• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 875/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 06/04/2026 16:06 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 875/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Ngọc Hậu
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Tư pháp-Hộ tịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 875/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 875/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 875/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính lĩnh vực
chng thực thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị đnh s 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công Quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 858/-BTP ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư
pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh chứng
thực thuộc phạm vi, chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
Theo đnghị của Giám đốc Sở pp tại Tờ trình số 81/TTr-STP ngày
30/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 16 danh mục thủ tục hành
chính lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản nhà nước của Sở
Tư pháp, trong đó: Tổ chức hành nghề công chứng 04 thủ tục hành chính, cấp xã
12 thủ tục hành chính.
(Có phụ lục gửi kèm theo)
06
04
2026
875
2
Điu 2. Quyết định này hiệu lực thi hành ktngày ban hành
thay thế Quyết định số 334/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh về việc công bố thủ tục hành lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Tư pháp.
Điều 3. Cnh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở pháp; Thtởng
c sở, ban, nnh; Chủ tịch UBNDc xã, phường và các tổ chức, cá nn có liên
quan chịu tch nhiệm thi nh Quyết định này./.
i nhận:
- Cục KSTTHC-Bộ Tư pháp (b/c);
- Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
- Thường trực HĐND (b/c);
- Chủ tịch UBND tnh (b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Lãnh đạo VPUB tỉnh;
- Viễn thông Sơn La;
- Lưu: VT, TTPVHCC, D.02b.
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHỨNG THỰC
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / / của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
I. TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG: 04 thủ tục hành chính
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Chứng thực bản
sao từ bản chính
giấy tờ, văn bản
do quan, tổ
chức thẩm
quyền của Việt
Nam; quan, tổ
chức thẩm
quyền của nước
ngoài; quan, tổ
chức thẩm
quyền của Việt
Nam liên kết với
quan, tổ chức
thẩm quyền
của nước ngoài
cấp hoặc chứng
nhận
Giải quyết
trong ngày.
Nếu nhận hồ sơ
sau 15 giờ thì
trả kết quả
trong ngày làm
việc tiếp theo,
trường hợp
phải kéo dài
thời gian giải
quyết thì không
quá 1,5 ngày
làm việc
Trụ sở làm
việc của
các tổ chức
hành nghề
công chứng
Nộp trực
tiếp hồ sơ
2.000 đồng/trang; từ
trang thứ 3 trở lên thu
1.000/trang, tối đa thu
không quá 200.000
đồng/bản. Trang là căn
cứ để thu phí được tính
theo trang ca bản
chính.
- Nghị định số 280/2025/-
CP sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao
từ bản chính, chứng thực ch
chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Ngh định số 23/2015/-CP
ny 16/02/2015 của Cnh ph
v cấp bản sao t bản cnh,
chứng thực chữ ký và chng thc
hợp đồng, giao dch;
- Thông số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ
pháp quy định chi tiết hướng
875
06
04
2026
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
dẫn thi hành một số điều của
Nghị định số23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ và chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của B
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng
phí chứng thực;
- Thông số 257/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí
ng chứng; phí chứng thực; phí
thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện
nh nghề ng chứng; phí thẩm
định điều kiện hoạt động văn
phòng công chứng; lệ p cấp
thẻ công chứng viên;
- Thông số 264/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của B
Tài chính quy định mức thu, chế
độ, thu, nộp, quản lý sử dụng
phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
giao áp dụng tại c quan đại
diện Việt Namớc ngi.
2
Chứng thực chữ
trong các giấy
tờ, văn bản (áp
dụng cho cả
trường hợp chứng
thực điểm chỉ
trường hợp người
yêu cầu chứng
thực không thể
ký, không thể
điểm chỉ được)
Trong ngày;
trường hợp tiếp
nhận sau 15
giờ thì kết qu
trả trong ngày
làm việc tiếp
theo
Trụ sở làm
việc của
các tổ chức
hành nghề
công chứng
Nộp trực
tiếp hồ sơ
10.000 đồng/trường hợp
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thtục hành chính dựa trên
dữ liệu;
- Nghị định s 18/2026/NĐ-CP
sửa đổi, b sung một s nghị
định để cắt giảm, đơn giản hóa
th tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản
của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-
CP sửa đổi, bổ sung mt số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao
từ bản chính, chứng thực ch
chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Ngh định số 23/2015/-CP
ny 16/02/2015 của Cnh ph
v cấp bản sao t bản cnh,
chứng thực chữ ký và chng thc
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
hợp đồng, giao dịch;
- Tng số 01/2020/TT-BTP
ny 03/3/2020 của B pháp
quy định chi tiết và ớng dẫn thi
hành một số điều của Nghđịnh
số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính phủ về cấp
bản sao từ bản chính, chng thc
chữ chứng thực hợp đồng,
giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của B
Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản sử dụng
phí chứng thực;
- Thông tư số 257/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý, sử
dụng phí công chứng; phí
chứng thực; phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề
công chứng; phí thẩm định điều
kiện hoạt động văn phòng công
chứng; lệ phí cấp thẻ ng
chứng viên;
7
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
- Thông tư số 264/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu,
chế độ, thu, nộp, quản sử
dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực
ngoại giao áp dụng tại các
quan đại diện Việt Nam nước
ngoài.
3
Chứng thực chữ
người dịch
người dịch
cộng tác viên dịch
thuật của tổ chức
hành nghề công
chứng
Trong ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ sau
15 giờ thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo
Trụ sở làm
việc của
các tổ chức
hành nghề
công chứng
Nộp trực
tiếp hồ sơ
10.000 đồng/trường hợp
- Ngh quyết s66.7/2025/NQ-
CP quy định cắt gim, đơn gin
hóa th tục nh cnh dựa trên
dliệu;
- Ngh định số 18/2026/-CP
sửa đi, bsung mt snghđịnh
để cắt giảm, đơn gin hóa thủ tục
hành chính, điều kin kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư
pp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-
CP sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao
từ bản chính, chứng thực ch
chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ
8
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ
về cấp bản sao từ bản chính,
chứng thực chữ và chứng
thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp
quy định chi tiết ớng dẫn
thi hành một số điều của Nghị
định số23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính ph về
cấp bản sao t bản cnh, chng
thực chchứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí chứng thực.
4
Chứng thực chữ
người dịch
người dịch không
phải cộng tác
viên dịch thuật
Trong ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ sau
15 giờ thì trả
kết quả trong
Trụ sở làm
việc của
các tổ chức
hành nghề
công chứng
Nộp trực
tiếp hồ sơ
10.000 đồng/trường hợp
- Nghị định số 280/2025/NĐ-
CP sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số
23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao
từ sổ gốc, chứng thực bản sao
9
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
của tổ chức hành
nghề công chứng
ngày làm việc
tiếp theo
từ bản chính, chứng thực ch
chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số
07/2025/NĐ-CP;
- Ngh định số 23/2015/-CP
ny 16/02/2015 của Cnh ph
v cấp bản sao t bản chính,
chứng thực chữ ký và chng thực
hợp đồng, giao dịch;
- Thông số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ Tư pháp
quy định chi tiết ớng dẫn
thi hành một số điều của Nghị
định số 23/2015/NĐ-CP ngày
16/02/2015 của Chính ph về
cấp bản sao t bản cnh, chng
thực chchứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông tư số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ
Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản sử
dụng phí chứng thực.
10
II. CẤP XÃ: 12 thủ tục hành chính
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
1
Thủ tục cấp bản
sao từ sổ gốc
Trong ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ sau
15 giờ thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
ng cấp
tỉnh, cấp xã
Nộp trực
tiếp hồ sơ;
dịch vụ bưu
chính; Dịch
vụ công
trực tuyến
Không
- Ngh quyết số 66.7/2025/NQ-CP
quy định cắt giảm, đơn gin hóa thủ
tục nh chính dựa trên d liệu;
- Nghị định số 18/2026/-CP sửa
đổi, bsung một số nghị định để cắt
giảm, đơn giản hóa th tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản của Bộ Tư pháp;
- Nghđnh số 280/2025/NĐ-CP sửa
đổi, b sung mt số điều của Ngh
định số 23/2015/-CP v cấp bản
sao ts gốc, chứng thực bản sao từ
bản chính, chứng thực ch
chứng thực hợp đng, giao dịch,
được sửa đổi, bsung bởi Nghđịnh
s07/2025/-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ v
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Tng tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của BTư pp quy định
11
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
chi tiếtớng dẫn thi nh một số
điều của Nghị định số 23/2015/-
CP ngày 16/02/2015 của Chính ph
về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực ch và chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Nghị quyết s 66.7/2025/NQ-CP
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
2
Chứng thực bản
sao từ bản chính
giấy tờ, văn bản
do quan, tổ
chức thẩm
quyền của Việt
Nam; quan, tổ
chức thẩm
quyền của nước
ngoài; quan, tổ
chức thẩm
quyền của Việt
Nam liên kết với
quan, tổ chức
thẩm quyền
của nước ngoài
cấp hoặc chứng
Trong ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ sau
15 giờ thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo;
trường hợp
phải kéo dài
thời gian giải
quyết thì không
quá 1,5 ngày
làm việc
Bộ phận
một cửa
Trung tâm
hành phục
vụ hành
chính công
cấp
Nộp trực
tiếp hồ sơ
2.000 đồng/trang; từ
trang thứ 3 trở lên thu
1.000/trang, tối đa thu
không quá 200.000
đồng/bản. Trang là căn
cứ để thu phí được tính
theo trang ca bản
chính.
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực
bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ v
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Tng tư s01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của Bộ pháp quy định
chi tiết vàng dẫn thi hành một số
điều của Nghđịnh số 23/2015/NĐ-
12
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
nhận
CP ngày 16/02/2015 của Chính ph
vcấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ ký và chứng thực hp đng,
giao dịch;
- Tng số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của B Tài
cnh quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản và sử dụng p chứng
thực;
- Thông tư s 257/2016/TT-BTC ngày
11/11/2016 ca B Tài chính quy đnh
mc thu, chế đ thu, np, qun lý, sử
dng phí công chứng; phí chng thực;
phí thm đnh tiêu chun, điu kin
hành ngh công chng; phí thm đnh
điu kin hot đng văn phòng công
chng; l phí cp th công chng viên;
- Tng số 264/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của B Tài
cnh quy định mc thu, chế độ, thu,
nộp, qun sử dụng phí, lp
trong nh vực ngoại giao áp dụng tại
các cơ quan đại diện Việt Nam
nước ngoài.
13
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
3
Chứng thực chữ
trong các giấy
tờ, văn bản (áp
dụng cho cả
trường hợp chứng
thực điểm chỉ
trường hợp người
yêu cầu chứng
thực không thể
ký, không thể
điểm chỉ được)
Trong ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ sau
15 giờ thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo
Bộ phận
một cửa
Trung tâm
hành phục
vụ hành
chính công
cấp
Nộp trực
tiếp hồ sơ
10.000 đồng/trường
hợp
- Ngh quyết số 66.7/2025/NQ-CP
quy định cắt giảm, đơn gin hóa thủ
tục nh chính dựa trên d liệu;
- Ngh định s 18/2026/NĐ-CP
sửa đổi, b sung một số nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
nh chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản của B Tư
pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực
bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ v
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Tng tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của BTư pp quy định
chi tiếtớng dẫn thi nh một số
điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-
14
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
CP ngày 16/02/2015 của Chính ph
về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực ch chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mc thu, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng phí
chứng thực;
- Thông số 264/2016/TT-
BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế đ,
thu, nộp, quản sử dụng phí, lệ
phí trong lĩnh vực ngoại giao áp
dụng tại các quan đại diện Việt
Nam ở nước ngoài;
- Thông số 257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp,
quản lý, sử dụng phí công chứng;
phí chứng thực; phí thẩm định tiêu
chuẩn, điều kiện hành nghề công
chứng; phí thẩm định điều kiện
hoạt động văn phòng công chứng;
lệ phí cấp thẻ công chứng viên.
15
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
4
Chứng thực chữ
người dịch
người dịch
cộng tác viên dịch
thuật của UBND
cấp xã
Trong ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ sau
15 giờ thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo
Bộ phận
một cửa
Trung tâm
hành phục
vụ hành
chính công
cấp
Nộp trực
tiếp hồ sơ
10.000 đồng/trường
hợp
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP quy định cắt gim, đơn gin
a th tục nh chính dựa trên
dữ liệu;
- Ngh định s 18/2026/NĐ-CP
sửa đổi, b sung một số nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
nh chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản của B Tư
pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực
bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ v
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Tng tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của BTư pp quy định
chi tiếtớng dẫn thi nh một số
16
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
điều của Nghị định số23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của Chính ph
về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực ch chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng phí
chứng thực.
5
Chứng thực chữ
người dịch
người dịch không
phải cộng tác
viên dịch thuật
của UBND cấp xã
Trong ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ sau
15 giờ thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
Nộp trực
tiếp hồ sơ
10.000 đồng/trường
hợp
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực
bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ v
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Tng tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của BTư pp quy định
chi tiếtớng dẫn thi nh một số
17
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
điều của Nghị định số 23/2015/-
CP ngày 16/02/2015 của Chính ph
về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực ch chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế đ
thu, nộp, quản sử dụng phí
chứng thực.
6
Chứng thực hợp
đồng, giao dịch
liên quan đến tài
sản động sản,
quyền sử dụng
đất và nhà ở
Không quá 1,5
ngày làm việc
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
Nộp trực
tiếp hồ sơ;
dịch vụ bưu
chính; Dịch
vụ công
trực tuyến
50.000 đồng/hợp đồng,
giao dịch
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
quy định cắt giảm, đơn giản hóa th
tục nh chính dựa trên dliệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung một số nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực
bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
18
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ v
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Tng tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của BTư pp quy định
chi tiếtớng dẫn thi nh một số
điều của Nghị định số23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của Chính ph
về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực ch chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng phí
chứng thực.
7
Chứng thực di
chúc
Không quá 1,5
ngày làm việc
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả tại
Nộp trực
tiếp hồ sơ;
dịch vụ bưu
chính; Dịch
50.000 đồng/di chúc
- Ngh quyết s 66.7/2025/NQ-
CP quy định cắt giảm, đơn giản
a th tục nh chính dựa trên
dữ liệu;
19
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
vụ công
trực tuyến
- Ngh định s 18/2026/NĐ-CP
sửa đổi, b sung một số nghị định
để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục
nh chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản của B Tư
pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực
bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ v
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Tng tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của BTư pp quy định
chi tiếtớng dẫn thi nh một số
điều của Nghị định số23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của Chính ph
về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực ch chứng thực hợp
20
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng phí
chứng thực.
8
Chứng thực văn
bản từ chối nhận
di sản
Không quá 1,5
ngày làm việc
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
Nộp trực
tiếp hồ sơ;
dịch vụ bưu
chính; Dịch
vụ công
trực tuyến
50.000 đồng/văn bản
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung mt số nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực
bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ v
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ chứng thực hợp
21
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
đồng, giao dịch;
- Thông số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết ớng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định
số23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015
của Chính phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng phí
chứng thực.
9
Chứng thực văn
bản phân chia di
sản mà di sản là
động sản, quyền
sử dụng đất, nhà
Không quá 1,5
ngày làm việc
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
Nộp trực
tiếp hồ sơ;
dịch vụ bưu
chính; Dịch
vụ công
trực tuyến
50.000 đồng/văn bản
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung mt số nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực
22
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ v
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông số 01/2020/TT-BTP
ngày 03/3/2020 của Bộ pháp
quy định chi tiết ớng dẫn thi
hành một số điều của Nghị định
số23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015
của Chính phủ về cấp bản sao từ
bản chính, chứng thực chữ ký
chứng thực hợp đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng phí
chứng thực.
10
Chứng thực việc
sửa đổi, bổ sung,
hủy bỏ giao dịch
Trong ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ sau
15 giờ thì trả
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả tại
Nộp trực
tiếp hồ sơ;
dịch vụ bưu
chính; Dịch
30.000 đồng/hợp đồng,
giao dịch
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa
23
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
vụ công
trực tuyến
đổi, bổ sung mt số nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực
bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ v
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Tng tư số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của BTư pp quy định
chi tiếtớng dẫn thi nh một số
điều của Nghị định số23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của Chính ph
về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực ch chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-
24
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng phí
chứng thực.
11
Sửa lỗi sai sót
trong giao dịch
Trong ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ sau
15 giờ thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo
Bộ phận
tiếp nhận
và trả kết
quả tại
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
tỉnh, cấp xã
Nộp trực
tiếp hồ sơ;
dịch vụ bưu
chính; Dịch
vụ công
trực tuyến
25.000 đồng/hợp đồng,
giao dịch
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung mt số nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực
bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng,
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ v
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Tng tư số 01/2020/TT-BTP ngày
25
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
03/3/2020 của BTư pp quy định
chi tiết ớng dẫn thi hành một số
điều của Nghị định số23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của Chính ph
về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực ch chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
- Thông số 226/2016/TT-
BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản sử dụng phí
chứng thực.
12
Cấp bản sao
chứng thực từ bản
chính hợp đồng,
giao dịch đã được
chứng thực
Trong ngày;
trường hợp
nhận hồ sơ sau
15 giờ thì trả
kết quả trong
ngày làm việc
tiếp theo
Bộ phận
một cửa
Trung tâm
hành phục
vụ hành
chính công
cấp
Nộp trực
tiếp hồ sơ
2.000 đồng/trang.
Từ 03 trang trở lên thu
1.000đồng/trang; tối
đa không thu quá
200.000đồng/bản.
Trang là căn cứ để thu
phí được tính theo
trang của bản chính
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP
quy định cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa
đổi, bổ sung mt số nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh thuộc
phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về
cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực
bản sao từ bản chính, chứng thực
chữ ký và chứng thực hợp đồng,
26
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí (đồng)
Căn cứ pháp lý
giao dịch, được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP
ngày 16/02/2015 của Chính phủ v
cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực chữ chứng thực hợp
đồng, giao dịch;
Thông số 01/2020/TT-BTP ngày
03/3/2020 của BTư pp quy định
chi tiếtớng dẫn thi nh một số
điều của Nghị định số23/2015/NĐ-
CP ngày 16/02/2015 của Chính ph
về cấp bản sao từ bản chính, chứng
thực ch chứng thực hợp
đồng, giao dịch
- Thông s 226/2016/TT-BTC ny
11/11/2016 ca B Tài chính quy đnh
mc thu, chế đ thu, np, qun lý và s
dng phí chng thc.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 875/QĐ-UBND Sơn La 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực chứng thực

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×