• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2003/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 TTHC sửa đổi/bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản, Thú y, Bảo vệ thực vật

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 21/05/2024 11:57 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2003/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Thi
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản, Thú y, Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2003/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2003/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2003/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH HÓA
S: /QĐ-UBND
CỘNG A HỘI CHNGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vicng bố Danh mc thủ tục hành cnh
được sửa đi, b sung/bị bãi bnh vc Thy sản, Thú y, Bảo v
thực vật thuc thẩm quyền giải quyết ca Sở ng nghiệp và
Phát triển nông thôn/UBND cấp huyện tỉnh Thanha
CH TỊCHY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền đa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut sửa đổi, bsung một số điều của Lut Tổ chc Chính ph Lut Tchc
chính quyền đa pơng ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghđịnh số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ vkiểm soát th tục nh chính; Nghđịnh số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phsửa đổi, bsung mt số điều của các Ngh
định liên quan đến kiểm soát thủ tc hành chính;
Căn cứ Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
B trưởng, Chủ nhiệm n phòng Chính ph hướng dn v nghiệp vụ kim soát
th tục hành chính;
Căn cứ Quyết định s 1181/-BNN-BVTV ngày 24 tháng 4 năm 2024
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn v việc ng bố thủ tc nh chính
bbãi b lĩnh vực Bo vthực vật thuc phm vi chức năng qun của B
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định s 1213/QĐ-BNN-TS ngày 26 tháng 4 năm 2024 ca
B Nông nghiệp Phát trin nông thôn v việc ng b thủ tc nh chính mi
ban hành; được sửa đổi, b sung lĩnh vực Thy sn thuc phm vi chức năng
qun của B ng nghiệp Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định s 1214/-BNN-TY ngày 26 tháng 4 năm 2024 của
B Nông nghiệp Phát triển nông thôn v việc công b th tục hành chính
được sửa đi, b sung lĩnh vực Thú y thuc phm vi chức năng qun lý ca B
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Căn cứ Quyết định s 1283/-BNN-TS ngày 08 tháng 5 năm 2024 ca
B Nông nghiệp Phát triển nông thôn v việc công b th tục hành chính
được sửa đi, b sung lĩnh vực Thy sản thuộc phm vi chức năng qun lý ca
B Nông nghip và Phát triển nông thôn;
2003
20 5
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Phát triển nông tn tại
Ttrình số 190/TTr-SNN&PTNT ngày 15 tháng 5 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công bố kèm theo Quyết đnh này Danh mc 12 thủ tục nh
chính được sửa đi, bổ sung lĩnh vực Thusn, Thú y; 01 thtục hành chính
b bãi b lĩnh vực Bảo vệ thc vật thuc thẩm quyn giải quyết ca SNông
nghip và Phát triển nông thôn/UBND cp huyện tnh Thanh Hoá (có Danh
mục m theo)
1
Điu 2. Giao S Nông nghip Pt triển nông thôn y dựng quy trình
nội b giải quyết th tc hành chính gửi Trung tâm Phục v hành chính công
tnh đ xây dựng quy trình đin tử trưc ngày 27/5/2024.
Điu 3. Quyết đnh y có hiệu lực thi hành k từ ngày ký.
Cnh n phòng UBND tnh; Giám đc SNông nghiệp và Phát triển
nông tn; Ch tch UBND các huyn, th xã, thành ph; Th trưởng các cơ
quan, đơn v các tổ chức, cá nhân có liên quan chu trách nhiệm thi hành Quyết
đnh này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 ;
- Cục Kim soát TTHC - VPCP (bn đin tử);
- Ch tịch UBND tỉnh báo cáo);
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh;
- Cổng thông tin đin tử tnh đăng tải);
- Lưu: VT, KSTTHCNC.
KT. CHTCH
PHÓ CHỦ TCH
Nguyn Văn Thi
1
Tra cứu toàn b ni dung TTHC trên Cng Dịch công quc gia ti đa ch: http://dichvucong.gov.vn.
DANH MỤC TH TỤC NH CNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG/BBÃI B
LĨNH VC THỦY SẢN, T Y, BO VTHỰC VT THUỘC THẨM QUYN GIẢI QUYT
CA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PT TRIỂN NÔNG TN/UBND CẤP HUYN TNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số: /-UBND ngày tháng năm 2024 ca Ch tịch UBND tỉnh Thanh a)
I. DANH MỤC THỦ TỤC NH CHÍNH ĐƯỢC SA ĐỔI, BSUNG
Sửa đổi, b sung 09 th tc hành chính nh vực Thy sản đã được ng b ti Quyết định số 2077/QĐ-UBND ngày
03/6/2019 ca Ch tịch UBND tỉnh Thanh a về việc ng bố Danh mục thủ tc hành chính mới ban hành, bị bãi b trong
lĩnh vc Thy sản và Chăn nuôi thuộc thẩm quyền gii quyết của Sng nghiệp Phát triển nông thôn/UBND cp huyện
tnh Thanh a; 02 th tục hành chính lĩnh vực Thy sản đã được ng b tại Quyết đnh s 1068/ -UBND ngày
29/3/2022 ca Ch tịch UBND tỉnh Thanh a về việc ng bố Danh mục thủ tục hành chính được sa đi, b sung, th tục
hành chính bbãi b lĩnh vực Thy sản, Thủy lợi thuộc thm quyền gii quyết của Sng nghiệp và Phát triển nông
thôn/UBND cp huyn tnh Thanh Hóa; 01 thủ tc hành chính lĩnh vực T y đã được côn g btại Quyết định số 2705/QĐ-
UBND ngày 31/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Thanh a về việc công bDanh mục thủ tục hành chính được sửa đi, b
sung lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y thuộc thm quyn giải quyết của Sng nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Than h Hóa.
Stt
Tên th tc
hành chính
(Mã hồ sơ TTHC trên
Cổng DVC quốc gia)
Thời hạn
giải quyết
Đa đim thực hin
Phí,
l phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nội dung
sa đổi,
bsung
A. THỦ TỤC NH CHÍNH CẤP TỈNH
I. nh vực Thủy sản
1 Cấp, cấp lại giấy chứng
nhận sở đủ điều kiện
sản xuất, ương dưỡng
giống thuỷ sản (trừ cơ sở
sản xuất, ương dưỡng
giống thủy sản bố m, cơ
s sản xuất, ương dưỡng
đồng thời giống thủy sản
- Trường hp
cấp mới: 13
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ h hp l.
- Trường hp
cấp lại: 03 ngày
- Bphn Tiếp nhận và Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp và Phát trin
nông thôn tại Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại l Lợi, phường Điện
Biên, thành ph Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa).
Chưa văn bản quy định
- Luật Thy sản
năm 2017;
- Ngh định số
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019 của
Chính ph hưng
dẫn Luật Thy sản;
- Tên th
tục hành
chính;
- Trình t
thc hiện;
- Thành
phần h
4
bố m và giống thủy sản
không phải là giống thủy
sản bố mẹ).
(1.004918.000.00.H56)
làm vic, kể từ
ngày nhận đủ
hhp lệ.
- Đa ch tiếp nhận h trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dch vụ công trc tuyến một phần)
- Nghị định số
105/2022/NĐ-CP
ngày 22/12/2022
của Chính phủ quy
định chức năng,
nhiệm vụ, quyền
hạn cấu tổ
chức của B Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn;
- Nghị định số
37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của
Cnh phủ sửa đổi,
bổ sung một s
điều của Nghị định
số 26/2019/-CP
ngày 08/3/2019 của
Cnh phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Thủy
sản
.
sơ;
- Kết qu
thc hiện
TTHC;
- Mẫu đơn,
mẫu t
khai;
- Yêu cu,
điều kin
thc hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
2 Cấp, cấp lại giấy chng
nhận sở đủ điều kiện
sản xuất thức ăn thu
sản, sản phẩm x lý môi
trường nuôi trồng thu
sản (trừ nhà đầu nước
ngoài, tổ chức kinh tế
vốn đầu tư nưc ngoài).
(1.004915.000.00.H56)
- Trường hợp
cấp mới: 10
ngày làm việc,
kt ngày nhận
đủ hồ hợp lệ;
- Trưng hp
cấp lại: 03 ngày
làm vic, kể t
ngày nhận được
h
sơ hp lệ.
- Bphn Tiếp nhận và Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tại Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại l Lợi, phường Điện
Biên, thành ph Thanh Hóa, tnh
Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
Mc thu phí 5.700.000
đồng/ln (Mức phí trên
chưa bao gồm chi phí đi lại
của đoàn đánh giá. Chi phí
đi lại do tổ chức, cá nhân
đề ngh thẩm định chi tr
theo thực tế, phù hợp với
quy định).
- Luật Thy sản
năm 2017;
- Ngh định số
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
quy định chi tiết
một số điu và bin
pháp thi hành Luật
Thy sản;
- Trình t
thc hiện;
- Thời hạn
giải quyết;
- Thành
phần h
sơ;
- Kết qu
thc hiện
5
(Dch vụ công trc tuyến một phần) - Nghị định số
105/2022/NĐ-CP
ngày 22/12/2022
của Chính phủ quy
định chức năng,
nhiệm vụ, quyền
hạn cu t
chức của B Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn;
- Khoản 11 Điều 1
Nghị định số
37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của
Cnh phủ sửa đổi,
bổ sung một s
điều của Nghị định
số 26/2019/-CP
ngày 08/3/2019 của
Cnh phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Thủy
sản;
- Thông tư số
112/2021/TT-BTC
ngày 15/12/2021
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định
mc thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và
s dụng phí trong
lĩnh vực quản lý
TTHC;
- Mẫu đơn,
mẫu t
khai;
- Yêu cầu,
điều kin
thc hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
6
nuôi trồng thy
sản.
3 Cấp giấy chứng nhận
s đủ điều kiện nuôi
trồng thuỷ sản (theo yêu
cầu).
(1.004913.000.00.H56)
10 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ h sơ
hợp l.
- Bphn Tiếp nhận và Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tại Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại l Lợi, phường Điện
Biên, thành ph Thanh Hóa, tnh
Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dch vụ công trc tuyến một phần)
Chưa có văn bản quy định. - Luật Thy sản
năm 2017;
- Ngh định số
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
quy định chi tiết
một số điu và bin
pháp thi hành Luật
Thy sản;
- Nghị định số
105/2022/NĐ-CP
ngày 22/12/2022
của Chính phủ quy
định chức năng,
nhiệm vụ, quyền
hạn cấu tổ
chức của B Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn;
- Nghị định số
37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của
Cnh phủ sửa đổi,
bổ sung một s
điều của Nghị định
số 26/2019/-CP
ngày 08/3/2019 của
Cnh phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Thủy
- Tên th
tục hành
chính;
- Trình t
thc hiện;
- Thành
phần h
sơ;
- Yêu cầu,
điều kin
thc hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
4 Công bố mcảng loại
2.
(1.004694.000.00.H56)
06 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ h sơ
hp lệ,
- Bphn Tiếp nhận và Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tại Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại l Lợi, phường Điện
Biên, thành ph Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dch vụ công trc tuyến một phần)
Chưa có văn bản quy định - Tnh t
thc hiện;
- Thành
phần h
sơ;
- Mẫu
đơn, mu
tờ khai;
- Kết qu
thc hiện
TTHC;
- Yêu cầu,
điều kin
thc hiện;
7
sản.
- Căn c
pháp lý.
5 Cấp, cấp lại giấy chng
nhận sở đủ điều kiện
đóng mới, cải hoán tàu
cá.
(1.004697.000.00.H56)
10 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đầy đủ h
sơ hp l.
- Bphn Tiếp nhận và Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tại Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại l Lợi, phường Điện
Biên, thành ph Thanh Hóa, tnh
Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dch vụ công trc tuyến một phần)
Chưa có văn bản quy định. - Luật Thy sản
năm 2017;
- Ngh định số
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
quy định chi tiết
một số điu và bin
pháp thi hành Luật
Thy sản;
- Nghị định số
105/2022/NĐ-CP
ngày 22/12/2022
của Chính phủ quy
định chức năng,
nhiệm vụ, quyền
hạn cấu tổ
chức của B Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn;
- Nghị định số
37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của
Cnh phủ sửa đổi,
bổ sung một s
điều của Nghị định
số 26/2019/-CP
ngày 08/3/2019 của
Cnh phủ quy định
chi tiết một số điu
và biện pháp thi
- Tnh t
thc hiện;
- Thành
phần h
sơ;
- Yêu cầu,
điều kin
thc hiện;
- Căn c
pháp lý.
6 Cấp, cấp lại giấy xác
nhận đăng nuôi trồng
thu sản lồng bè, đối
tượng thu sản nuôi ch
lc.
(1.004692.000.00.H56)
07 ngày làm
việc, ktngày
nhận đủ hồ sơ
hợp l.
- Bphn Tiếp nhận và Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tại Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại l Lợi, phường Điện
Biên, thành ph Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dch v công trực tuyến toàn
tnh)
Chưa có văn bản quy định - Trình t
thc hiện;
- Thời hạn
giải quyết;
- Thành
phần h
sơ;
- Mẫu đơn,
mẫu t
khai;
- Yêu cầu,
điều kin
thc hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
7 Cấp, cấp lại, gia hạn
giấy phép nuôi trồng
- Trường hp
cấp mới:
45
- Bphn Tiếp nhận và Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
Chưa có văn bản quy định. - Tên th
tục
hành
8
thuỷ sản trên biển cho t
chức, nhân Việt Nam
(trong phạm vi 06 hải
lý).
(1.004684.000.00.H56)
ngày
,
kể từ
ngày nhận đủ
hhp lệ.
- Trường hp
cấp lại/gia hạn:
15 ngày, kể từ
ngày nhận đủ
h hp l.
nông thôn tại Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại l Lợi, phường Điện
Biên, thành ph Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dch vụ công trc tuyến một phần)
hành Luật Thủy
sản.
chính
;
- Trình t
thc hiện;
- Thành
phần h
sơ;
- Kết qu
thc hiện
TTHC;
- Mẫu đơn,
mẫu t
khai;
- Yêu cầu,
điều kin
thc hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
8 Cấp, cấp lại giy phép
khai thác thu sản.
(1.004359.000.00.H56)
- Trường hp
cấp mới: 06
ngày làm việc,
kể từ ngày nhận
đủ hhp lệ.
- Trường hp
cấp li: 03 ngày
làm vic, kể từ
ngày nhận đủ
h hp l.
- Bphn Tiếp nhận và Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tại Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại l Lợi, phường Điện
Biên, thành ph Thanh Hóa, tnh
Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận htrực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dch vụ công trc tuyến một phần)
L phí cấp mới 40.000
đồng/ln; l phí cấp lại
20.000 đồng/lần
- Luật Thy sản
năm 2017;
- Ngh định số
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
quy định chi tiết
một số điu và bin
pháp thi hành Luật
Thy sản;
- Nghị định số
105/2022/NĐ-CP
ngày 22/12/2022
của Chính phủ quy
- Trình t
thc hiện;
- Thành
phần h
sơ;
- Kết qu
thc hiện
TTHC;
- Mẫu đơn,
mẫu t
khai;
- Yêu cầu,
điều kin
9
định chức năng,
nhiệm vụ, quyền
hạn cấu tổ
chức của B Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn;
- Khoản 21 Điều 1
Nghị định số
37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của
Cnh phủ sửa đổi,
bổ sung một s
điều của Nghị định
số 26/2019/-CP
ngày 08/3/2019 của
Cnh phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Thủy
sản;
- Thông tư số
94/2021/TT-BTC
ngày 02/11/2021
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định
mc thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và
s dụng phí đăng
kiểm an toàn kỹ
thuật tàu cá, kiểm
định trang thiết bị
ngh cá; phí thẩm
định xác nhận
thc hiện;
- Căn cứ
pháp lý.
10
nguồn gốc nguyên
liệu thy sản; phí
thẩm định kinh
doanh có điều kiện
thuộc lĩnh vực thy
sản; l phí cấp giấy
phép khai thác,
hoạt động thy sản
9 Cấp văn bản chấp thuận
đóng mới, cải hoán, thuê,
mua tàu cá tn biển.
(1.004344.000.00.H56)
03 ngày làm
việc, kể t ngày
nhận đủ h sơ
hp l.
- Bphn Tiếp nhận và Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tại Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại l Lợi, phường Điện
Biên, thành ph Thanh Hóa, tnh
Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dch v công trực tuyến toàn
tnh)
Chưa có văn bản quy định. - Luật Thy sản
năm 2017;
- Ngh định số
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
quy định chi tiết
một s điều và biện
pháp thi hành Luật
Thy sản;
- Nghị định số
105/2022/NĐ-CP
ngày 22/12/2022
của Chính phủ quy
định chức năng,
nhiệm vụ, quyền
hạn cấu tổ
chức của B Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn;
- Nghị định số
37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của
Cnh phủ sửa đổi,
bổ sung một s
điều của Nghị định
- Tnh t
thc hiện;
- Thành
phần h
sơ;
- Kết qu
thc hiện
TTHC;
- Mẫu
đơn, mu
tờ khai;
- Căn c
pháp lý.
11
số 26/2019/
-
CP
ngày 08/3/2019 của
Cnh phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Thủy
sản.
10 Cấp Giy chứng nhận
đăng tàu .
(1.003650.000.00.H56)
03 ngày làm
việc, kể t ngày
nhận đủ h sơ
hp lệ.
- Bphn Tiếp nhận và Trả kết qu
của Sở Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn tại Trung tâm Phc v
hành chính công tnh Thanh Hóa
(Số 28 Đại l Lợi, phường Điện
Biên, thành ph Thanh Hóa, tnh
Thanh Hóa).
- Đa ch tiếp nhận h trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn.
(Dch vụ công trc tuyến một phần)
Chưa có văn bản quy định - Luật Thy sản
năm 2017;
- Thông tư số
23/2018/TT-
BNNPTNT ngày
15/11/2018 của B
tng B Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn quy
định v đăng kiểm
viên u cá; công
nhận cơ sở đăng
kiểm u cá; bảo
đảm an toàn kỹ
thuật tàu cá, tàu
kiểm ngư; đăng
tàu, tàu công v
thy sản; xóa đăng
u và đánh
dấu tàu cá;
- Thông tư số
01/2022/TT-
BNNPTNT ngày
18/01/2022 của B
tng B Nông
nghiệp và Phát
- Tnh t
thc hiện;
- Thành
phần h
sơ;
- Kết qu
thc hiện
TTHC;
- Mẫu
đơn, mu
tờ khai;
- Căn c
pháp lý.
12
triển nông thôn sửa
đổi, bổ sung một số
Thông tư trong lĩnh
vc thu sản;
- Thông tư số
06/2024/TT-
BNNPTNT ngày
06/5/2024 của của
Btrưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn sửa
đổi, bổ sung Thông
tư số 23/2018/TT-
BNNPTNT ngày
15/11/2018 của Bộ
trưởng B Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn quy
định v đăng kiểm
viên tàu cá; công
nhận cơ sở đăng
kiểm tàu cá; bảo
đảm an toàn k
thuật tàu cá, tàu
kiểm ngư; đăng ký
tàu cá, tàu công v
thủy sản; xóa đăng
ký tàu và đánh
dấu tàu cá.
II. Lĩnh vực T y
1 Cấp giấy chứng nhận
kiểm dịch động vật, sản
phẩm động vt trên cạn
(i) Kiểm dịch
động vật vận
chuyển ra khỏi
Bộ phn Tiếp nhận và Tr kết qu
của Chi cục Chăn nuôi và Thú y
tỉnh Thanh Hóa (Ph n Thọ,
Phí kiểm dch động vật,
sản phẩm động vật trên
cạn
- Luật Thú y năm
2015;
- Thời hn
giải quyết;
13
vận chuyển ra khỏi địa
n cấp tnh.
(1.002338.000.00.H56)
địa bàn cấp
tnh:
- Đối vi động
vật xuất phát t
sở theo quy
định tại khoản 1
Điều 37 Luật
Thú y: Cấp Giấy
chứng nhận
kiểm dịch trong
thời hạn 05
ngày làm việc,
k t ngày bắt
đầu kiểm dịch.
- Đối vi động
vật xuất phát t
sở đã được
công nhận an
toàn dịch bệnh
hoặc đã được
giám sát không
mầm bệnh
hoặc đã được
phòng bệnh
bằng vắc xin
còn miễn dịch
bảo hộ với các
bệnh theo quy
định tại Phlục
XI ban hành
kèm theo Thông
tư s
25/2016/TT-
phường Đông Tân, thành ph
Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
1. Kiểm tra lâm sàng động
vật:
1.1. Trâu, bò, ngựa, la, la,
, cừu, đà điu: 50.000
đồng (đơn v nh: Xe ô
tô/Xe chuyên dụng);
1.2. Ln: 60.000 đồng (đơn
v nh: Xe ô tô/Xe chuyên
dụng);
1.3. Hổ, o, voi, hươu,
nai, sư t, rừng và động
vật khác khối lượng
tương đương: 300.000
đồng (đơn v nh: Xe ô
tô/Xe chuyên dụng);
1.4. Gia cầm: 35.000 đồng
(đơn v tính: Xe ô tô/Xe
chuyên dụng);
1.5. Chó, mèo, kh, vượn,
o, nhím, chồn, trăn,
sấu, kỳ đà, rắn, tắc kè, thn
lằn, rùa, kỳ nhông, thỏ,
chuột nuôi thí nghim, ong
nuôi và động vật khác
khối lượng tương đương
theo quy đnh tại Thông tư
s 25/2016/TT-BNNPTNT
ngày 30/6/2016 ca B
Nông nghiệp và Phát trin
nông thôn quy định Danh
mc động vật, sản phẩm
động v
t tn c
n thuộc
- Thông tư số
25/2016/TT-
BNNPTNT ngày
30/6/2016 của B
tng B Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn quy
định v kiểm dịch
động vật, sản phẩm
động vật trên cạn;
- Thông tư số
35/2018/TT-
BNNPTNT ngày
25/12/2018 của B
tng B Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Thông tư
s 25/2016/TT-
BNNPTNT ngày
30/6/2016;
- Thông tư số
09/2022/TT-
BNNPTNT ngày
19/8/2022 của B
tng B Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn sửa
đổi, bổ sung một số
điều của các Thông
tư quy định v
kiểm dịch động vật,
- Tnh t
thc hiện;
- Mẫu
đơn, mu
tờ khai;
- Căn c
pháp lý.
14
BNNPTNT
(được sửa đổi,
bổ sung tại
Thông tư số
09/2022/TT-
BNNPTNT):
Cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch
trong thời hạn
01 ngày làm
việc, ktngày
nhận được đăng
ký kiểm dịch.
(ii) Kiểm dịch
sản phẩm động
vật trên cạn vận
chuyển ra khỏi
địa bàn cấp tnh
- Đối vi sản
phẩm động vật
xuất phát t
s theo quy định
tại khoản 1
Điều 37 Luật
Thú y: Cấp
Giấy chứng
nhận kiểm dịch
trong thời hạn
05 ngày làm
việc, kt ngày
bắt đầu kiểm
dịch.
-
Đối vi sản
din phải kiểm d
ch
:
100.000 đồng (đơn vnh:
Xe ô tô/Xe chuyên dụng).
2. Kiểm dịch sản phm
động vật, thức ăn chăn
nuôi và các sản phẩm khác
nguồn gốc động vt
trường hợp phải kim tra
thực trạng hàng hóa (chưa
bao gm chi phí xét
nghim):
2.1. Kiểm dịch sản phẩm
động vật đông lạnh:
200.000 đồng (đơn vnh:
Lô hàng);
2.2. Kiểm dịch tht, ph
tạng, ph phẩm và sản
phẩm t tht, ph tạng, ph
phẩm của động vt dạng
tươi sống, hun khói, phơi
khô, sấy, ướp muối, ưp
lạnh, đóng hộp; Lạp
xưởng, patê, xúc xích,
giăm bông, m và các sản
phẩm động vật khác dạng
sơ chế, chế biến; Sữa tươi,
sa chua, bơ, pho mát, sữa
hộp, sữa bột, sa bánh và
các sản phẩm t sữa;
Trứng ơi, trng muối,
bột trứng và các sản phẩm
từ trng; Trứng gia cầm
giống, trng tằm; phôi, tinh
sản phẩm
động vật
trên cạn;
- Thông tư số
04/2024/TT-
BNNPTNT ngày
01/4/2024 của B
trưởng B Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn sửa
đổi, bổ sung một số
điều của các
Thông quy định
về kiểm dịch động
vật, sản phẩm động
vật trên cạn;
- Thông s
283/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định
khung giá dịch v
tiêm phòng, tiêu
độc, khử tng cho
động vt, chẩn
đoán thú y và dịch
v kiểm nghiệm
thuốc ng cho
động vật.
- Thông s
101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020
của Bộ trưởng Bộ
Tài chính quy định
15
phẩm động vật
xuất phát t
s đã đưc
công nhận an
toàn dịch bệnh
hoặc đã được
giám sát không
mầm bệnh
hoặc đã được
phòng bệnh
bằng vắc xin và
còn miễn dịch
bảo hộ vi các
bệnh theo quy
định tại Phụ lục
XI ban hành
kèm theo Thông
tư số
25/2016/TT-
BNNPTNT, t
sở sơ chế,
chế biến được
định kỳ kiểm tra
v sinh t y:
Cấp Giấy chứng
nhận kiểm dịch
trong thời hạn
01 ngày làm
việc, k tngày
nhận được đăng
ký kiểm dịch.
dịch động vật; Bột tht, bột
xương, bột huyết, bột lông
vũ và các sản phẩm động
vật khác dạng nguyên
liệu; thức ăn gia c, gia
cầm, thy sản chứa thành
phần nguồn gốc từ động
vật; Dược liệu nguồn
gốc động vật: Nọc rn, nọc
ong, vẩy tê, mật gu, cao
động vật, men tiêu hóa và
các loạiợc liệu khác
nguồn gốc động vật; Da
động vật dạng: Tươi,
khô, ướp muối; Da lông,
thú nhồi bông ca các loài
động vật: Hổ, o, cầy,
thỏ, rái cá và t các loài
động vật khác; Lông mao:
Lông đuôi nga, lông đuôi
bò, lông lợn, lông cừu và
lông của các loài động vật
khác; Lông vũ: Lông gà,
lông vt, lông ngỗng, lông
công và lông của các loài
chim khác; ng, sừng,
móng, ngà, xương của
động vật; T yến, sản
phẩm từ yến; Mật ong, sữa
ong chúa, sáp ong; Kén
tằm: 100.000 đồng (đơn v
tính: Lô hàng).
3. Các ch tiêu kim tra:
Theo Biểu khung giá dịch
v mc thu, chế độ
thu, nộp, quản lý
phí, l phí trong
công tác thú y;
16
v tại Ph lc 1, 2
, 3 ban
hành kèm theo Thông số
283/2016/TT-BTC ngày
14/11/2016.
II. THỦ TỤC NH CHÍNH CP HUYỆN
1 Công bố mcảng loại
3.
(1.004478.000.00.H56)
06 ngày làm
việc, kể t ngày
nhận đủ h.
- Bphn Tiếp nhận và Trả kết qu
thuộc Văn phòng HĐND - UBND
cấp huyện.
- Đa ch tiếp nhận h trực tuyến:
http://dichvucong.thanhhoa.gov.vn
(Dch vụ công trc tuyến một phần)
Chưa có văn bản quy định. - Luật Thy sản
năm 2017;
- Ngh định số
26/2019/NĐ-CP
ngày 08/3/2019
quy định chi tiết
một số điu và bin
pháp thi hành Luật
Thy sản;
- Ngh định s
105/2022/NĐ-CP
ngày 22/12/2022
của Chính ph quy
định chức năng,
nhiệm v, quyền
hạn và cấu t
chc của Bộ Nông
nghiệp và Phát
triển nông thôn;
- Khoản 32 Điều 1
Nghị định số
37/2024/NĐ-CP
ngày 04/4/2024 của
Cnh phủ sửa đổi,
bổ sung một s
điều của Nghị định
số 26/2019/
-CP
- Tnh t
thc hiện;
- Thành
phần h
sơ;
- Mẫu
đơn, mu
tờ khai;
- Kết qu
thc hiện;
- Yêu cầu,
điều kin
thc hiện;
- Căn c
pháp lý.
17
ngày 08/3/2019 của
Cnh phủ quy định
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Thủy
sản.
II. DANH MỤC TH TỤC HÀNH CHÍNH B BÃI B
Bãi b 01 thủ tục hành chính lĩnh vực Bảo vthc vật đã được công b tại Quyết đnh s 3183/QĐ-UBND ngày
20/8/2021 của Ch tch UBND tnh Thanh Hóa v việc công bDanh mục th tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành
cnh được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Bảo vệ thực vật, Chăn nuôi, Thú y thuc thm quyn giải quyết của Sở Nông nghip
và Pt trin nông thôn tỉnh Thanh Hóa.
Stt hồ sơ TTHC Tên thủ tc nh cnh Tên n bản QPPL quy đnh việc bãi bỏ thtc hành cnh
THỦ TỤC NH CHÍNH CẤP TNH
Lĩnh vực Bo v thực vt
1 1.004509.000.00.00.H56 Cp Giy phép vn chuyn
thuc bảo v thực vt.
Quyết định s 1181/-BNN-BVTV ngày 24/4/2024 của Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn v vic công bố thủ tc hành chính bị bãi b lĩnh
vực bảo v thực vật thuc phạm vi, chức năng qun của Bộ ng nghiệp
và Phát trin nông thôn (do thủ tục y đã được Bộ trưởng BGiao thông
vận ti công bố tại Quyết định số 421/QĐ-BGTVT ny 11/4/2024 vviệc
công b thủ tục nh chính được ban hành mới trong lĩnh vực Giao thông
vận ti thuộc phm vi chức ng qun ca B Giao thông vn ti
).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2003/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung/bị bãi bỏ lĩnh vực Thủy sản, Thú y, Bảo vệ thực vật thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2003/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 2003/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×