• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1824/QĐ-UBND Điện Biên 2026 công bố Danh mục thủ tục và quy trình nội bộ lĩnh vực trồng trọt

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 15/08/2026 10:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1824/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lò Văn Cương
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1824/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1824/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1824/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH ĐIN BIÊN
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
Đin Biên, ngày tháng 8 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính và quy trình ni b trong
gii quyết th tục hành chính được sửa đổi, b sung trong lĩnh vực
trng trt và bo v thc vt thuc phm vi, chức năng qun lý
ca S Nông nghip và Môi trưng tỉnh Điện Biên
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
n c Lut T chc Cnh quyn địa pơng số 72/2025/QH15;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính; Ngh định s 92/2017/NĐ CP ngày 07/8/2017 của
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên quan đến kim soát
th tc hành chính;
Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính ph v thc hin
th tục hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B phn Mt ca
và Cng Dch v công Quc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính ph ng dn v nghip v kim soát th tục hành chính; Thông số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ ng dn thi hành
mt s ni dung ca Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 ca Chính
ph v thc hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti
B phn Mt ca và Cng Dch v công Quc gia;
Căn cứ Quyết định s 3072/QĐ-BNNMT ngày 04/8/2026 ca B trưởng B
Nông nghip và Môi tng v vic công b th tục hành chính được sửa đổi, b
sung lĩnh vực trng trt và bo v thc vt thuc phm vi chức năng quản lý ca
B Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề ngh của Giám đốc S Nông nghip và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này Danh mc 01 th tc hành chính
đưc sửa đổi, b sung và 01 quy trình ni b trong gii quyết th tc hành chính
trong lĩnh vực trng trt và bo v thc vt thuc phm vi, chức năng qun ca
S Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
(có Danh mc và quy trình c th kèm theo).
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Ký bởi: UBND tỉnh Điện Biên
1824
14
2
Bãi b th tc hành chính s th t 01, Mục I được ban hành kèm theo
Quyết định s 290/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 ca Ch tch y ban nhân dân
tnh v vic công b Danh mc th tc hành chính mới ban hành, đưc sửa đi,
b sung, thay thế, b bãi b trong các lĩnh vc bo v thc vt; trng trọt; chăn
nuôi; thú y thuc phm vi, chức năng quản lý ca S Nông nghiệp và Môi trường
tỉnh Đin Biên; quy trình ni b s 01, Mc I, Phần A được ban hành kèm theo
Quyết định s 427/QĐ-UBND ngày 13/3/2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh
phê duyt quy trình ni b trong gii quyết th tục hành chính trong các lĩnh vực
bo v thc vt; trng trọt; chăn nuôi; ty thuộc phm vi, chức năng quản ca
S Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân tỉnh, Giám đốc S Nông nghip
Môi trường; Ch tch Ủy ban nhân dân các xã, phưng; các t chc, nhân
có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- B Tư pháp (Cục Kim soát TTHC);
- B Nông nghiệp và Môi trường;
- HTTT gii quyết TTHC tnh (S KH&CN);
- Cổng Thông tin điện t tnh;
- Lưu VT, PVHCC.
3
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯC SỬA ĐỔI, B SUNG QUY TNH NI B TRONG GII QUYT
TH TỤC NH CNH TRONG NH VC TRNG TRT VÀ BO V THC VT THUC PHM VI, CHỨC NĂNG
QUN LÝ CA SNG NGHIỆP VÀ I TRƯỜNG TNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng 8 năm 2026 ca Ch tch y ban nhân dân tỉnh Đin Biên)
I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ
TT
Tên th tc
hành chính
Thi hn gii quyết
Địa điểm
thc hin
Phí, l
phí
Căn c pháp lý
Cách thc thc hin
Trc
tiếp
Trc
tuyến
Qua
DV
BCCI
Phi
địa
gii
1
Cp, cp li
mã s vùng
trng, mã s
sở đóng
gói
- Đối với trường hp
không đăng xuất khu
đến th trưng yêu cu
v s: 03 ngày làm vic
k t ngày nhn h sơ.
- Đối với trường hợp đăng
xut khẩu đến th
trưng yêu cu v
s: 10 ngày làm vic k t
ngày nhn h (Nếu
trường hợp số vùng
trồng, số sở đóng
gói phải được nước nhập
khẩu phê duyệt: 06 ngày
làm việc).
- Đối với trường hợp đăng
ký b sung th trưng xut
khu: 06 ngày làm vic k
t ngày nhn h sơ.
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
tnh;
- Trung
tâm Phc
v hành
chính công
cp xã
Không
- Điu 64 Lut Trng trọt năm
2018;
- Điu 15 Lut sửa đổi, b sung
mt s điều ca 15 luật trong lĩnh
vc nông nghiệp môi trường s
146/2025/QH15;
- Ngh định s 38/2026/NĐ-CP
ngày 24 tháng 01 m 2026 ca
Chính ph quy đnh v nhp khu
cây mang theo bầu đất s
vùng trng, mã s cơ s đóng gói;
- Ngh Quyết s 36/2026/NQ-CP
ngày 31/7/2026 ca Chính ph quy
định đơn giản hóa th tc hành
chính v s vùng trng, s
cơ sở đóng gói.
x
Mt
phn
x
x
1824
14
4
- Đối với trường hp thay
đổi thông tin liên quan đến
tên t chức, nhân đi
din mã s vùng trng, mã
s sở đóng gói hoặc do
việc thay đổi địa gii hành
chính: 02 ngày làm vic k
t ngày tiếp nhn đơn đề
ngh cp li.
II. QUY TRÌNH NI B TRONG GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH CP
Quy trình s 01: Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói
1.1. Trường hợp tổ chức, cá nhân không đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhn, kiểm tra tính đầy đủ ca h
- Công chức Sở
Nông nghiệp
Môi trường tại
Trung m Phục
vụ hành chính
công tỉnh
- Công chức tại
Trung m Phục
vụ hành chính
công cấp xã
Gi nh chính (đối
vi h nộp ti
Trung tâm Phc v
hành chính công cp
chuyn h đến
Trung tâm phc v
hành chính công tnh
chuyn ngay h
tiếp nhn trc tiếp
trong ngày m vic
- Trưng hp h đầy đủ thành phn
theo quy định, tiếp nhn h sơ và chuyển
h sơ cho cơ quan chuyên môn gii quyết
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
(kèm theo h sơ TTHC)
- Trưng hp h chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, hướng dẫn đại
din t chc, cá nhân b sung, hoàn thin
h sơ theo quy định
Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h
5
- Trưng hp t chi nhn h sơ, ng
chc tiếp nhn h phi nêu rõ lý do
hoc chuyển vào đầu
gi ngày làm vic tiếp
theo đối với trường
hp tiếp nhn sau 15
gi hàng ngày)
Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
Bước 2
Xử lý hồ sơ:
- Trường hợp cấp: Thông báo cấp số
vùng trồng, số sở đóng gói theo
Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban hành
kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP
Phòng chuyên
môn được
UBND
xã/phường giao
thực hiện nhiệm
vụ
2,5 ngày làm việc
Dự thảo Thông báo cấp số vùng trồng,
mã số cơ sở đóng gói theo Mẫu tại Phụ lục
III, Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị
quyết số 36/2026/NQ-CP
-Trường hợp không cấp: Thông báo
nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân
Dự thảo n bản thông báo không cấp
số vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói
Bước 3
Phê duyệt dự thảo
Chủ tịch UBND
xã/phường
0,5 ngày làm việc
- Thông báo cấp số vùng trồng, số
sở đóng gói theo Mẫu tại Phụ lục III,
Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị quyết
số 36/2026/NQ-CP
- Văn bản thông báo không cấp mã số vùng
trồng/ mã số cơ sở đóng gói
Bước 4
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Công chức Sở
Nông nghiệp
Môi trường tại
Trung m Phục
vụ hành chính
công tỉnh;
- Công chức tại
Trung m Phục
Giờ hành chính
Thông báo cấp mã số vùng trồng, mã số
sở đóng gói theo Mẫu tại Phụ lục III, Phụ
lục IV ban hành m theo Nghị quyết số
36/2026/NQ-CP hoặc Văn bản thông báo
không cấp số vùng trồng/ s sở
đóng gói
6
vụ hành chính
công cấp xã
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 03 ngàym việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
1.2. Trường hp tổ chức, cá nhân đăng ký xuất khẩu đến thị trường có yêu cầu về mã số
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhn, kiểm tra tính đầy đủ ca h
- Công chức Sở
Nông nghiệp
Môi trường tại
Trung m Phục
vụ hành chính
công tỉnh;
- Công chức tại
Trung m Phục
vụ hành chính
công cấp xã
Gi nh chính (đối
vi h nộp ti
Trung tâm Phc v
hành chính công cp
chuyn h đến
Trung tâm phc v
hành chính công tnh
chuyn ngay h
tiếp nhn trc tiếp
trong ngày m vic
hoc chuyển vào đầu
gi ngày làm vic tiếp
theo đối với trường
hp tiếp nhn sau 15
gi hàng ngày)
- Trưng hp h đầy đủ thành phn
theo quy định, tiếp nhn h sơ và chuyển
h sơ cho cơ quan chuyên môn gii quyết
- Giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr kết qu
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết h
(kèm theo h sơ TTHC)
- Trưng hp h chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, hướng dẫn đại
din t chc, cá nhân b sung, hoàn thin
h sơ theo quy định
Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h
- Trưng hp t chi nhn h sơ, ng
chc tiếp nhn h sơ phải nêu rõ lý do
Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
Bước 2
Xử lý hồ sơ:
- Trường hợp hồ hợp lệ, kết quả kiểm
tra thực tế đạt yêu cầu: Thông báo cấp mã
số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói theo
Phòng chuyên
môn được
UBND
xã/phường giao
09 ngày làm việc
Dự thảo Thông báo cấp số vùng trồng,
mã số cơ sở đóng gói theo Mẫu tại Phụ lục
III, Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị
quyết số 36/2026/NQ-CP; phê duyệt ngay
7
Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban hành
kèm theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP;
phê duyệt ngay mã số đối với trường
hợp nước nhập khẩu đồng ý để quan
thẩm quyền Việt Nam tự phê duyệt
thực hiện nhiệm
vụ
số đối với trường
hợp nước nhập khẩu đồng ý để cơ quan
thẩm quyền Việt Nam tự phê duyệt
-Trường hợp không cấp: Thông báo
nêu rõ lý do cho tổ chức, cá nhân
Dự thảo n bản thông báo không cấp
số vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói
Bước 3
Phê duyệt dự thảo
Chủ tịch UBND
xã/phường
01 ngày làm việc
Thông báo cấp mã số vùng trồng, mã số
sở đóng gói theo Mẫu tại Phụ lục III, Phụ
lục IV ban hành m theo Nghị quyết số
36/2026/NQ-CP
Văn bản thông báo không cấp số vùng
trồng/ mã số cơ sở đóng gói
Bước 4
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Công chức Sở
Nông nghiệp
Môi trường tại
Trung m Phục
vụ hành chính
công tỉnh;
- Công chức tại
Trung m Phục
vụ hành chính
công cấp xã
Giờ hành chính
Thông báo cấp mã số vùng trồng, mã số
sở đóng gói theo Mẫu tại Phụ lục III, Phụ
lục IV ban hành m theo Nghị quyết số
36/2026/NQ-CP hoặc Văn bản thông báo
không cấp số vùng trồng/ số sở
đóng gói
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 10 ngàym việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
+ Trường hợp mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói phải được nước nhập khẩu phê duyệt
8
Bước 5
quan chuyên môn đầu mối cấp tỉnh
tổng hợp, gửi danh sách về Bộ Nông
nghiệp Môi trường kể t ngày
Thông báo cấp số vùng trồng, số
cơ sở đóng gói
Sở Nông nghiệp
và Môi trường
03 ngày làm việc
Danh sách cấp mã số vùng trồng, mã số cơ
sở đóng gói
Bước 6
Kể từ ngày nhận được danh sách gửi nước
nhập khẩu xem xét, phê duyệt
Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
03 ngày làm việc
(trường hợp nước
nhập khẩu yêu cầu
khác về thời gian gửi
danh sách này thì thực
hiện theo yêu cầu của
nước nhập khẩu)
Danh sách số ng trồng, ssở
đóng gói gửi nước nhập khẩu xem xét, phê
duyệt
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (trường hợp nước nhập khẩu có yêu cầu khác về thời gian
gửi danh sách này thì thực hiện theo yêu cầu của nước nhập khẩu)
1.3. Trường hp ng trồng, cơ sở đóng gói đã được cấp mã số muốn đăng ký bổ sung thị trường xuất khẩu
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhn, kim tra tính đầy đủ ca h
- Công chức Sở
Nông nghiệp
Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ
Gi hành chính
i vi h
np ti Trung
tâm Phc v
hành chính công
- Trưng hp h đầy đủ thành phn theo quy
định, tiếp nhn h chuyển h cho cơ quan
chuyên môn gii quyết
- Giy tiếp nhn h hẹn tr kết
qu
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết
h sơ (kèm theo h sơ TTHC)
9
- Trưng hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, hướng dẫn đại din t chc, nhân
b sung, hoàn thin h sơ theo quy định
hành chính công
tỉnh;
- Công chức tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã
cp chuyn h
đến Trung
tâm phc v
hành chính công
tnh chuyn ngay
h sơ tiếp nhn
trc tiếp trong
ngày làm vic
hoc chuyn vào
đầu gi ngày m
vic tiếp theo đối
với trường hp
tiếp nhn sau 15
gi hàng ngày)
Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h
Bước 2
Xử lý hồ sơ
Chi cục Nông nghiệp tổng hợp, tham mưu trình
danh sách cấp số vùng trồng, số sở đóng
gói đã được cấp trong Thông báo cấp/cấp lại
số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói
Chi cục Nông
nghiệp
02 ngày làm việc
Dự thảo danh sách cấp mã số vùng
trồng, số sở đóng gói đã được
cấp trong Thông o cấp/cấp lại
số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói
Bước 3
Phê duyệt dự thảo danh sách gửi Bộ Nông nghiệp
và Môi trường
Lãnh đạo Sở
01 ngày làm việc
Danh sách cấp số vùng trồng, mã
số sở đóng gói đã được cấp trong
Thông báo cấp/cấp lại số vùng
trồng, mã số cơ sở đóng gói
Bước 4
Kể từ ngày nhận được danh sách, Bộ Nông nghiệp
Môi trường gửi nước nhập khẩu xem xét, phê
duyệt
Bộ Nông nghiệp
Môi trường
03 ngày làm việc
(trường hợp
nước nhập khẩu
yêu cầu khác
về thời gian gửi
danh sách y thì
Danh sách số vùng trồng, số
sở đóng gói đã được cấp trong
Thông báo cấp/cấp lại số vùng
trồng, mã số cơ sđóng gói gửi nước
nhập khẩu xem xét, phê duyệt
10
thực hiện theo
yêu cầu của nước
nhập khẩu)
Tng thi hn gii quyết TTHC: 06 ngày làm vic k t ngày nhận đủ h sơ hợp l (trưng hp nước nhp khu có yêu cu khác v thi gian
gi danh sách này thì thc hin theo yêu cu ca nưc nhp khu)
1.4. Trường hp thay đổi thông tin liên quan đến tên tổ chức, cá nhân đại diện mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói
hoặc do việc thay đổi địa giới hành chính
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhn, kim tra tính đầy đủ ca h
- Công chức Sở
Nông nghiệp
Môi trường tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh;
- Công chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
Gi hành chính (đối
vi h nộp ti
Trung m Phc v
hành chính công
cp chuyn h
đến Trung tâm
phc v hành chính
công tnh chuyn
ngay h tiếp
nhn trc tiếp trong
ngày làm vic hoc
chuyển vào đầu gi
ngày làm vic tiếp
theo đối với trường
hp tiếp nhn sau
15 gi hàng ngày)
- Trưng hp h đầy đủ thành phn theo quy
định, tiếp nhn h chuyển h cho S
Nông nghip và Môi trường gii quyết
- Giy tiếp nhn h hẹn tr kết
qu
- Phiếu kim soát quá trình gii quyết
h sơ (kèm theo h sơ TTHC)
- Trưng hp h chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, hướng dẫn đại din t chc,
nhân b sung, hoàn thin h sơ theo quy định
Phiếu yêu cu b sung, hoàn thin h
- Trưng hp t chi nhn h sơ, công chức tiếp
nhn h sơ phải nêu rõ lý do
Phiếu t chi tiếp nhn gii quyết h
11
Bước 2
Xử lý hồ sơ:
- Trường hợp cấp: Thông báo cho tổ chức, nhân
theo Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban hành m
theo Nghị quyết số 36/2026/NQ-CP
Phòng chuyên
môn được
UBND
xã/phường giao
thực hiện nhiệm
vụ
1,5 ngày làm việc
Dự thảo thông báo cho tchức, nhân
theo Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV
ban hành kèm theo Nghị quyết số
36/2026/NQ-CP
-Trường hợp không cấp: Thông báo nêu rõ
do cho tổ chức, cá nhân
Dự thảo Văn bản thông báo không cấp
số vùng trồng/ ssở đóng gói
Bước 3
Phê duyệt dự thảo
UBND
/phường
0,5 ngày làm việc
Thông báo cho tổ chức, nhân theo
Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban
hành kèm theo Nghị quyết số
36/2026/NQ-CP
Văn bản thông báo không cấp số
vùng trồng/ mã số cơ sở đóng gói
Bước 4
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân
- Công chức Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh;
- Công chức tại
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp xã
Giờ hành chính
Thông báo cho tổ chức, nhân theo
Mẫu tại Phụ lục III, Phụ lục IV ban
hành m theo Nghị quyết số
36/2026/NQ-CP hoặc Văn bản thông
báo không cấp số vùng trồng/
số cơ sở đóng gói
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: 02 ngàym việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1824/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1824/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×