• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1825/QĐ-UBND Điện Biên 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 15/08/2026 10:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1825/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lò Văn Cương
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1825/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1825/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1825/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Điện Biên, ngày tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ trong
giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi, chức năng quản lý
của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành
một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 3072/QĐ-BNNMT ngày 04/8/2026 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 01 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và 01 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính
trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
(có Danh mục và quy trình cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Ký bởi: UBND tỉnh Điện Biên
1825
14
2
Bãi bỏ thủ tục hành chính số thứ tự 01, Mục I được ban hành kèm theo
Quyết định số 290/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung, thay thế, bị bãi bỏ trong các lĩnh vực bảo vệ thực vật; trồng trọt; chăn
nuôi; thú y thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh Điện Biên; quy trình nội bộ số 01, Mục I, Phần A được ban hành kèm theo
Quyết định số 427/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực
bảo vệ thực vật; trồng trọt; chăn nuôi; thú y thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, PVHCC.
3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG
QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Cách thức thực hiện
Trực
tiếp
Trực
tuyến
Qua
DV
BCCI
Phi
địa
giới
1
Cấp, cấp lại
mã số vùng
trồng, mã số
cơ sở đóng
gói
- Đối với trường hợp
không đăng ký xuất khẩu
đến thị trường có yêu cầu
về mã số: 03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận hồ sơ.
- Đối với trường hợp đăng
ký xuất khẩu đến thị
trường có yêu cầu về mã
số: 10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận hồ sơ (Nếu
trường hợp mã số vùng
trồng, mã số cơ sở đóng
gói phải được nước nhập
khẩu phê duyệt: 06 ngày
làm việc).
- Đối với trường hợp đăng
ký bổ sung thị trường xuất
khẩu: 06 ngày làm việc kể
từ ngày nhận hồ sơ.
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
tỉnh;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Không
- Điều 64 Luật Trồng trọt năm
2018;
- Điều 15 Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của 15 luật trong lĩnh
vực nông nghiệp và môi trường số
146/2025/QH15;
- Nghị định số 38/2026/NĐ-CP
ngày 24 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ quy định về nhập khẩu
cây mang theo bầu đất và mã số
vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói;
- Nghị Quyết số 36/2026/NQ-CP
ngày 31/7/2026 của Chính phủ quy
định đơn giản hóa thủ tục hành
chính về mã số vùng trồng, mã số
cơ sở đóng gói.
x
Một
phần
x
x
1825
14
4
- Đối với trường hợp thay
đổi thông tin liên quan đến
tên tổ chức, cá nhân đại
diện mã số vùng trồng, mã
số cơ sở đóng gói hoặc do
việc thay đổi địa giới hành
chính: 02 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận đơn đề
nghị cấp lại.
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
Quy trình số 01: Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói
1.1. Trường hợp tổ chức, cá nhân không đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ
- Công chức Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh
- Công chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
Giờ hành chính (đối
với hồ sơ nộp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã chuyển hồ sơ đến
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
chuyển ngay hồ sơ
tiếp nhận trực tiếp
trong ngày làm việc
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần
theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển
hồ sơ cho cơ quan chuyên môn giải quyết
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, hướng dẫn đại
diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ theo quy định
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
5
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công
chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày)
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Bước 2
Xử lý hồ sơ:
- Trường hợp cấp: Thông báo cấp mã số
vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói theo
Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban hành
kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP
Phòng chuyên
môn được
UBND
xã/phường giao
thực hiện nhiệm
vụ
2,5 ngày làm việc
Dự thảo Thông báo cấp mã số vùng trồng,
mã số cơ sở đóng gói theo Mẫu tại Phụ lục
III, Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị
quyết số 36/2026/NQ-CP
-Trường hợp không cấp: Thông báo và
nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân
Dự thảo Văn bản thông báo không cấp mã
số vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói
Bước 3
Phê duyệt dự thảo
Chủ tịch UBND
xã/phường
0,5 ngày làm việc
- Thông báo cấp mã số vùng trồng, mã số
cơ sở đóng gói theo Mẫu tại Phụ lục III,
Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết
số 36/2026/NQ-CP
- Văn bản thông báo không cấp mã số vùng
trồng/ mã số cơ sở đóng gói
Bước 4
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Công chức Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh;
- Công chức tại
Trung tâm Phục
Giờ hành chính
Thông báo cấp mã số vùng trồng, mã số cơ
sở đóng gói theo Mẫu tại Phụ lục III, Phụ
lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết số
36/2026/NQ-CP hoặc Văn bản thông báo
không cấp mã số vùng trồng/ mã số cơ sở
đóng gói
6
vụ hành chính
công cấp xã
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
1.2. Trường hợp tổ chức, cá nhân đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ
- Công chức Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh;
- Công chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
Giờ hành chính (đối
với hồ sơ nộp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã chuyển hồ sơ đến
Trung tâm phục vụ
hành chính công tỉnh
chuyển ngay hồ sơ
tiếp nhận trực tiếp
trong ngày làm việc
hoặc chuyển vào đầu
giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày)
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần
theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển
hồ sơ cho cơ quan chuyên môn giải quyết
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
(kèm theo hồ sơ TTHC)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, hướng dẫn đại
diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ theo quy định
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công
chức tiếp nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Bước 2
Xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ, kết quả kiểm
tra thực tế đạt yêu cầu: Thông báo cấp mã
số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói theo
Phòng chuyên
môn được
UBND
xã/phường giao
09 ngày làm việc
Dự thảo Thông báo cấp mã số vùng trồng,
mã số cơ sở đóng gói theo Mẫu tại Phụ lục
III, Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị
quyết số 36/2026/NQ-CP; phê duyệt ngay
7
Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban hành
kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP;
phê duyệt ngay mã số đối với trường
hợp nước nhập khẩu đồng ý để cơ quan có
thẩm quyền Việt Nam tự phê duyệt
thực hiện nhiệm
vụ
mã số đối với trường
hợp nước nhập khẩu đồng ý để cơ quan có
thẩm quyền Việt Nam tự phê duyệt
-Trường hợp không cấp: Thông báo và
nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân
Dự thảo Văn bản thông báo không cấp mã
số vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói
Bước 3
Phê duyệt dự thảo
Chủ tịch UBND
xã/phường
01 ngày làm việc
Thông báo cấp mã số vùng trồng, mã số cơ
sở đóng gói theo Mẫu tại Phụ lục III, Phụ
lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết số
36/2026/NQ-CP
Văn bản thông báo không cấp mã số vùng
trồng/ mã số cơ sở đóng gói
Bước 4
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Công chức Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh;
- Công chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
Giờ hành chính
Thông báo cấp mã số vùng trồng, mã số cơ
sở đóng gói theo Mẫu tại Phụ lục III, Phụ
lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết số
36/2026/NQ-CP hoặc Văn bản thông báo
không cấp mã số vùng trồng/ mã số cơ sở
đóng gói
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
+ Trường hợp mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói phải được nước nhập khẩu phê duyệt
8
Bước 5
Cơ quan chuyên môn đầu mối cấp tỉnh
tổng hợp, gửi danh sách về Bộ Nông
nghiệp và Môi trường kể từ ngày có
Thông báo cấp mã số vùng trồng, mã số
cơ sở đóng gói
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
03 ngày làm việc
Danh sách cấp mã số vùng trồng, mã số cơ
sở đóng gói
Bước 6
Kể từ ngày nhận được danh sách gửi nước
nhập khẩu xem xét, phê duyệt
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
03 ngày làm việc
(trường hợp nước
nhập khẩu có yêu cầu
khác về thời gian gửi
danh sách này thì thực
hiện theo yêu cầu của
nước nhập khẩu)
Danh sách mã số vùng trồng, mã số cơ sở
đóng gói gửi nước nhập khẩu xem xét, phê
duyệt
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp nước nhập khẩu có yêu cầu khác về thời gian
gửi danh sách này thì thực hiện theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
1.3. Trường hợp vùng trồng, cơ sở đóng gói đã được cấp mã số muốn đăng ký bổ sung thị trường xuất khẩu
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ
- Công chức Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ
Giờ hành chính
(đối với hồ sơ
nộp tại Trung
tâm Phục vụ
hành chính công
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ quan
chuyên môn giải quyết
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
9
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá nhân
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
hành chính công
tỉnh;
- Công chức tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã
cấp xã chuyển hồ
sơ đến Trung
tâm phục vụ
hành chính công
tỉnh chuyển ngay
hồ sơ tiếp nhận
trực tiếp trong
ngày làm việc
hoặc chuyển vào
đầu giờ ngày làm
việc tiếp theo đối
với trường hợp
tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày)
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ
Bước 2
Xử lý hồ sơ
Chi cục Nông nghiệp tổng hợp, tham mưu trình
danh sách cấp mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng
gói đã được cấp trong Thông báo cấp/cấp lại mã
số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói
Chi cục Nông
nghiệp
02 ngày làm việc
Dự thảo danh sách cấp mã số vùng
trồng, mã số cơ sở đóng gói đã được
cấp trong Thông báo cấp/cấp lại mã
số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói
Bước 3
Phê duyệt dự thảo danh sách gửi Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
Lãnh đạo Sở
01 ngày làm việc
Danh sách cấp mã số vùng trồng, mã
số cơ sở đóng gói đã được cấp trong
Thông báo cấp/cấp lại mã số vùng
trồng, mã số cơ sở đóng gói
Bước 4
Kể từ ngày nhận được danh sách, Bộ Nông nghiệp
và Môi trường gửi nước nhập khẩu xem xét, phê
duyệt
Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
03 ngày làm việc
(trường hợp
nước nhập khẩu
có yêu cầu khác
về thời gian gửi
danh sách này thì
Danh sách mã số vùng trồng, mã số
cơ sở đóng gói đã được cấp trong
Thông báo cấp/cấp lại mã số vùng
trồng, mã số cơ sở đóng gói gửi nước
nhập khẩu xem xét, phê duyệt
10
thực hiện theo
yêu cầu của nước
nhập khẩu)
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp nước nhập khẩu có yêu cầu khác về thời gian
gửi danh sách này thì thực hiện theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
1.4. Trường hợp thay đổi thông tin liên quan đến tên tổ chức, cá nhân đại diện mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói
hoặc do việc thay đổi địa giới hành chính
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ
- Công chức Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh;
- Công chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
Giờ hành chính (đối
với hồ sơ nộp tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã chuyển hồ sơ
đến Trung tâm
phục vụ hành chính
công tỉnh chuyển
ngay hồ sơ tiếp
nhận trực tiếp trong
ngày làm việc hoặc
chuyển vào đầu giờ
ngày làm việc tiếp
theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau
15 giờ hàng ngày)
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường giải quyết
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
11
Bước 2
Xử lý hồ sơ:
- Trường hợp cấp: Thông báo cho tổ chức, cá nhân
theo Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban hành kèm
theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP
Phòng chuyên
môn được
UBND
xã/phường giao
thực hiện nhiệm
vụ
1,5 ngày làm việc
Dự thảo thông báo cho tổ chức, cá nhân
theo Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV
ban hành kèm theo Nghị quyết số
36/2026/NQ-CP
-Trường hợp không cấp: Thông báo và nêu rõ lý
do cho tổ chức, cá nhân
Dự thảo Văn bản thông báo không cấp
mã số vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói
Bước 3
Phê duyệt dự thảo
UBND
xã/phường
0,5 ngày làm việc
Thông báo cho tổ chức, cá nhân theo
Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban
hành kèm theo Nghị quyết số
36/2026/NQ-CP
Văn bản thông báo không cấp mã số
vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói
Bước 4
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Công chức Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh;
- Công chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
Giờ hành chính
Thông báo cho tổ chức, cá nhân theo
Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban
hành kèm theo Nghị quyết số
36/2026/NQ-CP hoặc Văn bản thông
báo không cấp mã số vùng trồng/ mã
số cơ sở đóng gói
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1825/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1825/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×