• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 886/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính Nhà nước trong lĩnh vực Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số thuộc phạ

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 26/04/2025 11:16 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 886/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Ngô Hạnh Phúc
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính Nhà nước trong lĩnh vực Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số thuộc phạm vi chức năng tham mưu quản lý Nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Yên Bái
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
25/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 886/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 886/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 886/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Yên Bái, ngày tháng 4 m 2025
QUYT ĐỊNH
Về việc công bố th tục hành chính nội bộ trong hệ thống quan hành
chính nhà nước trong lĩnh vực Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển
kinh tế -hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số thuộc phạm vi chức năng
tham mưu quản lý nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnhn Bái
CH TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Quyết định số 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của
Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch soát, đơn giản hóa thủ tục hành chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Nghị quyết số 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
về Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt
động sản xuất, kinh doanh năm 2025 và năm 2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Dân tộc Tôn giáo tại Tờ
trình
số 13/TTr-SDTTG ngày 23 tháng 4 năm 2025.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Công b m theo Quyết đnh này 02 thủ tục hành chính nội bộ
trong h thng cơ quan hành cnh nhà nưc thuc lĩnh vực Chương trình mục
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số thuộc phạm
vi chc năng tham mưu qun lý n nưc ca S Dân tc và n go tnh n Bái
Điu 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (Cổng thông tin điện tử tỉnh)
chủ trì, phối hợp với Sở Dân tộc Tôn giáo thực hiện cập nhật, công khai c
thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống quan hành chính Nhà nước đã được
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trên Cổng thông tin điện tử tỉnh.
Điu 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Dân tộc
Tôn giáo, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân
các huyện, thị xã, thành ph; Ch tch y ban nn dân các , phưng, th trn
các t chc, cá nhân có liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 4;
- Cục Kim soát TTHC (VPCP);
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Phó CT UBND tỉnh:Ngô Hạnh Phúc;
- Phó Chánh VP UBND tỉnh (NC);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NC.
KT.
CH
TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Ngô
Hạnh
Phúc
2
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG NH VỰC CHƯƠNG
TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT TRIỂN KINH THẾ -HỘI
VÙNG ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG THAM U QUẢN LÝ NNƯỚC CỦA SỞ DÂN TỘC VÀ
TÔN GIÁO TỈNH YÊN BÁI
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /4/2025 ca Ch tch
y ban nhân dân tnh Yên Bái)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
STT
n th tục hành chính
Lĩnh vực
quan
thực hiện
1
Theo dõi Chương trình mục tiêu quốc
gia phát triển kinh tế - hội vùng
đồngo dân tộc thiểu số
ng tác
dân tc
UBND
tỉnh;
Sở
Dân
tộc Tôn giáo;
UBND cấp huyện;
UBND cấp
2
Đánh giá Chương trình mục tiêu quốc
gia phát triển kinh tế - hội vùng
đồngo dân tộc thiểu số
ng tác
dân tc
UBND
tỉnh
;
Sở
Dân
tộc Tôn giáo;
UBND cấp xã; Phòng,
ban, đơn vị phụ trách
công tác dân tộc thuộc
UBND
cấp
huyện
3
PHN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Thủ tục: Theo dõi Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển
kinh tế -hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Thu thập thông tin, cập nhật số liệu, báo cáo của đơn vị thực hiện
Đơn vị thực hiện thu thập thông tin, số liệu, tiến độ về quá trình đầu tư, kết
quả dự án và các hoạt động được giao thực hiện 03 tháng 1 lần; báo cáo m, báo
cáo kết thúc dự án, hoạt động được gửi cho Ủy ban nhân n cấp (qua Ban
quản ) nơi thực hiện dự án, hoạt động; Ủy ban nhân dân cấp xác thực
o cáo của chủ đầu trước ngày 10 tháng 9 năm thực hiện, cập nhật bổ sung số
liệu m thực hiện trước ngày 25 tháng 1 m sau và gửi báo cáo kết thúc dự án,
hoạt động đã được Ủy ban nhân dân cấp xã ký xác thực cho chủ đầu trong thời
hạn 15 ngày kể từ ngày kết thúc đầu .
Đơn vị thực hiện cập nhật s liệu, lập báo cáo hằng mbáo o kết thúc
dự án, hoạt động theo biểu mẫu tương ng tại Phụ lục số 02 và theo yêu cầu của
chủ đầu về nội dung dự án, hoạt động được phê duyệt;
Vic cp nht s liu, chế đ o cáo là tiêu chí đ đơn v thc hin hoàn thành
các th tc gii ngân, thanh toán, quyết toán d án, hot đng vi ch đu tư.
Bước 2: Thu thập, tổng hợp thông tin, báo cáo cấp
Ủy ban nhân dân cấp (Ban quản ) thu thập, tổng hợp thông tin về
các dự án, hoạt động do cấp làm chủ đầu do các đơn vị thực hiện triển
khai trên địa bàn xã theo biểu mẫu ơng ứng tại Phụ lục số 02, gửi Ủy ban nhân
n cấp huyện (qua Phòng Dân tộc Tôn giáo hoc đơn vị phụ trách công tác
n tộc cấp huyện) trước ngày 15 tháng 9 m thực hiện, cập nhật bổ sung số liệu
m trước ngày 31 tháng 01 năm sau.
Bước 3: Tổng hợp thông tin, báo cáo cấp huyện
Ch đầu tư cp huyn tng hp thông tin hàng năm v d án, hot đng do
mình m ch đu tư trên đa bàn huyn theo c mu ti Ph lc s 02 gi ch d án,
ch tiu d án, ch ni dung thành phn cp huyn trước ngày 10 tháng 9 năm thc
hin, cp nht b sung s liu năm thc hin trước ngày 25 tháng 01 năm sau;
Chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp huyện lập báo cáo
kết quả thực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung thành phần của Chương trình hằng
m thuộc phạm vi chủ trì quản lý trên địa bàn huyện theo Phụ lục số 03 gửi ch
dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp
huyện (qua Phòng Dân tộc Tôn giáo hoặc đơn vị phụ trách công tác n tộc
cấp huyện) trước ngày 15 tháng 9 năm thực hiện, cập nhật bổ sung số liệu m
thực hiện trước ngày 31 tháng 1 năm sau;
UBND cấp huyện tổng hợp thông tin từ cấp các chủ dự án, chủ tiểu
dự án, chủ nội dung thành phần cấp huyện lậpo cáo kết quả thực hiện Chương
trình hằng năm trong phạm vi được phân cấp quảntổ chức thực hiện trên địa
n huyện theo Phụ lục số 03 gửi Sở Dân tộc Tôn giáo tỉnh trước ngày 20 tháng
4
9 m thực hiện; đồng thời cập nht bổ sung số liệu m theo Phụ lục số 01 trước
ngày 05 tháng 02 năm sau.
Bước 4: Tổng hợp thông tin, báo cáo cấp tỉnh
Chủ đầu cấp tỉnh tổng hợp thông tin hàng m về dự án, hoạt động do
mình làm chủ đầu trên địa n tỉnh theo mẫu tại Phụ lục số 02 gửi chủ dự án,
chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp tỉnh trước ngày 15 tháng 9 m thực
hiện, cập nhật bổ sung số liệu m thực hiện trước ngày 31 tháng 01 năm sau;
Chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp tỉnh tổng hợp thông
tin, lập báo cáo kết qu thực hiện dự án thành phần của Chương trình hàng m
thuộc phạm vi chủ trì qun lý trên địa bàn tỉnh theo Phụ lục số 03 gửi chủ dự án,
chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp trung ương, Sở Dân tộc và Tôn giáo
trước ngày 20 tháng 9 năm thực hiện, cập nhật bổ sung số liệu năm thực hiện trước
ngày 05 tháng 02 năm sau;
UBND tỉnh tổng hợp thông tin từ cấp huyện và các chủ dự án, chủ tiểu dự
án, chủ nội dung thành phần cấp tỉnh, lập báo cáo kết quả thực hiện Chương trình
ng m trong phạm vi được phân cấp quản lý và tổ chức thực hiện trên địa bàn
tỉnh theo Phụ lục số 03 gửi Bộ n tộc Tôn giáo (Văn phòng điều phối Chương
trình) trước ngày 25 tháng 9 năm thực hiện; đồng thời cập nhật bổ sung số liệu
m theo Ph lục số 01 trước ngày 10 tháng 02 năm sau.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định
c) Thành phần, số lượng hồ sơ: Không quy định
d) Thời hạn giải quyết: Báo cáo theo định kỳ quy định
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
Chủ chương trình, chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần, chủ
đầu các dự án, hoạt động thuộc Chương trình; Các quan, đơn vị, tổ chức,
nhân tham gia thực hiện Chương trình.
e) quan giải quyết th tụcnh chính: Ủy ban nhân dân tỉnh
g) Kết quả thực hiện th tục hành chính: Báo cáo
h) Phí, lệ phí: Không quy định
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Phụ lục số 01, Ph lục số 02, Phụ lục số 03 ban hành kèm theo Thông
số 01/2022/TT-UBDT ngày 26/5/2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân
tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục tiêu quốc
gia phát trin kinh tế - hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số miền núi giai
đoạn 2021-2030; giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
Thông số 01/2022/TT-UBDT ngày 26/5/2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - hội vùng đồng o dân tộc thiểu số miền
núi giai đoạn 2021-2030: giai đoạn I: từ m 2021 đến năm 2025.
5
2. Thủ tục: Đánh giá Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh
tế -hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số
a) Trình tự thực hiện:
Bước 1: Thu thập, tổng hợp thông tin và báo cáo cấp
Ủy ban nhân dân cấp (đầu mối Ban quản xã) thu thập, tổng hợp
thông tin về các dự án, hoạt động do cấp xã làm chủ đầu và do các đơn vị thực
hiện trin khai trên địa bàn xã theo các biểu mẫu ơng ứng tại Phụ lục số 02, gửi
Ủy ban nhân dân cấp huyện (qua Phòng Dân tộc Tôn giáo hoặc đơn vị phụ
trách công tác dân tộc cấp huyện).
Bước 2: Tổng hợp thông tin và báo cáo cấp huyện
Chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp huyện tổng hợp
thông tin, lập o cáo đánh giá thực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung thành phần
của Chương trình thuộc phm vi quản lý trên địa bàn huyện theo mẫu ti Phụ lục
số 04 gửi chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp tỉnh, Ủy ban
nhân dân cấp huyện (qua Phòng Dân tộc và Tôn giáo hoặc đơn vị phụ trách công
c dân tộc cấp huyện);
Phòng Dân tộc và Tôn giáo tổng hợp thông tin từ cấp xã và các chủ dự án,
chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp huyện, lập báo cáo đánh giá thực
hiện Chương trình cấp huyện theo mẫu tại Phụ lục số 04, trình Ủy ban nhân dân
cấp huyện duyệt, gửi về Sở Dân tộc Tôn giáo đồng thời cập nhật bổ sung số
liệu giữa kỳ, cuối kỳ tại Phụ lục số 01.
Bước 3: Tổng hợp thông tin và báo cáo cấp tỉnh
Chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp tỉnh tổng hợp thông
tin, lập báo cáo đánh giá thực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung thành phần của
Chương trình thuộc phạm vi quản trên địa bàn tỉnh theo mẫu tại Phụ lục số
04 gửi chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp trung ương, Sở
Dân tộc Tôn giáo;
Sở Dân tộc và Tôn giáo tổng hợp thông tin từ cấp huyện và các chủ dự án,
chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần cấp tỉnh, lập báo cáo đánh giá thực hiện
Chương trình cấp tỉnh theo mẫu tại Phụ lục số 04, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
duyệt, gửi về Bộ Dân tộc Tôn giáo (Văn phòng điều phối Chương trình);
đồng thời cập nhật bổ sung số liệu giữa kỳ, cuối kỳ tại Phụ lục số 01.
Bưc 5: Thi hn báo cáo đánh giá thc hin Chương trình ca các cơ quan
cp , cp huyn, cp tnh theo u cu ca cơ quan thm quyn.
b) Cách thức thực hiện: Không quy định
c) Thành phần số lượng hồ sơ: Không quy định
d) Thời hạn giải quyết: Báo cáo theo định kỳ quy định
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính:
6
Chủ chương trình, chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần, chủ
đầu các dự án, hoạt động thuộc Chương trình; Các quan, đơn vị, tổ chức,
nhân tham gia thực hiện Chương trình.
e) quan giải quyết th tụcnh chính: Ủy ban nhân dân tỉnh
g) Kết quả thực hiện th tục hành chính: Báo cáo
h) Phí, lệ phí: Không quy định
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Phụ lục số 01, Phụ lục số 02, Phụ lục số 03, Ph lục số 04 ban hành kèm
theo Thông số 01/2022/TT-UBDT ngày 26/5/2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - hội vùng đồng bảo dân tộc thiểu số miền
núi giai đoạn 2021-2030; giai đoạn I: từ m 2021 đến năm 2025.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không quy định
l) Căn cứ pháp lý của th tục hành chính:
Thông số 01/2022/TT-UBDT ngày 26/5/2022 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm
Ủy ban Dân tộc quy định quy trình giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình mục
tiêu quốc gia phát triển kinh tế - hội vùng đồng o dân tộc thiểu số miền
núi giai đoạn 2021-2030; giai đoạn I: từ m 2021 đến m 2025; Quyết định số
462/QĐ-UBDT ngày 19/7/2024 của Ủy ban Dân tộc về việc công bố thủ tục hành
chính nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức ng quản
của Ủy ban Dân tộc.
7
Ph lục số 01
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2024 của UBND tỉnh Yên Bái)
TÊN
QUAN BÁO CÁO
-------
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KẾT QUẢ CÁC CH SỐ CHỦ YẾU
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế -hội vùng đồng bào dân tộc thiểu sốmiền núi giai đoạn 2021-2030;
Giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
Kỳ báo cáo: từ tháng ......năm .......đến tháng ........năm.........
Trách
nhiệm
theo dõi,
báo cáo
TT
Ch số
(tại địan thực hiện
Chương trình vùng
đồngo dân tộc thiểu
số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ số
liệu
Số liệu
gốc (đến
cuối
2020)
Số
liệu
thực
hiện
trong
kỳ
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy
kế
đến
thi
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Tần
suất
báo
cáo
Nguồn
thông
tin
Cấp
huyện
Cấp
tỉnh
Cấp
Trung
ương
Ghi
chú
1.
Tỷ
lệ
giữa
thu
nhập
bình quân đầu người
vùng DTTS&MN so
với thu nhập bình quân
đầu người cả nước
%
Giữa
kỳ, 5
m
Điều
tra 53
DTTS,
Khảo
sát
mức
sống
n
2.
Số
xã vùng III
(đặc
biệt khó khăn) thuộc
vùng DTTS&MN
Giữa
kỳ, 5
m
o
cáo rà
soát xã
ĐBKK
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
8
Số
liệu
Chỉ
tiêu
Số
liệu
lũy
Chỉ
tiêu
Trách
nhiệm
theo dõi,
báo cáo
3.
Số
thôn,
bản
đặc
biệt
khó khăn thuộc vùng
DTTS&MN
Thôn
Giữa
kỳ, 5
m
o
cáo rà
soát
thôn
ĐBKK
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
4.
Thu
nhập
nh quân
đầu người của người
DTTS
Triệu
đồng/
người
tháng
Giữa
kỳ, 5
m
Điều
tra 53
DTTS,
Khảo
sát
mức
sống
n
5.
Mức
giảm
tỷ
lệ
hộ
nghèo trong đồng bào
DTTS
%
Hàng
m
o
cáo rà
soát
nghèo
ng
m
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Trong
đó:
5.1.
Mức
giảm
tỷ
lệ
hộ
nghèo trong đồng bào
DTTS
%
Hàng
m
o
cáo rà
soát
nghèo
ng
m
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
5.2.
Mức
giảm
tỷ
lệ
hộ
nghèo trong dân tộc
còn gặp nhiều khó
khăn
%
Hàng
m
o
cáo rà
soát
nghèo
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
9
Số
liệu
Chỉ
tiêu
Số
liệu
lũy
Chỉ
tiêu
Trách
nhiệm
theo dõi,
báo cáo
ng
m
5.3.
Mức
giảm
tỷ
lệ
hộ
nghèo trong dân tộc có
khó khăn đặc thù
Hàng
m
o
cáo rà
soát
nghèo
ng
m
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
6.
Tỷ
lệ
xã có
đường
ô tô
đến trung tâm xã được
rải
nhựa
hoc
tông
%
Hàng
m
Số
liệu
thống
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
7.
Tỷ
lệ
thôn có
đường
ô tô
đến trung tâm được cứng
hóa
%
Hàng
m
Số
liệu
thống
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
8.
Tỷ
lệ
trường,
lớp
học
đượcy dựng kiên cố
%
Hàng
m
Số
liệu
thống
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
9.
Tỷ
lệ
trạm
y
tế
được
y dựng kiên cố
%
Hàng
m
Số
liệu
thống
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
10.
Tỷ
lệ
hộ
dân
được
sử
dụng điện ới quốc
gia và các nguồn điện
khác phù
hợp
%
Hàng
m
Số
liệu
thống
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
11.
Tỷ
lệ
đồng
o DTTS
được sử dụng nước
sinh
hoạt
hợp
vệ
sinh
%
Hàng
m
Số
liệu
thống
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
12.
Tỷ
lệ
đồng
o DTTS
được xem truyền hình
%
Hàng
m
Số
liệu
thống
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
10
Số
liệu
Chỉ
tiêu
Số
liệu
lũy
Chỉ
tiêu
Trách
nhiệm
theo dõi,
báo cáo
13.
Tỷ
lệ
đồng
o DTTS
được nghe đài phát
thanh
%
Hàng
m
Số
liệu
thống
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
14.
Tỷ
lệ
hộ
di
không
theo quy hoạch được
sắp xếp, bố trí ổn định
%
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số 2.2
Phụ
lục
02
15.
Tỷ
lệ
hộ
DTTS
đang
trú tại các khu vực
xa xôi, hẻo lánh, nguy
xảy ra ống,
quét, sạt lở được qui
hoạch, sắp xếp, di dời,
bố
trí
%
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số 2.2
Phụ
lục 02
16.
Tỷ
lệ
hộ
DTTS nghèo,
hộ nghèo dân tộc Kinh
sinh sống ĐĐKK,
thôn ĐBKK không có
hoặc thiếu đất sản xuất
được hỗ trợ trực tiếp
bằng đất sản xuất hoặc
hỗ
tr
chuyển
đổi
nghề
%
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số 2.1
Phụ
lục 02
17.
Tỷ
lệ
lao
động
trong
độ tuổi được đào tạo
nghề
%
DTTS/ Kinh
Nghèo/ cận
nghèo
Nam/
nữ
Hàng
m
Số
liệu
thống
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
18.
Tỷ
lệ
học
sinh
học
mẫu giáo 5 tuổi đến
trường
%
DTTS/
Kinh, Nam/
nữ
Hàng
m
Số
liệu
thống
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
11
Số
liệu
Chỉ
tiêu
Số
liệu
lũy
Chỉ
tiêu
Trách
nhiệm
theo dõi,
báo cáo
19.
Tỷ
lệ
học
sinh trong
độ tuổi học tiểu học
đến
trường
%
DTTS/
Kinh, Nam/
nữ
Hàng
m
Số
liệu
thống
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
20.
Tỷ
lệ
học
sinh trong
độ
tuổi học trung học sở
đến
trường
%
DTTS/ Kinh,
nam/ nữ
Hàng
m
Số
liệu
thống
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
21.
Tỷ
lệ
học
sinh trong
độ tuổi học trung học
phổ
thông
đến
trường
%
DTTS/
Kinh, nam/
nữ
Hàng
m
Số
liệu
thống
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
22.
Tỷ
lệ
người
từ
15
tuổi
tr lên đọc thông, viết
thạo tiếng phổ thông
%
DTTS/
Kinh, nam/
nữ, DTTS
có KK đặc
thù/ còn
nhiều
KK
Hàng
m
Số
liệu
thống
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
23.
Tỷ
lệ
thôn có nhà sinh
hoạt cộng đồng
%
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số 2.6
Phụ
lục
02
24.
Tỷ
lệ
thôn có
đội
n
hóa, văn nghệ (CLB)
truyền thống hoạt
động thường xuyên, có
chất
lượng
%
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số 2.6
Phụ
lục 02
25
Tỷ
lệ
đồng
o DTTS
tham gia bảo hiểm y tế
%
Hàng
m
Số
liệu
thống
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
26.
Tỷ
lệ
phụ
nữ
sinh con
tại sở y tế hoặc
sự hỗ trợ của nhân
viên y
tế
%
Hàng
m
Số
liệu
thống
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
12
Số
liệu
Chỉ
tiêu
Số
liệu
lũy
Chỉ
tiêu
Trách
nhiệm
theo dõi,
báo cáo
27.
Tỷ
lệ
trẻ
em
dưới
5
tuổi suy dinh dưỡng
thể
nhẹ
n
%
Hàng
m
Số
liệu
thống
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
28.
Tỷ
lệ
ph
nữ
mang
thai được thăm khám
định kỳ (ít nhất 4 lần
trong thai
kỳ)
%
DTTS/
Kinh,
Nam/nữ
Hàng
m
Số
liệu
thống
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
29.
Tỷ
lệ
trẻ
em
dưới
5
tuổi suy dinh dưỡng
thể
thấp
còi
%
DTTS/
Kinh,
Nam/nữ
Hàng
m
Số
liệu
thống
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
30.
Tỷ
lệ
giảm
số
giờ
trung bình phụ nữ
vùng DTTS&MN làm
công việc tạo thu
nhập, nội trợ chăm
sóc trong gia đình
không
được
trả
công
%
5
m
Số
liệu
thống
31.
Tỷ
lệ
nạn
nhân
của
bạo lực gia đình
vùng DTTS&MN
được phát hiện, được
vấn về tâm lý, pháp
lý, được hỗ trợ
chăm
sóc
sức
khỏe
%
Nam/nữ
Hàng
m
Số
liệu
thống
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
32.
Tỷ
lệ
người
n
vùng DTTS&MN tiếp
cận thông tin về BĐG
thông qua các hoạt
động truyền thông dựa
o cộng đồng
%
Nam/
nữ
Giữa
kỳ, 5
m
Số
liệu
điều
tra
giữa
kỳ,
cuối
kỳ
13
Số
liệu
Chỉ
tiêu
Số
liệu
lũy
Chỉ
tiêu
Trách
nhiệm
theo dõi,
báo cáo
33.
Tỷ
lệ
n
bộ
các
cấp
vùng DTTS&MN
được trang bị kiến
thức về bình đẳng giới
kỹ năng lồng ghép
giới
%
Tỉnh,
huyện,
Giữa
kỳ, 5
m
Số
liệu
điều
tra
giữa
kỳ,
cuối
kỳ
34.
Tỷ
lệ
nữ
đảm
nhiệm
các chức vụnh đạo
chính quyềnc cấp
vùng DTTS&MN
%
Tỉnh,
huyện,
Hàng
m
Số
liệu
thống
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
35.
Tỷ
lệ
nữ
m
chủ/đồng
m chủ các doanh
nghiệp, HTX, trang
trại vùng
DTTS&MN
%
DN, HTX/
Trang trại
5
m
Số
liệu
thống
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
36.
Tỷ
lệ
cán
bộ,
ng
chức, viên chức người
DTTS các cấp từng
địa
phương
%
Tỉnh
huyện,
Nam/ nữ
Hàng
m
Số
liệu
thống
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
37.
Số
hộ
được
giải
quyết
đất
Hộ
DTTS/ Kinh
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số 2.1
Phụ
lục
02
38.
Số
hộ
được
giải
quyết
nhà
Hộ
DTTS/ Kinh
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số 2.1
Phụ
lục
02
39.
Số
hộ
được
hỗ
tr
trực
tiếp đất sản xuất
Hộ
DTTS/ Kinh
Hàng
m
BC
thực
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số 2.1
14
Số
liệu
Chỉ
tiêu
Số
liệu
lũy
Chỉ
tiêu
Trách
nhiệm
theo dõi,
báo cáo
hiện
CT
Phụ
lục
02
40.
Số
hộ
không có
hoặc
thiếu đất sản xuất được
hỗ tr giải quyết sinh
kế,
chuyển
đổi
nghề
Hộ
DTTS/ Kinh
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số 2.1
Phụ
lục
02
41.
Số
hộ
được
hỗ
tr
nước sinh hoạt
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số 2.1
Phụ
lục
02
Trong
đó:
41.1.
Số
hộ
được
hỗ
tr nước sinh hoạt
phân tán
Hộ
DTTS/ Kinh
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số 2.1
Phụ
lục
02
41.2.
Số
hộ
được
thụ
hưởng từ công trình
nước sinh hoạt tập
trung
Hộ
DTTS/ Kinh
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số 2.1
Phụ
lục
02
42.
Số
công trình
nước
sinh hoạt tập trung
đượcy dựng
Công
trình
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số 2.1
Phụ
lục
02
43.
Số
hộ
được
sắp
xếp,
ổn địnhn
Hộ
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số 2.2
Phụ
lục
02
Trong
đó:
43.1.
Số
hộ
dân di
tự do được bố trí, sắp
xếp
ổn
định
Hộ
Hàng
m
BC
thực
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số 2.2
15
Số
liệu
Chỉ
tiêu
Số
liệu
lũy
Chỉ
tiêu
Trách
nhiệm
theo dõi,
báo cáo
hiện
CT
Phụ
lục
02
43.2.
Số
hộ
DTTS còn
du canh, du được
bố trí định canh, định
Hộ
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số 2.2
Phụ
lục
02
43.3.
Số
hộ
vùng biên
giới được bố trí sắp
xếp ổn định dân
Hộ
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số 2.2
Phụ
lục
02
43.4.
Số
hộ
vùng
ĐBKK và khu vực cần
thiết khác được bố trí,
sắp
xếp
ổn
định
dân
Hộ
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số 2.2
Phụ
lục
02
44.
Din
ch
rừng
qui
hoạchrừng phòng
hộ rừng sản xuất
rừng tự nhiên đã giao
cho cộng đồng, hộ gia
đình được hỗ trợ bảo
vệ
ha
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số
2.3.1
Phụ
lục 02
45.
Tỷ
lệ
khu
vực
III
(ĐBKK) có ít nhất một
dự án phát triển sản
xuất theo chuỗi giá trị
%
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số
2.3.2.1
Phụ
lục
02
46.
Số
vốn
vay
ưu
đãi
được NHCSXH giải
ngân cho vay thực
hiện dự án PTSX theo
Triệu
đồng
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số
2.3.2.1
Phụ
lục
02
16
Số
liệu
Chỉ
tiêu
Số
liệu
lũy
Chỉ
tiêu
Trách
nhiệm
theo dõi,
báo cáo
chuỗi
giá
tr
dự
án
đa
dạng
hóa sinh
kế
47.
Din
ch
đất
được
cải
tạo, hỗ trợ để phát
triển vùng trồng dược
liệu quý
ha
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số
2.3.2.2
Phụ
lục
02
48.
Số
mô hình
khởi
sự
kinh doanh, khởi
nghiệp vùng
DTTS&MN được hỗ
tr
phát
triển
hình
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số
2.3.2.3
Phụ
lục
02
49.
Số
em
học
sinh DTTS
khó khăn/năm được
hưởng lợi trong
chương trình Cán bộ,
chiến Quân đội nâng
bước
em
tới
trường”
Học
sinh
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số
2.3.3
Phụ
lục 02
50.
Số
km
đường
giao
thông nông thôn được
nhựa hóa, bê tông hóa
hoặc cứng hóa
km
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số
2.4.1.2
Phụ
lục
02
51.
Tỷ
lệ
dự
án
đầu
sở hạ tầng thực hiện
theo chế đầu đặc
thù (sự đóng góp,
tham gia thực hiện của
cộng
đồng
người
n)
%
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số
2.4.1.1
Phụ
lục 02
17
Số
liệu
Chỉ
tiêu
Số
liệu
lũy
Chỉ
tiêu
Trách
nhiệm
theo dõi,
báo cáo
52.
Số
trường
Phổ
thông
Dân tộc bán trú và
trường Phổ thông có
học sinh bán trú được
ng ờng CSVC,
trang
thiết
bị
Trường
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số
2.5.1.
Phụ
lục 02
53.
Số
trường
Phổ
thông
Dân tộc nội tđược
ng ờng CSVC,
trang thiết bị
Trường
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số
2.5.1.
Phụ
lục
02
54.
Số
trường
Trung
học
Phổ thông dân tộc nội
trú trung ương được
ng ờng CSVC,
trang
thiết
bị
Trường
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số
2.5.1.
Phụ
lục
02
55.
Số
n
bộ,
ng
chức,
viên chứcc cấp
được bồi dưỡng kiến
thức về chính sách dân
tộc,
công tác dân
tộc
Lượt
người
Tỉnh,
huyện
Nam/nữ
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số
2.5.2
Phụ
lục
02
56.
Số
sở
dự
bị
đại
học
đại học cho học
sinh vùng DTTS&MN
được hỗ trợ
sở
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số
2.5.2.
Phụ
lục
02
57.
Số
người
được
hỗ
trợ
đào tạo nghề trong
Chương trình
Lượt
người
DTTS/Kinh,
Nam/nữ,
Nghèo/cận
nghèo
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số
2.5.3.
Phụ
lục
02
18
Số
liệu
Chỉ
tiêu
Số
liệu
lũy
Chỉ
tiêu
Trách
nhiệm
theo dõi,
báo cáo
58.
Số
hộ
DTTS
hộ
dân
tộc Kinh nghèo, cận
nghèo , thôn
ĐBKK được tạo thêm
việc làm, hoặc làm
nghề tăng thu nhập
thông qua hỗ trợ đào
tạo nghề tạo việc
m
Hộ
DTTS/Kinh,
Nghèo/cận
nghèo
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số
2.5.3.
Phụ
lục 02
59.
Số
lễ
hội
truyền
thống
được khôi phục, bảo
tồn phục vụ phát triển
du
lịch
Lễ
hội
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số 2.6
Phụ
lục
02
60.
Số
lớp
tập
huấn,
bồi
dưỡng chuyên môn,
nghiệp vụ, truyền dạy
n hóa phi vật thể đã
tổ
chức
Lớp
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số 2.6
Phụ
lục 02
61.
Số
dự
án
sưu
tầm,
phục dựng, bảo tồn,
phát huy văn hóa phi
vật thể các DTTS có
nguy mai một đã
thực
hiện
Dự
án
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số 2.6
Phụ
lục 02
62.
Số
mô hình
bảo
vệ
phát huy văn hóa
truyền thống của các
DTTS
được
y
dựng
hình
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số 2.6
Phụ
lục
02
63.
Số
câu
lạc
bộ
sinh
hoạt
n hóa dân gian tại
CLB
Hàng
m
BC
thực
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số 2.6
19
Số
liệu
Chỉ
tiêu
Số
liệu
lũy
Chỉ
tiêu
Trách
nhiệm
theo dõi,
báo cáo
các thôn vùng DTTS
được
y
dựng
hiện
CT
Phụ
lục
02
64.
Số
điểm
đến
du
lịch
tiêu biểu vùng
DTTS&MN được hỗ
tr
đầu
xây
dựng
Điểm
đến
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số 2.6
Phụ
lục
02
65.
Số
ng,
bản,
buôn
truyền thống tiêu biểu
được bảo tồn phục vụ
phát
triển
du
lịch
Làng
bản,
buôn
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số 2.6
Phụ
lục
02
66.
Số
thiết
chế
n
hóa,
thể thao thôn được hỗ
tr đầu xây dựng
Thiết
chế
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số 2.6
Phụ
lục
02
67.
Tỷ
lệ
trạm
y
tế
vùng DTTS&MN đủ
điều kiện khám chữa
bệnh
BHYT
%
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số 2.7
Phụ
lục
02
68.
Số
đỡ
thôn
bản
người DTTS được hỗ
tr phụ cấp
Người
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số 2.7
Phụ
lục
02
69.
Tỷ
lệ
trẻ
dưỡng 6 - 23 tháng
tuổi vùng
DTTS&MN được bổ
sung gói bột đa vi chất
o bữa ăn bột/cháo
%
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số 2.7
Phụ
lục 02
20
Số
liệu
Chỉ
tiêu
Số
liệu
lũy
Chỉ
tiêu
Trách
nhiệm
theo dõi,
báo cáo
70.
Tỷ
lệ
trẻ
em
dưới
5
tuổi suy dinh dưỡng
cấp vùng
DTTS&MN được hỗ
tr tăng ờng dinh
dưỡng
%
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số 2.7
Phụ
lục 02
71.
Tỷ
lệ
trẻ
em
vùng
DTTS&MN được
mẹ hoàn toàn trong 6
tháng đầu
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số 2.7
Phụ
lục 02
72.
Tỷ
lệ
phụ
nữ
DTTS
cải
thiện tiếp cận tín dụng
thông qua các tổ Tiết
kiệm
vay
vốn
thôn
bản
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số 2.8
Phụ
lục
02
73.
Tỷ
lệ
thanh niên DTTS
được tiếp cận thông tin
thông qua hình
CLB “thủ lĩnh của sự
thay
đổi
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số 2.8
Phụ
lục 02
74.
Số
người
có uy tín
trong cộng đồng làm
hạt nhân chính trị,
nòng cốt sở được
hỗ tr, tạo điều kiện
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số
2.10.1
Phụ
lục 02
75.
Số
cán
bộ,
công
chức
trong hệ thống chính
tr sở (cấp xã)
Lượt
người
Nam/nữ
Hàng
m
BC
thực
hiện
CT
UBND
cấp
huyện
UBND
cấp
tỉnh
Biểu
số
2.10.2
21
Số
liệu
Chỉ
tiêu
Số
liệu
lũy
Chỉ
tiêu
Trách
nhiệm
theo dõi,
báo cáo
được
hỗ
trợ
ứng
dụng
công
nghệ
thông tin
Phụ
lục
02
............., ngày ...... tháng ......
m
..........
QUAN BÁO CÁO
(ký tên,
đóng
dấu)
Ghi chú:
- Các quan chính quyền địa phương quan quản từng cấp (trung ương, tỉnh, huyện) tổng hợp số liệu theo địan hoặc theo ngành
lĩnh vực quntừ báo cáo của cấp dưới, đối chiếu với số liệu báo cáo của các đơn vị thực hiệnchủ đầu cùng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, DTTS có khó khăn đặc thù/DTTS còn nhiều khó khăn, hộ
nghèo/cận nghèo, hoặc phân tổ số liệu theo các cấp trung ương, tỉnh, huyện, thì quan báo cáo bổ sung đúng số liệu ơng ứng theo từng phân tổ.
Ph lục số 02 - Biểu 2.1
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /4/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Yên Bái)
TÊN
QUAN BÁO CÁO
-------
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 1: Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt
Kỳ báo cáo: từ tháng ..........năm......... đến tháng....... năm.
22
TT
Ch
số
(trên địa bàn các xã ĐBKK, thôn ĐBKK vùng đồngo
n tộc thiểu sốmiền núi)
Đơn
vị tính
Phân
tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
năm
báo cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
cả giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
1
Hỗ
trợ
đất
1.1
Số
hộ
DTTS nghèo,
hộ
nghèo dân
tộc
Kinh
được
hỗ
tr
đất
Hộ
DTTS/
Kinh
Chỉ
số
37
Phụ
lục
1
2
Hỗ
trợ
nhà
2.1
Số
hộ
DTTS nghèo,
hộ
nghèo dân
tộc
Kinh
được
hỗ
tr
nhà
Hộ
DTTS/
Kinh
Chỉ
số
38
Phụ
lục
1
3
Hỗ
trợ
đất
sản
xuất,
chuyển
đổi
nghề
3.1
Tổng
số
hộ
DTTS nghèo,
hộ
nghèo dân
tộc
Kinh không
hoặc thiếu đất sản xuất được hỗ trợ trực tiếp đất sản
xuất
hoặc
hỗ
tr
chuyển
đổi
nghề
Hộ
DTTS/
Kinh
Trong
đó:
3.1.1.
Số
hộ
DTTS nghèo,
hộ
nghèo dân
tộc
Kinh không
đất
sản
xuất
được
hỗ
tr
trực
tiếp
đất
sản
xuất
Hộ
DTTS/
Kinh
Chỉ
số
39
Phụ
lục
1
3.1.2.
Số
hộ
DTTS nghèo,
hộ
nghèo dân
tộc
Kinh không
hoặc
thiếu
đất
sản
xuất
được
hỗ
tr
chuyển
đổi
nghề
Hộ
DTTS/
Kinh
Chỉ
số
40
Phụ
lục
1
3.2
Tỷ
lệ
hộ
DTTS nghèo,
hộ
nghèo dân
tộc
Kinh không có
hoặc thiếu đất sản xuất được hỗ trợ trực tiếp bằng đất
sản
xuất
hoặc
hỗ
tr
chuyển
đổi
nghề
%
DTTS/
Kinh
Chỉ
số
16
Phụ lục 1
4
Hỗ
trợ
ớc
sinh
hoạt
4.1
Tổng
số
hộ
DTTS nghèo,
hộ
nghèo dân
tộc
Kinh
được
hỗ
tr
nước
sinh
hoạt
Hộ
DTTS/
Kinh
Chỉ
số
41
Phụ
lục
1
Trong
đó:
4.1.1.
Số
hộ
DTTS nghèo,
hộ
nghèo dân
tộc
Kinh
được
hỗ tr nước sinh hoạt phân tán
Hộ
DTTS/
Kinh
Chỉ
số
41.1 Phụ
lục
1
23
TT
Ch
số
(trên địa bàn các xã ĐBKK, thôn ĐBKK vùng đồngo
n tộc thiểu sốmiền núi)
Đơn
vị tính
Phân
tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
năm
báo cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
cả giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
4.1.2.
Số
hộ
DTTS nghèo,
hộ
nghèo dân
tộc
Kinh
được
thụ hưởng công trình nước sinh hoạt tập trung
Hộ
DTTS/
Kinh
Chỉ
số
41.2 Phụ
lục
1
4.2
Số
lượng
ng trình
nước
sinh
hoạt
tập
trung
được
đầu
Công
trình
Chỉ
số
42
Phụ
lục
1
..............., ngày .......... tháng ......
năm
................
THỦ TRƯỞNG QUAN
(ký tên,
đóng
dấu)
Ghi chú:
- Nếu địan thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền tên xã, huyện cụ thể vào cột "Địa bàn"; mỗi xã, huyện lập
thành 1 dòng số liệu riêng; sau đó bổ sung dòng TỔNG SỐ cho mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản từng cấp (trung ương, tỉnh, huyện, xã) tổng hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo
ngành/lĩnh vực quảntừ báo cáo của cấp dưới (nếu có), đối chiếu với số liệuo cáo của các đơn vị thực hiệnchủ đầu ng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ nghèo/cận nghèo, hoặc phân tổ số liệu theo các cấp trung ương,
tỉnh, huyện, thì quan báo cáo bổ sung dòng số liệu tương ng theo từng phân tổ.
Ph lục số 02-Biểu 2.2
TÊN
QUAN BÁO CÁO
-------
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 2: Quy hoạch, sắp xếp, bố trí, ổn định dân những nơi cần thiết
Kỳ báo cáo: từ tháng ..........năm......... đến tháng....... năm............
24
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK, biên giới, có nguy
xảy ra thiên tai vùng đồng bào dân tộc thiểu số
miền núi)
Đơn
vị tính
Phân tổ
số liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm
báo cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thi
điểm
báo cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
1
Hỗ
trợ
dự
án
đầu
xây
dựng
kết
cấu
hạ
tầng
thiết
yếu đối với vùng bố trí, sắp xếp ổn định dân tập
trung
1.1
Số
hộ
n
được
bố
trí trong các
dự
án
sắp
xếp,
ổn
định
n
tập
trung
Hộ
2
Hỗ
trợ
dự
án
đầu
xây
dựng
kết
cấu
hạ
tầng
thiết
yếu đối với vùng bố trí, sắp xếp ổn định dân tại
chỗ
2.1
Số
hộ
n
được
bố
trí trong các
dự
án
sắp
xếp,
ổn
định
n
tại
chỗ
Hộ
3
Hỗ
trợ
phương
án
cộng
đồng
bố
trí dân xen ghép
3.1
Số
hộ
dân
được
bố
trí trong
phương
án di dân xen ghép
được
cộng
đồng
tiếp
nhận
xen ghép
Hộ
4
Hỗ
trợ
trực
tiếp
hộ
gia
đình
(h
trợ
đất
ở,
đất
sản
xuất, hỗ trợ nhà hỗ trợ kinh phí di chuyển các hộ
từ
nơi
đến
i
tái
định
cư)
4.1
Tổng
số
hộ
được
bố
trí,
sắp
xếp
ổn
định
n
Hộ
Chỉ
số
43
Phụ
lục
1
Trong
đó:
4.1.1.
Số
hộ
n di
tự
do
được
bố
trí,
sắp
xếp
ổn
định
Hộ
Chỉ
số
43.1 Phụ
lục
1
4.1.2.
Số
hộ
DTTS còn du canh, du
được
bố
trí
định
canh, định
Hộ
Chỉ
số
43.2 Phụ
lục
1
25
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK, biên giới, có nguy
xảy ra thiên tai vùng đồng bào dân tộc thiểu số
miền núi)
Đơn
vị tính
Phân tổ
số liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm
báo cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thi
điểm
báo cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
4.1.3.
Số
hộ
vùng biên
giới
được
bố
trí
sắp
xếp
ổn
định
n
Hộ
Chỉ
số
43.3 Phụ
lục
1
4.1.4.
Số
hộ
vùng
đặc
biệt
khó
khăn
khu
vực
cần
thiết khác được bố trí, sắp xếp ổn định dân
Hộ
Chỉ
số
43.4 Phụ
lục
1
4.2
Tỷ
lệ
hộ
di
không theo quy
hoạch
được
sắp
xếp,
bố
t
ổn
định
%
Chỉ
số
14
Phụ
lục
1
4.3
Tỷ
lệ
hộ
DTTS
đang
t
tại
các khu
vực
xa xôi,
hẻo lánh, nguy xảy ra ống, quét, sạt lở được
qui
hoạch,
sắp
xếp,
di
dời,
bố
t
%
Chỉ
số
15
Phụ lục 1
..............., ngày .......... tháng ......
m
................
THỦ TRƯỞNG QUAN
(ký tên,
đóng
dấu)
Ghi chú:
- Nếu địan thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền tên xã, huyện cụ thể vào cột "Địa bàn"; mỗi xã, huyện lập
thành 1 dòng số liệu riêng; sau đó bổ sung dòng TỔNG SỐ cho mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản từng cấp (trung ương, tỉnh, huyện, xã) tổng hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo
ngành/lĩnh vực quảntừ báo cáo của cấp dưới (nếu có), đối chiếu với số liệuo cáo của các đơn vị thực hiệnchủ đầu ng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ nghèo/cận nghèo, hoặc phân tổ số liệu theo các cấp trung ương,
tỉnh, huyện, thì quan báo cáo bổ sung dòng số liệu tương ng theo từng phân tổ.
26
Ph lục số 02-Biểu 2.3.1
TÊN
QUAN BÁO CÁO
-------
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 3: Phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp bền vững, phát huy tiềm năng, thế mạnh của các vùng miền để sản xuất hàng hóa theo chuỗi
giá trị
27
TIỂU DỰ ÁN 1: Phát triển kinh tế nông, lâm nghiệp bền vững gắn với bảo vệ rừng và nâng cao thu nhập cho người dân
Kỳ báo cáo: từ tháng ..........năm......... đến tháng....... năm............
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồngo dân tộc thiểu
số miền núi)
Đơn
vị tính
Phân tổ
số liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm
báo cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thi
điểm
báo cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
1
Hỗ
trợ
bảo
vệ
rừng
đối
với
rừng
quy
hoạch
rừng
phòng hộrừng sản xuấtrừng tự nhiên đã giao
cho
cộng
đồng,
hộ
gia
đình
1.1
Din
ch
hỗ
tr
bảo
vệ
rừng
đối
với
rừng
quy
hoạch
rừng phòng hộ rừng sản xuấtrừng tự nhiên đã giao
cho
cộng
đồng,
hộ
gia
đình
Ha
Chỉ
số
44
Phụ lục 1
Trong
đó:
1.1.1.
Din
ch
hỗ
tr
bảo
vệ
rừng
đối
với
rừng
quy
hoạch là rừng phòng hộ rừng sản xuấtrừng tự
nhiên
đã
giao cho
cộng
đồng
Ha
1.1.2.
Din
ch
hỗ
tr
bảo
vệ
rừng
đối
với
rừng
quy
hoạch là rừng phòng hộ rừng sản xuấtrừng tự
nhiên
đã
giao cho
hộ
gia
đình
Ha
1.2
Số
lượng
cộng
đồng
n
(thôn)
nhận
hỗ
tr
bảo
vệ
rừng
đối
với
rừng
đã
giao cho
cộng
đồng
Cộng
đồng
1.3
Số
hộ
gia
đình
người
DTTS
hộ
người
Kinh nghèo
tại
các xã có điều kiện KT-XH khó khăn (khu vực II và III)
nhận hỗ trợ bảo vệ rừng đối với rừng đã giao cho hộ gia
đình
Hộ
2
Hỗ
trợ
khoán
bảo
vệ
rừng
đối
với
diện
tích
rừng
Nhà
nước giao cho BQL rừng đặc dụng, rừng phòng hộ;
diện
tích
rừng
đặc
dụng,
rừng
phòng
hộ
được
Nhà
28
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồngo dân tộc thiểu
số miền núi)
Đơn
vị tính
Phân tổ
số liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm
báo cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thi
điểm
báo cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
nước
giao cho các
tổ
chức
kinh
tế;
diện
tích
rừng
tự
nhiên do UBND
cấp
trực
tiếp
quản
2.1
Din
ch
hỗ
tr
khoán
bảo
vệ
rừng
Ha
Trong
đó:
2.1.1.
Din
ch
hỗ
tr
khoán
bảo
vệ
rừng
đối
với
rừng
Nhà
nước
giao cho BQL
rừng
đặc
dụng,
rừng
phòng
hộ
Ha
2.1.2.
Din
ch
hỗ
tr
khoán
bảo
vệ
rừng
đặc
dụng,
rừng phòng hộ được Nnước giao cho các tổ chức
kinh
tế
Ha
2.1.3.
Din
ch
hỗ
tr
khoán
bảo
vệ
rừng
đối
với
rừng
tự
nhiên do UBND
cấp
trc
tiếp
quản
Ha
2.2
Số
lượng
cộng
đồng
n
nhận
hỗ
tr
khoán
bảo
vệ
rừng
Cộng
đồng
2.3
Số
hộ
gia
đình
nhận
hỗ
tr
khoản
bảo
vệ
rừng
Hộ
3
Hỗ
trợ
khoanh nuôi tái sinh có
trồng
rừng
bổ
sung
3.1
Din
ch
rừng
khoanh nuôi tái sinh có
trồng
rừng
bổ
sung
Ha
3.2
Số
hộ
gia
đình
người
DTTS
hộ
người
Kinh nghèo
tại
các xã có điều kiện KT-XH khó khăn (khu vực II và III)
nhận
hỗ
tr
khoanh nuôi tái sinh có
trồng
rừng
bổ
sung
Hộ
4
Hỗ
trợ
trồng
rừng
phòng
hộ
đối
với
diện
tích
đất
được quy hoạch trồng rừng phòng hộ đã giao cho hộ
gia
đình
4.1
Din
ch
rừng
phòng
hộ
được
trồng
theo quy
hoạch
trồng
rừng
phòng
hộ
đã
giao cho
hộ
gia
đình
Ha
29
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồngo dân tộc thiểu
số miền núi)
Đơn
vị tính
Phân tổ
số liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm
báo cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thi
điểm
báo cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
4.2
Số
hộ
gia
đình
người
DTTS
hộ
người
Kinh nghèo
tại
các xã có điều kiện KT-XH khó khăn (khu vực II và III)
nhận
hỗ
tr
trồng
rừng
phòng
hộ
Hộ
5
Hỗ
trợ
trồng
rừng
sản
xuất
bằng
loài cây
lấy
gỗ,
cây
lâm sản ngoài gỗ đối với diện tích đất được quy
hoạch phát triển rừng sản xuất đã giao ổn định, lâu
dài cho
hộ
gia
đình
5.1
Din
ch
rừng
sản
xuất
được
trồng
Ha
Trong
đó:
5.1.1.
Diện
ch
rừng
sản
xuất
trồng
y
lấy
gỗ
Ha
5.1.2.
Din
ch
rừng
sản
xuất
trồng
cây lâm
sản
ngoài
gỗ
Ha
5.2
Số
hộ
gia
đình
người
DTTS
hộ
người
Kinh nghèo
tại
các xã có điều kiện KT-XH khó khăn (khu vực II và III)
nhận
hỗ
tr
trồng
rừng
sản
xuất
Hộ
6
Tr
cấp
gạo
cho
hộ
gia
đình
nghèo,
hộ
đồng
bào
DTTS tham gia bảo vệ rừng, khoanh nuôi tái sinh
rừng trồng bổ sung, trồng rừng sản xuất, phát
triển
LSNG,
trồng
rừng
phòng
hộ
6.1
Tổng
khối
lượng
gạo
tr
cấp
Kg
6.2
Số
hộ
gia
đình
nghèo,
hộ
gia
đình
DTTS
được
nhận
trợ
cấp
gạo
Hộ
6.2
Số
lượng
nhân
khẩu
(thuộc
hộ
gia
đình
nghèo,
hộ
gia
đình
DTTS)
được
nhận
tr
cấp
gạo
Người
30
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồngo dân tộc thiểu
số miền núi)
Đơn
vị tính
Phân tổ
số liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
năm
báo cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thi
điểm
báo cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
6.4
Tổng
diện
tích
bảo
vệ
rừng,
khoanh nuôi tái sinh
rừng
trồng bổ sung, trồng rừng sản xuất, phát triển LSNG,
trồng
rừng
phòng
hộ
bởi
hộ
nhận
tr
cấp
gạo
Ha
Trong
đó:
6.4.1.
Diện
ch khoán
bảo
vệ
rừng
bởi
hộ
nhận
tr
cấp
gạo
Ha
6.4.2.
Diện
ch
rừng
được
bảo
vệ
bởi
hộ
nhận
tr
cấp
gạo
Ha
6.4.3.
Din
ch khoanh nuôi tái sinh
rừng
trồng
bổ
sung
bởi
hộ
nhận
trợ
cấp
gạo
Ha
6.4.4.
Din
ch
trồng
rừng
sản
xuất,
phát
triển
m
sản
ngoài
gỗ
bởi
hộ
nhận
tr
cấp
gạo
Ha
6.4.5.
Diện
ch
trồng
rừng
phòng
hộ
bởi
hộ
nhận
tr
cấp
gạo
Ha
..............., ngày .......... tháng ......
m
................
THỦ TRƯỞNG QUAN
(ký tên,
đóng
dấu)
Ghi chú:
- Nếu địan thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền tên xã, huyện cụ thể vào cột "Địa bàn"; mỗi xã, huyện lập
thành 1 dòng số liệu riêng; sau đó bổ sung dòng TỔNG SỐ cho mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản từng cấp (trung ương, tỉnh, huyện, xã) tổng hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo
ngành/lĩnh vực quảntừ báo cáo của cấp dưới (nếu có), đối chiếu với số liệuo cáo của các đơn vị thực hiệnchủ đầu ng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ nghèo/cận nghèo, hoặc phân tổ số liệu theo các cấp trung ương,
tỉnh, huyện, thì quan báo cáo bổ sung dòng số liệu tương ng theo từng phân tổ.
31
Ph lục số 02-Biểu 2.3.2.1
TÊN
QUAN BÁO CÁO
-------
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
32
DỰ ÁN 3: Phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp bền vững, phát huy tiềm năng, thế mạnh của các vùng miền để sản xuất hàng hóa theo chuỗi
giá trị
TIỂU DỰ ÁN 2: Đầu phát triển sản xuất theo chuỗi giá trị, vùng trồng dược liệu quý, thúc đẩy khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp và thu hút
đầu vùng đồng bào DTTS và MN
NỘI DUNG 01: Hỗ trợ phát triển sản xuất theo chuỗi giá trị
Kỳ báo cáo: từ tháng ..........năm......... đến tháng....... năm............
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ số
liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
năm báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ
tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-
2025
Ghi chú
1
Hỗ
trợ
thực
hiện
dự
án phát
triển
sản
xuất
theo
chuỗi
giá
trị
1.1
Số
lượng
dự
án phát
triển
sản
xuất
theo
chuỗi
giá
tr
được
thực
hiện
trên
địa
n xã khu
vực
III và thôn
ĐBKK
Dự
án
1.2
Tỷ
lệ
khu
vực
III có ít
nhất
một
dự
án phát
triển
sản
xuất
theo
chuỗi
giá
tr
%
Chỉ
số
45
Phụ
lục
1
1.3
Số
lượng
doanh
nghiệp
thực
hiện
dự
án phát
triển
sản
xuất
theo chuỗi giá trị (có 70% tổng số trở lên là người
DTTS)
Doanh
nghiệp
Trong
đó:
1.3.1.
Số
lượng
doanh
nghiệp
do
phụ
nữ
m
chủ/đồng
m
chủ thực hiện dự án phát triển sản xuất theo chuỗi giá trị (có
70%
tổng
số
trở
n là
người
DTTS)
Doanh
nghiệp
1.4
Số
lượng
HTX, liên
hiệp
HTX tham gia
Dự
án phát
triển
sản
xuất theo chuỗi giá trị (có 70% tổng số trởn là người
DTTS)
HTX,
THT
Trong
đó:
1.4.1.
Số
lượng
HTX, liên
hiệp
HTX có trên 50% thành viên
phụ nữ tham gia Dự án phát triển sản xuất theo chuỗi giá
tr
(có 70%
tổng
số
trở
lên là
người
DTTS)
HTX,
THT
33
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ số
liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
năm báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ
tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-
2025
Ghi chú
1.5
Số
lượng
hộ
dân tham gia
dự
án phát
triển
sản
xuất
theo
chuỗi giá trị
Hộ
Kinh/DTTS,
Hộ
nghèo/cận
nghèo; hộ
nghèo do
phụ nữ làm
chủ(*)
1.6
Số
lượng
hộ
dân tham gia
dự
án phát
triển
sản
xuất
theo
chuỗi giá trị được vay vốn NHCSXH với lãi suất ưu đãi
Hộ
Kinh/DTTS,
Hộ
nghèo/cận
nghèo, hộ
nghèo do
phụ nữ làm
chủ
(*)
1.7
Số
vốn
vay
ưu
đãi
được
NHCSXH
giải
ngân cho vay
thực
hiện
Dự
án phát
triển
sản
xuất
theo
chuỗi
giá
tr
Triệu
đồng
Chỉ
số
46
Phụ
lục
1
2
Hỗ
trợ
phát
triển
sản
xuất,
đa
dạng
hóa sinh
kế
ối
với
các địa phương không có điều kiện thực hiện PTSX theo
chuỗi
giá
trị)
2.1
Số
lượng
dự
án
hỗ
trợ
HTPTSX,
đa
dạng
hóa sinh
kế
được
thực
hiện
trên
địa
n xã khu
vực
III và thôn
ĐBKK
Dự
án
2.2
Số
lượng
hộ
dân tham gia
dự
án HTTPTSX,
đa
dạng
hóa
sinh kế
Hộ
Kinh/DTTS,
Hộ
nghèo/cận
nghèo; hộ
nghèo do
phụ nữ làm
chủ
(*)
34
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ số
liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
năm báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ
tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-
2025
Ghi chú
2.3
Số
lượng
hộ
n tham gia
dự
án HTPTSX,
đa
dạng
hóa sinh
kế được vay vốn NHCSXH với lãi suất ưu đãi
Hộ
Kinh/DTTS,
Hộ
nghèo/cận
nghèo; hộ
nghèo do
phụ nữ làm
chủ
(*)
2.4
Số
vốn
vay
ưu
đãi
được
NHCSXH
giải
ngân cho vay
thực
hiện
dự
án HTPTSX,
đa
dạng
hóa sinh
kế
Triệu
đồng
Chỉ
số
46
Phụ
lục
1
2.5
Số
lượng,
Tỷ
lệ
dự
án HTPTSX,
đa
dạng
hóa sinh
kế
có
tổ
nhóm nông dân, tổ hợp tác được thành lập, củng cố và duy
trì
hoạt
động
Dự
án,
%
2.6
Số
lượng,
Tỷ
lệ
phụ
nữ
tham gia các
tổ
nhóm nông dân,
tổ
hợp
c
để
thực
hiện
dự
án HTPTSX,
đa
dạng
hóa sinh
kế
Người,
%
..............., ngày .......... tháng ......
m
................
THỦ TRƯỞNG QUAN
(ký tên,
đóng
dấu)
Ghi chú:
- Nếu địan thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền tên xã, huyện cụ thể vào cột "Địa bàn"; mỗi xã, huyện lập
thành 1 dòng số liệu riêng; sau đó bổ sung dòng TỔNG SỐ cho mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản từng cấp (trung ương, tỉnh, huyện, xã) tổng hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo
ngành/lĩnh vực quảntừ báo cáo của cấp dưới (nếu có), đối chiếu với số liệuo cáo của các đơn vị thực hiệnchủ đầu ng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ nghèo/cận nghèo, hoặc phân t số liệu theo các cấp trung ương,
tỉnh, huyện, thì quan báo cáo bổ sung dòng số liệu tương ng theo từng phân tổ.
35
(*) “Hộ nghèo do phụ nữ làm chủ”hộ nghèo do phụ nữ làm chủ hộ và là lao động duy nhất, trực tiếp nuôi dưỡng người thân không còn khả năng
lao động hoặc chưa đến độ tuổi lao động.
Ph lục số 02-Biểu 2.3.2.2
TÊN
QUAN BÁO CÁO
-------
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
36
DỰ ÁN 3: Phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp bền vững, phát huy tiềm năng, thế mạnh của các vùng miền để sản xuất hàng hóa theo chuỗi
giá trị
TIỂU DỰ ÁN 2: Đầu phát triển sản xuất theo chuỗi giá trị, vùng trồng dược liệu quý, thúc đẩy khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp và thu hút
đầu vùng đồng bào DTTS và MN
NỘI DUNG 02: Đầu , hỗ trợ phát triển vùng trồng ợc liệu quý
Kỳ báo cáo: từ tháng ..........năm......... đến tháng....... năm............
TT
Ch số
(trên địa bàn các huyện nghèo vùng đồng bào dân tộc thiểu
số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ số
liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
năm báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ
tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-
2025
Ghi chú
1
Số
lượng
dự
án phát
triển
vùng
trồng
dược
liệu
quý
được
đề xuất và phê duyệt hỗ trợ theo tiêu chí của Chương
trình
(sử
dụng
tối
thiểu
50% lao
động
là
người
DTTS)
Dự
án
Trong
đó:
1.1
Số
lượng
dự
án phát
triển
vùng
trồng
dược
liệu
quý
được
đề
xuất
phê
duyệt
hỗ
tr
sử
dụng
trên 50% lao
động
nữ
Dự
án
1.2
Số
lượng
dự
án
nhận
góp
vốn
bằng
quyền
sử
dụng
đất
của
hộ
gia
đình,
cá nhân sinh
sống
trên
địa
n
thực
hiện
dự
án
Dự
án
2
Diện
tích môi
trường
rừng
được
địa
phương
hỗ
trợ,
bố
trí, tạo điều kiện cho doanh nghiệp thuê để triển khai dự
án
Ha
3
Din
tích
đất
được
cải
tạo,
hỗ
trợ
để
phát
triển
vùng
trồng
dược
liệu
quý
Ha
Chỉ
số
47
Phụ
lục
1
4
Số
lượng
Doanh
nghiệp
tham gia
thực
hiện
Dự
án phát
triển
dược
liệu
quý (theo
chuỗi
giá
trị)
Doanh
nghiệp
Trong
đó:
4.1
Số
lượng
Doanh
nghiệp
tham gia
Dự
án phát
triển
dược
liệu
quý
được
vay
vốn
với
i
suất
ưu
đãi
từ
NHCSXH
4.2
Số
vốn
vay
ưu
đãi
được
giải
ngân cho các Doanh
nghiệp
vay
thực
hiện
Dự
án phát
triển
dược
liệu
quý
Triệu
đồng
37
TT
Ch số
(trên địa bàn các huyện nghèo vùng đồng bào dân tộc thiểu
số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ số
liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Chỉ tiêu
kế hoạch
năm báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ
tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-
2025
Ghi chú
5
Số
lượng
lao
động
được
doanh
nghiệp
tuyển
dụng
vào
làm việc trong các dự án phát triển dược liệu quý
Người
DTTS/
Kinh,
Nam/nữ
6
Số
ợng
lao
động
được
doanh
nghiệp
trực
tiếp
đào
tạo,
tập huấn, bồi dưỡng kiến thức về nuôi trồng, chế biến,
bảo
quản
cây
thuốc
dược
liệu
Người
DTTS/
Kinh,
Nam/nữ
7
Số
lượng
hợp
tác xã,
tổ
hợp
tác
vệ
tinh
được
hỗ
trợ
phát
triển và tham gia liên kết trong Dự án phát triển vùng
trồng
dược
liệu
quý theo
chuỗi
giá
trị
HTX/Tổ
hợpc
Trong
đó:
7.1
Số
lượng
HTX,
Tổ
hợp
tác
vệ
tinh tham gia
Dự
án phát
triển
dược
liệu
quý
được
vay
vốn
với
i
suất
ưu
đãi
từ
NHCSXH
HTX/Tổ
hợp
c
7.2
Số
vốn
vay
ưu
đãi
được
giải
ngân cho các HTX,
Tổ
hợp
c
vệ
tinh vay
thực
hiện
Dự
án phát
triển
dược
liệu
quý
Triệu
đồng
8
Số
ợng
hộ
gia tham gia liên
kết,
hợp
tác
với
dự
án
hỗ
trợ
phát
triển
vùng
trồng
dược
liệu
quý theo
chuỗi
giá
trị
Hộ
DTTS/Kinh
..............., ngày .......... tháng ......
m
................
THỦ TRƯỞNG QUAN
(ký tên,
đóng
dấu)
Ghi chú:
- Nếu địan thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền tên xã, huyện cụ thể vào cột "Địa bàn"; mỗi xã, huyện lập
thành 1 dòng số liệu riêng; sau đó bổ sung dòng TỔNG SỐ cho mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản từng cấp (trung ương, tỉnh, huyện, xã) tổng hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo
ngành/lĩnh vực quảntừ báo cáo của cấp dưới (nếu có), đối chiếu với số liệuo cáo của các đơn vị thực hiệnchủ đầu ng cấp.
38
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ nghèo/cận nghèo, hoặc phân tổ số liệu theo các cấp trung ương,
tỉnh, huyện, thì quan báo cáo bổ sung dòng số liệu tương ng theo từng phân tổ.
Ph lục số 02-Biểu 2.3.2.3
TÊN
QUAN BÁO CÁO
-------
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
39
DỰ ÁN 3: Phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp bền vững, phát huy tiềm năng, thế mạnh của các vùng miền để sản xuất hàng hóa theo chuỗi
giá trị
TIỂU DỰ ÁN 2: Đầu phát triển sản xuất theo chuỗi giá trị, vùng trồng dược liệu quý, thúc đẩy khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp và thu hút
đầu vùng đồng bào DTTS và MN
NỘI DUNG 03: Thúc đẩy khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp và thu hút đầu vùng đồng bào đồng bào DTTS&MN
Kỳ báo cáo: từ tháng ..........năm......... đến tháng....... năm............
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồngo dân tộc thiểu số
miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ số
liệu
Địa bàn
(huyện,
tỉnh,
trung
ương)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Ch tiêu
kế hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Ch
tiêu
kế hoạch
cả giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
1
Hỗ
trợ
xây
dựng
mô hình
khởi
nghiệp,
khởi
sự
kinh
doanh
1.1
Số
lượng
mô hình
khởi
nghiệp,
khởi
sự
kinh doanh
được
hỗ
tr các xã Khu vực III, Khu vực II vùng DTTS&MN do
người DTTSm chủ hoặc có ít nhất 50% lao độngngười
DTTS
Mô hình
Chỉ
số
48
Phụ lục 1
Trong
đó:
1.1.1.
Số
lượng
mô hình
khởi
nghiệp,
khởi
sự
kinh doanh
được hỗ trợ do nữ giớim chủ hoặc có ít nhất 50% số lao
động
nữ
gii
Mô hình
1.2
Số
lượng
hộ
được
tạo
việc
làm
từ
mô hình
khởi
nghiệp,
khởi
sự kinh doanh được hỗ trợ
Hộ
DTTS/Kinh,
hộ nghèo,
cận
nghèo
2
Hỗ
trợ
xây
dựng
vận
hành các
dự
án Trung tâm
hỗ
trợ khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp và thu hút đầu
vùng
đồng
bào DTTS&MN
2.1
Số
lượng
Trung tâm
hỗ
tr
khởi
sự
kinh doanh và
khởi
nghiệp vùng đồng bào DTTS&MN (tại các trường đại học
VP điều phối Chương trình) được thành lập, hỗ trợđi
o
hoạt
động
Trung
m
40
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồngo dân tộc thiểu số
miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ số
liệu
Địa bàn
(huyện,
tỉnh,
trung
ương)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Ch tiêu
kế hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Ch
tiêu
kế hoạch
cả giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
2.2
Số
lượt
n
bộ,
giảng
viên và chuyên gia
vấn
khởi
nghiệp,
khởi
sự
kinh doanh vùng DTTS&MN
được
đào
tạo,
tập
huấn
Lượt
người
Trong
đó:
2.2.1.
Tỷ
lệ
học
viên sau
tập
huấn
đáp
ứng
điều
kiện
được
thuê làm chuyên gia
ươm
tạo
vấn
%
DTTS/Kinh,
Nam/nữ
2.3
Số
lượng
người
dân, thành viên doanh
nghiệp,
hợp
c xã
tại
khu
vực
ĐBKK,
được
tập
huấn
khởi
sự
kinh doanh
Người
DTTS/Kinh,
Nam/nữ
2.4
Số
lượng
sự
kiện
ngày
hội
kết
nối
khởi
nghiệp
DTTS
được
tổ
chức
Sự
kiện
2.5
Số
lượng
cuộc
thi
khởi
nghiệp,
khởi
sự
kinh doanh dành cho
thanh niên, sinh viên
người
DTTS
được
tổ
chức
Cuộc
thi
Trong
đó:
2.5.1.
Số
lượng
ý
tưởng,
dự
án
khởi
nghiệp,
khởi
sự
kinh
doanh của thanh niên, sinh viên DTTS đăng ký tham gia
Cuộc
thi
khởi
nghiệp,
khởi
sự
kinh doanh
Dự
án
2.5.2.
Số
lượng
ý
tưởng,
dự
án
khởi
nghiệp,
khởi
sự
kinh
doanh của thanh niên, sinh viên DTTS được vốn triển
khai vào thực tiễn sau khi tham gia Cuộc thi khởi nghiệp,
khởi
sự
kinh doanh
Dự
án
2.6
Số
lượng
hoạt
động
chợ
phiên
kết
nối
sản
phẩm
vùng
đồng
o DTTS&MN
được
tổ
chức
Sự
kiện
3
Trung tâm
Quốc
gia
về
kết
nối
hỗ
trợ
khởi
nghiệp
vùng đồng bào DTTS và MN tại Ủy ban Dân tộc được
thành
lập,
hỗ
trợ
đi
vào
hoạt
động
3.1
Số
lượng
doanh
nghiệp
hội,
tổ
chức,
cá nhân có kinh
nghiệmnăng lực tham gia liên kết, vận hành Trung tâm
DN,
Tổ
chức, cá
nhân
41
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồngo dân tộc thiểu số
miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ số
liệu
Địa bàn
(huyện,
tỉnh,
trung
ương)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Ch tiêu
kế hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Ch
tiêu
kế hoạch
cả giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
hỗ
tr
khởi
sự
kinh doanh và
khởi
nghiệp
vùng
đồng
o
DTTS&MN
3.2
Số
lượng
các
cuộc
thi thúc
đẩy
khởi
nghiệp
vùng
DTTS&MN trên
cả
nước
được
tổ
chức
Cuộc
thi
4
Hỗ
trợ
thí
điểm
tổ
chức
triển
khai
vận
hành các
dự
án
Trung tâm kết nối giao thương thương mại, du lịch
quảng
sản
vật
vùng DTTS&MN
4.1
Số
lượng
"Trung tâm
kết
nối
giao
thương
thương
mại,
du
lịch quảngsản vật vùng DTTS&MN' được thành lập,
hỗ
tr
đi
o
hoạt
động
Trung
m
4.2
Số
lượng
các
tổ
chức
kinh
tế
sản
xuất
các
sản
vật
vùng
DTTS&MN được tham gia kết nối giao thương qua Trung
m kết nối giao thương thương mại, du lịchquảngsản
vật
vùng DTTS&MN
Tổ
chức
kinh tế
5
Tổ
chức
hàng
năm
c
sự
kiện
Festival thanh niên, sinh
viên, người có uy tín tiêu biểutấm gương khởi nghiệp
thành công
vùng
đồng
bào DTTS
5.1
Số
lượng
Sự
kiện
Festival thanh niên, sinh viên,
người
có uy
tín tiêu biểu về tấm gương khởi nghiệp thành công vùng
đồng
o DTTS
được
tổ
chức
Sự
kiện
5.2
Số
lượng
cá nhân là
tấm
gương
khởi
nghiệp
thành công
vùng
đồng
o DTTS
được
tham gia
Sự
kiện
Festival
Người
DTTS/Kinh,
Nam/nữ
6
Hoạt
động
thu hút
đầu
vùng
đồng
bào DTTS&MN
6.1
Số
lượng
hội
chợ
giới
thiệu
sản
phẩm,
xúc
tiến
thương
mại
thu hút
đầu
vùng DTTS&MN
cấp
tỉnh
được
tổ
chức
Hội
chợ
6.2
Số
lượng
diễn
đàn
phát
triển
Dân
tộc
thiểu
số
thu hút
đầu
vùng DTTS&MN
được
tổ
chức
Diễn
đàn
42
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồngo dân tộc thiểu số
miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ số
liệu
Địa bàn
(huyện,
tỉnh,
trung
ương)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Ch tiêu
kế hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Ch
tiêu
kế hoạch
cả giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
6.3
Số
lượng
chương
trình giao
lưu
n
hóa, thông
thương
ng
hóa DTTS&MN khu
vực
biên
giới
được
tổ
chức
Chương
trình
6.4
Số
lượng
các
hoạt
động
xúc
tiến,
thu hút
đầu
vùng
DTTS&MN khác
Hoạt
động
7
Hỗ
trợ
thúc
đẩy
tiêu
th
sản
phẩm
vùng
đồng
bào
DTTS&MN
7.1
Số
lượng
c
sự
kiện
kết
nối
tiêu
thụ,
các phiên
chợ
n
hóa,
các lễ hội gắn thương mại với du lịch,c sự kiện quảng bá,
giới thiệu các sản phẩm của vùng ĐBDTTS&MN được tổ
chức
Sự
kiện
7.2
Số
lượng
các
hoạt
động
truyền
thông
(sự
kiện,
bản
tin,
truyền hình, phóng sự...) nhằm quảng bá các sản phẩm của
vùng DTTS&MN
Hoạt
động
7.3
Số
lượng
các mô hình
nhằm
tiêu
thụ
sản
phẩm
của
vùng
đồngo DTTS&MN và cung ng các mặt hàng thiết yếu
cho
địa
phương
được
hỗ
tr
Mô hình
Trong
đó:
7.3.1.
Số
lượng
c mô hình do
phụ
nữ
m
chủ
nhằm
tiêu
thụ sản phẩm của vùng đồng bào DTTS&MN và cung ng
các
mặt
hàng
thiết
yếu
cho
địa
phương
được
hỗ
tr
Mô hình
7.4
Số
lượng
các
thỏa
thuận
ghi
nhớ
về
thúc
đẩy
thông
thương
ng hóa giữa đốic Việt Nam và đốic nước bạn được
kết
Thỏa
thuận
7.5
Số
lớp
tập
huấn
phát
triển
nguồn
nhân
lực
thương
mại
(kỹ
ng thương mại, kinh doanh, bán hàng...) tại vùng DTTS
&MN
Lớp
43
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồngo dân tộc thiểu số
miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ số
liệu
Địa bàn
(huyện,
tỉnh,
trung
ương)
Số liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Ch tiêu
kế hoạch
năm báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Ch
tiêu
kế hoạch
cả giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
7.6
Số
lượng
người
được
tập
huấn
phát
triển
nguồn
nhân
lực
thương
mại
tại
vùng DTTS &MN
Lượt
người
DTTS/Kinh,
Nam/nữ
..............., ngày .......... tháng ......
m
................
THỦ TRƯỞNG QUAN
(ký tên,
đóng
dấu)
Ghi chú:
- Nếu địan thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền tên xã, huyện cụ thể vào cột "Địa bàn"; mỗi xã, huyện lập
thành 1 dòng số liệu riêng; sau đó bổ sung dòng TỔNG SỐ cho mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản từng cấp (trung ương, tỉnh, huyện, xã) tổng hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo
ngành/lĩnh vực quảntừ báo cáo của cấp dưới (nếu có), đối chiếu với số liệuo cáo của các đơn vị thực hiệnchủ đầu ng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ nghèo/cận nghèo, hoặc phân tổ số liệu theo các cấp trung ương,
tỉnh, huyện, thì quan báo cáo bổ sung dòng số liệu tương ng theo từng phân tổ.
Ph lục số 02-Biểu 2.3.3
TÊN
QUAN BÁO CÁO
-------
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
44
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 3: Phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp bền vững, phát huy tiềm năng, thế mạnh của các vùng miền để sản xuất hàng hóa theo chuỗi
giá trị
TIỂU DỰ ÁN 3: Phát triển kinh tếhội - mônh bộ đội gắn với dân bản vùng dân tộc thiểu sốmiền núi
Kỳ báo cáo: từ tháng ..........năm......... đến tháng....... năm............
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ số
liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
1
Hỗ
trợ
các
dự
án, mô hình
chăn
nuôi
1.1
Số
lượng
dự
án, mô hình
chăn
nuôi
được
thực
hiện
Dự
án
1.2
Số
lượng
hộ
gia
đình
người
DTTS;
hộ
nghèo,
cận
nghèo,
mới thoát nghèo người Kinh tham gia dự án, mô hình chăn
nuôi
Hộ
DTTS/Kinh
1.3
Tỷ
lệ
dự
án, mô hình
chăn
nuôi
được
duy trì
bền
vững,
giúp ngườin nâng cao thu nhập (sau 1 vụ/chu kỳ chăn
nuôi
từ
khi
kết
thúc
dự
án
hỗ
trợ)
%
2
Hỗ
trợ
c
dự
án, mô hình
trồng
trọt
2.1
Số
tượng
dự
án, mô hình
trồng
trọt
được
thực
hiện
Dự
án
2.2
Số
lượng
hộ
gia
đình
người
DTPS;
hộ
nghèo,
cận
nghèo,
mới thoát nghèo người Kinh tham gia dự án, mô hình
trồng
trọt
Hộ
DTTS/Kinh
2.3
Tỷ
lệ
dự
án, mô hình
trồng
trọt
được
duy trì
bền
vững,
giúp ngườin nâng cao thu nhập (sau 1 vụ/chu kỳ sản
xuất
từ
khi
kết
thúc
dự
án
hỗ
trợ)
%
3
Cán
bộ,
chiến
sỹ
quân
đội
nâng
ớc
em
tới
trường
3.1
Số
lượng
c em trong
độ
tuổi
đi
học
(lớp
1-12) là con em
DTTS khu vực biên giới, có hoàn cảnh khó khăn được
Học
sinh
Nam/nữ
Chỉ
số
49 Phụ
lục
1
45
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ số
liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
các
đơn
vị
Quân
đội
nhận
nuôi và
hỗ
trợ,
giúp
đỡ,
được
đến
trường
học
tập/năm
..............., ngày .......... tháng ......
m
................
THỦ TRƯỞNG QUAN
(ký tên,
đóng
dấu)
Ghi chú:
- Nếu địan thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền tên xã, huyện cụ thể vào cột "Địa bàn"; mỗi xã, huyện lập
thành 1 dòng số liệu riêng; sau đó bổ sung dòng TỔNG SỐ cho mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản từng cấp (trung ương, tỉnh, huyện, xã) tổng hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo
ngành/lĩnh vực quảntừ báo cáo của cấp dưới (nếu có), đối chiếu với số liệuo cáo của các đơn vị thực hiệnchủ đầu ng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ nghèo/cận nghèo, hoặc phân t số liệu theo các cấp trung ương,
tỉnh, huyện, thì quan báo cáo bổ sung dòng số liệu tương ng theo từng phân tổ.
Ph lục số 02-Biểu 2.4.1.1
46
TÊN
QUAN BÁO CÁO
-------
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 4: Đầu sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào DTTS&MN và các đơn vị sự nghiệp công của lĩnh
vực dân tộc
TIỂU DỰ ÁN 1: Đầu sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào DTTS&MN
NỘI DUNG SỐ 01: Đầu sở hạ tầng thiết yếu vùng DTTS&MN
Kỳ báo cáo: từ tháng ..........năm......... đến tháng....... năm............
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ số
liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Ch tiêu
kế hoạch
năm báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ
tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-
2025
Ghi chú
1
Đầu
sở
hạ
tầng
thiết
yếu
cho các xã
đặc
biệt
khó
khăn
khu
vực
III, thôn
bản
ĐBKK
1.1
Số
lượng
Công trình giao thông nông thôn
phục
vụ
sản
xuất,
kinh doanh và dân sinh
được
đầu
Công
trình
1.2
Số
km
đường
giao thông nông thôn
được
đầu
nhựa
hóa,
tông hóa,
hoặc
cứng
hóa
Km
Chỉ
số
50
Phụ
lục
1
Trong
đó:
1.2.1.
Số
km
đường
giao thông nông thôn
cấp
(đường
đến trung tâm xã, đường liên xã, đường trục) đường nhựa
hóa, bê tông hóa
Km
1.2.2.
Số
km
đường
giao thông nông thôn
cấp
thôn
(đường
liên thôn,
đường
trục
thôn)
được
cứng
hóa
Km
1.3
Số
lượng
Công trình cung
cấp
điện
phục
vụ
sinh
hoạt
sản
xuất,
kinh doanh trên
địa
n thôn,
bản
được
đầu
Công
trình
1.4
Số
lượng
Trạm
chuyển
tiếp
phát thanh
được
đầu
Trạm
1.5
Số
lượng
Nhà sinh
hoạt
cộng
đồng
được
đầu
Nhà
1.6
Số
lượng
Trạm
y
tế
đạt
chuẩn
được
đầu
Trạm
47
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ số
liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Ch tiêu
kế hoạch
năm báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ
tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-
2025
Ghi chú
1.7
Số
lượng
công trình
Trường,
lớp
học
đạt
chuẩn
được
đầu
Công
trình
1.8
Số
lượng
công trình
Thủy
lợi
nhỏ
được
cải
tạo,
y
mới
Công
trình
1.9
Số
lượng
ng trình
hạ
tầng
quy mô
nhỏ
khác do
cộng
đồng
đề
xuất
được
đầu
Công
trình
1.10
Số
lượng,
Tỷ
lệ
dự
án
đầu
sở
hạ
tầng
thực
hiện
theo
chế đầu đặc thù (sự đóng góp, tham gia thực hiện của
cộng
đồng
người
n)
Công
trình, %
Chỉ
số
51
Phụ lục 1
2
Đầu
CSHT
trọng
điểm
kết
nối
các xã
ĐBKK
trên cùng
địa bàn (h tầng phục vụ giáo dục, y tế, hệ thống cầu,
đường giao thông; hạ tầng lưới điện...); xây dựng cầu
dân sinh nhằm tăng ờng kết nối, tạo trục động lực
phát
triển
đồng
bộ
2.1
Số
lượng
dự
án
đầu
CSHT
trọng
điểm
(hạ
tầng
phục
vụ
giáo dục, y tế, hệ thống cầu, đường giao thông; hạ tầng lưới
điện,
hạ
tầng
khác);
Dự
án
3
Đầu
thí
điểm
xây
dựng
nhà
hỏa
táng
điện
cho
đồng
bào dân
tộc
thiểu
số
tỉnh
Ninh
Thuận,
Bình
Thuận
3.1
Số
lượng
ng trình nhà
hỏa
ng
điện
cho
đồng
o dân
tộc
thiểu
số
được
đầu
tại
tỉnh
Ninh
Thuận
được
y
dựng
Công
trình
3.2
Số
lượng
ng trình nhà
hỏa
ng
điện
cho
đồng
o dân
tộc
thiểu
số
được
đầu
tại
tỉnh
Bình
Thuận
được
xây
dựng
Công
trình
4
Duy tu,
bảo
dưỡng
công trình
sở
hạ
tầng
trên
địa
bàn
ĐBKK
4.1
Số
lượng
ng trình CSHT trên
địa
bàn
ĐBKK
được
duy tu,
bảo
dưỡng
bằng
nguồn
vốn
của
Chương
trình
Công
trình
Trong
đó:
48
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ số
liệu
Địa bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong kỳ
báo cáo
Ch tiêu
kế hoạch
năm báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến thời
điểm
báo cáo
Chỉ
tiêu
kế hoạch
giai đoạn
2021-
2025
Ghi chú
4.1.1.
Số
lượng,
tỷ
lệ
công trình CSHT
được
giao cho
cộng
đồng thực hiện duy tu, bảo dưỡng bằng nguồn vốn của
Chương
trình
Công
trình, %
..............., ngày .......... tháng ......
m
................
THỦ TRƯỞNG QUAN
(ký tên,
đóng
dấu)
Ghi chú:
- Nếu địan thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền tên xã, huyện cụ thể vào cột "Địa bàn"; mỗi xã, huyện lập
thành 1 dòng số liệu riêng; sau đó bổ sung dòng TỔNG SỐ cho mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản từng cấp (trung ương, tỉnh, huyện, xã) tổng hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo
ngành/lĩnh vực quảntừ báo cáo của cấp dưới (nếu có), đối chiếu với số liệuo cáo của các đơn vị thực hiệnchủ đầu ng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ nghèo/cận nghèo, hoặc phân tổ số liệu theo các cấp trung ương,
tỉnh, huyện, thì quan báo cáo bổ sung dòng số liệu tương ng theo từng phân tổ. Với các chỉ số ghi đơn vị tính gộpsố lượng, tỷ lệ thì quan
o cáo bổ sung dùng số liệu số ợng dòng s liệu tỷ lệ tương ứng.
Ph lục số 02-Biểu 2.4.1.2
49
TÊN
QUAN BÁO CÁO
-------
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 4: Đầu sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào DTTS&MN và các đơn vị sự nghiệp công của lĩnh
vực dân tộc
TIỂU DỰ ÁN 1: Đầu sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào DTTS&MN
NỘI DUNG SỐ 02: Đầu xây dựng, cải tạo nâng cấp mạng ới chợ vùng đồng bào DTTS&MN
Kỳ báo cáo: từ tháng ..........năm......... đến tháng....... năm............
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số
miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thi
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
1
Số
lượng
chợ
vùng DTTS&MN
được
đầu
xây
mới
Ch
2
Số
lượng
chợ
vùng DTTS&MN sau khi hoàn thành
đầu
y
mới
đã
đưa
o
sử
dụng
Chợ
3
Tỷ
lệ
lấp
đầy
bình quân các
điểm
kinh doanh
tại
chợ
hoặc
bình quân số lượng người tham gia kinh doanh (thường
xuyên và không thường xuyên) sau khi ch đưao sử
dụng
%
4
Số
ợng
chợ
vùng DTTS& MN
được
đầu
cải
tạo,
nâng
cấp
Ch
5
Tỷ
lệ
lấp
đầy
bình quân các
điểm
kinh doanh
tại
chợ
hoặc
bình quân số lượng người tham gia kinh doanh (thường
xuyên và không thường xuyên) sau khi hoàn thành đầu
cải
tạo,
ng
cấp
%
..............., ngày .......... tháng ......
m
................
THỦ TRƯỞNG QUAN
(ký tên,
đóng
dấu)
50
Ghi chú:
- Nếu địan thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền tên xã, huyện cụ thể vào cột "Địa bàn"; mỗi xã, huyện lập thành 1
dòng số liệu riêng; sau đó bổ sung dòng TỔNG SỐ cho mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản từng cấp (trung ương, tỉnh, huyện, xã) tổng hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo ngành/lĩnh
vực quảntừ báo cáo của cấp dưới (nếu có), đối chiếu với số liệu báo cáo của các đơn vị thực hiện chủ đầu cùng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ nghèo/cận nghèo, hoặc phân tổ số liệu theo các cấp trung ương, tỉnh,
huyện, xã thì quan báo cáo bổ sung dòng số liệu tương ng theo từng phân tổ.
Ph lục số 02-Biểu 2.4.2
51
TÊN
QUAN BÁO CÁO
-------
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 4: Đầu sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng đồng bào DTTS&MN và các đơn vị sự nghiệp công của lĩnh
vực dân tộc
TIỂU DỰ ÁN 2: Đầu sở vật chất các đơn vị sự nghiệp công lập của lĩnh vực công tác dân tộc
Kỳ báo cáo: từ tháng ..........năm......... đến tháng....... năm............
Thời gian
thực hiện
Khối
lượng
đầu xây
dựng diện
tích xây
dựng/trang
thiết bị mua
sắm)
Giá trị
nghiệm thu
A-B (tr.đ)
Giá trị giải ngân phân theo từng năm
TT Ch số
Quyết
định
đầu
Quỹ
đầu
xây
dựng/
trang
thiết
bị
Tổng
mức
đầu
(tr.đ)
Tổng
dự
toán
(tr.đ)
Giá
trị
hợp
đồng
dự
toán
với
hạng
mục
không
hợp
đồng
Ngày
khởi
công
Ngày
dự
kiến
hoàn
thành
Trong
kỳ
Lũy
kế
Kế
hoạch
vốn
đầu
năm
Trong
kỳ
Lũy
kế
2021 2022 2023 2024 2025
Tổng
cộng
Ghi
chú
1
Đầu
xây dựng
các công
trình
phục vụ
học tập,
sinh hoạt
cho giáo
viên
học
sinh
1.1
Dự
án
đầu
y
dựng
52
TT
Ch
số
Quyết
định
đầu
Quỹ
đầu
xây
dựng/
Tổng
mức
đầu
Tổng
dự
toán
Giá
trị
hợp
đồng
dự
toán
với
hạng
Thời gian
thực hiện
Khối
lượng
đầu xây
dựng diện
tích xây
dựng/trang
thiết bị mua
sắm)
Kế
hoạch
vốn
đầu
Giá trị
nghiệm thu
A-B (tr.đ)
Giá trị giải ngân phân theo từng năm
Ghi
chú
các công
trình
phục vụ
học tập,
sinh hoạt
cho giáo
viên và
học sinh
trường....
a)
Xây
lắp
b)
Thiết
bị
c)
Chi khác
1.2
Dự
án
đầu
y dựng
các công
trình
phục vụ
học tập,
sinh hoạt
cho giáo
viên và
học sinh
trường....
a)
Xây
lắp
b)
Thiết
bị
c)
Chi khác
53
TT
Ch
số
Quyết
định
đầu
Quỹ
đầu
xây
dựng/
Tổng
mức
đầu
Tổng
dự
toán
Giá
trị
hợp
đồng
dự
toán
với
hạng
Thời gian
thực hiện
Khối
lượng
đầu xây
dựng diện
tích xây
dựng/trang
thiết bị mua
sắm)
Kế
hoạch
vốn
đầu
Giá trị
nghiệm thu
A-B (tr.đ)
Giá trị giải ngân phân theo từng năm
Ghi
chú
........
1.10
Dự
án
đầu
y dựng
các công
trình
phục vụ
học tập,
sinh hoạt
cho giáo
viên và
học sinh
trường...
a)
Xây
lắp
b)
Thiết
bị
c)
Chi khác
2
Mua
sắm
trang
thiết bị
hỗ trợ
hoạt
động
giảng
dạy, học
tập
2.1
Dự
án/Nội
54
TT
Ch
số
Quyết
định
đầu
Quỹ
đầu
xây
dựng/
Tổng
mức
đầu
Tổng
dự
toán
Giá
trị
hợp
đồng
dự
toán
với
hạng
Thời gian
thực hiện
Khối
lượng
đầu xây
dựng diện
tích xây
dựng/trang
thiết bị mua
sắm)
Kế
hoạch
vốn
đầu
Giá trị
nghiệm thu
A-B (tr.đ)
Giá trị giải ngân phân theo từng năm
Ghi
chú
dung
Mua sắm
trang
thiết bị
hỗ tr
hoạt động
giảng
dạy, học
tập
trường...
.......
2.10
Dự
án/Nội
dung
Mua sắm
trang
thiết bị
hỗ tr
hoạt động
giảng
dạy, học
tập
trường
...
Tổng
cộng
Xây
lắp
Thiết
bị
55
TT
Ch
số
Quyết
định
đầu
Quỹ
đầu
xây
dựng/
Tổng
mức
đầu
Tổng
dự
toán
Giá
trị
hợp
đồng
dự
toán
với
hạng
Thời gian
thực hiện
Khối
lượng
đầu xây
dựng diện
tích xây
dựng/trang
thiết bị mua
sắm)
Kế
hoạch
vốn
đầu
Giá trị
nghiệm thu
A-B (tr.đ)
Giá trị giải ngân phân theo từng năm
Ghi
chú
Chi khác
..............., ngày .......... tháng ......
m
................
THỦ TRƯỞNG QUAN
(ký tên,
đóng
dấu)
Ghi chú:
- quan thực hiện, Chủ đầu lập biểu này đối với dự án/hoạt động do mình thực hiện, làm chủ đầu tư, Nội dung Mua sắm trang thiết bị hỗ trợ hoạt
động giảng dạy, học tậpthể thành lập dự án riêng, những trang thiết bị gắn với hoạt động đầu xây dựng thì được lập trong dự án đầu xây dựng
theo quy định của pháp luậtđảm bảo sự đồng bộ, hiệu quả đầu tư.
- Giá tr giải ngân trong năm (nếu báo cáo quý, 6 tháng ... là giá trị lũy kế từ đầu năm đến ngày báo cáo)
- Các quan chủ quản đầu của các trường tổng hợp số liệu từ các chủ đầu tư/các trường trực thuộc.
56
Ph lục số 02-Biểu 2.5.1.
TÊN
QUAN BÁO CÁO
-------
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 5: Phát triển giáo dục đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
TIỂU DỰ ÁN 1: Đổi mới hoạt động, củng cố phát triển các trường phổ thông dân tộc nội trú (PTDTNT), trường phổ thông dân tộc bán trú
(PTDTBT), trường Phổ thông có học sinh bán trú (trường phổ thông có HSBT) và xóa mù chữ cho người dân vùng đồng bào DTTS
Kỳ báo cáo: từ tháng ..........năm......... đến tháng....... năm............
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ số
liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thi
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
1
Đầu
sở
vật
chất,
trang
thiết
bị
c
trường
PTDTBT và
trường
phổ
thông có HSBT
57
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ số
liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thi
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
1.1
Số
lượng
trường
PTDTBT và
trường
phổ
thông có
học
sinh bán tđược đầu bổ sung, nâng cấp CSVC, trang
thiết
bị
Trường
Chỉ
số
52 Phụ
lục
1
1.2
Số
i
liệu,
học
liệu
được
biên
soạn
cấp
phát
miễn
phí
cho các trường PTDTBT và trường phổ thông có HSBT
Tài
liệu,
học
liệu
1.3
Số
lớp
bồi
dưỡng
ng cao
ng
lực
cho CBQL, GV
trường PTDTBT và trường phổ thông có HSBT được tổ
chức
Lớp
2
Đầu
sở
vật
chất
để
phục
vụ
chuyển
đổi
số
giáo
dục để đảm bảo việc giảng dạyhọc tập trực tuyến
cho các
trường
PTDTNT
2.1
Số
lượng
trường
PTDTNT
cấp
huyện,
tỉnh
được
hỗ
tr
đầu CSVC, trang thiết bị
Trường
Chỉ
số
53 Phụ
lục
1
2.2
Số
lượng
trường
Trung
học
PTDTNT trung
ương
được
hỗ
tr đầu CSVC, trang thiết bị
Trường
Chỉ
số
54 Phụ
lục
1
2.3
Số
i
liệu,
học
liệu
được
biên
soạn
cấp
phát
miễn
phí
cho các trường PTDTNT
Tài
liệu,
học
liệu
2.4
Số
lớp
bồi
dưỡng
ng cao
ng
lực
cho CBQL, GV
trường
PTDTNT
được
tổ
chức
Lớp
3
Xóa mù
chữ
cho
người
dân vùng
đồng
bào DTTS
58
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ số
liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thi
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
3.1
Số
lượng
lớp
học
XMC
được
tổ
chức
Lớp
3.2
Số
lượng
người
n tham gia
học
lớp
XMC
Người
DTTS/Kinh,
Nam/nữ
3.3
Tỷ
lệ
người
dân
tốt
nghiệp/hoàn
thành
lớp
XMC
Người
DTTS/Kinh,
Nam/nữ
3.4
Số
lượng
i
liệu
phục
vụ
hướng
dẫn
dạy
XMC
được
y
dựng lưu trữ trên nền tảng công nghệ, sở dữ liệu về
XMC
Tài
liệu
3.5
Số
lượng
sản
phẩm
truyền
thông, tuyên
truyền
phục
vụ
XMC
Sản
phẩm
..............., ngày .......... tháng ......
m
................
THỦ TRƯỞNG QUAN
(ký tên,
đóng
dấu)
Ghi chú:
- Nếu địan thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền tên xã, huyện cụ thể vào cột "Địa bàn"; mỗi xã, huyện lập thành 1
dòng số liệu riêng; sau đó bổ sung dòng TỔNG SỐ cho mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản từng cấp (trung ương, tỉnh, huyện, xã) tổng hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo ngành/lĩnh
vực quảntừ báo cáo của cấp dưới (nếu có), đối chiếu với số liệu báo cáo của các đơn vị thực hiện chủ đầu cùng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ nghèo/cận nghèo, hoặc phân tổ số liệu theo các cấp trung ương, tỉnh,
huyện, xã thì quan báo cáo bổ sung dòng số liệu tương ng theo từng phân tổ.
59
Ph lục số 02-Biểu 2.5.2
TÊN
QUAN BÁO CÁO
-------
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 5: Phát triển giáo dục đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
TIỂU DỰ ÁN 2: Bồi dưỡng kiến thức dân tộc; đào tạo dự bị đại học, đại học và sau đại học đáp ứng nhu cầu nhân lực cho vùng đồng bào
DTTS
Kỳ báo cáo: từ tháng ..........năm......... đến tháng....... năm............
60
TT
Ch số
(trên địa bàn vùng đồngo dân tộc thiểu sốmiền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ số
liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
1
Bồi
dưỡng
kiến
thức
dân
tộc
1.1
Số
lượng
cán
bộ,
công
chức,
viên
chức
nhóm
đối
tượng
2,
3 và 4
1
các cấp và cán bộ lực lượng công an, quân đội
công tác, đóng quân trên địa bàn vùng đồngo
DTTS&MN
được
bồi
dưỡng
kiến
thức
n
tộc
Người
Tỉnh,
huyện,,
Nam/nữ
Chỉ
số
55 Phụ
lục 1
2
Bồi
dưỡng
tiếng
dân
tộc
thiểu
số
2.1
Số
lượng
n
bộ,
công
chức,
viên
chức
cấp
huyện,
cấp
tại vùng DTTS&MN và cán bộ lực lượng công an, quân
độing tác, đóng quân trên địa bàn vùng đồng bào
DTTS&MN
được
bồi
dưỡng
tiếng
DTTS
Người
Nam/nữ
3
Đào
tạo
dự
bị
đại
học,
đại
học
và sau
đại
học
3.1
Số
lượng
sở
đào
tạo
dự
bị
đại
học,
đại
học
cho
học
sinh
vùng DTTS&MN được hỗ trợ
Trường
Chỉ
số
56 Phụ
lục
1
3.2
Số
lượng
học
sinh, sinh viên, cán
bộ
công
chức,
viên
chức
(công tác tại vùng DTTS&MN và trong các quan công
c Dân
tộc)
được
đào
tạo
dự
bị
đại
học
Người
DTTS/
Kinh,
Nam/nữ
3.3
Số
lượng
học
sinh, sinh viên, cán
bộ
công
chức,
viên
chức
(công tác tại vùng DTTS&MN và trong các quan công
c dân
tộc)
được
hỗ
trợ
học
đại
học
Người
DTTS/
Kinh,
nam/nữ
3.4
Số
lượng
cán
bộ
ng
chức,
viên
chức
(công tác
tại
vùng
DTTS&MN và trong các quan công tác dân tộc) được
hỗ
tr
đào
tạo
thạc
sỹ
Người
DTTS/Kinh,
nam/nữ
3.5
Số
lượng
cán
bộ
ng
chức,
viên
chức
(công tác
tại
vùng
DTTS&MN và trong các quan công tác dân tộc) được
hỗ
tr
đào
tạo
tiến
sỹ
Người
DTTS/Kinh,
nam/nữ
61
..............., ngày .......... tháng ......
m
................
THỦ TRƯỞNG QUAN
(ký tên,
đóng
dấu)
Ghi chú:
- Nếu địan thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền tên xã, huyện cụ thể vào cột "Địa bàn"; mỗi xã, huyện lập thành 1
dòng số liệu riêng; sau đó bổ sung dòng TỔNG SỐ cho mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản từng cấp (trung ương, tỉnh, huyện, xã) tổng hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo ngành/lĩnh
vực quảntừ báo cáo của cấp dưới (nếu có), đối chiếu với số liệu báo cáo của các đơn vị thực hiện chủ đầu cùng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ nghèo/cận nghèo, hoặc phân tổ số liệu theo các cấp trung ương, tỉnh,
huyện, xã thì quan báo cáo bổ sung dòng số liệu tương ng theo từng phân tổ.
___________________
1
Quyết định số 771/QĐ-TTg ngày 26/6/2018 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án "Bồi ỡng kiến thứcn tộc đối với cán bộ, công chức, viên
chức giai đoạn 2018-2025"
Ph lục số 02-Biểu 2.5.3
TÊN
QUAN BÁO CÁO
-------
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 5: Phát triển giáo dục đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
TIỂU DỰ ÁN 3: Dự án phát triển giáo dục nghề nghiệpgiải quyết việc làm cho người lao động vùng dân tộc thiểu sốmiền núi
Kỳ báo cáo: từ tháng ..........năm......... đến tháng....... năm............
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ số
liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
1
Xây
dựng
các mô hình
đào
tạo
nghề,
đặt
hàng
đào
tạo
nghề
phù
hợp
với
điều
kiện
tập
quán vùng
62
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ số
liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
DTTS&MN
gắn
với
giải
quyết
việc
làm
hiệu
quả
việc
làm sau
đào
tạo
1.1
Số
lượng
c mô hình
đào
tạo
nghề,
đặt
ng
đào
tạo
nghề
được
thực
hiện
hình
1.2
Số
lượng
người
DTTS
người
dân
tộc
Kinh nghèo,
cận
nghèo xã, thôn ĐBKK tham gia các mô hình đào tạo
nghề
Người
DTTS/
Kinh,
Nam/nữ,
Nghèo/cận
nghèo
2
Hỗ
trợ
đào
tạo
nghề
2.1
Số
lượng,
Tỷ
lệ
người
DTTS
người
dân
tộc
Kinh
nghèo, cận nghèo trong độ tuổi xã, thôn ĐBKK tham gia
học nghềđược hỗ trợ chi phí học nghề
Người,
%
DTTS/
Kinh,
Nam/nữ,
Nghèo/cận
nghèo
Chỉ
số
57 Phụ
lục 1
2.2
Số
lượng,
Tỷ
lệ
hộ
DTTS
hộ
n
tộc
Kinh nghèo,
cận
nghèo xã, thôn ĐBKKviệc làm mới hoặc tiếp tục làm
nghề nhưng được nâng tầm kỹ năng nghề cao hơn
ng suất, tăng thu nhập sau khi học nghề
Hộ,
%
DTTS/
Kinh,
Nam/nữ,
Nghèo/cận
nghèo
Chỉ
số
58 Phụ
lục 1
3
Hỗ
trợ
người
lao
động
học
nghề,
học
ngoại
ngữ
để
đi
làm
việc
thi
hạn
nước
ngoài theo
hợp
đồng
3.1
Số
lượng
người
lao
động
được
đào
tạo
nghề,
học
ngoại
ngữ đã đi làm việc theo hợp đồngthời hạn nước
ngoài
Người
DTTS/
Kinh,
Nam/nữ,
63
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ số
liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
Nghèo/cận
nghèo
3.2
Số
lượng
người
lao
động
qua
đào
tạo
nghề,
học
ngoại
ngữ
đã xuất cảnh đi làm việc ớc ngoài
Người
DTTS/
Kinh,
Nam/nữ,
Nghèo/cận
nghèo
3.3
Số
người
lao
động
được
vay
vốn
để
đi
làm
việc
nước
ngoài theo hợp đồng
Lượt
người
DTTS/
Kinh,
Nam/nữ,
Nghèo/cận
nghèo
4
Chuẩn
hóa
kỹ
năng
lao
động
kết
nối
hiệu
quả
đào
tạogiải quyết việc làm. Cung cấp thông tin th
trường lao động, dịch vụ hỗ trợ tìm kiếm, kết nối việc
làm cho lao
động
người
DTTS
4.1
Số
lượng,
Tỷ
lệ
người
lao
động
sau khi
được
đào
tạo
được
đánh giá, công nhậncấp chứng chỉ kỹ năng nghề quốc
gia
Người,
DTTS/
Kinh,
Nam/nữ,
Nghèo/cận
nghèo
4.2
Số
lượng
người
lao
động
người
DTTS
được
vấn,
giới
thiệu việcm
Lượt
người
DTTS/
Kinh,
Nam/nữ,
Nghèo/cận
nghèo
64
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ số
liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
5
Tăng
cường
các
điều
kiện
đảm
bảo
chất
lượng
dạy
học
cho các
sở
GDNN vùng DTTS&MN
5.1
Số
n
bộ
quản
lý;
người
dạy
nghề,
n
bộ
quản
lý và
đào
tạo tại doanh nghiệp tham gia các lớp tập huấn, bồi dưỡng
NCNL
Lượt
người
5.2
Số
lượng
sở
GDNN
được
hỗ
tr
cải
tạo,
sửa
chữa
CSVC, mua
sắm
y móc, trang
thiết
bị
phục
vụ
đào
tạo
sở
GDNN
5.3
Số
lượng
sở
GDNN
được
hỗ
tr
ứng
dụng
công
nghệ
thông tin,
chuyển
đổi
số
trong
quản
dạy
học
sở
GDNN
6
Tuyên
truyền,
vấn
ớng
nghiệp,
khởi
nghiệp,
học
nghề, việc làm và các dịch vụ hỗ trợ việc làm, đi làm
việc nước ngoài; Kiểm tra, giám sát đánh giá; xây
dựng bộ ch số (KPI) để làm sở giám sát và đánh giá
việc
triển
khai các
nội
dung theo
mục
tiêu
của
dự
án
.
6.1
Số
lượng
người
lao
động
được
tiếp
cận
thông tin thông
qua các sự kiện, kênh tuyên truyền, vấn hướng nghiệp,
khởi nghiệp, học nghề, việc làm và các dịch vụ hỗ trợ việc
m,
đi
m
việc
nước
ngoài
Lượt
người
6.2
Số
lượng,
Tỷ
lệ
đơn
vị
áp
dụng
sử
dụng
Bộ
chỉ
số
(KPI)
kiểm tra, giám sát, đánh giá dựa trên kết quả các nội dung
của tiểu dự án và thực hiện thu thập dữ liệu, tổng hợp báo
cáo trên
nền
tảng
ứng
dụng
ng
nghệ
thông tin.
Đơn
vị, %
..............., ngày .......... tháng ......
m
................
THỦ TRƯỞNG QUAN
(ký tên,
đóng
dấu)
Ghi chú:
65
- Nếu địan thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền tên xã, huyện cụ thể vào cột "Địa bàn"; mỗi xã, huyện lập thành 1 dòng
số liệu riêng; sau đó bổ sung dòng TỔNG SỐ cho mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản từng cấp (trung ương, tỉnh, huyện, xã) tổng hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo ngành/lĩnh
vực quảntừ báo cáo của cấp dưới (nếu có), đối chiếu với số liệu báo cáo của các đơn vị thực hiện chủ đầu cùng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ nghèo/cận nghèo, hoặc phân tổ số liệu theo các cấp trung ương, tỉnh,
huyện, xã thì quan báo cáo bổ sung dòng số liệu tương ng theo từng phân tổ. Với các ch số ghi đơn vịnh gộp số lượng, tỷ lệ thì quan báo
cáo bổ sung dòng số liệu số lượng dòng số liệu tỷ lệ tương ứng.
Phụ lục số 02-Biểu 2.5.4
TÊN
QUAN BÁO CÁO
-------
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 5: Phát triển giáo dục đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
Tiểu dự án 4: Đào tạo nâng cao năng lực cho cộng đồng và cán bộ triển khai Chương trình các cấp
Kỳ báo cáo: từ tháng ..........năm......... đến tháng....... năm............
66
TT
Ch số
(trên địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu sốmiền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thi
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
1
Xây
dựng
tài
liệu
đào
tạo,
tập
huấn,
bồi
dưỡng
kiến
thức, kỹ năng, nghiệp vụ cho mạng ới cán bộ làm
công tác dân tộc; ưu tiên các nội dung giới thiệu về
cách tiếp cận, phương pháp và các mô hình giảm
nghèo thành công
1.1
Số
lượng
c tài
liệu
đào
tạo
tập
huấn,
sổ
tay
hướng
dẫn
thực hiện Chương trình được xây dựng (trong đó có các
chủ đề: phát triển cộng đồng, lập kế hoạchsự tham gia,
giám sát- đánh giá, lồng ghép giới, thích ứng với
BĐKH/GNRRTT,..)
Tài
liệu/s
tay
1.2
Số
lượng
cán
bộ
triển
khai
Chương
trình
các
cấp
trung
ương, tỉnh, huyện, được đào tạo, bồi dưỡng kiến thức,
kỹ
ng
triển
khai
Chương
trình
Người
TƯ/tỉnh/
huyện/xã,
Nam/nữ
1.3
Số
lượng
đại
diện
cộng
đồng,
người
n
cấp
thôn
được
đào tạo, bồi ỡng kiến thức, kỹ năng triển khai Chương
trình
Người
Nam/nữ
2
Tổ
chức
học
tập,
trao
đổi
kinh
nghiệm
trong và ngoài
nước cho các đối ợng trực tiếp thực hiện Chương
trình; tổ chức hội thảo, hội nghị chia sẻ, trao đổi kinh
nghiệm
giữa
các
địa
phương.
2.1
Số
lượng
đối
tượng
trc
tiếp
triển
khai
Chương
trình
được
tham gia các
chuyến
đi
học
tập,
trao
đổi
kinh
nghiệm
lượt
người
Nam/nữ
2.2
Số
lượng
các
hội
thảo,
hội
nghị
chia
sẻ,
trao
đổi
kinh
nghiệm triển khai Chương trình giữa các địa phương được
tổ
chức
Hội
nghị,
HT
67
TT
Ch số
(trên địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu sốmiền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thi
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
3
Thực
hiện
nâng cao
năng
lực
chuyên sâu phù
hợp
với
điều
kiện,
đặc
điểm
của
các nhóm
địa
bàn
3.1
Số
lượng
người
tham gia các
lớp
tập
huấn
chuyên sâu
(học
đi đôi vớinh, gắn với việc triển khai từng dự án, công
trình cụ thể...) tại các xã, thôn bản tham gia triển khai
Chương
trình
Người
Nam/nữ
4
Hỗ
trợ
chuyển
đổi
số
và nâng cao
khả
năng
học
tập,
chia sẻ kinh nghiệm trực tuyến cho cán bộ triển khai
thực hiện Chương trình các cấp; nâng cao nhận thức
năng lực của các bên liên quan (ngoài các quan
chủ
trì và tham gia
thực
hiện
Chương
trình)
4.1
Số
lượng
n
bộ
triển
khai
thực
hiện
Chương
trình
các
cấp (tỉnh, huyện, xã) được đào tạo sử dụng các công cụ
chuyển
đổi
số
trong
triển
khai
Chương
trình
Người
Tỉnh/
huyện/xã
Nam/nữ
4.2
Số
lượng
các
hoạt
động
truyền
thông/lớp
tập
huấn
lồng
ghép cho các bên liên quan (ngoài các quan chủ trì và
tham gia
thực
hiện
Chương
trình)
Hoạt
động/
lớp
..............., ngày .......... tháng ......
m
................
THỦ TRƯỞNG QUAN
(ký tên,
đóng
dấu)
Ghi chú:
- Nếu địan thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền tên xã, huyện cụ thể vào cột "Địa bàn"; mỗi xã, huyện lập thành 1
dòng số liệu riêng; sau đó bổ sung dòng TỔNG SỐ cho mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản từng cấp (trung ương, tỉnh, huyện, xã) tổng hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo ngành/lĩnh
vực quảntừ báo cáo của cấp dưới (nếu có), đối chiếu với số liệu báo cáo của các đơn vị thực hiện chủ đầu cùng cấp.
68
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ nghèo/cận nghèo, hoặc phân tổ số liệu theo các cấp trung ương, tỉnh,
huyện, xã thì quan báo cáo bổ sung dòng số liệu tương ng theo từng phân tổ. Với các Chỉ số ghi đơn vị tính gộp là số lượng, tỷ lệ thì quan báo
cáo bổ sung dòng số liệu số lượng dòng số liệu tỷ lệ tương ứng.
Ph lục số 02-Biểu 2.6
TÊN
QUAN BÁO CÁO
-------
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
69
DỰ ÁN 6: Bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa truyền thống tốt đẹp của các dân tộc thiểu số gắn với phát triển du lịch
Kỳ báo cáo: từ tháng ..........năm......... đến tháng....... năm............
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
1
Khôi
phục,
bảo
tồn
và phát
triển
bản
sắc
văn
hóa
truyền thống của 16 DTTS có dân số ít người (La Ha,
Phù Lá, La Hủ, Lự, Lô Lô, Chứt, Mảng, Pà Thẻn,
Lao,
Cống,
Bố
Y, Si La, Pu Péo, Brâu,
Ơ
Đu,
Măm)
1.1
Số
lượng
dự
án, mô hình khôi
phục,
bảo
tồn
phát huy
bản sắc văn hóa tiêu biểu của các DTTS có số dân ít người
được
triển
khai
thực
hiện
Dự
án,
hình
2
Khảo
sát,
kiểm
kê,
sưu
tầm,
liệu
hóa di
sản
văn
hóa
truyền
thống
của
đồng
tộc
thiểu
số
2.1
Số
lượng
c di
sản
n
hóa
truyền
thống
của
đồng
o
n
tộc
thiểu
số
được
kiểm
,
sưu
tầm,
liệu
hóa
Di
sản
n
hóa
3
Tổ
chức
bảo
tồn
lễ
hội
truyền
thống
tại
c
địa
phương
khai thác, xây dựng sản phẩm phục vụ phát triển du
lịch
3.1
Số
lượng
lễ
hội
truyền
thống
được
khôi
phục,
phục
dựng
bảo
tồn
trước
nguy
mai
một
Lễ
hội
3.2
Số
lượng
lễ
hội
truyền
thống
của
các DTTS
được
khôi
phục, bảo tồn và xây dựng thành sản phẩm phục vụ phát
triển
du
lịch
Lễ
hội
Chỉ
số
59 Phụ
lục
1
4
Xây
dựng
chính sách và
hỗ
trợ
nghệ
nhân nhân dân,
nghệ nhân ưungười DTTS trong việc lưu truyền,
phổ biến hình thức sinh hoạt văn hóa truyền thống
đào
tạo,
bồi
dưỡng
những
người
kế
cận
70
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
4.1
Số
lượng
nghệ
nhân
người
DTTS
được
thụ
hưởng
chính
sách hỗ trđược hỗ trợ nghiên cứu, u tầmtruyền
dạy
di
sản
n
hóa phi
vật
thể
Nghệ
nhân
Nam/nữ
5
Tổ
chức
lớp
tập
huấn,
bồi
ỡng
chuyên môn,
nghiệp
vụ,
truyền
dạy
văn
hóa phi
vật
th
5.1
Số
lượng
lớp
tập
huấn,
bồi
dưỡng
chuyên môn,
nghiệp
vụ,
truyền dạy n hóa phi vật thể được tổ chức
Lớp
Chỉ
số
60 Phụ
lục
1
5.2
Số
lượng,
tỷ
lệ
cán
bộ
ng
chức
n
hóa xã vùng
đồng
o DTTS&MN được tập huấn, bồi dưỡng về chuyên
môn, nghiệp vụ bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa truyền
thống
gắn
với
phát
triển
du
lịch
Lượt
người,
%
6
Hỗ
trợ
nghiên
cứu,
phục
hồi,
bảo
tồn,
phát huy
văn
hóa phi
vật
th
các DTTS có nguy
mai
một
6.1
Số
lượng
dự
án nghiên
cứu,
phục
hồi,
bảo
tồn,
phát
triển
n hóa phi vật thể các DTTS có nguy mai một (các
hình thức sinh hoạt văn hóa, tập quán xã hội, nhạc cụ, kiến
trúc truyền thống, trang phục truyền thống, các môn thể
thao
truyền
thống)
Dự
án
Chỉ
số
61 Phụ
lục 1
6.2
Số
lượng
các
loại
hình
n
hóa
vật
thể
và phi
vật
thể
tiêu
biểu củac DTTS được khôi phục, bảo tồn
Loại
hình
VH
7
Xây
dựng
mô hình
văn
hóa
truyền
thống
các DTTS
7.1
Số
lượng
mô hình
bảo
vệ
và phát huy
n
hóa
truyền
thống các DTTS được xây dựng
hình
Chỉ
số
62 Phụ
lục
1
71
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
8
Xây
dựng
câu
lạc
bộ
sinh
hoạt
văn
hóa dân gian
tại
các
thôn vùng đồng bào DTTS&MN, vùng di dân tái định
8.1
Số
lượng
CLB sinh
hoạt
n
hóa dân gian
tại
các thôn
vùng DTTS&MN, vùng di dân tái định được xây dựng
CLB
Chỉ
số
63 Phụ
lục
1
8.2
Số
người
DTTS tham gia
hoạt
động
CLB sinh
hoạt
n
hóa dân gian
Người
Nam/nữ
9
Hỗ
trợ
hoạt
động
cho
đội
văn
nghệ
truyền
thống
tại
c
thôn vùng
đồng
bào DTTS&MN
9.1
Số
lượng
thôn vùng
đồng
o DTTS&MN có
đội
n
nghệ
truyền
thống
được
hỗ
tr
hoạt
động:
Thôn
9.2
Số
lượng
người
DTTS tham gia
Đội
n
nghệ
truyền
thống
tại
các thôn vùng
đồng
o DTTS&MN
Người
Nam/nữ
9.3
Số
lượng,
Tỷ
lệ
thôn vùng
đồng
o DTTS&MN có
đội
n hóa, văn nghệ (CLB) truyền thống hoạt động thường
xuyên, có
chất
lượng
Thôn,
%
Chỉ
số
24 Phụ
lục
1
10
Hỗ
trợ
đầu
xây
dựng
điểm
đến
du
lịch
tiêu
biểu
vùng
đồng
tộc
thiểu
số
miền
núi
10.1
Số
lượng,
Tỷ
lệ
điểm
đến
du
lịch
tiêu
biểu
vùng
đồng
o
DTTS&MN được hỗ trợ đầu xây dựng
Đim
đến, %
Chỉ
số
64 Phụ
lục
1
10.2
Số
lượng
người
lao
động
DTTS
hoạt
động
trong
lĩnh
vực
du lịch được đào tạo kiến thức kỹ năng (tại các điểm đến
du lịch tiêu biểu vùng đồngo DTTS&MN được hỗ trợ
đầu
tư)
Người
Nam/nữ
72
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
11
Xây
dựng
nội
dung,
xuất
bản
sách,
đĩa
phim
liệu
về
văn hóa truyền thống DTTS cấp phát cho cộng đồng
các DTTS
11.1
Số
lượng
bộ
ấn
phẩm
về
n
hóa
truyền
thống
DTTS
được
y dựng nội dung, xuất bảncấp phát cho cộng đồng
DTTS
Bộ
ấn
phẩm
11.2
Số
lượng,
Tỷ
lệ
bộ
ấn
phẩm
về
n
hóa
truyền
thống
DTTS được kiểm soát và loại trừ yếu tố định kiến giới
Bộ
ấn
phẩm,
%
12
Tổ
chức
Ngày
hội,
Giao
u,
Liên hoan
về
các
loại
hình
văn
hóa,
nghệ
thuật
truyền
thống
của
đồng
bào DTTS
12.1
Số
lượng
(cuộc)
Ngày
hội,
Giao
lưu,
Liên hoan
về
c
loại
hình n hóa, nghệ thuật truyền thống của đồng bào DTTS
được
tổ
chức
Cuộc
12.2
Số
lượng
người
DTTS tham gia các Ngày
hội,
Giao
lưu,
Liên hoan về các loại hình văn hóa, nghệ thuật truyền
thống
của
đồng
bào DTTS
Người
Nam/nữ
12.3
Số
lượng
tiết
mục
trình
diễn
n
hóa,
nghệ
thuật
truyền
thống của đồng bào DTTS được số hóa và được phổ biến
rộng
rãi trên các
phương
tiện
truyền
thông
Tiết
mục
13
Tổ
chức
hoạt
động
thi
đấu
th
thao
truyền
thống
trong
các ngày bội, liên hoan, giao lưu nhằm bảo tồn các môn
th thao truyền thống, các trò chơi dân gian của các
DTTS
13.1
Số
lượng
cuộc
thi
đấu
thể
thao
truyền
thống
cấp
huyện
được
tổ
chức
Cuộc
73
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
13.2
Số
lượng
cuộc
thi
đấu
thể
thao
truyền
thống
cấp
tỉnh
được
tổ
chức
Cuộc
13.3
Số
lượng
cuộc
thi
đấu
thể
thao
truyền
thống
cấp
quốc
gia
được
tổ
chức
Cuộc
14
Hỗ
trợ
tuyên
truyền,
quảng
rộng
rãi giá
trị
văn
hóa
truyền thống tiêu biểu của các DTTS; chương trình
quảng bá, xúc tiến du lịch các vùng đồng bào
DTTS&MN kết hợp với nghiên cứu, khảo sát tiềm
năng du lịch, lựa chọn xây dựng các sản phẩm du lịch
đặc
trưng
14.1
Số
lượng
chương
trình
quảng
, xúc
tiến
du
lịch
n
hóa
được
thực
hiện
Chương
trình
14.2
Số
lượng
các
sản
phẩm
du
lịch
đặc
trưng
cho các vùng
đồngo DTTS&MN được lựa chọn tham gia chương
trình
Sản
phẩm
DL
15
Hỗ
trợ
đầu
bảo
tồn
làng,
bản
văn
hóa
truyền
thống
tiêu
biểu
của
các dân
tộc
thiểu
số
15.1
Số
lượng
ng,
bản,
buôn...
truyền
thống
tiêu
biểu
của
các
DTTS được hỗ trợ đầu
Làng,
bản,
buôn
Chỉ
số
65 Phụ
lục
1
16
Hỗ
trợ
xây
dựng
tủ
sách
cộng
đồng
cho các xã vùng
đồng
bào DTTS
16.1
Số
lượng
tủ
ch
cộng
đồng
cho các xã vùng
đồng
bào
DTTS
được
hỗ
trợ
y
dựng
hoạt
động
Tủ
ch
74
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
16.2
Số
lượng
đầu
ch,
ấn
phẩm
được
huy
động
đầu
cho
Tủch từ nguồn ngân sách nhà nướcnguồn huy động
khác
Đầu
ch
17
Hỗ
trợ
tu
bổ,
tôn
tạo,
chống
xuống
cấp
di tích
quốc
gia
đặc biệt, di tích quốc gia có giá trị tiêu biểu của các
DTTS
17.1
Số
lượng,
Tỷ
lệ
di tích
quốc
gia có giá
trị
tiêu
biểu
của
c
DTTS
được
hỗ
trợ
tu
bổ,
tôn
tạo,
chống
xuống
cấp
Lượt
di
tích, %
17.2
Số
lượng,
Tỷ
lệ
di tích
quốc
gia có giá
trị
tiêu
biểu
của
c
DTTS có kênh truyền thông riêng, sử dụng công nghệ số,
để cập nhật, cung cấp thông tin, tương tác, tạo thuận lợi
cho khách
thăm
quan tìm
hiểu.
Di tích,
%
18
Hỗ
trợ
đầu
xây
dựng
thiết
chế
văn
hóa,
th
thao và
trang
thiết
bị
tại
các thôn ng
đồng
bào DTTS&MN
18.1
Số
lượng
thiết
chế
n
hóa,
thể
thao thôn vùng
đồng
o
DTTS được hỗ trợ xây dựng (có công năng sử dụng phục
vụ
nhu
cầu
thụ
hưởng
cho
cả
nam và
nữ)
Thiết
chế
Chỉ
số
66 Phụ
lục
1
18.2
Số
lượng
thiết
chế
n
hóa,
thể
thao thôn vùng
đồng
o
DTTS được hỗ trợ trang thiết bị (có công năng sử dụng
phục
vụ
nhu
cầu
thụ
hưởng
cho
cả
nam và
nữ)
Thiết
chế
18.3
Số
lượng,
Tỷ
lệ
thôn vùng
đồng
bào DTTS&MN có nhà
sinh hoạt cộng đồng
Thôn,
%
Chỉ
số
23 Phụ
lục
1
19
Hỗ
trợ
xây
dựng
mô hình
bảo
tàng sinh thái
nhằm
bảo
tàng hóa di
sản
văn
hóa phi
vật
th
trong
cộng
đồng
75
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
các DTTS,
hướng
tới
phát
triển
cộng
đồng
và phát
triển
du
lịch.
19.1
Số
lượng
mô hình
bảo
ng sinh thái xây
dựng
vận
nh phục vụ sưu tầm, lưu giữ, trưng bày các di sản văn
hóa
vật
thể
phi
vật
thể
tiêu
biểu
của
các DTTS
Bảo
tàng
19.2
Số
lượng
mô hình
bảo
ng sinh thái có
hoạt
động
hợp
c
kinh doanh với các tổ chức doanh nghiệp hoạt động trong
lĩnh
vực
du
lịch
trong
nước/nước
ngoài
Bảo
tàng
..............., ngày .......... tháng ......
m
................
THỦ TRƯỞNG QUAN
(ký tên,
đóng
dấu)
Ghi chú:
- Nếu địan thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền tên xã, huyện cụ thể vào cột "Địa bàn"; mỗi xã, huyện lập
thành 1 dòng số liệu riêng; sau đó bổ sung dòng TỔNG SỐ cho mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản từng cấp (trung ương, tỉnh, huyện, xã) tổng hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo
ngành/lĩnh vực quảntừ báo cáo của cấp dưới (nếu có), đối chiếu với số liệuo cáo của các đơn vị thực hiệnchủ đầu ng cấp.
76
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ nghèo/cận nghèo, hoặc phân tổ số liệu theo các cấp trung ương,
tỉnh, huyện, thì quan báo cáo bổ sung dòng số liệu tương ng theo từng phân tổ. Với các Chỉ số ghi đơn vị tính gộpsố lượng, tỷ lệ thì quan
o cáo bổ sung dòng số liệu số ợng dòng s liệu tỷ lệ tương ứng.
Ph lục số 02-Biểu 2.7
TÊN
QUAN BÁO CÁO
-------
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
77
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 7: Chăm sóc sức khỏe nhân dân, nâng cao th trạng, tầm vóc người dân tộc thiểu số; phòng chống suy dinh ỡng trẻ em
Kỳ báo cáo: từ tháng ..........năm......... đến tháng....... năm............
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số
miền núi)
Đơn
vị tính
Phân tổ số
liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong
kỳ
báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
1
Xây
dựng
và phát
triển
y
tế
sở
vùng
đồng
bào
DTTS&MN
1.1
Đầu
xây
dựng,
sửa
chữa,
cải
tạo
và mua
sắm
trang
thiết
bị
thiết
yếu
cho TTTY
huyện
1.1.1
Số
lượng
Trung tâm y
tế
huyện
vùng
miền
núi (trong
số
huyện
nghèo)
được
đầu
Trung
m
1.2
Đào
tạo
nhân
lực
y
tế
cho các
huyện
nghèo và
cận
nghèo vùng khó
khăn
1.2.1
Số
lượng
c
chuyên khoa II, chuyên khoa I
được
đào
tạo
cho
huyện
nghèo,
huyện
cận
nghèo
c
1.2.2
Số
lượng
HS, SV
đã
trúng
tuyển
ngành
điều
dưỡng
nhóm ngành kỹ thuật y học trình độ đại học tại các trường
đại
học
được
hỗ
tr
đào
tạo
HS,
SV
1.3
Hỗ
trợ
chuyển
giao
kỹ
thuật
về
trạm
y
tế
1.3.1
Số
lượng,
Tỷ
lệ
trạm
y
tế
đủ
điều
kiện
khám
chữa
bệnh
bảo hiểm y tế
Trạm
y tế, %
Chỉ
số
67 Phụ
lục
1
1.3.2
Số
lượng,
Tỷ
lệ
trạm
y
tế
thực
hiện
được
ít
nhất
90%
danh mục các dịch vụ kỹ thuật của tuyến xã và thực hiện
được
đầy
đủ
các
nội
dung
về
CSSK ban
đầu
Trạm
y tế, %
78
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số
miền núi)
Đơn
vị tính
Phân tổ số
liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong
kỳ
báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
1.3.3
Số
lượng
túi
truyền
thông
được
bổ
sung cho các
trạm
y
tế
và nhân viên y tế thôn bản
Túi
truyền
thông
1.4
Đào
tạo
y
học
gia
đình
cho nhân viên TYT
1.4.1
Số
lượng
n
bộ
trạm
y
tế
được
đào
tạo
CSSKBĐ
theo
nguyên lý y
học
gia
đình
Người
1.5
Hỗ
trợ
phụ
cấp
cho cô
đỡ
thôn
bản
1.5.1
Số
lượng
cô
đỡ
thôn
bản
người
DTTS
được
hưởng
phụ
cấp
Người
Chỉ
số
68 Phụ
lục
1
1.5.2
Số
lượng,
Tỷ
lệ
thôn,
bản
vùng DTTS&MN có cô
đỡ
thôn
bản
hoạt
động
Thôn,
%
1.6
Hỗ
trợ
điểm
tiêm
chủng
ngoại
trạm
1.6.1
Số
lượng
điểm
tiêm
chủng
ngoại
trạm
được
tổ
chức
về
hỗ
tr
Đim
1.6.2
Tỷ
lệ
bao
phủ
tiêm
chủng
tại
các xã khu
vực
DTTS&MN
%
1.6.3
Số
lượng,
Tỷ
lệ
thôn
bản
vùng DTTS&MN có y
tế
thôn
bản
hoạt
động
Thôn,
%
2
Nâng cao
chất
ợng
dân
số
vùng
đồng
bào
DTTS&MN
2.1
Ph
cập
dịch
vụ
vấn,
khám
sức
khỏe
trước
khi
kết
hôn; tầm soát, chẩn đoán, điều trị một số bệnh tật trước
sinh và sinh với sự tham gia của toàn xã hội tại vùng
đồng
bào DTTS&MN
79
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số
miền núi)
Đơn
vị tính
Phân tổ số
liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong
kỳ
báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
2.1.1
Số
lượng
thanh niên
được
vấn,
khám
sức
khỏe
trước
khi
kết
hôn
tại
sở
y
tế
tuyến
sở
Người
2.1.2
Số
lượng
phụ
nữ
có thai
được
tầm
soát,
chẩn
đoán,
điều
tr
một
số
bệnh
tật
trước
sinh
tại
sở
y
tế
tuyến
sở
Người
2.1.3
Số
lượng
tr
em
sinh
được
tầm
soát,
chẩn
đoán,
điều
tr
một
số
bệnh
tật
sinh
tại
sở
y
tế
tuyến
sở
Trẻ
sinh
2.2
Đáp
ứng
nhu
cầu
chăm
sóc, nâng cao
sức
khỏe
người
cao
tuổi
thích
ứng
với
già hóa dân
số
nhanh
2.2.1
Số
lượng,
Tỷ
lệ
người
cao
tuổi
vùng DTTS và MN
được
khám và
vấn
sức
khỏe
Người,
%
2.3
Ổn
định
và phát
triển
dân
số
của
đồng
bào DTTS
tại
vùng DTTS&MN, khu
vực
biên
giới
2.3.1
Số
lượng
cuộc
tuyên
truyền,
vận
động
chính sách, pháp
luật về dân số, trú, biên giới phù hợp tâm lý, tập quán
của đồngo sinh sống tại vùng DTTS&MN, khu vực
biên
gii
Cuộc
2.3.2
Số
lượng
mô hình
thử
nghiệm
can
thiệp
về
chính sách dân
số với đồngo DTTS tại vùng đồng bào DTTS&MN,
khu
vực
biên
giới
được
triển
khai
hình
2.4
Nâng cao
năng
lực
quản
dân
số
vùng
đồng
bào
DTTS&MN
2.4.1
Số
lượng
cán
bộ
y
tế,
n
số,
CTV dân
số
được
tập
huấn,
ng cao năng lực về chuyên môn kỹ thuật; nghiệp vụ
quản
lý dân
số
Lượt
người
80
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số
miền núi)
Đơn
vị tính
Phân tổ số
liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong
kỳ
báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
2.5
Phòng
chống
bệnh
Thalassemia
tại
vùng
đồng
bào
DTTS&MN
2.5.1
Số
lượng
người
DTTS&MN
được
phổ
biến
nhận
biết
các
biểu
hiện
của
bệnh
Thalassemia và
hướng
dẫn
ng
lọc
Người
2.5.2
Số
lượng
thanh niên vùng
đồng
o DTTS&MN
được
t
nghiệm
bệnh
Thalassemia và
vấn
trước
khi
kết
hôn
Người
2.5.3
Số
lượng
mô hình
tầm
soát và
quản
lý
bệnh
di
truyền
Thalassemia cho vùng
đồng
o DTTS&MN
hình
3
Chăm
sóc
sức
khỏe,
dinh
dưỡng
mẹ
-
trẻ
em
nhằm
giảm tử vong bà mẹ, tử vong trẻ em, nâng cao tầm vóc,
th
lực
người
DTTS
3.1
Chăm
sóc dinh
dưỡng
trong 1.000 ngày
đầu
đời
cho bà
mẹ - tr nhỏ lồng ghép trong chăm sóc trước, trong và
sau sinh
nhằm
nâng cao
tầm
vóc,
thể
lực
người
DTTS
3.1.1
Nâng cao
ng
lực
cho cán
bộ
y
tế/người
cung
cấp
dịch
vụ tại các tuyến về chăm sóc dinh dưỡng trong 1.000 ngày
đầu
đời
-
Số
lượng
giảng
viên
tuyến
tỉnh
được
tập
huấn
về
các
nội
dung
về
chăm
sóc dinh
dưỡng
1.000 ngày
đầu
đời
Giảng
viên
-
Số
lượng
cán
bộ
y
tế
tuyến
huyện
được
tập
huấn
về
chăm
sóc dinh
dưỡng
trong 1000 ngày
đầu
đời
Lượt
người
-
Số
lượng
cán
bộ
y
tế
tuyến
được
tập
huấn
về
chăm
sóc
dinh
dưỡng
trong 1000 ngày
đầu
đời
1
Lượt
người
DTTS/Kinh,
Nam/nữ
3.1.2
Triển
khai mô hình
Chăm
sóc dinh
dưỡng
trong 1000
ngày
đầu
đời.
81
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số
miền núi)
Đơn
vị tính
Phân tổ số
liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong
kỳ
báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
Số
lượng
mô hình
chăm
sóc dinh
dưỡng
trong 1.000 ngày
đầu
đời
được
triển
khai
tại
c xã
ĐBKK
khu
vực
III
hình
3.1.3
Hỗ
tr
để
cải
thiện
sức
khỏe
dinh
dưỡng
cho bà
mẹ
mang thai và trẻ nhỏ bao gồm các trường hợp khẩn cấp,
mất
mùa, thiên tai,
dịch
bệnh...
-
Số
lượng
phụ
nữ
mang thai
được
cung
cấp
viên
đa
vi
chất
Thai
phụ
-
Số
lượng,
Tỷ
lệ
tr
dưỡng
trên 6 tháng - 23 tháng
tuổi
được
bổ
bột
đa
vi
chất
o
bữa
ăn
bột/cháo
Trẻ
em, %
-
Số
lượng,
Tỷ
lệ
tr
dưới
5
tuổi
dưỡng
cấp
được
quản lý và điều trị bằng sản phẩm dinh dưỡng
Trẻ
em, %
Chỉ
số
69 Phụ
lục
1
3.1.4
Củng
cố
hoàn
thiện
mạng
lưới
chuyên trách và công
c viên dinh dưỡng thôn/bản vùng miền núi, đồng bào
n
tộc
thiểu
số
Chỉ
số
70 Phụ
lục
1
-
Số
lượng
cán
bộ
y
tế
tuyến
được
đào
tạo
m chuyên
trách dinh
dưỡng
Người
-
Số
lượng
chuyên trách dinh
dưỡng
được
hỗ
tr
phụ
cấp
ng tháng:
Người
-
Số
lượng
nhân viên y
tế
thôn
bản
được
đào
tạo
m
cộng
c viên dinh
dưỡng
thôn
bản
Người
3.2.
Chăm
sóc
sức
khỏe,
giảm
tử
vong bà
mẹ,
trẻ
em
tại
các
xã khu
vực
III vùng
đồng
bào DTTS&MN
- Gói 1
Chăm
sóc
trước
sinh
82
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số
miền núi)
Đơn
vị tính
Phân tổ số
liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong
kỳ
báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
3.2.1
Hỗ
tr
CSYT
thực
hiện
ng
lọc
t
nghiệm
Protein
niệu
3 bệnh Lây truyền mẹ -con (HIV, Viêm gan B và
Giang mai)
-
Số
lượng
mẹ
có thai
được
hỗ
tr
t
nghiệm
Protein
niệu và 3 bệnh Lây truyền mẹ - con (HIV, Viêm gan B và
Giang mai)
Người
3.2.2
Mua que
thử
Protein
niệu
để
cấp
cho
CĐTB
xét
nghiệm
tại
nhà cho PNCT không
đến
khám thai
tại
CSYT
-
Số
lượng
phụ
nữ
thai
được
hỗ
tr
que
thử
Protein
niệu
để
t
nghiệm
tại
nhà
Người
3.2.3
Đào
tạo
cho nhân viên y
tế
về
t
nghiệm
ng
lọc
-
Số
lượng
nhân viên y
tế
được
đào
tạo
về
t
nghiệm
ng
lọc
Người
- Gói 2
Hỗ
trợ
chăm
sóc trong sinh
3.2.4
Hỗ
tr
nhân viên y
tế
đỡ
đẻ
tại
nhà cho bà
mẹ
không
đến
đẻ
tại
sở
y
tế
Số
lượng
mẹ
đẻ
tại
nhà
được
cán
bộ
y
tế
có
kỹ
ng
hỗ
tr
Người
3.2.5
Đào
tạo
cập
nhật
cho cán
bộ
thực
hiện
công tác
chăm
sóc
sức khỏe sinh sản (BS, Hộ sinh, CĐTB) về chăm sóc
trước, trong và sau sinh (để thực hiện các gói can thiệp 1,
2, 3)
-
Số
lượng
n
bộ
thực
hiện
công tác
chăm
sóc
sức
khỏe
sinh sản được đào tạo cập nhật về đào tạo về chăm sóc
trước,
trong và sau sinh
Người
83
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số
miền núi)
Đơn
vị tính
Phân tổ số
liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong
kỳ
báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
3.2.6
Mua gói
đỡ
đẻ
sạch
để
cấp
cho
phụ
nữ
mang thai,
CĐTB
hoặc
YTTB phát cho bà
mẹ
mang thai
-
Số
lượng
phụ
nữ
mang thai
được
cấp
gói
đỡ
đẻ
sạch
Người
3.2.7
Mua túi
dụng
cụ
cấp
cho cô
đỡ
thôn
bản
Số
lượng
đỡ
thôn
bản
được
cấp
Túi
dụng
cụ
Người
- Gói 3
Hỗ
trợ
chăm
sóc sau sinh
3.2.8
Hỗ
tr
kinh phí cho nhân viên y
tế
khi
thực
hiện
chăm
sóc
mẹ
sinh
tại
nhà (3
lần
trong 42 ngày sau
đẻ)
Số
lượng
nhân viên y
tế
thực
hiện
chăm
sóc
mẹ
sinh tại nhà (3 lần trong 42 ngày sau đẻ) được hỗ trợ kinh
phí để thực hiện chăm sóc sau sinh tại nhà cho bà mẹ
tr
sinh
Người
3.2.9
Hỗ
tr
nhân viên y
tế
thực
hiện
khám
sức
khỏe
định
kỳ
cho
tr
dưới
24 tháng
tuổi
(4
lần/trẻ)
Số
lượt
khám
sức
khỏe
định
kỳ
được
thực
hiện
cho
tr
dưới
24 tháng
tuổi:
Lượt
tr
em
3.2.10
Đào
tạo
ng cao
ng
lực
cho cán
bộ
y
tế
về
khám
sức
khỏe
định
kỳ
cho
trẻ
em
dưới
24 tháng
tuổi;
Số
lượng
n
bộ
y
tế
được
đào
tạo
ng cao
ng
lực
về
khám
sức
khỏe
định
kỳ
cho
tr
em
dưới
24 tháng
tuổi
Người
3.2.11
Mua
sắm
mô hình
đào
tạo
cho
sở
đào
tạo
thực
nh
về
chăm
sóc
sức
khỏe
mẹ,
tr
em
Số
lượng
mô hình dùng trong
đào
tạo
kỹ
ng
thực
nh
về
chăm
sóc
sức
khỏe
mẹ,
trẻ
em
được
mua
sắm
hình
84
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số
miền núi)
Đơn
vị tính
Phân tổ số
liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong
kỳ
báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
Tỷ
lệ
khóa
đào
tạo
sử
dụng
mô hình cho
học
viên
thực
nh
chăm
sóc
sức
khỏe
mẹ
trẻ
em:
%
3.2.12
Cập
nhật,
chỉnh
sửa
i
liệu
đào
tạo
để
thực
hiện
các gói
can
thiệp
Số
lượng
bộ
i
liệu
đào
tạo
cho cán
bộ
y
tế
m công tác
CSSK bà mẹ, trẻ em được xây dựng, cập nhậtchỉnh
sửa.
Bộ
i
liệu
3.2.13
Điu
tra
tử
vong
mẹ,
tử
vong
sinh
c vùng
đồng
o
n
tộc
thiểu
miền
núi
Số
cuộc
điều
tra
về
tình hình
tử
vong
mẹ,
tử
vong
sinh
c vùng DTTS&MN được thực hiện
Cuộc
điều
tra
3.2.14
Đánh
giá
ng
lực
của
người
đỡ
đẻ
o cáo
kết
quả
đánh
giá
ng
lực
người
đỡ
đẻ
các
tuyến
được
thực
hiện
o
cáo
3.3
Tuyên
truyền
vận
động,
truyền
thông thay
đổi
hành vi
về
chăm
sóc
sức
khỏe,
dinh
dưỡng
mẹ
-
trẻ
em
3.3.1
Khảo
t xác
định
mô hình,
nội
dung, hình
thức
truyền
thông về sức khỏe mẹ trẻ em phù hợp với bối cảnh văn
hóa
của
các dân
tộc.
o cáo
kết
quả
khảo
t
được
thực
hiện
kèm theo
đề
xuất
mô hình, nội dung, hình thức truyền thông về sức khỏe
mẹ
trẻ
em phù
hợp
với
bối
cảnh
n
hóa
của
các dân
tộc
o
cáo
85
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số
miền núi)
Đơn
vị tính
Phân tổ số
liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong
kỳ
báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
3.3.2
Xây
dựng
mô hình
truyền
thông
tại
cộng
đồng
về
sức
khỏe mẹ trẻ em thông qua già làng, trưởng bản, người
có uy tín.
Số
lượng
mô hình
tại
3
tỉnh
cho 3 dân
tộc
có
đông
đồng
o DTTS
được
xây
dựng
hình
3.3.3
Xây
dựng
thí
điểm
Góc
truyền
thông
về
chăm
sóc
sức
khỏe sinh sản vị thành niên và sức khỏemẹ trẻ em tại
một
số
trường
phổ
thông dân
tộc
nội
t
Số
lượng
mô hình thí
điểm
Góc
truyền
thông
về
chăm
sóc
sức
khỏe
sinh
sản
vị
thành niên và
sức
khỏe
mẹ
tr
em
hình
3.3.4
Phát
động
triển
khai
Tuần
Lễ
Làm
mẹ
an toàn
tại
tuyến
sở
o tháng 10
hằng
m.
Tỷ
lệ
phụ
nữ
mang thai
địa
n
dự
án vùng DTTS&MN
được tiếp cận các dịch vụ vấn, khám thai, xét nghiệm 3
bệnh
dinh
dưỡng.
%
Tỷ
lệ
trẻ
em
vùng DTTS&MN
được
mẹ
hoàn toàn
trong 6 tháng đầu
%
Chỉ
số
71 Phụ
lục
1
3.3.5
Phát
triển,
y
dựng
in các
sản
phẩm
truyền
thông phù
hợp với bối cảnh văn hóa của từng dân tộc, gồm tờ i, áp
phích, tranh
lật,
ch
mỏng
....
Số
lượng,
Tỷ
lệ
sở
y
tế
sở
vùng DTTS&MN
được
phổ
biến
sử
dụng
các
sản
phẩm
truyền
thông
sở
y
tế,
%
3.3.6
Phát
triển,
y
dựng
các
sản
phẩm
truyền
thông
về
chăm
sóc
sức
khỏe
mẹ
-
tr
em phù
hợp
với
bối
cảnh
n
hóa
86
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số
miền núi)
Đơn
vị tính
Phân tổ số
liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong
kỳ
báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
của
từng
n
tộc
trên các
phương
tiện
truyền
thông
đại
chúng và
mạng
hội
Số
lượng
c
sản
phẩm
truyền
thông
về
chăm
sóc
sức
khỏe mẹ - trẻ em, bao gồm tin bài, video phổ biến kiến
thức, phóng sự, trailer quảng bá, bài phát thanh... được
y
dựng
mẫu
(ở
cấp
Trung
ương)
SP
truyền
thông
3.3.7
Nâng cao
ng
lực
truyền
thông cho cán
bộ
c các
cấp
bao gồm cán bộ y tế và ban, ngành, đoàn thể cấp sở về
công tác
chăm
sóc
sức
khỏe
mẹ
-
Trẻ
em
Số
lượng
giảng
viên
tuyến
tỉnh
được
tập
huấn
kiến
thức
kỹ năng truyền thông chăm sóc sức khỏemẹ - tr
em để tập huấn lại cho cán bộ y tế sở cán bộ ban,
ngành,
đoàn
thể
tại
các
tỉnh
dự
án
Giảng
viên
Số
lượng
c
hoạt
động
thường
quy có
lồng
ghép
nội
dung truyền thông về chăm sóc sức khỏemẹ - trẻ em
của mạng lưới y tế của các ban, ngành, đoàn thể, các
sinh hoạt cộng đồng của các tỉnh vùng đồng bào
DTTS&MN
Hoạt
động
..............., ngày .......... tháng ......
m
................
THỦ TRƯỞNG QUAN
(ký tên,
đóng
dấu)
Ghi chú:
- Nếu địan thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền tên xã, huyện cụ thể vào cột "Địa bàn"; mỗi xã, huyện lập thành 1
dòng số liệu riêng; sau đó bổ sung dòng TỔNG SỐ cho mỗi nội dung hỗ trợ.
87
- Các quan chính quyền địa phương quan quản từng cấp (trung ương, tỉnh, huyện, xã) tổng hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo ngành/lĩnh
vực quảntừ báo cáo của cấp dưới (nếu có), đối chiếu với số liệu báo cáo của các đơn vị thực hiện chủ đầu cùng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ nghèo/cận nghèo, hoặc phân tổ số liệu theo các cấp trung ương, tỉnh,
huyện, xã thì quan báo cáo bổ sung dòng số liệu tương ng theo từng phân tổ. Với các Chỉ số ghi đơn vị tính gộp là số lượng, tỷ lệ thì quan báo
cáo bổ sung dòng số liệu số lượng dòng số liệu tỷ lệ tương ứng.
Ph lục số 02-Biểu 2.8
88
TÊN
QUAN BÁO CÁO
-------
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 8: Thực hiện bình đẳng giớigiải quyết những vấn đề cấp thiết đối với phụ nữtrẻ em
Kỳ báo cáo: từ tháng ..........năm......... đến tháng....... năm............
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong
kỳ
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thi
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi
chú
1
Hoạt
động
tuyên
truyền,
vận
động
thay
đổi
“nếp
nghĩ,
cách làm góp phần xóa bỏc định kiến và khuôn
mẫu giới trong gia đìnhcộng đồng, những tập tục
văn hóa có hạimột số vấn đềhội cấp thiết cho
phụ
nữ
trẻ
em
1.1
Hoạt
động
1: xây
dựng
các nhóm
truyền
thông tiên
phong thay
đổi
trong
cộng
đồng
1.1.1
Số
lượng
các
tổ
truyền
thông
cộng
đồng
được
thành
lập
duy trì
hoạt
động
Tổ
truyền
thông
1.1.2
Số
lượng
thành viên các
tổ
truyền
thông
cộng
đồng
Người
Nam
/nữ
1.1.3
Số
lượng,
Tỷ
lệ
thôn
bản
ĐBKK
có
tổ
truyền
thông
cộng
đồng
được
thành
lập
duy trì
hoạt
động
Thôn, %
1.1.4
Số
lượng
thôn
bản
được
cung
cấp
một
số
trang
thiết
bị
bản (micro, loa cầm tay, loa kéo...) - trên sở rà soát lại
những
thiết
bị
đã
được
trang
bị
Thôn
89
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong
kỳ
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thi
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi
chú
1.2.
Hoạt
động
2:
Thực
hiện
các
chiến
dịch
truyền
thông
xóa bỏ định kiến và khuôn mẫu giới, xây dựng môi
trường
sống
an toàn cho
phụ
nữ
và
trẻ
em
1.2.1
Số
lượng
chương
trình phát thanh,
truyền
hình,
truyền
thanh cấp trung ương cấp tỉnh được sản xuất và phát
sóng
Chương
trình
1.2.2
Số
lượng
mô hình
truyền
thông
cộng
đồng
về
nội
dung
xóa bỏ định kiến và khuôn mẫu giới, xây dựng môi
trường sống an toàn cho PN&TE, giải quyết những vấn
đề hội cấp thiết cho PN&TE được Tổ truyền thông
cộng đồng thực hiện tại các sự kiện cộng đồngđược số
hóa
để
chia
sẻ
rộng
rãi
Mô hình
Trong
đó:
1.2.2.1.
Số
lượng,
Tỷ
lệ
mô hình
truyền
thông
cộng
đồng
do nam
giới
tiên phong
%
1.2.3
Số
lượng,
Tỷ
lệ
các mô hình
truyền
thông
dựa
o
cộng
đồng các chương trình phát thanh, truyền hình được số
hóa (để chia sẻ rộng rãi qua các nền tảng truyền thông xã
hội)
%
1.3
Hoạt
động
3:
Hội
thi/liên hoan các mô hình sáng
tạo
hiệu quả trong xóa bỏ định kiến giới, bạo lực gia đình
và mua bán
phụ
nữ
và
trẻ
em
1.3.1
Số
lượng
mô hình
truyền
thông sáng
tạo
hiệu
quả
trong
xóa
bỏ
định
kiến
giới,
bạo
lực
gia
đình
và mua bán
phụ
Mô hình
90
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong
kỳ
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thi
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi
chú
nữ
tr
em vùng DTTS&MN
được
lựa
chọn,
hỗ
tr
i
liệu
a và
số
hóa
1.4
Hoạt
động
4:
Triển
khai 04 gói
hỗ
tr
phụ
nữ
DTTS
sinh
đẻ
an toàn và
chăm
sóc
sức
khỏe
trẻ
em
1.4.1
Số
lượng,
Tỷ
lệ
phụ
nữ
mang thai vùng DTTS&MN
được
tuyên
truyền,
vận
động
đến
sinh con
tại
sở
y
tế
Người,
%
1.4.2
Số
lượng,
Tỷ
lệ
phụ
nữ
mang thai
được
tiếp
cận/thụ
hưởng gói chính sách hỗ trợ mẹ sinh đẻ an toàn tại các
tỉnh
có
đông
DTTS
tỷ
lệ
sinh con
tại
nhà cao
Người,
%
1.4.3
Số
lượng,
Tỷ
lệ
phụ
nữ
mang thai
được
tiếp
cận/thụ
hưởng gói chính sách hỗ trợ chăm sóc tại nhà sau sinh tại
các
tỉnh
có
đông
DTTS
tỷ
lệ
sinh con
tại
nhà cao
Người,
%
2
Xây
dựng
rộng
các mô hình thay
đổi
“nếp
nghĩ, cách làm" nâng cao quyền năng kinh tế cho phụ
nữ; thúc đẩy BĐGgiải quyết những vấn đề cấp
thiết
của
phụ
nữ
tr
em.
2.1
Hoạt
động
1: Phát
triển
và nhân
rộng
mô hình
tiết
kiệm
và tín dụng tự quản để tăng cường tiếp cận tín dụng, cải
thiện hội sinh kế, tạo hội tạo thu nhập lồng
ghép
giới
2.1.1
Số
lượng
tổ
TKVVTB
đang
hoạt
động
tại
địa
phương
Tổ
2.1.2
Số
lượng
tổ
TKVVTB
được
hỗ
trợ
thành
lập
mới
(bằng
nguồn
vốn
của
Chương
trình)
Tổ
91
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong
kỳ
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thi
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi
chú
2.1.3
Số
lượng
tổ
TKVVTB&SK
được
phát
triển
từ
TKVVTB
(được hỗ trợ tập huấn kỹ thuậtđầu vào để thực hiện
giải
pháp phát
triển
sinh
kế)
Tổ
2.1.4
Số
lượng
phụ
nữ
DTTS tham gia các
tổ
TKVVTB
Người
2.1.5
Số
lượng,
Tỷ
lệ
phụ
nữ
DTTS
cải
thiện
tiếp
cận
tín
dụng
thông qua các tổ TKVVTB
Người,
%
Chỉ
số
72 Phụ
lục
1
2.2.
Hoạt
động
2:
Hỗ
tr
ứng
dụng
khoa
học
công
nghệ
để
nâng cao
quyền
năng
kinh
tế
cho
phụ
nữ
DTTS
2.2.1
Số
lượng
mô hình
tổ
nhóm sinh
kế,
tổ
hợp
c,
hợp
c xã
phụ nữm chủ hoặc đồng làm chủ triển khai các giải
pháp công
nghệ
4.0
Mô hình
2.3
Hoạt
động
3: Thí
điểm
và nhân
rộng
mô hình
địa
chỉ
an
toàn
hỗ
trợ
bảo
vệ
phụ
nữ
nạn
nhân
bạo
lực
gia
đình
2.3.1
Số
lượng
địa
chỉ
an toàn
hỗ
trợ
bảo
vệ
phụ
nữ
nạn
nhân
của bạo lực gia đình được thành lập mới hỗ trợ đầu
hoặc đượcng cấp trên sở các địa chỉ tin cậy sẵn
hiện
nay
Địa
chỉ
an
toàn
2.3.2
Số
lượng
phụ
nữ
được
hỗ
trợ
bảo
vệ
tại
các
địa
chỉ
an
toàn
cộng
đồng
Người
2.4
Hoạt
động
4: Thí
điểm
và nhân
rộng
mô hình
hỗ
trợ
phát triển sinh kế, hòa nhập cộng đồng cho nạn nhân
mua bán
người
92
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong
kỳ
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thi
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi
chú
2.4.1
Số
lượng,
tỷ
lệ
người
nạn
nhân mua bán
người
trở
về
được hỗ trợ đào tạo nghề, phát triển sinh kế, hòa nhập
cộng
đồng
Lượt
người, %
3
Đảm
bảo
tiếng
nói và
sự
tham gia
thực
chất
của
phụ
nữtrẻ em trong các hoạt động phát triển KT-XH
của cộng đồng, giám sát phản biện; hỗ trợ phụ nữ
tham gia lãnh
đạo
trong
hệ
thống
chính
trị
3.1
Hoạt
động
1:
Đảm
bảo
tiếng
nói và vai t
của
phụ
nữ
trong các vấn đề kinh tế-xã hội tại địa phương, trong đó
thực
hiện
CTMTQG DTTS&MN
3.1.1
Số
lượng
cuộc
đối
thoại
chính sách
được
tổ
chức
cấp
cụm
thôn
bản
ĐBKK
Cuộc
3.1.2
Số
lượng,
Tỷ
lệ
phụ
nữ
DTTS tham gia vào các
cuộc
đối
thoại chính sách được tổ chức cấp cụm thôn bản
ĐBKK
Người,
%
3.1.3
Số
lượng,
Tỷ
lệ
phụ
nữ
tham gia trong các
cuộc
họp
n,
tiếp
xúc
cử
tri
của
đại
biểu
dân
cử
tại
địa
n
Người,
%
3.1.4
Số
lượng,
Tỷ
lệ
phụ
nữ
tham gia các
hoạt
động
giám sát
hội: giám sát các hoạt động theo chủ đề/vấn đề do tổ
chức Hội LHPNVN đề xuất, chủ trì hoặc phối hợp thực
hiện
Người,
%
3.2
Hoạt
động
2:
Đảm
bảo
tiếng
nói và vai t
của
trẻ
em
gái trong phát triển kinh tế-xã hội của cộng đồng thông
qua mô hình CLB
“thủ
lĩnh
của
sự
thay
đổi”
93
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong
kỳ
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thi
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi
chú
3.2.1
Số
lượng
CLB
"thủ
lĩnh
của
sự
thay
đổi”
(có thanh niên
DTTSm chủ nhiệm) được hỗ tr thành lập tại trường
học, trong thôn bản, nhà sinh hoạt cộng đồng...đi vào
hoạt
động
CLB
3.2.2
Số
lượng,
Tỷ
lệ
nữ
thanh niên DTTS
trực
tiếp
tham gia
vận
nh các mô hình CLB
“thủ
lĩnh
của
sự
thay
đổi
Người,
%
3.2.3
Số
lượng,
Tỷ
lệ
thanh niên DTTS
được
tiếp
cận
thông tin
thông qua mô hình CLB “Thủ lĩnh của sự thay đổi”
Người,
%
Nam/nữ
Chỉ
số
73 Phụ
lục
1
3.3
Hoạt
động
3: Công tác giám sát và
đánh
giá
về
thực
hiện
bình
đẳng
giới
trong CTMTQG DTTS&MN
3.3.1
Số
lượng
lớp
tập
huấn
về
thu
thập
thông tin cho
hệ
thống
GS&ĐG
về
bình
đẳng
giới
cho cán
bộ
cấp
xã và thôn
bản
Lớp
3.3.2
Số
lượng
lớp
tập
huấn
cho cán
bộ
cấp
tỉnh
cấp
huyện
về
tổng
hợp
phân tích thông tin
về
GS&ĐG
giới
Lớp
3.3.3
sở
dữ
liệu
đánh
giá
đầu
kỳ,
giữa
kỳ,
cuối
kỳ
về
thực
hiện mục tiêu BĐG trong chương trình được thu thập
được
phân tích, báo cáo
CSDL/
o cáo
3.3.4
sở
dữ
liệu
hàng
m
đột
xuất
về
thực
hiện
BĐG
trong Chương trình được thu thậpđược phân tích, báo
cáo
CSDL/
o cáo
3.3.5
Số
lượng
Hội
nghị
có
sự
tham gia
của
bộ
ngành và
địa
phương để đánh giá kết quả thực hiện LGG, rút kinh
nghiệm, đề xuất các giải pháp thúc đẩy BĐG trong vùng
DTTS&MN
Hội
nghị
94
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong
kỳ
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thi
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi
chú
3.4
Hoạt
động
4: Nâng cao
năng
lực
của
phụ
nữ
DTTS
tham gia ứng cử, vận động bầu cử vào các quan dân
cử
3.4.1
Số
lượng
cán
bộ
nữ
DTTS trong quy
hoạch
o các
vị
trí
nh đạo trong hệ thống chính trị cấpcấp huyện
được tập huấn ngắn hạn nâng cao kỹ ng và kinh nghiệm
vận động ng cửo các quan dân cử,được thăm
quan
học
tập
kinh
nghiệm
Người
3.4.2
Tỷ
lệ
cán
bộ
nữ
DTTS tham gia vào
quan dân
cử
cấp
cấp
huyện
%
Huyện/xã
4
Trang
bị
kiến
thức
về
bình
đẳng
giới,
kỹ
năng
thực
hiện lồng ghép giới cho cán bộ trong hệ thống chính
trị, già làng, trưởng bản, chức sắc tôn giáo và người
uy tín trong
cộng
đồng
4.1
Hoạt
động
1: Xây
dựng
chương
trình phát
triển
năng
lực
thực
hiện
bình
đẳng
giới
4.1.1
Chương
trình 1 phát
triển
ng
lực
lồng
ghép
giới
cho cán
bộ
cấp
tỉnh,
huyện
được
xây
dựng
được
số
hóa
Chương
trình
4.1.2
Chương
trình 2 phát
triển
ng
lực
lồng
ghép
giới
cho cán
bộ
cấp
dành
được
xây
dựng
được
số
hóa:
Chương
trình
4.1.3
Chương
trình 3 phát
triển
ng
lực
thúc
đẩy
nh
đẳng
giới
trong
cộng
đồng
được
y
dựng
được
số
hóa
Chương
trình
4.1.4
Số
lượng
các khóa
học
trc
tuyến
về
phát
triển
ng
lực
lồng ghép giới cho cán bộ cấp tỉnh, huyện,cộng
đồng
trên website
của
Hội
Liên
hiệp
phụ
nữ
VN
Khóa
học
Tỉnh/
huyện/xã
95
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong
kỳ
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số liệu
lũy kế
đến
thi
điểm
báo cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi
chú
4.2
Hoạt
động
2 Xây
dựng
đội
ngũ
giảng
viên
nguồn
về
lồng
ghép
giới
4.2.1
Số
lượng
giảng
viên
nguồn
về
lồng
ghép
giới
cấp
trung
ương
cấp
tỉnh
được
đào
tạo
Ging
viên
Trung
ương/tỉnh
4.3
Hoạt
động
3.
Thực
hiện
c
hoạt
động
phát
triển
năng
lực
cho các
cấp
4.3.1
Số
lượng
lớp
tập
huấn
Chương
trình 1 cho 53
tỉnh
Lớp
4.3.2
Số
lượng
lớp
tập
huấn
Chương
trình 2 cho cán
bộ
cấp
huyện
Lớp
4.3.3
Số
lượng
lớp
tập
huấn
Chương
trình 3 trong
cộng
đồng
Lớp
4.3.4
Số
lượng
n
bộ
tham gia
hoạt
động
tập
huấn
về
LGG
các cấp (tỉnh, huyện,)
Người
Tỉnh/
huyện/xã,
Nam/nữ
4.4
Hoạt
động
4.
Đánh
giá
kết
quả
hoạt
động
phát
triển
năng
lực
4.4.1
sở
dữ
liệu
đánh
giá
giữa
kỳ,
cuối
kỳ
về
kết
quả
hoạt
động phát triển năng lực thực hiện BĐG các cấp được
thu
thập
và phân tích, báo cáo
CSĐL/Báo
cáo
4.4.2
Số
lượng
hội
thảo
cấp
vùng và
cấp
về
kết
quả
đánh
giá làm sở cho việc điều chỉnh phương pháp, nội dung
các hoạt động NCNL trong dự án 8 và các vấn đề liên
quan khác
Hội
thảo
..............., ngày .......... tháng ......
m
................
THỦ TRƯỞNG QUAN
(ký tên,
đóng
dấu)
96
Ghi chú:
- Nếu địan thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền tên xã, huyện cụ thể vào cột "Địa bàn"; mỗi xã, huyện lập thành 1
dòng số liệu riêng; sau đó bổ sung dòng TỔNG SỐ cho mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản từng cấp (trung ương, tỉnh, huyện, xã) tổng hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo ngành/lĩnh
vực quảntừ báo cáo của cấp dưới (nếu có), đối chiếu với số liệu báo cáo của các đơn vị thực hiện chủ đầu cùng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ nghèo/cận nghèo, hoặc phân tổ số liệu theo các cấp trung ương, tỉnh,
huyện, xã thì quan báo cáo bổ sung dòng số liệu tương ng theo từng phân tổ. Với các Chỉ số ghi đơn vị tính gộp là số lượng, tỷ lệ thì quan báo
cáo bổ sung dòng số liệu số lượng dòng số liệu tỷ lệ tương ứng.
97
Ph lục số 02-Biểu 2.9.1
TÊN
QUAN BÁO CÁO
-------
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 9: Đầu phát triển nhóm dân tộc thiểu số rất ít người và nhóm dân tộc còn nhiều khó khăn
Tiểu Dự án 1: Đầu phát triển kinh tế - xã hội nhóm dân tộc thiểu số rất ít người, nhóm dân tộc còn gặp nhiều khó khăn, dân tộc có khó
khăn đặc thù
Kỳ báo cáo: từ tháng ..........năm......... đến tháng....... năm............
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
1
Đầu
xây
dựng,
nâng
cấp,
cải
tạo
sở
hạ
tầng
tại
các thôn tập trung đông đồng bào DTTS có khó khăn
đặc thù, có tỷ lệ hộ nghèo cao, ưu tiên đầu các thôn
ĐBKK
1.1
Số
lượng,
Tỷ
lệ
thôn
tập
trung
đông
đồng
o DTTS có
khó
khăn
đặc
thù có
đủ
c
hạng
mục
được
đầu
đồng
bộ
Thôn,
%
1.2
Số
lượng
công trình
đường
giao thông
được
đầu
mở
mới,
ng
cấp,
sửa
chữa
bảo
đảm
cứng
hóa
Công
trình
1.3
Số
km
đường
giao thông
được
đầu
mở
mới,
nâng
cấp,
sửa
chữa
bảo
đảm
cứng
hóa
Km
1.4
Số
lượng
công trình
điện
sản
xuất,
sinh
hoạt
được
đầu
các
trạm
biến
áp và kéo dây
đến
các
hộ
n
Công
trình
1.5
Số
lượng
công trình
thủy
lợi
nhỏ
được
đầu
y
dựng,
sửa
chữa,
ng
cấp
Công
trình
98
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
1.6
Số
lượng
công trình
chống
sạt
lở
được
đầu
y
dựng
mới
hoặc
cải
tạo,
ng
cấp
Công
trình
1.7
Số
lượng
nhà sinh
hoạt
cộng
đồng
được
y
dựng,
sửa
chữa,
ng
cấp
Công
trình
1.9
Số
trạm
chuyển
tiếp
phát thanh xã
được
đầu
xây
dựng
Công
trình
1.10
Số
công trình
phục
vụ
phát
triển
du
lịch
cộng
đồng
được
đầu
xây
dựng
Công
trình
1.11
Số
công trình kiên
cố
hóa các
lớp
học,
n
chơi
cho
tr
mẫu giáo, nhà công vụ cho giáo viên, nhà bán trú, bếp
ăn cho học sinh và các công trình phụ trợ khác được đầu
y
dựng
Công
trình
1.12
Số
lượng
công trình
hạ
tầng
quy mô
nhỏ
khác do
cộng
đồng
đề
xuất
được
đầu
y
dựng
Công
trình
2
Hỗ
trợ
phát
triển
sản
xuất
và sinh
kế
-
Đối
với
c
hộ
DTTS có khó
khăn
đặc
thù
2.1
Số
lượng
hộ
DTTS có khó
khăn
đặc
thù
được
hỗ
trợ
phát
triển
sản
xuất
sinh
kế
Trong
đó:
2.1.1.
Số
lượng
hộ
DTTS có khó
khăn
đặc
thù
được
hỗ
trợ
giống, chuồng trại, một số vật đầuo, vắc xin tiêm
phòng các
dịch
bệnh
nguy
hiểm
cho gia súc, gia
cầm.
Hộ
2.1.2.
Số
lượng
hộ
DTTS có khó
khăn
đặc
thù
được
hỗ
trợ
ng cao kiến thức, trình độ năng lực sản xuất: tổ chức lớp
tập
huấn
và tham quan
học
tập
trao
đổi
kinh
nghiệm
Hộ
99
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
2.2
Tỷ
lệ
hộ
DTTS có khó
khăn
đặc
thù
được
hỗ
tr
phát
triển
sản
xuất
và sinh
kế
%
-
Đối
với
các
hộ
DTTS còn
nhiều
khó
khăn
2.3
Số
lượng
hộ
DTTS còn
nhiều
khó
khăn
được
hỗ
tr
đầu
có thu hồi vốn theo hộ hoặc cộng đồng chăn nuôi (gia súc,
gia cầm), phát triển sản xuất thông qua NHCSXH với lãi
suất
ưu
đãi
đặc
biệt
Hộ
2.4
Số
vốn
hộ
DTTS còn
nhiều
khó
khăn
vay NHCSXH
với
i suất ưu đãi đặc biệt để đầu chăn nuôi (gia súc, gia
cầm),
phát
triển
sản
xuất
Triệu
đồng
3
Hỗ
trợ
bảo
tồn,
phát huy giá
trị
văn
hóa
truyền
thống
đặc sắc, thông tin - truyền thông nâng cao đời sống
tinh
thần
cho
đồng
bào
3.1
Số
lượng,
Tỷ
lệ
các thôn,
bản
tập
trung các DTTS có khó
khăn đặc thù được hỗ trợ thực hiện hoạt động bảo tồn,
phát huy giá tr văn hóa truyền thống của các DTTS có
khó
khăn
đặc
thù
Thôn,
%
4
Hỗ
trợ
bảo
vệ
và phát
triển
các dân
tộc
thiểu
số
k
khăn
đặc
thù
4.1
Số
lượng,
Tỷ
lệ
thai
phụ
người
DTTS có khó
khăn
đặc
thù
được
tầm
soát các
loại
bệnh
tật
bẩm
sinh
phổ
biến
Người,
%
4.2
Số
lượng,
Tỷ
lệ
mẹ
người
DTTS có khó
khăn
đặc
thù
được hỗ trợ sinh con đúng chính sách dân tộcphương
tiện
đi
lại
cho bà
mẹ
mang thai
Người,
%
4.3
Số
lượng,
Tỷ
lệ
mẹ
người
DTTS có khó
khăn
đặc
thù
sinh con
lại
nhà
Người,
%
100
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
4.4
Mức
giảm
tỷ
lệ
thai
phụ
người
DTTS có khó
khăn
đặc
thù
sinh con
tại
nhà
%
4.5
Số
lượng,
Tỷ
lệ
tr
em
sinh
người
DTTS có khó
khăn
đặc thù được tầm soát các loại bệnh bẩm sinh phổ biến
Trẻ
sinh,
%
4.6
Số
lượng,
Tỷ
lệ
tr
em
dưới
05
tuổi
người
DTTS có khó
khăn
đặc
t
được
điều
trị,
cung
cấp
bổ
sung dinh
dưỡng
Trẻ
em, %
4.7
Số
lượng,
Tỷ
lệ
tr
em
người
DTTS có khó
khăn
đặc
t
học tại các sở giáo dục mầm non công lập được hỗ trợ
đảm bảo bữa ăn dinh dưỡng công thức (cơm/ cháo dinh
dưỡng
công
thức
ăn
liền)
cân
đối
hợp
lý và
sửa
học
đường
Trẻ
em, %
4.8
Tỷ
lệ
dưỡng
thể
thấp
còi
của
tr
em
dưới
5
tuổi
người
DTTS có khó
khăn
đặc
thù
%
Nam/nữ
4.9
Tỷ
lệ
dưỡng
thể
nhẹ
cân
của
tr
em
dưới
5
tuổi
người
DTTS có khó
khăn
đặc
thù
%
Nam/nữ
4.10
Mức
giảm
tỷ
lệ
dưỡng
thể
thấp
còi,
thể
nhẹ
cân
của
trẻ
em
dưới
5
tuổi
người
DTTS có khó
khăn
đặc
thù
%
4.11
Số
lượng,
Tỷ
lệ
thôn,
bản
tập
trung các DTTS có khó
khăn
đặc
t có mô hình nâng cao
chất
lượng
n
số
Thôn
bản,
%
5
Đầu
phát
triển
bền
vững
người
Đan
Lai
tại
Vườn
Quốc
gia Pù Mát,
huyện
Con Cuông,
tỉnh
Ngh
An
5.1
Tỷ
lệ
hộ
nghèo
hằng
m
của
người
Đan
Lai
%
5.2
Mức
giảm
tỷ
lệ
hộ
nghèo hàng
m
của
người
Đan
Lai
%
5.2
Số
lượng,
Tỷ
lệ
hộ
gia
đình
người
Đan
Lai
được
bố
t
đất
ở, đất sản xuất cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
theo quy
định
Hộ,
%
101
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
5.4
Số
lượng,
Tỷ
lệ
hộ
gia
đình
người
Đan
Lai
được
hỗ
trợ
c
điều kiện để phát triển sản xuất (khai hoang cải tạo đất sản
xuất,
giống,
vật
sản
xuất)
Hộ,
%
5.6
Số
lượng,
Tỷ
lệ
hộ
gia
đình
người
Đan
Lai
được
hỗ
trợ
y dựng nhà ở, các công trình phụ trợ (nvệ sinh,
chuồng
trại
chăn
nuôi)
Hộ,
%
5.8
Số
lượng,
Tỷ
lệ
hộ
gia
đình
người
Đan
Lai
được
hỗ
trợ
mắc
điện
Hộ,
%
5.10
Số
lượng,
Tỷ
lệ
hộ
gia
đình
người
Đan
Lai
được
hỗ
trợ
về
giáo
dục,
n
hóa, y
tế
chăm
sóc
sức
khỏe
người
n
Hộ,
%
5.12
Tuyến
đường
giao thông
từ
trung tâm xã Môn
Sơn
đi
bản
Búng đượcng cấp (chiều dài 20km, đường GTNT cấp
B)
Công
trình
5.13
Công trình
đập
ng,
hệ
thống
đường
ống,
kênh
mương,
khai hoang cải tạo sản xuất lúa nước bảnPhạtbản
Búng
được
thực
hiện
Công
trình
5.14
Công trình kè
chống
sạt
lở
bờ
sông
Giăng
cho khu
vực
n
bản
Búng
được
đầu
thực
hiện
Công
trình
5.15
Hệ
thống
nước
sinh
hoạt
tự
chảy
tại
bản
Phạt
bản
Búng
được
sửa
chữa,
nâng
cấp
Công
trình
5.16
02
Trạm
biến
áp 100KVA và 4km
đường
y
hạ
thế
cho
cụm
n
khe
Lẻ
và Cò Kè
bản
Phạt
được
xây
dựng
Công
trình
5.17
Quy
hoạch
đất
ở,
đất
sản
xuất
cho
bản
Phạt
bản
Búng
được
y
dựng
và ban hành
Qui
hoạch
5.18
Số
lượng,
Tỷ
lệ
cán
bộ
người
Đan
Lai
được
đào
tạo,
bồi
dưỡng
Người,
%
102
..............., ngày .......... tháng ......
m
................
THỦ TRƯỞNG QUAN
(ký tên,
đóng
dấu)
Ghi chú:
- Nếu địan thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền tên xã, huyện cụ thể vào cột "Địa bàn"; mỗi xã, huyện lập thành 1
dòng số liệu riêng; sau đó bổ sung dòng TỔNG SỐ cho mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản từng cấp (trung ương, tỉnh, huyện, xã) tổng hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo ngành/lĩnh
vực quảntừ báo cáo của cấp dưới (nếu có), đối chiếu với số liệu báo cáo của các đơn vị thực hiện chủ đầu cùng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ nghèo/cận nghèo, hoặc phân tổ số liệu theo các cấp trung ương, tỉnh,
huyện, xã thì quan báo cáo bổ sung dòng số liệu tương ng theo từng phân tổ. Với các Chỉ số ghi đơn vị tính gộp là số lượng, tỷ lệ thì quan báo
cáo bổ sung dòng số liệu số lượng dòng số liệu tỷ lệ tương ứng.
103
Ph lục số 02-Biểu 2.9.2
TÊN
QUAN BÁO CÁO
-------
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 9: Đầu phát triển nhóm dân tộc thiểu số rất ít người và nhóm dân tộc còn nhiều khó khăn
Tiểu Dự án 2: Giảm thiểu tình trạng tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống trong vùng đồng bào dân tộc thiểu sốmiền núi
Kỳ báo cáo: từ tháng ..........năm......... đến tháng....... năm............
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn ĐBKK vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thi
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
1
Công tác
truyền
thông
1.1
Số
lượng
người
n
tộc
còn
gặp
nhiều
khó
khăn,
dân
tộc
có khó khăn đặc thù được tập huấn về pháp luật hôn nhân
gia đình, được tuyên truyền, vận động ngăn ngừa tảo
hôn và hôn nhân
cận
huyết
thống
Lượt
người
Nam/nữ
2
Hoạt
động
vấn,
can
thiệp
lồng
ghép
với
các
chương
trình, dự án, mô hình có liên quan trong lĩnh vực hôn
nhân nhằm giảm thiểu tình trạng tảo hôn và hôn nhân
cận
huyết
thống
2.1
Số
lượng,
Tỷ
lệ
sở
y
tế
sở
(TTYT
huyện,
Trạm
y
tế
) triển khai mô hình vấn tiền hôn nhân, lồng ghép
tuyên truyền vận động các em lứa tuổi vị thành niên hiểu
về SKSS và không kết hôn sớm, không kết hôn cận huyết
thống
sở
y tế, %
104
2.2
Số
lượng,
Tỷ
lệ
thanh niên DTTS
được
vấn
tiền
hôn
nhân về tác hạingăn ngừa tảo hôn, hôn nhân cận huyết
thống
Lượt
người,
%
Nam/nữ
3
Duy trì và
triển
khai Mô hình
tại
các
xã/huyện/trường
tỷ lệ tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống cao.
Triển khai nhân rộng các mô hình ngăn ngừa, giảm
thiểu
tảo
hôn và hôn nhân
cận
huyết
thống
3.1
Số
lượng
mô hình
ngăn
ngừa,
giảm
thiểu
tảo
hôn và hôn
nhân cận huyết thống được triển khai tại các
huyện/xã/trường
học
hình
3.2
Số
lượt
người
DTTS
được
tuyên
truyền,
vận
động
ngăn
ngừa tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống thông qua các
mô hình
Lượt
người
Nam/nữ
4
Bồi
ỡng,
NCNL
về
chuyên môn,
nghiệp
vụ
cho cán
bộ, công chức làm công tác Dân tộc tham gia thực hiện
Dự
án
4.1
Số
lượng,
Tỷ
lệ
cán
bộ
m công tác dân
tộc
các
cấp,
n
bộ cấp được tập huấn NCNL, kỹ năng vận động,
vấn, truyền thông thay đổi hành vi về tảo hôn và hôn nhân
cận
huyết
thống
Lượt
người,
%
Nam/nữ
5
Kiểm
tra,
đánh
giá,
,
tổng
kết
việc
thực
hiện
Mô
hình,
Dự
án và
thực
hiện
các chính sách
5.1
Số
lượng
c
cặp
tảo
hôn/năm
Số
cặp
5.2
Mức
giảm
tỷ
lệ
số
cặp
tảo
hôn
đối
với
các
địa
n, DTTS
tỷ
lệ
tảo
hôn,
kết
hôn
cận
huyết
thống
cao:
%
5.3
Số
lượng
c
cặp
hôn nhân
cận
huyết
thống/năm
Số
cặp
5.4
Mức
giảm
tỷ
lệ
số
cặp
kết
hôn
cận
huyết
thống
đối
với
các
địan, DTTS có tỷ lệ tảo hôn, kết hôn cận huyết thống
cao
%
..............., ngày .......... tháng ......
m
................
THỦ TRƯỞNG QUAN
(ký tên,
đóng
dấu)
105
Ghi chú:
- Nếu địan thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền tên xã, huyện cụ thể vào cột "Địa bàn"; mỗi xã, huyện lập thành 1
dòng số liệu riêng; sau đó bổ sung dòng TỔNG SỐ cho mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản từng cấp (trung ương, tỉnh, huyện, xã) tổng hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo ngành/lĩnh
vực quảntừ báo cáo của cấp dưới (nếu có), đối chiếu với số liệu báo cáo của các đơn vị thực hiện chủ đầu cùng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ nghèo/cận nghèo, hoặc phân tổ số liệu theo các cấp trung ương, tỉnh,
huyện, xã thì quan báo cáo bổ sung dòng số liệu tương ng theo từng phân tổ. Với các Chỉ số ghi đơn vị tính gộp là số lượng, tỷ lệ thì quan báo
cáo bổ sung dòng số liệu số lượng dòng số liệu tỷ lệ tương ứng.
106
Ph lục số 02-Biểu 2.10.1
TÊN
QUAN BÁO CÁO
-------
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 10: Truyền thông, tuyên truyền, vận động trong vùng đồng bào dân tộc thiểu sốmiền núi. Kiểm tra, giám sát đánh giá việc tổ chức
thực hiện Chương trình
TIỂU DỰ ÁN 1: Biểu dương, tôn vinh điển hình tiên tiến, phát huy vai trò của người có uy tín; phổ biến, giáo dục pháp luật và tuyên truyền,
vận động đồng bào; truyền thông phục vụ tổ chức triển khai thực hiện Đề án Tổng thChương trình mục tiêu quốc gia
Kỳ báo cáo: từ tháng ..........năm......... đến tháng....... năm............
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu
số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong
kỳ
báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
1
Nội
dung
số
01:
Biểu
ơng,
tôn vinh
điển
hình tiên
tiến,
phát huy vai trò
của
người
có uy tín
1.1
Số
lượng
người
có uy tín
được
thụ
hưởng
chế
độ,
chính
ch
Người
Nam/nữ
1.2
Số
lượng
người
có uy tín và
lực
lượng
cốt
n tham gia
các hoạt động tập huấn, bồi dưỡng kiến thức, cung cấp
i liệu, thông tin, gặp mặt, tọa đàm, giao lưu, học hỏi
kinh
nghiệm,
trang
bị
phương
tiện
nghe nhìn phù
hợp
Lượt
người
Nam/nữ
Chỉ
số
74 Phụ
lục 1
1.3
Số
lượng
gương
điển
hình tiên
tiến
trong vùng
đồng
o
DTTS&MN được tuyên truyền, biểu dương, tôn vinh,
vinh danh
Gương
điển hình
Nam/nữ
107
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu
số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong
kỳ
báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
1.4
Số
lượng
c
hoạt
động
y
dựng,
triển
khai
thực
hiện
nhân rộng mô hình điển hình tiên tiến trong vùng
đồng
o DTTS&MN
Hoạt
động
2
Nội
dung
số
02:
Ph
biến,
giáo
dục
pháp
luật
tuyên
truyền,
vận
động
đồng
bào DTTS
2.1
Ph
biến,
giáo
dục
pháp
luật
tuyên
truyền
2.1.1
Số
lượng
c
hoạt
động
(tập
huấn,
hội
nghị,
hội
thảo,
hội thi, nói chuyện chuyên đề, xây dựng mô hình điểm,
CLB tuyên truyền pháp luật) nhằm phổ biến, giáo dục
pháp
luật
được
thực
hiện
Hoạt
động
2.1.2
Số
lượng
ấn
phẩm,
i
liệu
(tờ
gấp,
ch
bỏ
túi,
cẩm
nang pháp luật, sổ tay truyền thông và các ấn phẩm, tài
liệu khác) bảng chữ phổ thông hoặc song ngữ chữ phổ
thông và chữ dân tộc thiểu số được biên soạn và phát
nh
Ấn
phẩm
i liệu
2.1.3
Số
lượng
hoạt
động
n
hóa,
n
nghệ,
thể
thao,
lễ
hội
truyền thống được lồng ghép phổ biến, tuyên truyền,
giáo
dục
pháp
luật
Hoạt
động
2.1.4
Số
lượng
chuyên trang, chuyên
mục
đặc
thù
(bằng
tiếng
phổ thông và tiếng DTTS), tiểu phẩm, câu chuyện pháp
luật
được
y
dựng
phát sóng
Số
bài,
Tần suất
phát sóng
2.2
Thực
hiện
việc
cấp
một
số
ấn
phẩm
báo,
tạp
chí và
nghiên cứu đổi mới hình thức cung cấp thông tin phù
hợp với điều kiện đặc thù của vùng đồng bào
DTTS&MN, vùng
ĐBKK
108
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu
số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong
kỳ
báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
2.2.1
Số
lượng
ấn
phẩm
báo,
tạp
chí
cấp
định
kỳ
vùng
đồng
o DTTS&MN
Ấn
phẩm
2.2.2
Số
lượng
ấn
phẩm
thông tin
điện
tử
do các báo,
tạp
c
cung cấp theo các hình thức chuyển tải thông tin cung
cấp thông tin phù hợp (báo điện tử, gói thông tin truyền
thông qua
điện
thoại,
phương
tiện
truyền
dẫn
điện
tử)
Ấn
phẩm
2.3
Thực
hiện
thông tin
đối
ngoại
vùng DTTS góp
phần
xây dựng biên giới hòa bình, hữu nghị, hợp tác
phát
triển
2.3.1
Tổ
chức
lớp
Tập
huấn
kiến
thức,
nghiệp
vụ
về
thông tin
đối ngoại cho cán bộ chủ chốt Trung ương địa
phương
m công tác dân
tộc
Người
2.3.1.1
Số
lượng
n
bộ
chủ
chốt
Trung
ương
địa
phương
(từ cấp huyện trở lên) làm công tác Dân tộc tham gia
lớp
tập
huấn
về
thông tin
đối
ngoại
2.3.2
Tổ
chức
bồi
dưỡng,
tập
huấn
kiến
thức,
nghiệp
vụ
về
thông tin đối ngoại, công tác dân tộc cho cán bộ,ng
chức khối các quan TW (phối hợp với Trung tâm bồi
dưỡng
hoặc
trường
chính
tr
TW)
2.3.2.1
Số
lượng
c
lớp
cảm
tình
đảng,
đảng
viên
mới
chuyên đề học tập về công tác dân tộc, chính sách dân
tộc
Lớp
2.3.2.2
Số
lượng
c
lớp
quản
lý nhà
nước
ngạch
chuyên viên,
chuyên viên chính... cho cán
bộ,
công
chức
khối
các
Lớp
109
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu
số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong
kỳ
báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
quan Trung
ương
chuyên
đề
về
công tác dân
tộc,
chính sách dân
tộc:
2.3.3
Tổ
chức
c
lớp
tập
huấn
về
thông tin
đối
ngoại,
bồi
dưỡng kiến thức về tình đoàn kết giữa nhân dân Việt
Nam với các nước trên thế giới, nhất các nước láng
giềng cho cán bộ làm công tác dân tộc, lãnh đạo chủ
chốt các xã biên giới, trưởng thôn bản thuộc biên
giới, của 25 tỉnh, thành phố dọc tuyến biên giới Việt
Nam - Lào; Việt Nam - Campuchia; Việt Nam - Trung
Quốc
(do
địa
phương
tổ
chức);
2.3.3.1
Số
lượng
nh
đạo
chủ
chốt
c xã biên
giới,
trưởng
thôn bản, lực lượng cốt cán của các xã biên giới được
tập
huấn,
bồi
dưỡng
kiến
thức
về
thông tin
đối
ngoại
Lượt
người
2.3.4
Phối
hợp
với
đơn
vị
truyền
thông,
truyền
hình xây
dựng
phát sóng trên truyền hình series phim tài liệu giới
thiệu, quảng bá con người, tiềm năng, thế mạnh, n
hóa, du lịch,....; tuyên truyền biển đảo; kêu gọi đầu tư;
thông tin đối ngoại vùng DTTS&MN, Hằng m sản
xuất phát sóng các loại phim tài liệu,sự, phóng sự
dịch
ra 4
thứ
tiếng
(Mông, Khmer, Thái, Ba Na)
2.3.4.1
Số
tập
phim i
liệu
(30
phút/tập)
được
sản
xuất
và phát
sóng
Tập
phim
i
liệu
2.3.4.2
Số
lượng
sự,
phóng
sự
truyền
hình (15 phút)
được
sản xuất và phát sóng
sự,
phóng sự
TH
110
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu
số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong
kỳ
báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
2.3.4.4
Số
lượng
quan
truyền
thông vùng
đồng
o DTTS
đăngtiếp nhận và phát sóng lại series phim tài liệu,
sự,
phóng
sự
tại
địa
phương:
quan
2.3.4.5
Số
lượng
phim tài
liệu,
sự,
phóng
sự
đã
sản
xuất
được gửi bài tham gia Dự thi Giảio chí quốc gia.
Liên hoan phim
Việt
Nam, Liên hoan phim
quốc
tế:
i
dự
thi
2.3.5
Phối
hợp
với
đơn
vị
truyền
thông,
đài
phát thanh Trung
ươngy dựng và phát sóng chuyên mục thông tin đối
ngoại
dọc
tuyến
biên
giới
2.3.5.1
Số
chương
trình phát thanh trên Chuyên
mục:
Thông
tin đối ngoại vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên các
tuyến biên giới” được sản xuất và phát sóng bằng Tiếng
Việt các thứ tiếng Dân tộc thiểu số (chương
trình/năm)
Số
lượng
i, tần
suất phát
sóng
2.3.6
Phối
hợp
với
đơn
vị
thẩm
quyền
y
dựng
chuyên
trang thông tin đối ngoại về công tác dân tộc; phản bác
những luận điệu sai trái của các thế lực thù địch về vấn
đề
Dân
tộc
bằng
tiếng
nước
ngoài
2.3.6.1
Trang tin
đối
ngoại
về
công tác dân
tộc
bằng
tiếng
Việt
4 tiếng nước ngoài (Anh, Pháp, Trung Quốc, Tây
Ban Nha) được xây dựngvận hành
Số
lượng
i, tần
suất đăng
tải bài
mới
111
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu
số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong
kỳ
báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
2.3.7
Hội
nghị,
hội
thảo
hoặc
giao
lưu
quốc
tế
giới
thiệu
về
đất nước VN và thành tựu phát triển KTXH vùng
DTTS&MN trong
nước
nước
ngoài
2.3.7.1
Số
lượng
sự
kiện
giao
lưu
đại
diện
c
tầng
lớp
nhãn
n 2 nước Lào - Việt sống dọc tuyến biên giới 2 tỉnh
Sơn La, Điện Biên, Thanh Hóa, Nghệ An, Hà nh,
Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Quảng Nam,
Kon Tum
được
tổ
chức
Sự
kiện
2.3.7.2
Số
lượng
sự
kiện
giao
lưu
đại
diện
c
tầng
lớp
nhân
n 2 nước Việt Nam - Trung Quốc sống dọc tuyến biên
giới
c
tỉnh
phía
Bắc
giáp Trung
Quốc
được
tổ
chức
Sự
kiện
2.3.7.3
Số
lượng
sự
kiện
giao
lưu
đại
diện
nhân dân 2
nước
Việt Nam - Campuchia sống dọc tuyến biên giới các
tỉnh
phía nam giáp Capuchia
được
tổ
chức
Sự
kiện
2.3.7.4
Số
lượng
đại
biểu
tham
dự
các
sự
kiện
(theo hình
thức
trực
tiếp)
Người
2.3.7.5
Số
lượt
người
theo dõi và tham
dự
c
sự
kiện
(theo
hình
thức
trực
tuyến,
từ
xa)
Người
2.3.8
Phối
hợp
với
đơn
vị
o và
tạp
chí
sản
xuất
và phát
nh ấn phẩm thông tin đối ngoạitờ i gii thiệu
các tiềm ng, thế mạnh, mô hình hay; nét đẹp văn hóa
đặc sắc của gia đình, thôn bản, làng xã trong cộng đồng
các DTTS&MN; phảnc các luận điệu sai trái của các
thế lực thù địch về công tác dân tộc bằng tiếng nước
ngoài
112
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu
số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong
kỳ
báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
2.3.8.1
Số
lượng
các khu kinh
tế,
cửa
khẩu
vùng biên
giới;
các
trạm biên phòng đóng trên địa bàn thuộc các xã, huyện,
tỉnh vùng biên giới được nhận Ấn phẩm thông tin đối
ngoại
Tờ
i
thông tin
đối
ngoại
định
kỳ:
Số
điểm
nhận ấn
phẩm
2.3.8.2
Số
lượng
/phường/thị
trấn/thôn
bản
biên
gii
(trên
địa
n 25 tỉnhđường biên giới trên đất liền với Trung
Quốc, Lào và Campuchia được nhận Ấn phẩm thông tin
đối
ngoại
định
kỳ
Xã/thôn
bản biên
giới
2.4
Xây
dựng
Báo Dân
tộc
và Phát
triển
2.4.1
o
Đin
tử
Dân
tộc
Phát
triển
được
y
dựng
vận hành đáp ứng yêu cầu về công tác dân tộc và thông
tin tuyên truyền hiệu quả, kịp thời về Đề án tổng thể
Chương
trình
Số
lượt
tin, bài ra
mắt Báo
DT&PT
2.4.2
Số
lượt
truy
cập
bình quân ngày trên Báo
Điện
tử
Dân
tộc Phát triển (phiên bản tiếng Vit, tiếng Anh, tiếng
DTTS); Diễn đàn, mạnghội cho đồng bào các
DTTS)
Lượt
truy
cậpnh
quân/ngày
2.5
Xây
dựng
Tạp
chí Dân
tộc
điện
tử
2.5.1
Tạp
chí Dân
tộc
điện
tử
được
xây
dựng
phục
vụ
công
c nghiên cứu, tuyên truyền phổ biến chủ chương,
chính sách dân tộc, công tác Dân tộc; sử dụng Tạp chí
Dân tộc điện tử (phiên bản tiếng Việt, tiếng Anh, tiếng
DTTS)
Số
lượt
tin bài về
Ra mắt
Tạp c
113
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu
số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong
kỳ
báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
2.5.2
Số
lượt
truy
cập
Tạp
chí Dân
tộc
điện
tử
nh quân ngày
Lượt
truy
cậpnh
quân/ngày
2.6
Đầu
cho
Đài
Phát thanh
-Truyền
hình Sóc
Trăng,
Ninh Thuận đáp ng được yêu cầu phục vụ đồng bào
dân
tộc
Khmer,
Chăm
2.6.1
Đài
Phát thanh
-Truyền
hình Sóc
Trăng
được
đầu
ng
cấp
Dự
án
2.6.2
Đài
Phát thanh
-Truyền
hình Ninh
Thuận
được
đầu
ng
cấp
Dự
án
2.6.3
Số
lượng
chương
trình
truyền
hình
tiếng
Khmer
được
sản xuất và phát sóng trên Đài Phát thanh -Truyền hình
Sóc
Trăng
Chương
trình
2.6.4
Số
lượng
chương
trình
truyền
hình
tiếng
chăm
được
sản
xuất và phát sóng trên Đài Phát thanh -Truyền hình
Ninh
Thuận
Chương
trình
2.6.5
Số
lượng
biên
tập
viên, phóng viên,
kỹ
thuật
viên và
đội
ngũ quản lý phát thanh và truyền hình tiếng dân tộc tại
Tỉnh Sóc Trăng, Ninh Thuận và các tỉnh lân cận trong
khu vực được đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn nghiệp
vụ
Người
2.6.6
Số
lượng
cán
bộ
quản
lý,
đạo
diễn,
biên
kịch,
dẫn
chương trình... cho chương trình phát thanh - truyền
hình Khmer,
Chăm
được
đào
tạo,
bồi
dưỡng
tại
Tỉnh
Người
114
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu
số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong
kỳ
báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
Sóc
Trăng,
Ninh
Thuận
và các
tỉnh
n
cận
trong khu
vực
2.7
Tuyên
truyền,
truyền
thông,
vận
động
nhân dân vùng
đồng bào DTTS&MN, biên giới tham gia tổ chức,
triển
khai
thực
hiện
Đề
án
Tổng
thể
và
Chương
trình
2.7.1
Tuyên
truyền,
vận
động
nhân dân vùng
đồng
o DTTS
&MN, biên giới chấp hành chủ trương, chính sách của
Đảng,
N
nước
gắn
với
nhiệm
vụ
quốc
phòng, an ninh
2.7.1.1
Tỷ
lệ
cán
bộ,
nhân dân
đang
trú, công tác
xã biên
giới,ĐBKK, địa bàn trọng điểm về kinh tế - xã
hội, quốc phòng, an ninh (thuộc 102 huyện, thị của
25 tỉnh có biên giới) đượcng cao nhận thức và ý thức
chấpnh về chủ trương của Đảng, chính sách, pháp
luật của nhà nước, gắn với nhiệm vụ quốc phòng, an
ninh
%
Nam/nữ
2.7.1.2
Số
lượng
biên
giới,
ĐBKK,
địa
n
trọng
điểm về kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (thuộc
102 huyện, thịcủa 25 tỉnh có biên giới) được thụ
hưởng đầu Bảo đảm CSVC, trang thiết bị phục vụ
công tác tuyên truyền, vận động nâng cao năng lực
cho
người
thực
hiện
công tác tuyên
truyền,
vận
động
2.7.1.3
Số
lượng
tập
thể,
nhân
được
biểu
dương
khen
thưởng
về thành tích, sáng tạo trong công tác tuyên truyền, vận
động
nhân dân
vùng
đồng
o DTTS & MN, biên
giới
nhân,
tổ chức
Nam/nữ
115
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu
số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong
kỳ
báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
2.7.2
Truyền
thông
phục
vụ
tổ
chức
triển
khai
thực
hiện
Đề
án
Tổng
thể
Chương
trình
2.7.2.1
Số
lượng
cán
bộ
tuyên
truyền
viên, báo cáo viên
về
thực
hiện Chương trình từ Trung ương tới sở được giao
nhiệm
vụ
bồi
dưỡng
ng
lực
thực
hiện
nhiệm
vụ
Người
Nam/nữ
2.7.2.2
Số
lượng
hoạt
động
đối
ngoại
chính sách dân
tộc
định
kỳ/năm được tổ chức các cấp (trung ương, tỉnh,
huyện)
Hoạt
động
Trung
ương/
tỉnh/
huyện
2.7.2.3
Số
lượng
người
tham gia
hoạt
động
đối
thoại
chính sách
các
cấp
Người
Nam/nữ
2.7.2.4
Số
lượng
sản
phẩm
thông tin, tuyên
truyền
về
c
chủ
trương của Đảng, Nhà nước về công tác dân tộc, chính
ch dân tộc. Đề án Tổng thể, Chương trình được biên
soạn,
in
ấn
phát hành
Sản
phẩm
thông tin
2.7.2.5
Số
lượng
Chương
trình,
sản
phẩm
truyền
thông
được
y dựng thực hiện gắn với Trang Thông tin điện tử,
hỗ tr tuyên truyền công tác dân tộc, chính sách dân
tộc,
Đề
án
Tổng
thể,
chương
trình
Sản
phẩm
truyền
thông
2.7.2.6
Số
lượt
người
được
tiếp
cận
thông tin
về
Đề
án
Tổng
thể, Chương trình trên Trang Thông tin Điện tử
Số
lượt
theo
dõi/ngày
3
Nội
dung
số
03:
Tăng
cường,
nâng cao
khả
năng
tiếp
cậnth hưởng hoạt động trợ giúp pháp lý chất
lượng
cho vùng
đồng
bào DTTS&MN
116
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu
số miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số
liệu
thực
hiện
trong
kỳ
báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thời
điểm
báo
cáo
Chỉ tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
3.1
Số
lớp
tập
huấn
điểm
được
thực
hiện:
về
kỹ
ng
thực
hiện,
tiếp
cận
tr
giúp pháp lý cho
người
DTTS
Lớp
tập
huấn
3.2
Số
lượng
chương
trình
về
tr
giúp pháp lý cho
người
DTTS được thực hiệnphủ sóng các tỉnh vùng
DTTS&MN
Chương
trình
3.3
Chuyên
đề
trợ
giúp pháp lý
điểm
kết
nối
cộng
đồng
tại
vùng
đồng
o DTTS&MN
được
thực
hiện
Chuyên
đề
3.4
Tài
liệu
truyền
thông
về
chính sách
tr
giúp pháp lý cho
người
DTTS
được
biên
soạn,
cung
cấp
Tài
liệu
..............., ngày .......... tháng ......
m
................
THỦ TRƯỞNG QUAN
(ký tên,
đóng
dấu)
Ghi chú:
- Nếu địan thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền tên xã, huyện cụ thể vào cột "Địa bàn"; mỗi xã, huyện lập thành 1
dòng số liệu riêng; sau đó bổ sung dòng TỔNG SỐ cho mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản từng cấp (trung ương, tỉnh, huyện, xã) tổng hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo ngành/lĩnh
vực quảntừ báo cáo của cấp dưới (nếu có), đối chiếu với số liệu báo cáo của các đơn vị thực hiện chủ đầu cùng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ nghèo/cận nghèo, hoặc phân tổ số liệu theo các cấp trung ương, tỉnh,
huyện, xã thì quan báo cáo bổ sung dòng số liệu tương ng theo từng phân tổ. Với các Chỉ số ghi đơn vị tính gộp là số lượng, tỷ lệ thì quan báo
cáo bổ sung dòng số liệu số lượng dòng số liệu tỷ lệ tương ứng.
117
Ph lục số 02-Biểu 2.10.2
TÊN
QUAN BÁO CÁO
-------
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 10: Truyền thông, tuyên truyền, vận động trong vùng đồng bào dân tộc thiểu sốmiền núi. Kiểm tra, giám sát đánh giá việc tổ chức
thực hiện Chương trình
TIỂU DỰ ÁN 2: Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hộiđảm bảo an ninh trật tự vùng đồng bào dân tộc thiểu số
miền núi
Kỳ báo cáo: từ tháng ..........năm......... đến tháng....... năm............
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số
miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thi
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
1
Chuyển
đổi
số
trong
tổ
chức
triển
khai
thực
hiện
Chương
trình
1.1
Số
lượng,
Tỷ
lệ
xã khu
vực
III
được
thiết
lập
hệ
thống
ứng
dụng công nghệ thông tin: máy tính phục vụ truy cập
internet, máy photo,...
Xã, %
118
1.2
Số
lượng
cán
bộ
trong
hệ
thống
chính
trị
sở
(cấp
xã)
được hỗ trợ ứng dụng công nghệ thông tin
Người
Nam/nữ
Chỉ
số
75 Phụ
lục
1
1.3
Hệ
thống
thông tin
kết
nối
giữa
UBDT
với
các
tỉnh,
thành
phố
vùng DTTS
được
y
dựng
hoàn
thiện
Hệ
thống
1.4
Số
lượng,
Tỷ
lệ
triển
khai
ng
dụng
chuyển
đổi
số
trong
tổ
chức
triển
khai
thực
hiện
Chương
trình
Xã, %
1.5
Số
lượng,
Tỷ
lệ
huyện
triển
khai
ứng
dụng
chuyển
đổi
số
trong
tổ
chức
triển
khai
thực
hiện
Chương
trình
Huyện,
%
1.6
Số
lượng,
Tỷ
lệ
tỉnh
triển
khai
ứng
dụng
chuyển
đổi
số
trong
tổ
chức
triển
khai
thực
hiện
Chương
trình
Tỉnh,
%
1.7
Tỷ
lệ
quan trong
hệ
thống
BCĐ
Chương
trình và
quan thường trực giúp việc BCĐ Chương trình cấp trung
ương có kết nối Hệ thống thông tin với UBDT, đầu xây
dựng phòng họp trực tuyến, ng dụng chuyển đổi số
trong
tổ
chức
triển
khai
thực
hiện
Chương
trình
%
1.8
Tỷ
lệ
quan trong
hệ
thống
BCĐ
Chương
trình và
quan thường trực giúp việc BCĐ Chương trình cấp tỉnh
kết nối Hệ thống thông tin với UBDT, đầu xây dựng
phòng họp trực tuyến,ng dụng chuyển đổi số trong tổ
chức
triển
khai
thực
hiện
Chương
trình
%
2
Tổ
chức
thực
hiện
c
hoạt
động
Hội
nghị
hội
thảo,
đào
tạo tập huấn của BCĐ Trung ương quan giúp
việc
BCĐ
Trung
ương
2.1
Số
lượng,
tỷ
lệ
các
hoạt
động
hội
nghị,
hội
thảo,
đào
tạo
tập huấn được thực hiện thông qua ng dụng công nghệ
thông tin
Hoạt
động,
%
3
Hỗ
trợ
quan giúp
việc
cho
BCĐ
Trung
ương
tổ
chức
các
hội
nghị,
hội
thảo,
tập
huấn
trực
tuyến
3.1
Số
lượng,
tỷ
lệ
các
hoạt
động
hội
nghị,
hội
thảo,
đào
tạo
tập huấn được thực hiện thông qua ng dụng công nghệ
thông tin
Hoạt
động,
%
119
4
Hỗ
trợ
xây
dựng
các
điểm
hỗ
trợ
đồng
bào DTTS
ứng
dụng
công
nghệ
thông tin
tại
trụ
sở
UBND
cấp
4.1
Số
lượng,
Tỷ
lệ
khu
vực
III
được
đầu
y
dựng
“Hệ
thống thông tin tuyên truyền, phổ biến, giáo dục về pháp
luật và công tác dân tộc cho đồng bào dân tộc thiểu số ng
dụng
công
nghệ
4.0
Xã, %
4.2
Số
lượng,
Tỷ
lệ
xã an toàn khu
thuộc
khu
vực
I và khu
vực
II được đầu y dựng “Hệ thống thông tin tuyên truyền,
phổ biến, giáo dục về pháp luật và công tác dân tộc cho
đồng
bào dân
tộc
thiểu
số
ứng
dụng
công
nghệ
4.0
Xã, %
5
Hỗ
trợ
xây
dựng
chợ
sản
phẩm
trực
tuyến
vùng
DTTS&MN
5.1
Hệ
thống
thông tin
chợ
trc
tuyến
được
y
dựng
nhằm
thúc đẩy phát triển thương mại điện tử vùng đồng bào
DTTS
Hệ
thống
5.2
Số
lượng
cá nhân,
tổ
chức
hoạt
động
vùng DTTS&MN
đăng ký tham gia cung cấp thông tin và giao dịch trên Chợ
trực
tuyến
nhân,
tổ
chức
5.3
Số
lượng,
tỷ
lệ
nhân,
tổ
chức
do
người
DTTS làm
chủ
/đồngm chủ đăng ký tham gia cung cấp thông tin và
giao dịch trên chợ trực tuyến
nhân,
tổ
chức,
%
..............., ngày .......... tháng ......
m
................
THỦ TRƯỞNG QUAN
(ký tên,
đóng
dấu)
Ghi chú:
- Nếu địan thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền tên xã, huyện cụ thể vào cột "Địa bàn"; mỗi xã, huyện lập thành 1
dòng số liệu riêng; sau đó bổ sung dòng TỔNG SỐ cho mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản từng cấp (trung ương, tỉnh, huyện, xã) tổng hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo ngành/lĩnh
vực quảntừ báo cáo của cấp dưới (nếu có), đối chiếu với số liệu báo cáo của các đơn vị thực hiện chủ đầu cùng cấp.
120
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ nghèo/cận nghèo, hoặc phân tổ số liệu theo các cấp trung ương, tỉnh,
huyện, xã thì quan báo cáo bổ sung dòng số liệu tương ng theo từng phân tổ. Với các ch số ghi đơn vịnh gộp số lượng, tỷ lệ thì quan báo
cáo bổ sung dòng số liệu số lượng dòng số liệu tỷ lệ tương ứng.
Ph lục số 02-Biểu 2.10.3
TÊN
QUAN BÁO CÁO
-------
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
DỰ ÁN 10: Truyền thông, tuyên truyền, vận động trong vùng đồng bào dân tộc thiểu sốmiền núi. Kiểm tra, giám sát đánh giá việc tổ chức
thực hiện Chương trình
TIỂU DỰ ÁN 3: Kiểm tra, giám sát, đánh giá, đào tạo, tập huấn tổ chức thc hiện Chương trình
Kỳ báo cáo: từ tháng ..........năm......... đến tháng....... năm............
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số
miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thi
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
1
Xây
dựng
khung
kết
quả
của
Chương
trình; xây
dựng
chi tiết hệ thống giám sátđánh giá, hệ thống các
biểu
mẫu
báo cáo,
chế
thu
thập
thông tin;
nội
dung,
121
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số
miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thi
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
chế
báo cáo; cách
thức
sử
dụng
thông tin
của
hệ
thống
giám sát
đánh
giá
1.1
Khung
kết
quả
của
Chương
trình,
gồm:
hệ
thống
c
mục
tiêu, chỉ tiêu đánh giá kết quả thực hiện dự án, tiểu dự án
được
y
dựng
Khung
kết quả
1.2
Hệ
thống
biểu
mẫu
báo cáo,
chế
thu
thập
thông tin,
nội
dung, chếo cáo đượcy dựng
Quy
trình,
biểu
mẫu
1.3
ch
thức
sử
dụng
thông tin
của
hệ
thống
giám sát và
đánh giá cho quản lý và tổ chức thực hiện (áp dụng công
nghệ 4.0, phần mềm ứng dụng trên nền tảng thiết bị di
động)
TK
hệ
thống
CNTT
2
Xây
dựng,
thí
điểm,
tập
huấn
vận
hành
phần
mềm
giám sát đánh giá, đảm bảo thu thập, lưu trữ, xử
thông tin giám sát và đánh giá phục vụ kịp thời cho
u
cầu
quản
Chương
trình
2.1
Phần
mềm
ứng
dụng
về
giám sát,
đánh
giá
được
thiết
kế
xây
dựng,
t
điểm,
đưa
o
vận
hành chính
thức
Phần
mềm
2.2
Số
lượng
lớp
tập
huấn
cho
đối
ợng
sử
dụng
phần
mềm
các
cấp
Lớp
2.3
Số
lượng
cán
bộ
thuộc
quan
quản
lý,
đơn
vị
thực
hiện
Chương
trình tham gia
tập
huấn
sử
dụng
phần
mềm
Người
2.4
Tỷ
lệ
c
quan
quản
lý,
đơn
vị
thực
hiện
các
cấp
(Trung
ương,
tỉnh,
huyện,
)
sử
dụng
phần
mềm
ứng
%
122
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số
miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thi
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
dụng
để
thu
thập,
lưu
tr,
xử
lý thông tin giám sát và
đánh
giá
phục
vụ
quản
Chương
trình
3
Nâng cao
năng
lực
giám sát,
đánh
giá cho các
địa
phương, gồm cả quan chủ trì và các ban ngành
tham gia
tổ
chức
thực
hiện
Chương
trình
3.1
Số
lượng
c
sự
kiện,
hội
nghị,
lớp
tập
huấn
về
giám sát,
đánh
giá
thực
hiện
Chương
trình cho các
địa
phương
Sự
kiện
3.3
Số
lượng
đại
biểu
tham gia các
sự
kiện,
hội
nghị,
lớp
tập
huấn về giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình cho các
địa
phương
Người
4
quan
Chủ
Chương
trình
tổ
chức
chỉ
đạo
làm
điểm
triển khai thực hiện Chương trình tại các địa phương
được lựa chọn, để kịp thời tham u ban hành, điều
chỉnhsửa đổi chế, chính sách trong quá trình tổ
chức
thực
hiện
4.1
Số
lượng
được
lựa
chọn
tổ
chức
chỉ
đạo
thực
hiện
điểm
4.2
Số
lượng
huyện
được
lựa
chọn
tổ
chức
chỉ
đạo
thực
hiện
điểm
Huyện
4.3
Số
lượng
tỉnh
được
lựa
chọn
tổ
chức
chỉ
đạo
thực
hiện
điểm
Tỉnh
4.4
Số
lượng
hội
nghị,
hội
thảo
để
chia
sẻ
kết
quả
chỉ
đạo
điểm,
trên
sở
đó
kịp
thời
sửa
đổi
chế,
chính sách
Sự
kiện
5
Tuyên
truyền,
biểu
dương,
thi
đua,
khen
thưởng
ơng
điển
hình tiên
tiến
trong
thực
hiện
Chương
trình
123
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số
miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thi
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
5.1
Số
lượng
gương
điển
hình tiên
tiến
trong
thực
hiện
Chương trình được các địa phương, chủ dự án, tiểu dự án,
nội dung thành phần, quan chủ tChương trình giới
thiệu
biểu
dương,
khen
thưởng
Gương
điển
hình
5.2
Số
lượng
hội
nghị,
hội
thảo,
sự
kiện
tuyên
truyền,
biểu
dương, thi đua, khen thưởng gương điển hình được các địa
phương, chủ dự án/tiểu dự án/nội dung thành phần,
quan
chủ
t
Chương
trình
tổ
chức
Sự
kiện
6
Tổ
chức
giám sát
đầu
của
cộng
đồng,
huy
động
người dân tham gia giám sát cộng đồng; Tổ chức giám
sát
phản
biện
chính sách xã
hội
của
Chương
trình
6.1
Tỷ
lệ
vùng III
BKK)
triển
khai công tác giám sát
đầu
của
cộng
đồng
có
hiệu
lực,
hiệu
quả
%
6.2
Số
lượng
quan tham gia giám sát
phản
biện
chính sách
hội
của
Chương
trình
quan
7
Tổ
chức
thực
hiện
hoạt
động
kiểm
tra, giám sát và
đánh giá kết quả thực hiện Chương trình cấp Trung
ương
và các
cấp
địa
phương
7.1
Tỷ
lệ
c
Bộ,
ngành
cấp
Trung
ương
(chủ
dự
án/tiểu
dự
án/nội dung thành phần của Chương trình) gửi báo cáo
giám sát và đánh giá kết quả thực hiện Chương trình đúng
hạn
%
7.2
Tỷ
lệ
các
quan
cấp
tỉnh
gửi
o cáo giám sát và
đánh
giá
kết
quả
thực
hiện
Chương
trình
đúng
hạn
%
7.3
Tỷ
lệ
các
quan
cấp
Huyện
gửi
o cáo giám sát và
đánh
giá
kết
quả
thực
hiện
chương
trình
đúng
hạn
%
124
TT
Ch số
(trên địa bàn các xã, thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số
miền núi)
Đơn vị
tính
Phân tổ
số liệu
Địa
bàn
(xã,
huyện,
tỉnh)
Số liệu
thực
hiện
trong
kỳ báo
cáo
Chỉ
tiêu kế
hoạch
năm
báo
cáo
Số
liệu
lũy kế
đến
thi
điểm
báo
cáo
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
giai
đoạn
2021-
2025
Ghi chú
7.4
Tỷ
lệ
UBND xã
gửi
o cáo giám sát và
đánh
giá
kết
quả
thực
hiện
Chương
trình
đúng
hạn
%
..............., ngày .......... tháng ......
m
................
THỦ TRƯỞNG QUAN
(ký tên,
đóng
dấu)
Ghi chú:
- Nếu địan thực hiện dự án/hoạt động trải trên nhiều xã, nhiều huyện thì điền tên xã, huyện cụ thể vào cột "Địa bàn"; mỗi xã, huyện lập thành 1
dòng số liệu riêng; sau đó bổ sung dòng TỔNG SỐ cho mỗi nội dung hỗ trợ.
- Các quan chính quyền địa phương quan quản từng cấp (trung ương, tỉnh, huyện, xã) tổng hợp số liệu theo địa bàn hoặc theo ngành/lĩnh
vực quảntừ báo cáo của cấp dưới (nếu có), đối chiếu với số liệu báo cáo của các đơn vị thực hiện chủ đầu cùng cấp.
- Với các chỉ số yêu cầu phân tổ số liệu theo nam/nữ, DTTS/dân tộc Kinh, hộ nghèo/cận nghèo, hoặc phân tổ số liệu theo các cấp trung ương, tỉnh,
huyện, xã thì quan báo cáo bổ sung dòng số liệu tương ng theo từng phân tổ. Với các ch số ghi đơn vịnh gộp số lượng, tỷ lệ thì quan báo
cáo bổ sung dòng số liệu số lượng dòng số liệu tỷ lệ tương ứng.
125
126
Ph lục số 03 - Mẫu số 3.1
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2025
của UBND tỉnh Yên Bái)
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế -hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số
miền núi giai đoạn 2021-2030; Giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
TÊN QUAN BÁO CÁO
-------
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
.........../BC
..............ngày ........ tháng .........
năm
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số
miền núi
Kỳ báo cáo: từ tháng ..........năm......... đến tháng....... năm............
I. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT
TRIỂN KINH TẾ-XÃ HỘI VÙNG ĐỒNGO DÂN TỘC THIỂU SỐMIỀN NÚI
1. Ban hành chế chính sách, hướng dẫn thực hiện - Tình hình xây dựng và ban hành các
chế chính sách, hướng dẫn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội
vùng đồngo dân tộc thiểu sốmiền núi giai đoạn 2021-2030, giai đoạn 1 từ năm 2021 đến
m 2025 (sau đây gọiChương trình)
- Đánh giá những thuận lợi, khó khăn, vướng mắc về ban hành và triển khai các chế
chính sách, hướng dẫn chung và các chế chính sách, hướng dẫn đặc thù của địa phương trong
thực hiện Chương trình.
2. Công tác chỉ đạo điều hành, triển khai thực hiện Chương trình
- Kin toàn, tổ chức hoạt động của Ban chỉ đạo, bộ máy giúp việc Ban chỉ đạo thực hiện
Chương trình - chế phối hợp giữa các cấp, các ngành trong quá trình tổ chức thực hiện Chương
trình
- chế phân cấp quản lý, trao quyền cho địa phương, sởngười dân thực hiện
Chương trình
- chế huy động, phân bổ, sử dụng, lồng ghép nguồn lực
- Lập kế hoạch, giao kế hoạch thực hiện Chương trình
- Quy trình lập, thẩm định, phê duyệt, thực hiện, giải ngân, nghiệm thu, thanh quyết toán
các dự án, hoạt động thuộc Chương trình
- Thông tin, truyền thông, vận động
- Nâng cao năng lực cho các chủ đầu tư, cán bộ các cấp, cộng đồng, người dân.
- Theo dõi, kiểm tra, đánh giá thực hiện Chương trình
- Đánh giá những thuận lợi, khó khăn, hạn chế về công tác chỉ đạo điềunh, triển khai
thực hiện Chương trình.
3. Tình hình thực hiện các dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động của Chương trình
Ghi chú:
- Chủ dự án, chủ tiểu dự án, chủ nội dung thành phần, UBND các cấp báo cáo tình hình
thực hiện đối với các dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động của Chương trình thuộc phạm vi quản
lý và thuộc trách nhiệm báo cáo.
- Báo cáo tình hình thực hiện đối với mỗi dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động của
Chương trình từ mục 3.1 đến mục 3.10 dưới đây được trình bày theo đề cương chung như sau:
+ Bố trí, huy động, phân bổsử dụng nguồn lực: ngân sách Trung ương (vốn đầu
phát triển, vốn sự nghiệp); ngân sách địa phương (vốn đối ứng: vốn đầu phát triển, vốn sự
127
nghiệp); vốn lồng ghép; huy động khác (theo các nguồn: tín dụng; huy động doanh nghiệp, tổ
chức, cá nhân; đóng góp của người dân, cộng đồng; hợp tác quốc tế, dự án tài trợ nếu có) cho
từng dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động của Chương trình thuộc phạm vi quản lý.
+ Tiến độ, kết quả thực hiện dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động thuộc phạm vi quản
và trách nhiệm báo cáo (nêu các chỉ số kết quả chính, chi tiết nêu trong các Biu số liệu đínhm
báo cáo).
+ Những thành tựu nổi bật, thay đổi tích cực trong kỳ báo cáo, so sánh với các kỳ báo cáo
trước.
+ Những kinh nghiệm tốt, cách làm hay, mô hình thành công, gương điển hình.
+ Tình hình lồng ghép giới, thực hiện bình đẳng giới.
+ Những khó khăn, ớng mắc về chế chính sách, hướng dẫn thực hiện; các hạn chế,
yếu tố ảnh hưởng và rủi ro trong điều kiện thực tế tại địa phương. Nguyên nhân và hệ quả.
+ Ngoài các nội dung báo cáo tổng hợp và các Biểu số liệu cập nhật đối với từng dự án,
tiểu dự án, nội dung hoạt động, thể gửi kèm các tài liệu khác để giải trình, báo cáo làm rõ
thêm.
3.1. Dự án 1: Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt
a) Nội dung số 01: Hỗ tr đất
b) Nội dung số 02: Hỗ tr nhà
c) Nội dung số 03: Hỗ tr đất sản xuất, chuyển đổi nghề
d) Nội dung số 04: Hỗ tr nước sinh hoạt
(kèm theo Biu số 2.1 trong Phụ lục số 02)
3.2. Dự án 2: Quy hoạch, sắp xếp, bố trí, ổn định dân những nơi cần thiết
(kèm theo Biu số 2.2 trong Phụ lục số 02)
3.3. Dự án 3: Phát triển sản xuất nông, lâm nghiệp bền vững, phát huy tiềm năng, thế
mạnh của các vùng miền để sản xuất hàng hóa theo chuỗi giá trị
a) Tiểu Dự án 1: Phát triển kinh tế nông, lâm nghiệp bền vững gắn với bảo vệ rừng nâng
cao thu nhập cho người dân
b) Tiểu dự án 2: Hỗ trợ phát triển sản xuất theo chuỗi giá trị, vùng trồng dược liệu quý,
thúc đẩy khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp thu hút đầu vùng đồng bào DTTS&MN
- Nội dung số 01: Hỗ tr phát triển sản xuất theo chuỗi giá trị
- Nội dung số 02: Đầu tư, hỗ trợ phát triển vùng trồng dược liệu quý
- Nội dung số 03: Thúc đẩy khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp và thu hút đầu vùng đồng
o đồng bào DTTS&MN
+ Hỗ tr xây dựng mô hình khởi nghiệp, khởi sự kinh doanh
+ Hỗ tr thành lập, vận hành các dự án Trung tâm hỗ trợ khởi sự kinh doanh, khởi nghiệp
thu hút đầu vùng đồng bào dân tộc thiểu sốmiền núi"
+ Hỗ tr thí điểm tổ chức trin khai vận hành các dự án Trung tâm kết nối giao thương
thương mại, du lịch quảngsản vật vùng đồng bào dân tộc thiểu số miền núi
+ Định kỳ tổ chức hằng m các sự kiện Festival thanh niên, sinh viên, người có uy tín tiêu
biểutấm gương khởi nghiệp thành công vùng đồng bào dân tộc thiểu số
+ Hỗ tr thúc đẩy tiêu thụ sản phẩm vùng đồng bào DTTS&MN
c) Tiểu dự án 3: Phát triển kinh tếhội - mô hình bộ đội gắn với dân bản vùng dân tộc
thiểu sốmiền núi
+ Hỗ tr các dự án, mô hình chăn nuôi, mô hình trồng trọt
+ Cán bộ, chiến sỹ quân đội nâng bước em tới trường
(kèm theo Biểu số 2.3.1, Biểu số 2.3.2.1, Biểu số 2.3.2.2 và Biu số 2.3.2.3 trong Phụ lục số 02)
3.4. Dự án 4: Đầu sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng
đồng bào dân tộc thiểu sốmiền núi và các đơn vị sự nghiệp công của lĩnh vực dân tộc
a) Tiểu Dự án 1: Đầu sở hạ tầng thiết yếu, phục vụ sản xuất, đời sống trong vùng
đồngo DTTS&MN
- Nội dung số 01: Đầu sở hạ tầng thiết yếu vùng DTTS&MN
128
- Nội dung số 02: Đầu y dựng, cải tạo nâng cấp mạng lưới chợ vùng đồng bào dân tộc
thiểu sốmiền núi
b) Tiểu Dự án 2: Đầu sở vật chất các đơn vị sự nghiệpng lập của lĩnh vực công tác
n tộc
(kèm theo Biểu số 2.4.1,1, Biểu số 2.4.1.2 và Biểu số 2.4.2 trong Phụ lục số 02)
3.5. Dự án 5: Phát triển giáo dục đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực
a) Tiểu dự án 1: Đổi mới hoạt động, củng cố phát triển các trường phổ thông dân tộc nội
trú (PTDTNT), trường phổ thông dân tộc bán trú (PTDTBT), trường Phổ thông có học sinh bán
trú (trường phổ thông có HSBT) và xóa mù chữ cho người dân vùng đồng bào DTTS
- Đầu CSVC, trang thiết bị các trường PTDTBT và trường phổ thông có HSBT
- Đầu CSVC, trang thiết bị các trường PTDTNT
- Xóa mù chữ cho người dân vùng đồng bào DTTS
b) Tiểu dự án 2: Bồi dưỡng kiến thứcn tộc; đào tạo dự bị đại học, đại học và sau đại học
đáp ng nhu cầu nhân lực cho vùng đồngo DTTS
- Nội dung số 01: Bồi dưỡng kiến thứcn tộc
- Nội dung 02: Đào tạo dự bị đại học, đại học và sau đại học
c) Tiểu dự án 3: Dự án phát triển giáo dục nghề nghiệpgiải quyết việc làm cho người
lao động vùng dân tộc thiểu sốmiền núi
- Nội dung số 01 : Xây dựngc mô hình đào tạo nghề, đặt hàng đào tạo nghề phù hợp với
điều kiện tự nhiên và tập quán của vùng đồng bào DTTS và miền núi gắn với giải quyết việc làm
hiệu qu việcm sau đào tạo
- Nội dung số 02: Hỗ tr đào tạo nghề
- Nội dung số 03: Hỗ tr người lao động thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số học nghề,
học ngoại ngữ để đim việcthời hạn nước ngoài theo hợp đồng
- Nội dung số 04: Chuẩn hóa kỹ năng lao độngkết nối hiệu quả đào tạogiải quyết
việc làm. Cung cấp thông tin thị trường lao động, dịch vụ hỗ tr tìm kiếm, kết nối việc làm cho lao
động người DTTS
- Nội dung số 05: Tăng cườngc điều kiện đảm bảo chất lượng dạyhọc cho các sở
GDNN vùng DTTS&MN
- Nội dung số 06: Tuyên truyền, vấn hướng nghiệp, khởi nghiệp, học nghề, việc làm và
các dịch vụ hỗ trợ việc làm, đi làm việc nước ngoài: Kiểm tra, giám sát đánh giá; xây dựng bộ
chỉ số (KPI) để làm sở giám sát và đánh giá việc triển khai các nội dung theo mục tiêu của dự
án và xây dựng phương pháp, chế giám sát, đánh giá và đề xuất điều chỉnh trong quá trình thực
hiện dự án
d) Tiểu Dự án 4: Đào tạo nâng cao năng lực cho cộng đồng và cán bộ triển khai Chương
trình các cấp
(kèm theo Biu số 2.5.1. Biểu số 2.5.2, Biểu số 2.5.3 và Biểu số 2.5.4 trong phụ lục số 02)
3.6. Dự án 6: Bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa truyền thống tốt đẹp của các dân tộc
thiểu số gắn với phát triển du lịch
a) Nội dung số 01: Khôi phục, bảo tồn và phát triển bản sắc văn hóa truyền thống của các
DTTS dân số ít người
b) Nội dung số 02: Khảot kiểm kê, sưu tầm, liệu hóa di sản văn hóa truyền thống của
đồngo DTTS
c) Nội dung số 03: Tổ chức bảo tồn lễ hội truyền thống tại các địa phương khai thác, xây
dựng sản phẩm phục vụ phát triển du lịch
d) Nội dung số 04: Xây dựng chính sách và hỗ trợ nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu
người DTTS trong việc lưu truyền, phổ biến hình thức sinh hoạt văn hóa truyền thốngđào tạo,
bồi dưỡng những người kế cận
đ) Nội dung số 05: Tổ chức lớp tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ, truyền dạy
n hóa phi vật thể
129
e) Nội dung 06: Hỗ trợ nghiên cứu, phục hồi, bảo tồn, phát huy văn hóa phi vật thể các
DTTS nguy mai một
g) Nội dung số 07: Xây dựng mô hình văn hóa truyền thống các DTTS
h) Nội dung số 08: Xây dựng câu lạc bộ sinh hoạt văn hóa dân gian tại các thôn vùng đồng
o DTTS&MN, vùng di dân tái định
i) Nội dung số 09: Hỗ trợ hoạt động cho đội văn nghệ truyền thống tại các thôn vùng đồng
o DTTS&MN
k) Nội dung số 10: Hỗ tr đầu xây dựng điểm đến du lịch tiêu biểu vùng đồng bào
DTTS&MN
l) Nội dung số 11: Xây dựng nội dung, xuất bản sách, đĩa phim liệu về văn hóa truyền
thống đồngo DTTS cấp phát cho cộng đồng các dân tộc thiểu số
m) Nội dung số 12: Tổ chức Ngày hội, Giao lưu, Liên hoan về các loại hình văn hóa, nghệ
thuật truyền thống của đồngo DTTS
n) Nội dung số 13: Tổ chức hoạt động thi đấu thể thao truyền thống trong các ngày hội,
liên hoan, giao lưu nhằm bảo tồn các môn thể thao truyền thống, các trò chơi dân gian của các
DTTS
o) Nội dung số 15: Hỗ tr đầu bảo tồn làng, bản văn hóa truyền thống tiêu biểu của các
DTTS
p) Nội dung số 16: Hỗ tr xây dựng tủ sách cộng đồng cho các xã vùng đồng bào DTTS
q) Nội dung số 17: Hỗ tr tu bổ, tôn tạo, chống xuống cấp di tích quốc gia đặc biệt, di tích
quốc gia có giá trị tiêu biểu của các DTTS
r) Nội dung số 18: Hỗ trợ đầu xây dựng thiết chế văn hóa, thể thao và trang thiết bị tại
các thôn vùng đồngo DTTS&MN.
s) Nội dung số 19: Hỗ trợ xây dựng mô hình bảo tàng sinh thái nhằm bảo tàng hóa di sản
n hóa phi vật thể trong cộng đồng các DTTS, hướng tới phát triển cộng đồng phát triển du
lịch
(kèm theo Biu số 2.6 trong Phụ lục số 02)
3.7. Dự án 7: Chăm sóc sức khỏe nhân dân, nâng cao th trạng, tầm vóc người dân
tộc thiểu số; phòng chống suy dinh ỡng trẻ em
a) Nội dung số 01: Xây dựng và phát triển y tế sở vùng đồng bào DTTS&MN
b) Nội dung số 02: Nâng cao chất lượng dân số vùng đồng bào DTTS &MN
c) Nội dung số 03: Chăm sóc sức khỏe, dinh dưỡngmẹ-trẻ em nhằm giảm tử vong bà
mẹ, tử vong trẻ em, nâng cao tầm vóc, thể lực người dân tộc thiểu số
(kèm theo Biu số 2.7 trong Phụ lục số 02)
3.8. Dự án 8: Thực hiện bình đẳng giớigiải quyết những vấn đề cấp thiết đối với
phụ nữtrẻ em
a) Nội dung số 01: Hoạt động tuyên truyền, vận động thay đổi “nếp nghĩ, cách làm' góp
phần xóa bỏ các định kiến và khuôn mẫu giới trong gia đình cộng đồng, những tập tục văn hóa
hạimột số vấn đềhội cấp thiết cho phụ nữtrẻ em
b) Nội dung số 2: Xây dựng và nhân rộng các mô hình thay đổi “nếp nghĩ, cách làm nâng
cao quyền năng kinh tế cho phụ nữ: thúc đẩy bình đẳng giới giải quyết những vấn đề cấp thiết
của phụ nữtrẻ em
c) Nội dung số 3: Đảm bảo tiếng nói và sự tham gia thực chất của phụ nữtrẻ em trong
các hoạt động phát triển kinh tế-xã hội của cộng đồng, giám sát và phản biện; hỗ trợ phụ nữ tham
gia lãnh đạo trong hệ thống chính trị.
d) Nội dung số 04: Trang bị kiến thức về bình đẳng giới, kỹ năng thực hiện lồng ghép gii
cho cán bộ trong hệ thống chính trị, già làng, trưởng bản, chức sắc tôn giáo và người có uy tín
trong cộng đồng.
(kèm theo Biu số 2.8 trong Phụ lục số 02)
3.9. Dự án 9: Đầu phát triển nhóm dân tộc thiểu số rất ít người và nhóm dân tộc
còn nhiều khó khăn
130
a) Tiểu Dự án 1: Đầu phát triển kinh tế - xã hội nhóm dân tộc thiểu số rất ít người, nhóm
n tộc còn gặp nhiều khó khăn, dân tộc khó khăn đặc thù
- Nội dung số 01: Xây dựng sở hạ tầng các thôn, bản theo tiêu chí nông thôn mới
- Nội dung số 02: Hỗ tr phát triển sản xuất và sinh kế
- Nội dung số 03: Hỗ tr bảo tồn, phát huy giá trị văn hóa truyền thống đặc sắc, thông tin -
truyền thông nâng cao đời sống tinh thần cho đồng bào
- Nội dung số 04: Hỗ tr bảo vệ và phát triển các Dân tộc thiểu số có khó khăn đặc thù
b) Tiểu Dự án 2: Giảm thiểu tình trạng tảo hôn và hôn nhân cận huyết thống của các dân
tộc còn gặp nhiều khó khăn, dân tộc có khó khăn đặc thù.
(kèm theo Biu số 2.9.1 và Biểu số 2.9.2 trong Phụ lục số 02)
3.10. Dự án 10: Truyền thông, tuyên truyền, vận động trong vùng đồng bào dân tộc
thiểu sốmiền núi. Kiểm tra, giám sát đánh giá việc tổ chức thực hiện Chương trình
a) Tiểu dự án 1: Biểu dương, tôn vinh điển hình tiên tiến, phát huy vai trò của người uy
tín; phổ biến, giáo dục pháp luật và tuyên truyền, vận động đồng bào; truyền thông phục vụ tổ
chức triển khai thực hiện Đề án Tổng thể CTMTQG
- Nội dung số 01: Biểu dương, tôn vinh điển hình tiên tiến, phát huy vai trò của người
uy tín
- Nội dung số 02: Phổ biến, giáo dục pháp luật, tuyên truyền, vận động đồng bào DTTS
- Nội dung số 03: Tăng cường tr giúp pháp lý
b) Tiểu dự án 2: Ứng dụng công nghệ thông tin hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hộiđảm
bảo an ninh trật tự vùng đồng bào DTTS&MN
- Nội dung số 01: Chuyển đổi số trong tổ chức trin khai thực hiện CTMTQG
- Nội dung số 02: Tổ chức thực hiện các hoạt động Hội nghị hội thảo, đào tạo tập huấn của
Ban Chỉ đạo Trung ương quan giúp việc Ban Chỉ đạo Trung ương
- Nội dung số 03: Hỗ tr quan giúp việc cho Ban Chỉ đạo Trung ương tổ chức các hội
nghị, hội thảo, tập huấn trực tuyến phục vụ cho việc chỉ đạo, hướng dẫntổ chức trin khai thực
hiện Chương trình
- Nội dung số 04: Hỗ tr xây dựng các điểm hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số ứng dụng
công nghệ thông tin tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấpđể phát triển kinh tếđảm bảo an ninh trật
tự.
- Nội dung số 05: Hỗ tr xây dựng chợ sản phẩm trực tuyến vùng DTTS&MN
c) Tiểu dự án 3: Kiểm tra, giám sát, đánh giá, đào tạo, tập huấn tổ chức thực hiện Chương
trình.
(kèm theo Biểu số 2.10.1, Biu số 2.10.2 và Biểu số 2.10.3 trong Phụ lục số 02)
4. Tiến độ thực hiện các mục tiêu và ch tiêu chủ yếu của Chương trình
- Đánh giá tiến độ thực hiện các mục tiêu cụ thể, các chỉ tiêu chủ yếu của Chương trình
thuộc phạm vi quản lý (so với các chỉ tiêu kế hoạchu trong n kiện Chương trình cấp quốc
gia, các nghị quyết, đề án, kế hoạch của các cấp địa phương).
- Những chỉ tiêu chủ yếu đã đạt kế hoạch đề ra trong kỳ báo cáo.
- Những chỉ tiêu chủ yếu chưa đạt kế hoạch đề ra trong kỳ báo cáo.
- Phânch các nguyên nhân, yếu tố ảnh hưởng, các bài học, kinh nghiệm tốt, cách làm
hay, các khó khăn, hạn chế của địa phương.
(kèm theo số liệu tại Phụ lục số 01, bao gồm các chỉ số kết quả chủ yếu thuộc phạm vi
quản và trách nhiệm báo cáo)
5. Huy động, phân bổsử dụng nguồn lực
- Kết quả huy động, phân bổsử dụng các nguồn lực trong kỳ báo cáo:
+ Nguồn ngân sách Trung ương (vốn đầu phát triển, vốn sự nghiệp)
+ Nguồn ngân sách địa phương (vốn đối ứng: vốn đầu phát triển, vốn sự nghiệp)
+ Vốn lồng ghép
+ Nguồn tín dụng trc tiếp cho các dự án, hoạt động của Chương trình
+ Nguồn huy động doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân
131
+ Đóng góp của ngườin, cộng đồng
- Tình hình giải ngân, kết quả thực hiện các nguồn vốn so với kế hoạch
- Kết quả thực hiện chế đầu đặc thù
- Tình hình nợ đọng xây dựng bản (nếu có)
- Đánh giá chung về công tác huy động, phân bổsử dụng các nguồn lực; những thuận
lợi, khó khăn, nguyên nhân.
(kèm theo tổng hợp số liệu theo Biểu số 3.2 trong Phụ lục số 03 về huy động, phân bổ và
thực hiện nguồn lực)
6. Đánh giá chung
6.1. Kết quả nổi bật đã đạt được
6.2. Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân
II. PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ, KẾ HOẠCH
1. Mục tiêu, các chỉ tiêu chủ yếu dự kiến/phấn đấu đạt được
2. Các giải pháp chủ yếu, nhiệm vụ trọng tâm cần thực hiện
- Gii pháp, nhiệm vụ về chỉ đạo điều hành, ban hành và triển khai chế chính sách,
hướng dẫn thực hiện
- Gii pháp, nhiệm vụ về chế phối hợp giữa các cấp, các ngành trong quá trình tổ chức
thực hiện Chương trình
- Gii pháp, nhiệm vụ về đẩy mạnh, đảm bảo hiệu quả chế phân cấp quản lý, trao quyền
cho địa phương người dân thực hiện Chương trình
- Gii pháp, nhiệm vụ về bố trí, huy động, phân bổ, sử dụng, lồng ghép nguồn lực
- Gii pháp, nhiệm vụ về lập kế hoạch, giao kế hoạch thực hiện Chương trình
- Gii pháp, nhiệm vụ về quy trình lập, thẩm định, phê duyệt, triển khai hoạt động, giải
ngân, thanh quyết toán các dự án, hoạt động thuộc Chương trình
- Gii pháp, nhiệm vụ về thông tin, truyền thông, vận động
- Gii pháp, nhiệm vụ về nâng cao năng lực cho các chủ đầu tư, cán bộ các cấp, cộng đồng,
người dân.
- Gii pháp, nhiệm vụ về lồng ghép giới, thúc đẩy bình đẳng giới
- Gii pháp, nhiệm vụ về theo dõi, kiểm tra, đánh giá thực hiện Chương trình
- Các giải pháp chủ yếu, nhiệm vụ trọng tâm khác.
3. Dự kiến huy động, phân bổsử dụng các nguồn lực
III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
3.1. Đề xuất, kiến nghị với các quan, các cấp địa phương
3.2. Đề xuất, kiến nghị với các quan Trung ương
IV. PH LỤC BÁO CÁO
Tổng hợp số liệu theo kỳ báo cáo trong Phụ lục số 01 về các Chỉ số kết quả chủ yếu; các
Biểu từ số 2.1 đến số 2.10 của các dự án, tiểu dự án, nội dung hoạt động của Chương trình thuộc
phạm vi quản lý và trách nhiệmo cáo trong Phụ lục số 02; và Biểu số 3.2 trong Phụ lục số 03 về
bố trí, huy động, phân bổsử dụng nguồn lực.
Nơi
nhận:
...
THỦ
TRƯỞNG
QUAN
(ký tên,
đóng
dấu)
132
Ph lục số 03 - Biểu số 3.2
BÁO CÁO KẾT QUẢ HUY ĐỘNG, PHÂN BỔTHỰC HIỆN NGUỒN LỰC
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu sốmiền núi giai đoạn 2021-2030;
Giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
TÊN
QUAN BÁO CÁO
-------
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
.............../BC
............. ngày ...... tháng
.........năm............
BÁO CÁO KẾT QUẢ HUY ĐỘNG, PHÂN BỔTHỰC HIỆN NGUỒN LỰC
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào Dân tộc thiểu sốmiền núi
........... tháng ..... năm /năm ............
Đơn vị tính: Triệu đồng
Kết
quả
huy
động,
phân
bổ
thực
hiện
nguồn
lực
6 tháng
năm.../năm...
Kế
hoạch
huy
động,
phân
bổ
nguồn
lực
6 tháng
cuối
năm.../năm...
Ngân sách
đầu
trực
tiếp
Ngân sách
đầu
trực
tiếp
NS
NSĐP
NS
NSĐP
Nội dung
Tổng
số
Tổng
số
ĐTPT
SN
ĐTPT
SN
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụng
DN,
tổ
chức,
nhân
Dân
góp
Tổng
số
Tổng
số
ĐTPT
SN
ĐTPT
SN
Vốn
lồng
ghép
Tín
dụng
DN,
tổ
chức,
nhân
Dân
góp
Ghi
chú
3.1.
Dự
án
1: Giải
quyết tình
trạng thiếu
đất ở, nhà ở,
đất sản
xuất, nước
sinh
hoạt
a)
Nội
dung
số 01: Hỗ tr
đất
133
Kết
quả
huy
động,
phân
bổ
thực
hiện
nguồn
lực
6 tháng
năm.../năm...
Kế
hoạch
huy
động,
phân
bổ
nguồn
lực
6 tháng
cuối
năm.../năm...
b)
Nội
dung
số 02: Hỗ tr
nhà
c)
Nội
dung
số 03: Hỗ tr
đất sản xuất,
chuyển đổi
nghề
d)
Nội
dung
số 04: Hỗ tr
nước sinh
hoạt
3.2.
Dự
án
2: Quy
hoạch, sắp
xếp, bố trí,
ổn định dân
những
nơi
cần
thiết
3.3.
Dự
án
3: Phát
triển sản
xuất nông,
lâm nghiệp
bền vững,
phát huy
tiềm năng,
thế mạnh
của các
vùng miền
để sản xuất
hàng hóa
134
Kết
quả
huy
động,
phân
bổ
thực
hiện
nguồn
lực
6 tháng
năm.../năm...
Kế
hoạch
huy
động,
phân
bổ
nguồn
lực
6 tháng
cuối
năm.../năm...
theo
chuỗi
giá
trị
a)
Tiểu
Dự
án 1: Pt
triển kinh tế
nông, lâm
nghiệp bền
vững gắn với
bảo vệ rừng
nâng cao
thu nhập cho
người
n
b)
Tiểu
dự
án 2: Hỗ tr
phát triển
sản xuất theo
chuỗi giá trị,
vùng trồng
dược liệu
quý, thúc
đẩy khởi sự
kinh doanh,
khởi nghiệp
thu hút
đầu vùng
đồngo
DTTS&MN
-
Nội
dung
số 01: Hỗ tr
phát triển
sản xuất theo
chuỗi
giá
tr
135
Kết
quả
huy
động,
phân
bổ
thực
hiện
nguồn
lực
6 tháng
năm.../năm...
Kế
hoạch
huy
động,
phân
bổ
nguồn
lực
6 tháng
cuối
năm.../năm...
-
Nội
dung
số 02: Đầu
tư, hỗ tr
phát triển
vùng trồng
dược liệu
quý
-
Nội
dung
số 03: Thúc
đẩy khởi sự
kinh doanh,
khởi nghiệp
thu hút
đầu vùng
đồngo
đồngo
DTTS&MN
+
Hỗ
trợ
y
dựng
hình khởi
nghiệp, khởi
sự kinh
doanh
+
Hỗ
trợ
thành lập,
vận hành các
dự án
"Trung tâm
hỗ trợ khởi
sự kinh
doanh, khởi
nghiệp và
thu hút
đầu
136
Kết
quả
huy
động,
phân
bổ
thực
hiện
nguồn
lực
6 tháng
năm.../năm...
Kế
hoạch
huy
động,
phân
bổ
nguồn
lực
6 tháng
cuối
năm.../năm...
vùng
đồng
bào
DTTS&MN"
+
Hỗ
trợ
t
điểm tổ chức
triển khai
vận hành các
dự án
"Trung tâm
kết nối giao
thương
thương mại,
du lịch
quảng
sản vật vùng
đồng bào
DTTS&MN
+
Định
kỳ
tổ
chức hàng
năm các sự
kiện Festival
thanh niên,
sinh viên,
người có uy
tín tiêu biểu
tấm
gương khởi
nghiệp thành
công vùng
đồng bào
DTTS
+
Hỗ
trợ
thúc
đẩy
tiêu
137
Kết
quả
huy
động,
phân
bổ
thực
hiện
nguồn
lực
6 tháng
năm.../năm...
Kế
hoạch
huy
động,
phân
bổ
nguồn
lực
6 tháng
cuối
năm.../năm...
thụ
sản
phẩm vùng
đồng bào
DTTS&MN
c)
Tiu
dự
án
3: Phát triển
kinh tế
hội -
hình bộ đội
gắn với dân
bản vùng
DTTS&MN
+
Hỗ
tr
các
dự án, mô
hình chăn
nuôi, trồng
trọt
+ Cán
bộ,
chiến sỹ
quân đội
ng bước
em tới
trường
3.4.
Dự
án
4: Đầu
sở hạ tầng
thiết yếu,
phục vụ sản
xuất, đời
sống trong
vùng đồng
bào
138
Kết
quả
huy
động,
phân
bổ
thực
hiện
nguồn
lực
6 tháng
năm.../năm...
Kế
hoạch
huy
động,
phân
bổ
nguồn
lực
6 tháng
cuối
năm.../năm...
DTTS&MN
và các đơn
vị sự nghiệp
công của
lĩnh vực dân
tộc
a)
Tiểu
Dự
án 1: Đầu
sở hạ tầng
thiết yếu,
phục vụ sản
xuất, đời
sống trong
vùng đồng
o
DTTS&MN
-
Nội
dung
số 01 : Đầu
sở hạ
tầng thiết
yếu vùng
DTTS&MN
-
Nội
dung
số 02: Đầu
y dựng,
cải tạong
cấp mạng
lưới chợ
vùng đồng
o
DTTS&MN
139
Kết
quả
huy
động,
phân
bổ
thực
hiện
nguồn
lực
6 tháng
năm.../năm...
Kế
hoạch
huy
động,
phân
bổ
nguồn
lực
6 tháng
cuối
năm.../năm...
b)
Tiu
Dự
án 2: Đầu
sở vật
chất các đơn
vị sự nghiệp
công lập của
lĩnh vực
công tác dân
tộc
3.5.
Dự
án
5: Phát
triển giáo
dục đào tạo
nâng cao
chất lượng
nguồn nhân
lực
a)
Tiu
dự
án
1: Đổi mới
hoạt động,
củng cố phát
triển các
trường phổ
thông dân
tộc nội t
(PTDTNT),
trường phổ
thông dân
tộcn trú
(PTDTBT),
trường Phổ
thông có học
sinh bán t
140
Kết
quả
huy
động,
phân
bổ
thực
hiện
nguồn
lực
6 tháng
năm.../năm...
Kế
hoạch
huy
động,
phân
bổ
nguồn
lực
6 tháng
cuối
năm.../năm...
(trường
phổ
thông có
HSBT) và
xóachữ
cho người
n vùng
đồngo
DTTS
-
Đầu
sở vật chất,
trang thiết bị
các trường
PTDTBT và
trường phổ
thông có
HSBT
-
Đầu
sở vật chất,
trang thiết bị
các trường
PTDTNT
- Xóa mù
chữ cho
ngườin
vùng đồng
o DTTS
b)
Tiểu
dự
án 2: Bồi
dưỡng kiến
thứcn tộc;
đào tạo dự bị
đại
học,
đại
141
Kết
quả
huy
động,
phân
bổ
thực
hiện
nguồn
lực
6 tháng
năm.../năm...
Kế
hoạch
huy
động,
phân
bổ
nguồn
lực
6 tháng
cuối
năm.../năm...
học
sau
đại học đáp
ứng nhu cầu
nhân lực cho
vùng đồng
o DTTS
-
Nội
dung
số 01: Bồi
dưỡng kiến
thức
n
tộc
-
Nội
dung
02: Đào tạo
dự bị đại
học, đại học
sau đại
học
c)
Tiu
dự
án
3: Dự án
phát triển
giáo dục
nghề nghiệp
giải quyết
việcm cho
người lao
động vùng
DTTS&MN
-
Nội
dung
số 01: Xây
dựng các mô
hình đào tạo
nghề, đặt
ng
đào
tạo
142
Kết
quả
huy
động,
phân
bổ
thực
hiện
nguồn
lực
6 tháng
năm.../năm...
Kế
hoạch
huy
động,
phân
bổ
nguồn
lực
6 tháng
cuối
năm.../năm...
nghề
phù
hợp với điều
kiện tự nhiên
tập quán
của vùng
đồngo
DTTS
miền núi gắn
với giải
quyết việc
m và hiệu
quả việc làm
sau
đào
tạo
-
Nội
dung
số 02: Hỗ tr
đào
tạo
ngh
-
Nội
dung
số 03: Hỗ tr
người lao
động thuộc
vùng đồng
o DTTS
học nghề,
học ngoại
ngữ để đi
m việc
thời hạn
nước ngoài
theo hợp
đồng
-
Nội
dung
số 04: Chuẩn
hóa
kỹ
ng
143
Kết
quả
huy
động,
phân
bổ
thực
hiện
nguồn
lực
6 tháng
năm.../năm...
Kế
hoạch
huy
động,
phân
bổ
nguồn
lực
6 tháng
cuối
năm.../năm...
lao
động
kết nối hiệu
quả đào tạo
giải quyết
việc làm.
Cung cấp
thông tin thị
trường lao
động, dịch
vụ hỗ tr tìm
kiếm, kết nối
việcm cho
lao động
người
DTTS
-
Nội
dung
số 05: Tăng
cường các
điều kiện
đảm bảo chất
lượng dạy
học cho các
sở GDNN
vùng
DTTS&MN
+
Đào
tạo,
bồi ỡng
đội ngũ nhà
giáo, cán bộ
quản,
người dạy
nghề
+ Phát
triển
chương
144
Kết
quả
huy
động,
phân
bổ
thực
hiện
nguồn
lực
6 tháng
năm.../năm...
Kế
hoạch
huy
động,
phân
bổ
nguồn
lực
6 tháng
cuối
năm.../năm...
trình, giáo
trình, tài liệu
giảng
dạy
+ Xây
dựng
các bộ chuẩn
trong giáo
dục nghề
nghiệp
+
Ứng
dụng
công nghệ
thông tin, số
hoá
+
Hỗ
trợ
đầu
sửa chữa,
bảo dưỡng
một số hạng
mục công
trình tại các
sở
GDNN
+
Hỗ
trợ
đầu
mua sắm
thiết bị đào
tạo nghề tại
các sở
GDNN
-
Nội
dung
số 06: Tuyên
truyền,
vấn hướng
nghiệp, khởi
nghiệp, học
nghề,
việc
145
Kết
quả
huy
động,
phân
bổ
thực
hiện
nguồn
lực
6 tháng
năm.../năm...
Kế
hoạch
huy
động,
phân
bổ
nguồn
lực
6 tháng
cuối
năm.../năm...
m và các
dịch vụ hỗ
tr việc làm,
đim việc
nước ngoài;
Kiểm tra,
giám sát
đánh giá;
y dựng bộ
chỉ số (KPl)
xây dựng
phương
pháp, chế
giám sát,
đánh giá và
đề xuất điều
chỉnh trong
quá trình
thực hiện dự
án
d)
Tiu
Dự
án 4: Đào tạo
ng cao
ng lực cho
cộng đồng
cán bộ
triển khai
Chương
trình các
cấp
3.6.
Dự
án
6: Bảo tồn,
phát huy giá
146
Kết
quả
huy
động,
phân
bổ
thực
hiện
nguồn
lực
6 tháng
năm.../năm...
Kế
hoạch
huy
động,
phân
bổ
nguồn
lực
6 tháng
cuối
năm.../năm...
trị
văn
hóa
truyền
thống tốt
đẹp của các
DTTS gắn
với phát
triển
du
lịch
a)
Nội
dung
số 01: Khôi
phục, bảo
tồn phát
triển bản sắc
n hóa
truyền thống
củac
DTTS có
n số ít
người
b)
Nội
dung
số 02: Khảo
sát, kiểm kê,
sưu tầm,
liệu hóa di
sản văn hóa
truyền thống
của đồng bào
DTTS
c)
Nội
dung
số 03: Tổ
chức bảo tồn
lễ hội truyền
thống tạic
địa
phương
147
Kết
quả
huy
động,
phân
bổ
thực
hiện
nguồn
lực
6 tháng
năm.../năm...
Kế
hoạch
huy
động,
phân
bổ
nguồn
lực
6 tháng
cuối
năm.../năm...
khai thác,
y dựng sản
phẩm phục
vụ phát triển
du
lịch
d)
Nội
dung
số 04: Xây
dựng chính
sách và hỗ
tr nghệ
nhân nhân
n, nghệ
nhân ưu
người DTTS
trong việc
lưu truyền,
phổ biến
hình thức
sinh hoạt văn
hóa truyền
thống đào
tạo, bồi
dưỡng
những người
kế
cận
đ)
Nội
dung
số 05: Tổ
chức lớp tập
huấn, bồi
dưỡng
chuyên môn,
nghiệp vụ,
truyền
dạy
148
Kết
quả
huy
động,
phân
bổ
thực
hiện
nguồn
lực
6 tháng
năm.../năm...
Kế
hoạch
huy
động,
phân
bổ
nguồn
lực
6 tháng
cuối
năm.../năm...
n
hóa phi
vật
thể
e)
Nội
dung
số 06: Hỗ tr
nghiên cứu,
phục hồi,
bảo tồn, phát
huy n hóa
phi vật thể
các DTTS có
nguy mai
một
g)
Nội
dung
số 07: Xây
dựng
hình n hóa
truyền thống
các DTTS
h)
Nội
dung
số 08: Xây
dựng câu lạc
bộ sinh hoạt
n hóa dân
gian tạic
thôn vùng
đồngo
DTTS&MN,
vùng di dân
i
định
i)
Nội
dung
số 09: Hỗ tr
hoạt
động
149
Kết
quả
huy
động,
phân
bổ
thực
hiện
nguồn
lực
6 tháng
năm.../năm...
Kế
hoạch
huy
động,
phân
bổ
nguồn
lực
6 tháng
cuối
năm.../năm...
cho
đội
n
nghệ truyền
thống tạic
thôn vùng
đồngo
DTTS&MN
k)
Nội
dung
số 10: Hỗ tr
đầu xây
dựng điểm
đến du lịch
tiêu biểu
vùng đồng
o
DTTS&MN
l)
Nội
dung
số 11: Xây
dựng nội
dung, xuất
bản sách, đĩa
phim liệu
về n hóa
truyền thống
đồngo
DTTS cấp
phát cho
cộng đồng
các DTTS
m)
Nội
dung
số 12: Tổ
chức Ngày
hội, Giao
lưu,
Liên
150
Kết
quả
huy
động,
phân
bổ
thực
hiện
nguồn
lực
6 tháng
năm.../năm...
Kế
hoạch
huy
động,
phân
bổ
nguồn
lực
6 tháng
cuối
năm.../năm...
hoan
về
c
loại hình n
hóa, nghệ
thuật truyền
thống của
đồngo
DTTS
n)
Nội
dung
số 13: Tổ
chức hoạt
động thi đấu
thể thao
truyền thống
trong các
ngày hội,
liên hoan,
giao u
nhằm bảo
tồn các môn
thể thao
truyền thống,
các trò chơi
n gian của
các DTTS
o)
Nội
dung
số 15: Hỗ tr
đầu bảo
tồnng, bản
n hóa
truyền thống
tiêu biểu của
các DTTS
151
Kết
quả
huy
động,
phân
bổ
thực
hiện
nguồn
lực
6 tháng
năm.../năm...
Kế
hoạch
huy
động,
phân
bổ
nguồn
lực
6 tháng
cuối
năm.../năm...
p)
Nội
dung
số 16; Hỗ tr
y dựng tủ
sách cộng
đồng cho các
vùng
đồngo
DTTS
q)
Nội
dung
số 17: Hỗ tr
tu bổ, tôn
tạo, chống
xuống cấp di
tích quốc gia
đặc biệt, di
tích quốc gia
có giá trị tiêu
biểu của các
DTTS
r)
Nội
dung
số 18: Hỗ tr
đầu xây
dựng thiết
chế n hóa,
thể thao và
trang thiết bị
tại các thôn
vùng đồng
o
DTTS&MN.
s)
Nội
dung
số 19: Hỗ tr
y
dựng
152
Kết
quả
huy
động,
phân
bổ
thực
hiện
nguồn
lực
6 tháng
năm.../năm...
Kế
hoạch
huy
động,
phân
bổ
nguồn
lực
6 tháng
cuối
năm.../năm...
hình
bảo
ng sinh
thái nhằm
bảo tàng hóa
di sản văn
hóa phi vật
thể trong
cộng đồng
các DTTS,
hướng tới
phát triển
cộng đồng
phát triển
du
lịch
3.7.
Dự
án
7: Chăm sóc
sức khỏe
nhân dân,
nâng cao
th trạng,
tầm vóc
người
DTTS;
phòng
chống suy
dinh ỡng
trẻ
em
a)
Nội
dung
số 01: Xây
dựng phát
triển y tế
sở
vùng
153
Kết
quả
huy
động,
phân
bổ
thực
hiện
nguồn
lực
6 tháng
năm.../năm...
Kế
hoạch
huy
động,
phân
bổ
nguồn
lực
6 tháng
cuối
năm.../năm...
đồng
o
DTTS&MN
b)
Nội
dung
số 02: Nâng
cao chất
lượng dân số
vùng đồng
o DTTS
&MN
c)
Nội
dung
số 03: Chăm
sóc sức
khỏe, dinh
dưỡng
mẹ-trẻ em
nhằm giảm
tử vong bà
mẹ, tử vong
tr em, nâng
cao tầm vóc,
thể lực người
DTTS
3.8.
Dự
án
8: Thực
hiện bình
đẳng giới
giải quyết
những vấn
đề cấp thiết
đối với phụ
nữtrẻ 2
em
154
Kết
quả
huy
động,
phân
bổ
thực
hiện
nguồn
lực
6 tháng
năm.../năm...
Kế
hoạch
huy
động,
phân
bổ
nguồn
lực
6 tháng
cuối
năm.../năm...
a)
Nội
dung
số 01: Hoạt
động tuyên
truyền, vận
động thay
đổi "nếp
nghĩ, cách
m" góp
phần xóa bỏ
các định kiến
khuôn
mẫu giới
trong gia
đình cộng
đồng, những
tập tục n
hóahại
một số vấn
đề hội cấp
thiết cho phụ
nữ
tr
em
b)
Nội
dung
số 2: Xây
dựng
nhân rộng
các mô hình
thay đổi "nếp
nghĩ, cách
m" nâng
cao quyền
ng kinh tế
cho phụ nữ;
thúc
đẩy
155
Kết
quả
huy
động,
phân
bổ
thực
hiện
nguồn
lực
6 tháng
năm.../năm...
Kế
hoạch
huy
động,
phân
bổ
nguồn
lực
6 tháng
cuối
năm.../năm...
bình
đẳng
giới giải
quyết những
vấn đề cấp
thiết của phụ
nữ
tr
em
c)
Nội
dung
số 3: Đảm
bảo tiếng nói
sự tham
gia thực chất
của phụ nữ
tr em
trong các
hoạt động
phát triển
kinh tế-xã
hội của cộng
đồng, giám
sát và phản
biện; hỗ tr
phụ nữ tham
gia lĩnh đạo
trong hệ
thống chính
tr.
d)
Nội
dung
số 04: Trang
bị kiến thức
vì bình đẳng
giới, kỹ ng
thực hiện
lồng
ghép
156
Kết
quả
huy
động,
phân
bổ
thực
hiện
nguồn
lực
6 tháng
năm.../năm...
Kế
hoạch
huy
động,
phân
bổ
nguồn
lực
6 tháng
cuối
năm.../năm...
giới
cho cán
bộ trong hệ
thống chính
tr, già làng,
trưởng bản,
chức sắcn
giáo và
người có uy
tín trong
cộng
đồng.
3.9.
Dự
án
9: Đầu
phát triển
nhóm DTTS
rất ít người
và nhóm
dân tộc còn
nhiều khó
khăn
a)
Tiểu
Dự
án 1: Đầu
phát triển
kinh tế -
hội nhóm
DTTS rất ít
người, nhóm
n tộc còn
gặp nhiều
khó khăn,
n tộc có
khó khăn đặc
thù
157
Kết
quả
huy
động,
phân
bổ
thực
hiện
nguồn
lực
6 tháng
năm.../năm...
Kế
hoạch
huy
động,
phân
bổ
nguồn
lực
6 tháng
cuối
năm.../năm...
-
Nội
dung
số 01 : Xây
dựng sở
hạ tầng các
thôn, bản
theo tiêu chí
nông thôn
mới
-
Nội
dung
số 02: Hỗ tr
phát triển
sản xuất
sinh
kế
-
Nội
dung
số 03: Hỗ tr
bảo tồn, phát
huy giá trị
n hóa
truyền thống
đặc sắc,
thông tin -
truyền thông
ng cao đời
sống tinh
thần cho
đồng
o
-
Nội
dung
số 04: Hỗ tr
bảo vệ
phát triển
các DTTS có
khó khăn đặc
thù
158
Kết
quả
huy
động,
phân
bổ
thực
hiện
nguồn
lực
6 tháng
năm.../năm...
Kế
hoạch
huy
động,
phân
bổ
nguồn
lực
6 tháng
cuối
năm.../năm...
b)
Tiu
Dự
án 2: Giảm
thiểu tình
trạng tảo hôn
hôn nhân
cận huyết
thống của
các dân tộc
còn gặp
nhiều khó
khăn, dân tộc
có khó khăn
đặc
thù.
3.10.
Dự
án
10: Truyền
thông, tuyên
truyền, vận
động trong
vùng đồng
bào
DTTS&MN.
Kiểm tra,
giám sát
đánh giá
việc tổ chức
thực hiện
Chương
trình
a)
Tiu
dự
án
1: Biểu
dương, tôn
vinh điển
hình tiên
159
Kết
quả
huy
động,
phân
bổ
thực
hiện
nguồn
lực
6 tháng
năm.../năm...
Kế
hoạch
huy
động,
phân
bổ
nguồn
lực
6 tháng
cuối
năm.../năm...
tiến,
phát
huy vai trò
của người
uy tín; ph
biến, giáo
dục pháp
luật và tuyên
truyền, vận
động đồng
o; truyền
thông phục
vụ tổ chức
triển khai
thực hiện Đề
án Tổng thể
CTMTQG
-
Nội
dung
số 01: Biểu
dương, tôn
vinh điển
hình tiên
tiến, phát
huy vai trò
của người
uy tín
-
Nội
dung
số 02: Phổ
biến, giáo
dục pháp
luật và tuyên
truyền,
vận
160
Kết
quả
huy
động,
phân
bổ
thực
hiện
nguồn
lực
6 tháng
năm.../năm...
Kế
hoạch
huy
động,
phân
bổ
nguồn
lực
6 tháng
cuối
năm.../năm...
động
đồng
o DTTS
-
Nội
dung
số 03: Tăng
cường trợ
giúp pháp lý
cho đồng
o DTTS
b)
Tiểu
dự
án 2: Ứng
dụng công
nghệ thông
tin hỗ trợ
phát triển
kinh tế -
hội đảm
bảo an ninh
trật tự vùng
đồngo
DTTS&MN
-
Nội
dung
số 01:
Chuyển đổi
số trong tổ
chức triển
khai thực
hiện
CTMTQG
-
Nội
dung
số 02: Tổ
chức thực
hiện
các
hoạt
161
Kết
quả
huy
động,
phân
bổ
thực
hiện
nguồn
lực
6 tháng
năm.../năm...
Kế
hoạch
huy
động,
phân
bổ
nguồn
lực
6 tháng
cuối
năm.../năm...
động
Hội
nghị hội
thảo, đào tạo
tập huấn của
BCĐTW
quan giúp
việc
BCĐTW
-
Nội
dung
số 03: Hỗ tr
quan giúp
việc cho
BCĐTW tổ
chức các hội
nghị, hội
thảo, tập
huấn trực
tuyến phục
vụ cho việc
chỉ đạo,
hướng dẫn
tổ chức
triển khai
thực
hiện
CT
-
Nội
dung
số 04: Hỗ tr
y dựng các
điểm hỗ tr
đồngo
DTTS ứng
dụng CNTT
tại
trụ
sở
162
Kết
quả
huy
động,
phân
bổ
thực
hiện
nguồn
lực
6 tháng
năm.../năm...
Kế
hoạch
huy
động,
phân
bổ
nguồn
lực
6 tháng
cuối
năm.../năm...
UBND
cấp
-
Nội
dung
số 05: Hỗ tr
y dựng
chợ sản
phẩm trực
tuyến vùng
DTTS&MN
c)
Tiu
dự
án
3: Kiểm tra,
giám sát,
đánh giá đào
tạo, tập huấn
tổ chức thực
hiện
CT
TỔNG
SỐ
Nơi nhận:
...........
.........., ngày .......... tháng ........
m
.............
THỦ TRƯỞNG QUAN
(ký tên,
đóng
dấu)
164
Ph lục số 04
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /42025 của Chủ tịch UBND tỉnh
Yên Bái)
BÁO CÁO ĐÁNH G THỰC HIỆN
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số
miền núi giai đoạn 2021-2030; Giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025
TÊN
QUAN BÁO CÁO
-------
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:
......../BC
.........., ngày .......... tháng ........
năm
.............
BÁO CÁO ĐÁNH G THỰC HIỆN
Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số
miền núi
Kỳ báo cáo: Giữa kỳ/Kết thúc giai đoạn 5 năm 2021-2025
I. ĐÁNH GIÁ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÁT
TRIỂN KINH TẾ-XÃ HỘI VÙNG ĐỒNGO DÂN TỘC THIỂU SỐMIỀN NÚI
1. Đánh giá công tác quản lý, tổ chức thực hiện Chương trình:
- Đánh giá công tác chỉ đạo, điều hành, điều phối, phối hợp, tổ chức thực hiện Chương
trình các cấp, các ngành
- Đánh giá việc xây dựng, ban hành và triển khai các chế, chính sách, hướng dẫn thực
hiện Chương trình các cấp (mức độ đầy đủ, kịp thời, phù hợp điều kiện địa phương...)
- Đánh giá cách thức tổ chức, quản thực hiện Chương trình về: hệ thống tổ chức, nhân
lực, bộ máy, trang thiết bị, chế độ chính sách, nâng cao năng lực, truyền thông, thông tin, giám sát
đánh giá, lồng ghép giới/thúc đẩy bình đẳng giới...
2. Đánh giá kết quả huy động, phân bổsử dụng nguồn lực thực hiện Chương
trình:
- Đánh giá về kết quả huy động, phân bổsử dụng các nguồn lực thực hiện Chương
trình: nguồn ngân sách trung ương, ngân sách địa phương (vốn đối ứng), vốn lồng ghép, vốn tín
dụng, vốn huy động doanh nghiệp/tổ chức/cá nhân, vốn đóng góp của ngườin và cộng đồng.
(kèm theo Biểu số 3.2 tại Phụ lục số 03, cập nhật số liệu đến kỳ báo cáo)
- Đánh giá về chế, chính sách, giải pháp bố trí và phân bổ vốn, lồng ghép vốn thực hiện
Chương trình.
- Đánh giá về chế quản lý tài chính, thanh quyết toán các dự án, tiểu dự án, hoạt động
thuộc Chương trình.
3. Đánh giá kết quả thực hiện các mục tiêu và chỉ tiêu ch yếu của Chương trình:
- Đánh giá kết quả thực hiện các mục tiêu, chỉ tiêu chủ yếu của Chương trình so với các
mục tiêu, chỉ tiêu chủ yếu được cấpthẩm quyền phê duyệt, thuộc phạm vi quản lý và trách
nhiệm báo cáo của quan báo cáo.
(kèm theo số liệu đến kỳ báo cáo tại Phụ lục số 01 về các chỉ số kết quả chủ yếu thuộc
phạm vi quản lý và trách nhiệm báo cáo)
- Đánh giá việc thực hiện các mục tiêu cụ thể, các kết quả, đầu ra chủ yếu của các dự án,
tiểu dự án, nội dung hoạt động của Chương trình thuộc phạm vi quảncủa quan báo cáo.
(cập nhật số liệu đến kỳ báo cáo theo các Biểu tại Phụ lục số 02, từ Biểu số 2.1 đến Biểu số
2.10.3).
- Đánh giá các điển hình tiên tiến, mô hình hiệu quả, cách làm hay trong thực hiện Chương
trình.
4. Đánh giá tác độnghiệu quả đầu của Chương trình:
- Đánh giá tác động kinh tế - xã hội của Chương trình
165
- Đánh giá tác động về môi trường, sinh thái của Chương trình
- Đánh giá hiệu quả đầu tư, tính bền vững của Chương trình
- Đánh giá tác động đến các nhóm đối tượng thụ hưởng: người nghèo, cận nghèo, người
n tộc thiểu số, phụ nữtrẻ em, các nhóm khó khăn đặc thù, dễ tổn thương, nhóm dân tộc thiểu
số rất ít người, nhóm dân tộc còn gặp nhiều khó khăn,n tộc có khó khăn đặc thù...
- Đánh giá về công tác lồng ghép giới, thực hiện bình đẳng giới trong Chương trình.
- Đánh giá về sự tham gia của người dân, các đối tượng hưởng lợi.
- Đánh giá sự hài lòng của người dân, các đối tượng hưởng lợi đối với Chương trình.
5. Đánh giá chung
5.1. Kết quả nổi bật đã đạt được
5.2. Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân
5.3. Bài học kinh nghiệm
- Bài học kinh nghiệm trong chỉ đạo, điều hành, và quảnChương trình
- Bài học kinh nghiệm rút ra trong quá trình tổ chức thực hiện các dự án, tiểu dự án, hoạt
động của Chương trình.
II. CÁC ĐỀ XUẤT KIẾN NGHỊ
1. Kiến nghị điều chỉnh mục tiêu và thiết kế
- Đề xuất về điều chỉnh, hoàn thiện nội dung các dự án, tiểu dự án thuộc Chương trình, về:
mục tiêu, phạm vi, đối ợng thụ ởng, các hoạt động, các đầu ra, chế thực hiện, định mức,
ngân sách, phân công quản lý và thực hiện...
2. Đề xuất về chế huy động, bố trí và sử dụng vốn
- Đề xuất về chế, chính sách, giải pháp bố trí và phân bổ vốn, lồng ghép vốn đảm bảo
đầy đủkịp thời cho thực hiện Chương trình
- Đề xuất về chế quản lý tài chính, thanh quyết toán phù hợp để thúc đẩy tiến độđảm
bảo kết quả, hiệu quả thực hiện Chương trình
3. Đề xuất về chỉ đạo, điều hành và quảnChương trình
- Đề xuất hoàn thiện chế chỉ đạo, điều hành, phối hợp giữa các quan, đơn vị c
cấp trong triển khai thực hiện Chương trình
- Đề xuất hoàn thiện cách thức tổ chức, quản lý thực hiện Chương trình về: hệ thống tổ
chức, nhân lực, bộy, trang thiết bị, chế độ chính sách, nâng cao năng lực, truyền thông, thông
tin, giám sát và đánh giá, lồng ghép giới/thúc đẩy bình đẳng giới...
- Đề xuất khen thưởng các địa phương, các quan, đơn vị, cá nhân đạt kết quả xuất sắc
trong tổ chức thực hiện Chương trình; các mô hình hiệu quả, cách làm hay cần nhân rộng.
- Đề xuất khác nhằm duy trì, củng cố, phát huy các kết quả đã đạt được của Chương trình,
các biện pháp nhằm giảm thiểu các tác động tiêu cực vềhội, môi trường, sinh thái... (nếu có).
III. PH LỤC BÁO CÁO
Phụ lục số 01; các Biểu từ 2.1 đến 2.10 tại Phụ lục số 02; và Biểu số 3.2 tại Phụ lục số 03
(cập nhật số liệu đến kỳ báo cáo).
Nơi
nhận:
- .........
- .........
THỦ
TRƯỞNG
QUAN
(ký tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 886/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống cơ quan hành chính Nhà nước trong lĩnh vực Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số thuộc phạm vi chức năng tham mưu quản lý Nhà nước của Sở Dân tộc và Tôn giáo tỉnh Yên Bái

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×