• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1094/QĐ-UBND Sơn La 2025 chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính Môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 13/05/2025 11:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1094/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1094/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1094/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1094/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn La, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một của, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị
định số 107/NĐ-CP ngày 6/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế
một của, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng
Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số
01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ về việc hướng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 973/QĐ-BNNMT ngày 18/4/2025 về việc công bố
chuẩn hóa thủ tục hành chính lĩnh vực môi trường thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
364/TTr-SNNMT ngày 07 tháng 5 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường, cụ thể
như sau:
1. Công bố chuẩn hoá Danh mục 11 thủ tục hành chính (TTHC) lĩnh
vực Môi trường, trong đó: 06 TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh; 04
TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyện; 01 TTHC thuộc thẩm quyền
giải quyết cấp xã.
2. Phê duyệt 11 quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực Môi trường
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
(có Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Danh
mục TTHC lĩnh vực Môi trường tại Mục XIX Phần A, Phụ lục I; Mục X Phần
B, Phụ lục I; Mục V phần III, Phụ lục I kèm theo Quyết định số 749/QĐ-UBND
ngày 01/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Sơn La.
2. Bãi bỏ quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực Môi trường thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài nguyên và Môi trường tại
Quyết định số 1249/QĐ-UBND ngày 11/7/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh về
việc công bố Danh mục và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành
chính thuộc các lĩnh vực: Môi trường, khoáng sản, tài nguyên nước, khí tượng
thủy văn, đo đạc bản đồ thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tài
nguyên và Môi trường.
Điều 3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thực hiện
công khai Danh mục và nội dung TTHC được công bố kèm theo Quyết định
này; xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính và cập nhật trên
Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông
nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thị xã,
thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 4;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, KSTTHC, Hương (02b).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Minh
Phc lc I
DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CHUN HÓA C NG THUC PHM VI,
CHC CA S NÔNG NGHING
(Kèm theo Quyết đinh số: /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
I. TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH (06 TTHC)
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hn
gii quyt
m thc
hin, cách thc
thc hin
 pháp lý
1
Thẩm định Báo cáo
đánh giá tác động môi
trường
Mã số: 1.010733
- Thời hạn
thẩm định:
Tối đa là 30
(ba mươi)
ngày kể từ
ngày nhận
được đầy đủ
hồ sơ hợp lệ
- Thời hạn
phê duyệt:
tối đa là 20
(hai mươi)
ngày
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính
công tỉnh
- Nộp hồ sơ trực tiếp,
trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
- Luật bảo vệ môi trường 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
của Chính phủ
- Thông tư 02/2022/TT-BTNMT
ngày 01/10/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28/02/2025 Sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
2
Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của Hội
đồng nhân dân tỉnh
3
4
5
6
- Luật bảo vệ môi trường 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
7
2
Thẩm định, phê duyệt
phương cải tạo, phục
hồi môi trường đối với
hoạt động khai thác
khoáng sản
Mã số: 1.010735
- Thời gian
giải quyết:
45 ngày
- Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính
công tỉnh
- Nộp hồ sơ trực tiếp,
trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
của Chính phủ
- Thông tư 02/2022/TT-BTNMT
ngày 01/10/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28/02/2025 Sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Nghị quyết số 135/2020/NQ-
HĐND ngày 31/7/2020 của Hội
đồng nhân dân tỉnh
8
3
Cấp giấy phép môi
trường
Mã số: 1.010727
- Thời hạn
kiểm tra trả
lời về tính
đầy đủ và
hợp lệ của
hồ sơ:
Không quy
định;
- Thời hạn
thẩm định,
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính
công tỉnh
- Nộp hồ sơ trực tiếp,
trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
- Luật bảo vệ môi trường 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
của Chính phủ
9
trả kết quả:
+ 20 ngày
đối với
trường hợp
Dự án đầu
tư, cơ sở
không thuộc
đối tượng
phải vận
hành thử
nghiệm công
trình xử lý
chất thải
+ 30 ngày
đối với
trường hợp
còn lại
- Thông tư 02/2022/TT-BTNMT
ngày 01/10/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28/02/2025 Sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 và Nghị
quyết số 67/2023/NQ-HĐND
ngày 04/10/2023 của HĐND tỉnh
4
Cấp đổi giấy phép môi
trường
Mã số: 1.010728
- Thời hạn
kiểm tra trả
lời về tính
đầy đủ và
hợp lệ của
hồ sơ:
Không quy
định
- Thời hạn
thẩm định,
trả kết quả:
10 ngày
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính
công tỉnh
- Nộp hồ sơ trực tiếp,
trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
- Luật bảo vệ môi trường 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
của Chính phủ
- Thông tư 02/2022/TT-BTNMT
ngày 01/10/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-
10
BTNMT ngày 28/02/2025 Sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 và Nghị
quyết số 67/2023/NQ-HĐND
ngày 04/10/2023 của HĐND tỉnh
5
Cấp điều chỉnh giấy
phép môi trường
Mã số: 1.010729
- Thời hạn
kiểm tra trả
lời về tính
đầy đủ và
hợp lệ của
hồ sơ:
Không quy
định;
- Thời hạn
thẩm định,
trả kết quả:
25 ngày
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Tài nguyên và Môi
trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính
công tỉnh
- Nộp hồ sơ trực tiếp,
trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
- Luật bảo vệ môi trường 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
của Chính phủ
- Thông tư 02/2022/TT-BTNMT
ngày 01/10/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28/02/2025 Sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 và Nghị
quyết số 67/2023/NQ-HĐND
ngày 04/10/2023 của HĐND tỉnh
11
6
Cấp lại giấy phép môi
trường
Mã số: 1.010730
- Thời hạn
kiểm tra trả
lời về tính
đầy đủ và
hợp lệ của
hồ sơ:
Không quy
định;
- Thời hạn
thẩm định,
trả kết quả:
+ 20 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ, trong
trường hợp
việc tiếp
nhận và trả
kết quả cấp
lại giấy phép
môi trường
được thực
hiện trên
môi trường
điện tử
thông qua hệ
thống dịch
vụ công trực
tuyến toàn
trình của cơ
quan cấp
phép đối với
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi
trường tại Trung tâm
phục vụ hành chính
công tỉnh
- Nộp hồ sơ trực tiếp,
trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
- Luật bảo vệ môi trường 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
của Chính phủ
- Thông tư 02/2022/TT-BTNMT
ngày 01/10/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường định chi
tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-
BTNMT ngày 28/02/2025 Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-
HĐND ngày 13/7/2022 và Nghị
quyết số 67/2023/NQ-HĐND ngày
04/10/2023 của HĐND tỉnh
12
dự án đầu tư,
cơ sở không
thuộc đối
tượng phải
vận hành thử
nghiệm công
trình xử lý
chất thải và
khi có yêu
cầu của chủ
dự án đầu tư.
+ 30 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ theo quy
định tại
điểm b
khoản 4
Điều 43
Luật Bảo vệ
môi trường
13
II. TH TC HÀNH CHÍNH CP HUYN (04 TTHC)
TT
Tên th tc hành chính
Thi hn
gii quyt
m thc
hin, cách thc
thc hin
Phí, l ng)
 pháp lý
1
Cấp giấy phép môi trường
Mã số: 1.010723
- Thời hạn
kiểm tra trả
lời về tính
đầy đủ và
hợp lệ của
hồ sơ:
Không quy
định;
- Thời hạn
thẩm định,
trả kết quả:
+ 20 ngày
đối với
trường hợp
Dự án đầu
tư, cơ sở
không thuộc
đối tượng
phải vận
hành thử
nghiệm công
trình xử lý
chất thải
+ 30 ngày
đối với
trường hợp
còn lại
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
UBND cấp huyện
- Nộp hồ sơ trực tiếp,
trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
- Đối với dự án đầu
tư phải thành lập tổ
thẩm định và tổ chức
khảo sát thực tế:
11.000.000đ/Giấy
phép/Dự án, cơ sở
- Đối với cơ sở đang
hoạt động phải thành
lập tổ kiểm tra và tổ
chức kiểm tra thực
tế: 9.000.000đ/Giấy
phép/Dự án, cơ sở;
- Đối với dự án, cơ
sở theo quy định tại
khoản 8, Điều 29,
Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 được sửa
đổi bổ sung tại khoản
11 Điều 1 Nghị định
số 05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của
Chính phủ: 3.450.000
đồng/Giấy phép/Dự
án, cơ sở.
- Luật bảo vệ môi trường 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
- Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 01/10/2022
của Bộ Tài nguyên và Môi trường định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày
28/02/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường.
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày
13/7/2022 và Nghị quyết số 67/2023/NQ-HĐND
ngày 04/10/2023 của HĐND tỉnh.
14
2
Cấp đổi giấy phép môi
trường
Mã số: 1.010724
- Thời hạn
kiểm tra trả
lời về tính
đầy đủ và
hợp lệ của
hồ sơ:
Không quy
định
- Thời hạn
thẩm định,
trả kết quả:
10 ngày
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
UBND cấp huyện
- Nộp hồ sơ trực tiếp,
trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
Không quy định
- Luật bảo vệ môi trường 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
- Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 01/10/2022
của Bộ Tài nguyên và Môi trường định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày
28/02/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường.
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày
13/7/2022 và Nghị quyết số 67/2023/NQ-HĐND
ngày 04/10/2023 của HĐND tỉnh
3
Cấp điều chỉnh giấy phép
môi trường
Mã số: 1.010725
- Thời hạn
kiểm tra trả
lời về tính
đầy đủ và
hợp lệ của
hồ sơ:
Không quy
định;
- Thời hạn
thẩm định,
trả kết quả:
25 ngày
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
UBND cấp huyện
- Nộp hồ sơ trực tiếp,
trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
- Đối với dự án đầu
tư phải thành lập tổ
thẩm định và tổ
chức khảo sát thực
tế:
11.000.000đ/Giấy
phép/Dự án, cơ sở
- Đối với cơ sở đang
hoạt động phải thành
lập tổ kiểm tra và tổ
chức kiểm tra thực
tế: 9.000.000đ/Giấy
phép/Dự án, cơ sở;
- Đối với dự án, cơ
sở theo quy định tại
khoản 8, Điều 29,
- Luật bảo vệ môi trường 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
- Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 01/10/2022
của Bộ Tài nguyên và Môi trường định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày
28/02/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường.
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày
15
Nghị định số
08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022
được sửa đổi bổ
sung tại khoản 11
Điều 1 Nghị định số
05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của
Chính phủ:
3.450.000
đồng/Giấy phép/Dự
án, cơ sở.
13/7/2022 và Nghị quyết số 67/2023/NQ-HĐND
ngày 04/10/2023 của HĐND tỉnh
4
Cấp lại giấy phép môi
trường
Mã số: 1.010726
- Thời hạn
kiểm tra trả
lời về tính
đầy đủ và
hợp lệ của
hồ sơ:
Không quy
định;
- Thời hạn
thẩm định,
trả kết quả:
+ 20 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ, trong
trường hợp
việc tiếp
nhận và trả
kết quả cấp
lại giấy phép
môi trường
- Bộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của
UBND cấp huyện
- Nộp hồ sơ trực tiếp,
trực tuyến hoặc qua
dịch vụ bưu chính
- Đối với dự án đầu
tư phải thành lập tổ
thẩm định và tổ
chức khảo sát thực
tế:
11.000.000đ/Giấy
phép/Dự án, cơ sở
- Đối với cơ sở đang
hoạt động phải thành
lập tổ kiểm tra và tổ
chức kiểm tra thực
tế: 9.000.000đ/Giấy
phép/Dự án, cơ sở;
- Đối với dự án, cơ
sở theo quy định tại
khoản 8, Điều 29,
Nghị định số
08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022
được sửa đổi bổ
sung tại khoản 11
Điều 1 Nghị định số
- Luật bảo vệ môi trường 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
- Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 01/10/2022
của Bộ Tài nguyên và Môi trường định chi tiết
một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày
28/02/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày
10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường.
- Nghị quyết số 34/2022/NQ-HĐND ngày
13/7/2022 và Nghị quyết số 67/2023/NQ-HĐND
ngày 04/10/2023 của HĐND tỉnh
16
được thực
hiện trên môi
trường điện
tử thông qua
hệ thống
dịch vụ công
trực tuyến
toàn trình
của cơ quan
cấp phép đối
với dự án
đầu tư, cơ sở
không thuộc
đối tượng
phải vận
hành thử
nghiệm công
trình xử lý
chất thải và
khi có yêu
cầu của chủ
dự án đầu tư.
+ 30 ngày kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ theo quy
định tại điểm
b khoản 4
Điều 43 Luật
Bảo vệ môi
trường
05/2025/NĐ-CP
ngày 06/01/2025 của
Chính phủ:
3.450.000
đồng/Giấy phép/Dự
án, cơ sở.
17
III. TH TC HÀNH CHÍNH CP XÃ (01 TTHC)
TT
Tên th tc hành
chính
Thi hn
gii quyt
m thc
hin, cách thc
thc hin
Phí, l ng)
 pháp lý
1
Tham vấn trong đánh
giá tác động môi trường
Mã số: 1.010736
- Thời hạn
kiểm tra về
tính đầy đủ và
hợp lệ hồ sơ:
Không quy
định;
- Thời hạn xử
lý, trả kết quả:
15 ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ;
+ Trường hợp
không có
phản hồi trong
thời hạn quy
định được coi
là thống nhất
với nội dung
tham vấn
- UBND cấp xã
- Nộp hồ sơ trực tiếp,
trực tuyến (nếu có)
hoặc qua dịch vụ bưu
chính
Không quy định
- Luật bảo vệ môi trường 2020;
- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
- Thông tư 02/2022/TT-BTNMT ngày 01/10/2022
của Bộ Tài nguyên và Môi trường định chi tiết một
số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày
28/02/2025 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
18
PHN II:
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH C NG
THUC PHM VI, CHC CA S NÔNG NGHING
I. QUY TRÌNH LIÊN THÔNG UBND : 06 quy trình
1. Thnh và phê duyng
- Thời gian giải quyết: 50 ngày
TT
Trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
B1
Nhận, kiểm tra sơ bộ và bàn giao
hồ sơ về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
+ Trường hợp: Hồ sơ không đầy đủ thì từ chối.
+ Trường hợp: Hồ sơ đầy đủ theo quy định tiếp
nhận (Scant hồ sơ và thu phí thẩm định trong
trường hợp chủ dự án/cơ sở có nhu cầu). Bàn giao
hồ sơ về phòng chuyên môn kèm biên lai thu phí
(nếu có))
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý môi trường
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
1/2 ngày
Chuyên viên
+ Trường hợp: Hồ sơ đầy đủ và hợp lệ dự thảo các
văn bản để thực hiện thẩm định; thông báo nộp phí
thẩm định.
+ Trường hợp: Hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ thì
Dự thảo văn bản thông báo cho chủ dự án.
03 ngày
Lãnh đạo phòng
Thẩm định dự thảo
1/2 ngày
Lãnh đạo sở
Ký, ban hành
1/2 ngày
19
B3
UBND tỉnh ban hành Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định
03 ngày
B4
Tổ chức các hoạt động thẩm định (gửi hồ sơ cho các thành viên; Họp thẩm định; tổng hợp kết quả; trình ban hành Thông
báo kết quả thẩm định)
20 ngày
B5
UBND tỉnh ban hành Kết quả thẩm định
02 ngày
B6
Tiếp nhận hồ sơ phê duyệt
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
phục vụ hành chính công
Chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn
1/2 ngày
B7
Phòng Quản lý môi trường thẩm
định hồ sơ trình phê duyệt
Chuyên viên
Dự thảo Văn bản trình cấp phép hoặc không cấp
phép (trong trường hợp không đủ điều kiện)
12 ngày
Lãnh đạo phòng
Thẩm định dự thảo
1/2 ngày
Lãnh đạo sở
Ký, ban hành
1/2 ngày
B8
Liên thông UBND tỉnh ban hành Quyết định hoặc văn bản trả hồ sơ
06 ngày
B9
Tiếp nhận và trả kết quả liên
thông
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Kết quả liên thông
1/2 ngày
Tng thi gian thc hin:
50 ngày
Ghi chú: Trường hợp phải hoàn thiện hồ sơ, chủ dự án được phép chỉnh sửa không quá 12 tháng. Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính vào
thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan thẩm định.
20
2. Th tc Thi to, phc hng trong hong khai thác khoáng sn (báo cáo riêng theo quy
nh ti khou 36 Ngh nh s -CP)
- Thời gian giải quyết : 45 ngày
TT
Trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
B1
Nhận, kiểm tra sơ bộ và bàn giao
hồ sơ về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công
+ Trường hợp: Hồ sơ không đầy đủ thì từ chối.
+ Trường hợp: Hồ sơ đầy đủ theo quy định tiếp
nhận (Scant hồ sơ và thu phí thẩm định trong
trường hợp chủ dự án/cơ sở có nhu cầu). Bàn
giao hồ sơ về phòng chuyên môn kèm biên lai
thu phí (nếu có))
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý môi trường
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
1/2 ngày
Chuyên viên
+ Trường hợp: Hồ sơ đạt yêu cầu, dự thảo các
văn bản để tổ chức thẩm định; thông báo nộp
phí thẩm định.
+ Trường hợp: Hồ sơ không đạt yêu cầu dự
thảo văn bản thông báo cho chủ dự án.
03 ngày
Lãnh đạo phòng
Thẩm định dự thảo
1/2 ngày
Lãnh đạo sở
Ký, ban hành
1/2 ngày
B3
UBND tỉnh ban hành Quyết định thành lập Hội đồng thẩm định
03 ngày
21
B4
Tổ chức các hoạt động thẩm định (gửi hồ sơ cho các thành viên; Họp thẩm định; tổng hợp kết quả; trình ban hành
Thông báo kết quả thẩm định)
20 ngày
B5
UBND tỉnh ban hành thông báo kết quả thẩm định
02 ngày
B6
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận một cửa tại Trung tâm phục
vụ hành chính công
Chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn
1/2 ngày
B7
Phòng Quản lý môi trường thẩm
định hồ sơ trình phê duyệt
Chuyên viên
Dự thảo Văn bản trình cấp phép hoặc không
cấp phép (trong trường hợp không đủ điều
kiện)
08 ngày
Lãnh đạo phòng
Thẩm định dự thảo
1/2 ngày
Lãnh đạo sở
Ký, ban hành
1/2 ngày
B8
Liên thông UBND tỉnh ban hành Quyết định hoặc văn bản trả hồ sơ
05 ngày
B9
Tiếp nhận và trả kết quả liên
thông
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Sản phẩm liên thông
1/2 ngày
Tng thi gian thc hin:
45 ngày
Ghi chú: Trường hợp phải hoàn thiện hồ sơ, chủ dự án được phép chỉnh sửa không quá 12 tháng. Thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính vào
thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan thẩm định.
22
3. Cp ging
3.1. ng hi vi D không thung phi vn hành th nghim công trình x lý cht thi
Thời gian giải quyết: 20 ngày
TT
Trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
B1
Nhận, kiểm tra sơ bộ và bàn giao
hồ sơ về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
+ Trường hợp: Hồ sơ không đầy đủ thì từ chối tiếp
nhận.
+ Trường hợp: Hồ sơ đầy đủ theo quy định tiếp nhận
(Scant hồ sơ và thu phí thẩm định trong trường hợp chủ
dự án/cơ sở có nhu cầu). Bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn kèm biên lai thu phí (nếu có).
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý môi trường
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
1/2 ngày
Chuyên viên
+ Trường hợp đạt yêu cầu: dự thảo các văn bản để tổ
chức thẩm định; thông báo nộp phí thẩm định.
+ Trường hợp: Hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ thì Dự
thảo văn bản thông báo cho chủ dự án.
03 ngày
Lãnh đạo phòng
Thẩm định dự thảo
1/2 ngày
Lãnh đạo sở
Ký, ban hành
1/2 ngày
B3
UBND tỉnh ban hành Quyết định thành lập hội đồng thẩm định
02 ngày
23
B4
Thẩm định
Tổ chức các hoạt động thẩm
định (gửi hồ sơ cho các thành
viên; Họp thẩm định; tổng hợp
kết quả; trình ban hành Thông
báo kết quả thẩm định)
06 ngày
B5
UBND tỉnh
Ban hành thông báo kết quả thẩm định
02 ngày
B6
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn
1/4 ngày
B7
Phòng Quản lý môi trường
Chuyên viên
Dự thảo Văn bản trình cấp phép hoặc không cấp phép
(trong trường hợp không đủ điều kiện)
02 ngày
Lãnh đạo phòng
Thẩm định dự thảo
1/4 ngày
Lãnh đạo sở
Ký, ban hành
1/4 ngày
B8
Liên thông UBND tỉnh ban hành Giấy phép môi trường hoặc văn bản trả hồ sơ
02 ngày
B9
Tiếp nhận và trả kết quả liên
thông
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Sản phẩm liên thông
1/4 ngày
Tng thi gian thc hin:
20 ngày
Ghi chú: Trường hợp phải hoàn thiện hồ sơ, chủ dự án/cơ sở được phép chỉnh sửa không quá 12 tháng. Thời gian hoàn thiện hồ sơ không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
24
3.2. ng hp Cp Gii vng hp còn li
- Thời gian giải quyết : 30 ngày
TT
Trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
B1
Nhận, kiểm tra sơ bộ và bàn giao
hồ sơ về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
+ Trường hợp: Hồ sơ không đầy đủ thì từ chối.
+ Trường hợp: Hồ sơ đầy đủ theo quy định tiếp nhận
(Scant hồ sơ và thu phí thẩm định trong trường hợp
chủ dự án/cơ sở có nhu cầu). Bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn kèm biên lai thu phí (nếu có))
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý môi trường
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
1/2 ngày
Chuyên viên
+ Trường hợp đạt yêu cầu: dự thảo các văn bản để tổ
chức thẩm định; thông báo nộp phí thẩm định.
+ Trường hợp: Hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ thì Dự
thảo văn bản thông báo cho chủ dự án.
03 ngày
Lãnh đạo phòng
Thẩm định dự thảo
1/2 ngày
Lãnh đạo sở
Ký, ban hành
1/2 ngày
B3
UBND tỉnh ban hành Quyết định thành lập hội đồng thẩm định/đoàn kiểm tra
03 ngày
B4
Thẩm định
Tổ chức các hoạt động thẩm định
(gửi hồ sơ cho các thành viên; Họp
thẩm định; tổng hợp kết quả; trình
ban hành Thông báo kết quả thẩm
định)
Kết quả thẩm định
05 ngày
25
B5
UBND tỉnh
Ban hành thông báo thẩm định
02 ngày
B6
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn
1/2 ngày
B7
Phòng Quản lý môi trường
Chuyên viên
Dự thảo Văn bản trình cấp phép hoặc không cấp
phép (trong trường hợp không đủ điều kiện)
08 ngày
Lãnh đạo phòng
Thẩm định dự thảo
1/2 ngày
Lãnh đạo sở
Ký, ban hành
1/2 ngày
B8
Liên thông UBND tỉnh ban hành Giấy phép môi trường hoặc văn bản trả hồ sơ
05 ngày
B9
Tiếp nhận và trả kết quả liên thông
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Sản phẩm liên thông
1/2 ngày
Tng thi gian thc hin:
30 ngày
Ghi chú: Trường hợp phải hoàn thiện hồ sơ, chủ dự án/cơ sở được phép chỉnh sửa không quá 12 tháng. Thời gian phân tích mẫu chất thải
và hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép
26
4. Ci ging
- Thời gian giải quyết : 10 ngày.
TT
Trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
B1
Nhận, kiểm tra sơ bộ và bàn
giao hồ sơ về phòng chuyên
môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
+ Trường hợp: Hồ sơ không đầy đủ thì từ chối.
+ Trường hợp: Hồ sơ đầy đủ theo quy định tiếp nhận
(Scant hồ sơ)
- Chuyển hồ sơ cho Phòng Quản lý môi trường
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý môi trường
Chuyên viên
Thẩm định
04 ngày
Lãnh đạo phòng
Thẩm định dự thảo
1/2 ngày
Lãnh đạo sở
Ký, ban hành
1/2 ngày
B3
Tiếp nhận, chuyển liên thông
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Kèm hồ sơ liên thông
1/2 ngày
B4
Liên thông UBND tỉnh ban hành Giấy phép hoặc trả hồ sơ
3,5 ngày
B5
Tiếp nhận và trả kết quả liên
thông
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Sản phẩm liên thông
1/2 ngày
Tng thi gian thc hin:
10 ngày
27
5. Cu chnh giy phép ng
- Thời gian giải quyết : 25 ngày.
TT
Trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
B1
Nhận, kiểm tra sơ bộ và bàn
giao hồ sơ về phòng chuyên
môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
+ Trường hợp: Hồ sơ không đầy đủ thì từ chối.
+ Trường hợp: Hồ sơ đầy đủ theo quy định tiếp nhận
(Scant hồ sơ và thu phí thẩm định trong trường hợp
chủ dự án/cơ sở có nhu cầu). Bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn kèm biên lai thu phí (nếu có))
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý môi trường
Lãnh đạo phòng
Phân công thẩm định
1/2 ngày
Chuyên viên
Tổ chức thẩm định và thông báo nộp phí thẩm định.
10 ngày
Lãnh đạo phòng
Thẩm định dự thảo
1/2 ngày
Lãnh đạo sở
Ký, ban hành
1/2 ngày
B3
Tiếp nhận, chuyển liên thông
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Kèm hồ sơ liên thông
1/2 ngày
B4
Liên thông UBND tỉnh cấp phép hoặc Thông báo hoàn thiện hoặc trả hồ sơ
05 ngày
B5
Thẩm định hồ sơ chỉnh sửa
bổ sung
Dự thảo cấp GPMT hoặc Tờ trình đề nghị không cấp
phép
07 ngày
B6
Tiếp nhận và trả kết quả liên
thông
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Sản phẩm liên thông
1/2 ngày
Tng thi gian thc hin:
25 ngày
Ghi chú: Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
28
6. Cp li Ging
6.1. ng hp cp li Gii vi D không thung phi vn hành th nghim
công trình x lý cht thi a ch d á
Thời gian giải quyết: 20 ngày
TT
Trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
B1
Nhận, kiểm tra sơ bộ và bàn giao
hồ sơ về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
+ Trường hợp: Hồ sơ không đầy đủ thì từ chối
tiếp nhận.
+ Trường hợp: Hồ sơ đầy đủ theo quy định tiếp
nhận (Scant hồ sơ và thu phí thẩm định trong
trường hợp chủ dự án/cơ sở có nhu cầu). Bàn giao
hồ sơ về phòng chuyên môn kèm biên lai thu phí
(nếu có).
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý môi trường
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
1/2 ngày
Chuyên viên
+ Trường hợp đạt yêu cầu: dự thảo các văn bản để
tổ chức thẩm định; thông báo nộp phí thẩm định.
+ Trường hợp: Hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ thì
Dự thảo văn bản thông báo cho chủ dự án.
03 ngày
Lãnh đạo phòng
Thẩm định dự thảo
1/2 ngày
Lãnh đạo sở
Ký, ban hành
1/2 ngày
B3
UBND tỉnh ban hành Quyết định thành lập hội đồng thẩm định
02 ngày
29
B4
Thẩm định
Tổ chức các hoạt động thẩm định
(gửi hồ sơ cho các thành viên; Họp
thẩm định; tổng hợp kết quả; trình
ban hành Thông báo kết quả thẩm
định)
06 ngày
B5
UBND tỉnh
Ban hành thông báo thẩm định
02 ngày
B6
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn
1/4 ngày
B7
Phòng Quản lý môi trường
Chuyên viên
Dự thảo Văn bản trình cấp phép hoặc không cấp
phép (trong trường hợp không đủ điều kiện)
02 ngày
Lãnh đạo phòng
Thẩm định dự thảo
1/4 ngày
Lãnh đạo sở
Ký, ban hành
1/4 ngày
B8
Liên thông UBND tỉnh ban hành Giấy phép môi trường hoặc văn bản trả hồ sơ
02 ngày
B9
Tiếp nhận và trả kết quả liên
thông
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Sản phẩm liên thông
1/4 ngày
Tng thi gian thc hin:
20 ngày
Ghi chú: Trường hợp phải hoàn thiện hồ sơ, chủ dự án/cơ sở được phép chỉnh sửa không quá 12 tháng. Thời gian hoàn thiện hồ sơ không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
30
6.2. ng hp cp li Gii vng hnh tm b khou 43 Lut Bo v ng
- Thời gian giải quyết: 30 ngày
TT
Trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
B1
Nhận, kiểm tra sơ bộ và bàn giao
hồ sơ về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
+ Trường hợp: Hồ sơ không đầy đủ thì từ chối.
+ Trường hợp: Hồ sơ đầy đủ theo quy định tiếp
nhận (Scant hồ sơ và thu phí thẩm định trong
trường hợp chủ dự án/cơ sở có nhu cầu). Bàn giao
hồ sơ về phòng chuyên môn kèm biên lai thu phí
(nếu có))
1/2 ngày
B2
Phòng Quản lý môi trường
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
1/2 ngày
Chuyên viên
+ Trường hợp đạt yêu cầu: dự thảo các văn bản để
tổ chức thẩm định; thông báo nộp phí thẩm định.
+ Trường hợp: Hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ thì
Dự thảo văn bản thông báo cho chủ dự án.
03 ngày
Lãnh đạo phòng
Thẩm định dự thảo
1/2 ngày
Lãnh đạo sở
Ký, ban hành
1/2 ngày
B3
UBND tỉnh ban hành Quyết định thành lập hội đồng thẩm định/đoàn kiểm tra
03 ngày
B4
Thẩm định
Tổ chức các hoạt động thẩm định
(gửi hồ sơ cho các thành viên; Họp
thẩm định; tổng hợp kết quả; trình
ban hành Thông báo kết quả thẩm
định)
Kết quả thẩm định
05 ngày
31
B5
UBND tỉnh
Ban hành thông báo thẩm định
02 ngày
B6
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn
1/2 ngày
B7
Phòng Quản lý môi trường
Chuyên viên
Dự thảo Văn bản trình cấp phép hoặc không cấp
phép (trong trường hợp không đủ điều kiện)
08 ngày
Lãnh đạo phòng
Thẩm định dự thảo
1/2 ngày
Lãnh đạo sở
Ký, ban hành
1/2 ngày
B8
Liên thông UBND tỉnh ban hành Giấy phép môi trường hoặc văn bản trả hồ sơ
05 ngày
B9
Tiếp nhận và trả kết quả liên
thông
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Sản phẩm liên thông
1/2 ngày
Tng thi gian thc hin:
30 ngày
Ghi chú: Trường hợp phải hoàn thiện hồ sơ, chủ dự án/cơ sở được phép chỉnh sửa không quá 12 tháng. Thời gian phân tích mẫu chất thải và
hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
32
III. QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH THUC THM QUYN CP HUYN: 04 quy trình
1. Cp ging
1.1. i vi D không thung phi vn hành th nghim công trình x lý cht thi
Thời gian giải quyết: 20 ngày
TT
Trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
B1
Nhận, kiểm tra sơ bộ và bàn giao
hồ sơ về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
+ Trường hợp: Hồ sơ không đầy đủ thì từ chối tiếp
nhận.
+ Trường hợp: Hồ sơ đầy đủ theo quy định tiếp
nhận (Scant hồ sơ và thu phí thẩm định trong trường
hợp chủ dự án/cơ sở có nhu cầu). Bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn kèm biên lai thu phí (nếu có).
1/2 ngày
B2
Phòng Nông nghiệp và Môi
trường
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
1/2 ngày
Chuyên viên
+ Trường hợp đạt yêu cầu: dự thảo các văn bản để tổ
chức thẩm định; thông báo nộp phí thẩm định.
+ Trường hợp: Hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ thì Dự
thảo văn bản thông báo cho chủ dự án.
03 ngày
Lãnh đạo phòng
Thẩm định dự thảo
01 ngày
B3
UBND huyện ban hành Quyết định thành lập hội đồng thẩm định
02 ngày
33
B4
Thẩm định
Tổ chức các hoạt động thẩm định
(gửi hồ sơ cho các thành viên; Họp
thẩm định; tổng hợp kết quả; trình
ban hành Thông báo kết quả thẩm
định)
06 ngày
B5
UBND huyện
Ban hành thông báo kết quả thẩm định
02 ngày
B6
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn
1/4 ngày
B7
Phòng Nông nghiệp và Môi
trường
Chuyên viên
Dự thảo Văn bản trình cấp phép hoặc không cấp
phép (trong trường hợp không đủ điều kiện)
02 ngày
Lãnh đạo phòng
Thẩm định dự thảo
1/2 ngày
B8
Liên thông UBND huyện ban hành Giấy phép môi trường hoặc văn bản trả hồ sơ
02 ngày
B9
Tiếp nhận và trả kết quả liên
thông
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Sản phẩm liên thông
1/4 ngày
Tng thi gian thc hin:
20 ngày
Ghi chú: Trường hợp phải hoàn thiện hồ sơ, chủ dự án/cơ sở được phép chỉnh sửa không quá 12 tháng. Thời gian hoàn thiện hồ sơ không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
34
1.2. ng hp cp Gii vng hp còn li
- Thời gian giải quyết : 30 ngày
TT
Trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
B1
Nhận, kiểm tra sơ bộ và bàn giao
hồ sơ về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
+ Trường hợp: Hồ sơ không đầy đủ thì từ chối.
+ Trường hợp: Hồ sơ đầy đủ theo quy định tiếp
nhận (Scant hồ sơ và thu phí thẩm định trong
trường hợp chủ dự án/cơ sở có nhu cầu). Bàn giao
hồ sơ về phòng chuyên môn kèm biên lai thu phí
(nếu có))
1/2 ngày
B2
Phòng Nông nghiệp và Môi
trường
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
1/2 ngày
Chuyên viên
+ Trường hợp đạt yêu cầu: dự thảo các văn bản để
tổ chức thẩm định; thông báo nộp phí thẩm định.
+ Trường hợp: Hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ thì Dự
thảo văn bản thông báo cho chủ dự án.
03 ngày
Lãnh đạo phòng
Thẩm định dự thảo
01 ngày
B3
UBND huyện ban hành Quyết định thành lập hội đồng thẩm định/đoàn kiểm tra
02 ngày
B4
Thẩm định
Tổ chức các hoạt động thẩm định
(gửi hồ sơ cho các thành viên; Họp
thẩm định; tổng hợp kết quả; trình
ban hành Thông báo kết quả thẩm
định)
Kết quả thẩm định
10 ngày
B5
UBND huyện
Ban hành thông báo thẩm định
03 ngày
35
B6
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn
1/2 ngày
B7
Phòng Nông nghiệp và Môi
trường
Chuyên viên
Dự thảo Văn bản trình cấp phép hoặc không cấp
phép (trong trường hợp không đủ điều kiện)
05 ngày
Lãnh đạo phòng
Thẩm định dự thảo
01 ngày
B8
Liên thông UBND huyện ban hành Giấy phép môi trường hoặc văn bản trả hồ sơ
03 ngày
B9
Tiếp nhận và trả kết quả liên
thông
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Sản phẩm liên thông
1/2 ngày
Tng thi gian thc hin:
30 ngày
Ghi chú: Trường hợp phải hoàn thiện hồ sơ, chủ dự án/cơ sở được phép chỉnh sửa không quá 12 tháng. Thời gian phân tích mẫu chất thải và
hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép
2. Ci ging
- Thời gian giải quyết : 10 ngày.
TT
Trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
B1
Nhận, kiểm tra sơ bộ và bàn
giao hồ sơ về phòng chuyên
môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
+ Trường hợp: Hồ sơ không đầy đủ thì từ chối.
+ Trường hợp: Hồ sơ đầy đủ theo quy định tiếp
nhận (Scant hồ sơ)
Chuyển hồ sơ cho Phòng Nông nghiệp và Môi
trường
1/2 ngày
B2
Phòng Nông nghiệp và Môi
trường
Chuyên viên
Thẩm định
04 ngày
Lãnh đạo phòng
Thẩm định dự thảo
1/2 ngày
36
Lãnh đạo sở
Ký, ban hành
1/2 ngày
B3
Tiếp nhận, chuyển liên thông
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Kèm hồ sơ liên thông
1/2 ngày
B4
Liên thông UBND huyện ban hành Giấy phép hoặc trả hồ sơ
3,5 ngày
B5
Tiếp nhận và trả kết quả liên
thông
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Sản phẩm liên thông
1/2 ngày
Tng thi gian thc hin:
10 ngày
37
3. Cu chnh ging
- Thời gian giải quyết : 25 ngày.
TT
Trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
B1
Nhận, kiểm tra sơ bộ và bàn
giao hồ sơ về phòng chuyên
môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
+ Trường hợp: Hồ sơ không đầy đủ thì từ chối.
+ Trường hợp: Hồ sơ đầy đủ theo quy định tiếp nhận
(Scant hồ sơ và thu phí thẩm định trong trường hợp
chủ dự án/cơ sở có nhu cầu). Bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn kèm biên lai thu phí (nếu có))
1/2 ngày
B2
Phòng Nông nghiệp và Môi
trường
Lãnh đạo phòng
Phân công thẩm định
1/2 ngày
Chuyên viên
Tổ chức thẩm định và thông báo nộp phí thẩm định
10 ngày
Lãnh đạo phòng
Thẩm định dự thảo
01 ngày
B3
Tiếp nhận, chuyển liên thông
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Kèm hồ sơ liên thông
1/2 ngày
B4
Liên thông UBND huyện cấp phép hoặc Thông báo hoàn thiện hoặc trả hồ sơ
05 ngày
B5
Thẩm định hồ sơ chỉnh sửa
bổ sung
Dự thảo cấp GPMT hoặc Tờ trình đề nghị không cấp
phép
07 ngày
B6
Tiếp nhận và trả kết quả liên
thông
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
Sản phẩm liên thông
1/2 ngày
Tng thi gian thc hin:
25 ngày
Ghi chú: Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
38
4. Cp li Ging
4.1. ng hp cp li Gii vi D  không thung phi vn hành th nghim
công trình x lý cht thi a ch d
Thời gian giải quyết: 20 ngày
TT
Trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
B1
Nhận, kiểm tra sơ bộ và bàn giao
hồ sơ về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
+ Trường hợp: Hồ sơ không đầy đủ thì từ chối tiếp
nhận.
+ Trường hợp: Hồ sơ đầy đủ theo quy định tiếp
nhận (Scant hồ sơ và thu phí thẩm định trong trường
hợp chủ dự án/cơ sở có nhu cầu). Bàn giao hồ sơ về
phòng chuyên môn kèm biên lai thu phí (nếu có).
1/2 ngày
B2
Phòng Nông nghiệp và Môi
trường
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
1/2 ngày
Chuyên viên
+ Trường hợp đạt yêu cầu: dự thảo các văn bản để
tổ chức thẩm định; thông báo nộp phí thẩm định
+ Trường hợp: Hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ thì Dự
thảo văn bản thông báo cho chủ dự án.
03 ngày
Lãnh đạo phòng
Thẩm định dự thảo
01 ngày
B3
UBND huyện ban hành Quyết định thành lập hội đồng thẩm định
02 ngày
39
B4
Thẩm định
Tổ chức các hoạt động thẩm định (gửi
hồ sơ cho các thành viên; Họp thẩm
định; tổng hợp kết quả; trình ban hành
Thông báo kết quả thẩm định)
06 ngày
B5
UBND tỉnh
Ban hành thông báo thẩm định
02 ngày
B6
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn
1/4 ngày
B7
Phòng Nông nghiệp và Môi
trường
Chuyên viên
Dự thảo Văn bản trình cấp phép hoặc không cấp
phép (trong trường hợp không đủ điều kiện)
02 ngày
Lãnh đạo phòng
Thẩm định dự thảo
1/2 ngày
B8
Liên thông UBND huyện ban hành Giấy phép môi trường hoặc văn bản trả hồ sơ
02 ngày
B9
Tiếp nhận và trả kết quả liên
thông
Bộ phận một cửa tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Sản phẩm liên thông
1/4 ngày
Tng thi gian thc hin:
20 ngày
Ghi chú: Trường hợp phải hoàn thiện hồ sơ, chủ dự án/cơ sở được phép chỉnh sửa không quá 12 tháng. Thời gian hoàn thiện hồ sơ không
tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
40
4.2. ng hp cp li Gii vng hnh tm b khou 43 Lut Bo v ng
- Thời gian giải quyết: 30 ngày
TT
Trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
B1
Nhận, kiểm tra sơ bộ và bàn giao
hồ sơ về phòng chuyên môn
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
+ Trường hợp: Hồ sơ không đầy đủ thì từ chối.
+ Trường hợp: Hồ sơ đầy đủ theo quy định tiếp nhận
(Scant hồ sơ và thu phí thẩm định trong trường hợp chủ
dự án/cơ sở có nhu cầu). Bàn giao hồ sơ về phòng
chuyên môn kèm biên lai thu phí (nếu có))
1/2 ngày
B2
Phòng Nông nghiệp và Môi
trường
Lãnh đạo phòng
Phân công thụ lý
1/2 ngày
Chuyên viên
+ Trường hợp đạt yêu cầu: dự thảo các văn bản để tổ
chức thẩm định; thông báo nộp phí thẩm định.
+ Trường hợp: Hồ sơ không đầy đủ và hợp lệ thì Dự
thảo văn bản thông báo cho chủ dự án.
03 ngày
Lãnh đạo phòng
Thẩm định dự thảo
01 ngày
B3
UBND huyện ban hành Quyết định thành lập hội đồng thẩm định/đoàn kiểm tra
03 ngày
B4
Thẩm định
Tổ chức các hoạt động thẩm
định (gửi hồ sơ cho các thành
viên; Họp thẩm định; tổng hợp
kết quả; trình ban hành Thông
báo kết quả thẩm định)
Kết quả thẩm định
10 ngày
B5
UBND huyện
Ban hành thông báo thẩm định
02 ngày
B6
Tiếp nhận hồ sơ
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Chuyển hồ sơ về phòng chuyên môn
1/2 ngày
41
B7
Phòng Nông nghiệp và Môi
trường
Chuyên viên
Dự thảo Văn bản trình cấp phép hoặc không cấp phép
(trong trường hợp không đủ điều kiện)
05 ngày
Lãnh đạo phòng
Thẩm định dự thảo
01 ngày
B8
Liên thông UBND huyện ban hành Giấy phép môi trường hoặc văn bản trả hồ sơ
03 ngày
B9
Tiếp nhận và trả kết quả liên
thông
Bộ phận một cửa tại Trung
tâm Phục vụ hành chính công
Sản phẩm liên thông
1/2 ngày
Tng thi gian thc hin:
30 ngày
Ghi chú: Trường hợp phải hoàn thiện hồ sơ, chủ dự án/cơ sở được phép chỉnh sửa không quá 12 tháng. Thời gian phân tích mẫu chất thải và
hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính của cơ quan cấp phép.
42
III. QUY TRÌNH LIÊN THÔNG UBND XÃ: 01 quy trình
1. Tham vn tronng
- Thời gian giải quyết: 15 ngày
TT
Trình t thc hin
Trách nhim thc hin
Sn phm thc hin
Thi gian
thc hin
B1
Tiếp nhận và bàn giao hồ sơ
về công chức chuyên môn
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn bản xin ý kiến và Báo cáo đánh giá tác động
môi trường
1/2 ngày
B2
Bộ phận chuyên môn
Lãnh đạo UBND cấp xã
Phân công thụ lý
1/2 ngày
Công chức chuyên môn
+ Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu: Dự thảo các văn
bản tổ chức tham vấn;
+ Trường hợp hồ sơ không đạt yêu cầu: Dự thảo
văn bản trả lại hồ sơ
02 ngày
Lãnh đạo UBND cấp xã
Ký, ban hành
1/2 ngày
B3
Tổ chức tham vấn
Niên yết báo cáo đánh giá tác động môi trường; tổ
chức họp tham vấn; dự thảo văn bản tham gia ý
kiến
10 ngày
B4
Lãnh đạo UBND xã
Ký ban hành văn bản tham gia ý kiến
01 ngày
B5
Chuyển trả kết
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã
Văn bản tham gia ý kiến
1/2 ngày
Tng thi gian thc hin
15 ngày
Ghi chú: Trường hợp không có văn bản trả lời trong thời hạn quy định được coi là thống nhất với nội dung tham vấn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1094/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Môi trường thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1094/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×