• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1827/QĐ-UBND Điện Biên 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 15/08/2026 10:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1827/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Văn Lương
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp; thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Doanh nghiệp Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1827/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1827/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1827/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Điện Biên, ngày tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và
bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp;
thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
n cLut T chức cnh quyền đa phương s72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phsửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện
chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công
quốc gia được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025;
n cứ Tng tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Ch
nhiệm Văn phòng Chính phhướng dẫn về nghiệp vụ về kiểm soát thtục nh
chính; Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của n phòng Chính ph
hướng dẫn thi hành một số nội dung của Ngh định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ vthực hiện thủ tục nh chính theo chế một cửa, một
cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng Dịch v công quốc gia;
Căn cứ các Quyết định ngày 24/7/2026 của Bộ Trưởng Bộ i chính: số
1996/QĐ-BTC về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản
của Bộ Tài chính; số 1998/QĐ-BTC về việc công bố thủ tục hành chính được sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác
, liên hiệp hợp tác thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thành lập và hoạt động của
doanh nghiệp; thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
xã thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên.
(có Danh mục cụ thể kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Ký bởi: UBND tỉnh Điện Biên
1827
14
2
Bãi bỏ các Quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh: số 1345 QĐ-UBND ngày
28/6/2025 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh; thành lập và hoạt
động của tổ hợp tác, hp tác xã, liên hiệp hợp tác thuộc phạm vi, chức năng
quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên; số 1544/QĐ-UBND ngày 16/7/2025 về
việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung,
bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp; thành lập và hoạt
động của hộ kinh doanh thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh
Điện Biên; số 262/QĐ-UBND ngày 07/02/2026 về việc công bố Danh mục thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập hoạt động của
doanh nghiệp thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên.
Bãi bỏ Danh mục các thủ tục hành chính số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11,
12, 13 tại phần II được ban hành kèm theo Quyết định số 1881/QĐ-UBND ngày
20/8/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực thành lập và hoạt động của hơp tác xã, liên
hiệp hợp tác thuộc phạm vi, chức năng quản của Sở Tài chính tỉnh Điện
Biên; Phần II được ban hành kèm theo Quyết định số 2948/QĐ-UBND ngày
25/12/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh vviệc công bố Danh mục thủ tục hành
chính mới ban hành trong lĩnh vực đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công
nghệ; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực thành lập
và hoạt động của doanh nghiệp và lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp tác thuộc phạm vi, chức năng quản của Sở Tài
chính tỉnh Điện Biên.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính;
Chủ tịch UBND các xã, phường các tổ chức, nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH&CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, PVHCC.
3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG CÁC LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ
HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP; THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP
TÁC XÃ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận hồ sơ
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Cách thức thực hiện
Trực
tiếp
Trực
tuyến
Qua
DVB
CCI
Phi
địa
giới
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
1
Đăng thành
lập doanh
nghiệp tư nhân
Trong thời hạn 03
(ba) ngày m việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã theo hình thức “phi
địa giới”;
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính: tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trường hợp nộp hồ
trực tuyến: qua
Cổng thông tin quốc
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử.
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025 của Chính
phủ về đăng doanh
nghiệp (Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025);
- Nghị định số
296/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung
x
Toàn
trình
x
x
1827
14
4
gia về đăng doanh
nghiệp
một số điều của Nghị
định số 168/2025/NĐ-
CP ngày 30 tháng 6
năm 2025 của Chính
phủ về đăng doanh
nghiệp (Nghị định số
296/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026);
- Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019 của Bộ Tài
chính quy định mức
thu, chế đ thu, nộp,
quản sử dụng phí
cung cấp thông tin
doanh nghiệp, lệ phí
đăng doanh nghiệp
(Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019);
- Thông số
68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về
việc ban hành biểu mẫu
sử dụng trong đăng
doanh nghiệp, đăng
hộ kinh doanh (Thông
số 68/2025/TT-BTC
ngày 01/07/2025);
- Thông số
5
64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ Tài
chính quy định mức
thu, miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm htrợ
cho doanh nghiệp,
người dân) (Thông tư
số 64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025).
2
Đăng thành
lập công ty
TNHH một
thành viên
Trong thời hạn 03
(ba) ngày m việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã theo hình thức “phi
địa giới”;
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính: tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trường hợp nộp hồ
trực tuyến: qua
Cổng thông tin quốc
gia về đăng doanh
nghiệp.
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử.
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025;
- Nghị định số
296/2026/-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019;
- Thông số
68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
30/6/2025.
x
Toàn
trình
x
x
3
Đăng thành
lập công ty
Trong thời hạn 03
(ba) ngày m việc kể
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp: tại Trung
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
- Luật Doanh nghiệp
2020;
x
Toàn
trình
x
x
6
TNHH hai
thành viên trở
lên
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã theo hình thức “phi
địa giới”;
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính: tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trường hợp nộp hồ
trực tuyến: qua
Cổng thông tin quốc
gia về đăng doanh
nghiệp.
25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử.
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025;
- Nghị định số
296/2026/-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019;
- Thông số
68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
30/6/2025.
4
Đăng thành
lập công ty cổ
phần
Trong thời hạn 03
(ba) ngày m việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã theo hình thức “phi
địa giới”;
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính: tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử.
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025;
- Nghị định số
296/2026/-CP ngày
23/7/2026;
x
Toàn
trình
x
x
7
- Trường hợp nộp hồ
trực tuyến: qua
Cổng thông tin quốc
gia về đăng doanh
nghiệp.
- Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019;
- Thông số
68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
30/6/2025.
5
Đăng thành
lập công ty hợp
danh
Trong thời hạn 03
(ba) ngày m việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã theo hình thức “phi
địa giới”;
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính: tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trường hợp nộp hồ
trực tuyến: qua
Cổng thông tin quốc
gia về đăng doanh
nghiệp.
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử.
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025;
- Nghị định số
296/2026/-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019;
- Thông số
68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
30/6/2025.
x
Toàn
trình
x
x
8
6
Đăng thay
đổi địa chỉ trụ
sở chính, đăng
đổi tên của
doanh nghiệp;
Thông báo thay
đổi ngành,
nghề kinh
doanh; Thông
báo thay đổi
nội dung đăng
ký thuế
Trong thời hạn 03
(ba) ngày m việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã theo hình thức “phi
địa giới”;
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính: tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trường hợp nộp hồ
trực tuyến: qua
Cổng thông tin quốc
gia về đăng doanh
nghiệp.
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử.
- Trường hợp
thông báo thay
đổi ngành, nghề
kinh doanh;
thông báo thay
đổi nội dung
đăng thuế:
Không quy định
thu phí, lệ phí.
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025;
- Nghị định số
296/2026/-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019;
- Thông số
68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
30/6/2025.
x
Toàn
trình
x
x
7
Đăng thay
đổi: thành viên
hợp danh;
thành viên
công ty trách
nhiệm hữu hạn
hai thành viên
trở lên; người
đại diện theo
pháp luật của
Trong thời hạn 03
(ba) ngày m việc kể
từ ngày nhận đượchồ
sơ hợp lệ.
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã theo hình thức “phi
địa giới”;
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025;
x
Toàn
trình
x
x
9
công ty trách
nhiệm hữu hạn,
công ty cổ
phần; chủ sở
hữu công ty
trách nhiệm
hữu hạn một
thành viên; chủ
doanh nghiệp
nhân trong
trường hợp
bán, tặng cho
doanh nghiệp,
chủ doanh
nghiệp chết
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính: tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trường hợp nộp hồ
trực tuyến: qua
Cổng thông tin quốc
gia về đăng doanh
nghiệp.
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử.
- Nghị định số
296/2026/-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019;
- Thông số
68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
30/6/2025.
8
Đăng thay
đổi vốn điều lệ,
phần vốn góp,
tỷ lệ phần vốn
góp đối với
công ty TNHH,
công ty cổ
phần, công ty
hợp danh; đăng
ký thay đổi vốn
đầu của chủ
doanh nghiệp
tư nhân
- Trường hợp đăng
thay đổi vốn điều
lệ, phần vốn góp, tỷ
lệ phần vốn góp đối
với công ty TNHH,
công ty cổ phần,
công ty hợp danh:
Trong thời hạn 03
(ba) ngày m việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp đăng
thay đổi vốn đầu
của chủ doanh
nghiệp nhân:
Trong thời hạn 01
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã theo hình thức “phi
địa giới”;
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính: tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trường hợp nộp hồ
trực tuyến: qua
Cổng thông tin quốc
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử.
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025;
- Nghị định số
296/2026/-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019;
x
Toàn
trình
x
x
10
(một) ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
gia về đăng doanh
nghiệp.
- Thông số
68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
30/6/2025.
9
Thông báo thay
đổi thông tin:
cổ đông sáng
lập, cổ đông
nhà đầu
nước ngoài,
chủ sở hữu
hưởng lợi của
doanh nghiệp
(của công ty cổ
phần không
phải công ty
niêm yết
công ty đăng
giao dịch
chứng khoán)
- Trong thời hạn 03
(ba) ngày m việc kể
từ ngày nhận được
hồ hợp lệ với
trưng hợp thay đổi
thông tin c đông
sáng lp, c đông
nhà đầu nước
ngoài.
- Trong thời hạn 01
(một) ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
hồ hợp lệ đối với
trưng hợp thay đổi
thông tin v ch s
hữu hưởng li ca
doanh nghip.
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã theo hình thức “phi
địa giới”;
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính: tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trường hợp nộp hồ
trực tuyến: qua
Cổng thông tin quốc
gia về đăng doanh
nghiệp.
- Lệ phí không
quy định
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000
đồng/lần.
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025;
- Nghị định số
296/2026/-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019;
- Thông số
68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
30/6/2025.
x
Toàn
trình
x
x
10
Đăng hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại diện,
thông báo lập
Trong thời hạn 03
(ba) ngày m việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ
*Trường hợp
đăng hoạt
động chi nhánh,
văn phòng đại
diện, thông báo
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
x
Toàn
trình
x
x
11
địa điểm kinh
doanh; thông
báo lập chi
nhánh, văn
phòng đại diện
ở nước ngoài
hành chính công cấp
xã theo hình thức “phi
địa giới”;
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính: tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trường hợp nộp hồ
trực tuyến: qua
Cổng thông tin quốc
gia về đăng doanh
nghiệp.
lập địa điểm kinh
doanh:
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử.
* Trưng hp
thông báo lập chi
nhánh, văn
phòng đại diện
nước ngoài:
Không quy định
thu phí, lệ phí
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025;
- Nghị định số
296/2026/-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019;
- Thông số
68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
30/6/2025.
11
Cấp đổi Giấy
phép đầu tư,
Giấy chứng
nhận đầu
(đồng thời
Giấy chứng
nhận đăng
kinh doanh)
hoặc các giấy
tờ giá trị
pháp tương
đương chuyển
sang hoạt động
theo Giấy
chứng nhận
Trong thời hạn 03
(ba) ngày m việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã theo hình thức “phi
địa giới”;
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính: tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử.
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025;
- Nghị định số
296/2026/-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019;
x
Toàn
trình
x
x
12
đăng doanh
nghiệp, chi
nhánh, địa
điểm kinh
doanh
- Trường hợp nộp hồ
trực tuyến: qua
Cổng thông tin quốc
gia về đăng doanh
nghiệp.
- Thông số
68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
30/6/2025.
12
Đăng thay
đổi ni dung
đăng hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại din,
địa điểm kinh
doanh
Trong thời hạn 02
(hai) ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã theo hình thức “phi
địa giới”;
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính: tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trường hợp nộp hồ
trực tuyến: qua
Cổng thông tin quốc
gia về đăng doanh
nghiệp.
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử.
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025;
- Nghị định số
296/2026/-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019;
- Thông số
68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
30/6/2025.
x
Toàn
trình
x
x
13
Tngo: thay
đổi thông tin c
đông là nhà đầu
tư ớc ngoài,
cho thuê doanh
Trong thời hạn 03
(ba) ngày m việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ
- Miễn lệ phí
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
x
Toàn
trình
x
x
13
nghiệp nn,
thay đổi ni
đại diện theo ủy
quyền của chủ
s hữu, thành
vn công ty
TNHH t
chức, cổ đông là
t chức nước
ngoài
hành chính công cấp
xã theo hình thức “phi
địa giới”;
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính: tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trường hợp nộp hồ
trực tuyến: qua
Cổng thông tin quốc
gia về đăng doanh
nghiệp.
100.000
đồng/lần.
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025;
- Nghị định số
296/2026/-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019;
- Thông số
68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
30/6/2025.
14
Đăng doanh
nghiệp đối với
các công ty
được thành lập
trên sở chia
công ty, tách
công ty, hợp
nhất công ty
Trong thời hạn 03
(ba) ngày m việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã theo hình thức “phi
địa giới”;
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính: tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trường hợp nộp hồ
trực tuyến: qua
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử.
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025;
- Nghị định số
296/2026/-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019;
x
Toàn
trình
x
x
14
Cổng thông tin quốc
gia về đăng doanh
nghiệp.
- Thông số
68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
30/6/2025.
15
Đăng thay
đổi nội dung
đăng doanh
nghiệp đối với
công ty nhận
sáp nhập (đối
với công ty
trách nhiệm
hữu hạn, công
ty cổ phần
công ty hợp
danh)
Trong thời hạn 03
(ba) ngày m việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã theo hình thức “phi
địa giới”;
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính: tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trường hợp nộp hồ
trực tuyến: qua
Cổng thông tin quốc
gia về đăng doanh
nghiệp.
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử.
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025;
- Nghị định số
296/2026/-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019;
- Thông số
68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
30/6/2025.
x
Toàn
trình
x
x
16
Đăng thay
đổi nội dung
đăng doanh
nghiệp đối với
công ty bị tách
Trong thời hạn 03
(ba) ngày m việc kể
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
x
Toàn
trình
x
x
15
(đối với công ty
trách nhiệm
hữu hạn, công
ty cổ phần)
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
hành chính công cấp
xã theo hình thức “phi
địa giới”;
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính: tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trường hợp nộp hồ
trực tuyến: qua
Cổng thông tin quốc
gia về đăng doanh
nghiệp.
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử.
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025;
- Nghị định số
296/2026/-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019;
- Thông số
68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
30/6/2025.
17
Chuyển đổi
công ty trách
nhiệm hữu hạn
thành công ty
cổ phần
ngược lại
Trong thời hạn 03
(ba) ngày m việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã theo hình thức “phi
địa giới”;
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính: tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trường hợp nộp hồ
trực tuyến: qua
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử.
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025;
- Nghị định số
296/2026/-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019;
x
Toàn
trình
x
x
16
Cổng thông tin quốc
gia về đăng doanh
nghiệp.
- Thông số
68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
30/6/2025.
18
Chuyển đổi
doanh nghiệp
nhân thành
công ty hợp
danh, công ty
trách nhiệm
hữu hạn, công
ty cổ phần
Trong thời hạn 03
(ba) ngày m việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã theo hình thức “phi
địa giới”;
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính: tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trường hợp nộp hồ
trực tuyến: qua
Cổng thông tin quốc
gia về đăng doanh
nghiệp.
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử.
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025;
- Nghị định số
296/2026/-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019;
- Thông số
68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
30/6/2025.
x
Toàn
trình
x
x
19
Chuyển đổi
công ty trách
nhiệm hữu hạn
một thành viên
thành công ty
Trong thời hạn 03
(ba) ngày m việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần
- Phí công bố nội
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
x
Toàn
trình
x
x
17
trách nhiệm
hữu hạn hai
thành viên trở
lên ngược lại
hành chính công cấp
xã theo hình thức “phi
địa giới”;
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính: tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trường hợp nộp hồ
trực tuyến: qua
Cổng thông tin quốc
gia về đăng doanh
nghiệp.
dung đăng
doanh nghiệp:
100.000
đồng/lần.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử.
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025;
- Nghị định số
296/2026/-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019;
- Thông số
68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
30/6/2025.
20
Cấp lại Giấy
chứng nhận,
Giấy xác nhận
về việc thay đổi
nội dung đăng
doanh
nghiệp, hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh do bị
mất, cháy, rách,
nát hoặc bị tiêu
hủy ới hình
Trong thời hạn 01
(một) ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã theo hình thức “phi
địa giới”;
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính: tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trường hợp nộp hồ
trực tuyến: qua
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử.
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025;
- Nghị định số
296/2026/-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019;
x
Toàn
trình
x
x
18
thức khác
Cổng thông tin quốc
gia về đăng doanh
nghiệp.
- Thông số
68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
30/6/2025.
21
Cấp đổi Giấy
chứng nhận
đăng kinh
doanh hoặc
Giấy chứng
nhận đăng
kinh doanh
đăng thuế
sang Giấy
chứng nhận
đăng doanh
nghiệp
Trong thời hạn 03
(ba) ngày m việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã theo hình thức “phi
địa giới”;
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính: tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trường hợp nộp hồ
trực tuyến: qua
Cổng thông tin quốc
gia về đăng doanh
nghiệp.
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử.
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025;
- Nghị định số
296/2026/-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019;
- Thông số
68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
30/6/2025.
x
Toàn
trình
x
x
22
Cập nhật, bổ
sung thông tin
trong hồ
đăng doanh
Trong thời hạn 01
(một) ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ
- Lệ phí đăng
doanh nghiệp:
25.000 đồng/lần
đối với trường
hợp phòng Đăng
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
x
Toàn
trình
x
x
19
nghiệp
hành chính công cấp
xã theo hình thức “phi
địa giới”;
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính: tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trường hợp nộp hồ
trực tuyến: qua
Cổng thông tin quốc
gia về đăng doanh
nghiệp.
kinh doanh
cấp Giấy chứng
nhận đăng
doanh nghiệp.
- Miễn lệ phí đối
với trường hợp
đăng qua
mạng điện tử.
Miễn phí khi nộp
hồ trực tiếp
trong các trường
hợp: không làm
thay đổi Giấy
chứng nhận đăng
doanh nghiệp
không thuộc
trường hợp thông
báo thay đổi nội
dung đăng
doanh nghiệp
quy định tại các
điều từ 49 đến 54
Nghị định
168/2025/NĐ-
CP; Cập nhật bổ
sung thông tin số
điện thoại, số
fax, thư điện tử,
website của
doanh nghiệp,
địa chỉ trụ sở
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025;
- Nghị định số
296/2026/-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019;
- Thông số
68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
30/6/2025.
20
chủa doanh
nghiệp và địa chỉ
chi nhánh, văn
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh do thay
đổi địa giới nh
chính
23
Thông báo tạm
ngừng kinh
doanh, tiếp tục
kinh doanh
trước thời hạn
đã thông báo
đối với doanh
nghiệp, chi
nhánh, địa
điểm kinh
doanh, thông
báo tạm ngừng
hoạt động, tiếp
tục hoạt động
trước thời hạn
đã thông báo
đối với văn
phòng đại diện
Trong thời hạn 01
(một) ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã theo hình thức “phi
địa giới”;
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính: tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trường hợp nộp hồ
trực tuyến: qua
Cổng thông tin quốc
gia về đăng doanh
nghiệp.
- Miễn lệ phí tạm
ngừng kinh
doanh.
- Không quy định
lệ phí đối với
trường hợp tiếp
tục kinh doanh.
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025;
- Nghị định số
296/2026/-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019;
- Thông số
68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
30/6/2025.
x
Toàn
trình
x
x
24
Giải thể doanh
nghiệp, giải thể
trong trường
- Trong thời hạn 03
(ba) ngày m việc kể
từ ngày nhận được
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp: tại Trung
tâm Phục vụ hành
Miễn lệ phí
- Luật Doanh nghiệp
2020;
x
Toàn
trình
x
x
21
hợp bị thu hồi
Giấy chứng
nhận đăng
doanh nghiệp
hoặc theo quyết
định của Tòa án
hồ hợp lệ đối với
trường hợp thông
báo giải thể.
Trong thời hạn 05
(năm) ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
hồ hợp lệ đối với
trường hợp đăng
giải thể
chính công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã theo hình thức “phi
địa giới”;
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính: tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trường hợp nộp hồ
trực tuyến: qua
Cổng thông tin quốc
gia về đăng doanh
nghiệp.
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025;
- Nghị định số
296/2026/-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019;
- Thông số
68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
30/6/2025.
25
Chấm dứt hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh
- Trong thời hạn 05
(năm) ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
hồ hợp lệ đối với
Chi nhánh, văn
phòng đại diện của
doanh nghiệp trong
nước.
- Trong thời hạn 03
(ba) ngày m việc kể
từ ngày nhận được
hồ hợp lệ đối với
trường hợp chi
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã theo hình thức “phi
địa giới”;
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính: tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
Miễn lệ phí
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025;
- Nghị định số
296/2026/-CP ngày
23/7/2026;
x
Toàn
trình
x
x
22
nhánh, văn phòng đại
diện của doanh
nghiệp ở nước ngoài.
- Trong thời hạn 02
(hai) ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
hồ hợp lệ đối với
địa điểm kinh doanh.
- Trường hợp nộp hồ
trực tuyến: qua
Cổng thông tin quốc
gia về đăng doanh
nghiệp.
- Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019;
- Thông số
68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
30/6/2025.
26
Hiệu đính
thông tin đăng
doanh
nghiệp, hoạt
động chi
nhánh, văn
phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh
Trong thời hạn 02
(hai) ngày làm việc
kể từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã theo hình thức “phi
địa giới”;
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính: tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trường hợp nộp hồ
trực tuyến: qua
Cổng thông tin quốc
gia về đăng doanh
nghiệp.
Miễn lệ phí
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025;
- Nghị định số
296/2026/-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019;
- Thông số
68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
30/6/2025.
x
Toàn
trình
x
x
23
27
Thông báo thay
đổi nội dung
Cam kết thực
hiện mục tiêu
hội, môi
trường; chấm
dứt Cam kết
thực hiện mục
tiêu xã hội, môi
trường của
doanh nghiệp
xã hội
Trong thời hạn 03
(ba) ngày m việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã theo hình thức “phi
địa giới”;
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính: tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trường hợp nộp hồ
trực tuyến: qua
Cổng thông tin quốc
gia về đăng doanh
nghiệp.
Không quy định
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025;
- Nghị định số
296/2026/-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019;
- Thông số
68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
30/6/2025.
x
Toàn
trình
x
x
28
Chuyển đổi
doanh nghiệp
thành doanh
nghiệp xã hội
Trong thời hạn 03
(ba) ngày m việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã theo hình thức “phi
địa giới”;
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính: tại
Không quy định
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025;
- Nghị định số
296/2026/-CP ngày
23/7/2026;
x
Toàn
trình
x
x
24
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trường hợp nộp hồ
trực tuyến: qua
Cổng thông tin quốc
gia về đăng doanh
nghiệp.
- Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019;
- Thông số
68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
30/6/2025.
29
Thông báo về
việc sáp nhập
công ty trong
trường hợp sau
sáp nhập công
ty, công ty nhận
sáp nhập không
thay đổi nội
dung đăng
doanh nghiệp
Trong thời hạn 03
(ba) ngày m việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã theo hình thức “phi
địa giới”;
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính: tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trường hợp nộp hồ
trực tuyến: qua
Cổng thông tin quốc
gia về đăng doanh
nghiệp.
Không quy định
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025;
- Nghị định số
296/2026/-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019;
- Thông số
68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
30/6/2025.
x
Toàn
trình
x
x
25
30
Đề nghị dừng
thực hiện thủ
tục đăng
doanh nghiệp;
thông báo hủy
bỏ nghị quyết,
quyết định giải
thể doanh
nghiệp
- Đề nghị dừng thực
hiện thủ tục đăng
doanh nghiệp: Trong
thời hạn 02 (hai)
ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ
sơ hợp lệ.
- Thông báo hủy bỏ
nghị quyết, quyết
định giải thể doanh
nghiệp: Trong thời
hạn 01 (một) ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp
lệ.
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã theo hình thức “phi
địa giới”;
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính: tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trường hợp nộp hồ
trực tuyến: qua
Cổng thông tin quốc
gia về đăng doanh
nghiệp.
Không quy định
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025;
- Nghị định số
296/2026/-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019;
- Thông số
68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
30/6/2025.
x
Toàn
trình
x
x
31
Đ nghị doanh
nghiệp, chi
nnh, văn
png đại din,
địa điểm kinh
doanh có n
xâm phạm
quyền s hữu
công nghiệp
thay đi tên
doanh nghiệp
Trong thời hạn 03
(ba) ngày m việc kể
từ ngày nhận được
giấy tờ quy định,
quan đăng kinh
doanh ra thông báo
yêu cầu doanh
nghiệp n xâm
phạm quyền sở hữu
công nghiệp phải
đăng ký thay đổi tên.
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã theo hình thức “phi
địa giới”;
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính: tại
Không quy định
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025;
- Nghị định số
296/2026/-CP ngày
23/7/2026;
x
Toàn
trình
x
x
26
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trường hợp nộp hồ
trực tuyến: qua
Cổng thông tin quốc
gia về đăng doanh
nghiệp.
- Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019;
- Thông số
68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
30/6/2025.
32
Đề ngh thu hi
Giy chng
nhận đăng
doanh nghip
trưng hp ni
dung khai
trong h
gi mo
Trong thời hạn 03
(ba) ngày m việc kể
từ ngày nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp: tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh hoặc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã theo hình thức “phi
địa giới”;
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
dịch vụ bưu chính: tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh;
- Trường hợp nộp hồ
trực tuyến: qua
Cổng thông tin quốc
gia về đăng doanh
nghiệp.
Không quy định
- Luật Doanh nghiệp
2020;
- Luật Doanh nghiệp
sửa đổi năm 2025;
- Nghị định số
168/2025/NĐ-CP ngày
30/6/2025;
- Nghị định số
296/2026/-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
47/2019/TT-BTC ngày
05/8/2019;
- Thông số
68/2025/TT-BTC ngày
01/07/2025;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
30/6/2025.
x
Toàn
trình
x
x
27
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP XÃ
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
hồ sơ
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
cách thức thực hiện
Trực
tiếp
Trực
tuyến
Qua
DVB
CCI
Phi
địa
giới
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
1
Đề nghị thay đổi
tên tổ hợp tác, hợp
tác xã, liên hiệp hợp
tác xã, chi nhánh,
văn phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh của hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác
do xâm phạm
quyền sở hữu công
nghiệp.
Trong thời hạn 03 (ba) ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được đầy đủ giấy tờ quy
định
- Trung tâm
phục hành
chính công
cấp xã,
phường;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh.
Không có
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026 của Chính phủ
về đăng hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã, tổ
hợp tác (Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026);
x
Toàn
trình
x
x
2
Đề nghị thu hồi
Giấy chứng nhận
đăng thợp tác,
hợp tác xã, Giấy
chứng nhận đăng
ký chi nhánh, văn
phòng đại diện đối
với trường hợp nội
dung khai trong
hồ đăng thành
lập là giả mạo.
Trong thời hạn 03 (ba) ngày
làm việc kể từ ngày nhận
văn bản đề nghị
- Trung tâm
phục hành
chính công
cấp xã,
phường;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh.
Không có
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026.
x
Toàn
trình
x
x
28
3
Đăng thành lập
tổ hợp tác; đăng
tổ hợp tác trong
trường hợp đã được
thành lập trước
ngày Luật Hợp tác
xã có hiệu lực thi
hành, thuộc đối
tượng phải đăng
theo quy định tại
khoản 2 Điều 107
Luật Hợp tác
2023
Trong thời hạn 02 (hai)
ngày làm việc kể từ ngày kể
từ ngày nhận được hồ
hợp lệ
- Trung tâm
phục hành
chính công
cấp xã,
phường;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh.
Không có
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024 của Bộ
Kế hoạch Đầu ban
hành biểu mẫu thực hiện
thủ tục đăng hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ
hợp tác quy định nội
dung thông tin, việc cập
nhật, khai thác và quản
Hệ thống thông tin quốc
gia về hợp tác (Thông
số 09/2024/TT-
BKHĐT ngày
16/5/2024);
- Thông s43/2025/TT-
BTC ngày 17/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
ban hành biểu mẫu sử
dụng trong lĩnh vực quản
nhà nước đối với hộ
kinh doanh, tổ hợp tác,
hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã khi tổ chức chính
quyền địa phương 02 cấp
(Thông số 43/2025/TT-
BTC ngày 17/6/2025);
x
Toàn
trình
x
x
29
- Nghị quyết số
21/2020/NQ-HĐND
ngày 15/7/2020 của Hội
đồng nhân n tỉnh Điện
Biên quy định mức thu,
miễn giảm, thu, nộp, quản
và sử dụng các loại phí,
lệ phí trên địa bàn tỉnh
Điện Biên (Nghị quyết số
21/2020/NQ-HĐND
ngày 15/7/2020);
- Nghị quyết số
04/2025/NQ-HĐND
ngày 15/7/2025 của Hội
đồng nhân n tỉnh Điện
Biên quy định mức thu
phí, lệ phí trong thực hiện
thủ tục hành chính trực
tuyến trên địa bàn tỉnh
Điện Biên (Nghị quyết số
04/2025/NQ-HĐND
ngày 15/7/2025).
4
Đăng thay đổi
nội dung đăng ký tổ
hợp tác;
Trong thời hạn 02 (hai)
ngày làm việc kể từ ngày kể
từ ngày nhận được hồ
hợp lệ
- Trung tâm
phục hành
chính công
cấp xã,
phường;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh.
Không có
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024;
- Thông s43/2025/TT-
x
Toàn
trình
x
x
30
BTC ngày 17/6/2025;
- Nghị quyết số
21/2020/NQ-HĐND ngày
15/7/2020;
- Nghị quyết số
04/2025/NQ-HĐND ngày
15/7/2025.
5
Chấm dứt hoạt
động tổ hợp tác
* Trường hợp thông báo
chấm dứt hoạt động tổ hợp
tác: Trong thời hạn 01 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được giấy tờ theo quy định.
* Trường hợp đăng chấm
dứt hoạt động tổ hợp tác:
- Trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận hồ
hợp lệ.
- Sau 03 tháng kể từ ngày
quan đăng kinh doanh
cấp thông báo tình trạng
tổ hợp tác đang làm thủ tục
chấm dứt hoạt động trên
Cổng thông tin quốc gia về
đăng doanh nghiệp, nếu
không nhận được hồ
đăng chấm dứt hoạt động
hoặc n bản phản đối của
quan quản thuế, tổ
chức, cá nhân hoặc bên liên
quan, cơ quan đăng ký kinh
- Trung tâm
phục hành
chính công
cấp xã,
phường;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh.
Không có
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024;
- Thông s43/2025/TT-
BTC ngày 17/6/2025;
- Nghị quyết số
21/2020/NQ-HĐND
ngày 15/7/2020;
- Nghị quyết số
04/2025/NQ-HĐND ngày
15/7/2025.
x
Toàn
trình
x
x
31
doanh cấp xã chuyển tình
trạng pháp lý của tổ hợp tác
trong Cơ sở dữ liệu về đăng
hợp tác sang "đã chấm
dứt hoạt động" ban hành
thông báo về việc chấm dứt
hoạt động trong thời hạn 03
ngày làm việc.
6
Thông báo bổ sung,
cập nhật thông tin
trong hồ sơ đăng
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
Trong thời hạn 01 (một)
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
phục hành
chính công
cấp xã,
phường;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh.
Không có
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024;
- Thông s43/2025/TT-
BTC ngày 17/6/2025;
- Nghị quyết số
21/2020/NQ-HĐND
ngày 15/7/2020;
- Nghị quyết số
04/2025/NQ-HĐND ngày
15/7/2025.
x
Toàn
trình
x
x
7
Đăng thành lập
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã; đăng ký
chuyển đổi tổ hợp
tác thành hợp tác
xã; đăng ký khi hợp
tác xã, liên hiệp hợp
Trong thời hạn 03 (ba) ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
phục hành
chính công
cấp xã,
phường;
- Trung tâm
Phục vụ hành
- Lệ phí
đăng hợp
tác xã, liên
hiệp hợp tác
nộp trực
tiếp: 50.000
đồng/lần
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026;
x
Toàn
trình
x
x
32
tác chia, tách,
hợp nhất
chính công
tỉnh.
- Miễn lệ p
nếu sử dụng
dịch vụ công
trực tuyến
toàn trình.
- Không thu
lệ phí đối với
tổ hợp tác
- Thông số
09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024;
- Thông s43/2025/TT-
BTC ngày 17/6/2025;
- Nghị quyết số
21/2020/NQ-HĐND
ngày 15/7/2020;
- Nghị quyết số
04/2025/NQ-HĐND ngày
15/7/2025.
8
Đăng thay đổi
nội dung đăng
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã; Đăng
thay đổi nội dung
đối với trường hợp
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác bị tách,
nhận sáp nhập;
Đăng thay đổi
nội dung Giấy
chứng nhận đăng
hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác theo
quyết định của Tòa
án đã hiệu lực
pháp luật hoặc phán
quyết của Trọng tài
có hiệu lực.
Trong thời hạn 03 (ba) ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
phục hành
chính công
cấp xã,
phường;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh.
- Lệ phí
đăng hợp
tác xã, liên
hiệp hợp tác
nộp trực
tiếp: 50.000
đồng/lần
- Miễn lệ p
nếu sử dụng
dịch vụ công
trực tuyến
toàn trình.
- Không thu
lệ phí đối với
tổ hợp tác
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024;
- Thông s43/2025/TT-
BTC ngày 17/6/2025;
- Nghị quyết số
21/2020/NQ-HĐND
ngày 15/7/2020;
- Nghị quyết số
04/2025/NQ-HĐND ngày
15/7/2025.
x
Toàn
trình
x
x
33
9
Cấp đổi Giấy chứng
nhận đăng ký hợp
tác xã, liên hiệp hợp
tác xã
Trong thời hạn 03 (ba) ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
phục hành
chính công
cấp xã,
phường;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh.
- Lệ phí
đăng hợp
tác xã, liên
hiệp hợp tác
nộp trực
tiếp: 50.000
đồng/lần
- Miễn lệ p
nếu sử dụng
dịch vụ công
trực tuyến
toàn trình.
- Không thu
lệ phí đối với
tổ hợp tác
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024;
- Thông s43/2025/TT-
BTC ngày 17/6/2025;
- Nghị quyết số
21/2020/NQ-HĐND
ngày 15/7/2020;
- Nghị quyết số
04/2025/NQ-HĐND ngày
15/7/2025.
x
Toàn
trình
x
x
10
Thông báo thay đổi
nội dung đăng
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã; Thông
báo thay đổi nội
dung đăng đối
với hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác bị
tách, nhận sáp
nhập; Thông báo
thay đổi nội dung
đăng ký hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã
theo quyết định của
Tòa án đã hiệu
Trong thời hạn 03 (ba) ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
phục hành
chính công
cấp xã,
phường;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh.
- Lệ phí
đăng hợp
tác xã, liên
hiệp hợp tác
nộp trực
tiếp: 50.000
đồng/lần
- Miễn lệ p
nếu sử dụng
dịch vụ công
trực tuyến
toàn trình.
- Không thu
lệ phí đối với
tổ hợp tác
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024;
- Thông s43/2025/TT-
BTC ngày 17/6/2025;
- Nghị quyết số
21/2020/NQ-HĐND
ngày 15/7/2020;
- Nghị quyết số
04/2025/NQ-HĐND ngày
x
Toàn
trình
x
x
34
lực pháp luật hoặc
phán quyết của
Trọng tài hiệu
lực
15/7/2025.
11
Thông o về việc
thành lập doanh
nghiệp của hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác
Trong thời hạn 01 (một)
ngày ngày làm việc k từ
ngày nhận hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
phục hành
chính công
cấp xã,
phường;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh.
- Lệ phí
đăng hợp
tác xã, liên
hiệp hợp tác
nộp trực
tiếp: 50.000
đồng/lần
- Miễn lệ p
nếu sử dụng
dịch vụ công
trực tuyến
toàn trình.
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024;
- Thông s43/2025/TT-
BTC ngày 17/6/2025;
- Nghị quyết số
21/2020/NQ-HĐND
ngày 15/7/2020;
- Nghị quyết số
04/2025/NQ-HĐND ngày
15/7/2025.
x
Toàn
trình
x
x
12
Đăng thay đổi
nội dung đăng
hoạt động của chi
nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm
kinh doanh của hợp
tác xã, liên hiệp hợp
tác xã
Trong thời hạn 02 (hai)
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ.
- Trung tâm
phục hành
chính công
cấp xã,
phường;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh.
- Lệ phí
đăng hợp
tác xã, liên
hiệp hợp tác
nộp trực
tiếp: 50.000
đồng/lần
- Miễn lệ p
nếu sử dụng
dịch vụ công
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024;
- Thông s43/2025/TT-
BTC ngày 17/6/2025;
x
Toàn
trình
x
x
35
trực tuyến
toàn trình.
- Nghị quyết số
21/2020/NQ-HĐND
ngày 15/7/2020;
- Nghị quyết số
04/2025/NQ-HĐND ngày
15/7/2025.
13
Đăng giải thể
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
- Trong thời hạn 01 (một)
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được nghị quyết giải
thể hợp tác xã, liên hiệp hợp
tác xã.
- Trong thời hạn 05 (năm)
ngày làm việc kể từ ngày
nhận hồ sơ đăng giải thể
hợp lệ.
- Trung tâm
phục hành
chính công
cấp xã,
phường;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh.
Không có
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024;
- Thông s43/2025/TT-
BTC ngày 17/6/2025;
- Nghị quyết số
21/2020/NQ-HĐND
ngày 15/7/2020;
- Nghị quyết số
04/2025/NQ-HĐND ngày
15/7/2025.
x
Toàn
trình
x
x
14
Chấm dứt hoạt
động chi nhánh,
văn phòng đại diện,
địa điểm kinh
doanh của hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác
* Trường hợp chấm dứt
hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh trong nước:
- Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận hồ
đăng chấm dứt hoạt
- Trung tâm
phục hành
chính công
cấp xã,
phường;
- Trung tâm
Phục vụ hành
Không có
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024;
- Thông s43/2025/TT-
x
Toàn
trình
x
x
36
động chi nhánh, văn phòng
đại diện.
- Trong thời hạn 02 ngày
làm việc kể từ ngày nhận hồ
đăng chấm dứt hoạt
động địa điểm kinh doanh.
* Trường hợp chấm dứt
hoạt động chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa điểm
kinh doanh ở nước ngoài:
Trong thời hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được
thông báo.
chính công
tỉnh.
BTC ngày 17/6/2025;
- Nghị quyết số
21/2020/NQ-HĐND
ngày 15/7/2020;
- Nghị quyết số
04/2025/NQ-HĐND ngày
15/7/2025.
15
Cấp lại Giấy chứng
nhận đăng tổ
hợp tác/ Giấy
chứng nhận đăng
ký hợp tác xã/ Giấy
chứng nhận đăng
hoạt động chi
nhánh, văn phòng
đại diện/ Giấy
chứng nhận đăng
địa điểm kinh
doanh của hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác
do bị mất, cháy,
rách, nát hoặc bị
tiêu hủy
Trong thời hạn 01 (một)
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
phục hành
chính công
cấp xã,
phường;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh.
- Lệ phí
đăng hợp
tác xã, liên
hiệp hợp tác
nộp trực
tiếp: 50.000
đồng/lần
- Miễn lệ p
nếu sử dụng
dịch vụ công
trực tuyến
toàn trình.
- Không thu
lệ phí đối với
tổ hợp tác
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024;
- Thông s43/2025/TT-
BTC ngày 17/6/2025;
- Nghị quyết số
21/2020/NQ-HĐND
ngày 15/7/2020;
- Nghị quyết số
04/2025/NQ-HĐND ngày
15/7/2025.
x
Toàn
trình
x
x
37
16
Thông báo tạm
ngừng kinh doanh/
tiếp tục kinh doanh
trở lại đối với tổ
hợp tác, hợp tác xã,
liên hiệp hợp tác xã,
chi nhánh, văn
phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh
Trong thời hạn 03 (ba) ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được được hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
phục hành
chính công
cấp xã,
phường;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh.
Không quy
định
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024;
- Thông s43/2025/TT-
BTC ngày 17/6/2025;
- Nghị quyết số
21/2020/NQ-HĐND
ngày 15/7/2020;
- Nghị quyết số
04/2025/NQ-HĐND ngày
15/7/2025.
x
Toàn
trình
x
x
17
Dừng thực hiện thủ
tục đăng tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã;
Dừng thực hiện thủ
tục giải thể hợp tác
xã, liên hiệp hợp tác
Trong thời hạn 01 (một)
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
phục hành
chính công
cấp xã,
phường;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh.
Không quy
định
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024;
- Thông s43/2025/TT-
BTC ngày 17/6/2025;
- Nghị quyết số
21/2020/NQ-HĐND
ngày 15/7/2020;
- Nghị quyết số
04/2025/NQ-HĐND ngày
x
Toàn
trình
x
x
38
15/7/2025.
18
Hiệu đính, cập
nhật, bổ sung thông
tin đăng tổ hợp
tác, hợp tác xã, liên
hiệp hợp tác xã, chi
nhánh, văn phòng
đại diện, địa điểm
kinh doanh của hợp
tác xã, liên hiệp hợp
tác xã
Trong thời hạn 01 (một)
ngày làm việc kể từ ngày
nhận được được hồ hợp
lệ
- Trung tâm
phục hành
chính công
cấp xã,
phường;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh.
Không quy
định
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024;
- Thông s43/2025/TT-
BTC ngày 17/6/2025;
- Nghị quyết số
21/2020/NQ-HĐND
ngày 15/7/2020;
- Nghị quyết số
04/2025/NQ-HĐND ngày
15/7/2025.
x
Toàn
trình
x
x
19
Đăng hoạt động
chi nhánh, văn
phòng đại diện,
thông báo địa điểm
kinh doanh; Thông
báo lập chi nhánh,
văn phòng đại diện
nước ngoài của
hợp tác xã, liên hiệp
hợp tác xã
Trong thời hạn 03 (ba) ngày
làm việc kể từ ngày nhận hồ
sơ hợp lệ
- Trung tâm
phục hành
chính công
cấp xã,
phường;
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh.
- Lệ phí
đăng p
tác xã, liên
hiệp hợp tác
nộp trực
tiếp: 50.000
đồng/lần.
- Miễn lệ p
nếu xử dụng
dịch vụ công
trực tuyến
toàn trình.
- Luật Hợp tác xã 2023;
- Nghị định số
295/2026/NĐ-CP ngày
23/7/2026;
- Thông số
09/2024/TT-BKHĐT
ngày 16/5/2024;
- Thông s43/2025/TT-
BTC ngày 17/6/2025;
- Nghị quyết số
21/2020/NQ-HĐND
ngày 15/7/2020;
- Nghị quyết số
x
Toàn
trình
x
x
39
04/2025/NQ-HĐND ngày
15/7/2025.
Ghi chú: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CẤP XÃ
TTHC
Tên TTHC bị bãi bỏ
Căn cứ pháp lý quy
định TTHC bãi bỏ
Ghi chú
Lĩnh vực thành lập và hoạt động của tổ hợp tác
2.002640.000.00.00.H18
Hiệu đính, cập nhật, bổ
sung thông tin đăng
tổ hợp tác
Quyết định số 2103/QĐ-
BTC ngày 23 tháng 6 năm
2025 của Bộ Tài chính về
việc công bố TTHC được
sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực thành lập hoạt
động, hỗ trợ của hợp tác
xã, tổ hợp tác thuộc phạm
vi chức năng quản của
Bộ Tài chính.
Thủ tục hành chính này được công bố tại Quyết định s
1345/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong nh vực thành lập
hoạt động của hộ kinh doanh; thành lập hoạt động của
tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi,
chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1827/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong các lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp; thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Điện Biên

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1827/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1881/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×