• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 736/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 16/05/2025 16:34 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 736/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Cù Ngọc Trang
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 736/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 736/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 736/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
PH LC
DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PH HÀ NI
(Kèm theo Quyết đnh số: /QĐ-TTPVHCC ngày / /2025 ca Trung tâm Phc v hành chính công Thành ph)
STT
Mã s
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết TTHC
Cách thức
thực hiện
Căn cứ pháp lý
Phí, lệ phí
Công
điện số
22/CĐ-
TTg
ngày
09.3.202
5
Văn
bản số
991/UB
ND-TH
ngày
19.3.202
5
I
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP THÀNH PHỐ: 42 TTHC
1
3
1.012821
Thẩm định,
phê duyệt
phương án
sử dụng đất
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở s
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp Môi trường;
(5) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo
quy định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
2
2
4
1.012820
Bán hoặc
góp vốn
bằng tài sản
gắn liền với
đất thuê của
Nhà ớc
theo hình
thức thuê đất
trả tiền hàng
năm
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra bản
đất đai; đăng , cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất và Hệ thống thông tin
đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp Môi trường.
(5) Quyết định số 61/2024/QĐ-
UBND ngày 27/9/2024 của
UBND Thành phố
(6) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
3
3
5
1.012813
Đăng ký đất
đai, tài sản
gn lin vi
đất đối vi
trưng hp
h gia đình,
nhân đang
s dụng đất
không đúng
mục đích đã
được Nhà
nước giao
đất, cho thuê
đất, công
nhn quyn
s dụng đất
trưc ngày
01 tháng 7
năm 2014
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra bản
đất đai; đăng , cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất và Hệ thống thông tin
đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp Môi trường.
(5) Quyết định số 61/2024/QĐ-
UBND ngày 27/9/2024 của
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
4
UBND Thành phố
(6) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
4
6
1.012815
Đăng
chuyn mc
đích sử dng
đất không
phi xin phép
quan nhà
nước có thm
quyn.
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
(2) Lut s 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15;
(3) Lut Nhà s
27/2023/QH15;
(4) Lut Kinh doanh bất động
sn s 29/2023/QH15 Lut
Các t chc tín dng s
32/2024/QH15;
(5) Ngh định s 101/2024/NĐ-
CP ngày 29 tháng 7 năm 2024
ca Chính ph ;
Ngh đnh s 61/2018/NĐ-CP
ngày 23/04/2018 ca Chính ph;
Thông tư số 01/2018/TT-VPCP
ngày 23/11/2018 ca CP;
Thông s 10/2024/TT-
BTNMT ngày 31/07/2024 ;
Quyết định 629/QĐ-BNNMT
ngày 03/4/2025ca B Nông
nghiệp và Môi trường v vic
công b Danh mc th tc hành
chính trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
(10) Các Văn bản pháp lut khác
có liên quan.
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
7
Gii quyết
tranh chp
Lựa chọn
một trong
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024.
Vic thu Phí,
L phí thc
5
5
1.012805
đất đai thuộc
thm quyn
ca Ch tch
UBND cp
tnh
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
Lut s 43/2024/QH15 ngày
29/06/2024 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15; Lut Nhà s
27/2023/QH15; Lut Kinh
doanh bất động sn s
29/2023/QH15; Lut Các t
chc tín dng s 32/2024/QH15.
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/07/2024 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu ca
Luật Đất đai;
- Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp Môi trường.
hin theo quy
định ca
Lut phí
l phí, các
văn bn quy
phm pháp
luật hướng
dn Lut phí
và l phí và
theo quy
định ca Hi
đồng nhân
dân Thành
ph (các
khon thuế,
thu khác
liên quan
thc hin
theo các quy
định hin
hành)
6
9
1.012803
Sử dụng đất
kết hợp đa
mục đích
người sử
dụng tổ
chức
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở s
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai.
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
6
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp Môi trường.
(5) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
7
10
1.012802
Điều chỉnh
thời hạn sử
dụng đất của
dự án đầu
người sử
dụng đất
tổ chức trong
nước, tổ
chức tôn giáo
trực thuộc,
người gốc
Việt Nam
14 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ
hợp lệ
(giảm
30%)
08 ngày
kể từ
ngày
nhận đủ
hồ
hợp lệ
(giảm
60%)
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
7
định
nước ngoài,
tổ chức kinh
tế vốn đầu
nước
ngoài, tổ
chức nước
ngoài
chức năng
ngoại giao.
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
8
11
1.012794
Đăng biến
động đối vi
trưng hp
điều chnh
quy hoch
xây dng chi
tiết; cp Giy
chng nhn
cho tng
thửa đất theo
quy hoch
xây dng chi
tiết cho ch
đầu dự án
có nhu cu
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
(2) Lut s 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s
27/2023/QH15, Lut Kinh
doanh bất động sn s
29/2023/QH15 và Lut Các t
chc tín dng s 32/2024/QH15;
(3) Ngh định s 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 ca Chính
ph;
(4) Ngh định s 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018 ca Chính
ph;
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
8
dịch vụ
công Thành
phố.
(5) Thông số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 ca
Chính ph;
(6) Thông số 10/2024/TT-
BTNMT ngày 31/07/2024 ;
(7) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025ca B
Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc
hành chính trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
(8) Các Văn bản pháp lut khác
có liên quan.
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
9
12
1.012792
Gia hạn sử
dụng đất khi
hết thời hạn
sử dụng đất
mà người xin
gia hạn sử
dụng đất
tổ chức trong
nước, tổ
chức tôn
giáo, tổ chức
tôn giáo trực
thuộc, người
gốc Việt
Nam định
nước
ngoài, tổ
chức kinh tế
vốn đầu
nước
ngoài, tổ
chức nước
ngoài
chức năng
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp Môi trường.
(5) Quyết định số 61/2024/QĐ-
UBND ngày 27/9/2024 của
UBND Thành phố
(6) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
9
ngoại giao
10
13
1.012791
Thu hi Giy
chng nhn
đã cấp không
đúng quy
định ca
pháp luật đất
đai do người
s dụng đất,
ch s hu
tài sn gn
lin với đất
phát hin
cp li Giy
chng nhn
sau khi thu
hi
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s
27/2023/QH15, Lut Kinh
doanh bất động sn s
29/2023/QH15 và Lut Các t
chc tín dng s 32/2024/QH15.
(3) Ngh định s 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 ca Chính
ph quy định v điều tra bản
đất đai; đăng , cấp Giy
chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin
với đất và H thng thông tin
đất đai.
(4) Quyết định s 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp Môi trường.
(5) Các Văn bản pháp lut khác
có liên quan.
Theo quy
định ti Ngh
quyết s
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
ca Hội đồng
nhân dân
Thành ph
(các khon
thuế, thu
khác liên
quan thc
hin theo quy
định hin
hành)
10
11
14
1.012787
Đăng , cấp
Giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s hu
tài sn gn
lin với đất
cho người
nhn
s dụng đất,
quyn s hu
nhà , công
trình xây
dng trong
d án bt
động sn
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s
27/2023/QH15, Lut Kinh
doanh bất động sn s
29/2023/QH15 và Lut Các t
chc tín dng s 32/2024/QH15.
(3) Ngh định s 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 ca Chính
ph quy định v điều tra bản
đất đai; đăng , cấp Giy
chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin
với đất và H thng thông tin
đất đai.
(4) Quyết định s 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp Môi trường.
(5) Các Văn bản pháp lut khác
có liên quan.
Theo quy
định ti Ngh
quyết s
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
ca Hội đồng
nhân dân
Thành ph
(các khon
thuế, thu
khác liên
quan thc
hin theo quy
định hin
hành)
11
12
15
1.012786
Cp li Giy
chng nhn
do b mt
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s
27/2023/QH15, Lut Kinh
Theo quy
định ti Ngh
quyết s
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
ca Hội đồng
nhân dân
12
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
doanh bất động sn s
29/2023/QH15 và Lut Các t
chc tín dng s 32/2024/QH15.
(3) Ngh định s 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 ca Chính
ph quy định v điều tra bản
đất đai; đăng , cấp Giy
chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin
với đất và H thng thông tin
đất đai.
(4) Ngh định s 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 ca Chính
ph quy đnh chi tiết thi hành
mt s điều ca Luật Đất đai
(5) Quyết định s 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp Môi trường.
(6) Các Văn bản pháp lut khác
có liên quan.
Thành ph
(các khon
thuế, thu
khác liên
quan thc
hin theo quy
định hin
hành)
13
13
16
1.012785
Đăng , cấp
Giy chng
nhận đi vi
trưng hp
đã chuyn
quyn s
dụng đất
trưc ngày
01 tháng 8
năm 2014 mà
bên chuyn
quyền đã
được cp
Giy chng
nhưng chưa
thc hin th
tc chuyn
quyn theo
quy định
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s
27/2023/QH15, Lut Kinh
doanh bất động sn s
29/2023/QH15 và Lut Các t
chc tín dng s 32/2024/QH15.
(3) Ngh định s 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 ca Chính
ph quy định v điều tra bản
đất đai; đăng , cấp Giy
chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin
với đất và H thng thông tin
đất đai.
(4) Quyết định s 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp Môi trường.
(5) Các Văn bản pháp lut khác
có liên quan.
Theo quy
định ti Ngh
quyết s
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
ca Hội đồng
nhân dân
Thành ph
(các khon
thuế, thu
khác liên
quan thc
hin theo quy
định hin
hành)
- Chi phí
đăng tin do
người đề
ngh cp
Giy chng
nhn tr
14
14
17
1.012784
Tách tha
hoc hp
thửa đất
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s
27/2023/QH15, Lut Kinh
doanh bất động sn s
29/2023/QH15 và Lut Các t
chc tín dng s 32/2024/QH15.
(3) Ngh định s 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 ca Chính
ph quy định v điều tra bản
đất đai; đăng , cấp Giy
chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin
với đất và H thng thông tin
đất đai.
(4) Quyết định s 629/QĐ-
Theo quy
định ti Ngh
quyết s
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
ca Hội đồng
nhân dân
Thành ph
(các khon
thuế, thu
khác liên
quan thc
hin theo quy
định hin
hành)
15
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp Môi trường.
(5) Quyết định s 61/2024/QĐ-
UBND ngày 27/09/2024 ca
UBND Thành ph
(6) Các Văn bản pháp lut khác
có liên quan.
15
18
1.012795
Xóa ghi n
tin s dng
đất, l phí
trưc b
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
(2) Lut s 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s
27/2023/QH15, Lut Kinh
Theo quy
định ti Ngh
quyết s
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
ca Hội đồng
nhân dân
16
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
doanh bất động sn s
29/2023/QH15 và Lut Các t
chc tín dng s 32/2024/QH15;
(3) Ngh định s 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 ca Chính
ph;
(4) Ngh định s 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018 ca Chính
ph;
Thành ph
(các khon
thuế, thu
khác liên
quan thc
hin theo quy
định hin
hành)
16
19
1.012793
Đăng biến
động đối vi
trưng hp
thành viên
ca h gia
đình hoặc
nhân đang sử
dụng đất
thành lp
doanh nghip
nhân và s
dụng đất vào
hoạt động
sn xut kinh
doanh ca
doanh nghip
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s
27/2023/QH15, Lut Kinh
doanh bất động sn s
29/2023/QH15 và Lut Các t
chc tín dng s 32/2024/QH15.
(3) Ngh định s 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 ca Chính
ph quy định v điều tra bản
đất đai; đăng , cấp Giy
chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin
với đất và H thng thông tin
đất đai.
(4) Ngh định s 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018 ca Chính
ph;
(5) Thông số 01/2018/TT-
Theo quy
định ti Ngh
quyết s
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
ca Hội đồng
nhân dân
Thành ph
(các khon
thuế, thu
khác liên
quan thc
hin theo quy
định hin
hành)
17
VPCP ngày 23/11/2018 ca
Chính ph;
(6) Thông số 10/2024/TT-
BTNMT ngày 31/07/2024 ca
B Tài nguyên và Môi trường;
(7) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025ca B
Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc
hành chính trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
(8) Các Văn bản pháp lut khác
có liên quan.
17
20
1.012790
Đính chính
Giy chng
nhận đã cấp
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s
27/2023/QH15, Lut Kinh
doanh bất động sn s
29/2023/QH15 và Lut Các t
chc tín dng s 32/2024/QH15.
(3) Ngh định s 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 ca Chính
ph quy định v điều tra bản
đất đai; đăng , cấp Giy
chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin
với đất và H thng thông tin
đất đai.
(4) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025ca B
Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc
Theo quy
định ti Ngh
quyết s
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
ca Hội đồng
nhân dân
Thành ph
(các khon
thuế, thu
khác liên
quan thc
hin theo quy
định hin
hành)
18
hành chính trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
(5) Các Văn bản pháp lut khác
có liên quan.
18
21
1.012789
Cung cp
thông tin, d
liệu đất đai
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
(1) Luật Đất đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra cơ bản
Theo quy
định ti Ngh
quyết s
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
ca Hội đồng
nhân dân
Thành ph
(các khon
thuế, thu
khác liên
quan thc
hin theo quy
19
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
đất đai; đăng ký, cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất và Hệ thống thông tin
đất đai.
(4) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường về
việc công bố Danh mục thủ tục
hành chính trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
(5) Các Văn bản pháp lut khác
có liên quan.
định hin
hành)
20
19
22
1.012788
Đăng ký đất
đai đối với
trường hợp
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
21
chuyển
nhượng dự
án bất động
sản
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra bản
đất đai; đăng , cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất và Hệ thống thông tin
đất đai.
(4) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của CP quy
định chi tiết thi hành một số điều
của Luật ĐĐ
(5) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp Môi trường.
(6) Quyết định số 61/2024/QĐ-
UBND ngày 27/9/2024 của
UBND Thành phố
(7) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
20
23
1.012783
Cấp đổi Giy
chng nhn
Lựa chọn
một trong
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
Theo quy
định ti Ngh
22
quyn s
dụng đất,
quyn s hu
tài sn gn
lin với đất
hu tài sn
gn lin vi
đất
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
18/01/2024.
(2) Lut s 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s
27/2023/QH15, Lut Kinh
doanh bất động sn s
29/2023/QH15 và Lut Các t
chc tín dng s 32/2024/QH15.
(3) Ngh định s 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 ca Chính
ph quy định v điều tra bản
đất đai; đăng , cấp Giy
chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin
với đất và H thng thông tin
đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp Môi trường.
(5) Các Văn bản pháp lut khác
có liên quan.
quyết s
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
ca Hội đồng
nhân dân
Thành ph
(các khon
thuế, thu
khác liên
quan thc
hin theo quy
định hin
hành)
23
24
21
24
1.012782
Đăng , cấp
Giy chng
nhận đi vi
trưng hp
nhân, h
gia đình đã
được cp
Giy chng
nhn mt
phn din
tích vào loi
đất trưc
ngày 01
tháng 7 năm
2004, phn
din tích còn
li ca tha
đất chưa
được cp
Giy chng
nhn
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s
27/2023/QH15, Lut Kinh
doanh bất động sn s
29/2023/QH15 và Lut Các t
chc tín dng s 32/2024/QH15.
(3) Ngh định s 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 ca Chính
ph quy định v điều tra bản
đất đai; đăng , cấp Giy
chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin
với đất và H thng thông tin
đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
(5) Quyết định s 61/2024/QĐ-
UBND ngày 27/09/2024 ca
UBND Thành ph
(6) Các Văn bản pháp lut khác
có liên quan.
Theo quy
định ti Ngh
quyết s
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
ca Hội đồng
nhân dân
Thành ph
(các khon
thuế, thu
khác liên
quan thc
hin theo quy
định hin
hành)
25
22
25
1.012781
Đăng , cấp
Giy chng
nhận đi vi
thửa đất
diện tích tăng
thêm do thay
đổi ranh gii
so vi Giy
chng nhn
đã cấp.
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
1) Luật Đất đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s
27/2023/QH15, Lut Kinh
doanh bất động sn s
29/2023/QH15 và Lut Các t
chc tín dng s 32/2024/QH15.
(3) Ngh định s 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 ca Chính
ph quy định v điều tra bản
đất đai; đăng , cấp Giy
chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin
với đất và H thng thông tin
đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Theo quy
định ti Ngh
quyết s
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
ca Hội đồng
nhân dân
Thành ph
(các khon
thuế, thu
khác liên
quan thc
hin theo quy
định hin
hành)
26
Nông nghiệp và Môi trường.
(5) Quyết định s 61/2024/QĐ-
UBND ngày 27/09/2024 ca
UBND Thành ph
(6) Các Văn bản pháp lut khác
có liên quan.
23
26
1.012772
Đăng biến
động đối vi
trưng hp
thay đổi
quyn s
dụng đất,
quyn s hu
tài sn gn
lin với đất
theo tha
thun ca các
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s
27/2023/QH15, Lut Kinh
doanh bất động sn s
29/2023/QH15 và Lut Các t
chc tín dng s 32/2024/QH15.
Theo quy
định ti Ngh
quyết s
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
ca Hội đồng
nhân dân
Thành ph
(các khon
thuế, thu
27
thành viên h
gia đình hoặc
ca v
chng; quyn
s dụng đất
xây dng
công trình
trên mặt đất
phc v cho
vic vn
hành, khai
thác s dng
công trình
ngm, quyn
s hu công
trình ngm;
bán tài sn,
điều chuyn,
chuyn
nhượng
quyn s
dụng đất
tài sn công
theo quy
định ca
pháp lut v
qun lý, s
dng tài sn
công; nhn
quyn s
dụng đất,
quyn s hu
tài sn gn
lin với đất
theo kết qu
gii quyết
tranh chp,
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(3) Lut qun lý, s dng tài sn
công s 15/2017/QH14 ngày
21/06/2017.
(4) Ngh định s 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 ca Chính
ph quy định v điều tra bản
đất đai; đăng , cấp Giy
chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin
với đất và H thng thông tin
đất đai.
(5) Ngh định s 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 ca Chính
ph quy đnh chi tiết thi hành
mt s điều ca Luật Đất đai.
(6) Ngh định s 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018 ca Chính
ph;
(7) Thông số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 ca
Chính ph;
(8) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025ca B
Nông nghip Môi trường v
vic công b Danh mc th tc
hành chính trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường.
(9) Quyết định s 61/2024/QĐ-
UBND ngày 27/9/2024 ca
UBND thành ph Hà Ni ban
hành Quy định v mt s ni
dung thuộc lĩnh vực đất đai trên
địa bàn thành ph Ni
(10) Các Văn bản pháp lut khác
có liên quan.
khác liên
quan thc
hin theo quy
định hin
hành)
28
khiếu ni, t
cáo v đất
đai; nhận
quyn s
dụng đất,
quyn s hu
tài sn gn
lin với đất
do x tài
sn thế chp
quyn s
dụng đất, tài
sn gn lin
với đất đã
được đăng
ký, bao gm
c x
khon n
ngun gc t
khon n xu
ca t chc
tín dng, chi
nhánh ngân
hàng nước
ngoài
29
24
27
1.012770
Đăng biến
động thay
đổi quyn s
dụng đất,
quyn s hu
tài sn gn
lin với đất
do chia, tách,
hp nht, sáp
nhp t chc
hoc chuyn
đổi hình
t chc
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s
27/2023/QH15, Lut Kinh
doanh bất động sn s
29/2023/QH15 và Lut Các t
chc tín dng s 32/2024/QH15.
(3) Ngh định s 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 .
(4) Ngh định s 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018 ca Chính
ph;
(5) Thông số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 ca
Chính ph;
(6) Quyết định 629/QĐ-
Theo quy
định ti Ngh
quyết s
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
ca Hội đồng
nhân dân
Thành ph
(các khon
thuế, thu
khác liên
quan thc
hin theo quy
định hin
hành)
30
BNNMT ngày 03/4/2025ca B
Nông nghiệp và Môi trường .
(7) Quyết định s 61/2024/QĐ-
UBND ngày 27/09/2024 ca y
ban nhân dân thành ph Ni
ban hành quy định v mt s ni
dung thuộc lĩnh vực đất đai trên
địa bàn thành ph Hà Ni.
(8) Các Văn bản pháp lut khác
có liên quan.
25
28
1.012768
Đăng biến
động đối vi
trưng hp
đổi tên hoc
thay đổi
thông tin v
người s
dụng đất, ch
s hu tài
sn gn lin
với đất; thay
đổi hn chế
quyn s
dụng đất,
quyn s hu
tài sn gn
lin với đất
hoc thay
đổi quyn
đối vi tha
đất lin k;
gim din
tích thửa đất
do st l t
nhiên
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s
27/2023/QH15, Lut Kinh
doanh bất động sn s
29/2023/QH15 và Lut Các t
chc tín dng s 32/2024/QH15.
(3) Ngh định s 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 ca Chính
ph quy định v điều tra bản
đất đai; đăng , cấp Giy
chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin
với đất và H thng thông tin
đất đai.
(4) Thông số 10/2024/TT-
BTNMT ngày 31/07/2024 ca
B Tài nguyên và Môi trường
(5) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025ca B
Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc
hành chính trong lĩnh vực Nông
Theo quy
định ti Ngh
quyết s
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
ca Hội đồng
nhân dân
Thành ph
(các khon
thuế, thu
khác liên
quan thc
hin theo quy
định hin
hành)
31
nghiệp Môi trường;
(6) Quyết định s 61/2024/QĐ-
UBND ngày 27/9/2024 ca
UBND thành ph Hà Ni ban
hành Quy định v mt s ni
dung thuộc lĩnh vực đất đai trên
địa bàn thành ph Hà Ni.
(7) Các Văn bản pháp lut khác
có liên quan.
32
26
29
1.012766
Xóa đăng
thuê, cho
thuê li
quyn s
dụng đất
trong d án
xây dng
kinh doanh
kết cu h
tng
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Luật Đất đai s
31/2024/QH15, Lut Nhà s
27/2023/QH15, Lut Kinh
doanh bất động sn s
29/2023/QH15 và Lut Các t
chc tín dng s 32/2024/QH15.
(3) Ngh định s 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 ca Chính
ph
(4) Các Văn bản pháp lut khác
có liên quan.
Theo quy
định ti Ngh
quyết s
06/2020/NQ-
HĐND ngày
07/7/2020
ca Hội đồng
nhân dân
Thành ph
(các khon
thuế, thu
khác liên
quan thc
hin theo quy
định hin
hành)
33
27
30
1.012764
Chấp thuận
tổ chức kinh
tế nhận
chuyển
nhượng, thuê
quyền sử
dụng đất,
nhận góp vốn
bằng quyền
sử dụng đất
để thực hiện
dự án
- Thời
hạn Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
chủ trì,
phối
hợp với
các
quan
liên
quan
thực
hiện
thẩm
định
văn
bản
thẩm
định
13
(giảm
30%)
ngày kể
từ ngày
nhận đủ
hồ
hợp lệ.
- Thời
hạn để
- Thời
hạn Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
chủ trì,
phối
hợp với
các
quan
liên
quan
thực
hiện
thẩm
định
văn
bản
thẩm
định là 8
ngày
(giảm
60%) kể
từ ngày
nhận đủ
hồ
hợp lệ.
- Thời
hạn để
UBND
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ .
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
34
UBND
TP xem
xét
văn
bản
chấp
thuận
hoặc
không
chấp
thuận tổ
chức
được
nhận
chuyển
nhượng,
thuê
quyền
sử dụng
đất,
nhận
góp vốn
bằng
quyền
sử dụng
đất để
thực
hiện dự
án gửi
tổ chức
kinh tế
Văn
bản đề
nghị
không
quá 3,5
(giảm
TP xem
xét
văn
bản
chấp
thuận
hoặc
không
chấp
thuận tổ
chức
được
nhận
chuyển
nhượng,
thuê
quyền
sử dụng
đất,
nhận
góp vốn
bằng
quyền
sử dụng
đất để
thực
hiện dự
án gửi
tổ chức
kinh tế
Văn
bản đề
nghị
không
quá 02
ngày
(giảm
35
30%)
ngày
làm việc
kêt từ
ngày
nhận
được
văn bản
thẩm
định của
Sở
NN&M
T.
60%)
làm việc
kêt từ
ngày
nhận
được
văn bản
thẩm
định của
Sở
NN&M
T.
28
31
1.012763
Điều chỉnh
quyết định
giao đất, cho
thuê đất, cho
phép chuyển
mục đích sử
dụng đất do
sai sót về
ranh giới, vị
trí, diện tích,
mục đích sử
dụng giữa
bản đồ quy
hoạch, bản
đồ địa chính,
quyết định
giao đất, cho
thuê đất, cho
phép chuyển
mục đích sử
dụng đất
số liệu bàn
giao đất trên
14 ngày
(giảm
30%) kể
từ ngày
nhận đủ
hồ
hợp lệ
Không
bao gồm
thời
gian giải
quyết
của
quan
chức
năng
quản
đất đai
về xác
định giá
đất cụ
thể theo
quy
8 ngày
(giảm
60%) kể
từ ngày
nhận đủ
hồ
hợp lệ
Không
bao gồm
thời
gian giải
quyết
của
quan
chức
năng
quản
đất đai
về xác
định giá
đất cụ
thể theo
quy
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
36
thực địa
người sử
dụng đất
tổ chức trong
nước, tổ
chức tôn
giáo, tổ chức
tôn giáo trực
thuộc, người
gốc Việt
Nam định
nước
ngoài, tổ
chức kinh tế
có vốn đầu tư
nước ngoài,
tổ chức nước
ngoài
chức năng
ngoại giao
định;
Thời
gian giải
quyết
của
quan
thẩm
quyền
về
khoản
được trừ
vào tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
theo quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của
quan
thuế về
xác định
đơn giá
thuê đất,
số tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
phải
nộp,
miễn,
giảm,
ghi nợ
tiền sử
dụng
định;
Thời
gian giải
quyết
của
quan
thẩm
quyền
về
khoản
được trừ
vào tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
theo quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của
quan
thuế về
xác định
đơn giá
thuê đất,
số tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
phải
nộp,
miễn,
giảm,
ghi nợ
tiền sử
dụng
hành)
37
đất, tiền
thuê đất,
phí, lệ
phí theo
quy
định;
Thời
gian
thực
hiện
nghĩa vụ
tài chính
của
người
sử dụng
đất
đất, tiền
thuê đất,
phí, lệ
phí theo
quy
định;
Thời
gian
thực
hiện
nghĩa vụ
tài chính
của
người
sử dụng
đất
29
32
1.012759
Cho phép
chuyển mục
đích sử dụng
đất đối với
trường hợp
không thuộc
diện chấp
thuận chủ
trương đầu
tư, chấp
thuận nhà
đầu theo
quy định của
pháp luật về
đầu
người xin
chuyển mục
đích sử dụng
đất là tổ chức
14 ngày
(giảm
30%) kể
từ ngày
nhận đủ
hồ
hợp lệ
Không
bao gồm
thời
gian giải
quyết
của
quan
chức
năng
quản
đất đai
về xác
định giá
8 ngày
(giảm
60%) kể
từ ngày
nhận đủ
hồ
hợp lệ
Không
bao gồm
thời
gian giải
quyết
của
quan
chức
năng
quản
đất đai
về xác
định giá
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các t
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
38
trong nước
đất cụ
thể theo
quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của
quan
thẩm
quyền
về
khoản
được trừ
vào tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
theo quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của
quan
thuế về
xác định
đơn giá
thuê đất,
số tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
phải
nộp,
miễn,
giảm,
đất cụ
thể theo
quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của
quan
thẩm
quyền
về
khoản
được trừ
vào tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
theo quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của
quan
thuế về
xác định
đơn giá
thuê đất,
số tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
phải
nộp,
miễn,
giảm,
theo các quy
định hiện
hành)
39
ghi nợ
tiền sử
dụng
đất, tiền
thuê đất,
phí, lệ
phí theo
quy
định;
Thời
gian
thực
hiện
nghĩa vụ
tài chính
của
người
sử dụng
đất;
ghi nợ
tiền sử
dụng
đất, tiền
thuê đất,
phí, lệ
phí theo
quy
định;
Thời
gian
thực
hiện
nghĩa vụ
tài chính
của
người
sử dụng
đất;
30
33
1.012758
Cho phép
chuyển mục
đích sử dụng
đất đối với
trường hợp
thuộc diện
chấp thuận
chủ trương
đầu tư, chấp
thuận nhà
đầu theo
quy định của
pháp luật về
đầu
người xin
chuyển mục
đích sử dụng
14 ngày
(giảm
30%) kể
từ ngày
nhận đủ
hồ
hợp lệ
Không
bao gồm
thời
gian giải
quyết
của
quan
chức
năng
quản
8 ngày
(giảm
60%) kể
từ ngày
nhận đủ
hồ
hợp lệ
Không
bao gồm
thời
gian giải
quyết
của
quan
chức
năng
quản
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
40
đất là tổ chức
trong nước
đất đai
về xác
định giá
đất cụ
thể theo
quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của
quan
thẩm
quyền
về
khoản
được trừ
vào tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
theo quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của
quan
thuế về
xác định
đơn giá
thuê đất,
số tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
phải
đất đai
về xác
định giá
đất cụ
thể theo
quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của
quan
thẩm
quyền
về
khoản
được trừ
vào tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
theo quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của
quan
thuế về
xác định
đơn giá
thuê đất,
số tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
phải
dịch vụ
công Thành
phố.
Nông nghiệp và Môi trường.
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
41
nộp,
miễn,
giảm,
ghi nợ
tiền sử
dụng
đất, tiền
thuê đất,
phí, lệ
phí theo
quy
định;
Thời
gian
thực
hiện
nghĩa vụ
tài chính
của
người
sử dụng
đất
nộp,
miễn,
giảm,
ghi nợ
tiền sử
dụng
đất, tiền
thuê đất,
phí, lệ
phí theo
quy
định;
Thời
gian
thực
hiện
nghĩa vụ
tài chính
của
người
sử dụng
đất
31
34
1.012757
Giao đất, cho
thuê đất
thông qua
đấu thầu lựa
chọn nhà đầu
thực hiện
dự án có sử
dụng đất
14 ngày
(giảm
30%) kể
từ ngày
nhận đủ
hồ
hợp lệ
Không
bao gồm
thời
gian giải
quyết
của
quan
8 ngày
(giảm
60%) kể
từ ngày
nhận đủ
hồ
hợp lệ
Không
bao gồm
thời
gian giải
quyết
của
quan
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở s
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Luật đấu thầu số
22/2023/QH15 ngày 23/6/2023
(4) Nghị định số 102/2024/NĐ-
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
42
chức
năng
quản
đất đai
về xác
định giá
đất cụ
thể theo
quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của
quan
thẩm
quyền
về
khoản
được trừ
vào tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
theo quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của
quan
thuế về
xác định
đơn giá
thuê đất,
số tiền
sử dụng
chức
năng
quản
đất đai
về xác
định giá
đất cụ
thể theo
quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của
quan
thẩm
quyền
về
khoản
được trừ
vào tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
theo quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của
quan
thuế về
xác định
đơn giá
thuê đất,
số tiền
sử dụng
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ
(5) Quyết định số 2124/QĐ-
BTNMT ngày 01/8/2024 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường.
(6) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
43
đất, tiền
thuê đất
phải
nộp,
miễn,
giảm,
ghi nợ
tiền sử
dụng
đất, tiền
thuê đất,
phí, lệ
phí theo
quy
định;
Thời
gian
thực
hiện
nghĩa vụ
tài chính
của
người
sử dụng
đất;
Thời
gian
trích đo
địa
chính
thửa đất
đất, tiền
thuê đất
phải
nộp,
miễn,
giảm,
ghi nợ
tiền sử
dụng
đất, tiền
thuê đất,
phí, lệ
phí theo
quy
định;
Thời
gian
thực
hiện
nghĩa vụ
tài chính
của
người
sử dụng
đất;
Thời
gian
trích đo
địa
chính
thửa đất
32
35
1.012756
Đăng ký đất
đai lần đầu
đối vi
trưng hp
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024; Lut s
43/2024/QH15 ngày 29/6/2024
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
44
được Nhà
nước giao đất
để qun lý.
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
sửa đổi, b sung mt s điều ca
Luật Đất đai số 31/2024/QH15,
Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn
s 29/2023/QH15 và Lut Các
t chc tín dng s
32/2024/QH15.
(2) Ngh định s 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 ca Chính
ph;
(3) Ngh định s 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018 ca Chính
ph;
(4) Thông số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 ca
Chính ph;
(5) Thông số 10/2024/TT-
BTNMT ngày 31/07/2024 ca
B Tài nguyên và Môi trường
(6) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025ca B
Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc
hành chính trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
(7) Quyết định s 61/2024/QĐ-
UBND ngày 27/9/2024 ca
UBND thành ph Hà Ni ban
hành Quy định v mt s ni
dung thuộc lĩnh vực đất đai trên
địa bàn thành ph Hà Ni.
8) Các Văn bản pháp lut khác
có liên quan.
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
33
36
1.012755
Giao đất, cho
thuê đất
không thông
qua hình
14 ngày
(giảm
30%) kể
từ ngày
8 ngày
(giảm
60%) kể
từ ngày
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
45
thức đấu giá
quyền sử
dụng đất,
không đấu
thầu lựa chọn
nhà đầu
thực hiện dự
án sử
dụng đất đối
với trường
hợp không
thuộc diện
chấp thuận
chủ trương
đầu tư, chấp
thuận nhà
đầu theo
pháp luật về
đầu
người xin
giao đất, thuê
đất là tổ chức
trong nước,
tổ chức tôn
giáo, tổ chức
tôn giáo trực
thuộc, người
gốc Việt
Nam định
nước
ngoài, tổ
chức kinh tế
có vốn đầu tư
nước ngoài,
tổ chức nước
ngoài
chức năng
nhận đủ
hồ
hợp lệ
Không
bao gồm
thời
gian giải
quyết
của
quan
chức
năng
quản
đất đai
về xác
định giá
đất cụ
thể theo
quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của
quan
thẩm
quyền
về
khoản
được trừ
vào tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
theo quy
định;
Thời
nhận đủ
hồ
hợp lệ
Không
bao gồm
thời
gian giải
quyết
của
quan
chức
năng
quản
đất đai
về xác
định giá
đất cụ
thể theo
quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của
quan
thẩm
quyền
về
khoản
được trừ
vào tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
theo quy
định;
Thời
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 .
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
46
ngoại giao
gian giải
quyết
của
quan
thuế về
xác định
đơn giá
thuê đất,
số tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
phải
nộp,
miễn,
giảm,
ghi nợ
tiền sử
dụng
đất, tiền
thuê đất,
phí, lệ
phí theo
quy
định;
Thời
gian
thực
hiện
nghĩa vụ
tài chính
của
người
sử dụng
đất;
Thời
gian
gian giải
quyết
của
quan
thuế về
xác định
đơn giá
thuê đất,
số tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
phải
nộp,
miễn,
giảm,
ghi nợ
tiền sử
dụng
đất, tiền
thuê đất,
phí, lệ
phí theo
quy
định;
Thời
gian
thực
hiện
nghĩa vụ
tài chính
của
người
sử dụng
đất;
Thời
gian
47
trích đo
địa
chính
thửa đất
trích đo
địa
chính
thửa đất
34
37
1.012769
Đăng tài
sn gn lin
vi thửa đất
đã được cp
Giy chng
nhn hoc
đăng thay
đổi v tài sn
gn lin vi
đất so vi ni
dung đã đăng
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024; Lut s
43/2024/QH15 ngày 29/6/2024
sửa đổi, b sung mt s điều ca
Luật Đất đai số 31/2024/QH15,
Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn
s 29/2023/QH15 và Lut Các
t chc tín dng s
32/2024/QH15.
(2) Ngh định s 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 ca Chính
ph .
(3) Ngh định s 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018 ca Chính
ph;
(4) Thông số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 ca
Chính ph;
(5) Thông số 10/2024/TT-
BTNMT ngày 31/07/2024 ca
B Tài nguyên và Môi trường
(6) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025ca B
Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc
hành chính trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
(7) Quyết định s 61/2024/QĐ-
UBND ngày 27/9/2024 ca
UBND thành ph Hà Ni ban
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
48
hành Quy định v mt s ni
dung thuộc lĩnh vực đất đai trên
địa bàn thành ph Hà Ni.
(8) Các Văn bản pháp lut khác
có liên quan.
35
38
1.012765
Đăng biến
động quyn
s dụng đất,
quyn s hu
tài sn gn
lin với đất
trong các
trưng hp
chuyển đổi
quyn s
dụng đất
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024; Lut s
43/2024/QH15 ngày 29/6/2024
sửa đổi, b sung mt s điều ca
Luật Đất đai số 31/2024/QH15,
Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn
s 29/2023/QH15 và Lut Các
t chc tín dng s
32/2024/QH15.
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
49
nông nghip
không
theo phương
án dồn điền,
đổi tha,
chuyn
nhượng, tha
kế, tng cho
quyn s
dụng đất,
quyn s hu
tài sn gn
lin với đất,
góp vn bng
quyn s
dụng đất,
quyn s hu
tài sn gn
lin với đất;
cho thuê, cho
thuê li
quyn s
dụng đất
trong d án
xây dng
kinh doanh
kết cu h
tng
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(2) Ngh định s 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 ca Chính
ph .
(3) Ngh định s 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018 ca Chính
ph;
(4) Thông số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 ca
Chính ph;
(5) Thông số 10/2024/TT-
BTNMT ngày 31/07/2024 ca
B Tài nguyên và Môi trường
(6) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025ca B
Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc
hành chính trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
(7) Quyết định s 61/2024/QĐ-
UBND ngày 27/9/2024 ca
UBND thành ph Hà Ni ban
hành Quy định v mt s ni
dung thuộc lĩnh vực đất đai trên
địa bàn thành ph Hà Ni.
(8) Ngh quyết s 06/2020/NQ-
HĐND ngày 7/7/2020 ca Hi
đồng nhân dân Thành ph
Ni.
(9) Các Văn bản pháp lut khác
có liên quan.
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
50
36
39
1.012762
Điều chỉnh
quyết định
giao đất, cho
thuê đất, cho
phép chuyển
mục đích sử
dụng đất do
thay đổi căn
cứ quyết
định giao
đất, cho thuê
đất, cho phép
chuyển mục
đích sử dụng
đất người
07 ngày
(giảm
30%) kể
từ ngày
nhận đủ
hồ
hợp lệ
Không
bao gồm
thời
gian giải
quyết
của
quan
chức
04 ngày
(giảm
60%) kể
từ ngày
nhận đủ
hồ
hợp lệ
Không
bao gồm
thời
gian giải
quyết
của
quan
chức
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ .
(4) Quyết định số 629/QĐ-
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
51
sử dụng đất
tổ chức
trong nước,
tổ chức tôn
giáo, tổ chức
tôn giáo trực
thuộc, người
gốc Việt
Nam định
nước
ngoài, tổ
chức kinh tế
có vốn đầu tư
nước ngoài,
tổ chức nước
ngoài
chức năng
ngoại giao
năng
quản
đất đai
về xác
định giá
đất cụ
thể theo
quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của
quan
thẩm
quyền
về
khoản
được trừ
vào tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
theo quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của
quan
thuế về
xác định
đơn giá
thuê đất,
số tiền
sử dụng
đất, tiền
năng
quản
đất đai
về xác
định giá
đất cụ
thể theo
quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của
quan
thẩm
quyền
về
khoản
được trừ
vào tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
theo quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của
quan
thuế về
xác định
đơn giá
thuê đất,
số tiền
sử dụng
đất, tiền
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
52
thuê đất
phải
nộp,
miễn,
giảm,
ghi nợ
tiền sử
dụng
đất, tiền
thuê đất,
phí, lệ
phí theo
quy
định;
Thời
gian
thực
hiện
nghĩa vụ
tài chính
của
người
sử dụng
đất
thuê đất
phải
nộp,
miễn,
giảm,
ghi nợ
tiền sử
dụng
đất, tiền
thuê đất,
phí, lệ
phí theo
quy
định;
Thời
gian
thực
hiện
nghĩa vụ
tài chính
của
người
sử dụng
đất
37
40
1.012761
Giao đất, cho
thuê đất từ
quỹ đất do tổ
chức, người
gốc Việt
Nam định
nước
ngoài, tổ
chức kinh tế
vốn đầu
nước
ngoài sử
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
53
dụng đất quy
định tại Điều
180 Luật Đất
đai, do Công
ty nông, lâm
trường quản
lý, sử dụng
quy định tại
Điều 181
Luật Đất đai
mà người xin
giao đất, cho
thuê đất tổ
chức trong
nước, người
gốc Việt
Nam định
nước
ngoài, tổ
chức kinh tế
vốn đầu
nước
ngoài.
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ .
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025 của Bộ
Nông nghiệp Môi trường.
(5) Quyết định số 61/2024/QĐ-
UBND ngày 27/9/2024 của
UBND Thành phố
(6) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
38
41
1.012760
Chuyển hình
thức giao
đất, cho thuê
đất người
sử dụng đất
tổ chức
kinh tế, đơn
vị sự nghiệp
công lập,
người gốc
Việt Nam
định
nước ngoài,
tổ chức kinh
- Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở s
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày
30/7/2024 của Chính phủ .
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
54
tế có vốn đầu
nước
ngoài.
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
(5) Quyết định số 61/2024/QĐ-
UBND ngày 27/9/2024 của
UBND Thành phố
(6) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
39
42
1.012754
Đăng ký đất
đai, tài sản
gắn liền với
đất, cấp Giấy
chứng nhận
quyền sử
dụng đất,
quyền sở hữu
tài sản gắn
liền với đất
lần đầu đối
với người
Việt nam
định
nước ngoài
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Lut s 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s
27/2023/QH15, Lut Kinh
doanh bất động sn s
29/2023/QH15 và Lut Các t
chc tín dng s 32/2024/QH15;
(2) Ngh định s 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 ca Chính
ph quy định v điều tra bản
đất đai; đăng , cấp Giy
chng nhn quyn s dụng đất,
quyn s hu tài sn gn lin
với đất và H thng thông tin
đất đai.
(3) Ngh định s 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018 ca Chính
ph;
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
55
(4) Thông số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 ca
Chính ph;
(5) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025ca B
Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc
hành chính trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
định hiện
hành)
40
43
1.012753
Đăng ký đất
đai, tài sản
gắn liền với
đất, cấp Giấy
chứng nhận
quyền sử
dụng đất,
quyền sở hữu
tài sản gắn
liền với đất
lần đầu đối
với tổ chức
đang sử dụng
đất.
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra bản
đất đai; đăng , cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất và Hệ thống thông tin
đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp Môi trường.
(5) Quyết định số 61/2024/QĐ-
UBND ngày 27/9/2024 của
UBND Thành phố
(6) Các Văn bản pháp luật khác
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
56
có liên quan.
41
44
1.012752
Giao đất, cho
thuê đất
không thông
qua hình
thức đấu giá
quyền sử
dụng đất,
không đấu
14 ngày
(giảm
30%) kể
từ ngày
nhận đủ
hồ
hợp lệ
Không
8 ngày
(giảm
60%) kể
từ ngày
nhận đủ
hồ
hợp lệ
Không
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
57
thầu lựa chọn
nhà đầu
thực hiện dự
án sử
dụng đất đối
với trường
hợp thuộc
diện chấp
thuận chủ
trương đầu
tư, chấp
thuận nhà
đầu
người xin
giao đất, thuê
đất là tổ chức
trong nước,
tổ chức tôn
giáo, tổ chức
tôn giáo trực
thuộc, người
gốc Việt
Nam định
nước
ngoài, tổ
chức kinh tế
có vốn đầu tư
nước ngoài,
tổ chức nước
ngoài
chức năng
ngoại giao
bao gồm
thời
gian giải
quyết
của
quan
chức
năng
quản
đất đai
về xác
định giá
đất cụ
thể theo
quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của
quan
thẩm
quyền
về
khoản
được trừ
vào tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
theo quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của
quan
bao gồm
thời
gian giải
quyết
của
quan
chức
năng
quản
đất đai
về xác
định giá
đất cụ
thể theo
quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của
quan
thẩm
quyền
về
khoản
được trừ
vào tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
theo quy
định;
Thời
gian giải
quyết
của
quan
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
58
thuế về
xác định
đơn giá
thuê đất,
số tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
phải
nộp,
miễn,
giảm,
ghi nợ
tiền sử
dụng
đất, tiền
thuê đất,
phí, lệ
phí theo
quy
định;
thuế về
xác định
đơn giá
thuê đất,
số tiền
sử dụng
đất, tiền
thuê đất
phải
nộp,
miễn,
giảm,
ghi nợ
tiền sử
dụng
đất, tiền
thuê đất,
phí, lệ
phí theo
quy
định;
42
Công bố
Danh mục
khu đất dự
kiến thực
hiện dự án
thí điểm
thực hiện
dự án nhà
thương mại
thông qua
thỏa thuận
về nhận
quyền sử
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà
số 27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các
tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15 ngày 29 tháng
6 năm 2024.
(3) Nghị quyết số
Việc thu
Phí, Lệ phí
thực hiện
theo quy
định của
Luật phí và
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật
phí và lệ phí
theo quy
59
dụng đất
hoặc đang
quyền sử
dụng đất
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
171/2024/QH15 ngày 30
tháng 11 năm 2024 của Quốc
hội.
(4) Ngh định số
75/2025/NĐ-CP ngày 01
tháng 4 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
Nghị quyết số
171/2024/QH15 ngày 30
tháng 11 năm 2024 của Quốc
hội.
(5) Quyết định số 579/QĐ-
BNNMT ngày 01/4/2025 của
Bộ Nông nghiệp Môi
trường.
định của
Hội đồng
nhân dân
Thành phố
(các khoản
thuế, thu
khác liên
quan thực
hiện theo
các quy
định hiện
hành)
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN : 20 TTHC
43
45
1.012818
Thu hi Giy
chng nhn
đã cấp ln
đầu không
đúng quy
định ca
pháp luật đất
đai do người
s dụng đất,
ch s hu
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
1) Luật Đất đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024; Lut s
43/2024/QH15 ngày 29/6/2024
sửa đổi, b sung mt s điều ca
Luật Đất đai số 31/2024/QH15,
Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn
s 29/2023/QH15 và Lut Các
t chc tín dng s
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật p
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
60
tài sn gn
lin với đất
phát hin
cp li Giy
chng nhn
sau khi thu
hi
(nếu có);
-
Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
32/2024/QH15.
(2) Ngh định s 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 ca Chính
ph.
(3) Ngh định s 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018 ca Chính
ph;
(4) Thông số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 ca
Chính ph;
(5) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025ca B
Nông nghiệp và Môi trường ;
(6) Các Văn bản pháp lut khác
có liên quan.
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
44
46
1.012816
Đăng , cấp
Giy chng
nhn quyn
s dụng đất,
quyn s hu
tài sn gn
lin với đất
đối vi
trưng hp
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
(1) Lut s 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s
27/2023/QH15, Lut Kinh
doanh bất động sn s
29/2023/QH15 và Lut Các t
chc tín dng s 32/2024/QH15;
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
61
tng cho
quyn s
dụng đất cho
Nhà nước
hoc cng
đồng dân cư
hoc m
rộng đường
giao thông
bưu chính
(nếu có);
-
Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(2) Ngh định s 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 ca Chính
ph
(3) Ngh định s 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018 ca CP;
(3) Thông số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 ca CP;
(4) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025ca B
Nông nghiệp và Môi trường ;
(5) Các Văn bản pháp lut khác
có liên quan.
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
45
47
1.012819
Cp li Giy
chng nhn
do b mt.
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
1) Luật Đất đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
62
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
-
Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
27/2023/QH15, Lut Kinh
doanh bất động sn s
29/2023/QH15 và Lut Các t
chc tín dng s 32/2024/QH15.
(3) Ngh định s 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 ca Chính
ph
(4) Ngh định s 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 ca Chính
ph quy đnh chi tiết thi hành
mt s điều ca Luật Đất đai
(5) Quyết định s 379/QĐ-
BTNMT ngày 12/03/2025 ca
B Nông nghiệp Môi trường.
(6) Các Văn bản pháp lut khác
có liên quan.
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
63
46
48
1.012817
Xác định li
diện tích đất
ca h gia
đình, nhân
đã được cp
Giy chng
nhận trước
ngày 01
tháng 7 năm
2004
H gửi
bng
mt trong
các
hình thc
sau:
- Trc tiếp;
-Trc
tuyến;
- Qua dch
v bưu
chính.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024; Lut s
43/2024/QH15 ngày 29/6/2024
sửa đổi, b sung mt s điều ca
Luật Đất đai số 31/2024/QH15,
Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn
s 29/2023/QH15 và Lut Các
t chc tín dng s
32/2024/QH15.
(2) Ngh định s 101/2024/NĐ-
CP ngày 29 tháng 7 năm 2024
ca Chính ph quy định v điều
tra bản đất đai, đăng ký, cp
Giy chng nhn quyn s dng
đất, quyn s hu tài sn gn
lin với đất H thng thông
tin đất đai.
(3) Ngh định s 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018 ca Chính
ph;
(4) Thông số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 ca
Chính ph;
(5) Quyết định 629/QĐ-
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
64
BNNMT ngày 03/4/2025ca B
Nông nghip Môi trường v
vic công b Danh mc th tc
hành chính trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
(6) Quyết định s 5630/QĐ-
UBND ngày 28/10/2024 ca
UBND thành ph Ni v
vic công b Danh mc th tc
hành chính lĩnh vực đất đai trên
địa bàn thành ph Hà Ni;
(7) Quyết định s 61/2024/QĐ-
UBND ngày 27/9/2024 ca
UBND thành ph Hà Ni ban
hành Quy định v mt s ni
dung thuộc lĩnh vực đất đai trên
địa bàn thành ph Hà Ni.
(8) Ngh quyết s 06/2020/NQ-
HĐND ngày 7/7/2020 ca Hi
đồng nhân dân Thành ph
Ni.
(9) Các Văn bản pháp lut khác
có liên quan
47
49
1.012814
Đăng ký đất
đai, tài sản
gắn liền với
đất, cấp Giấy
chứng nhận
quyền sử
dụng đất,
quyền sở hữu
tài sản gắn
liền với đất
lần đầu đối
với cá nhân,
cộng đồng
dân cư, hộ
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở s
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ quy định về điều tra bản
Vic thu Phí,
L phí thc
hin theo
quy định ca
Lut phí
l phí, các
văn bản quy
phm pháp
luật hướng
dn Lut phí
và l phí và
theo quy
định ca Hi
đồng nhân
65
gia đình
đang sử dụng
đất
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
đất đai; đăng , cấp Giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất,
quyền sở hữu tài sản gắn liền
với đất và Hệ thống thông tin
đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp Môi trường.
(5) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
dân Thành
ph (các
khon thuế,
thu khác
liên quan
thc hin
theo các quy
định hin
hành)
66
48
51
1.012811
Gii quyết
tranh chp
đất đai thuộc
thm quyn
ca Ch tch
UBND cp
huyn
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024.
- Lut s 43/2024/QH15 ngày
29/06/2024 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15; Lut Nhà s
27/2023/QH15; Lut Kinh
doanh bất động sn s
29/2023/QH15; Lut Các t
chc tín dng s 32/2024/QH15.
- Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/07/2024 ca Chính ph
quy định chi tiết mt s điu ca
Luật Đất đai;
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
67
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
49
52
1.012810
Sử dụng đất
kết hợp đa
mục đích
người sử
dụng
nhân
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở s
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp Môi trường.
(5) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
Vic thu Phí,
L phí thc
hin theo
quy định ca
Lut phí
l phí, các
văn bản quy
phm pháp
luật hướng
dn Lut phí
và l phí và
theo quy
định ca Hi
đồng nhân
dân Thành
ph (các
khon thuế,
thu khác
liên quan
thc hin
theo các quy
định hin
hành)
68
50
53
1.012809
Điu chnh
thi hn s
dụng đất ca
d án đầu
người s
dụng đất
nhân,
cộng đồng
dân cư
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s
27/2023/QH15, Lut Kinh
doanh bất động sn s
29/2023/QH15 và Lut Các t
chc tín dng s 32/2024/QH15.
(3) Ngh định s 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 ca Chính
ph
(4) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025ca B
Nông nghiệp và Môi trường ;
(5) Các Văn bản pháp lut khác
có liên quan.
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo
quy định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
69
51
54
1.012808
Xác nhn
tiếp tc s
dụng đất
nông nghip
ca nhân
khi hết hn
s dụng đất.
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
1) Luật Đất đai s
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Lut s 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut Nhà s
27/2023/QH15, Lut Kinh
doanh bất động sn s
29/2023/QH15 và Lut Các t
chc tín dng s 32/2024/QH15.
(3) Ngh định s 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 ca Chính
ph
(4) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025ca B
Nông nghiệp và Môi trường ;
(5) Các Văn bản pháp lut khác
có liên quan.
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
70
52
55
1.012807
Gia hạn sử
dụng đất khi
hết thời hạn
sử dụng đất
mà người xin
gia hạn sử
dụng đất
nhân,
cộng đồng
dân cư
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở s
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 của Chính
phủ.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp Môi trường.
(5) Quyết định số 61/2024/QĐ-
UBND ngày 27/9/2024 của
UBND Thành phố
(6) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
Vic thu Phí,
L phí thc
hin theo
quy định ca
Lut phí
l phí, các
văn bản quy
phm pháp
luật hướng
dn Lut phí
và l phí và
theo quy
định ca Hi
đồng nhân
dân Thành
ph (các
khon thuế,
thu khác
liên quan
thc hin
theo các quy
định hin
hành)
71
53
57
1.012796
Đính chính
Giy chng
nhận đã cấp
lần đầu có
sai sót
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
-
Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024; Lut s
43/2024/QH15 ngày 29/6/2024
sửa đổi, b sung mt s điều ca
Luật Đất đai số 31/2024/QH15,
Lut Nhà s 27/2023/QH15,
Lut Kinh doanh bất động sn
s 29/2023/QH15 và Lut Các
t chc tín dng s
32/2024/QH15.
(2) Ngh định s 101/2024/NĐ-
CP ngày 29/7/2024 Quy định v
điều tra bản đất đai; đăng ký,
cp Giy chng nhn quyn s
dụng đất, quyn s hu tài sn
gn lin với đất H thng
thông tin đất đai.
(3) Ngh định s 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018 ca Chính
ph;
(4) Thông số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 ca
Chính ph;
(5) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025ca B
Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc
hành chính trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
(6) Các Văn bản pháp lut khác
có liên quan
Vic thu Phí,
L phí thc
hin theo quy
định ca
Lut phí
l phí, các
văn bn quy
phm pháp
luật hướng
dn Lut phí
và l phí và
theo quy
định ca Hi
đồng nhân
dân Thành
ph (các
khon thuế,
thu khác
liên quan
thc hin
theo các quy
định hin
hành)
72
54
58
1.012779
Giao đất, cho
thuê đất từ
quỹ đất do tổ
chức, người
Việt Nam
định
nước ngoài,
tổ chức kinh
tế có vốn đầu
nước
ngoài sử
dụng đất quy
định tại Điều
180 Luật Đất
đai, do công
ty nông, lâm
trường quản
lý, sử dụng
quy định tại
Điều 181
Luật Đất đai
mà người xin
giao đất, cho
thuê đất
nhân
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở s
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai.
(4) Quyết định số 379/QĐ-
BNNMT ngày 12/3/2025; của
Bộ Nông nghiệp Môi trường.
(5) Các Văn bản pháp luật khác
có liên quan.
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo
quy định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
55
59
1.012778
Điu chnh
Lựa chọn
(1) Luật Đất đai số
Việc thu Phí,
73
quyết định
giao đất, cho
thuê đất, cho
phép chuyn
mục đích sử
dụng đất do
sai sót v
ranh gii, v
trí, din tích,
mục đích sử
dng gia
bản đồ quy
hoch, bn
đồ địa chính,
quyết định
giao đất, cho
thuê đất, cho
phép chuyn
mục đích sử
dụng đất
s liu bàn
giao đất trên
thực địa
người s
dụng đất
h gia đình,
cá nhân
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
-
Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
(2) Luật Đất đai số
43/2024/QH15 ngày 29/6/2024
sửa đổi, b sung mt s điều
ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut nhà s
27/2023/QH15, Lut Kinh
doanh bất động sn s
29/2023/QH15 và Lut các t
chc tín dng s
32/2024/QH15;
(3) Ngh định s 102/2024/NĐ-
CP ngày 30 tháng 7 năm 2024
ca Chính ph quy định chi tiết
thi hành mt s điều ca Lut
Đất đai;
(4) Ngh định s 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018 ca Chính
phủ; Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 ca
Chính ph;
(5) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025ca B
Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc
hành chính trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
(6) Các Văn bản pháp lut khác
có liên quan.
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
n bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
56
60
1.012777
Điu chnh
quyết định
giao đất, cho
thuê đất, cho
phép chuyn
mục đích sử
dụng đất do
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
(2) Luật Đất đai số
43/2024/QH15 ngày 29/6/2024
sửa đổi, b sung mt s điều
ca Luật Đất đai số
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
74
thay đổi căn
c quyết
định giao
đất, cho thuê
đất, cho phép
chuyn mc
đích sử dng
đất người
s dụng đất
h gia
đình, cá nhân
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
-
Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
31/2024/QH15, Lut nhà s
27/2023/QH15, Lut Kinh
doanh bất động sn s
29/2023/QH15 và Lut các t
chc tín dng s
32/2024/QH15;
(3) Ngh định s 102/2024/NĐ-
CP ngày 30 tháng 7 năm 2024
ca Chính ph quy định chi tiết
thi hành mt s điều ca Lut
Đất đai;
(4) Ngh định s 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018 ca Chính
phủ; Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 ca
Chính ph;
(5) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025ca B
Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc
hành chính trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
(6) Các Văn bản pháp lut khác
có liên quan.
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
57
61
1.012776
Chuyn hình
thức giao đất,
cho thuê đất
người s
dụng đất
h gia đình,
cá nhân
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
-
Nộp trực
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
(2) Luật Đất đai số
43/2024/QH15 ngày 29/6/2024
sửa đổi, b sung mt s điều
ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut nhà s
27/2023/QH15, Lut Kinh
doanh bất động sn s
29/2023/QH15 và Lut các t
chc tín dng s
32/2024/QH15;
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
75
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(3) Ngh định s 102/2024/NĐ-
CP ngày 30 tháng 7 năm 2024
ca Chính ph quy định chi tiết
thi hành mt s điều ca Lut
Đất đai;
(4) Ngh định s 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018 ca Chính
phủ; Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 ca
Chính ph;
(5) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025ca B
Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc
hành chính trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
(6) Các Văn bản pháp lut khác
có liên quan.
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
58
62
1.012774
Cho phép
chuyển mục
đích sử dụng
đất đối với
trường hợp
thuộc diện
chấp thuận
chủ trương
đầu tư, chấp
thuận nhà
đầu theo
quy định của
pháp luật về
đầu
người xin
chuyển mục
đích sử dụng
đất
nhân
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
-
Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật p
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
76
công Thành
phố.
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
59
63
1.012775
Cho phép
chuyn mc
đích sử dng
đất đối vi
trưng hp
không thuc
din chp
thun ch
trương đu
tư, chấp
thun nhà
đầu theo
quy định ca
pháp lut v
đầu
người xin
chuyn mc
đích sử dng
đất
nhân
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
u chính
(nếu có);
-
Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024;
(2) Luật Đất đai số
43/2024/QH15 ngày 29/6/2024
sửa đổi, b sung mt s điều
ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Lut nhà s
27/2023/QH15, Lut Kinh
doanh bất động sn s
29/2023/QH15 và Lut các t
chc tín dng s
32/2024/QH15;
(3) Ngh định s 102/2024/NĐ-
CP ngày 30 tháng 7 năm 2024
ca Chính ph quy định chi tiết
thi hành mt s điều ca Lut
Đất đai;
(4) Ngh định s 112/2024/NĐ-
CP ngày 11 tháng 9 năm 2024
ca Chính ph quy đinh chi tiết
v đất trng lúa;
(5) Ngh định s 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/04/2018 ca Chính
phủ; Thông tư số 01/2018/TT-
VPCP ngày 23/11/2018 ca
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
77
Chính ph;
(6) Quyết định 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025ca B
Nông nghiệp Môi trường v
vic công b Danh mc th tc
hành chính trong lĩnh vực Nông
nghiệp và Môi trường;
(7) Các Văn bản pháp lut khác
có liên quan.
60
64
1.012773
Giao đất, cho
thuê đất
không thông
qua hình
thức đấu giá
quyền sử
dụng đất,
không đấu
thầu lựa chọn
nhà đầu
thực hiện dự
án sử
dụng đất đối
với trường
hợp không
thuộc diện
chấp thuận
chủ trương
đầu tư, chấp
thuận nhà
đầu theo
quy định của
pháp luật về
đầu
người xin
giao đất, thuê
đất
nhân
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
78
61
65
1.012771
Giao đất, cho
thuê đất
không thông
qua hình
thức đấu giá
quyền sử
dụng đất,
không đấu
thầu lựa chọn
nhà đầu
thực hiện dự
án sử
dụng đất đối
với trường
hợp thuộc
diện chấp
thuận chủ
trương đầu
tư, chấp
thuận nhà
đầu theo
quy định của
pháp luật về
đầu
người xin
giao đất, thuê
đất
nhân
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
79
62
66
1.012780
Giao đất
thu tiền sử
dụng đất
không thông
qua đấu giá,
không đấu
thầu lựa chọn
nhà đầu
thực hiện dự
án sử
dụng đất đối
với nhân
cán bộ,
công chức,
viên chức,
quan tại ngũ,
quân nhân
chuyên
nghiệp, công
chức quốc
phòng, công
nhân viên
chức quốc
phòng,
quan, hạ
quan, công
nhân công
an, người
làm công tác
yếu
người làm
công tác
khác trong tổ
chức yếu
hưởng lương
từ ngân sách
nhà nước
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
- Nộp trực
tuyến trên
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
(1) Luật Đất đai số
31/2024/QH15 ngày
18/01/2024.
(2) Luật số 43/2024/QH15 ngày
29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số
27/2023/QH15, Luật Kinh
doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật Các tổ
chức tín dụng số 32/2024/QH15.
(3) Nghị định số 102/2024/NĐ-
CP ngày 30/7/2024 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Đất đai.
(4) Quyết định số 629/QĐ-
BNNMT ngày 03/4/2025của Bộ
Nông nghiệp và Môi trường.
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
80
chưa được
giao đất ở,
nhà ở; giáo
viên, nhân
viên y tế
đang công
tác tại các
biên giới, hải
đảo thuộc
vùng điều
kiện kinh tế -
hội khó
khăn, vùng
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn
nhưng chưa
đất ở, nhà
tại nơi
công tác
hoặc chưa
được hưởng
chính sách
hỗ trợ về nhà
theo quy
định của
pháp luật về
nhà ở;
nhân thường
trú tại
không đất
chưa
được Nhà
nước giao đất
hoặc chưa
được hưởng
81
chính sách
hỗ trợ về nhà
theo quy
định của
pháp luật về
nhà ở;
nhân thường
trú tại thị
trấn thuộc
vùng điều
kiện kinh tế -
hội khó
khăn, vùng
điều kiện
kinh tế -
hội đặc biệt
khó khăn
không đất
chưa
được Nhà
nước giao đất
III. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ : 01 TTHC
63
50
1.012812
Hòa giải
tranh chấp
đất đai
Lựa chọn
một trong
các cách:
- Nộp trực
tiếp;
- Nộp
thông qua
dịch vụ
bưu chính
(nếu có);
-
Nộp trực
tuyến trên
Luật Đất đai số 31/2024/QH15
ngày 18/01/2024.
Lut s 43/2024/QH15 ngày
29/06/2024 sửa đổi, b sung mt
s điu ca Luật Đất đai số
31/2024/QH15; Lut Nhà s
27/2023/QH15; Lut Kinh
doanh bất động sn s
29/2023/QH15; Lut Các t
chc tín dng s 32/2024/QH15.
Ngh định s 102/2024/NĐ-CP
ngày 30/07/2024 ca Chính ph
Việc thu Phí,
Lệ phí thực
hiện theo quy
định của
Luật phí
lệ phí, các
văn bản quy
phạm pháp
luật hướng
dẫn Luật phí
và lệ phí và
theo quy
định của Hội
82
Cổng dịch
vụ công
Quốc gia
hoặc Cổng
dịch vụ
công Thành
phố.
quy định chi tiết mt s điu ca
Luật Đất đai;
đồng nhân
dân Thành
phố (các
khoản thuế,
thu khác
liên quan
thực hiện
theo các quy
định hiện
hành)
Thời gian giải quyết TTHC không bao gồm thời gian luân chuyển hồ sơ từ TTPVHCC đến Sở Nông nghiệp và Môi trường, Hệ thống Văn phòng
Đăng ký đất đai, UBND cấp huyện, thị xã và ngược lại

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 736/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Đất đai

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 5630/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 736/QĐ-TTPVHCC

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×