• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 983/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 Danh mục TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường/UBND cấp huyện, xã

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 03/04/2025 08:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 983/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường/Ủy ban nhân dân cấp huyện/Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 983/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 983/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 983/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Đc lập - Tdo - Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V vic công bố Danh mục thủ tục nh chính
được sửa đổi, bổ sung; thủ tục nh chính bị i bthuộc
thẩm quyn gii quyết của Sở Nông nghip và Môi trường/
UBND cp huyện/UBND cấp tỉnh Thanh a
CHỦ TỊCH ỦY BAN NN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Lut Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn c Nghị định số 63/2010/-CP ngày 08 tháng 6 m 2010 của
Chính ph về kiểm soát thtục hành chính; Nghị định số 92/2017/-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 ca Chính ph sửa đi, b sung một số điều của các
Nghị đnh liên quan đến kiểm soát th tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ny 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Ch nhiệm n phòng Chính ph ớng dn về nghiệp v kiểm soát
th tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 379/QĐ-BNNMT ngày 12 tháng 3 năm 2025 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệpi tờng về việc ng bố Danh mc th tc hành
chính trong lĩnh vực Nông nghiệp i tng;
Căn cứ Quyết đnh số 17/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của
y ban nhân n tỉnh Thanh a vviệc quy định chức năng, nhiệm v, quyền
hn cấu tchức của S Nông nghiệp Môi trường tỉnh Thanh Hóa;
Theo đnghị của Giám đốc Sở Nông nghiệpi tờng ti Tờ trình số
87/TTr-SNNMT ngày 25 tháng 3 m 2025.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết đnh này Danh mục 277 thủ tục hành chính
được sửa đi, bổ sung; 03 thủ tc hành chính bị bãi bỏ thuộc thm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường/y ban nhân dân cấp huyện/y ban nhân dân
cấp tỉnh Thanh H(có Danh mục kèm theo)
1
.
1
Tra cứu toàn b ni dung của TTHC trên Cng Dịch vng quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn.
2
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình ni bgii
quyết thủ tc hành chính gửi Trung tâm Phc vụ hành chính ng tnh đy
dựng quy trình điện tử trước ngày 14/4/2025.
Điều 3. Quyết đnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày .
Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Chtịch UBND c huyện, th xã, thành phố; Chtịch UBND các xã, phường,
th trấn; Th trưởng các quan, đơn v và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
i nhận:
- Như Điều 3 ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, HCKSTTHC.
KT. CHỦ TỊCH
PCHỦ TỊCH
Nguyn Văn Thi
1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG/BỊ BÃI BỎ THUỘC THẨM QUYỀN
GII QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG/UBND CẤP HUYỆN/UBND CẤP XÃ TỈNH THANH A
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SA ĐỔI, B SUNG
STT
Tên th tc hành chính
(hsơ TTHC trên Cổng DVC quốc gia)
Quyết đnh đã công b Nội dung sửa đổi, bsung
A. TH TỤC HÀNH CHÍNH CP TỈNH
I.
Lĩnh vực
:
Bảo vệ thực vật
1
Cấp Giấy xác nhận nội dung qung cáo thuốc
bảo vệ thc vật (thuộc thẩm quyền giải quyết
của cấp tnh)
(1.004493.000.00.00.H56)
Quyết định số 3183/
-
UBND ngày 20/8/2021 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mới ban hành được sửa đổi bổ sung lĩnh
vực Bảo vệ thc vật, Thú y, Chăn nuôi thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn tnh
Thanh Hóa.
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường tại
TTHC này.
2
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc bảo vệ thực vật
(1.004363.000.00.00.H56)
Quyết định số 3600/QĐ
-
UBND ngày 25/10/2022 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung nh vực Bảo vệ thực
vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn tnh Thanh Hóa.
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
3
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn
bán thuốc bảo vệ thực vật
(1.004346.000.00.00.H56)
Quyết định số
3600/QĐ
-
UBND ngày 25/10/2022 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung nh vực Bảo vệ thực
vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa.
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
4
Cấp Giấy chứng nhn kiểm dịch thực vật đối
với các lô vật th vận chuyển tvùng nhim
đối tượng kiểm dịch thực vật
(1.003984.000.00.00.H56)
Quyết định số
3545/QĐ
-UBND ngày 10/9/2021
của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa vviệc công bố Danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung nh vực Bảo vệ thực
vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa.
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
2
5
Cấp Giấy chng nhận đủ điều kiện buôn bán
phân bón
(1.007931.000.00.00.H56)
Quyết định số 786/QĐ
-
UBND ngày 10/3/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành, th tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, th tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm
nghiệp, Thú y, Bảo vệ thc vật, Qun chất ợng nông,
lâm sản thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của S
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/UBND cấp huyện
tỉnh Thanh Hóa.
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
6
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn
bán phân bón
(1.007932.000.00.00.H56)
Quyết định số 786/QĐ
-
UBND ngày 10/3/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành, th tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, th tc hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm
nghiệp, Thú y, Bảo vệ thc vật, Qun lý chất ợng nông,
lâm sản thủy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của S
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/UBND cấp huyện
tỉnh Thanh Hóa.
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
7
Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón
(1.007933.000.00.00.H56)
Quyết định số
152/QĐ
-UBND ngày 14/01/2020
của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa vviệc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành, bị bãi bỏ nh vực Bảo vệ
thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của S Nông nghip
và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa.
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
II.
Lĩnh vực
:
Trồng trọt
1
Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất
chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu qu sử
dụng đất trồng lúa đối với công trình có diện
tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn 2 huyện
trở lên
(1.012848.H56)
Quyết định số 3839/QĐ-UBND ngày 25/9/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn/Sở Tài nguyên Môi
trường/UBND cấp huyện/UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
-
Thay thế cụm từ
Cơ quan i
nguyên và môi trường cấp tỉnhbằng
cụm tquan nông nghiệp và môi
trường cấp tỉnhtại TTHC này.
- Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
2
Thẩm
định
phương
án
sử dụng
tầng
đất
mt
đối
với công tnh có diện tích đất
chuyên
Quyết định số 3839/
-
UBND ngày 25/9/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh
Hóa về việc
công bố Danh mc thủ
Thay thế
cụm t
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
bằng cm t
3
trồng
lúa
trên địa bàn 2 huyện tr lên
(1.012847.H56)
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung l
ĩ
nh
vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn/Sở Tài nguyên Môi
trường/UBND cấp huyện/UBND cấp xã tnh Thanh Hóa.
Sở Nông nghiệp Môi trường
” tại
TTHC này.
3
Quyết định cho phép t chức, nhân khác
sử dụng giống cây trồng được bảo h là kết
qucủa nhiệm vụ khoa học công ngh sử
dụng ngân sách nhà nước.
(1.012075.H56)
Quyết định số 4616/QĐ-UBND ngày 05/12/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa vviệc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Trồng trọt thuc
thẩm quyền giải quyết ca Sở ng nghiệp Phát triển
nông thôn tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
4
Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng
kết qu của nhiệm vụ khoa học công
ngh sử dụng ngân sách nhà nước.
(1.012074.H56)
Quyết định số 4616/QĐ
-UBND ngày 0
5/12/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa vviệc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Trồng trọt thuc
thẩm quyền giải quyết ca Sở ng nghiệp Phát triển
nông thôn tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
5
Cấp lại Giấy chứng nhận t chức gm định
quyền đối với giống cây trồng
(1.012004.H56)
Quyết định số 4326/QĐ
-
UBND ngày 17/11/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa vviệc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Trồng trọt thuc
thẩm quyền giải quyết ca Sở ng nghiệp Phát triển
nông thôn tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
6
Cấp Giấy chứng nhn t chức giám định
quyền đối với giống cây trồng
(1.012003.H56)
Quyết định số 4326/QĐ
-
UBND ngày 17/11/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa vviệc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Trồng trọt thuc
thẩm quyền giải quyết ca Sở ng nghiệp Phát triển
nông thôn tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
7
Cấp lại Th gm định viên quyền đối với
giống cây trồng
(1.012002.H56)
Quyết định số 4326/QĐ
-
UBND ngày 17/11/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa vviệc công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Trồng trọt thuc
thẩm quyền giải quyết ca Sở ng nghiệp Phát triển
nông thôn tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
8
Cấp Thgiám định viên quyền đối với ging
cây trồng
(1.012001.H56)
Quyết định số 4326/QĐ-UBND ngày 17/11/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa vviệc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Trồng trọt thuc
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
4
thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát triển
nông thôn tỉnh Thanh Hóa
TTHC này.
9
Thu hồi Giấy chng nhận t chc giám định
quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu
của t chc, nhân
(1.012000.H56)
Quyết định số 4326/QĐ
-
UBND ngày 17/11/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa vviệc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Trồng trọt thuc
thẩm quyền giải quyết ca Sở ng nghiệp Phát triển
nông thôn tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
10
Thu hồi Th giám định viên quyền đối với
giống cây trồng theo yêu cầu của tchức,
nhân
(1.011999.H56)
Quyết định số 4326/QĐ
-
UBND ngày 17/11/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa vviệc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Trồng trọt thuc
thẩm quyền giải quyết ca Sở ng nghiệp Phát triển
nông thôn tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
11
Cấp Quyết định, phc hồi Quyết định công
nhận cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng, y
công nghiệp, cây ăn qulâu năm nhân ging
bằng phương pháptính
(1.008003.000.00.00.H56)
Quyết định số 927/-UBND ngày 17/03/2020 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa vviệc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát
triển nông thôn/UBND cấp xã tnh Thanh Hóa
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
III.
Lĩnh vực
:
Chăn nuôi
1
Cấp Giấy chng nhận đủ điều kiện chăn nuôi
đối với chăn nuôi trang trại quy mô ln
(1.008128.000.00.00.H56)
Quyết định số 2705/-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi,
thú y thuộc thẩm quyền giải quyết ca Sở Nông nghiệp
Pt triển nông thôn tnh Thanh Hóa
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
2
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi thương mại, thc ăn chăn
nuôi theo đặt hàng.
(1.008126.000.00.00.H56)
Quyết định số 2705/
-
UBND ngày 31/7/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi,
thú y thuộc thẩm quyền giải quyết ca Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
3
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện chăn
nuôi đối với chăn nuôi trang trại quy mô ln.
(1.008129.000.00.00.H56)
Quyết định số 2705/
-
UBND ngày 31/7/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi,
th
ú
y thuộc thẩm quyền giải quyết ca Sở Nông nghiệp
Thay thế cụm t
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
5
Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa
4
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất thc ăn chăn nuôi thương mại, thc ăn
chăn nuôi theo đặt hàng
(1.008127.000.00.00.H56)
Quyết định số 2705/
-
UBND ngày 31/7/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi,
thú y thuộc thẩm quyền giải quyết ca Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
5
Đxut hỗ tr đầu tư dự án nâng cao hiệu qu
chăn
nuôi
đối với các chính sách hỗ trợ đầu
tư theo Luật Đầu tư công
(1.012832.H56)
Quyết định số 3671/-UBND ngày 11/9/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành lĩnh vực chăn nuôi thuc
thẩm quyền giải quyết ca Sở ng nghiệp Phát triển
nông thôn/S Tài chính/UBND cấp huyn tỉnh Thanh Hóa
-
Thay thế cụm t
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
- Thay thế cm t Sở Kế hoạch
Đầu tư” bằng cm từ Sở Tài chính
tại TTHC này.
6
Quyết định hỗ tr đầu tư dự án nâng cao hiệu
quchăn nuôi đối với các chính sách htr
đầu tư theo Luật Đầu tư công
(1.012833.H56)
Quyết định số 3671/-UBND ngày 11/9/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành lĩnh vực chăn nuôi thuc
thẩm quyền giải quyết ca Sở ng nghiệp Phát triển
nông thôn/S Tài chính/UBND cấp huyn tỉnh Thanh Hóa
-
Thay thế cụm t
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
- Thay thế cm t Sở Kế hoạch
Đầu tư” bằng cm từ Sở Tài chính
tại TTHC này.
- Thay thế cụm t Bộ Nông nghip
và PTNT bằng cụm từ “Bộ Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
7
Quyết định h trợ đối với c chính ch nâng
cao hiệu quả chăn nuôi sdụng vốn snghip
nguồn ngân sách nhà nước
(1.012834.H56)
Quyết định số 3671/-UBND ngày 11/9/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành lĩnh vực chăn nuôi thuc
thẩm quyền giải quyết ca Sở ng nghiệp Phát triển
nông thôn/S Tài chính/UBND cấp huyn tỉnh Thanh Hóa
-
Thay thế cụm t
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
- Thay thế cụm t Bộ Nông nghip
và PTNT bằng cụm từ “Bộ Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
- Bỏ cụm tSở Kế hoạch Đầu tư,
Sở Tài nguyên Môi trườngtại
TTHC này.
6
IV.
Lĩnh vực
: Thú y
1
Cấp Giấy chng nhận sở an toàn dịch bệnh
động vật (cấp Tỉnh)
(1.011475.000.00.00.H56)
Quyết định số 786/QĐ-UBND ngày 10/3/2023 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành, th tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lĩnh
vực Lâm nghiệp, Thú y, Bảo vệ thực vật, Quản lý cht
lượng nông m sản thy sản thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp PTNT/UBND cấp huyn
tỉnh Thanh Hóa
-
Thay thế cụm từ
Cơ quan quản lý
chuyên ngành thú y cấp tỉnh bằng
cụm t Cơ quan quản lý chuyên
ngành chăn nuôi, thú y cấp tỉnhti
TTHC này.
- Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
2
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán
thuốc thú y
(1.001686.000.00.00.H56)
Quyết định số 4063/QĐ-UBND ngày 23/11/2022 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thú y thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát triển nông
thôn tnh Thanh a
- Thay thế cụm từ Cơ quan quản lý
chuyên ngành thú y cấp tỉnh bằng
cụm t Cơ quan quản lý chuyên
ngành chăn nuôi, thú y cấp tỉnhti
TTHC này.
- Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
3
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vật thy sản vận chuyển ra khi
địa bàn cấp Tỉnh
(2.000873.000.00.00.H56)
Quyết định số 3183/-UBND ngày 20/8/2021 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Chăn nuôi, Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của S
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tnh Thanh a
Thay thế cm từ
Cơ quan quản
chuyên ngành thú y cấp Tỉnh hoặc
quan quản chuyên ngành thú
y cấp huyện được ủy quyềnbằng cụm
từ quan quản chuyên ngành
chăn nuôi, t y cấp Tỉnh hoặc cơ
quan quản chuyên ngành chăn
nuôi, thú y cấp huyện được ủy quyền
tại TTHC này.
4
Cấp giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vật trên cạn vận chuyn ra khi
địa bàn cấp Tỉnh
(1.002338.000.00.00.H56)
Quyết định số 2003/QĐ
-UBND ngày 20/05/2024
của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính đưc sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ lĩnh vực
Thy sản, Thú y, Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn/UBND
Thay thế cụm t
Chi cục chức
năng quản lý chuyên ngành thú y cấp
tnh hoặc Trạm thuộc Chi cục có chức
năng quản lý chuyên ngành thú y cấp
tnh được ủy quyền
bằng cm từ
Chi
7
cấp huyn tnh Thanh Hóa
cục có chức năng quản chuyên
ngành chăn nuôi, thú y cấp tỉnh hoặc
Trạm thuộc Chi cục có chức năng
quản chuyên ngành chăn nuôi, thú
y cấp tỉnh được ủy quyền tại TTHC
này.
5
Cấp Giấy chng nhận vùng an tn dịch bệnh
động vật (cấp tnh)
(1.011478.000.00.00.H56)
Quyết định số 786/QĐ-UBND ngày 10/3/2023 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành, th tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lĩnh
vực Lâm nghiệp, Thú y, Bảo vệ thực vật, Quản lý cht
lượng nông m sản thy sản thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp PTNT/UBND cấp huyện
tỉnh Thanh Hóa
-
Thay thế cụm từ
Cơ quan quản lý
chuyên ngành thú y cấp tỉnh bằng
cụm t Cơ quan quản lý chuyên
ngành chăn nuôi, ty cấp tỉnhtại
TTHC này.
- Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn” bằng cụm t
“Sở Nông nghiệp Môi trưng” tại
TTHC này.
6
Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc
thú y
(1.004022.000.00.00.H56)
Quyết định số 3183/-UBND ngày 20/8/2021 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Chăn nuôi, Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của S
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tnh Thanh a
-
Thay thế cụm từ
Cơ quan quản lý
chuyên ngành thú y cấp tỉnh bằng
cụm t Cơ quan quản lý chuyên
ngành chăn nuôi, thú y cấp tỉnhti
TTHC này.
- Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
7
Cấp lại Chứng ch nh ngh thú y (trong
tờng hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay
đổi thông tin liên quan đến nhân đã đưc
cấp Chứng ch hành ngh thú y) - cấp tnh
(1.005319.000.00.00.H56)
Quyết định số 2705/-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi,
thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa
-
Thay thế cụm từ
Cơ quan quản lý
chuyên ngành thú y cấp tỉnh bằng
cụm t Cơ quan quản lý chuyên
ngành chăn nuôi, thú y cấp tỉnhti
TTHC này.
- Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
8
8
Cấp lại Giấy chng nhận sở an toàn dịch
bệnh động vật (cấp Tỉnh)
(1.011477.000.00.00.H56)
Quyết định số 786/QĐ-UBND ngày 10/3/2023 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành, th tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực lĩnh
vực Lâm nghiệp, Thú y, Bảo vệ thực vật, Quản lý cht
lượng nông m sản thy sản thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp PTNT/UBND cấp huyn
tỉnh Thanh Hóa
-
Thay thế cụm từ
Cơ quan quản lý
chuyên ngành thú y cấp tỉnh bằng
cụm t Cơ quan quản lý chuyên
ngành chăn nuôi, thú y cấp tỉnhti
TTHC này.
- Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
9
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn
bán thuốc thú y
(1.001686.000.00.00.H56)
Quyết định số 4063/QĐ-UBND ngày 23/11/2022 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thú y thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát triển nông
thôn tnh Thanh a
-
Thay thế cụm từ
Cơ quan quản lý
chuyên ngành thú y cấp tỉnh bằng
cụm t Cơ quan quản lý chuyên
ngành chăn nuôi, thú y cấp tỉnhti
TTHC này.
- Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
10
Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch
bệnh động vật (cấp Tỉnh)
(1.011479.000.00.00.H56)
Quyết định số 786/QĐ-UBND ngày 10/3/2023 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành, th tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, th tục hành chính bị bãi bỏ nh vực lĩnh
vực Lâm nghiệp, Thú y, Bảo vệ thực vật, Quản lý cht
lượng nông m sản thy sản thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp PTNT/UBND cấp huyn
tỉnh Thanh Hóa
-
Thay thế cụm từ
Cơ quan quản lý
chuyên ngành t y cấp tỉnh bằng
cụm t Cơ quan quản lý chuyên
ngành chăn nuôi, thú y cấp tỉnhti
TTHC này.
- Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
11
Cấp, gia hạn Chng ch hành ngh thú y
thuộc thẩm quyền quan quảnchuyên
ngành thú y cấp Tỉnh (gồm tiêm phòng, cha
bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn c hoạt
động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám
bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động
Quyết định số 2705/-UBND ngày 31/7/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực chăn nuôi,
thú y thuộc thẩm quyền giải quyết ca Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa
-
Thay thế cụm từ
Cơ quan quản lý
chuyên ngành thú y cấp tỉnh bằng
cụm t Cơ quan quản lý chuyên
ngành chăn nuôi, thú y cấp tỉnhti
TTHC này.
-
Thay thế cụm t
Sở Nông nghiệp và
9
vật; buôn n thuốc thú
y)
(2.001064.000.00.00.H56)
Phát triển nông thôn
bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
V.
Lĩnh vực
:
Khoa học, Công ngh và Môi trường
1
Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng
công ngh cao
(1.011647.000.00.00.H56)
Quyết định số
2362/QĐ
-
UBND ngày 04/7/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mới ban hành nh vực Khoa học, Công
ngh Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết của S
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tnh Thanh a
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
2
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản
phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước được
quản lý bởi các quy chuẩn kthut quốc gia
do Bộ Nông nghiệp Phát triển nông thôn
ban hành
(1.009478.000.00.00.H56)
Quyết định số 1499/QĐ-UBND ngày 10/5/2021 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành, bị i bỏ lĩnh vực Khoa học
Công nghệ và Môi trường, Trồng trọt thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn tỉnh
Thanh Hóa
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
VI.
Lĩnh vực
:
Nông nghip
1
Công nhận doanh nghiệp nông nghiệp ứng
dụng công ngh cao
(1.003388.000.00.00.H56)
Quyết định số 1258/QĐ
-UBND ngày 09/04/2019
của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành, th tục hành chính bị bãi bỏ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát
triển nông thôn/UBND cấp huyện/UBND cấp xã tỉnh
Thanh Hóa
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
2
Công nhn lại doanh nghiệp nông nghip ứng
dụng công ngh cao
(1.003371.000.00.00.H56)
Quyết định số 1258/QĐ
-UBND ngày 09/04/2019
của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành, th tục hành chính bị bãi bỏ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát
triển nông thôn/UBND cấp huyện/UBND cấp xã tnh
Thanh Hóa
Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
3
Pduyt kế hoạch khuyến nông địa phương
(1.003618.000.00.00.H56)
Quyết định số 968/-UBND ngày 19/03/2020 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính đưc sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ lĩnh vực
Nông nghiệp phát triển nông thôn/Bảo vệ thc vật thuc
Thay thế cụm t
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
10
thẩm quyền giải quyết ca Sở ng nghiệp Phát triển
nông thôn tỉnh Thanh Hóa
VII.
Lĩnh vực
:
Kiểm lâm
1
Quyết đnh điu chnh ch trương chuyn
mc đích s dng rng sang mc đích khác.
(1.012692.H56)
Quyết định số
4488
/QĐ
-UBND ngày 12/11
/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công b Danh mc th
tc hành chính được sa đổi, b sung lĩnh vc Lâm nghip,
Kim lâm thuc thm quyn gii quyết ca Sng
nghip Phát trin nông thôn/y ban nhân dân cp huyn
tnh Thanh Hóa.
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
2
Quyết đnh thu hi rừng đối vi t chc t
nguyn tr li rng.
(1.012691.H56)
Quyết định số 3285/
-
UBND ngày 02/8/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công b Danh mc th
tc hành chính mới ban hành, được sa đi, b sung lĩnh
vc Lâm nghip, Kim lâm thuc thm quyn thm quyn
gii quyết ca S Nông nghip Phát trin nông thôn/
UBND cp huyn/UBND cp xã tnh Thanh Hóa.
Thay thế cụm t Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
3
Quyết đnh chuyn mc đích s dng rng
sang mc đích khác đi vi t chc.
(1.012689.H56)
Quyết định số 3285/
-
UBND ngày 02/8/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công b Danh mc th
tc hành chính mới ban hành, được sa đi, b sung lĩnh
vc Lâm nghip, Kim lâm thuc thm quyn thm quyn
gii quyết ca S Nông nghip Phát trin nông thôn/
UBND cp huyn/UBND cp xã tnh Thanh Hóa.
Thay thế cụm t Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
4
Quyết định giao rng cho t chc
(1.012688.H56)
Quyết định số 3285/
-
UBND ngày 02/8/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công b Danh mc th
tc hành chính mới ban hành, được sa đi, b sung lĩnh
vc Lâm nghip, Kim lâm thuc thm quyn thm quyn
gii quyết ca S Nông nghip Phát trin nông thôn/
UBND cp huyn/UBND cp xã tnh Thanh H.
Thay th
ế
c
m t
S Nông nghip và
Phát trin nông thôn bằng cm t
S Nông nghiệp và Môi trưng;
thay thế cụm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngthành Sở Nông nghip
và Môi trườngtại TTHC này.
5
P duy
t Pơng án s
d
ng r
ng đ
i v
i
các công trình kết cu h tng phc v bo v
và phát trin rng thuộc đa phương qun lý
(1.012690.H56)
Quyết định số 3285/-UBND ngày 02/8/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công b Danh mc th
tc hành chính mới ban hành, được sa đi, b sung lĩnh
vc Lâm nghip, Kim lâm thuc thm quyn thm quyn
gii quyết ca S Nông nghip Phát trin nông thôn/
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
11
UBND c
p huy
n/UBND c
p xã t
nh Thanh Hoá.
6
P duyt hoặc điu chnh Phương án tm s
dng rng
(1.012413.H56)
Quyết định số 1100/
-
UBND ngày 21/3/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa v vic công b Danh mc th
tc hành chính mới ban hành nh vực Kim lâm thuc
thm quyn gii quyết ca S Nông nghip Phát trin
nông thôn tnh Thanh Hoá.
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
7
Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và
cung cấp grừng trồng, chế biến, nhập khu,
xuất khẩu g
(3.000160.000.00.00.H56)
Quyết định số
4488/QĐ
-
UBND ngày 12/11/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính được sa đổi, bổ sung nh vực Lâm nghiệp,
Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết ca Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn/Ủy ban nhân dân cấp huyện
tỉnh Thanh Hóa.
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
8
Quyết đnh ch trương chuyn mc đích sử
dng rng sang mc đích khác.
(3.000152.000.00.00.H56)
Quyết định số 4488/QĐ-UBND ngày 12/11/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính được sa đổi, bổ sung nh vực Lâm nghiệp,
Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải quyết ca Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn/Ủy ban nhân dân cấp huyện
tỉnh Thanh Hóa.
- Thay th
ế
c
m t
Cơ quan Kim m
cp tnh hoc S Nông nghip Phát
trin nông thôn địa phương không có
quan Kiểm lâm cp tnhbng cm
t Cơ quan quản lý nhà c v kim
lâm cp tnh hoc S Nông nghip và
Môi trường địa phương không có cơ
quan quản lý nhà nước v kim m cp
tnhtại TTHC này.
- Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
9
Quy
ế
t đ
nh ch
trương chuy
n m
c đích s
dng rng sang mc đích khác ca Hội đồng
nhân dân các tnh: Thanh Hóa, Ngh An
Khánh Hoà theo y quyn ca Th tướng
Chính ph.
(3.000215.000.00.00.H56)
Quyết định số 2785/-UBND ngày 17/8/2022 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa v vic công b Danh mc th
tc hành chính mi ban hành nh vực Lâm nghip thuc
thm quyn gii quyết ca S Nông nghip Phát trin
nông thôn tnh Thanh Hóa.
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
10
Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động Quyết định số 282/-UBND ngày 17/01/2022 của Chủ - Thay thế cụm từ “Cơ quan Kiểm lâm
12
vật rừng, thc vật rừng nguy cấp, quý, hiếm
Nhóm II và động vật, thc vật hoang dã nguy
cấp thuộc Ph lục II và III CITES
(1.004815.000.00.00.H56)
tịch
UBND tnh Thanh Hóa về việc
công bố Danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung nh vực Lâm nghiệp
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát
triển nông thôn tnh Thanh Hóa.
cấp tỉnh
bằng cm từ
Cơ
quan quản
lý nhà nước về kiểm lâm cấp tỉnhtại
TTHC này.
- Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
VII
I. nh
vực
: Lâm
nghip
1
Thanh lý rng trng thuc thm quyn quyết
định ca địa phương
(1.012921.H56)
Quyết định số 4489/QĐ
-
UBND ngày 12/11/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về vic công b Danh mc th
tc hành chính mi ban hành, b bãi b lĩnh vực Lâm
nghip thuc thm quyn gii quyết ca S Nông nghip
Phát trin nông thôn/y ban nhân dân cp huyn tnh
Thanh Hóa.
Thay thế cm t S Nông nghip và
Phát trin nông thôn bằng cm t
S Nông nghip và Môi trưng” tại
TTHC này.
2
Phê duyệt điều chnh phân khu chc năng của
khu rng đặc dụng thuộc địa phương quản lý
(1.012687.H56)
Quyết định số 3285/QĐ
-UBND ngày 02/08/2024
của
Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung nh
vực Lâm nghiệp, Kiểm lâm thuộc thm quyn thẩm quyền
giải quyết ca Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/
UBND cấp huyện/UBND cp xã tnh Thanh Hóa
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
3
P duy
t Phương án khai thác th
c v
t r
ng
thông thưng thuc thm quyn gii quyết
ca S Nông nghip và Phát trin nông thôn
hoặc Cơ quan thm quyn phê duyt
ngun vn trng rng
(1.011470.000.00.00.H56)
Quyết định số 670/QĐ-UBND ngày 07/2/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa v vic ng b Danh mc th
tc hành chính đưc sa đổi, b sung lĩnh vc Lâm nghip
thuc thm quyn gii quyết ca Sng nghip Phát
trin nông thôn/UBND cp huyn tnh Thanh Hóa.
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
4
Công nhn, công nhn li ngun ging cây
trng lâm nghip
(3.000198.000.00.00.H56)
Quyết định số 3179/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của Ch tịch
UBND tnh Thanh Hóa v vic công b Danh mc th tc
hành chính đưc sa đổi, b sung nh vc Lâm nghip thuc
thm quyn gii quyết ca S Nông nghip Phát trin nông
thôn tnh Thanh Hóa.
-
Thay cm t
"Chi cục Kiểm lâm
hoặc Chi cục Lâm nghiệp hoặc Sở
Nông nghiệp và Phát triển nông tn
(đối với trường hợp địa phương
không có Chi cục Kiểm lâm, Chi cục
Lâm
nghiệp)
” bằng cụm t
Cơ quan
13
quản lý nhà ớc v kiểm lâm hoặc
lâm nghiệp cấp tnh hoặc Sở Nông
nghiệp Môi trường (đối với trưng
hợp địa phương không quan
quản lý nhà ớc v kiểm lâm hoặc
lâm nghiệp cấp tỉnh)tại TTHC này.
- Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
5
Th
m đ
nh thi
ế
t k
ế
, d
toán ho
c th
m đ
nh
điều chnh thiết kế, d toán công trình lâm
sinh s dng vốn đầu tư công đối vi các d
án do Ch tch U ban nhân dân cp tnh
quyết định đầu tư
(1.007918.000.00.00.H56)
Quyết định số 2785/-UBND ngày 03/7/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về vic công b Danh mc th
tc hành chính mới ban hành, được sa đi, b sung lĩnh
vc Lâm nghip thuc thm quyn gii quyết ca S Nông
nghip và Phát trin nông thôn/ y ban nhân dân cp huyn
tnh Thanh Hóa.
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
6
P duyệt Phương án trng rng thay thế đối
vi trường hp ch d án t trng rng thay
thế
(1.007917.000.00.00.H56)
Quyết định số
39
/QĐ
-UBND ngày 06/01/2025
của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa v vic ng b Danh mc th
tc hành chính đưc sửa đi, b sung lĩnh vực Lâm nghip
thuc thm quyn gii quyết ca S Nông nghip Phát
trin nông thôn tnh Thanh Hóa.
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
7
Chp thun np tin trng rng thay thế đối
vi trường hp ch d án không t trng rng
thay thế
(1.007916.000.00.00.H56)
Quyết định số 39/QĐ-UBND ngày 06/01/2025 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa v vic ng b Danh mc th
tc hành chính đưc sửa đi, b sung lĩnh vực Lâm nghip
thuc thm quyn gii quyết ca Sng nghip Phát
trin nông thôn tnh Thanh Hóa.
-
Thay thế cụm t
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
- Thay thế cụm t Quỹ Bảo vệ
Phát triển rừng cấp tỉnh thành Quỹ
bảo vệ, phát triển rừng, môi trường
Phòng chống thiên taitại TTHC này.
8
P duyt hoặc điu chnh đề án du lch sinh
thái, ngh ng, gii trí trong rng đặc dng
thuc địa phương qun lý
Quyết định số 3285/QĐ
-UBND ngày 02/08/2024
của
Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung nh
vực Lâm nghiệp, Kiểm lâm thuộc thm quyn thẩm quyền
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
14
(1.000084.000.00.00.H56)
giải quyết ca Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/
UBND cấp huyện/UBND cp xã tnh Thanh Hóa
TTHC này.
9
P duyt hoặc điu chnh đề án du lch sinh
thái, ngh dưỡng, gii trí trong rng phòng h
hoc rng sn xut thuc địa phương quản lý
(1.000081.000.00.00.H56)
Quyết định số 3285/QĐ
-UBND ngày 02/08/2024
của
Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung nh
vực Lâm nghiệp, Kiểm lâm thuộc thm quyn thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/
UBND cấp huyện/UBND cp xã tnh Thanh Hóa
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
10
Phê duyệt chương trình, dự án hoạt động
phi dự án được htrợ tài chính của Qu bảo
vệ và phát triển rừng cấp tnh
(1.000071.000.00.00.H56)
Quyết định số 1764/
-
UBND ngày 13/5/2019 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành; th tục hành chính được sủa
đổi, bổ sung; thtục hành chính bị i bỏ thuộc thầm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp PTNT/UBND cấp
huyện/UBND cấp xã/ quan khác tỉnh Thanh Hóa.
Thay thế
cụm t
Ban quản lý Quỹ
Bảo vệ, phát triển rừng và phòng,
chống thiên tai bằng cụm từ Ban
quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng,
môi trường và Phòng chống thiên tai
tại TTHC này.
11
Miễn, giảm tiền dịch vụ môi tng rừng (đối
với n sử dụng dịch vụ môi trường rừng
trong phạm vi
địa
giới
hành
chính
của một tỉnh)
(1.000058.000.00.00.H56)
Quyết định 1764/QĐ
-
UBND ngày 13/5/2019 của
Ch tch
UBND tnh Thanh Hóa về vic công b Danh mc th tc
hành chính mi ban hành; th tc nh chính đưc sửa đi,
b sung; th tc hành chính b bãi b thuc thm quyn
gii quyết ca S Nông nghip Phát trin nông thôn/
ƯBND cấp huyn/UBND cp xã/Cơ quan khác tỉnh Thanh
Hóa.
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
12
P duyt hoc điu chỉnh phương án quản lý
rng bn vng ca ch rng t chc
(1.000055.000.00.00.H56)
Quyết định số 270/
-
UBND ngày 16/01/2024 của
Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa v vic công b Danh mc th
tc hành chính mi ban hành, th tc hành chính đưc sa
đổi, b sung nh vực Lâm nghip thuc thm quyn gii
quyết ca S Nông nghip Phát trin nông thôn/y ban
nhân dân cp huyn tnh Thanh Hoá.
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
IX. L
ĩnh
vực
: Kinh
tế
hợp
tác và phát
trin
nông thôn
1
Công nhn làng ngh truyn thng
(1.003727.000.00.00.H56)
Quyết định số 3057/-UBND ngày 14/8/2018 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố danh mc thủ
tục hành chính lĩnh vực diêm nghiệp, chăn nuôi, kinh tế
hợp tác phát triển nông thôn thuộc thẩm quyn giải
Thay thế cụm t
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
15
quyết của Sở nông nghiệp phát triển nôn
g thôn
UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa
2
Công nhn ngh truyn thng
(1.003712.000.00.00.H56)
Quyết định số 3057/
-
UBND ngày 14/8/2018 của
Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố danh mc thủ
tục hành chính lĩnh vực diêm nghiệp, chăn nuôi, kinh tế
hợp tác phát triển nông thôn thuộc thẩm quyn giải
quyết của Sở nông nghiệp phát triển nông thôn
UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cm tSở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
3
Công nhn làng ngh
(1.003695.000.00.00.H56)
Quyết định số 3057/
-
UBND ngày 14/8/2018 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố danh mc thủ
tục hành chính lĩnh vực diêm nghiệp, chăn nuôi, kinh tế
hợp tác phát triển nông thôn thuộc thẩm quyn giải
quyết của Sở nông nghiệp phát triển nông thôn
UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cụm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
4
Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu
(1.003524.000.00.00.H56)
Quyết định số 1258/QĐ
-
UBND, ngày 13/4/2019 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành, th tục hành chính bị bãi bỏ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát
triển nông thôn/UBND cấp huyện/UBND cấp xã tnh
Thanh Hóa
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
5
Kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm
muối nhập khẩu
(1.003486.000.00.00.H56)
Quyết định số 1258/QĐ
-
UBND, ngày 13/4/2019 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành, th tục hành chính bị bãi bỏ
thuộc thẩm quyền giải quyết của S Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn/UBND cấp huyện/UBND cấp xã tnh
Thanh Hóa
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
6
H tr d án liên kết
(1.003397.000.00.00.H56)
Quyết định số 105/
-
UBND ngày 07/01/2019 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành lĩnh vực Thy li, Kinh tế
hợp tác phát triển nông thôn thuộc thẩm quyn giải
quyết của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tnh
Thanh Hóa
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
16
7
H tr phát trin sn xut ln kết theo chui
g tr đối vi các d án, kế hoch liên kết trên
phm vi t 02 huyn, th xã, thành ph tr lên
(liên kết cp tnh) thuc các Chương trình mc
tiêu quốc gia trên đa bàn tnh Thanh Hóa
(1.011465)
Quyết định số 3957/QĐ-UBND ngày 26/10/2023 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố th tục nh
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Kinh tế hp tác
phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của S
Lao động - Thương binh Xã hội/Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn/Ban Dân tộc/UBND cấp
huyện/UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa
-
Bcụm t
Sở Lao động - Thương
binh hội Sở Kế hoạch
Đầu tư” tại TTHC này.
- Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
- Thay thế tên quan giải quyết từ
Ban Dân tộcbằng cụm từ Sở Dân
tộc và Tôn giáo” tại TTHC này.
X.
Lĩnh vực
:
Quản lý doanh nghiệp
1
P duyệt Đề án sp xếp, đổi mi công ty nông,
lâm nghip
(1.000025.000.00.00.H56)
Quyết định số 1764/-UBND ngày 13/5/2019 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mới ban hành; th tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp PTNT/UBND cấp
huyện/UBND cấp xã/Cơ quan khác tỉnh Thanh Hóa
-
Thay thế cụm t
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
- Thay thế cụm t Bộ Nông nghip
và Phát triển nông thônbằng cụm t
Bộ Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
XI.
Lĩnh
vực
: Q
uản
lý
chất
ợng
nông lâm
sản
thy
sản
1
Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy
chứng nhn xuất x cho nguyên liệu
nhuyễn thhai mảnh vỏ
(2.001838.000.00.00.H56)
Quyết định số
2097/QĐ
-
UBND ngày 16/6/2017 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố thtục hành
chính chuẩn hóa lĩnh vực quản lý cht lượng nông, m
thy sản thuộc thẩm quyn giải quyết của S Nông nghip
và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cụm t
Chi cục Quản
chất ợng nông lâm sản thủy sản
bằng cụm t Chi cục Chất ợng,
Chế biến và Phát triển thị trườngtại
TTHC này.
2
Cấp Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an
toàn thc phẩm đối với sở sản xuất, kinh
doanh thực phẩm nông, lâm, thy sản
(2.001827.000.00.00.H56)
Quyết định số 38/-UBND, ngày 06/01/2025 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính đưc sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ lĩnh vực
Quản chất lượng nông lâm sản và thy sản thuộc thm
quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát triển nông
thôn/UBND cấp huyện tnh Thanh Hóa
-
Thay thế cụm t
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
- Tại phần n cứ pháp lý: Bỏ Thông
s 32/2022/TT- BNNPTNT ny
30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Nông
17
nghiệp và Phát triển nông thôn về sa
đổi, bổ sung một số Thông tư quy
định thẩm định, chng nhận sở sản
xuất, kinh doanh thc phẩm nông lâm
thy sản đủ điều kiện an toàn thực
phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ
Nông nghiệp Phát triển nông
thôn.” do đã hết hiệu lực.
3
Cấp giấy chứng nhận xuất x (hoặc Phiếu
kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu
nhuyễn thhai mảnh vỏ
(2.001241.000.00.00.H56)
Quyết định số
2097/QĐ
-
UBND ngày 16/6/2017 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố thtục hành
chính chuẩn hóa lĩnh vực quản lý chất lượng nông, lâm
thy sản thuộc thẩm quyn giải quyết của Sở Nông nghip
và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cụm t
Chi cục Quản
chất ợng nông lâm sản thủy sản
bằng cụm t Chi cục Chất ợng,
Chế biến và Phát triển thị trườngtại
TTHC này.
XII.
Lĩnh vực
:
Thy lợi
1
Phê duyệt phương án, điều chnh phương án
cắm mốc ch giới phạm vi bảo vệ công trình
thy li trên địa bàn UBND cấp tỉnh qun lý
(2.001804.000.00.00.H56)
Quyết định số 4468/QĐ
-
UBND ngày 09/11/2018 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyn giải quyết của Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn/UBND cấp huyn/UBND
cấp xã/Cơ quan khác tỉnh Thanh Hoá.
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
2
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm
vi bảo vệ công trình thy lợi: Xây dựng công
tnh mi; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu,
nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào
khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng
sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới
đất; Xây dựng công tnh ngầm thuộc thẩm
quyền cấp phép của UBND cấp tỉnh
(1.004427.000.00.00.H56)
Quyết định số 3127/-UBND ngày 06/9/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thu lợi
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát
triển nông thôn tnh Thanh Hoá.
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
3
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phm
vi bảo vệ công trình thy lợi đối với hoạt
động du lch, ththao, nghiên cứu khoa học,
kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyn cấp
Quyết định số 3127/-UBND ngày 06/9/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa vviệc công bố Danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thu lợi
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát
Thay thế cụm t
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
18
phép của UBND
c
ấp
t
nh
(2.001796.000.00.00.H56)
triển nông thôn tnh Thanh Hoá.
4
Cấp giấy phép nổ mìn các hoạt động gây
nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
li thuộc thẩm quyền cấp phép ca UBND
cấp tỉnh
(2.001795.000.00.00.H56)
Quyết định số 3127/-UBND ngày 06/9/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thu lợi
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát
triển nông thôn tnh Thanh Hoá.
Thay thế cụm t Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
5
Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện
thy nội địa, phương tiện giới, trừ xe
tô, xe gắn máy, phương tiện thy nội địa t
trong phạm vi bảo vệ công trình thy lợi
của UBND cấp tnh.
(2.001793.000.00.00.H56)
Quyết định số 3127/-UBND ngày 06/9/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thu lợi
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát
triển nông thôn tnh Thanh Hoá.
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
6
Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây
lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy
li thuộc thẩm quyền cấp phép ca UBND
cấp tỉnh
(1.004385.000.00.00.H56)
Quyết định số 3127/-UBND ngày 06/9/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thu lợi
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát
triển nông thôn tnh Thanh Hoá.
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
7
Cấp giấy phép nuôi trồng thy sản trong
phạm vi bảo vệ công trình thủy li thuộc thm
quyền cấp phép của UBND cấp tỉnh
(2.001791.000.00.00.H56)
Quyết định số 3127/
-
UBND ngày 06/9/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thu lợi
thuộc thẩm quyền giải quyết ca Sở Nông nghiệp Phát
triển nông thôn tnh Thanh Hoá.
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
8
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công trình thy lợi trong
tờng hp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc
thẩm quyền cấp phép của UBND cấp tỉnh
(1.003921.000.00.00.H56)
Quyết định số 3127/-UBND ngày 06/9/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thu lợi
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát
triển nông thôn tnh Thanh Hoá.
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
9
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong
phạm vi bảo vệ công trình thy lợi trong
tờng hp tên ch giấy phép đã được cấp bị
thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhp, chia
Quyết định số 3127/-UBND ngày 06/9/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thu lợi
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát
Thay thế cụm t
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
19
tách, cấu lại tổ chc thuộc thẩm quyn cấp
phép của UBND cấp tnh
(1.003893.000.00.00.H56)
triển nông thôn tnh Thanh Hoá.
10
Cấp gia hạn, điều chnh nội dung giấy phép
cho các hoạt động trong phm vi bảo vệ công
tnh thy lợi đối với hoạt động du lch, thể
thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch
vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND
cấp tỉnh.
(1.003880.000.00.00.H56)
Quyết định số 3127/-UBND ngày 06/9/2023 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thu lợi
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát
triển nông thôn tnh Thanh Hoá.
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
S Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
11
Cấp gia hạn, điều chnh nội dung giấy phép
cho các hoạt động trong phm vi bảo vệ công
tnh thu lợi: Nuôi trồng thu sản; Nổ mìn
các hoạt động gây n khác thuộc thẩm
quyền cấp phép của UBND cấp tỉnh
(1.003870.000.00.00.H56)
Quyết định số 3127/-UBND ngày 06/9/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thu lợi
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát
triển nông thôn tỉnh Thanh Hoá.
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
12
Phê duyệt, điều chnh quy trình vận hành đối
với công trình thy lợi lncông trình thủy
li vừa do UBND cấp tnh quản lý
(1.003867.000.00.00.H56)
Quyết định số 4468/QĐ
-
UBND ngày 09/11/2018 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn/UBND cấp huyn/UBND
cấp xã/Cơ quan khác tỉnh Thanh Hoá.
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
13
Cấp gia hạn, điều chnh nội dung giấy phép
cho các hoạt động trong phm vi bảo vệ công
tnh thy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập
bến, i tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật
liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào kho sát
địa chất, thăm dò, khai thác khng sản, vật
liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây
dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp
phép của UBND cấp tnh
(2.001426.000.00.00.H56)
Quyết định số 3127/-UBND ngày 06/9/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thu lợi
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát
triển nông thôn tnh Thanh Hoá.
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
14
Cấp gia hạn, điều chnh nội dung giấy phép Quyết định số 3127/-UBND ngày 06/9/2023 của Chủ Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp và
20
cho các hoạt động trong phm vi bảo vệ công
tnh thy lợi: Trồng cây u năm; Hoạt động
của phương tiện thy nội địa, phương tiện
giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện
thy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyn cấp
phép của UBND cấp tnh
(2.001401.000.00.00.H56)
tịch UBND tnh Thanh Hóa
về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thu lợi
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát
triển nông thôn tnh Thanh Hoá.
Phát triển nông thôn
bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
15
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh công bố
công khai quy trình vận hành hchứa nước
thuộc thẩm quyn của UBND cấp tỉnh
(1.003232.000.00.00.H56)
Quyết định số 105/
-
UBND ngày 07/01/2019 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Thu lợi, lĩnh vực
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyn
giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn tỉnh
Thanh H.
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
16
Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kim
định an toàn đập, hồ cha thy lợi thuộc thẩm
quyền của UBND cấp tnh
(1.003221.000.00.00.H56)
Quyết định số 105/
-
UBND ngày 07/01/2019 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Thu lợi, lĩnh vực
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyn
giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn tỉnh
Thanh H.
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại
TTHC này.
17
Thẩm định, phê duyt phương án ng phó
thn tai cho công trình, vùng hạ du đập trong
quá trình thi công thuộc thẩm quyền của
UBND cấp tnh
(1.003211.000.00.00.H56)
Quyết định số 105/
-
UBND ngày 07/01/2019 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Thu lợi, lĩnh vực
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyn
giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn tỉnh
Thanh H.
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
18
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với
tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của
UBND cấp tnh
(1.003203.000.00.00.H56)
Quyết định số 105/
-
UBND ngày 07/01/2019 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Thu lợi, lĩnh vực
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyn
giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn tnh
Thanh H.
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
19
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ cha
nước thuộc thẩm quyền của UBND
c
ấp
t
ỉnh
Qu
yết định số 105/
-
UBND ngày 07/01/2019 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa
về việc công bố Danh mc thủ
Thay thế cụm t
Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
bằng cm t
21
(1.003188.000.00.00.H56)
tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Thu lợi, lĩnh vực
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyn
giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn tỉnh
Thanh H.
Sở Nông nghiệp Môi trường
” tại
TTHC này.
XIII.
Lĩnh vực
:
Đê điu và Phòng, chống thiên tai
1
Cấp Giấy phép sdụng đê, kè bảo vệ đê, cống
qua đê làm nơi neo đậu tàu, thuyền, bè, mng
trên địa bàn tnh Thanh Hóa
(1.006666)
Quyết định số 373/-UBND ngày 29/01/2016 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố chuẩn hóa thủ
tục hành chính lĩnh vực Thy li thuộc thm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn tnh
Thanh Hóa.
- Thay thế cụm từ Chi cục Đê điu
Phòng chống lụt bãobằng cụm từ
Chi cục Thủy lợitại TTHC này.
- Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
2
Cấp Giấy phép no t luồng, lạch trong
phạm vi bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa
(1.006668)
Quyết định số 373/-UBND ngày 29/01/2016 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố chuẩn hóa thủ
tục hành chính lĩnh vực Thy li thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn tỉnh
Thanh Hóa.
-
Thay thế cụm từ
Chi cục Đê điu
Phòng chống lụt bãobằng cụm từ
Chi cục Thủy lợitại TTHC này.
- Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
3
Cấp Giấy phép để vật liệu, đào ao, giếng bãi
sông trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
(1.006669)
Quyết định số 373/-UBND ngày 29/01/2016 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố chuẩn hóa thủ
tục hành chính lĩnh vực Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn tỉnh
Thanh Hóa.
-
Thay thế cụm từ
Chi cục Đê điu
Phòng chống lụt bãobằng cụm từ
Chi cục Thủy lợitại TTHC này.
- Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
4
Cấp Giấy phép xây dựng công trình ngầm,
khoan đào để khai thác nước ngầm trong
phạm vi một kilomet (1km) tính tbiên ngi
phạm vi bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa
(1.006671)
Quyết định số 373/-UBND ngày 29/01/2016 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố chuẩn hóa thủ
tục hành chính lĩnh vực Thy li thuộc thm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn tỉnh
Thanh Hóa.
- Thay thế cụm từ Chi cục Đê điều
Phòng chống lụt bãobằng cụm từ
Chi cục Thủy lợitại TTHC này.
- Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
22
TTHC này.
5
Cấp Giấy phép cắt xđê để xây dựng công
tnh; xây dng cống qua đê, khoan đào trong
phạm vi bảo vệ đê điều xây dựng công
tnh đặc biệt (công trình quốc phòng - an
ninh, giao thông, thông tin liên lạc, công tnh
ngầm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, h
thống giếng khai thác nước ngm, cửa khẩu
qua đê, trạm bơm, âu thuyền, di tích lịch sử
văn hoá, khu phcổ, làng cổ, cụm tuyến dân
sống chung với lũ và trên các lao) trong
phạm vi bảo vệ đê điều, bãi sông, lòng sông
trên địa bàn tnh Thanh Hóa (1.006672)
Quyết định số 373/-UBND ngày 29/01/2016 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố chuẩn hóa thủ
tục hành chính lĩnh vực Thy li thuộc thm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn tỉnh
Thanh Hóa.
- Thay thế cụm từ Chi cục Đê điu
Phòng chống lụt bãobằng cụm từ
Chi cục Thủy lợitại TTHC này.
- Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
XIV.
Lĩnh vực
:
Thy sản
1
Công nhận giao quyền quản lý cho tổ chc
cộng đồng (thuộc địa bàn t hai Cấp huyện
trở lên)
(1.004923.000.00.00.H56)
Quyết định số 2077/-UBND ngày 03/6/2019 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành, bị bãi bỏ trong nh vực thủy
sản và chăn nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và PTNT/UBND cấp huyện tnh Thanh Hóa
-
Thay thế cm từ “
Chi cục Thủy sản
thành cụm t Chi cục Biển đảo
Thủy sản
- Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
2
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công
nhận giao quyền quản lý cho tchc cộng
đồng (thuộc địa n t hai Cấp huyện trở lên)
(1.004921.000.00.00.H56)
Quyết định số 2077/-UBND ngày 03/6/2019 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành, bị bãi bỏ trong nh vực thủy
sản và chăn nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và PTNT/UBND cấp huyện tnh Thanh Hóa
-
Thay thế cm từ “
Chi cục Thủy sản
thành cụm t Chi cục Biển đảo
Thủy sản
- Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
3
Cấp, cấp lại giấy chứng nhậnsở đủ điều
kiện sản xuất, ương dưỡng giống thu sản
(tr sở sản xut, ương dưỡng giống thủy
sản bố mẹ, sở sản xuất, ương dưỡng đồng
Quyết định số 2003/-UBND ngày 20/5/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa vviệc công bố Danh mc thủ
tục hành chính đưc sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ lĩnh vực
Thy sản, Thú y, Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải
-
Thay thế cm từ “
Chi cục Thủy sản
thành cụm t Chi cục Biển đảo
Thủy sản
-
Thay thế cụm t
Sở Nông nghiệp và
23
thời giống thy sản bố mvà giống thy sản
không phảigiống thủy sản bố mẹ)
(1.004918.000.00.00.H56)
quyết của Sở Nông nghi
ệp Phát triển nông thôn/UBND
cấp huyn tnh Thanh Hóa
Phát triển nông thôn
bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
4
Cấp, cấp lại giấy chứng nhậnsở đủ điều
kiện sản xuất thc ăn thủy sản, sản phẩm x
lý môi trường nuôi trồng thy sản (trừ n
đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài)
(1.004915.000.00.00.H56)
Quyết định số 2003/-UBND ngày 20/5/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa vviệc công bố Danh mc thủ
tục hành chính đưc sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ lĩnh vực
Thy sản, Thú y, Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn/UBND
cấp huyn tnh Thanh Hóa
-
Thay thế cm từ “
Chi cục Thủy sản
thành cụm t Chi cục Biển đảo
Thủy sản
- Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
5
Cấp giấy chứng nhận sở đủ điều kiện nuôi
trồng thy sản (theo yêu cầu)
(1.004913.000.00.00.H56)
Quyết định số 2003/-UBND ngày 20/5/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa vviệc công bố Danh mc thủ
tục hành chính đưc sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ lĩnh vực
Thy sản, Thú y, Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn/UBND
cấp huyn tnh Thanh Hóa
- Thay thế cm từ “Chi cục Thủy sản
thành cụm t Chi cục Biển đảo
Thủy sản
- Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
6
Cấp, cấp lại giấy chứng nhậnsở đủ điều
kiện đóng mi, cải hoán tàu cá
(1.004697.000.00.00.H56)
Quyết định số 2003/-UBND ngày 20/5/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa vviệc công bố Danh mc thủ
tục hành chính đưc sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ lĩnh vực
Thy sản, Thú y, Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn/UBND
cấp huyn tnh Thanh Hóa
-
Thay thế cm từ “
Chi cục Thủy sản
thành cụm t Chi cục Biển đảo và
Thủy sản
- Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
7
Công bố m cảng cá loại 2
(1.004694.000.00.00.H56)
Quyết định số 2003/
-
UBND ngày 20/5/2024 của
Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa vviệc công bố Danh mc thủ
tục hành chính đưc sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ lĩnh vực
Thy sản, Thú y, Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn/UBND
cấp huyn tnh Thanh Hóa
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
8
Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng
thy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ
Quyết định số 2003/
-
UBND ngày 20/5/2024 của
Chủ
tịch UBND tnh
Thanh Hóa v
việc công bố Danh mc thủ
-
Thay thế cm từ “
Chi cục Thủy sản
thành cụm t
Chi cục Biển đảo
24
lực
(1.004692.000.00.00.H56)
tục hành chính đưc sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ lĩnh vực
Thy sản, Thú y, Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn/UBND
cấp huyn tnh Thanh Hóa
Thủy sản
- Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
9
Cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép nuôi trồng
thy sản trên biển cho tchức, cá nhân Vit
Nam (trong phạm vi 06 hải lý)
(1.004684.000.00.00.H56)
Quyết định số 2003/-UBND ngày 20/5/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa vviệc công bố Danh mc thủ
tục hành chính đưc sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ lĩnh vực
Thy sản, Thú y, Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Nông nghiệp Phát triển nông thôn/UBND
cấp huyn tnh Thanh Hóa
-
Thay thế cm từ “
Chi cục Thủy sản
thành cụm t Chi cục Biển đảo
Thủy sản
- Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
10
Xác nhn nguồn gốc loài thy sản thuộc Phụ
lc Công ước quốc tế về buôn bán các li
động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các
loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm nguồn
gốc từ nuôi trồng
(1.004680.000.00.00.H56)
Quyết định số 2077/QĐ-UBND ngày 3/6/2019 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành, bị bãi bỏ trong nh vực thủy
sản và chăn nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và PTNT/UBND cấp huyện tnh Thanh Hóa
-
Thay thế cm từ “
Chi cục Thủy sản
thành cụm t Chi cục Biển đảo
Thủy sản
- Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
11
Xác nhn nguồn gốc loài thy sản thuộc Phụ
lc Công ước quốc tế về buôn bán các li
động vật, thc vật hoang nguy cấp; li
thy sản nguy cấp, quý, hiếm nguồn gốc
khai thác từ t nhn
(1.004656.000.00.00.H56)
Quyết định số 2077/QĐ-UBND ngày 03/6/2019 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành, bị bãi bỏ trong nh vực thủy
sản và chăn nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và PTNT/UBND cấp huyện tnh Thanh Hóa
- Thay
thế cụm từ
Chi cục Thủy sản
thành cụm t Chi cục Biển đảo
Thủy sản
- Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
12
Cấp, cấp lại giấy phép khai thác thy sản
(1.004359.000.00.00.H56)
Quyết định số 4460/QĐ-UBND ngày 08/11/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính đưc sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thy sản
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát
triển nông thôn/UBND cấp huyn tnh Thanh Hóa
-
Thay thế cm từ “
Chi cục Thủy sản
thành cụm t Chi cục Biển đảo
Thủy sản
- Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường
” tại
25
TTHC này.
13
Cấp văn bản chp thuận đóng mi, cải hoán,
thuê, mua tàu cá trên biển
(1.004344.000.00.00.H56)
Quyết định số 4460/QĐ-UBND ngày 08/11/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính đưc sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thy sản
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát
triển nông thôn/UBND cấp huyn tnh Thanh Hóa
-
Thay thế cm từ “
Chi cục Thủy sản
thành cụm t Chi cục Biển đảo
Thủy sản
- Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
14
Hỗ trợ một lần sau đầu đóng mới tàu
(1.004056.000.00.00.H56)
Quyết định số 2077/
-UBND ngày 0
3/6/2019 của
Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành, bị bãi bỏ trong nh vực thủy
sản và chăn nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và PTNT/UBND cấp huyện tnh Thanh Hóa
Thay thế cụm tSở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
15
Xóa đăng ký tàu
(1.003681.000.00.00.H56)
Quyết định số 4460/QĐ-UBND ngày 08/11/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính đưc sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thy sản
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát
triển nông thôn/UBND cấp huyn tnh Thanh Hóa
-
Thay thế
cụm t
Chi cục Thủy sản
thành cụm t Chi cục Biển đảo
Thủy sản
- Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
16
Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy
sản khai thác (theo yêu cầu)
(1.003666.000.00.00.H56)
Quyết định số 1068/-UBND ngày 29/3/2022 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính đưc sửa đổi, bổ sung, th tục hành chính
bị bãi bỏ lĩnh vực Thy sản, Thy lợi thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Cơ
quan khác tỉnh Thanh Hóa
-
Thay thế cm từ “
Chi cục Thủy sản
thành cụm t Chi cục Biển đảo
Thủy sản
- Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
17
Cấp giấy chứng nhn đăng ký tàu cá
(1.003650.000.00.00.H56)
Quyết định số 4460/QĐ
-UBND ngày 0
8/11/2024 của
Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính đưc sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thy sản
thuộc thẩm quyền giải quyết của S Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn/UBND cấp huyn tnh Thanh Hóa
-
Thay thế cm từ “
Chi cục Thủy sản
thành cụm t Chi cục Biển đảo
Thủy sản
- Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn
bằng cm t
26
Sở Nông nghi
ệp và Môi trường
” tại
TTHC này.
18
Cấp lại giấy chng nhn đăng ký tàu cá
(1.003634.000.00.00.H56)
Quyết định số 4460/QĐ-UBND ngày 08/11/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính đưc sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thy sản
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát
triển nông thôn/UBND cấp huyn tnh Thanh Hóa
-
Thay thế cm từ “
Chi cục Thủy sản
thành cụm t Chi cục Biển đảo
Thủy sản
- Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
19
Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá
(1.003586.000.00.00.H56)
Quyết định số 1068/-UBND ngày 29/3/2022 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính đưc sửa đổi, bổ sung, thủ tc hành chính
bị bãi bỏ lĩnh vực Thy sản, Thy lợi thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Cơ
quan khác tỉnh Thanh Hóa
-
Thay thế cm từ “
Chi cục Thủy sản
thành cụm t Chi cục Biển đảo
Thủy sản
- Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
20
Cấp giấy xác nhận nguyên liệu thy sản khai
thác trong nước (theo yêu cầu)
(1.003593.000.00.00.H56)
Quyết định số 1068/-UBND ngày 29/3/2022 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính đưc sửa đổi, bổ sung, th tục hành chính
bị bãi bỏ lĩnh vực Thy sản, Thy lợi thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Cơ
quan khác tỉnh Thanh Hóa
- Thay t
hế đơn v thực hiện t
Chi
cục Thủy sản thành Ban Quản lý
Cảng cá Thanh Hóa
- Thay thế cụm từ Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn bằng cm t
Sở Nông nghiệp Môi trường” tại
TTHC này.
21
Cấp Giấy chng nhận thẩm định thiết kế tàu
(1.003590.000.00.00.H56)
Quyết định số 1068/
-
UBND ngày 29/3/2022 của
Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính đưc sửa đổi, bổ sung, th tục hành chính
bị bãi bỏ lĩnh vực Thy sản, Thy lợi thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Cơ
quan khác tỉnh Thanh Hóa
Thay thế tên đơn vị thực hiện từ “Chi
cục Thủy sản thành Trung tâm
Đăng kiểm tàu cá
22
Cấp giấy chng nhận an toàn k thuật tàu cá
(1.003563.000.00.00.H56)
Quyết định số 1068/-UBND ngày 29/3/2022 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính đưc sửa đổi, bổ sung, th tục hành chính
Thay thế tên đơn vị thực hiện từ “
Chi
cục Thủy sản thành Trung tâm
Đăng kiểm tàu cá
27
bị bãi bỏ lĩnh vực Thy sản, Thy lợi thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Cơ
quan khác tỉnh Thanh Hóa
XV.
Lĩnh vực
:
Đất đai
1
Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng
đất
(1.012821.H56)
Quyết định số 3825/
-UBND ngày 23/9/2024
của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tnh
Thanh H.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
2
Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với
đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất
trả tiền hàng năm (cấp tnh)
(1.012820.H56)
Quyết định số 3825/-UBND ngày 23/9/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tỉnh
Thanh H.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
3
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất đối
với trường hợp hgia đình, nhân đang sử
dụng đất không đúng mc đích đã được Nhà
nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền
sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7
năm 2014
(1.012813.H56)
Quyết định số 3825/
-UBND ngày 23/9/2024
của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tnh
Thanh H.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
4
Đăng ký chuyển mc đích sử dụng đất kng
phải xin phép quan nhà nước thm
quyền.
(1.012815.H56)
Quyết định
số 3825/QĐ
-UBND ngày 23/9/2024
của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tỉnh
Thanh H.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
28
5
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thm
quyền của Ch tịch y ban nhân cấp tỉnh
(1.012805.H56)
Quyết định số 3825/
-UBND ngày 23/9/2024
của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tnh
Thanh H.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
6
Giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để
thực hiện hoạt động lấn biển mà người xin
giao đất, thuê đất tchức trong nước, tổ
chức tôn giáo, t chc tôn go trực thuc,
người gốc Việt Nam định nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức
nước ngoài chức năng ngoại giao.
(1.012804.H56)
Quyết định số 3825/-UBND ngày 23/9/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tnh
Thanh H.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
7
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích mà người
sử dụng tổ chc
(1.012803.H56)
Quyết định số 3825/
-UBND ngày 23/9/2024
của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tỉnh
Thanh H.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
8
Điều chnh thời hạn sử dụng
đất
của
dự
án
đầu
tư mà ngưi sử dụng đất t chức trong
nước, tchức tôn go, tchức tôn giáo trực
thuộc, người gốc Việt Nam định nước
ngoài, tổ chc kinh tế vốn đầu nưc
ngoài, tổ chức nước ngoàichức năng ngoại
giao.
(1.012802.H56)
Quyết định số 3825/-UBND ngày 23/9/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tnh
Thanh H.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
9
Đăng ký biến động đối với trường hợp điều
chnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy
chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch
Quyết định số 3825/
-UBND ngày 23/9/2024
của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
29
xây
dựng
chi
tiết
cho
ch
đầu
tư
dự án
nhu
cầu
(1.012794.H56)
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tnh
Thanh H.
nghiệp Môi trường
tại TTHC này.
10
Gia hạn sử dụng đất khi hết thi hạn sử dụng
đất mà người xin gia hạn sử dụng đất là tổ
chức trong nước, tổ chức tôn go, tổ chức tôn
go trực thuộc, người gốc Việt Nam định
nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài, t chc nước ngoàichức năng
ngoại giao.
(1.012792.H56)
Quyết định số 3825/-UBND ngày 23/9/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tnh
Thanh H.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
11
Thu hồi Giấy chng nhận đã cấp không đúng
quy định của pháp lut đất đai do người sử
dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất
phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhn sau khi
thu hồi
(1.012791.H56)
Quyết định số 3825/
-UBND ngày 23/9/2024
của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tnh
Thanh H.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
12
Đăng ký, cấp Giấy chng nhận quyền sdụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho
người nhận chuyn nng quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu nhà , công tnh xây dựng
trong dự án bất động sản
(1.012787.H56)
Quyết định số 3825/
-UBND ngày 23/9/2024
của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tnh
Thanh H.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
13
Cấp lại Giấy chng nhận do bị mất
(1.012786.H56)
Quyết định số 3825/
-UBND ngày 23/9/2024
của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tnh
Thanh H.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
30
14
Đăng ký, cấp Giấy chng nhận đối với tng
hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ny
01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã
được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực
hiện th tục chuyển quyền theo quy định
(1.012785.H56)
Quyết định số 3825/
-UBND ngày 23/9/2024
của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tnh
Thanh H.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
15
Tách thửa hoặc hợp thửa đất.
(1.012784.H56)
Quyết định số 3825/
-UBND ngày 23/9/2024
của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tnh
Thanh H.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
16
Đăng ký biến động đối với trường hp tnh
viên của h gia đình hoặc cá nhân đang sử
dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân
sử dụng đất vào hoạt động sản xut kinh
doanh của doanh nghiệp
(1.012793.H56)
Quyết định số 3825/
-UBND ngày 23/9/2024
của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tnh
Thanh H.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
17
Đính chính Giấy chng nhận đã cấp.
(1.012790.H56)
Quyết định số 3825/
-UBND ngày 23/9/2024
của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tnh
Thanh H.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
18
Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai.
(1.012789.H56)
Quyết định số 3825/
-UBND ngày 23/9/2024
của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
31
Đăng ký đất đai, UBND cấp hu
yện và UBND cấp xã, tỉnh
Thanh H.
19
Đăng ký đất đai đối với trường hp chuyển
nhượng dự án bất động sản
(1.012788.H56)
Quyết định số 3825/
-UBND ngày 23/9/2024
của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tỉnh
Thanh H.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
20
Cấp đổi Giấy chng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
(1.012783.H56)
Quyết định số 3825/
-UBND ngày 23/9/2024
của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tỉnh
Thanh H.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
21
Đăng ký biến động đối với trường hợp thay
đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất theo thỏa thun của các thành
viên h gia đình hoặc của vợ chồng; quyền
sử dụng đất xây dựng công tnh trên mặt đất
phc vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng
công tnh ngầm, quyền sở hu công tnh
ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển
nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công
theo quy định của pháp lut về quản lý, sử
dụng tài sản công; nhận quyền sdụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết
quả giải quyết tranh chp, khiếu nại, tcáo về
đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất do xtài sản
thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền
với
đất
đã
được
đăng ký, bao gồm cxử
Quyết định số 3825/-UBND ngày 23/9/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tnh
Thanh H.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
32
khoản
n
nguồn
gốc
từ khoản n xấu của
tchức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nưc
ngoài
(1.012772.H56)
22
Đăng ký biến động thay đổi quyền sdụng
đất, quyền s hữu tài sản gắn liền với đất do
chia, tách, hợp nhất, sáp nhp t chức hoặc
chuyển đổi mô hình tổ chc
(1.012770.H56)
Quyết định số 3825/
-UBND ngày 23/9/2024
của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tnh
Thanh H.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
23
Đăng ký biến động đối với trường hp đổi n
hoặc thay đổi thông tin về người sdụng đất,
ch s hữu tài sản gắn liền với đất; thay đổi
hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài
sản gắn liền với đất hoặc thay đổi quyền
đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa
đất do sạt l t nhn
(1.012768.H56)
Quyết định số 3825/-UBND ngày 23/9/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tnh
Thanh H.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
24
Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng
đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu
htầng
(1.012766.H56)
Quyết định số 3825/
-UBND ngày 23/9/2024
của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tỉnh
Thanh H.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
25
Chấp thuận t chức kinh tế nhận chuyển
nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp
vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hin
dự án
(1.012764.H56)
Quyết định số 3825/
-UBND ngày 23/9/2024
của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tnh
Thanh H.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
33
26
Điều chnh quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mc đích sử dụng đất do sai
sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mc đích sử
dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa
chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho
phép chuyển mc đích sử dụng đất và sliệu
bàn giao đất trên thực địa mà người sử dụng
đất tổ chức trong nước, tổ chức tôn go, tổ
chức tôn go trực thuộc, người gốc Việt Nam
định nước ngoài, tổ chức kinh tế vốn
đầu nước ngoài, tổ chức nước ngoàichc
năng ngoại giao
(1.012763.H56)
Quyết định số 3825/-UBND ngày 23/9/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tnh
Thanh H.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
27
Cho phép chuyển mc đích sử dụng đất đối
với trường hp không thuộc diện chấp thuận
ch trương đầu , chấp thun nhà đầu tư theo
quy định của pháp lut về đầu tư mà người
xin chuyển mc đích sử dụng đất tổ chc
trong nước
(1.012759.H56)
Quyết định số 3825/-UBND ngày 23/9/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tnh
Thanh H.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
28
Cho phép chuyển mc đích sử dụng đất đối
với trường hp thuộc diện chấp thuận chủ
tơng đầu tư, chp thuận nhà đầu theo quy
định của pháp lut về đầu mà người xin
chuyển mc đích sdụng đất là tổ chc trong
nước
(1.012758.H56)
Quyết định số 3825/-UBND ngày 23/9/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tnh
Thanh H.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
29
Giao đất, cho thđất thông qua đấu thầu la
chọn nhà đầu tư thực hiện dự án sử dụng
đất
(1.012757.H56)
Quyết
định s3825/QĐ
-UBND ngày 23/9/2024
của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tỉnh
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
34
Thanh H.
30
Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp
được Nhà nước giao đất để quản lý.
(1.012756.H56)
Quyết định số 3825/
-UBND ngày 23/9/2024
của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tnh
Thanh H.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
31
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình
thức đấu g quyền sử dụng đất, không đấu
thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án
sử dụng đất đối với trường hợp không thuộc
diện chấp thuận ch trương đầu tư, chấp
thuận nhà đầu tư theo pháp lut về đầu tư
người xin giao đất, thuê đất là tổ chức trong
nước, tổ chức tôn go, tổ chức tôn go trực
thuộc, người gốc Việt Nam định nước
ngoài, tổ chc kinh tế vốn đầu nưc
ngoài, tổ chức nước ngoàichức năng ngoại
giao
(1.012755.H56)
Quyết định số 3825/-UBND ngày 23/9/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tnh
Thanh H.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
32
Đăng ký tài sản gắn liền với tha đất đã được
cấp Giấy chng nhận hoặc đăng thay đổi
về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã
đăng ký
(1.012769.H56)
Quyết định số 3825/
-UBND ngày 23/9/2024
của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tnh
Thanh H.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
33
Đăng ký biến động
quyền
sử
dụng
đất,
quyn
sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các
tờng hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất
nông nghiệp mà không theo phương án dồn
điền, đổi thửa, chuyển
nhượng,
thừa
kế, tng
Quyết định số 3825/
-UBND ngày 23/9/2024
của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
35
cho quyền sử dụng đất,
quyền
sở
hữu
tài
sản
gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sdụng
đất, quyền s hữu tài sản gắn liền với đất; cho
thuê, cho
thuê
lại
quyền
sử dụng đất trong
dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng
(1.012765.H56)
Đăng ký đất đai, UBND cấp hu
yện và UBND cấp xã, tỉnh
Thanh H.
34
Điều chnh quyết định giao đất, cho thuê đất,
cho phép chuyển mc đích sử dụng đất do
thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê
đất, cho phép chuyển mc đích sử dụng đất
mà người sử dụng đất là tổ chức trong nước,
t chức tôn go, tổ chc tôn go trực thuc,
người gốc Việt Nam định nước ngoài, tổ
chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức
nước ngoài chức năng ngoại giao
(1.012762.H56)
Quyết định số 3825/-UBND ngày 23/9/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tnh
Thanh H.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
35
Giao đất, cho th đất từ qu
đất
do
tổ
chức,
người gốc Việt Nam định nước ngoài, tổ
chức kinh tế vốn đầu tư nước ngoài sử
dụng đất quy định tại Điều 180 Luật Đất đai,
do công ty nông, lâm trường quản lý, sử dụng
quy định tại Điều 181 Luật Đất đai mà người
xin giao đất, cho thuê đất t chức trong
nước, người gốc Việt Nam định nước
ngoài, t chức kinh tế vốn đầu nước
ngoài
(1.012761.H56)
Quyết định số 3825/-UBND ngày 23/9/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tnh
Thanh H.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
36
Chuyn hình thức giao đất, cho th đất mà
người sdụng đất tổ chức kinh tế, đơn vị
sự nghiệp công lập, người gốc Việt Nam định
nước ngoài, t chc kinh tế vốn đầu
tư nước ngoài
(1.012760.H56)
Quyết định số 3825/-UBND ngày 23/9/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tnh
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
36
Thanh H.
37
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp
Giấy chứng nhận quyền sdụng đất, quyền
sở hữu tài sản gn liền với đất lần đầu đối với
người gốc Việt Nam định nước ngoài
(1.012754.H56)
Quyết định số 3825/
-UBND ngày 23/9/2024
của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tnh
Thanh H.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
38
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp
Giấy chứng nhận quyền sdụng đất, quyền
sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối
với tchc đang sử dụng đất
(1.012753.H56)
Quyết định số 3825/
-UBND ngày 23/9/2024
của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tnh
Thanh H.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
39
Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình
thức đấu
g quyền
sử dụng đất, không đấu
thầu lựa chọn nhà đầu thực hiện dự án sử
dụng đất đối với trường hợp thuộc diện chp
thuận ch trương đầu tư, chấp thuận nhà đầu
tư mà người xin giao đất, thuê đất t chức
trong nưc, t chức tôn go, tổ chức tôn giáo
trực thuộc, người gốc Việt Nam định cư
nước ngoài, t chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài, t chc nước ngoàichức năng
ngoại giao
(1.012752.H56)
Quyết định số 3825/-UBND ngày 23/9/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện và UBND cấp xã, tnh
Thanh H.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
40
Cấp lại Giấy chng nhận do bị mất.
(1.012786.H56)
Quyết định số 3825/
-UBND ngày 23/9/2024
của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp hu
yện và UBND cấp xã, tỉnh
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
37
Thanh H.
XVI. Lĩnh vực: Tài nguyên nước
1
Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo
nước dưới đất
(1.012503.H56)
Quyết định 2674/QĐ
-UBND ngày 26/6/2024
của Ch tch
UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành/sửa đổi/bãi bỏ trong lĩnh vực Tài nguyên
nước thuộc thm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên
Môi tờng/UBND cấp huyn tnh Thanh Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
2
Đăng ký sdụng mặt nước, đào hồ, ao, sông,
suối, kênh, mương, rạch
(1.012502.H56)
Quyết định 2674/QĐ
-UBND ngày 26/6/2024
của Ch tch
UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành/sửa đổi/bãi bỏ trong lĩnh vực Tài nguyên
nước thuộc thm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên
Môi tờng/UBND cấp huyn tnh Thanh Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
3
nh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước đối với ng trình cấp cho sinh hoạt đã
đi vào vận hành được cấp giấy phép khai
thác tài ngun nước nhưng chưa được phê
duyệt tiền cấp quyền
(1.012505.H56)
Quyết định 2674/QĐ-UBND ngày 26/6/2024 của Ch tịch
UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành/sửa đổi/bãi bỏ trong lĩnh vực Tài nguyên
nước thuộc thm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên
Môi tờng/UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
4
Lấy ý kiến về kết quvận hành th nghim
bổ sung nhân tạo nước dưới đất
(1.012504.H56)
Quyết định 2674/QĐ
-UBND ngày 26/6/2024
của Ch tch
UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành/sửa đổi/bãi bỏ trong lĩnh vực Tài nguyên
nước thuộc thm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên
Môi tờng/UBND cấp huyn tnh Thanh Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
5
Trlại giấy phép hành nghkhoan c dưới
đất quy mô vừa và nh
(1.012501.H56)
Quyết định 2674/QĐ
-UBND ngày 26/6/2024
của Ch tch
UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành/sửa đổi/bãi bỏ trong lĩnh vực Tài nguyên
nước thuộc thm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên
Môi tờng/UBND cấp huyn tnh Thanh Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
6
Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm nước
dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước
(cấp tỉnh)
Quyết định 2674/QĐ-UBND ngày 26/6/2024 của Ch tịch
UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành/sửa đổi/bãi bỏ trong lĩnh vực Tài nguyên
Thay thế cm từ
Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
38
(1.012500.H56)
nước
thuộc thm quyn giải quyết của Sở Tài nguyên
Môi tờng/UBND cấp huyn tnh Thanh Hóa
7
nh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước đối với công trình chưa vận hành (cấp
tỉnh)
(1.009669.000.00.00.H56)
Quyết định 2674/QĐ-UBND ngày 26/6/2024 của Ch tịch
UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành/sửa đổi/bãi bỏ trong lĩnh vực Tài nguyên
nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên
Môi tờng/UBND cấp huyn tnh Thanh Hóa
-
Thay thế cụm t
Sở Tài nguyên và
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
- Sửa tên TTHC t nh tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước đối
với công tnh chưa vận hànhtnh
nh tiền cấp quyền khai thác i
nguyên nước đối với công trình chưa
vận hành (cấp tỉnh)tại TTHC này.
8
Trlại giấy phép thăm nước dưới đất, giy
phép khai thác i nguyên nước (cấp tỉnh)
(1.011518.000.00.00.H56)
Quyết định 2674/QĐ-UBND ngày 26/6/2024 của Ch tịch
UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành/sửa đổi/bãi bỏ trong lĩnh vực Tài nguyên
nước thuộc thm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên
Môi tờng/UBND cấp huyn tnh Thanh Hóa
-
Thay thế cụm t
Sở Tài nguyên và
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
- Sửa tên TTHC từ “Trả lại giấy phép
thăm dò nước dưới đất, giấy phép
khai thác tài nguyên nướcthành Trả
lại giấy phép thămnước dưới đất,
giấy phép khai thác tài nguyên nước
(cấp tnh)tại TTHC này.
9
Đăng
ký khai thác sử dụng nước mặt, nước
biển (cấp tnh).
(1.011516.000.00.00.H56)
Quyết định 2674/QĐ-UBND ngày 26/6/2024 của Ch tịch
UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành/sửa đổi/bãi bỏ trong lĩnh vực Tài nguyên
nước thuộc thm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên
Môi tờng/UBND cấp huyn tnh Thanh Hóa
-
Thay thế cụm t
Sở Tài nguyên và
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
- Sửa tên TTHC từ Đăng khai
thác sử dụng c mặt, nước biển
thành Đăng ký khai thác sử dụng
nước mặt, nước biển (cấp tỉnh)tại
TTHC này.
10
Thẩm
định,
P
duyệt
phương án cắm mc
giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ
chứa thy điện
(2.001850.000.00.00.H56)
Quyết định 2674/QĐ-UBND ngày 26/6/2024 của Ch tịch
UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành/sửa đổi/bãi bỏ trong lĩnh vực Tài nguyên
nước thuộc thm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
39
Môi tờng/UBND cấp huyn tnh Thanh Hóa
11
Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài
nguyên nước (cấp tỉnh)
(1.004283.000.00.00.H56)
Quyết định 2674/QĐ-UBND ngày 26/6/2024 của Ch tịch
UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành/sửa đổi/bãi bỏ trong lĩnh vực Tài nguyên
nước thuộc thm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên
Môi tờng/UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa
-
Thay thế cụm t
Sở Tài nguyên và
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
- Sửa tên TTHC Điều chỉnh tiền cấp
quyền khai thác tài nguyên nước
thành Điều chỉnh tiền cấp quyền khai
thác tài nguyên ớc (cấp tnh)ti
TTHC này.
12
nh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước đối với ng trình đã vận hành (cấp
tỉnh)
(2.001770.000.00.00.H56)
Quyết định 2674/QĐ-UBND ngày 26/6/2024 của Ch tịch
UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành/sửa đổi/bãi bỏ trong lĩnh vực Tài nguyên
nước thuộc thm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên
Môi tờng/UBND cấp huyn tnh Thanh Hóa
-
Thay thế cụm t
Sở Tài nguyên và
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
- Sửa tên TTHC nh tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên nước đối với
công trình đã vận hànhthànhTính
tiền cấp quyền khai thác tài nguyên
nước đối với công tnh đã vận hành
(cấp tỉnh)tại TTHC này.
13
Cấp lại giấy phép hành ngh
khoan
nước
dưới đất quy mô vừa nh(cấp tỉnh)
(1.004253.000.00.00.H56)
Quyết định 3093/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 của Ch tịch
UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố danh mc th tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tài nguyên
nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên
Môi tờng tnh Thanh Hoá.
-
Thay thế cụm t
Sở Tài nguyên và
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
- Sửa tên th tc hành chính từ Cấp
lại Giấy phép hành nghề khoan c
dưới đất quy mô vừa nhỏ thành
Cấp lại Giấy phép hành nghề khoan
nước dưới đất quy vừa và nhỏ (cấp
tnh)tại TTHC này.
14
Cấp giấy phép thăm nướci đất đối với
công tnh có quy mô ới 3.000m
3
/ngày
đêm
(1.004232.000.00.00.H56)
Quyết định 3093/QĐ
-
UBND ngày 24/7/2024 của Ch t
ch
UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố danh mc th tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tài nguyên
nước thuộc thẩm quyền giải quyết của S Tài nguyên
Môi tờng tnh Thanh Hoá.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
40
15
Gia hạn, điều chnh giấy phép thăm nưc
dưới đất đối với công tnh quy mô ới
3.000m
3
/ngày đêm
(1.004228.000.00.00.H56)
Quyết định 3093/QĐ
-
UBND ngày 24/7/2024 của Ch tịch
UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố danh mc th tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tài nguyên
nước thuộc thẩm quyền giải quyết của S Tài nguyên
Môi tờng tnh Thanh Hoá.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
16
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối
với công trình có quy mô ới 3.000m
3
/ngày
đêm
(1.004223.000.00.00.H56)
Quyết định 3093/QĐ
-
UBND ngày 24/7/2024 của Ch tịch
UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố danh mc th tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tài nguyên
nước thuộc thẩm quyền giải quyết của S Tài nguyên
Môi tờng tnh Thanh Hoá.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
17
Gia hạn/điều chnh giấy phép khai thác nước
dưới đất đối với công tnh quy mô ới
3000m
3
/ngày đêm
(1.004211.000.00.00.H56)
Quyết định 3093/QĐ
-
UBND ngày 24/7/2024 của Ch tịch
UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố danh mc th tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tài nguyên
nước thuộc thẩm quyền giải quyết ca Sở Tài nguyên
Môi tờng tnh Thanh Hoá.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
18
Cấp giấy phép khai thác nước
mặt,
nước
biển
(đối với các trường hợp quy định tại khoản 2
Điều 15 Ngh định s 54/2024/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2024)
(1.004179.000.00.00.H56)
Quyết định 3093/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 của Ch tịch
UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố danh mc th tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tài nguyên
nước thuộc thẩm quyền giải quyết của S Tài nguyên
Môi tờng tnh Thanh Hoá.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
19
Gia hạn, điều chnh giấy phép khai thác nước
mặt, nước biển
(1.004167.000.00.00.H56)
Quyết định 3093/QĐ
-
UBND ngày 24/7/2024 của Ch tịch
UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố danh mc th tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tài nguyên
nước thuộc thẩm quyền giải quyết của S Tài nguyên
Môi tờng tnh Thanh Hoá.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
20
Cấp giấy phép hành nghkhoan nước dưới đất
quy mô vừa nh
(1.004122.000.00.00.H56)
Quyết định 3093/QĐ
-
UBND ngày 24/7/2024 của Ch tịch
UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố danh mc th tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tài nguyên
nước thuộc thẩm quyền giải quyết của S Tài nguyên
Môi tờng tnh Thanh Hoá.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
41
21
Gia hạn, điều chnh nội dung giấy phép hành
nghkhoan nước ới đất quy mô vừa nhỏ
(2.001738.000.00.00.H56)
Quyết định 3093/QĐ
-
UBND ngày 24/7/2024 của Ch tịch
UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố danh mc th tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tài nguyên
nước thuộc thẩm quyền giải quyết của S Tài nguyên
Môi tờng tnh Thanh Hoá.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
22
Lấy ý kiến đại diện cộng đồng n tổ
chức, cá nhân (đối với trường hp cơ quan t
chức lấy ý kiến là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh)
(1.001740.000.00.00.H56)
Quyết đ
nh 2674/QĐ
-UBND ngày 26/6/2024
của Ch tch
UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành/sửa đổi/bãi bỏ trong lĩnh vực Tài nguyên
nước thuộc thm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên
Môi tờng/ UBND cấp huyn tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cụm t Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
23
Cấp lại giấy phép thăm nước ới đất,
giấy phép khai thác tài nguyên nước (cấp
tỉnh)
(1.000824.000.00.00.H56)
Quyết định 3093/QĐ-UBND ngày 24/7/2024 của Ch tịch
UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố danh mc th tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tài nguyên
nước thuộc thẩm quyền giải quyết của S Tài nguyên
Môi tờng tnh Thanh Hoá.
-
Thay thế cụm t
Sở Tài nguyên và
Môi trườngbằng cụm tSở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
- Sửa tên TTHC tCấp lại giấy phép
thăm dò nước dưới đất, giấy phép
khai thác tài nguyên nước thành
Cấp lại giấy phép thăm ớc dưới
đất, giấy phép khai thác tài nguyên
nước (cấp tnh)tại TTHC này.
XVII.
Lĩnh vực
:
Đa chất và Khoáng sản
1
Trlại Giấy phép thăm khoáng sản hoặc
trả lại một phần diện tích khu vực thăm
khoáng sản (cấp tnh)
(1.005408.000.00.00.H56)
Quyết định số 4217/QĐ
-
UBND ngày 10/11/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Địa
chất Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của S
Tài nguyên Môi trường tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
2
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản
(1.004481.000.00.00.H56)
Quyết định số 4217/QĐ
-
UBND ngày 10/11/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Địa
chất Khoáng sản thuộc thẩm quyn giải quyết của S
Tài nguyên Môi trường tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
42
3
Chuyn nhượng quyền thăm khoáng sản
(cấp tỉnh)
(2.001814.000.00.00.H56)
Quyết định số 4217/QĐ
-
UBND ngày 10/11/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Địa
chất Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của S
Tài nguyên Môi trường tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
4
Cấp, điều chnh Giấy phép khai thác khoáng
sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản
khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình
(cấp tỉnh)
(1.004446.000.00.00.H56)
Quyết định số 4217/QĐ-UBND ngày 10/11/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Địa
chất Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của S
Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
5
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản khu
vực chưa thăm khoáng sản (cấp tỉnh)
(1.004434.000.00.00.H56)
Quyết
định số 4217/QĐ
-
UBND ngày 10/11/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Địa
chất Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của S
Tài nguyên Môi trường tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cụm t Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
6
Đấu giá quyền khai thác khoáng
sản
khu
vực đã có kết quthăm khoáng sản được
quan nhà nước thẩm quyn phê duyệt
(cấp tỉnh)
(1.004433.000.00.00.H56)
Quyết định số 4217/QĐ-UBND ngày 10/11/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Địa
chất Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của S
Tài nguyên Môi trường tỉnh Thanh a
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
7
Pduyệt trữ lượng khoáng sản (cấp tỉnh)
(2.001787.000.00.00.H56)
Quyết định số 4217/QĐ
-
UBND ngày 10/11/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Địa
chất Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của S
Tài nguyên Môi trường tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
8
Đóng cửa m khoáng sản (cấp tỉnh)
(1.004367.000.00.00.H56)
Quyết định số 4217/QĐ
-
UBND ngày 10/11/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Địa
chất Khoáng sản thuộc thẩm quyn giải quyết của S
Tài nguyên Môi trường tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
43
9
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản (cấp
tỉnh)
(2.001783.000.00.00.H56)
Quyết định số 4217/QĐ
-
UBND ngày 10/11/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Địa
chất Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của S
Tài nguyên Môi trường tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
10
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
(cấp tỉnh)
(2.001781.000.00.00.H56)
Quyết định số 4217/QĐ
-
UBND ngày 10/11/2023 của
Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Địa
chất Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của S
Tài nguyên Môi trường tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
11
Chuyn nhượng quyền khai thác khoáng sản
(cấp tỉnh)
(1.004345.000.00.00.H56)
Quyết định số 4217/QĐ
-
UBND ngày 10/11/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong nh vực Địa
chất Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của S
Tài nguyên Môi trường tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
12
Gia hn Giấy phép khai thác tận thu khoáng
sản (cấp tỉnh)
(1.004343.000.00.00.H56)
Quyết định số 4217/QĐ
-
UBND ngày 10/11/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Địa
chất Khoáng sản thuộc thẩm quyn giải quyết của S
Tài nguyên Môi trường tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
13
Trlại Giấy phép khai thác tận thu khoáng
sản (cấp tỉnh)
(2.001777.000.00.00.H56)
Quyết định số 4217/QĐ
-
UBND ngày 10/11/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Địa
chất Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của S
Tài nguyên Môi trường tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
14
Trlại Giấy phép khai thác khng sản, trả
lại một phần diện tích khu vực khai thác
khoáng sản (cấp tỉnh)
(1.004135.000.00.00.H56)
Quyết định số 4217/QĐ-UBND ngày 10/11/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Địa
chất Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của S
Tài nguyên Môi trường tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
44
15
Đăng ký khai thác khng sản vật liệu xây
dựng thông thường trong diện tích dự án xây
dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước
có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu
tư mà sản phẩm khai thác chđược sử dụng
cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng
ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo
vét, khơi thông luồng lạch
(1.004132.000.00.00.H56)
Quyết định số 1278/QĐ-UBND ngày 12/42018 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính lĩnh vực Địa cht Khoáng sản thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Tài nguyên Môi tờng tỉnh
Thanh Hóa
Thay thế cụm t Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
16
Chấp thuận tiến hành khảo sát thc địa, lấy
mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề
án thăm dò khoáng sản
(1.004083.000.00.00.H56)
Quyết định số 4217
/QĐ
-
UBND ngày 10/11/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Địa
chất Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của S
Tài nguyên Môi trường tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
17
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản
(1.000778.000.00.00.H56)
Quyết định số 4217/QĐ
-
UBND ngày 10/11/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Địa
chất Khoáng sản thuộc thẩm quyền giải quyết của S
Tài nguyên Môi trường tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
18
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm
IV
(1.013321.H56)
Quyết định số 457/
-
UBND ngày 13/02/2025 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hoá về việc công bố danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành lĩnh vực khoáng sản thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyênMôi trường
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
19
Gia hạn giấy phép khai thác khng sản nhóm
IV
(1.013322.H56)
Quyết định số 457/
-
UBND ngày 13/02/2025 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hoá về việc công bố danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành lĩnh vực khoáng sản thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
20
Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản
nhóm IV
(1.013323.H56)
Quyết định số 457/
-
UBND ngày 13/02/2025 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hoá về việc công bố danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành lĩnh vực khoáng sản thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
45
21
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm
IV
(1.013324.H56)
Quyết định số 457/
-
UBND ngày 13/02/2025 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hoá về việc công bố danh mục thủ
tục hành chính mi ban hành lĩnh vực khoáng sản thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
22
Chấp thuận khảo
sát, đánh giá thông tin
chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu
vực không đấu gquyền khai thác khoáng
sản
(1.013326.H56)
Quyết định số 457/-UBND ngày 13/02/2025 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hoá về việc công bố danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành lĩnh vực khoáng sản thuc
thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
23
Xác nhn kết quả khảo sát, đánh giá thông tin
chung đối với khoáng sản nhóm IV
(1.013325.H56)
Quyết định số 457/
-
UBND ngày 13/02/2025 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hoá về việc công bố danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành lĩnh vực khoáng sản thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên và Môi trường
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
XVIII.
Lĩnh vực
:
Môi trường
1
Thẩm định phương án cải tạo, phc hồi môi
tờng trong hoạt động khai thác khoáng sản
(báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều
36 Ngh định số 08/2022/NĐ-CP) (Cp tỉnh)
(1.010735.000.00.00.H56)
Quyết định số 3175/QĐ
-UBND ngày 29/7/2024
của
Chủ
tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mc th tục hành
chính sửa đổi, bổ sung trong nh vực Môi trường thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên Môi
trường/BQL khu kinh tế Nghi nc KCN/UBND cấp
huyện/UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
2
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
tờng (Cp tnh)
(1.010733.000.00.00.H56)
Quyết định số 3175/QĐ
-UBND ngày 29/7/2024
của
Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc ng bố Danh mc thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong nh vực Môi trưng
thuộc thẩm quyền giải quyết ca Sở Tài nguyên Môi
trường/BQL khu kinh tế Nghi Sơn và các KCN/UBND cấp
huyện/UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
3
Cấp lại giấy phép môi trường (cấp tỉnh)
(1.010730.000.00.00.H56)
Quyết định số 3175/QĐ
-UBND ngày 29/7/2024
của
Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc ng bố Danh mc thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong nh vực Môi trưng
thuộc thẩm quyền giải quyết ca Sở Tài nguyên Môi
trường/BQL khu kinh tế Nghi nc KCN/UBND cấp
huyện/UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
46
4
Cấp đổi giấy phép môi trường (cấp tnh)
(1.010728.000.00.00.H56)
Quyết định số 3175/QĐ
-UBND ngày 29/7/2024
của
Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc ng bố Danh mc thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong nh vực Môi trưng
thuộc thẩm quyền giải quyết ca Sở Tài nguyên Môi
trường/BQL khu kinh tế Nghi nc KCN/UBND cấp
huyện/UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
5
Cấp giấy phép môi trường (cấp tnh)
(1.010727.000.00.00.H56)
Quyết định số 3175/QĐ
-UBND ngày 29/7/2024
của
Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc ng bố Danh mc thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong nh vực Môi trưng
thuộc thẩm quyền giải quyết ca Sở Tài nguyên Môi
trường/BQL khu kinh tế Nghi nc KCN/UBND cấp
huyện/UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
6
Cấp điều chnh giấy phép môi trường (cấp
tnh)
(1.010729.000.00.00.H56)
Quyết định số 3175/QĐ
-UBND ngày 29/7/2024
của
Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc ng bố Danh mc thủ
tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong nh vực Môi trưng
thuộc thẩm quyền giải quyết ca Sở Tài nguyên Môi
trường/BQL khu kinh tế Nghi nc KCN/UBND cấp
huyện/UBND cấp xã, tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
7
Cấp Giấy chng nhận Cơ sở bảo tồn đa dạng
sinh học
(1.008682.000.00.00.H56)
Quyết định số 4397/QĐ
-UBND ngày 16/10/2020
Ch tch
UBND tnh Thanh Hóa về việc Vviệc công bố Danh mục
th tc hành chính mi; được sửa đổi, bổ sung; bịi bỏ
trong lĩnh vực Môi trường thuộc thm quyền giải quyết của
Sở i nguyên & Môi tờng/ Ban Quản lý khu kinh tế
Nghi Sơn các khu công nghiệp/ UBND cấp huyện
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
8
Cấp giấy phép trao đổi, mua, bán, tặng cho,
thuê, lưu giữ, vận chuyển mẫu vật của loài
thuộc Danh mc loài đưc ưu tiên bảo vệ.
(1.008675.000.00.00.H56)
Quyết định số 4397/QĐ
-UBND ngày 16/10/2020
của
Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc Vviệc công bố Danh
mc th tục hành chính mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi
bỏ trong lĩnh vực Môi trường thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Tài nguyên & Môi trường/ Ban Quản lý khu kinh
tế Nghi Sơn các khu ng nghiệp/ UBND cấp huyện
UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
47
9
Thẩm định, phê duyệt phươn
g án cải tạo,
phc hồi môi trường đối với hoạt động khai
thác khng sản (tờng hp phương án
báo cáo đánh giá tác động môi trường kng
cùng quan thẩm quyền phê duyệt)
(TTHC cấp tỉnh)
(2.001767.000.00.00.H56)
Quyết định số 4059/QĐ-UBND ngày 18/10/2018 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực môi trường
thuộc thẩm quyền giải quyết ca Sở Tài nguyên Môi
trường tỉnh Thanh H
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
XIX.
Lĩnh vực
:
Khí ợng thy văn
1
Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo
khí tượng thy văn (cấp tỉnh)
(1.000987.000.00.00.H56)
Quyết định số 2873/QĐ-UBND ngày 14/8/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính đưc sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vc k
ng thy văn thuộc thẩm quyn giải quyết của S Tài
nguyên và Môi trường
-
Thay thế cụm t
Sở Tài nguyên và
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
- Sửa n TTHC từ Cấp giấy phép
hoạt động dự báo, cảnh báo ktượng
thủy văn” bằng cụm t Cấp giấy
phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn (cấp tnh)
2
Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động
dự báo, cảnh báo khí tượng thy văn (cấp
tỉnh)
(1.000970.000.00.00.H56)
Quyết định số 2873/QĐ-UBND ngày 14/8/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính đưc sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vc k
ng thy văn thuộc thẩm quyn giải quyết ca Sở i
nguyên và Môi trường
-
Thay thế cụm t
Sở Tài nguyên và
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
- Sửa tên TTHC tSửa đổi, bổ sung,
gia hạn giấy phép hoạt động dự báo,
cảnh báo khí tượng thủy văn bằng
cụm t Sửa đổi, bổ sung, gia hạn
giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo
khí tượng thủy văn (cấp tỉnh) tại
TTHC này.
3
Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh o
khí tượng thy văn (cấp tỉnh)
(1.000943.000.00.00.H56)
Quyết định số 2873/QĐ-UBND ngày 14/8/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính đưc sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vc k
ng thy văn thuộc thẩm quyn giải quyết của S Tài
nguyên và Môi trường
-
Thay thế cụm t
Sở Tài nguyên và
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
- Sửa tên TTHC tCấp lại giấy phép
hoạt động dự báo, cảnh báo ktượng
thủy văn
” bằng cm t
Cấp lại giy
48
phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí
tượng thủy văn (cấp tnh)” tại TTHC
này.
XX.
Lĩnh vực
:
Đo đạc và Bản đ
1
Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chng ch hành
ngh đo đạcbản đồ hạng II
(1.000049.000.00.00.H56)
Quyết định số 3968/QĐ
-
UBND ngày 04/10/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đo đạc
và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý nnước của
Sở Tài ngun và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
2
Cấp, bổ sung, gia hạn, cấp lại, cấp đổi giy
phép hoạt động đo đạc bản đồ cấp Trung
ương
(1.000082.000.00.00.H56)
Quyết định số 3968/QĐ
-
UBND ngày 04/10/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đo đạc
và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý nnước của
Sở Tài ngun và Môi trường tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
3
Cung cấp thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc
bản đồ
(1.011671.000.00.00.H56)
Quyết định số 3968/QĐ
-
UBND ngày 04/10/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đo đạc
và bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý nnước của
Sở Tài nguyên Môi tờng tnh Thanh Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
XXI.
Lĩnh vực
:
Bin và Hải đảo
1
Khai thác và sử dụng sở dữ liệu tài nguyên,
môi trường biển hải đảo thông qua phiếu
yêu cầu hoặc văn bản yêu cầu (cấp tnh)
(1.000705.000.00.00.H56)
Quyết định số 2821/QĐ
- UBND ngày 05/7
/2024 ca Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính đưc sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển
và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Tài ngun và Môi trường Thanh Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
2
Công nhận khu vực biển (cấp tnh)
(1.009481.000.00.00.H56)
Quyết
định s2587/QĐ
-
UBND ngày 15/7/2021 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa vviệc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành, đưc sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Tài nguyên Môi trường, UBND cấp huyệnbiển
tỉnh Thanh Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
3
Giao khu vực biển (cấp tỉnh)
Quyết định số 2587/-UBND ngày 15/7/2021 của Chủ Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
49
(
1.005401.000.00.00.H56
)
tịch UBND tnh Thanh
Hóa v
việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành, đưc sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Tài nguyên Môi trường, UBND cấp huyệnbiển
tỉnh Thanh Hóa
Môi trườ
ng
bằng cụm từ
Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
4
Sửa đổi, bổ sung Quyết định giao khu vực
biển (cấp tnh)
(1.005400.000.00.00.H56)
Quyết định số 2587/-UBND ngày 15/7/2021 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa vviệc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Tài nguyên Môi trường, UBND cấp huyệnbiển
tỉnh Thanh Hóa
-
Thay thế cụm t
Sở Tài nguyên và
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
- Thay thế cụm t Bộ Tài nguyên và
Môi trườngbằng cm tBộ Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
5
Tr lại khu vực biển (cấp tỉnh)
(1.005399.000.00.00.H56)
Quyết định số 2587/-UBND ngày 15/7/2021 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa vviệc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành, đưc sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Tài nguyên Môi trường, UBND cấp huyệnbiển
tỉnh Thanh Hóa
-
Thay thế cụm t
Sở Tài nguyên và
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
- Thay thế cụm t Bộ Tài nguyên và
Môi trườngbằng cm tBộ Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
6
Cấp giấy phép nhận chìm biển (cấp tỉnh)
(1.005189.000.00.00.H56)
Quyết định
số 3257/QĐ
-
UBND ngày 30/8/2017 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố thtc hành
chính mi ban hành lĩnh vực biển hải đảo thuộc thẩm
quyền giải quyết ca Sở Tài nguyên và Môi trường Thanh
Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm t Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
7
Khai thác và sử dụng sở dữ liệu tài nguyên,
môi trường biển và hải đảo thông qua mng
điện tử (cấp tỉnh)
(1.005181.000.00.00.H56)
Quyết định số 2821/QĐ
- UBND ngày 05/7
/2024 ca Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính đưc sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển
và hải đảo thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Sở Tài ngun và Môi trường Thanh Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
8
Gia hạn thi hạn giao khu vực biển (cấp tnh)
(1.004935.000.00.00.H56)
Quyết định số 2587/-UBND ngày 15/7/2021 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa vviệc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành, đưc sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Biển và hải đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Tài nguyên Môi trường, UBND cấp huyệnbiển
-
Thay thế cụm t
Sở Tài nguyên và
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
- Thay thế cụm tBộ Tài nguyên
Môi trường
bằng cm từ
Bộ Nông
50
tỉnh Thanh Hóa
nghiệp Môi trường
tại TTHC này.
9
Gia hạn Giấy phép nhận chìm biển (cấp
tỉnh)
(2.000472.000.00.00.H56)
Quyết định số 3257/
-
UBND ngày 30/8/2017 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố th tục hành
chính mi ban hành lĩnh vực biển hải đảo thuộc thẩm
quyền giải quyết ca Sở Tài nguyên và Môi trường Thanh
Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
10
Sửa đổi, bổ sung Giấy phép nhận chìm biển
(cấp tỉnh)
(1.000969.000.00.00.H56)
Quyết định số 3257/
-
UBND ngày 30/8/2017 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố thtc hành
chính mi ban hành lĩnh vực biển hải đảo thuộc thẩm
quyền giải quyết ca Sở Tài nguyên và Môi trường Thanh
Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
11
Tr lại giấy phép nhận chìm (cấp tnh)
(1.000942.000.00.00.H56)
Quyết định số 3257/-UBND ngày 30/8/2017 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố th tc hành
chính mi ban hành lĩnh vực biển hải đảo thuộc thẩm
quyền giải quyết ca Sở Tài nguyên và Môi trường Thanh
Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
12
Cấp lại giấy phép nhận chìm ( cấp tỉnh)
(2.000444.000.00.00.H56)
Quyết định số 3257/
-
UBND ngày 30/8/2017 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố thtc hành
chính mi ban hành lĩnh vực biển hải đảo thuộc thẩm
quyền giải quyết ca Sở Tài nguyên và Môi trường Thanh
Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
13
Thẩm định hsơ trình UBND tnh phê duyệt
Kế hoạch ng phó sự cố tràn dầu đối với c
sở hoạt động về khai thác, kinh doanh, vận
chuyển, chuyển tải, sử dụng xăng dầu và các
sản phẩm dầu gây ra hoặc nguy gây ra
sự cố tràn dầu trên đất liền và vùng biển trên
địa n tnh Thanh Hóa, trc sở kinh
doanh xăng, dầu nguy cơ xảy ra sự cố tràn
dầu mức nhỏ trên đất liền (dưới 20 m3
(tấn)).
(1.007272)
Quyết định số 3900/QĐ-UBND ngày 23/10/2023 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa Vviệc công bố th tcnh
chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biểnhải đảo
thuộc thẩm quyền giải quyết ca Sở Tài nguyên Môi
trường/UBND cấp huyện, tỉnh Thanh Hóa
- Thay thế cm t Chi cục Biển và
Hải đảo” bằng cụm từ Chi cục Biển
đảo và Thủy sảntại TTHC này.
- Thay thế cụm tSở Tài nguyên và
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
- Bỏ cụm từ Sở Nông nghiệp
Phát triển nông thôn” khỏi tên
quan phối hp.
51
XXII.
Lĩnh vực
:
Hàng hải
1
Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhn chất nạo
vét trên bờ
(2.002625.H56)
Quyết định số 2663/QĐ
-
UBND ngày 26/6/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành, đưc sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực hàng hải thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao
thông vận tải, Sở Tài nguyên Môi trường tnh Thanh Hóa.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
2
Chấp thun khu vực, địa điểm tiếp nhận chất
nạo vét tn bờ, nhận chìm biển
(2.001802.H56)
Quyết định số 2663/QĐ
-
UBND ngày 26/6/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực hàng hải thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Giao
thông vận tải, Sở Tài nguyên Môi trường tnh Thanh Hóa.
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngti TTHC này.
XXIII.
Lĩnh vực
:
Tổng hợp
1
Khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu tài
nguyên môi trường (cấp tỉnh)
(1.004237.000.00.00.H56)
Quyết định số 3712/
-
UBND ngày 16/9/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong nh vực đo đạc
bản đồ/khai thác và sdụng thông tin, dữ liệu tài nguyên
và môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà c
của Sở Tài nguyên và Môi trường tnh Thanh Hóa
Thay thế cm từ Sở Tài nguyên
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
B. THTỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
I.
Lĩnh vực
:
Trồng trọt
1
Nộp tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất
chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu qu sử
dụng đất trồng lúa đối với công trình diện
tích đất chuyên trồng lúa trên địa bàn huyn
(1.012850.H56)
Quyết định số 3839/
-
UBND ngày 25/9/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung lĩnh
vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn/Sở Tài nguyên Môi
trường/UBND cấp huyện/UBND cấp xã tnh Thanh Hóa.
Thay thế cụm tCơ quan tài nguyên
môi trường cấp huyện” bằng cụm
từ Cơ quan Nông nghiệp và i
trường cấp huyệntại TTHC này.
II.
Lĩnh vực
:
Kim lâm
1
Xác nhận bảng kê lâm sản.
(1.000045.000.00.00.H56)
Quyết định số
670/QĐ
-
UBND ngày 07/02/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung nh vực Lâm nghiệp
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp Phát
Thay cụm
từ “
Cơ quan Kiểm lâm cấp
huyện hoặc quan Kiểm lâm cấp
tnh những địa phương không có Cơ
quan Kiểm lâm cấp huyện ( quan
52
triển nông thôn/UBND cấp huyn tnh Thanh Hóa
kiểm lâm sở tại)
bằng cụm t
Cơ
quan chuyên môn v kiểm lâm cấp
huyện hoặc Cơ quan quản lý nhà
nước về kiểm lâm cấp tỉnh những
địa phương không quan chuyên
môn vkiểm lâm cấp huyện (quan
kiểm lâm sở tại)tại TTHC này.
2
Quyết định thu hi rừng đi vi h gia đình,
nhâncộng đồng dân tự nguyn tr
li rng
(1.012695.H56)
Quyết định số 3285/
-
UBND ngày 02/8/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công b Danh mc th
tc hành chính mới ban hành, được sa đi, b sung lĩnh
vc Lâm nghip, Kim lâm thuc thm quyn thm quyn
gii quyết ca S Nông nghip Phát trin nông
thôn/UBND cp huyn/UBND cp xã tnh Thanh Hóa.
Thay thế cm t Phòng Nông nghip
và Phát trin nông thônbằng cm t
Phòng Nông nghip và Môi tng
ti TTHC này.
3
Quyết đnh chuyn mc đích s dng rng
sang mc đích khác đi vi cá nhân.
(1.012694.H56)
Quyết định số 3285/
-
UBND ngày 02/8/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công b Danh mc th
tc hành chính mới ban hành, được sa đi, b sung lĩnh
vc Lâm nghip, Kim lâm thuc thm quyn thm quyn
gii quyết ca S Nông nghip Phát trin nông thôn/
UBND cp huyn/UBND cp xã tnh Thanh Hóa
Thay thế cm t Phòng Nông nghip
và Phát trin nông thônbằng cm t
Phòng Nông nghip và Môi tng
ti TTHC này.
4
P duyệt phương án khai thác đng vt rng
thông thưng t t nhiên.
(1.000047.000.00.00.H56)
Quyết định số 786/-UBND ngày 10/03/2023 Ch tịch
UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ tục
hành chính mi ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung, th tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Lâm nghiệp,
Thú y, Bảo vệ thc vật, Quản lý chất lượng nôngm sản
thy sản thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn/UBND cấp huyện tỉnh
Thanh Hóa.
Thay
thế
cụm từ
Cơ quan kiểm lâm
sở tại (Cơ quan Kiểm lâm cấp huyện
hoặc quan Kiểm lâm cấp tnh
những địa phương không có Cơ quan
Kiểm lâm cấp huyện)bằng cụm t
Cơ quan kiểm lâm sở tại ( quan
chuyên môn về kiểm lâm cấp huyện
hoặc quan quản lý nhà nước về
kiểm lâm cấp tỉnh những địa
phương không có Cơ quan chuyên
môn về kiểm lâm cấp huyện) tại
TTHC này.
III.
Lĩnh vực
:
Lâm nghiệp
1
L
p biên b
n ki
m tra hi
n trư
ng xác đ
nh
Quyết định số 4489/QĐ
-
UBND ngày 12/11/2024 của Chủ
Thay thế cụm t
Cơ quan kiểm lâm
53
nguyên nhân, m
c đ
thi
t h
i r
ng tr
ng.
(1.012922.H56)
tịch UBND tnh Thanh Hóa về
vi
c công b
Danh m
c th
tc hành chính mi ban hành, b bãi b lĩnh vực Lâm
nghip thuc thm quyn gii quyết ca S Nông nghip
Phát trin nông thôn/y ban nhân dân cp huyn tnh
Thanh Hóa.
cấp huyện
bằng cm t
Cơ quan
chuyên n về kiểm lâm cấp
huyện” tại TTHC này.
2
Th
m đ
nh thi
ế
t k
ế
, d
toán ho
c th
m đ
nh
điều chnh thiết kế, d toán công trình lâm
sinh s dng vốn đầu tư công đối vi các d
án do Ch tch U ban nhân n cp huyn,
cp xã quyết định đầu tư.
(1.007919.000.00.00.H56)
Quyết định số 2785/-UBND ngày 03/7/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa
về vic công b Danh mc th
tc hành chính mới ban hành, được sa đi, b sung lĩnh
vc Lâm nghip thuc thm quyn gii quyết ca S Nông
nghip và Phát trin nông thôn/ y ban nhân dân cp huyn
tnh Thanh Hóa.
Thay thế cụm tCơ quan Kiểm lâm
cấp huyện” bằng cụm từ “cơ quan
chuyên môn về kiểm lâm cấp huyện
tại TTHC này.
IV. L
ĩnh
vực
: Kinh
tế
hợp
tác và phát
trin
nông thôn
1
Hỗ trợ dự án ln kết (cấp huyện)
(1.003434.000.00.00.H56)
Quyết định số 106/
-
UBND ngày 07/01/2019 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành lĩnh vực Thy li, Kinh tế
hợp tác phát triển nông thôn thuộc thẩm quyn giải
quyết của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh
Thanh Hóa
Thay thế cm t Phòng Nông nghip
và Phát trin nông thônbằng cm t
Phòng Nông nghip và Môi tng
ti TTHC này.
2
Htr phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi
g trị đối với c dự án, kế hoạch liên kết trên
phạm vi một huyện, th xã, tnh phố (liên kết
cấp huyện) thuộc các Chương tnh mc tiêu
quốc gia trên địa bàn tnh Thanh Hóa
(1.011466)
Quyết định số 3957/QĐ-UBND ngày 26/10/2023 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố th tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Kinh tế hợp tác
phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của S
Lao động - Thương binh Xã hội/Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn/Ban Dân tộc/UBND cấp
huyện/UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa
-
Thay thế
cụm t
Phòng Lao động -
Thương binh và Xã hộibng cm t
Phòng Nông nghip và Môi tng
tại TTHC này.
- Thay thế tên quan giải quyết từ
Phòng Nông nghip Phát trin
nông thônbng cm t Phòng Nông
nghiệp và Môi trưng”; thay thế cụm
từ Phòng Dân tộc” bằng cụm từ
Phòng Dân tộc và Tôn giáo” tại
TTHC này.
3
H tr quảng bá, tuyên truyền, xây dựng
thương hiệu; chi phí thiết kế, mua bao bì, nhãn
mác hàng hóa cho các sản phẩm OCCOP
Quyết định số 1274/-UBND ngày 18/4/2023 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa
về vic công b th tc hành
chính mi ban hành/đưc sửa đi, b sung/ b bãi b lĩnh
- Thay thế cm t S Nông nghip
Phát trin nông thôn bằng cm t
S Nông nghip và Môi trưng” tại
54
(3.000232)
v
c Nông nghi
p, Kinh t
ế
h
p tác Phát tri
n nông thôn
thuc thm quyn gii quyết của Văn phòng Điu phi
Chương tnh xây dựng nông thôn mi/UBND cp
huyn/UBND cp xã tnh Thanh Hóa.
TTHC này.
- Thay thế cm t Phòng Nông
nghip và Phát trin nông thôn (hoc
Phòng Kinh tế đối vi y ban nhân
dân th xã, thành ph)” bng cm t
Phòng Nông nghip Môi tng
(hoc Phòng chuyên môn v nông
nghiệp và tài nguyên, môi tng đối
vi UBND th xã, thành ph tại
TTHC này.
- B cm t Phòng Tài nguyên
Môi trườngtại TTHC này.
V. nh vực: Thy lợi
1
Phê duyệt, điều chnh quy trình vận hành đối
với công trình thy lợi lncông trình thủy
li vừa do UBND Cấp Tỉnh phân cấp
(2.001627.000.00.00.H56)
Quyết định số 4468/QĐ
-
UBND ngày 09/11/2018 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp Phát triển nông thôn/UBND cấp huyn/UBND
cấp xã/Cơ quan khác tỉnh Thanh Hoá.
Thay thế cụm từ “Phòng Nông nghiệp
Phát triển nông thôn thành
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
tại TTHC này.
2
Thẩm định, phê duyệt đề ơng, kết qu kim
định an toàn đập, hồ cha thy lợi thuộc thẩm
quyền của UBND Cấp huyện
(1.003471.000.00.00.H56
)
Quyết định số 106/
-UB
ND ngày 07/01/2019 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Thu lợi, lĩnh vực
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyn
giải quyết của UBND cấp huyện/UBND cấp xã tnh Thanh
Hoá.
Thay thế cụm tPhòng Nông nghiệp
Phát triển nông thôn thành
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
tại TTHC này.
3
Thẩm định, phê duyt phương án ng phó
thn tai cho công trình, vùng hạ du đập trong
quá trình thi công thuộc thẩm quyền của
UBND Cấp huyện (trên địa bàn t02 xã trở
lên)
(1.003459.000.00.00.H56)
Quyết định số 106/-UBND ngày 07/01/2019 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Thu lợi, lĩnh vực
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyn
giải quyết của UBND cấp huyện/UBND cấp xã tnh Thanh
Hoá.
Thay thế cụm từ “Phòng Nông nghiệp
Phát triển nông thôn thành
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
tại TTHC này.
4
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với
tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của
Quyết định số 106/
-
UBND ngày 07/01/2019 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa
về việc công bố Danh mc thủ
Thay thế cụm từ “
Phòng Nông nghiệp
Phát triển nông thôn
thành
55
UBND Cấp huyện (tn địa bàn từ 02 xã tr
lên)
(1.003456.000.00.00.H56)
tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Thu lợi, lĩnh vực
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền
giải quyết của UBND cấp huyện/UBND cấp xã tnh Thanh
Hoá.
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
tại TTHC này.
5
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh công bố
công khai quy trình vận hành hcha nước
thuộc thẩm quyền của UBND Cấp huyện
(1.003347.000.00.00.H56)
Quyết định số 106/
-
UBND ngày 07/01/2019 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mới ban hành lĩnh vực Thu lợi, lĩnh vực
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn thuộc thẩm quyn
giải quyết của UBND cấp huyện/UBND cấp xã tnh Thanh
Hoá.
Thay thế cụm từ “Phòng Nông nghiệp
Phát triển nông thôn tnh
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
tại TTHC này.
VI. Lĩnh vực: Tài nguyên nước
1
Lấy ý kiến đại diện cộng đồng n tổ
chức, cá nhân (đối với trường hp cơ quan t
chức lấy ý kiến y ban nhân dân cấp
huyện)
(1.001645.000.00.00.H56)
Quyết định 2674/QĐ-UBND ngày 26/6/2024 của Ch tịch
UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố thủ tục hành chính
mới ban hành/sửa đổi/bãi bỏ trong lĩnh vực Tài nguyên
nước thuộc thm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên
Môi tờng/ UBND cấp huyn tnh Thanh Hóa
Thay thế cụm t Phòng Tài nguyên
Môi tờng” bằng cụm từ Phòng
Nông nghiệp và Môi trưng
VII.
Lĩnh vực
:
Nông nghip
1
H tr làm đường lâm nghip vùng trng
rng sn xut tp trung.
(1.010843)
Quyết định số 1274/-UBND ngày 18/4/2023 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về vic công b th tc hành
chính mi ban hành/đưc sửa đi, b sung/ b bãi b lĩnh
vc Nông nghip, Kinh tế hp tác Phát trin nông thôn
thuc thm quyn gii quyết của Văn phòng Điu phi
Chương tnh xây dựng nông thôn mi/UBND cp
huyn/UBND cp xã tnh Thanh Hóa.
- Thay th
ế
c
m t
S Nông nghip
Phát trin nông thôn bằng cm t
S Nông nghip và Môi trưng” tại
TTHC này.
- Thay thế cm t Phòng Nông
nghip và Phát trin nông thôn (hoc
Phòng Kinh tế đối vi y ban nhân
dân th xã, thành ph) bng cm t
Phòng Nông nghip Môi tng
(hoc Phòng chuyên môn v nông
nghiệp và tài nguyên, môi tng đối
vi UBND th xã, thành ph tại
TTHC này.
- B cm t Phòng Tài nguyên
Môi trườngtại TTHC này.
56
2
H trh tầng khu trang trại chăn nuôi tập
trung
(1.010800)
Quyết định số 1274/-UBND ngày 18/4/2023 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về vic công b th tc hành
chính mi ban hành/đưc sửa đi, b sung/ b bãi b lĩnh
vc Nông nghip, Kinh tế hp tác Phát trin nông thôn
thuc thm quyn gii quyết của Văn phòng Điu phi
Chương tnh xây dựng nông thôn mi/UBND cp
huyn/UBND cp xã tnh Thanh Hóa.
- Thay th
ế
c
m t
S Nông nghip
Phát trin nông thôn bằng cm t
S Nông nghip và Môi trưng” tại
TTHC này.
- Thay thế cm t Phòng Nông
nghip và Phát trin nông thôn (hoc
Phòng Kinh tế đối vi y ban nhân
dân th xã, thành ph) bng cm t
Phòng Nông nghip Môi tng
(hoc Phòng chuyên môn v nông
nghiệp và tài nguyên, môi tng đối
vi UBND th xã, thành ph tại
TTHC này.
- B cm t Phòng Tài nguyên
Môi trườngtại TTHC này.
3
Htr htng vùng sản xuất cây ăn qutập
trung
(1.010840)
Quyết định số 1274/-UBND ngày 18/4/2023 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về vic công b th tc hành
chính mi ban hành/đưc sửa đi, b sung/ b bãi b lĩnh
vc Nông nghip, Kinh tế hp tác Phát trin nông thôn
thuc thm quyn gii quyết của Văn phòng Điu phi
Chương tnh xây dựng nông thôn mi/UBND cp
huyn/UBND cp xã tnh Thanh Hóa.
- Thay th
ế
c
m t
S Nông nghip
Phát trin nông thôn bằng cm t
S Nông nghip và Môi trưng” tại
TTHC này.
- Thay thế cm t Phòng Nông
nghip và Phát trin nông thôn (hoc
Phòng Kinh tế đối vi y ban nhân
dân th xã, thành ph) bng cm t
Phòng Nông nghip Môi tng
(hoc Phòng chuyên môn v nông
nghiệp và tài nguyên, môi tng đối
vi UBND th xã, thành ph tại
TTHC này.
- B cm t Phòng Tài nguyên
Môi trườngtại TTHC này.
4
Htr kinh phí hợp đồng thhướng
dẫn kỹ
thuật sản xuất cây ăn qutập trung
(1.010842)
Quyết định số 1274/-UBND ngày 18/4/2023 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về vic công b th tc hành
chính mi ban hành/đưc sửa đi, b sung/ b bãi b lĩnh
- Thay thế cm t S Nông nghip
Phát trin nông thôn bằng cm t
S Nông nghip và Môi trưng” tại
57
v
c Nông nghi
p, Kinh t
ế
h
p tác Phát
tri
n nông thôn
thuc thm quyn gii quyết của Văn phòng Điu phi
Chương tnh xây dựng nông thôn mi/UBND cp
huyn/UBND cp xã tnh Thanh Hóa.
TTHC này.
- Thay thế cm t Phòng Nông
nghip và Phát trin nông thôn (hoc
Phòng Kinh tế đối vi y ban nhân
dân th xã, thành ph)” bng cm t
Phòng Nông nghip Môi tng
(hoc Phòng chuyên môn v nông
nghiệp và tài nguyên, môi tng đối
vi UBND th xã, thành ph tại
TTHC này.
- B cm t Phòng Tài nguyên
Môi trườngtại TTHC này.
5
Htrợ đào tạo, tập huấn, chuyển giao k thuật
sản xut cây ăn qutập trung
(1.010841)
Quyết định số 1274/-UBND ngày 18/4/2023 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về vic công b th tc hành
chính mi ban hành/đưc sửa đi, b sung/ b bãi b lĩnh
vc Nông nghip, Kinh tế hp tác Phát trin nông thôn
thuc thm quyn gii quyết của Văn phòng Điu phi
Chương tnh xây dựng nông thôn mi/UBND cp
huyn/UBND cp xã tnh Thanh Hóa.
- Thay th
ế
c
m t
S Nông nghip
Phát trin nông thôn bằng cm t
S Nông nghip và Môi trưng” tại
TTHC này.
- Thay thế cm t Phòng Nông
nghip và Phát trin nông thôn (hoc
Phòng Kinh tế đối vi y ban nhân
dân th xã, thành ph) bng cm t
Phòng Nông nghip Môi tng
(hoc Phòng chuyên môn v nông
nghiệp và tài nguyên, môi tng đối
vi UBND th xã, thành ph tại
TTHC này.
- B cm t Phòng Tài nguyên
Môi trườngtại TTHC này.
VIII.
Lĩnh vực
:
Đất đai
1
Gii quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm
quyền của Ch tchy ban nhân dân cấp
huyện
(1.012811.H56)
Quyết định số 3825/-UBND ngày 23/9/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mi ban hành/bãi bỏ trong nh vực đất đai
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài nguyên môi
trường, Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng
Thay thế
cụm t
phòng Tài nguyên
Môi trường” bằng cụm t phòng
Nông nghiệp và Môi trưng tại
TTHC này.
58
Đăng ký đất đai, UBND cấp hu
yện và UBND cấp xã, tỉnh
Thanh H.
IX.
Lĩnh vực
:
Biển và hải đảo
1
Sửa đổi, bổ sung quyết định giao khu vực
biển cấp huyện
(1.009486.000.00.00.H56)
Quyết định số 742/QĐ-UBND ngày 16/02/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa vviệc công bố Danh mc thủ
tục hành chính đưc sửa đổi, bổ sung trong nh vực Biển
Hi đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp
huyện có biển
- Th
ay thế cụm từ
Phòng Tài nguyên
Môi tờng” bằng cụm từ Phòng
Nông nghiệp và Môi trưng tại
TTHC này.
- Thay thế cụm tSở Tài nguyên và
Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn” bằng cụm từ “S
Nông nghiệp và Môi trưng tại
TTHC này.
2
Gia hạn thi hạn giao khu vực biển cấp huyện
(1.009484.000.00.00.H56)
Quyết định số 742/QĐ-UBND ngày 16/02/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa vviệc công bố Danh mc thủ
tục hành chính đưc sửa đổi, bổ sung trong nh vực Biển
Hi đảo thuộc thẩm quyền giải quyết ca UBND cấp
huyện có biển
-
Thay thế cm từ “
Phòng Tài nguyên
Môi tờng” bằng cụm từ Phòng
Nông nghiệp và Môi trưng tại
TTHC này.
- Thay thế cụm tSở Tài nguyên và
Môi trườngbằng cụm từ Sở Nông
nghiệp Môi trườngtại TTHC này.
3
Trả lại khu vực biển cấp huyện
(1.009485.000.00.00.H56)
Quyết định số 742/QĐ-UBND ngày 16/02/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa vviệc công bố Danh mc thủ
tục hành chính đưc sửa đổi, bổ sung trong nh vực Biển
Hi đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp
huyện có biển
-
Thay thế cm từ “
Phòng Tài nguyên
Môi tờng” bằng cụm từ Phòng
Nông nghiệp và Môi trưng tại
TTHC này.
- Thay thế cụm tSở Tài nguyên và
Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn” bằng cụm từ “S
Nông nghiệp Môi trường tại
TTHC này.
4
Giao khu vực biển cấp huyện
(1.009483.000.00.00.H56)
Quyết định số 742/QĐ-UBND ngày 16/02/2024 của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa vviệc công bố Danh mc thủ
tục hành chính đưc sửa đổi, bổ sung trong nh vực Biển
Hi đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp
Thay thế cụm t
Phòng Tài nguyên
Môi tờng” bằng cụm từ Phòng
Nông nghiệp và Môi trưng tại
TTHC này.
59
huyện có biển
5
Công nhận khu vực biển cấp huyện
(1.009482.000.00.00.H56)
Quyết định số
742
/QĐ
-UBND ngày 16/02/2024
của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa vviệc công bố Danh mc thủ
tục hành chính đưc sửa đổi, bổ sung trong nh vực Biển
Hi đảo thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp
huyện có biển
Thay thế cụm t Phòng Tài nguyên
Môi tờng” bằng cụm từ Phòng
Nông nghiệp và Môi trưng tại
TTHC này.
6
Thẩm định, phê duyệt Kế hoạch ứng phó sự
cố tn dầu đối với các sở kinh doanh
xăng, dầu có nguy xảy ra sự cố tràn dầu
mức nhtrên đất liền (dưới 20 m3 (tấn)) đóng
trên địa bàn quản của UBND cấp huyện
tỉnh Thanh Hóa
(1.007870)
Quyết định số 3900/QĐ-UBND ngày 23/10/2023 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc việc công bố th tc
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực biển
hải đảo thuộc thẩm quyn giải quyết của Sở Tài nguyên
Môi tờng/UBND cấp huyn, tnh Thanh Hóa
-
Thay thế cm từ “
Phòng Tài nguyên
Môi tờng” bằng cụm từ Phòng
Nông nghiệp và Môi trưng tại
TTHC này.
- B Phòng Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn” khỏi n quan
phối hợp.
C. TH TỤC HÀNH CHÍNH CP XÃ
I.
Lĩnh vực
:
Kiểm lâm
1
Quyết định giao rng cho h gia đình,
nhân cộng đồng dân
(1.012693.H56)
Quyết định số
3285/QĐ
-UBND ngày 02/8/2024
của Chủ
tịch UBND tnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mc thủ
tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung nh
vực Lâm nghiệp, Kiểm lâm thuộc thm quyn thẩm quyền
giải quyết ca Sở Nông nghiệp Phát triển nông
thôn/UBND cấp huyện/UBND cấp xã tỉnh Thanh Hóa
B cụm t phối hợp với Phòng Tài
nguyên Môi trường” tại TTHC
này.
II.
Lĩnh vực
:
Kinh tế hợp tác và Phát trin nông thôn
1
H tr phát triển sản xuất cộng đồng thuộc
Chương trình mc tiêu quốc gia giảm nghèo
bền vững giai đoạn 2021 2025 trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa
(1.011467)
Quyết định số 3957/QĐ-UBND ngày 26/10/2023 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố th tục nh
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Kinh tế hợp tác
phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của S
Lao động - Thương binh Xã hội/Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông
-
Thay thế cụm t
Phòng Lao động -
Thương binh và Xã hội” bằng cụm từ
Phòng Nông nghiệp và Môi trường
tại TTHC này.
- Thay thế cm từ Phòng Nông
nghiệp và phát triển nông thônbằng
cụm từ Png Nông nghiệp Môi
trườngtại TTHC này.
2
H tr phát trin sn xut cộng đng thuc Quyết định số 3957/QĐ-UBND ngày 26/10/2023 của Chủ - Bỏ cụm từ Phòng Lao động -
60
Chương trình m
c tiêu qu
c gia phát tri
n kinh
tế - xã hội vùng đồng o dân tc thiu s và
miền núi giai đon 2021 - 2030, giai đon I: t
năm 2021 đến năm 2025
(1.011468)
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố th tục nh
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Kinh tế hợp tác
phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền giải quyết của S
Lao động - Thương binh Xã hội/Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông
Thương binh hội
tại TTHC
này.
- Thay thế cụm t Phòng Dân tộc
bằng cụm t Phòng Dân tộcTôn
giáo”; thay thế cụm tPhòng ng
nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng
cụm từ Png Nông nghiệp Môi
trường
III.
Lĩnh vực
:
Lâm nghiệp
1
H tr go cho c h gia đình tham gia bo
v và phát trin rừng trên đa bàn huyn
Mường Lát
(3.000235)
Quyết định số 1598/-UBND ngày 12/5/2023 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công b th tc hành
chính mi ban nh nh vực Lâm nghip thuc thm
quyn gii quyết ca UBND cấp xã trên địa n huyn
Mường Lát, tnh Thanh Hóa.
- Thay th
ế
c
m t
S Nông nghip
Phát trin nông thôn bằng cm t
S Nông nghip và Môi trưng” tại
TTHC này.
- Thay thế cm t Phòng Nông
nghip Phát trin nông thônthành
Phòng Nông nghip và Môi tng
ti TTHC này.
- B cm t Phòng Lao động -
Thương binh hội tại TTHC
này.
IV.
Lĩnh vực
:
Nông nghip
1
H tr trng rng sn xut bng cây ging
nuôi cy mô.
(1.010849)
Quyết định số 1274/-UBND ngày 18/4/2023 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về vic công b th tc hành
chính mi ban hành/đưc sửa đi, b sung/ b bãi b lĩnh
vc Nông nghip, Kinh tế hp tác Phát trin nông thôn
thuc thm quyn gii quyết của Văn phòng Điu phi
Chương tnh xây dựng nông thôn mi/UBND cp
huyn/UBND cp xã tnh Thanh Hóa.
- Thay th
ế
c
m t
S Nông nghip
Phát trin nông thôn bằng cm t
S Nông nghip và Môi trưng” tại
TTHC này.
- Thay thế cm t Phòng Nông
nghip và Phát trin nông thôn (hoc
Phòng Kinh tế đối vi y ban nhân
dân th xã, thành ph) bng cm t
Phòng Nông nghip Môi tng
(hoc Phòng chuyên môn v nông
nghi
p và tài nguyên, môi t
ng đ
i
61
v
i UBND th
xã, thành ph
t
i
TTHC này.
- B cụm t Phòng Tài nguyên
Môi trườngtại TTHC này.
2
Hỗ trợ thâm canh rng trồng luồng, na, vầu
(1.010851)
Quyết định số 1274/-UBND ngày 18/4/2023 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về vic công b th tc hành
chính mi ban hành/đưc sửa đi, b sung/ b bãi b lĩnh
vc Nông nghip, Kinh tế hp tác Phát trin nông thôn
thuc thm quyn gii quyết ca Văn phòng Điu phi
Chương tnh xây dựng nông thôn mi/UBND cp
huyn/UBND cp xã tnh Thanh Hóa.
- Thay th
ế
c
m t
S Nông nghip
Phát trin nông thôn bằng cm t
S Nông nghip và Môi trưng” tại
TTHC này.
- Thay thế cm t Phòng Nông
nghip và Phát trin nông thôn (hoc
Phòng Kinh tế đối vi y ban nhân
dân th xã, thành ph)” bng cm t
Phòng Nông nghip Môi tng
(hoc Phòng chuyên môn v nông
nghiệp và tài nguyên, môi tng đối
vi UBND th xã, thành ph tại
TTHC này.
- B cụm t Phòng Tài nguyên
Môi trườngtại TTHC này.
3
Hỗ trợ cấp chứng ch quản lý rng bền vững.
(1.010852)
Quyết định số 1274/-UBND ngày 18/4/2023 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về vic công b th tc hành
chính mi ban hành/đưc sửa đi, b sung/ b bãi b lĩnh
vc Nông nghip, Kinh tế hp tác Phát trin nông thôn
thuc thm quyn gii quyết của Văn phòng Điu phi
Chương tnh xây dựng nông thôn mi/UBND cp
huyn/UBND cp xã tnh Thanh Hóa.
- Thay th
ế
c
m t
S Nông nghip
Phát trin nông thôn bằng cm t
S Nông nghip và Môi trưng” tại
TTHC này.
- Thay thế cm t Phòng Nông
nghip và Phát trin nông thôn (hoc
Phòng Kinh tế đối vi y ban nhân
dân th xã, thành ph)” bng cm t
Phòng Nông nghip Môi tng
(hoc Phòng chuyên môn v nông
nghiệp và tài nguyên, môi tng đối
vi UBND th xã, thành ph tại
TTHC này.
-
B cụm t
phòng Tài nguyên
62
Môi trường
tại TTHC này.
4
Hỗ trợ chi phí mua cây giống cây ăn qu
(1.010855)
Quyết định số 1274/-UBND ngày 18/4/2023 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về vic công b th tc hành
chính mi ban hành/đưc sửa đi, b sung/ b bãi b lĩnh
vc Nông nghip, Kinh tế hp tác Phát trin nông thôn
thuc thm quyn gii quyết của Văn phòng Điều phi
Chương tnh xây dựng nông thôn mi/UBND cp
huyn/UBND cp xã tnh Thanh Hóa.
- Thay th
ế
c
m t
S Nông nghip
Phát trin nông thôn bằng cm t
S Nông nghip và Môi trưng” tại
TTHC này.
- Thay thế cm t Phòng Nông
nghip và Phát trin nông thôn (hoc
Phòng Kinh tế đối vi y ban nhân
dân th xã, thành ph)” bng cm t
Phòng Nông nghip Môi tng
(hoc Phòng chuyên môn v nông
nghiệp và tài nguyên, môi tng đối
vi UBND th xã, thành ph tại
TTHC này.
- B cụm t Phòng Tài nguyên
Môi trườngtại TTHC này.
5
Htr kinh phí nhận chuyển nhượng quyền
sử dụng đấtthuê quyền sử dụng đất để thực
hiện dự án sản xuất nông nghiệp quy mô ln,
ứng dụng công ngh cao và theo hướng công
ngh cao
(3.000234)
Quyết định số 1274/-UBND ngày 18/4/2023 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về vic công b th tc hành
chính mi ban hành/đưc sửa đi, b sung/ b bãi b lĩnh
vc Nông nghip, Kinh tế hp tác Phát trin nông thôn
thuc thm quyn gii quyết của Văn phòng Điều phi
Chương tnh xây dựng nông thôn mi/UBND cp
huyn/UBND cp xã tnh Thanh Hóa.
- Thay th
ế
c
m t
S Nông nghip
Phát trin nông thôn bằng cm t
S Nông nghip và Môi trưng” tại
TTHC này.
- Thay thế cm t Phòng Nông
nghip và Phát trin nông thôn (hoc
Phòng Kinh tế đối vi y ban nhân
dân th xã, thành ph)” bng cm t
Phòng Nông nghip Môi tng
(hoc Phòng chuyên môn v nông
nghiệp và tài nguyên, môi tng đối
vi UBND th xã, thành ph tại
TTHC này.
- B cụm t Phòng i nguyên
Môi trườngtại TTHC này.
6
Htrợ ứng dụng công ngh vật liệu mới trong
đóng mi hầm bảo quản sản phẩm khai thác
Quyết định số 1274/
-
UBND ngày 18/4/2023 của Chủ
tịch UBND tỉnh
Thanh Hóa
về
vi
c công b
th
t
c hành
- Thay th
ế
c
m t
S Nông nghip
Phát tri
n nông thôn
b
ng c
m t
63
thy sản cho các tàu đánh bắt, hậu cần
đánh bắt vùng khơi
(1.010854)
chính m
i ban hành/đư
c s
a đ
i, b
sung/ b
bãi b
lĩnh
vc Nông nghip, Kinh tế hp tác Phát trin nông thôn
thuc thm quyn gii quyết của Văn phòng Điều phi
Chương tnh xây dựng nông thôn mi/UBND cp
huyn/UBND cp xã tnh Thanh Hóa.
S
Nông nghi
p Môi t
ng
” t
i
TTHC này.
- Thay thế cm t Phòng Nông
nghip và Phát trin nông thôn (hoc
Phòng Kinh tế đối vi y ban nhân
dân th xã, thành ph)” bng cm t
Phòng Nông nghip Môi tng
(hoc Phòng chuyên môn v nông
nghiệp và tài nguyên, môi tng đối
vi UBND th xã, thành ph tại
TTHC này.
- B cụm t Phòng i nguyên
Môi trườngtại TTHC này.
7
Htr sản xuất rau an toàn tập trung chuyên
canh
(1.010848)
Quyết định số 1274/-UBND ngày 18/4/2023 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về vic công b th tc hành
chính mi ban hành/đưc sửa đi, b sung/ b bãi b lĩnh
vc Nông nghip, Kinh tế hp tác Phát trin nông thôn
thuc thm quyn gii quyết của Văn phòng Điu phi
Chương tnh xây dựng nông thôn mi/UBND cp
huyn/UBND cp xã tnh Thanh Hóa.
- Thay th
ế
c
m t
S Nông nghip
Phát trin nông thôn bằng cm t
S Nông nghip và Môi trưng” tại
TTHC này.
- Thay thế cm t Phòng Nông
nghip và Phát trin nông thôn (hoc
Phòng Kinh tế đối vi y ban nhân
dân th xã, thành ph) bng cm t
Phòng Nông nghip Môi tng
(hoc Phòng chuyên môn v nông
nghiệp và tài nguyên, môi tng đối
vi UBND th xã, thành ph tại
TTHC này.
- B cụm t Phòng Tài nguyên
Môi trườngtại TTHC này.
8
Hỗ trợ khi ngừng hoạt động hoặc di dời s
chăn nuôi ra khỏi khu vực không đưc phép
chăn nuôi trên địa bàn tnh Thanh Hóa
(1.010856)
Quyết định số 1274/-UBND ngày 18/4/2023 của Chủ
tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về vic công b th tc hành
chính mi ban hành/đưc sửa đi, b sung/ b bãi b lĩnh
vc Nông nghip, Kinh tế hp tác Phát trin nông thôn
thuc thm quyn gii quyết của Văn phòng Điu phi
- Thay th
ế
c
m t
S Nông nghip
Phát trin nông thôn bằng cm t
S Nông nghip và Môi trưng” tại
TTHC này.
- Thay th
ế
c
m t
Phòng Nông
64
Chương tnh xây d
ng nông thôn m
i/UBND c
p
huyn/UBND cp xã tnh Thanh Hóa.
nghi
p và Phát tri
n nông thôn (ho
c
Phòng Kinh tế đối vi y ban nhân
dân th xã, thành ph) bng cm t
Phòng Nông nghip Môi tng
(hoc Phòng chuyên môn v nông
nghiệp và tài nguyên, môi tng đối
vi UBND th xã, thành ph tại
TTHC này.
- B cụm t Phòng Tài nguyên
Môi trườngtại TTHC này.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BBÃI B
i b03 th tục nh chính lĩnh vc Nông nghiệp đã đưc công bố ti Quyết định số 1193/QĐ-UBND ngày 07/4/2022
của Ch tịch UBND tnh Thanh a về việc công b thủ tục hành chính mi ban hành lĩnh vực Kinh tế hợp tác Phát triển
nông thôn, Nông nghiệp, Thi đua - Khen thưởng thuộc thẩm quyền giải quyết của n phòng Điều phối Chương trình xây
dựng ng thôn mới/UBND cấp huyện/UBND cấp tỉnh Thanh Hóa.
Stt Mã hồ sơ TTHC Tên thủ tục hành chính Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
THỦ TỤC NH CHÍNH CẤP XÃ
Lĩnh vực: Nông nghiệp
1
1.010859 Htrợ chi phí mua giống y gai xanh
Điu 3 Nghquyết số 385/2021/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 ca
HĐND tỉnh Thanh Hóa về việc ban hành chế, chính sách h
trợ phát triển cây gai xanh nguyên liệu trên địa bàn tỉnh Thanh
Hóa, giai đoạn 2021-2023.
2
1.010861 Htrợ chi phí mua máy ớc vỏ y gai xanh
3
1.010858
Htrợ chi phí chuyển đổi cây lâu năm kém
hiệu qusang trồng cây gai xanh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 983/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 Danh mục TTHC của Sở Nông nghiệp và Môi trường/UBND cấp huyện, xã

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 983/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2466/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung về phí tại Quyết định 2124/QĐ-UBND ngày 23/6/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi (cắt giảm thời gian giải quyết), bị bãi bỏ trong lĩnh vực Phòng bệnh quy định tại Nghị quyết 66.18/2026/NQ-CP ngày 18/5/2026 của Chính phủ phân quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×