• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 696/QĐ-UBND Thái Nguyên 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đăng kiểm

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 27/03/2026 13:49 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 696/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thị Loan
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Giao thông Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 696/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 696/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 696/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thái Nguyên, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công bdanh mc thtục hành chính lĩnh vực đăng kiểm thuộc
phạm vi quản lý nhà nước ca SXây dựng tnh Thái Ngun
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghđịnh số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một
cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Thông số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung biện pháp thi hành
trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính thực hiện thủ tục
hành chính trên môi trường điện tử;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bphận một cửa Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2478/QĐ-BXD ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong
lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1883/TTr-SXD
ngày 20/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính lĩnh
vực Đăng kiểm thuộc phạm vi quản nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên
(có Phụ lục I kèm theo).
696
26
3
2
Điu 2. Bãi bỏ c th tục hành cnh, cụ thnhư sau:
1. i b04 thtc nh chính cp tỉnh nh vc đăng kiểm (thủ tục hành chính
số 01, 02, 05, 06, mục III) được công bố tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số
1508/QĐ-UBND ngày 21/5/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Xây dựng tỉnh
Thái Nguyên;
2. i b07 thtc nh chính cp tỉnh nh vực đăng kiểm (thủ tục nh cnh
số 01, 02, 03, 04, 07, 10, 11) được công bố tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số
3495/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh
mục thủ tục hành chính lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Nguyên;
3. i b01 thtc nh chính cp tnh lĩnh vc đăng kiểm (thủ tc nh chính
số 01) được công bố tại Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2318/QĐ-UBND ngày
29/9/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi chức năng quản của Sở Giao thông vận tải
tỉnh Thái Nguyên.
Điều 3. Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân các xã, phường trách nhiệm công
khai thủ tục hành chính theo quy đnh ti Trung tâm Phục vhành cnh công và triển
khai thực hiện giải quyết thủ tục hành chính theo Quyết định này Quyết định
số 2478/QĐ-BXD ngày 31/12/2025 của Btrưởng Bộ Xây dựng đã công khai
trên Cổng dịch vụ công quốc gia.
Điều 4. Quyết định y có hiu lực thi nh kể tngày .
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch
UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Xây dựng;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Sở Khoa học và Công nghệ;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, HCC.
Tungnt, QĐ/T3/2026
PHỤ LỤC
DANH MC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ
NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên)
TT
Tên thủ tục
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
chế
giải
quyết
TTHC
Dịch vụ
công trực
tuyến
Toàn
trình
Một
phần
I
Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1
Cấp mới Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí
thải xe tô, xe gắn
máy
- Tiếp nhận h
sơ: 03 ngày làm
việc.
- Kiểm tra, đánh
giá thực tế: 10
ngày.
- Cấp Giấy
chứng nhận: 03
ngày làm việc.
Bộ phận một
cửa bất kỳ
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
Không
- Thông số
46/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải
quy định trình tự, thủ
tục cấp mới, cấp lại,
tạm đình chỉ hoạt
động, thu hi giấy
chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm
định xe cơ giới của cơ
sở đăng kiểm xe
giới, sở kiểm định
Một
cửa
x
696
26
3
2
khí thải xe tô, xe
gắn máy;
- Thông số
71/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một s điều
của các Thông để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính trong lĩnh vực
đăng kiểm, hàng
không dân dụng
thanh tra thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây
dựng.
2
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định khí
thải xe tô, xe gắn
máy
Tiếp nhận h sơ:
03 ngày làm
việc.
- Kiểm tra, đánh
giá thực tế: 10
ngày.
- Cấp Giấy
chứng nhận: 03
ngày làm việc
Bộ phận một
cửa bất kỳ
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
Không
- Thông số
46/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải
quy định trình tự, thủ
tục cấp mới, cấp lại,
tạm đình chỉ hoạt
động, thu hi giấy
chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm
Một
cửa
x
3
định xe cơ giới của cơ
sở đăng kiểm xe
giới, sở kiểm định
khí thải xe tô, xe
gắn máy;
- Thông số
71/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một s điều
của các Thông để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính trong lĩnh vực
đăng kiểm, hàng
không dân dụng
thanh tra thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây
dựng.
3
Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe
giới
Tiếp nhận h sơ:
03 ngày làm
việc.
- Kiểm tra, đánh
giá thực tế: 10
ngày.
- Cấp Giấy
chứng nhận: 03
ngày làm việc
Bộ phận một
cửa bất kỳ
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
Không
- Thông số
46/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải
quy định trình tự, thủ
tục cấp mới, cấp lại,
tạm đình chỉ hoạt
Một
cửa
x
4
động, thu hi giấy
chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm
định xe cơ giới của cơ
sở đăng kiểm xe
giới, sở kiểm định
khí thải xe tô, xe
gắn máy;
- Thông số
71/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một s điều
của các Thông để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính trong lĩnh vực
đăng kiểm, hàng
không dân dụng
thanh tra thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây
dựng.
4
Cấp mới Giấy chứng
nhận đủ điều kiện hoạt
động kiểm định xe
giới
- Tiếp nhận h
sơ: 03 ngày làm
việc.
- Kiểm tra, đánh
giá thực tế: 10
ngày.
Bộ phận một
cửa bất kỳ
trong phạm vi
tỉnh Thái
Nguyên
Không
- Thông số
46/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải
Một
cửa
x
5
- Cấp Giấy
chứng nhận: 03
ngày làm việc
quy định trình tự, thủ
tục cấp mới, cấp lại,
tạm đình chỉ hoạt
động, thu hi giấy
chứng nhận đủ điều
kiện hoạt động kiểm
định xe cơ giới của cơ
sở đăng kiểm xe
giới, sở kiểm định
khí thải xe tô, xe
gắn máy;
- Thông số
71/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một s điều
của các Thông để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính trong lĩnh vực
đăng kiểm, hàng
không dân dụng
thanh tra thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây
dựng
5
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm định, Tem kiểm
định an toàn kỹ thuật
- Thời hạn kiểm
tra, đánh giá h
sơ: ngay trong
sở đăng
kiểm
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận: 40.000
- Thông số
47/2024/TT-BGTVT
Một
cửa
x
6
bảo vệ môi trường
cho xe giới (trừ xe
mô tô, xe gắn máy)
ngày nhận được
h sơ;
- Thời hạn kiểm
tra, đánh giá xe:
+ Trường hợp
kiểm định tại cơ
sở đăng kiểm:
ngay khi nhận
được h sơ đầy
đủ, xe không bị
từ chối kiểm
định.
+ Trường hợp
kiểm định ngoài
đơn vị đăng
kiểm: trường
hợp h đầy
đủ, xe không bị
từ chối kiểm
định, tiến hành
kiểm tra, đánh
giá xe theo lịch
hẹn.
- Thời hạn trả kết
quả:
+ Trường hợp
kiểm định tại cơ
sở đăng kiểm:
ngay sau khi kết
đng/01 Giấy
chứng nhận
kiểm định,
riêng đối với ô
tô dưới 10 chỗ
ngi (không
bao gm xe
cứu thương):
90.000
đng/01 Giấy
chứng nhận
kiểm định.
- Giá dịch vụ
kiểm định an
toàn kỹ thuật
bảo về môi
trường đối với
xe giới,
thiết bị xe
máy chuyên
dùng đang lưu
hành; đánh
giá, hiệu
chuẩn thiết bị
kiểm tra xe
giới theo
Thông số
238/2016/TT-
BTC ngày
ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải
quy định trình tự, thủ
tục kiểm định, miễn
kiểm định lần đầu cho
xe giới, xe máy
chuyên dùng; trình tự,
thủ tục chứng nhận an
toàn kỹ thuật bảo
vệ môi trường đối với
xe giới cải tạo, xe
máy chuyên dùng cải
tạo; trình tự, thủ tục
kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy.
- Thông số
199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lệ phí cấp
giấy chứng nhận bảo
đảm chất lượng, an
toàn kthuật đối với
máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải
7
thúc việc kiểm
tra, đánh giá;
+ Trường hợp
kiểm định ngoài
đơn vị đăng
kiểm: 03 ngày
làm việc kể t
khi kết thúc kiểm
tra.
11/11/2016
Thông số
55/2022/TT-
BTC ngày
24/8/2022 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
yêu cầu nghiêm
ngt về an toàn.
- Thông số
36/2022/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm
2016 sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông số
199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lệ phí cấp
giấy chứng nhận bảo
đảm chất lượng, an
toàn kthuật đối với
máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải
yêu cầu nghiêm
ngt về an toàn.
- Thông số
238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
về giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ thuật
bảo vmôi trường
8
đối với xe giới,
thiết bị xe máy
chuyên dùng đang lưu
hành; đánh giá, hiệu
chuẩn thiết bị kiểm tra
xe cơ giới.
- Thông số
55/2022/TT-BTC
ngày 24 tháng 8 năm
2022 sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông số
238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 12 năm
2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
về giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ thuật
bảo vmôi trường
đối với xe giới,
thiết bị xe máy
chuyên dùng đang lưu
hành; đánh giá, hiệu
chuẩn thiết bị kiểm tra
xe cơ giới.
- Thông số
71/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng
9
Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một s điều
của các Thông để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính trong lĩnh vực
đăng kiểm, hàng
không dân dụng
thanh tra thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây
dựng
6
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm định, Tem kiểm
định an toàn kỹ thuật
bảo vệ môi trường
cho xe giới (trừ xe
mô tô, xe gắn máy), xe
máy chuyên dùng
trong trường hợp miễn
kiểm định lần đầu
Trong 04 giờ
làm việc kể từ
khi tiếp nhận đủ
h sơ theo quy
định
sở đăng
kiểm
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận: 40.000
đng/01 Giấy
chứng nhận
kiểm định,
riêng đối với ô
tô dưới 10 chỗ
ngi (không
bao gm xe
cứu thương):
90.000
đng/01 Giấy
chứng nhận
kiểm định.
Thông số
47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải
quy định trình tự, thủ
tục kiểm định, miễn
kiểm định lần đầu cho
xe giới, xe máy
chuyên dùng; trình tự,
thủ tục chứng nhận an
toàn kỹ thuật bảo
vệ môi trường đối với
xe giới cải tạo, xe
máy chuyên dùng cải
tạo; trình tự, thủ tục
Một
cửa
x
10
kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy;
- Thông số
199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lệ phí cấp
giấy chứng nhận bảo
đảm chất lượng, an
toàn kthuật đối với
máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải
yêu cầu nghiêm
ngt về an toàn;
- Thông số
36/2022/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm
2016 sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông số
199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm
2016 quy định mức
thu, chế độ thu, nộp,
quản lệ phí cấp giấy
chứng nhận bảo đảm
chất lượng, an toàn kỹ
11
thuật đối với máy,
thiết bị, phương tiện
giao thông vận tải có
yêu cầu nghiêm ngt
về an toàn.
- Thông số
71/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12 năm
2025 sửa đổi, bổ sung
một số điều của các
Thông tư để cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục
hành chính trong lĩnh
vực đăng kiểm, hàng
không dân dụng
thanh tra thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây
dựng.
7
Cấp lại Giấy chứng
nhận kiểm định, Tem
kiểm định an toàn kỹ
thuật bảo vệ môi
trường cho xe giới
(trừ xe tô, xe gắn
máy), xe máy chuyên
dùng
Trường hợp bị
sai thông tin, bị
hỏng: trong 04
giờ làm việc k
từ khi nhận được
h sơ;
- Trường hợp
tem kiểm định bị
mất hoc tem
kiểm định
giấy chứng nhận
sở đăng
kiểm
Giá dịch vụ in
lại giấy chứng
nhận: 23.000
đng/01 Giấy
chứng nhận
kiểm định tem
kiểm định xe
cơ giới.
- Thông số
47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải
quy định trình tự, thủ
tục kiểm định, miễn
kiểm định lần đầu cho
xe giới, xe máy
chuyên dùng; trình tự,
Một
cửa
x
12
bị mất: Sau 15
ngày kể từ ngày
đăng cảnh báo,
nếu tem kiểm
định không được
tìm thấy, chủ xe
mang theo giấy
tiếp nhận thông
tin báo mất tem
kiểm định tới
sở đăng kiểm để
được cấp lại giấy
chứng nhận kiểm
định tem kiểm
định trong ngày
thủ tục chứng nhận an
toàn kỹ thuật bảo
vệ môi trường đối với
xe giới cải tạo, xe
máy chuyên dùng cải
tạo; trình tự, thủ tục
kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy;
- Thông số
11/2024/TT-BGTVT
ngày 26 tháng 4 năm
2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải
quy định về giá dịch
vụ lập h phương
tiện đối với xe cơ giới
được miễn kiểm định
lần đầu dịch vụ in
lại giấy chứng nhận
kiểm định tem
kiểm định đối với xe
cơ giới.
- Thông số
71/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một s điều
của các Thông để
13
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính trong lĩnh vực
đăng kiểm, hàng
không dân dụng
thanh tra thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây
dựng
8
Kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy
Trường hợp nộp
trực tiếp: trong
thời gian 04 giờ
làm việc kể t
khi nhận đủ h
sơ.
- Trường hợp
qua hệ thống
trực tuyến: ngay
trong ngày khi
chủ xe đưa xe
mô tô, xe gắn
máy đến.
sở đăng
kiểm
Theo quy định
của Bộ trưởng
Bộ Tài chính
- Thông số
47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải
quy định trình tự, thủ
tục kiểm định, miễn
kiểm định lần đầu cho
xe giới, xe máy
chuyên dùng; trình tự,
thủ tục chứng nhận an
toàn kỹ thuật bảo
vệ môi trường đối với
xe giới cải tạo, xe
máy chuyên dùng cải
tạo; trình tự, thủ tục
kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy.
- Thông số
71/2025/TT-BXD
Một
cửa
x
14
ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Thông để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính trong lĩnh vực
đăng kiểm, hàng
không dân dụng
thanh tra thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây
dựng.
9
Cấp lại giấy chứng
nhận cải tạo
Trường hợp
Giấy chứng nhận
cải tạo bị mất,
hỏng, sai thông
tin: trong thời
hạn 01 ngày làm
việc kể từ thời
điểm nhận được
h sơ đối với
trường hợp h
lưu trữ tại sở
đăng kiểm; trong
thời hạn 02 ngày
làm việc kể t
thời điểm nhận
được h đối
sở đăng
kiểm
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận: 40.000
đng/01 Giấy
chứng nhận,
riêng đối với ô
tô dưới 10 chỗ
ngi (không
bao gm xe
cứu thương):
90.000
đng/01 Giấy
chứng nhận.
- Giá dịch vụ
kiểm định an
toàn kỹ thuật
- Thông số
47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải
quy định trình tự, thủ
tục kiểm định, miễn
kiểm định lần đầu cho
xe giới, xe máy
chuyên dùng; trình tự,
thủ tục chứng nhận an
toàn kỹ thuật bảo
vệ môi trường đối với
xe giới cải tạo, xe
máy chuyên dùng cải
tạo; trình tự, thủ tục
Một
cửa
x
15
với trường hợp
h lưu trữ tại
sđăng kiểm
khác.
- Trường hợp
giấy chứng nhận
xe cơ giới cải tạo
thời hạn theo
các quy định của
pháp luật: ngay
trong ngày nhận
đủ h kết
quả kiểm tra,
đánh giá xe thực
tế đạt yêu cầu.
bảo về môi
trường đối với
xe giới,
thiết bị xe
máy chuyên
dùng đang lưu
hành; đánh
giá, hiệu
chuẩn thiết bị
kiểm tra xe
giới theo
Thông số
238/2016/TT-
BTC ngày
11/12/2016
Thông số
55/2022/TT-
BTC ngày
24/8/2022 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy;
- Thông số
199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lệ phí cấp
giấy chứng nhận bảo
đảm chất lượng, an
toàn kthuật đối với
máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải
yêu cầu nghiêm
ngt về an toàn;
- Thông số
36/2022/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm
2016 sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông số
199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lệ phí cấp
giấy chứng nhận bảo
16
đảm chất lượng, an
toàn kthuật đối với
máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải
yêu cầu nghiêm
ngt về an toàn;
- Thông số
238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 12 năm
2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
về giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ thuật
bảo vmôi trường
đối với xe giới,
thiết bị xe máy
chuyên dùng đang lưu
hành; đánh giá, hiệu
chuẩn thiết bị kiểm tra
xe cơ giới;
- Thông số
55/2022/TT-BTC
ngày 24 tháng 8 năm
2022 sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông số
238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 12 năm
2016 của Bộ trưởng
17
Bộ Tài chính quy định
về giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ thuật
bảo vmôi trường
đối với xe giới,
thiết bị xe máy
chuyên dùng đang lưu
hành; đánh giá, hiệu
chuẩn thiết bị kiểm tra
xe cơ giới.
- Thông số
71/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một s điều
của các Thông để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính trong lĩnh vực
đăng kiểm, hàng
không dân dụng
thanh tra thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây
dựng
10
Cấp Giấy chứng nhận
kiểm định, Tem kiểm
định an toàn kỹ thuật
bảo vệ môi trường
- Thời hạn kiểm
tra, đánh giá h
sơ: ngay trong
ngày nhận được
sở đăng
kiểm
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận: 40.000
đng/01 Giấy
- Thông số
47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm
Một
cửa
x
18
cho xe máy chuyên
dùng
h sơ;
- Thời hạn kiểm
tra, đánh giá xe:
+ Trường hợp
kiểm định tại cơ
sở đăng kiểm:
ngay khi nhận
được h sơ đầy
đủ, xe không bị
từ chối kiểm
định.
+ Trường hợp
kiểm định ngoài
đơn vị đăng
kiểm: trường
hợp h đầy
đủ, xe không bị
từ chối kiểm
định, tiến hành
kiểm tra, đánh
giá xe theo lịch
hẹn.
- Thời hạn trả kết
quả:
+ Trường hợp
kiểm định tại cơ
sở đăng kiểm:
ngay sau khi kết
thúc việc kiểm
chứng nhận
kiểm định.
- Giá dịch vụ
kiểm định an
toàn kỹ thuật
bảo về môi
trường đối với
xe giới,
thiết bị xe
máy chuyên
dùng đang lưu
hành; đánh
giá, hiệu
chuẩn thiết bị
kiểm tra xe
giới theo
Thông số
238/2016/TT-
BTC ngày
11/12/2016
Thông số
55/2022/TT-
BTC ngày
24/8/2022 của
Bộ trưởng Bộ
Tài chính.
2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải
quy định trình tự, thủ
tục kiểm định, miễn
kiểm định lần đầu cho
xe cơ giới, xe máy
chuyên dùng; trình tự,
thủ tục chứng nhận an
toàn kỹ thuật bảo
vệ môi trường đối với
xe giới cải tạo, xe
máy chuyên dùng cải
tạo; trình tự, thủ tục
kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy;
- Thông số
199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lệ phí cấp
giấy chứng nhận bảo
đảm chất lượng, an
toàn kthuật đối với
máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải
yêu cầu nghiêm
ngt về an toàn;
19
tra, đánh giá;
+ Trường hợp
kiểm định ngoài
đơn vị đăng
kiểm: 03 ngày
làm việc kể t
khi kết thúc kiểm
tra.
- Thông số
36/2022/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm
2016 sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông số
199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lệ phí cấp
giấy chứng nhận bảo
đảm chất lượng, an
toàn kthuật đối với
máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải
yêu cầu nghiêm
ngt về an toàn;
- Thông số
238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 12 năm
2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
về giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ thuật
bảo vmôi trường
đối với xe giới,
thiết bị xe máy
20
chuyên dùng đang lưu
hành; đánh giá, hiệu
chuẩn thiết bị kiểm tra
xe cơ giới;
- Thông số
55/2022/TT-BTC
ngày 24 tháng 8 năm
2022 sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông số
238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 12 năm
2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
về giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ thuật
bảo vmôi trường
đối với xe giới,
thiết bị xe máy
chuyên dùng đang lưu
hành; đánh giá, hiệu
chuẩn thiết bị kiểm tra
xe cơ giới.
- Thông số
71/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một s điều
21
của các Thông để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính trong lĩnh vực
đăng kiểm, hàng
không dân dụng
thanh tra thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây
dựn g
11
Chứng nhận an toàn kỹ
thuật bảo vệ môi
trường đối với xe
giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo
- Kiểm tra, đánh
giá h sơ thiết kế
cải tạo (trường
hợp phải lập h
thiết kế): 03
ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận
h (h đầy
đủ theo quy
định);
- Cấp Giấy
chứng nhận:
+ Trường hợp xe
phải lập h
thiết kế: 03 ngày
kể từ ngày thông
báo kiểm tra,
đánh giá xe thực
tế kết quả
kiểm tra, đánh
sở đăng
kiểm
Lệ phí cấp
giấy chứng
nhận: 40.000
đng/01 Giấy
chứng nhận,
riêng đối với ô
tô dưới 10 chỗ
ngi (không
bao gm xe
cứu thương):
90.000
đng/01 Giấy
chứng nhận.
- Giá dịch vụ
kiểm định an
toàn kỹ thuật
bảo về môi
trường đối với
xe giới,
thiết bị xe
Thông số
47/2024/TT-BGTVT
ngày 15 tháng 11 năm
2024 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải
quy định trình tự, thủ
tục kiểm định, miễn
kiểm định lần đầu cho
xe giới, xe máy
chuyên dùng; trình tự,
thủ tục chứng nhận an
toàn kỹ thuật bảo
vệ môi trường đối với
xe giới cải tạo, xe
máy chuyên dùng cải
tạo; trình tự, thủ tục
kiểm định khí thải xe
mô tô, xe gắn máy;
Một
cửa
x
22
giá thực tế xe đạt
yêu cầu.
+ Trường hợp
không phải lập
h thiết kế:
ngay trong ngày
nhận đủ h sơ và
kết quả kiểm tra,
đánh giá thực tế
xe đạt yêu cầu
máy chuyên
dùng đang lưu
hành; đánh
giá, hiệu
chuẩn thiết bị
kiểm tra xe
giới theo
Thông số
238/2016/TT-
BTC ngày
11/12/2016
Thông số
55/2022/TTB
TC ngày
24/8/2022 của
Bộ trưởng Bộ
i chính.
- Thông số
199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lệ phí cấp
giấy chứng nhận bảo
đảm chất lượng, an
toàn kthuật đối với
máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải
yêu cầu nghiêm
ngt về an toàn;
- Thông số
36/2022/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm
2016 sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông số
199/2016/TT-BTC
ngày 08 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lệ phí cấp
giấy chứng nhận bảo
đảm chất lượng, an
toàn kthuật đối với
23
máy, thiết bị, phương
tiện giao thông vận tải
yêu cầu nghiêm
ngt về an toàn;
- Thông số
238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 12 năm
2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
về giá dịch vụ kiểm
định an toàn kỹ thuật
bảo vmôi trường
đối với xe giới,
thiết bị xe máy
chuyên dùng đang lưu
hành; đánh giá, hiệu
chuẩn thiết bị kiểm tra
xe cơ giới;
- Thông số
55/2022/TT-BTC
ngày 24 tháng 8 năm
2022 sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông số
238/2016/TT-BTC
ngày 11 tháng 12 năm
2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính quy định
về giá dịch vụ kiểm
24
định an toàn kỹ thuật
bảo vmôi trường
đối với xe giới,
thiết bị xe máy
chuyên dùng đang lưu
hành; đánh giá, hiệu
chuẩn thiết bị kiểm tra
xe cơ giới.
- Thông số
71/2025/TT-BXD
ngày 31 tháng 12 năm
2025 của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng sửa đổi,
bổ sung một s điều
của các Thông để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính trong lĩnh vực
đăng kiểm, hàng
không dân dụng
thanh tra thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Xây
dựng
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH ĐĂNG KIỂM
THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA
SỞ XÂY DỰNG TỈNH THÁI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên)
STT
Tên thủ tục hành chính
Quyết định công bố thủ tục hành chính
1
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Quyết định số 1508/-UBND ngày
21/5/2025 của Ch tịch UBND tỉnh về
vicng b danh mục thủ tc hành cnh
thuộc phm vi chức ng qun ca Sở
y dựng tnh Thái Ngun
2
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định
khí thải xe mô tô, xe gắn máy
Quyết định số 1508/-UBND ngày
21/5/2025 của Ch tịch UBND tỉnh về
vicng b danh mục thủ tc hành cnh
thuộc phm vi chức ng qun ca Sở
y dựng tnh Thái Ngun
3
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới
Quyết định số 1508/-UBND ngày
21/5/2025 của Ch tịch UBND tỉnh về
vicng b danh mục thủ tc hành cnh
thuộc phm vi chức ng qun ca Sở
y dựng tnh Thái Ngun
4
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ
điều kiện hoạt động kiểm định
xe cơ giới
Quyết định số 1508/-UBND ngày
21/5/2025 của Ch tịch UBND tỉnh về
vicng b danh mục thủ tc hành cnh
thuộc phm vi chức ng qun ca Sở
y dựng tnh Thái Ngun
5
Cấp Giấy chứng nhận kiểm
định, Tem kiểm định an toàn
kỹ thuật bảo vệ môi trường
cho xe giới (trừ xe tô, xe
gắn máy)
Quyết định số 3495/QĐ-UBND ngày
31/12/2024 của Ch tịch UBND tỉnh v
vicng b danh mục thủ tục hành cnh
nh vực đăng kiểm thuc phm vi chức
ng qun lý của S Giao tng vận tải
tỉnh Thái Ngun
6
Cấp Giấy chứng nhận kiểm
định, Tem kiểm định an toàn
Quyết định số 3495/QĐ-UBND ngày
31/12/2024 của Ch tịch UBND tỉnh v
2
STT
Tên thủ tục hành chính
Quyết định công bố thủ tục hành chính
kỹ thuật bảo vệ môi trường
cho xe giới (trừ xe tô, xe
gắn máy), xe máy chuyên dùng
trong trường hợp miễn kiểm
định lần đầu
vicng b danh mục thủ tục hành cnh
nh vực đăng kiểm thuc phm vi chức
ng qun lý của S Giao tng vận tải
tỉnh Thái Ngun
7
Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm
định, Tem kiểm định an toàn
kỹ thuật bảo vệ môi trường
cho xe giới (trừ xe tô, xe
gắn máy), xe máy chuyên dùng
Quyết định số 3495/QĐ-UBND ngày
31/12/2024 của Ch tịch UBND tỉnh v
vicng b danh mục thủ tục hành cnh
nh vực đăng kiểm thuc phm vi chức
ng quản của Sở Giao thông vận tải
tỉnh Thái Ngun
8
Chứng nhận kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy
Quyết định số 3495/QĐ-UBND ngày
31/12/2024 của Ch tịch UBND tỉnh v
vicng b danh mục thủ tục hành cnh
nh vực đăng kiểm thuc phm vi chức
ng quản lý của S Giao thông vn tải
tỉnh Thái Ngun
9
Cấp lại giấy chứng nhận cải
tạo
Quyết định số 3495/QĐ-UBND ngày
31/12/2024 của Ch tịch UBND tỉnh v
vicng b danh mục thủ tục hành cnh
nh vực đăng kiểm thuc phm vi chức
ng qun lý của S Giao thông vận tải
tỉnh Thái Ngun
10
Cấp Giấy chứng nhận kiểm
định, Tem kiểm định an toàn
kỹ thuật bảo vệ môi trường
cho xe máy chuyên dùng
Quyết định số 3495/QĐ-UBND ngày
31/12/2024 của Ch tịch UBND tỉnh v
vicng b danh mục thủ tục hành cnh
nh vực đăng kiểm thuc phm vi chức
ng qun lý của S Giao tng vận tải
tỉnh Thái Ngun
11
Chứng nhận an toàn kỹ thuật
bảo vệ môi trường đối với
xe giới cải tạo, xe máy
chuyên dùng cải tạo
Quyết định số 3495/QĐ-UBND ngày
31/12/2024 của Ch tịch UBND tỉnh v
vicng b danh mục thủ tục hành cnh
nh vực đăng kiểm thuc phm vi chức
ng qun lý của S Giao tng vận tải
tỉnh Thái Ngun
3
STT
Tên thủ tục hành chính
Quyết định công bố thủ tục hành chính
12
Cấp Giấy chứng nhận kiểm
định, Tem kiểm định an toàn
kỹ thuật bảo vệ môi trường
phương tiện giao thông giới
đường bộ trong trường hợp
còn hiệu lực nhưng bị mất,
hỏng, rách hoc có sự sai khác
về thông tin
Quyết định số 2318/-UBND ngày
29/9/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về
vic ng b danh mục th tục hành chính
nh vực đăng kiểm thuc phm vi chức
ng qun lý của S Giao tng vận tải
tỉnh Thái Ngun

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 696/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực đăng kiểm thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1508/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 3788/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ đính chính Quyết định 77/2026/QĐ-UBND ngày 17/7/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×