• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2003/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 TTHC sửa đổi/bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản, Thú y, Bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 21/05/2024 11:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2003/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản, Thú y, Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2003/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2003/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2003/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản, Thú y, Bảo vệ
thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn/UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1181/QĐ-BNN-BVTV ngày 24 tháng 4 năm 2024
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính
bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 1213/QĐ-BNN-TS ngày 26 tháng 4 năm 2024 của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính mới
ban hành; được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 1214/QĐ-BNN-TY ngày 26 tháng 4 năm 2024 của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định số 1283/QĐ-BNN-TS ngày 08 tháng 5 năm 2024 của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thủy sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
2003
20 5
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại
Tờ trình số 190/TTr-SNN&PTNT ngày 15 tháng 5 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 12 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thuỷ sản, Thú y; 01 thủ tục hành chính
bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn/UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hoá (có Danh
mục kèm theo)
1
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng quy trình
nội bộ giải quyết thủ tục hành chính gửi Trung tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh để xây dựng quy trình điện tử trước ngày 27/5/2024.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ
quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Cục Kiểm soát TTHC - VPCP (bản điện tử);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để báo cáo);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (để đăng tải);
- Lưu: VT, KSTTHCNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Thi
1
Tra cứu toàn bộ nội dung TTHC trên Cổng Dịch công quốc gia tại địa chỉ: http://dichvucong.gov.vn.
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG/BỊ BÃI BỎ
LĨNH VỰC THỦY SẢN, THÚ Y, BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT
CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN/UBND CẤP HUYỆN TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
Sửa đổi, bổ sung 09 thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản đã được công bố tại Quyết định số 2077/QĐ-UBND ngày
03/6/2019 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ trong
lĩnh vực Thủy sản và Chăn nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/UBND cấp huyện
tỉnh Thanh Hóa; 02 thủ tục hành chính lĩnh vực Thủy sản đã được công bố tại Quyết định số 1068/QĐ -UBND ngày
29/3/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục
hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản, Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn/UBND cấp huyện tỉnh Thanh Hóa; 01 thủ tục hành chính lĩnh vực Thú y đã được côn g bố tại Quyết định số 2705/QĐ-
UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Than h Hóa.
Stt
Tên thủ tục
hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. Lĩnh vực Thủy sản
1 Cấp, cấp lại giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện
sản xuất, ương dưỡng
giống thuỷ sản (trừ cơ sở
sản xuất, ương dưỡng
giống thủy sản bố mẹ, cơ
sở sản xuất, ương dưỡng
đồng thời giống thủy sản
- Trường hợp
cấp mới: 13
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp
cấp lại: 03 ngày
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa).
Chưa có văn bản quy định
- Luật Thủy sản
năm 2017;
- Nghị định số
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của
Chính phủ hướng
dẫn Luật Thủy sản;
- Tên thủ
tục hành
chính;
- Trình tự
thực hiện;
- Thành
phần hồ
4
bố mẹ và giống thủy sản
không phải là giống thủy
sản bố mẹ).
(1.004918.000.00.H56)
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
- Nghị định số
105/2022/NĐ-CP
ngày 22/12/2022
của Chính phủ quy
định chức năng,
nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn;
- Nghị định số
37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Nghị định
số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Thủy
sản
.
sơ;
- Kết quả
thực hiện
TTHC;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ
khai;
- Yêu cầu,
điều kiện
thực hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
2 Cấp, cấp lại giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện
sản xuất thức ăn thuỷ
sản, sản phẩm xử lý môi
trường nuôi trồng thuỷ
sản (trừ nhà đầu tư nước
ngoài, tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước ngoài).
(1.004915.000.00.H56)
- Trường hợp
cấp mới: 10
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ;
- Trường hợp
cấp lại: 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận được
hồ
sơ hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Mức thu phí 5.700.000
đồng/lần (Mức phí trên
chưa bao gồm chi phí đi lại
của đoàn đánh giá. Chi phí
đi lại do tổ chức, cá nhân
đề nghị thẩm định chi trả
theo thực tế, phù hợp với
quy định).
- Luật Thủy sản
năm 2017;
- Nghị định số
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Luật
Thủy sản;
- Trình tự
thực hiện;
- Thời hạn
giải quyết;
- Thành
phần hồ
sơ;
- Kết quả
thực hiện
5
(Dịch vụ công trực tuyến một phần) - Nghị định số
105/2022/NĐ-CP
ngày 22/12/2022
của Chính phủ quy
định chức năng,
nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn;
- Khoản 11 Điều 1
Nghị định số
37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Nghị định
số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Thủy
sản;
- Thông tư số
112/2021/TT-BTC
ngày 15/12/2021
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí trong
lĩnh vực quản lý
TTHC;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ
khai;
- Yêu cầu,
điều kiện
thực hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
6
nuôi trồng thủy
sản.
3 Cấp giấy chứng nhận cơ
sở đủ điều kiện nuôi
trồng thuỷ sản (theo yêu
cầu).
(1.004913.000.00.H56)
10 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
Chưa có văn bản quy định. - Luật Thủy sản
năm 2017;
- Nghị định số
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Luật
Thủy sản;
- Nghị định số
105/2022/NĐ-CP
ngày 22/12/2022
của Chính phủ quy
định chức năng,
nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn;
- Nghị định số
37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Nghị định
số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Thủy
- Tên thủ
tục hành
chính;
- Trình tự
thực hiện;
- Thành
phần hồ
sơ;
- Yêu cầu,
điều kiện
thực hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
4 Công bố mở cảng cá loại
2.
(1.004694.000.00.H56)
06 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ,
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
Chưa có văn bản quy định - Trình tự
thực hiện;
- Thành
phần hồ
sơ;
- Mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
- Kết quả
thực hiện
TTHC;
- Yêu cầu,
điều kiện
thực hiện;
7
sản.
- Căn cứ
pháp lý.
5 Cấp, cấp lại giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện
đóng mới, cải hoán tàu
cá.
(1.004697.000.00.H56)
10 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đầy đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
Chưa có văn bản quy định. - Luật Thủy sản
năm 2017;
- Nghị định số
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Luật
Thủy sản;
- Nghị định số
105/2022/NĐ-CP
ngày 22/12/2022
của Chính phủ quy
định chức năng,
nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn;
- Nghị định số
37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Nghị định
số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
- Trình tự
thực hiện;
- Thành
phần hồ
sơ;
- Yêu cầu,
điều kiện
thực hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
6 Cấp, cấp lại giấy xác
nhận đăng ký nuôi trồng
thuỷ sản lồng bè, đối
tượng thuỷ sản nuôi chủ
lực.
(1.004692.000.00.H56)
07 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình)
Chưa có văn bản quy định - Trình tự
thực hiện;
- Thời hạn
giải quyết;
- Thành
phần hồ
sơ;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ
khai;
- Yêu cầu,
điều kiện
thực hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
7 Cấp, cấp lại, gia hạn
giấy phép nuôi trồng
- Trường hợp
cấp mới:
45
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
Chưa có văn bản quy định. - Tên thủ
tục
hành
8
thuỷ sản trên biển cho tổ
chức, cá nhân Việt Nam
(trong phạm vi 06 hải
lý).
(1.004684.000.00.H56)
ngày
,
kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp
cấp lại/gia hạn:
15 ngày, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
nông thôn tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
hành Luật Thủy
sản.
chính
;
- Trình tự
thực hiện;
- Thành
phần hồ
sơ;
- Kết quả
thực hiện
TTHC;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ
khai;
- Yêu cầu,
điều kiện
thực hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
8 Cấp, cấp lại giấy phép
khai thác thuỷ sản.
(1.004359.000.00.H56)
- Trường hợp
cấp mới: 06
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp
cấp lại: 03 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
Lệ phí cấp mới 40.000
đồng/lần; lệ phí cấp lại
20.000 đồng/lần
- Luật Thủy sản
năm 2017;
- Nghị định số
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Luật
Thủy sản;
- Nghị định số
105/2022/NĐ-CP
ngày 22/12/2022
của Chính phủ quy
- Trình tự
thực hiện;
- Thành
phần hồ
sơ;
- Kết quả
thực hiện
TTHC;
- Mẫu đơn,
mẫu tờ
khai;
- Yêu cầu,
điều kiện
9
định chức năng,
nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn;
- Khoản 21 Điều 1
Nghị định số
37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Nghị định
số 26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Thủy
sản;
- Thông tư số
94/2021/TT-BTC
ngày 02/11/2021
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí đăng
kiểm an toàn kỹ
thuật tàu cá, kiểm
định trang thiết bị
nghề cá; phí thẩm
định xác nhận
thực hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
10
nguồn gốc nguyên
liệu thủy sản; phí
thẩm định kinh
doanh có điều kiện
thuộc lĩnh vực thủy
sản; lệ phí cấp giấy
phép khai thác,
hoạt động thủy sản
9 Cấp văn bản chấp thuận
đóng mới, cải hoán, thuê,
mua tàu cá trên biển.
(1.004344.000.00.H56)
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến toàn
trình)
Chưa có văn bản quy định. - Luật Thủy sản
năm 2017;
- Nghị định số
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Luật
Thủy sản;
- Nghị định số
105/2022/NĐ-CP
ngày 22/12/2022
của Chính phủ quy
định chức năng,
nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn;
- Nghị định số
37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Nghị định
- Trình tự
thực hiện;
- Thành
phần hồ
sơ;
- Kết quả
thực hiện
TTHC;
- Mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý.
11
số 26/2019/NĐ
-
CP
ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Thủy
sản.
10 Cấp Giấy chứng nhận
đăng ký tàu cá.
(1.003650.000.00.H56)
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện
Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa).
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
Chưa có văn bản quy định - Luật Thủy sản
năm 2017;
- Thông tư số
23/2018/TT-
BNNPTNT ngày
15/11/2018 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn quy
định về đăng kiểm
viên tàu cá; công
nhận cơ sở đăng
kiểm tàu cá; bảo
đảm an toàn kỹ
thuật tàu cá, tàu
kiểm ngư; đăng ký
tàu cá, tàu công vụ
thủy sản; xóa đăng
ký tàu cá và đánh
dấu tàu cá;
- Thông tư số
01/2022/TT-
BNNPTNT ngày
18/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát
- Trình tự
thực hiện;
- Thành
phần hồ
sơ;
- Kết quả
thực hiện
TTHC;
- Mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý.
12
triển nông thôn sửa
đổi, bổ sung một số
Thông tư trong lĩnh
vực thuỷ sản;
- Thông tư số
06/2024/TT-
BNNPTNT ngày
06/5/2024 của của
Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn sửa
đổi, bổ sung Thông
tư số 23/2018/TT-
BNNPTNT ngày
15/11/2018 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn quy
định về đăng kiểm
viên tàu cá; công
nhận cơ sở đăng
kiểm tàu cá; bảo
đảm an toàn kỹ
thuật tàu cá, tàu
kiểm ngư; đăng ký
tàu cá, tàu công vụ
thủy sản; xóa đăng
ký tàu cá và đánh
dấu tàu cá.
II. Lĩnh vực Thú y
1 Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vật trên cạn
(i) Kiểm dịch
động vật vận
chuyển ra khỏi
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
của Chi cục Chăn nuôi và Thú y
tỉnh Thanh Hóa (Phố Tân Thọ,
Phí kiểm dịch động vật,
sản phẩm động vật trên
cạn
- Luật Thú y năm
2015;
- Thời hạn
giải quyết;
13
vận chuyển ra khỏi địa
bàn cấp tỉnh.
(1.002338.000.00.H56)
địa bàn cấp
tỉnh:
- Đối với động
vật xuất phát từ
cơ sở theo quy
định tại khoản 1
Điều 37 Luật
Thú y: Cấp Giấy
chứng nhận
kiểm dịch trong
thời hạn 05
ngày làm việc,
kể từ ngày bắt
đầu kiểm dịch.
- Đối với động
vật xuất phát từ
cơ sở đã được
công nhận an
toàn dịch bệnh
hoặc đã được
giám sát không
có mầm bệnh
hoặc đã được
phòng bệnh
bằng vắc xin và
còn miễn dịch
bảo hộ với các
bệnh theo quy
định tại Phụ lục
XI ban hành
kèm theo Thông
tư số
25/2016/TT-
phường Đông Tân, thành phố
Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1. Kiểm tra lâm sàng động
vật:
1.1. Trâu, bò, ngựa, lừa, la,
dê, cừu, đà điểu: 50.000
đồng (đơn vị tính: Xe ô
tô/Xe chuyên dụng);
1.2. Lợn: 60.000 đồng (đơn
vị tính: Xe ô tô/Xe chuyên
dụng);
1.3. Hổ, báo, voi, hươu,
nai, sư tử, bò rừng và động
vật khác có khối lượng
tương đương: 300.000
đồng (đơn vị tính: Xe ô
tô/Xe chuyên dụng);
1.4. Gia cầm: 35.000 đồng
(đơn vị tính: Xe ô tô/Xe
chuyên dụng);
1.5. Chó, mèo, khỉ, vượn,
cáo, nhím, chồn, trăn, cá
sấu, kỳ đà, rắn, tắc kè, thằn
lằn, rùa, kỳ nhông, thỏ,
chuột nuôi thí nghiệm, ong
nuôi và động vật khác có
khối lượng tương đương
theo quy định tại Thông tư
số 25/2016/TT-BNNPTNT
ngày 30/6/2016 của Bộ
Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn quy định Danh
mục động vật, sản phẩm
động v
ậ
t trên c
ạ
n thuộc
- Thông tư số
25/2016/TT-
BNNPTNT ngày
30/6/2016 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn quy
định về kiểm dịch
động vật, sản phẩm
động vật trên cạn;
- Thông tư số
35/2018/TT-
BNNPTNT ngày
25/12/2018 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư
số 25/2016/TT-
BNNPTNT ngày
30/6/2016;
- Thông tư số
09/2022/TT-
BNNPTNT ngày
19/8/2022 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn sửa
đổi, bổ sung một số
điều của các Thông
tư quy định về
kiểm dịch động vật,
- Trình tự
thực hiện;
- Mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
- Căn cứ
pháp lý.
14
BNNPTNT
(được sửa đổi,
bổ sung tại
Thông tư số
09/2022/TT-
BNNPTNT):
Cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch
trong thời hạn
01 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được đăng
ký kiểm dịch.
(ii) Kiểm dịch
sản phẩm động
vật trên cạn vận
chuyển ra khỏi
địa bàn cấp tỉnh
- Đối với sản
phẩm động vật
xuất phát từ cơ
sở theo quy định
tại khoản 1
Điều 37 Luật
Thú y: Cấp
Giấy chứng
nhận kiểm dịch
trong thời hạn
05 ngày làm
việc, kể từ ngày
bắt đầu kiểm
dịch.
-
Đối với sản
diện phải kiểm d
ị
ch
:
100.000 đồng (đơn vị tính:
Xe ô tô/Xe chuyên dụng).
2. Kiểm dịch sản phẩm
động vật, thức ăn chăn
nuôi và các sản phẩm khác
có nguồn gốc động vật
trường hợp phải kiểm tra
thực trạng hàng hóa (chưa
bao gồm chi phí xét
nghiệm):
2.1. Kiểm dịch sản phẩm
động vật đông lạnh:
200.000 đồng (đơn vị tính:
Lô hàng);
2.2. Kiểm dịch thịt, phủ
tạng, phụ phẩm và sản
phẩm từ thịt, phủ tạng, phụ
phẩm của động vật ở dạng
tươi sống, hun khói, phơi
khô, sấy, ướp muối, ướp
lạnh, đóng hộp; Lạp
xưởng, patê, xúc xích,
giăm bông, mỡ và các sản
phẩm động vật khác ở dạng
sơ chế, chế biến; Sữa tươi,
sữa chua, bơ, pho mát, sữa
hộp, sữa bột, sữa bánh và
các sản phẩm từ sữa;
Trứng tươi, trứng muối,
bột trứng và các sản phẩm
từ trứng; Trứng gia cầm
giống, trứng tằm; phôi, tinh
sản phẩm
động vật
trên cạn;
- Thông tư số
04/2024/TT-
BNNPTNT ngày
01/4/2024 của Bộ
trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn sửa
đổi, bổ sung một số
điều của các
Thông tư quy định
về kiểm dịch động
vật, sản phẩm động
vật trên cạn;
- Thông tư số
283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định
khung giá dịch vụ
tiêm phòng, tiêu
độc, khử trùng cho
động vật, chẩn
đoán thú y và dịch
vụ kiểm nghiệm
thuốc dùng cho
động vật.
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định
15
phẩm động vật
xuất phát từ cơ
sở đã được
công nhận an
toàn dịch bệnh
hoặc đã được
giám sát không
có mầm bệnh
hoặc đã được
phòng bệnh
bằng vắc xin và
còn miễn dịch
bảo hộ với các
bệnh theo quy
định tại Phụ lục
XI ban hành
kèm theo Thông
tư số
25/2016/TT-
BNNPTNT, từ
cơ sở sơ chế,
chế biến được
định kỳ kiểm tra
vệ sinh thú y:
Cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch
trong thời hạn
01 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được đăng
ký kiểm dịch.
dịch động vật; Bột thịt, bột
xương, bột huyết, bột lông
vũ và các sản phẩm động
vật khác ở dạng nguyên
liệu; thức ăn gia súc, gia
cầm, thủy sản chứa thành
phần có nguồn gốc từ động
vật; Dược liệu có nguồn
gốc động vật: Nọc rắn, nọc
ong, vẩy tê tê, mật gấu, cao
động vật, men tiêu hóa và
các loại dược liệu khác có
nguồn gốc động vật; Da
động vật ở dạng: Tươi,
khô, ướp muối; Da lông,
thú nhồi bông của các loài
động vật: Hổ, báo, cầy,
thỏ, rái cá và từ các loài
động vật khác; Lông mao:
Lông đuôi ngựa, lông đuôi
bò, lông lợn, lông cừu và
lông của các loài động vật
khác; Lông vũ: Lông gà,
lông vịt, lông ngỗng, lông
công và lông của các loài
chim khác; Răng, sừng,
móng, ngà, xương của
động vật; Tổ yến, sản
phẩm từ yến; Mật ong, sữa
ong chúa, sáp ong; Kén
tằm: 100.000 đồng (đơn vị
tính: Lô hàng).
3. Các chỉ tiêu kiểm tra:
Theo Biểu khung giá dịch
về mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong
công tác thú y;
16
vụ tại Phụ lục 1, 2
, 3 ban
hành kèm theo Thông tư số
283/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
1 Công bố mở cảng cá loại
3.
(1.004478.000.00.H56)
06 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
- Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
thuộc Văn phòng HĐND - UBND
cấp huyện.
- Địa chỉ tiếp nhận hồ sơ trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dịch vụ công trực tuyến một phần)
Chưa có văn bản quy định. - Luật Thủy sản
năm 2017;
- Nghị định số
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
quy định chi tiết
một số điều và biện
pháp thi hành Luật
Thủy sản;
- Nghị định số
105/2022/NĐ-CP
ngày 22/12/2022
của Chính phủ quy
định chức năng,
nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn;
- Khoản 32 Điều 1
Nghị định số
37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số
điều của Nghị định
số 26/2019/NĐ
-CP
- Trình tự
thực hiện;
- Thành
phần hồ
sơ;
- Mẫu
đơn, mẫu
tờ khai;
- Kết quả
thực hiện;
- Yêu cầu,
điều kiện
thực hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
17
ngày 08/3/2019 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Thủy
sản.
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
Bãi bỏ 01 thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo vệ thực vật đã được công bố tại Quyết định số 3183/QĐ-UBND ngày
20/8/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bảo vệ thực vật, Chăn nuôi, Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn tỉnh Thanh Hóa.
Stt Mã hồ sơ TTHC Tên thủ tục hành chính Tên văn bản QPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
Lĩnh vực Bảo vệ thực vật
1 1.004509.000.00.00.H56 Cấp Giấy phép vận chuyển
thuốc bảo vệ thực vật.
Quyết định số 1181/QĐ-BNN-BVTV ngày 24/4/2024 của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh
vực bảo vệ thực vật thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn (do thủ tục này đã được Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải công bố tại Quyết định số 421/QĐ-BGTVT ngày 11/4/2024 về việc
công bố thủ tục hành chính được ban hành mới trong lĩnh vực Giao thông
vận tải thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Giao thông vận tải
).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2003/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản, Thú y, Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2003/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2003/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×