• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 875/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 06/04/2026 16:06 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 875/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 875/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 875/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 875/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực
chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh chứng
thực thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 81/TTr-STP ngày
30/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 16 danh mục thủ tục hành
chính lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Tư pháp, trong đó: Tổ chức hành nghề công chứng 04 thủ tục hành chính, cấp xã
12 thủ tục hành chính.
(Có phụ lục gửi kèm theo)
06
04
2026
875
2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và
thay thế Quyết định số 334/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc công bố thủ tục hành lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Tư pháp.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng
các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC-Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND (b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VPUB tỉnh;
- Viễn thông Sơn La;
- Lưu: VT, TTPVHCC, D.02b.
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHỨNG THỰC
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
I. TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG: 04 thủ tục hành chính
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Chứng thực bản
sao từ bản chính
giấy tờ, văn bản
do cơ quan, tổ
chức có thẩm
quyền của Việt
Nam; cơ quan, tổ
chức có thẩm
quyền của nước
ngoài; cơ quan, tổ
chức có thẩm
quyền của Việt
Nam liên kết với
cơ quan, tổ chức
có thẩm quyền
của nước ngoài
cấp hoặc chứng
nhận
Giải quyết
trong ngày.
Nếu nhận hồ sơ
sau 15 giờ thì
trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo,
trường hợp
phải kéo dài
thời gian giải
quyết thì không
quá 1,5 ngày
làm việc
Trụ sở làm
việc của
các tổ chức
hành nghề
công chứng
Nộp trực
tiếp hồ sơ
2.000 đồng/trang; từ
trang thứ 3 trở lên thu
1.000/trang, tối đa thu
không quá 200.000
đồng/bản. Trang là căn
cứ để thu phí được tính
theo trang của bản
chính.
- Nghị định số 280/2025/NĐ-
CP sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao
từ bản chính, chứng thực chữ
ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ Tư
pháp quy định chi tiết và hướng
875
06
04
2026
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
dẫn thi hành một số điều của
Nghị định số23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí chứng thực;
- Thông tư số 257/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí
công chứng; phí chứng thực; phí
thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện
hành nghề công chứng; phí thẩm
định điều kiện hoạt động văn
phòng công chứng; lệ phí cấp
thẻ công chứng viên;
- Thông tư số 264/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế
độ, thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
giao áp dụng tại các cơ quan đại
diện Việt Nam ở nước ngoài.
2
Chứng thực chữ
ký trong các giấy
tờ, văn bản (áp
dụng cho cả
trường hợp chứng
thực điểm chỉ và
trường hợp người
yêu cầu chứng
thực không thể
ký, không thể
điểm chỉ được)
Trong ngày;
trường hợp tiếp
nhận sau 15
giờ thì kết quả
trả trong ngày
làm việc tiếp
theo
Trụ sở làm
việc của
các tổ chức
hành nghề
công chứng
Nộp trực
tiếp hồ sơ
10.000 đồng/trường hợp
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-
CP sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao
từ bản chính, chứng thực chữ
ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp
quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định
số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp
bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí chứng thực;
- Thông tư số 257/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý, sử
dụng phí công chứng; phí
chứng thực; phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề
công chứng; phí thẩm định điều
kiện hoạt động văn phòng công
chứng; lệ phí cấp thẻ công
chứng viên;
7
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 264/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu,
chế độ, thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
ngoại giao áp dụng tại các cơ
quan đại diện Việt Nam ở nước
ngoài.
3
Chứng thực chữ
ký người dịch mà
người dịch là
cộng tác viên dịch
thuật của tổ chức
hành nghề công
chứng
Trong ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ sau
15 giờ thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo
Trụ sở làm
việc của
các tổ chức
hành nghề
công chứng
Nộp trực
tiếp hồ sơ
10.000 đồng/trường hợp
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư
pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-
CP sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao
từ bản chính, chứng thực chữ
ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ
8
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp
quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Nghị
định số23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng thực.
4
Chứng thực chữ
ký người dịch mà
người dịch không
phải là cộng tác
viên dịch thuật
Trong ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ sau
15 giờ thì trả
kết quả trong
Trụ sở làm
việc của
các tổ chức
hành nghề
công chứng
Nộp trực
tiếp hồ sơ
10.000 đồng/trường hợp
- Nghị định số 280/2025/NĐ-
CP sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao
9
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
của tổ chức hành
nghề công chứng
ngày làm việc
tiếp theo
từ bản chính, chứng thực chữ
ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ ký và chứng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp
quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng thực.
10
II. CẤP XÃ: 12 thủ tục hành chính
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Thủ tục cấp bản
sao từ sổ gốc
Trong ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ sau
15 giờ thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
Nộp trực
tiếp hồ sơ;
dịch vụ bưu
chính; Dịch
vụ công
trực tuyến
Không
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản
sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch,
được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định
số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy định
11
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
2
Chứng thực bản
sao từ bản chính
giấy tờ, văn bản
do cơ quan, tổ
chức có thẩm
quyền của Việt
Nam; cơ quan, tổ
chức có thẩm
quyền của nước
ngoài; cơ quan, tổ
chức có thẩm
quyền của Việt
Nam liên kết với
cơ quan, tổ chức
có thẩm quyền
của nước ngoài
cấp hoặc chứng
Trong ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ sau
15 giờ thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo;
trường hợp
phải kéo dài
thời gian giải
quyết thì không
quá 1,5 ngày
làm việc
Bộ phận
một cửa
Trung tâm
hành phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Nộp trực
tiếp hồ sơ
2.000 đồng/trang; từ
trang thứ 3 trở lên thu
1.000/trang, tối đa thu
không quá 200.000
đồng/bản. Trang là căn
cứ để thu phí được tính
theo trang của bản
chính.
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực
bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-
12
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
nhận
CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí chứng
thực;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử
dụng phí công chứng; phí chứng thực;
phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện
hành nghề công chứng; phí thẩm định
điều kiện hoạt động văn phòng công
chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên;
- Thông tư số 264/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ, thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí
trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại
các cơ quan đại diện Việt Nam ở
nước ngoài.
13
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
3
Chứng thực chữ
ký trong các giấy
tờ, văn bản (áp
dụng cho cả
trường hợp chứng
thực điểm chỉ và
trường hợp người
yêu cầu chứng
thực không thể
ký, không thể
điểm chỉ được)
Trong ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ sau
15 giờ thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo
Bộ phận
một cửa
Trung tâm
hành phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Nộp trực
tiếp hồ sơ
10.000 đồng/trường
hợp
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư
pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực
bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-
14
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực;
- Thông tư số 264/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ,
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ
phí trong lĩnh vực ngoại giao áp
dụng tại các cơ quan đại diện Việt
Nam ở nước ngoài;
- Thông tư số 257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý, sử dụng phí công chứng;
phí chứng thực; phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề công
chứng; phí thẩm định điều kiện
hoạt động văn phòng công chứng;
lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
15
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
4
Chứng thực chữ
ký người dịch mà
người dịch là
cộng tác viên dịch
thuật của UBND
cấp xã
Trong ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ sau
15 giờ thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo
Bộ phận
một cửa
Trung tâm
hành phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Nộp trực
tiếp hồ sơ
10.000 đồng/trường
hợp
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư
pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực
bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
16
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
điều của Nghị định số23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực.
5
Chứng thực chữ
ký người dịch mà
người dịch không
phải là cộng tác
viên dịch thuật
của UBND cấp xã
Trong ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ sau
15 giờ thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Nộp trực
tiếp hồ sơ
10.000 đồng/trường
hợp
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực
bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
17
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực.
6
Chứng thực hợp
đồng, giao dịch
liên quan đến tài
sản là động sản,
quyền sử dụng
đất và nhà ở
Không quá 1,5
ngày làm việc
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
Nộp trực
tiếp hồ sơ;
dịch vụ bưu
chính; Dịch
vụ công
trực tuyến
50.000 đồng/hợp đồng,
giao dịch
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực
bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
18
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực.
7
Chứng thực di
chúc
Không quá 1,5
ngày làm việc
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả tại
Nộp trực
tiếp hồ sơ;
dịch vụ bưu
chính; Dịch
50.000 đồng/di chúc
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa trên
dữ liệu;
19
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
vụ công
trực tuyến
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư
pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực
bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
20
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực.
8
Chứng thực văn
bản từ chối nhận
di sản
Không quá 1,5
ngày làm việc
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
Nộp trực
tiếp hồ sơ;
dịch vụ bưu
chính; Dịch
vụ công
trực tuyến
50.000 đồng/văn bản
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực
bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
21
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp
quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định
số23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015
của Chính phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực.
9
Chứng thực văn
bản phân chia di
sản mà di sản là
động sản, quyền
sử dụng đất, nhà
ở
Không quá 1,5
ngày làm việc
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
Nộp trực
tiếp hồ sơ;
dịch vụ bưu
chính; Dịch
vụ công
trực tuyến
50.000 đồng/văn bản
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực
22
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp
quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định
số23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015
của Chính phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký và
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực.
10
Chứng thực việc
sửa đổi, bổ sung,
hủy bỏ giao dịch
Trong ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ sau
15 giờ thì trả
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả tại
Nộp trực
tiếp hồ sơ;
dịch vụ bưu
chính; Dịch
30.000 đồng/hợp đồng,
giao dịch
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa
23
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
vụ công
trực tuyến
đổi, bổ sung một số nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực
bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-
24
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực.
11
Sửa lỗi sai sót
trong giao dịch
Trong ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ sau
15 giờ thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
Nộp trực
tiếp hồ sơ;
dịch vụ bưu
chính; Dịch
vụ công
trực tuyến
25.000 đồng/hợp đồng,
giao dịch
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực
bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
25
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
chứng thực.
12
Cấp bản sao có
chứng thực từ bản
chính hợp đồng,
giao dịch đã được
chứng thực
Trong ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ sau
15 giờ thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo
Bộ phận
một cửa
Trung tâm
hành phục
vụ hành
chính công
cấp xã
Nộp trực
tiếp hồ sơ
2.000 đồng/trang.
Từ 03 trang trở lên thu
1.000đồng/trang; tối
đa không thu quá
200.000đồng/bản.
Trang là căn cứ để thu
phí được tính theo
trang của bản chính
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực
bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng,
26
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ về
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ Tư pháp quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hợp
đồng, giao dịch
- Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí chứng thực.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 875/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 875/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 875/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×