• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 991/QĐ-UBND Bình Phước 2025 Danh mục thủ tục hành chính Lâm nghiệp Kiểm lâm

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 13/05/2025 13:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 991/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Tuyết Minh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 991/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 991/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 991/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính nh vực
Lâm nghip và Kimm thuc thm quyn qun lý và gii quyết
ca ngành Nông nghip và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH
 Lut T chc chính quy02/2025;
 Ngh nh s -CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh nh s -CP ngày 14/5/2013 và
Ngh nh s -CP ngày 07/8/2017 ca Chính ph si, b sung
mt s u ca các Ngh n kim soát th tc hành chính;
 Ngh nh s -CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v
vic thc hi mt ca, mt ca liên thông trong gii quyt th tc hành
chính; Ngh nh s -CP ngày 06/12/2021 ca Chính ph si,
b sung mt s u Ngh nh s -CP ngày 23/4/2018 ca Chính
ph v thc hi mt ca, mt ca liên thông trong gii quyt th tc
nh chính;
  02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B ng,
Ch nhi   ng dn nghip v v kim soát th tc
nh chính;
  01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B ng,
Ch nhi ng dn thi hành mt s nh ca Ngh
nh s -CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hi mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyt th tc hành chính;
 Quynh s 1215-BNNMT ngày 29/4/2025 ca B tng
B ng nghing v vic ng b chun hóa th tc hành chính
c Lâm nghip Kim lâm thuc phm vi chc
ca Bng nghing;
Cn c Quy nh s -UBND ngày 06/3/2018 ca UBND
tnh ban hành Quy ch phi hp ging UBND tnh vi các s, ban,
ngành tnh, UBND cp huyn, UBND cp trong vic công b, cp nht, công
khai th tc hành chính trên a bàn tnh;
Xét  ngh cc S Nông nghip ng ti T trình s
173/TTr-SNNMT ngày 07/5/2025.
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯC
C
NG HÒA XÃ H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lp T do Hnh phúc
Số: /-UBND c, ngày tháng 5
QUYẾT ĐNH:
Điều 1. ng b Danh mc th tc hành chính nh vực m nghip
Kim lâm thuc thm quyn qun lý gii quyết ca ngành ng nghip
i trường trên địa bàn tỉnh Bình Phưc (Có Ph lc kèm theo).
Điều 2. Quyết đnh này hiu lc thi nh k t ngày ký thay thế
Mc VI. Lĩnh vực Lâm nghip Kim lâm thuc phn A. Th tc hành chính
cp tnh; Mc IV. Lĩnh vc m nghip và Kim m thuc phn B. Th tc
nh chính cp huyn; Mục III. Lĩnh vực Lâm nghip thuc phn C. Th tc
nh chính cp ti Quyết đnh s 671/-UBND ngày 26/3/2025 ca Ch
tch UBND tnh v vic công b Danh mc th tc hành chính thuc thm quyn
qun lý và gii quyết ca ngành Nông nghip Môi trường trên địa bàn tnh
Bình Phưc.
Điều 3. Th trưởng các s, ban, ngành; Ch tch UBNDc huyn, th xã,
thành ph; Ch tịch UBND các xã, png, th trn các t chc, nhân
liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
n:
- B NN&MT ;
- Cc Kim soát TTHC (VPCP);
- CT, các PCT UBND tnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP; các phòng, trung tâm;
- Lưu: VT, NC.
KT. CH
T
CH
PHÓ CH TCH
Tr
n Tuy
ế
t Minh
3
PH LC
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH LĨNH VC LÂM NGHIP VÀ KIM LÂM THUC THM QUYN QUN
LÝ VÀ GII QUYT CA NGÀNH NÔNG NGHIP VÀ MÔI TRƯNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯC
(Ban hành kèm theo Quynh s -5 ca Ch tch UBND tc)
I. Th tc hành chính cp tnh
TT
Mã s
TTHC
Tên th
tc
Thi hn gii quyết (k
t ngày nhận đưc h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
1. 1.012921
Thanh
rừng trồng
thuộc thẩm
quyền
quyết định
của địa
phương
30 ngày
Np h sơ trc
tuyến tn Cng
Dch v công hoc
gi h sơ qua dch
v bưu chính công
ích hoc np h
trc tiếp cho B
phn tiếp nhn ca
S Nông nghip
và Môi trường ti
Trung tâm Phc
vnh chính
công tnh
Không quy
định
Điều 4, điểm a khon 1
Điều 7, khoản 1, 3 Điều 8,
Điều 9, Điu 10 Ngh định
s 140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 ca Chính ph
quy định thanh lý rng
trng
Tn
trình
2. 1.012687
Phê duyệt
điều chỉnh
phân khu
chức năng
của khu
55 ngày
Np h sơ trc
tuyến tn Cng
Dch v công hoc
gi h sơ qua dch
v
bưu chính công
Không quy
định
Ngh định s 91/2024/-
CP ngày 18/7/2024 ca
Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh đnh
s
156/2018/NĐ
-
CP ngày
Tn
trình
4
TT
Mã s
TTHC
Tên th
tc
Thi hn gii quyết (k
t ngày nhận đưc h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
rừng đặc
dụng thuộc
địa phương
quản
ích ho
c n
p h
trc tiếp cho B
phn tiếp nhn ca
S Nông nghip
và Môi trường ti
Trung tâm Phc
vnh chính
công tnh
16 tháng 11 năm 2018 c
a
Chính ph quy định chi tiết
thi hành mt s điều ca
Lut Lâm nghip
3. 1.011470
Phê duyệt
Phương án
khai tc
thực vật
rừng thông
thường
thuộc thẩm
quyền giải
quyết của
Sở Nông
nghiệp
Phát triển
nông thôn
hoặc
quan có
thẩm quyền
phê duyệt
nguồn vốn
trng rừng
07 ngày
Np h sơ trc
tuyến tn Cng
Dch v công hoc
gi h sơ qua dch
v bưu chính công
ích hoc np h
trc tiếp cho B
phn tiếp nhn ca
S Nông nghip
và Môi trường ti
Trung tâm Phc
vnh chính
công tnh
Không quy
định
Điều 6 Thông tư số
26/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30 tháng 12 năm 2022
ca B trưởng B Nông
nghip và Phát trin nông
thôn Quy định v qun lý,
truy xut ngun gc lâm
sản; Thông tư s
22/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 ca B
Nông
nghip và Phát trin nông
thôn, sửa đổi, b sung mt
s điều của các Thông tư
trong lĩnh vực lâm nghip.
Tn
trình
5
TT
Mã s
TTHC
Tên th
tc
Thi hn gii quyết (k
t ngày nhận đưc h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
4. 3.000198
ng nhận,
công nhận
lại nguồn
giống cây
trồng lâm
nghiệp
18 ngày làm vic
Np h sơ trc
tuyến tn Cng
Dch v công hoc
gi h sơ qua dch
v bưu chính công
ích hoc np h
trc tiếp cho B
phn tiếp nhn ca
S Nông nghip
và Môi trường ti
Trung tâm Phc
vnh chính
công tnh
- Công
nhn lâm
phn tuyn
chn:
600.000
đồng/lô
ging;
- Công
nhận vườn
ging:
2.400.000
đồng/vườn
ging;
-Bình
tuyn, công
nhn cây
m, cây
đầu dòng,
vườn ging
cây lâm
nghip,
rng ging:
Hội đồng
nhân dân
cp tnh
quyết định
đ
i v
i
Thông tư số 14/2018/TT-
BTC ngày 07 tháng 02 năm
2018 ca B trưng B Tài
chính sửa đổi, b sung mt
s điều của Thông tư số
207/2016/TT-BTC ngày 09
tháng 11 năm 2016 ca B
trưng B Tài chính quy
định mc thu, chế độ thu,
np, qun lý và s dng
phí, l phí trong lĩnh vc
trng trt và ging cây lâm
nghip;
Thông tư số 22/2021/TT-
BNNPTNT ngày 29 tháng
12 năm 2021 của B Nông
nghip và Phát trin nông
thôn quy đnh danh mc
loài cây trng lâm nghip
chính; công nhn ging và
ngun ging cây trng lâm
nghip. - Lut phí và l phí
ngày 25 tháng 11 năm
2015.
Toàn
trình
6
TT
Mã s
TTHC
Tên th
tc
Thi hn gii quyết (k
t ngày nhận đưc h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
ho
t đ
ng
bình tuyn,
công nhn
do cơ quan
địa phương
thc hin.
5. 1.007918
Thẩm định
thiết kế, dự
toán hoặc
thẩm định
điều chỉnh
thiết kế, dự
toán công
trình lâm
sinh sử
dụng vốn
đầu tư công
đối với các
dự án do
Chủ tịch
Uỷ ban
nhân dân
cấp tỉnh
quyết định
đầu tư
15 ngày
Np h sơ trc
tuyến tn Cng
Dch v công hoc
gi h sơ qua dch
v bưu chính công
ích hoc np h
trc tiếp cho B
phn tiếp nhn ca
S Nông nghip
và Môi trường ti
Trung tâm Phc
vnh chính
công tnh
Không quy
định
Ngh định s 58/2024/-
CP ngày 24/5/2024 ca
Chính ph v mt s chính
sách đầu tư trong lâm
nghip
Tn
trình
6. 1.007917
Phê duyệt Trong thi hn 30 ngày Np h sơ trc Không quy
- Thông tư số 25/2022/TT-
Tn
7
TT
Mã s
TTHC
Tên th
tc
Thi hn gii quyết (k
t ngày nhận đưc h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
Phương án
trng rừng
thay thế đối
với trường
hợp chủ dự
án tự trồng
rừng thay
thế
i v
i trư
ng h
p không
phi kiểm tra, đánh giá
Phương án trồng rng ti
thực địa);
- Trong thi hn 45 ngày
(đối với trưng hp phi
kiểm tra, đánh giá Phương
án trng rng ti thc
địa).
tuy
ế
n tn C
ng
Dch v công hoc
gi h sơ qua dch
v bưu chính công
ích hoc np h
trc tiếp cho B
phn tiếp nhn ca
S Nông nghip
và Môi trường ti
Trung tâm Phc
vnh chính
công tnh
đ
nh
BNNPTNT ngày
30/12/2022 ca B Nông
nghip và Phát trin nông
thôn quy đnh v trng rng
thay thế khi chuyn mc
đích s dng rng sang
mục đích khác;
- Thông tư số 22/2023/TT-
BNNPTNT ngày
15/12/2023 ca B trưng
B Nông nghip và Phát
trin nông thôn sửa đổi, b
sung mt s điều ca các
Thông tư trong lĩnh vực
m nghip;
- Điều 2 Thông tư số
24/2024/TT-BNNPTNT
ngày 12/12/2024 ca B
trưng B Nông nghip và
Phát trin nông thôn v sa
đổi, b sung mt s điều
của các thông tư trong lĩnh
vc lâm nghip.
trình
7. 1.007916
Chấp thuận
nộp tiền
trng rừng
- Trưng hp UBND tnh
b tđất đ trng rng
trên đ
a bàn: 22 ngày k
Np h sơ trc
tuyến tn Cng
D
ch v
công ho
c
Không quy
định
- Thông tư số 25/2022/TT-
BNNPTNT ngày
Tn
trình
8
TT
Mã s
TTHC
Tên th
tc
Thi hn gii quyết (k
t ngày nhận đưc h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
thay thế đối
với trường
hợp chủ dự
án không
tự trồng
rừng thay
thế
t
ngày nh
n đư
c h
đầy đủ, hp l. - Trường
hp UBND tnh không
b trí được đất để trng
rng trên đa bàn: +
Trưng hp ch d án
không đ ngh np ngay
s tin trng rng thay
thế theo đơn giá trng
rng ca UBND tỉnh nơi
đề ngh np tin: 57 ngày
k t ngày nhận được h
đầy đ, hp l. +
Trưng hp ch d án đ
ngh np ngay s tin
trng rng thay thế theo
đơn giá trng rng ca
UBND tnh i đề ngh
np tin: 37 ngày k t
ngày nhận đưc h sơ
đầy đủ, hp l đi vi
trưng hp s tin đã np
theo đơn giá trng rng
ca UBND tnh i đ
ngh np tin thấp hơn s
tin phi np theo đơn
giá trng rng ca tnh
nơi ti
ế
p nh
n tr
ng r
ng
g
i h
sơ qua d
ch
v bưu chính công
ích hoc np h
trc tiếp cho B
phn tiếp nhn ca
S Nông nghip
và Môi trường ti
Trung tâm Phc
vnh chính
công tnh
30/12/2022
ca B Nông nghip và
Phát trin nông thôn quy
định v trng rng thay thế
khi chuyn mục đích sử
dng rng sang mục đích
khác;
- Thông tư số 22/2023/TT-
BNNPTNT ngày
15/12/2023 ca B trưng
B Nông nghip và Phát
trin nông thôn sửa đổi, b
sung mt s điều ca các
Thông tư trong lĩnh vực
m nghip;
- Điều 2 Thông tư số
24/2024/TT-BNNPTNT
ngày 12/12/2024 ca B
trưng B Nông nghip và
Phát trin nông thôn v sa
đổi, b sung mt s điều
của các thông tư trong lĩnh
vc lâm nghip.
9
TT
Mã s
TTHC
Tên th
tc
Thi hn gii quyết (k
t ngày nhận đưc h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
thay th
ế
; 42 ngày k
t
ngày nhận đưc h sơ
đầy đủ, hp l đi vi
trưng hp s tin đã np
theo đơn giá trng rng
ca UBND tnh i đ
ngh np tin cao hơn s
tin phi np theo đơn
giá trng rng ca tnh
nơi tiếp nhntrng rng
thay thế
8. 1.000084
Phê duyệt
hoặc điều
chỉnh đề án
du lịch sinh
thái, nghỉ
dưỡng, giải
trí trong
rừng đặc
dụng thuộc
địa phương
quản
45 ngày
Np h sơ trc
tuyến tn Cng
Dch v công hoc
gi h sơ qua dch
v bưu chính công
ích hoc np h
trc tiếp cho B
phn tiếp nhn ca
S Nông nghip
và Môi trường ti
Trung tâm Phc
vnh chính
công tnh
Không quy
định
Ngh định s 91/2024/-
CP ngày 18/7/2024 ca
Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh đnh
s 156/2018/NĐ-CP ngày
16 tháng 11 năm 2018 ca
Chính ph quy định chi tiết
thi hành mt s điều ca
Lut Lâm nghip
Tn
trình
9. 1.000081
Phê duyệt
hoặc điều
45 ngày
Np h sơ trc
tuyến tn Cng
Không quy
định
Ngh định s 91/2024/-
CP ngày 18/7/2024 ca
Tn
trình
10
TT
Mã s
TTHC
Tên th
tc
Thi hn gii quyết (k
t ngày nhận đưc h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
chỉnh đề án
du lịch sinh
thái, nghỉ
dưỡng, giải
trí trong
rừng phòng
hộ hoặc
rừng sản
xuất thuộc
địa phương
quản
D
ch v
công ho
c
gi h sơ qua dch
v bưu chính công
ích hoc np h
trc tiếp cho B
phn tiếp nhn ca
S Nông nghip
và Môi trường ti
Trung tâm Phc
vnh chính
công tnh
Chính ph
s
a đ
i, b
sung
mt s điều ca Ngh đnh
s 156/2018/NĐ-CP ngày
16 tháng 11 năm 2018 ca
Chính ph quy định chi tiết
thi hành mt s điều ca
Lut Lâm nghip
10. 1.000071
Phê duyệt
chương
trình, dự án
hoạt
động phi
dự án được
hỗ tr tài
chính của
Quỹ bảo vệ
phát
triển rừng
cấp tỉnh
40 Ngày làm vic
Np h sơ trc
tuyến tn Cng
Dch v công hoc
gi h sơ qua dch
v bưu chính công
ích hoc np h
trc tiếp cho B
phn tiếp nhn ca
S Nông nghip
và Môi trường ti
Trung tâm Phc
vnh chính
công tnh
Không quy
định
Ngh định s 156/2018/NĐ-
CP ngày 16 tháng 11 năm
2018 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Lâm nghip
Tn
trình
11. 1.000058
Miễn, giảm
tiền dịch v
15 ngày làm vic
Np h sơ trc
tuyến tn Cng
Không quy
định
Ngh định s 156/2018/NĐ-
CP ngày 16 tháng 11 năm
Tn
trình
11
TT
Mã s
TTHC
Tên th
tc
Thi hn gii quyết (k
t ngày nhận đưc h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
môi trường
rừng (đối
với bên sử
dụng dịch
vụ môi
trường
rừng trong
phạm vi địa
giới hành
chính của
một tỉnh)
D
ch v
công ho
c
gi h sơ qua dch
v bưu chính công
ích hoc np h
trc tiếp cho B
phn tiếp nhn ca
S Nông nghip
và Môi trường ti
Trung tâm Phc
vnh chính
công tnh
2018 c
a Chính ph
quy
định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Lâm nghip
12. 1.000055
Phê duyệt
hoặc điều
chỉnh
phương án
quản
rừng bền
vững của
chủ rừng là
tổ chức
18 ngày
Np h sơ trc
tuyến tn Cng
Dch v công hoc
gi h sơ qua dch
v bưu chính công
ích hoc np h
trc tiếp cho B
phn tiếp nhn ca
S Nông nghip
và Môi trường ti
Trung tâm Phc
vnh chính
công tnh
Không quy
định
Thông tư số 28/2018/TT-
BNNPTNT ngày
16/11/2018 ca B trưởng
B Nông nghip và Phát
trin nông thôn; Thông tư
s 13/2023/TT
BNNPTNT ngày
30/11/2023 ca B trưởng
B Nông nghip và Phát
trin nông thôn (khon 8
Điều 1)
Tn
trình
13. 1.012692
Quyết định
điều chỉnh
- S báo cáo UBND cp
tnh kết qu thẩm đnh: 25
Np h sơ trc
tuyến tn Cng
Không quy
định
Ngh định s 91/2024/-
CP ngày 18/7/2024 ca
Tn
trình
12
TT
Mã s
TTHC
Tên th
tc
Thi hn gii quyết (k
t ngày nhận đưc h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
chủ trương
chuyển
mục đích
sử dụng
rừng sang
mục đích
khác
ny
y ban nhân dân c
p
tnh tnh Hi đng nn
dân cp tnh:
+ Tng hp kng phi
xin ý kiến thng nht ca
các b, nnh: 10 ngày
+ Tng hp phi xin ý
kiến thng nht ca các b,
ngành: 23 ny(trong đó
B, ngành có ý kiến bng
văn bn gi UBND cp
tnh: 15 ny)
Hội đồng nhân dân cp
tnh xem xét, quyết đnh
điều chnh ch trương
chuyn mục đích sử
dng rng sang mc
đích khác theo quy đnh
ca pháp lut
D
ch v
công ho
c
gi h sơ qua dch
v bưu chính công
ích hoc np h
trc tiếp cho B
phn tiếp nhn ca
S Nông nghip
và Môi trường ti
Trung tâm Phc
vnh chính
công tnh
Chính ph
s
a đ
i, b
sung
mt s điều ca Ngh đnh
s 156/2018/NĐ-CP ngày
16 tháng 11 năm 2018 ca
Chính ph quy định chi tiết
thi hành mt s điều ca
Lut Lâm nghip
14. 1.012691
Quyết định
thu hồi
rừng đối
với tổ chức
tự nguyện
tr lại rừng
20 ngày
Np h sơ trc
tuyến tn Cng
Dch v công hoc
gi h sơ qua dch
v bưu chính công
ích hoc np h
Không quy
định
Ngh định s 91/2024/-
CP ngày 18/7/2024 ca
Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh đnh
s 156/2018/NĐ-CP ngày
16 tháng 11 năm 2018 ca
Tn
trình
13
TT
Mã s
TTHC
Tên th
tc
Thi hn gii quyết (k
t ngày nhận đưc h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
tr
c ti
ế
p cho B
phn tiếp nhn ca
S Nông nghip
và Môi trường ti
Trung tâm Phc
vnh chính
công tnh
Chính ph
quy đ
nh chi ti
ế
t
thi hành mt s điều ca
Lut Lâm nghip
15. 1.012689
Quyết định
chuyển
mục đích
sử dụng
rừng sang
mục đích
khác đối
với tổ chức
20 ngày
Np h sơ trc
tuyến tn Cng
Dch v công hoc
gi h sơ qua dch
v bưu chính công
ích hoc np h
trc tiếp cho B
phn tiếp nhn ca
S Nông nghip
và Môi trường ti
Trung tâm Phc
vnh chính
công tnh
Không quy
định
Ngh định s 91/2024/-
CP ngày 18/7/2024 ca
Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh đnh
s 156/2018/NĐ-CP ngày
16 tháng 11 năm 2018 ca
Chính ph quy định chi tiết
thi hành mt s điều ca
Lut Lâm nghip
Tn
trình
16. 1.012688
Quyết định
giao rừng
cho tổ chức
45 ngày
Np h sơ trc
tuyến tn Cng
Dch v công hoc
gi h sơ qua dch
v bưu chính công
ích ho
c n
p h
Không quy
định
Ngh định s 91/2024/-
CP ngày 18/7/2024 ca
Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh đnh
s 156/2018/NĐ-CP ngày
16 tháng 11 năm 2018 c
a
Tn
trình
14
TT
Mã s
TTHC
Tên th
tc
Thi hn gii quyết (k
t ngày nhận đưc h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
tr
c ti
ế
p cho B
phn tiếp nhn ca
S Nông nghip
và Môi trường ti
Trung tâm Phc
vnh chính
công tnh
Chính ph
quy đ
nh chi ti
ế
t
thi hành mt s điều ca
Lut Lâm nghip
17. 1.012690
Phê duyệt
Phương án
sử dụng
rừng đối
với các
công trình
kết cấu hạ
tầng phục
vụ bảo vệ
phát
triển rừng
thuộc địa
phương
quản
15 ngày
Np h sơ trc
tuyến tn Cng
Dch v công hoc
gi h sơ qua dch
v bưu chính công
ích hoc np h
trc tiếp cho B
phn tiếp nhn ca
S Nông nghip
và Môi trường ti
Trung tâm Phc
vnh chính
công tnh
Không quy
định
Ngh định s 91/2024/-
CP ngày 18/7/2024 ca
Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh đnh
s 156/2018/NĐ-CP ngày
16 tháng 11 năm 2018 ca
Chính ph quy định chi tiết
thi hành mt s điều ca
Lut Lâm nghip
18. 1.012413
Phê duyệt
hoặc điều
chỉnh
Phương án
tạm sử
-
Trưng hp din tích
rng tm s dng thuc
phm vi qun lý ca y
ban nhân dân cp tnh:
12 ngày làm vic,
Np h sơ trc
tuyến tn Cng
Dch v công hoc
gi h sơ qua dch
v bưu chính công
Không quy
định
Ngh định s 27/2024/-
CP ngày 06/3/2024 ca
Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh đnh
s 156/2018/NĐ-CP ngày
Tn
trình
15
TT
Mã s
TTHC
Tên th
tc
Thi hn gii quyết (k
t ngày nhận đưc h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
dụng rng
Trư
ng h
p di
n tích r
ng
tm s dng thuc phm
vi qun lý ca ch rng là
các đơn vị trc thuc các
b, ngành ch qun: 20
ngày làm vic
ích ho
c n
p h
trc tiếp cho B
phn tiếp nhn ca
S Nông nghip
và Môi trường ti
Trung tâm Phc
vnh chính
công tnh
16/11/2018 c
a Chính ph
quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut Lâm
nghip.
19. 3.000160
Phân loại
doanh
nghiệp
trng, khai
thác và
cung cấp
gỗ rừng
trng, chế
biến, nhập
khẩu, xuất
khẩu gỗ
- Tng hp không kim
tra, xác minh: 05 ngày làm
vic.
- Trưng hp phi kim tra,
xác minh: 13 ngày làm vic.
Np h sơ trc
tuyến tn Cng
Dch v công hoc
gi h sơ qua dch
v bưu chính công
ích hoc np h
trc tiếp cho B
phn tiếp nhn ca
S Nông nghip
và Môi trường ti
Trung tâm Phc
vnh chính
công tnh
Không quy
định
Chương III Ngh định s
102/2020/NĐ-CP; khon
12, khon 13, khon 14,
khon 15, khon 16, khon
17, khoản 18 Điều 1 và
khoản 8 Điu 2 Ngh định
s 120/2024/NĐ-CP
Tn
trình
20. 3.000159
Xác nhận
nguồn gốc
gỗ trước
khi xuất
khẩu
- Tng hp không có
thông tin vi phm: 04 ngày
làm vic
- Trưng hp có tng tin vi
Np h sơ trc
tuyến tn Cng
Dch v công hoc
gi h sơ qua dch
v bưu chính công
Không quy
định
Điều 8, Điu 9 Ngh định
s 102/2020/NĐ-CP; khon
7, khon 8, khoản 9 Điều 1
khon 4, khon 5, khon
6, khoản 7 Điều 2 Ngh
Tn
trình
16
TT
Mã s
TTHC
Tên th
tc
Thi hn gii quyết (k
t ngày nhận đưc h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
ph
m: 06 ny m vi
c
ích ho
c n
p h
trc tiếp cho B
phn tiếp nhn ca
S Nông nghip
và Môi trường ti
Trung tâm Phc
vnh chính
công tnh
đ
nh s
120/2024/NĐ
-CP
21. 3.000152
Quyết định
chủ trương
chuyển
mục đích
sử dụng
rừng sang
mục đích
khác
*Trường hp Quyết đnh
ch trương chuyn mục đích
s dng rng sang mc đích
khác thuc thm quyn ca
Hội đng nhân dân cp tnh
- S báo cáo UBND cp
tnh kết qu thẩm đnh: 25
ny
- UBND cp tnh trình
HĐND cấp tnh:
+ Tng hp kng phi
xin ý kiến thng nht ca
các b, ngành: 10 ngày
+ Tng hp phi xin ý
kiến thng nht ca các b,
ngành: 23 ny (B, ngành
có ý ki
ế
n b
ng văn b
n g
i
Np h sơ trc
tuyến tn Cng
Dch v công hoc
gi h sơ qua dch
v bưu chính công
ích hoc np h
trc tiếp cho B
phn tiếp nhn ca
S Nông nghip
và Môi trường ti
Trung tâm Phc
vnh chính
công tnh
Không quy
định
Ngh định s 91/2024/-
CP ngày 18/7/2024 ca
Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh đnh
s 156/2018/NĐ-CP ngày
16 tháng 11 năm 2018 ca
Chính ph quy định chi tiết
thi hành mt s điều ca
Lut Lâm nghip
Tn
trình
17
TT
Mã s
TTHC
Tên th
tc
Thi hn gii quyết (k
t ngày nhận đưc h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
UBND c
p t
nh: 15 ngày) .
Hội đng nhân dân cp tnh
xem xét, quyết đnh ch
trương chuyển mc đích sử
dng rng sang mc đích
kc theo quy đnh ca pháp
lut.
22. 1.004815
Đăng ký
mã số cơ
sở nuôi,
trng các
loài động
vật rừng,
thực vật
rừng nguy
cấp, quý,
hiếm Nm
II và động
vật, thực
vật hoang
nguy
cấp thuộc
Phụ lục II
III
CITES
- Thi gian cp mã s: 05
ngày m vic, k t ny
nhn đưc h sơ hp l.
Tng hp cn kim tra
thc tế các điu kin nuôi,
trng, không q 30 ny
- Đối với các loài đng
vt hoang dã thuc Ph
lc CITES thuc các lp
thú, chim, bò sát ln đầu
tiên đăng ký nuôi tại cơ
s: 17 ngày làm vic
Np h sơ trc
tuyến tn Cng
Dch v công hoc
gi h sơ qua dch
v bưu chính công
ích hoc np h
trc tiếp cho B
phn tiếp nhn ca
S Nông nghip
và Môi trường ti
Trung tâm Phc
vnh chính
công tnh
Không quy
định
Ngh định s 06/2019/-
CP ngày 22/01/2019 ca
Chính ph v qun lý thc
vt rừng, động vt rng
nguy cp, quý, hiếm và
thực thi Công ước v buôn
n quc tế c loài động
vt, thc vt hoang dã nguy
cp; Ngh định
s 84/2021/NĐ-CP ngày
22/9/2021 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định
s 06/2019/NĐ-CP ngày 22
tháng 01 năm 2019 ca
Chính ph v qun lý thc
vt rừng, động vt rng
nguy cp, quý, hiếm và
thực thi Công ước v buôn
n qu
c
t
ế
các loài đ
ng
Tn
trình
18
TT
Mã s
TTHC
Tên th
tc
Thi hn gii quyết (k
t ngày nhận đưc h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
v
t, th
c v
t hoang dã nguy
cp.
23. 1.000047
Phê duyệt
phương án
khai tc
động vật
rừng thông
thường từ
tự nhiên
07 ngày làm vic
Np h sơ trc
tuyến tn Cng
Dch v công hoc
gi h sơ qua dch
v bưu chính công
ích hoc np h
trc tiếp cho B
phn tiếp nhn ca
S Nông nghip
và Môi trường ti
Trung tâm Phc
vnh chính
công tnh
Không quy
định
Điều 7 Thông tư
26/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30 /12/2022 ca B
trưng B Nông nghip và
Phát trin nông thôn quy
định v qun lý, truy xut
ngun gc lâm sn.
Tn
trình
24. 1.000045
Xác nhận
bảng kê
m sản.
- Trưng hp không phi
c minh: 02 ngày làm
vic - Trưng hp phi
c minh: 04 ngày làm
vic
- Trưng hp xác minh có
nhiu ni dung phc tp:
Không quá 08 ngày.
Np h sơ trc
tuyến tn Cng
Dch v công hoc
gi h sơ qua dch
v bưu chính công
ích hoc np h
trc tiếp cho B
phn tiếp nhn ca
S Nông nghip
và Môi trường ti
Trung tâm Phc
Không quy
định
Điều 5 Thông tư số
26/2022/TT-BNNPTNT
ngày 16/11/2018 ca B
trưng B Nông nghip và
Phát trin nông thôn Quy
định v qun lý, truy xut
ngun gc lâm sn.
Thông s 22/2023/TT-
BNNPTNT ngày
15/12/2023 ca B Nông
nghi
p và
Phát
tri
n
nông
Tn
trình
19
TT
Mã s
TTHC
Tên th
tc
Thi hn gii quyết (k
t ngày nhận đưc h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
v
nh chính
công tnh
thôn s
a
đ
i, b
sung m
t
s điều ca các Thông
trong lĩnh vc lâm nghip;
-
Ngh định s
102/2020/NĐ-CP ngày 01
tháng 9 năm 2020 ca
Chính ph quy đnh H
thng bảo đảm g hp
pháp Vit Nam;
-
Ngh định s
84/2021/NĐ-CP ngày
22/9/2021 ca Chính ph
sửa đổi, b sung Ngh định
s 06/2019/NĐ-CP ngày 22
tháng 01 năm 2019 ca
Chính ph v qun lý thc
vt rừng, đng vt rng
nguy cp, quý, hiếm
thực thi Công ước v buôn
n quc tế các loài động
vt, thc vt hoang dã nguy
cp;
-
Ngh định s
06/2019/NĐ-CP ngày 22
tháng 01 năm 2019 của
Chính ph
v
qu
n lý
20
TT
Mã s
TTHC
Tên th
tc
Thi hn gii quyết (k
t ngày nhận đưc h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
th
c v
t r
ng, đ
ng v
t
rng nguy cp, quý,
hiếm và thc thi Công
ước v buôn bán quc tế
các loài động vt, thc
vt hoang dã nguy cp
II. Th tc hành chính cp huyn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn
gii quyết
(k t ngày
nhận đưc
h hợp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
1. 1.012922.
Lp biên bn kim
tra hiện trường xác
định nguyên nhân,
mức độ thit hi
rng trng
05 ngày
Np h sơ trc tuyến trên
Cng Dch v công hoc
gi h sơ qua dch v bưu
chính công ích hoc np
h trực tiếp cho B
phn mt ca cp huyn
Không
quy định
Ngh định s
140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 ca Chính ph
v Quy định v thanh lý
rng trng
Toàn
trình
2. 1.012531
Hỗ tr tín dụng đầu
tư trồng rừng gỗ lớn
đối với chủ rừng là
hộ gia đình, cá nhân
20 ngày
Np h sơ trc tuyến trên
Cng Dch v công hoc
gi h sơ qua dch v bưu
chính công ích hoc np
h trực tiếp cho B
Không
quy định
Ngh định s
58/2024/NĐ-CP ngày
24/5/2024 ca Chính ph
v mt s chính sách đu
tư trong lâm nghiệp
Toàn
trình
21
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn
gii quyết
(k t ngày
nhận đưc
h hợp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
ph
n m
t c
a c
p huy
n
3. 3.000250
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án
quản lý rừng bền
vững của chủ rừng
là h gia đình, cá
nhân, cộng đồng
n cư hoặc hộ gia
đình cá nhân liên
kết tnh nhóm hộ,
tổ hợp tác trường
hợp có tổ chức các
hoạt động du lịch
sinh thái
22 ngày
Np h sơ trc tuyến trên
Cng Dch v công hoc
gi h sơ qua dch v bưu
chính công ích hoc np
h trực tiếp cho B
phn mt ca cp huyn
Không
quy định
Thông tư số
28/2018/TT-BNNPTNT
ngày 16/11/2018 ca B
trưng B Nông nghip
Pt trin nông thôn;
Thông tư số 13/2023/TT-
BNNPTNT ngày
30/11/2023 ca B trưng
B Nông nghip và Phát
trin nông thôn (khon 7
Điều 1)
Toàn
trình
4. 1.011471
Phê duyệt Phương
án khai thác thực
vật rừng loài thông
thường thuộc thẩm
quyền giải quyết
của Ủy ban nhân
n cấp huyện
10 ngày
Np h sơ trc tuyến trên
Cng Dch v công hoc
gi h sơ qua dch v bưu
chính công ích hoc np
h trực tiếp cho B
phn mt ca cp huyn
Không
quy định
Thông tư số 26/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30 tháng
12 năm 2022 Quy đnh v
qun lý, truy xut ngun
gc lâm sản; Thông tư số
22/2023/TT-BNNPTNT
ngày 15/12/2023 ca B
Nông
nghi
p và Phát tri
n nông
Toàn
trình
22
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn
gii quyết
(k t ngày
nhận đưc
h hợp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
thôn, s
a đ
i, b
sung m
t
s điều của các Thông tư
trong lĩnh vực lâm nghip
5. 1.007919
Thẩm định thiết kế,
dự toán hoặc thẩm
định điều chỉnh
thiết kế, dự toán
công trình lâm sinh
sử dụng vốn đầu tư
công đối với các dự
án do Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân cấp
huyện, cấp xã quyết
định đầu tư
15 ngày
Np h sơ trc tuyến trên
Cng Dch v công hoc
gi h sơ qua dch v bưu
chính công ích hoc np
h trực tiếp cho B
phn mt ca cp huyn
Không
quy định
Ngh định s
58/2024/NĐ-CP ngày
24/5/2024 ca Chính ph
v mt s chính sách đu
tư trong lâm nghiệp
Toàn
trình
6. 1.012695
Quyết định thu hồi
rừng đối với hộ gia
đình, cá nhân và
cộng đồng dân cư
tự nguyện trả lại
rừng
20 ngày
Np h sơ trc tuyến trên
Cng Dch v công hoc
gi h sơ qua dch v bưu
chính công ích hoc np
h trực tiếp cho B
phn mt ca cp huyn
Không
quy định
Ngh định s
91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s
156/2018/NĐ-CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 ca
Chính ph quy định chi
ti
ế
t thi hành m
t s
đi
u
Toàn
trình
23
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn
gii quyết
(k t ngày
nhận đưc
h hợp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
c
a Lu
t Lâm nghi
p
7. 1.012694
Quyết định chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục đích
khác đối với cá
nhân
20 ngày
Np h sơ trc tuyến trên
Cng Dch v công hoc
gi h sơ qua dch v bưu
chính công ích hoc np
h trực tiếp cho B
phn mt ca cp huyn
Không
quy định
Ngh định s
91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s
156/2018/NĐ-CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 ca
Chính ph quy định chi
tiết thi hành mt s điều
ca Lut Lâm nghip
Toàn
trình
III. Th tc hành chính cp xã
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
1. 1.012693
Quyết định giao rừng
cho hộ gia đình, cá
nhân và cộng đồng
n cư
50 ngày
Np h sơ trc
tuyến tn Cng
Dch v công
hoc gi h
Không
quy định
Ngh định s
91/2024/NĐ-CP ngày
18/7/2024 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s
Mt
phn
24
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
qua d
ch v
bưu
chính công ích
hoc np h
trc tiếp cho B
phn mt ca cp
xã
đi
u c
a Ngh
đ
nh s
156/2018/NĐ-CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 ca
Chính ph quy định chi
tiết thi hành mt s điều
ca Lut Lâm nghip
* Ghi chú: - Ni dung th tc hành chính c th công b ti Quyc thc hin theo n c B Nông
nghip ng công khai trên Cng Dch v công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) và UBND tnh công khai trên H
thng thông tin gii quyt th tc hành chính tnh.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 991/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 671/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×