- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 980/QĐ-UBND Bình Định 2021 TTHC sửa đổi lĩnh vực Văn hoá
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 980/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lâm Hải Giang |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
23/03/2021 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 980/QĐ-UBND
Quyết định 980/QĐ-UBND: Thay đổi đáng chú ý trong thủ tục hành chính lĩnh vực Văn hóa tại Bình Định
Ngày 23 tháng 3 năm 2021, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định đã ban hành Quyết định số 980/QĐ-UBND nhằm công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn hóa, thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh. Quyết định này có hiệu lực ngay sau khi ký và sửa đổi Quyết định số 201/QĐ-UBND ngày 18 tháng 1 năm 2021 về Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa.
Các thủ tục hành chính liên quan đến việc cấp giấy phép cho dịch vụ karaoke và vũ trường tại tỉnh Bình Định đã được điều chỉnh về mức phí và thời gian xử lý hồ sơ, ảnh hưởng trực tiếp đến những cá nhân, tổ chức hoạt động trong lĩnh vực này. Cụ thể là:
Cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke: Thời gian giải quyết là 05 ngày làm việc, với phí khác nhau tùy thuộc vào số lượng phòng. Tại thành phố và thị xã, mức phí là từ 4.000.000 đồng đến 12.000.000 đồng, trong khi khu vực khác chỉ từ 2.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng.
Cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường cũng có thời hạn giải quyết tương tự, với phí thẩm định 15.000.000 đồng tại thành phố và thị xã, còn ở khu vực khác là 10.000.000 đồng.
Ngoài ra, Quyết định còn quy định thời gian giải quyết cho việc điều chỉnh giấy phép cho cả dịch vụ karaoke và vũ trường là tối đa 04 ngày làm việc, giúp cho các cơ sở hoạt động trong lĩnh vực này nhanh chóng thực hiện các thay đổi cần thiết mà không bị đình trệ.
Những thay đổi này không chỉ giúp cải thiện quy trình hành chính mà còn tạo điều kiện thuận lợi hơn cho các doanh nghiệp trong lĩnh vực văn hóa, đặc biệt là karaoke và vũ trường, từ đó nâng cao hoạt động kinh doanh cũng như bảo đảm các điều kiện pháp lý cần thiết.
Quyết định 980/QĐ-UBND nhấn mạnh trách nhiệm của Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao, và các tổ chức, cá nhân liên quan trong việc thực hiện các quy định này. Điều này có nghĩa là rõ ràng hơn về cách thức thực hiện và quản lý các dịch vụ văn hóa tại tỉnh Bình Định.
Với những quy định mới này, các cá nhân và tổ chức liên quan đến lĩnh vực văn hóa tại Bình Định cần kịp thời nắm bắt và áp dụng theo đúng quy định để không gặp khó khăn trong quá trình hoạt động.
Xem chi tiết Quyết định 980/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 23/03/2021
Tải Quyết định 980/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 980/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 23 tháng 03 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO TỈNH BÌNH ĐỊNH
___________
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 820/QĐ-BVHTTDL ngày 09 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Căn cứ Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Định;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao tại Tờ trình số 319/TTr-SVHTT ngày 12 tháng 3 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Văn hóa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Bình Định theo Quyết định số 820/QĐ-BVHTTDL ngày 09 tháng 3 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định số 201/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2021 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hoá thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Bình Định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa và Thể thao, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
| Nơi nhận: | KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC VĂN HÓA THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO TỈNH BÌNH ĐỊNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 980/QĐ-UBND ngày 15/03/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Nội dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông |
| Mã số TTHC | |||||||||
| Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 820/QĐ-BVHTTDL ngày 09/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | |||||||||
| 1 | Cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn | Không | Mức độ 3 | Sửa đổi, bổ sung Phí, Lệ phí, căn cứ pháp lý | 1. Tại thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh: + Từ 01 đến 03 phòng, mức phí: 4.000. 000 đồng/giấy. + Từ 04 đến 05 phòng, mức phí: 6.000. 000 đồng/giấy. + Từ 06 phòng trở lên, mức phí: 12.000.000 đồng/giấy. 2. Tại khu vực khác + Từ 01 đến 03 phòng, mức phí: 2.000.000 đồng/giấy. + Từ 04 đến 05 phòng, mức phí: 3.000. 000 đồng/giấy. + Từ 06 phòng trở lên, mức phí: 6.000. 000 đồng/giấy. | - Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ - Thông tư số 01/2021/TT- BTC ngày 07/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | - |
| 1.001029.000.00.00.H08 | |||||||||
| 2 | Cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn | Không | - | Sửa đổi, bổ sung Phí, Lệ phí, căn cứ pháp lý | 1. Tại thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh: Mức thu phí thẩm định cấp Giấy phép là 15.000.000 đồng/giấy; 2.Tại các khu vực khác: Mức thu phí thẩm định cấp Giấy phép là 10.000.000 đồng/giấy | - Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ - Thông tư số 01/2021/TT-BTC ngày 07/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
|
|
| 1.001008.000.00.00.H08 | ||||||||
| 3 | Cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke | 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn | Không | Mức độ 3 | Sửa đổi, bổ sung phần Phí, Lệ phí, căn cứ pháp lý | Phí: 1. Tại thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh: - Đối với trường hợp đã được cấp phép kinh doanh karaoke đề nghị tăng thêm phòng là 2.000.000 đồng/phòng, nhưng tổng mức thu không quá 12.000.000 đồng/giấy phép/lần thẩm định. 2. Tại khu vực khác: - Đối với trường hợp đã được cấp phép kinh doanh karaoke đề nghị tăng thêm phòng là 1.000.000 đồng/phòng, nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000 đồng/giấy phép/lần thẩm định. * Mức thu phí thẩm định điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke đối với trường hợp thay đổi chủ sở hữu là 500.000 đồng/giấy | - Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ - Thông tư số 01/2021/TT- BTC ngày 07/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | - |
| 1.000963.000.00.00.H08 | |||||||||
| 4 | Cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường | 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, thành phố Quy Nhơn | Không | - | Sửa đổi, bổ sung Phí, Lệ phí, căn cứ pháp lý | Mức thu phí thẩm định điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ vũ trường đối với trường hợp thay đổi chủ sở hữu là 500.000 đồng/giấy | - Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ - Thông tư số 01/2021/TT- BTC ngày 07/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | - |
| 1.000922.000.00.00.H08 | |||||||||
|
| Tổng cộng: 04 TTHC | ||||||||
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
| STT | Tên thủ tục hành chính | Thời hạn giải quyết | Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC | Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI | Mức độ DVC trực tuyến | Nội dung sửa đổi, bổ sung | Phí, lệ phí (nếu có) | Căn cứ pháp lý | TTHC liên thông |
| Mã số TTHC | |||||||||
| Thủ tục hành chính công bố theo Quyết định số 820/QĐ-BVHTTDL ngày 09/3/2021 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | |||||||||
| 1 | Cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (do cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa cấp huyện cấp) | 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | Bộ phận Một cửa thuộc UBND cấp huyện | Có | - | Sửa đổi, bổ sung Phí, Lệ phí, căn cứ pháp lý | Mức phí: 1. Tại thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh: + Từ 01 đến 03 phòng: 4.000.000 đồng/giấy. + Từ 04 đến 05 phòng: 6.000.000 đồng/giấy. + Từ 06 phòng trở lên: 12.000.000 đồng/giấy. 2. Tại khu vực khác + Từ 01 đến 03 phòng: 2.000.000 đồng/giấy. + Từ 04 đến 05 phòng: 3.000.000 đồng/giấy. + Từ 06 phòng trở lên: 6.000.000 đồng/giấy. | - Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ - Thông tư số 01/2021/TT-BTC ngày 07/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | - |
| 1.000903.000.00.00.H08 | |||||||||
| 2 | Cấp Giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke (do cơ quan quản lý nhà nước về văn hóa cấp huyện cấp) | 04 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định | Bộ phận Một cửa thuộc UBND cấp huyện | Có | - | Sửa đổi, bổ sung Phí, Lệ phí, căn cứ pháp lý | Mức phí: 1. Tại thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh: - Đối với trường hợp đã được cấp phép kinh doanh karaoke đề nghị tăng thêm phòng là 2.000.000 đồng/phòng, nhưng tổng mức thu không quá 12.000.000 đồng/giấy phép/lần thẩm định. 2. Tại khu vực khác: - Đối với trường hợp đã được cấp phép kinh doanh karaoke đề nghị tăng thêm phòng là 1.000.000 đồng/phòng, nhưng tổng mức thu không quá 6.000.000 đồng/giấy phép/lần thẩm định. * Mức thu phí thẩm định điều chỉnh giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke đối với trường hợp thay đổi chủ sở hữu là 500.000 đồng/giấy | - Nghị định số 54/2019/NĐ-CP ngày 19/6/2019 của Chính phủ - Thông tư số 01/2021/TT-BTC ngày 07/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính | - |
| 1.000831.000.00.00.H08 | |||||||||
|
| Tổng cộng: 02 TTHC | ||||||||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!