• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 873/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính ban hành mới và được thay thế trong lĩnh vực Văn hóa, Di sản văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Tĩnh

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 23/04/2025 17:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 873/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Dương Tất Thắng
Trích yếu: Phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính ban hành mới và được thay thế trong lĩnh vực Văn hóa, Di sản văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Tĩnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 873/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 873/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 873/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Tĩnh, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính ban hành mới
và được thay thế trong lĩnh vực Văn hóa, Di sản văn hóa thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Tĩnh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị
định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định
số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Văn bản số
882/SVHTTDL-VP ngày 18/4/2025 và ý kiến của Sở Khoa học và Công nghệ tại
Văn bản số 850/SKHCN-TĐC ngày 17/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ 01 (một) TTHC
ban hành mới lĩnh vực Di sản văn hóa, 02 (hai) TTHC được thay thế trong lĩnh
vực Văn hóa kèm theo Quyết định số 644/QĐ-UBND ngày 27/3/2025 của Chủ
tịch UBND tỉnh công bố Danh mục TTHC ban hành mới và được thay thế thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch chủ trì, phối hợp với Văn
phòng UBND tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này, trong
thời hạn 03 ngày làm việc, xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh để áp dụng thực hiện theo quy định.
3951 23/04/2025
873
23 4
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành; thay thế quy trình
nội bộ các TTHC có số thứ tự 01, mục II, phần I tại Quyết định số 2931/QĐ-
UBND ngày 10/11/2023; số thứ tự 02 mục V, phần I tại Quyết định số 253/QĐ-
UBND ngày 02/02/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các
ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Trung
tâm Công báo - Tin học tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC, VPCP;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: VH,TT&DL, KH&CN;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Trung tâm CB-TH tỉnh;
- Lưu: VT, NC
4
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Tất Thắng
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số: QĐ-UBND ngày / /2025
của Chủ tịch UBND tỉnh)
I. QUY TRÌNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC BAN HÀNH MỚI (Lĩnh vực
Di sản văn hóa)
1. Cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh cấp
tỉnh
1
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
QTVH.DS.15
2
NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1
Điều kiện thực hiện TTHC:
- Nghiêm cấm nhập khẩu văn hóa phẩm quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định số
32/2012/NĐ-CP.
- Các trường hợp không cần Giấy phép nhập khẩu di vật, cổ vật:
+ Văn hóa phẩm là tài liệu phục vụ hội thảo, hội nghị quốc tế đã được cơ quan có
thẩm quyền Việt Nam cho phép tổ chức tại Việt Nam. Văn bản cho phép tổ chức
hội thảo, hội nghị quốc tế là cơ sở để cơ quan Hải quan giải quyết thủ tục nhập
khẩu;
+ Văn hóa phẩm đã có giấy phép được công bố, phổ biến, phát hành của các cơ
quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật Việt Nam;
+ Văn hóa phẩm là tài sản di chuyển của cá nhân, tổ chức;
+ Văn hóa phẩm thuộc hành lý mang theo người của người nhập cảnh;
+ Văn hóa phẩm là quà biếu, tặng có giá trị thuộc tiêu chuẩn miễn thuế theo quy
định của pháp luật.
2.2
Cách thức thực hiện TTHC:
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường
Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu chính công ích;
- Qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh tại địa chỉ:
https://dichvucong.hatinh.gov.vn.
2.3
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản
sao
2.3.1
Đơn đề nghị cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật theo mẫu
BM.QTVH.DS.15.01.
x
2.3.2
01 ảnh màu chụp di vật, cổ vật, có chú thích, kích thước ảnh nhỏ
nhất 13 x 18 cm, được in trên giấy hoặc ghi vào thiết bị lưu trữ di
động.
x
2.3.3
Giấy chứng nhận xuất khẩu đối với di vật, cổ vật từ nước ngoài
hoặc văn bản cho phép đưa di vật, cổ vật ra ngoài biên giới nước
ngoài.
x
4
2.3.4
Văn bản ủy quyền làm thủ tục nhập khẩu di vật, cổ vật; hợp đồng
mua bán hoặc biên bản bàn giao sản phẩm mua bán hoặc cam kết
sở hữu hợp pháp đối với di vật, cổ vật.
x
2.3.5
Vận đơn hoặc giấy báo nhận hàng (nếu có).
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp
yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh quét (Scan)
từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực
của cơ quan có thẩm quyền.
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.5
Thời hạn giải quyết: 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường
hợp cần xin ý kiến của cơ quan có liên quan, thời hạn giải quyết có thể kéo dài
nhưng tối đa không quá 10 ngày.
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh.
- Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh tại địa chỉ:
https://dichvucong.hatinh.gov.vn.
2.7
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân, tổ chức.
2.9
Kết quả giải quyết TTHC: Giấy phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục
đích kinh doanh có giá trị trong thời hạn 60 ngày, kể từ ngày cấp hoặc Văn bản
thông báo (có nêu rõ lý do).
2.10
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/Kết
quả
B1
1. Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân
nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua Dịch
vụ bưu chính công ích hoặc qua
Hệ thống thông tin giải quyết
TTHC tỉnh Hà Tĩnh:
https://dichvucong.hatinh.gov.vn
Cán bộ
TN&TKQ
và tổ chức,
cá nhân
Giờ hành
chính
Mẫu 01; 02, 03
(nếu có); 05, 06
và hồ sơ theo mục
2.3
5
2. Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ làm thủ
tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày
trả kết quả.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ
thì yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ. Nếu
không bổ sung, hoàn thiện được
thì từ chối tiếp nhận hồ sơ.
B2
Chuyển hồ sơ về Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (Phòng Quản lý
văn hóa), lãnh đạo phòng phân
công chuyên viên xử lý hồ sơ.
Cán bộ
TN&TKQ;
Lãnh đạo
phòng Quản
lý văn hóa
0,5 ngày
(đối với
nộp trực
tiếp);
trường hợp
nộp trực
tiếp
chuyển
ngay sau
khi kiểm
tra đủ
thành phần
hồ sơ
Mẫu 01, 05 và hồ
sơ kèm theo mục
2.3.
B3
Thẩm định hồ sơ:
- Nếu hồ sơ đủ điều kiện: Dự thảo
Giấy phép nhập khẩu di vật, cổ
vật không nhằm mục đích kinh
doanh trình lãnh đạo phòng xem
xét, ký nháy.
- Nếu hồ sơ không đủ điều kiện:
dự thảo văn bản thông báo không
đủ điều kiện cấp Giấy phép có
nêu rõ lý do trình lãnh đạo phòng
xem xét, ký nháy.
Công chức
được giao
xử lý hồ sơ;
0,5 ngày
Mẫu 01, 05 và Dự
thảo Giấy phép
nhập khẩu di vật,
cổ vật không
nhằm mục đích
kinh doanh hoặc
Dự thảo Văn bản
thông báo không
đủ điều kiện cấp
Giấy phép có nêu
rõ lý do.
* Trường hợp cần xin ý kiến của
cơ quan có liên quan: Công chức
dự thảo văn bản xin ý kiến các cơ
quan liên quan để xin ý kiến.
- Đáp ứng yêu cầu thì tiến hành
cấp Giấy phép;
- Không đáp ứng gửi văn bản
thông báo không đủ điều kiện cấp
Giấy phép có nêu rõ lý do trình
lãnh đạo phòng xem xét, ký nháy.
Công chức
được giao
xử lý hồ sơ
Không quá
08 ngày
(bao gồm
cả thời
gian xin ý
kiến)
Dự thảo Văn bản
xin ý kiến của các
cơ quan liên quan
6
B4
Xem xét hồ sơ và ký nháy kết quả
tại Bước 3.
Lãnh đạo
phòng
Quản lý văn
hóa
0,5 ngày
Mẫu 05 và Dự
thảo Giấy phép
nhập khẩu di vật,
cổ vật không
nhằm mục đích
kinh doanh hoặc
Dự thảo Văn bản
thông báo không
đủ điều kiện cấp
Giấy phép có nêu
rõ lý do (đã ký
nháy).
B5
Xem xét, ký duyệt kết quả tại
Bước 4.
Lãnh đạo Sở
0,5 ngày
Mẫu 05 Giấy phép
nhập khẩu di vật,
cổ vật không
nhằm mục đích
kinh doanh hoặc
Văn bản thông
báo không đủ điều
kiện cấp Giấy
phép.
B6
- Phát hành Văn bản và chuyển
kết quả giải quyết sang Trung
tâm Phục vụ hành chính công
tỉnh, đồng thời đăng tải trên hệ
thống thông tin điện tử.
- Cập nhật theo dõi, lưu hồ sơ.
Văn thư;
Công chức
được giao
xử lý hồ sơ
0,5 ngày
Mẫu 05 và Giấy
phép nhập khẩu di
vật, cổ vật không
nhằm mục đích
kinh doanh hoặc
Văn bản thông
báo không đủ điều
kiện cấp Giấy
phép.
B7
Trả kết quả cho tổ chức cá nhân.
Công chức
TN&TKQ
Giờ hành
chính
Mẫu 01, 06 và
Giấy phép nhập
khẩu di vật, cổ vật
không nhằm mục
đích kinh doanh
hoặc Văn bản
thông báo không
đủ điều kiện cấp
Giấy phép.
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả
kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
7
* Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện
đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh: https://dichvucong.hatinh.gov.vn với các bước
trong quy trình.
3
BIỂU MẪU
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mau 01.docx
Mẫu 02
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Mau 02.docx
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mau 03.docx
Mẫu 04
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mau 04.docx
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mau 05.docx
Mẫu 06
Sổ theo dõi hồ sơ
Mau 06.docx
Mẫu
BM.QTVH.DS.15.01
Đơn đề nghị cấp phép nhập khẩu di vật, cổ vật theo Biểu
mẫu BM.QTVH.DS.15.01
BM.QTVH.DS.15.01.
docx
8
II. QUY TRÌNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ
1. Thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) không nhằm mục
đích kinh doanh cấp tỉnh.
Mẫu
BM.QTVH.DS.15.02
Giấy phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích
kinh doanh theo Biểu mẫu BM.QTVH.DS.15.02
BM.QTVH.DS.15.02.
docx
4
HỒ SƠ LƯU
4.1
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; mẫu 01, 05
lưu theo hồ sơ TTHC.
4.2
Hồ sơ đầu vào như mục 2.3.
4.3
Giấy phép nhập khẩu di vật, cổ vật không nhằm mục đích kinh doanh.
Hồ sơ được lưu tại đơn vị xử lý chính, trực tiếp, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn,
chuyển hồ sơ xuống bộ phận lưu trữ của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch lưu trữ theo quy
định hiện hành..
1
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
QTVH.MBHH.01
2
NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1
Điều kiện thực hiện TTHC:
* Thực hiện tiếp nhận Thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm (trừ di vật, cổ vật) của
cá nhân, tổ chức trong các trường hợp sau đây:
- Văn hóa phẩm để phục vụ công việc của cá nhân, tổ chức và không có mục đích
trao đổi hợp tác, viện trợ; tham gia trưng bày, triển lãm, dự thi, liên hoan ở cấp
quốc gia, cấp khu vực.
- Văn hóa phẩm là quà biếu, tặng có giá trị vượt quá tiêu chuẩn miễn thuế theo quy
định của pháp luật;
- Văn hóa phẩm để tham gia trưng bày, triển lãm, dự thi, liên hoan; lưu hành, phổ
biến tại địa phương.
* Nghiêm cấm nhập khẩu văn hóa phẩm quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định số
32/2012/NĐ-CP:
a) Có nội dung chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, phá hoại
khối đoàn kết toàn dân;
b) Có nội dung kích động bạo lực, tuyên truyền chiến tranh xâm lược, gây hận thù
giữa các dân tộc và nhân dân các nước; kích động dâm ô, đồi trụy, tội ác;
c) Có nội dung thuộc về bí mật nhà nước;
9
d) Có nội dung thông tin sai sự thật, xuyên tạc lịch sử, phủ nhận thành tựu cách
mạng; xúc phạm vĩ nhân, anh hùng dân tộc; vu khống nhằm xúc phạm uy tín của
tổ chức, danh dự, nhân phẩm công dân;
đ) Các loại văn hóa phẩm khác mà pháp luật cấm tàng trữ, phổ biến, lưu hành tại
Việt Nam.
2.2
Cách thức thực hiện TTHC:
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, số 02A đường
Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
- Qua Dịch vụ bưu chính công ích;
- Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh: https://dichvucong.hatinh.gov.vn;
2.3
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản sao
2.3.1
Thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm theo Biểu mẫu
BM.QTVH.MBHH.01.01.
x
2.3.2
- 01 ảnh chụp mặt trước, chính giữa văn hóa phẩm; đối với
tác phẩm điêu khắc bổ sung 01 ảnh chụp từng mặt: bên trái,
bên phải và phía sau tác phẩm, có chú thích, kích thước ảnh
nhỏ nhất 13 x 18 cm, được in trên giấy hoặc ghi vào thiết bị
lưu trữ di động (đối với trường hợp nộp trực tiếp hoặc nộp
qua Dịch vụ bưu chính công ích)
- Ảnh định dạng số (đối với trường hợp nộp qua môi trường
điện tử, nộp qua Cổng dịch vụ công quốc gia).
Bản dịch công chứng chi tiết nội dung đối với bản ghi âm,
ghi hình có sử dụng tiếng nước ngoài.
x
2.3.3
Vận đơn hoặc giấy báo nhận hàng (nếu có).
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp
yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh quét (Scan)
từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực
của cơ quan có thẩm quyền.
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.5
Thời hạn giải quyết:
- Cấp ngay Giấy biên nhận thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm cho người nộp hồ
sơ.
10
- Trường hợp phát hiện văn hóa phẩm cấm nhập khẩu, trong thời hạn 02 ngày làm
việc, kể từ ngày cấp Giấy biên nhận, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch gửi cho cơ
quan Hải quan và cá nhân, tổ chức Thông báo dừng nhập khẩu văn hóa phẩm.
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hà Tĩnh;
- Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh tại địa chỉ:
https://dichvucong.hatinh.gov.vn.
2.7
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân, tổ chức, cơ quan Hải quan.
2.9
Kết quả giải quyết TTHC:
- Giấy biên nhận thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh
doanh.
- Thông báo dừng nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh
trong trường hợp phát hiện văn hóa phẩm cấm nhập khẩu.
2.10
Quy trình xử lý công việc
(1)
TRƯỜNG HỢP ĐÁP ỨNG YÊU CẦU
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
1. Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân
nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua Dịch
vụ bưu chính công ích hoặc qua Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh Hà Tĩnh:
https://dichvucong.hatinh.gov.vn;
2. Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ làm thủ
tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả
kết quả.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì
yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung, hoàn thiện được thì từ chối
tiếp nhận hồ sơ.
Cán bộ
TN&TKQ
và tổ chức,
cá nhân
Giờ
hành
chính
Mẫu 01; 02, 03 (nếu
có); 05, 06 và hồ sơ
theo mục 2.3
11
B2
Chuyển hồ sơ về Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (Phòng Quản lý
văn hóa), lãnh đạo phòng phân
công chuyên viên xử lý hồ sơ.
Cán bộ
TN&TKQ;
Lãnh đạo
phòng Quản
lý văn hóa ,
Công chức
được giao xử
lý hồ sơ,
Lãnh đạo
Sở, Văn thư
Sở.
Cấp
ngay
sau khi
nhận
được
hồ sơ.
Mẫu 01, 05, hồ sơ
kèm theo mục 2.3
và Giấy biên nhận
thông báo nhập khẩu
văn hóa phẩm không
nhằm mục đích kinh
doanh.
B3
Xem xét thẩm định, xử lý hồ sơ.
Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện thì
dự thảo Giấy biên nhận thông báo
nhập khẩu văn hóa phẩm không
nhằm mục đích kinh doanh trình
lãnh đạo phòng xem xét ký nháy.
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt vào
kết quả Trưởng phòng đã ký nháy
và chuyển kết quả về Văn thư phát
hành Văn bản và chuyển kết quả
giải quyết sang Trung tâm Phục vụ
hành chính công tỉnh, đồng thời
đăng tải trên Hệ thống thông tin
giải quyết TTHC của tỉnh.
- Cập nhật theo dõi, lưu hồ sơ
(2)
TRƯỜNG HỢP PHÁT HIỆN VĂN HÓA CẤM NHẬP KHẨU
B1
1. Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá nhân
nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua Dịch
vụ bưu chính công ích hoặc qua Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC
tỉnh Hà Tĩnh:
https://dichvucong.hatinh.gov.vn
2. Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ làm thủ
tục tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả
kết quả.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ thì
yêu cầu tổ chức, cá nhân bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ. Nếu không bổ
sung, hoàn thiện được thì từ chối
tiếp nhận hồ sơ.
Cán bộ
TN&TKQ
và tổ chức,
cá nhân
Giờ
hành
chính
Mẫu 01; 02, 03 (nếu
có); 05, 06 và hồ sơ
theo mục 2.3
B2
Chuyển hồ sơ về Sở Văn hóa, Thể
thao và Du lịch (Phòng Quản lý
văn hóa), lãnh đạo phòng phân
công chuyên viên xử lý hồ sơ.
Cán bộ
TN&TKQ;
Lãnh đạo
phòng Quản
lý văn hóa
Chuyển
ngay
sau khi
kiểm
tra đủ
thành
Mẫu 01, 05 và hồ sơ
kèm theo mục 2.3.
12
phần
hồ sơ
B3
Trường hợp phát hiện văn hóa
phẩm cấm nhập khẩu trong thời
hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày
cấp Giấy biên nhận báo cáo lãnh
đạo Phòng và Dự thảo thông báo
dừng nhập khẩu văn hóa phẩm
không nhằm mục đích kinh doanh
có nêu rõ lý do trình lãnh đạo
phòng xem xét, ký nháy, chuyển
B4
Công chức
được giao xử
lý hồ sơ;
Lãnh đạo
Phòng Quản
lý văn hóa,
1,5
ngày
Mẫu 01, 06 và dự
thảo Thông báo
dừng nhập khẩu văn
hóa phẩm không
nhằm mục đích kinh
doanh có nêu rõ lý
do.
B4
Xem xét, ký duyệt kết quả tại
Bước 3.
Lãnh đạo Sở
0,5
ngày
Mẫu 05 Thông báo
dừng nhập khẩu văn
hóa phẩm không
nhằm mục đích kinh
doanh.
B5
Trả kết quả cho tổ chức cá nhân;
Gửi thông báo cho cơ quan Hải
quan
Cán bộ
TN&TKQ
Giờ
hành
chính
Mẫu 01, 06 và
Thông báo dừng
nhập khẩu văn hóa
phẩm không nhằm
mục đích kinh
doanh.
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả
kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
* Trong quá trình giải quyết hồ sơ người có trách nhiệm thực hiện cần thực hiện
đồng thời các thao tác tiếp nhận/chuyển/trả hồ sơ, kết quả giải quyết trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC của tỉnh: https://dichvucong.hatinh.gov.vn với các bước
trong quy trình.
3
BIỂU MẪU (Các biểu mẫu sử dụng trong quá trình thực hiện TTHC).
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mau 01.docx
Mẫu 02
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
13
Mau 02.docx
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mau 03.docx
Mẫu 04
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
Mau 04.docx
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mau 05.docx
Mẫu 06
Sổ theo dõi hồ sơ
Mau 06.docx
Mẫu
BM.QTVH.MBHH.01.01
Thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm không
nhằm mục đích kinh doanh theo Biểu mẫu
BM.QTVH.MBHH.01.01
BM.QTVH.MBHH.01.
01.docx
Mẫu
BM.QTVH.MBHH.01.02
Giấy biên nhận thông báo nhập khẩu văn hóa
phẩm không nhằm mục đích kinh doanh theo
biểu mẫu BM.QTVH.MBHH.01.02
BM.QTVH.MBHH.01.
02.docx
Mẫu
BM.QTVH.MBHH.01.03
Thông báo dừng nhập khẩu văn hóa phẩm
không nhằm mục đích kinh doanh theo biểu
mẫu BM.QTVH.MBHH.01.03
14
2. Kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh
trước khi xuất khẩu cấp tỉnh
BM.QTVH.MBHH.01.
03.docx
4
HỒ SƠ LƯU
4.1
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn
hóa Thể thao và Du lịch tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; mẫu 01, 05
lưu theo hồ sơ TTHC.
4.2
Hồ sơ đầu vào như mục 2.3.
4.3
- Giấy biên nhận thông báo nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh
doanh.
- Thông báo dừng nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh.
Hồ sơ được lưu tại đơn vị xử lý chính, trực tiếp, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn,
chuyển hồ sơ xuống bộ phận lưu trữ của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và lưu trữ theo
quy định hiện hành.
1
KÝ HIỆU QUY TRÌNH
QTVH.MBHH.02
2
NỘI DUNG QUY TRÌNH
2.1
Điều kiện thực hiện TTHC:
- Văn hóa phẩm xuất khẩu đã được sản xuất, công bố, phổ biến và lưu hành hợp
pháp trên lãnh thổ Việt Nam.
- Cá nhân, tổ chức xuất khẩu văn hóa phẩm là di vật, cổ vật thực hiện theo quy định
tại Nghị định số 31/2025/NĐ-CP và pháp luật về di sản văn hóa.
- Nghiêm cấm xuất khẩu văn hóa phẩm quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định
32/2012/NĐ-CP.
- Cá nhân, tổ chức được đề nghị kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm trước khi
xuất khẩu, gồm: các bản ghi âm, ghi hình về nghệ thuật biểu diễn; các bản ghi âm,
ghi hình trong quá trình sản xuất phim tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước
ngoài; tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm mỹ thuật ứng dụng, tác phẩm nhiếp ảnh; di
vật, cổ vật thuộc các trường hợp sau:
+ Văn hóa phẩm để phục vụ công việc của cá nhân, tổ chức và không có mục đích
trao đổi hợp tác, viện trợ; tham gia trưng bày, triển lãm, dự thi, liên hoan ở cấp
quốc gia, cấp khu vực.
+ Văn hóa phẩm là quà biếu, tặng có giá trị vượt quá tiêu chuẩn miễn thuế theo quy
định của pháp luật.
15
+ Văn hóa phẩm để tham gia trưng bày, triển lãm, dự thi, liên hoan; lưu hành, phổ
biến tại địa phương.
2.2
Cách thức thực hiện TTHC:
Cá nhân, tổ chức gửi trực tiếp 01 bộ hồ sơ đề nghị kiểm tra chuyên ngành trước khi
xuất khẩu tại trụ sở Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
2.3
Thành phần hồ sơ, bao gồm:
Bản
chính
Bản sao
2.3.1
Đơn đề nghị kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm
xuất khẩu theo mẫu BM.QTVH.MBHH.02.01.
x
2.3.2
Văn hóa phẩm đề nghị kiểm tra chuyên ngành.
x
2.3.3
Trường hợp văn hóa phẩm là di vật, cổ vật phải
có thêm: Quyết định cho phép xuất khẩu di vật,
cổ vật của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du
lịch và tài liệu kèm theo bản chính để đối chiếu
hoặc bản sao có chứng thực tài liệu có liên quan
chứng minh nguồn gốc, xuất xứ hợp pháp của di
vật, cổ vật.
x
* Lưu ý khi nộp hồ sơ:
+ Nếu nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, trường hợp
yêu cầu bản sao thì kèm theo bản gốc để đối chiếu;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh Hà Tĩnh quét (Scan)
từ bản chính;
+ Nếu nộp hồ sơ qua Dịch vụ bưu chính công ích thì nộp bản sao có chứng thực
của cơ quan có thẩm quyền.
2.4
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
2.5
Thời hạn giải quyết: 12 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.6
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết TTHC:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, số 18 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, thành phố Hà
Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
2.7
Cơ quan thực hiện: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Cơ quan được ủy quyền: Không.
Cơ quan phối hợp: Không.
2.8
Đối tượng thực hiện TTHC: Cá nhân, tổ chức, cơ quan Hải quan.
16
2.9
Kết quả giải quyết TTHC: Biên bản kiểm tra chuyên ngành và niêm phong văn
hóa phẩm xuất khẩu.
2.10
Quy trình xử lý công việc
TT
Trình tự
Trách
nhiệm
Thời
gian
Biểu mẫu/Kết quả
B1
1. Nộp hồ sơ: Tổ chức, cá
nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch.
2. Tiếp nhận và kiểm tra hồ
sơ.
- Nếu hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
làm thủ tục tiếp nhận hồ sơ và
hẹn ngày trả kết quả.
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ, hợp
lệ thì yêu cầu tổ chức, cá nhân
bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
Nếu không bổ sung, hoàn
thiện được thì từ chối tiếp
nhận hồ sơ.
Văn thư
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
và tổ
chức, cá
nhân
Giờ
hành
chính
Mẫu 01; 02, 03 (nếu có); 05,
06 và hồ sơ theo mục 2.3
B2
Chuyển hồ sơ về Phòng Quản
lý văn hóa, lãnh đạo phòng
phân công chuyên viên xử lý
hồ sơ.
Văn thư;
Lãnh đạo
phòng
Quản lý
văn hóa
0,5
ngày
Mẫu 01, 05 và hồ sơ kèm theo
mục 2.3
B3
Xem xét thẩm định, xử lý hồ
sơ.
- Trường hợp hồ sơ không
đúng theo quy định, đề nghị
cá nhân, tổ chức hoàn thiện
hồ sơ;
- Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện: Dự thảo văn bản
thông báo không đủ điều kiện
xuất khẩu có nêu rõ lý do
trình lãnh đạo phòng xem xét
ký nháy.
Công
chức
được giao
xử lý hồ
sơ
02
ngày
Mẫu 05 và Dự thảo văn bản
hoàn thiện hồ sơ hoặc thông
báo không đủ điều kiện xuất
khẩu có nêu rõ lý do.
Trường hợp hồ sơ đủ điều
kiện thì dự thảo Biên bản
Mẫu 05 và Dự thảo Biên bản
kiểm tra
17
kiểm tra trình lãnh đạo phòng
xem xét ký nháy.
B4
Tổ chức kiểm tra và niêm
phong văn hóa phẩm xuất
khẩu kèm văn hóa phẩm đã
được kiểm tra chuyên ngành
và dán niêm phong tại trụ sở
Sở Văn hóa, Thể thao và Du
lịch
Công
chức
được giao
xử lý hồ
sơ/Lãnh
đạo
Phòng/
Lãnh đạo
Sở và tổ
chức cá
nhân
09
ngày
Mẫu 05 và Biên bản kiểm tra
và văn hóa phẩm đã được kiểm
tra và niêm phong
B5
Phát hành văn bản và trả kết
quả cho tổ chức, cá nhân.
Văn thư;
Công
chức
được giao
xử lý hồ
sơ
0,5
ngày
Mẫu 01, 05, 06 và Biên bản
kiểm tra
* Trường hợp hồ sơ quá hạn xử lý, trong thời gian chậm nhất 01 ngày trước ngày
hết hạn xử lý, cơ quan giải quyết TTHC ban hành phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả
kết quả chuyển sang Bộ phận TN&TKQ để gửi cho tổ chức, cá nhân.
3
BIỂU MẪU (Các biểu mẫu sử dụng trong quá trình thực hiện TTHC)
Mẫu 01
Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
Mau 01.docx
Mẫu 02
Phiếu yêu cầu bổ sung hoàn thiện hồ sơ
Mau 02.docx
Mẫu 03
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ
Mau 03.docx
Mẫu 04
Phiếu xin lỗi và hẹn lại ngày trả kết quả
18
Mau 04.docx
Mẫu 05
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ
Mau 05.docx
Mẫu 06
Sổ theo dõi hồ sơ
Mau 06.docx
Mẫu
BM.QTVH.MBHH.02.01
Đơn đề nghị kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm
xuất khẩu theo mẫu BM.QTVH.MBHH.02.01
BM.QTVH.MBHH.02.
01.docx
Mẫu
BM.QTVH.MBHH.02.02
Biên bản kiểm tra chuyên ngành và niêm phong
văn hóa phẩm xuất khẩu không nhằm mục đích
kinh doanh
BM.QTVH.MBHH.02.
02.docx
Mẫu
BM.QTVH.MBHH.02.03
Mẫu niêm phong văn hóa phẩm xuất khẩu không
nhằm mục đích kinh doanh
BM.QTVH.MBHH.02.
03.docx
4
HỒ SƠ LƯU
4.1
Các mẫu phiếu 01, 02, 03, 04 (nếu có) và 06 lưu tại Bộ phận TN&TKQ của Sở Văn
hóa, Thể thao và Du lịch thuộc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; mẫu 01,
05 lưu theo hồ sơ TTHC.
4.2
Hồ sơ đầu vào như mục 2.3.
4.3
Biên bản kiểm tra chuyên ngành và niêm phong văn hóa phẩm xuất khẩu.
19
Hồ sơ được lưu tại đơn vị xử lý chính, trực tiếp, thời gian lưu 05 năm. Sau khi hết hạn,
chuyển hồ sơ xuống bộ phận lưu trữ của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và lưu trữ theo
quy định hiện hành./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 873/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh phê duyệt Quy trình nội bộ thủ tục hành chính ban hành mới và được thay thế trong lĩnh vực Văn hóa, Di sản văn hóa thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Tĩnh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 873/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2931/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×