• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 671/QĐ-UBND Bình Phước 2025 công bố Danh mục TTHC của ngành Nông nghiệp và Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 03/04/2025 10:02 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 671/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Tuyết Minh
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 671/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 671/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 671/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính thuc thm quyn
qun lý và gii quyết ca ngành Nông nghip và Môi trường
trên địa bàn tỉnh Bình Phước
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
n c Ngh quyết s 190/2025/NQ-QH15 ngày 19/02/2025 ca Quc hi
v xmt s vấn đề liên quan đến t chc sp xếp b máy nhà nước;
n c Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 và
Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các Ngh định liên quan đến kim soát th tc hành chính;
n c Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v
vic thc hin chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành
chính; Ngh định s 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 ca Chính ph sửa đi,
b sung mt s điều Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính
ph v thc hin chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc
nh chính;
n c Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưng,
Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn nghip v v kim soát th tc
nh chính;
n c Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca B trưng,
Ch nhim Văn phòng Chính phủ ng dn thi hành mt s quy định ca Ngh
định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v thc hin cơ chế mt
ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
n c Quyết định s 379/QĐ-BTNMT ngày 12/3/2025 ca B trưởng B
ng nghip Môi trường v vic công b Danh mc th tc hành chính trong
nh vực Nông nghip và Môi trường;
Căn cứ Quyết đnh s 428/QĐ-UBND ngày 27/02/2025 ca Ch tch
UBND tnh v vic giao thc hin chức năng, nhim v, quyn hn và cu t
chc ca S ng nghip Môi trưng tỉnh Bình Phưc sau khi hp nht S
ng nghip và Phát trin nông thôn và S Tài nguyên và Môi trường;
Căn c Quyết đnh s 14/2018/QĐ-UBND ngày 06/3/2018 ca UBND
tnh ban hành Quy chế phi hp giữa Văn phòng UBND tnh vi các s, ban,
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯC
C
NG HÒA XÃ H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lp T do Hnh phúc
S: /QĐ-UBND Bình Phước, ngày tháng năm 2025
2
ngành tnh, UBND cp huyn, UBND cp trong vic công b, cp nht, công
khai th tc hành chính trên địa bàn tnh;
t đề ngh của Giám đốc S ng nghip Môi trường ti T trình s
30/TTr-STNMT ngày 20/3/2025.
QUYẾT ĐNH:
Điều 1. Công b Danh mc th tc hành chính thuc thm quyn qun lý
gii quyết ca ngành Nông nghip Môi trưng trên đa bàn tnh nh
Phước (Có Ph lc I kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày kýthay thế các
Quyết định: (Có ph lc II kèm theo).
Điều 3. Th trưởng các s, ban, ngành; Ch tch UBNDc huyn, th,
thành ph; Ch tịch UBND các xã, phường, th trn c t chc, nhân
liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nh
n:
- B NN&MT ;
- Cc Kim soát TTHC (VPCP);
- CT, các PCT UBND tnh;
- Như Điều 3;
- LĐVP; các phòng, Trung tâm;
- Lưu: VT, NC.
KT. CH
T
CH
PHÓ CH TCH
Tr
n Tuy
ế
t Minh
PH LC I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN QUN LÝ GII QUYT CA NGÀNH
NG NGHIP VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐAN TỈNH BÌNH PHƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 ca Ch tch UBND tỉnh Bình Phước)
A. Th tc hành chính cp tnh
I. Lĩnh vực Trng trtBo v thc vt cp tnh
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h hp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
1.
1.004493.
Cp giy xác nhn
ni dung qung
cáo thuc bo v
thc vt
07 ngày làm
vic
Np h sơ trc tuyến trên
Cng Dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v
bưu chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp cho
B phn tiếp nhn ca S
Nông nghipMôi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính công
tnh
600.000 đng/ln
Lut Bo v và kim dch thc
vt s 41/2013/QH13; Ngh đnh
s 181/2013/-CP ngày 14
tháng 11 năm 2013 của Chính
ph quy đnh chi tiết thi hành mt
s điu ca Lut Qung o;
Tng s 21/2015/TT-
BNNPTNT ngày 08 tháng 6 m
2015 ca B Nông nghip và
Pt trin ng thôn quy đnh v
Qun thuc bo v thc vt;
Tng s 33/2021/TT-BTC
ny 17/5/2021 ca B Tài chính
quy đnh mc thu, chế đ thu,
np, qun và s dng p trong
hoạt động kim dch và bo v
thc vt thuc lĩnh vc nông
nghip.
Tn
trình
2.
1.004363.
Cp Giy chng
nhận đủ điều kin
buôn bán thuc
bo v thc vt
14 ngày làm
vic
Np h sơ trc tuyến trên
Cng Dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v
bưu chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp cho
B phn tiếp nhn ca S
Nông nghipMôi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính công
tnh
800.000 đng/ln
Lut Bo v và kim dch thc
vt s 41/2013/QH13; Tng tư
s 21/2015/TT-BNNPTNT ngày
08 tháng 6 năm 2015 ca B
Nông nghip và Pt trin nông
tn quy đnh v Qun lý thuc
bo v thc vt; Ngh định s
66/2016/-CP ny 01 tng 7
năm 2016 ca Chính ph quy
định điu kiện đu kinh doanh
v bo v và kim dch thc vt;
ging y trng; nuôi đng vt
rừng thông thường; cn ni;
thy sn; thc phm; Ngh đnh
s 123/2018/-CP ny 17
ny 9 năm 2018 sửa đi, b
sung mt s Ngh định quy đnh
v điu kin đu tư, kinh doanh
trong nh vực nông nghip;
Tng s 33/2021/TT-BTC
ny 17/5/2021 ca B Tài chính
quy đnh mc thu, chế đ thu,
np, qun và s dng p trong
hoạt động kim dch và bo v
thc vt thuc lĩnh vc nông
nghiệp; Tng tư s 11/2022/TT-
BNNPTNT ngày 20 tháng 9 m
2022 ca B trưởng B Nông
nghip PTNT sửa đổi, b sung
mt s quy đnh v th tc hành
cnh trong lĩnh vực bo v và
kim dch thc vt.
Tn
trình
3. 1.004346
Cp li Giy chng
nhận đ điều kin
buônn thuc bo
v thc vt
11 ngày làm
vic
Np h sơ trc tuyến trên
Cng Dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v
bưu chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp cho
B phn tiếp nhn ca S
Nông nghipMôi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính công
tnh
800.000 đng/ln
Tn
trình
4. 1.007931
Cp Giy chng
nhận đủ điều kin
buôn bán phân bón
10 ngày làm
vic
Np h sơ trc tuyến trên
Cng Dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v
bưu chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp cho
B phn tiếp nhn ca S
Nông nghipMôi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính công
tnh
500.000
đồng /01 cơ
s/ln
Lut Trng trọt năm 2018;
Ngh định s 84/2019/NĐ-CP
ngày 14/11/2019 ca Chính
ph quy định v qun lý phân
bón; Ngh định s
130/2022/NĐ-CP ngày
31/12/2022 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 84/2019/NĐ-CP
ngày 14 tháng 11 năm 2019
ca Chính ph quy định v
qun lý phân bón, Ngh định s
94/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng
12 năm 2019 của Chính ph
quy định chi tiết mt s điều
ca Lut Trng trt v ging
cây trng và canh tác; Thông
tư số 14/2018/TT-BTC ngày
07/02/2018 ca B Tài Chính
Tn
trình
5. 1.007932
Cp li Giy chng
nhận đủ điều kin
buôn bán phân bón
10 ngày làm
vic
Np h sơ trc tuyến trên
Cng Dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v
bưu chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp cho
B phn tiếp nhn ca S
Nông nghipMôi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính công
tnh
200.000 đng/01
cơ sở/ln
Tn
trình
6. 1.007933
c nhn ni dung
qung cáo phân
bón
05 ngày làm
vic
Np h sơ trc tuyến trên
Cng Dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v
bưu chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp cho
B phn tiếp nhn ca S
Nông nghipMôi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính công
tnh
Không quy định
Điu 49 Lut Trng trt năm
2018; Điều 4, Điều 24, Điu 26
Ngh đnh s 84/2019/NĐ-CP
ny 14/11/2019 ca Chính ph
quy định v qun phân bón
Tn
trình
7. 1.012847
Thẩm định phương
án s dng tầng đất
mặt đi vi công
trình có din tích
đất chuyên trng
a trên đa bàn 2
huyn tr lên
20 ngày
Np h sơ trc tuyến trên
Cng Dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v
bưu chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp cho
B phn tiếp nhn ca S
Nông nghipMôi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính công
tnh
Không quy định
Điều 11 Ngh định s
112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024 ca Cnh ph Quy
định chi tiết v đất trng lúa.
Tn
trình
8. 1.012848
Np tiền để nhà
nước b sung din
tích đt chuyên
trng lúa b mt
hoặc tăng hiệu qu
s dụng đất trng
a đi vi công
trình có din tích
đất chuyên trng
a trên đa bàn 2
huyn tr lên
- n bản thông
o xác đnh s
tin phi np
gửi nời đưc
nhàc giao
đất, cho thuê
đất: 12 ngày, k
t ngày nhn
được Bn kê
khai hp l.
- Np tin tại cơ
quan kho bc:
30 ngày, k t
ngày nhận đưc
thông báo ca
quan tài
chính.
Np h sơ trc tuyến trên
Cng Dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v
bưu chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp cho
B phn tiếp nhn ca S
Nông nghipMôi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính công
tnh
Không quy định
Điều 13 Ngh định s
112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024 ca Cnh ph Quy
định chi tiết v đất trng lúa
Tn
trình
9. 1.012075
Quyết định cho
phép t chc, cá
nhân khác s dng
ging cây trng
được bo h là kết
qu ca nhim v
khoa hc và ng
ngh s dng ngân
sách nc
07 ngày làm
vic
Np h sơ trc tuyến trên
Cng Dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v
bưu chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp cho
B phn tiếp nhn ca S
Nông nghipMôi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính công
tnh
Không quy định
Khon 2, Khon 3 Điu 18 Ngh
đnh s 79/2023/NĐ-CP ny
15/11/2023 ca Chính
ph
Tn
trình
10. 1.012074
Giao quyn đăng
đi vi ging cây
trng kết qu ca
nhim v khoa hc
và công ngh s
dng ngân ch n
nước
24 ngày làm
vic
Np h sơ trc tuyến trên
Cng Dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v
bưu chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp cho
B phn tiếp nhn ca S
Nông nghipMôi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính công
tnh
Không quy định
Điều 16 Ngh định s
79/2023/NĐ-CP ngày
15/11/2023 ca Chính ph
Tn
trình
11.
1.012001.
Cp Th giám định
viên quyền đi vi
ging cây trng
30 ngày
Np h sơ trc tuyến trên
Cng Dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v
bưu chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp cho
B phn tiếp nhn ca S
Nông nghipMôi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính công
tnh
Không quy định
Khoản 3 Điều 201 Lut S hu
trí tu; Ngh định s
65/2023/NĐ-CP ngày
23/8/2023 ca Chính ph
(Khoản 2 Điều 112)
Tn
trình
12.
1.012002.
Cp li Th giám
định viên quyn
đối vi ging cây
trng
15 ngày
Np h sơ trc tuyến trên
Cng Dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v
bưu chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp cho
B phn tiếp nhn ca S
Nông nghipMôi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính công
tnh
Không quy định
Ngh đnh s 65/2023/NĐ-CP
ny 23/8/2023 ca Chính
ph (Khon 3 Điu 112)
Tn
trình
13. 1.012003
Cp Giy chng
nhn t chc giám
định quyền đối vi
ging cây trng
30 ngày
Np h sơ trc tuyến trên
Cng Dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v
bưu chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp cho
B phn tiếp nhn ca S
Nông nghipMôi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính công
tnh
Không quy định
Khoản 78 Điu 1 Lut sa đổi,
b sung mt s điu ca Lut s
hu trí tu
2022; Ngh định s 65/2023/-
CP ngày 23/8/2023 ca Chính
ph (Khon 2 Điu 113)
Tn
trình
14. 1.012004
Cp li Giy chng
nhn t chc giám
định quyền đối vi
ging cây trng
15 ngày
Np h sơ trc tuyến trên
Cng Dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v
bưu chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp cho
B phn tiếp nhn ca S
Nông nghipMôi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính công
tnh
Không quy định
Ngh đnh s 65/2023/NĐ-CP
ny 23/8/2023
ca Chính ph (Khon 2, Khon
3 Điều 113)
Tn
trình
15. 1.011999
Thu hi Th gm
đnh viên quyền đi
vi ging cây trng
theo yêu cu ca t
chc, cá nn
60 ngày
Np h sơ trc tuyến trên
Cng Dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v
bưu chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp cho
B phn tiếp nhn ca S
Nông nghipMôi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính công
tnh
Không quy định
Khoản 3 Điu 201 ca Lut S
hu t tu; Khoản 4 Điu 112,
Ngh đnh s 65/2023/NĐ-CP
ny 23/8/2023 ca Chính ph
Tn
trình
16.
1.012000.
Thu hi Giy chng
nhn t chc giám
đnh quyền đối vi
ging y trng theo
yêu cu ca t chc,
cá nhân
60 ngày
Np h sơ trc tuyến trên
Cng Dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v
bưu chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp cho
B phn tiếp nhn ca S
Nông nghipMôi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính công
tnh
Không quy định
Khoản 2 Điu 201 ca Lut S
hu t tu; Khoản 4 Điu 113,
Ngh đnh s 65/2023/NĐ-CP
ny 23/8/2023 ca Chính ph
Tn
trình
17. 1.008003
Cp Quyết định,
phc hi Quyết
định công nhn cây
đầu dòng, vườn
cây đầu dòng, cây
công nghiệp cây ăn
qu u năm nhân
ging bằng phương
pháp vô tính
25 ngày làm
vic
Np h sơ trc tuyến trên
Cng Dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v
bưu chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp cho
B phn tiếp nhn ca S
Nông nghipMôi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính công
tnh
Không quy định
Khon 1, khon 2, khon 5
Điều 24 Lut Trng trt s
31/2018/QH14 ngày
19/11/2018; Khon 1, khon 2,
khoản 4 Điu 9 Ngh định s
94/2019/NĐ-CP ngày
13/12/2019 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca
Lut Trng trt v ging cây
trng và canh tác.
Tn
trình
II. Lĩnh vực chăn nuôi và Thú y cp tnh
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết
(k t ngày nhn
được h sơ hợp l)
Địa điểm thc hin Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc dch
v công
1. 1.008126
Cp Giy chng
nhận đủ điều
kin sn xut
thức ăn chăn nuôi
thương mại, thc
ăn chăn nuôi theo
đặt hàng.
23 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
công hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nhn ca Sng
nghipMôi
trưng ti Trung tâm
Phc v hành chính
ng tnh
-TH đánh giá điều
kin thc tế:
5.700.000 đ
-TH không đánh giá
điều kin thc tế:
1.600.000đ
-TH thm định đánh
giá giám sát duy trì
điều kin sn xut
thức ăn chăn nuôi:
1.500.000 đ
Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày 19
tháng 11 năm 2018;
Ngh định s
13/2020/NĐ-CP ngày
21 tháng 01 năm 2020
ca Chính ph hướng
dn ch tiết Luật Chăn
nuôi; Thông tư số
24/2021/TT-BTC ngày
31/3/2021 ca B
trưng B Tài chính quy
định mc thu, chế độ
thu, np, qun lý và s
dụng phí trong chăn
nuôi.
Tn trình
2. 1.008127
Cp li Giy
chng nhận đủ
điều kin sn
xut thức ăn chăn
nuôi thương mại,
thức ăn chăn nuôi
theo đt hàng.
08 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
công hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nhn ca Sng
nghipMôi
trưng ti Trung tâm
Phc v hành chính
ng tnh
250.000 đồng
Luật Chăn nuôi số
32/2018/QH14 ngày 19
tháng 11 năm 2018;
Ngh định s
13/2020/NĐ-CP ngày
21 tháng 01 năm 2020
ca Chính ph hướng
dn ch tiết Luật Chăn
nuôi; Thông tư số
24/2021/TT-BTC ngày
31/3/2021 ca B
trưng B Tài chính quy
đ
nh m
c thu, ch
ế
đ
Tn trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết
(k t ngày nhn
được h sơ hợp l)
Địa điểm thc hin Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc dch
v công
thu, n
p, qu
n lý và s
dụng phí trong chăn
nuôi.
3. 1.008128
Cp Giy chng
nhận đủ điều
kiện chăn nuôi
đối với chăn nuôi
trang tri quy mô
ln
23 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
công hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nhn ca Sng
nghipMôi
trưng ti Trung tâm
Phc v hành chính
ng tnh
Tng hp thm đnh
lần đu: 2.300.000
đồng/01 cơ s/ ln;
Tng hp thm đnh
đánh g giám sát duy
t: 1.500.000 đng/01
cơ sở/ ln.
Ngh định s
13/2020/NĐ-CP ngày
21 tháng 01 năm 2020
ca Chính ph hướng
dn ch tiết Luật Chăn
nuôi; Thông tư số
24/2021/TT-BTC ngày
31/3/2021 ca B
trưng B Tài chính quy
định mc thu, chế độ
thu, np, qun lý và s
dụng phí trong chăn
nuôi.
Tn trình
4. 1.008129
Cp li Giy
chng nhận đủ
điều kiện chăn
nuôi đối với chăn
nuôi trang tri
quy mô ln.
08 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
công hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nhn ca Sng
nghipMôi
trưng ti Trung tâm
Phc v hành chính
ng tnh
250.000 đồng/01 cơ
s/ ln
Ngh định s
13/2020/NĐ-CP ngày
21 tháng 01 năm 2020
ca Chính ph hướng
dn ch tiết Luật Chăn
nuôi; Thông tư số
24/2021/TT-BTC ngày
31/3/2021 ca B
trưng B Tài chính quy
định mc thu, chế độ
thu, np, qun lý và s
dụng phí trong chăn
nuôi.
Tn trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết
(k t ngày nhn
được h sơ hợp l)
Địa điểm thc hin Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc dch
v công
5. 1.012832
Đề xuất hỗ trợ
đầu tư dự án
ng cao hiệu
quả chăn nuôi
đối với các chính
sách hỗ trợ đầu
tư theo Luật Đầu
tư công
15 ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
công hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nhn ca Sng
nghipMôi
trưng ti Trung tâm
Phc v hành chính
ng tnh
Không quy định
Điều 5, Điu 6, Điu 7,
Điều 10, Điều 13 Ngh
định s 106/2024/NĐ-
CP ngày 01/8/2024 ca
Chính ph quy định
chính sách h tr ng
cao hiu qu chăn nuôi
Tn trình
6. 1.012833
Quyết định hỗ trợ
đầu tư dự án
ng cao hiệu
quả chăn nuôi
đối với các chính
sách hỗ trợ đầu
tư theo Luật Đầu
tư công
32 ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
công hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nhn ca Sng
nghipMôi
trưng ti Trung tâm
Phc v hành chính
ng tnh
Không quy định
Điều 5, Điu 6, Điu 7,
Điều 10, Điều 13 Ngh
định s 106/2024/NĐ-
CP ngày 01/8/2024 ca
Chính ph quy định
chính sách h tr ng
cao hiu qu chăn nuôi
Tn trình
7. 1.012834
Quyết định hỗ trợ
đối với các chính
sách nâng cao
hiệu quả chăn
nuôi sử dụng vốn
20 ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
công hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích ho
c
Không quy định
Điều 5, Điu 6, Điu 7,
Điều 9, Điều 10, Điều
14 Ngh định s
106/2024/NĐ-CP ngày
01 tháng 8 năm 2024
Tn trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết
(k t ngày nhn
được h sơ hợp l)
Địa điểm thc hin Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc dch
v công
sự nghiệp nguồn
ngân sách nhà
nước
n
p h
sơ tr
c ti
ế
p
cho B phn tiếp
nhn ca Sng
nghipMôi
trưng ti Trung tâm
Phc v hành chính
ng tnh
c
a Chính ph
quy đ
nh
chính sách h tr ng
cao hiu qu chăn nuôi.
8. 1.011475
Cấp Giấy chứng
nhận cơ sở an
toàn dịch bệnh
động vật (cấp
Tỉnh)
- Trưng hp h
đầy đủ, hp l; không
phi thc hin khc
phục theo quy định:
15 ngày không k
thời gian s hoàn
thin h sơ;
- Trưng hp h
đầy đủ, hp l; phi
thc hin khc phc
theo quy đnh: 20
ngày không k thi
gian cơ sở thc hin
khc phc
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
công hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nhn ca Sng
nghipMôi
trưng ti Trung tâm
Phc v hành chính
ng tnh
Phí thẩm định đối
với cơ s an toàn
dch bệnh động vt:
300.000 đồng/ln
Lut Thú y s
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 ca Quc hi;
Thông tư số
24/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 ca B
trưng B Nông nghip
Phát trin nông thôn
quy định v sở, vùng
an toàn dch bệnh động
vật; Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 ca B
trưng B Tài chính quy
định v mc thu, chế độ
thu, np, qun lý phí, l
phí trong công tác thú y.
Tn trình
9. 1.011477
Cấp lại Giấy
chứng nhận cơ sở
an toàn dịch bệnh
động vật (cấp
Tỉnh)
05 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
công hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích hoc
n
p h
sơ tr
c ti
ế
p
Phí thẩm định đối
với cơ s an toàn
dch bệnh động vt:
300.000 đồng/ln
Lut Thú y s
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 ca Quc hi;
Thông số
24/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 c
a B
Tn trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết
(k t ngày nhn
được h sơ hợp l)
Địa điểm thc hin Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc dch
v công
cho B
ph
n ti
ế
p
nhn ca Sng
nghipMôi
trưng ti Trung tâm
Phc v hành chính
ng tnh
trư
ng B
Nông nghi
p
Phát trin nông thôn
quy đnh v sở, vùng
an toàn dch bnh động
vật; Thông s
101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 ca B
trưng B Tài chính quy
định v mc thu, chế độ
thu, np, qun phí, l
phí trong công tác thú y.
10. 1.001686
Cấp Giấy chứng
nhận đủ điều
kiện buôn bán
thuốc thú y
05 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
công hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nhn ca Sng
nghipMôi
trưng ti Trung tâm
Phc v hành chính
ng tnh
230.000 đồng/ln
Lut Thú y s
79/2015/QH13 ngày
19/06/2015; Ngh định
s 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 ca Chính
ph v việc quy định chi
tiết mt s điều ca Lut
T y; Thông số
13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 ca B
Nông nghip và PTNT
v vic Qun thuc
thú y; Thông s
101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 ca B Tài
chính quy đnh mc thu,
chế độ thu, np, qun lý
phí, l phí trong công
c thú y.
Tn trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết
(k t ngày nhn
được h sơ hợp l)
Địa điểm thc hin Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc dch
v công
11. 1.004839
Cấp lại Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện buôn
n thuốc thú y
03 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
công hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nhn ca Sng
nghipMôi
trưng ti Trung tâm
Phc v hành chính
ng tnh
Không quy định
Lut Thú y s
79/2015/QH13 ngày
19/06/2015; Ngh định
s 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 ca Chính
ph v việc quy định chi
tiết mt s điều ca Lut
T y; Thông số
13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 ca B
Nông nghip và PTNT
v vic Qun thuc
thú y; Thông s
101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 ca B Tài
chính quy đnh mc thu,
chế độ thu, np, qun lý
phí, l phí trong công
c thú y.
Tn trình
12. 1.004022
Cấp giy xác
nhận nội dung
quảng cáo thuốc
thú y
10 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
công hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nhn ca Sng
nghipMôi
trư
ng t
i Trung tâm
900.000đ/lần
Lut Thú y s
79/2015/QH13 ngày
19/06/2015; Ngh định
s 35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 ca Chính
ph v việc quy định chi
tiết mt s điều ca Lut
T y; Thông số
13/2016/TT-BNNPTNT
ngày 02/6/2016 c
a B
Tn trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết
(k t ngày nhn
được h sơ hợp l)
Địa điểm thc hin Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc dch
v công
Ph
c v
hành chính
ng tnh
Nông nghi
p và PTNT
v vic Qun thuc
thú y; Thông s
101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 ca B Tài
chính quy đnh mc thu,
chế độ thu, np, qun lý
phí, l phí trong công
c thú y.
13. 1.011478
Cấp Giấy chứng
nhận vùng an
toàn dịch bệnh
động vật (cấp
Tỉnh)
- Trưng hp h
đầy đủ, hp l; không
phi thc hin khc
phục theo quy định:
20 ngày
- Trưng hp h
đầy đ, hp l; phi
thc hin khc phc
theo quy định: 25
ngày không k thi
gian vùng thc hin
khc phc
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
công hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nhn ca Sng
nghipMôi
trưng ti Trung tâm
Phc v hành chính
ng tnh
3.500.000 đồng/ln
Lut Thú y s
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 ca Quc hi;
Thông số
24/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 ca B
trưng B Nông nghip
Phát trin nông thôn
quy đnh v sở, vùng
an toàn dch bnh động
vật; Thông s
101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 ca B
trưng B Tài chính quy
định v mc thu, chế độ
thu, np, qun phí, l
phí trong công tác ty;
Thông số
283/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 c
a B
Tn trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết
(k t ngày nhn
được h sơ hợp l)
Địa điểm thc hin Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc dch
v công
trư
ng B
Tài chính
Quy định khung giá
dch v tiêm phòng, tiêu
độc, kh trùng cho đng
vt, chẩn đoán thú y
dch v kim nghim
thuốc dùng cho động
vt.
14. 1.011479
Cấp lại Giấy
chứng nhận vùng
an toàn dịch bệnh
động vật (cấp
Tỉnh)
5 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
công hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nhn ca Sng
nghipMôi
trưng ti Trung tâm
Phc v hành chính
ng tnh
3.500.000 đồng/ln
Lut Thú y s
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 ca Quc hi;
Thông số
24/2022/TT-BNNPTNT
ngày 30/12/2022 ca B
trưng B Nông nghip
Phát trin nông thôn
quy đnh v sở, vùng
an toàn dch bnh động
vật; Thông s
101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 ca B
trưng B Tài chính quy
định v mc thu, chế độ
thu, np, qun phí, l
phí trong công tác ty;
Thông số
283/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B
trư
ng B
Tài chính
Tn trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết
(k t ngày nhn
được h sơ hợp l)
Địa điểm thc hin Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc dch
v công
Quy đ
nh khung giá
dch v tiêm phòng, tiêu
độc, kh trùng cho đng
vt, chẩn đoán thú y
dch v kim nghim
thuốc dùng cho động
vt.
15. 2.001064
Cấp, gia hạn
Chứng chỉ hành
nghề thú y thuộc
thẩm quyền
quan quản lý
chuyên ngành thú
y cấp Tỉnh (gồm
tiêm phòng, chữa
bệnh, phẫu thuật
động vật; tư vấn
các hoạt động
liên quan đến
lĩnh vực thú y;
khám bệnh, chẩn
đoán bệnh, xét
nghiệm bệnh
động vật; buôn
n thuốc thú y)
03 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
công hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nhn ca Sng
nghipMôi
trưng ti Trung tâm
Phc v hành chính
ng tnh
50.000đ/lần
Lut Thú y s
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 ca Quc hi;
Ngh định s
35/2016/NĐ-CP ngày
15/5/2016 ca Chính
ph v việc quy định chi
tiết mt s điều ca Lut
T y; Thông s
101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 ca B
trưng B Tài chính quy
định v mc thu, chế độ
thu, np, qun phí, l
phí trong công tác thú y.
Tn trình
16. 1.005319
Cấp lại Chứng
chỉ hành nghề
thú y (trong
trường hợp bị
mất, sai sót, hư
03 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
công hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích ho
c
50.000đ/lần
Lut Thú y s
79/2015/QH13 ngày
19/6/2015 ca Quc hi;
Ngh định s
35/2016/NĐ
-
CP ngày
Tn trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết
(k t ngày nhn
được h sơ hợp l)
Địa điểm thc hin Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc dch
v công
hỏng; có thay đổi
thông tin liên
quan đến cá nhân
đã được cấp
Chứng chỉ hành
nghề thú y) - Cấp
Tỉnh
n
p h
sơ tr
c ti
ế
p
cho B phn tiếp
nhn ca Sng
nghipMôi
trưng ti Trung tâm
Phc v hành chính
ng tnh
15/5/2016 c
a Chính
ph v việc quy định chi
tiết mt s điều ca Lut
T y; Thông s
101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 ca B
trưng B Tài chính quy
định v mc thu, chế độ
thu, np, qun phí, l
phí trong công tác thú y.
17. 1.012835
Đề nghị thanh
toán kinh phí hỗ
trợ đối với các
chính sách nâng
cao hiệu quả
chăn nuôi
18 ngày, tính t ngày
nhận đưc h đy
đủ hp l. Trong
đó:
- S Tài chính ch trì,
phi hp với đi
tượng đưc h tr rà
soát lp h gii
ngân gi ti Kho bc
Nhà nước cp tnh:
Trong thi hn không
quá 15 ngày tính t
ngày nhận đưc h
sơ;
- Kho bạc nhà nước
tnh gii ngân khon
kinh phí h tr cho t
chc, cá nhân: Trong
thi hn 03 ngày làm
vi
c, tính t
ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
công hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nhn ca Sng
nghipMôi
trưng ti Trung tâm
Phc v hành chính
ng tnh
Không quy định
Điều 5, Điu 6, khon 5
Điều 13 Ngh định s
106/2024/NĐ-CP ngày
01/8/2024 ca Chính
ph quy định chính sách
h tr nâng cao hiu qu
chăn nuôi.
Tn trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết
(k t ngày nhn
được h sơ hợp l)
Địa điểm thc hin Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc dch
v công
nh
n đư
c h
sơ đ
y
đủ hp l.
18. 2.000873
Cấp giy chứng
nhận kiểm dịch
động vật, sản
phẩm động vật
thủy sản vận
chuyển ra khỏi
địa bàn cấp Tỉnh
- Đối với đng vt,
sn phẩm động vt
thy sản quy định ti
khoản 1 Điu 53 ca
Lut thú y
+ Trong thi hn 01
ngày làm vic k t
khi nhận được đăng
ký kim dch, cơ
quan tiếp nhn h sơ
thông báo cho ch
ng v địa điểm và
thi gian kim dch +
Trong thi hn 03
ngày làm vic k t
khi bắt đu kim
dch, nếu đáp ứng yêu
cu kim dch thì cp
Giy chng nhn
kim dịch; trường
hợp kéo dài hơn 03
ngày làm vic hoc
không cp Giy
chng nhn kim
dch thì thông báo, tr
li bng văn bản và
u rõ lý do. - Đối
với đng vt thy sn
Trc tiếp ti:
- Ti tr s Chi cc
Chăn nuôi và Thú y
tỉnh Bình Phước
(Khu ph Tân Trà,
Phường Tân Bình,
thành ph Đồng
Xoài, tnh Bình
Phưc);
- c địa điểm đăng
ký kim dch ca
Chi cc ti huyn
Hn Qun và ti
huyn Lc Ninh;
-Kim dch viên ph
trách địa bàn được
Chi cục trưởng Chi
cục Chăn nuôi và
Thú y tnh Bình
Phưc y quyn;
- Phí kim dch
động vt, sn phm
động vt: Theo quy
định tại Thông tư
s 101/2020/TT-
BTC ngày
23/11/2020 ca B
trưng B Tài
chính quy định v
mc thu, chế đ
thu, np, qun lý
phí, l phí trong
công tác thú y;
- Chi phí khác:
Biu khung giá
dch v ban hành
m theo Thông tư
s 283/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 ca B
trưng B Tài
chính quy định
khung giá dch v
tiêm phòng, tiêu
độc, kh trùng cho
động vt, chn
đoán thú y và dch
v kim nghim
thu
c dùng cho
- Lut Thú y ngày
19/6/2015;
- Thông tư số
25/2016/TT-BNNPTNT
ngày 30/6/2016 ca B
trưng B Nông nghip
Phát trin nông thôn
quy định v kim dch
động vt, sn phm
động vt trên cn;
- Thông tư số
35/2018/TT-BNNPTNT
ngày 25/12/2018 ca B
trưng B
Nông nghip và Phát
trin nông thôn sửa đổi,
b sung mt s điều ca
Thông tư
s 25/2016/TT-
BNNPTNT ngày
30/6/2016;
- Thông tư số
09/2022/TT-BNNPTNT
ngày 19/8/2022 ca B
trưng B
Nông nghip và Phát
trin nông thôn sửa đổi,
b sung mt s điều ca
các Thông
Một phần
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết
(k t ngày nhn
được h sơ hợp l)
Địa điểm thc hin Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc dch
v công
m gi
ng xu
t phát
t s an toàn dch
bnh hoc tham gia
chương trình giám sát
dch bnh, cp Giy
chng nhn kim
dch trong thi hn 01
ngày làm vic, k t
ngày nhận được đăng
ký kim dch
đ
ng v
t.
tư quy đ
nh v
ki
m
dịch động vt, sn phm
động vt trên cn;
- Thông tư số
04/2024/TT-BNNPTNT
ngày 01/4/2024 ca B
trưng B
Nông nghip và Phát
trin nông thôn sửa đổi,
b sung mt s điều ca
các
Thông tư quy định v
kim dịch đng vt, sn
phẩm động vt trên cn.
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 ca B
trưng B Tài
chính quy định v mc
thu, chế độ thu, np,
qun lý phí, l phí trong
công tác
thú y
- Thông tư số
283/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B
trưng B Tài
chính quy định khung
giá dch v tiêm phòng,
tiêu đc, kh trùng cho
đ
ng v
t,
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết
(k t ngày nhn
được h sơ hợp l)
Địa điểm thc hin Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc dch
v công
ch
n đoán thú y và d
ch
v kim nghim thuc
dùng cho đng vt.
19. 1.002338
Cấp giy chứng
nhận kiểm dịch
động vật, sản
phẩm động vật
trên cạn vận
chuyển ra khỏi
địa bàn cấp Tỉnh
(1) Kim dịch động
vt vn chuyn ra
khỏi đa bàn cp tnh:
* Đối với đng vt
xut phát t cơ sở
theo quy đnh ti
khoản 1 Điu 37
Lut Thú y: Cp
Giy chng nhn
kim dch trong thi
hn 05 ngày làm
vic, k t ngày bt
đầu kim dch.
* Đối với đng vt
xut phát t cơ sở đã
được công nhn an
toàn dch bnh hoc
đã đưc giám sát
không có mm bnh
hoặc đã được phòng
bnh bng vc xin
còn min dch
bo h vi các bnh
theo quy đnh ti
Ph lc XI ban hành
m theo Thông tư
s 25/2016/TT-
Trc tiếp ti:
- Ti tr s Chi cc
Chăn nuôi và Thú y
tỉnh Bình Phước
(Khu ph Tân Trà,
Phường Tân Bình,
thành ph Đồng
Xoài, tnh Bình
Phưc);
- c địa điểm đăng
ký kim dch ca
Chi cc ti huyn
Hn Qun và ti
huyn Lc Ninh;
-Kim dch viên ph
trách địa bàn được
Chi cục trưởng Chi
cục Chăn nuôi và
Thú y tnh Bình
Phưc y quyn;
- Phí kim dch
động vt, sn phm
động vt: Theo quy
định tại Thông tư
s 101/2020/TT-
BTC ngày
23/11/2020 ca B
trưng B Tài
chính quy định v
mc thu, chế đ
thu, np, qun lý
phí, l phí trong
công tác thú y;
- Chi phí khác:
Biu khung giá
dch v ban hành
m theo Thông tư
s 283/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 ca B
trưng B Tài
chính quy định
khung giá dch v
tiêm phòng, tiêu
độc, kh trùng cho
động vt, chn
đoán thú y và dch
v
ki
m nghi
m
- Lut Thú y ngày
19/6/2015;
- Thông tư số
25/2016/TT-BNNPTNT
ngày 30/6/2016 ca B
trưng B Nông nghip
Phát trin nông thôn
quy định v kim dch
động vt, sn phm
động vt trên cn;
- Thông tư số
35/2018/TT-BNNPTNT
ngày 25/12/2018 ca B
trưng B
Nông nghip và Phát
trin nông thôn sửa đổi,
b sung mt s điều ca
Thông tư
s 25/2016/TT-
BNNPTNT ngày
30/6/2016;
- Thông tư số
09/2022/TT-BNNPTNT
ngày 19/8/2022 ca B
trưng B
Nông nghip và Phát
trin nông thôn sửa đổi,
b
sung m
t s
đi
u c
a
Một phần
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết
(k t ngày nhn
được h sơ hợp l)
Địa điểm thc hin Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc dch
v công
BNNPTNT
BNNPTNT (đưc
sửa đổi, b sung ti
Thông tư số
09/2022/TT-
BNNPTNT): Cp
Giy chng nhn
kim dch trong thi
hn 01 ngày làm
vic, k t ngày
nhận được đăng ký
kim dch.
(2) Kim dch sn
phẩm động vt trên
cn vn chuyn ra
khỏi đa bàn cp
tnh:
* Đối vi sn phm
động vt xut phát
t s theo quy
định ti khon 1
Điều 37 Lut Thú y:
Cp Giy chng
nhn kim dch
trong thi hn 05
ngày làm vic, k t
ngày bắt đầu kim
dch.
* Đối vi sn phm
đ
ng v
t xu
t phát t
thu
c dùng cho
động vt.
các Thông
tư quy định v kim
dịch động vt, sn phm
động vt trên cn;
- Thông tư số
04/2024/TT-BNNPTNT
ngày 01/4/2024 ca B
trưng B
Nông nghip và Phát
trin nông thôn sửa đổi,
b sung mt s điều ca
các
Thông tư quy định v
kim dịch đng vt, sn
phẩm động vt trên cn.
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 ca B
trưng B Tài
chính quy định v mc
thu, chế độ thu, np,
qun lý phí, l phí trong
công tác
thú y
- Thông tư số
283/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016 ca B
trưng B Tài
chính quy định khung
giá dch v tiêm phòng,
tiêu đc, kh trùng cho
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết
(k t ngày nhn
được h sơ hợp l)
Địa điểm thc hin Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc dch
v công
s
đã đư
c công
nhn an toàn dch
bnh hoặc đã được
giám sát không có
mm bnh hoặc đã
được phòng bnh
bng vc xin và còn
min dch bo h vi
các bnh theo quy
định ti Ph lc XI
ban hành kèm theo
Thông tư số
25/2016/TT-
BNNPTNT, t sở
sơ chế, chế biến được
định k kim tra v
sinh thú y: Cp Giy
chng nhn kim
dch trong thi hn 01
ngày làm vic, k t
ngày nhận được đăng
ký kim dch.
đ
ng v
t,
chẩn đoán thú y và dịch
v kim nghim thuc
dùng cho đng vt.
III. Lĩnh vực Khoa hc, công ngh và Môi trưng cp tnh
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Th
i h
n gi
i
quyết (k t ngày
nhận được h
hp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
1. 1.011647
Công nh
n vùng
nông nghip ng
Trưng hp h sơ
N
p h
sơ tr
c tuy
ế
n
trên Cng Dch v công
Không quy
Quy
ế
t đ
nh s
66/2015/QĐ
-
TTg ngày 25/12/2015 ca Th
Toàn trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Th
i h
n gi
i
quyết (k t ngày
nhận được h
hp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
d
ng cao
h
p l
: 30 ngày làm
vic, k t ngày
nhận được h sơ.
Trưng hp h
phi thc hin b
sung, hoàn thin h
sơ: 65 ngày làm
vic, k t ngày
nhận được h
ho
c g
i h
qua d
ch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
đ
nh
ng Chính ph
quy đ
nh tiêu
chí, thm quyn, trình t, th
tc công nhn vùng nông
nghip ng dng công ngh
cao
2. 1.009478
Đăng công bố
hợp quy đi vi các
sn phm, hàng hóa
sn xuất trong c
được qun bi
các quy chun k
thut quc gia do
B Nông nghip
ban hành
10 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
150.000
đồng/ giy
đăng ký
Thông tư s
02/2017/TT-
BKHCN ngày 31/03/2017 ca
B Khoa hc và Công ngh v
sửa đổi, b sung mt s điều
của Thông tư số 28/2012/TT-
BKHCN ngày 12 tháng 12 năm
2012 ca B trưng B Khoa
hc và Công ngh quy định v
công b hp chun, công b
hợp quy và phương thức đánh
giá s phù hp vi tiêu chun,
quy chun k thut; Thông tư
s 183/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 ca B Tài chính
quy định mc thu, chế độ thu,
np, qun lý l phí cp giy
Tn trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Th
i h
n gi
i
quyết (k t ngày
nhận được h
hp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
đăng ký công b
h
p chu
n,
hp quy.
IV. Lĩnh vực Nông nghip (khuyến nông) cp tnh
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t ngày
nhận được h
hp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
1. 1.003388
ng nhn doanh
nghip nông nghip
ng dng công
ngh cao
18 ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
Không quy
định
Quyết đnh s 19/2018/QĐ-
TTg ngày 19/4/2018 ca Th
tướng Chính ph quy đnh tiêu
chí, thm quyn, trình t, th
tc công nhn có thi hn đối
vi doanh nghip nông nghip
ng dng công ngh cao
Toàn
trình
2. 1.003371
ng nhn li
doanh nghip nông
nghip ng dng
công ngh cao
18 ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Ph
c v
hành chính
Không quy
định
Quyết đnh s 19/2018/QĐ-
TTg ngày 19/4/2018 ca Th
tướng Chính ph quy đnh tiêu
chí, thm quyn, trình t, th
tc công nhn có thi hn đối
vi doanh nghip nông nghip
ng dng công ngh cao
Toàn
trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t ngày
nhận được h
hp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
công t
nh
3. 1.003618
Phê duyt kế hoch
khuyến nông địa
phương
60 ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
Không quy
định
Điều 25, Ngh
định 83/2018/NĐ-CP ngày
24/5/2018 v Khuyến nông
Toàn
trình
V. Lĩnh vực Kinh tế hp tác và Phát trin nông thôn cp tnh
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t ngày
nhận được h
hp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
1. 1.003397
H tr d án liên
kết (cp Tnh)
15 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
Không quy
định
Ngh định s 98/2018/NĐ-CP
ngày 05/7/2018 ca Chính ph
v chính sách khuyến khích
phát trin hp tác, liên kết
trong sn xut và tiêu th sn
phm nông nghip.
Toàn
trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t ngày
nhận được h
hp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
2. 1.003727
Công nhn làng
ngh truyn thng
30 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
Không quy
định
Ngh định s 52/2018/NĐ-
CP ngày 12/4/2018 ca Chính
ph v Phát trin ngành ngh
nông thôn
Toàn
trình
3. 1.003712
Công nhn ngh
truyn thng
30 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
Không quy
định
Ngh định s 52/2018/NĐ-
CP ngày 12/4/2018 ca Chính
ph v Phát trin ngành ngh
nông thôn
Toàn
trình
4. 1.003695
Công nhn làng
ngh
30 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi t
ng t
i Trung
Không quy
định
Ngh định s 52/2018/NĐ-
CP ngày 12/4/2018 ca Chính
ph v Phát trin ngành ngh
nông thôn
Toàn
trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t ngày
nhận được h
hp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
tâm Ph
c v
hành chính
công tnh
5. 1.003486
Kiểm tra nhà nước
v an toàn thc
phm mui nhp
khu
Đối với phương
thc kim tra cht:
Trong thi hn 07
(by) ngày làm
vic.
Đối với phương
thc kim tra thông
thưng: Trong thi
hn 03 (ba) ngày
m vic.
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
Không Ngh định s 15/2018/NĐ-
CP ngày 02/02/2018 ca Chính
ph quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut An toàn
thc phm; Ngh định
s 155/2018/NĐ-CP ngày
12/11/2018 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s quy đnh
liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh thuc phm vi qun
nhà nưc ca B Y tế;
Thông tư số 39/2018/TT-
BNNPTNT ngày 27/12/2018
ca B Nông nghip và Phát
triển nông thôn hưng dn
kim tra chất ng, an toàn
thc phm mui nhp khu.
Toàn
trình
6. 1.003524
Kim tra chất lượng
mui nhp khu
01 ngày làm vic k
t khi nhn đủ h
hp l
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Ph
c v
hành chính
Không
Thông tư số 39/2018/TT-
BNNPTNT ngày 27/12/2018
ca B Nông nghip và Phát
triển nông thôn hưng dn
kim tra chất lượng, an toàn
thc phm mui nhp khu.
Toàn
trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t ngày
nhận được h
hp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
công t
nh
VI. Lĩnh vực Lâm Nghip và Kim lâm cp tnh
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận được h sơ hợp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
1. 1.012692
Quyết định
điều chỉnh
chủ trương
chuyển mục
đích sử dụng
rừng sang
mục đích
khác
- S báo cáo UBND cp tnh
kết qu thm đnh: 25 ngày y
ban nn dân cp tnh tnh Hi
đng nn n cp tnh:
+ Trường hp không phi xin ý
kiến thng nht ca các b,
nnh: 10 ngày
+ Trường hp phi xin ý kiến
thng nht ca các b, ngành:
23 ngày
B, ngành ý kiến bng n
bn gi UBND cp tnh: 15
ny
- Hội đng nhân n cp tnh
xem xét, quyết đnh ch trương
chuyn mc đích s dng rng
sang mc đích kc theo quy
đnh ca pp lut. .
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
ng hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nhn ca S Nông
nghip và Môi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh
Không quy
định
Ngh định s 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều
ca Ngh định s
156/2018/NĐ-CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Chính
ph quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut Lâm
nghip
Tn trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận được h sơ hợp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
2. 1.012691
Quyết định
thu hồi rừng
đối với tổ
chức tự
nguyện trả
lại rng
20 ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
ng hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nhn ca S Nông
nghip và Môi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh
Không quy
định
Ngh định s 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều
ca Ngh định s
156/2018/NĐ-CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Chính
ph quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut Lâm
nghip
Tn trình
3. 1.012689
Quyết định
chuyển mục
đích sử dụng
rừng sang
mục đích
khác đối với
tổ chức
20 ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
ng hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nhn ca S Nông
nghip và Môi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh
Không quy
định
Ngh định s 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều
ca Ngh định s
156/2018/NĐ-CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Chính
ph quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut Lâm
nghip
Tn trình
4. 1.012687
Phê duyệt
điều chỉnh
phân khu
chức năng
của khu rừng
55 ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
ng hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích ho
c
Không quy
định
Ngh định s 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều
ca Ngh định s
156/2018/NĐ
-
CP ngày 16
Tn trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận được h sơ hợp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
đặc dụng
thuộc địa
phương quản
n
p h
sơ tr
c ti
ế
p
cho B phn tiếp
nhn ca S Nông
nghip và Môi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh
tháng 11 năm 2018 c
a Chính
ph quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut Lâm
nghip
5. 1.012688
Quyết định
giao rừng
cho tổ chức
45 ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
ng hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nhn ca S Nông
nghip và Môi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh
Không quy
định
Ngh định s 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều
ca Ngh định s
156/2018/NĐ-CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Chính
ph quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut Lâm
nghip
Tn trình
6. 1.012690
Phê duyệt
Phương án
sử dụng rừng
đối với các
công trình
kết cấu hạ
tầng phục v
bảo vệ và
phát triển
rừng thuộc
địa phương
15 ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
ng hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nhn ca S Nông
nghip và Môi
trường ti Trung tâm
Ph
c v
hành chính
Không quy
định
Ngh định s 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều
ca Ngh định s
156/2018/NĐ-CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Chính
ph quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut Lâm
nghip
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận được h sơ hợp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
quản lý
công t
nh
7. 1.012413
Phê duyệt
hoặc điều
chỉnh
Phương án
tạm sử dụng
rừng
-
Trưng hp din tích rng
tm s dng thuc phm vi
qun lý ca y ban nhân
n cp tnh: 12 ngày làm
vic,
Trưng hp din tích rng
tm s dng thuc phm vi
qun lý ca ch rng là các
đơn vị trc thuc các b,
ngành ch qun: 20 ngày làm
vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
ng hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nhn ca S Nông
nghip và Môi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh
Không quy
định
Ngh định s 27/2024/NĐ-CP
ngày 06/3/2024 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều
ca Ngh định s
156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Lâm nghip.
Tn trình
8. 3.000160
Phân loại
doanh
nghiệp trồng,
khai thác và
cung cấp gỗ
rừng trồng,
chế biến,
nhập khẩu,
xuất khẩu g
- Trưng hp không kim tra,
xác minh: 05 ngày làm vic.
- Tng hp phi kim tra, c
minh: 13 ny làm vic.
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
ng hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nhn ca S Nông
nghip và Môi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh
Không quy
định
Chương III Nghị định s
102/2020/NĐ-CP; khon 12,
khon 13, khon 14, khon 15,
khon 16, khon 17, khon 18
Điều 1 và khoản 8 Điều 2 Ngh
định s 120/2024/NĐ-CP
Tn trình
9. 3.000159
c nhận
nguồn gốc
gỗ trước khi
xuất khẩu
- Trưng hp không có thông
tin vi phm: 04 ny làm vic
- Tng hp có tng tin vi
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
ng hoc gi h
qua dch v bưu
Không quy
định
Điều 8, Điu 9 Ngh định s
102/2020/NĐ-CP; khon 7,
khon 8, khoản 9 Điều 1
khon 4, khon 5, khon 6,
Tn trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận được h sơ hợp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
ph
m: 06 ngày m vi
c chính công ích ho
c
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nhn ca S Nông
nghip và Môi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh
kho
n 7 Đi
u 2 Ngh
đ
nh s
120/2024/NĐ-CP
10. 1.004815
Đăng ký mã
số cơ sở
nuôi, trồng
các loài động
vật rừng,
thực vật rừng
nguy cấp,
quý, hiếm
Nhóm II và
động vật,
thực vật
hoang
nguy cấp
thuộc Phụ
lục II và III
CITES
- Thi gian cp mã s: 05 ngày
làm vic, k t ny nhn được
h sơ hợp l. Tng hp cn
kim tra thc tế các điu kin
ni, trng, không quá 30 ngày.
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
ng hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nhn ca S Nông
nghip và Môi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh
Không quy
định
Ngh định s 06/2019/NĐ-
CP ngày 22/01/2019 ca Chính
ph v qun lý thc vt rng,
động vt rng nguy cp, quý,
hiếm và thực thi Công ước v
buôn bán quc tế c loài động
vt, thc vt hoang dã nguy
cp; Ngh định
s 84/2021/NĐ-CP ngày
22/9/2021 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 06/2019/NĐ-
CP ngày 22 tháng 01 năm 2019
ca Chính ph v qun thc
vt rừng, động vt rng nguy
cp, quý, hiếm và thc thi
ng ưc v buôn bán
quc tế các loài động vt, thc
vt hoang dã nguy cp.
Tn trình
11. 1.000047
Phê duyệt
phương án
khai thác
07 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
ng ho
c g
i h
Không quy
định
Điều 7 Tng tư
26/2022/TT-BNNPTNT ngày
30 /12/2022 c
a B
trư
ng B
Tn trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận được h sơ hợp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
động vật
rừng thông
thường từ t
nhiên
qua d
ch v
bưu
chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nhn ca S Nông
nghip và Môi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh
Nông nghi
p và Phát tri
n
nông thôn quy định v qun lý,
truy xut ngun gc lâm sn.
12. 1.000045
c nhận
bảng kê lâm
sản.
- Trưng hp không phi xác
minh: 02 ngày làm vic -
Trưng hp phi xác minh:
04 ngày làm
- Trưng hp xác minh có
nhiu ni dung phc tp:
Không quá 08 ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
ng hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nhn ca S Nông
nghip và Môi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh
Không quy
định
Điều 5 Tng tư s
26/2022/TT-BNNPTNT ngày
16/11/2018 ca B trưng B
Nông nghip và Phát trin
nông thôn Quy định v qun
, truy xut ngun gc lâm
sn.
Tn trình
13. 1.012921
Thanh
rừng trồng
thuộc thẩm
quyền quyết
định của địa
phương
30 ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
ng hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nhn ca S Nông
nghi
p và Môi
Không quy
định
Điều 4, điểm a khoản 1 Điu 7,
khoản 1, 3 Điều 8, Điu 9,
Điều 10 Ngh định s
140/2024/NĐ-CP ngày
25/10/2024 ca Chính ph quy
định thanh lý rng trng
Tn trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận được h sơ hợp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
trư
ng t
i Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh
14. 1.011470
Phê duyệt
Phương án
khai thác
thực vật rừng
thông thường
thuộc thẩm
quyền giải
quyết của S
Nông nghiệp
Pt triển
nông thôn
hoặc
quan có thẩm
quyền phê
duyệt nguồn
vốn trồng
rừng
07 ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
ng hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nhn ca S Nông
nghip và Môi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh
Không quy
định
Điều 6 Tng tư s
26/2022/TT-BNNPTNT ngày
30 tháng 12 năm 2022 ca B
trưng B Nông nghip và
Phát triển nông thôn Quy đnh
v qun lý, truy xut ngun
gc lâm sản; Thông tư s
22/2023/TT-BNNPTNT ngày
15/12/2023 ca B Nông
nghip và Phát trin nông thôn,
sửa đổi, b sung mt s điều
của các Thông tư
trong lĩnh vc lâm nghip.
Tn trình
15. 3.000198
ng nhận,
công nhận lại
nguồn giống
cây trồng
m nghiệp
18 ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
ng hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nhn ca S Nông
nghip và Môi
trư
ng t
i Trung tâm
- Công nhn
m phn
tuyn chn:
600.000
đồng/lô
ging;
- Công nhn
vườn ging:
2.400.000
Thông tư số 14/2018/TT-BTC
ngày 07 tháng 02 năm 2018
ca B trưng B Tài chính
sửa đổi, b sung mt s điều
của Thông tư số 207/2016/TT-
BTC ngày 09 tháng 11 năm
2016 ca B trưởng Bi
chính quy định mc thu, chế
độ thu, np, qun lý và s dng
phí, l
phí trong lĩnh v
c tr
ng
Toàn
trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận được h sơ hợp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
Ph
c v
hành chính
công tnh
đ
ng/vư
n
ging;
-Bình tuyn,
công nhn
cây m, cây
đầu dòng,
vườn ging
cây lâm
nghip, rng
ging: Hi
đồng nhân
n cp tnh
quyết đnh
đối vi hot
động bình
tuyn, công
nhận do cơ
quan đa
phương thực
hin.
tr
t và gi
ng cây lâm nghi
p;
Thông tư số 22/2021/TT-
BNNPTNT ngày 29 tháng 12
m 2021 ca Bng nghip
Pt trin nông thôn quy
định danh mc loài cây trng
m nghip chính; công nhn
ging và ngun ging cây
trng lâm nghip. - Lut phí và
l phí ngày 25 tháng 11 năm
2015.
16. 1.007918
Thẩm định
thiết kế, dự
toán hoặc
thẩm định
điều chỉnh
thiết kế, dự
toán công
trình lâm
sinh sử dụng
vốn đầu tư
15 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
ng hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nhn ca S Nông
nghip và Môi
trư
ng t
i Trung tâm
Không quy
định
Ngh định s 58/2024/NĐ-CP
ngày 24/5/2024 ca Chính ph
v mt s chính sách đầu tư
trong lâm nghip
Tn trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận được h sơ hợp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
công đối với
các dự án do
Chủ tịch Uỷ
ban nhân dân
cấp tỉnh
quyết định
đầu tư
Ph
c v
hành chính
công tnh
17. 1.007917
Phê duyệt
Phương án
trồng rừng
thay thế đối
với trường
hợp chủ dự
án tự trồng
rừng thay thế
Trong thi hn 30 ngày (đối
với trưng hp không phi
kiểm tra, đánh giá Phương án
trng rng ti thực địa);
- Trong thi hạn 45 ngày (đi
với trưng hp phi kim tra,
đánh giá Phương án trng
rng ti thực địa).
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
ng hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nhn ca S Nông
nghip và Môi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh
Không quy
định
- Thông tư số 25/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022
ca B Nông nghip và Phát
triển nông thôn quy đnh v
trng rng thay thế khi chuyn
mục đích sử dng rng sang
mục đích khác;
- Thông tư số 22/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023
ca B trưng B Nông nghip
Phát trin nông thôn sa
đổi, b sung mt s điều ca
các Thông tư trong lĩnh vc
m nghip;
- Điều 2 Thông tư s
24/2024/TT-BNNPTNT ngày
12/12/2024 ca B trưng B
Nông nghip và Phát trin
nông thôn v sửa đổi, b sung
mt s điều của các thông tư
Tn trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận được h sơ hợp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
trong lĩnh v
c lâm nghi
p.
18. 1.007916
Chấp thuận
nộp tiền
trồng rừng
thay thế đối
với trường
hợp chủ dự
án không tự
trồng rừng
thay thế
- Trưng hp UBND tnh b
trí đất đ trng rng trên đa
bàn: 22 ngày k t ngày
nhn đưc h sơ đầy đủ, hp
l. - Tng hp UBND tnh
không b trí được đất đ
trng rừng trên đa bàn: +
Trưng hp ch d án
không đ ngh np ngay s
tin trng rng thay thế theo
đơn giá trng rng ca
UBND tnh i đ ngh np
tin: 57 ny k t ngày
nhn đưc h sơ đầy đủ, hp
lệ. + Tng hp ch d án
đề ngh np ngay s tin
trng rng thay thế theo đơn
giá trng rng ca UBND
tỉnh i đề ngh np tin: 37
ngày k t ngày nhận được
h đầy đ, hp l đi vi
trưng hp s tin đã np
theo đơn giá trng rng ca
UBND tnh i đ ngh np
tin thấp hơn s tin phi
nộp theo đơn g trng rng
ca tỉnh i tiếp nhn trng
rng thay thế; 42 ngày k t
ngày nhận đưc h sơ đầy
đ
, h
p l
đ
i v
i t
ng
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
ng hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nhn ca S Nông
nghip và Môi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh
Không quy
định
- Thông tư số 25/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30/12/2022
ca B Nông nghip và Phát
triển nông thôn quy đnh v
trng rng thay thế khi chuyn
mục đích sử dng rng sang
mục đích khác;
- Thông tư số 22/2023/TT-
BNNPTNT ngày 15/12/2023
ca B trưng B Nông nghip
Phát trin nông thôn sa
đổi, b sung mt s điều ca
các Thông tư trong lĩnh vc
m nghip;
- Điều 2 Thông tư s
24/2024/TT-BNNPTNT ngày
12/12/2024 ca B trưng B
Nông nghip và Phát trin
nông thôn v sửa đổi, b sung
mt s điều của các thông tư
trong lĩnh vc lâm nghip.
Tn trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận được h sơ hợp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
h
p s
ti
n đã n
p theo đơn
giá trng rng ca UBND
tỉnh nơi đề ngh np tin cao
hơn s tin phi np theo
đơn giá trng rng ca tnh
nơi tiếp nhntrng rng thay
thế
19. 1.000084
Phê duyệt
hoặc điều
chỉnh đề án
du lịch sinh
thái, nghỉ
dưỡng, giải
trí trong rừng
đặc dụng
thuộc địa
phương quản
30 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
ng hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nhn ca S Nông
nghip và Môi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh
Không quy
định
Ngh định s 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều
ca Ngh định s
156/2018/NĐ-CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Chính
ph quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut Lâm
nghip
Tn trình
20. 1.000081
Phê duyệt
hoặc điều
chỉnh đề án
du lịch sinh
thái, nghỉ
dưỡng, giải
trí trong rừng
phòng hộ
hoặc rừng
sản xuất
thuộc địa
30 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
ng hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nhn ca S Nông
nghip và Môi
trường ti Trung tâm
Ph
c v
hành chính
Không quy
định
Ngh định s 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều
ca Ngh định s
156/2018/NĐ-CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Chính
ph quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut Lâm
nghip
Tn trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận được h sơ hợp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
phương quản
công t
nh
21. 3.000152
Quyết định
chủ trương
chuyển mục
đích sử dụng
rừng sang
mục đích
khác
*Trường hp Quyết đnh ch
tơng chuyn mc đích sử
dng rng sang mc đích kc
thuc thm quyn ca Hội đng
nn n cp tnh
- S báo cáo UBND cp tnh
kết qu thm đnh: 25 ngày
- UBND cp tỉnh trình ND
cp tnh:
+ Trường hp không phi xin ý
kiến thng nht ca các b,
nnh: 10 ngày
+ Trường hp phi xin ý kiến
thng nht ca các b, ngành:
23 ngày
- B, ngành ý kiến bng
văn bn gi UBND cp tnh: 15
ny .
Hội đng nhân n cp tnh
xem xét, quyết đnh ch trương
chuyn mc đích s dng rng
sang mc đích kc theo quy
đnh ca pp lut.
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
ng hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nhn ca S Nông
nghip và Môi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh
Không quy
định
Ngh định s 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 ca Chính ph
sửa đổi, b sung mt s điều
ca Ngh định s
156/2018/NĐ-CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Chính
ph quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut Lâm
nghip
Tn trình
22. 1.000071
Phê duyệt
chương
40 Ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
Không quy
định
Ngh định s 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018
Tn trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận được h sơ hợp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
trình, dự án
hoạt động
phi dự án
được hỗ trợ
i chính của
Quỹ bảo vệ
phát triển
rừng cấp tỉnh
ng ho
c g
i h
qua dch v bưu
chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nhn ca S Nông
nghip và Môi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh
c
a Chính ph
quy đ
nh chi ti
ế
t
thi hành mt s điu ca Lut
m nghip
23. 1.000058
Miễn, giảm
tiền dịch v
môi trường
rừng (đối với
n sử dụng
dịch vụ môi
trường rừng
trong phạm
vi địa giới
nh chính
của một tỉnh)
15 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
ng hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nhn ca S Nông
nghip và Môi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh
Không quy
định
Ngh định s 156/2018/NĐ-CP
ngày 16 tháng 11 năm 2018
ca Chính ph quy định chi tiết
thi hành mt s điu ca Lut
m nghip
Tn trình
24. 1.000055
Phê duyệt
hoặc điều
chỉnh
phương án
quản lý rừng
bền vững của
chủ rừng là
18 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v
ng hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích hoc
np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp
nh
n c
a S
Nông
Không quy
định
Thông tư số 28/2018/TT-
BNNPTNT ngày 16/11/2018
ca B trưng B Nông
nghip và Phát trin nông
thôn; Thông tư số
13/2023/TT BNNPTNT ngày
30/11/2023 ca B trưng B
Nông nghi
p và Phát tri
n
Toàn tnh
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận được h sơ hợp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
tổ chức
nghi
p và Môi
trường ti Trung tâm
Phc v hành chính
công tnh
nông thôn (kho
n 8 Đi
u 1)
VII. Lĩnh vc Quản lý Đê điu và phòng, chng thiên tai cp tnh
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t ngày
nhận được h
hp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
1. 1.008410
Điều chỉnh Văn
kin vin tr quc
tế khn cấp để khc
phc hu qu thiên
tai không thuc
thm quyn quyết
định ch trương tiếp
nhn ca Th tướng
Chính ph
05 ngày làm vic k
t ngày nhn được
h sơ xin ý kiến, B
Nông nghip và
i trường, Bi
chính và các cơ
quan, địa phương
có liên quan tr li
bằng văn bn gửi cơ
quan ch qun
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
Không quy
định
Điểm b Khoản 2 Điều 14, Điều
15 Ngh định s 50/2020/NĐ-
CP ngày 20/4/2020 ca Chính
ph quy định v tiếp nhn,
qun lý và s dng vin tr
quc tế khn cấp để cu tr
khc phc hu qu thiên tai
Toàn
trình
2. 1.008409
Phê duyệt Văn kin
vin tr quc tế
khn cấp để khc
phc hu qu thiên
tai không thuc
thm quyn quyết
định ch trương tiếp
nhn ca Th tướng
Chính ph
05 ngày làm vic k
t ngày nhn được
h sơ xin ý kiến, B
Nông nghip và
i trường, Bi
chính và các cơ
quan, địa phương
có liên quan tr li
bằng văn bn gửi cơ
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
Không quy
định
Khoản 2 Điều 13, Điu 15
Ngh định s 50/2020/NĐ-
CP ngày 20/4/2020 ca Chính
ph quy định v tiếp nhn,
qun lý và s dng vin tr
quc tế khn cấp để cu tr
khc phc hu qu thiên tai
Toàn
trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t ngày
nhận được h
hp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
quan ch
qu
n. công t
nh
3. 1.008408
Phê duyt vic tiếp
nhn vin tr quc
tế khn cấp để cu
tr thuc thm
quyn ca y ban
nhân dân các Cp
Tnh, thành ph
trc thuc Cp
Trung ương
03 ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
Không quy
định
Khon 3, Khoản 4 Điều 8 Ngh
định s 50/2020/NĐ-CP ngày
20/4/2020 ca Chính ph quy
định v tiếp nhn, qun lý và
s dng vin tr quc tế khn
cấp để cu tr và khc phc
hu qu thiên tai
Toàn
trình
VIII. Lĩnh vc Qun lý chất lượng nông, lâm sn và thy sn cp tnh
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t ngày
nhận đưc h
hp l)
Địa đim thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
n cứ pháp lý
Mc
dch v
công
1. 2.001827
Cấp Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều
kiện an toàn thực
phẩm đối với cơ
sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm
ng, lâm, thủy
sản
15 ngày .
Np h trực tuyến
trên Cng Dch v
công hoc gi h
qua dch v u chính
công ích hoc np h
sơ trc tiếp cho B
phn tiếp nhn ca S
Nông nghipMôi
trưng ti Trung tâm
Ph
c v
hành chính
700.000
đồng/cơ sở
Thông tư số 17/2024/TT-
BNNPTNT ngày 28/11/2024
ca B Nông nghip và Phát
trin nông thôn v sa đổi,
b sung mt s Thông tư
quy định thẩm định, chng
nhận cơ s sn xut, kinh
doanh thc phm nông lâm
thy sản đủ điều kin an toàn
th
c ph
m thu
c ph
m vi
Toàn
trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t ngày
nhận đưc h
hp l)
Địa đim thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
n cứ pháp lý
Mc
dch v
công
công t
nh qu
n lý c
a B
Nông nghi
p
và Phát trin nông thôn.
IX. Lĩnh vực Qun lý doanh nghip cp tnh
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t ngày
nhận được h
hp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
1. 1.000025
Phê duyệt Đề án sắp
xếp, đổi mới công
ty nông, lâm nghiệp
55 ngày làm vic
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
Không quy
định
Điều 23 Ngh đnh s
118/2014/NĐ-CP ngày
17/12/2014 ca Chính ph v
sp xếp, đi mi và phát trin,
ng cao hiu qu hoạt đng
ca công ty nông, lâm nghip;
Điều 5, Điều 6, Điu 7 Thông
tư số 02/2015/TT-BNNPTNT
ngày 27 tháng 01 năm 2015
ca B Nông nghip và Phát
triển nông thôn hướng dn xây
dựng đề án và phương án tổng
th sp xếp, đổi mi công ty
nông, lâm nghip theo Ngh
định s 118/2014/NĐ-CP ngày
17/12/2014 ca Chính ph
Toàn
trình
X. Lĩnh vực Thy li cp tnh
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t ngày
nhận được h
hp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
1. 2.001804
Phê duyệt phương
án, điều chnh
phương án cm mc
ch gii phm vi
bo v công trình
thy lợi trên địa bàn
UBND Cp Tnh
qun lý
20 ngày m vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
Không quy
định
Điều 43, Lut Thu li s
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
Điều 21, 22, 23 Thông tư
05/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/5/2018 Quy đnh chi tiết mt
s điu ca Lut Thy li.
Toàn
trình
2. 1.004427
Cp giy phép cho
các hoạt đng trong
phm vi bo v
công trình thy li:
y dng công
trình mi; Lp bến,
i tp kết nguyên
liu, nhiên liu, vt
tư, phương tiện;
Khoan, đào khảo sát
địa chất, thăm dò,
khai tc khoáng
sn, vt liu xây
dng, khai tc
nước dưới đất; Xây
dng công trình
ngm thuc thm
quyn cp phép ca
UBND Cp Tnh.
15 ngày m vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
150.000 đng
Lut Thu li s 08/2017/QH14
ny 19/6/2017;
Ngh đnh s 67/2018/NĐ-CP
ny 15/4/2018 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu ca
Lut thu li
Toàn
trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t ngày
nhận được h
hp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
3. 2.001796
Cp giy phép cho
các hoạt đng trong
phm vi bo v
công trình thu li
đối vi hoạt đng
du lch, th thao,
nghiên cu khoa
hc, kinh doanh,
dch v thuc thm
quyn cp phép ca
UBND Cp Tnh.
15 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
150.000
đồng
Lut Thu li s 08/2017/QH14
ny 19/6/2017; Điều 13, 17, 21
Ngh định s 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều
ca Lut Thy li; Khon 9,
Điều 1 Ngh định s
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều
ca Lut Thy li.
Toàn
trình
4. 2.001795
Cp giy phép n
mìn và các hot
động gây n khác
trong phm vi bo
v công trình thu
li thuc thm
quyn cp phép ca
UBND Cp Tnh.
15 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
150.000
đồng
Lut Thu li s 08/2017/QH14
ny 19/6/2017; Điều 13, 17,
21, Ngh định s 67/2018/NĐ-
CP ngày 14/5/2018 ca Chính
ph quy đnh chi tiết mt s điu
ca Lut Thy li; Khon 9,
Điều 1 Ngh đnh s
40/2023/-CP ngày
27/6/2023 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều
ca Lut Thy li.
Toàn
trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t ngày
nhận được h
hp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
5. 2.001793
Cp giy phép hot
động của phương
tin thy nội đa,
phương tiện cơ giới,
tr xe mô tô, xe gn
máy, phương tiện
thy nội địa thô sơ
trong phm vi bo
v công trình thu
li ca UBND Cp
Tnh.
07 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
150.000
đồng
Lut Thu li s 08/2017/QH14
ny 19/6/2017; Điều 13, 17,
21, Ngh định s 67/2018/NĐ-
CP ngày 14/5/2018 ca Chính
ph quy đnh chi tiết mt s điu
ca Lut Thy li; Khon 9,
Điều 1 Ngh đnh s
40/2023/-CP ngày
27/6/2023 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều
ca Lut Thy li.
Toàn
trình
6. 1.004385
Cp giy phép cho
các hoạt đng trng
cây lâu năm trong
phm vi bo v
công trình thy li
thuc thm quyn
cp phép ca
UBND Cp Tnh.
10 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
150.000
đồng
Lut Thu li s 08/2017/QH14
ny 19/6/2017; Điều 13, 17,
21, Ngh định s 67/2018/NĐ-
CP ngày 14/5/2018 ca Chính
ph quy đnh chi tiết mt s điu
ca Lut Thy li; Khon 9,
Điều 1 Ngh đnh s
40/2023/-CP ngày
27/6/2023 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều
ca Lut Thy li.
Toàn
trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t ngày
nhận được h
hp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
7. 2.001791
Cp giy phép nuôi
trng thy sn trong
phm vi bo v
công trình thu li
thuc thm quyn
cp phép ca
UBND Cp Tnh.
15 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
150.000
đồng
Lut Thu li s 08/2017/QH14
ny 19/6/2017; Điều 13, 17,
21, Ngh định s 67/2018/NĐ-
CP ngày 14/5/2018 ca Chính
ph quy đnh chi tiết mt s điu
ca Lut Thy li; Khon 9,
Điều 1 Ngh đnh s
40/2023/-CP ngày
27/6/2023 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều
ca Lut Thy li.
Toàn
trình
8. 1.003921
Cp li giy phép
cho các hoạt động
trong phm vi bo
v công trình thy
lợi trong tng hp
b mt, b rách, hư
hng thuc thm
quyn cp phép ca
UBND Cp Tnh.
03 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
20.000 đng
Điều 17, Ngh định
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca
Lut Thy li; Khon 8, Khon
12 - Điều 1 Ngh định s
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023)
Toàn
trình
9. 1.003893
Cp li giy phép
cho các hoạt động
trong phm vi bo
v
công trình th
y
03 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v
bưu chính công ích
20.000 đng
Điều 17, Ngh định
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 ca Chính ph quy
đ
nh chi ti
ế
t m
t s
đi
u c
a
Toàn
trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t ngày
nhận được h
hp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
l
i trong t
ng h
p
n ch giy phép
đã đưc cp b thay
đổi do chuyn
nhượng, sáp nhp,
chia tách, cơ cấu li
t chc thuc thm
quyn cp phép ca
UBND Cp Tnh.
ho
c n
p h
sơ tr
c ti
ế
p
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
Lu
t Th
y l
i; Kho
n 8, Kho
n
12 - Điều 1 Ngh định s
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023)
10. 1.003880
Cp gia hạn, điu
chnh ni dung giy
phép cho các hot
động trong phm vi
bo v công trình
thu lợi đi vi hot
động: du lch, th
thao, nghiên cu
khoa hc, kinh
doanh, dch v
thuc thm quyn
cp phép ca
UBND Cp Tnh.
10 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
20.000
đồng
- Lut Thu li s
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Khoản 1, 2 Điều 29 Ngh
định s 67/2018/NĐ- CP ngày
14/5/2018 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca
Lut Thy li;
- Khoản 10, điểm c khon 11
Điều 1 Ngh định s
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 67/2018/NĐCP
ngày 14/5/2018 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều
ca Lut Thy li
Toàn
trình
11. 1.003870
Cp gia hạn, điu
chnh ni dung giy
10 ngày m vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
20.000 đng
Điều 13, 17, khon 1, 2
Điều 29 Ngh định s
Toàn
trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t ngày
nhận được h
hp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
phép cho các ho
t
động trong phm vi
bo v công trình
thu li: Nuôi trng
thy sn; N mìn và
các hoạt đng gây
n khác thuc thm
quyn cp phép ca
UBND Cp Tnh.
ho
c g
i h
qua d
ch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
67/2018/NĐ
-CP ngày
14/5/2018 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca
Lut Thy li; Khon 10, 11
Điều 1 Ngh định s
40/2023/NĐ-CP ngày
27/6/2023 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 67/2018/NĐ-CP
ngày 14/5/2018 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều
ca Lut Thy li.
12. 1.003867
Phê duyệt, điều
chnh quy trình vn
nh đi vi công
trình thy li ln và
công trình thy li
va do UBND Cp
Tnh qun lý
30 ngày m vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
Không quy
định
Lut Thu li s 08/2017/QH14
ny 19/6/2017; Ngh định s
67/2018/NĐ-CP ngày
14/5/2018 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca
Lut Thy li.
Toàn
trình
13. 2.001426
Cp gia hạn, điu
chnh ni dung giy
phép cho các hot
động trong phm vi
b
o v
công trình
15 ngày m vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
ho
c n
p h
sơ tr
c ti
ế
p
20.000 đng
Lut Thu li s 08/2017/QH14
ny 19/6/2017; Điu 13, 17,
khon 1, 2 Điu 29 Ngh định s
67/2018/-CP ny 14/5/2018
c
a Cnh ph
quy đ
nh chi ti
ế
t
Toàn
trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t ngày
nhận được h
hp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
thu
l
i: Xây d
ng
công trình mi; Lp
bến, bãi tp kết
nguyên liu, nhiên
liu, vt liu, vật tư,
phương tiện;
Khoan, đào khảo sát
địa chất, thăm dò,
khai tc khoáng
sn, vt liu xây
dng, khai tc
nước dưới đất; Xây
dng công trình
ngm thuc thm
quyn cp phép ca
UBND Cp Tnh.
cho B
ph
n ti
ế
p nh
n
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
m
t s
đi
u c
a Lu
t Th
y l
i;
Khon 10, 11 Điu 1 Ngh đnh
s 40/2023/-CP ny
27/6/2023 ca Cnh ph sa đi,
b sung mt s điu ca Ngh
đnh s 67/2018/NĐ-CP ny
14/5/2018 ca Cnh ph quy
đnh chi tiết mt s điều ca Lut
Thy li.
14. 2.001401
Cp gia hạn, điu
chnh ni dung giy
phép cho các hot
động trong phm vi
bo v công trình
thu li: Trng cây
u năm; Hoạt đng
của phương tiện
thy nội đa,
phương tiện cơ giới,
tr xe mô tô, xe gn
máy, phương tiện
thy nội địa thô sơ
thu
c th
m quy
n
05 ngày m vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
20.000 đng
Lut Thu li s 08/2017/QH14
ny 19/6/2017; Điu 13, 17,
khon 1, 2 Điu 29 Ngh định s
67/2018/-CP ny 14/5/2018
ca Chính ph quy đnh chi tiết
mt s điều ca Lut Thy li;
Khon 10, 11 Điu 1 Ngh đnh
s 40/2023/-CP ny
27/6/2023 ca Cnh ph sa đi,
b sung mt s điu ca Ngh
đnh s 67/2018/NĐ-CP ny
14/5/2018 ca Cnh ph quy
đnh chi tiết mt s điều ca Lut
Toàn
trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t ngày
nhận được h
hp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
c
p phép c
a
UBND Cp Tnh.
Th
y l
i.
15. 1.003232
Thẩm định, phê
duyệt, điu chnh và
công b công khai
quy trình vn hành
h chứa nước thuc
thm quyn ca
UBND Cp Tnh
20 ngày m vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
Không quy
định
Lut Thy li s
08/2017/QH14 ngày 19/6/2017;
Khoản 1; đim c khon 2; đim b
khon 4; đim c khon 7- Điều
12, Ngh đnh 114/2018/-CP
ny 04/9/2018 ca Chính ph v
quản lý an tn đp, h cha
nước.
Toàn
trình
16. 1.003221
Thẩm định, phê
duyệt đ ơng, kết
qu kiểm định an
toàn đp, h cha
thy li thuc thm
quyn ca UBND
Cp Tnh
15 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
Không quy
định
Lut Thy li s
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017; Khoản 1; đim b
khon 2; khoản 4 Điu 19,
Ngh định 114/2018/NĐ-CP
ngày 04/9/2018 ca Chính ph
v quản lý an toàn đập, h
chứa nước.
Toàn
trình
17. 1.003211
Thẩm định, phê
duyệt phương án
ng phó thiên tai
cho công trình,
vùng h du đập
trong quá trình thi
15 ngày m vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
Không quy
định
Lut Thy li s
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017; Ngh đnh s
114/2018/NĐ-CP ngày
04/9/2018 v qun lý an toàn
đập, h chứa nước
Toàn
trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t ngày
nhận được h
hp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
công thu
c th
m
quyn ca UBND
Cp Tnh
c
a S
Nông nghi
p
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
18. 1.003203
Thẩm định, phê
duyệt phương án
ng phó vi tình
hung khn cp
thuc thm quyn
ca UBND Cp
Tnh
15 ngày m vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
Không quy
định
Lut Thy li s
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017; Ngh đnh s
114/2018/NĐ-CP ngày
04/9/2018 v qun lý an toàn
đập, h chứa nước
Toàn
trình
XI. Lĩnh vc Thy sn cp tnh
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t ngày
nhận được h
hp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
1. 1.004923
ng nhận và giao
quyền quản lý cho
tổ chc cộng đồng
(thuộc địa bàn từ
hai Cp huyện trở
n)
44 ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi t
ng t
i Trung
Không quy
định
Lut Thy sản năm 2017; Ngh
định s 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 quy định chi tiết mt
s điều và bin pháp thi hành
Lut Thy sn.
Toàn
trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t ngày
nhận được h
hp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
tâm Ph
c v
hành chính
công tnh
2. 1.004921
Sửa đổi, bổ sung
nội dung quyết định
công nhận và giao
quyền quản lý cho
tổ chc cộng đồng
(thuộc địa bàn từ
hai Cp huyện trở
n)
- Đối với trưng
hợp thay đi tên t
chc cộng đồng,
người đi din t
chc cộng đồng,
Quy chế hoạt động
ca t chc cng
đồng: 07 ngày làm
vic;
- Đối với trưng
hp sửa đổi, b
sung v trí, ranh
gii khu vực địa lý
được giao; phm vi
quyền được giao;
phương án bo v
khai thác ngun
li thy sn: 44
ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
Không quy
định
Lut Thy sản năm 2017; Ngh
định s 26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 quy định chi tiết mt
s điều và bin pháp thi hành
Lut Thy sn.
Toàn
trình
3. 1.004918
Cấp, cấp lại giấy
chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện sản
xuất, ương dưỡng
giống thuỷ sản (trừ
sở sản xuất,
ương dưỡng giống
- Trưng hp cp
mi: 13 ngày làm
vic.
- Trưng hp cp
li: 03 ngày làm
vic.
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
c
a S
Nông nghi
p
Không quy
định
Lut Thy sn s
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017; Ngh định s
26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 Quy định chi tiết
mt s Điều và bin pháp thi
nh Lu
t Th
y s
n; Ngh
đ
nh
Toàn
trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t ngày
nhận được h
hp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
thủy sản bố mẹ, cơ
sở sản xuất, ương
dưỡng đồng thời
giống thủy sản bố
mẹ và giống thủy
sản không phải là
giống thủy sản bố
mẹ)
Môi t
ng t
i Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
s
37/2024/NĐ
-CP ngày
04/4/2024 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều và
bin pháp thi hành Lut Thy
sn.
4. 1.004913
Cấp giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều
kiện nuôi trồng thủy
sản (theo yêu cầu)
10 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
Không quy
định
Lut Thy sn s
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017; Ngh định s
26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 Quy định chi tiết
mt s Điều và bin pháp thi
nh Lut Thy sn; Ngh định
s 37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều và
bin pháp thi hành Lut Thy
sn.
Toàn
trình
5. 1.004692
Cấp, cấp lại giấy
c nhận đăng ký
nuôi trồng thủy sản
5 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
ho
c g
i h
qua d
ch
Không quy
định
Lut Thy sn s
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017; Ngh
đ
nh s
Toàn
trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t ngày
nhận được h
hp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
lồng bè, đối tượng
thủy sản ni chủ
lực
v
bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
26/2019/NĐ
-CP ngày
08/3/2019 Quy định chi tiết
mt s Điều và bin pháp thi
nh Lut Thy sn; Ngh định
s 37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều và
bin pháp thi hành Lut Thy
sn.
6. 1.004915
Cấp, cấp lại giấy
chứng nhận cơ sở
đủ điều kiện sản
xuất thức ăn thủy
sản, sản phẩm xử lý
môi trường nuôi
trồng thủy sản (trừ
nhà đầu tư nước
ngoài, tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư
nước ngoài)
Đi vi trường hp
cp mi 10 ngày
m vic.
Đi vi trường hp
cp li 03 ngày m
vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
5.700.000
đồng/ln
Lut Thy sn s
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017; Ngh định s
26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 Quy định chi tiết
mt s Điều và bin pháp thi
nh Lut Thy sn; Ngh định
s 37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều và
bin pháp thi hành Lut Thy
sn; Thông tư số 112/2021/TT-
BTC ngày 15/12/2021 c
a B
Toàn
trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t ngày
nhận được h
hp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
trư
ng B
i chính quy đ
nh
mc thu, chế độ thu, np, qun
và s dụng phí trong lĩnh
vc qun lý nuôi trng thy
sn
7. 1.004359
Cấp, cấp lại giấy
phép khai thác thủy
sản
Đối vi cp mi:
06 ngày làm vic k
t ngày nhận đủ h
sơ hợp l;
Đối vi cp li: 03
ngày làm vic k t
ngày nhận đ h
hp l
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
Cp mi:
40.000đ/ ln
Cp li:
20.000đ/ ln
Lut Thy sn s
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017; Ngh định s
26/2019/NĐ-CP ngày
08/3/2019 Quy định chi tiết
mt s Điều và bin pháp thi
nh Lut Thy sn; Ngh định
s 37/2024/NĐ-CP ngày
04/4/2024 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điều và
bin pháp thi hành Lut Thy
sn; Thông tư số 118/2018/TT-
BTC ngày 28/11/2018 ca B
trưng B Tài chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun
, s dng phí thẩm định xác
nhn ngun gc nguyên liu
thy sn; l phí cp giy phép
khai thác, hoạt đng thy sn.
Toàn
trình
8. 1.003650
Cấp giấy chứng
3 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên C
ng D
ch v
công
Không quy
Lut Thy sn s
18/2017/QH14 ngày
Toàn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t ngày
nhận được h
hp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
nhận đăng ký tàu c
á
ho
c g
i h
qua d
ch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
đ
nh
21/11/2017;
Thông tư
s
23/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/11/2018 quy định v đăng
kim viên tàu cá, công nhận cơ
s đăng kim tàu cá, bảo đm
an toàn k thut, tàu kiểm ngư;
đăng ký tàu cá, tàu công v
thy sản; Xóa đăng ký tàu cá
đánh du tu cá; Thông tư
s 01/2022/TT-BNNPTNT
ngày 18/01/2022 ca B
trưng B Nông nghip và
Phát trin nông thôn Sửa đổi,
b sung mt s Thông tư trong
lĩnh vc thy sn.
trình
9. 1.003634
Cấp lại giấy chứng
nhận đăng ký tàu cá
3 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
Không quy
định
Lut Thy sn s
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017; Thông tư s
23/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/11/2018 quy định v đăng
kim viên tàu cá, công nhận cơ
s đăng kim tàu cá, bảo đm
an toàn k thut, tàu kiểm ngư;
đăng ký tàu cá, tàu công v
thy sản; Xóa đăng ký tàu cá
đánh du tu cá; Thông tư
s 01/2022/TT-BNNPTNT
ngày 18/01/2022 c
a B
Toàn
trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t ngày
nhận được h
hp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
trư
ng B
Nông nghi
p và
Phát trin nông thôn Sửa đổi,
b sung mt s Thông tư trong
lĩnh vc thy sn.
10.
1.003666
Cấp, cấp lại Giấy
chứng nhận nguồn
gốc thủy sản khai
thác (theo yêu cầu)
02 ngày làm
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi tng ti Trung
tâm Phc v hành chính
công tnh
Không quy
định
Lut Thy sn s
18/2017/QH14 ngày
21/11/2017; Thông tư s
23/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/11/2018 quy định v đăng
kim viên tàu cá, công nhận cơ
s đăng kim tàu cá, bảo đm
an toàn k thut, tàu kiểm ngư;
đăng ký tàu cá, tàu công v
thy sản; Xóa đăng ký tàu cá
đánh du tu cá; Thông tư
s 01/2022/TT-BNNPTNT
ngày 18/01/2022 ca B
trưng B Nông nghip và
Phát trin nông thôn Sửa đổi,
b sung mt s Thông tư trong
lĩnh vc thy sn.
Toàn
trình
XII. Lĩnh vực đất đai cp tnh
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
1. 1.012752
Giao đất, cho th
đất không thông
qua hình thức đấu
giá quyn s dng
đất, không đấu
thu la chn nhà
đầu thc hin d
án có s dng đất
đối vi trưng hp
thuc din chp
thun ch trương
đầu tư, chấp thun
nhà đu
người xin giao đất,
th đất là t chc
trong nước, t chc
n giáo, t chc
n giáo trc thuc,
người gc Vit
Nam định nước
ngoài, t chc kinh
tế vn đầu
nước ngoài, t
chc nước ngoài
chc năng ngoi
giao
Không quá 20 ngày đi vi
các khu vc không phi là các
min núi, biên gii; vùng
có điều kin kinh tế - xã hi
khó khăn; 30 ngày đối vi các
min núi, biên gii; vùng
có điều kin kinh tế - xã hi
đặc biệt khó khăn (không bao
gm thi gian gii quyết ca
quan có chức năng qun lý
đất đai v xác định giá đt c
th theo quy đnh; thi gian
gii quyết ca cơ quan có
thm quyn v khoản đưc
tr vào tin s dụng đất, tin
thuê đất theo quy đnh; thi
gian gii quyết của cơ quan
thuế v c định đơn giá thuê
đất, s tin s dng đất, tin
thuê đt phi np, min, gim,
ghi n tin s dụng đt, tin
thuê đt, phí, l phí theo quy
định; thi gian thc hin
nghĩa v tài chính ca người
s dng đất; thi gian trích đo
địa chính thửa đt).
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghip và Môi
trưng ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
(1) Phí thẩm định giao
đất, cho thuê đất:
4.000.000 đồng (đối vi
h sơ xin cấp quyn s
dụng đất để sn xut,
kinh doanh) và 300.000
đồng (đi vi h sơ xin
cp quyn s dụng đất
để làm nhà )
(2) Phí, l phí cp GCN:
* L phí cp Giy
chng nhận đối với đt:
100.000 đồng/ln.
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng nhn
đối với đất: 1.887.000
đồng/giy. Trường hp
nhiu thửa đất lp
chung trong 1 h sơ và
cp chung 1 GCN hoc
1 h sơ mà nhiều GCN
thì đơn giá đối vi mi
thửa đất (GCN) tăng
thêm là: 566.000
đồng/giy
(1) Lut Đất đai
s 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sa đổi,
b sung mt s điu
ca Lut Đất đai s
31/2024/QH15, Lut
Nhà s
27/2023/QH15, Lut
Kinh doanh bất động
sn s
29/2023/QH15 và
Lut Các t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca
Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt
s điều ca Lut
Đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh
quy
ế
t s
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
10/2019/NQ-
ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
2. 1.012755
Giao đất, cho thuê
đất không thông
qua hình thức đấu
giá quyn s dng
đất, không đấu thu
la chọn nhà đầu
thc hin d án
có s dng đất đối
vi trưng hp
không thuc din
chp thun ch
trương đầu tư, chp
thuận nhà đầu tư
theo pháp lut v
đầu tư mà người
xin giao đt, thuê
đất là t chc trong
nước, t chc tôn
giáo, t chc tôn
giáo trc thuc,
người gc Vit
Không quá 20 ngày đi vi
các khu vc không phi là các
min núi, biên gii; vùng
có điều kin kinh tế - xã hi
khó khăn; không quá 30 ngày
đối vi các xã min núi, biên
gii; vùng điều kin kinh tế
- xã hi đặc biệt khó khăn
(không bao gm thi gian gii
quyết của cơ quan có chức
ng quản lý đất đai vc
định giá đất c th theo quy
định; thi gian gii quyết ca
quan có thẩm quyn v
khoản được tr vào tin s
dụng đất, tiền thuê đt theo
quy định; thi gian gii quyết
của cơ quan thuế v xác định
đơn giá thuê đất, s tin s
dụng đất, tiền thuê đt phi
np, min, gim, ghi n tin
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghip và Môi
trưng ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
(1) Phí thẩm định giao
đất, cho thuê đất:
4.000.000 đồng (đối vi
h sơ xin cấp quyn s
dụng đất để sn xut,
kinh doanh) và 300.000
đồng (đi vi h sơ xin
cp quyn s dụng đất
để làm nhà )
(2) Phí, l phí cp GCN:
* L phí cp Giy
chng nhận đối với đt:
100.000 đồng/ln.
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng nhn
đối với đất: 1.887.000
đồng/giy. Trường hp
nhiu thửa đất lp
chung trong 1 h sơ và
c
p chung 1 GCN ho
c
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều
ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut
Nhà s
27/2023/QH15, Lut
Kinh doanh bất động
sn s
29/2023/QH15 và
Lut Các t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
Nam đ
nh cư
nước ngoài, t chc
kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài, t
chc nước ngoài
chc ng ngoi
giao
s
d
ng đ
t, ti
n
thuê đ
t, phí,
l phí theo quy đnh; thi gian
thc hiện nghĩa vụ tài chính
ca người s dng đất; thi
gian trích đo địa chính tha
đất).
1 h
sơ mà nhi
u GCN
thì đơn giá đối vi mi
thửa đất (GCN) tăng
thêm là: 566.000
đồng/giy
Chính ph
quy đ
nh
chi tiết thi hành mt
s điều ca Luật Đt
đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021.
3. 1.012757
Giao đất, cho thuê
đất thông qua đu
thu la chn nhà
đầu tư thực hin d
án có s dng đất
Không quá 20 ngày đi vi các
khu vc không phi là các xã
min núi, biên gii; vùng có
điều kin kinh tế - xã hi khó
khăn; vùng có điu kin kinh
tế - xã hi đc biệt khó khăn;
không quá 30 ngày k t ngày
nhận đủ h sơ hợp l đối vi
các xã min núi, biên gii;
vùng điều kin kinh tế - xã
hi đặc biệt khó khăn (không
bao g
m th
i gian gi
i quy
ế
t
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghi
p Môi
(1) Phí thẩm định giao
đất, cho thuê đất:
4.000.000 đồng (đối vi
h sơ xin cấp quyn s
dụng đất để sn xut,
kinh doanh) và 300.000
đồng (đi vi h sơ xin
cp quyn s dụng đất
để làm nhà )
(2) Phí, l phí cp GCN:
* L phí cp Giy
(1) Lut Đất đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sa đổi,
b sung mt s điu
ca Lut Đất đai s
31/2024/QH15, Lut
Nhà s
27/2023/QH15, Lut
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
c
a cơ quan có ch
c năng
quản lý đất đai về xác đnh giá
đất c th theo quy đnh; thi
gian gii quyết ca quan có
thm quyn v khoản đưc tr
o tin s dụng đất, tin thuê
đất theo quy định; thi gian
gii quyết của cơ quan thuế v
c định đơn giá thuê đt, s
tin s dụng đất, tiền thuê đt
phi np, min, gim, ghi n
tin s dụng đất, tin thuê đất,
phí, l phí theo quy định; thi
gian thc hiện nghĩa vụi
chính ca người s dng đất;
Thi gian trích đo địa chính
thửa đất).
trư
ng t
i
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
ch
ng nh
n đ
i v
i đ
t:
100.000 đồng/ln.
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng nhn
đối với đất: 1.887.000
đồng/giy. Trường hp
nhiu thửa đất lp
chung trong 1 h sơ và
cp chung 1 GCN hoc
1 h sơ mà nhiều GCN
thì đơn giá đối vi mi
thửa đất (GCN) tăng
thêm là: 566.000
đồng/giy
Kinh doanh b
t đ
ng
sn s
29/2023/QH15 và
Lut Các t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3)
Lut Đấu thu s
22/2023/QH15 ngày
23/6/2023.
(4)
Ngh định s
102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca
Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt
s điều ca Lut
Đất đai.
(5) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(6) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(7) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(8) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021.
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
4. 1.012758
Cho phép chuyn
mục đích s dng
đất đi vi trưng
hp thuc din
chp thun ch
trương đầu tư, chp
thuận nhà đầu tư
theo quy định ca
pháp lut v đầu tư
mà người xin
chuyn mc đích
s dụng đất là t
chc trong nước
Không quá 20 ngày đi vi các
khu vc không phi là các xã
min núi, biên gii; vùng có
điều kin kinh tế - xã hi khó
khăn; vùng có điu kin kinh
tế - xã hi đc biệt khó khăn;
không quá 30 ngày k t ngày
nhận đủ h sơ hợp l đối vi
các xã min núi, biên gii;
vùng điều kin kinh tế - xã
hi đặc biệt khó khăn (không
bao gm thi gian gii quyết
của cơ quan có chức năng
quản lý đất đai về xác đnh giá
đất c th theo quy đnh; thi
gian gii quyết ca quan có
thm quyn v khoản đưc tr
o tin s dụng đất, tin thuê
đất theo quy định; thi gian
gii quyết của cơ quan thuế v
c định đơn giá thuê đt, s
tin s dụng đất, tiền thuê đt
phi np, min, gim, ghi n
tin s dụng đất, tin thuê đất,
phí, l phí theo quy định; thi
gian thc hiện nghĩa vụi
chính ca người s dng đất;
Thi gian trích đo địa chính
thửa đất).
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghip và Môi
trưng ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
(1) Phí thm định
chuyn mục đích:
4.000.000 đồng (đối vi
h sơ xin cấp quyn s
dụng đất để sn xut,
kinh doanh) và 300.000
đồng (đi vi h sơ xin
cp quyn s dụng đất
để làm nhà )
(2) Phí, l phí cp GCN:
* L phí cp Giy
chng nhận đối với đt:
100.000 đồng/ln.
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng nhn
đối với đất: 1.887.000
đồng/giy. Trường hp
nhiu thửa đất lp
chung trong 1 h sơ và
cp chung 1 GCN hoc
1 h sơ mà nhiều GCN
thì đơn giá đối vi mi
thửa đất (GCN) tăng
thêm là: 566.000
đồng/giy.
(1) Lut Đất đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sa đổi,
b sung mt s điu
ca Lut Đất đai s
31/2024/QH15, Lut
Nhà s
27/2023/QH15, Lut
Kinh doanh bất động
sn s
29/2023/QH15 và
Lut Các t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca
Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt
s điều ca Lut
Đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh
quy
ế
t s
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
10/2019/NQ-
ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021.
5. 1.012759
Cho phép chuyn
mc đích sử dng
đất đối vi
trưng hp không
thuc din chp
thun ch trương
đầu tư, chp thun
nhà đầu tư theo
quy định ca pháp
lut v đầu tư mà
người xin chuyn
mục đích sử dng
đất là t chc
trong nước
- Không quá 20 ngày đối vi
các khu vc không phi là các
min núi, biên gii; vùng
có điều kin kinh tế - xã hi
khó khăn; không quá 30 ngày
k t ngày nhn đủ h sơ hợp
l đối vi các xã min núi,
biên gii; vùng điều kin
kinh tế - xã hi đặc bit khó
khăn (không bao gm thi
gian gii quyết của cơ quan có
chức năng quản lý đất đai về
c định giá đt c th theo
quy định; thi gian gii quyết
ca quan có thẩm quyn v
khoản được tr vào tin s
dụng đất, tiền thuê đt theo
quy định; thi gian gii quyết
của cơ quan thuế v xác định
đơn giá thuê đất, s tin s
dụng đất, tiền thuê đt phi
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghip và Môi
trưng ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
(1) Phí thm định
chuyn mục đích:
4.000.000 đồng (đối vi
h sơ xin cấp quyn s
dụng đất để sn xut,
kinh doanh) và 300.000
đồng (đi vi h sơ xin
cp quyn s dụng đất
để làm nhà )
(2) Phí, l phí cp GCN:
* L phí cp Giy
chng nhận đối với đt:
100.000 đồng/ln.
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng nhn
đối với đất: 1.887.000
đồng/giy. Trường hp
nhiu thửa đất lp
chung trong 1 h sơ và
c
p chung 1 GCN ho
c
(1) Lut Đất đai
s
31/2024/QH15
ngày 18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sa đổi,
b sung mt s điu
ca Lut Đất đai s
31/2024/QH15, Lut
Nhà s
27/2023/QH15, Lut
Kinh doanh bất động
sn s
29/2023/QH15 và
Lut Các t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
102/2024/NĐ-CP
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
n
p, mi
n, gi
m, ghi n
ti
n
s dụng đất, tin thuê đất, phí,
l phí theo quy đnh; thi gian
thc hiện nghĩa vụ tài chính
ca người s dng đất).
1 h
sơ mà nhi
u GCN
thì đơn giá đối vi mi
thửa đất (GCN) tăng
thêm là: 556.000
đồng/giy.
ngày 30/7/2024 c
a
Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt
s điều ca Lut
Đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
6. 1.012760
Chuyn hình thc
giao đt, cho thuê
đất mà người s
dụng đất là t chc
kinh tế, đơn vị s
nghip công lp,
người gc Vit Nam
định nước
ngoài, t chc kinh
tế vn đầu
nước ngoài
Không quá 20 ngày đi vi
các khu vc không phi là các
min núi, biên gii; vùng
có điều kin kinh tế - xã hi
khó khăn; không quá 30 ngày
k t ngày nhận đủ h sơ hợp
l đối vi các xã min núi,
biên gii; vùng có điều kin
kinh tế - xã hi đặc bit k
khăn (không bao gồm thi
gian gii quyết của cơ quan có
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
(1) Phí thẩm định giao
đất, cho thuê đất:
4.000.000 đồng (đối vi
h sơ xin cấp quyn s
dụng đất để sn xut,
kinh doanh) và 300.000
đồng (đi vi h sơ xin
cp quyn s dụng đất
để làm nhà )
(2) Phí, l phí cp GCN:
(1) Lut Đất đai s
31/2024/QH15
ngày 18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sa đổi,
b sung mt s điu
ca Lut Đất đai s
31/2024/QH15, Lut
Nhà s
27/2023/QH15, Lu
t
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
ch
c năng
qu
n lý đ
t đai v
c định giá đất c th theo
quy định; thi gian gii quyết
ca quan có thẩm quyn v
khoản được tr vào tin s
dụng đất, tiền thuê đất theo
quy định; thi gian gii quyết
của cơ quan thuế v xác định
đơn giá thuê đất, s tin s
dụng đất, tiền thuê đất phi
np, min, gim, ghi n tin
s dụng đất, tin thuê đt, phí,
l phí theo quy đnh; thi gian
thc hiện nghĩa vụ tài chính
ca người s dng đất).
nghi
p Môi
trưng ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
* L
phí c
p Gi
y
chng nhn:
- Đối với đt: 100.000
đồng/ln.
- Đối với đt và tài sn:
500.000 đồng/ln.
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng nhn:
+ Cấp GCN đối với đt:
1.887.000 đồng/giy
+ Cấp GCN đối với đt
tài sn: 2.717.000
đồng/giy.
* Ghi chú: Trưng hp
nhiu thửa đất lp
chung trong 1 h sơ và
cp chung 1 GCN hoc
1 h sơ mà nhiều GCN
thì đơn giá đối vi mi
thửa đất (GCN) tăng
thêm là: 566.000
đồng/giy
Kinh doanh b
t đ
ng
sn s
29/2023/QH15 và
Lut Các t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca
Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt
s điều ca Lut
Đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
7. 1.012761
Giao đất, cho thuê
đất t qu đất do
t
ch
c, ngư
i
g
c
Không quá 20 ngày đi vi
các khu vc không phi là các
mi
n núi, biên gi
i; vùng
Np h sơ trc
tuyến trên
C
ng D
ch v
(1) Phí thẩm định giao
đất, cho thuê đất:
4.000.000 đ
ng (đ
i v
i
(1) Lut Đất đai s
31/2024/QH15
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
Vi
t Nam
đ
nh
nước ngoài, t
chc kinh tế có vn
đầu tư nước ngoài
s dụng đất quy
định tại Điu 180
Lut Đất đai, do
công ty nông, lâm
trưng qun lý, s
dng quy định ti
Điều 181 Lut Đất
đai Đất đai mà
người xin giao đất,
cho thuê đất là t
chức trong nước,
người gc Vit
Nam định
nước ngoài, t
chc kinh tế
vn đầu nước
ngoài
có đi
u ki
n kinh t
ế
- xã h
i
khó khăn; không quá 30 ngày
đối vi các xã min núi, biên
gii; vùng điều kin kinh tế
- xã hi đặc biệt khó khăn
(không bao gm thi gian gii
quyết của cơ quan có chức
ng quản lý đất đai vềc
định giá đất c th theo quy
định; thi gian gii quyết ca
quan có thẩm quyn v
khoản được tr vào tin s
dụng đất, tiền thuê đt theo
quy định; thi gian gii quyết
của cơ quan thuế v xác định
đơn giá thuê đất, s tin s
dụng đất, tiền thuê đt phi
np, min, gim, ghi n tin
s dụng đất, tin thuê đất, phí,
l phí theo quy đnh; thi gian
thc hiện nghĩa vụ tài chính
ca người s dng đất; Thi
gian trích đo địa chính tha
đất).
công ho
c g
i
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghip và Môi
trưng ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
h
sơ xin c
p quy
n s
dụng đất để sn xut,
kinh doanh) và 300.000
đồng (đi vi h sơ xin
cp quyn s dụng đất
để làm nhà )
(2) Phí, l phí cp GCN:
* L phí cp Giy
chng nhận đối với đt:
100.000 đồng/ln.
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng nhn
đối với đất: 1.887.000
đồng/giy. Trường hp
nhiu thửa đất lp
chung trong 1 h sơ và
cp chung 1 GCN hoc
1 h sơ mà nhiều GCN
thì đơn giá đối vi mi
thửa đất (GCN) tăng
thêm là: 566.000
đồng/giy
ngày 18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sa đổi,
b sung mt s điu
ca Lut Đất đai s
31/2024/QH15, Lut
Nhà s
27/2023/QH15, Lut
Kinh doanh bất động
sn s
29/2023/QH15 và
Lut Các t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca
Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt
s điều ca Lut
Đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
(6) Quy
ế
t đ
nh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
8. 1.012762
Điều chnh quyết
định giao đất, cho
thuê đt, cho phép
chuyn mc đích
s dụng đất do thay
đổi căn c quyết
định giao đt, cho
thuê đt, cho phép
chuyn mục đích
s dng đất mà
người s dng đất
là t chc trong
nước, t chc tôn
giáo, t chc tôn
giáo trc thuc,
người gc Vit
Nam định
nước ngoài, t
chc kinh tếvn
đầu nước ngoài,
t chức nước ngoài
có chc ng ngoi
giao
Không quá 10 ngày đối vi
các khu vc không phi là các
min núi, biên gii; vùng
có điều kin kinh tế - xã hi
khó khăn; không quá 15 ngày
đối vi các xã min núi, biên
gii; vùng điều kin kinh tế
- xã hi đặc biệt khó khăn
(không bao gm thi gian gii
quyết của cơ quan có chức
ng quản lý đất đai vềc
định giá đt c th theo quy
định; thi gian gii quyết ca
quan có thẩm quyn v
khoản được tr vào tin s
dụng đất, tiền thuê đất theo
quy định; thi gian gii quyết
của cơ quan thuế v xác định
đơn giá thuê đất, s tin s
dụng đất, tiền thuê đất phi
np, min, gim, ghi n tin
s dụng đất, tin thuê đt, phí,
l phí theo quy đnh; thi gian
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghip và Môi
trưng ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
(1) Phí thẩm định giao
đất, cho thuê đất:
4.000.000 đồng (đối vi
h sơ xin cấp quyn s
dụng đất để sn xut,
kinh doanh) và 300.000
đồng (đi vi h sơ xin
cp quyn s dụng đất
để làm nhà )
(2) Phí, l phí cp GCN:
* L phí cp Giy
chng nhn:
- Đối với đt: 100.000
đồng/giy.
- Đối với đt và tài sn:
500.000 đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng nhn:
+ Cấp GCN đối với đt:
1.887.000 đồng/giy
(1) Lut Đất đai s
31/2024/QH15
ngày 18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sa đổi,
b sung mt s điu
ca Lut Đất đai s
31/2024/QH15, Lut
Nhà s
27/2023/QH15, Lut
Kinh doanh bất động
sn s
29/2023/QH15 và
Lut Các t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca
Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
th
c hi
n nghĩa v
i chính
ca người s dng đất).
+ C
p GCN đ
i v
i đ
t
tài sn: 2.717.000
đồng/giy.
* Ghi chú: Trưng hp
nhiu thửa đất lp
chung trong 1 h sơ và
cp chung 1 GCN hoc
1 h sơ mà nhiều GCN
thì đơn giá đối vi mi
thửa đất (GCN) tăng
thêm là: 566.000
đồng/giy
s
đi
u c
a Lu
t
Đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
9. 1.012763
Điều chnh quyết
định giao đất, cho
thuê đt, cho phép
chuyn mc đích
s dng đất do sai
sót v ranh gii, v
trí, din tích, mc
đích s dng gia
bn đ quy hoch,
bản đồ địa chính,
quyết đnh giao
đất, cho thuê đất,
cho phép chuyn
mc đích s dng
Không quá 20 ngày đi vi
các khu vc không phi là các
min núi, biên gii; vùng
có điều kin kinh tế - xã hi
khó khăn; không quá 30 ngày
đối vi các xã min núi, biên
gii; vùng điều kin kinh tế
- xã hi đặc biệt khó khăn
(không bao gm thi gian gii
quyết của cơ quan có chức
ng qun đất đai v xác
định giá đất c th theo quy
định; thi gian gii quyết ca
quan có thẩm quyn v
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghip và Môi
trưng ti
Trung tâm
(1) Phí thẩm định giao
đất, cho thuê đất:
4.000.000 đồng (đối vi
h sơ xin cấp quyn s
dụng đất để sn xut,
kinh doanh) và 300.000
đồng (đi vi h sơ xin
cp quyn s dụng đất
để làm nhà )
(2) Phí, l phí cp GCN:
* L phí cp Giy
chng nhn:
- Đối với đt: 100.000
(1) Lut Đất đai s
31/2024/QH15
ngày 18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sa đổi,
b sung mt s điu
ca Lut Đất đai s
31/2024/QH15, Lut
Nhà s
27/2023/QH15, Lut
Kinh doanh bất động
sn s
29/2023/QH15 và
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
đ
t và s
li
u bàn
giao đất trên thc
địa mà người s
dụng đất là t chc
trong c, t
chc n giáo, t
chc tôn giáo trc
thuộc, người gc
Vit Nam định cư ở
nước ngoài, t chc
kinh tế có vn đầu
nước ngoài, t
chc nước ngoài
chc
ng ngoi giao
kho
n đư
c tr
vào ti
n s
dụng đất, tiền thuê đt theo
quy định; thi gian gii quyết
của cơ quan thuế v xác định
đơn giá thuê đất, s tin s
dụng đất, tiền thuê đt phi
np, min, gim, ghi n tin
s dụng đất, tin thuê đất, phí,
l phí theo quy đnh; thi gian
thc hiện nghĩa vụ tài chính
ca người s dng đất).
Ph
c v
hành
chính công tnh
đ
ng/gi
y.
- Đối với đt và tài sn:
500.000 đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng nhn:
+ Cấp GCN đối với đt:
1.887.000 đồng/giy
+ Cấp GCN đối với đt
tài sn: 2.717.000
đồng/giy.
* Ghi chú: Trưng hp
nhiu thửa đất lp
chung trong 1 h sơ và
cp chung 1 GCN hoc
1 h sơ mà nhiều GCN
thì đơn giá đối vi mi
thửa đất (GCN) tăng
thêm là: 566.000
đồng/giy
Lu
t Các t
ch
c tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca
Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt
s điều ca Lut
Đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
10. 1.012764
Chp thun t chc
kinh tế nhn
chuyển nhượng,
th quyn s dng
đất, nhn góp vn
b
ng
quy
n
- Thi hn y ban nhân
n cp tnh giao quan
chc năng qun đất đai cấp
tnh ch trì, phi hp vi các
quan liên quan thẩm định
không
quá
03
ngày
làm
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v
bưu chính
Phí thẩm đnh:
4.000.000 đồng (đối vi
h sơ xin cấp quyn s
dụng đất để sn xut,
kinh doanh) và 300.000
đ
ng (đ
i v
i h
sơ xin
(1) Lut Đất đai s
31/2024/QH15
ngày 18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
d
ng
đ
t
đ
th
c
hin d án
vi
c k
t
ngày nh
n
đư
c
n
bn đề ngh.
- Thi hạn cơ quan có chc
ng quản lý đất đai cấp tnh
ch trì, phi hp với các cơ
quan có liên quan thc hin
thẩm định và có văn bản thm
định là 15 ngày k t ngày
nhn được ch đạo ca y ban
nhânn cp tnh.
- Thi hn y ban nhân
n cp tnh xem xét và có
n bn chp thun hoc
không chp thun t chc
kinh tế được nhn chuyn
nhượng, thuê quyn s dng
đất, nhn góp vn bng quyn
s dụng đất đ thc hin d
án gi t chc kinh tế có văn
bản đề ngh là không quá 05
ngày làm vic k t ngày nhn
được n bn thm định ca
quan có chc năng qun lý
đất đai.
* Đối vi các min núi,
biên gii; vùng điều kin
kinh tế - hội khó khăn;
vùng có điu kin kinh tế - xã
h
i đ
c bi
t khó khăn thì th
i
công ích ho
c
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghip và Môi
trưng ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
c
p quy
n s
d
ng đ
t
để làm nhà )
29/6/2024 s
a
đ
i,
b sung mt s điu
ca Lut Đất đai s
31/2024/QH15, Lut
Nhà s
27/2023/QH15, Lut
Kinh doanh bất động
sn s
29/2023/QH15 và
Lut Các t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca
Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt
s điều ca Lut
Đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
gian th
c hi
n
đ
i v
i th
t
c
nh chínhu trên đưc tăng
thêm 10 ngày.
(7) Quy
ế
t đ
nh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
11. 1.012753
Đăng đất đai,
i sn gn lin vi
đất, cp Giy
chng nhn quyn
s dng đất, quyn
s hu tài sn gn
lin với đt lần đầu
đối vi t chc
đang s dng đất
Không quá 20 ngày làm vic
đối với trưng hợp đăng ký
đất đai, tài sn gn lin với đt
lần đầu; không quá 23 ngày
m việc đối với trưng hp
đăng ký đất đai, tài sn gn
lin vi đt, cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin
với đt lần đầu (trong đó đăng
ký đất đai, tài sản gn lin vi
đất ln đầu không quá 20
ngày làm vic; cp Giy
chng nhn ln đầu không
quá 03 ngày làm vic).
Thi gian gii quyết đưc
tính k t ngày nhận được h
sơ đã đảm bo tính đầy đủ
ca thành phn h sơ, tính
thng nht v ni dung thông
tin gia các giy tờ, tính đy
đủ ca ni dung kê khai;
không tính thời gian cơ quan
có thm quyn c định nghĩa
v
i chính v
đ
t đai, th
i
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghip và Môi
trưng ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
(1) Phí thẩm định giao
đất, cho thuê đất:
4.000.000 đồng (đối vi
h sơ xin cấp quyn s
dụng đất để sn xut,
kinh doanh) và 300.000
đồng (đi vi h sơ xin
cp quyn s dụng đất
để làm nhà )
(2) Phí, l phí cp GCN:
* L phí cp Giy
chng nhn:
- Đối với đt: 100.000
đồng/giy.
- Đối với đt và tài sn:
500.000 đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng nhn:
+ Cấp GCN đối với đt:
1.887.000 đồng/giy
+ Cấp GCN đối với đt
tài sn: 2.717.000
(1) Lut Đất đai s
31/2024/QH15
ngày 18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sa đổi,
b sung mt s điu
ca Lut Đất đai s
31/2024/QH15, Lut
Nhà s
27/2023/QH15, Lut
Kinh doanh bất động
sn s
29/2023/QH15 và
Lut Các t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca
Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt
s điều ca Lut
Đất đai.
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
gian th
c hi
n nghĩa v
i
chính ca người s dng đất,
thi gian xem xét x lý đối
với trưng hp s dụng đất
vi phm pháp lut, thi gian
trưng cu giám định, thi gian
niêm yết công khai, đăng tin
trên phương tin thông tin đại
chúng.
Đối vi các xã min núi,
vùng sâu, vùng xa, vùng
điều kin kinh tế - xã hi khó
khăn, vùng có điu kin kinh
tế - xã hi đc biệt khó khăn
thì thi gian thc hin được
ng thêm 10 ngày làm vic.
đ
ng/gi
y.
* Ghi chú: trưng hp
nhiu thửa đất lp
chung trong 1 h sơ và
cp chung 1 GCN hoc
1 h sơ mà nhiều GCN
thì đơn giá đối vi mi
thửa đất (GCN) tăng
thêm là: 566.000
đồng/giy
(4) Ngh
quy
ế
t s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
12. 1.012754
Đăng ký đất đai, tài
sn gn lin vi
đất, cp Giy
chng nhn quyn
s dng đất, quyn
s hu tài sn gn
lin với đt lần đầu
đối vi người gc
Vit Nam đnh
nước ngoài
Không quá 20 ngày làm vic
đối với trưng hợp đăng ký đất
đai, tài sn gn lin với đt ln
đầu; không quá 23 ngày làm
việc đối với trưng hợp đăng
ký đất đai, tài sn gn lin vi
đất, cp Giy chng nhn
quyn s dụng đất, quyn s
hu tài sn gn lin vi đất ln
đầu (trong đó đăng ký đất đai,
i sn gn lin với đất lần đầu
không quá 20 ngày làm vic;
cp Giy chng nhn quyn s
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghip và Môi
trưng ti
(1) Phí thẩm định giao
đất, cho thuê đất:
4.000.000 đồng (đối vi
h sơ xin cấp quyn s
dụng đất để sn xut,
kinh doanh) và 300.000
đồng (đi vi h sơ xin
cp quyn s dụng đất
để làm nhà )
(2) Phí, l phí cp GCN:
* L phí cp Giy
chng nhn:
(1) Lut Đất đai s
31/2024/QH15
ngày 18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sa đổi,
b sung mt s điu
ca Lut Đất đai s
31/2024/QH15, Lut
Nhà s
27/2023/QH15, Lut
Kinh doanh bất động
n
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
d
ng
đ
t, quy
n s
h
u i s
n
gn lin vi đất ln đầu là
không quá 03 ngàym vic).
Thi gian gii quyết đưc tính
k t ngày nhận được ngày
nhận được h đã đảm bo
tính đầy đủ ca thành phn h
sơ, tính thống nht v ni dung
thông tin gia các giy t, tính
đầy đủ ca ni dung kê khai;
không tính thời gian cơ quan
có thm quyền xác định nghĩa
vi chính v đất đai, thi
gian thc hin nghĩa vụi
chính của người s dụng đất,
thi gian xem xét x lý đối vi
trưng hp s dụng đt có vi
phm pháp lut, thời gian trưng
cầu giám định, thi gian niêm
yết công khai, đăng tin trên
phương tiện thông tin đi
chúng, thi gian thc hin th
tc chia tha kế quyn s dng
đất, tài sn gn lin vi đất đi
vi trưng hp thc hin th
tc cp Giy chng nhn quyn
s dụng đất, quyn s hu tài
sn gn lin vi đất mà người
s dng đất, ch s hu tài sn
g
n
li
n
v
i
đ
t
ch
ế
t
trư
c
khi
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
-
Đ
i v
i đ
t: 100.000
đồng/ln.
- Đối với đt và tài sn:
500.000 đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng nhn:
+ Cấp GCN đối với đt:
1.887.000 đồng/giy
+ Cấp GCN đối với đt
tài sn: 2.717.000
đồng/giy.
* Ghi chú: trưng hp
nhiu thửa đất lp
chung trong 1 h sơ và
cp chung 1 GCN hoc
1 h sơ mà nhiều GCN
thì đơn giá đối vi mi
thửa đất (GCN) tăng
thêm là: 566.000
đồng/giy
29/2023/QH15 và
Lut Các t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca
Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt
s điều ca Lut
Đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
trao Gi
y ch
ng nh
n.
Đối vi các xã min núi, hi
đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng
điều kin kinh tế - xã hi
khó khăn, vùng có điu kin
kinh tế - xã hội đặc bit khó
khăn thì thời gian thc hin
được ng thêm 10 ngày làm
vic.
13. 1.012791
Thu hi Giy
chng nhn đã cp
không đúng quy
định ca pháp lut
đất đai do ngưi s
dụng đất, ch s
hu tài sn gn lin
với đt phát hin
và cp li Giy
chng nhn sau khi
thu hi
Không quá thi gian theo quy
định như sau:
(1) Thi gian thu hi Giy
chng nhn đã cp không quá
25 ngàym vic;
(2) Thi gian thc hin vic
cp Giy chng nhn sau thu
hi:
- Trưng hp thu hi Giy
chng nhận đã cấp lần đu thì
thi gian thc hin đăng ký,
cp li Giy chng nhn
không quá 23 ngày làm vic
(trong đó đăng ký đất đai, tài
sn gn lin với đất lần đầu là
không quá 20 ngày làm vic;
cp Giy chng nhn ln đầu
là không quá 03 ngày làm
vic).
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghip và Môi
trưng ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
* Đối với trường hợp do
lỗi của cơ quan có thẩm
quyền cấp Giấy chứng
nhận: Không
* Đối với trường do lỗi
của người sử dụng đất:
Thu phí, lệ phí, đơn giá
theo thủ tục cấp lại
Giấy chứng nhận sau
khi thu hồi (thủ tục đã
cấp Giấy chứng nhận
trước đó).
(1) Lut Đất đai s
31/2024/QH15
ngày 18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sa đổi,
b sung mt s điu
ca Lut Đất đai s
31/2024/QH15, Lut
Nhà s
27/2023/QH15, Lut
Kinh doanh bất động
sn s
29/2023/QH15 và
Lut Các t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
102/2024/NĐ-CP
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
-
Trư
ng h
p thu h
i Gi
y
chng nhn đã cp do đăng
biến động thì thi gian thc
hin cp li Giy chng nhn
theo quy đnh đối vi tng
trưng hp đăng ký biến động
theo quy đnh ti các khon 2,
3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều 22 ca
Ngh định quy định v điều tra
bản đất đai, đăng ký, cp
Giy chng nhn quyn s
dng đất, quyn s hu tài sn
gn lin với đt và H thng
thông tin đất đai.
- Thi gian cp li Giy
chng nhận được xác định
theo thi gian th tục đã cấp
Giy chng nhn thu hi.
Không tính thời gian cơ quan
có thm quyn c đnh nghĩa
vi chính v đất đai, thời
gian thc hin nghĩa v tài
chính của người s dụng đất,
thi gian xem xét x lý đối
với trưng hp s dụng đất
vi phm pháp lut, thi gian
trưng cầu giám đnh, thi gian
niêm yết công khai, đăng tin
trên phương tiện thông tin đại
chúng, th
i gian th
c hi
n th
ngày 30/7/2024 c
a
Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt
s điều ca Lut
Đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
t
c chia th
a k
ế
quy
n s
dụng đất, tài sn gn lin vi
đất đi vi trưng hp thc
hin th tc cp Giy chng
nhận mà ngưi s dụng đất,
ch s hu tài sn gn lin vi
đất chết trưc khi trao Giy
chng nhận. Đối vi c xã
min núi, biên gii; đảo; vùng
điều kin kinh tế - hi
khó khăn; vùng có điu kin
kinh tế - hi đặc bit khó
khăn thì thi gian thc hin
đối vi tng th tc hành chính
ng thêm 10 ngày
14. 1.012792
Gia hn s dng
đất khi hết thi
hn s dụng đt
mà người xin gia
hn s dng đất là
t chc trong
nước, t chc tôn
giáo, t chc tôn
giáo trc thuc,
người gc Vit
Nam định
nước ngoài, t
chc kinh tếvn
Không quá 20 ngày. Đi vi
các xã min núi, biên gii;
đảo; vùng có điu kin kinh tế
- xã hi khó khăn; vùng
điều kin kinh tế - xã hi đặc
bit khó khăn thì thi gian
thc hiện đối vi tng th tc
nh chính tăng thêm 10 ngày
(Không bao gm thi gian
gii quyết của cơ quan có
chức năng quản lý đất đai về
c định giá đt c th theo
quy định; Thi gian gii
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghip và Môi
trưng ti
(1) Phí thẩm định giao
đất, cho thuê đất:
4.000.000 đồng (đối vi
h sơ xin cấp quyn s
dụng đất để sn xut,
kinh doanh) và 300.000
đồng (đi vi h sơ xin
cp quyn s dụng đất
để làm nhà )
(2) Phí, l phí cp GCN:
* L phí cp Giy
chng nhn: 500.000
(1) Lut Đất đai s
31/2024/QH15
ngày 18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sa đổi,
b sung mt s điu
ca Lut Đất đai s
31/2024/QH15, Lut
Nhà s
27/2023/QH15, Lut
Kinh doanh bất động
n
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
đ
u
c ngoài,
t chức nước ngoài
có chc ng ngoi
giao
quy
ế
t c
a cơ quan có th
m
quyn v khoản được tro
tin s dụng đất, tin thuê đất
theo quy định; Thi gian gii
quyết của cơ quan thuế v
c định đơn giá thuê đất,
s tin s dụng đất, tin thuê
đất phi np, min, gim, ghi
n tin s dụng đt, tin thuê
đất, phí, l phí theo quy định;
Thi gian thc hiện nghĩa v
i chính ca người s dng
đất; Thi gian trích đo địa
chính thửa đất).
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
đ
ng/gi
y.
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng nhn:
+ Cấp GCN đối với đt:
1.887.000 đồng/giy
+ Cấp GCN đi vi tài
sn: 2.024.000
đồng/giy.
+ Cấp GCN đối với đt
tài sn: 2.717.000
đồng/giy.
* Ghi chú: trưng hp
nhiu thửa đất tha lp
chung trong 1 h sơ và
cp chung 1 GCN hoc
1 h sơ mà nhiều GCN
thì đơn giá đối vi mi
thửa đất (GCN) tăng
thêm là: 566.000
đồng/giy
* Đơn giá đăng ký biến
động không cp Giy
chng nhn:
+ Cấp GCN đối với đt:
1.399.000 đồng/giy
+ Cấp GCN đi vi tài
n: 1.395.000
29/2023/QH15 và
Lut Các t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca
Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt
s điều ca Lut
Đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
đ
ng/gi
y.
+ Cấp GCN đối với đt
tài sn: 1.798.000
đồng/giy.
15. 1.012802
Điều chnh thi
hn s dụng đất
ca d án đu
mà người s dng
đất là t chc
trong nước, t
chc tôn giáo, t
chc tôn giáo trc
thuộc, ngưi gc
Vit Nam định
nước ngoài, t
chc kinh tế
vốn đầu tư nước
ngoài, t chc
nước ngoài
chc ng ngoi
giao
Không quá 20 ngày. Đối vi
các xã min núi, biên gii;
đảo; vùng có điều kin kinh
tế - xã hi kkhăn; vùng
điều kin kinh tế - xã hi đặc
bit khó khăn thì thi gian
thc hiện đối vi tng th tc
nh chính tăng thêm 10
ngày. (Không bao gm thi
gian gii quyết của cơ quan
có chức năng quản lý đất đai
v c định giá đt c th
theo quy đnh; Thi gian gii
quyết của cơ quan có thẩm
quyn v khoản được tro
tin s dụng đất, tin thuê đất
theo quy đnh; Thi gian gii
quyết của cơ quan thuế v
c định đơn giá thuê đt, s
tin s dụng đất, tiền thuê đt
phi np, min, gim, ghi n
tin s dụng đất, tin thuê
đất, phí, l phí theo quy đnh;
Th
i gian th
c hi
n nghĩa v
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghip và Môi
trưng ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
(1) Phí thẩm định giao
đất, cho thuê đất:
4.000.000 đồng (đối vi
h sơ xin cấp quyn s
dụng đất để sn xut,
kinh doanh) và 300.000
đồng (đi vi h sơ xin
cp quyn s dụng đất
để làm nhà )
(2) Phí, l phí cp GCN:
* L phí cp Giy
chng nhn: 500.000
đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng nhn:
+ Cấp GCN đối với đt:
1.887.000 đồng/giy
+ Cấp GCN đi vi tài
sn: 2.024.000
đồng/giy.
+ Cấp GCN đối với đt
(1) Lut Đất đai s
31/2024/QH15
ngày 18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sa đổi,
b sung mt s điu
ca Lut Đất đai s
31/2024/QH15, Lut
Nhà s
27/2023/QH15, Lut
Kinh doanh bất động
sn s
29/2023/QH15 và
Lut Các t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca
Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt
s điều ca Lut
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
i chính c
a
ngư
i s
d
ng
đất; Thi gian trích đo đa
chính thửa đt).
tài s
n: 2.717.000
đồng/giy.
* Ghi chú: trưng hp
nhiu thửa đất tha lp
chung trong 1 h sơ và
cp chung 1 GCN hoc
1 h sơ mà nhiều GCN
thì đơn giá đối vi mi
thửa đất (GCN) tăng
thêm là: 566.000
đồng/giy
Đ
t đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
16. 1.012803
S dụng đất kết
hợp đa mc đích
mà người s dng
t chc
- Thi gian phê duyt
phương án sử dụng đất kết
hp: không quá 15 ngày k
t ngày nhn đủ h hp l.
- Trường hp gia hn
phương án sử dụng đất kết
hợp đa mc đích: Trong thi
hn không quá 07 ngàym
vic k t ngày nhn đưc
đơn đề ngh.
Đối vi các xã min núi, biên
giới; đảo; vùng có điu kin
kinh tế - xã hi khó khăn;
vùng có điu kin kinh tế -
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghip và Môi
trưng ti
Trung tâm
Phc v hành
4.000.000 đồng (đối vi
h sơ xin cấp quyn s
dụng đất để sn xut,
kinh doanh) và 300.000
đồng (đi vi h sơ xin
cp quyn s dụng đất
để làm nhà )
(1) Lut Đất đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sa đổi,
b sung mt s điu
ca Lut Đất đai s
31/2024/QH15, Lut
Nhà s
27/2023/QH15, Lut
Kinh doanh bất động
sn s
29/2023/QH15 và
Lu
t
c
t
ch
c
tín
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
h
i đ
c bi
t khó khăn thì
thi gian thc hiện đối vi
tng th tục hành chính tăng
thêm 10 ngày. Thi gian trên
không bao gm thi gian gii
quyết của cơ quan có chức
ng quản lý đất đai vềc
định giá đất c th theo quy
định; Thi gian gii quyết
ca quan có thm quyn v
khon được tr o tin s
dng đất, tin thuê đất theo
quy định; Thi gian gii
quyết của cơ quan thuế v
c định đơn giá thuê đất, s
tin s dụng đất, tin thuê
đất phi np, min, gim, ghi
n tin s dụng đất, tin thuê
đất, phí, l phí theo quy định;
Thi gian thc hin nghĩa v
i chính ca người s dng
đất; Thi gian trích đo địa
chính tha đt.
chính công t
nh
d
ng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca
Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt
s điều ca Lut
Đất đai.
(4)Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
17. 1.012821
Thẩm định, phê
duyt phương án
s dng đất
Không quá 38 ngày làm
vic k t ngày nhn đưc h
hp l.
Thi gian này không tính
th
i gian Công ty nông, lâm
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
4.000.000 đồng (đối vi
h sơ xin cấp quyn s
dụng đất để sn xut,
kinh doanh) và 300.000
đồng (đi vi h sơ xin
(1) Lut Đất đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15
ngày
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
nghi
p hoàn thi
n h
gi quan có chức năng
qun lý đất đai cp tnh.
Đối vi các xã min núi,
hải đo, vùng sâu, vùng xa,
vùng có điu kin kinh tế -
hội khó khăn, vùng có
điều kin kinh tế - hội đc
biệt khó khăn thì thi gian
thc hin được ng thêm 10
ngày m vic.
v
bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghip và Môi
trưng ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
c
p quy
n s
d
ng đ
t
để làm nhà )
29/6/2024 s
a
đ
i,
b sung mt s điu
ca Lut Đất đai s
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bt
động sn s
29/2023/QH15 và
Lut Các t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca
Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt
s điều ca Lut
Đất đai.
(4) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
18. 1.012756
Đăng ký đất đai ln
đầu đối vi trường
hp được Nhà
nước giao đất để
qun lý
20 ngày làm vic. Không tính
thời gian cơ quan có thẩm
quyn
c đnh nghĩa vụ tài chính v
đất đai, thi gian thc hin
nghĩa v tài chính của người s
d
ng đ
t, th
i gian xem xét x
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích ho
c
Không
(1) Lut Đất đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sa đổi, b
Toàn
trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
đ
i v
i trư
ng h
p s
d
ng
đất có vi
phm pháp lut, thời gian trưng
cầu giám định, thi gian niêm
yết công khai, đăng tin trên
phương tiện thông tin đi
chúng.
n
p h
sơ tr
c
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghip và Môi
trưng ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
hoc tiếp nhn
tại địa đim
theo yêu cu
ngưi s dng
đất.
- Riêng Cng
đồng dân cư
np h sơ tại
b phn mt
ca UBND cp
. UBND cp
chuyn h
sơ đến Văn
phòng đăng ký
đất đai
sung m
t s
đi
u c
a
Lut Đất đai s
31/2024/QH15, Lut
Nhà s
27/2023/QH15, Lut
Kinh doanh bất đng
sn s 29/2023/QH15
Lut Các t chc
tín dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định v
điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cp Giy
chng nhn quyn s
dụng đất, quyn s
hu tài sn gn lin
với đt và H thng
thông tin đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ
-
UBND
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
19. 1.012765
Đăng ký biến động
quyn s dụng đt,
quyn s hu tài
sn gn lin vi đất
trong các trưng
hp chuyn đổi
quyn s dụng đất
nông nghip mà
không theo phương
án dồn điền, đổi
tha, chuyn
nhượng, tha kế,
tng cho quyn s
dụng đất, quyn s
hu tài sn gn lin
với đt, góp vn
bng quyn s
dụng đất, quyn s
hu tài sn gn lin
với đt; cho thuê,
cho thuê li quyn
s dụng đất trong
d án xây dng
kinh doanh kết cu
h tng
10 ngày làm vic (Tr trưng
hp cho thuê, cho thuê li
quyn s dụng đt trong d án
y dng kinh doanh kết cu
h tng là không quá 05 ngày
m vic). Không tính thi
gian cơ quan có thẩm quyn
c đnh nghĩa vụ tài chính v
đất đai, thi gian thc hin
nghĩa v tài chính của người s
dụng đất, thi gian xem xét x
đi với trưng hp s dng
đất có vi phm pháp lut, thi
gian trưng cầu giám định, thi
gian niêm yết công khai, đăng
tin trên phương tin thông tin
đại chúng, thi gian thc hin
th tc chia tha kế quyn s
dụng đất, tài sn gn lin vi
đất đối với trường hp thc
hin th tc cp Giy chng
nhn quyn s dng đất, quyn
s hu tài sn gn lin với đt
mà người s dụng đất, ch s
hu tài sn gn lin với đt
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghip và Môi
trưng ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
hoc tiếp nhn
tại địa điểm
theo yêu cu
người s dng
đất
* L phí đăng ký và
cp giy:
- Đối với trường hp
chnh lý Giy chng
nhận đã cp: 25.000
đồng/giy.
- Đối với trường hp
cp mi giy chng
nhận: 50.000 đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng nhn:
- Trưng hp cp mi
Giy chng nhn:
+ Đối với đất:
1.622.000 đồng/giy.
+ Đối vi tài sn:
1.591.000 đồng/giy.
+ Đối vi c đất và tài
sn: 2.082.000
đồng/giy.
- Trưng hp chnh lý
Giy chng nhận đã
(1) Lut Đất đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sa đổi, b
sung mt s điều ca
Lut Đất đai s
31/2024/QH15, Lut
Nhà s
27/2023/QH15, Lut
Kinh doanh bất đng
sn s 29/2023/QH15
Lut Các t chc
tín dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định v
điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cp Giy
chng nhn quyn s
dụng đất, quyn s
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
ch
ế
t trư
c khi trao Gi
y ch
ng
nhn.
c
p:
+ Đối với đất:
1.403.000 đồng/giy.
+ Đối vi tài sn:
1.397.000 đồng/giy.
+ Đối vi c đất và tài
sn: 1.803.000
đồng/giy
h
u tài s
n g
n li
n
với đt và H thng
thông tin đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021.
20. 1.012820
n hoc góp vn
bng tài sn gn
lin với đt thuê
ca Nhà nước theo
hình thức thuê đất
tr tiền hàng năm
10 ngày làm vic. Không tính
thời gian xác định giá đt,
hp
đồng thuê đất không tính thi
gian cơ quan có thẩm quyn
c đnh nghĩa vụ tài chính v
đất đai, thi gian thc hin
nghĩa v tài chính của người s
dụng đất,
thi gian xem xét x lý đối vi
trưng hp s dụng đất có vi
phm pháp lut, thi
gian trưng cầu giám định, thi
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghip và Môi
trưng ti
* L phí đăng ký và
cp giy:
- Đối với trường hp
chnh lý Giy chng
nhận đã cp: 25.000
đồng/giy.
- Đối với trường hp
cp mi giy chng
nhận: 50.000 đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
cp giy chng nhn:
((1) Lut Đất đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sa đổi, b
sung mt s điều ca
Lut Đất đai s
31/2024/QH15, Lut
Nhà s
27/2023/QH15, Lut
Kinh doanh bất đng
n
29/2023/QH15
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
gian niêm y
ế
t công khai, đăng
tin trên phương tin thông tin
đại chúng, thi gian thc hin
th tc chia tha kế quyn s
dụng đất,
i sn gn lin với đất đối vi
trưng hp thc hin th tc
cp Giy chng nhn quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn
gn lin với đất mà ngưi s
dụng đất,
ch s hu tài sn gn lin vi
đất chết trước khi trao Giy
chng nhận. Đi vi các xã
min núi, hải đảo.
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
hoc tiếp nhn
tại địa điểm
theo yêu cu
người s dng
đất
+ Trư
ng h
p c
p m
i
Giy chng nhn:
2.082.000 đồng/giy.
+ Trường hp chnh lý
Giy chng nhận đã
cp: 1.806.000
đồng/giy
Lu
t Các t
ch
c
tín dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định v
điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cp Giy
chng nhn quyn s
dụng đất, quyn s
hu tài sn gn lin
với đt và H thng
thông tin đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
21. 1.012766
Xóa đăng ký thuê,
cho thuê l
i quy
n
03 ngày làm vic. Không tính
th
i gian xác đ
nh giá đ
t,
Np h sơ trc
tuy
ế
n trên
* Đối vi h t
(1) Lut Đất đai s
31/2024/QH15 ngày
Mt
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
s
d
ng đ
t trong
d án xây dng
kinh doanh kết cu
h tng
h
p
đồng thuê đất không tính thi
gian cơ quan có thẩm quyn
c đnh nghĩa vụ tài chính v
đất đai, thi gian thc hin
nghĩa v tài chính của người s
dụng đất, thi gian xem xét x
đi với trưng hp s dng
đất có vi phm pháp lut, thi
gian trưng cầu giám định, thi
gian niêm yết công khai, đăng
tin trên phương tin thông tin
đại chúng, thi gian thc hin
th tc chia tha kế quyn s
dụng đất, tài sn gn lin vi
đất đối với trường hp thc
hin th tc cp Giy chng
nhn quyn s dng đất, quyn
s hu tài sn gn lin với đt
mà người s dụng đất, ch s
hu tài sn gn lin với đt
chết trước khi trao Giy chng
nhn.
C
ng D
ch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghip và Môi
trưng ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
hoc tiếp nhn
tại địa điểm
theo yêu cu
người s dng
đất
ch
c:
* L phí đăng ký và
cp giy:
- Đối với trường hp
chnh lý Giy chng
nhận đã cp: 25.000
đồng/giy.
- Đối với trường hp
cp mi giy chng
nhận: 50.000 đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký
biến đng và cp Giy
chng nhn:
+ Đối với đất:
1.349.000 đồng/giy
+ Đối vi tài sn:
1.346.000 đồng/giy
+ Đối vi c đất và tài
sn: 1.732.000
đồng/giy.
* Đối vi h sơ cá
nhân:
* L phí cp Giy
chng nhn: 25.000
đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sa đổi, b
sung mt s điều ca
Lut Đất đai s
31/2024/QH15, Lut
Nhà s
27/2023/QH15, Lut
Kinh doanh bất đng
sn s 29/2023/QH15
Lut Các t chc
tín dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định v
điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cp Giy
chng nhn quyn s
dụng đất, quyn s
hu tài sn gn lin
với đt và H thng
thông tin đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh
quy
ế
t s
ph
n
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
C
p gi
y ch
ng nh
n:
- Trưng hp cp mi
Giy chng nhn:
+ Đối với đất: 923.000
đồng/giy.
+ Đối vi tài sn:
1.062.000 đồng/giy.
+ Đối với đất và tài sn:
1.351.000 đồng/giy.
- Trưng hp chnh lý
Giy chng nhận đã
cp:
+ Đối với đất: 570.000
đồng/giy.
+ Đối vi tài sn:
706.000 đồng/giy.
+ Đối với đất và tài sn:
860.000 đồng/giy.
10/2019/NQ-
ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
22. 1.012768
Đăng ký biến động
đối với trường hp
đổi tên hoc thay
đổi thông tin v
người s dụng đất,
ch s hu tài sn
gn lin với đất;
thay đi hn chế
- Đổi tên hoặc thay đổi thông
tin: 05 ngày làm vic;
- Thay đi hn chế quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn
gn lin với đt hoc có thay
đổi quyền đối vi thửa đt lin
k: 07 ngày làm vic;
-
Gi
m di
n tích th
a đ
t do s
t
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
* L phí đăng ký và
cp giy:
- Đối với trường hp
chnh lý Giy chng
nhận đã cp: 25.000
đồng/giy.
- Đối với trường hp
c
p m
i gi
y ch
ng
(1) Lut Đất đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sa đổi, b
sung mt s điều ca
Lut Đất đai s
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
quy
n s
d
ng đ
t,
quyn s hu tài
sn gn lin với đt
hoặc có thay đổi
quyền đối vi tha
đất lin k; gim
din tích thửa đất
do st l t nhiên
l
t
nhiên: 10 ngày làm vi
c.
Không tính thời gian xác đnh
giá đt, ký hợp đồng thuê đất
không tính thời gian cơ quan
có thm quyền xác định nghĩa
vi chính v đất đai, thi
gian thc hiện nghĩa vụi
chính của người s dụng đất,
thi gian xem xét x lý đối vi
trưng hp s dụng đất có vi
phm pháp lut, thời gian trưng
cầu giám định, thi gian niêm
yết công khai, đăng tin trên
phương tiện thông tin đi
chúng, thi gian thc hin th
tc chia tha kế quyn s dng
đất, tài sn gn lin với đất đi
với trưng hp thc hin th
tc cp Giy chng nhn quyn
s dụng đất, quyn s hu tài
sn gn lin với đất mà người
s dụng đất, ch s hu tài sn
gn lin với đt chết trước khi
trao Giy chng nhn.
ti
ế
p cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghip và Môi
trưng ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
hoc tiếp nhn
tại địa điểm
theo yêu cu
người s dng
đất
nh
n: 50.000 đ
ng/gi
y.
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng nhn:
- Trưng hp cp mi
Giy chng nhn:
+ Đối với đất:
1.622.000 đồng/giy
+ Đối vi tài sn:
1.591.000 đồng/giy
+ Đối vi c đất và tài
sn: 2.082.000
đồng/giy.
- Trưng hp chnh lý
Giy chng nhận đã
cp:
* Người s dụng đất,
ch s hu tài sn gn
lin với đất đi tên, thay
đổi thông tin v giy t
pháp nhân, nhân thân
hoặc địa ch:
+ Đối với đất:
1.350.000 đồng/giy
+ Đối vi tài sn:
1.347.000 đồng/giy
+ Đ
i v
i c
đ
t và tài
31/2024/QH15, Lu
t
Nhà s
27/2023/QH15, Lut
Kinh doanh bất đng
sn s 29/2023/QH15
Lut Các t chc
tín dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định v
điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cp Giy
chng nhn quyn s
dụng đất, quyn s
hu tài sn gn lin
với đt và H thng
thông tin đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
s
n: 1.734.000
đồng/giy.
* Có thay đổi đối vi
nhng hn chế v quyn
s dụng đất, tài sn gn
lin với đất:
+ Đối với đất:
1.356.000 đồng/giy
+ Đối vi tài sn:
1.350.000 đồng/giy
+ Đối vi c đất và tài
sn: 1.742.000
đồng/giy.
* Thay đổi din tích do
st l t nhiên mt phn
thửa đất:
+ Đối với đất:
1.360.000 đồng/giy
+ Đối vi tài sn:
1.346.000 đồng/giy
+ Đối vi c đất và tài
sn: 1.743.000
đồng/giy.
(7) Quy
ế
t đ
nh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
23. 1.012769
Đăngtài sn gn
lin vi thửa đất đã
được cp Giy
10 ngàym vic đối với trưng
hợp đăng ký quyn s hu tài
sn gn lin vi tha đất đã cp
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
* L phí đăng ký và
cp giy:
-
Đ
i v
i trư
ng h
p
(1) Lut Đất đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
ch
ng nh
n ho
c
đăng ký thay đi v
i sn gn lin vi
đất so vi ni dung
đã đăng ký
Gi
y ch
ng nh
n; không quá 07
ngàym việc đối với trường
hp đăng ký thay đổi vi sn
gn lin với đất so vi ni dung
đã đăng ký. Không tính thi
gian cơ quan có thm quyn
c định nghĩa vụ tài chính v
đất đai, thi gian thc hin
nghĩa v tài chính ca người s
dụng đất, thi gian xem xét x
đi với trưng hp s dng
đất có vi phm pháp lut, thi
gian trưng cu giám định, thi
gian niêm yết công khai, đăng
tin trên phương tin thông tin
đại chúng, thi gian thc hin
th tc chia tha kế quyn s
dụng đất, tài sn gn lin vi
đất đi vi trưng hp thc
hin th tc cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất, quyn
s hu tài sn gn lin với đt
mà người s dụng đất, ch s
hu tài sn gn lin với đất chết
trưc khi trao Giy chng nhn.
.
công ho
c g
i
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghip và Môi
trưng ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
hoc tiếp nhn
tại địa điểm
theo yêu cu
người s dng
đất
ch
nh lý Gi
y ch
ng
nhận đã cp: 25.000
đồng/giy.
- Đối với trường hp
cp mi giy chng
nhận: 50.000 đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng nhn:
- Trưng hp cp mi
Giy chng nhn:
+ Đối vi tài sn:
1.591.000 đồng/giy.
+ Đối vi c đất và tài
sn: 2.082.000
đồng/giy.
- Trưng hp chnh lý
Giy chng nhận đã
cp:
+ Đối vi tài sn:
1.403.000 đồng/giy.
+ Đối vi c đất và tài
sn: 1.817.000
đồng/giy
(2) Lu
t s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sa đổi, b
sung mt s điều ca
Lut Đất đai s
31/2024/QH15, Lut
Nhà s
27/2023/QH15, Lut
Kinh doanh bất đng
sn s 29/2023/QH15
Lut Các t chc
tín dng s
32/2024/QH15..
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định v
điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cp Giy
chng nhn quyn s
dụng đất, quyn s
hu tài sn gn lin
với đt và H thng
thông tin đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ
-
ND
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
24. 1.012770
Đăng ký biến động
thay đi quyn s
dụng đất, quyn s
hu tài sn gn lin
với đt do chia,
ch, hp nht, sáp
nhp t chc hoc
chuyển đổi mô
hình t chc
08 ngày làm vic. Không tính
thời gian cơ quan có thm
quyn xác định nghĩa vụ tài
chính v đất đai, thi gian thc
hiện nghĩa vi chính ca
người s dụng đất, thi gian
xem xét x lý đối với trường
hp s dụng đất có vi phm
pháp lut, thi gian trưng cu
giám định, thi gian niêm yết
công khai, đăng tin trên phương
tiện thông tin đại chúng, thi
gian thc hin th tc chia
tha kế quyn s dụng đất, tài
sn gn lin với đất đi vi
trưng hp thc hin th tc
cp Giy chng nhn quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn
gn lin với đt mà ngưi s
dụng đất, ch s hu tài sn
gn lin với đất chết trước khi
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghip và Môi
trưng ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
hoc tiếp nhn
tại địa điểm
theo yêu cu
người s dng
đất.
* L phí đăng ký và
cp giy:
- Đối với trường hp
chnh lý Giy chng
nhận đã cp: 25.000
đồng/giy.
- Đối với trường hp
cp mi giy chng
nhận: 50.000 đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng nhn:
1. Trưng hp cp mi
Giy chng nhn:
+ Đối với đất:
1.622.000 đồng/giy.
+ Đối vi tài sn:
1.591.000 đồng/giy.
+ Đối vi c đất và tài
sn:2.082.000đồng/giy.
(1) Lut Đất đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sa đổi, b
sung mt s điều ca
Lut Đất đai s
31/2024/QH15, Lut
Nhà s
27/2023/QH15, Lut
Kinh doanh bất đng
sn s 29/2023/QH15
Lut Các t chc
tín dng s
32/2024/QH15..
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định v
điều tra cơ bản đất đai;
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
trao Gi
y ch
ng nh
n.
2. T
ng h
p ch
nh lý
Giy chng nhận đã
cp:
+ Đối với đất:
1.408.000 đồng/giy.
+ Đối vi tài sn:
1.397.000 đồng/giy.
+ Đối vi c đất và tài
sn: 1.803.000
đồng/giy
đăng ký, c
p Gi
y
chng nhn quyn s
dụng đất, quyn s
hu tài sn gn lin
với đt và H thng
thông tin đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
25. 1.012772
Đăng ký biến
động đối vi
trưng hp thay
đổi quyn s
dụng đất, quyn
s hu tài sn
gn lin với đất
theo tha thun
ca các thành
viên h gia đình
08 ngày làm vic (Tr trưng
hợp thay đổi v quyn s dng
đất xây dng công trình trên
mặt đt phc v cho vic vn
nh, khai thác s dng công
trình ngm, quyn s hu công
trình ngm: 15 ngày làm vic;
Trưng hp bán tài sản, điều
chuyn, chuyển nhượng quyn
s dụng đất là tài sn công theo
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
* L phí đăng ký và
cp giy:
- Đối với trường hp
chnh lý Giy chng
nhận đã cp: 25.000
đồng/giy.
- Đối với trường hp
cp mi giy chng
nhận: 50.000 đồng/giy.
(1) Lut Đất
đai s 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b
sung mt s điều ca
Luật Đất đai s
31/2024/QH15, Lut
Nhà
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
ho
c c
a v
chng; quyn s
dng đất xây
dng công trình
trên mặt đất phc
v cho vic vn
nh, khai thác
s dng công
trình ngm,
quyn s hu
công trình ngm;
n tài sn, điều
chuyn, chuyn
nhượng quyn s
dụng đất i
sn công theo quy
định ca pháp
lut v qun lý,
s dng tài sn
công; nhn quyn
s dng đất,
quyn s hu tài
sn gn lin vi
đất theo kết qu
gii quyết tranh
chp, khiếu ni,
t cáo v đất đai;
nhn quyn s
dụng đất, quyn
s hu tài sn
quy đ
nh c
a pháp lu
t v
qu
n
, s dng tài sn công: 10
ngày làm vic). Không tính
thời gian cơ quan có thẩm
quyn xác định nghĩa vi
chính v đất đai, thi gian thc
hiện nghĩa vi chính ca
người s dụng đất, thi gian
xem xét x lý đối với trưng
hp s dụng đất có vi phm
pháp lut, thi gian trưng cu
giám định, thi gian niêm yết
công khai, đăng tin trên
phương tiện thông tin đi
chúng, thi gian thc hin th
tc chia tha kế quyn s dng
đất, tài sn gn lin với đất đi
với trưng hp thc hin th
tc cp Giy chng nhn quyn
s dụng đất, quyn s hu tài
sn gn lin với đất người
s dụng đất, ch s hu tài sn
gn lin với đt chết trước khi
trao Giy chng nhn.
c
a S
Nông
nghip và Môi
trưng ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
hoc tiếp nhn
tại địa điểm
theo yêu cu
người s dng
đất
* Đơn giá đăng ký và
Cp giy chng nhn:
- Trưng hp cp mi
Giy chng nhn:
+ Đối với đất:
1.622.000 đồng/giy.
+ Đối vi tài sn:
1.591.000 đồng/giy.
+ Đối với đất và tài sn:
2.082.000 đồng/giy.
- Trưng hp chnh lý
Giy chng nhận đã
cp:
*Trường hp Quyn s
dng đất xây dng
công trình trên mặt đất
phc v cho vic vn
hành, khai thác s dng
công trình ngm, quyn
s hu công trình
ngm:
- Trưng hp cp mi
Giy chng nhn:
+ Đối vi tài sn:
1.591.000 đồng/giy.
+ Đối vi c đất và tài
n:
2.082.000
27/2023/QH15, Lu
t
Kinh doanh bất đng
sn s 29/2023/QH15
Lut Các t chc
tín dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định v
điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cp Giy
chng nhn quyn s
dụng đất, quyn s
hu tài sn gn lin
với đt và H thng
thông tin đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
g
n li
n v
i
đ
t
do x i sn
thế chp
quyn s dng
đất,i sn gn
lin với đất đã
được đăng ký, bao
gm c x lý
khon n
ngun gc t
khon n xu ca
t chc n dng,
chi nnh ngân
hàng nưc ngoài
đ
ng/gi
y.
- Trưng hp chnh lý
Giy chng nhận đã
cp:
+ Đối vi tài sn:
1.403.000 đồng/giy.
+ Đối vi c đất và tài
sn: 1.817.000
đồng/giy
* Trường hp bán tài
sn, điều chuyn,
chuyển nhượng quyn
s dụng đất là i sn
công theo quy định ca
pháp lut v qun lý:
+ Đối với đất:
1.403.000 đồng/giy.
+ Đối vi tài sn:
1.397.000 đồng/giy.
+ Đối với đất và tài sn:
1.803.000 đồng/giy.
* Trường hp nhn
quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn
gn lin với đt theo kết
qu gii quyết tranh
ch
p, khi
ế
u n
i, t
cáo
ngày 10/6/2021
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
v
đ
t đai:
+ Đối với đất:
1.403.000 đồng/giy.
+ Đối vi tài sn:
1.403.000 đồng/giy.
+ Đối với đất và tài sn:
1.803.000 đồng/giy.
* Trường hp chuyn
quyn s dụng đất, tài
sn gn lin với đất
theo tha thun x lý n
thế chp:
+ Đối với đất:
1.405.000 đồng/giy.
+ Đối vi tài sn:
1.398.000 đồng/giy.
+ Đối với đất và tài sn:
1.806.000 đồng/giy.
(Trường hp cp mt
Giy chng nhn cp
cho nhiều thưa đất thì
đơn giá đối vi mi
thửa đất tăng: 251.000
đồng/giy.)
26. 1.012793
Đăng ký biến động
đối với trường hp
10 ngàym vic. Không tính
thời gian cơ quan có thẩm
Np h sơ trc
tuyến trên
* L phí đăng ký và
cp giy:
(1) Lut Đất
đai s 31/2024/QH15
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
thành viên c
a h
gia đình hoặc cá
nhân đang s dng
đất thành lp doanh
nghiệp tư nhân và
s dụng đất vào
hoạt đng sn xut
kinh doanh ca
doanh nghip
quy
n
c đ
nh nghĩa v
i
chính v đất đai, thi gian thc
hiện nghĩa vi chính ca
người s dụng đất, thi gian
xem xét x lý đối với trưng
hp s dụng đất có vi phm
pháp lut, thi gian trưng cu
giám định, thi gian niêm yết
công khai, đăng tin trên phương
tiện thông tin đại chúng, thi
gian thc hin th tc chia tha
kế quyn s dụng đất, tài sn
gn lin với đất đối với trưng
hp thc hin th tc cp Giy
chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin
với đt mà người s dụng đất,
ch s hu tài sn gn lin vi
đất chết trước khi trao Giy
chng nhn.
C
ng D
ch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghip và Môi
trưng ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
hoc tiếp nhn
tại địa điểm
theo yêu cu
người s dng
đất
-
Đ
i v
i trư
ng h
p
chnh lý Giy chng
nhận đã cp: 25.000
đồng/giy.
- Đối với trường hp
cp mi giy chng
nhận: 50.000 đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng nhn:
1. Trưng hp cp mi
Giy chng nhn:
+ Đối với đất:
1.622.000 đồng/giy.
+ Đối vi tài sn:
1.591.000 đồng/giy.
+ Đối vi c đất và tài
sn:2.082.000đồng/giy.
2. Tng hp chnh lý
Giy chng nhận đã
cp:
+ Đối với đất:
1.408.000 đồng/giy.
+ Đối vi tài sn:
1.397.000 đồng/giy.
+ Đối vi c đất và tài
sn: 1.803.000
ngày 18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b
sung mt s điều ca
Luật Đất đai s
31/2024/QH15, Lut
Nhà s
27/2023/QH15, Lut
Kinh doanh bất đng
sn s 29/2023/QH15
Lut Các t chc
tín dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định v
điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cp Giy
chng nhn quyn s
dụng đất, quyn s
hu tài sn gn lin
với đt và H thng
thông tin đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh
quy
ế
t s
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
đ
ng/gi
y
10/2019/NQ-
ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
27. 1.012794
Đăng ký biến động
đối với trường hp
điều chnh quy
hoch xây dng chi
tiết; cp Giy
chng nhn cho
tng tha đất theo
quy hoch y
dng chi tiết cho
ch đầu tư dự án có
nhu cu
05 ngàym vic. Không tính
thời gian cơ quan có thẩm
quyền xác định nghĩa vụ tài
chính v đất đai, thi gian thc
hiện nghĩa vi chính ca
người s dụng đất, thi gian
xem xét x lý đối với trưng
hp s dụng đất có vi phm
pháp lut, thi gian trưng cu
giám định, thi gian niêm yết
công khai, đăng tin trên phương
tin thông tin đại chúng.
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghip và Môi
trưng ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
hoc tiếp nhn
tại địa điểm
theo yêu cu
người s dng
* L phí đăng ký và cp
giấy: 50.000 đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng nhn:
+ Đối với đất: 838.000
đồng/giy
+ Đối vi tài sn:
788.000 đồng/giy
+ Đối vi c đất và tài
sn: 1.082.000
đồng/giy.
* Ghi chú: Trưng hp
nhiu thửa đất tha lp
chung trong 1 h sơ và
cp chung 1 GCN hoc
1 h sơ mà nhiều GCN
thì đơn giá đối vi mi
thửa đất (GCN) tăng
thêm là: 251.000
(1) Lut Đất
đai s 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b
sung mt s điều ca
Luật Đất đai s
31/2024/QH15, Lut
Nhà s
27/2023/QH15, Lut
Kinh doanh bất đng
sn s 29/2023/QH15
Lut Các t chc
tín dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định v
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
đ
t
đ
ng/gi
y.
đi
u tra cơ b
n đ
t đai;
đăng ký, cp Giy
chng nhn quyn s
dụng đất, quyn s
hu tài sn gn lin
với đt và H thng
thông tin đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
28. 1.012795
Xóa ghi n tin s
dng đt, l phí
trưc b
Thc hin trong ngày làm
vic nhận được đủ h sơ xóa
n; nếu thời đim nhận đ h
sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có
th gii quyết vic xóa n
trong ngày làm vic tiếp theo.
Không tính thời gian cơ quan
có thm quyn c định nghĩa
vi chính v đất đai, thời
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
* L phí đăng ký và
cp giy:
- Đối với trường hp
chnh lý Giy chng
nhận đã cp: 25.000
đồng/giy.
- Đối với trường hp
cp mi giy chng
(1) Lut Đất
đai s 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b
sung mt s điều ca
Luật Đất đai s
31/2024/QH15, Lu
t
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
gian th
c hi
n nghĩa v
i
chính ca người s dụng đất,
thi gian xem xét x lý đối
với trưng hp s dụng đt
vi phm pháp lut, thi gian
trưng cu giám đnh, thi gian
niêm yết công khai, đăng tin
trên phương tiện thông tin đại
chúng, thi gian thc hin th
tc chia tha kế quyn s
dụng đất, tài sn gn lin vi
đất đi vi trưng hp thc
hin th tc cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin
với đt người s dụng đất,
ch s hu tài sn gn lin vi
đất chết trưc khi trao Giy
chng nhn.
ph
n ti
ế
p nh
n
ca S Nông
nghip và Môi
trưng ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
hoc tiếp nhn
tại địa điểm
theo yêu cu
người s dng
đất
nh
n: 50.000 đ
ng/gi
y.
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng nhn:
(Chưa quy định đối
vi t chc)
Nhà
s
27/2023/QH15, Lut
Kinh doanh bất đng
sn s 29/2023/QH15
Lut Các t chc
tín dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định v
điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cp Giy
chng nhn quyn s
dụng đất, quyn s
hu tài sn gn lin
với đt và H thng
thông tin đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quy
ế
t đ
nh s
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
19/2021/QĐ
-UBND
ngày 10/6/2021
29. 1.012815
Đăng ký chuyển
mục đích sử dng
đất kng phi xin
phép cơ quan nhà
nước có thm
quyn
10 ngàym vic. Không
tính thời gian cơ quan có thm
quyn xác định nghĩa vụ tài
chính v đất đai, thời gian
thc hiện nghĩa vụ tài chính
ca người s dụng đất, thi
gian xem xét x lý đối vi
trưng hp s dụng đất có vi
phm pháp lut, thi gian
trưng cu giám đnh, thi gian
niêm yết công khai, đăng tin
trên phương tiện thông tin đại
chúng, thi gian thc hin th
tc chia tha kế quyn s
dụng đất, tài sn gn lin vi
đất đi vi trưng hp thc
hin th tc cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin
với đt người s dụng đất,
ch s hu tài sn gn lin vi
đất chết trưc khi trao Giy
chng nhn.
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghip và Môi
trưng ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
hoc tiếp nhn
tại địa điểm
theo yêu cu
người s dng
đất
* L phí đăng ký và
cp giy:
- Đối với trường hp
chnh lý Giy chng
nhận đã cp: 25.000
đồng/giy.
- Đối với trường hp
cp mi giy chng
nhận: 50.000 đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng nhn:
- Trưng hp cp mi
Giy chng nhn:
+ Đối với đất:
1.622.000 đồng/giy.
+ Đối vi tài sn:
1.591.000 đồng/giy.
+ Đối vi c đất và tài
sn: 2.082.000
đồng/giy.
- Trưng hp chnh lý
Giy chng nhận đã
cp:
+ Đ
i v
i đ
t:
(1) Lut Đất
đai s 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b
sung mt s điều ca
Luật Đất đai s
31/2024/QH15, Lut
Nhà s
27/2023/QH15, Lut
Kinh doanh bất đng
sn s 29/2023/QH15
Lut Các t chc
tín dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định v
điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cp Giy
chng nhn quyn s
dụng đất, quyn s
hu tài sn gn lin
với đt và H thng
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
1.410.000 đ
ng/gi
y.
+ Đối vi tài sn:
1.401.000 đồng/giy.
+ Đối vi c đất và tài
sn: 1.813.000
đồng/giy
thông tin đ
t đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
30. 1.012783
Cp đổi Giy
chng nhn
05 ngày làm vic (Tr trường
hp thay đổi kích thước các
cnh, din tích, s hiu ca
thửa đất do đo đạc lp bn đồ
địa chính, trích đo đa chính
thửa đất là 10 ngày làm vic;
Trưng hp cấp đổi đng lot
thc hin theo d án đã được
quanthm quyn phê
duyt). Không tính thi gian
quan có thẩm quyn c
định nghĩa vi chính v đất
đai, thi gian thc hin nghĩa
vi chính ca người s dng
đ
t, th
i gian xem xét x
đ
i
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghip và Môi
trưng ti
Trung tâm
Phc v hành
* L phí đăng ký và
cp giy: 50.000
đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng nhn:
+ Đối với đất: 838.000
đồng/giy
+ Đối vi tài sn:
788.000 đồng/giy
+ Đối vi c đất và tài
sn: 1.082.000
đồng/giy.
* Ghi chú: trưng hp
(1) Lut Đất
đai s 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b
sung mt s điều ca
Luật Đất đai s
31/2024/QH15, Lut
Nhà s
27/2023/QH15, Lut
Kinh doanh bất đng
sn s 29/2023/QH15
Lut Các t chc
tín d
ng s
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
v
i trư
ng h
p s
d
ng đ
t
vi phm pháp lut, thi gian
trưng cu giám đnh, thi gian
niêm yết công khai, đăng tin
trên phương tiện thông tin đi
chúng, thi gian thc hin th
tc chia tha kế quyn s dng
đất, tài sn gn lin với đất đi
với trưng hp thc hin th
tc cp Giy chng nhn quyn
s dụng đất, quyn s hu tài
sn gn lin với đất người
s dụng đất, ch s hu tài sn
gn lin với đt chết trước khi
trao Giy chng nhn.
chính công t
nh
hoc tiếp nhn
tại địa điểm
theo yêu cu
người s dng
đất
nhi
u th
a đ
t th
a l
p
chung trong 1 h sơ và
cp chung 1 GCN hoc
1 h sơ mà nhiều GCN
thì đơn giá đối vi mi
thửa đất (GCN) tăng
thêm là: 251.000
đồng/giy.
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định v
điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cp Giy
chng nhn quyn s
dụng đất, quyn s
hu tài sn gn lin
với đt và H thng
thông tin đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
31. 1.012784
ch tha hoc hp
tha đất
15 ngày làm vic. Thi gian
y không tính thi gian cơ
quan có thm quyn xác định
nghĩa
v
tài
chính
v
đ
t
đai,
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công ho
c g
i
* L phí đăng ký và
cp giy: 50.000
đồng/giy.
(1) Lut Đất
đai s 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024.
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
th
i gian th
c hi
n
nghĩa
v
i chính của người s dng
đất, thi gian xem xét x
đối với trường hp s dng
đất có vi phm pháp lut, thi
gian trưng cầu giám định, thi
gian niêm yết công khai, đăng
tin trên phương tin thông tin
đại cng, thi gian thc hin
th tc chia tha kế quyn s
dng đất, i sn gn lin vi
đất đối vi trưng hp thc
hin th tc cp Giy chng
nhn mà người s dng đất,
ch s hu i sn gn lin vi
đất chết trưc khi trao Giy
chng nhn.
h
qua d
ch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghip và Môi
trưng ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
hoc tiếp nhn
tại địa điểm
theo yêu cu
người s dng
đất
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng nhn:
+ Đối với đất: 838.000
đồng/giy.
+ Đối vi tài sn:
788.000 đồng/giy.
+ Đối vi c đất và tài
sn: 1.082.000
đồng/giy.
* Ghi chú: trưng hp
nhiu thửa đất tha lp
chung trong 1 h sơ và
cp chung 1 GCN hoc
1 h sơ mà nhiều GCN
thì đơn giá đối vi mi
thửa đất (GCN) tăng
thêm là: 251.000
đồng/giy
(2) Lu
t s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b
sung mt s điều ca
Luật Đất đai s
31/2024/QH15, Lut
Nhà s
27/2023/QH15, Lut
Kinh doanh bất đng
sn s 29/2023/QH15
Lut Các t chc
tín dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định v
điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cp Giy
chng nhn quyn s
dụng đất, quyn s
hu tài sn gn lin
với đt và H thng
thông tin đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ
-
ND
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
32. 1.012786
Cp li Giy chng
nhn do b mt
10 ngày làm vic. Không tính
thời gian cơ quan có thẩm
quyn xác định nghĩa vụ tài
chính v đất đai, thi gian thc
hiện nghĩa vi chính ca
người s dụng đất, thi gian
xem xét x lý đối với trưng
hp s dụng đất có vi phm
pháp lut, thi gian trưng cu
giám định, thi gian niêm yết
công khai, đăng tin trên
phương tiện thông tin đi
chúng, thi gian thc hin th
tc chia tha kế quyn s dng
đất, tài sn gn lin với đất đi
với trưng hp thc hin th
tc cp Giy chng nhn quyn
s dụng đất, quyn s hu tài
sn gn lin với đt người
s dụng đất, ch s hu tài sn
gn lin với đt chết trước khi
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghip và Môi
trưng ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
hoc tiếp nhn
tại địa điểm
theo yêu cu
người s dng
đất
* L phí đăng ký và cp
giấy: 50.000 đồng/giy;
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng nhn:
+ Đối với đất: 838.000
đồng/giy.
+ Đối vi tài sn:
788.000 đồng/giy.
+ Đối vi c đất và tài
sn: 1.082.000
đồng/giy.
(1) Lut Đất
đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b
sung mt s điều ca
Luật Đất đai s
31/2024/QH15, Lut
Nhà s
27/2023/QH15, Lut
Kinh doanh bất đng
sn s 29/2023/QH15
Lut Các t chc
tín dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph
quy đ
nh v
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
trao Gi
y ch
ng nh
n.
đi
u tra cơ b
n đ
t đai;
đăng ký, cp Giy
chng nhn quyn s
dụng đất, quyn s
hu tài sn gn lin
với đt và H thng
thông tin đất đai.
33. 1.012788
Đăng đất đai đối
vi trưng hp
chuyn nhượng d
án bt động sn
10 ngày làm vic. Không
tính thời gian cơ quan có thm
quyn xác định nghĩa vụ tài
chính v đất đai, thời gian
thc hiện nghĩa vụ tài chính
ca người s dụng đất, thi
gian xem xét x lý đối vi
trưng hp s dụng đất có vi
phm pháp lut, thi gian
trưng cu giám đnh, thi gian
niêm yết công khai, đăng tin
trên phương tiện thông tin đại
chúng, thi gian thc hin th
tc chia tha kế quyn s
dụng đất, tài sn gn lin vi
đất đi vi trưng hp thc
hin th tc cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin
với đt người s dụng đất,
ch s hu tài sn gn lin vi
đất chết trưc khi trao Giy
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghip và Môi
trưng ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
hoc tiếp nhn
tại địa điểm
theo yêu cu
người s dng
đất
* L phí đăng ký và cp
giy:
- Trưng hp cp ln
đầu:
+ Đối với đất: 100.000
đồng/giy;
+ Đối với đất và tài sn:
500.000 đồng/giy;
- Trưng hợp đăng ký
biến động hoc cp mi:
+ Đăng ký biến động:
25.000 đồng/giy;
+ Cp mi GCN:
50.000 đồng/giy;
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng nhn:
- Trưng hp cp ln
đầu:
+ Đối với đất:
(1) Lut Đất
đai s 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b
sung mt s điều ca
Luật Đất đai s
31/2024/QH15, Lut
Nhà s
27/2023/QH15, Lut
Kinh doanh bất đng
sn s 29/2023/QH15
Lut Các t chc
tín dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định v
điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, c
p Gi
y
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
ch
ng nh
n.
1.887.000 đ
ng/gi
y.
+ Đối vi tài sn:
2.024.000 đồng/giy.
+ Đối vi c đất và tài
sn: 2.717.000
đồng/giy.
- Trưng hp cp mi
Giy chng nhn:
+ Đối với đất:
1.622.000 đồng/giy
+ Đối vi tài sn:
1.591.000 đồng/giy
+ Đối vi c đất và tài
sn: 2.082.000
đồng/giy.
- Trưng hp chnh lý
Giy chng nhận đã
cp:
+ Đối với đất:
1.403.000 đồng/giy.
+ Đối vi tài sn:
1.397.000 đồng/giy.
+ Đối vi c đất và tài
sn: 1.803.000
đồng/giy.
ch
ng nh
n quy
n s
dụng đất, quyn s
hu tài sn gn lin
với đt và H thng
thông tin đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
34. 1.012790
Đính chính Giấy
chng nhận đã cp
10 ngày làm vic. Không
tính thời gian cơ quan có thm
quyn xác định nghĩa vụ tài
chính v đất đai, thời gian
thc hiện nghĩa vụ tài chính
ca người s dụng đất, thi
gian xem xét x lý đối vi
trưng hp s dụng đất có vi
phm pháp lut, thi gian
trưng cu giám đnh, thi gian
niêm yết công khai, đăng tin
trên phương tiện thông tin đại
chúng, thi gian thc hin th
tc chia tha kế quyn s
dụng đất, tài sn gn lin vi
đất đi vi trưng hp thc
hin th tc cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin
với đt người s dụng đất,
ch s hu tài sn gn lin vi
đất chết trưc khi trao Giy
chng nhn.
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghip và Môi
trưng ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
hoc tiếp nhn
tại địa điểm
theo yêu cu
người s dng
đất
* L phí đăng ký và
cp giy:
- Đối với trường hp
chnh lý Giy chng
nhận đã cp: 25.000
đồng/giy.
- Đối với trường hp
cp mi giy chng
nhận: 50.000 đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng nhn:
- Trưng hp cp mi
Giy chng nhn:
+ Đối với đất:
1.622.000 đồng/giy
+ Đối vi tài sn:
1.591.000 đồng/giy
+ Đối vi c đất và tài
sn: 2.082.000
đồng/giy.
- Trưng hp chnh lý
Giy chng nhận đã
cp:
+ Đối với đất:
1.348.000 đồng/giy
+ Đ
i v
i tài s
n:
(1) Lut Đất
đai s 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b
sung mt s điều ca
Luật Đất đai s
31/2024/QH15, Lut
Nhà s
27/2023/QH15, Lut
Kinh doanh bất đng
sn s 29/2023/QH15
Lut Các t chc
tín dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định v
điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cp Giy
chng nhn quyn s
dụng đất, quyn s
hu tài sn gn lin
với đt và H thng
thông tin đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ
-
ND
Toàn
trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
1.346.000 đ
ng/gi
y
+ Đối vi c đất và tài
sn: 1.731.000
đồng/giy.
* Ghi chú: Trưng hp
đính chính Giy chng
nhn mà li do cơ quan
nhàc thì không thu
tin.
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
35. 1.012785
Đăng ký, cấp Giy
chng nhận đối vi
trưng hợp đã
chuyn quyn s
dụng đất trưc
ngày 01 tháng 8
m 2024 mà bên
chuyn quyền đã
được cp Giy
chứng nhưng chưa
thc hin th tc
chuyn quyn theo
quy định
10 ngày làm vic. Không tính
thời gian cơ quan có thm
quyn xác định nghĩa vụ tài
chính v đất đai, thi gian thc
hin nghĩa v tài chính ca
người s dụng đất, thi gian
xem xét x lý đối với trường
hp s dụng đất có vi phm
pháp lut, thời gian trưng cầu
giám định, thi gian niêm yết
công khai, đăng tin trên
phương tiện thông tin đi
chúng, thi gian thc hin th
tc chia tha kế quyn s dng
đất, tài sn gn lin với đất đối
với trưng hp thc hin th
tc cp Giy chng nhn mà
người s dụng đt, ch s hu
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghip và Môi
trưng ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
hoc tiếp nhn
tại địa điểm
* L phí đăng ký và
cp giy:
- Đối với trường hp
chnh lý Giy chng
nhận đã cp: 25.000
đồng/giy.
- Đối với trường hp
cp mi giy chng
nhận: 50.000 đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
Cp giy chng nhn:
- Trưng hp cp mi
Giy chng nhn:
+ Đối với đất:
1.622.000 đồng/giy.
+ Đối vi tài sn:
(1) Lut Đất
đai s 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b
sung mt s điều ca
Luật Đất đai s
31/2024/QH15, Lut
Nhà s
27/2023/QH15, Lut
Kinh doanh bất đng
sn s 29/2023/QH15
Lut Các t chc
tín dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ
-
CP
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
i s
n g
n li
n v
i
đ
t ch
ế
t
trưc khi trao Giy chng
nhn.
theo yêu c
u
người s dng
đất
1.591.000 đ
ng/gi
y.
+ Đối với đất và tài sn:
2.082.000 đồng/giy.
- Trưng hp chnh lý
Giy chng nhận đã
cp:
+ Đối với đất:
1.403.000 đồng/giy.
+ Đối vi tài sn:
1.397.000 đồng/giy.
+ Đối vi c đất và tài
sn: 1.803.000
đồng/giy
ngày 29/7/2024 c
a
Chính ph quy định v
điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cp Giy
chng nhn quyn s
dụng đất, quyn s
hu tài sn gn lin
với đt và H thng
thông tin đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
36. 1.012787
Đăng ký, cấp Giy
chng nhn quyn
s dụng đất, quyn
s hu tài sn gn
lin với đt cho
người nhn chuyn
nhượng quyn s
10 ngày làm vic. Không tính
thời gian cơ quan có thm
quyn xác định nghĩa vụ tài
chính v đất đai, thi gian thc
hin nghĩa v tài chính ca
người s dụng đất, thi gian
xem xét x lý đối với trường
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
* L phí cp giy:
- Trưng hp chnh lý
Giy chng nhận đã
cấp: 25.000 đồng/giy.
- Đối với trường hp
cp mi giy chng
(1) Lut Đất
đai s 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b
sung m
t s
đi
u c
a
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
d
ng đ
t, quy
n s
hu nhà , công
trình xây dng
trong d án bt
động sn (Đối vi
h sơ tổ chc)
h
p s
d
ng đ
t có vi ph
m
pháp lut, thời gian trưng cầu
giám định, thi gian niêm yết
công khai, đăng tin trên
phương tiện thông tin đi
chúng, thi gian thc hin th
tc chia tha kế quyn s dng
đất, tài sn gn lin với đất đối
với trưng hp thc hin th
tc cp Giy chng nhn mà
người s dụng đt, ch s hu
i sn gn lin vi đất chết
trưc khi trao Giy chng
nhn.
n
p h
sơ tr
c
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghip và Môi
trưng ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
hoc tiếp nhn
tại địa điểm
theo yêu cu
người s dng
đất
nh
n: 50.000 đ
ng/gi
y.
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng nhn:
- Trưng hp cp mi
Giy chng nhn:
+ Đối với đất:
1.622.000 đồng/giy.
+ Đối vi tài sn:
1.591.000 đồng/giy.
+ Đối vi c đất và tài
sn: 2.082.000
đồng/giy.
- Trưng hp chnh lý
Giy chng nhận đã
cp:
+ Đối với đất:
1.403.000 đồng/giy.
+ Đối vi tài sn:
1.397.000 đồng/giy.
+ Đối vi c đất và tài
sn: 1.803.000
đồng/giy
Lu
t Đ
t đai s
31/2024/QH15, Lut
Nhà s
27/2023/QH15, Lut
Kinh doanh bất đng
sn s 29/2023/QH15
Lut Các t chc
tín dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định v
điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cp Giy
chng nhn quyn s
dụng đất, quyn s
hu tài sn gn lin
với đt và H thng
thông tin đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ
-
UBND
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
37. 1.012789
Cung cp d liu
đất đai
01 ngày làm vic. Nếu nhn
được yêu cu sau 15 gi thì
vic cung cp d liệu đất đai
được thc hin vào ngày làm
vic tiếp theo.
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghip và Môi
trưng ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
hoc tiếp nhn
tại địa điểm
theo yêu cu
người s dng
đất
* L phí: 30.000 đồng.
* Phí:
- Đối với thưng hp
khai thác và s dng tài
liệu đất đai t h thng
thông tin Quc gia v
đất đai: Thu theo quy
định tại thông tư số
56/2024/TT-BTC ngày
31/7/2024 ca B i
chính;
- Đối với trường hp
còn li: 300.000
đồng/h sơ, tài liệu
(không bao gm chi phí
in n, sao chp h sơ,
i liu);
* Ghi chú: Trưng hp
trích lc thửa đất thì thu
theo đơn giá trích lc
(1) Lut Đất
đai s 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b
sung mt s điều ca
Luật Đất đai s
31/2024/QH15, Lut
Nhà s
27/2023/QH15, Lut
Kinh doanh bất đng
sn s 29/2023/QH15
Lut Các t chc
tín dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định v
điều tra cơ bản đất đai;
đăng ký, cp Giy
chng nhn quyn s
d
ng đ
t, quy
n s
Toàn
trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
h
u tài s
n g
n li
n
với đt và H thng
thông tin đất đai.
(4) Thông tư s
56/2024/TT-BTC
ngày 31/7/2024 ca
B Tài chính;
(5) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(6) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(7) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(8) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
38. 1.012805
Gii quyết tranh
chấp đất đai thuộc
thm quyn ca
Ch tch y ban
nhân dân cp tnh
Không quá 60 ngày k t ngày
th lý đơn yêu cầu gii quyết
tranh chấp đất đai. Thi gian
y không tính thi gian ngh,
ngày l theo quy định ca pháp
lut; không tính thi gian xem
t x lý đối với trường hp s
dụng đất có vi phm pháp lut,
th
i gian trưng c
u giám đ
nh.
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
ti
ế
p cho B
Không quy định
(1) Luật Đất đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b
sung mt s điều ca
Luật Đất đai s
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
Đ
i v
i các xã mi
n núi, biên
giới; đảo; vùng có điều kin
kinh tế - xã hi khó khăn; vùng
có điều kin kinh tế - xã hi
đặc biệt khó khăn thì thi gian
thc hin được ng thêm 10
ngày
ph
n ti
ế
p nh
n
ca S Nông
nghip và Môi
trưng ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
31/2024/QH15, Lu
t
Nhà s
27/2023/QH15, Lut
Kinh doanh bất đng
sn s 29/2023/QH15
Lut Các t chc
tín dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca
Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt
s điều ca Luật Đt
đai.
XIII. Lĩnh vực Đo đc và Bản đồ
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa đim thc
hin
Phí, l phí (nếu có) n c pháp
M
c
dch
v
công
1. 1.000049
Cp, gia hn,
cp li, cp
đổi chng ch
nh ngh đo
đạc và bản đ
hng II
Cp chng ch: 10 ngày làm
vic.
Cấp đi, gia hn: 3 ngày làm
vic
Np h sơ trc
tuyến trên Cng
Dch v công hoc
gi h sơ qua dịch
v bưu chính công
ích hoc np h
trc tiếp cho B
phn tiếp nhn ca
Chưa quy định
- Lu
t Đo đ
c
bản đồ s
27/2018/QH14
ngày 14 tháng 6
năm 2018.
- Ngh định s
27/2019/NĐ-CP.
-
Ngh
đ
nh s
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa đim thc
hin
Phí, l phí (nếu có) n c pháp
M
c
dch
v
công
S
Nông nghi
p
Môi trường ti
Trung tâm Phc v
hành chính công
t
nh
136/2021/NĐ
-CP.
- Ngh định s
22/2023/NĐ-CP.
2. 1.011671
Cung cp
thông tin, d
liu, sn
phẩm đo đạc
và bản đ
01 ngày làm vic. Nếu nhn
được yêu cu sau 15 gi thì
vic cung cp d liệu được
thc hin vào ngày làm vic
tiếp theo hoc theo thi gian
thng nht vi bên yêu cu
cung cp.
Np h sơ trc
tuyến trên Cng
Dch v công hoc
gi h sơ qua dịch
v bưu chính công
ích hoc np h
trc tiếp cho B
phn tiếp nhn ca
S ng nghip
Môi trường ti
Trung tâm Phc v
hành chính công
tnh
* L
phí: 30.000
đồng.
* Phí:
- Đối với trưng hp
khai thác và s dng
thông tin đo đạc
bản đồ: Thu theo
quy định ti Thông
tư số 47/2024/TT-
BTC ngày 10 tháng
7 năm 2024 ca B
i chính;
- Đối với trưng hp
còn li: 300.000
đồng/h sơ, tài liu
(không bao gm chi
phí in n, sao chp
h sơ, tài liệu);
* Ghi chú: Trường
hp trích lc tha
đất thì thu theo đơn
giá trích lc
- Lu
t Đo đ
c
bản đồ s
27/2018/QH14
ngày 14 tháng 6
năm 2018.
- Ngh định s
27/2019/NĐ-CP.
- Ngh định s
136/2021/NĐ-CP.
- Ngh định s
22/2023/NĐ-CP.
- Thông tư số
47/2024/TT-BTC
ngày 10 tháng 7
năm 2024.
- Quyết định s
50/2015/QĐ-
UBND ngày
10/6/2021;
- Quyết định s
19/2021/QĐ-
UBND ngày
10/6/2021
Toàn
trình
XIV. Lĩnh vực Tài nguyên nưc cp tnh
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h hp
l)
Địa điểm thc hin Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
1.
1.012500
Tm dng hiu lc
giấy phép thăm dò
nước dưới đất, giy
phép khai thác tài
nguyên nưc
23 ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi trường ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh
Không quy định
- Luật Tài nguyên nưc
2023;
-Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024
Toàn
trình
2. 1.012501
Tr li giy phép
nh ngh khoan
nước dưới đt quy
mô va và nh
8 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi trường ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh
Không quy định
- Luật Tài nguyên nưc
2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024
Toàn
trình
3. 1.012502
Đăng ký sử dng
mặt ớc, đào h,
ao, sông, sui,
nh, mương, rch
14 ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B
ph
n ti
ế
p nh
n
Không quy định
- Luật Tài nguyên nưc
2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024
Toàn
trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h hp
l)
Địa điểm thc hin Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
c
a S
Nông nghi
p
Môi trường ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh
4. 1.012503
Ly ý kiến v
phương án b sung
nhân tạo nước dưới
đất
30 ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi trường ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh
Không quy định
- Luật Tài nguyên nưc
2023;
- Thông s
03/2024/TT-BTNMT
ngày 16/5/2024
Toàn
trình
5. 1.012504
Ly ý kiến v kết
qu vn hành th
nghim b sung
nhân tạo nước dưới
đất
30 ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi trường ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh
Không quy định
- Luật Tài nguyên nưc
2023;
- Thông s
03/2024/TT-BTNMT
ngày 16/5/2024
Toàn
trình
6. 1.012505
Tính tin cp quyn
khai thác tài nguyên
nước đối vi công
26 ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
Không quy định
- Luật Tài nguyên nưc
2023;
-
Ngh
đ
nh s
Toàn
trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h hp
l)
Địa điểm thc hin Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
trình c
p cho sinh
hoạt đã đi vào vận
nh và đưc cp
giy phép khai thác
i nguyên c
nhưng chưa được
phê duyt tin cp
quyn
v
bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi trường ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh
54/2024/NĐ
-CP ngày
16/5/2024
7.
1.004232
Cp giấy phép thăm
dò nước dưới đt
đối vi công trình
có quy mô dưới
3.000 m
3
/ngày đêm
45 ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi trường ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh
- Phí thẩm đnh:
+ Lưu lượng dưới
200m
3
/ngày đêm:
200.000 đồng;
+ Lưu lưng t 200m
3
đến dưới 500m
3
/ngày
đêm: 500.000 đng;
+ Lưu lưng t 500m
3
đến dưới 1.000m
3
/ngày
đêm: 1.200.000 đng;
+ Lưu lưng t 1.000m
3
đến dưới 3.000m
3
/ngày
đêm: 2.200.000 đồng.
- Luật Tài nguyên nưc
2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024
- Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 23/12/2015 ca
UBND tnh
Mt
phn
8. 1.004228
Gia hạn, điều chnh
giấy phép thăm dò
nước dưới đất đi
vi công trình có
quy mô dưới 3.000
38 ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
+ Lưu lượng dưới
200m
3
/ngày đêm:
100.000 đồng;
+ Lưu lưng t 200m
3
đ
ế
n dư
i 500m
3
/ngày
- Luật Tài nguyên nưc
2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h hp
l)
Địa điểm thc hin Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
m
3
/ngày đêm
cho B
ph
n ti
ế
p nh
n
ca S Nông nghip
Môi trường ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh
đêm: 250.000 đ
ng;
+ Lưu lưng t 500m
3
đến dưới 1.000m
3
/ngày
đêm: 600.000 đng;
+ Lưu lưng t 1.000m
3
đến dưới 3.000m
3
/ngày
đêm: 1.100.000 đng.
16/5/2024
- Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 23/12/2015 ca
UBND tnh
9.
1.004223
Cp giy phép khai
thác nước dưới đt
đối vi công trình
có quy mô dưới
3.000 m
3
/ngày đêm
45 ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi trường ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh
- Phí thẩm định o cáo
hin trng khai thác
nước dưới đất:
+ Lưu ợng i
200m
3
/ngày đêm:
200.000 đồng;
+ Lưu ng t 200m
3
đến i 500m
3
/ngày
đêm: 500.000 đng;
+ Lưu ng t 500m
3
đến i 1000m
3
/ngày
đêm: 1.200.000 đng;
+ Lưu lượng t 1000m
3
đến i 3000m
3
/ngày
đêm: 2.200.000 đng.
- Phí thẩm đnh Báo cáo
kết qu thi ng giếng,
k
ế
t qu
thăm đánh giá
- Luật Tài nguyên nưc
2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024
- Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 23/12/2015 ca
UBND tnh
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h hp
l)
Địa điểm thc hin Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
tr
lư
ng nư
c
i đ
t:
+ Lưu ợng i
200m
3
/ngày đêm:
200.000 đồng;
+ Lưu ng t 200m
3
dưới 500m
3
/ngày đêm:
800.000 đồng;
+ Lưu ng t 500m
3
đến i 1.000m
3
/ngày
đêm:2.000.000 đồng;
+ Lưu lưng t 1.000m
3
đến dưới 3.000m
3
/ngày
đêm: 3.000.000 đng.
10. 1.004211
Gia hạn, điều chnh
giy phép khai thác
nước dưới đất đi
vi công trình có
quy mô dưới 3.000
m
3
/ngày đêm
38 ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi trường ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh
- Phí thẩm định Báo cáo
hin trng khai thác
nước dưới đt:
+ Lưu lượng dưới
200m
3
/ngày đêm:
200.000 đồng;
+ Lưu lưng t 200m
3
đến dưới 500m
3
/ngày
đêm: 500.000 đng;
+ Lưu lưng t 500m
3
đến dưới 1000m
3
/ngày
đêm: 1.200.000 đng;
- Luật Tài nguyên nưc
2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024
- Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 23/12/2015 ca
UBND tnh
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h hp
l)
Địa điểm thc hin Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
+ Lưu lư
ng t
1000m
3
đến dưới 3000m
3
/ngày
đêm: 2.200.000 đng.
11. 1.004122
Cp giy phép hành
ngh khoan nước
dưới đt quy mô
va và nh
24 ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi trường ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh
- Phí thẩm định:
1.000.000/h sơ;
- Luật Tài nguyên nưc
2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024
- Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 23/12/2015 ca
UBND tnh
Toàn
trình
12.
2.001738
Gia hạn, điều chnh
giy phép hành
ngh khoan nước
dưới đt quy mô
va và nh
17 ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi trường ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh
- Phí thẩm định:
500.000 đồng.
- Luật Tài nguyên nưc
2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024
- Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 23/12/2015 ca
UBND tnh
Toàn
trình
13. 1.004253
Cp li giy phép
nh ngh khoan
nước dưới đt quy
mô va và nh
08 ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
Không quy định.
- Luật Tài nguyên nưc
2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ
-
CP ngày
Toàn
trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h hp
l)
Địa điểm thc hin Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
ho
c n
p h
sơ tr
c ti
ế
p
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi trường ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh
16/5/2024
14.
1.009669
Tính tin cp quyn
khai thác tài nguyên
nước đối vi công
trình chưa vận hành
26 ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi trường ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh
Không quy định.
- Luật Tài nguyên nưc
2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024
Toàn
trình
15.
2.001770
Tính tin cp quyn
khai thác tài nguyên
nước đối vi công
trình đã vận hành
- 45 ngày
(trường hp np
cùng vi h
đề ngh cp giy
phép khai thác
tài nguyên
nước);
- 38 ngày
(trường hp np
cùng h đ
ngh
gia h
n,
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi trường ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh
Không quy định.
- Luật Tài nguyên nưc
2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024
Toàn
trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h hp
l)
Địa điểm thc hin Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
đi
u ch
nh gi
y
phép khai thác
tài nguyên
nước).
16.
1.004283
Điều chnh tin cp
quyn khai thác tài
nguyên nưc
21 ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi trường ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh
Không quy định.
- Luật Tài nguyên nưc
2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024
Toàn
trình
17.
1.011516
Đăng ký khai thác,
s dụng nước mt
- 14 ngày. Riêng
với trưng hp
công trình khai
thác c là h
chứa, đập dâng
thi hn gii
quyết th tc
nh chính là 28
ngày.
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi trường ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh
Không quy định.
- Luật Tài nguyên nưc
2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024
Mt
phn
18.
1.004179
Cp giy phép khai
thác nưc mặt (đối
với các tng hp
45 ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
- Phí thẩm đnh:
+ Lưu ợng i
0,1m
3
/giây đ
i v
i s
n
- Luật Tài nguyên nưc
2023;
-
Ngh
đ
nh s
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h hp
l)
Địa điểm thc hin Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
quy đ
nh t
i kho
n
2 Điu 15 Ngh
định s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5
m 2024)
v
bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi trường ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh
xu
t ng nghi
p; công
sut lắp máy dưới 50Kw
đối vi sn xuất điện;
lưu ợng i 500
m
3
/ngày đêm cho các
mục đích khác: 300.000
đồng;
+ u ng t
0,1m
3
/giây đến dưi
0,5m
3
/giây đối vi sn
xut ng nghip; công
sut lp máy t 50Kw
đến ới 200Kw đi vi
sn xuất điện; lưu ng
t 500 m
3
/ngày đêm đến
dưới 3.000 m
3
/ngày đêm
cho các mục đích khác:
800.000 đồng;
+ u ng t
0,5m
3
/giây i
1m
3
/giây đi vi sn
xut ng nghip; công
sut lp máy t 200Kw
đến dưới 1.000Kw đi
vi sn xuất điện; lưu
lượng t 3.000 m
3
/ngày
đêm đến i 20.000
m
3
/ngày đêm cho các
m
c đích khác:
54/2024/NĐ
-CP ngày
16/5/2024
- Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 23/12/2015 ca
UBND tnh
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h hp
l)
Địa điểm thc hin Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
2.000.000 đ
ng;
+ Lưu lưng t 1m
3
/giây
dưới 2m
3
/giây đi vi
sn xut nông nghip;
công sut lp máy t
1.000Kw đến dưới
2.000Kw đi vi sn
xuất điện; lưu lưng t
20.000 m
3
/ngày đêm đến
dưới 50.000 m
3
/ngày
đêm cho các mục đích
khác: 4.000.000 đồng.
19.
1.004167
Gia hạn, điều chnh
giy phép khai thác
nước mt
38 ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi trường ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh
- Phí thẩm đnh:
+ Lưu ợng i
0,1m
3
/giây đối vi sn
xut ng nghip; công
sut lắp máy dưới 50Kw
đối vi sn xuất điện;
lưu ợng i 500
m
3
/ngày đêm cho các
mục đích khác: 150.000
đồng;
+ u ng t
0,1m
3
/giây đến dưi
0,5m
3
/giây đối vi sn
xut ng nghip; công
su
t l
p máy t
50Kw
- Luật Tài nguyên nưc
2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024
- Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 23/12/2015 ca
UBND tnh
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h hp
l)
Địa điểm thc hin Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
đ
ế
n
i 200Kw đ
i v
i
sn xuất điện; lưu ng
t 500 m
3
/ngày đêm đến
dưới 3.000 m
3
/ngày đêm
cho các mục đích khác:
400.000 đồng;
+ u ng t
0,5m
3
/giây i
1m
3
/giây đi vi sn
xut ng nghip; công
sut lp máy t 200Kw
đến dưới 1.000Kw đi
vi sn xuất điện; lưu
lượng t 3.000 m
3
/ngày
đêm đến i 20.000
m
3
/ngày đêm cho các
mục đích khác:
1.000.000 đồng;
+ Lưu lưng t 1m
3
/giây
dưới 2m
3
/giây đi vi
sn xut nông nghip;
công sut lp máy t
1.000Kw đến dưới
2.000Kw đi vi sn
xuất điện; lưu lưng t
20.000 m
3
/ngày đêm đến
dưới 50.000 m
3
/ngày
đêm cho các m
c đích
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h hp
l)
Địa điểm thc hin Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
khác: 2.000.000 đ
ng.
20. 1.011518
Tr li giy phép
thăm dòớc i
đất, giy phép khai
thác tài nguyên
nước
23 ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi trường ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh
Không quy định
- Luật Tài nguyên nưc
2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024
Toàn
trình
21. 1.000824
Cp li giy phép
thăm dò nước dưới
đất, giy phép khai
thác tài nguyên
nước
17 ngày.
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi trường ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh
Không quy định
- Luật Tài nguyên nưc
2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 .
Toàn
trình
22.
2.001850
Thẩm định, phê
duyệt phương án
cm mc gii hành
lang bo v ngun
nước ca h cha
thủy điện
49 ngày.
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
Không quy định
- Luật Tài nguyên nưc
2023;
- Ngh định s
53/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h hp
l)
Địa điểm thc hin Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
c
a S
Nông nghi
p
Môi trường ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh
23.
1.001740
Ly ý kiến đại din
cộng đồng dân cư
t chc, cá nhân
(đối với trưng hp
quan t chc ly
ý kiến là y ban
nhân dân cp tnh)
56 ngày.
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn tiếp nhn
ca S Nông nghip
Môi trường ti Trung
tâm Phc v hành
chính công tnh
Không quy định
- Luật Tài nguyên nưc
2023;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024
Mt
phn
XV. Lĩnh vực Đại cht và Khoáng sn
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn
gii quyết
(k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
ng
Khoáng sn nhóm IV
1.
1.013321
Cp giy
phép khai
thác khoáng
* Đ
i v
i t
chc, cá
nhân quy
đ
nh t
i
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
- Giy phép khai
thác khoáng sn m
vt liu xây dng
(1) Luật Địa cht Khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
(2) Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày 29
Mt
phn
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn
gii quyết
(k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
ng
s
n nhóm IV
kho
n 1
Điu 72 ca
Luật Đa
cht
khoáng sn:
26 ngày
làm vic.
* Đi vi t
chc, cá
nhân quy
định ti
khon 2
Điu 72 ca
Luật Đa
cht
khoáng sn:
15 ngày
làm vic
công ho
c g
i
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghipMôi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
thông thư
ng có
diện tích dưới 10 ha
và ng sut khai
thác dưới 100.000
m3/năm: 15 triu
đồng.
- Giy phép khai
thác khoáng sn m
vt liu xây dng
thông thưng
din tích t 10 ha
tr n công sut
khai thác dưới
100.000 m3/năm
hoc loi hoạt động
khai thác khoáng sn
làm vt liu y
dựng thông thường
có diện tích dưi 10
ha và công sut khai
thác t 100.000
m3/năm tr lên, than
bùn tr hoạt động
khai thác cát, si
lòng sui: 20 triu
đồng;
- Khoáng sn làm
v
t li
u xây d
ng
tháng 11 năm 2016 c
a Chính ph
quy đ
nh
chi tiết thi hành mt s điều ca Lut khoáng
sn;
(3) Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10
tháng 01 năm 2022 ca Chính ph Quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi
trưng;
(4) Ngh định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06
tháng 01 năm 2025 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Bo v môi trường;
(5) Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12
tháng 5 năm 2023 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca các Ngh định liên
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh
vực tài nguyên và môi trưng;
(6) Ngh định s 11/2025/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2025 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều ca Luật Đa cht
khoáng sn v khai thác khoáng sn nhóm
IV;
(7) Thông số 01/2025/TT-
BTNMT ngày
15 tháng 01 năm 2025 của B trưởng B Tài
nguyên Môi trưng quy đnh chi tiết mt
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn
gii quyết
(k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
ng
thông thư
ng có
din tích t 10 ha
tr n công sut
khai thác t
100.000 m3/năm trở
lên, tr hoạt động
khai thác cát, si
lòng sui: 30 triu
đồng.
s
đi
u c
a Lu
t Đ
a ch
t khoáng s
n v
khai thác khoáng sn nhóm IV;
(8) Thông số 10/2024/TT-BTC ngày 05
tháng 02 năm 2024 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np,
qun s dng phí thẩm định đánh giá
tr lượng khoáng sn và l phí cp giy phép
hoạt đng khoáng sn.
2.
1.013322
Gia hn giy
phép khai
thác khoáng
sn nhóm IV
+ Đối vi
t chc quy
định ti
khon 1
Điều 72
ca Lut
Địa cht
khoáng
sn: 23
ngày làm
vic
+ Đối vi
t chc quy
định ti
khon 2
Điều 72
ca Lut
Địa cht
khoáng
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghipMôi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
- Khai thác tn thu:
Mc thu
5.000.000 đng/01
giy phép.
- Trường hp cp
gia hn giy phép,
cp li giy phép
khi chuyển nhưng:
Mc thu bng 50%
mc thu l phí cp
giy phép lần đu.
C th:
+ Giy phép khai
thác khoáng sn m
vt liu xây dng
thông thưng
diện tích dưới 10 ha
và ng su
t khai
(1) Luật Đa cht Khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
(2) Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày 29
tháng 11 năm 2016 ca Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt s điều ca Lut khoáng
sn;
(3) Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10
tháng 01 năm 2022 ca Chính ph Quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi
trưng;
(4) Ngh định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06
tháng 01 năm 2025 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Bo v môi trường;
(5) Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12
Mt
phn
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn
gii quyết
(k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
ng
s
n: 13
ngày làm
vic
thác
i 100.000
m3/năm: 7,5 triu
đồng.
+ Giy phép khai
thác khoáng sn m
vt liu xây dng
thông thưng
din tích t 10 ha
tr n công sut
khai thác dưới
100.000 m3/năm
hoc loi hoạt động
khai thác khoáng sn
làm vt liu y
dựng thông thường
có diện tích dưi 10
ha và công sut khai
thác t 100.000
m3/năm tr lên, than
bùn tr hoạt động
khai thác cát, si
lòng sui: 10 triu
đồng;
+ Khoáng sn làm
vt liu xây dng
thông thưng
din tích t 10 ha
tr
n công su
t
tháng 5 năm 2023 c
a Chính ph
s
a đ
i, b
sung mt s điều ca các Ngh định liên
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh
vực tài nguyên và môi trưng;
(6) Ngh định s 11/2025/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2025 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều ca Luật Đa cht
khoáng sn v khai thác khoáng sn nhóm
IV;
(7) Thông số 01/2025/TT-
BTNMT ngày
15 tháng 01 năm 2025 của B trưởng B Tài
nguyên Môi trưng quy đnh chi tiết mt
s điều ca Luật Địa cht khoáng sn v
khai thác khoáng sn nhóm IV;
(8) Thông số 10/2024/TT-BTC ngày 05
tháng 02 năm 2024 ca B trưng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np,
qun s dng phí thẩm định đánh giá
tr lượng khoáng sn và l phí cp giy phép
hoạt đng khoáng sn.
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn
gii quyết
(k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
ng
khai thác t
100.000 m3/năm trở
lên, tr hoạt động
khai thác cát, si
lòng sui: 15 triu
đồng.
3.
1.013323
Điều chnh
giy phép
khai tc
khoáng sn
nhóm IV
+ Đ
i v
i
t chc quy
định ti
khon 1
Điều 72
ca Lut
Địa cht
khoáng
sn: 26
ngày làm
vic
+ Đối vi
t chc quy
định ti
khon 2
Điều 72
ca Lut
Địa cht
khoáng
sn: 16
ngày làm
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghipMôi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
Không quy định
(1) Luật Đa cht Khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
(2) Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày 29
tháng 11 năm 2016 ca Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt s điều ca Lut khoáng
sn;
(3) Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10
tháng 01 năm 2022 ca Chính ph Quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi
trưng;
(4) Ngh định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06
tháng 01 năm 2025 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 ca Chính ph quy định chi tiết mt s
điều ca Lut Bo v môi trường;
(5) Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12
tháng 5 năm 2023 ca Chính ph sửa đổi, b
sung m
t s
đi
u c
a các Ngh
đ
nh liên
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn
gii quyết
(k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
ng
vi
c
quan đ
ế
n ho
t đ
ng kinh doanh trong lĩnh
vực tài nguyên và môi trưng;
(6) Ngh định s 11/2025/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2025 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều ca Luật Đa cht
khoáng sn v khai thác khoáng sn nhóm
IV;
(7) Thông số 01/2025/TT-
BTNMT ngày
15 tháng 01 năm 2025 của B trưởng B Tài
nguyên Môi trưng quy đnh chi tiết mt
s điều ca Luật Địa cht khoáng sn v
khai thác khoáng sn nhóm IV;
4.
1.013324
Tr li Giy
phép khai
thác khoáng
sn nhóm IV
28 ngày
m vic
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghipMôi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
Không quy định
(1) Luật Đa cht Khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
(2) Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày 29
tháng 11 năm 2016 ca Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt s điều ca Lut khoáng
sn;
(3) Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10
tháng 01 năm 2022 ca Chính ph Quy định
chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi
trưng;
(4) Ngh định s 05/2025/NĐ-CP ngày 06
tháng 01 năm 2025 ca Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điu ca Ngh định s
08/2022/NĐ
-
CP ngày 10 tháng 01 năm
Toàn
trình
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn
gii quyết
(k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
ng
chính công t
nh
2022 c
a Chính ph
quy đ
nh chi ti
ế
t m
t s
điều ca Lut Bo v môi trường;
(5) Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12
tháng 5 năm 2023 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca các Ngh định liên
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh
vực tài nguyên và môi trưng;
(6) Ngh định s 11/2025/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2025 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều ca Luật Đa cht
khoáng sn v khai thác khoáng sn nhóm
IV;
(7) Thông số 01/2025/TT-
BTNMT ngày
15 tháng 01 năm 2025 của B trưởng B Tài
nguyên Môi trưng quy đnh chi tiết mt
s điều ca Luật Địa cht khoáng sn v
khai thác khoáng sn nhóm IV;
5.
1.013326
Chp thun
kho sát,
đánh giá
thông tin
chung đối
vi khoáng
sn nhóm IV
ti khu vc
không đấu
09 ngày
m vic
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
Không quy định
(1) Luật Đa cht Khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
(2) Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày 29
tháng 11 năm 2016 ca Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt s điều ca Lut khoáng
sn;
(3) Ngh định s 11/2025/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2025 ca Chính ph quy định
chi ti
ế
t m
t s
đi
u c
a Lu
t Đ
a ch
t
Toàn
trình
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn
gii quyết
(k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
ng
giá quy
n
khai tc
khoáng sn
ph
n ti
ế
p nh
n
ca S Nông
nghipMôi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công
tnh)
khoáng s
n v
khai thác khoáng s
n nhóm
IV;
(4) Thông số 01/2025/TT-
BTNMT ngày
15 tháng 01 năm 2025 của B trưởng B Tài
nguyên Môi trưng quy đnh chi tiết mt
s điều ca Luật Địa cht khoáng sn v
khai thác khoáng sn nhóm IV.
6.
1.013325
c nhn kết
qu kho sát,
đánh giá
thông tin
chung đối
vi khoáng
sn nhóm IV
15 ngày
m vic
Np h sơ trên
cng dch v
công trc
tuyến hoc gi
qua dch v
bưu chính
công ích hoc
np h sơ trực
tiếp ti S
Nông nghip
Môi trưng
(địa ch: Tôn
Đức Thng,
phường Tân
nh, Đng
Xoài, Bình
Phưc)
Không quy định
(1) Luật Đa cht Khoáng sn s
54/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024;
(2) Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày 29
tháng 11 năm 2016 ca Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt s điều ca Lut khoáng
sn;
(3) Ngh định s 11/2025/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2025 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều ca Luật Đa cht
khoáng sn v khai thác khoáng sn nhóm
IV;
(4) Thông số 01/2025/TT-
BTNMT ngày
15 tháng 01 năm 2025 của B trưởng B Tài
nguyên Môi trưng quy đnh chi tiết mt
s điều ca Luật Địa cht khoáng sn v
khai thác khoáng sn nhóm IV.
Toàn
trình
LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn
gii quyết
(k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
ng
1 1.005408
Trả lại Giy
phép thăm
khoáng sản
hoặc trả lại
một phần
diện tích khu
vực thăm dò
khoáng sản
(cấp tỉnh)
24 ngày
m vic
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghipMôi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
Không quy định
- Lut Khoáng sn s 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 ca Chính ph quy định chi tiết
thi hành mt s điều ca Lut khoáng sn;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12
tháng 5 năm 2023 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca các Ngh định liên
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh
vực tài nguyên và môi trưng;
- Thông số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016 ca B Tài nguyên Môi
trưng Quy đnh v đ án thăm khoáng
sản, đóng cửa m khoáng sn mu báo
cáo kết qu hoạt động khoáng sn, mẫu văn
bn trong h cấp phép hoạt đng khoáng
sn, h phê duyt tr lượng khoáng sn,
trình t th tục đóng cửa m khoáng sn;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii
quyết th tc hành chính.
Toàn
trình
2 1.004481
Gia hạn Giấy
phép thăm
32 ngày
m vic
Np h sơ trc
tuyến trên
- Din tích
thăm nhỏ hơn
- Lut Khoáng sn s 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
Toàn
trình
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn
gii quyết
(k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
ng
khoáng sản
C
ng D
ch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghipMôi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
100ha, m
c thu
2.000.000đồng/01
Giy phép;
- Din tích
thăm t 100ha
đến 50.000ha, mc
thu
5.000.000đồng/01
Giy phép;
- Din tích
thăm dò tn
50.000ha, mc thu là
7.500.000đồng/01
Giy phép (Thông tư
s 191/2016/TT-
BTC )
- Ngh
đ
nh s
158/2016
/NĐ
-CP ngày
29/11/2016 ca Chính ph quy định chi tiết
thi hành mt s điều ca Lut khoáng sn.
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12
tháng 5 năm 2023 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca các Ngh định liên
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh
vực tài nguyên và môi trưng;
- Thông số 191/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 ca B i chính quy định mc
thu, chế độ thu, np, qun s dng phí
thẩm định đánh giá tr lượng khoáng sn
l phí cp giy phép hoạt đng khoáng sn.
- Thông số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016 ca B Tài nguyên Môi
trưng Quy đnh v đ án thăm khoáng
sản, đóng cửa m khoáng sn mu báo
cáo kết qu hoạt động khoáng sn, mẫu văn
bn trong h cấp phép hoạt đng khoáng
sn, h phê duyt tr lượng khoáng sn,
trình t, th tục đóng cửa m khoáng sn;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii
quyết th tc hành chính.
3 2.001814
Chuyển 24 ngày
Np h sơ trc
- Din tích - Lut Khoáng sn s 60/2010/QH12 ngày Toàn
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn
gii quyết
(k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
ng
nhượng
quyền thăm
dò khoáng
sản (cấp tỉnh)
m vi
c
tuy
ế
n trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghipMôi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
thăm nh
hơn
100ha, mc thu
2.000.000đồng/01
Giy phép;
- Din tích
thăm t 100ha
đến 50.000ha, mc
thu
5.000.000đồng/01
Giy phép;
- Din tích
thăm dò tn
50.000ha, mc thu
là: 7.500.000đng/01
Giy phép (theo quy
đnh ti Thông số
191/2016/TT-BTC).
17/11/2010;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 ca Chính ph quy định chi tiết
thi hành mt s điều ca Lut khoáng sn.
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12
tháng 5 năm 2023 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca các Ngh định liên
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh
vực tài nguyên và môi trưng
- Thông số 191/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 ca B i chính quy định mc
thu, chế độ thu, np, qun s dng phí
thẩm định đánh giá tr lượng khoáng sn
l phí cp giy phép hoạt đng khoáng sn;
- Thông số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016 ca B Tài nguyên Môi
trưng Quy đnh v đ án thăm khoáng
sản, đóng cửa m khoáng sn mu báo
cáo kết qu hoạt động khoáng sn, mẫu văn
bn trong h cấp phép hoạt đng khoáng
sn, h phê duyt tr lượng khoáng sn,
trình t, th tục đóng cửa m khoáng sn;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii
quyết th tc hành chính.
trình
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn
gii quyết
(k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
ng
4 1.004446
Cấp, điu
chỉnh Giấy
phép khai
thác khoáng
sản; cấp Giấy
phép khai
thác khoáng
sản ở khu
vực có dự án
đầu tư xây
dựng công
trình (cấp
tỉnh)
24 ngày
m vic
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghipMôi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
Không quy định
- Lut Khoáng sn s 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 ca Chính ph quy định chi tiết
thi hành mt s điều ca Lut khoáng sn;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12
tháng 5 năm 2023 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca các Ngh định liên
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh
vực tài nguyên và môi trưng;
- Thông số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016 ca B Tài nguyên Môi
trưng Quy đnh v đ án thăm khoáng
sản, đóng cửa m khoáng sn mu báo
cáo kết qu hoạt động khoáng sn, mẫu văn
bn trong h cấp phép hoạt đng khoáng
sn, h phê duyt tr lượng khoáng sn,
trình t th tục đóng cửa m khoáng sn;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii
quyết th tc hành chính
Mt
phn
5 1.004434
Đấu giá
quyền khai
thác khoáng
sản ở khu
87 ngày
m vic
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công ho
c g
i
Mc thu phí
tham gia đu giá
quyn khai thác
khoáng s
n áp d
ng
- Lut khoáng sn s 60/2010/QH12 ngày
17 tháng 11 năm 2010;
- Ngh định s 22/2012/NĐ-CP ngày 26
Mt
phn
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn
gii quyết
(k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
ng
vực chưa
thăm dò
khoáng sản
(cấp tỉnh)
h
qua d
ch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghipMôi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
theo quy đ
nh t
i
Khoản 4 Điều 14
Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 23 tháng 12
m 2015 ca
UBND tnh Bình
Phưc. C th: Din
tích khu vực đấu
giá: T 0,5 ha tr
xung thu ti đa: 01
triệu đng/h sơ; T
trên 0,5 ha đến 2 ha
thu tối đa: 02 triu
đồng/h sơ; T trên
2 ha đến 5 ha thu ti
đa 3 triệu đng/h
sơ; T trên 5 ha đến
10 ha thu tối đa 04
triệu đng/h sơ; T
trên 10 ha đến 50 ha
thu tối đa 05 triu
đồng/h sơ; T trên
50 ha thu tối đa 06
triệu đồng/h sơ.
tháng 3 năm 2012 c
a Chính ph
quy đ
nh
v đấu giá quyn khai thác khoáng sn;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 ca Chính ph quy định chi tiết
thi hành mt s điều ca Lut khoáng sn.
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12
tháng 5 năm 2023 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca các Ngh định liên
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh
vực tài nguyên và môi trưng;
- Thông số 16/2014/TT-BTNMT ngày 14
tháng 4 năm 2014 ca B trưng B Tài
nguyên và Môi trưng ban hành Quy chế
hoạt đng ca Hội đồng đu giá quyn khai
thác khoáng sn;
- Thông Liên tịch s 54/2014/TTLT-
BTNMT-BTC ngày 09 tháng 9 năm 2014
ca B i nguyên Môi trường, B Tài
chính quy định chi tiết mt s điều ca Ngh
định s 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3
m 2012 ca Chính ph quy định v đấu
giá quyn khai thác khoáng sn;
- Quyết đnh s 50/2015/QĐ-UBND ngày
23/12/2015 ca UBND tỉnh nh Phưc ban
nh quy định mc thu, qun lý, s dng
mt s loi phí l phí trên địa bàn tnh
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn
gii quyết
(k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
ng
nh P
c;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii
quyết th tc hành chính.
6 1.004433
Đấu giá
quyền khai
thác khoáng
sản ở khu
vực đã có kết
quả thăm dò
khoáng sản
được cơ quan
nhàớc có
thẩm quyền
phê duyệt
(cấp tỉnh)
87 ngày
m vic
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghipMôi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
Mc thu phí tham
gia đu giá quyn
khai thác khoáng
sn do Hội đồng
nhân dân cp tnh
quy định.
- Lut khoáng sn s 60/2010/QH12 ngày
17 tháng 11 năm 2010;
- Ngh định s 22/2012/NĐ-CP ngày 26
tháng 3 năm 2012 ca Chính ph quy định
v đấu giá quyn khai thác khoáng sn;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 ca Chính ph quy định chi tiết
thi hành mt s điều ca Lut khoáng sn;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12
tháng 5 năm 2023 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca các Ngh định liên
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh
vực tài nguyên và môi trưng;
- Thông số 16/2014/TT-BTNMT ngày 14
tháng 4 năm 2014 ca B trưng B Tài
nguyên và Môi trưng ban hành Quy chế
hoạt đng ca Hội đồng đu giá quyn khai
thác khoáng sn;
-
Thông Liên t
ch s
54/2014/TTLT
-
Mt
phn
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn
gii quyết
(k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
ng
BTNMT-
BTC ngày 09 tháng 9 năm 2014
ca B i nguyên Môi trường, B Tài
chính quy định chi tiết mt s điều ca Ngh
định s 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3
m 2012 ca Chính ph quy định v đấu
giá quyn khai thác khoáng sn;
- Quyết đnh s 50/2015/QĐ-UBND ngày
23/12/2015 ca UBND tỉnh nh Phưc ban
nh quy định mc thu, qun lý, s dng
mt s loi phí l phí trên địa bàn tnh
nh Pc;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii
quyết th tc hành chính.
7 2.001787
Phê duyệt trữ
lượng
khoáng sản
(cấp tỉnh)
81 ngày
m vic
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghipMôi
Phí thẩm đnh
đánh giá tr lượng
khoáng sn đưc
quy định theo tng
chi phí thăm địa
cht. C th:
Tng chi phí thăm
dò thc tế đến 01 t
đồng: thu 10 triu
đồng;
Tng chi phí thăm
- Lut Khoáng sn s 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 ca Chính ph quy định chi tiết
thi hành mt s điều ca Lut khoáng sn;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12
tháng 5 năm 2023 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca các Ngh định liên
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh
vực tài nguyên môi trường đổi, b sung
Mt
phn
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn
gii quyết
(k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
ng
trư
ng t
i
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
dò th
c t
ế
trên 01
t đồng đến 10 t
đồng: 10 triu đồng
+ (0,5% x phn
Tng chi phí trên 1
t đồng); Tng chi
phí thăm dò thc tế
trên 10 t đồng đến
20 t đồng: 55 triu
đồng + (0,3% x
phn
tng chi phí trên 10
t đồng); Tng chi
phí thăm dò thc tế
trên 20 t đồng: 85
triu đồng + (0,2%
x phn
tng chi phí trên 20
t đồng)
m
t s
đi
u c
a các Ngh
đ
nh liên quan đ
ế
n
hoạt động kinh doanh trong lĩnh vc tài
nguyên và môi trường;
- Thông số 191/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 ca B i chính quy đnh mc
thu, chế độ thu, np, qun s dng phí
thẩm định đánh giá tr lượng khoáng sn
l phí cp giy phép hoạt đng khoáng sn;
- Thông số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016 ca B Tài nguyên Môi
trưng Quy đnh v đ án thăm khoáng
sản, đóng cửa m khoáng sn mu báo
cáo kết qu hoạt động khoáng sn, mẫu văn
bn trong h cấp phép hoạt đng khoáng
sn, h phê duyt tr lượng khoáng sn,
trình t, th tục đóng cửa m khoáng sn;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii
quyết th tc hành chính
8 1.004367
Đóng cửa mỏ
khoáng sản
(cấp tỉnh)
79 ngày
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
Không quy
định
- Lut Khoáng sn s 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
2
9/
11
/201
6
c
a Chính ph
quy đ
nh chi ti
ế
t
Mt
phn
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn
gii quyết
(k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
ng
h
qua d
ch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghipMôi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
thi hành m
t s
đi
u c
a Lu
t khoáng s
n;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12
tháng 5 năm 2023 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca các Ngh định liên
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh
vực tài nguyên môi trường đổi, b sung
mt s điu ca các Ngh định liên quan đến
hoạt động kinh doanh trong lĩnh vc tài
nguyên và môi trường;
- Thông số 191/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 ca B i chính quy đnh mc
thu, chế độ thu, np, qun s dng phí
thẩm định đánh giá tr lượng khoáng sn
l phí cp giy phép hoạt đng khoáng sn;
- Thông số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016 ca B Tài nguyên Môi
trưng Quy đnh v đ án thăm khoáng
sản, đóng cửa m khoáng sn mu báo
cáo kết qu hoạt động khoáng sn, mẫu văn
bn trong h cấp phép hoạt đng khoáng
sn, h phê duyt tr lượng khoáng sn,
trình t, th tục đóng cửa m khoáng sn;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii
quyết th tc hành chính.
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn
gii quyết
(k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
ng
9 2.001783
Gia hạn Giấy
phép khai
thác khoáng
sản (cấp tỉnh)
27 ngày
m vic
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghipMôi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
Mc thu l phí cp
giy phép hoạt động
khoáng sn áp dng
theo quy định ti
Thông tư số
191/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11
năm 2016 của B
trưởng B Tài chính
quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun
lý s dng phí
thẩm định đánh giá
tr lượng khoáng sn
và l p cp giy
phép hot động
khoáng sn, c th:
1. Giy phép khai
thác cát, si lòng
sui:
a) Có công sut khai
thác dưi 5.000
m
3
/năm: 0,5 triu
đồng/Gp;
b) Có công sut khai
- Lut Khoáng sn s 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-CPngày
29/11/2016 caChính ph quy đnh chi tiết
thi hành mt s điều ca Lut khoáng sn;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12
tháng 5 năm 2023 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca các Ngh định liên
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh
vực tài nguyên và môi trưng;
- Thông số 191/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 ca B i chính quy định mc
thu, chế độ thu, np, qun s dng phí
thẩm định đánh giá tr lượng khoáng sn
l phí cp giy phép hoạt đng khoáng sn;
- Thông số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016 ca B Tài nguyên Môi
trưng Quy đnh v đ án thăm khoáng
sản, đóng cửa m khoáng sn mu báo
cáo kết qu hoạt động khoáng sn, mẫu văn
bn trong h cấp phép hoạt đng khoáng
sn, h phê duyt tr lượng khoáng sn,
trình t, th tục đóng cửa m khoáng sn;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
ch
ế
m
t c
a, m
t c
a liên thông trong gi
i
Mt
phn
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn
gii quyết
(k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
ng
thác t
5.000 m
3
đ
ế
n
10.000 m
3
/năm: 5
triệu đồng/Gp;
c) Có công sut khai
thác trên 10.000
m
3
/năm: 7,5 triu
đồng/GP
2. Giy phép khai
thác khoáng sn làm
vt liu xây dng
thông thưng không
s dng vt liu n
công nghip:
a) Giy phép khai
thác khoáng sn làm
vt liu xây dng
thông thưng có
diện tích dưới 10 ha
công sut khai
thác dưi 100.000
m
3
/năm: 7,5 triu
đồng/GP
b) Giy phép khai
thác khoáng sn làm
vt liu xây dng
thông thưng có
di
n tích t
10 ha
quy
ế
t th
t
c hành chính.
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn
gii quyết
(k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
ng
tr
n và công su
t
khai thác dưi
100.000 m
3
/năm
hoc loi hoạt động
khai thác khoáng
sn làm vt liu xây
dựng thông thường
có diện tích dưới 10
ha và công sut khai
thác t 100.000
m
3
/năm tr lên, than
bùn tr hoạt đng
khai tc cát, si
ng suối quy đnh
ti mc 1 ca Biu
mc thu này: 10
triệu đồng/GP;
c) Giy phép khai
thác khoáng sn làm
nguyên liu xi
măng; khoáng sản
m vt liu xây
dựng thông thường
có din tích t 10 ha
trn và công sut
khai tc t 100.000
m
3
/năm trn, tr
ho
t đ
ng khai thác
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn
gii quyết
(k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
ng
cát, s
i lòng su
i
quy định ti mc 1
ca Biu mc thu
y: 15 triu
đồng/GP.
3. Giy phép khai
thác khoáng sn làm
nguyên liu xi
măng; khoáng sản
m vt liu xây
dựng thông thường
mà có s dng vt
liu n công nghip;
đá ốp lát và nưc
khoáng: 20 triu
đồng/GP.
4. Giy phép khai
thác các loi khoáng
sn l thiên tr các
loi khoáng sản đã
quy định tại điểm 1,
2, 3, 6, 7 ca Biu
mc thu này:
a) Không s dng
vt liu n công
nghip: 20 triu
đồng/GP;
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn
gii quyết
(k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
ng
b) Có s
d
ng v
t
liu n công nghip:
25 triệu đồng/GP.
5. Giy phép khai
thác các loi khoáng
sn trong hm tr
các loi khoáng sn
đã quy đnh tại điểm
2, 3, 6 ca Biu mc
thu này: 30 triu
đồng/GP;
6. Giy phép khai
thác khoáng sn quý
hiếm: 40 triu
đồng/GP.
7. Giy phép khai
thác khoáng sản đc
biệt và độc hi: 50
triệu đồng/GP.
10 2.001781
Cấp Giấy
phép khai
thác tận thu
khoáng sản
(cấp tỉnh)
16 ngày
m vic
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v
bưu chính
Mc thu l pcp
giy phép hoạt động
khoáng sn áp dng
theo quy định ti
Thông tư số
191/2016/TT
-
BTC
- Lut Khoáng sn s 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 ca Chính ph quy đnh chi tiết
thi hành mt s điều ca Lut khoáng sn;
Toàn
trình
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn
gii quyết
(k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
ng
công ích ho
c
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghipMôi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
ngày 08 tháng 11
năm 2016 của B
trưởng B Tài chính
quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun
lý s dng phí
thẩm định đánh giá
tr lượng khoáng sn
và l p cp giy
phép hot động
khoáng sn, c th:
Khai thác tn
thu: 5.000.000
đồng/01giy phép.
- Ngh
đ
nh s
22/2023/NĐ
-CP ngày 12
tháng 5 năm 2023 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca các Ngh định liên
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh
vực tài nguyên và môi trưng;
- Thông số 191/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016ca B i chính quy định mc
thu, chế độ thu, np, qun s dng phí
thẩm định đánh giá tr lượng khoáng sn
l phí cp giy phép hoạt đng khoáng sn;
- Thông số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016 ca B Tài nguyên Môi
trưng Quy đnh v đ án thăm khoáng
sản, đóng cửa m khoáng sn mu báo
cáo kết qu hoạt động khoáng sn, mẫu văn
bn trong h cấp phép hoạt đng khoáng
sn, h phê duyt tr lượng khoáng sn,
trình t, th tc đóng ca m khoáng sn;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii
quyết th tc hành chính;
11 1.004345
Chuyển
nhượng
quyền khai
thác khoáng
27 ngày
m vic
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
Mc thu l phí cp
giy phép hoạt động
khoáng sn áp dng
theo quy định ti
-Lut Khoáng sn s 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày 29
tháng 11 năm 2016 c
a Chính ph
quy đ
nh
Mt
phn
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn
gii quyết
(k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
ng
sản (cấp tỉnh)
h
qua d
ch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghipMôi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
Thông tư s
191/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11
năm 2016 của B
trưởng B Tài chính
quy định mc thu,
chế độ thu, np, qun
lý s dng phí
thẩm định đánh giá
tr lượng khoáng sn
và l p cp giy
phép hot động
khoáng sn, c th:
1. Giy phép khai
thác cát, si lòng
sui:
a) Có công sut khai
thác dưới 5.000
m
3
/năm: 0,5 triu
đồng/Gp;
b) Có công sut khai
thác t 5.000 m
3
đến
10.000 m
3
/năm: 5
triệu đồng/Gp;
c) Có công sut khai
chi ti
ế
t thi hành m
t s
đi
u c
a Lu
t khoáng
sn;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12
tháng 5 năm 2023 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca các Ngh định liên
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh
vực tài nguyên và môi trưng;
- Thông s 45/2016/TT-BTNMT ngày 26
tháng 12 năm 2016 ca B trưng B Tài
nguyên và Môi trưng quy định v đ án
khai thác khoáng sản, đóng ca m khoáng
sn và mẫu báo cáo, văn bản trong h sơ cp
phép hoạt động khoáng sn, h phê duyt
tr lượng khoáng sn, h đóng ca m
khoáng sn;
- Thông s 191/2016/TT-BTC ngày 08
tháng 11 năm 2016 ca B trưởng B Tài
chính quy định mc thu, chế độ thu, np, qun
lý và s dng p thẩm định đánh giá trữ
lượng khoáng sn l phí cp giy phép hot
động khoáng sn;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii
quyết th tc hành chính.
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn
gii quyết
(k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
ng
thác trên 10.000
m
3
/năm: 7,5 triu
đồng/GP
2. Giy phép khai
thác khoáng sn làm
vt liu xây dng
thông thưng không
s dng vt liu n
công nghip:
a) Giy phép khai
thác khoáng sn làm
vt liu xây dng
thông thưng
diện tích dưới 10 ha
công sut khai
thác i 100.000
m
3
/năm: 7,5 triu
đồng/GP
b) Giy phép khai
thác khoáng sn làm
vt liu xây dng
thông thưng
din tích t 10 ha
tr n công sut
khai thác dưới
100.000 m
3
/năm
ho
c lo
i ho
t đ
ng
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn
gii quyết
(k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
ng
khai thác khoáng
sn làm vt liu xây
dựng thông thưng
có diện tích i 10
ha công sut khai
thác t 100.000
m
3
/năm trở lên, than
bùn tr hoạt động
khai thác t, si
lòng suối quy đnh
ti mc 1 ca Biu
mc thu này: 10
triệu đồng/GP;
c) Giy phép khai
thác khoáng sn làm
nguyên liu xi
ng; khoáng sn
m vt liu xây
dựng thông thưng
có din tích t 10 ha
tr n công sut
khai thác t 100.000
m
3
/năm tr lên, tr
hoạt động khai thác
cát, si lòng sui
quy đnh ti mc 1
ca Biu mc thu
y: 15 tri
u
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn
gii quyết
(k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
ng
đ
ng/GP.
3. Giy phép khai
thác khoáng sn làm
nguyên liu xi
ng; khoáng sn
m vt liu xây
dựng thông thưng
có s dng vt
liu n công nghip;
đá ốp lát c
khoáng: 20 triu
đồng/GP.
4. Giy phép khai
thác các loi khoáng
sn l thiên tr các
loi khoáng sản đã
quy đnh tại điểm 1,
2, 3, 6, 7 ca Biu
mc thu này:
a) Không s dng
vt liu n công
nghip: 20 triu
đồng/GP;
b) s dng vt
liu n công nghip:
25 triệu đồng/GP.
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn
gii quyết
(k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
ng
5. Gi
y phép khai
thác các loi khoáng
sn trong hm tr
các loi khoáng sn
đã quy đnh tại điểm
2, 3, 6 ca Biu mc
thu này: 30 triu
đồng/GP;
6. Giy phép khai
thác khoáng sn quý
hiếm: 40 triu
đồng/GP.
7. Giy phép khai
thác khoáng sản đc
biệt và độc hi: 50
triệu đồng/GP.
12 1.004343
Gia hạn Giấy
phép khai
thác tận thu
khoáng sản
(cấp tỉnh)
16 ngày
m vic
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
2,5 triệu đồng/ GP
- Lut Khoáng sn s 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 ca Chính ph quy đnh chi tiết
thi hành mt s điều ca Lut khoáng sn;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12
tháng 5 năm 2023 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca các Ngh định liên
quan đ
ế
n ho
t đ
ng kinh doanh trong lĩnh
Toàn
trình
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn
gii quyết
(k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
ng
ph
n ti
ế
p nh
n
ca S Nông
nghipMôi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
v
c tài nguyên và môi trư
ng;
- Thông số 191/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016ca B i chính quy định mc
thu, chế độ thu, np, qun s dng phí
thẩm định đánh giá tr lượng khoáng sn
l phí cp giy phép hoạt đng khoáng sn;
- Thông số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016 ca B Tài nguyên Môi
trưng Quy đnh v đ án thăm khoáng
sản, đóng cửa m khoáng sn mu báo
cáo kết qu hoạt động khoáng sn, mẫu văn
bn trong h cấp phép hoạt đng khoáng
sn, h phê duyt tr lượng khoáng sn,
trình t, th tc đóng ca m khoáng sn;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii
quyết th tc hành chính.
13 2.001777
Trả lại Giy
phép khai
thác tận thu
khoáng sản
(cấp tỉnh)
16 ngày
m vic
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
Không quy định
- Lut Khoáng sn s 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 ca Chính ph quy đnh chi tiết
thi hành mt s điều ca Lut khoáng sn;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12
tháng 5 năm 2023 ca Chính ph sửa đổi, b
sung m
t s
đi
u c
a các Ngh
đ
nh liên
Toàn
trình
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn
gii quyết
(k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
ng
ti
ế
p cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghipMôi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
quan đ
ế
n ho
t đ
ng kinh doanh trong lĩnh
vực tài nguyên và môi trưng;
- Ngh định s 19/2015/NĐ-CP ngày
14/02/2015 ca Chính ph quy đnh chi tiết
thi hành mt s điu ca lut bo v môi
trưng;
- Thông số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016 ca B Tài nguyên Môi
trưng Quy đnh v đ án thăm khoáng
sản, đóng cửa m khoáng sn mu báo
cáo kết qu hoạt động khoáng sn, mẫu văn
bn trong h cấp phép hoạt đng khoáng
sn, h phê duyt tr lượng khoáng sn,
trình t, th tục đóng cửa m khoáng sn;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii
quyết th tc hành chính.
14 1.004135
Trả lại Giy
phép khai
thác khoáng
sản, trả lại
một phần
diện tích khu
vực khai thác
khoáng sản
24 ngày
m vic
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
Không quy định
- Lut Khoáng sn s 60/2010/QH12
ngày 17/11/2010;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 ca Chính ph quy đnh chi tiết
thi hành mt s điều ca Lut khoáng sn;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày
12 tháng 5 năm 2023 ca Chính ph sửa đổi,
b
sung m
t s
đi
u c
a các Ngh
đ
nh liên
Toàn
trình
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn
gii quyết
(k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
ng
(cấp tỉnh)
ti
ế
p cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghipMôi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
quan đ
ế
n ho
t đ
ng kinh doanh trong lĩnh
vc tài nguyên và môi trường;
- Thông số 45/2016/TT-BTNMT
ngày 26/12/2016 ca B Tài nguyên Môi
trưng Quy đnh v đ án thăm khoáng
sản, đóng cửa m khoáng sn mu báo
cáo kết qu hoạt động khoáng sn, mẫu văn
bn trong h cấp phép hoạt đng khoáng
sn, h phê duyt tr lượng khoáng sn,
trình t, th tc đóng ca m khoáng sn;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii
quyết th tc hành chính;
15 1.004132
Đăng ký khai
thác khoáng
sản vật liệu
y dựng
thông thường
trong diện
tích dự án
y dựng
công trình
(đã được cơ
quan nhà
35 ngày
m vic
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
Không quy định
- Lut Khoáng sn s 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-CPngày
29/11/2016 caChính ph quy đnh chi tiết
thi hành mt s điều ca Lut khoáng sn;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12
tháng 5 năm 2023 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca các Ngh định liên
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh
vực tài nguyên và môi trưng;
Toàn
trình
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn
gii quyết
(k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
ng
nước có thẩm
quyền phê
duyệt hoặc
cho phép đầu
tư mà sản
phẩm khai
thác chỉ được
sử dụng cho
y dựng
công trình
đó) bao gồm
cả đăng ký
khối lượng
cát, sỏi thu
hồi từ dự án
nạo vét, khơi
thông luồng
lạch
nghi
p và Môi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
-
Thông s
45/2016/TT-BTNMT ngày 22
tháng 12 năm 2016 ca B trưng B Tài
nguyên và Môi trường quy đnh v Đề án
thăm khoáng sản, đóng ca m khoáng
sn mu báo cáo kết qu hoạt đng
khoáng sn; mẫu văn bn trong h cp
phép hoạt động khoáng sn, h phê duyt
tr lượng khoáng sn; trình t, th tục đóng
ca m khoáng sn;
- Thông s 27/2015/TT-BTNMT ngày 29
tháng 5 năm 2015 ca B trưng B Tài
nguyên Môi trưng quy đnh chi tiết mt
s điều ca Ngh định s 18/2015/NĐ-CP
ngày 14 tháng 02 m 2015 ca Chính ph
quy định v quy hoch bo v môi trưng,
đánh giá môi trưng chiến lược, đánh giá tác
động môi trường và kế hoch bo v môi
trưng.
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii
quyết th tc hành chính.
16 1.004083
Chấp thuận
tiến hành
khảo sát thực
địa, lấy mẫu
trên mặt đất
10 ngày
m vic
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h
qua d
ch
Không quy định
- Lut Khoáng sn s 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 caChính ph quy đnh chi tiết
Toàn
trình
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn
gii quyết
(k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
ng
để lựa chọn
diện tích lập
đề án thăm
dò khoáng
sản
v
bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghipMôi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
thi hành m
t s
đi
u c
a Lu
t khoáng s
n;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12
tháng 5 năm 2023 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca các Ngh định liên
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh
vực tài nguyên và môi trưng;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii
quyết th tc hành chính;
- Thông s 45/2016/TT-BTNMT ngày 26
tháng 12 năm 2016 ca B trưng B Tài
nguyên và Môi trường quy định v Đề án
thăm khoáng sản, đóng ca m khoáng
sn và mu báo cáo kết qu hoạt động khoáng
sn; mẫu văn bn trong h sơ cấp phép hot
động khoáng sn, h phê duyệt tr lượng
khoáng sn; trình t, th tục đóng cửa m
khoáng sn.
17 1.000778
Cấp Giấy
phép thăm
khoáng sản
- cp Giy
phép thăm
khoáng
sn khu
vc không
đấu giá
quyn khai
Np h sơ trc
tuyến trên
Cng Dch v
công hoc gi
h qua dịch
v bưu chính
công ích hoc
- Diện tích thăm
nh hơn 100 ha,
mc thu
4.000.000đồng/01
Giy phép;
- Diện tích thăm
t 100ha đến
- Lut Khoáng sn s 60/2010/QH12 ngày
17/11/2010;
- Ngh định s 22/2012/NĐ-CP ngày 26
tháng 3 năm 2012 ca Chính ph quy định
v đấu giá quyn khai thác khoáng sn;
- Ngh định s 158/2016/NĐ-CP ngày
29/11/2016 c
a Chính ph
quy đ
nh chi ti
ế
t
Toàn
trình
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn
gii quyết
(k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
ng
thác
khoáng
sn: 87
ngày làm
vic
- Tiếp nhn
h đề
ngh thăm
khoáng
sn ca t
chc,
nhân trúng
đấu giá
quyn khai
thác
khoáng sn
ti khu vc
chưa thăm
khoáng
sn: 76
ngày làm
vic
n
p h
sơ tr
c
tiếp cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghipMôi
trường ti
Trung tâm
Phc v hành
chính công tnh
50.000ha, m
c thu
10.000.000đng/01
Giy phép;
- Diện tích thăm
trên 50.000ha, mc
thu
15.000.000đng/01
Giy phép. (Theo
Thông số
191/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016 B
i chính).
thi hành m
t s
đi
u c
a Lu
t khoáng s
n;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 ca Chính ph v thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii
quyết th tc hành chính.
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12
tháng 5 năm 2023 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca các Ngh định liên
quan đến hoạt động kinh doanh trong lĩnh
vực tài nguyên và môi trưng;
- Thông số 191/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 ca B i chính quy định mc
thu, chế độ thu, np, qun s dng phí
thẩm định đánh giá tr lượng khoáng sn
l phí cp giy phép hoạt đng khoáng sn;
- Thông số 45/2016/TT-BTNMT ngày
26/12/2016 ca B Tài nguyên Môi
trưng Quy đnh v đ án thăm khoáng
sản, đóng cửa m khoáng sn mu báo
cáo kết qu hoạt động khoáng sn, mẫu văn
bn trong h cấp phép hoạt đng khoáng
sn, h phê duyt tr lượng khoáng sn,
trình t, th tục đóng cửa m khoáng sn;
- Thông liên tịch s 54/2014/TTLT-
BTNMT-BTC ngày 09/9/2014 ca B Tài
nguyên và Môi trư
ng, B
Tài chính quy
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn
gii quyết
(k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
ng
đ
nh chi ti
ế
t m
t s
đi
u c
a Ngh
đ
nh s
22/2012/NĐ-CP ngày 26/3/2012 ca Chính
ph quy đnh v đấu giá quyn khai thác
khoáng sn;
- Thông s 27/2015/TT-BTNMT ngày 29
tháng 5 năm 2015 ca B trưng B Tài
nguyên Môi trưng quy đnh chi tiết mt
s điều ca Ngh định s 18/2015/NĐ-CP
ngày 14 tháng 02 m 2015 ca Chính ph
quy định v quy hoch bo v môi trưng,
đánh giá môi trưng chiến lược, đánh giá tác
động môi trường và kế hoch bo v môi
trưng;
- Thông s 53/2013/TT-BTNMT ngày 30
tháng 12 năm 2013 ca B trưng B Tài
nguyên Môi trường quy đnh t chc
hoạt đng ca Hội đồng thẩm định đề án
thăm dò khoáng sản;
- Quyết định s 05/2022/QĐ-UBND ngày
31/03/2022 ca UBND tnh v vic Ban
nh quy đnh v qun lý, bo v hot
động khoáng sản trên đa bàn tnh Bình
Phưc;
- Quyết đnh s 1024/QĐ-UBND ngày
31/5/2022 ca UBND tnh v việc đính
chính sai sót ti Quyết đnh s 05/2022/QĐ-
UBND ngày 31/03/2022 c
a UBND t
nh v
TT Mã s TTHC Tên th tc
Thi hn
gii quyết
(k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
ng
vi
c Ban hành quy đ
nh v
qu
n lý, b
o v
hoạt đng khoáng sản trên đa bàn tnh
nh Pc.
XVI. Lĩnh vực Môi trường cp tnh
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Th
i h
n gi
i quy
ế
t
(k t ngày nhn
được h hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mc dch
v công
1.
1.010727
Cp giy phép môi
trưng
Đ
i v
i trư
ng h
p D
án đầu tư không thuộc
đối ng phi vn
nh th nghim công
trình x lý cht thi và
D án đầu tư, cơ sở
đấu nối c thi vào
h thng thu gom, x
c thi tp trung
ca khu sn xut, kinh
doanh, dch v tp
trung, cm công nghip
đáp ng các yêu cu
sau đây: không thuộc
loi hình sn xut, kinh
doanh, dch v có nguy
gây ô nhiễm môi
trưng; không thuc
trư
ng h
p ph
i quan
Np h sơ trên
cng dch v
công trc tuyến
hoc gi qua
dch v bưu
chính công ích
hoc np h
trc tiếp ti
Trung tâm Phc
vnh chính
công tnh
9.000.000
đồng/Giy phép
- Lut Bo v môi trưng s
72/2020/QH14 ngày 17
tháng 11 năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca
Lut Bo v môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
m 2022 ca B trưởng B
Tài nguyên và Môi trường
quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut Bo v
môi trường;
- Ngh quyết s
06/2022/NQ-ND ngày
12 tháng 7 năm 2022 ca
Mt phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Th
i h
n gi
i quy
ế
t
(k t ngày nhn
được h hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mc dch
v công
tr
c khí th
i t
đ
ng,
liên tc, quan trắc định
k theo quy định ti
Ngh định s
08/2022/NĐ-CP: 15
ngày.
Đối với các trưng hp
còn lại theo quy định
ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP: 30
ngày
H
i đ
ng nhân dân t
nh
nh Phước Quy định mc
thu, qun lý, s dng mt s
loi phí v thẩm định h
thuộc lĩnh vực môi trường
trên đa bàn tỉnh Bình Phưc
2.
1.010728
Cấp đổi giy phép
môi trường
10 ngày
Np h sơ trên
cng dch v
công trc tuyến
hoc gi qua
dch v bưu
chính công ích
hoc np h
trc tiếp ti
Trung tâm Phc
vnh chính
công tnh
Không quy định
- Lut Bo v môi trường
s 72/2020/QH14 ngày 17
tháng 11 năm 2020;
- Ngh định s
08/2022/NĐ-CP ngày 10
tháng 01 năm 2022 của
Chính ph quy định chi
tiết mt s điều ca Lut
Bo v i trưng;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
năm 2022 của B trưởng
B Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết thi
hành mt s điều ca Lut
Bo v i trưng.
Toàn trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Th
i h
n gi
i quy
ế
t
(k t ngày nhn
được h hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mc dch
v công
3.
1.010729
Cấp điều chnh giy
phép môi
trưng
15 ngày
Np h sơ trên
cng dch v
công trc tuyến
hoc gi qua
dch v bưu
chính công ích
hoc np h
trc tiếp ti
Trung tâm Phc
vnh chính
công tnh
4.500.000
đồng/Giy phép
- Lut Bo v i trường s
72/2020/QH14 ngày 17
tháng 11 năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca
Lut Bo v môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
m 2022 ca B trưởng B
Tài nguyên và Môi trường
quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut Bo v
môi trường.
- Ngh quyết s
06/2022/NQ-ND ngày
12 tháng 7 năm 2022 ca
Hội đng nhân dân tnh
nh Phước Quy định mc
thu, qun lý, s dng mt s
loi phí v thẩm định h
thuộc lĩnh vực môi trường
trên đa bàn tỉnh Bình Phưc
Toàn trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Th
i h
n gi
i quy
ế
t
(k t ngày nhn
được h hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mc dch
v công
4.
1.010730
Cp li giy phép
môi trường
-Trường hp D án đầu
tư, cơ s thc hin theo
quy định ti điểm a, c,
khoản 4, Điều 30 ca
Ngh định s
08/2022/NĐ-CP: 20
ngày
- Trường hp D án
đầu tư, cơ sở thc hin
theo quy định ti điểm
b, d, khoản 4, Điều 30
ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP: 30
ngày
- Trường hp D án
đầu tư, cơ sở thc hin
theo quy định ti điểm
b, d, khoản 4, Điều 30
ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP và đi
với các trưng hp quy
định ti khoản 8, Điều
29 ca Ngh định s
08/2022/NĐ-CP: 15
ngày
Np h sơ trên
cng dch v
công trc tuyến
hoc gi qua
dch v bưu
chính công ích
hoc np h
trc tiếp ti
Trung tâm Phc
vnh chính
công tnh
9.000.000
đồng/Giy phép
- Lut Bo v môi trưng s
72/2020/QH14 ngày 17
tháng 11 năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca
Lut Bo v môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
m 2022 ca B trưởng B
Tài nguyên và Môi trường
quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut Bo v
môi trường.
- Ngh quyết s
06/2022/NQ-ND ngày
12 tháng 7 năm 2022 ca
Hội đng nhân dân tnh
nh Phước Quy định mc
thu, qun lý, s dng mt s
loi phí v thẩm định h
thuộc lĩnh vực môi trường
trên đa bàn tnh Bình
Phưc.
Mt phn
5.
1.010733
Th
m đ
nh báo cáo
đánh giá tác động
45 ngày
N
p h
sơ trên
cng dch v
Th
c hi
n theo
Theo quy định
- Lut Bo v môi trưng s
72
/20
20
/QH1
4
ngày
17
Mt phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Th
i h
n gi
i quy
ế
t
(k t ngày nhn
được h hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mc dch
v công
môi trư
ng
công tr
c tuy
ế
n
hoc gi qua
dch v bưu
chính công ích
hoc np h
trc tiếp ti
Trung tâm Phc
vnh chính
công tnh
t
i m
c a, kho
n
1 Điu 3 Ngh
quyết s
06/2022/NQ-
HĐND ngày
12/7/2022 ca
Hội đng nhân
n tnh (t 5
triu- 26triu
đồng, tùy tng
vốn đầu tư)
tháng 11
năm 20
20;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điều ca
Lut Bo v môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
m 2022 ca B trưởng B
i nguyên và Môi trường
quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut Bo v
môi trường.
- Ngh quyết s
06/2022/NQ-ND ngày
12 tháng 7 năm 2022 ca
Hội đng nhân dân tnh
nh Phước Quy định mc
thu, qun lý, s dng mt s
loi phí v thẩm định h
thuộc lĩnh vực môi trường
trên đa bàn tỉnh Bình Phưc
6.
1.010735
Thẩm định phương
án ci to,
phc hi môi
trưng trong hot
đ
ng khai thác
43 ngày
Np h sơ trên
cng dch v
công trc tuyến
hoc gi qua
dch v bưu
Thc hin theo
quy định ti mc
b, khoản 1 Điều
3 Ngh quyết s
06/2022/NQ-
- Lut Bo v môi trưng s
72/2020/QH14 ngày 17
tháng 11 năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm
Mt phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Th
i h
n gi
i quy
ế
t
(k t ngày nhn
được h hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mc dch
v công
khoáng s
n (báo
cáo riêng theo quy
định ti khon
2 Điu 36 Ngh
định s
08/2022/NĐ-CP)
chính công ích
hoc np h
trc tiếp ti
Trung tâm Phc
vnh chính
công tnh
HĐND ngày
12/7/2022 ca
Hội đng nhân
n tnh (t 8,4
triu-26 triu
đồng tùy tng
vốn đầu tư)
2022 c
a Chính ph
quy
định chi tiết mt s điều ca
Lut Bo v môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
m 2022 ca B trưởng B
i nguyên và Môi trường
quy định chi tiết thi hành
mt s điều ca Lut Bo v
môi trường.
- Ngh quyết s
06/2022/NQ-ND ngày
12 tháng 7 năm 2022 ca
Hội đng nhân dân tnh
nh Phước Quy định mc
thu, qun lý, s dng mt s
loi phí v thẩm định h
thuộc lĩnh vực môi trường
trên đa bàn tỉnh Bình Phưc
7.
1.008675
Cp Giy phép trao
đổi, mua, bán, tng
cho, thuê, lưu giữ,
vn chuyn mu vt
ca loài thuc Danh
mục loài được ưu
tiên bo v
35 ngày
Np h sơ trên
cng dch v
công trc tuyến
hoc gi qua
dch v bưu
chính công ích
hoc np h
trc tiếp ti
Không quy định
- Luật Đa dạng sinh hc
m 2008;
- Ngh định s
160/2013/NĐ-CP ngày 12
tháng 11 năm 2013 ca
Chính ph v Tiêu chí xác
định loài và chế độ qun lý
loài thuc Danh mc loài
Mt phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Th
i h
n gi
i quy
ế
t
(k t ngày nhn
được h hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mc dch
v công
Trung tâm Ph
c
vnh chính
công tnh
nguy, c
p, quý, hi
ế
m đư
c
ưu tiên bo v
8. 1.008682
Cp Giy chng
nhận cơ s bo tn
đa dng sinh hc
60 ngày
Np h sơ trên
cng dch v
công trc tuyến
hoc gi qua
dch v bưu
chính công ích
hoc np h
trc tiếp ti
Trung tâm Phc
vnh chính
công tnh
Không quy định
- Luật Đa dng sinh hc s
20/2008/QH12 ca Quc
hi;
- Ngh định s 65/2010/NĐ-
CP ngày 11 tháng 6 năm
2010 ca Chính ph quy
định chi tiết và hướng dn
thi hành mt s điều ca
Luật Đa dạng sinh hc.
- Thông tư số 25/2016/TT-
BTNMT ngày 22 tháng 9
m 2016 ca B trưởng B
i nguyên và Môi trường
hướng dn mẫu đơn đăng
ký, giy chng nhận cơ sở
bo tồn đa dng sinh hc và
mu báo cáo tình trng bo
tn loài thuc Danh mc
loài nguy cp, quý, hiếm
được ưu tiên bảo v ca cơ
s bo tồn đa dạng sinh hc
Mt phn
XVII. Lĩnh vực Khí tưng thủy văn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn
gii quyết
(k t ngày
nhận được
h hp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
1. 1.000987
Cp giy phép
hoạt đng d
o, cnh báo khí
tượng thủy văn
17 ngày
Np h sơ trên cổng
dch v công trc
tuyến hoc gi qua
dch v bưu chính
công ích hoc np h
sơ trực tiếp ti Trung
m Phc vnh
chính công tnh
Không quy
định
- Luật Khí tưng thủy văn 2015;
- Ngh định s 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
m 2016 ca Chính ph quy định chi tiết mt
s điều ca Luật khí tưng thủy văn;
- Ngh định s 48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
m 2016 ca Chính ph quy định chi tiết mt
s điều ca Luật Khí tượng thủy văn
- Ngh định s 136/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng
10 năm 2018 ca Chính ph sa đổi mt s điu
ca các ngh định liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi
trưng;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
ca Chính ph v thc hiện cơ chế mt ca, mt
ca liên thông trong gii quyết th tc hành
chính
Toàn
trình
2. 1.000970
Sửa đổi, b sung,
gia hn giy phép
hoạt đng d
o, cnh báo khí
tượng thủy văn
17 ngày
Np h sơ trên cổng
dch v công trc
tuyến hoc gi qua
dch v bưu chính
công ích hoc np h
sơ trực tiếp ti Trung
m Phc vnh
Không quy
định
- Luật Khí tưng thủy văn 2015;
- Ngh định s 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
m 2016 ca Chính ph quy định chi tiết mt
s điều ca Luật Khí tưng thủy văn;
- Ngh định s 48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh
đ
nh s
38/2016/NĐ
-
CP ngày 15 tháng 5
Toàn
trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn
gii quyết
(k t ngày
nhận được
h hp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
chính công t
nh
m 2016 c
a Chính ph
quy đ
nh chi ti
ế
t m
t
s điều ca Luật Khí tượng thủy văn;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
ca Chính ph v thc hiện cơ chế mt ca, mt
ca liên thông trong gii quyết th tc hành
chính;
- Ngh định s 136/2018/NĐ-CP ngày
05/10/2018 ca Chính ph sửa đổi mt s điều
ca các Ngh định liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi
trưng;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định liên quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
3. 1.000943
Cp li giy phép
hoạt đng d
o, cnh báo khí
tượng thủy văn
5 ngày
Np h sơ trên cổng
dch v công trc
tuyến hoc gi qua
dch v bưu chính
công ích hoc np h
sơ trực tiếp ti Trung
m Phc vnh
chính công tnh
Không quy
định
- Luật Khí tưng thủy văn 2015;
- Ngh định s 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
m 2016 ca Chính ph quy định chi tiết mt
s điều ca Luật Khí tưng thủy văn;
- Ngh định s 48/2020/NĐ-CP ngày 15/4/2020
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điều ca
Ngh định s 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
m 2016 ca Chính ph quy định chi tiết mt
s điều ca Luật Khí tượng thủy văn;
Toàn
trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn
gii quyết
(k t ngày
nhận được
h hp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch
v
công
- Ngh
đ
nh s
61/2018/NĐ
-CP ngày 23/4/2018
ca Chính ph v thc hiện cơ chế mt ca, mt
ca liên thông trong gii quyết th tc hành
chính;
- Ngh định s 136/2018/NĐ-CP ngày
05/10/2018 ca Chính ph sửa đổi mt s điều
ca các Ngh định liên quan đến điều kiện đầu tư
kinh doanh thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi
trưng;
- Ngh định s 22/2023/NĐ-CP ngày 12/5/2023
ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca
các Ngh định liên quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường.
XVIII. Lĩnh vực Tng hp
TT
Mã s
TTHC
n th
tc
Thi hn gii quyết
(k t ngày nhn
được h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
1. 1.004237
Khai thác
s dng
thông tin,
d liu tài
nguyên và
môi trường
- 02 ngày làm vic
đối vi các u cu
v tra cu thông tin;
cung cp mc ta
độ; cung cp bản đồ
dng giy dng
Np h sơ trc
tuyến trên Cng
Dch v công
hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích
ho
c n
p h
- Trưng hp yêu
cu cung cp d
liệu đ phc v cho
các mục đích quc
phòng an ninh;
phc v yêu cu
tr
c ti
ế
p c
a lãnh
- Luật Lưu tr ngày 11 tháng 11 năm
2011;
- Ngh định s 73/2017/NĐ-CP ngày 14
tháng 6 năm 2017 ca Chính ph v thu
thp, qun lý, khai thác và s dng thông
tin, d liệu tài nguyên và môi trưng;
Toàn
trình
TT
Mã s
TTHC
n th
tc
Thi hn gii quyết
(k t ngày nhn
được h sơ hợp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
s
;
- Đối vi các yêu
cu cung cp khi
lượng d liu ln thì
thi gian thc hin
tối đa không quá 05
ngày làm vic;
- Đối vi d liu
thuộc độ mt: cng
thêm thi gian 10
ngày xin ý kiến ca
S.
- Đối vi d liu
thuộc độ ti mt:
cng thêm thi gian
15 ngày xin ý kiến
ca UBND tnh
tr
c ti
ế
p cho B
phn tiếp nhn
ca S Nông
nghip và Môi
trưng ti
Trung tâm Phc
vnh chính
công tnh
đ
o Đ
ng N
nước hoc trong
tình trng khn cp
thì không phi tr
phí khai thác d
liu;
- Trưng hp các
phòng, đơn vị trc
thuc S phô tô
đính kèm văn bn
liên quan để xác
định thì không phi
tr phí khai thác d
liu;
- Các trưng hp
u cu cung cp
d liu ngoài mc
đích nêu trên thì
phi tr phí cung
cp d liu;
- Phí khai thác và
s dụng tư liệu đo
đạc bản đồ: theo
Thông tư số
196/2016/TT-BTC
ngày 08/11/2016
ca B Tài chính
- Ngh
đ
nh s
s
22/2023/NĐ
-CP c
a
Chính ph v sửa đi, b sung mt s
điều ca các Ngh định liên quan đến
hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực tài
nguyên và môi trưng.
- Quyết đnh s 21/2013/QĐ-TTg
ngày 24/4/2013 ca Th tướng Chính
ph v danh mc mật nhà ớc độ ti
mật trong lĩnh vực tài nguyên môi
trưng;
- Thông số 29/2013/TT-BCA ngày
10/5/2013 ca B Công an quy định
danh mc mật Nhà ớc độ mt trong
lĩnh vc tài nguyên và môi trường;
- Thông tư s 196/2016/TT-BTC ngày
08/11/2016 ca B i chính quy định
mc thu, chế độ thu, np, qun s
dng phí khai thác, s dng thông tin d
liệu đo đạc và bản đồ
- Quyết đnh s 16/2021/QĐ-UBND
ngày 24/5/2021 ca y ban nhân dân
tỉnh Bình Phưc v vic ban hành quy
chế thu thp, qun lý, khai thác, chia s
s dng thông tin, d liu tài nguyên
môi trường; khai thác s dụng
s d liệu tài nguyên và môi trưng trên
địa bàn tnh;
B. Th tc hành chính cp huyn
I. Lĩnh vực Trng trt cp huyn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h hp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc dch
v công
2.
1.012849.
Thẩm định phương
án s dng tầng đất
mt đối vi công
trình có din tích
đất chuyên trng
a trên đa bàn
huyn
20 ngày
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn mt ca
cp huyn
Không quy
định
Điều 11 Ngh định s
112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024 ca Chính ph Quy
định chi tiết v đất trng lúa
Toàn trình
3.
1.012850.
Np tiền để nhà
nước b sung din
tích đt chuyên
trng lúa b mt
hoặc tăng hiệu qu
s dụng đất trng
a đi vi công
trìnhdin tích
đất chuyên trng
a trên đa bàn
huyn
- n bản thông
o xác đnh s
tin phi np
gửi nời đưc
nhàc giao
đất, cho thuê
đất: 12 ngày.
- Np tin tại cơ
quan kho bc:
30 ngày, k t
ngày nhận đưc
thông báo ca
quan tài
chính.
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn mt ca
cp huyn
Không quy
định
Điều 13 Ngh định s
112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024 ca Chính ph Quy
định chi tiết v đất trng lúa.
Toàn trình
II. Lĩnh vực chăn nuôi cp huyn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết
(k t ngày nhn
được h hợp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc dch
v công
1. 1.012836
H tr chi phí nâng
cao hiu qu chăn
nuôi cho đơn v đã
cung cp vật tư phối
ging, công phi
ging nhân to gia súc
(trâu, bò); chi phí liu
tinh đ thc hin phi
ging cho lợn nái đi
vi các chính sách s
dng vn s nghip
ngun ngân sách nhà
nước
- Np danh sách gia
súc đã được phi
ging nhân tạo cho
quan chuyên môn cp
huyn: 03 tháng/ln.
- T chc thẩm định
h sơ và nghiệm thu
kết qu phi ging
nhân to: trong thi
hn 90 ngày, tính t
ngày kết thúc thi hn
np h sơ.
Np h sơ trc tuyến trên
Cng Dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v bưu
chính công ích hoc np h
sơ trc tiếp cho B phn
mt ca cp huyn
Không
quy định
Điều 8, Điu 14, Ngh
định s 106/2024/NĐ-CP
ngày 01 tháng 8 năm
2024 ca Chính ph quy
định chính sách h tr
ng cao hiu qu chăn
nuôi.
Toàn trình
2. 1.012837
Quyết đnh phê duyt
kinh phí h tr đào
to, tp huấn để
chuyển đổi t chăn
nuôi sang các ngh
khác; chi phí cho cá
nhân được đào tạo v
k thut phi ging
nhân to gia súc (trâu,
bò); chi phí mua bình
chứa Nitơ lng bo
quản tinh cho người
m dch v phi
ging nhân to gia súc
(trâu, bò) đối vi các
chính sách s dng
v
n s
nghi
p ngu
n
40 ngày
Np h sơ trc tuyến trên
Cng Dch v công hoc
gi h sơ qua dịch v bưu
chính công ích hoc np h
sơ trc tiếp cho B phn
mt ca cp huyn
Không
quy định
Điều 7, Điu 8, Điu 14,
Ngh định s
106/2024/NĐ-CP ngày
01 tháng 8 năm 2024 ca
Chính ph quy định
chính sách h tr ng
cao hiu qu chăn nuôi
Toàn trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết
(k t ngày nhn
được h hợp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc dch
v công
ngân sách nhà nư
c
III. Lĩnh vc Kinh tế hp tác và Nông nghip (khuyến nông) cp huyn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết
(k t ngày nhn
được h hp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc dch
v công
1. 1.003434
H tr d án liên kết
(cp huyn)
17 ngày làm vic
Np h sơ trc tuyến trên
Cng Dch v công hoc
gi h sơ qua dch v bưu
chính công ích hoc np h
sơ trc tiếp cho B phn
mt ca cp huyn
Không
quy định
Ngh định s
98/2018/NĐ-CP ngày
05/7/2018 ca Chính ph
v chính sách khuyến
khích phát trin hp tác,
liên kết trong sn xut
tiêu th sn phm nông
nghip
Toàn trình
2. 1.003605
Phê duyt kế hoch
khuyến nông địa
phương (cấp huyn)
60 ngày
Np h sơ trc tuyến trên
Cng Dch v công hoc
gi h sơ qua dch v bưu
chính công ích hoc np h
sơ trc tiếp cho B phn
mt ca cp huyn
Không
quy định
Ngh định s
83/2018/NĐ-CP ngày
24/5/2018 ca Chính Ph
v Khuyến nông
Toàn trình
IV. Lĩnh vực Lâm Nghip và Kim lâm cp huyn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
1. 1.012695
Quyết định thu hồi
rừng đối với hộ gia
đình, cá nhân và cộng
đồng dân cư tự nguyện
trả lại rừng
20 ngày
Np h sơ trc tuyến trên
Cng Dch v công hoc gi
h qua dịch v bưu chính
công ích hoc np h trực
tiếp cho B phn mt ca
cp huyn
Không quy
định
Ngh định s 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s
156/2018/NĐ-CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 ca
Chính ph quy định chi tiết
thi hành mt s điều ca Lut
m nghip
Toàn
trình
2. 1.012694
Quyết định chuyển
mục đích sử dụng
rừng sang mục đích
khác đối với cá nhân
20 ngày
Np h sơ trc tuyến trên
Cng Dch v công hoc gi
h qua dịch v bưu chính
công ích hoc np h trực
tiếp cho B phn mt ca
cp huyn
Không quy
định
Ngh định s 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
điều ca Ngh định s
156/2018/NĐ-CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 ca
Chính ph quy định chi tiết
thi hành mt s điều ca Lut
m nghip
Toàn
trình
3. 1.012531
Hỗ tr tín dụng đầu tư
trồng rừng gỗ lớn đối
với chủ rừng là hộ gia
đình, cá nhân
20 ngày làm
vic
Np h sơ trc tuyến trên
Cng Dch v công hoc gi
h qua dịch v bưu chính
công ích hoc np h trực
tiếp cho B phn mt ca
cp huyn
Không quy
định
Ngh định s 58/2024/NĐ-CP
ngày 24/5/2024 ca Chính
ph v mt s chính sách đầu
tư trong lâm nghiệp
Toàn
trình
4. 3.000250
Phê duyệt hoặc điều
chỉnh phương án quản
lý rng bền vững của
22 ngày làm
vic
Np h sơ trc tuyến trên
Cng Dch v công hoc gi
h
qua d
ch v
bưu chính
Không quy
định
Thông tư số 28/2018/TT-
BNNPTNT ngày 16/11/2018
c
a B
trư
ng B
Nông
Toàn
trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
chủ rừng là hộ gia
đình, cá nhân, cộng
đồng dân cư hoặc hộ
gia đình cá nhân liên
kết tnh nhóm hộ, tổ
hợp tác trường hợp
tổ chc các hoạt động
du lịch sinh thái
công ích ho
c n
p h
tr
c
tiếp cho B phn mt ca
cp huyn
nghi
p và Phát tri
n nông
thôn;
Thông tư số 13/2023/TT-
BNNPTNT ngày 30/11/2023
ca B trưng B Nông
nghip và Phát trin nông
thôn (khon 7 Điu 1)
5. 1.011471
Phê duyệt Phương án
khai thác thực vật
rừng loài thông
thường thuộc thẩm
quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân cấp
huyện
10 ngày làm
vic
Np h sơ trc tuyến trên
Cng Dch v công hoc gi
h qua dịch v bưu chính
công ích hoc np h trực
tiếp cho B phn mt ca
cp huyn
Không quy
định
Thông tư số 26/2022/TT-
BNNPTNT ngày 30 tháng 12
m 2022 Quy định v qun
, truy xut ngun gc lâm
sản; Thông tư số
22/2023/TT-BNNPTNT ngày
15/12/2023 ca B Nông
nghip và Phát trin nông
thôn, sửa đổi, b sung mt s
điều của các Thông tư
trong lĩnh vc lâm nghip
Toàn
trình
6. 1.007919
Thẩm định thiết kế, dự
toán hoặc thẩm định
điều chỉnh thiết kế, dự
toán công trình lâm
sinh sử dụng vốn đầu
tư công đối với các dự
án do Chủ tịch Uỷ ban
nhân dân cấp huyện,
cấp xã quyết định đầu
15 ngày làm
vic
Np h sơ trc tuyến trên
Cng Dch v công hoc gi
h qua dịch v bưu chính
công ích hoc np h trực
tiếp cho B phn mt ca
cp huyn
Không quy
định
Ngh định s 58/2024/NĐ-CP
ngày 24/5/2024 ca Chính
ph v mt s chính sách đầu
tư trong lâm nghiệp
Toàn
trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
7. 1.012922.
Lp biên bn kim tra
hiện trường xác định
nguyên nhân, mức độ
thit hi rng trng
05 ngày làm
vic
Np h sơ trc tuyến trên
Cng Dch v công hoc gi
h qua dịch v bưu chính
công ích hoc np h trực
tiếp cho B phn mt ca
cp huyn
Không quy
định
Ngh định s 140/2024/NĐ-
CP ngày 25/10/2024 ca
Chính ph v Quy đnh v
thanh lý rng trng
Toàn
trình
V. Lĩnh vực Thy li cp huyn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h hp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc dch
v công
3. 2.001627
Phê duyệt, điều
chnh quy trình vn
nh đi vi công
trình thy li ln và
công trình thy li
va do UBND cp
Tnh phân cp
20 ngày làm
vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn mt ca
cp huyn
Không quy
định
Lut Thy li s 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017; Thông tư
05/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/5/2018 ca B Nông nghip
PTNT Quy đnh chi tiết mt
s điều ca Lut Thy li
Toàn trình
4. 1.003471
Thẩm định, phê
duyệt đ cương, kết
qu kiểm định an
toàn đp, h cha
th
y l
i thu
c th
m
10 ngày làm
vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
ho
c n
p h
sơ tr
c ti
ế
p
Không quy
định
Lut Thy li s 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017; Thông tư
05/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/5/2018 ca B Nông nghip
PTNT Quy đ
nh chi ti
ế
t m
t
Toàn trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h hp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc dch
v công
quy
n c
a UBND
Cp huyn
cho B
ph
n m
t c
a
cp huyn
s
đi
u c
a Lu
t Th
y l
i; Ngh
định s 114/2018/NĐ-CP ca
Chính ph V qun lý an toàn
đập, h chứa nước.
5. 1.003459
Thẩm định, phê
duyệt phương án
ng phó thiên tai
cho công trình,
vùng h du đập
trong quá trình thi
công thuc thm
quyn ca UBND
Cp huyện (trên địa
n t 02 xã tr lên)
14 ngày làm
vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn mt ca
cp huyn
Không quy
định
Lut Thy li s 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017; Thông tư
05/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/5/2018 ca B Nông nghip
PTNT Quy đnh chi tiết mt
s điều ca Lut Thy li; Ngh
định s 114/2018/NĐ-CP ca
Chính ph V qun lý an toàn
đập, h chứa nước.
Toàn trình
6. 1.003456
Thẩm định, phê
duyệt phương án
ng phó vi tình
hung khn cp
thuc thm quyn
ca UBND Cp
huyện (trên địa bàn
t 02 xã tr lên)
14 ngày làm
vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v bưu chính công ích
hoc np h sơ trc tiếp
cho B phn mt ca
cp huyn
Không quy
định
Lut Thy li s 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017; Thông tư
05/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/5/2018 ca B Nông nghip
PTNT Quy đnh chi tiết mt
s điều ca Lut Thy li; Ngh
định s 114/2018/NĐ-CP ca
Chính ph V qun lý an toàn
đập, h chứa nước.
Toàn trình
7. 1.003347
Thẩm định, phê
duyệt, điều chnh và
công b công khai
quy trình v
n hành
20 ngày làm
vic
Np h sơ trc tuyến
trên Cng Dch v công
hoc gi h qua dịch
v
bưu chính công ích
Không quy
định
Lut Thy li s 08/2017/QH14
ngày 19/6/2017; Thông tư
05/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/5/2018 c
a B
Nông nghi
p
Toàn trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h hp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc dch
v công
h
ch
a nư
c thu
c
thm quyn ca
UBND Cp huyn
ho
c n
p h
sơ tr
c ti
ế
p
cho B phn mt ca
cp huyn
PTNT Quy đ
nh chi ti
ế
t m
t
s điều ca Lut Thy li; Ngh
định s 114/2018/NĐ-CP ca
Chính ph : V qun lý an toàn
đập, h chứa nước.
VI. Lĩnh vực Thy sn cp huyn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t ngày
nhận đưc h hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
1. 1.004498
Sửa đổi, bổ sung
nội dung quyết định
công nhận và giao
quyền quản lý cho
tổ chc cộng đồng
(thuộc địa bàn quản
)
a) Đối với trưng hợp thay đổi tên t
chc cộng đồng, người đại din t
chc cộng đồng, Quy chế hoạt đng
ca t chc cộng đồng: Trong thi hn
07 ngày làm vic k t ngày nhận đ
h sơ;
b) Đi với trưng hp sa đổi, b sung
v trí, ranh gii khu vc địa lý được
giao; phm vi quyền đưc giao;
phương án bo v khai thác ngun
li thy sn:
- ng khai phương án: 03 ngày làm
vic;
- Thẩm định h sơ, kiểm tra thc tế
(n
ế
u c
n), ban hành quy
ế
t đ
nh công
Np h sơ trc
tuyến trên Cng
Dch v công
hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích
hoc np h
trc tiếp cho B
phn mt ca
cp huyn
Không quy
định
Lut Thy sản năm
2017; Ngh định s
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
quy định chi tiết
mt s điều và bin
pháp thi hành Lut
Thy sn.
Toàn
trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t ngày
nhận đưc h hp l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
nh
n và giao quy
n qu
n lý cho t
chc cng: 60 ngày.
2. 1.003956
ng nhận và giao
quyền quản lý cho
tổ chc cộng đồng
(thuộc địa bàn quản
)
- ng khai phương án: 03 ngày làm
vic;
- Thẩm định h sơ, kiểm tra thc tế
(nếu cn), ban hành quyết đnh công
nhn và giao quyn qun lý cho t
chc cng: 60 ngày.
Np h sơ trc
tuyến trên Cng
Dch v công
hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích
hoc np h
trc tiếp cho B
phn mt ca
cp huyn
Không quy
định
Lut Thy sản năm
2017; Ngh định s
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
quy định chi tiết
mt s điều và bin
pháp thi hành Lut
Thy sn.
Toàn
trình
VII. Lĩnh vực đất đai cp huyn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
1. 1.012771
Giao đ
t, cho
thuê đt không
thông qua hình
thức đấu giá
quyn s dng
đất, không đu
thu la chn
nhà đầu tư thực
hin d án có s
dụng đất đi vi
trưng hp
thu
c di
n ch
p
20 ngày; 30 ngày đ
i v
i các
min núi, biên gii, vùng
có điều kin kinh tế - xã hi
khó khăn, vùng có điều kin
kinh tế - xã hội đặc bit khó
khăn Không bao gm thi
gian gii quyết của cơ quan có
chức năng quản lý đất đai về
c định giá đất c th theo
quy định; Thi gian gii quyết
ca quan có thẩm quyn v
kho
n đư
c tr
vào ti
n s
Np trc tiếp ti
B phn mt ca
cp huyn hoc
thông qua dch v
bưu chính công ích
hoc np trc
tuyến trên cng
dch v công đối
vi h sơ không
u cu np bn
chính
* Phí thẩm định đất
đai: 4.000.000 đồng
(đối vi h sơ xin cấp
quyn s dụng đất đ
sn xut, kinh doanh)
300.000 đồng (đối
vi h sơ xin cấp
quyn s dụng đất đ
m nhà )
* L phí cp Giy
ch
ng nh
n:
(1) Lu
t Đ
t đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều
ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Lu
t Kinh doanh b
t
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
thu
n ch
trương đầu tư,
chp thun nhà
đầu tư theo quy
định ca pháp
lut v đầu tư
mà người xin
giao đt, thuê
đất là cá nhân
d
ng đ
t, ti
n thuê đ
t theo
quy định; Thi gian gii quyết
của cơ quan thuế v xác định
đơn giá thuê đất, s tin s
dụng đất, tiền thuê đt phi
np, min, gim, ghi n tin
s dụng đất, tin thuê đt, phí,
l phí theo quy định; Thi
gian thc hiện nghĩa vụi
chính ca người s dng đất;
Thi gian trích đo địa chính
tha đất)
+ Đ
i v
i đ
t: 25.000
đồng/giy
+ Đối vi c đất và tài
sn:100.000
đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng
nhn lần đu:
+ Đối với đt:
1.949.000 đồng/giy
+ Đối vi tài sn:
1.970.000 đồng/giy.
+ Đối vi c đất và tài
sn: 2.793.000
đồng/giy.
đ
ng s
n s
29/2023/QH15 và
Lut c t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca
Chính ph
(4) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph
(5) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015 ;
(6) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019 ;
(7) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(8) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày
10/6/2021
.
2. 1.012773
Giao đ
t, cho
thuê đt không
thông qua hình
thức đấu giá
quyn s dng
đ
t, không đ
u
20 ngày; 30 ngày đ
i v
i các
min núi, biên gii; vùng
có điều kin kinh tế - xã hi
khó khăn; vùng có điều kin
kinh tế - xã hội đặc bit khó
khăn
(Không bao g
m th
i
N
p tr
c ti
ế
p t
i
B phn mt ca
cp huyn hoc
thông qua dch v
bưu chính công ích
ho
c n
p tr
c
* Phí thẩm định đất
đai: 4.000.000 đồng
(đối vi h sơ xin cấp
quyn s dụng đất đ
n xu
t, kinh doanh)
(1) Lu
t Đ
t đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 s
a đ
i,
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
th
u l
a ch
n
nhà đầu tư thực
hin d án có s
dụng đất đi vi
trưng hp
không thuc
din chp thun
ch trương đu
tư, chấp thun
nhà đầu tư theo
quy định ca
pháp lut v đầu
tư mà người xin
giao đt, thuê
đất là cá nhân
gian gi
i quy
ế
t c
a cơ quan có
chức năng quản lý đất đai về
c định giá đất c th theo
quy định; Thi gian gii quyết
ca quan có thẩm quyn v
khoản được tr vào tin s
dụng đất, tiền thuê đt theo
quy định; Thi gian gii quyết
của cơ quan thuế v xác định
đơn giá thuê đất, s tin s
dụng đất, tiền thuê đt phi
np, min, gim, ghi n tin
s dụng đất, tin thuê đt, phí,
l phí theo quy định; Thi
gian thc hiện nghĩa vụi
chính ca người s dng đất;
Thi gian trích đo địa chính
tha đất)
tuy
ế
n trên c
ng
dch v công đối
vi h sơ không
u cu np bn
chính
300.000 đ
ng (đ
i
vi h sơ xin cấp
quyn s dụng đất đ
m nhà )
* L phí cp Giy
chng nhn:
+ Đối với đt: 25.000
đồng/giy
+ Đối vi c đất và tài
sn:100.000
đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng
nhn lần đu:
+ Đối với đt:
1.949.000 đồng/giy
+ Đối vi tài sn:
1.970.000 đồng/giy.
+ Đối vi c đất và tài
sn: 2.793.000
đồng/giy.
b
sung m
t s
đi
u
ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bt
động sn s
29/2023/QH15 và
Lut c t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca
Chính ph
(4) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph
(5) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015 ;
(6) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019 ;
(7) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021 ;
(8) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày
10/6/2021
.
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
3. 1.012774
Cho phép
chuyn mc
đích s dụng đất
đối với trưng
hp thuc din
chp thun ch
trương đầu tư,
chp thun nhà
đầu tư theo quy
định ca pháp
lut v đầu tư
mà người xin
chuyn mc
đích s dụng đất
cá nhân
20 ngày; 30 ngày đối vi các
min núi, biên gii; vùng có
điều kin kinh tế - xã hi khó
khăn; vùng có điều kin kinh tế
- xã hội đc biệt khó khăn
(Không bao gm thi gian gii
quyết của cơ quan có chức
ng quản lý đất đai vc
định giá đt c th theo quy
định; Thi gian gii quyết ca
quan có thẩm quyn v
khoản được tr vào tin s
dụng đất, tiền thuê đất theo
quy định; Thi gian gii quyết
của cơ quan thuế v xác định
đơn giá thuê đất, s tin s
dụng đất, tiền thuê đất phi
np, min, gim, ghi n tin s
dụng đất, tin thuê đt, phí, l
phí theo quy định; Thi gian
thc hiện nghĩa vụ tài chính
ca người s dng đất).
Np trc tiếp ti
B phn mt ca
cp huyn hoc
thông qua dch v
bưu chính công ích
hoc np trc
tuyến trên cng
dch v công đối
vi h sơ không
u cu np bn
chính
* Phí thẩm định đất
đai: 4.000.000 đồng
(đối vi h sơ xin cấp
quyn s dụng đất đ
sn xut, kinh doanh)
300.000 đồng (đối
vi h sơ xin cấp
quyn s dụng đất đ
m nhà ).
* L phí cp Giy
chng nhn: 25.000
đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng
nhn:
+ Đối với đt:
923.000 đồng/giy
+ Đối vi tài sn:
1.062.000 đồng/giy.
+ Đối vi c đất và tài
sn: 1.351.000
đồng/giy.
(1) Lu
t Đ
t đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều
ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bt
động sn s
29/2023/QH15 và
Lut c t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh đị
nh
s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca
Chính ph
(4) Ngh đị
nh
s 101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph
(5) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015 ;
(6) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày
05/7/2019 ;
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
(7) Quy
ế
t đ
nh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày
10/6/2021 ;
(8) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày
10/6/2021
.
4. 1.012775
Cho phép
chuyn mc
đích s dụng đất
đối với trưng
hp không thuc
din chp thun
ch trương đu
tư, chấp thun
nhà đầu tư theo
quy định ca
pháp lut v đất
đai mà người
xin chuyn mc
đích s dụng đất
h gia đình,
cá nhân
20 ngày; 30 ngày đi vi các
min núi, biên gii; vùng
có điều kin kinh tế - xã hi
khó khăn; vùng có điều kin
kinh tế - xã hội đặc bit khó
khăn (Kng bao gm thi
gian gii quyết của cơ quan có
chức năng quản lý đất đai về
c định giá đất c th theo
quy định; Thi gian gii quyết
ca quan có thẩm quyn v
khoản được tr vào tin s
dụng đất, tiền thuê đt theo
quy định; Thi gian gii quyết
của cơ quan thuế v xác định
đơn giá thuê đất, s tin s
dụng đất, tiền thuê đt phi
np, min, gim, ghi n tin
s dụng đất, tin thuê đt, phí,
l phí theo quy định; Thi
gian thc hiện nghĩa vụi
chính ca người s dng đất).
Np trc tiếp ti
B phn mt ca
cp huyn hoc
thông qua dch v
bưu chính công ích
hoc np trc
tuyến trên cng
dch v công đối
vi h sơ không
u cu np bn
chính
* Phí thẩm định đất
đai: 4.000.000 đng
(đối vi h sơ xin cấp
quyn s dụng đất đ
sn xut, kinh doanh)
300.000 đồng (đối
vi h sơ xin cấp
quyn s dụng đất đ
m nhà ).
* L phí cp Giy
chng nhn: 25.000
đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng
nhn:
+ Đối với đt:
923.000 đồng/giy
+ Đối vi tài sn:
1.062.000 đồng/giy.
+ Đối vi c đất và tài
sn: 1.351.000
đ
ng/gi
y.
(1) Lu
t Đ
t đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều
ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bt
động sn s
29/2023/QH15 và
Lut c t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh đị
nh
s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca
Chính ph
(4) Ngh đị
nh
101/2024/NĐ
-
CP
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
ngày 29/7/2024 c
a
Chính ph
(5) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015 ;
(6) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019 ;
(7) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021 ;
(8) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày
10/6/2021
.
5. 1.012776
Chuyn hình
thức giao đất,
cho thuê đất mà
người s dng
đất là h gia
đình, cá nhân
20 ngày; 30 ngày đ
i v
i các
min núi, biên gii; vùng
có điều kin kinh tế - xã hi
khó khăn; vùng có điều kin
kinh tế - xã hội đặc bit khó
khăn (Kng bao gm thi
gian gii quyết của cơ quan có
chức năng quản lý đất đai về
c định giá đất c th theo
quy định; Thi gian gii quyết
ca quan có thẩm quyn v
khoản được tr vào tin s
dụng đất, tiền thuê đt theo
quy định; Thi gian gii quyết
của cơ quan thuế v xác định
đơn giá thuê đất, s tin s
d
ng đ
t, ti
n thuê đ
t ph
i
Np trc tiếp ti
B phn mt ca
cp huyn hoc
thông qua dch v
bưu chính công ích
hoc np trc
tuyến trên cng
dch v công đối
vi h sơ không
u cu np bn
chính
*Phí thẩm định giao
đất, cho thuê đt:
4.000.000 đồng (đi
vi h sơ xin cấp
quyn s dụng đất đ
sn xut, kinh doanh)
300.000 đồng (đối
vi h sơ xin cấp
quyn s dụng đất đ
m nhà ).
* L phí cp Giy
chng nhn: 25.000
đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
c
p Gi
y ch
ng
(1) Lu
t Đ
t đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều
ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bt
động sn s
29/2023/QH15 và
Lut c t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
n
p, mi
n, gi
m, ghi n
ti
n
s dụng đất, tin thuê đt, phí,
l phí theo quy định; Thi
gian thc hiện nghĩa vụi
chính ca người s dng đất).
nh
n:
+ Đối với đt:
923.000 đồng/giy
+ Đối vi tài sn:
1.062.000 đồng/giy.
+ Đối vi c đất và tài
sn: 1.351.000
đồng/giy.
(3) Ngh
đ
nh s
102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca
Chính ph
(4) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph
(5) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(6) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(7) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(8) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày
10/6/2021
.
6. 1.012777
Đi
u ch
nh
quyết đnh giao
đất, cho thuê
đất, cho phép
chuyn mc
đích s dụng đất
do thay đổi căn
c quyết đnh
giao đt, cho
thuê đt, cho
phép chuy
n
10 ngày; 15 ngày đ
i v
i các
min núi, biên gii; vùng
có điều kin kinh tế - xã hi
khó khăn; vùng có điều kin
kinh tế - xã hội đặc bit khó
khăn (Không bao gm thi
gian gii quyết của cơ quan có
chức năng quản lý đất đai về
c định giá đất c th theo
quy định; Thi gian gii quyết
c
a
quan có th
m quy
n v
N
p tr
c ti
ế
p t
i
B phn mt ca
cp huyn hoc
thông qua dch v
bưu chính công ích
hoc np trc
tuyến trên cng
dch v công đối
vi h sơ không
u cu np bn
chính
Phí thẩm định giao
đất, cho thuê đt:
4.000.000 đồng (đi
vi h sơ xin cấp
quyn s dụng đất đ
sn xut, kinh doanh)
300.000 đồng (đối
vi h sơ xin cấp
quyn s dụng đất đ
m nhà
)
(1) Lu
t Đ
t đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều
ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
m
c đích s
dụng đất mà
người s dng
đất là h gia
đình, cá nhân
kho
n đư
c tr
vào ti
n s
dụng đất, tiền thuê đt theo
quy định; Thi gian gii quyết
của cơ quan thuế v xác định
đơn giá thuê đất, s tin s
dụng đất, tiền thuê đt phi
np, min, gim, ghi n tin
s dụng đất, tin thuê đt, phí,
l phí theo quy định; Thi
gian thc hiện nghĩa vụi
chính ca người s dng đất).
* L
phí c
p Gi
y
chng nhn: 25.000
đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng
nhn:
+ Đối với đt:
923.000 đồng/giy
+ Đối vi tài sn:
1.062.000 đồng/giy.
+ Đối vi c đất và tài
sn: 1.351.000
đồng/giy.
Lu
t Kinh doanh b
t
động sn s
29/2023/QH15 và
Lut c t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca
Chính ph
(4) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph
(5) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(6) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(7) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(8) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày
10/6/2021
.
7. 1.012778
Đi
u ch
nh
quyết đnh giao
đất, cho thuê
đất, cho phép
chuy
n m
c
20 ngày; 30 ngày đ
i v
i các
min núi, biên gii; vùng
có điều kin kinh tế - xã hi
khó khăn; vùng có điều kin
kinh
t
ế
-
h
i đ
c bi
t khó
N
p tr
c ti
ế
p t
i
B phn mt ca
cp huyn hoc
thông qua dch v
bưu
chính
công
ích
*Phí thẩm định giao
đất, cho thuê đt:
4.000.000 đồng (đi
v
i h
sơ xin c
p
(1) Lu
t Đ
t đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
đích s
d
ng đ
t
do sai sót v
ranh gii, v trí,
din tích, mc
đích s dng
gia bản đồ quy
hoch, bản đồ
địa chính, quyết
định giao đt,
cho thuê đất,
cho phép chuyn
mục đích sử
dụng đất và s
liệu bàn giao đất
trên thc địa
người s dng
đất là h gia
đình, cá nhân
khăn
ho
c n
p tr
c
tuyến trên cng
dch v công đối
vi h sơ không
u cu np bn
chính
quy
n s
d
ng đ
t đ
sn xut, kinh doanh)
300.000 đồng (đối
vi h sơ xin cấp
quyn s dụng đất đ
m nhà ).
* L phí cp Giy
chng nhn: 25.000
đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng
nhn:
+ Đối với đt:
923.000 đồng/giy
+ Đối vi tài sn:
1.062.000 đồng/giy.
+ Đối vi c đất và tài
sn: 1.351.000
đồng/giy.
29/6/2024 s
a đ
i,
b sung mt s điều
ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bt
động sn s
29/2023/QH15 và
Lut c t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca
Chính ph
(4) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph
(5) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(6) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(7) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(8) Quyết đnh s
19/2021/QĐ
-
UBND
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
ngày
10/6/2021
.
8. 1.012779
Giao đất, cho
thuê đt t qu
đất do t chc,
người gc Vit
Nam định cư
nước ngoài, t
chc kinh tế
vốn đầu tư nước
ngoài s dng
đất quy đnh ti
Điều 180 Lut
Đất đai, do công
ty nông, lâm
trường qun lý,
s dng quy
định tại Điu
181 Luật Đất đai
mà người xin
giao đt, cho
thuê đt là cá
nhân
20 ngày; 30 ngày đi vi các
min núi, biên gii; vùng
có điều kin kinh tế - xã hi
khó khăn; vùng có điều kin
kinh tế - xã hội đặc bit khó
khăn (Không bao gm thi
gian gii quyết của cơ quan có
chức năng quản lý đất đai về
c định giá đất c th theo
quy định; Thi gian gii quyết
ca quan có thẩm quyn v
khoản được tr vào tin s
dụng đất, tiền thuê đt theo
quy định; Thi gian gii quyết
của cơ quan thuế v xác định
đơn giá thuê đất, s tin s
dụng đất, tiền thuê đt phi
np, min, gim, ghi n tin
s dụng đất, tin thuê đt, phí,
l phí theo quy định; Thi
gian thc hiện nghĩa vụi
chính ca người s dng đất).
Np trc tiếp ti
B phn mt ca
cp huyn hoc
thông qua dch v
bưu chính công ích
hoc np trc
tuyến trên cng
dch v công đối
vi h sơ không
u cu np bn
chính
* Phí thẩm định đất
đai: 4.000.000 đng
(đối vi h sơ xin cấp
quyn s dụng đất đ
sn xut, kinh doanh)
300.000 đồng (đối
vi h sơ xin cấp
quyn s dụng đất đ
m nhà ).
* L phí cp Giy
chng nhn:
+ Đối với đt: 25.000
đồng/giy
+ Đối vi c đất và tài
sn:100.000
đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng
nhn lần đu:
+ Đối với đt:
1.949.000 đồng/giy
+ Đối vi tài sn:
1.970.000 đồng/giy.
+ Đối vi c đất và tài
sn: 2.793.000
đồng/giy.
(1) Lu
t Đ
t đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều
ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bt
động sn s
29/2023/QH15 và
Lut c t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca
Chính ph
(4) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph
(5) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(6) Ngh quyết s
10/2019/NQ
-
ND
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
ngày 05/7/2019;
(7) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(8) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày
10/6/2021
.
9. 1.012780
Giao đ
t
thu tin s dng
đất không thông
qua đu giá,
không đấu thu
la chn nhà
đầu tư thực hin
d án có s
dụng đất đi vi
cá nhân là cán
b, công chc,
viên chức,
quan tại ngũ,
quân nhân
chuyên nghip,
công chc quc
phòng, công
nhân và viên
chc quc
phòng, sĩ quan,
h quan, công
nhân công an,
người làm công
c cơ y
ế
u và
85 ngày; 95 ngày đ
i v
i các
min núi, biên gii; vùng có
điều kin kinh tế - xã hi khó
khăn; vùng có điều kin kinh tế
- xã hội đc biệt khó khăn
(Không bao gm thi gian gii
quyết của cơ quan có chức
ng quản lý đất đai về c
định giá đt c th theo quy
định; Thi gian gii quyết ca
quan có thẩm quyn v
khoản được tr vào tin s
dụng đất, tiền thuê đt theo quy
định; Thi gian gii quyết ca
quan thuế v c định đơn
giá thuê đất, s tin s dng
đất, tiền thuê đất phi np,
min, gim, ghi n tin s
dụng đất, tin thuê đt, phí, l
phí theo quy đnh; Thi gian
thc hiện nghĩa vụ tài chính
ca người s dng đất; Thi
gian trích đo địa chính tha
đ
t)
Np trc tiếp ti
B phn mt ca
cp huyn hoc
thông qua dch v
bưu chính công ích
hoc np trc
tuyến trên cng
dch v công đối
vi h sơ không
u cu np bn
chính hoc np
trc tiếp ti UBND
Không quy định
(1) Lu
t Đ
t đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều
ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bt
động sn s
29/2023/QH15 và
Lut c t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca
Chính ph
(4) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 c
a
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
ngư
i làm công
c khác trong t
chức cơ yếu
hưởng lương từ
ngân sách nhà
nước mà chưa
được giao đất ,
nhà ; giáo viên,
nhân viên y tế
đang công tác tại
các xã biên gii,
hải đo thuc
vùng có điu
kin kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điu
kin kinh tế - xã
hội đc bit khó
khăn nhưng
chưa có đất ,
nhà tại nơi
công tác hoc
chưa được
hưởng cnh
sách h tr v
nhà theo quy
định ca pháp
lut v nhà ;
nhân thưng trú
ti xã mà không
có đ
t
và chưa
Chính ph
(5) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(6) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(7) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(8) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021.
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
đư
c Nhà nư
c
giao đt hoc
chưa được
hưởng cnh
sách h tr v
nhà theo quy
định ca pháp
lut v nhà ;
nhân thưng trú
ti th trn thuc
vùng có điu
kin kinh tế - xã
hội khó khăn,
vùng có điu
kin kinh tế - xã
hội đc bit khó
khăn mà không
có đất và chưa
được Nhà nước
giao đ
t
10. 1.012814
Đăng ký đ
t đai,
i sn gn lin
với đt, cp
Giy chng
nhn quyn s
dụng đất, quyn
s hu tài sn
gn lin với đt
lần đầu đối vi
cá nhân, cng
đ
ng dân cư, h
20 ngày làm vi
c đ
i v
i
trưng hợp đăng ký đất đai,
i sn gn lin với đt ln
đầu; không quá 23 ngày làm
việc đối với trưng hợp đăng
ký đất đai, tài sản gn lin vi
đất, cp Giy chng nhn
quyn s dụng đt, quyn s
hu tài sn gn lin với đất
lần đầu; Tăng 10 ngày đi vi
các xã mi
n núi, biên gi
i;
Np trc tiếp ti
B phn mt ca
cp xã hoc thông
qua dch v bưu
chính công ích
hoc trc tuyến
trên Cng dch v
công
(1) Phí th
m đ
nh giao
đất, cho thuê đất:
300.000 đồng
(2) Phí, l phí cp
GCN:
* L phí cp Giy
chng nhn:
- Đối vi đất: 25.000
đồng/giy.
- Đối với đất và tài
n: 1
00.000
(1) Lu
t Đ
t đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều
ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
gia đình đang s
dụng đất
đ
o; vùng
đi
u ki
n kinh t
ế
- xã hội khó khăn; vùng
điều kin kinh tế - xã hội đc
biệt khó khăn. Không tính
thời gian cơ quan có thm
quyn xác định nghĩa vi
chính v đất đai, thời gian
thc hiện nghĩa vụ tài chính
ca người s dụng đất, thi
gian xem xét x đi vi
trưng hp s dụng đất có vi
phm pháp lut, thi gian
trưng cu giám định, thi gian
niêm yết công khai, đăng tin
trên phương tiện thông tin đại
chúng, thi gian thc hin th
tc chia tha kế quyn s
dụng đất, tài sn gn lin vi
đất đi vi trưng hp thc
hin th tc cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin
với đt người s dụng đất,
ch s hu tài sn gn lin vi
đất chết trưc khi trao Giy
ch
ng nh
n
đ
ng/gi
y.
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng nhn:
+ Cấp GCN đối vi
đất: 1.970.000
đồng/giy
+ Cấp GCN đối vi
đất và tài sn:
2.793.000 đồng/giy.
* Ghi chú: trường hp
nhiu thửa đất lp
chung trong 1 h
cp chung 1 GCN
hoc 1 h sơ mà nhiu
GCN thì đơn giá đối
vi mi thửa đất
(GCN) tăng thêm là:
566.000 đồng/giy
Lu
t Kinh doanh b
t
động sn s
29/2023/QH15 và
Lut c t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca
Chính ph
(4) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph
(5) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015 ;
(6) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019 ;
(7) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021 ;
(8) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày
10/6/2021
.
11. 1.012817
Xác đ
nh l
i
diện tích đất
ca h gia đình,
cá nhân đã được
c
p Gi
y ch
ng
20 ngày; 30 ngày đ
i v
i các
min núi, biên gii; vùng có
điều kin kinh tế - xã hi khó
khăn; vùng có điều kin kinh tế
-
h
i đ
c bi
t khó khăn.
N
p tr
c ti
ế
p t
i
B phn mt ca
cp huyn hoc
thông qua dch v
bưu
chính
công
ích
* L
phí c
p Gi
y
chng nhn:
- Đối vi đất: 25.000
đồng.
-
Đ
i v
i c
đ
t và tài
(1) Lu
t Đ
t đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
nh
n trư
c ngày
01 tháng 7 năm
2004
Không tính th
i gian cơ quan
có thm quyn xác định nghĩa
vi chính v đất đai, thời
gian thc hiện nghĩa vụi
chính của người s dng đất,
thi gian xem xét x đối vi
trưng hp s dng đất có vi
phm pháp lut, thời gian trưng
cầu giám định, thi gian niêm
yết công khai, đăng tin trên
phương tiện thông tin đi
chúng, thi gian thc hin th
tc chia tha kế quyn s dng
đất, tài sn gn lin vi đất đi
vi trưng hp thc hin th tc
cp Giy chng nhn quyn s
dng đất, quyn s hu tài sn
gn lin vi đt người s
dng đất, ch s hu tài sn gn
lin với đt chết trước khi trao
Giy chng nhn
ho
c tr
c tuy
ế
n
trên Cng dch v
công hoc theo
tho thun
s
n: 100.000 đ
ng.
* Đơn giá đăng ký và
Cp giy chng
nhn:
+ Đối với đt:
923.000 đồng/giy
+ Đối vi tài sn:
1.062.000 đồng/giy.
+ Đối vi c đất và tài
sn: 1.351.000
đồng/giy.
29/6/2024 s
a đ
i,
b sung mt s điều
ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bt
động sn s
29/2023/QH15 và
Lut c t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca
Chính ph
(4) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph
(5) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(6) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(7) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(8) Quyết đnh s
19/2021/QĐ
-
UBND
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
ngày
10/6/2021
.
12. 1.012796
Đính chính Giấy
chng nhận đã
cp lần đầu có
sai sót
10 ngày làm vic; 20 ngày
m việc đối vi các xã min
núi, biên gii; vùng sâu, vùng
xa, vùng có điều kin kinh tế -
hội đặc biệt khó khăn.
Không tính thi gian quan
thm quyn xác định nghĩa
v tài chính v đt đai, thi
gian thc hin nghĩa v i
chính ca người s dng đất,
thi gian xem xét x đối vi
trưng hp s dng đất có vi
phm pháp lut, thi gian trưng
cu giám định, thi gian niêm
yết công khai, đăng tin trên
phương tin thông tin đại
chúng, thi gian thc hin th
tc chia tha kế quyn s
dng đất, i sn gn lin vi
đất đi vi trưng hp thc
hin th tc cp Giy chng
nhn quyn s dng đất,
quyn s hu i sn gn lin
vi đất mà người s dng đất,
ch s hu i sn gn lin vi
đất chết trưc khi trao Giy
chng nhn.
Np trc tiếp ti
B phn mt ca
cp huyn hoc
thông qua dch v
bưu chính công ích
hoc trc tuyến
trên Cng dch v
công hoc theo
tho thun
* L
phí c
p Gi
y
chng nhn: 25.000
đồng.
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng
nhn:
- Trưng hp cp mi
Giy chng nhn:
+ Đối với đt:
923.000 đồng/giy
+ Đối vi tài sn:
1.062.000 đồng/giy.
+ Đối vi c đất và tài
sn: 1.351.000
đồng/giy.
- Trưng hp chnh lý
Giy chng nhận đã
cp:
- Đối với đt: 569.000
đồng.
- Đối vi tài sn:
705.000 đồng.
- Đối với đất và tài
sản: 858.000 đồng.
Trưng hợp đính
chính
Giy chng nhn mà
nguyên nhân do cơ
quan nhà nưc thì
không thu ti
n.
(1) Lu
t Đ
t đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều
ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bt
động sn s
29/2023/QH15 và
Lut c t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca
Chính ph
(4) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph
(5) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(6) Ngh quyết s
10/2019/NQ
-
ND
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
ngày 05/7/2019;
(7) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(8) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày
10/6/2021
.
13. 1.012819
Cp li Giy
chng nhn do
b mt
10 ngày làm vic. Không tính
thời gian cơ quan có thm
quyền xác định nghĩa vi
chính v đất đai, thời gian
thc hiện nghĩa vụ tài chính
ca ngưi s dng đất, thi
gian xem xét x đối vi
trưng hp s dng đất có vi
phm pháp lut, thi gian
trưng cầu giám đnh, thi gian
niêm yết công khai, đăng tin
trên phương tiện thông tin đại
chúng, thi gian thc hin th
tc chia tha kế quyn s
dụng đất, tài sn gn lin vi
đất đi vi trưng hp thc
hin th tc cp Giy chng
nhn mà người s dng đất,
ch s hu tài sn gn lin vi
đất chết trưc khi trao Giy
chng nhn
nhân, cng
đồng dân cư,
người gc Vit
Nam định cư
nước ngoài np h
sơ trên cổng dch
v công trc tuyến
hoc phn mm
TN&MT hoc gi
qua dch v bưu
chính công ích cho
B phn Tiếp nhn
Tr kết qu
thuc UBND cp
huyn hoc UBND
cp xã hoc tại địa
điểm theo nhu cu
của người s dng
đất
* L
phí đăng ký và
cp giy: 20.000
đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
Cp giy chng
nhn:
+ Đối với đt:
576.000 đng/giy.
+ Đối vi tài sn:
526.000 đng/giy.
+ Đối với đất và tài
sn: 735.000
đồng/giy.
Trưng hp nhiu
thửa đất lp chung
trong mt h sơ và
cp chung trong mt
Giy chng nhn hoc
mt h sơ mà nhiều
Giy chng nhn thì
đơn giá đối vi mi
thửa đất (Giy chng
nhận) tăng: 204.000
đ
ng/gi
y.
(1) Lu
t Đ
t đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều
ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bt
động sn s
29/2023/QH15 và
Lut c t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định
v điều tra cơ bn
đất đai; đăng ký,
c
p Gi
y ch
ng
Toàn
trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
nh
n quy
n s
d
ng
đất, quyn s hu
i sn gn lin vi
đất và H thng
thông tin đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
14. 1.012818
Thu hi Giy
chng nhn đã
cp không đúng
quy định ca
pháp lut đất đai
do người s
dụng đất, ch s
hu tài sn gn
lin với đt phát
hin và cp li
Giy chng nhn
sau khi thu hi
Đ
i v
i thu h
i Gi
y ch
ng
nhn đã cp không quá 25
ngàym vic. cp li Giy
chng nhn không quá 23
ngày làm vic. Trưng hp thu
hi Giy chng nhận đã cấp
do đăng ký biến động thì thi
gian thc hin cp li Giy
chng nhn theo quy định đối
vi tng trưng hợp đăng
biến động theo quy định ti
các khon 2, 3, 4, 5, 6, 7 và 8
Điều 22 ca Ngh định s
101/2024/NĐ
-
CP ngày 29
Np trc tiếp ti
B phn mt ca
cp huyn hoc
thông qua dch v
bưu chính công ích
hoc trc tuyến
trên Cng dch v
công hoc theo
tho thun
* Đối với trường hợp
do lỗi của cơ quan có
thẩm quyền cấp Giấy
chứng nhận: Không
* Đối với trường do
lỗi của người sử dụng
đất: Thu phí, lệ phí,
đơn giá theo thủ tục
cấp lại Giấy chứng
nhận sau khi thu hồi
(thủ tục đã cấp Giấy
chứng nhận trước đó).
(1) Lu
t Đ
t đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều
ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bt
động sn s
29/2023/QH15 và
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
tháng 7 năm 2024
. Không
tính thời gian cơ quan có thm
quyền xác định nghĩa vi
chính v đất đai, thời gian
thc hiện nghĩa vụ tài chính
ca ngưi s dng đất, thi
gian xem xét x đối vi
trưng hp s dng đất có vi
phm pháp lut, thi gian
trưng cầu giám đnh, thi gian
niêm yết công khai, đăng tin
trên phương tiện thông tin đại
chúng, thi gian thc hin th
tc chia tha kế quyn s
dụng đất, tài sn gn lin vi
đất đi vi trưng hp thc
hin th tc cp Giy chng
nhn mà người s dng đất,
ch s hu tài sn gn lin vi
đất chết trưc khi trao Giy
chng nhn.
Lu
t Các t
ch
c tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca
Chính ph
(4) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph
(5) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(6) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(7) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(8) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày
10/6/2021
.
15. 1.012816
Đăng ký, c
p
Giy chng
nhn quyn s
dụng đất, quyn
s hu tài sn
gn lin với đt
đối với trưng
h
p t
ng cho
10 ngày làm vi
c. Không tính
thời gian cơ quan có thm
quyền xác định nghĩa vi
chính v đất đai, thời gian
thc hiện nghĩa vụ tài chính
ca ngưi s dng đất, thi
gian xem xét x đối vi
trư
ng
h
p
d
ng
đ
t
có vi
nhân, cng
đồng dân cư,
người gc Vit
Nam định cư
nước ngoài np h
sơ tại UBND cp
i có đất
Trư
ng h
p chưa
được cp Giy
chng nhn:
UBND tnh b trí kinh
phí thc hin việc đo
đạc, chnh lý, cp nht
h
sơ đ
a chính và c
p
(1) Lu
t Đ
t đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều
c
a Lu
t Đ
t đai s
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
quy
n s
d
ng
đất cho Nhà
nước hoc cng
đồng dân cư
hoc m rng
đường giao
thông
ph
m pháp lu
t, th
i gian
trưng cầu giám đnh, thi gian
niêm yết công khai, đăng tin
trên phương tiện thông tin đại
chúng, thi gian thc hin th
tc chia tha kế quyn s
dụng đất, tài sn gn lin vi
đất đi vi trưng hp thc
hin th tc cp Giy chng
nhn mà người s dng đất,
ch s hu tài sn gn lin vi
đất chết trưc khi trao Giy
chng nhn.
Gi
y ch
ng nh
n
quyn s dụng đt,
quyn s hu tài sn
gn lin với đất cho
người s dụng đất
theo quy đnh ca
Luật Đất đai 2024 và
người s dụng đất
không phi tr chi phí
đối với trưng hp
y, c th như sau:
* L phí cp Giy
chng nhn:
+ Đối với đt: 25.000
đồng/giy
+ Đối vi c đất và tài
sn:100.000
đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng
nhn lần đu:
+ Đối với đt:
1.949.000 đồng/giy
+ Đối vi tài sn:
1.970.000 đồng/giy.
+ Đối vi c đất và tài
sn: 2.793.000
đồng/giy.
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bt
động sn s
29/2023/QH15 và
Lut c t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định
v điều tra cơ bn
đất đai; đăng ký,
cp Giy chng
nhn quyn s dng
đất, quyn s hu
i sn gn lin vi
đất và H thng
thông tin đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quy
ế
t đ
nh s
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
19/2021/QĐ
-UBND
ngày 10/6/2021
16. 1.012807
Gia hn s dng
đất khi hết thi
hn s dụng đất
mà người xin
gia hn s dng
đất là cá nhân,
cng đồng dân
20 ngày; Đi vi các xã min
núi, vùng sâu, vùng xa, vùng
có điều kin kinh tế - xã hi
khó khăn, vùng có điều kin
kinh tế - xã hội đặc bit khó
khăn thì thi gian thc hin
được tăng thêm 10 ngày.
(Không bao gm thi gian
gii quyết của cơ quan có
chức năng qun lý đất đai v
c định giá đt c th theo
quy định; Thi gian gii quyết
ca quan có thm quyn v
khoản được tr vào tin s
dụng đất, tiền thuê đt theo
quy định; Thi gian gii quyết
của cơ quan thuế v xác định
đơn giá thuê đất, s tin s
dụng đất, tiền thuê đt phi
np, min, gim, ghi n tin
s dụng đất, tiền thuê đt, phí,
l phí theo quy định; Thi
gian thc hiện nghĩa vụi
chính của người s dng đất;
Thi gian trích đo đa chính
tha đất)
Np trc tiếp ti
B phn mt ca
cp huyn hoc
thông qua dch v
bưu chính công ích
hoc trc tuyến
trên Cng dch v
công hoc theo
tho thun
* Phí th
m đ
nh đ
t
đai: 4.000.000 đng
(đối vi h sơ xin cấp
quyn s dụng đất đ
sn xut, kinh doanh)
300.000 đồng (đối
vi h sơ xin cấp
quyn s dụng đất đ
m nhà ).
* L phí cp Giy
chng nhn: 25.000
đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
Cp giy chng
nhn:
- Trưng hp cp mi
Giy chng nhn:
+ Đối với đt:
923.000 đng/giy.
+ Đối vi tài sn:
1.062.000 đồng/giy.
+ Đối với đất và tài
sn: 1.351.000
đồng/giy.
- Trưng hp chnh lý
Giy chng nhận đã
cp:
+ Đối với đt:
6
26
.000 đ
ng/gi
y.
(1) Lu
t Đ
t đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều
ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bt
động sn s
29/2023/QH15 và
Lut c t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca
Chính ph
(4) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph
(5) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(6) Ngh
quy
ế
t s
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
+ Đ
i v
i tài s
n:
764.000 đng/giy.
+ Đối với đất và tài
sn: 938.000
đồng/giy.
10/2019/NQ-
ND
ngày 05/7/2019;
(7) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(8) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-
UBND ngày
10/6/2021
17. 1.012808
Xác nhn tiếp
tc s dụng đất
nông nghip ca
cá nhân khi hết
hn s dụng đất
07 ngày làm vic. Đối vi các
min núi, biên gii.
(Không bao gm thi gian
gii quyết của cơ quan có
chức năng quản lý đất đai về
c đnh giá đt c th theo
quy định; Thi gian gii quyết
của cơ quan có thẩm quyn v
khoản được tr vào tin s
dụng đất, tiền thuê đt theo
quy định; Thi gian gii quyết
của cơ quan thuế v xác định
đơn giá thuê đất, s tin s
dụng đất, tin thuê đất phi
np, min, gim, ghi n tin
s dụng đất, tiền thuê đt, phí,
l phí theo quy định; Thi gian
thc hiện nghĩa vụ tài chính
của người s dụng đất; Thi
gian trích đo địa chính tha
đất)
nhân np h
trên cng dch v
công trc tuyến
hoc phn mm
TN&MT hoc gi
qua dch v bưu
chính công ích cho
B phn Tiếp nhn
Tr kết qu
thuc UBND cp
huyn hoc UBND
cp xã hoc tại địa
điểm theo nhu cu
của người s dng
đất
* L phí đăng ký và
cp giy: 25.000
đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
Cp giy chng
nhn:
- Trưng hp cp mi
Giy chng nhn:
923.000 đng/giy.
- Trưng hp chnh lý
Giy chng nhận đã
cp: 626.000
đồng/giy
(1) Lu
t Đ
t đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều
ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bt
động sn s
29/2023/QH15 và
Lut c t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định
v
đi
u tra cơ b
n
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
đ
t đai; đăng ký,
cp Giy chng
nhn quyn s dng
đất, quyn s hu
i sn gn lin vi
đất và H thng
thông tin đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
18. 1.012809
Điều chnh thi
hn s dng đất
ca d án đầu
mà người s
dng đất là cá
nhân, cng đồng
n
20 ngày; đ
i v
i các xã mi
n
núi, biên gii; vùng có điu
kin kinh tế - xã hi khó khăn;
vùng điu kin kinh tế - xã
hội đc biệt khó khăn thì tăng
thêm 10 ngày. (Không bao
gm thi gian gii quyết ca
quanchc năng quản
đất đai v xác định giá đất c
th theo quy đnh; Thi gian
gii quyết của cơ quan có
th
m quy
n v
kho
n đư
c tr
Np trc tiếp ti
B phn mt ca
cp huyn hoc
thông qua dch v
bưu chính công ích
hoc trc tuyến
trên Cng dch v
công (nếu đáp ứng
đủ điều kin không
phi np bn
chính)
* Phí th
m đ
nh đ
t
đai: 4.000.000 đng
(đối vi h sơ xin cấp
quyn s dụng đất đ
sn xut, kinh doanh)
300.000 đồng (đối
vi h sơ xin cấp
quyn s dụng đất đ
m nhà ).
* L phí cp Giy
chng nhn: 25.000
đ
ng.
(1) Lu
t
Đ
t
đai
s 31/2024/QH15
ngày
(2) Lut s
43/2024/QH15
ngày 29/6/2024
sa đổi, b sung
mt s điều ca
Lut Đất đai s
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Lu
t
Kinh doanh
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
o ti
n s
d
ng đ
t, ti
n thuê
đất theo quy định; Thi gian
gii quyết của cơ quan thuế v
c định đơn giá thuê đt, s
tin s dụng đất, tiền thuê đt
phi np, min, gim, ghi n
tin s dụng đất, tin thuê đất,
phí, l phí theo quy định; Thi
gian thc hin nghĩa vi
chính ca người s dụng đất;
Thi gian trích đo địa chính
tha đất)
* Đơn giá đăng ký và
Cp giy chng
nhn:
+ Đối với đt:
923.000 đng/giy.
+ Đối vi tài sn:
1.062.000 đồng/giy.
+ Đối với đất và tài
sn: 1.351.000
đồng/giy.
* Ghi chú: trường hp
nhiu thửa đất tha
lp chung trong 1 h
sơ và cấp chung 1
GCN hoc 1 h sơ mà
nhiều GCN thì đơn
giá đi vi mi tha
đất (GCN) tăng thêm
: 566.000 đồng/giy
b
t đ
ng s
n s
29/2023/QH15 và
Lut Các t chc
tín dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024
ca Chính ph quy
đnh chi tiết thi
hành mt s điều
ca Lut Đt đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-
UBND ngày
10/6/2021
19. 1.012810
S dụng đất kết
hợp đa mc đích
mà người s
dng là nhân
15 ngày v
i trư
ng h
p phê
duyệt phương án sử dng đất
kết hp; 07 ngày làm vic vi
trường hp gia hn phê duyt
phương án sử dụng đất kết
h
p. Tăng thêm 10 ngày đ
i
N
p tr
c ti
ế
p t
i
B phn mt ca
cp huyn hoc
thông qua dch v
bưu chính công ích
ho
c tr
c tuy
ế
n
* Phí th
m đ
nh:
4.000.000 đồng (đi
vi h sơ xin cấp
quyn s dụng đất đ
sn xut, kinh doanh)
300.000 đ
ng (đ
i
(1) Lu
t
Đ
t
đai
s 31/2024/QH15
ngày
(2) Lut s
43/2024/QH15
ngày 29/6/2024
a
đ
i,
b
sung
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
v
i các xã mi
n núi, biên gi
i;
vùng điu kin kinh tế - xã
hội khó khăn; vùng điều
kin kinh tế - xã hi đc bit
khó khăn. (Không bao gm
thi gian gii quyết ca
quan có chc ng quản lý đất
đai v c đnh giá đt c th
theo quy đnh; Thi gian gii
quyết của cơ quan có thẩm
quyn v khoản được tr vào
tin s dụng đất, tiền thuê đt
theo quy đnh; Thi gian gii
quyết của cơ quan thuế vc
định đơn giá thuê đất, s tin
s dụng đất, tiền thuê đt phi
np, min, gim, ghi n tin
s dụng đất, tin th đất, phí,
l phí theo quy đnh; Thi
gian thc hin nghĩa vi
chính ca người s dụng đất;
Thi gian trích đo địa chính
th
a
đ
t)
trên C
ng d
ch v
công (nếu đáp ứng
đủ điều kin không
phi np bn
chính)
v
i h
sơ xin c
p
quyn s dụng đất đ
m nhà )
m
t s
đi
u c
a
Lut Đất đai s
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh
bất động sn s
29/2023/QH15 và
Lut Các t chc
tín dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024
ca Chính ph quy
đnh chi tiết thi
hành mt s điều
ca Lut Đt đai.
(4)Quyết đnh s
50/2015/QĐ-
UBND ngày
10/6/2021.
20. 1.012811
Gii quyết tranh
chấp đất đai
thuc thm
quyn ca Ch
tch y ban
nhân dân cp
huyn
Không quá 45 ngày k
t
ngày th lý đơn yêu cầu gii
quyết tranh chấp đất đai. Thi
gian này không tính thi gian
ngh, ngày l theo quy đnh
ca pháp lut; không tính thi
gian xem xét x đi vi
trư
ng h
p s
d
ng đ
t có vi
Ngư
i có đơn yêu
cu gii quyết
tranh chp nộp đơn
ti B phn tiếp
nhn ca Ban Tiếp
công dân huyn
hoc thông qua
d
ch v
bưu chính
Không quy định
- Lu
t Đ
t đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
- Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều
c
a Lu
t Đ
t đai s
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
ph
m pháp lu
t, th
i gian
trưng cầu giám đnh. Đối vi
các min núi, biên gii;
đảo; vùng có điều kin kinh tế
- hi khó khăn; vùng có
điều kin kinh tế - xã hội đc
biệt khó khăn thì thi gian
thc hin được tăng thêm 10
ngày.
công ích ho
c trên
cng dch v công
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bt
động sn s
29/2023/QH15 và
Lut c t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
- Ngh định s
102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca
Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt
s điều ca Lut
Đ
t đai.
21. 1.012765
Đăng ký bi
ế
n
động quyn s
dụng đất, quyn
s hu tài sn
gn lin vi đất
trong các trưng
hp chuyển đi
quyn s dng
đất nông nghip
mà không theo
phương án dồn
điền, đổi tha,
chuyển nhượng,
tha kế, tng
cho quy
n s
10 ngày làm vi
c (Tr
trư
ng
hp thc hin th tc cho
thuê, cho thuê li quyn s
dụng đất trong d án xây
dng kinh doanh kết cu h
tng là không quá 05 ngày
m vic). Không tính thi
gian cơ quan có thm quyn
c định nghĩa vụ tài chính v
đất đai, thi gian thc hin
nghĩa vụ tài chính ca người
s dụng đất, thi gian xem xét
x đi với trưng hp s
dụng đất có vi phm pháp
lu
t, th
i
gian
trưng
c
u
giám
nhân, c
ng
đồng dân cư,
người gc Vit
Nam định cư
nước ngoài np h
sơ trên cổng dch
v công trc tuyến
hoc phn mm
TN&MT hoc gi
qua dch v bưu
chính công ích cho
B phn Tiếp nhn
Tr kết qu
thuc UBND cp
huy
n ho
c UBND
* L
phí đăng ký và
cp giy: 25.000
đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
Cp giy chng
nhn:
- Trưng hp cp mi
Giy chng nhn:
+ Đối với đt:
923.000 đng/giy.
+ Đối vi tài sn:
1.062.000 đồng/giy.
+ Đối với đất và tài
sn: 1.351.000
đ
ng/gi
y.
(1) Lu
t
Đ
t
đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều
ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bt
động sn s
29/2023/QH15 và
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
d
ng đ
t, quy
n
s hu tài sn
gn lin với đt,
góp vn bng
quyn s dng
đất, quyn s
hu tài sn gn
lin với đt; cho
thuê, cho th
li quyn s
dụng đất trong
d án xây dng
kinh doanh kết
cu h tng
đ
nh, th
i gian niêm y
ế
t công
khai, đăng tin trên phương tin
thông tin đi chúng, thi gian
thc hin th tc chia tha kế
quyn s dụng đất, tài sn gn
lin với đất đi với trưng
hp thc hin th tc cp
Giy chng nhn quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn
gn lin với đt mà người s
dụng đất, ch s hu tài sn
gn lin với đất chết trước khi
trao Giy chng nhn.
c
p xã ho
c t
i đ
a
điểm theo nhu cu
của người s dng
đất.
-
Trư
ng h
p ch
nh lý
Giy chng nhận đã
cp:
* Trường hp chuyn
đổi quyn s dụng đất
nông nghip mà
không theo phương án
dồn điền, đổi tha,
chuyển nhượng, tha
kế, tng cho quyn s
dụng đất, quyn s
hu tài sn gn lin
với đt:
+ Đối với đt:
630.000 đng/giy.
+ Đối vi tài sn:
769.000 đng/giy.
+ Đối với đất và tài
sn: 947.000
đồng/giy.
* Trường hp cho
thuê, cho thuê li
quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn
gn lin với đất:
+ Đối với đt:
581.000 đng/giy.
+ Đối vi tài sn:
721.000 đng/giy.
+ Đối với đất và tài
n: 887.000
Lu
t Các t
ch
c tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định
v điều tra cơ bn
đất đai; đăng ký,
cp Giy chng
nhn quyn s dng
đất, quyn s hu
i sn gn lin vi
đất và H thng
thông tin đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
đ
ng/gi
y.
* Trường hp góp vn
bng quyn s dng
đất, quyn s hu tài
sn gn lin với đất:
+ Đối với đt:
631.000 đng/giy.
+ Đối vi tài sn:
771.000 đng/giy.
+ Đối với đất và tài
sn: 952.000
đồng/giy.
Trưng hp cp mt
Giy chng nhn cp
cho nhiu thửa đất thì
đơn giá đối vi mi
thửa đất tăng: 204.000
đ
ng/gi
y
22. 1.012820
n hoc góp
vn bng tài sn
gn lin với đt
thuê ca Nhà
nước theo hình
thức thuê đất tr
tiền hàng năm
10 ngày làm vi
c. Không tính
thời gian xác định giá đt,
hợp đồng thuê đất, không tính
thời gian cơ quan có thm
quyn xác định nghĩa vụ tài
chính v đất đai, thời gian
thc hiện nghĩa vụ tài chính
ca người s dụng đất, thi
gian xem xét x đi vi
trưng hp s dụng đất có vi
phm pháp lut, thi gian
trưng cu giám đnh, thi gian
niêm
y
ế
t
công
khai,
đăng
tin
nhân, c
ng
đồng dân cư,
người gc Vit
Nam định cư
nước ngoài np h
sơ trên cổng dch
v công trc tuyến
hoc phn mm
TN&MT hoc gi
qua dch v bưu
chính công ích cho
B phn Tiếp nhn
Tr
k
ế
t qu
* L
phí đăng ký và
cp giy: 25.000
đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
Cp giy chng
nhn:
- Trưng hp cp mi
Giy chng nhn:
1.351.000 đồng/giy.
- Trưng hp chnh lý
Giy chng nhận đã
cp: 952.000
đ
ng/gi
y.
(1) Lu
t Đ
t đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều
ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bt
đ
ng s
n s
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
trên phương ti
n thông tin đ
i
chúng, thi gian thc hin th
tc chia tha kế quyn s
dụng đất, tài sn gn lin vi
đất đi vi trưng hp thc
hin th tc cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin
với đt mà ngưi s dụng đất,
ch s hu tài sn gn lin vi
đất chết trưc khi trao Giy
chng nhn.
thu
c UBND c
p
huyn hoc UBND
cp xã hoc tại địa
điểm theo nhu cu
của người s dng
đất
29/2023/QH15 và
Lut c t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định
v điều tra cơ bn
đất đai; đăng ký,
cp Giy chng
nhn quyn s dng
đất, quyn s hu
i sn gn lin vi
đất và H thng
thông tin đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
23. 1.012768
Đăng ký bi
ế
n
động đối vi
trư
ng h
p đ
i
-
Đ
i tên ho
c thay đ
i thông
tin: 05 ngày làm vic;
-
Thay đ
i h
n ch
ế
quy
n s
nhân, c
ng
đồng dân cư,
ngư
i g
c Vi
t
* L
phí đăng ký và
cp giy: 25.000
đ
ng/gi
y.
(1) Lu
t Đ
t đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
n ho
c thay
đổi thông tin v
người s dng
đất, ch s hu
i sn gn lin
với đất; thay đi
hn chế quyn
s dụng đất,
quyn s hu tài
sn gn lin vi
đất hoc có thay
đổi quyền đối
vi thửa đất lin
k; gim din
tích thửa đt do
st l t nhiên
d
ng đ
t, quy
n s
h
u tài s
n
gn lin với đt hoc có thay
đổi quyền đối vi thửa đất lin
k: 07 ngày làm vic;
- Gim din tích thửa đất do
st l t nhiên: 10 ngày làm
vic. Không tính thời gian cơ
quan có thm quyn xác định
nghĩa v tài chính v đất đai,
thi gian thc hiện nghĩa vụ
i chính ca người s dng
đất, thi gian xem xét x lý
đối với trường hp s dng
đất có vi phm pháp lut, thi
gian trưng cu giám định, thi
gian niêm yết công khai, đăng
tin trên phương tin thông tin
đại chúng, thi gian thc hin
th tc chia tha kế quyn s
dụng đất, tài sn gn lin vi
đất đi vi trưng hp thc
hin th tc cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin
với đt mà người s dụng đất,
ch s hu tài sn gn lin vi
đất chết trưc khi trao Giy
chng nhn.
Nam đ
nh cư
nước ngoài np h
sơ trên cổng dch
v công trc tuyến
hoc phn mm
TN&MT hoc gi
qua dch v bưu
chính công ích cho
B phn Tiếp nhn
Tr kết qu
thuc UBND cp
huyn hoc UBND
cp xã hoc tại địa
điểm theo nhu cu
của người s dng
đất
* Đơn giá đăng ký và
Cp giy chng
nhn:
- Trưng hp cp mi
Giy chng nhn:
+ Đối với đt:
923.000 đng/giy.
+ Đối vi tài sn:
1.062.000 đồng/giy.
+ Đối với đất và tài
sn: 1.351.000
đồng/giy.
- Trưng hp chnh lý
Giy chng nhận đã
cp:
* Trường hợp ngưi
s dụng đất, ch s
hu tài sn gn lin
với đất đi tên, nhân
thân hoặc đa ch:
+ Đối với đt:
570.000 đng/giy.
+ Đối vi tài sn:
700.000 đng/giy.
+ Đối với đất và tài
sn: 852.000
đồng/giy.
* Trường hợp thay đổi
đối vi nhng hn chế
v quyn s dụng đất,
i s
n g
n li
n v
i
(2) Lu
t s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều
ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bt
động sn s
29/2023/QH15 và
Lut c t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định
v điều tra cơ bn
đất đai; đăng ký,
cp Giy chng
nhn quyn s dng
đất, quyn s hu
i sn gn lin vi
đất và H thng
thông tin đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ
-
ND
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
đ
t:
+ Đối với đt:
578.000 đng/giy.
+ Đối vi tài sn:
716.000 đng/giy.
+ Đối với đất và tài
sn: 878.000
đồng/giy.
* Trường hợp thay đổi
din tích do st l t
nhiên mt phn tha
đất:
+ Đối với đt:
581.000 đng/giy.
+ Đối vi tài sn:
705.000 đng/giy.
+ Đối với đất và tài
sn: 869.000
đ
ng/gi
y.
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
24. 1.012769
Đăng ký tài sn
gn lin vi tha
đất đã đưc cp
Giy chng
nhn hoặc đăng
ký thay đi v
i sn gn lin
với đt so vi
nội dung đã
đăng ký
10 ngàym vi
c
đ
i v
i
trưng hợp đăng ký quyn s
hu tài sn gn lin vi tha
đất đã cp Giy chng nhn;
không quá 07 ngày làm vic
đối với trường hp đăng ký
thay đổi v tài sn gn lin vi
đất so vi nội dung đã đăng
ký. Không tính thời gian cơ
quan có thm quyn xác định
nghĩa v tài chính v đất đai,
th
i gian th
c hi
n nghĩa v
nhân, c
ng
đồng dân cư,
người gc Vit
Nam định cư
nước ngoài np h
sơ trên cổng dch
v công trc tuyến
hoc phn mm
TN&MT hoc gi
qua dch v bưu
chính công ích cho
B
ph
n Ti
ế
p nh
n
* L
phí đăng ký và
cp giy: 25.000
đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
Cp giy chng
nhn:
- Trưng hp cp mi
Giy chng nhn:
+ Đối vi tài sn:
1.062.000 đồng/giy.
+ Đối với đất và tài
n: 1.351.000
(1) Lu
t Đ
tđai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều
ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Lu
t Kinh doanh b
t
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
i chính c
a
ngư
i s
d
ng
đất, thi gian xem xét x lý
đối với trường hp s dng
đất có vi phm pháp lut, thi
gian trưng cu giám định, thi
gian niêm yết công khai, đăng
tin trên phương tin thông tin
đại chúng, thi gian thc hin
th tc chia tha kế quyn s
dụng đất, tài sn gn lin vi
đất đi vi trưng hp thc
hin th tc cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin
với đt mà người s dụng đất,
ch s hu tài sn gn lin vi
đất chết trưc khi trao Giy
chng nhn.
Tr
k
ế
t qu
thuc UBND cp
huyn hoc UBND
cp xã hoc tại địa
điểm theo nhu cu
của người s dng
đất
đ
ng/gi
y.
- Trường hp chnh lý
Giy chng nhận đã
cp:
+ Đối vi tài sn:
783.000 đng/giy.
+ Đối với đất và tài
sn: 974.000
đồng/giy
đ
ng s
n s
29/2023/QH15 và
Lut c t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định
v điều tra cơ bn
đất đai; đăng ký,
cp Giy chng
nhn quyn s dng
đất, quyn s hu
i sn gn lin vi
đất và H thng
thông tin đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
25. 1.012772
Đăng ký bi
ế
n
đ
ng đ
i v
i
08 ngày làm vi
c (Tr
trư
ng
h
p thay đ
i v
quy
n s
nhân, c
ng
đ
ng dân cư,
* L
phí đăng ký và
c
p gi
y:
25.000
(1) Lu
t
Đ
t
đai s
M
t
ph
n
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
trư
ng h
p
thay đi quyn
s dụng đất,
quyn s hu
i sn gn lin
với đt theo
tha thun ca
các thành viên
h gia đình
hoc ca v
chng; quyn
s dng đất
y dng công
trình trên mt
đất phc v
cho vic vn
nh, khai thác
s dng công
trình ngm,
quyn s hu
công trình
ngm; bán tài
sn, điều
chuyn,
chuyn
nhượng quyn
s dụng đất
i sn công
theo quy đnh
ca pháp lut
v
qu
n lý,
d
ng đ
t xây d
ng công trình
trên mặt đất phc v cho vic
vn hành, khai thác s dng
công trình ngm, quyn s
hu công trình ngm: 15 ngày
m việc; Trường hp bán tài
sản, điều chuyn, chuyn
nhượng quyn s dng đất
i sản công theo quy đnh ca
pháp lut v qun lý, s dng
i sn công: 10 ngày làm
vic). Không tính thi gian
quan có thẩm quyn c
định nghĩa vi chính v đất
đai, thời gian thc hin nghĩa
vi chính ca người s
dụng đất, thi gian xem xét x
đi với trưng hp s dng
đất có vi phm pháp lut, thi
gian trưng cu giám định, thi
gian niêm yết công khai, đăng
tin trên phương tin thông tin
đại chúng, thi gian thc hin
th tc chia tha kế quyn s
dụng đất, tài sn gn lin vi
đất đi vi trưng hp thc
hin th tc cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin
với đt mà ngưi s dụng đất,
ch
h
u tài s
n g
n li
n v
i
ngư
i g
c Vi
t
Nam định cư
nước ngoài np h
sơ trên cổng dch
v công trc tuyến
hoc phn mm
TN&MT hoc gi
qua dch v bưu
chính công ích cho
B phn Tiếp nhn
Tr kết qu
thuc UBND cp
huyn hoc UBND
cp xã hoc tại địa
điểm theo nhu cu
của người s dng
đất
đ
ng/gi
y.
* Đơn giá đăng ký và
Cp giy chng
nhn:
- Trưng hp cp mi
Giy chng nhn:
+ Đối với đt:
923.000 đng/giy.
+ Đối vi tài sn:
1.062.000 đồng/giy.
+ Đối với đất và tài
sn: 1.351.000
đồng/giy.
- Trường hp chnh lý
Giy chng nhận đã
cp:
* Trường hợp thay đổi
quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn
gn lin với đt theo
tha thun ca các
thành viên h gia đình
hoc ca v và chng:
+ Đối với đt:
630.000 đng/giy.
+ Đối vi tài sn:
769.000 đng/giy.
+ Đối với đất và tài
sn: 947.000
đồng/giy.
*Trư
ng h
p Quy
n
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều
ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bt
động sn s
29/2023/QH15 và
Lut c t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định
v điều tra cơ bn
đất đai; đăng ký,
cp Giy chng
nhn quyn s dng
đất, quyn s hu
i sn gn lin vi
đất và H thng
thông tin đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
d
ng tài s
n
công; nhn
quyn s dng
đất, quyn s
hu tài sn gn
lin với đt
theo kết qu
gii quyết
tranh chp,
khiếu ni, t
cáo v đất đai;
nhn quyn s
dụng đất,
quyn s hu
i sn gn lin
vi đất do x
i sn thế
chp
quyn s dng
đất,i sn gn
lin với đất đã
được đăng ký,
bao gm c x
lý khon n
ngun gc t
khon n xu
ca t chc tín
dng, chi
nnh ngân
hàng nước
ngoài
đ
t ch
ế
t trư
c khi trao Gi
y
chng nhn
s
d
ng
đ
t xây d
ng
công trình trên mt
đất phc v cho vic
vn hành, khai thác
s dng công trình
ngm, quyn s hu
công trình ngm:
+ Đối vi tài sn:
783.000 đng/giy.
+ Đối với đất và tài
sn: 974.000
đồng/giy
* Trường hp bán tài
sn, điều chuyn,
chuyển nhượng quyn
s dụng đất là i sn
công theo quy định
ca pháp lut v qun
, s dng tài sn
công:
+ Đối với đt:
630.000 đng/giy.
+ Đối vi tài sn:
769.000 đng/giy.
+ Đối với đất và tài
sn: 947.000
đồng/giy.
* Trường hp nhn
quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn
g
n li
n v
i đ
t theo
(5) Ngh
quy
ế
t s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
k
ế
t qu
gi
i quy
ế
t
tranh chp, khiếu ni,
t cáo v đất đai:
+ Đối với đt:
630.000 đng/giy.
+ Đối vi tài sn:
769.000 đng/giy.
+ Đối với đất và tài
sn: 947.000
đồng/giy.
* Trường hp chuyn
quyn s dụng đất, tài
sn gn lin với đất
theo tha thun x
n thế chp:
+ Đối với đt:
632.000 đng/giy.
+ Đối vi tài sn:
771.000 đng/giy.
+ Đối với đất và tài
sn: 952.000
đồng/giy.
Trưng hp cp mt
Giy chng nhn cp
cho nhiều thưa đất thì
đơn giá đối vi mi
thửa đất tăng: 204.000
đ
ng/gi
y.
26. 1.012795
Xóa ghi n
ti
n
s dng đt, l
phí trư
c b
Th
c hi
n trong ngày làm vi
c
nhận được đủ h sơ xóa n;
n
ế
u th
i đi
m nh
n đ
h
nhân, c
ng
đồng dân cư,
ngư
i g
c Vi
t
* L
phí đăng ký và
cp giy: 25.000
đ
ng/gi
y.
(1) Lu
t Đ
tđai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
sau 15 gi
cùng ngày thì có
th gii quyết vic xóa n
trong ngày làm vic tiếp theo.
Không tính thời gian cơ quan
có thm quyn xác định nghĩa
vi chính v đất đai, thời
gian thc hiện nghĩa vụi
chính ca người s dụng đất,
thi gian xem xét x lý đối
với trưng hp s dụng đất
vi phm pháp lut, thi gian
trưng cu giám đnh, thi gian
niêm yết công khai, đăng tin
trên phương tiện thông tin đại
chúng, thi gian thc hin th
tc chia tha kế quyn s
dụng đất, tài sn gn lin vi
đất đi vi trưng hp thc
hin th tc cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin
với đt mà người s dụng đất,
ch s hu tài sn gn lin vi
đất chết trưc khi trao Giy
chng nhn.
Nam đ
nh cư
nước ngoài np h
sơ trên cổng dch
v công trc tuyến
hoc phn mm
TN&MT hoc gi
qua dch v bưu
chính công ích cho
B phn Tiếp nhn
Tr kết qu
thuc UBND cp
huyn hoc UBND
cp xã hoc tại địa
điểm theo nhu cu
của người s dng
đất
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng
nhn:
- Trưng hp cp mi
Giy chng nhn:
+ Đối với đt:
923.000 đng/giy.
+ Đối vi tài sn:
1.062.000 đồng/giy.
+ Đối với đất và tài
sn: 1.351.000
đồng/giy.
- Trường hp chnh lý
Giy chng nhận đã
cp:
+ Đối với đt:
630.000 đng/giy.
+ Đối vi tài sn:
768.000 đng/giy.
+ Đối với đất và tài
sn: 946.000
đồng/giy.
(2) Lu
t s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều
ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bt
động sn s
29/2023/QH15 và
Lut c t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định
v điều tra cơ bn
đất đai; đăng ký,
cp Giy chng
nhn quyn s dng
đất, quyn s hu
i sn gn lin vi
đất và H thng
thông tin đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ
-
ND
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
27. 1.012815
Đăng ký chuyển
mục đích sử
dụng đất không
phải xin phép cơ
quan nhà nưc
có thm quyn
10 ngàym vic. Không tính
thời gian cơ quan có thm
quyn xác định nghĩa vụ tài
chính v đất đai, thời gian
thc hiện nghĩa vụ tài chính
ca người s dụng đất, thi
gian xem xét x đi vi
trưng hp s dụng đất có vi
phm pháp lut, thi gian
trưng cu giám đnh, thi gian
niêm yết công khai, đăng tin
trên phương tiện thông tin đại
chúng, thi gian thc hin th
tc chia tha kế quyn s
dụng đất, tài sn gn lin vi
đất đi vi trưng hp thc
hin th tc cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin
với đt mà ngưi s dụng đất,
ch s hu tài sn gn lin vi
đất chết trưc khi trao Giy
chng nhn.
nhân, cng
đồng dân cư,
người gc Vit
Nam định cư
nước ngoài np h
sơ trên cổng dch
v công trc tuyến
hoc phn mm
TN&MT hoc gi
qua dch v bưu
chính công ích cho
B phn Tiếp nhn
Tr kết qu
thuc UBND cp
huyn hoc UBND
cp xã hoc tại địa
điểm theo nhu cu
của người s dng
đất
* L
phí đăng ký và
cp giy: 25.000
đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
Cp giy chng
nhn:
- Trưng hp cp mi
Giy chng nhn:
+ Đối với đt:
923.000 đng/giy.
+ Đối vi tài sn:
1.062.000 đồng/giy.
+ Đối với đất và tài
sn: 1.351.000
đồng/giy.
- Trưng hp chnh lý
Giy chng nhận đã
cp:
+ Đối với đt:
637.000 đng/giy.
+ Đối vi tài sn:
779.000 đng/giy.
+ Đối với đất và tài
n: 965.000
(1) Lu
t Đ
t đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều
ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bt
động sn s
29/2023/QH15 và
Lut c t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định
v điều tra cơ bn
đất đai; đăng ký,
c
p Gi
y ch
ng
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
đ
ng/gi
y. nh
n quy
n s
d
ng
đất, quyn s hu
i sn gn lin vi
đất và H thng
thông tin đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
28. 1.012813
Đăng ký đ
t đai,
i sn gn lin
với đất đi vi
trưng hp h
gia đình, cá
nhân đang s
dụng đất không
đúng mục đích
đã đưc Nhà
nước giao đất,
cho thuê đất,
công nhn
quyn s dng
đ
t trư
c ngày
Không quy định
nhân, c
ng
đồng dân cư,
người gc Vit
Nam định cư
nước ngoài np h
sơ trên cổng dch
v công trc tuyến
hoc phn mm
TN&MT hoc gi
qua dch v bưu
chính công ích cho
B phn Tiếp nhn
Tr kết qu
thu
c UBND c
p
* L
phí đăng ký và
cp giy: 25.000
đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
Cp giy chng
nhn:
- Trưng hp cp mi
Giy chng nhn:
+ Đối với đt:
923.000 đng/giy.
+ Đối vi tài sn:
1.062.000 đồng/giy.
+ Đối với đất và tài
n: 1.351.000
(1) Lu
t Đ
t đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều
ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bt
động sn s
29/2023/QH15 và
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
01 tháng 7 năm
2014
huy
n ho
c UBND
cp xã hoc tại địa
điểm theo nhu cu
của người s dng
đất
đ
ng/gi
y.
- Trưng hp chnh lý
Giy chng nhận đã
cp:
+ Đối với đt:
637.000 đng/giy.
+ Đối vi tài sn:
779.000 đng/giy.
+ Đối với đất và tài
sn: 965.000
đồng/giy.
Lu
t Các t
ch
c tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định
v điều tra cơ bn
đất đai; đăng ký,
cp Giy chng
nhn quyn s dng
đất, quyn s hu
i sn gn lin vi
đất và H thng
thông tin đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
29. 1.012781
Đăng ký, c
p
Giy chng
nhận đối vi
th
a đ
t có di
n
10 ngày làm vi
c. Không tính
thời gian cơ quan có thm
quyn xác định nghĩa vụ tài
chính v
đ
t đai, th
i gian
nhân, c
ng
đồng dân cư,
người gc Vit
Nam đ
nh cư
* L
phí đăng ký và
cp giy: 25.000
đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
(1) Lu
t Đ
t đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lu
t s
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
tích tăng thêm
do thay đi ranh
gii so vi Giy
chng nhận đã
cp
th
c hi
n nghĩa v
i chính
ca người s dụng đất, thi
gian xem xét x đi vi
trưng hp s dụng đất có vi
phm pháp lut, thi gian
trưng cu giám đnh, thi gian
niêm yết công khai, đăng tin
trên phương tiện thông tin đại
chúng, thi gian thc hin th
tc chia tha kế quyn s
dụng đất, tài sn gn lin vi
đất đi vi trưng hp thc
hin th tc cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin
với đt mà người s dụng đất,
ch s hu tài sn gn lin vi
đất chết trưc khi trao Giy
chng nhn.
c ngoài n
p h
sơ trên cổng dch
v công trc tuyến
hoc phn mm
TN&MT hoc gi
qua dch v bưu
chính công ích cho
B phn Tiếp nhn
Tr kết qu
thuc UBND cp
huyn hoc UBND
cp xã hoc tại địa
điểm theo nhu cu
của người s dng
đất
C
p gi
y ch
ng
nhn:
- Trưng hp cp mi
Giy chng nhn:
+ Đối với đt:
923.000 đng/giy.
+ Đối vi tài sn:
1.062.000 đồng/giy.
+ Đối với đất và tài
sn: 1.351.000
đồng/giy.
Trưng hp cp mt
Giy chng nhn cho
nhiu thửa đất thì đơn
giá đi vi mi tha
đất tăng: 204.000
đồng/giy
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều
ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bt
động sn s
29/2023/QH15 và
Lut c t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định
v điều tra cơ bn
đất đai; đăng ký,
cp Giy chng
nhn quyn s dng
đất, quyn s hu
i sn gn lin vi
đất và H thng
thông tin đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
(6) Quy
ế
t đ
nh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
30. 1.012782
Đăng ký, cấp
Giy chng
nhận đối vi
trưng hp cá
nhân, h gia
đình đã đưc
cp Giy chng
nhn mt phn
din tích vào
loại đt trước
ngày 01 tháng 7
m 2004, phần
din tích còn li
ca thửa đất
chưa được cp
Giy chng
nhn
20 ngày làm vic. Không tính
thời gian cơ quan có thm
quyn xác định nghĩa vụ tài
chính v đất đai, thời gian
thc hiện nghĩa vụ tài chính
ca người s dụng đất, thi
gian xem xét x đi vi
trưng hp s dụng đất có vi
phm pháp lut, thi gian
trưng cu giám đnh, thi gian
niêm yết công khai, đăng tin
trên phương tiện thông tin đại
chúng, thi gian thc hin th
tc chia tha kế quyn s
dụng đất, tài sn gn lin vi
đất đi vi trưng hp thc
hin th tc cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin
với đt mà người s dụng đất,
ch s hu tài sn gn lin vi
đất chết trưc khi trao Giy
chng nhn.
nhân, cng
đồng dân cư,
người gc Vit
Nam định cư
nước ngoài np h
sơ trên cổng dch
v công trc tuyến
hoc phn mm
TN&MT hoc gi
qua dch v bưu
chính công ích cho
B phn Tiếp nhn
Tr kết qu
thuc UBND cp
huyn hoc UBND
cp xã hoc tại địa
điểm theo nhu cu
của người s dng
đất
* L phí đăng ký và
cp giy:
+ Đối với đt: 25.000
đồng/giy.
+ Đối với đất và tài
sn: 100.000
đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
Cp giy chng
nhn:
+ Đối với đt:
1.949.000 đồng/giy.
+ Đối vi tài sn:
1.970.000 đồng/giy.
+ Đối với đất và tài
sn: 2.793.000
đồng/giy.
(1) Lu
t Đ
t đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều
ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bt
động sn s
29/2023/QH15 và
Lut c t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định
v điều tra cơ bn
đất đai; đăng ký,
cp Giy chng
nh
n quy
n s
d
ng
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
đ
t, quy
n s
h
u
i sn gn lin vi
đất và H thng
thông tin đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
31. 1.012783
Cp đổi Giy
chng nhn
05 ngày làm vi
c (Tr
trư
ng
hp thay đổi kích thước các
cnh, din tích, s hiu ca
thửa đất do đo đc lp bản đồ
địa chính, trích đo địa chính
thửa đất là 10 ngày làm vic;
Trưng hp cấp đổi đng lot
thc hin theo d án đã được
quan có thm quyn phê
duyt). Không tính thi gian
quan có thẩm quyn c
định nghĩa vi chính v đất
đai, thời gian thc hin nghĩa
vi chính ca người s
d
ng đ
t, th
i gian xem xét x
nhân, c
ng
đồng dân cư,
người gc Vit
Nam định cư
nước ngoài np h
sơ trên cổng dch
v công trc tuyến
hoc phn mm
TN&MT hoc gi
qua dch v bưu
chính công ích cho
B phn Tiếp nhn
Tr kết qu
thuc UBND cp
huy
n ho
c UBND
* L
phí đăng ký và
cp giy:
+ Đối với đt: 20.000
đồng/giy.
+ Đối với đất và tài
sn: 50.000
đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
Cp giy chng
nhn:
- Đối với đt: 576.000
đồng/giy.
- Đối vi tài sn:
526.000 đng/giy.
-
Đ
i v
i đ
t và tài
(1) Lu
t Đ
t đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều
ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bt
động sn s
29/2023/QH15 và
Lu
t Các t
ch
c tín
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
đ
i v
i trư
ng h
p s
d
ng
đất có vi phm pháp lut, thi
gian trưng cu giám định, thi
gian niêm yết công khai, đăng
tin trên phương tin thông tin
đại chúng, thi gian thc hin
th tc chia tha kế quyn s
dụng đất, tài sn gn lin vi
đất đi vi trưng hp thc
hin th tc cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin
với đt mà người s dụng đất,
ch s hu tài sn gn lin vi
đất chết trưc khi trao Giy
chng nhn.
c
p xã ho
c t
i đ
a
điểm theo nhu cu
của người s dng
đất
s
n: 735.000
đồng/giy.
Trưng hp nhiu
thửa đất lp chung
trong mt h sơ và
cp chung trong mt
Giy chng nhn hoc
mt h sơ mà nhiều
Giy chng nhn thì
đơn giá đối vi mi
thửa đất (Giy chng
nhận) tăng: 204.000
đồng/giy.
d
ng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định
v điều tra cơ bn
đất đai; đăng ký,
cp Giy chng
nhn quyn s dng
đất, quyn s hu
i sn gn lin vi
đất và H thng
thông tin đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
32.
1.012784
ch tha hoc
hp tha đất
15 ngày làm vi
c. Không tính
thời gian cơ quan có thm
quyn xác định nghĩa vụ tài
chính v đất đai, thời gian
th
c hi
n nghĩa v
i chính
nhân, c
ng
đồng dân cư,
người gc Vit
Nam định cư
c ngoài n
p h
* L
phí đăng ký và
cp giy: 25.000
đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
C
p gi
y ch
ng
(1) Lu
t Đ
t đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
c
a
ngư
i s
d
ng đ
t, th
i
gian xem xét x đi vi
trưng hp s dụng đất có vi
phm pháp lut, thi gian
trưng cu giám đnh, thi gian
niêm yết công khai, đăng tin
trên phương tiện thông tin đại
chúng, thi gian thc hin th
tc chia tha kế quyn s
dụng đất, tài sn gn lin vi
đất đi vi trưng hp thc
hin th tc cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin
với đt mà người s dụng đất,
ch s hu tài sn gn lin vi
đất chết trưc khi trao Giy
chng nhn.
sơ trên c
ng d
ch
v công trc tuyến
hoc phn mm
TN&MT hoc gi
qua dch v bưu
chính công ích cho
B phn Tiếp nhn
Tr kết qu
thuc UBND cp
huyn hoc UBND
cp xã hoc tại địa
điểm theo nhu cu
của người s dng
đất
nh
n:
- Đối với trường hp
ch tha:
+ Đối với đt:
576.000 đng/giy.
+ Đối vi tài sn:
526.000 đng/giy.
+ Đối với đất và tài
sn: 735.000
đồng/giy.
- Đối với trưng hp
hp tha:
+ Đối với đt:
923.000 đng/giy.
+ Đối vi tài sn:
1.062.000 đồng/giy.
+ Đối với đất và tài
sn: 1.351.000
đồng/giy.
Trưng hp nhiu
thửa đất lp chung
trong mt h sơ và
cp chung trong mt
Giy chng nhn hoc
mt h sơ mà nhiều
Giy chng nhn thì
đơn giá đối vi mi
thửa đất (Giy chng
nhận) tăng: 204.000
đồng/giy
29/6/2024 s
a đ
i,
b sung mt s điều
ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bt
động sn s
29/2023/QH15 và
Lut c t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định
v điều tra cơ bn
đất đai; đăng ký,
cp Giy chng
nhn quyn s dng
đất, quyn s hu
i sn gn lin vi
đất và H thng
thông tin đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quy
ế
t đ
nh s
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
50/2015/QĐ
-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
33. 1.012790
Đính chính Giấy
chng nhận đã
cp
10 ngày làm vic. Không tính
thời gian cơ quan có thm
quyn xác định nghĩa vụ tài
chính v đất đai, thời gian
thc hiện nghĩa vụ tài chính
ca người s dụng đất, thi
gian xem xét x đi vi
trưng hp s dụng đất có vi
phm pháp lut, thi gian
trưng cu giám đnh, thi gian
niêm yết công khai, đăng tin
trên phương tiện thông tin đại
chúng, thi gian thc hin th
tc chia tha kế quyn s
dụng đất, tài sn gn lin vi
đất đi vi trưng hp thc
hin th tc cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin
với đt mà người s dụng đất,
ch s hu tài sn gn lin vi
đất chết trưc khi trao Giy
chng nhn.
nhân, cng
đồng dân cư,
người gc Vit
Nam định cư
nước ngoài np h
sơ trên cổng dch
v công trc tuyến
hoc phn mm
TN&MT hoc gi
qua dch v bưu
chính công ích cho
B phn Tiếp nhn
Tr kết qu
thuc UBND cp
huyn hoc UBND
cp xã hoc tại địa
điểm theo nhu cu
của người s dng
đất
* L phí đăng ký và
cp giy: 25.000
đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
Cp giy chng nhn:
- Đối với đt: 569.000
đồng/giy.
- Đối vi tài sn:
705.000 đng/giy.
- Đối với đất và tài
sn: 858.000
đồng/giy.
Trưng hợp đính
chính Giy chng
nhn mà lỗi do cơ
quan nhà nưc thì
không thu tin.
(1) Lu
t Đ
t đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều
ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bt
động sn s
29/2023/QH15 và
Lut c t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định
v điều tra cơ bn
đất đai; đăng ký,
cp Giy chng
nhn quyn s dng
đ
t, quy
n s
h
u
Toàn
trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
i s
n g
n li
n v
i
đất và H thng
thông tin đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
34. 1.012785
Đăng ký, cấp
Giy chng
nhận đối vi
trưng hợp đã
chuyn quyn s
dụng đất trưc
ngày 01 tháng 8
m 2024
n chuyn
quyền đã đưc
cp Giy chng
nhưng chưa thực
hin th tc
chuyn quyn
theo quy đnh
10 ngày làm vi
c. Không tính
thời gian cơ quan có thm
quyn xác định nghĩa vụ tài
chính v đất đai, thời gian
thc hiện nghĩa vụ tài chính
ca người s dụng đất, thi
gian xem xét x đi vi
trưng hp s dụng đất có vi
phm pháp lut, thi gian
trưng cu giám đnh, thi gian
niêm yết công khai, đăng tin
trên phương tiện thông tin đại
chúng, thi gian thc hin th
tc chia tha kế quyn s
dụng đất, tài sn gn lin vi
đ
t đ
i v
i trư
ng h
p th
c
nhân, c
ng
đồng dân cư,
người gc Vit
Nam định cư
nước ngoài np h
sơ trên cổng dch
v công trc tuyến
hoc phn mm
TN&MT hoc gi
qua dch v bưu
chính công ích cho
B phn Tiếp nhn
Tr kết qu
thuc UBND cp
huyn hoc UBND
c
p xã ho
c t
i đ
a
* L
phí đăng ký và
cp giy: 25.000
đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
Cp giy chng
nhn:
- Trưng hp cp mi
Giy chng nhn:
+ Đối với đt:
923.000 đng/giy.
+ Đối vi tài sn:
1.062.000 đồng/giy.
+ Đối với đất và tài
sn: 1.351.000
đồng/giy.
-
Trư
ng h
p ch
nh lý
(1) Lu
t Đ
t đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều
ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bt
động sn s
29/2023/QH15 và
Lut c t chc tín
d
ng s
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
hi
n th
t
c c
p Gi
y ch
ng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin
với đt mà người s dụng đất,
ch s hu tài sn gn lin vi
đất chết trưc khi trao Giy
chng nhn.
đi
m theo nhu c
u
của người s dng
đất
Gi
y ch
ng nh
n đã
cp:
+ Đối với đt:
630.000 đng/giy.
+ Đối vi tài sn:
769.000 đng/giy.
+ Đối với đất và tài
sn: 947.000
đồng/giy.
Trưng hp cp mt
Giy chng nhn cp
cho nhiều thưa đất thì
đơn giá đối vi mi
thửa đất tăng: 204.000
đồng/giy.
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định
v điều tra cơ bn
đất đai; đăng ký,
cp Giy chng
nhn quyn s dng
đất, quyn s hu
i sn gn lin vi
đất và H thng
thông tin đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
35. 1.012787
Đăng ký, c
p
Giy chng
nhn quyn s
dụng đất, quyn
s hu tài sn
g
n li
n v
i đ
t
10 ngày làm vi
c. Không tính
thời gian cơ quan có thm
quyn xác định nghĩa vụ tài
chính v đất đai, thời gian
thc hiện nghĩa vụ tài chính
c
a
ngư
i s
d
ng đ
t, th
i
nhân, c
ng
đồng dân cư,
người gc Vit
Nam định cư
nước ngoài np h
sơ trên c
ng d
ch
* L
phí đăng ký và
cp giy: 25.000
đồng/giy.
* Đơn giá đăng ký và
cp Giy chng
nh
n:
(1) Lu
t Đ
t đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 s
a đ
i,
Mt
phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
cho ngư
i nh
n
chuyển nhượng
quyn s dng
đất, quyn s
hu nhà , công
trình xây dng
trong d án bt
động sn
gian xem xét x
đ
i v
i
trưng hp s dụng đất có vi
phm pháp lut, thi gian
trưng cu giám đnh, thi gian
niêm yết công khai, đăng tin
trên phương tiện thông tin đại
chúng, thi gian thc hin th
tc chia tha kế quyn s
dụng đất, tài sn gn lin vi
đất đi vi trưng hp thc
hin th tc cp Giy chng
nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin
với đt mà người s dụng đất,
ch s hu tài sn gn lin vi
đất chết trưc khi trao Giy
chng nhn.
v
công tr
c tuy
ế
n
hoc phn mm
TN&MT hoc gi
qua dch v bưu
chính công ích cho
B phn Tiếp nhn
Tr kết qu
thuc UBND cp
huyn hoc UBND
cp xã hoc tại địa
điểm theo nhu cu
của người s dng
đất
-
Trư
ng h
p c
p m
i
Giy chng nhn:
+ Đối với đt:
923.000 đng/giy.
+ Đối vi tài sn:
1.062.000 đồng/giy.
+ Đối với đất và tài
sn: 1.351.000
đồng/giy.
- Trường hp chnh lý
Giy chng nhận đã
cp:
+ Đối với đt:
630.000 đng/giy.
+ Đối vi tài sn:
769.000 đng/giy.
+ Đối với đất và tài
sn: 947.000
đồng/giy.
b
sung m
t s
đi
u
ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bt
động sn s
29/2023/QH15 và
Lut c t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định
v điều tra cơ bn
đất đai; đăng ký,
cp Giy chng
nhn quyn s dng
đất, quyn s hu
i sn gn lin vi
đất và H thng
thông tin đất đai.
(4) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(5) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(6) Quyết đnh s
50/2015/QĐ
-
UBND
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
ngày 10/6/2021;
(7) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
36. 1.012789
Cung cp d
liệu đất đai
01 ngày làm vic. Nếu nhn
được yêu cu sau 15 gi thì
vic cung cp d liệu đất đai
được thc hin vào ngày làm
vic tiếp theo.
nhân, cng
đồng dân cư,
người gc Vit
Nam định cư
nước ngoài np h
sơ trên cổng dch
v công trc tuyến
hoc gi qua dch
v bưu chính công
ích đến Chi nhánh
Văn phòng Đăng
ký đất đai
* L phí: 10.000
đồng/giy.
* Phí:
- Đối với thường hp
khai thác và s dng
i liệu đất đai t h
thng thông tin Quc
gia v đất đai: Thu
theo quy đnh ti
thông tư s
56/2024/TT-BTC
ngày 31/7/2024 ca
B Tài chính;
- Đối với trường hp
còn li: 300.000
đồng/h sơ, tài liệu
(không bao gm chi
phí in n, sao chp h
sơ, tài liệu);
* Ghi chú: Trường
hp trích lc thửa đất
thì thu theo đơn giá
trích lc
(1) Lu
t Đ
t đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi,
b sung mt s điều
ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15,
Lut Nhà s
27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bt
động sn s
29/2023/QH15 và
Lut c t chc tín
dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
101/2024/NĐ-CP
ngày 29/7/2024 ca
Chính ph quy định
v điều tra cơ bn
đất đai; đăng ký,
cp Giy chng
nhn quyn s dng
đất, quyn s hu
i s
n g
n li
n v
i
Toàn
trình
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu có) Căn cứ pháp lý
M
c
dch
v
công
đ
t và H
th
ng
thông tin đất đai.
(4) Thông tư s
56/2024/TT-BTC
ngày 31/7/2024 ca
B Tài chính;
(5) Ngh quyết s
13/2015/NQ-ND
ngày 14/12/2015;
(6) Ngh quyết s
10/2019/NQ-ND
ngày 05/7/2019;
(7) Quyết đnh s
50/2015/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021;
(8) Quyết đnh s
19/2021/QĐ-UBND
ngày 10/6/2021
VIII. Lĩnh vực Tài nguyên nưc cp huyn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc dch
v công
1. 1.001662
Đăng ký khai thác,
s dụng nước dưới
đất
14 ngày. Thi
gian này tính c
thi gian các
ngày ngh, ngày
l
theo quy
Np h trc tuyến trên
Cng Dch v công tại địa ch
dichvucong.binhphuoc.gov.vn
hoc gi h qua dch v
bưu chính công ích
h
o
c n
p
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước 2023;
- Ngh định s 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
Mt phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h
hp l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc dch
v công
đ
nh c
a pháp
lut
h
tr
c ti
ế
p cho
y ban
nhân dân cp hoc np h
trực tiếp cho B phn mt
ca cp huyn.
2. 1.001645
Ly ý kiến đại din
cộng đồng dân cư
t chc, cá nhân
(đối với trường
hợp cơ quan tổ
chc ly ý kiến là
y ban nhân dân
cp huyn)
42 ngày. Thi
gian này tính c
thi gian các
ngày ngh, ngày
l theo quy
định ca pháp
lut
Np h trc tuyến trên
Cng Dch v công hoc gi
h qua dch v bưu chính
công ích hoc np h trực
tiếp cho B phn mt ca cp
huyn..
Không quy
định
- Luật Tài nguyên nước 2023;
- Ngh định s 54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
Mt phn
IX. Lĩnh vực Môi trường cp huyn
TT
Mã s TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
M
c
dch v
ng
1.
1.010723
Cp giy phép
môi trường
- Trưng hp D án đầu tư
không thuộc đối ng phi
vn hành th nghim công
trình x lý cht thi; D án đầu
tư, cơ sở đấu nối nước thi vào
h thng thu gom, x lý nước
thi tp trung ca khu sn xut,
kinh doanh, dch v tp trung,
cm công nghiệp và đáp ng
Np h
trc tuyến
trên Cng
Dch v công
hoc gi h
sơ qua dịch v
bưu chính
công ích hoc
9.000.000
đồng/Giy
phép
- Lut Bo v môi trường s
72/2020/QH14 ngày 17 tháng
11 năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều ca Lut
Bo v môi trường;
-
Thông tư s
02/2022/TT
-
Mt phn
TT
Mã s TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
M
c
dch v
ng
các yêu c
u sau đây: không
thuc loi hình sn xut, kinh
doanh, dch v có nguy cơ gây
ô nhiễm môi trường; không
thuộc trường hp phi quan
trc khí thi t động, liên tc,
quan trắc định k theo quy
định ti Ngh định s
08/2022/NĐ-CP: 15 ngày.
- Đối với các trường hp còn
lại theo quy đnh ti Ngh định
s 08/2022/NĐ-CP: 30 ngày
n
p h
sơ tr
c
tiếp cho B
phn mt ca
cp huyn
BTNMT ngày 10 tháng 01
m 2022 ca B trưởng B
Tài nguyên và Môi trường
quy định chi tiết thi hành mt
s điều ca Lut Bo v môi
trưng;
- Ngh quyết s 06/2022/NQ-
HĐND ngày 12 tháng 7 năm
2022 ca Hội đồng nhân dân
tỉnh Bình Phước Quy định
mc thu, qun lý, s dng
mt s loi phí v thẩm định
h sơ thuộc lĩnh vực môi
trường trên địa bàn tnh Bình
Phưc.
2.
1.010724
Cấp đổi giy
phép môi trưng
10 ngày
Np h
trc tuyến
trên Cng
Dch v công
hoc gi h
sơ qua dịch v
bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn mt ca
Không quy
định
- Lut Bo v môi trưng s
72/2020/QH14 ngày 17 tháng
11 năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều ca Lut
Bo v môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
m 2022 ca B trưởng B
Mt phn
TT
Mã s TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
M
c
dch v
ng
c
p huy
n
T
à
i nguyên v
à
Môi trư
ng
quy định chi tiết thi hành mt
s điều ca Lut Bo v môi
trưng
3.
1.010725
Cấp điều chnh
giy phép môi
trưng
15 ngày
Np h
trc tuyến
trên Cng
Dch v công
hoc gi h
sơ qua dịch v
bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn mt ca
cp huyn
4.500.000
đồng/Giy
phép
- Lut Bo v i trường s
72/2020/QH14 ngày 17 tháng
11 năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều ca Lut
Bo v môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
m 2022 ca B trưởng B
Tài nguyên và Môi trường
quy định chi tiết thi hành mt
s điều ca Lut Bo v môi
trưng.
- Ngh quyết s 06/2022/NQ-
HĐND ngày 12 tháng 7 năm
2022 ca Hội đồng nhân dân
tỉnh Bình Phước Quy định
mc thu, qun lý, s dng
mt s loi phí v thẩm định
h sơ thuộc lĩnh vực môi
trường trên địa bàn tnh Bình
Phưc.
Mt phn
TT
Mã s TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
M
c
dch v
ng
4.
1.010726
Cp li giy
phép môi trưng
- Đối với trưng hp Giy
phép hết hn gi h sơ đề ngh
cp li giấy phép môi trưng
trưc khi hết hn 06 tháng; D
án đầu tư, cơ sở có thay đổi
ng số lượng ngun phát sinh
nước thi, bi, khí thi làm
phát sinh các thông s ô nhim
vượt quy chun k thut môi
trưng v cht thi; phát sinh
thêm thông s ô nhim mi
vượt quy chun k thut môi
trường v cht thải; tăng lưu
lượng nước thi, bi, khí thi
m gia tăng hàm lưng các
thông s ô nhiễm vượt quy
chun k thuật môi trưng v
cht thải; tăng mức độ ô nhim
tiếng ồn, độ rung; thay đổi
ngun tiếp nhận nước thi
phương thức x thi vào ngun
nước có yêu cu bo v
nghiêm ngặt hơn gi h sơ đề
ngh cp li giy phép môi
trưng trưc khi thc hin vic
thay đi và ch được trin khai
thc hiện sau khi được cp
giấy phép môi trưng: 20 ngày.
- Đối với trường hp D án
Np h
trc tuyến
trên Cng
Dch v công
hoc gi h
sơ qua dịch v
bưu chính
công ích hoc
np h sơ trc
tiếp cho B
phn mt ca
cp huyn
9.000.000
đồng/Giy
phép
- Lut Bo v môi trưng s
72/2020/QH14 ngày 17 tháng
11 năm 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-
CP ngày 10 tháng 01 năm
2022 ca Chính ph quy định
chi tiết mt s điều ca Lut
Bo v môi trường;
- Thông tư số 02/2022/TT-
BTNMT ngày 10 tháng 01
m 2022 ca B trưởng B
Tài nguyên và Môi trường
quy định chi tiết thi hành mt
s điều ca Lut Bo v môi
trưng.
- Ngh quyết s 06/2022/NQ-
HĐND ngày 12 tháng 7 năm
2022 ca Hội đồng nhân dân
tỉnh Bình Phước Quy định
mc thu, qun lý, s dng
mt s loi phí v thẩm định
h sơ thuộc lĩnh vực môi
trường trên địa bàn tnh Bình
Phưc.
Mt phn
TT
Mã s TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t
ngày nhận đưc h sơ hợp l)
Địa điểm
thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
M
c
dch v
ng
đ
u tư, cơ s
ng quy mô,
công suất, thay đổi công ngh
sn xut (tr trưng hp d án
đầu tư thay đổi thuộc đối tưng
phi thc hiện đánh giá tác
động môi trường) gi h sơ đề
ngh cp li giy phép môi
trưng trưc khi thc hin vic
ng, thay đi và ch đưc trin
khai thc hiện sau khi được
cp giấy phép môi trưng: 30
ngày
C. Th tc hành chính cp xã
I. Lĩnh vực Trng trtBo v thc vt cp xã
TT Mã s TTHC n th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h hp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
1. 1.008004
Chuyển đổi cơ cấu cây
trng, vật nuôi trên đất
trng lúa
05 ngày
Np h sơ trc
tuyến trên Cng
Dch v công hoc
gi h sơ qua dịch
v bưu chính công
ích hoc np h
tr
c ti
ế
p cho B
Không quy
định
Điều 8 Ngh định s
112/2024/NĐ-CP ngày
11/9/2024 ca Chính ph
Quy định chi tiết v đất trng
a
Toàn
trình
TT Mã s TTHC n th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h hp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
ph
n m
t c
a c
p
II. Lĩnh vc Nông nghip (khuyến nông) cp xã
TT Mã s TTHC n th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h hp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
1. 1.003596
Phê duyt kế hoch
khuyến nông địa phương
(cp xã)
60 ngày
Np h sơ trc
tuyến trên Cng
Dch v công hoc
gi h sơ qua dịch
v bưu chính công
ích hoc np h
trc tiếp cho B
phn mt ca cp
Không quy
định
Ngh định s 83/2018/NĐ-CP
ngày 24/5/2018 ca Chính
Ph v Khuyến nông
Toàn
trình
III. Lĩnh vc Lâm Nghip cp xã
TT Mã s TTHC n th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h hp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
1. 1.012693
Quyết định giao rừng
cho hộ gia đình, cá nhân
cộng đồng dân cư
50 ngày
Np h sơ trc
tuyến trên Cng
Dch v công hoc
Không quy
định
Ngh định s 91/2024/NĐ-CP
ngày 18/7/2024 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s
Mt phn
TT Mã s TTHC n th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h hp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
g
i h
sơ qua d
ch
v bưu chính công
ích hoc np h
trc tiếp cho B
phn mt ca cp
đi
u c
a Ngh
đ
nh s
156/2018/NĐ-CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 ca
Chính ph quy định chi tiết
thi hành mt s điều ca Lut
m nghip
IV. Lĩnh vc Quản lý Đê điu và phòng, chng thiên tai cp xã
TT Mã s TTHC n th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h hp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
1. 2.002163
Đăng ký kê khai số
lượng chăn nuôi tp
trung và nuôi trng thy
sản ban đu
07 ngày làm vi
Np h sơ trc
tuyến trên Cng
Dch v công hoc
gi h sơ qua dịch
v bưu chính công
ích hoc np h
trc tiếp cho B
phn mt ca cp
Không quy
định
Ngh định s 02/2017/NĐ-
CP ngày 09/01/2017 ca
Chính ph v chế, chính
sách h tr sn xut nông
nghiệp để khôi phc sn xut
vùng b thit hi do thiên tai,
dch bnh
Mt phn
2. 2.002162
H tr khôi phc sn
xut vùng b thit hi do
dch bnh
45 ngày làm
vic
Np h sơ trc
tuyến trên Cng
Dch v công hoc
gi h sơ qua dịch
v bưu chính công
ích ho
c n
p h
Không quy
định
Ngh định s 02/2017/NĐ-
CP ngày 09/01/2017 ca
Chính ph v chế, chính
sách h tr sn xut nông
nghiệp để khôi phc sn xut
vùng b
thi
t h
i do thiên tai,
Mt phn
TT Mã s TTHC n th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h hp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
tr
c ti
ế
p cho B
phn mt ca cp
d
ch b
nh
3. 1.010091
H tr khám cha bnh,
tr cp tai nn cho lc
lượng xung kích phòng
chng thiên tai cp xã
trong trưng hợp chưa
tham gia bo him y tế,
bo him xã hi
25 ngày làm
vic
Np h sơ trc
tuyến trên Cng
Dch v công hoc
gi h sơ qua dịch
v bưu chính công
ích hoc np h
trc tiếp cho B
phn mt ca cp
Không quy
định
Điều 35, Ngh định
s 66/2021/NĐ-CP ngày
06/7/2021 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Phòng, chng
thiên tai và Lut sửa đổi, b
sung mt s điều ca Lut
Phòng, chng thiên tai và
Luật đê điu
Mt phn
4. 1.010092
Tr cp tin tut, tai nn
(đối với trường hp tai
nn suy gim kh ng
lao đng t 5% tr lên)
cho lực lượng xung kích
phòng chng thiên tai
cấp xã chưa tham gia bo
him xã hi
30 ngày làm
vic
Np h sơ trc
tuyến trên Cng
Dch v công hoc
gi h sơ qua dịch
v bưu chính công
ích hoc np h
trc tiếp cho B
phn mt ca cp
Không quy
định
Điều 35, Ngh định
s 66/2021/NĐ-CP ngày
06/7/2021 ca Chính ph quy
định chi tiết thi hành mt s
điều ca Lut Phòng, chng
thiên tai Lut sửa đổi, b
sung mt s điều ca Lut
Phòng, chng thiên tai
Luật đê điu.
Mt phn
V. Lĩnh vực Thy li cp xã
TT Mã s TTHC n th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h hp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
1. 2.001621
H tr đầu tư xây dng
phát trin thy li nh,
thu li nội đng và tưới
tiên tiến, tiết kiệm nưc
(Đối vi ngun vn h
tr trc tiếp, ngân sách
địa phương và nguồn vn
hp pháp khác của đa
phương phân b d toán
cho UBND cp xã thc
hin)
07 ngày làm
vic
Np h sơ trc
tuyến trên Cng
Dch v công hoc
gi h sơ qua dịch
v bưu chính công
ích hoc np h
trc tiếp cho B
phn mt ca cp
Không quy
định
Lut Thy li s
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017; Ngh đnh
77/2018/NĐ-CP ngày
16/5/2018 Quy định h tr
phát trin thy li nh, thy
li nội đồng vài tiên tiến,
tiết kiệm nước
Mt phn
2. 1.003446
Thẩm định, phê duyt
phương án ng phó thiên
tai cho công trình, vùng
h du đập trong quá trình
thi công thuc thm
quyn ca UBND cp xã
20 ngày làm
vic
Np h sơ trc
tuyến trên Cng
Dch v công hoc
gi h sơ qua dịch
v bưu chính công
ích hoc np h
trc tiếp cho B
phn mt ca cp
Không quy
định
Lut Thy li s
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017; Thông
05/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/5/2018 ca B Nông
nghiệp và PTNT Quy đnh
chi tiết mt s điều ca Lut
Thy li
Mt phn
3. 1.003440
Thẩm định, phê duyt
phương án ứng phó vi
tình hung khn cp
thuc thm quyn ca
UBND cp x
20 ngày làm
vic
Np h sơ trc
tuyến trên Cng
Dch v công hoc
gi h sơ qua dịch
v bưu chính công
ích hoc np h
trc tiếp cho B
phn mt ca cp
Không quy
định
Lut Thy li s
08/2017/QH14 ngày
19/6/2017; Thông
05/2018/TT-BNNPTNT ngày
15/5/2018 ca B Nông
nghip và PTNT; Ngh định
s 114/NĐ-CP ca Chính
Ph ngày 04/9/2018 V qun
Mt phn
TT Mã s TTHC n th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h hp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
ng
an toàn đ
p, h
ch
a nư
c
VI. Lĩnh vực đất đai cp xã
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Thi hn gii quyết (k t ngày
nhận được h sơ hp l)
Địa điểm thc hin Phí, l phí (nếu có) Căn c pháp lý
M
c
dch
v
công
1.
1.012812
Hòa gii tranh
chấp đất đai
Không quá 30 ngày k t ngày
nhận được đơn yêu cầu hòa gii
tranh chấp đất đai. Thi gian này
không tính thi gian ngh, ngày l
theo quy đnh ca pháp lut.
Người đề ngh
nộp đơn yêu cu
gii quyết tranh
chấp đất đai tại
B phn mt
ca ca y ban
nhân dân cp
hoc trên Cng dch
v công ca tnh
Không quy định
(1) Lu
t Đ
t đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s
43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b
sung mt s điều ca
Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut
N s
27/2023/QH15, Lut
Kinh doanh bất động
sn s 29/2023/QH15
Lut Các t chc
tín dng s
32/2024/QH15.
(3) Ngh định s
102/2024/NĐ-CP
ngày 30/7/2024 ca
Chính ph quy định
chi tiết thi hành mt
s điều ca Luật Đất
đai.
Mt
phn
VII. Lĩnh vực Môi trường
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Th
i h
n
gii quyết
(k t ngày
nhận đưc
h hp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mc dch
v công
1.
1.010736
Tham vn trong
đánh giá tác đng
môi trường
15 ngày
N
p h
sơ tr
c
tuyến trên Cng
Dch v công
hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích
hoc np h
trc tiếp cho B
phn mt ca cp
xã
Không quy định
- Lut Bo v môi trưng s
72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11
m 2020;
- Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2022 của
Chính ph quy định chi tiết mt
s điều ca Lut Bo v môi
trưng
Mt phn
2.
1.004082
Xác nhn hợp đồng
tiếp cn ngun gen
chia s li ích
03 ngày
Np h sơ trc
tuyến trên Cng
Dch v công
hoc gi h
qua dch v bưu
chính công ích
hoc np h
trc tiếp cho B
phn mt ca cp
xã
Không quy định
- Luật Đa dạng sinh hc năm
2008;
- Ngh định 59/2017/NĐ-CP ngày
12/5/2017 ca Cnh ph v qun
tiếp cn ngun gen và chia s
li ích t vic s dng ngun gen;
- Ngh định 22/2023/NĐ-CP ngày
12/5/2023 ca Cnh ph sửa đổi,
b sung mt s điều ca các Ngh
định liên quan đến hoạt động kinh
doanh trong lĩnh v
c tài nguyên
Mt phn
TT
Mã s
TTHC
n th tc
Th
i h
n
gii quyết
(k t ngày
nhận đưc
h hp
l)
Địa điểm thc
hin
Phí, l phí (nếu
có)
Căn cứ pháp lý
Mc dch
v công
môi trưng.
VIII. Lĩnh vực Gim nghèo
TT Mã s TTHC n th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h hp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
1. 1.011606
Công nhn h nghèo, h
cn nghèo; h thoát
nghèo, h thoát cn
nghèo đnh k hằng năm
70 ngày làm
vic: Thc hin
t ngày 01 tháng
9 đến hết ngày
10 tháng 12 ca
m
Np h sơ trc
tuyến trên Cng
Dch v công hoc
gi h sơ qua dịch
v bưu chính công
ích hoc np h
trc tiếp cho B
phn mt ca cp
Không quy
định
Quyết đnh s 24/2021/QĐ-
TTg ca Th tướng Chính
phủ: Quy đnh quy trình rà
soát h nghèo, h cn nghèo
hằng năm quy trình xác
định h làm ng nghip,
m nghiệp, ngư nghip
diêm nghip mc sng
trung bình giai đon 2022 -
2025
Thông s 02/2022/TT-
BLĐTBXH ngày 30/3/2022
ca B Lao động Thương
binh và Xã hi v vic sa
đổi, b sung mt s ni dung
Toàn
trình
2. 1.011607
Công nhn h nghèo, h
cận nghèo thưng xuyên
hằng năm
15 ngày làm
việc
Np h sơ trc
tuyến trên Cng
Dch v công hoc
gi h sơ qua dịch
v bưu chính công
ích hoc np h
tr
c ti
ế
p cho B
Không quy
định
Toàn
trình
TT Mã s TTHC n th tc
Thi hn gii
quyết (k t
ngày nhn
được h hp
l)
Địa điểm thc hin
Phí, l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Mc
dch v
công
ph
n m
t c
a c
p c
a Thông s
07/2021/TT-
BLĐTBXH ngày 18/7/2021
ca B trưng B Lao động -
Thương binh hội
hướng dẫn phương pháp
soát, phân loi h nghèo, h
cận nghèo; xác đnh thu nhp
ca h làm ng nghip, lâm
nghiệp, ngư nghip, diêm
nghip mc sng trung
bình giai đon 2022 - 2025
mu biu báo cáo
Thông tư 07/2021/TT-
BLĐTBXH ngày 18/7/2021
ca B trưng B Lao động -
Thương binh và Xã hi
Hướng dẫn phương pháp rà
soát, phân loi h nghèo, h
cận nghèo; xác đnh thu nhp
ca hm nông nghip, lâm
nghiệp, ngư nghiệp, diêm
nghip có mc sng trung
bình giai đoạn 2022-2025 và
mu biu báo cáo
3. 1.011608
Công nhn h thoát
nghèo, h thoát cn
nghèo thường xuyên
hằng năm
15 ngày làm
việc
Np h sơ trc
tuyến trên Cng
Dch v công hoc
gi h sơ qua dịch
v bưu chính công
ích hoc np h
trc tiếp cho B
phn mt ca cp
Không quy
định
Toàn
trình
4. 1.011609
ng nhn hm nông
nghip, lâm nghiệp, ngư
nghip và diêm nghip
có mc sng trung bình
15 ngày làm
việc
Np h sơ trc
tuyến trên Cng
Dch v công hoc
gi h sơ qua dịch
v bưu chính công
ích hoc np h
trc tiếp cho B
phn mt ca cp
Không quy
định
Toàn
trình
* Ghi chú: - Ni dung th tc hành chính c th công b ti Quyết định này được thc hin theo nội dung đ được ng nghip Môi trường
công khai trên Cng Dch v công quc gia (https://dichvucong.gov.vn) và UBND tnh công khai trên H thng thông tin gii quyết th tc hành
chính tỉnh (https://dichvucong.binhphuoc.gov.vn) theo quy định.
- Trong thi gian ch B Nông nghip Môi trưng soát, công b li các biu mu, quy trình thc hin TTHC, đ ngh c đơn v đang
thc hin gii quyết TTHC tiếp tc thc hin theo quy định ca pháp lut hin hành, đảm bo liên tc, thông suốt theo quy đnh ti Khon 2
Điều 5 Ngh Quyết s 190/2005/QH15 ca Quc hội, Trường hợp tên quan thc hin TTHC thay đi ti các biu mẫu, đ hn chế ách tc
trong thc hin TTHC, các đơn vị tm thi s dng biu mẫu đồng thi ghi chúràng vic thay đổi quan tiếp nhận, cơ quan ban hành
kết qu gii quyết TTHC.
PH LC II
Các Quyết định Công b Danh mc Th tc hành chính b thay thế
(
Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 ca Ch tch
UBND tỉnh Bình Phước)
Quyết định s 1260/QĐ-UBND tnh ngày 07/8/2023 ca Ch tch UBND
tnh v công b th tc hành chính sửa đổi đưc tiếp nhn và tr kết qu ti Trung
tâm Phc v hành chính công, UBND cp huyn, UBND cp xã thuc thm quyn
qun gii quyết ca ngành Nông nghip Phát triển nông thôn trên đa bàn
tỉnh Bình Phưc;
Quyết định s 1379/QĐ-UBND tnh ngày 25/8/2023 ca Ch tch UBND
tnh v công b th tục nh chính được sửa đổi, b sung lĩnh vc thy li thuc
thm quyn qun và gii quyết ca ngành Nông nghip Phát trin nông thôn
được tiếp nhn tr kết qu ti Trung tâm Phc v hành chính công tnh Bình
Phước;
Quyết định s 1921/QĐ-UBND ngày 24/11/2023 ca Ch tch UBND tnh
công b Danh mc th tc hành chính mới ban nh trong lĩnh vc Trng trt
Bo v thc vt thuc thm quyn qun lý và gii quyết ca ngành Nông nghip và
Phát triển nông thôn đưc tiếp nhn tr kết qu ti Trung tâm Phc v hành
chính công tỉnh Bình Phước;
Quyết đnh s 22/QĐ-UBND ngày 03/01/2024 ca Ch tch UBND tnh
công b Danh mc th tc hành chính mới ban nh trong lĩnh vc Trng trt
Bo v thc vt thuc thm quyn qun lý và gii quyết ca ngành Nông nghip và
Phát triển nông thôn đưc tiếp nhn tr kết qu ti Trung tâm Phc v hành
chính công tỉnh Bình Phước;
Quyết đnh s 132/QĐ-UBND ngày 17/01/2024 ca Ch tch UBND tnh v
công b Danh mc th tc nh chính mi ban hành, th tục nh chính được sa
đổi, b sung trong lĩnh vc Lâm nghip thuc thm quyn qun và gii quyết
ca ngành Nông nghip Phát trin nông thôn đưc tiếp nhn tr kết qu ti
Trung tâm Phc v nh chính công, UBND cp huyện trên đa bàn tnh Bình
Phước;
Quyết đnh s 295/QĐ-UBND ngày 23/02/2024 ca Ch tch UBND tnh v
công b Danh mc th tục hành chính được sửa đổi, b sung trong lĩnh vc Trng
trt và Bo v thc vật; lĩnh vc Qun lý chất lượng nông lâm sn và thy sản; lĩnh
vc Phát trin nông thôn thuc thm quyn qun và gii quyết ca ngành Nông
nghip và Phát triển nông thôn đưc tiếp nhn và tr kết qu ti Trung tâm Phc v
nh chính công, UBND cp huyện trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Quyết đnh s 451/QĐ-UBND ngày 19/3/2024 ca Ch tch UBND tnh v
vic công b Danh mc th tc hành chính mới ban hành trong lĩnh vc Kim lâm
thuc thm quyn qun lý và gii quyết ca ngành Nông nghip và Phát trin nông
thôn trên đa bàn tỉnh Bình Phưc;
Quyết đnh s 742/QĐ–UBND ngày 03/5/2024 ca Ch tch UBND tnh v
công b th tc hành chính b i b lĩnh vc Trng trt Bo v thc vt thuc
thm quyn qun và gii quyết ca ngành Nông nghip Phát trin nông thôn
trên đa bàn tỉnh Bình Phước;
Quyết đnh s 765/QĐ-UBND ngày 07/5/2024 ca Ch tch UBND tnh v
vic y quyn cho S Nông nghip Phát trin nông thôn thc hin gii quyết
mt s th tc hành chính thuc lĩnh vực Trng trt và Bo v thc vt trên địa bàn
tỉnh Bình Phưc;
Quyết đnh s 786/QĐ-UBND ngày 13/5/2024 ca Ch tch UBND tnh v
vic công b Danh mc th tc hành chính sửa đi, b sung trong lĩnh vực Thy
sn thuc thm quyn qun gii quyết ca ngành Nông nghip Phát trin
ng thôn trên đa bàn tỉnh Bình Phưc;
Quyết đnh s 803/QĐ-UBND ngày 14/5/2024 ca Ch tch UBND tnh v
vic công b Danh mc th tc hành chính sửa đi, b sung trong lĩnh vực Thy
sn thuc thm quyn qun gii quyết ca ngành Nông nghip Phát trin
ng thôn trên đa bàn tỉnh Bình Phưc;
Quyết đnh s 1050/QĐ-UBND ngày 01/7/2024 ca Ch tch UBND tnh v
vic công b Danh mc th tc hành chính mi ban hành, sửa đổi, b sung trong
nh vc lâm nghip thuc thm quyn qun gii quyết ca ngành Nông
nghip và Phát triển nông thôn trên đa bàn tỉnh Bình Phước;
Quyết đnh s 1161/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 ca Ch tch UBND tnh v
vic công b Danh mc th tc hành chính mi ban hành, sửa đổi, b sung trong
nh vc lâm nghip thuc thm quyn qun gii quyết ca ngành Nông
nghip và Phát triển nông thôn trên đa bàn tỉnh Bình Phước;
Quyết đnh s 1387/QĐ-UBND ngày 09/9/2024 ca Ch tch UBND tnh v
vic công b Danh mc th tcnh chính mới ban hành lĩnh vực Chăn nuôi thuộc
thm quyn qun và gii quyết ca ngành Nông nghip Phát trin nông thôn
trên đa bàn tỉnh Bình Phước;
Quyết đnh s 1440/QĐ-UBND ngày 18/9/2024 ca Ch tch UBND tnh v
vic công b Danh mc th tc hành chính mi ban hành, th tục hành chính được
sửa đổi, b sung lĩnh vc Trng trt thuc phm vi qun ca Ngành Nông
nghip và Phát triển nông thôn trên đa bàn tỉnh Bình Phước;
Quyết định s 1595/QĐ-UBND ngày 23/10/2024 ca Ch tch UBND tnh
v vic ng b Danh mc th tục hành chính được sửa đổi, b sung lĩnh vực Thy
sn thuc thm quyn qun gii quyết ca ngành Nông nghip Phát trin
ng thôn trên đa bàn tỉnh Bình Phưc;
Quyết định s 1698/QĐ-UBND ngày 08/11/2024 ca Ch tch UBND tnh
v vic công b Danh mc th tc hành chính mới ban hành lĩnh vc Lâm nghip
thuc thm quyn qun lý và gii quyết ca ngành Nông nghip và Phát trin nông
thôn trên đa bàn tỉnh Bình Phưc;
Quyết định s 1707/QĐ-UBND ngày 08/11/2024 ca Ch tch UBND tnh
v vic công b Danh mc th tc nh chính sửa đổi, b sung; b bãi b lĩnh vực
kim lâm thuc thm quyn qun lý gii quyết ca ngành Nông nghip Phát
triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Bình Phưc;
Quyết định s 1890/QĐ-UBND ngày 10/12/2024 ca Ch tch UBND tnh
v vic công b Danh mc th tc hành chính b i b lĩnh vc ty thuc thm
quyn qun gii quyết ca ngành Nông nghip Phát trin nông thôn trên
địa bàn tỉnh Bình Phưc.
Quyết định s 2028/QĐ-UBND ngày 27/12/2024 ca Ch tch UBND tnh
v vic công b Danh mc th tc hành chính sửa đổi, b sung lĩnh vc lâm nghip
thuc thm quyn qun lý và gii quyết ca ngành Nông nghip và Phát trin nông
thôn trên đa bàn tỉnh Bình Phưc;
Quyết định s 2062/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 ca Ch tch UBND tnh
v vic công b Danh mc th tc nh chính sửa đổi, b sung; b bãi b lĩnh vực
Qun chất lượng nông lâm sn thy sn thuc thm quyn qun gii
quyết ca ngành Nông nghip Phát triển nông thôn trên đa bàn tnh Bình
Phước;
Quyết đnh s 107/QĐ-UBND ngày 17/01/2025 ca Ch tch UBND tnh v
vic công b Danh mc th tục hành chính được sửa đổi, b sung lĩnh vực thy li
thuc thm quyn qun lý và gii quyết ca ngành Nông nghip và Phát trin nông
thôn trên đa bàn tỉnh Bình Phưc;
Quyết đnh s 209/QĐ-UBND ngày 05/02/2025 ca Ch tch UBND tnh v
vic công b Danh mc th tc hành chính bi b lĩnh vực Thy li thuc thm
quyn qun gii quyết ca ngành Nông nghip Phát trin nông thôn trên
địa bàn tỉnh Bình Phưc;
Quyết định s 1812/QĐ-UBND ngày 10/11/2023 ca UBND tnh v vic
công b Danh mc th tc hành chính sửa đổi, b sung thuc thm quyn qun
và gii quyết của ngành tài nguyên và môi trường tỉnh Bình Phưc;
Quyết định s 981/QĐ-UBND ngày 21/6/2024 v Công b Danh mc th
tc hành chính mi ban hành; th tc hành chính sửa đổi, b sung; th tc hành
chính thay thế th tc hành chính bãi b trong lĩnh vực tài nguyên nước thuc
thm quyn qun lý và gii quyết của ngành Tài nguyên Môi trường trên địa
n tỉnh Bình Phước;
Quyết đnh s 1357/QĐ-UBND ngày 30/8/2024 ca UBND tnh v công b
Danh mc th tc hành chính trong nh vực đất đai thuc thm quyn qun
gii quyết của ngành Tài nguyên và Môi trường trên đa bàn tỉnh Bình Phước;
Quyết định s 1510/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 v Công b Danh mc th
tục hành chính đưc sửa đổi, b sung trong lĩnh vực đo đc bản đ thuc thm
quyn qungii quyết của ngành i nguyên i trường trên địa bàn tnh
Bình Phước.của ngành Tài nguyên và Môi trường;
Quyết định s 266/QĐ-UBND ngày 12/02/2025 v công b danh mc th
tc hành chính. Mới ban nh trongnh vực khoáng sn thuc thm quyn qun lý
và gii quyết của ngành tài nguyên và môi trường trên đa bàn tỉnh Bình Phưc.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 671/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quản lý và giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 671/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×