Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
So sánh VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 120/2025/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 186/2025/NĐ-CP về Luật Quản lý Tài sản Công

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 25/12/2025 16:02 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 120/2025/TT-BTC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Đỗ Thành Trung
Trích yếu: Hướng dẫn một số điều của Nghị định 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Hành chính

TÓM TẮT THÔNG TƯ 120/2025/TT-BTC

Hướng dẫn chi tiết về quản lý và sử dụng tài sản công

Ngày 18/12/2025, Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư 120/2025/TT-BTC hướng dẫn một số điều của Nghị định 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ, quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 18/12/2025.

Thông tư này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, sử dụng tài sản công.

- Trình tự, thủ tục bán tài sản công

Thông tư quy định chi tiết về trình tự, thủ tục bán tài sản công theo phương thức niêm yết giá. Cơ quan tổ chức bán tài sản phải niêm yết và đăng tải thông tin về tài sản trên trang thông tin điện tử về tài sản công và tại trụ sở cơ quan. Quy trình bao gồm việc niêm yết thông tin chi tiết về tài sản, giá bán, và tổ chức bốc thăm lựa chọn người mua trong trường hợp có nhiều người đăng ký.

- Lựa chọn đối tác liên doanh, liên kết

Thông tư hướng dẫn nguyên tắc và quy trình lựa chọn đối tác để thực hiện liên doanh, liên kết khi sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập. Quy trình này yêu cầu công khai thông tin và đánh giá hồ sơ dựa trên các tiêu chí cụ thể, đảm bảo tính minh bạch và công bằng.

- Quy chế quản lý, sử dụng tài sản công

Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị có tài sản công phải ban hành và thực hiện Quy chế quản lý, sử dụng tài sản công. Quy chế này cần quy định rõ quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của các bộ phận liên quan đến quản lý, sử dụng tài sản công, cũng như xử lý vi phạm.

- Biểu mẫu công khai tài sản công

Thông tư cung cấp các biểu mẫu để công khai tài sản công tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị. Các biểu mẫu này bao gồm thông tin về việc hình thành, sử dụng, xử lý và khai thác tài sản công, nhằm đảm bảo tính minh bạch trong quản lý tài sản công.

Thông tư này thay thế các văn bản quy phạm pháp luật trước đó liên quan đến quản lý, sử dụng tài sản công và đưa ra các điều khoản chuyển tiếp để đảm bảo sự liên tục trong quản lý tài sản công.

Xem chi tiết Thông tư 120/2025/TT-BTC có hiệu lực kể từ ngày 18/12/2025

Tải Thông tư 120/2025/TT-BTC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 120/2025/TT-BTC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông tư 120/2025/TT-BTC DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
__________

Số: 120/2025/TT-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

Hà Nội, ngày 18 tháng 12 năm 2025

THÔNG TƯ

Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử
dụng tài sản công

_________________

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính được sửa đối, bổ sung bởi Nghị định số 166/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ.

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý công sản; Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Thông tư hướng dẫn một số điều của Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Đang theo dõi

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này hướng dẫn một số điều của Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ, gồm:

Đang theo dõi

1. Trình tự, thủ tục bán tài sản công theo phương thức niêm yết giá.

Đang theo dõi

2. Lựa chọn đối tác để thực hiện liên doanh, liên kết khi sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích liên doanh, liên kết.

Đang theo dõi

3. Quy chế quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị.

Đang theo dõi

4. Biểu mẫu công khai tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị.

Đang theo dõi

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

1. Cơ quan nhà nước.

Đang theo dõi

2. Đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân.

Đang theo dõi

3. Đơn vị sự nghiệp công lập.

Đang theo dõi

4. Cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam.

Đang theo dõi

5. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam (bao gồm cả tổ chức chính trị - xã hội và tổ chức hội được Đảng, Nhà nước giao nhiệm vụ trực thuộc Mặt trận Tổ quốc Việt Nam); tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội.

Đang theo dõi

6. Doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến quản lý, sử dụng tài sản công.

Đang theo dõi

Chương II

QUY ĐỊNH CỤ THẾ

Đang theo dõi

Điều 3. Trình tự, thủ tục bán tài sản công theo phương thức niêm yết giá

Đang theo dõi

1. Cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản thực hiện niêm yết và đăng tải thông tin về tài sản trên Trang thông tin điện tử về tài sản công tại địa chỉ https://taisancong.vn cùng với việc niêm yết tại trụ sở cơ quan. Nội dung niêm yết và đăng tải thông tin gồm:

Đang theo dõi

a) Mã số của cuộc bán niêm yết.

Đang theo dõi

b) Tên, địa chỉ, điện thoại của cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản.

Đang theo dõi

c) Tên tài sản, chủng loại, số lượng, mô tả chất lượng của tài sản, kèm theo ít nhất 02 hình ảnh thực tế của tài sản.

Đang theo dõi

d) Giá bán tài sản.

Đang theo dõi

đ) Địa điểm, thời hạn xem tài sản.

Đang theo dõi

e) Quy định về người không được tham gia mua tài sản.

Đang theo dõi

g) Thời hạn, địa điểm đăng ký mua tài sản.

Đang theo dõi

h) Thời gian tổ chức bốc thăm lựa chọn người được quyền mua tài sản trong trường hợp có nhiều người đăng ký mua tài sản (không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày hết thời hạn niêm yết và đăng tải thông tin).

Đang theo dõi

i) Những thông tin khác liên quan đến tài sản bán (nguồn gốc, giấy tờ liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản ... ).

Đang theo dõi

2. Trường hợp có người đăng ký xem tài sản trong thời hạn theo thông tin đã đăng tải thì cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản phối hợp với cơ quan, tổ chức, đơn vị có tài sản tổ chức cho người đăng ký xem tài sản trước khi quyết định đăng ký mua tài sản.

Đang theo dõi

3. Cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công phát 02 Phiếu đăng ký mua tài sản cho mỗi tổ chức, cá nhân đăng ký mua tài sản (sau đây gọi là người đăng ký mua tài sản). Phiếu đăng ký mua tài sản do cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công phát hành theo Mẫu số 02-PĐK/TSC ban hành kèm theo Thông tư này và đóng dấu treo của cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công.

Người đăng ký mua tài sản điền đầy đủ, trùng khớp thông tin trên 02 Phiếu đăng ký được phát và nộp lại một Phiếu đăng ký cho cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công, một Phiếu đăng ký do người đăng ký mua tài sản giữ để tham gia bốc thăm.

Đang theo dõi

4. Hết thời hạn niêm yết và thông báo giá, trường hợp chỉ có một người đăng ký mua tài sản thì người đó được xác định là người được quyền mua tài sản. Cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản thông báo cho người đăng ký mua tài sản để ký Biên bản xác định người được quyền mua tài sản theo Mẫu số 03b-BBBT/TSC và Hợp đồng mua bán tài sản theo Mẫu số 01-HĐMB/TSC ban hành kèm theo Thông tư này.

Trường hợp người đăng ký mua tài sản không còn nhu cầu mua tài sản (từ chối ký Biên bản xác định người được quyền mua tài sản hoặc Hợp đồng mua bán tài sản) thì thực hiện bán niêm yết lại theo quy định tại khoản 8 Điều này.

Đang theo dõi

5. Hết thời hạn niêm yết và thông báo giá, trường hợp có nhiều người cùng đăng ký mua tài sản thì cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản thực hiện bốc thăm để lựa chọn người được quyền mua tài sản:

Đang theo dõi

a) Tại buổi bốc thăm, người đăng ký mua tài sản hoặc người được ủy quyền (sau đây gọi là người tham dự bốc thăm) nộp cho cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công Phiếu đăng ký mua tài sản đã được điền đầy đủ thông tin.

Cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản có trách nhiệm đối chiếu với thông tin trên phiếu được lưu tại cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản. Trường hợp thông tin trên phiếu trùng khớp thì người tham dự bốc thăm cho Phiếu đăng ký mua tài sản vào một phong bì dán kín có niêm phong của cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công và bỏ vào một hòm kín có niêm phong của cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công. Trường hợp thông tin trên phiếu không trùng khớp thì được xác định là phiếu không hợp lệ và người đó không được tham dự bốc thăm.

Đang theo dõi

b) Tại cuộc bốc thăm, cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công cử ra 01 đại diện của cơ quan để lựa chọn ngẫu nhiên 01 phiếu trong hòm phiếu; người đăng ký mua tài sản có tên trong phiếu được bốc thăm là người được quyền mua tài sản.

Trường hợp tại buổi bốc thăm chỉ có một người tham dự bốc thăm và đồng ý mua thì người đó là người được quyền mua tài sản.

Đang theo dõi

c) Cuộc bốc thăm phải được giám sát bởi đại diện của ít nhất 02 bên gồm Đại diện cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công; Đại diện của những người tham dự bốc thăm. Toàn bộ diễn biến cuộc bốc thăm có thể được ghi âm, ghi hình nếu cần thiết.

Đang theo dõi

đ) Việc xác định người được quyền mua tài sản được lập thành Biên bản theo Mẫu số 03a-BBBT/TSC ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

6. Cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công và người được quyền mua tài sản thực hiện ký Hợp đồng mua bán tài sản theo Mẫu số 01- HĐMB/TSC ban hành kèm theo Thông tư này

Đang theo dõi

7. Trường hợp người được quyền mua tài sản từ chối mua tài sản (từ chối ký Biên bản xác định người được quyền mua tài sản hoặc Hợp đồng mua bán tài sản) tại buổi bốc thăm thì xử lý như sau:

Đang theo dõi

a) Trường hợp chỉ còn một người tham dự bốc thăm và đồng ý mua thì người còn lại duy nhất đó là người được quyền mua tài sản.

Đang theo dõi

b) Trường hợp còn từ hai người tham dự bốc thăm trở lên thì cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công cử ra 01 đại diện của cơ quan để tiếp tục lựa chọn ngẫu nhiên 01 phiếu trong số phiếu còn lại trong hòm phiếu; người đăng ký mua tài sản có tên trong phiếu được bốc thăm là người được quyền mua tài sản.

Đang theo dõi

8. Việc tổ chức bán niêm yết giá lại được thực hiện trong các trường hợp sau:

Đang theo dõi

a) Người được quyền mua tài sản từ chối mua tài sản, trừ trường hợp quy định tại khoản 7 Điều này.

Đang theo dõi

b) Người được quyền mua tài sản đã ký hợp đồng mua bán tài sản nhưng không thanh toán đủ tiền mua tài sản trong thời hạn quy định hoặc đã thanh toán tiền mua tài sản nhưng không nhận tài sản.

Đang theo dõi

c) Người được quyền mua tài sản thuộc đối tượng quy định tại khoản 3 Điều 26 Nghị định số 186/2025/NĐ-CP.

Đang theo dõi

d) Hết thời hạn niêm yết và đăng tải thông tin nhưng không có người đăng ký mua tài sản.

Đang theo dõi

9. Việc tổ chức bán niêm yết giá lại được thực hiện theo quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Điều này. Giá bán tài sản để tổ chức bán niêm yết giá lại được xác định theo quy định tại khoản 7 Điều 26 Nghị định số 186/2025/NĐ-CP.

Đang theo dõi

Điều 4. Lựa chọn đối tác để thực hiện liên doanh, liên kết khi sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích liên doanh, liên kết

Đang theo dõi

1. Nguyên tắc lựa chọn đối tác để thực hiện liên doanh, liên kết:

Đang theo dõi

a) Tuân thủ quy định của pháp luật, bảo đảm theo đúng tiêu chí quy định tại khoản 3 Điều 55 Nghị định số 186/2025/NĐ-CPPhụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

b) Bảo đảm tính chính xác, độc lập, trung thực, công khai, minh bạch, công bằng, khách quan.

Đang theo dõi

c) Tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia liên doanh, liên kết tự chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, chính xác của các thông tin trong hồ sơ đăng ký tham gia lựa chọn. Trường hợp do tổ chức, cá nhân kê khai không đầy đủ, chính xác thông tin dẫn đến đơn vị sự nghiệp công lập lựa chọn đối tác liên doanh, liên kết không đúng quy định thì tổ chức, cá nhân đó bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Đang theo dõi

d) Không lựa chọn các cá nhân, tổ chức có người đại diện theo pháp luật đã bị kết án bằng bản án có hiệu lực pháp luật mà chưa được xoá án tích; tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin không chính xác hoặc giả mạo thông tin về việc đáp ứng tiêu chí trong hồ sơ tại thời điểm lựa chọn đối tác thực hiện liên doanh, liên kết.

Đang theo dõi

2. Đơn vị có tài sản liên doanh, liên kết thông báo công khai về việc lựa chọn đối tác liên doanh, liên kết theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 55 Nghị định số 186/2025/NĐ-CP trong thời hạn ít nhất là 15 ngày trước ngày hết hạn nộp hồ sơ đăng ký.

Đang theo dõi

3. Hồ sơ đăng ký tham gia liên doanh, liên kết do tổ chức, cá nhân xây dựng, có dấu xác nhận của tổ chức, chữ ký của cá nhân bao gồm thông tin đầy đủ về các nhóm tiêu chí, tiêu chí thành phần quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này, gửi kèm theo bản chụp các giấy tờ, tài liệu chứng minh (có dấu treo của tổ chức, chữ ký của cá nhân).

Tổ chức, cá nhân có năng lực tài chính được thuê, thỏa thuận, hợp tác với tổ chức, cá nhân khác có kinh nghiệm trong lĩnh vực liên quan trực tiếp đến hoạt động liên doanh, liên kết để thực hiện nhiệm vụ của tổ chức, cá nhân đó khi thực hiện liên doanh, liên kết (sau đây gọi là đối tác phụ) và sử dụng năng lực, kinh nghiệm của đối tác phụ để chứng minh khả năng đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm liên quan đến hoạt động liên doanh, liên kết. Trong trường hợp này, tại hồ sơ đăng ký tham gia cần xác định cụ thể đối tác phụ và các giấy tờ, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của đối tác phụ.

Trường hợp trong quá trình liên doanh, liên kết, đối tác phụ không tiếp tục tham gia thực hiện hoạt động liên doanh, liên kết thì tổ chức, cá nhân được tự thực hiện hoạt động liên doanh, liên kết nếu chứng minh được mình đáp ứng đầy đủ hoặc cao hơn các tiêu chí của đối tác phụ đã sử dụng khi đăng ký tham gia liên doanh, liên kết hoặc có trách nhiệm lựa chọn đối tác phụ khác đáp ứng đầy đủ hoặc cao hơn các tiêu chí của đối tác phụ đã sử dụng khi đăng ký tham gia liên doanh, liên kết. Trường hợp tổ chức, cá nhân không đáp ứng được điều kiện để tự thực hiện hoặc không có đối tác phụ khác đáp ứng điều kiện thì đơn vị sự nghiệp công lập có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng và phải thông báo cho đối tác liên doanh, liên kết biết về việc chấm dứt hợp đồng, đối tác liên doanh, liên kết chịu trách nhiệm bồi thường theo quy định tại hợp đồng. Việc chấm dứt, huỷ bỏ Hợp đồng đã ký kết được thực hiện theo quy định của pháp luật về dân sự.

Trong trường hợp tổ chức, cá nhân hoặc đối tác phụ đã bị xử phạt vi phạm hành chính do vi phạm quy định trong lĩnh vực liên quan đến hoạt động liên doanh, liên kết, bị kết án bằng bản án có hiệu lực pháp luật về tội vi phạm quy định trong lĩnh vực liên quan đến hoạt động liên doanh, liên kết thì tổ chức, cá nhân có trách nhiệm cung cấp đầy đủ các thông tin này trong hồ sơ đăng ký tham gia liên doanh, liên kết.

Đang theo dõi

4. Trường hợp hết thời hạn nộp hồ sơ đăng ký tham gia liên doanh, liên kết mà chỉ có một tổ chức, cá nhân đăng ký và có tổng số điểm không thấp hơn 50% tổng mức điểm tối đa thì đơn vị sự nghiệp công lập có tài sản xem xét, quyết định lựa chọn tổ chức, cá nhân đó.

Trường hợp có từ 02 tổ chức, cá nhân đăng ký, trên cơ sở các hồ sơ đăng ký tham gia liên doanh, liên kết của các tổ chức, cá nhân, đơn vị sự nghiệp công lập có tài sản thực hiện đánh giá, chấm điểm theo các tiêu chí quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này và xử lý các trường hợp phát sinh theo quy định tại các khoản 5, 6, 7 và 8 Điều này.

Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập có trách nhiệm phê duyệt kết quả lựa chọn đối tác liên doanh, liên kết. Tổ chức, cá nhân được lựa chọn là tổ chức, cá nhân có tổng số điểm cao nhất và không thấp hơn 50% tổng mức điểm tối đa quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp việc liên doanh, liên kết không yêu cầu đầy đủ tiêu chí theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này thì đơn vị sự nghiệp công lập loại trừ số điểm của các tiêu chí không có trong yêu cầu khi xác định tổng mức điểm tối đa.

Đơn vị sự nghiệp công lập có trách nhiệm thông báo công khai kết quả lựa chọn đối tác liên doanh, liên kết trên Trang thông tin điện tử của đơn vị (nếu có), Cổng thông tin điện tử của bộ, cơ quan trung ương, địa phương, Trang thông tin điện tử về tài sản công của Bộ Tài chính và gửi văn bản thông báo kết quả lựa chọn đối tác liên doanh, liên kết cho các tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đăng ký trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày kết quả lựa chọn đối tác liên doanh, liên kết được phê duyệt. Nội dung thông báo kết quả lựa chọn đối tác liên doanh, liên kết bao gồm: Tên tổ chức, cá nhân được lựa chọn; Danh sách tổ chức, cá nhân không được lựa chọn và tóm tắt về lý do không được lựa chọn của từng tổ chức, cá nhân; Kế hoạch hoàn thiện, ký kết hợp đồng liên doanh, liên kết với tổ chức, cá nhân được lựa chọn.

Đang theo dõi

5. Trường hợp có từ hai tổ chức, cá nhân trở lên có tổng số điểm cao nhất bằng nhau thì lựa chọn tổ chức, cá nhân có điểm số cao hơn của tiêu chí theo thứ tự ưu tiên lần lượt như sau: a) Tiêu chí hiệu quả của phương án tài chính; b) Tiêu chí năng lực, kinh nghiệm của đối tác đăng ký tham gia liên doanh, liên kết hoặc khả năng đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm liên quan đến hoạt động liên doanh, liên kết; c) Tiêu chí cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc liên doanh, liên kết; d) Tiêu chí phương án xử lý tài sản sau khi hết thời hạn liên doanh, liên kết; d) Các tiêu chí khác.

Trường hợp có từ hai tổ chức, cá nhân trở lên có điểm số của từng tiêu chí bằng nhau thì đơn vị sự nghiệp công lập tổ chức bốc thăm để lựa chọn một trong các tổ chức, cá nhân đó. Việc tổ chức bốc thăm phải có sự tham gia của đại diện tổ chức, cá nhân có tổng số điểm và số điểm của từng tiêu chí bằng nhau.

Đang theo dõi

6. Trường hợp trong thời hạn 12 tháng tính đến ngày nộp hồ sơ mà tổ chức, cá nhân thuộc một trong các trường hợp quy định dưới đây thì thực hiện như sau:

Đang theo dõi

a) Tổ chức, cá nhân bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc có đối tác phụ của tổ chức, cá nhân bị xử phạt vi phạm hành chính do vi phạm quy định trong lĩnh vực liên quan đến hoạt động liên doanh, liên kết thì cứ mỗi hành vi bị xử phạt vi phạm hành chính, tổ chức, cá nhân đó bị trừ 5% tổng số điểm mà tổ chức, cá nhân được chấm.

Đang theo dõi

b) Cá nhân, tổ chức có người đại diện theo pháp luật hoặc đối tác phụ có người đại diện theo pháp luật bị kết án bằng bản án có hiệu lực pháp luật về tội vi phạm quy định trong lĩnh vực liên quan đến hoạt động liên doanh, liên kết và đã được xoá án tích thì tổ chức, cá nhân đó bị trừ 20% tổng số điểm mà tổ chức, cá nhân được chấm.

Đang theo dõi

c) Tổ chức, cá nhân hoặc đối tác phụ đã bị đơn vị sự nghiệp công lập khác hủy bỏ kết quả lựa chọn theo quy định tại khoản 7 Điều này hoặc từ chối xem xét, đánh giá hồ sơ đề nghị tham gia liên doanh, liên kết do cung cấp thông tin không chính xác hoặc giả mạo thông tin về tiêu chí trong hồ sơ đăng ký tham gia thì tổ chức, cá nhân đó bị trừ 25% tổng số điểm mà tổ chức, cá nhân được chấm.

Đang theo dõi

d) Tổ chức, cá nhân có đối tác phụ có người đại diện theo pháp luật đã bị kết án bằng bản án có hiệu lực pháp luật mà chưa được xoá án tích thì sẽ không được chấm điểm đối với tiêu chí I tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

7. Sau khi có kết quả lựa chọn đối tác tham gia liên doanh, liên kết mà đơn vị sự nghiệp công lập có tài sản nhận được thông tin của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền hoặc có kết quả xác minh của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền khẳng định tổ chức, cá nhân được lựa chọn cung cấp thông tin không chính xác hoặc giả mạo thông tin về tiêu chí trong hồ sơ đăng ký tham gia thì thực hiện như sau:

Đang theo dõi

a) Trường hợp chưa ký hợp đồng liên doanh, liên kết thì đơn vị sự nghiệp công lập có tài sản huỷ bỏ kết quả lựa chọn tổ chức, cá nhân đó, đồng thời, thông báo công khai việc huỷ bỏ kết quả lựa chọn trên Trang thông tin điện tử của đơn vị (nếu có), Cổng thông tin điện tử của bộ, cơ quan trung ương, địa phương, Trang thông tin điện tử về tài sản công của Bộ Tài chính.

Đang theo dõi

b) Trường hợp đã ký hợp đồng liên doanh, liên kết thì đơn vị có tài sản hủy bỏ kết quả lựa chọn tổ chức, cá nhân đó; đồng thời có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng liên doanh, liên kết đối với tổ chức, cá nhân đó và không phải bồi thường thiệt hại. Đơn vị có tài sản thông báo cho tổ chức, cá nhân đó về việc chấm dứt hợp đồng và công khai việc đơn phương chấm dứt hợp đồng, lý do đơn phương chấm dứt hợp đồng trên Trang thông tin điện tử của đơn vị (nếu có), Cổng thông tin điện tử của bộ, cơ quan trung ương, địa phương, Trang thông tin điện tử về tài sản công của Bộ Tài chính.

Đang theo dõi

8. Trong trường hợp hết thời hạn đăng ký mà không có tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đăng ký tham gia hoặc các tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đăng ký tham gia có tổng số điểm chấm không đạt số điểm tối thiểu, đơn vị sự nghiệp công lập có tài sản tổ chức lại việc lựa chọn đối tác tham gia liên doanh, liên kết theo quy định tại khoản 3 Điều 55 Nghị định số 186/2025/NĐ-CP và Điều này.

Đang theo dõi

9. Trong trường hợp kết quả lựa chọn đối tác tham gia liên doanh, liên kết bị hủy bỏ theo quy định tại khoản 7 Điều này thì thực hiện như sau:

Đang theo dõi

a) Nếu kết quả lựa chọn bị hủy bỏ trong thời hạn 06 tháng, kể từ ngày phê duyệt kết quả thì người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập phê duyệt lại kết quả lựa chọn đối tác liên doanh, liên kết đối với tổ chức, cá nhân có tổng số điểm liền kề với điểm của tổ chức, cá nhân bị hủy bỏ nếu tổng số điểm của tổ chức, cá nhân đó không thấp hơn 50% tổng số điểm tối đa và tổ chức, cá nhân đó vẫn còn nhu cầu tham gia liên doanh, liên kết.

Trường hợp tổ chức, cá nhân có tổng số điểm liền kề với điểm của tổ chức, cá nhân bị hủy bỏ không còn nhu cầu tham gia liên doanh, liên kết hoặc tổng số điểm liền kề với điểm của tổ chức, cá nhân bị hủy bỏ thấp hơn 50% tổng số điểm tối đa hoặc không có tổ chức, cá nhân liên kề thì đơn vị sự nghiệp công lập có tài sản tổ chức lại việc lựa chọn đối tác tham gia liên doanh, liên kết theo quy định tại khoản 3 Điều 55 Nghị định số 186/2025/NĐ-CP và Điều này.

Đang theo dõi

b) Nếu kết quả bị hủy bỏ sau thời hạn 06 tháng, kể từ ngày phê duyệt kết quả thì đơn vị sự nghiệp công lập tổ chức lại việc lựa chọn đối tác liên doanh, liên kết theo quy định tại khoản 3 Điều 55 Nghị định số 186/2025/NĐ-CP và Điều này.

Đang theo dõi

Điều 5. Quy chế quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị

Đang theo dõi

1. Người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị có tài sản công có trách nhiệm ban hành và tổ chức thực hiện Quy chế quản lý, sử dụng tài sản công thuộc phạm vi quản lý của cơ quan, tổ chức, đơn vị (sau đây gọi là Quy chế).

Đang theo dõi

2. Căn cứ xây dựng Quy chế:

Đang theo dõi

a) Tiêu chuẩn, định mức, chế độ quản lý, sử dụng tài sản công do cơ quan, người có thẩm quyền quy định.

Đang theo dõi

b) Chức năng, nhiệm vụ và tổ chức, bộ máy của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

Đang theo dõi

c) Thực trạng và yêu cầu quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị.

Đang theo dõi

d) Các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.

Đang theo dõi

3. Nội dung chủ yếu của Quy chế:

Đang theo dõi

a) Quy định cụ thể quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của từng bộ phận, cá nhân có liên quan đến đầu tư xây dựng, mua sắm, tiếp nhận, thuê, thuê mua, khoán kinh phí sử dụng tài sản công; sử dụng, khai thác, đánh giá lại; kiểm kê tài sản; bảo vệ tài sản; bảo dưỡng, sửa chữa tài sản; xử lý vật tư, vật liệu thu hồi được trong quá trình bảo dưỡng, sửa chữa; chuyển đổi công năng sử dụng, thu hồi, điều chuyển, bán, thanh lý, tiêu hủy, chuyển giao; xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, hủy hoại và các hình thức xử lý tài sản khác; báo cáo, công khai tài sản công.

Đối với đơn vị sự nghiệp công lập; tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội có sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết, ngoài các nội dung quy định tại điểm này, Quy chế phải quy định cụ thể quyền và nghĩa vụ của từng bộ phận, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết.

Đang theo dõi

b) Trách nhiệm bàn giao, tiếp nhận tài sản công khi thay đổi tổ chức bộ máy, thay đổi người đứng đầu, khi cán bộ, công chức, viên chức chuyển công tác, nghỉ hưu, nghỉ chế độ.

Đang theo dõi

c) Xử lý đối với các tổ chức, cá nhân vi phạm Quy chế.

Đang theo dõi

d) Các nội dung khác có liên quan đến quản lý, sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị.

Đang theo dõi

4. Quy chế phải được thảo luận hoặc có văn bản gửi lấy ý kiến rộng rãi, dân chủ trong cơ quan, tổ chức, đơn vị trước khi ban hành; sau khi ban hành phải được công bố công khai trong cơ quan, tổ chức, đơn vị.

Đang theo dõi

Điều 6. Biểu mẫu công khai tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị

Đang theo dõi

1. Công khai tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng:

Đang theo dõi

a) Công khai việc hình thành tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện theo Mẫu số 04a-CK/TSC tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

b) Công khai tình hình sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện theo Mẫu số 04b-CK/TSC tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

c) Công khai tình hình xử lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện theo Mẫu số 04c-CK/TSC tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

d) Công khai tình hình khai thác tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện theo Mẫu số 04d-CK/TSC tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Công khai tài sản công của Bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:

Đang theo dõi

a) Công khai việc hình thành tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện theo Mẫu số 05a-CK/TSC tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

b) Công khai tình hình sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện theo Mẫu số 05b-CK/TSC tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

c) Công khai tình hình xử lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện theo Mẫu số 05c-CK/TSC tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

d) Công khai tình hình khai thác tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện theo Mẫu số 05d-CK/TSC tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

3. Công khai tài sản công của cả nước:

Đang theo dõi

a) Công khai việc hình thành tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện theo Mẫu số 06a-CK/TSC tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

b) Công khai tình hình sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện theo Mẫu số 06b-CK/TSC tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

c) Công khai tình hình xử lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện theo Mẫu số 06c-CK/TSC tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

d) Công khai tình hình khai thác tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện theo Mẫu số 06d-CK/TSC tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Đang theo dõi

Điều 7. Hiệu lực thi hành

Đang theo dõi

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 12 năm 2025.

Đang theo dõi

2. Các văn bản quy phạm pháp luật sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành

Đang theo dõi

a) Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

Đang theo dõi

b) Thông tư số 11/2025/TT-BTC ngày 19 tháng 3 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.

Đang theo dõi

3. Bãi bỏ khoản 3 Điều 1 Thông tư số 36/2025/TT-BTC ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều tại các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công.

Đang theo dõi

4. Trường hợp các văn bản dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy định tương ứng tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.

Đang theo dõi

Điều 8. Điều khoản chuyển tiếp

Đang theo dõi

1. Trường hợp đơn vị sự nghiệp công lập đang thực hiện quy trình lựa chọn đối tác liên doanh, liên kết và đã thông báo công khai về việc lựa chọn đối tác liên doanh, liên kết với tiêu chí chấm điểm theo quy định tại Thông tư số 11/2025/TT-BTC thì tiếp tục thực hiện theo Điều 6a Thông tư số 11/2025/TT-BTC. Trường hợp đơn vị sự nghiệp công lập chưa thông báo công khai về việc lựa chọn đối tác liên doanh, liên kết thì thực hiện việc thông báo công khai và lựa chọn đối tác liên doanh, liên kết theo quy định tại Thông tư này.

Đang theo dõi

2.Trong thời gian chưa ban hành Quy chế quản lý, sử dụng tài sản công theo Nghị định số 186/2025/NĐ-CP và Thông tư này, cơ quan, tổ chức, đơn vị

đã ban hành Quy chế quản lý, sử dụng tài sản công theo quy định tại Thông tư số 144/2017/TT-BTC thì được tiếp tục thực hiện các nội dung còn phù hợp theo Quy chế quản lý, sử dụng tài sản công đã được ban hành. Cơ quan, tổ chức, đơn vị có trách nhiệm rà soát Quy chế quản lý, sử dụng tài sản công đã ban hành để sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế để phù hợp với quy định tại Nghị định số 186/2025/NĐ-CP và Thông tư này trong thời hạn 03 tháng, kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Đang theo dõi

3. Trường hợp cơ quan, tổ chức, đơn vị đang thực hiện bán tài sản công theo hình thức niêm yết giá theo quy định tại Thông tư số 144/2017/TT-BTC và cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công đã đăng tải thông tin niêm yết và thông báo giá trước ngày Thông tư này có hiệu lực thì được tiếp tục thực hiện tổ chức việc bán tài sản theo quy định tại Thông tư số 144/2017/TT-BTC.

Đang theo dõi

4. Trong thời gian Chính phủ chưa ban hành quy định về quản lý Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công và báo cáo tài sản công, việc báo cáo kê khai định kỳ tài sản công theo quy định chuyển tiếp tại khoản 8 Điều 112 Nghị định số 186/2025/NĐ-CP thì được thực hiện theo quy định tại Điều 10, Mẫu số 08a-ĐK/TSC, Mẫu số 08b-ĐK/TSC ban hành kèm theo Thông tư số 144/2017/TT-BTC.

Đang theo dõi

5. Trong thời gian chưa hoàn thành việc nâng cấp Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công để đáp ứng các biểu mẫu công khai theo quy định tại Thông tư này thì việc công khai tiếp tục được thực hiện theo các biểu mẫu công khai tài sản công ban hành kèm theo Thông tư số 144/2017/TT-BTC.

Đang theo dõi

Điều 9. Tổ chức thực hiện

Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc chính phủ, cơ quan khác ở trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện Thông tư này./.

Đang theo dõi
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Chính phủ; Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch Nước; Văn phòng Tổng Bí thư;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ; Cơ quan thuộc Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án Nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- HĐND, UBND các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Sở Tài chính các tỉnh, TP trực thuộc TW;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính (Bộ Tư pháp);
- Công báo;
- Cổng thông tin điện tử: Chính phủ, Bộ Tài chính;
- Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính;
- Lưu: VT, QLCS (30b).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
 
 
 
 
Đỗ Thành Trung
Tải biểu mẫu
Phụ lục I
(Kèm theo Thông tư số 120/2025/TT-BTC ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)
 
BẢNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM
TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ LIÊN DOANH, LIÊN KẾT

 

TT

NỘI DUNG

ĐIỂM TỐI ĐA

I

Năng lực, kinh nghiệm của đối tác đăng ký tham gia liên doanh, liên kết hoặc khả năng đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm liên quan đến hoạt động liên doanh, liên kết (Tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia liên doanh, liên kết được sử dụng năng lực, kinh nghiệm của đối tác phụ để chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện các hoạt động liên quan đến hoạt động liên doanh, liên kết)

30,0

1

Thời gian hoạt động trong lĩnh vực liên quan đến hoạt động liên doanh, liên kết

(Chỉ chọn một trong các điểm 1.1, 1.2, 1.3 hoặc 1.4)

5,0

1.1

Dưới 01 năm

0

1.2

Từ 01 năm đến dưới 03 năm

1,0

1.3

Từ 03 năm đến dưới 05 năm

3,0

1.4

Từ 05 năm trở lên

5,0

2

Số lượng nhân viên và lao động theo hợp đồng hoạt động trực tiếp trong lĩnh vực liên doanh, liên kết của tổ chức/cá nhân (bình quân 03 năm gần nhất)

(Chỉ chọn một trong các điểm 2.1, 2.2 hoặc 2.3)

5,0

2.1

Dưới 50 người

1,0

2.2

Từ 50 đến dưới 100 người

3,0

2.3

Từ 100 người trở lên

5,0

3

Kết quả kinh doanh trong lĩnh vực liên quan đến hoạt động liên doanh, liên kết trong 03 năm gần nhất

(Chỉ chọn một trong các điểm 3.1, 3.2, 3.3 hoặc 3.4)

10,0

3.1

Dưới 20% thời gian đã hoạt động là kinh doanh có lãi

2,0

3.2

Từ 20% đến dưới 40% thời gian đã hoạt động là kinh doanh có lãi

4,0

3.3

Từ 40% đến dưới 60% thời gian đã hoạt động là kinh doanh có lãi

6,0

3.4

Từ 60% đến dưới 80% thời gian đã hoạt động là kinh doanh có lãi

8,0

3.5

Từ 80% đến 100% thời gian đã hoạt động là kinh doanh có lãi

10,0

4

Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (đối với tổ chức) hoặc thuế thu nhập cá nhân (đối với cá nhân) bình quân 03 năm gần nhất

(Chỉ chọn một trong các điểm 4.1, 4.2, 4.3, 4.4, 4.5, hoặc 4.6)

10,0

4.1

Dưới 100 triệu đồng

2,0

4.2

Từ 100 triệu đồng đến dưới 300 triệu đồng

4,0

4.3

Từ 300 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng

6,0

4.4

Từ 500 triệu đồng đến dưới 1000 triệu đồng

8,0

4.5

Từ 1000 triệu đồng đến dưới 2000 triệu đồng

9,0

4.6

Từ 2000 triệu đồng trở lên

10,0

II

Hiệu quả của phương án tài chính (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án)

35,0

1

Phương án tài chính đề xuất rõ ràng các nội dung của phương án tài chính (các khoản doanh thu, các khoản chi phí, chênh lệch thu chi)

5,0

2

Phương án tổ chức, thực hiện đề xuất rõ ràng các nội dung về việc tổ chức bố trí nhân sự phục vụ việc liên doanh, liên kết; phương án, biện pháp bảo vệ, duy tu, bảo dưỡng tài sản công.

5,0

3

Cam kết đầu tư, cải tạo cơ sở vật chất hiện đại cho việc liên doanh liên kết

5,0

4

Cam kết chia sẻ lợi nhuận (Chấm điểm theo tổng số tiền tổ chức, cá nhân cam kết chia sẻ cho đơn vị sự nghiệp công lập khi thực hiện liên doanh, liên kết)

15,0

5

Cam kết việc đơn vị sự nghiệp công lập không phải thanh toán tiền trong trường hợp chênh lệch thu chi từ hoạt động liên doanh, liên kết âm

5

III

Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc liên doanh, liên kết

(Chấm điểm theo tổng giá trị đánh giá lại cơ sở vật chất, trang thiết bị tổ chức, cá nhân sẵn có dự kiến sử dụng tham gia liên doanh, liên kết và số tiền tổ chức, cá nhân cam kết chi trả cho việc đầu tư xây dựng, mua sắm tài sản phục vụ hoạt động liên doanh, liên kết)

15,0

IV

Phương án xử lý tài sản sau khi hết thời hạn liên doanh, liên kết

10,0

 

Cam kết chuyển giao không bồi hoàn tài sản hình thành thông qua hoạt động liên doanh, liên kết cho đơn vị sự nghiệp công lập (đối với các tài sản không phải là quyền sử dụng đất, nhà, công trình và tài sản gắn liền với đất)

10,0

V

Các tiêu chí khác (Đơn vị sự nghiệp công lập tự xác định phù hợp với mục đích liên doanh, liên kết, chức năng, nhiệm vụ của đơn vị)

10,0

Tổng số điểm

100

Ghi chú: Trường hợp, Hồ sơ đăng ký tham gia của tổ chức, cá nhân không có thông tin về tiêu chí, tiêu chí thành phần thì chấm 0 điểm đối với tiêu chí, tiêu chí thành phần đó. Đơn vị sự nghiệp công lập có tài sản được phép thực hiện đối chiếu các tài liệu cung cấp trong Hồ sơ đăng ký với bản chính của tổ chức, cá nhân trong quá trình chấm điểm và đến trước thời điểm quyết định lựa chọn (nếu thấy cần thiết).

 

Đang theo dõi
Phụ lục II
CÁC BIỂU MẪU
(Kèm theo Thông tư số 120/2025/TT-BTC ngày 18 tháng 12 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính)

 

STT

KÝ HIỆU

TÊN BIỂU MẪU

1

Mẫu số 01-HĐMB/TSC

Hợp đồng mua bán tài sản

2

Mẫu số 02-PĐK/TSC

Phiếu đăng ký mua tài sản

3

Mẫu số 03a-BBBT/TSC

Biên bản xác định người được quyền mua tài sản (Trường hợp có nhiều người đăng ký mua tài sản)

4

Mẫu số 03b-BBBT/TSC

Biên bản xác định người được quyền mua tài sản (Trường hợp có một người đăng ký mua tài sản)

B

Công khai tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị trực tiếp quản lý, sử dụng

1

Mẫu số 04a-CK/TSC

Công khai việc hình thành tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị.

2

Mẫu số 04b-CK/TSC

Công khai tình hình sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị

4

Mẫu số 04c-CK/TSC

Công khai tình hình xử lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị

5

Mẫu số 04d-CK/TSC

Công khai tình hình khai thác tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị

c

Công khai tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị của Bộ, cơ quan trung ương, ủy ban nhân dân cấp tỉnh

1

Mẫu số 05a-CK/TSC

Công khai việc hình thành tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị.

2

Mẫu số 05b-CK/TSC

Công khai tình hình sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị

3

Mẫu số 05c-CK/TSC

Công khai tình hình xử lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị

4

Mẫu số 05d-CK/TSC

Công khai tình hình khai thác tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị

D

Công khai tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị của cả nước

 

Mẫu số 06a-CK/TSC

Công khai việc hình thành tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị.

2

Mẫu số 06b-CK/TSC

Công khai tình hình sử dụng tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị

3

Mẫu số 06c-CK/TSC

Công khai tình hình xử lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị

4

Mẫu số 06d-CK/TSC

Công khai tình hình khai thác tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 01-HĐMB/TSC

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
 
HỢP ĐỒNG MUA BÁN TÀI SẢN
Số: ……………

 

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;

Căn cứ Bộ luật dân sự số 91/2015/QH13;

Căn cứ Luật Thương mại số 36/2005/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi

Luật số 05/2017/QH14 và Luật số 44/2019/QH14;

Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 286/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số ..../2025/TT-BTC ngày .... tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Quyết định số .... ngày .... của …………….. về việc …………………. ;

Căn cứ kết quả bán bán tài sản;

Hôm nay, ngày …..tháng .... năm….  , tại ……………. chúng tôi gồm có:

I. Bên bán (cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công):

Tên đơn vị: …………………………….………………………..……………………………

Mã số quan hệ với NSNN: …………………………….……………………………………

Mã số thuế (nếu có): …………………………….…………………………………………..

Đại diện bởi: …………………………………., chức vụ …………………………………..

Địa chỉ: …………………………….………………………………………………………….

Số điện thoại: …………………………….………………………………………………….

Số tài khoản ngân hàng/kho bạc: …………………………….……………………………

Tên tài khoản: ……...……………………….………………………………………………..

Nơi mở tài khoản: …………………………….……………………………………………..

II. Bên mua:

Tên đơn vị/cá nhân: …………………………….…………………………………………..

Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Chứng minh nhân dân (CMND)/Căn cước công dân (CCCD)/Căn cước (CC) số: …………………………….…………………………

Mã số thuế (nếu có): ……………………………..………………………………………….

Đại diện bởi: …………………………………., chức vụ …………………………………..

Địa chỉ: …………………………….………………………………………………………….

Số điện thoại: …………………………….………………………………………………….

Số tài khoản ngân hàng/kho bạc: …………………………….……………………………

Tên tài khoản: ……...……………………….………………………………………………..

Nơi mở tài khoản: …………………………….……………………………………………..

Hai bên thống nhất ký Hợp đồng mua bán tài sản với các nội dung sau:

Điều 1. Tài sản mua bán

1. Tên tài sản.

2. Chủng loại tài sản.

3. Số lượng tài sản.

Điều 2. Giá mua bán tài sản

1. Giá mua bán tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này là: …………………………đồng (bằng chữ: ………………………. đồng Việt Nam), cụ thể: (giá bán tài sản tương ứng với từng tài sản hoặc nhóm tài sản nếu cùng chủng loại tại Điều 1 của Hợp đồng).

2. Các chi phí khác phát sinh do bên mua và bên bán tự thỏa thuận (nếu có).

Điều 3. Phương thức và thời hạn thanh toán

1. Phương thức thanh toán(1) (xác định rõ phương thức thanh toán trực tiếp bằng tiền mặt, hoặc chuyển khoản hoặc phương thức thanh toán khác; trường hợp thanh toán bằng hình thức chuyển khoản thì ghi rõ thông tin chuyển khoản)

2. Thời hạn thanh toán:

a) Bên mua có trách nhiệm nộp cho Bên bán khoản tiền đặt cọc là ……… đồng (bằng 20% giá mua bán) tại thời điểm ký Hợp đồng này.

b) Bên mua có trách nhiệm thanh toán số tiền còn lại là đồng cho bên bán chậm nhất là ngày …… tháng .... năm (2) ;

Điều 4. Thời gian, địa điểm giao, nhận tài sản

1. Thời gian giao, nhận tài sản

2. Địa điểm giao, nhận tài sản (3)

Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của các bên.

1. Quyền và nghĩa vụ của Bên bán:

- Bàn giao tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng giấy tờ về quyền sử dụng, quyền sở hữu tài sản (nếu có) cho bên mua đúng thời hạn, địa điểm quy định tại Điều 4 Hợp đồng này.

- Phối hợp với Bên mua thực hiện thủ tục chuyển quyền sử dụng, quyền sở hữu tài sản theo quy định của pháp luật (nếu cần thiết).

- Quyền và nghĩa vụ khác (nếu có).

2. Quyền và nghĩa vụ của Bên mua:

- Thanh toán tiền mua tài sản cho Bên bán đúng thời hạn quy định tại Điều 3 Hợp đồng này.

- Thực hiện đăng ký quyền sử dụng, quyền sở hữu tài sản theo quy định của pháp luật và nộp các khoản thuế, lệ phí liên quan đến việc mua bán tài sản theo Hợp đồng này thuộc trách nhiệm của Bên mua theo quy định của pháp luật.

- Quyền và nghĩa vụ khác (nếu có).

3. Các thỏa thuận khác giữa bên mua và bên bán (nếu có).

Điều 6. Cam đoan của các bên

Bên mua và bên bán chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

1. Bên bán cam đoan:

1.1. Những thông tin về tài sản đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

1.2. Tài sản thuộc trường hợp được bán tài sản theo quy định của pháp luật;

1.3. Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:

a) Tài sản không có tranh chấp;

b) 'lài sản không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

1.4. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

1.5. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận ghi trong Hợp đồng này.

2. Bên mua cam đoan:

2.1. Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

2.2. Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sở hữu tài sản;

2.3. Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

2.4. Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

Điều 7. Trách nhiệm vi phạm hợp đồng

1. Xử lý trong trường hợp Bên mua không tiếp nhận tài sản sau khi đã ký Hợp đồng (đã thanh toán hoặc không thanh toán) thì được xử lý như sau:

1.1. Quá thời hạn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 3 Hợp đồng này mà Bên mua chưa thanh toán đủ số tiền mua tài sản thì Hợp đồng này bị huỷ bỏ. Tài sản tại Điều 1 Hợp đồng này thuộc về Bên bán. Bên mua phải chịu phạt khoản tiền tương đương với số tiền đặt cọc tại điểm a khoản 2 Điều 3 Hợp đồng này.

1.2. Tài sản và số tiền đã thanh toán thuộc về Bên bán trong trường hợp Bên mua đã thanh toán nhưng không tiếp nhận tài sản.

2. Các trường hợp vi phạm hợp đồng khác (xác định rõ hành vi được xác định là vi phạm hợp đồng, hình thức phạt, trách nhiệm bồi thường thiệt hại khi 01 bên vi phạm hợp đồng)

Điều 8. Xử lý tranh chấp (xác định rõ hình thức giải quyết tranh chấp, cơ quan/tổ chức có thẩm quyền giải quyết tranh chấp,...)

Hợp đồng này được làm thành 04 bản có giá trị pháp lý như nhau; Bên bán giữ 02 bản, Bên mua giữ 02 bản./.

 

ĐẠI DIỆN BÊN BÁN

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

ĐẠI DIỆN BÊN MUA

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

 

 

 

Ghi chú:

(1) Ưu tiên áp dụng hình thức thanh toán không dùng tiền mặt để phù hợp với quy định về cung ứng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt tại Thông tư số 15/2024/TT-NHNN ngày 28/6/2024 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

(2) Ngày/tháng/năm thanh toán được ghi cụ thể nhưng không quá 05 ngày làm việc, kể từ ngày ký Hợp đồng mua bán tài sản theo quy định tại Khoản 5 Điều 26Khoản 7 Điều 24 Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ.

(3) Việc giao tài sản cho người mua được thực hiện tại nơi có tài sản sau khi người mua đã hoàn thành việc thanh toán theo quy định tại khoản 6 Điều 26 Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ.

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 02-PĐK/TSC

TÊN CƠ QUAN ĐƯỢC
GIAO NHIỆM VỤ TỔ CHỨC
BÁN TÀI SẢN CÔNG

__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

……., ngày … tháng … năm ……

 

 

PHIẾU ĐĂNG KÝ MUA TÀI SẢN

 

1. Tên đơn vị/cá nhân đăng ký mua: …………………………….……………………………

2(1). CMND/CCCD/CC/Hộ chiếu số: ………………………………..… ngày ……………….

3* . Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: ……… ngày ……....

Mã số thuế (nếu có): …………………………….……………………………………………….

Đại diện bởi: ………………………….., chức vụ ………………………………………………

CMND/CCCD/CC/Hộ chiếu số (1): ……………………………….. ngày …………………….

4. Địa chỉ: …………………………….……………………………………………………………

5. Số điện thoại: …………………………….……………………………………………………

6. Địa chỉ thư điện tử: …………………………….……………………………………………..

7. Tài sản đăng ký mua (3): …………………………….……………………………………….

8. Mã số của cuộc bán niêm yết (4): …..………………….……………………………………

 

 

NGƯỜI ĐĂNG KÝ MUA TÀI SẢN (5)

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

Ghi chú:

- Phiếu đăng ký mua tài sản phải do Cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công phát hành và được đóng dấu treo của cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công.

- (1) Áp dụng riêng đối với người mua là cá nhân.

- (2) Áp dụng riêng đối với người mua là cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp; giấy tờ yêu cầu còn trong thời hạn sử dụng.

- (3) Ghi tên cụ thể tài sản đăng ký mua hoặc ghi “Theo Thông báo ngày của ”.

- (4) Mã số của cuộc bán niêm yết do cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công xác định và thực hiện niêm yết, thông báo công khai theo quy định tại khoản 3 Điều 3 Thông tư này.

- (5) Nếu người đăng ký mua là cá nhân thì cá nhân ký, ghi rõ họ tên; nếu người đăng ký mua là cơ quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp thì người đại diện ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu.

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 03a-BBBT/TSC

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
 
BIÊN BẢN XÁC ĐỊNH NGƯỜI ĐƯỢC QUYỀN MUA TÀI SẢN
THEO HÌNH THỨC NIÊM YẾT GIÁ
(Trường hợp có nhiều người đăng ký mua tài sản)

 

Hôm nay, vào hồi ……. giờ …….. phút ngày ……. tháng …….. năm …….. , tại ………,…….. (1) tổ chức bốc thăm lựa chọn người được quyền mua tài sản.

- Tài sản bán: …………………………….…………………………………………….

- Giá bán tài sản: …………………………….………………………………………..

- Mã số của cuộc bán niêm yết (2) : …………………………….……………………

I. Thành phần tham dự:

1. Đại diện cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công:

- Ông/bà: ………………, chức vụ: …………………………….……………………

- Ông/bà: ………………, chức vụ: …………………………….……………………

2. Người tham gia bốc thăm (Họ và tên, số CMND/CCCD/CC/Hộ chiếu còn trong thời hạn sử dụng, tên tổ chức, địa chỉ liên hệ, số điện thoại liên hệ):

- …………………………….……………………………………………….……………

- …………………………….…………………………………………………………….

II. Diễn biến cụ thể của cuộc bốc thăm:

……………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………..

III. Kết quả bốc thăm:

Người được quyền mua tài sản theo kết quả bốc thăm là:

-Tổ chức/cá nhân: …………………………….…………………………………………

Đại diện bởi:…………………………………….., chức vụ …………………………….

- Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/CMND/CCCD /Hộ chiếu còn trong thời hạn sử dụng số: …………….. ngày ……………

- Địa chỉ …………………………….……………………………………………………...

Việc bốc thăm lựa chọn người được quyền mua tài sản kết thúc vào lúc .... giờ cùng ngày. Các bên cùng thống nhất ký tên.

Biên bản được lập thành .... bản, có giá trị pháp lý như nhau, mỗi cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân tham gia ký tên tại Biên bản này giữ 01 biên bản./.

 

NGƯỜI ĐƯỢC QUYỀN MUA TÀI SẢN

(Ký, ghi rõ họ, tên)

 

 

NGƯỜI GHI BIÊN BẢN

(Ký, ghi rõ họ, tên)

 

 

ĐẠI DIỆN NGƯỜI THAM GIA BỐC THĂM
(nếu có)

(Ký, ghi rõ họ, tên)

ĐẠI DIỆN CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO
NHIỆM VỤ TỔ CHỨC BÁN TÀI SẢN
CÔNG

(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)

 

 

Ghi chú:

(1) Tên cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công.

(2) Mã số của cuộc bán niêm yết do cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công xác định và thực hiện niêm yết, thông báo công khai theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư này.

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu số 03b-BBBT/TSC

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

 

BIÊN BẢN XÁC ĐỊNH NGƯỜI ĐƯỢC QUYỀN MUA TÀI SẢN
THEO HÌNH THỨC NIÊM YẾT GIÁ

(Trường hợp có 01 người đăng ký mua tài sản)

 

Hôm nay, vào hồi ……. giờ …….. phút ngày ……. tháng …….. năm …….. , tại ………,…….. (1) tổ chức lựa chọn người được quyền mua tài sản.

- Tài sản bán: …………………………….…………………………………………….

- Giá bán tài sản: …………………………….………………………………………..

- Mã số của cuộc bán niêm yết (2) : …………………………….……………………

I. Thành phần tham dự:

1. Đại diện cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công:

- Ông/bà: ………………, chức vụ: …………………………….……………………

- Ông/bà: ………………, chức vụ: …………………………….……………………

2. Người đăng ký mua tài sản duy nhất (Họ và tên, số CMND/CCCD/CC/Hộ chiếu còn trong thời hạn sử dụng, tên tổ chức, địa chỉ liên hệ, số điện thoại liên hệ): ……………………..

II. Quá trình niêm yết, đăng tải thông tin tài sản

Trong thời gian từ ngày ... tháng ... năm .... đến ngày ... tháng ... năm .... , (1) đã thực hiện thông tin niêm yết và đăng tải thông tin tài sản trên Trang thông tin điện tử về tài sản công tại địa chỉ https://taisancong.vn cùng với việc niêm yết tại trụ sở cơ quan. Đến ngày ... tháng ... năm .... đã hết thời hạn niêm yết và thông báo giá………...(1) nhận được một Phiếu đăng ký mua tài sản duy nhất của ……………………………..  (3) 

III. Kết quả

Người được quyền mua tài sản là:

-Tổ chức/cá nhân: …………………………….…………………………………………

Đại diện bởi:…………………………………….., chức vụ …………………………….

- Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/CMND/CCCD /Hộ chiếu còn trong thời hạn sử dụng số: …………….. ngày ……………

- Địa chỉ …………………………….……………………………………………………...

Biên bản được lập thành .... bản, có giá trị pháp lý như nhau, các bên cùng thống nhất ký tên, mỗi cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân tham gia ký tên tại Biên bản này giữ 01 biên bản./.

 

NGƯỜI ĐƯỢC QUYỀN MUA TÀI SẢN

(Ký, ghi rõ họ, tên)

 

 

ĐẠI DIỆN CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO
NHIỆM VỤ TỔ CHỨC BÁN TÀI SẢN
CÔNG

(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)

 

 

Ghi chú:

(1) Tên cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công.

(2) Mã số của cuộc bán niêm yết do cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức bán tài sản công xác định và thực hiện niêm yết, thông báo công khai theo quy định tại khoản 2 Điều 3 Thông tư này.

(3) Tên của tổ chức/cá nhân đăng ký mua tài sản.

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Bộ, tỉnh: …………………………….………………………………………

Cơ quan quản lý cấp trên: …………………………….………………..

Cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản: ……………………….....

Mã đơn vị: …………………………….………………………………….…

Loại hình đơn vị: …………………………….…………….………………

Mẫu số 04a-CK/TSC

 

CÔNG KHAI VIỆC HÌNH THÀNH TÀI SẢN CÔNG TẠI CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
NĂM...

 

Stt

Tên tài sản

Đơn vị tính

Số lượng

Nhãn hiệu

Nguyên giá (mua/thuê/ nhận điều chuyển) (Nghìn đồng)

Hình thức mua sắm/thuê/ nhận điều chuyển

Nhà cung cấp (người bán)/Cơ quan điều chuyển

Giá trị các khoản hoa hồng, chiết khấu, khuyến mãi thu được khi thực hiện mua sắm (nếu có) (Nghìn đồng)

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

I

Đầu tư xây dựng, mua sắm

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Nhà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Vật kiến trúc, công trình xây dựng khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Xe ô tô

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Xe ô tô phục vụ công tác các chức danh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Xe ô tô phục vụ công tác chung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Xe ô tô chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Xe ô tô phục vụ lễ tân nhà nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Phương tiện vận tải khác (ngoài xe ô tô)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Máy móc, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Máy móc, thiết bị phục vụ chức danh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2

Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.3

Máy móc, thiết bị chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Tài sản cố định đặc thù

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Tài sản cố định hữu hình khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Tài sản cố định vô hình (ngoài giá trị quyền sử dụng đất)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Tài sản giao mới

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Tài sản đi thuê

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Tài sản nhận điều chuyển

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký, họ tên)

Ngày      tháng      năm 

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, họ tên và đóng dấu)

 

 

Ghi chú:

- Mã đơn vị là mã đơn vị đăng ký tài sản của các đơn vị có tài sản công phải kê khai vào Phần mềm Quản lý tài sản công.

Thời điểm được xác định là đã hoàn thành việc mua sắm tài sản là thời điểm hoàn thành việc chuyển giao tài sản, thanh toán và thanh lý hợp đồng mua sắm tài sản.

- Cột số 7: Ghi rõ hình thức mua sắm/thuê/nhận điều chuyển: Đấu thầu, chỉ định thầu, chào hàng cạnh tranh, mua sắm trực tiếp, điều chuyển.

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Bộ, tỉnh: …………………………….………………………………………

Cơ quan quản lý cấp trên: …………………………….………………..

Cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản: ……………………….....

Mã đơn vị: …………………………….………………………………….…

Loại hình đơn vị: …………………………….…………….………………

Mẫu số 04b-CK/TSC

 

CÔNG KHAI TÌNH HÌNH SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ NĂM...

 

ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá/Giá trị còn lại là: Nghìn đồng.

STT

Danh mục tài sản

Số lượng

Diện tích

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Hiện trạng sử dụng

Ghi chú

Đang sử dụng đúng mục đích

Đang sử dụng không đúng mục đích

Bỏ trống/ không sử dụng

Hỏng, không SỬ dụng được

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

1

Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Nhà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Vật kiến trúc, công trình xây dựng khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Xe ô tô

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Xe ô tô phục vụ công tác các chức danh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Xe ô tô phục vụ công tác chung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Xe ô tô chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Xe ô tô phục vụ lễ tân nhà nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.

Phương tiện vận tải khác (ngoài xe ô tô)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Máy móc, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Máy móc, thiết bị phục vụ chức danh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2

Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.3

Máy móc, thiết bị chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Tài sản cố định đặc thù

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Tài sản cố định hữu hình khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Tài sản cố định vô hình (ngoài giá trị quyền sử dụng đất)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký, họ tên)

Ngày     tháng     năm 

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, họ tên và đóng dấu)

 

 

Ghi chú:

- Mà đơn vị là Mà đơn vị đăng ký tài sản của các đơn vị có tài sản công phải kê khai vào Phần mềm Quản lý tài sản công.

- Cột 4: Với tài sản là nhà: Trường hợp không có thông tin về diện tích sàn sử dụng thì báo cáo theo diện tích sàn xây dựng.

- Cột 2: Với tài sản là xe ô tô: Ghi theo nhãn hiệu và biển kiểm soát (Ví dụ: Toyota Camry 10A-9999).

- Cột 7, 8, 9, 10: Hiện trạng sử dụng theo diện tích (m 2) đối với tài sản là đất, nhà, đảm bảo diện tích cột (7) + (8) + (9) + (10) = (4); theo số lượng (cái, hộ thống) đối với tài sản còn lại.

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Bộ, tỉnh: …………………………….………………………………………

Cơ quan quản lý cấp trên: …………………………….………………..

Cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản: ……………………….....

Mã đơn vị: …………………………….………………………………….…

Loại hình đơn vị: …………………………….…………….………………

Mẫu số 04c-CK/TSC

 

 

CÔNG KHAI TÌNH HÌNH XỬ LÝ TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ

NĂM …..

 

ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên: Diện tích là: m2; Nguyên giá/Giá trị còn lại/Số tiền/Chi phí là: Nghìn đồng.

STT

Danh mục tài sản trong kỳ báo cáo được xử lý

Giá trị theo sổ sách kế toán

Hình thức xử lý theo Quyết định của cấp có thẩm quyền

Kết quả xử lý đến thời điểm báo cáo

Số tiền thu được từ xử lý tài sản (Nghìn đồng)

Chi phí xử lý tài sản (Nghìn đồng)

Ghi chú

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Thu hồi

Điều chuyển

Bán

Thanh lý

Tiêu hủy

Xử lý trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại

Chuyển giao

Xử lý khác

Nguồn ngân sách

Nguồn khác

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

1

Cơ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Nhà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Vật kiến trúc, công trình xây dựng khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Xe ô tô

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Xe ô tô phục vụ công tác các chức danh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Xe ô tô phục vụ công tác chung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Xe ô tô chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Xe ô tô phục vụ lễ tân nhà nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Phương tiện vận tải khác (ngoài xe ô tô)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Máy móc, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.1

Máy móc, thiết bị phục vụ chức danh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.2

Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4.3

Máy móc, thiết bị chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Tài sản cố định đặc thù

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Tài sản cố định hữu hình khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Tài sản cố định vô hình (ngoài giá trị quyền sử dụng đất)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký, họ tên)

Ngày     tháng     năm 

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, họ tên và đóng dấu)

 

 

Ghi chú:

- Mã đơn vị là Mã đơn vị đăng ký tài sản của các đơn vị có tài sản công phải kê khai vào Phần mềm Quản lý tài sản công.

- Cột 2: Phần 2 Xe ô tô: Ghi theo nhãn hiệu và biển kiểm soát (Ví dụ: Toyota Camry 10A-9999).

- Cột 14: Ghi rõ đã thực hiện hay chưa, trường hợp đã bán thì ghi rõ hình thức bán (đấu giá, niêm yết, chỉ định), trường hợp đã thanh lý thì ghi rõ hình thức thanh lý (phá dỡ, hủy bỏ, bán đấu giá, bán niêm yết, bán chỉ định).

- Cột 15: Số tiền thu được từ xử lý tài sản trong trường hợp bán, thanh lý theo hình thức bán đấu giá mà giá người mua trả theo lô, trọn gói gồm nhiều tài sản thì phân bổ số tiền thu được đối với từng tài sản theo tỷ lệ nguyên giá của tài sản trên tổng nguyên giá của các tài sản bán, thanh lý.

- Cột 16: Chi phí xử lý tài sản trọn gói/theo lô thì thực hiện phân bổ chi phí cho từng tài sản theo tỷ lệ nguyên giá của tài sản trên tổng nguyên giá của các tài sản bán, thanh lý.

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Bộ, tỉnh: …………………………….………………………………………

Cơ quan quản lý cấp trên: …………………………….………………..

Cơ quan, tổ chức, đơn vị sử dụng tài sản: ……………………….....

Mã đơn vị: …………………………….………………………………….…

Loại hình đơn vị: …………………………….…………….………………

Mẫu số 04d-CK/TSC

 

 

CÔNG KHAI TÌNH HÌNH KHAI THÁC TÀI SẢN CÔNG TẠI cơ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ

NĂM …….

 

ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên: Diện tích là: m2; Nguyên giá/Giá trị còn lại/Số tiền/Chi phí là: Nghìn đồng.

Stt

Tên tài sản

Số lượng

Diện tích

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Khai thác

Kinh doanh

Cho thuê

Liên doanh, liên kết

Số tiền thu được trong năm

Chi phí

Số tiền nộp ngân sách nhà nước

Số tiền giữ lại

Diện tích

Hình thức

Diện tích

Hình thức

Diện tích

Hình thức

Diện tích

Hình thức

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

1

Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Nhà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Vật kiến trúc, Công trình xây dựng khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Xe ô tô

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Xe ô tô phục vụ công tác các chức danh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Xe ô tô phục vụ công tác chung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Xe ô tô chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Xe ô tô phục vụ lễ tân nhà nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Phương tiện vận tải khác (ngoài xe ô tô)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Máy móc, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Máy móc, thiết bị phục vụ chức danh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.3

Máy móc, thiết bị chuyên dùng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Tài sản cố định đặc thù

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Tài sản cố định hữu hình khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Tài sản cố định vô hình (ngoài giá trị quyền sử dụng đất)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký và ghi rõ họ tên)

Ngày     tháng     năm 

THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ, tên)

 

 

Ghi chú:

- Mã đơn vị là Mã đơn vị đăng ký tài sản của các đơn vị có tài sản công phải kê khai vào Phần mềm Quản lý tài sản công.

- Cột 2: Phần II Xe ô tô: Ghi theo nhãn hiệu và biển kiểm soát (Ví dụ: Toyota Camry 10A-9999).

- Cột 4, 7, 9, 11, 13: Ghi chỉ tiêu diện tích đối với tài sản là đất, nhà; ghi chỉ tiêu số lượng đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố định khác.

- Cột 14: Ghi rõ hình thức liên doanh, liên kết theo quy định Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ.

- Căn cứ vào các hình thức khai thác tài sản công thực tế theo quy định của pháp luật, cơ quan, tổ chức, đơn vị bổ sung các cột chỉ tiêu công khai về các hình thức khai thác khác cho phù hợp.

- Cột 15: Số tiền thu được từ xử lý tài sản trong trường hợp bán, thanh lý theo hình thức bán đấu giá mà giá người mua trả theo lô, trọn gói gồm nhiều tài sản thì phân bổ số tiền thu được đối với từng tài sản theo tỷ lệ nguyên giá của tài sản trên tổng nguyên giá của các tài sản bán, thanh lý.

- Cột 16: Chi phí xử lý tài sản trọn gói/theo lô thì thực hiện phân bổ chi phí cho từng tài sản theo tỷ lệ nguyên giá của tài sản trên tổng nguyên giá của các tài sản bán, thanh lý.

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Bộ, tỉnh: ………………………………………..

Mã đơn vị: ……………………………………..

Mẫu số 05a-CK/TSC

 

CÔNG KHAI VIỆC HÌNH THÀNH TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
NĂM ...

 

ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m 2 ; Nguyên giá là: Nghìn đồng.

STT

TÀI SẢN

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG/ MUA SẮM

TIẾP NHẬN GIÁO, ĐIỀU CHUYỂN

THUÊ

Số lượng

Diện tích

Nguyên giá

Số lượng

Diện tích

Nguyên giá

Số lượng

Diện tích

Nguyên giá

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

I

Đơn vị A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Nhà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Vật kiến trúc, công trình xây dựng khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Xe ô tô

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Phương tiện vận tải khác (ngoài xe ô tô)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Máy móc, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Tài sản cố định đặc thù

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Tài sản cố định hữu hình khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Tài sản cố định vô hình (ngoài giá trị quyền sử dụng đất)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Đơn vị B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký và ghi rõ họ tên)

........, ngày........tháng........năm......

BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH

(Ký, họ tên và đóng dấu)

 

Ghi chú:

- Mã đơn vị là Mà đơn vị đăng ký tài sản của các đơn vị có tài sàn công phải kê khai vào Phần mềm Quản lý tài sàn công.

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Bộ, tỉnh: ………………………………………..

Mã đơn vị: ……………………………………..

Mẫu số 05b-CK/TSC

 

CÔNG KHAI TÌNH HÌNH SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI CÁC CƠ QUAN, TỔ CHÚC, ĐƠN VỊ
NĂM...

 

ĐVT cho: Số lượng là: Cải, khuôn viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá/Giá trị còn lại là: Nghìn đồng.

STT

TÀI SẢN

TỔNG CỘNG

Hiện trạng sử dụng

Ghi chú

SỐ

LƯỢNG

DIỆN TÍCH

Đang sử dụng đúng mục đích

Đang sử dụng không đúng mục đích

Bỏ trống/ không sử dụng

Hỏng, không sử dụng được

1

2

3

4

5

6

7

8

9

I

Đơn vị A

 

 

 

 

 

 

 

1

Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Nhà

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Vật kiến trúc, công trình xây dựng khác

 

 

 

 

 

 

 

2

Xe ô tô

 

 

 

 

 

 

 

3

Phương tiện vận tải khác (ngoài xe ô tô)

 

 

 

 

 

 

 

4

Máy móc, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

5

Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm

 

 

 

 

 

 

 

6

Tài sản cố định đặc thù

 

 

 

 

 

 

 

7

Tài sản cố định hữu hình khác

 

 

 

 

 

 

 

8

Tài sản cố định vô hình (ngoài giá trị quyền sử dụng đất)

 

 

 

 

 

 

 

II

Đơn vị B

 

 

 

 

 

 

 

 

....

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

........, ngày........tháng........năm......

BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH

(Ký, họ tên và đóng dấu)

 

 

Ghi chú:

- Mã đơn vị là Mã đơn vị đăng ký tài sản của các đơn vị có tài sản công phải kê khai vào Phần mềm Quản lý tài sản công.

- Cột 5, 6, 7, 8: Ghi hiện trạng sử dụng theo diện tích (m2) đối với tài sản là đất, nhà; ghi hiện trạng sử dụng theo số lượng (cái) đối với tài sản là xe ô tô, tài sản cố định khác.

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Bộ, tỉnh: ………………………………………..

Mã đơn vị: ……………………………………..

Mẫu số 05c-CK/TSC

 

CÔNG KHAI TÌNH HÌNH XỬ LÝ TÀI SẢN CÔNG TẠI CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
NĂM ....

 

ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên: Diện tích là: m 2 ; Nguyên giá/Giá trị còn lại là: Nghìn đồng.

Stt

Tên tài sản

Thu hồi

Điều chuyển

Bán

Thanh lý

Tiêu hủy

Xử lý trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại

Chuyển giao

Chi chú

Số lượng

Diện tích

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Số lượng

Diện tích

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Số lượng

Diện tích

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Số lượng

Diện tích

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Số lượng

Diện tích

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Số lượng

Diện tích

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Số lượng

Diện tích

Nguyên giá

Giá trị còn lại

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

I

Đơn vị A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Nhà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Vật kiến trúc, công trình xây dựng khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Xe ô tô

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Phương tiện vận tải khác (ngoài xe ô tô)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Máy móc, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Tài sản cố định đặc thù

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Tài sản cố định hữu hình khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Tài sản cố định vô hình (ngoài giá trị quyền sử dụng đất)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Đơn vị B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

........, ngày........tháng........năm......

BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH

(Ký, họ tên và đóng dấu)

 

Ghi chú:

- Mã đơn vị là Mã đơn vị đăng ký tài sản của các đơn vị có tài sản công phải kê khai vào Phần mềm Quản lý tài sản công.

- Trường hợp phát sinh xử lý tài sản theo hình thức khác theo quy định của pháp luật thì bổ sung các cột chỉ tiêu công khai về hình thức xử lý khác (số lượng, diện tích, nguyên giá giá trị còn lại) cho phù hợp.

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Bộ, tỉnh: ………………………………………..

Mã đơn vị: ……………………………………..

Mẫu số 05d-CK/TSC

 

CÔNG KHAI TÌNH HÌNH KHAI THÁC TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
NĂM....

 

ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá/Giá trị còn lại/số tiền/Chi phí là: Nghìn đồng.

Stt

Tên tài sản

Số lượng

Diện tích

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Khai thác

Kinh doanh

Cho thuê

Liên doanh, liên kết

Số tiền thu được trong năm

Chi phí

Số tiền nộp ngân sách nhà nước

Số tiền giữ lại

Số lượng

Diện tích

Số lượng

Diện tích

Số lượng

Diện tích

Số lượng

Diện tích

1

2

3

4

5

6

7

8

10

11

13

14

16

17

19

20

21

22

I

Đơn vị A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Nhà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Vật kiến trúc, công trình xây dựng khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Xe ô tô

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Phương tiện vận tải khác (ngoài xe ô tô)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Máy móc, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Tài sản cố định đặc

thù

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Tài sản cố định hữu hình khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Tài sản cố định vô hình (ngoài giá trị quyền sử dụng đất)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Đơn vị B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

........, ngày........tháng........năm......

BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH

(Ký, họ tên và đóng dấu)

 

 

Ghi chú:

- Mã đơn vị là Mã đơn vị đăng ký tài sản của các đơn vị có tài sản công phải kê khai vào Phần mềm Quản lý tài sản công.

- Trường hợp phát sinh hình thức khai thác khác theo hình thức khác theo quy định của pháp luật thì bổ sung các cột chỉ tiêu công khai về hình thức khai thác khác (tên hình thức khai thác, số lượng/diện tích, nguyên giá, giá trị còn lại, số tiền thu được) cho phù hợp.

- Căn cứ vào các hình thức khai thác tài sản công thực tế theo quy định của pháp luật, cơ quan, tổ chức, đơn vị bổ sung các cột chỉ tiêu công khai về các hình thức khai thác khác cho phù hợp.

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

BỘ TÀI CHÍNH                                                                                                                                                       Mẫu số 06a-CK/TSC

 

CÔNG KHAI VIỆC HÌNH THÀNH TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
NĂM...

 

ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m2; Nguyên giá là: Nghìn đồng.

STT

TÀI SẢN

ĐẦU TƯ XÂY DỰNG/ MUA SẮM

TIẾP NHẬN GIAO/ĐIỀU CHUYỂN

THUÊ

Số lượng

Diện tích

Nguyên giá

Số lượng

Diện tích

Nguyên giá

Số lượng

Diện tích

Nguyên giá

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

A

Cơ quan trung ương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Bộ, ngành A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Nhà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Vật kiến trúc, công trình xây dựng khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Xe ô tô

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Phương tiện vận tải khác (ngoài xe ô tô)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Máy móc, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Tài sản cố định đặc thù

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Tài sản cố định hữu hình khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Tài sản cố định vô hình (ngoài giá trị quyền sử dụng đất)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Bộ, ngành B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Tỉnh A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Tỉnh B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

........, ngày........tháng........năm......

BỘ TRƯỞNG

(Ký, họ tên và đóng dấu)

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

BỘ TÀI CHÍNH                                                                                                                                                       Mẫu số 06b-CK/TSC

 

CÔNG KHAI TÌNH HÌNH SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
NĂM...

 

STT

TÀI SẢN

TỔNG CỘNG

Hiện trạng sử dụng

Ghi chú

SỐ

LƯỢNG

DIỆN TÍCH

Đang sử dụng đúng mục đích

Đang sử dụng không đúng mục đích

Bỏ trống/ không sử dụng

Hỏng, không sử dụng được

1

2

3

4

5

6

7

8

9

A

Cơ quan trung ương

 

 

 

 

 

 

 

I

Bộ, ngành A

 

 

 

 

 

 

 

1

Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Nhà

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Vật kiến trúc, công trình xây dựng khác

 

 

 

 

 

 

 

2

Xe ô tô

 

 

 

 

 

 

 

3

Phương tiện vận tải khác (ngoài xe ô tô)

 

 

 

 

 

 

 

4

Máy móc, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm

 

 

 

 

 

 

 

6

Tài sản cố định đặc thù

 

 

 

 

 

 

 

7

Tài sản cố định hữu hình khác

 

 

 

 

 

 

 

8

Tài sản cố định vô hình (ngoài giá trị quyền sử dụng đất)

 

 

 

 

 

 

 

II

Bộ, ngành B

 

 

 

 

 

 

 

 

....

 

 

 

 

 

 

 

B

Địa phương

 

 

 

 

 

 

 

I

Tỉnh A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Tỉnh B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

........, ngày........tháng........năm......

BỘ TRƯỞNG

(Ký, họ tên và đóng dấu)

 

Ghi chú:

- Cột 5, 6, 7, 8: Ghi hiện trạng sử dụng theo diện tích (m2) đối với tài sản là đất, nhà; ghi hiện trạng sử dụng theo số lượng (cái) đối với tài sản còn lại.

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

BỘ TÀI CHÍNH                                                                                                                                                         Mẫu số 06c-CK/TSC

 

CÔNG KHAI TÌNH HÌNH XỬ LÝ TÀI SẢN CỐNG TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
NĂM ....

 

ĐVT cho: số lượng là: Cái, khuôn viên: Diện tích là: m2; Nguyên giá/Giá trị còn lại là: Nghìn đồng.

Stt

Tên tài sản

Thu hồi

Điều chuyển

Bán

Thanh lý

Tiêu hủy

Xử lý trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại

Chuyển giao

Chi chú

Số lượng

Diện tích

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Số lượng

Diện tích

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Số lượng

Diện tích

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Số lượng

Diện tích

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Số lượng

Diện tích

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Số lượng

Diện tích

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Số lượng

Diện tích

Nguyên giá

Giá trị còn lại

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

A

Cơ quan trung ương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Bộ, ngành A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Nhà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Vật kiến trúc, công trình xây dựng khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Xe ô

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Phương tiện vận tải khác ngoài xe ô tô)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Máy móc, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Tài sản cố định đặc thù

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Tài sản cố định hữu hình khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Tài sản cố định vô hình (ngoài giá trị quyền sử dụng đất)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Bộ, ngành B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Tỉnh A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Tỉnh B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

........, ngày........tháng........năm......

BỘ TRƯỞNG

(Ký, họ tên và đóng dấu)

 

Ghi chú:

- Trường hợp phát sinh xử lý tài sản theo hình thức khác theo quy định của pháp luật thì bổ sung các cột chỉ tiêu công khai về hình thức xử lý khác (tên hình thức xử lý, số lượng, diện tích, nguyên giá, giá trị còn lại) cho phù hợp.

 

 

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

BỘ TÀI CHÍNH                                                                                                                                                         Mẫu số 06d-CK/TSC

 

CÔNG KHAI TÌNH HÌNH KHAI THÁC TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ

NĂM ….

 

ĐVT cho: số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m 2; Nguyên giá/Giá trị còn lại/số tiền/Chi phí là: Nghìn đồng.

Stt

Tên tài sản

Số lượng

Diện tích

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Khai thác

Kinh doanh

Cho thuê

Liên doanh, liên kết

Số tiền thu được trong năm

Chi phí

Số tiền nộp ngân sách nhà nước

Số tiền giữ lại

Số lượng

Diện tích

Số lượng

Diện tích

Số lượng

Diện tích

Số lượng

Diện tích

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

A

Cơ quan trung ương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Bộ, ngành A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Nhà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Vật kiến trúc, công trình xây dựng khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Xe ô

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Phương tiện vận tải khác ngoài xe ô tô)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Máy móc, thiết bị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Tài sản cố định đặc thù

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Tài sản cố định hữu hình khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Tài sản cố định vô hình (ngoài giá trị quyền sử dụng đất)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Bộ, ngành B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

Địa phương

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Tỉnh A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Tỉnh B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

........, ngày........tháng........năm......

BỘ TRƯỞNG

(Ký, họ tên và đóng dấu)

 

Ghi chú:

- Trường hợp phát sinh hình thức khai thác khác theo hình thức khác theo quy định của pháp luật thì bổ sung các cột chỉ tiêu công khai về hình thức khai thác khác (tên hình thức khai thác, số lượng/diện tích, nguyên giá, giá trị còn lại, số tiền thu được) cho phù hợp.

- Căn cứ vào các hình thức khai thác tài sản công thực tế theo quy định của pháp luật, cơ quan, tổ chức, đơn vị bổ sung các cột chỉ tiêu công khai về các hình thức khai thác khác cho phù hợp.

 

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông tư 120/2025/TT-BTC của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công

văn bản tiếng việt

downloadThông tư 120/2025/TT-BTC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadThông tư 120/2025/TT-BTC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Phu luc I. Bang tieu chi danh gia, cham diem to chuc, ca nhan dang ky lien doanh, lien ket (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

download Phu luc II
Mau so 01-HDMB_TSC. Hop dong mua ban tai san (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 02-PDK_TSC. Phieu dang ky mua tai san (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 04a-CK_TSC. Cong khai viec hinh thanh tai san cong tai co quan, to chuc, don vi (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 04b-CK_TSC. Cong khai tinh hinh su dung tai san cong tai co quan, to chuc, don vi (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 04c-CK_TSC. Cong khai tinh hinh xu ly tai san cong tai co quan, to chuc, don vi (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 04d-CK_TSC. Cong khai tinh hinh khai thac tai san cong tai co quan, to chuc, don vi (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 05a-CK_TSC. Cong khai viec hinh thanh tai san cong tai co quan, to chuc, don vi (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 05b-CK_TSC. Cong khai tinh hinh su dung tai san cong tai co quan, to chuc, don vi (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 05c-CK_TSC. Cong khai tinh hinh xu ly tai san cong tai co quan, to chuc, don vi (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 05d-CK_TSC. Cong khai tinh hinh khai thac tai san cong tai co quan, to chuc, don vi (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 06a-CK_TSC. Cong khai viec hinh thanh tai san cong tai co quan, to chuc, don vi (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 06b-CK_TSC. Cong khai tinh hinh su dung tai san cong tai co quan, to chuc, don vi (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 06c-CK_TSC. Cong khai tinh hinh xu ly tai san cong tai co quan, to chuc, don vi (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Mau so 06d-CK_TSC. Cong khai tinh hinh khai thac tai san cong tai co quan, to chuc, don vi (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải tất cả

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Thông tư 120/2025/TT-BTC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×