ngày 01/4/2025 ca Chính ph sửa đổi, b sung cp nhật Chương trình hành
động ca Chính ph thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B
Chính tr v đt phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to và chuyn
đổi s quc gia;
Căn cứ Ngh quyết s 138/NQ-CP ngày 16/5/2025 ca Chính ph v Kế
hoạch hành động thc hin Ngh quyết s 68-NQ/TW ngày 04/5/2025 ca B
Chính tr v phát trin kinh tế nhân;
Căn cứ Ngh định s 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 ca Chính ph quy
định chi tiết hướng dn thi hành mt s điu ca Lut H tr doanh nghip
nh và va;
n cứ Quyết đnh s 433/QĐ-TTg ny 16/3/2026 ca Th ng Cnh ph
phê duyệt Đ án chuyn đổi s các doanh nghip nh vừa giai đoạn 2026-2030;
Căn c Kế hoch s 07-KH/TU ngày 01/4/2025 của Ban Thường v Tnh
y v thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v
đột phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to chuyển đổi s quc
gia xác định tầm nhìn đến năm 2045;
176
15
2
Căn cứ Kế hoch s 13-KH/TU ngày 06/02/2026 của Ban Thường v Tnh
y thc hin Ngh quyết s 57-NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột
phá phát trin khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to và chuyển đổi s quc gia
trên địa bàn tnh Bắc Ninh năm 2026;
Theo đề ngh ca S Khoa hc Công ngh ti T trình s 206/TTr-
SKHCN ngày 29/4/2026,
UBND tnh ban nh Kế hoch trin khai Đề án chuyn đổi s các doanh
nghip nh và va giai đoạn 2026 2030 trên đa n tnh Bc Ninh, c th như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
1.1. C th hóa đầy đủ, kp thời các quan điểm, mc tiêu, nhim vgii
pháp của Đề án Chuyển đổi s các doanh nghip nh vừa giai đon 2026
2030” được phê duyt ti Quyết định s 433/QĐ-TTg ngày 16/3/2026 ca Th
ng Chính ph, bảo đảm phù hp với định hướng phát trin kinh tế - hi,
chiến lược chuyển đổi s và điều kin thc tin ca tnh Bc Ninh.
1.2. H tr doanh nghip nh và vừa trên địa bàn tnh nâng cao nhn thc,
năng lc mức độ sn sàng chuyển đổi số; thúc đy ng dng các công ngh s,
nn tng s, trí tu nhân to trong hoạt động sn xut, kinh doanh, qun tr doanh
nghiệp; qua đó nâng cao năng suất lao động, chất lượng sn phm, hiu qu hot
động và năng lực cnh tranh ca doanh nghip.
1.3. Tạo điều kiện để doanh nghip nh va tng bước tham gia sâu vào
chui giá tr sn xut, cung ng trong nước quc tế, đặc bit chui cung ng
ca các doanh nghip FDI, doanh nghip công nghip chế biến, chế tạo, điện t
trên địa bàn tnh; góp phn nâng cao v thế ca doanh nghiệp địa phương trong
nn kinh tế s.
1.4. Thúc đẩy hình thành phát trin h sinh thái chuyển đổi s, h sinh
thái đi mi sáng to trong doanh nghip nh vừa; tăng ng liên kết gia
doanh nghip vi các t chc nghiên cu, cơ sở đào tạo, doanh nghip công ngh
s và các ch th trong h sinh thái đi mi sáng tạo; qua đó góp phần phát trin
kinh tế s, xã hi s trên địa bàn tnh Bc Ninh.
1.5. Nâng cao hiu qu quản nhà nước trong h tr doanh nghip nh
va chuyển đổi s; từng bước s hóa quy trình h trợ, tăng cường công khai, minh
bch, tạo môi trường thun lợi để doanh nghip tiếp cận chính sách, chương trình
h tr của Nhà nước.
2. Yêu cu
2.1. Vic trin khai Kế hoch phi bảo đảm đồng b, hiu qu, trng
tâm, trọng điểm, phù hp với điều kin thc tiễn cu kinh tế ca tnh Bc
Ninh; ưu tiên hỗ tr các doanh nghip thuộc các ngành, lĩnh vực ch lực như công
3
nghip chế biến, chế to, công nghiệp điện t, công nghip h tr, logistics và các
doanh nghip có liên kết vi khu vc FDI.
2.2. Ly doanh nghip nh và va làm trung tâm ca quá trình chuyển đổi
s; các hoạt động h tr phi xut phát t nhu cu thc tin, mức độ sn sàng và
đặc thù ca tng nhóm doanh nghiệp; Nhà nước gi vai trò kiến tạo, định hướng,
dn dắt điều phi ngun lc nhm h tr doanh nghip chuyển đổi s mt cách
thc cht, hiu qu.
2.3. Bảo đm công khai, minh bch, đúng đối tượng, đúng mục tiêu; các
ni dung h tr phải được thc hiện theo đúng quy định ca pháp luật, có cơ chế
giám sát, đánh giá ràng; đng thời tăng cường lng ghép, phi hp hiu qu
giữa các chương trình, đề án, chính sách liên quan để tránh chng chéo, trùng lp,
nâng cao hiu qu s dng ngun lc.
2.4. Gn kết cht ch gia h tr chuyển đổi s vi phát trin ngun nhân
lc s, thúc đẩy đổi mi sáng to chuyển đổi xanh trong doanh nghip; chú trng
nâng cao k năng số cho người lao động, năng lực qun tr s cho lãnh đạo doanh
nghip, qua đó to nn tng bn vng cho q trình chuyển đổi s toàn din.
2.5. Tăng cường ng dng công ngh s và ly d liu làm trung tâm trong
t chc trin khai Kế hoạch; đẩy mnh cung cp dch v h tr doanh nghip trên
môi trường s; nâng cao hiu qu công tác theo dõi, giám sát, đánh gkết qu
thc hin, bảo đảm tính kp thi, chính xác và minh bch.
II. MC TIÊU
1. Mc tiêu tng quát
Nâng cao mức độ sẵn sàng năng lc chuyển đổi s ca doanh nghip
nhvừa trên địa bàn tnh Bc Ninh thông qua vic triển khai đồng b các hot
động h tr phù hp vi nhu cầu, quy mô đc thù ca tng nhóm doanh nghip;
thúc đẩy ng dng công ngh s, nn tng s, ttu nhân to trong hoạt động sn
xut, kinh doanh qun tr doanh nghiệp; qua đó nâng cao năng suất lao động,
hiu qu hoạt động, năng lực cnh tranh và kh năng thích ứng vi biến động th
trường, từng bước tham gia sâu vào chui giá tr khu vc và toàn cu.
2. Mc tiêu c th:
Phấn đu ít nht 15.000 doanh nghip nh vừa được h tr thông qua
các hoạt đng ca Kế hoạch (như đánh giá mức đ sn sàng, th nghim ng
dng sn phm, gii pháp v chuyển đổi số, vấn v chuyển đổi số, đào tạo, nâng
cao năng lc số); trong đó, ít nhất 8.000 doanh nghip nh vừa được h tr
ng dng sn phm, gii pháp công ngh s, nn tng s, trí tu nhân to.
III. NHIM V, GII PHÁP
1. Truyn thông, tuyên truyn, nâng cao nhn thc v chuyển đổi s
cho doanh nghip nh và va
- T chc triển khai đng b các hoạt động truyn thông nhm nâng cao
nhn thc, thay đổi duy của doanh nghip nh va v vai trò, ý nghĩa và tính
cp thiết ca chuyển đổi s trong nâng cao năng sut, chất lượng, hiu qu hot
động và năng lực cnh tranh.
4
- Đa dạng hóa hình thc truyền thông thông qua các phương tiện thông tin
đại chúng, cổng/trang thông tin điện t, nn tng s và các kênh truyn thông trc
tuyến; xây dng các chuyên trang, chuyên mc, tài liệu hướng dn v chuyển đổi
s doanh nghip. Lng ghép ni dung chuyển đổi s trong các chương trình xúc
tiến đầu tư, xúc tiến thương mại, h tr doanh nghiệp, đổi mi sáng tạo trên địa
bàn tnh.
- Tăng cường gii thiu, lan ta các hình doanh nghip chuyển đi s
thành công, các điển hình tiên tiến nhm to hiu ng lan ta trong cộng đồng
doanh nghip.
2. Phát trin h tng s phc v chuyn đổi s doanh nghip nh va
a) Phát trin h tng s, h tng dùng chung h tr đổi mi sáng to, chuyn
đổi s
- Đầu tư, cải to, nâng cấp sở h tng; mua sm, lắp đặt trang thiết b,
máy móc, phòng nghiên cu, phòng thí nghim, h thng công ngh thông tin,
s k thut, khu làm vic chung tại trung tâm đổi mi sáng to nhm to điu kin
để doanh nghip nh va tri nghim, khai thác, hc hi, th nghim các sn
phm, gii pháp công ngh s, nn tng s, trí tu nhân to đ chuyển đổi t sn
xut truyn thng sang sn xut thông minh;
- T chc trin khai phát triển đồng b h tng viễn thông băng rộng c
định di động, ưu tiên mng 5G các công ngh di động thế h mi ti các
khu công nghip, cm công nghip, khu công ngh cao, khu công ngh s tp
trung trên địa bàn tnh, bảo đảm đáp ng yêu cu sn xut thông minh, t động
hóa, ng dng Internet vn vt công nghip (IIoT), ttu nhân to và các h thng
điu khin thi gian thc.
b) M rng kh năng tiếp cn h tng nghiên cu, phát trin công ngh,
phòng thí nghim trọng điểm, trung tâm nghiên cu phát trin công ngh, trung
tâm đổi mi sáng to ca tnh.
- H tr kinh phí cho doanh nghip nhva thuê, s dng dch v, thiết
b ti các phòng thí nghim, trung tâm kim chun, trung tâm nghiên cu và phát
trin công nghệ, trung tâm đi mi sáng to, h tng tính toán hiệu năng cao để
th nghim, kim th, đánh giá chất lượng và hiu qu sn phm, gii pháp công
ngh s, nn tng s, trí tu nhân to. C th:
+ H tr chi phí s dng trang thiết b tại sở k thuật, s ươm tạo,
khu làm việc chung theo quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 22, Ngh định s
80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 ca Chính ph.
+ H tr chi phí thuê mt bng tại các cơ s ươm to, khu làm vic chung
theo quy định tại Điểm b, Khoản 1, Điều 22, Ngh định s 80/2021/NĐ-CP ngày
26/8/2021 ca Chính ph.
- Ngoài ra, đối vi các ni dung h tr khác, cơ chế h tr đưc thc hin
thông qua các nhim v khoa hc, công nghệ, đổi mi sáng to s dng ngân sách
nhà nước; phiếu h tr tài chính.
5
3. H tr doanh nghip nh va chuyển đổi s, phát trin h sinh
thái s
a) H tr doanh nghip nh va xây dng l trình chuyển đi s phù
hp với các ngành, lĩnh vực
Triển khai đánh giá mức độ chuyển đổi s đối vi doanh nghip nh
vừa, trên s đó hướng dn l trình chuyển đổi s phù hp cho các doanh nghip.
b) Phát trin, kết ni mạng lưới tư vn viên chuyển đổi s, h tr kinh phí
tư vấn chuyển đổi s cho doanh nghip nh và va
T chc kết ni mạng lưới tư vấn viên chuyển đổi s vi các doanh nghip
nh và vừa để các doanh nghiệp được tư vấn, hướng dn, h tr chuyển đổi s.
c) H tr doanh nghip nh va tiếp cn, ng dng các sn phm, gii
pháp công ngh s, nn tng s, trí tu nhân tạo, đổi mi sáng to tiếp nhn
chuyn giao công ngh; h trng ngh cho doanh nghip nh và va.
- Gii thiu danh mc các sn phm, gii pháp công ngh s, nn tng s
ph biến, bản cho doanh nghip nh va trên Cng thông tin quc gia h
tr doanh nghip nh và va.
- H tr chi phí vn gii pháp chuyển đổi s cho doanh nghip v quy
trình kinh doanh, quy trình qun tr, quy trình sn xut, quy trình công ngh
chuyển đổi mô hình kinh doanh theo quy định ti Khon 1, Điều 11, Ngh đnh s
80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 ca Chính ph.
- H tr chi phí cho doanh nghip thuê, mua các gii pháp chuyển đổi s
để t động hóa, nâng cao hiu qu quy trình kinh doanh, quy trình qun tr, quy
trình sn xut, quy trình công ngh trong doanh nghip chuyển đổi mô hình
kinh doanh theo quy đnh ti Khoản 2, Điều 11, Ngh định s 80/2021/NĐ-CP
ngày 26/8/2021 ca Chính ph.
- H tr chi phí tư vấn xác lp quyn s hu trí tuệ; tư vấn qun lý và phát
trin các sn phm, dch v đưc bo h quyn s hu trí tu ca doanh nghip
theo quy đnh ti Khoản 3, Điều 11, Ngh định s 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021
ca Chính ph.
- H tr chi ptư vn chuyn giao công ngh phù hp vi doanh nghip
theo quy đnh ti Khon 4, Điều 11, Ngh đnh s 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021
ca Chính ph.
- H tri suất vay để ng dng, chuyn giao công ngh số, đổi mi công
nghệ, đổi mi sáng tạo trên môi trường s; h tr tiếp cn, th nghim sn phm,
dch v s mới thông qua chế cp phiếu h tr tài chính; h tr chi phí đánh
giá s phù hp cho các h thng trí tu nhân to có ri ro cao.
d) H tr nâng cao năng lc s thông qua đào tạo, bồi dưỡng các ch doanh
nghiệp, lao động nòng cốt và người lao động
- Triển khai chương trình bồi dưỡng giám đốc điều hành v chuyển đổi s
nhm phát triển duy chiến lược, năng lực lãnh đạo kh năng t chc trin
6
khai chuyển đổi số; chương trình bồi dưỡng lao động nòng ct v chuyển đổi s
trong doanh nghip nh và va nhm nâng cao k năng thực hành chuyên sâu.
- Ph cp k năng s bản cho đội ngũ người lao động làm vic ti các
doanh nghip nh va thông qua hình thc trc tiếp hoc trc tuyến trên nn
tng Bình dân hc v s và các nn tng hc tp trc tuyến m đại trà.
- Tăng cường hp tác với cácsở đào tạo, vin nghiên cu, doanh nghip
công ngh trong ngoài tỉnh đ t chức các chương trình đào tạo chất lượng cao;
đồng thi kết ni với các chương trình đào to quc gia, quc tế nhm cp nht
kiến thc, công ngh mi.
đ) T chc h tr pháp lý cho doanh nghip nh và va chuyển đổi s
Thc hin theo Kế hoch s 32/KH-UBND ngày 03/02/2026 ca UBND
tnh v vic Thc hiện Chương trình hỗ tr pháp lý liên ngành cho doanh nghip
nh và va, h kinh doanh giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tnh Bc Ninh.
e) Thúc đẩy văn hóa chuyển đổi s
- T chức các chương trình, hoạt động truyn thông, cuc thi, kho sát,
đánh giá về chuyển đổi s gn với công tác khen thưởng, tôn vinh các doanh
nghip nh và va chuyển đổi s hiu qu.
- Định k hàng năm t chc các hoạt động kết ni và chia s kinh nghim
v chuyển đổi s trên địa bàn tnh, bao gm các hoạt đng tham quan mô hình
thc tế, hi tho, hi ngh, trin lãm các sn phm, hình chuyển đi s ca
doanh nghip nh và va.
IV. KINH PHÍ THC HIN
1. Kinh phí thc hin Kế hoạch đưc b trí t nguồn ngân ch nhà nước theo
phân cp ngân ch hin nh, đưc tng hp trong d toán chi tng xuyên hng
m của c cơ quan, đơn vị theo quy đnh ca pháp lut v ngân ch nhà c.
2. Ngoài ra, kinh phí thc hin Kế hoạch được huy động t các ngun hp
pháp khác (nếu có), bao gm: ngun xã hi hóa t doanh nghip, t chc, nhân;
ngun tài tr, vin tr, h tr k thut ca các t chc trong nước và quc tế;
ngun qu phát trin khoa hc và công ngh ca doanh nghip; các qu tài chính
nhà nước ngoài ngân sách các ngun vn hợp pháp khác theo quy định ca
pháp lut.
3. Các quan, đơn vị, địa phương được phân công ch trì thc hin nhim
v theo Kế hoch này; hàng năm, trách nhim lp d toán gi S i chính
tng hợp, báo cáo quan thẩm quyn xem xét, b trí kinh phí thc hin; quyết
toán, qun lý và s dng nguồn kinh phí được cp bảo đảm đúng mục đích, đúng
đối tượng, tiết kim, hiu qu, công khai, minh bch theo quy định.
V. T CHC THC HIN
1. S Khoa hc và Công ngh
- cơ quan đầu mi, có trách nhiệm tham mưu UBND tnh t chc trin
khai thc hin Kế hoạch; hướng dẫn, đôn đốc, kim tra, tng hp tình hình và kết
qu thc hin.
7
- Báo cáo định k trước ngày 15/12 hàng năm gi UBND tnh để báo cáo
B Khoa hc và Công ngh theo quy định;
- Thc hin c nhim v đưc phân ng ti Ph lc kèm theo Kế hoch này.
2. S Tài chính
- Ch trì, phi hp vi S Khoa hc Công ngh các cơ quan, đơn v
liên quan thamu UBND tnh b trí kinh phí thc hin Kế hoạch theo quy định
ca pháp lut v ngân sách nhà nước và kh năng cân đối ngân sách địa phương;
- ng dn vic qun lý, s dng và thanh quyết toán kinh phí; kim tra,
giám sát vic s dng kinh phí bảo đảm đúng mục đích, tiết kim, hiu qu
đúng quy định hin hành;
- Thc hin c nhim v đưc phân ng ti Ph lc kèm theo Kế hoch này.
3. S Công Thương
- Ch trì lng ghép ni dung h tr chuyển đổi s doanh nghip nh va
vào các chương trình phát triển công nghiệp, thương mại, xúc tiến thương mi và
phát trin th trường; h tr doanh nghip ng dụng thương mại điện t, chuyn
đổi s trong sn xuất, kinh doanh, đc bit trong các ngành công nghip ch lc
ca tnh;
- Phi hp trin khai các hoạt động kết ni cung - cu, gii thiu sn phm,
gii pháp công ngh s; h tr doanh nghip tham gia các nn tảng thương mại
đin t, chui cung ng sth trường trong nước, quc tế;
- Thc hin c nhim v đưc phân ng ti Ph lc kèm theo Kế hoch này.
4. Ban Qun lý các khu công nghip tnh
- Phi hp trin khai các hoạt động h tr chuyển đổi s cho doanh nghip
nh va trong các khu công nghip; tạo điu kin thun li v h tng, thông
tin và kết nối để doanh nghip tiếp cận các chương trình hỗ tr;
- Phi hp tuyên truyn, vận động doanh nghip trong khu công nghip
tham gia các hoạt động đào tạo, tư vấn, ng dng công ngh s; h tr hình thành
các mô hình doanh nghip chuyển đổi s, cm doanh nghip chuyển đổi s trong
khu công nghip;
- Thc hin c nhim v đưc phân ng ti Ph lc kèm theo Kế hoch này.
5. Báo và Phát thanh, Truyn hình Bc Ninh
- Tăng cường công tác thông tin, tuyên truyn v ni dung, mc tiêu, nhim
v ca Kế hoch; xây dng các chuyên trang, chuyên mc, phóng s, tin bài v
chuyển đổi s doanh nghip nh và va;
- Kp thi phn ánh các mô hình hay, cách làm hiu qu, các doanh nghip
tiêu biu trong chuyển đi s; góp phn nâng cao nhn thc lan ta phong trào
chuyển đổi s trong cộng đồng doanh nghiệp trên địa bàn tnh;
- Thc hin c nhim v đưc phân ng ti Ph lc kèm theo Kế hoch này.
6. Hip hi Doanh nghip tnh, Hip hi Doanh nghip nh va tnh
8
- Phi hp tuyên truyn, vận động doanh nghip hi viên tích cc tham gia
các hoạt động chuyển đổi s; phn ánh nhu cầu, khó khăn, vướng mc ca doanh
nghiệp đến các cơ quan quản lý nhà nước;
- Tham gia t chc các hoạt động đào tạo, hi tho, kết ni, chia s kinh
nghim; phi hp xây dng và phát trin mạng lưới doanh nghip chuyển đổi s,
h tr doanh nghip tiếp cn các ngun lc, gii pháp công ngh chương trình
h tr phù hp;
- Thc hin c nhim v đưc phân ng ti Ph lc m theo Kế hoch này.
7. UBND các xã, phường
- T chc trin khai Kế hoạch trên đa bàn; tuyên truyn, ph biến đến cng
đồng doanh nghip nh và va v các ni dung, chính sách h tr chuyển đổi s;
- Phi hp soát, tng hp nhu cu h tr ca doanh nghip; tạo điều kin
thun li để doanh nghiệp tham gia các chương trình, hoạt động chuyển đổi s;
định k báo cáo tình hình, kết qu thc hiện theo quy định.
Trên đây Kế hoch triển khai Đề án chuyển đi sc doanh nghip nh
va giai đoạn 2026 2030 trên địa bàn tnh Bc Ninh, đ ngh các quan,
đơn vị, địa phương nghiêm túc triển khai thc hin./.
Nơi nhận:
- B Khoa hc và Công ngh;
- Thường trc Tnh y (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Ch tch và các PCT UBND tnh;
- Các S, ban, ngành thuc UBND tnh;
- Báo và Phát thanh, Truyn hình tnh;
- UBND các xã, phường;
- Hip hi Doanh nghip tnh;
- Hip hi Doanh nghip nh và va tnh;
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP, KGVX;
+ Lưu: VT, TTPVHCC.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Mai Sơn
Ph lc
DANH MC CÁC NHIM V, GII PHÁP THC HIN ĐỀ ÁN CHUYN
ĐỔI S CÁC DOANH NGHIP NH VÀ VA TRÊN ĐỊA BÀN TNH BC
NINH GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Ban hành kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày /5/2026 ca UBND tnh)
TT
Nhim v, gii pháp
Cơ quan
ch trì
Cơ quan
phi hp
1
Truyn thông, tuyên truyn, nâng cao nhn thc
v chuyn đi s ca doanh nghip nhva
S Khoa hc
và Công ngh
Báo và Phát
thanh, Truyn
hình tnh;
UBND các
xã, phường
2
Phát trin h tng s phc v chuyn đi s doanh
nghip nh và va
2.1
Đầu tư, cải to, nâng cấp sở h tng; mua sm, lp
đặt trang thiết b, y móc, phòng nghiên cu, phòng
thí nghim, h thng công ngh thông tin, cơ sở k
thut, khu làm vic chung tại trung m đổi mi sáng
to nhm tạo điều kiện để doanh nghip nh va
tri nghim, khai thác, hc hi, th nghim các sn
phm, gii pháp công ngh s, nn tng s, trí tu nhân
tạo để chuyển đổi t sn xut truyn thng sang sn
xut thông minh
S Khoa hc
và Công ngh
S Tài chính
2.2
T chc trin khai phát triển đồng b h tng vin
thông băng rộng c định và di động, ưu tiên mạng 5G
và các công ngh di động thế h mi ti các khu công
nghip, cm công nghip, khu công ngh cao, khu
công ngh s tập trung trên địa bàn tnh, bảo đảm đáp
ng yêu cu sn xut thông minh, t động hóa, ng
dng Internet vn vt công nghip (IIoT), trí tu nhân
to và các h thống điều khin thi gian thc
S Khoa hc
và Công ngh
Ban Qun lý
các khu công
nghip
2.3
T chc h tr kinh phí cho doanh nghip nhva
thuê, s dng dch v, thiết b ti các phòng thí nghim,
trung tâm kim chun, trung tâm nghiên cu phát
trin công nghệ, trung tâm đổi mi sáng to, h tng
tính toán hiệu năng cao để th nghim, kim thử, đánh
giá chất ng hiu qu sn phm, gii pháp công
ngh s, nn tng s, trí tu nhân to
S Tài chính
S Khoa hc
và Công ngh
176
15
2
TT
Nhim v, gii pháp
Cơ quan
ch trì
Cơ quan
phi hp
3
H tr doanh nghip nh va chuyển đổi s,
phát trin h sinh thái s
3.1
Triển khai đánh giá mức độ chuyển đổi s đối vi
doanh nghip nh vừa, trên sở đó hướng dn l
trình chuyển đổi s phù hp cho các doanh nghip
S Tài chính
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương có
liên quan
3.2
T chc kết ni mạng lưới vấn viên chuyển đổi s
vi các doanh nghip nh và va đ các doanh nghip
được tư vấn, hướng dn, h tr chuyển đổi s
S Tài chính
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương có
liên quan
3.3
Gii thiu danh mc các sn phm, gii pháp công
ngh s, nn tng s ph biến, cơ bản cho doanh
nghip nh và va trên Cng thông tin quc gia h tr
doanh nghip nh và va
S Tài chính
S Khoa hc
và Công ngh
3.4
T chc h tr chi phí vn gii pháp chuyển đổi s
cho doanh nghip v quy trình kinh doanh, quy trình
qun tr, quy trình sn xut, quy trình công ngh
chuyển đổi mô hình kinh doanh
S Tài chính
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương có
liên quan
3.5
T chc h tr chi phí cho doanh nghip thuê, mua các
gii pháp chuyển đổi s để t động hóa, nâng cao hiu
qu quy trình kinh doanh, quy trình qun tr, quy trình
sn xut, quy trình công ngh trong doanh nghip
chuyển đổi mô hình kinh doanh
S Tài chính
S Công
Thương, Ban
Qun lý các
KCN
3.6
T chc h tr chi phí tư vấn xác lp quyn s hu trí
tuệ; tư vấn qun lý và phát trin các sn phm, dch v
được bo h quyn s hu trí tu ca doanh nghip
S Tài chính
S Khoa hc
và Công ngh
3.7
T chc h tr chi phí vấn chuyn giao ng ngh
phù hp vi doanh nghip
S Tài chính
S Khoa hc
và Công ngh
3.8
T chc h tr lãi suất vay để ng dng, chuyn giao
công ngh số, đi mi công nghệ, đổi mi sáng to trên
môi trường s; h tr tiếp cn, th nghim sn phm,
dch v s mới thông qua chế cp phiếu h tr tài
chính; h tr chi phí đánh giá sự phù hp cho các h
thng trí tu nhân to có ri ro cao
S Tài chính
S Khoa hc
và Công ngh
3.9
T chc các chương trình bồi ỡng giám đốc điều
hành v chuyển đổi s nhm phát triển duy chiến
ợc, năng lực lãnh đạo và kh năng tổ chc trin khai
S Khoa hc
và Công ngh
Các cơ quan,
đơn vị, địa
3
TT
Nhim v, gii pháp
Cơ quan
ch trì
Cơ quan
phi hp
chuyển đổi số; chương trình bồi dưỡng lao động nòng
ct v chuyển đi s trong doanh nghip nh va
nhm nâng cao k năng thực hành chuyên sâu
phương có
liên quan
3.10
T chức các chương trình ph cp k năng s bản
cho đội ngũ người lao động làm vic ti các doanh
nghip nh va thông qua hình thc trc tiếp hoc
trc tuyến trên nn tng Bình dân hc v s các nn
tng hc tp trc tuyến m đại trà
S Tài chính
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương có
liên quan
3.11
T chức các chương trình, hoạt động truyn thông,
cuc thi, khảo sát, đánh giá về chuyển đi s gn vi
công tác khen thưởng, tôn vinh các doanh nghip nh
và va chuyển đổi s hiu qu
S Khoa hc
và Công ngh
Hip hi
Doanh nghip
tnh; Hip hi
Doanh nghip
nh và va
tnh
3.12
T chc các hoạt đng kết ni và chia s kinh nghim
v chuyển đổi s trên địa bàn tnh, bao gm các hot
động tham quan nh thc tế, hi tho, hi ngh,
trin m các sn phm, hình chuyển đổi s ca
doanh nghip nh và va
S Khoa hc
và Công ngh
Các cơ quan,
đơn vị, địa
phương có
liên quan

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 176/KH-UBND Bắc Ninh triển khai Đề án chuyển đổi số doanh nghiệp nhỏ và vừa 2026-2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 62/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết 193/2019/NQ-HĐND ngày 16/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách tín dụng, vốn cấp bù lãi suất và mức vốn sử dụng ngân sách tỉnh để thực hiện các chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định 09/2020/QĐ-UBND ngày 03/3/2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×