• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công bố 542/QĐ-UBND 2026 về danh mục và quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính trong lĩnh vực khoa học công nghệ

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 10/02/2026 11:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 542/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thanh Bình
Trích yếu: Công bố Danh mục và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động khoa học công nghệ thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 542/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 542/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 542/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HUẾ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 542 /QĐ-UBND Huế, ngày 05 tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết các
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động khoa
học công nghệ thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Sở Khoa học và Công nghệ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HUẾ
Căn cứ Lut T chc chính quyn địa phương ny 16 tng 6 năm 2025;
Căn c Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
ph về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14
tháng 5 năm 2013 và Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ny 07 tng 8 năm 2017 ca
Cnh ph sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn c Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph v thc hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên
thông ti B phn Mt ca và Cng Dch v công quc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-
CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính
theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưng, Ch nhim Văn phòng Chính ph hướng dn nghip v v kim soát th
tc hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn c Quyết định s 2107/QĐ-UBND ngày 02 tháng 7 năm 2025 ca Ch
tch UBND thành ph Huế v vic y quyn tiếp nhn gii quyết TTHC trong
lĩnh vc khoa hc và công ngh thuc thm quyn ca UBND thành ph/Ch tch
UBND thành ph;
Căn c Quyết định s 675/QĐ-BKHCN ngày 29 tháng 01 năm 2026 ca B
trưng B Khoa hc Công ngh v vic công b th tc hành chính được sa
đổi, b sung và b bãi b trong lĩnh vc thuc phm vi chc năng qun lý ca B
Khoa hc và Công ngh;
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số
562/TTr-SKHCN ngày 02 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục Quy trình nội bộ,
quy trình điện tử 11 thủ tục hành chính (TTHC) được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
Hoạt động khoa học công nghệ thuộc phạm vi quản nhà nước của Sở Khoa
học và Công nghệ thành phố Huế.
(Phần I. Danh mục các TTHC)
Điều 2. S Khoa hcCông ngh có trách nhiệm:
1. Đồng bộ dữ liệu TTHC công bố từ sở dữ liệu quốc gia về TTHC về
sở dữ liệu TTHC của thành phố Huế theo đúng quy định;
2. Niêm yết, công khai triển khai thực hiện giải quyết TTHC liên quan
trên Cổng Dịch vụ công quốc gia UBND thành phố công khai trên Hệ thống
thông tin giải quyết TTHC thành phố theo quy định.
Hưng dn Trung tâm Phc v hành chính ng các , phưng
thiết lp quy tnh đin t gii quyếtc TTHC này trên phn mm H thng tng
tin gii quyết TTHC tnh ph Huế.
(Phn II. Ni dung quy trình ni b)
Ch trì, phi hp vi c cơ quan, đơn v liên quan đảm bo H thng
thông tin gii quyết TTHC thành ph đáp ng u cu thc hin phi địa gii hành
chính, tiêu chí k thut, ch s các điu kin liên quan để trin khai thc
hin tiếp nhn, s hóa, gii quyết tr kết qu TTHC phi địa gii hành chính
đưc thun li, đồng thi hưng dn c s, ngành liên quan tiếp tc thc hin
i cu trúc quy trình đin t để trin khai thc hin tiếp nhn, s hóa, gii quyết
tr kết qu TTHC phi đa gii nh cnh p hp vi nh hình thc tế.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thay thế 06 TTHC s th t: 9, 14, 15, 16, 17, 18 ti Danh mc TTHC
mi ban nh theo quy định v phân quyn, phân cp phân định thm quyn
thuc phm vi qun nhà nưc ca S Khoa hc Công ngh ban nh m
theo Quyết định s 1867/QĐ-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2025 ca Ch tch
UBND tnh ph Huế.
Thay thế 03 TTHC số thứ tự: 5, 6, 7 tại Danh mục TTHC được sửa đổi,
bổ sung một số nội dung về quan thực hiện, thời gian thực hiện, phí, lệ phí và
căn cứ pháp thuộc phạm vi quản nhà nước của Sở Khoa học Công nghệ
thành phố Huế ban hành kèm theo Quyết định số 1716/QĐ-UBND ngày 16
tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế.
Thay thế 02 TTHC có s th t: 3, 9 ti Danh mc TTHC thuc thm quyn
ca UBND thành ph/Ch tch UBND thành ph y quyn gii quyết cho Giám
đốc S Khoa hc Công ngh thành ph thuc phm vi chc năng qun nhà
nước ca S Khoa hcCông ngh ban hành kèm theo Quyết định s 2177/QĐ-
3
UBND ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Huế.
Thay thế quy trình nội bộ giải quyết 06 TTHC số thứ tự: 19, 20, 21, 22,
23, 24 mục VI, Phụ lục 1 tại Danh mục quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải
quyết thủ tục hành chính thực hiện theo chế một cửa, một cửa liên thông
thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND thành phố/ Chủ tịch UBND thành phố
Huế thuộc phạm vi quản nhà nước của Sở Khoa học Công nghệ thành phố
Huế ban nh kèm theo Quyết đnh s 3007/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2025
ca Ch tch UBND tnh ph Huế.
Thay thế quy trình nội bộ giải quyết 05 TTHC số thứ tự: 15, 16, 17, 20,
30 mục I, Phụ lục 2 tại Danh mục quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết
thủ tục hành chính thực hiện theo chế một cửa thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Khoa học Công nghệ ban hành kèm theo Quyết định s 3007/QĐ-
UBND ny 19 tháng 9 năm 2025 ca Ch tch UBND tnh ph Huế.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Khoa
học Công nghệ; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các quan,
đơn vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ pháp (Cc KSTTHC);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Trung tâm PVHCC thành phố, Cổng TTĐT;
- Trung tâm PVHCC cấp xã;
- Lưu: VT, KSVX.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Bình
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC
CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI QUẢNCỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ HUẾ
(Kèm theo Quyết định số 542/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2026 của UBND thành phố Huế)
Phần I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH ĐƯC SA ĐI, B SUNG
STT
Tên TTHC
TTHC
Cách thức, địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
sở pháp lý
quan
thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
A
DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND THÀNH PHỐ
1.
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận hoạt
động ứng
dụng công
nghệ cao
cho tổ chức
1.013957
- ch thc: Np trc tiếp
hoc trc tuyến hoc qua
dch v bưu cnh ng
ích.
- Đa đim: Trung m
Phc v hành cnh ng
thành ph, cp xã hoc np
trc tuyến trên Cng Dch
v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Luật Công nghệ cao
ngày 13 tháng 11 năm
2008;
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 của
Quốc hội;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12/6//2025 của Chính
phủ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính
phủ;
- Quyết định số
55/2010/QĐ-TTg ngày
10/09/2010 của Thủ
tướng Chính phủ;
-
quan trực
tiếp thực
hiện: Sở
Khoa học
Công
nghệ
-
quan phê
duyệt:
UBND
thành
phố
-
Thành
phần,
số
lượng
hồ
- Căn
cứ
pháp
2
STT
Tên TTHC
TTHC
Cách thức, địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
sở pháp lý
quan
thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
- Quyết định số
02/2026/QĐ-TTg ngày
08/01/2026 của Thủ
tướng Chính phủ;
- Quyết định số
38/2020/QĐ-TTg ngày
30/12/2020 của Thủ
tướng Chính phủ;
- Thông số
32/2011/TT-BKHCN
ngày 15/11/2011 của
Bộ trưởng Bộ Khoa học
và Công nghệ;
- Thông số
04/2020/TT-BKHCN
ngày 28/9/2020 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ;
- Thông số
15/2023/TT-BKHCN
ngày 26/7/2023 về việc
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
32/2011/TT-BKHCN
Thông số
03/2014/TT-BKHCN.
3
STT
Tên TTHC
TTHC
Cách thức, địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
sở pháp lý
quan
thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
2.
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận hoạt
động ứng
dụng công
nghệ cao
cho cá nhân
1.013960
- Cách thc: Np trc tiếp
hoc trc tuyến hoc qua
dch v bưu chính công
ích.
- Địa đim: Trung tâm
Phc v nh chính ng
thành ph, cp hoc np
trc tuyến trên Cng Dch
v công quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Luật Công nghệ cao số
21/2008/QH12;
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 của
Quốc hội ;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12/6//2025 của Chính
phủ;
- Ngh quyết s
66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025
ca Chính ph;
- Quyết định số
55/2010/QĐ-TTg ngày
10/09/2010 của Thủ
tướng Chính phủ;
- Quyết định số
02/2026/QĐ-TTg ngày
08/01/2026 của Thủ
tướng Chính phủ;
- Quyết định số
38/2020/QĐ-TTg ngày
30/12/2020 của Thủ
tướng Chính phủ;
- Thông số
-
quan trực
tiếp thực
hiện: Sở
Khoa học
và Công
nghệ
-
quan phê
duyệt:
UBND
thành
phố
-
Thành
phần,
số
lượng
hồ
- Căn
cứ
pháp
4
STT
Tên TTHC
TTHC
Cách thức, địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
sở pháp lý
quan
thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
32/2011/TT-BKHCN
ngày 15/11/2011 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ;
- Thông số
04/2020/TT-BKHCN
ngày 28/9/2020 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ;
- Thông số
15/2023/TT-BKHCN
ngày 26/7/2023 về việc
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
32/2011/TT-BKHCN
Thông số 03/2014/TT-
BKHCN.
3.
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận doanh
nghiệp công
nghệ cao
1.013961
- ch thc: Np trc tiếp
hoc trc tuyến hoc qua
dch v bưu cnh ng
ích.
- Địa đim: Trung m
Phc v hành cnh ng
thành ph, cp xã hoc np
trc tuyến trên Cng Dch
v ng quc gia
Không
- Luật Công nghệ cao số
21/2008/QH12;
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 của
Quốc hội ;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12/6//2025 của Chính
phủ;
-
quan trực
tiếp thực
hiện: Sở
Khoa học
Công
nghệ
-
quan phê
-
Thành
phần,
số
lượng
hồ
- Căn
cứ
pháp
5
STT
Tên TTHC
TTHC
Cách thức, địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
sở pháp lý
quan
thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
(https://dichvucong.gov.vn)
- Ngh quyết s
66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025
ca Chính ph;
- Quyết định số
55/2010/QĐ-TTg ngày
10/09/2010 của Thủ
tướng Chính phủ;
- Quyết định số
02/2026/QĐ-TTg ngày
08/01/2026 của Thủ
tướng Chính phủ;
- Quyết định số
38/2020/QĐ-TTg ngày
30/12/2020 của Thủ
tướng Chính phủ;
- Quyết định số
10/2021/QĐ-TTg ngày
16/3/2021 của Thủ tướng
Chính phủ;
- Thông số
32/2011/TT-BKHCN
ngày 15/11/2011 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ;
- Thông số
duyệt:
UBND
thành
phố
6
STT
Tên TTHC
TTHC
Cách thức, địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
sở pháp lý
quan
thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
04/2020/TT-BKHCN
ngày 28/9/2020 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ;
- Thông số
15/2023/TT-BKHCN
ngày 26/7/2023 về việc
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
32/2011/TT-BKHCN
Thông số
03/2014/TT-BKHCN.
4.
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận hoạt
động nghiên
cứu và phát
triển công
nghệ cao
cho tổ chức
1.013964
- ch thc: Np trc tiếp
hoc trc tuyến hoc qua
dch v bưu cnh ng
ích.
- Địa đim: Trung m
Phc v hành cnh ng
thành ph, cp xã hoc np
trc tuyến trên Cng Dch
v ng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Luật Công nghệ cao số
21/2008/QH12;
-Nghị quyết số
190/2025/QH15 của
Quốc hội;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12/6//2025 của Chính
phủ;
- Ngh quyết s
66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025
ca Chính ph;
- Quyết định số
-
quan trực
tiếp thực
hiện: Sở
Khoa học
Công
nghệ
-
quan phê
duyệt:
UBND
thành
phố
-
Thành
phần,
số
lượng
hồ sơ;
- Căn
cứ
pháp
lý.
7
STT
Tên TTHC
TTHC
Cách thức, địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
sở pháp lý
quan
thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
55/2010/QĐ-TTg ngày
10/09/2010 của Thủ
tướng Chính phủ;
- Quyết định số
02/2026/QĐ-TTg ngày
08/01/2026 của Thủ
tướng Chính phủ;
- Quyết định số
38/2020/QĐ-TTg ngày
30/12/2020 của Thủ
tướng Chính phủ;
- Quyết định số
10/2021/QĐ-TTg ngày
16/3/2021 của Thủ tướng
Chính phủ;
- Thông số
32/2011/TT-BKHCN
ngày 15/11/2011 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ;
- Thông số
04/2020/TT-BKHCN
ngày 28/9/2020 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ;
- Thông số
8
STT
Tên TTHC
TTHC
Cách thức, địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
sở pháp lý
quan
thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
15/2023/TT-BKHCN
ngày 26/7/2023 về việc
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
32/2011/TT-BKHCN
Thông số 03/2014/TT-
BKHCN.
5.
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận hoạt
động nghiên
cứu và phát
triển công
nghệ cao
cho cá nhân
1.013969
- ch thc: Np trc tiếp
hoc trc tuyến hoc qua
dch v bưu cnh ng
ích.
- Địa đim: Trung m
Phc v hành cnh ng
thành ph, cp xã hoc np
trc tuyến trên Cng Dch
v ng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Luật Công nghệ cao số
21/2008/QH12;
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 của
Quốc hội ;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12/6//2025 của Chính
phủ;
- Ngh quyết s
66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025
ca Chính ph;
- Quyết định số
55/2010/QĐ-TTg ngày
10/09/2010 của Thủ
tướng Chính phủ;
- Quyết định số
02/2026/QĐ-TTg ngày
-
quan trực
tiếp thực
hiện: Sở
Khoa học
Công
nghệ
-
quan phê
duyệt:
UBND
thành
phố
-
Thành
phần,
số
lượng
hồ sơ;
- Căn
cứ
pháp
lý.
9
STT
Tên TTHC
TTHC
Cách thức, địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
sở pháp lý
quan
thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
08/01/2026 của Thủ
tướng Chính phủ;
- Quyết định số
38/2020/QĐ-TTg ngày
30/12/2020 của Thủ
tướng Chính phủ;
- Quyết định số
10/2021/QĐ-TTg ngày
16/3/2021 của Thủ tướng
Chính phủ;
- Thông số
32/2011/TT-BKHCN
ngày 15/11/2011 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ;
- Thông số
04/2020/TT-BKHCN
ngày 28/9/2020 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ;
- Thông số
15/2023/TT-BKHCN
ngày 26/7/2023 về việc
sửa đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
32/2011/TT-BKHCN
10
STT
Tên TTHC
TTHC
Cách thức, địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
sở pháp lý
quan
thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
Thông số
03/2014/TT-BKHCN.
6.
Thủ tục xác
nhận
phương tiện
vận tải
chuyên dùng
trong dây
chuyền công
nghệ sử
dụng trực
tiếp cho hoạt
động sản
xuất của dự
án đầu
1.013944
- ch thc: Np trc tiếp
hoc trc tuyến hoc qua
dch v bưu chính ng
ích.
- Địa đim: Trung m
Phc v hành cnh ng
thành ph, cp xã hoc np
trc tuyến trên Cng Dch
v ng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn)
Không
- Quyết định số
30/2018/QĐ-TTg ngày
31/7/2018 của Thủ
tướng Chính phủ;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP ngày
12/6//2025 của Chính
phủ.
- Quyết định số
02/2026/QĐ-TTg ngày
08 tháng 01 năm 2026
của Thủ tướng Chính
phủ.
-
quan trực
tiếp thực
hiện: Sở
Khoa học
Công
nghệ
-
quan phê
duyệt:
UBND
thành
phố
-
Thành
phần,
số
lượng
hồ sơ;
- Căn
cứ
pháp
lý.
B
DANH MỤC TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1.
Thủ tục xác
nhận hàng
hóa sử dụng
trực tiếp cho
phát triển
hoạt động
ươm tạo
công nghệ,
ươm tạo
2.001179
*
- ch thc: Np trc tiếp
hoc trc tuyến hoc qua
dch v bưu chính ng
ích.
- Địa đim: Trung m
Phc v hành cnh ng
thành ph, cp xã hoc np
trc tuyến trên Cng Dch
v ng quc gia
Không
- Luật Thuế xuất khẩu,
thuế nhập khẩu ngày 06
tháng 4 năm 2016;
- Nghị định số
134/2016/NĐ-CP ngày
01 tháng 9 năm 2016
của Chính phủ;
- Nghị định số
18/2021/NĐ-CP ngày 11
Sở Khoa
học
Công nghệ
-
Trình
tự
thực
hiện;
-
Thành
phần,
số
11
STT
Tên TTHC
TTHC
Cách thức, địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
sở pháp lý
quan
thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
doanh
nghiệp khoa
học công
nghệ
(https://dichvucong.gov.vn)
tháng 3 năm 2021 của
Chính phủ;
- Nghị định số
182/2025/NĐ-CP ngày
01 tháng 7 năm 2025
của Chính phủ;
- Quyết định số
30/2018/QĐ-TTg ngày
31 tháng 7 năm 2018 của
Thủ tướng Chính phủ;
- Quyết định số
02/2026/QĐ-TTg ngày
08 tháng 01 năm 2026
của Thủ tướng Chính
phủ;
- Thông số
14/2017/TT-BKHCN
ngày 01/12/2017 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ.
lượng
hồ sơ;
- Thời
hạn
giải
quyết;
- Căn
cứ
pháp
lý.
2.
Thủ tục cấp
Giấy chứng
nhận chuyển
giao công
nghệ khuyến
khích
2.002544
- ch thc: Np trc tiếp
hoc trc tuyến hoc qua
dch v bưu chính ng
ích.
- Địa đim: Trung m
Phc v hành cnh ng
Không
- Luật Đầu (Luật số
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020).
- Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính
S Khoa
hc
Công
ngh
(Trong d
án đầu tư
- Thời
hạn
giải
quyết;
-
Thành
12
STT
Tên TTHC
TTHC
Cách thức, địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
sở pháp lý
quan
thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
chuyển giao
thành ph, cp xã hoc np
trc tuyến trên Cng Dch
v ng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn
phủ.
- Quyết định số
12/2023/QĐ-TTg ngày
15/5/2023 của Thủ
tướng Chính phủ.
- Quyết định số
02/2026/QĐ-TTg ngày
08 tháng 01 năm 2026
của Thủ tướng Chính
phủ.
ti đa
phương
và không
thuc
trưng
hp quy
đnh thm
quyn ca
B
KH&CN)
phần,
số
lượng
hồ sơ;
- Tên
mẫu
đơn,
mẫu
tờ
khai;
- Căn
cứ
pháp
3.
Thủ tục sửa
đổi, bổ sung
Cấp Giấy
chứng nhận
chuyển giao
công nghệ
khuyến
khích
chuyển giao
2.002546
- ch thc: Np trc tiếp
hoc trc tuyến hoc qua
dch v bưu chính ng
ích.
- Địa đim: Trung m
Phc v hành cnh ng
thành ph, cp xã hoc np
trc tuyến trên Cng Dch
v ng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Đầu (Luật số
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020).
- Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính
phủ.
- Quyết định số
12/2023/QĐ-TTg ngày
15/5/2023 của Thủ
tướng Chính phủ.
- Quyết định số
Sở Khoa
học
Công
nghệ
(Trong
dự án đầu
tại địa
phương
và không
thuộc
trường
hợp quy
- Thời
hạn
giải
quyết;
-
Thành
phần,
số
lượng
hồ sơ;
- Tên
mẫu
13
STT
Tên TTHC
TTHC
Cách thức, địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
sở pháp lý
quan
thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
02/2026/QĐ-TTg ngày
08 tháng 01 năm 2026
của Thủ tướng Chính
phủ.
định
thẩm
quyền
của Bộ
KH&CN)
đơn,
mẫu
tờ
khai;
- Căn
cứ
pháp
4.
Thủ tục cấp
lại Giấy
chứng nhận
chuyển giao
công nghệ
khuyến
khích
chuyển giao
2.002548
- ch thc: Np trc tiếp
hoc trc tuyến hoc qua
dch v bưu chính ng
ích.
- Địa đim: Trung m
Phc v hành cnh ng
thành ph, cp xã hoc np
trc tuyến trên Cng Dch
v ng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Đầu (Luật số
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020).
- Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính
phủ.
- Quyết định số
12/2023/QĐ-TTg ngày
15/5/2023 của Thủ
tướng Chính phủ.
- Quyết định số
02/2026/QĐ-TTg ngày
08 tháng 01 năm 2026
của Thủ tướng Chính
phủ.
Sở Khoa
học
Công
nghệ
(Trong
dự án đầu
tại địa
phương
và không
thuộc
trường
hợp quy
định
thẩm
quyền
của Bộ
-
Thành
phần,
số
lượng
hồ sơ;
- Tên
mẫu
đơn,
mẫu
tờ
khai;
- Căn
cứ
pháp
14
STT
Tên TTHC
TTHC
Cách thức, địa điểm
thực hiện
Phí, lệ
phí
sở pháp lý
quan
thực
hiện
Nội
dung
sửa
đổi,
bổ
sung
KH&CN)
5.
Thủ tục xác
định dự án
đầu
hoặc không
sử dụng
công nghệ
lạc hậu, tiềm
ẩn nguy
gây ô nhiễm
môi trường,
thâm dụng
tài nguyên
1.012353
*
- ch thc: Np trc tiếp
hoc trc tuyến hoc qua
dch v bưu chính ng
ích.
- Địa đim: Trung m
Phc v hành cnh ng
thành ph, cp xã hoc np
trc tuyến trên Cng Dch
v ng quc gia
(https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Đầu (Luật số
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020).
- Nghị định số
29/2023/NĐ-CP ngày
19/12/2023 của Thủ
tướng Chính phủ.
- Quyết định số
12/2023/QĐ-TTg ngày
15/5/2023 của Thủ
tướng Chính phủ.
- Quyết định số
02/2026/QĐ-TTg ngày
08 tháng 01 năm 2026
của Thủ tướng Chính
phủ.
Sở Khoa
học
Công
nghệ
-
Trình
tự
thực
hiện;
- Thời
hạn
giải
quyết;
- Căn
cứ
pháp
*
Ghi chú: Các TTHC các s: 1.012353 2.001179 tiếp tục thực hiện ủy quyền theo Quyết định số 2107/QĐ-UBND ngày 02/7/2025 của
Chủ tịch UBND thành phố về việc Ủy quyền tiếp nhận giải quyết TTHC trong lĩnh vực khoa học và công nghệ thuộc thẩm quyền của UBND thành
phố/Chủ tịch UBND thành phố. Thời gian ủy quyền đến hết ngày 15/7/2027, trừ trường hợp quy định của pháp luật về nội dung ủy quyền sự thay
đổi.
15
Phn II. NI DUNG QUY TRÌNH C TH
A. DANH MC TTHC THUC THM QUYN QUYN GII QUYT CA UBND THÀNH PH
1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức (1.013957)
- Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic, k t ngày nhn đủ h sơ theo quy định, trong đó: 7 ngày làm việc tại Sở Khoa học
Công nghệ; 03 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii quyết
TTHC tnh ph;
- Chuyn h sơ tn H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích đ
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn yêu cu v nh thc, đa đim tr kết qu).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
52 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
- Dự thảo văn bản xửhồ
32 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Khoa học, Công nghệ
(KHCN)
Lãnh đạo P. KHCN xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bảnđề xuất lãnh
đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
8 giờ
16
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. KHCN để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học Công
nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ trình UBND thành phố thông qua Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ cho P. KHCN lưu hồ sơ.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
24 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả chuyển hồ
cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
8 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
4 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
4 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung m
Phc v nh chính công cp /Trung m Phc v nh chính
công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu chính ng
ích. (nơi cá nhân/t chc np h sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
17
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
2. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân (1.013960)
- Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic, k t ngày nhn đủ h sơ theo quy định, trong đó: 7 ngày làm việc tại Sở Khoa học
Công nghệ; 03 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii quyết
TTHC tnh ph;
4 giờ
18
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
- Chuyn h sơ tn H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích đ
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn yêu cu v nh thc, đa đim tr kết qu).
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
52 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
- Dự thảo văn bản xửhồ
32 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Khoa học, Công nghệ
(KHCN)
Lãnh đạo P. KHCN xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bảnđề xuất lãnh
đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. KHCN để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học Công
nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ trình UBND thành phố thông qua Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ cho P. KHCN lưu hồ sơ.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
24 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả chuyển hồ
cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê
8 giờ
19
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
duyệt kết quả giải quyết TTHC
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
4 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
4 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung m
Phc v nh chính công cp /Trung m Phc v nh chính
công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu chính ng
ích. (nơi cá nhân/t chc np h sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
3. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao (1.013961)
- Thi hn gii quyết: 20 ny m vic, k t ngày nhn đ h sơ theo quy đnh, trong đó 13 ngày làm việc tại Sở Khoa học và Công
nghệ; 07 ngày làm việc tại UBND thành phố.
20
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii quyết
TTHC tnh ph;
- Chuyn h sơ tn H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích đ
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn yêu cu v nh thc, đa đim tr kết qu).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
100 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
- Dự thảo văn bản xửhồ
72 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Khoa học, Công nghệ
Lãnh đạo P. KHCN xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bảnđề xuất lãnh
đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. KHCN để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
8 giờ
21
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học Công
nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ trình UBND thành phố thông qua Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ cho P. KHCN lưu hồ sơ.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
56 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả chuyển hồ
cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
32 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
8 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
8 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung m
Phc v nh chính công cp /Trung m Phc v nh chính
công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu chính ng
ích. (nơi cá nhân/t chc np h sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
22
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
160 giờ
4. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức (1.013964)
- Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic, k t ngày nhn đủ h sơ theo quy định, trong đó: 7 ngày làm việc tại Sở Khoa học
Công nghệ; 03 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii quyết
TTHC tnh ph;
- Chuyn h sơ tn H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích đ
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn yêu cu v nh thc, đa đim tr kết qu).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
52 giờ
23
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
- Tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
- Dự thảo văn bản xửhồ sơ:
+ Tham mưu văn bản xác nhận, trường hợp từ chối xác nhận
thì có văn bản nêu rõ lý do.
+ Trường hợp hồ chưa đầy đủ thì tham mưu công văn yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trong thời hạn 7 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được công văn yêu cầu của UBND thành phố,
tổ chức đề nghị cấp Giấy chứng nhận trách nhiệm bổ sung,
sữa chữagửi lại UBND thành phố.
+ Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ thì tham mưu thẩm định
cấp Giấy chứng nhận hoạt động cho tổ chức đề nghị. Trường
hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận thì thông báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
32 giờ
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Khoa học, Công nghệ
(KHCN)
Lãnh đạo P. KHCN xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bảnđề xuất lãnh
đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. KHCN để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học Công
nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ trình UBND thành phố thông qua Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ cho P. KHCN lưu hồ sơ.
4 giờ
24
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
24 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả chuyển hồ
cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
8 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
4 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
4 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung m
Phc v nh chính công cp /Trung m Phc v nh chính
công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu chính ng
ích. (nơi cá nhân/t chc np h sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 iờ
25
5. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân (1.013969)
- Thi hn gii quyết: 10 ngày làm vic, k t ngày nhn đủ h sơ theo quy định, trong đó: 7 ngày làm việc tại Sở Khoa học
Công nghệ; 03 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii quyết
TTHC tnh ph;
- Chuyn h sơ tn H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích đ
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn yêu cu v nh thc, đa đim tr kết qu).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
52 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
- Tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
- Dự thảo văn bản xửhồ sơ:
+ Tham mưu văn bản xác nhận, trường hợp từ chối xác nhận
thì có văn bản nêu rõ lý do.
+ Trường hợp hồ chưa đầy đủ thì tham mưu công văn yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. Trong thời hạn 7 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được công văn yêu cầu của UBND thành phố,
nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận trách nhiệm bổ sung,
32 giờ
26
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
sữa chữagửi lại UBND thành phố.
+ Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ thì tham mưu thẩm định
cấp Giấy chứng nhận hoạt động cho nhân đề nghị. Trường
hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận thì thông báo bằng văn bản
và nêu rõ lý do.
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Khoa học, Công nghệ
(KHCN)
Lãnh đạo P. KHCN xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bảnđề xuất lãnh
đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. KHCN để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học Công
nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ trình UBND thành phố thông qua Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ cho P. KHCN lưu hồ sơ.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
24 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả chuyển hồ
cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
8 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
4 giờ
27
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
4 giờ
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung m
Phc v nh chính công cp /Trung m Phc v nh chính
công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu chính ng
ích. (nơi cá nhân/t chc np h sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ
6. Thủ tục xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất
của dự án đầu (1.013944)
- Thi hn gii quyết: 10 hoc 20 ny (trong trường hp cn thiết thành lp hi đng thm tra h sơ), k t ny nhn đủ h sơ
theo quy định, trong đó: 07 ngày hoặc 17 ngày (trong trường hợp cần thiết thành lập hội đồng thẩm tra hồ ) tại Sở Khoa học
Công nghệ; 03 ngày làm việc tại UBND thành phố.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
28
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii quyết
TTHC tnh ph;
- Chuyn h sơ tn H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích đ
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn yêu cu v nh thc, đa đim tr kết qu).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
52 giờ hoặc
132 giờ (trong
trường hợp cần
thiết thành lập
hội đồng thẩm
tra hồ sơ)
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
- Hướng dẫn, tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ,
Chuyên viên xem xét hồ tham mưu thông báo cho tổ
chức, nhân nếu hồ không hợp lệ, cần bổ sung hoặc sửa
đổi.
- Chuyên viên tham mưu văn bản trả lời tổ chức, nhân;
trường hợp từ chối xác nhận phảivăn bản nêu rõ lý do.
Chuyên viên tham mưu văn bản thông báo cho tổ chức,
nhân về việc gia hạn thời gian trả lời trong trường hợp phải
32 giờ hoặc
112 giờ (trong
trường hợp cần
thiết thành lập
hội đồng thẩm
tra hồ sơ)
29
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
thẩm tra hồ theo quy định.
- Trường hợp cần thiết, Chuyên viên tham mưu tổ chức hội
đồng để thẩm tra hồ trước khi văn bản trả lời; trường hợp
từ chối xác nhận phảivăn bản nêu rõ lý do.
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Khoa học, Công nghệ
(KHCN)
Lãnh đạo P. KHCN xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bảnđề xuất lãnh
đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
8 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. KHCN để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
8 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học Công
nghệ
Đóng dấu, vào sổ theo dõi và chuyển hồ sơ:
- Đóng dấu, vào sổ theo dõi công văn;
- Chuyển hồ trình UBND thành phố thông qua Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố;
- Chuyển hồ cho P. KHCN lưu hồ sơ.
4 giờ
III
TẠI UBND THÀNH PHỐ
24 giờ
Bước 3.1
Bộ phận TN&TKQ của Văn phòng
UBND thành phố
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả chuyển hồ
cho chuyên viên VP UBND thành phố thụ
4 giờ
Bước 3.2
Chuyên viên Văn phòng UBND thành ph
Xem xét, xử hồ sơ, trình Lãnh đạo UBND thành phố phê
duyệt kết quả giải quyết TTHC
8 giờ
Bước 3.3
Lãnh đo Văn phòng UBND thành ph
Kiểm tra, phê duyệt ký vào hồ
4 giờ
Bước 3.4
Lãnh đạo UBND thành phố
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
4 giờ
30
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Bước 3.5
Bộ phận văn thư Văn phòng UBND
thành phố
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyn h sơ cho Trung m
Phc v nh chính công cp /Trung m Phc v nh chính
công thành ph/Doanh nghip cung ng dch v bưu chính ng
ích. (nơi cá nhân/t chc np h sơ).
4 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 4.1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 4.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
80 giờ hoặc
160 giờ (trong
trường hợp
cần thiết
thành lập hội
đồng thẩm tra
hồ sơ)
31
B. DANH MC TTHC THUC THM QUYN GII QUYT CA S KHOA HC VÀ CÔNG NGH
1. Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học
và công nghệ (2.001179)
- Thi hn gii quyết: 22 ngày làm vic, k t ny nhn đủ h sơ theo quy định.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii quyết
TTHC tnh ph;
- Chuyn h sơ tn H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích đ
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn yêu cu v nh thc, đa đim tr kết qu).
4 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
172 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
- Tiếp nhận, xem xét và kiểm tra hồ
- Tham mưu thẩm định hồ dự thảo văn bản xử hồ sơ,
trình Lãnh đạo Phòng:
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, tham mưu dự thảo thông báo
cho tổ chức, cá nhân bổ sung, sửa đổi.
- Trường hợp hồ hợp lệ, tham mưu văn bản trả lời tổ chức,
nhân trong đó xác định danh mục hàng hóa sử dụng trực
tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo
132 giờ
32
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
doanh nghiệp khoa học công nghệ. Trường hợp từ chối xác
nhận phảivăn bản nêu rõ lý do.
- Trong trường hợp phải thẩm tra hồ sơ, tham mưu văn bản
thông báo cho tổ chức, cá nhân về việc gia hạn thời gian trả lời.
Trường hợp cần thiết, tham mưu tổ chức hội đồng để thẩm tra
hồ trước khi văn bản trả lời. Trường hợp từ chối xác
nhận phảivăn bản nêu rõ lý do.
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Khoa học, Công nghệ
Lãnh đạo P. KHCN xem xét, kiểm tra:
- Nếu văn bản hoàn chỉnh: ký nháy vào văn bảnđề xuất lãnh
đạo quan phê duyệt.
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
16 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trường hợp đồng ý: Ký Phê duyệt;
- Trường hợp không đồng ý: Chuyển lại P. KHCN để tiếp tục
xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết.
16 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư Sở Khoa học Công
nghệ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp thành phố/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ đầu
vào)
8 giờ
IV
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
33
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
kỳ nhận hồ đầu vào)
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
176 giờ
2. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (2.002544)
- Thi gian thc hin: 12 ngày làm vic (96 gim vic) k t ngày nhn đủ h sơ theo quy định .
- Quy trình ni b:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii quyết
TTHC tnh ph;
- Chuyn h sơ tn H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích đ
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn yêu cu v nh thc, đa đim tr kết qu).
04 giờ
34
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
92 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
Chuyên viên xem xét, thm tra, x h sơ, d tho các văn
bn theo quy đnh, tnh Lãnh đạo Phòng
72 giờ
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Khoa hc, Công ngh
nh đo Phòng xem xét, thm đnh, xác nhn văn bn d
tho, trình nh đo S.
08 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Phê duyt Giy phép hoc văn bn tr li trong trường hp
không cp giy pp nêu rõ do.
08 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp thành phố/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ đầu
vào)
04 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
35
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
96 giờ
3. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (2.002546)
- Thi hn gii quyết:
+ 8 ngày làm vic (64 gi làm vic) k t ngày nhn đủ h sơ hp l,
+ 12 ngày làm vic đối vi trường hp có thay đổi công ngh, sn phm công ngh hoc quy mô sn lượng, tiêu chun cht lượng sn
phm.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chínhng
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr c t chc/ nn np h sơ trc tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC tnh ph;
- Chuyn h sơ tn H thng tng tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích để
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn yêu cu v nh thc, đa đim tr kết qu).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
60 giờ (hoặc
92 giờ đối với
trường hợp
thay đổi công
36
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
nghệ, sản
phẩm công
nghệ hoặc quy
sản lượng,
tiêu chuẩn
chất lượng
sản phẩm)
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
Chuyên vn xem xét, thm tra, x h sơ, d tho c văn
bn theo quy đnh, tnh Lãnh đạo Phòng
40 giờ (72 giờ
đối với trường
hợp có thay đổi
công nghệ, sản
phẩm công
nghệ hoặc quy
sản lượng,
tiêu chuẩn chất
lượng sản
phẩm)
Bước 2.2
- Lãnh đạo Phòng Khoa hc, Công ngh
nh đạo Phòng xem xét, thm định, c nhn văn bn d
tho, trình nh đo S.
08 giờ
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Phê duyt Giy phép hoc văn bn tr li trong trường hp
không cp giy pp nêu rõ do.
08 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp thành phố/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính ng ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ đầu
vào)
04 giờ
37
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chínhng
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính ng ích. (Bộ phận Một cửa
bất kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
64 giờ (96 giờ
đối với trường
hợp có thay
đổi công nghệ,
sản phẩm
công nghệ
hoặc quy mô
sản lượng,
tiêu chuẩn
chất lượng
sản phẩm)
38
4. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (2.002548)
- Thi gian thc hin: 05 ngày làm vic (40 gim vic) k t ngày nhn đủ h sơ theo quy định.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung m Phc v hành chính công cp
xã/Trung m Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr c t chc/ nn np h sơ trc tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy định;
- S a, cp nht h sơ vào H thng thông tin gii quyết
TTHC tnh ph;
- Chuyn h sơ tn H thng tng tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính công ích để
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn yêu cu v nh thc, đa đim tr kết qu).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
36 giờ
Bước
2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
Chuyên vn xem xét, thm tra, x h sơ, d tho c văn
bn theo quy đnh, tnh Lãnh đạo Phòng
16 giờ
Bước
2.2
- Lãnh đạo Phòng Khoa hc, Công ngh
nh đạo Phòng xem xét, thm định, c nhn văn bn d
tho, trình nh đo S.
08 giờ
Bước
2.3
Lãnh đạo Sở KH&CN
Phê duyt Giy phép hoc văn bn tr li trong trường hp
không cp giy pp nêu rõ do.
08 giờ
Bước
2.4
Bộ phận văn thư của KH&CN
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
04 giờ
39
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
hành chính công cấp thành phố/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính ng ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ đầu
vào)
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước
3.1
Trung m Phc v hành chính công cp
xã/Trung m Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước
3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
40 giờ
5. Thủ tục xác định dự án đầu hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy gây ô nhiễm môi
trường, thâm dụng tài nguyên (1.012353)
- Thời gian thực hiện:
+ Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ đầy đ, hp l theo quy đnh.
+ Đối vi d án đu tư quy mô ln, công ngh phc tp, thi hn gii quyết: 35 ngày làm vic.
- Quy trình ni b, quy trình đin t:
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
40
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
I
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
04 giờ
Bước 1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích.
- Hưng dn, h tr các t chc/cá nhân np h sơ trc
tuyến;
- Kim tra, tiếp nhn h sơ, gi phiếu hn tr cho t chc/cá
nhân theo quy định;
- S hóa, cp nht h sơ o H thng thông tin gii quyết
TTHC tnh ph;
- Chuyn h sơ tn H thng thông tin gii quyết TTHC và
n giao h sơ giy cho dch v bưu chính ng ích đ
chuyn cho cơ quan có thm quyn gii quyết (tiếp nhn, ghi
nhn yêu cu v nh thc, đa đim tr kết qu).
04 giờ
II
TẠI SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
116 giờ, đối
với dự án đầu
có quy mô
lớn, công nghệ
phức tạp,
trong trường
hợp cần thiết
thì 276 giờ
Bước 2.1
Chuyên viên Phòng Khoa học, Công
nghệ
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ trực tuyến;
Đánh giá h sơ và d tho kết qu thc hin: Trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ (ngày biên phiếu
nhận):
- Gửi thông báo cho Nhà đầu về kết quả xem xét hồ
yêu cầu sửa đổi, bổ sung (nếu có).
- Trường hợp hồ không đáp ứng yêu cầu phải văn bản
76 giờ
(Đối với dự án
đầu có quy
lớn, công
nghệ phức tạp,
trong trường
hợp cần thiết
41
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
thông báo, nêu rõ lý do.
- Trường hợp hồ đáp ứng yêu cầu, P. KHCN tiến hành các
bước tiếp theo.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
đầy đủ, hợp lệ, Sở Khoa học Công nghệ văn bản gửi Sở
Tài nguyên Môi trường, quan quản chuyên ngành
cùng cấp liên quan để lấy ý kiến phối hợp. Trường hợp cần
thiết, Sở Khoa học Công nghệ lấy thêm ý kiến tổ chức,
chuyên gia độc lập để tham vấn về chuyên môn, xác định công
nghệ của dự án đầu tư.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, quan được lấy ý kiến
phối hợp, tổ chức, chuyên gia độc lập ý kiến bằng văn bản
gửi quan chủ trì.
- Đối với dự án đầu quy lớn, công nghệ phức tạp,
trong trường hợp cần thiết, trong thời hạn 20 ngày làm việc kể
từ khi nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ, Sở Khoa học Công
nghệ quyết định thành lập Hội đồng vấn khoa học công
nghệ, tổ chức khảo sát thực tế để xác định công nghệ của dự án
đầu tư.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đủ ý
kiến của quan phối hợp, hội đồng vấn khoa học công
nghệ, tổ chức, chuyên gia độc lập, Sở Khoa học Công nghệ
ý kiến xác định công nghệ của dự án bằng văn bản gửi nhà
đầu tư.
thì 236 giờ)
Bước 2.2
Lãnh đạo Phòng Khoa học, Công nghệ
Lãnh đạo Phòng chuyên môn xem xét và kiểm tra nội dung:
- Nếu văn bn hn chnh: nháy o văn bn đề xut lãnh
đo cơ quan phê duyt;
- Nếu văn bản chưa hoàn chỉnh: Sửa chữa trực tiếp trên văn
24 giờ
42
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
bản, chuyển lại chuyên viên thụ lý.
Bước 2.3
Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ
Xem xét:
Lãnh đạo Sở kiểm tra, xem xét:
- Trưng hp đng ý: Ký phê duyt;
- Nếu không đồng ý: Chuyển lại P. KHCN để tiếp tục xử lý.
Trường hợp khác: Ghi ý kiến chỉ đạo vào phiếu giải quyết
12 giờ
Bước 2.4
Bộ phận văn thư của Sở Khoa học
Công nghệ
Vào số văn bản, đóng dấu, số, chuyển hồ cho
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã/Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp thành phố/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất kỳ nhận hồ đầu
vào)
4 giờ
III
TẠI BỘ PHẬN TIẾP NHẬNTRẢ KẾT QUẢ CÁC CẤP
Bước 3.1
Trung tâm Phc v hành chính công cp
xã/Trung tâm Phc v hành chính công
thành ph/Doanh nghip cung ng dch v
bưu chính công ích. (Bộ phận Một cửa bất
kỳ nhận hồ đầu vào)
- Xác nhn trên H thng thông tin gii quyết TTHC thành ph;
- Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân.
Bước 3.2
T chc/cá nhân np h sơ
- Xuất trình đối chiếu hoặc nộp bản giấy các hồ sơ, văn bản
điện tử có yêu cầu (nếu có).
- Nộp phí trực tiếp hoặc thanh toán trực tuyến theo quy định.
- Nhận kết quả TTHC theo hình thức đã đăng ký: Trực tiếp/
hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích/ hoặc trực tuyến.
Tổng thời gian giải quyết TTHC
120 giờ, Đối
với dự án đầu
có quy mô
lớn, công nghệ
43
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(Giờ làm việc)
phức tạp,
trong trường
hợp cần thiết
thì 280 giờ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 542/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế công bố Danh mục và Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Hoạt động khoa học công nghệ thuộc phạm vi quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 542/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×