• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 736/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 16/05/2025 16:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 736/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 736/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 736/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 736/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-TTPVHCC ngày / /2025 của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố)
STT
Mã số
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết TTHC
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Phí, lệ phí
Công
điện số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.202
5
Văn
bản số
991/UB
ND-TH
ngày
19.3.202
5
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ: 42 TTHC
1
3
1.012821
Thẩm định,
phê duyệt
phương án
sử dụng đất
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường;
(5) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo
quy định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
2
2
4
1.012820
Bán hoặc
góp vốn
bằng tài sản
gắn liền với
đất thuê của
Nhà nước
theo hình
thức thuê đất
trả tiền hàng
năm
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất và Hệ thống thông tin
đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
(5) Quyết định số 61/2024/QĐ-
UBND ngày 27/9/2024 của
UBND Thành phố
(6) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
3
3
5
1.012813
Đăng ký đất
đai, tài sản
gắn liền với
đất đối với
trường hợp
hộ gia đình,
cá nhân đang
sử dụng đất
không đúng
mục đích đã
được Nhà
nước giao
đất, cho thuê
đất, công
nhận quyền
sử dụng đất
trước ngày
01 tháng 7
năm 2014
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất và Hệ thống thông tin
đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
(5) Quyết định số 61/2024/QĐ-
UBND ngày 27/9/2024 của
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
4
UBND Thành phố
(6) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
4
6
1.012815
Đăng ký
chuyển mục
đích sử dụng
đất không
phải xin phép
cơ quan nhà
nước có thẩm
quyền.
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15;
(3) Luật Nhà ở số
27/2023/QH15;
(4) Luật Kinh doanh bất động
sản số 29/2023/QH15 và Luật
Các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15;
(5) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29 tháng 7 năm 2024
của Chính phủ ;
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/04/2018 của Chính phủ;
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018 của CP;
Thông tư số 10/2024/TT-
BTNMT ngày 31/07/2024 ;
Quyết định 629/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường về việc
công bố Danh mục thủ tục hành
chính trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
(10) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
7
Giải quyết
tranh chấp
Lựa chọn
một trong
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024.
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
5
5
1.012805
đất đai thuộc
thẩm quyền
của Chủ tịch
UBND cấp
tỉnh
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/06/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15; Luật Nhà ở số
27/2023/QH15; Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15; Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/07/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Đất đai;
- Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
6
9
1.012803
Sử dụng đất
kết hợp đa
mục đích mà
người sử
dụng là tổ
chức
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai.
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
6
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
(5) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
7
10
1.012802
Điều chỉnh
thời hạn sử
dụng đất của
dự án đầu tư
mà người sử
dụng đất là
tổ chức trong
nước, tổ
chức tôn giáo
trực thuộc,
người gốc
Việt Nam
14 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
(giảm
30%)
08 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
(giảm
60%)
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
7
định cư ở
nước ngoài,
tổ chức kinh
tế có vốn đầu
tư nước
ngoài, tổ
chức nước
ngoài có
chức năng
ngoại giao.
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
8
11
1.012794
Đăng ký biến
động đối với
trường hợp
điều chỉnh
quy hoạch
xây dựng chi
tiết; cấp Giấy
chứng nhận
cho từng
thửa đất theo
quy hoạch
xây dựng chi
tiết cho chủ
đầu tư dự án
có nhu cầu
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15;
(3) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ;
(4) Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018 của Chính
phủ;
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
8
dịch vụ
công Thành
phố.
(5) Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 của
Chính phủ;
(6) Thông tư số 10/2024/TT-
BTNMT ngày 31/07/2024 ;
(7) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về
việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
(8) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
9
12
1.012792
Gia hạn sử
dụng đất khi
hết thời hạn
sử dụng đất
mà người xin
gia hạn sử
dụng đất là
tổ chức trong
nước, tổ
chức tôn
giáo, tổ chức
tôn giáo trực
thuộc, người
gốc Việt
Nam định cư
ở nước
ngoài, tổ
chức kinh tế
có vốn đầu
tư nước
ngoài, tổ
chức nước
ngoài có
chức năng
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
(5) Quyết định số 61/2024/QĐ-
UBND ngày 27/9/2024 của
UBND Thành phố
(6) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
9
ngoại giao
10
13
1.012791
Thu hồi Giấy
chứng nhận
đã cấp không
đúng quy
định của
pháp luật đất
đai do người
sử dụng đất,
chủ sở hữu
tài sản gắn
liền với đất
phát hiện và
cấp lại Giấy
chứng nhận
sau khi thu
hồi
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất và Hệ thống thông tin
đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
(5) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
Theo quy
định tại Nghị
quyết số
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
của Hội đồng
nhân dân
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
khác có liên
quan thực
hiện theo quy
định hiện
hành)
10
11
14
1.012787
Đăng ký, cấp
Giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở hữu
tài sản gắn
liền với đất
cho người
nhận
sử dụng đất,
quyền sở hữu
nhà ở, công
trình xây
dựng trong
dự án bất
động sản
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất và Hệ thống thông tin
đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
(5) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
Theo quy
định tại Nghị
quyết số
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
của Hội đồng
nhân dân
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
khác có liên
quan thực
hiện theo quy
định hiện
hành)
11
12
15
1.012786
Cấp lại Giấy
chứng nhận
do bị mất
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
Theo quy
định tại Nghị
quyết số
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
của Hội đồng
nhân dân
12
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất và Hệ thống thông tin
đất đai.
(4) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai
(5) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
(6) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
khác có liên
quan thực
hiện theo quy
định hiện
hành)
13
13
16
1.012785
Đăng ký, cấp
Giấy chứng
nhận đối với
trường hợp
đã chuyển
quyền sử
dụng đất
trước ngày
01 tháng 8
năm 2014 mà
bên chuyển
quyền đã
được cấp
Giấy chứng
nhưng chưa
thực hiện thủ
tục chuyển
quyền theo
quy định
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất và Hệ thống thông tin
đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
(5) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
Theo quy
định tại Nghị
quyết số
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
của Hội đồng
nhân dân
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
khác có liên
quan thực
hiện theo quy
định hiện
hành)
- Chi phí
đăng tin do
người đề
nghị cấp
Giấy chứng
nhận trả
14
14
17
1.012784
Tách thửa
hoặc hợp
thửa đất
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất và Hệ thống thông tin
đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
Theo quy
định tại Nghị
quyết số
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
của Hội đồng
nhân dân
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
khác có liên
quan thực
hiện theo quy
định hiện
hành)
15
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
(5) Quyết định số 61/2024/QĐ-
UBND ngày 27/09/2024 của
UBND Thành phố
(6) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
15
18
1.012795
Xóa ghi nợ
tiền sử dụng
đất, lệ phí
trước bạ
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
Theo quy
định tại Nghị
quyết số
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
của Hội đồng
nhân dân
16
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15;
(3) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ;
(4) Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018 của Chính
phủ;
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
khác có liên
quan thực
hiện theo quy
định hiện
hành)
16
19
1.012793
Đăng ký biến
động đối với
trường hợp
thành viên
của hộ gia
đình hoặc cá
nhân đang sử
dụng đất
thành lập
doanh nghiệp
tư nhân và sử
dụng đất vào
hoạt động
sản xuất kinh
doanh của
doanh nghiệp
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất và Hệ thống thông tin
đất đai.
(4) Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018 của Chính
phủ;
(5) Thông tư số 01/2018/TT-
Theo quy
định tại Nghị
quyết số
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
của Hội đồng
nhân dân
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
khác có liên
quan thực
hiện theo quy
định hiện
hành)
17
VPCP ngày 23/11/2018 của
Chính phủ;
(6) Thông tư số 10/2024/TT-
BTNMT ngày 31/07/2024 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường;
(7) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về
việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
(8) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
17
20
1.012790
Đính chính
Giấy chứng
nhận đã cấp
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất và Hệ thống thông tin
đất đai.
(4) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về
việc công bố Danh mục thủ tục
Theo quy
định tại Nghị
quyết số
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
của Hội đồng
nhân dân
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
khác có liên
quan thực
hiện theo quy
định hiện
hành)
18
hành chính trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
(5) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
18
21
1.012789
Cung cấp
thông tin, dữ
liệu đất đai
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
Theo quy
định tại Nghị
quyết số
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
của Hội đồng
nhân dân
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
khác có liên
quan thực
hiện theo quy
19
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất và Hệ thống thông tin
đất đai.
(4) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về
việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
(5) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
định hiện
hành)
20
19
22
1.012788
Đăng ký đất
đai đối với
trường hợp
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
21
chuyển
nhượng dự
án bất động
sản
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất và Hệ thống thông tin
đất đai.
(4) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của CP quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật ĐĐ
(5) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
(6) Quyết định số 61/2024/QĐ-
UBND ngày 27/9/2024 của
UBND Thành phố
(7) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
20
23
1.012783
Cấp đổi Giấy
chứng nhận
Lựa chọn
một trong
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
Theo quy
định tại Nghị
22
quyền sử
dụng đất,
quyền sở hữu
tài sản gắn
liền với đất
hữu tài sản
gắn liền với
đất
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất và Hệ thống thông tin
đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
(5) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
quyết số
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
của Hội đồng
nhân dân
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
khác có liên
quan thực
hiện theo quy
định hiện
hành)
23
24
21
24
1.012782
Đăng ký, cấp
Giấy chứng
nhận đối với
trường hợp
cá nhân, hộ
gia đình đã
được cấp
Giấy chứng
nhận một
phần diện
tích vào loại
đất ở trước
ngày 01
tháng 7 năm
2004, phần
diện tích còn
lại của thửa
đất chưa
được cấp
Giấy chứng
nhận
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất và Hệ thống thông tin
đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
(5) Quyết định số 61/2024/QĐ-
UBND ngày 27/09/2024 của
UBND Thành phố
(6) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
Theo quy
định tại Nghị
quyết số
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
của Hội đồng
nhân dân
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
khác có liên
quan thực
hiện theo quy
định hiện
hành)
25
22
25
1.012781
Đăng ký, cấp
Giấy chứng
nhận đối với
thửa đất có
diện tích tăng
thêm do thay
đổi ranh giới
so với Giấy
chứng nhận
đã cấp.
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất và Hệ thống thông tin
đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Theo quy
định tại Nghị
quyết số
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
của Hội đồng
nhân dân
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
khác có liên
quan thực
hiện theo quy
định hiện
hành)
26
Nông nghiệp và Môi trường.
(5) Quyết định số 61/2024/QĐ-
UBND ngày 27/09/2024 của
UBND Thành phố
(6) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
23
26
1.012772
Đăng ký biến
động đối với
trường hợp
thay đổi
quyền sử
dụng đất,
quyền sở hữu
tài sản gắn
liền với đất
theo thỏa
thuận của các
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
Theo quy
định tại Nghị
quyết số
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
của Hội đồng
nhân dân
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
27
thành viên hộ
gia đình hoặc
của vợ và
chồng; quyền
sử dụng đất
xây dựng
công trình
trên mặt đất
phục vụ cho
việc vận
hành, khai
thác sử dụng
công trình
ngầm, quyền
sở hữu công
trình ngầm;
bán tài sản,
điều chuyển,
chuyển
nhượng
quyền sử
dụng đất là
tài sản công
theo quy
định của
pháp luật về
quản lý, sử
dụng tài sản
công; nhận
quyền sử
dụng đất,
quyền sở hữu
tài sản gắn
liền với đất
theo kết quả
giải quyết
tranh chấp,
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(3) Luật quản lý, sử dụng tài sản
công số 15/2017/QH14 ngày
21/06/2017.
(4) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất và Hệ thống thông tin
đất đai.
(5) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai.
(6) Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018 của Chính
phủ;
(7) Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 của
Chính phủ;
(8) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về
việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
(9) Quyết định số 61/2024/QĐ-
UBND ngày 27/9/2024 của
UBND thành phố Hà Nội ban
hành Quy định về một số nội
dung thuộc lĩnh vực đất đai trên
địa bàn thành phố Hà Nội
(10) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
khác có liên
quan thực
hiện theo quy
định hiện
hành)
28
khiếu nại, tố
cáo về đất
đai; nhận
quyền sử
dụng đất,
quyền sở hữu
tài sản gắn
liền với đất
do xử lý tài
sản thế chấp
là quyền sử
dụng đất, tài
sản gắn liền
với đất đã
được đăng
ký, bao gồm
cả xử lý
khoản nợ có
nguồn gốc từ
khoản nợ xấu
của tổ chức
tín dụng, chi
nhánh ngân
hàng nước
ngoài
29
24
27
1.012770
Đăng ký biến
động thay
đổi quyền sử
dụng đất,
quyền sở hữu
tài sản gắn
liền với đất
do chia, tách,
hợp nhất, sáp
nhập tổ chức
hoặc chuyển
đổi mô hình
tổ chức
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 .
(4) Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018 của Chính
phủ;
(5) Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 của
Chính phủ;
(6) Quyết định 629/QĐ-
Theo quy
định tại Nghị
quyết số
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
của Hội đồng
nhân dân
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
khác có liên
quan thực
hiện theo quy
định hiện
hành)
30
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường .
(7) Quyết định số 61/2024/QĐ-
UBND ngày 27/09/2024 của Ủy
ban nhân dân thành phố Hà Nội
ban hành quy định về một số nội
dung thuộc lĩnh vực đất đai trên
địa bàn thành phố Hà Nội.
(8) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
25
28
1.012768
Đăng ký biến
động đối với
trường hợp
đổi tên hoặc
thay đổi
thông tin về
người sử
dụng đất, chủ
sở hữu tài
sản gắn liền
với đất; thay
đổi hạn chế
quyền sử
dụng đất,
quyền sở hữu
tài sản gắn
liền với đất
hoặc có thay
đổi quyền
đối với thửa
đất liền kề;
giảm diện
tích thửa đất
do sạt lở tự
nhiên
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất và Hệ thống thông tin
đất đai.
(4) Thông tư số 10/2024/TT-
BTNMT ngày 31/07/2024 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
(5) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về
việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Nông
Theo quy
định tại Nghị
quyết số
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
của Hội đồng
nhân dân
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
khác có liên
quan thực
hiện theo quy
định hiện
hành)
31
nghiệp và Môi trường;
(6) Quyết định số 61/2024/QĐ-
UBND ngày 27/9/2024 của
UBND thành phố Hà Nội ban
hành Quy định về một số nội
dung thuộc lĩnh vực đất đai trên
địa bàn thành phố Hà Nội.
(7) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
32
26
29
1.012766
Xóa đăng ký
thuê, cho
thuê lại
quyền sử
dụng đất
trong dự án
xây dựng
kinh doanh
kết cấu hạ
tầng
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ
(4) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
Theo quy
định tại Nghị
quyết số
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
của Hội đồng
nhân dân
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
khác có liên
quan thực
hiện theo quy
định hiện
hành)
33
27
30
1.012764
Chấp thuận
tổ chức kinh
tế nhận
chuyển
nhượng, thuê
quyền sử
dụng đất,
nhận góp vốn
bằng quyền
sử dụng đất
để thực hiện
dự án
- Thời
hạn Sở
Nông
nghiệp
và Môi
trường
chủ trì,
phối
hợp với
các cơ
quan có
liên
quan
thực
hiện
thẩm
định và
có văn
bản
thẩm
định là
13
(giảm
30%)
ngày kể
từ ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ.
- Thời
hạn để
- Thời
hạn Sở
Nông
nghiệp
và Môi
trường
chủ trì,
phối
hợp với
các cơ
quan có
liên
quan
thực
hiện
thẩm
định và
có văn
bản
thẩm
định là 8
ngày
(giảm
60%) kể
từ ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ.
- Thời
hạn để
UBND
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ .
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
34
UBND
TP xem
xét và
có văn
bản
chấp
thuận
hoặc
không
chấp
thuận tổ
chức
được
nhận
chuyển
nhượng,
thuê
quyền
sử dụng
đất,
nhận
góp vốn
bằng
quyền
sử dụng
đất để
thực
hiện dự
án gửi
tổ chức
kinh tế
có Văn
bản đề
nghị là
không
quá 3,5
(giảm
TP xem
xét và
có văn
bản
chấp
thuận
hoặc
không
chấp
thuận tổ
chức
được
nhận
chuyển
nhượng,
thuê
quyền
sử dụng
đất,
nhận
góp vốn
bằng
quyền
sử dụng
đất để
thực
hiện dự
án gửi
tổ chức
kinh tế
có Văn
bản đề
nghị là
không
quá 02
ngày
(giảm
35
30%)
ngày
làm việc
kêt từ
ngày
nhận
được
văn bản
thẩm
định của
Sở
NN&M
T.
60%)
làm việc
kêt từ
ngày
nhận
được
văn bản
thẩm
định của
Sở
NN&M
T.
28
31
1.012763
Điều chỉnh
quyết định
giao đất, cho
thuê đất, cho
phép chuyển
mục đích sử
dụng đất do
sai sót về
ranh giới, vị
trí, diện tích,
mục đích sử
dụng giữa
bản đồ quy
hoạch, bản
đồ địa chính,
quyết định
giao đất, cho
thuê đất, cho
phép chuyển
mục đích sử
dụng đất và
số liệu bàn
giao đất trên
14 ngày
(giảm
30%) kể
từ ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
Không
bao gồm
thời
gian giải
quyết
của cơ
quan có
chức
năng
quản lý
đất đai
về xác
định giá
đất cụ
thể theo
quy
8 ngày
(giảm
60%) kể
từ ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
Không
bao gồm
thời
gian giải
quyết
của cơ
quan có
chức
năng
quản lý
đất đai
về xác
định giá
đất cụ
thể theo
quy
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
36
thực địa mà
người sử
dụng đất là
tổ chức trong
nước, tổ
chức tôn
giáo, tổ chức
tôn giáo trực
thuộc, người
gốc Việt
Nam định cư
ở nước
ngoài, tổ
chức kinh tế
có vốn đầu tư
nước ngoài,
tổ chức nước
ngoài có
chức năng
ngoại giao
định;
Thời
gian giải
quyết
của cơ
quan có
thẩm
quyền
về
khoản
được trừ
vào tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
theo quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của cơ
quan
thuế về
xác định
đơn giá
thuê đất,
số tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
phải
nộp,
miễn,
giảm,
ghi nợ
tiền sử
dụng
định;
Thời
gian giải
quyết
của cơ
quan có
thẩm
quyền
về
khoản
được trừ
vào tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
theo quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của cơ
quan
thuế về
xác định
đơn giá
thuê đất,
số tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
phải
nộp,
miễn,
giảm,
ghi nợ
tiền sử
dụng
hành)
37
đất, tiền
thuê đất,
phí, lệ
phí theo
quy
định;
Thời
gian
thực
hiện
nghĩa vụ
tài chính
của
người
sử dụng
đất
đất, tiền
thuê đất,
phí, lệ
phí theo
quy
định;
Thời
gian
thực
hiện
nghĩa vụ
tài chính
của
người
sử dụng
đất
29
32
1.012759
Cho phép
chuyển mục
đích sử dụng
đất đối với
trường hợp
không thuộc
diện chấp
thuận chủ
trương đầu
tư, chấp
thuận nhà
đầu tư theo
quy định của
pháp luật về
đầu tư mà
người xin
chuyển mục
đích sử dụng
đất là tổ chức
14 ngày
(giảm
30%) kể
từ ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
Không
bao gồm
thời
gian giải
quyết
của cơ
quan có
chức
năng
quản lý
đất đai
về xác
định giá
8 ngày
(giảm
60%) kể
từ ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
Không
bao gồm
thời
gian giải
quyết
của cơ
quan có
chức
năng
quản lý
đất đai
về xác
định giá
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
38
trong nước
đất cụ
thể theo
quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của cơ
quan có
thẩm
quyền
về
khoản
được trừ
vào tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
theo quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của cơ
quan
thuế về
xác định
đơn giá
thuê đất,
số tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
phải
nộp,
miễn,
giảm,
đất cụ
thể theo
quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của cơ
quan có
thẩm
quyền
về
khoản
được trừ
vào tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
theo quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của cơ
quan
thuế về
xác định
đơn giá
thuê đất,
số tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
phải
nộp,
miễn,
giảm,
theo các quy
định hiện
hành)
39
ghi nợ
tiền sử
dụng
đất, tiền
thuê đất,
phí, lệ
phí theo
quy
định;
Thời
gian
thực
hiện
nghĩa vụ
tài chính
của
người
sử dụng
đất;
ghi nợ
tiền sử
dụng
đất, tiền
thuê đất,
phí, lệ
phí theo
quy
định;
Thời
gian
thực
hiện
nghĩa vụ
tài chính
của
người
sử dụng
đất;
30
33
1.012758
Cho phép
chuyển mục
đích sử dụng
đất đối với
trường hợp
thuộc diện
chấp thuận
chủ trương
đầu tư, chấp
thuận nhà
đầu tư theo
quy định của
pháp luật về
đầu tư mà
người xin
chuyển mục
đích sử dụng
14 ngày
(giảm
30%) kể
từ ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
Không
bao gồm
thời
gian giải
quyết
của cơ
quan có
chức
năng
quản lý
8 ngày
(giảm
60%) kể
từ ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
Không
bao gồm
thời
gian giải
quyết
của cơ
quan có
chức
năng
quản lý
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
40
đất là tổ chức
trong nước
đất đai
về xác
định giá
đất cụ
thể theo
quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của cơ
quan có
thẩm
quyền
về
khoản
được trừ
vào tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
theo quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của cơ
quan
thuế về
xác định
đơn giá
thuê đất,
số tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
phải
đất đai
về xác
định giá
đất cụ
thể theo
quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của cơ
quan có
thẩm
quyền
về
khoản
được trừ
vào tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
theo quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của cơ
quan
thuế về
xác định
đơn giá
thuê đất,
số tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
phải
dịch vụ
công Thành
phố.
Nông nghiệp và Môi trường.
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
41
nộp,
miễn,
giảm,
ghi nợ
tiền sử
dụng
đất, tiền
thuê đất,
phí, lệ
phí theo
quy
định;
Thời
gian
thực
hiện
nghĩa vụ
tài chính
của
người
sử dụng
đất
nộp,
miễn,
giảm,
ghi nợ
tiền sử
dụng
đất, tiền
thuê đất,
phí, lệ
phí theo
quy
định;
Thời
gian
thực
hiện
nghĩa vụ
tài chính
của
người
sử dụng
đất
31
34
1.012757
Giao đất, cho
thuê đất
thông qua
đấu thầu lựa
chọn nhà đầu
tư thực hiện
dự án có sử
dụng đất
14 ngày
(giảm
30%) kể
từ ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
Không
bao gồm
thời
gian giải
quyết
của cơ
quan có
8 ngày
(giảm
60%) kể
từ ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
Không
bao gồm
thời
gian giải
quyết
của cơ
quan có
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Luật đấu thầu số
22/2023/QH15 ngày 23/6/2023
(4) Nghị định số 102/2024/NĐ-
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
42
chức
năng
quản lý
đất đai
về xác
định giá
đất cụ
thể theo
quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của cơ
quan có
thẩm
quyền
về
khoản
được trừ
vào tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
theo quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của cơ
quan
thuế về
xác định
đơn giá
thuê đất,
số tiền
sử dụng
chức
năng
quản lý
đất đai
về xác
định giá
đất cụ
thể theo
quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của cơ
quan có
thẩm
quyền
về
khoản
được trừ
vào tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
theo quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của cơ
quan
thuế về
xác định
đơn giá
thuê đất,
số tiền
sử dụng
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ
(5) Quyết định số 2124/QĐ-
BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường.
(6) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
43
đất, tiền
thuê đất
phải
nộp,
miễn,
giảm,
ghi nợ
tiền sử
dụng
đất, tiền
thuê đất,
phí, lệ
phí theo
quy
định;
Thời
gian
thực
hiện
nghĩa vụ
tài chính
của
người
sử dụng
đất;
Thời
gian
trích đo
địa
chính
thửa đất
đất, tiền
thuê đất
phải
nộp,
miễn,
giảm,
ghi nợ
tiền sử
dụng
đất, tiền
thuê đất,
phí, lệ
phí theo
quy
định;
Thời
gian
thực
hiện
nghĩa vụ
tài chính
của
người
sử dụng
đất;
Thời
gian
trích đo
địa
chính
thửa đất
32
35
1.012756
Đăng ký đất
đai lần đầu
đối với
trường hợp
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024; Luật số
43/2024/QH15 ngày 29/6/2024
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
44
được Nhà
nước giao đất
để quản lý.
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15,
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15 và Luật Các
tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15.
(2) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ;
(3) Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018 của Chính
phủ;
(4) Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 của
Chính phủ;
(5) Thông tư số 10/2024/TT-
BTNMT ngày 31/07/2024 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
(6) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về
việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
(7) Quyết định số 61/2024/QĐ-
UBND ngày 27/9/2024 của
UBND thành phố Hà Nội ban
hành Quy định về một số nội
dung thuộc lĩnh vực đất đai trên
địa bàn thành phố Hà Nội.
8) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
33
36
1.012755
Giao đất, cho
thuê đất
không thông
qua hình
14 ngày
(giảm
30%) kể
từ ngày
8 ngày
(giảm
60%) kể
từ ngày
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
45
thức đấu giá
quyền sử
dụng đất,
không đấu
thầu lựa chọn
nhà đầu tư
thực hiện dự
án có sử
dụng đất đối
với trường
hợp không
thuộc diện
chấp thuận
chủ trương
đầu tư, chấp
thuận nhà
đầu tư theo
pháp luật về
đầu tư mà
người xin
giao đất, thuê
đất là tổ chức
trong nước,
tổ chức tôn
giáo, tổ chức
tôn giáo trực
thuộc, người
gốc Việt
Nam định cư
ở nước
ngoài, tổ
chức kinh tế
có vốn đầu tư
nước ngoài,
tổ chức nước
ngoài có
chức năng
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
Không
bao gồm
thời
gian giải
quyết
của cơ
quan có
chức
năng
quản lý
đất đai
về xác
định giá
đất cụ
thể theo
quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của cơ
quan có
thẩm
quyền
về
khoản
được trừ
vào tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
theo quy
định;
Thời
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
Không
bao gồm
thời
gian giải
quyết
của cơ
quan có
chức
năng
quản lý
đất đai
về xác
định giá
đất cụ
thể theo
quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của cơ
quan có
thẩm
quyền
về
khoản
được trừ
vào tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
theo quy
định;
Thời
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 .
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
46
ngoại giao
gian giải
quyết
của cơ
quan
thuế về
xác định
đơn giá
thuê đất,
số tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
phải
nộp,
miễn,
giảm,
ghi nợ
tiền sử
dụng
đất, tiền
thuê đất,
phí, lệ
phí theo
quy
định;
Thời
gian
thực
hiện
nghĩa vụ
tài chính
của
người
sử dụng
đất;
Thời
gian
gian giải
quyết
của cơ
quan
thuế về
xác định
đơn giá
thuê đất,
số tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
phải
nộp,
miễn,
giảm,
ghi nợ
tiền sử
dụng
đất, tiền
thuê đất,
phí, lệ
phí theo
quy
định;
Thời
gian
thực
hiện
nghĩa vụ
tài chính
của
người
sử dụng
đất;
Thời
gian
47
trích đo
địa
chính
thửa đất
trích đo
địa
chính
thửa đất
34
37
1.012769
Đăng ký tài
sản gắn liền
với thửa đất
đã được cấp
Giấy chứng
nhận hoặc
đăng ký thay
đổi về tài sản
gắn liền với
đất so với nội
dung đã đăng
ký
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024; Luật số
43/2024/QH15 ngày 29/6/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15,
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15 và Luật Các
tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15.
(2) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ .
(3) Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018 của Chính
phủ;
(4) Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 của
Chính phủ;
(5) Thông tư số 10/2024/TT-
BTNMT ngày 31/07/2024 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
(6) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về
việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
(7) Quyết định số 61/2024/QĐ-
UBND ngày 27/9/2024 của
UBND thành phố Hà Nội ban
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
48
hành Quy định về một số nội
dung thuộc lĩnh vực đất đai trên
địa bàn thành phố Hà Nội.
(8) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
35
38
1.012765
Đăng ký biến
động quyền
sử dụng đất,
quyền sở hữu
tài sản gắn
liền với đất
trong các
trường hợp
chuyển đổi
quyền sử
dụng đất
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024; Luật số
43/2024/QH15 ngày 29/6/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15,
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15 và Luật Các
tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15.
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
49
nông nghiệp
mà không
theo phương
án dồn điền,
đổi thửa,
chuyển
nhượng, thừa
kế, tặng cho
quyền sử
dụng đất,
quyền sở hữu
tài sản gắn
liền với đất,
góp vốn bằng
quyền sử
dụng đất,
quyền sở hữu
tài sản gắn
liền với đất;
cho thuê, cho
thuê lại
quyền sử
dụng đất
trong dự án
xây dựng
kinh doanh
kết cấu hạ
tầng
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(2) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ .
(3) Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018 của Chính
phủ;
(4) Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 của
Chính phủ;
(5) Thông tư số 10/2024/TT-
BTNMT ngày 31/07/2024 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường
(6) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về
việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
(7) Quyết định số 61/2024/QĐ-
UBND ngày 27/9/2024 của
UBND thành phố Hà Nội ban
hành Quy định về một số nội
dung thuộc lĩnh vực đất đai trên
địa bàn thành phố Hà Nội.
(8) Nghị quyết số 06/2020/NQ-
HĐND ngày 7/7/2020 của Hội
đồng nhân dân Thành phố Hà
Nội.
(9) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
50
36
39
1.012762
Điều chỉnh
quyết định
giao đất, cho
thuê đất, cho
phép chuyển
mục đích sử
dụng đất do
thay đổi căn
cứ quyết
định giao
đất, cho thuê
đất, cho phép
chuyển mục
đích sử dụng
đất mà người
07 ngày
(giảm
30%) kể
từ ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
Không
bao gồm
thời
gian giải
quyết
của cơ
quan có
chức
04 ngày
(giảm
60%) kể
từ ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
Không
bao gồm
thời
gian giải
quyết
của cơ
quan có
chức
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ .
(4) Quyết định số 629/QĐ-
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
51
sử dụng đất
là tổ chức
trong nước,
tổ chức tôn
giáo, tổ chức
tôn giáo trực
thuộc, người
gốc Việt
Nam định cư
ở nước
ngoài, tổ
chức kinh tế
có vốn đầu tư
nước ngoài,
tổ chức nước
ngoài có
chức năng
ngoại giao
năng
quản lý
đất đai
về xác
định giá
đất cụ
thể theo
quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của cơ
quan có
thẩm
quyền
về
khoản
được trừ
vào tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
theo quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của cơ
quan
thuế về
xác định
đơn giá
thuê đất,
số tiền
sử dụng
đất, tiền
năng
quản lý
đất đai
về xác
định giá
đất cụ
thể theo
quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của cơ
quan có
thẩm
quyền
về
khoản
được trừ
vào tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
theo quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của cơ
quan
thuế về
xác định
đơn giá
thuê đất,
số tiền
sử dụng
đất, tiền
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
52
thuê đất
phải
nộp,
miễn,
giảm,
ghi nợ
tiền sử
dụng
đất, tiền
thuê đất,
phí, lệ
phí theo
quy
định;
Thời
gian
thực
hiện
nghĩa vụ
tài chính
của
người
sử dụng
đất
thuê đất
phải
nộp,
miễn,
giảm,
ghi nợ
tiền sử
dụng
đất, tiền
thuê đất,
phí, lệ
phí theo
quy
định;
Thời
gian
thực
hiện
nghĩa vụ
tài chính
của
người
sử dụng
đất
37
40
1.012761
Giao đất, cho
thuê đất từ
quỹ đất do tổ
chức, người
gốc Việt
Nam định cư
ở nước
ngoài, tổ
chức kinh tế
có vốn đầu
tư nước
ngoài sử
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
53
dụng đất quy
định tại Điều
180 Luật Đất
đai, do Công
ty nông, lâm
trường quản
lý, sử dụng
quy định tại
Điều 181
Luật Đất đai
mà người xin
giao đất, cho
thuê đất là tổ
chức trong
nước, người
gốc Việt
Nam định cư
ở nước
ngoài, tổ
chức kinh tế
có vốn đầu
tư nước
ngoài.
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ .
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
(5) Quyết định số 61/2024/QĐ-
UBND ngày 27/9/2024 của
UBND Thành phố
(6) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
38
41
1.012760
Chuyển hình
thức giao
đất, cho thuê
đất mà người
sử dụng đất
là tổ chức
kinh tế, đơn
vị sự nghiệp
công lập,
người gốc
Việt Nam
định cư ở
nước ngoài,
tổ chức kinh
- Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ .
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
54
tế có vốn đầu
tư nước
ngoài.
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
(5) Quyết định số 61/2024/QĐ-
UBND ngày 27/9/2024 của
UBND Thành phố
(6) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
39
42
1.012754
Đăng ký đất
đai, tài sản
gắn liền với
đất, cấp Giấy
chứng nhận
quyền sử
dụng đất,
quyền sở hữu
tài sản gắn
liền với đất
lần đầu đối
với người
Việt nam
định cư ở
nước ngoài
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15;
(2) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất và Hệ thống thông tin
đất đai.
(3) Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018 của Chính
phủ;
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
55
(4) Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 của
Chính phủ;
(5) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về
việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
định hiện
hành)
40
43
1.012753
Đăng ký đất
đai, tài sản
gắn liền với
đất, cấp Giấy
chứng nhận
quyền sử
dụng đất,
quyền sở hữu
tài sản gắn
liền với đất
lần đầu đối
với tổ chức
đang sử dụng
đất.
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất và Hệ thống thông tin
đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
(5) Quyết định số 61/2024/QĐ-
UBND ngày 27/9/2024 của
UBND Thành phố
(6) Các Văn bản pháp luật khác
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
56
có liên quan.
41
44
1.012752
Giao đất, cho
thuê đất
không thông
qua hình
thức đấu giá
quyền sử
dụng đất,
không đấu
14 ngày
(giảm
30%) kể
từ ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
Không
8 ngày
(giảm
60%) kể
từ ngày
nhận đủ
hồ sơ
hợp lệ
Không
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
57
thầu lựa chọn
nhà đầu tư
thực hiện dự
án có sử
dụng đất đối
với trường
hợp thuộc
diện chấp
thuận chủ
trương đầu
tư, chấp
thuận nhà
đầu tư mà
người xin
giao đất, thuê
đất là tổ chức
trong nước,
tổ chức tôn
giáo, tổ chức
tôn giáo trực
thuộc, người
gốc Việt
Nam định cư
ở nước
ngoài, tổ
chức kinh tế
có vốn đầu tư
nước ngoài,
tổ chức nước
ngoài có
chức năng
ngoại giao
bao gồm
thời
gian giải
quyết
của cơ
quan có
chức
năng
quản lý
đất đai
về xác
định giá
đất cụ
thể theo
quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của cơ
quan có
thẩm
quyền
về
khoản
được trừ
vào tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
theo quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của cơ
quan
bao gồm
thời
gian giải
quyết
của cơ
quan có
chức
năng
quản lý
đất đai
về xác
định giá
đất cụ
thể theo
quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của cơ
quan có
thẩm
quyền
về
khoản
được trừ
vào tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
theo quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của cơ
quan
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
58
thuế về
xác định
đơn giá
thuê đất,
số tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
phải
nộp,
miễn,
giảm,
ghi nợ
tiền sử
dụng
đất, tiền
thuê đất,
phí, lệ
phí theo
quy
định;
thuế về
xác định
đơn giá
thuê đất,
số tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
phải
nộp,
miễn,
giảm,
ghi nợ
tiền sử
dụng
đất, tiền
thuê đất,
phí, lệ
phí theo
quy
định;
42
Công bố
Danh mục
khu đất dự
kiến thực
hiện dự án
thí điểm
thực hiện
dự án nhà ở
thương mại
thông qua
thỏa thuận
về nhận
quyền sử
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở
số 27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các
tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15 ngày 29 tháng
6 năm 2024.
(3) Nghị quyết số
Việc thu
Phí, Lệ phí
thực hiện
theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật
phí và lệ phí
và theo quy
59
dụng đất
hoặc đang
có quyền sử
dụng đất
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
171/2024/QH15 ngày 30
tháng 11 năm 2024 của Quốc
hội.
(4) Nghị định số
75/2025/NĐ-CP ngày 01
tháng 4 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
Nghị quyết số
171/2024/QH15 ngày 30
tháng 11 năm 2024 của Quốc
hội.
(5) Quyết định số 579/QĐ-
BNNMT ngày 01/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi
trường.
định của
Hội đồng
nhân dân
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
khác có liên
quan thực
hiện theo
các quy
định hiện
hành)
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN : 20 TTHC
43
45
1.012818
Thu hồi Giấy
chứng nhận
đã cấp lần
đầu không
đúng quy
định của
pháp luật đất
đai do người
sử dụng đất,
chủ sở hữu
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024; Luật số
43/2024/QH15 ngày 29/6/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15,
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15 và Luật Các
tổ chức tín dụng số
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
60
tài sản gắn
liền với đất
phát hiện và
cấp lại Giấy
chứng nhận
sau khi thu
hồi
(nếu có);
-
Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
32/2024/QH15.
(2) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ.
(3) Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018 của Chính
phủ;
(4) Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 của
Chính phủ;
(5) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường ;
(6) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
44
46
1.012816
Đăng ký, cấp
Giấy chứng
nhận quyền
sử dụng đất,
quyền sở hữu
tài sản gắn
liền với đất
đối với
trường hợp
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
(1) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
61
tặng cho
quyền sử
dụng đất cho
Nhà nước
hoặc cộng
đồng dân cư
hoặc mở
rộng đường
giao thông
bưu chính
(nếu có);
-
Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(2) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ
(3) Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018 của CP;
(3) Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 của CP;
(4) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường ;
(5) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
45
47
1.012819
Cấp lại Giấy
chứng nhận
do bị mất.
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
62
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
-
Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ
(4) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai
(5) Quyết định số 379/QĐ-
BTNMT ngày 12/03/2025 của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
(6) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
63
46
48
1.012817
Xác định lại
diện tích đất
ở của hộ gia
đình, cá nhân
đã được cấp
Giấy chứng
nhận trước
ngày 01
tháng 7 năm
2004
Hồ sơ gửi
bằng
một trong
các
hình thức
sau:
- Trực tiếp;
-Trực
tuyến;
- Qua dịch
vụ bưu
chính.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024; Luật số
43/2024/QH15 ngày 29/6/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15,
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15 và Luật Các
tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15.
(2) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29 tháng 7 năm 2024
của Chính phủ quy định về điều
tra cơ bản đất đai, đăng ký, cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng
đất, quyền sở hữu tài sản gắn
liền với đất và Hệ thống thông
tin đất đai.
(3) Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018 của Chính
phủ;
(4) Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 của
Chính phủ;
(5) Quyết định 629/QĐ-
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
64
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về
việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
(6) Quyết định số 5630/QĐ-
UBND ngày 28/10/2024 của
UBND thành phố Hà Nội về
việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính lĩnh vực đất đai trên
địa bàn thành phố Hà Nội;
(7) Quyết định số 61/2024/QĐ-
UBND ngày 27/9/2024 của
UBND thành phố Hà Nội ban
hành Quy định về một số nội
dung thuộc lĩnh vực đất đai trên
địa bàn thành phố Hà Nội.
(8) Nghị quyết số 06/2020/NQ-
HĐND ngày 7/7/2020 của Hội
đồng nhân dân Thành phố Hà
Nội.
(9) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan
47
49
1.012814
Đăng ký đất
đai, tài sản
gắn liền với
đất, cấp Giấy
chứng nhận
quyền sử
dụng đất,
quyền sở hữu
tài sản gắn
liền với đất
lần đầu đối
với cá nhân,
cộng đồng
dân cư, hộ
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo
quy định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
65
gia đình
đang sử dụng
đất
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất và Hệ thống thông tin
đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
(5) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
66
48
51
1.012811
Giải quyết
tranh chấp
đất đai thuộc
thẩm quyền
của Chủ tịch
UBND cấp
huyện
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024.
- Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/06/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15; Luật Nhà ở số
27/2023/QH15; Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15; Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
- Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/07/2024 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của
Luật Đất đai;
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
67
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
49
52
1.012810
Sử dụng đất
kết hợp đa
mục đích mà
người sử
dụng là cá
nhân
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
(5) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo
quy định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
68
50
53
1.012809
Điều chỉnh
thời hạn sử
dụng đất của
dự án đầu tư
mà người sử
dụng đất là
cá nhân,
cộng đồng
dân cư
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ
(4) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường ;
(5) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo
quy định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
69
51
54
1.012808
Xác nhận
tiếp tục sử
dụng đất
nông nghiệp
của cá nhân
khi hết hạn
sử dụng đất.
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ
(4) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường ;
(5) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
70
52
55
1.012807
Gia hạn sử
dụng đất khi
hết thời hạn
sử dụng đất
mà người xin
gia hạn sử
dụng đất là
cá nhân,
cộng đồng
dân cư
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
(5) Quyết định số 61/2024/QĐ-
UBND ngày 27/9/2024 của
UBND Thành phố
(6) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo
quy định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
71
53
57
1.012796
Đính chính
Giấy chứng
nhận đã cấp
lần đầu có
sai sót
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
-
Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024; Luật số
43/2024/QH15 ngày 29/6/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Luật Đất đai số 31/2024/QH15,
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15,
Luật Kinh doanh bất động sản
số 29/2023/QH15 và Luật Các
tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15.
(2) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 Quy định về
điều tra cơ bản đất đai; đăng ký,
cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất, quyền sở hữu tài sản
gắn liền với đất và Hệ thống
thông tin đất đai.
(3) Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018 của Chính
phủ;
(4) Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 của
Chính phủ;
(5) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về
việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
(6) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
72
54
58
1.012779
Giao đất, cho
thuê đất từ
quỹ đất do tổ
chức, người
Việt Nam
định cư ở
nước ngoài,
tổ chức kinh
tế có vốn đầu
tư nước
ngoài sử
dụng đất quy
định tại Điều
180 Luật Đất
đai, do công
ty nông, lâm
trường quản
lý, sử dụng
quy định tại
Điều 181
Luật Đất đai
mà người xin
giao đất, cho
thuê đất là cá
nhân
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai.
(4) Quyết định số 379/QĐ-
BNNMT ngày 12/3/2025; của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
(5) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo
quy định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
55
59
1.012778
Điều chỉnh
Lựa chọn
(1) Luật Đất đai số
Việc thu Phí,
73
quyết định
giao đất, cho
thuê đất, cho
phép chuyển
mục đích sử
dụng đất do
sai sót về
ranh giới, vị
trí, diện tích,
mục đích sử
dụng giữa
bản đồ quy
hoạch, bản
đồ địa chính,
quyết định
giao đất, cho
thuê đất, cho
phép chuyển
mục đích sử
dụng đất và
số liệu bàn
giao đất trên
thực địa mà
người sử
dụng đất là
hộ gia đình,
cá nhân
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
-
Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
(2) Luật Đất đai số
43/2024/QH15 ngày 29/6/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30 tháng 7 năm 2024
của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật
Đất đai;
(4) Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018 của Chính
phủ; Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 của
Chính phủ;
(5) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về
việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
(6) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
56
60
1.012777
Điều chỉnh
quyết định
giao đất, cho
thuê đất, cho
phép chuyển
mục đích sử
dụng đất do
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
(2) Luật Đất đai số
43/2024/QH15 ngày 29/6/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Đất đai số
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
74
thay đổi căn
cứ quyết
định giao
đất, cho thuê
đất, cho phép
chuyển mục
đích sử dụng
đất mà người
sử dụng đất
là hộ gia
đình, cá nhân
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
-
Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
31/2024/QH15, Luật nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30 tháng 7 năm 2024
của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật
Đất đai;
(4) Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018 của Chính
phủ; Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 của
Chính phủ;
(5) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về
việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
(6) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
57
61
1.012776
Chuyển hình
thức giao đất,
cho thuê đất
mà người sử
dụng đất là
hộ gia đình,
cá nhân
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
-
Nộp trực
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
(2) Luật Đất đai số
43/2024/QH15 ngày 29/6/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
75
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30 tháng 7 năm 2024
của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật
Đất đai;
(4) Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018 của Chính
phủ; Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 của
Chính phủ;
(5) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về
việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
(6) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
58
62
1.012774
Cho phép
chuyển mục
đích sử dụng
đất đối với
trường hợp
thuộc diện
chấp thuận
chủ trương
đầu tư, chấp
thuận nhà
đầu tư theo
quy định của
pháp luật về
đầu tư mà
người xin
chuyển mục
đích sử dụng
đất là cá
nhân
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
-
Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
76
công Thành
phố.
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
59
63
1.012775
Cho phép
chuyển mục
đích sử dụng
đất đối với
trường hợp
không thuộc
diện chấp
thuận chủ
trương đầu
tư, chấp
thuận nhà
đầu tư theo
quy định của
pháp luật về
đầu tư mà
người xin
chuyển mục
đích sử dụng
đất là cá
nhân
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
-
Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
(2) Luật Đất đai số
43/2024/QH15 ngày 29/6/2024
sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật các tổ
chức tín dụng số
32/2024/QH15;
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30 tháng 7 năm 2024
của Chính phủ quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật
Đất đai;
(4) Nghị định số 112/2024/NĐ-
CP ngày 11 tháng 9 năm 2024
của Chính phủ quy đinh chi tiết
về đất trồng lúa;
(5) Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018 của Chính
phủ; Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 của
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
77
Chính phủ;
(6) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về
việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
(7) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
60
64
1.012773
Giao đất, cho
thuê đất
không thông
qua hình
thức đấu giá
quyền sử
dụng đất,
không đấu
thầu lựa chọn
nhà đầu tư
thực hiện dự
án có sử
dụng đất đối
với trường
hợp không
thuộc diện
chấp thuận
chủ trương
đầu tư, chấp
thuận nhà
đầu tư theo
quy định của
pháp luật về
đầu tư mà
người xin
giao đất, thuê
đất là cá
nhân
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
78
61
65
1.012771
Giao đất, cho
thuê đất
không thông
qua hình
thức đấu giá
quyền sử
dụng đất,
không đấu
thầu lựa chọn
nhà đầu tư
thực hiện dự
án có sử
dụng đất đối
với trường
hợp thuộc
diện chấp
thuận chủ
trương đầu
tư, chấp
thuận nhà
đầu tư theo
quy định của
pháp luật về
đầu tư mà
người xin
giao đất, thuê
đất là cá
nhân
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
79
62
66
1.012780
Giao đất ở có
thu tiền sử
dụng đất
không thông
qua đấu giá,
không đấu
thầu lựa chọn
nhà đầu tư
thực hiện dự
án có sử
dụng đất đối
với cá nhân
là cán bộ,
công chức,
viên chức, sĩ
quan tại ngũ,
quân nhân
chuyên
nghiệp, công
chức quốc
phòng, công
nhân và viên
chức quốc
phòng, sĩ
quan, hạ sĩ
quan, công
nhân công
an, người
làm công tác
cơ yếu và
người làm
công tác
khác trong tổ
chức cơ yếu
hưởng lương
từ ngân sách
nhà nước mà
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
80
chưa được
giao đất ở,
nhà ở; giáo
viên, nhân
viên y tế
đang công
tác tại các xã
biên giới, hải
đảo thuộc
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội khó
khăn, vùng
có điều kiện
kinh tế - xã
hội đặc biệt
khó khăn
nhưng chưa
có đất ở, nhà
ở tại nơi
công tác
hoặc chưa
được hưởng
chính sách
hỗ trợ về nhà
ở theo quy
định của
pháp luật về
nhà ở; cá
nhân thường
trú tại xã mà
không có đất
ở và chưa
được Nhà
nước giao đất
ở hoặc chưa
được hưởng
81
chính sách
hỗ trợ về nhà
ở theo quy
định của
pháp luật về
nhà ở; cá
nhân thường
trú tại thị
trấn thuộc
vùng có điều
kiện kinh tế -
xã hội khó
khăn, vùng
có điều kiện
kinh tế - xã
hội đặc biệt
khó khăn mà
không có đất
ở và chưa
được Nhà
nước giao đất
ở
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ : 01 TTHC
63
50
1.012812
Hòa giải
tranh chấp
đất đai
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
-
Nộp trực
tuyến trên
Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024.
Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/06/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15; Luật Nhà ở số
27/2023/QH15; Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15; Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
Nghị định số 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/07/2024 của Chính phủ
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
82
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
quy định chi tiết một số điều của
Luật Đất đai;
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác có
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
Thời gian giải quyết TTHC không bao gồm thời gian luân chuyển hồ sơ từ TTPVHCC đến Sở Nông nghiệp và Môi trường, Hệ thống Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện, thị xã và ngược lại

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 736/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 736/QĐ-TTPVHCC (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 5630/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 736/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×