• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 696/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở KHCN

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 02/03/2026 13:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 696/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thông tin-Truyền thông Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 696/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 696/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 696/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH HI PHÒNG
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Hi Phòng, ngày tháng 02 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V việc công b Danh mục th tc hành chính mi ban hành, sa đi, bsung
và b bãi b thuc phm vi, chức năng qun ca S Khoa học và Công ngh
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tc hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ
tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Chủ nhiệm
Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng
Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số
118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 675/QĐ-BKHCN ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa học và Công
nghệ và Quyết định số 933/QĐ-BKHCN ngày 06/02/2026 của Bộ trưởng Bộ
Khoa học Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số
63/TTr-SKHCN ngày 04/02/2026 Tờ trình số 69/TTr-SKHCN ngày
13/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung bị bãi bỏ trong lĩnh vực hoạt động khoa học công
nghệ, lĩnh vực sở hữu trí tuệ, lĩnh vực tần số tuyến điện, lĩnh vực viễn thông
696
26
2
và Internet thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ, cụ
thể như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung: 57 thủ tục hành chính.
Nội dung thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 933/QĐ-BKHCN
ngày 06/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc công bố thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung bị bãi btrong lĩnh vực thuộc phạm vi
chức năng quản của Bộ Khoa học Công nghệ (Chi tiết, Phụ lục I đính
kèm).
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ: 03 thủ tục hành chính lĩnh vực
hoạt động khoa học công nghệ đã được công bố tại Quyết định số 16/QĐ-
UBND ngày 06/01/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, b sung trong lĩnh vực Khoa học
Công nghệ trên địa bàn thành phố Hải Phòng (Chi tiết, Phlục II đính
kèm).
Điều 2. Trách nhim thực hiện
1. Sở Khoa học Công nghệ có trách nhiệm thực hiện giải quyết thủ tục
hành chính đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính
công các xã, phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận
trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định. Xây dựng
trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết
thtục hành chính (nếu có) đảm bảo đúng quy định, hoàn thành trong thời hạn
02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được quyết định này.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố trách nhiệm đăng tải công
khai thủ tục hành chính trên sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm
bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở
Khoa học Công nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu;
Giám đốc Trung tâm Phục vhành chính công thành phố và các tchức,
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC - BTP;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- CVP, các PCVP UBND TP;
- Các phòng, đơn v: TTPVHCC, VX;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
KT. CHỦ TỊCH
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
STT
thủ
tục
hành
chính
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải quyết TTHC
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Cung cấp
DVCTT (x)
Căn cứ pháp lý
Theo quy
định
Sau cắt giảm
Toàn
trình
Một
phần
I
LĨNH VC HOT ĐNG KHOA HC VÀ CÔNG NGH
1.
1.013931
Th tc cp
Giy chng
nhận đủ điều
kin hot
động dch v
đánh giá công
ngh
10 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
hp l
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Không quy đnh
x
- Ngh định s
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca
Chính ph quy định
v phân quyn, phân
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
ca B Khoa hc
Công ngh;
- Ngh định s
76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 ca
Chính ph quy định
chi tiết và hướng dn
thi hành mt s điều
ca Lut Chuyn
giao công ngh;
- Nghị định số
2
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị
định để thực thi
phương án cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan
đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ
Khoa học Công
nghệ.
2.
1.013939
Th tc cp
Giy chng
nhận đủ điều
kin hot
động dch v
giám định
công ngh
10 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
hp l
05 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
hp l
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Không quy đnh
x
- Ngh định s
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy
định v phân quyn,
phân cấp trong lĩnh
vc qun nhà
nước ca B Khoa
hc và Công ngh;
- Ngh định s
76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 ca
Chính ph quy định
chi tiết và hướng dn
thi hành mt s điều
ca Lut Chuyn
giao công ngh;
- Nghị định số
3
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị
định để thực thi
phương án cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan
đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ
Khoa học Công
nghệ.
3.
2.002248
Th tc cp
Giy chng
nhận đăng
chuyn giao
công ngh
(tr nhng
trưng hp
thuc thm
quyn ca B
Khoa hc
Công ngh)
05 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
đầy đủ theo
quy định
2,5 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
đầy đủ theo
quy định
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Đối vi các hp
đồng chuyn
giao công ngh
đăng lần đầu
thì phí thm
định hợp đồng
chuyn giao
công ngh được
tính theo t l
bng 0,1% (mt
phn nghìn)
tng giá tr ca
hợp đồng
chuyn giao
công ngh
nhưng tối đa
không quá 10
x
- Lut Chuyn giao
công ngh s
07/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Ngh định s
76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 ca
Chính ph quy định
chi tiết và hướng dn
thi hành mt s điều
ca Lut Chuyn
giao công ngh;
- Thông số
169/2016/TT-BTC
ngày 26/10/2016 ca
B Tài chính quy
định mc thu, chế độ
4
(mười) triu
đồng ti
thiu không
dưới 05 (năm)
triệu đồng.
thu, np, qun
s dng phí thm
định hợp đồng
chuyn giao công
ngh;
- Ngh định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị
định để thực thi
phương án cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan
đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ
Khoa học Công
nghệ.
4.
1.011812
Thủ tục công
nhận kết quả
nghiên cứu
khoa học
phát triển
công nghệ do
tổ chức,
nhân tự đầu
nghiên cứu
15 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
7,5 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ
hợp lệ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Không quy định
x
- Lut Chuyn giao
công ngh s
07/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Ngh định s
76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 ca
Chính ph quy định
chi tiết và hướng dn
thi hành mt s điều
ca Lut Chuyn
5
giao công ngh;
Quyết định s
15/2026/QĐ-TTg
ngày 14/01/2026 ca
Th ng Chính
ph v sửa đổi, b
sung mt s điều ca
các Ngh định để
thực thi phương án
ct giảm, đơn giản
hóa th tc hành
chính liên quan đến
hoạt động sn xut,
kinh doanh thuc
phm vi qun nhà
nước ca B Khoa
hc và Công ngh.
- Thông số
14/2023/TT-
BKHCN ngày
30/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ ban
hành Biểu mẫu hồ sơ
thực hiện thủ tục
hành chính quy định
tại một số điều của
Nghị định số
76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của
Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn
6
thi hành một số điều
của Luật Chuyển
giao công nghệ;
Thông số
58/2025/TT-BKHCN
ngày 31/12/2025 của
Bộ Khoa học
Công nghệ về sửa
đổi, bổ sung một số
điều của các Thông
để thực thi
phương án cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan
đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ
Khoa học Công
nghệ.
5.
2.001137
Thủ tục hỗ trợ
doanh nghiệp
dự án
thuộc ngành,
nghề ưu đãi
đầu , địa
bàn ưu đãi
đầu nhận
chuyển giao
công nghệ từ
tổ chức khoa
học công
- Trong thi
hn 10 ngày
k t ngày kết
thúc nhn h
sơ, quan
qun nhim
v đổi mi
sáng to kim
tra tính đầy
đủ, hp l
thông báo
bằng văn bản
- Trong thi
hn 05 ngày
k t ngày kết
thúc nhn h
sơ, quan
qun nhim
v đổi mi
sáng to kim
tra tính đầy
đủ, hp l
thông báo
bằng văn bản
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Không quy định
x
- Lut Khoa hc,
công ngh đổi
mi sáng to s
93/2025/QH15 ngày
27/6/2025.
- Lut Chuyn giao
công ngh s
07/2017/QH14 ngày
19/6/2017;
- Lut Sửa đổi b
sung mt s điều ca
Lut Chuyn giao
7
nghệ
hoc trên
Cng thông
tin điện t đối
vi các h
hp l hoc
không hp l;
- Trong thi
hn 30 ngày
tính t ngày
xác nhn h
hợp lệ,
quan qun
nhim v đổi
mi sáng to
t chc xét
duyt nhim
v.
- Trong thời
hạn tối đa 03
ngày làm việc
kể từ ngày
biên bản họp
Hội đồng t
duyệt, văn
bản kiến ngh
của tổ chức
vấn xét duyệt,
quan quản
nhiệm vụ
đổi mới sáng
tạo thông báo
kết quả cho tổ
hoc trên
Cng thông
tin điện t đối
vi các h
hp l hoc
không hp l;
- Trong thi
hn 15 ngày
tính t ngày
xác nhn h
hp lệ,
quan qun
nhim v đổi
mi sáng to
t chc xét
duyt nhim
v.
- Trong thời
hạn tối đa 1,5
ngày m việc
kể từ ngày
biên bản họp
Hội đồng xét
duyệt, văn
bản kiến nghị
của tổ chức
vấn xét duyệt,
quan quản
lý nhiệm vụ
đổi mới sáng
tạo thông báo
kết quả cho tổ
công ngh s
115/2025/QH15;
- Ngh định
76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 ca
Chính ph quy định
chi tiết và hướng dn
mt s điều ca Lut
Chuyn giao công
ngh;
- Ngh định s
268/2025/NĐ-CP
ngày 14/10/2025 ca
Chính ph quy định
chi tiết ng
dn mt s điều ca
Lut Khoa hc, công
ngh đổi mi
sáng to v đổi mi
sáng to; khuyến
khích hoạt động
khoa hc, công ngh
đổi mi sáng to
trong doanh nghip;
công nhn trung tâm
đổi mi sáng to, h
tr khi nghip sáng
to; công nhn
nhân, doanh nghip
khi nghip sáng
to; h tng, mng
i h sinh thái
8
chức đề xuất
để hoàn thiện
hồ sơ.
-Trong thời
hạn 10 ngày
quan quản
nhiệm vụ
đổi mới sáng
tạo tổ chức
thẩm định
kinh phí
nhiệm vụ đổi
mới sáng tạo.
- Trong thời
hạn 10 ngày
kể từ ngày
kết quả thẩm
định kinh p
nhiệm vụ đổi
mới sáng tạo
quy định tại
Điều 12, Điều
13 Nghị định
số
268/2025/-
CP, Thủ
trưởng
quan quản
nhiệm vụ đổi
mới sáng tạo
xem xét, phê
duyệt nhiệm
chức đề xuất
để hoàn thiện
hồ sơ.
- Trong thời
hạn 05 ngày
quan quản
nhiệm vụ
đổi mới sáng
tạo tổ chức
thẩm định
kinh phí
nhiệm vụ đổi
mới sáng tạo.
- Trong thời
hạn 05 ngày
kể từ ngày
kết quả thẩm
định kinh phí
nhiệm vụ đổi
mới sáng tạo
quy định tại
Điều 12, Điều
13 Nghị định
số
268/2025/NĐ-
CP, Thủ
trưởng
quan quản
nhiệm vụ đổi
mới sáng tạo
xem xét, phê
duyệt nhiệm
khi nghip sáng
to;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số
điều của các Nghị
định để thực thi
phương án cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục
hành chính liên quan
đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ
Khoa học Công
nghệ.
9
vụ.
vụ.
6.
1.011814
Thủ tục hỗ trợ
kinh phí, mua
kết quả
nghiên cứu
khoa học
phát triển
công nghệ do
tổ chức,
nhân tự đầu
nghiên cứu
- Gi thông
báo cho t
chc, cá nhân
v kết qu
xem xét h
yêu cu
sửa đổi, b
sung (nếu
có): 01 ngày
làm vic k t
ngày nhn
được h sơ.
- Thc hin
việc đánh giá
h thông
qua hội đồng
đánh giá: 11
ngày làm
vic.
- Người
thẩm quyền
xem xét hỗ
trợ, mua:
Trong thời
hạn 04 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được kết quả
đánh giá hồ
của hội
đồng.
- Gi thông
báo cho t
chc, nhân
v kết qu
xem xét h
yêu cu
sửa đổi, b
sung (nếu có):
0,5 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h sơ.
- Thc hin
việc đánh giá
h thông
qua hội đồng
đánh giá: 5,5
ngày làm
vic.
- Người
thẩm quyền
xem xét hỗ
trợ, mua:
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được kết quả
đánh giá hồ
của hội
đồng.
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Không quy định
x
- Lut Chuyn giao
công ngh s
07/2017/QH14 ngày
19/6/2017.
- Ngh định s
76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 ca
Chính ph quy định
chi tiết và hướng dn
thi hành mt s điều
ca Lut Chuyn
giao công ngh.
- Ngh định s
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca
Chính ph v sa
đổi, b sung mt s
điều ca các Ngh
định để thc thi
phương án cắt gim,
đơn giản hóa th tc
hành chính liên quan
đến hoạt đng sn
xut, kinh doanh
thuc phm vi qun
nhà nước ca B
Khoa hc Công
ngh.
- Thông số
14/2023/TT-
BKHCN ngày
10
30/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ ban
hành Biểu mẫu hồ sơ
thực hiện thủ tục
hành chính quy định
tại một số điều của
Nghị định số
76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của
Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều
của Luật Chuyển
giao công nghệ.
7.
1.011815
Thủ tục mua
sáng chế, sáng
kiến
- Gi thông
báo cho t
chc, cá nhân
v kết qu
xem xét h
yêu cu
sửa đổi, b
sung (nếu
có): 01 ngày
làm vic k t
ngày nhn
được h sơ.
- Đánh giá hồ
thông qua
hội đồng
đánh giá: 11
ngày làm
- Gi thông
báo cho t
chc, nhân
v kết qu
xem xét h
yêu cu
sửa đổi, b
sung (nếu có):
0,5 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h sơ.
- Đánh giá hồ
thông qua
hi đồng đánh
giá: 5,5 ngày
làm vic.
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Không quy định
x
- Lut Chuyn giao
công ngh s
07/2017/QH14 ngày
19/6/2017.
- Nghị định số
76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của
Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều
của Luật Chuyển
giao công nghệ.
- Ngh định s
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca
Chính ph v sa
đổi, b sung mt s
11
vic.
- Người
thẩm quyền
xem xét hỗ
trợ, mua:
Trong thời
hạn 04 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được kết quả
đánh giá hồ
của hội
đồng.
- Người
thẩm quyền
xem xét hỗ
trợ, mua:
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được kết quả
đánh giá hồ
của hội
đồng.
điều ca các Ngh
định để thc thi
phương án cắt gim,
đơn giản hóa th tc
hành chính liên quan
đến hoạt đng sn
xut, kinh doanh
thuc phm vi qun
nhà nước ca B
Khoa hc Công
ngh.
- Thông số
14/2023/TT-
BKHCN ngày
30/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ ban
hành Biểu mẫu hồ sơ
thực hiện thủ tục
hành chính quy định
tại một số điều của
Nghị định số
76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của
Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều
của Luật Chuyển
giao công nghệ.
8.
1.011816
Th tc h tr
kinh phí hoc
mua công
- Gi thông
báo cho t
chc, cá nhân
- Gi thông
báo cho t
chc, nhân
- Trung
m Phục
vụ hành
Không quy định
x
- Lut Chuyn giao
công ngh s
07/2017/QH14 ngày
12
ngh được t
chc, nhân
trong nước
to ra t kết
qu nghiên
cu khoa hc
phát trin
công ngh để
sn xut sn
phm quc
gia, trng
điểm, ch lc
v kết qu
xem xét h
yêu cu
sửa đổi, b
sung (nếu
có): 01 ngày
làm vic k t
ngày nhn
được h sơ.
- Đánh giá hồ
thông qua
hội đồng
đánh giá: 11
ngày làm
vic.
- Người
thẩm quyền
xem xét hỗ
trợ, mua:
Trong thời
hạn 04 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được kết quả
đánh giá hồ
của hội
đồng.
v kết qu
xem xét h
yêu cu
sửa đổi, b
sung (nếu có):
0,5 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h sơ.
- Đánh giá hồ
thông qua
hi đồng đánh
giá: 5,5 ngày
làm vic.
- Người
thẩm quyền
xem xét hỗ
trợ, mua:
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được kết quả
đánh giá hồ
của hội
đồng.
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
19/6/2017.
- Nghị định số
76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của
Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn
thi hành một
s điều ca Lut
Chuyn giao công
ngh.
- Ngh định s
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca
Chính ph v sa
đổi, b sung mt s
điều ca các Ngh
định để thc thi
phương án cắt gim,
đơn giản hóa th tc
hành chính liên quan
đến hoạt đng sn
xut, kinh doanh
thuc phm vi qun
nhà nước ca B
Khoa hc Công
ngh.
- Thông số
14/2023/TT-
BKHCN ngày
30/6/2023 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ ban
13
hành Biểu mẫu hồ sơ
thực hiện thủ tục
hành chính quy định
tại một số điều của
Nghị định số
76/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của
Chính phủ quy định
chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều
của Luật Chuyển
giao công nghệ.
9.
1.013957
Th tc cp
Giy chng
nhn hot
động ng
dng công
ngh cao cho
t chc
10 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
hp l
05 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
hp l
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp tỉnh;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Không quy định
x
- Lut Công ngh
cao ngày
13/11/2008;
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 của
Quốc hội Quy định
về xử một số vấn
đề liên quan đến sắp
xếp tổ chức b y
nhà nước;
- Ngh định s
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca
Chính ph Quy định
v phân quyn, phân
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
ca B Khoa hc
Công ngh;
- Ngh quyết s
14
66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 ca
Chính ph quy định
ct giảm, đơn giản
hóa th tc hành
chính da trên d
liu.
- Quyết định s
55/2010/QĐ-TTg
ngày 10/9/2010 ca
Th ng Chính
ph v thm quyn,
trình t, th tc
chng nhn t chc,
nhân hoạt động
ng dng công ngh
cao, chng nhn t
chc, cá nhân nghiên
cu phát trin
công ngh cao
công nhn doanh
nghip công ngh
cao;
- Quyết định s
02/2026/QĐ-TTg
ngày 08/01/2026 ca
Th ng Chính
ph Sửa đổi, b sung
mt s điều ca các
Quyết định để ct
giảm, đơn gin hóa
th tc hành chính
15
liên quan đến hot
động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi
quản nhà nước
ca B Khoa hc
Công ngh;
- Quyết định s
38/2020/QĐ-TTg
ngày 30/12/2020 ca
Th ng Chính
ph ban hành Danh
mc công ngh cao
được ưu tiên đầu
phát trin Danh
mc sn phm công
ngh cao được
khuyến khích phát
trin;
- Thông số
32/2011/TT-
BKHCN ngày
15/11/2011 ca B
trưng B Khoa hc
Công ngh quy
định v vic xác
định tiêu chí d án
ng dng công ngh
cao, d án đầu tư sản
xut sn phm công
ngh cao thm
định h sơ đề ngh
cp Giy chng
16
nhn hoạt động ng
dng công ngh cao,
doanh nghip thành
lp mi t d án đầu
sản xut sn phm
công ngh cao,
doanh nghip công
ngh cao;
- Thông số
04/2020/TT-
BKHCN ngày
28/9/2020 ca B
trưng B Khoa hc
Công ngh v
vic sửa đổi, b sung
mt s điều ca
Thông số
32/2011/TT-
BKHCN ngày
15/11/2011 ca B
trưng B Khoa hc
Công ngh v
việc xác định tiêu
chí d án ng dng
công ngh cao, d
án đầu sản xut
sn phm công ngh
cao thm đnh h
đề ngh cp Giy
chng nhn hot
động ng dng công
ngh cao, doanh
17
nghip thành lp mi
t d án đầu sn
xut sn phm công
ngh cao, doanh
nghip công ngh
cao;
- Thông số
15/2023/TT-
BKHCN ngày
26/7/2023 v vic
sửa đổi, b sung mt
s điều của Thông
s 32/2011/TT-
BKHCN Thông
s 03/2014/TT-
BKHCN.
10.
1.013960
Th tc cp
Giy chng
nhn hot
động ng
dng công
ngh cao cho
cá nhân
10 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
hp l
05 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
hp l
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp tỉnh;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Không quy định
x
- Lut Công ngh
cao ngày
13/11/2008;
- Ngh quyết s
190/2025/QH15 ca
Quc hội Quy định
v x mt s vn
đề liên quan đến sp
xếp t chc b máy
nhà nước;
- Ngh định s
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 ca
Chính ph Quy đnh
v phân quyn, phân
cấp trong lĩnh vực
18
quản nhà nước
ca B Khoa hc
Công ngh;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của
Chính phủ quy định
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ
liệu;
- Quyết định s
55/2010/QĐ-TTg
ngày 10/9/2010 ca
Th ng Chính
ph v thm quyn,
trình t, th tc
chng nhn t chc,
nhân hoạt động
ng dng công ngh
cao, chng nhn t
chc, cá nhân nghiên
cu phát trin
công ngh cao
công nhn doanh
nghip công ngh
cao;
- Quyết định s
02/2026/QĐ-TTg
ngày 08/01/2026 ca
Th ng Chính
ph Sửa đổi, b sung
19
mt s điều ca các
Quyết định để ct
giảm, đơn gin hóa
th tc hành chính
liên quan đến hot
động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi
quản nhà nước
ca B Khoa hc
Công ngh;
- Quyết định s
38/2020/QĐ-TTg
ngày 30/12/2020 ca
Th ng Chính
ph ban hành Danh
mc công ngh cao
được ưu tiên đầu
phát trin Danh
mc sn phm công
ngh cao được
khuyến khích phát
trin;
- Thông số
32/2011/TT-
BKHCN ngày
15/11/2011 ca B
trưng B Khoa hc
Công ngh quy
định v vic xác
định tiêu chí d án
ng dng công ngh
cao, d án đầu tư sản
20
xut sn phm công
ngh cao thm
định h sơ đề ngh
cp Giy chng
nhn hoạt động ng
dng công ngh cao,
doanh nghip thành
lp mi t d án đầu
sản xut sn phm
công ngh cao,
doanh nghip công
ngh cao;
- Thông số
04/2020/TT-
BKHCN ngày
28/9/2020 ca B
trưng B Khoa hc
Công ngh v
vic sửa đổi, b sung
mt s điều ca
Thông số
32/2011/TT-
BKHCN ngày
15/11/2011 ca B
trưng B Khoa hc
Công ngh v
việc xác định tiêu
chí d án ng dng
công ngh cao, d
án đầu sản xut
sn phm công ngh
cao thm đnh h
21
đề ngh cp Giy
chng nhn hot
động ng dng công
ngh cao, doanh
nghip thành lp mi
t d án đầu sn
xut sn phm công
ngh cao, doanh
nghip công ngh
cao;
- Thông số
15/2023/TT-
BKHCN ngày
26/7/2023 v vic
sửa đổi, b sung mt
s điều của Thông
s 32/2011/TT-
BKHCN Thông
s 03/2014/TT-
BKHCN.
11.
1.013961
Th tc cp
Giy chng
nhn doanh
nghip công
ngh cao
20 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
đầy đủ
10 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
đầy đủ
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp tỉnh;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Không quy định
x
- Lut Công ngh
cao ngày
13/11/2008;
- Ngh quyết s
190/2025/QH15 ca
Quc hội Quy định
v x mt s vn
đề liên quan đến sp
xếp t chc b máy
nhà nước;
- Ngh định s
133/2025/NĐ-CP
22
ngày 12/6/2025 ca
Chính ph Quy định
v phân quyn, phân
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
ca B Khoa hc
Công ngh;
- Ngh quyết s
66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 ca
Chính ph quy định
ct giảm, đơn giản
hóa th tc hành
chính da trên d
liu;
- Quyết định số
55/2010/QĐ-TTg
ngày 10/9/2010 của
Thủ ớng Chính
phủ về thẩm quyền,
trình tự, thủ tục
chứng nhận tổ chức,
nhân hoạt động
ứng dụng công nghệ
cao, chng nhn t
chc, cá nhân nghiên
cu phát trin
công ngh cao
công nhn doanh
nghip công ngh
cao;
- Quyết định s
23
02/2026/QĐ-TTg
ngày 08/01/2026 ca
Th ng Chính
ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các
Quyết định để ct
giảm, đơn gin hóa
th tc hành chính
liên quan đến hot
động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi
quản nhà nước
ca B Khoa hc
Công ngh;
- Quyết định s
38/2020/QĐ-TTg
ngày 30/12/2020 ca
Th ng Chính
ph ban hành Danh
mc công ngh cao
được ưu tiên đầu
phát trin Danh
mc sn phm công
ngh cao được
khuyến khích phát
trin;
- Quyết định s
10/2021/QĐ-TTg
ngày 16/3/2021 ca
Th ng Chính
ph quy định tiêu chí
xác định doanh
24
nghip công ngh
cao;
- Thông số
32/2011/TT-
BKHCN ngày
15/11/2011 ca B
trưng B Khoa hc
Công ngh quy
định v vic xác
định tiêu chí d án
ng dng công ngh
cao, d án đầu tư sản
xut sn phm công
ngh cao thm
định h sơ đề ngh
cp Giy chng
nhn hoạt động ng
dng công ngh cao,
doanh nghip thành
lp mi t d án đầu
sản xut sn phm
công ngh cao,
doanh nghip công
ngh cao;
- Thông số
04/2020/TT-
BKHCN ngày
28/9/2020 ca B
trưng B Khoa hc
Công ngh v
vic sửa đổi, b sung
mt s điều ca
25
Thông số
32/2011/TT-
BKHCN ngày
15/11/2011 ca B
trưng B Khoa hc
Công ngh v
việc xác định tiêu
chí d án ng dng
công ngh cao, d
án đầu sản xut
sn phm công ngh
cao thm đnh h
đề ngh cp Giy
chng nhn hot
động ng dng công
ngh cao, doanh
nghip thành lp mi
t d án đầu sn
xut sn phm công
ngh cao, doanh
nghip công ngh
cao;
- Thông số
15/2023/TT-
BKHCN ngày
26/7/2023 v vic
sửa đổi, b sung mt
s điều của Thông
s 32/2011/TT-
BKHCN và Thông
s 03/2014/TT-
BKHCN.
26
12.
1.013964
Th tc cp
Giy chng
nhn hot
động nghiên
cu phát
trin công
ngh cao cho
t chc
10 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
hp l
05 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
hp l
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp tỉnh;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Không quy định
x
- Lut Công ngh
cao ngày
13/11/2008;
- Ngh quyết s
190/2025/QH15 ca
Quc hội Quy định
v x mt s vn
đề liên quan đến sp
xếp t chc b máy
nhà nước;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ Quy định
về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
của Bộ Khoa học
Công nghệ;
- Ngh quyết s
66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 ca
Chính ph quy định
ct giảm, đơn giản
hóa th tc hành
chính da trên d
liu;
- Quyết định s
55/2010/QĐ-TTg
ngày 10/9/2010 ca
Th ng Chính
ph v thm quyn,
27
trình t, th tc
chng nhn t chc,
nhân hoạt động
ng dng công ngh
cao, chng nhn t
chc, cá nhân nghiên
cu phát trin
công ngh cao
công nhn doanh
nghip công ngh
cao;
- Quyết định s
02/2026/QĐ-TTg
ngày 08/01/2026 ca
Th ng Chính
ph Sửa đổi, b sung
mt s điều ca các
Quyết định để ct
giảm, đơn gin hóa
th tc hành chính
liên quan đến hot
động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi
quản nhà nước
ca B Khoa hc
Công ngh;
- Quyết định s
38/2020/QĐ-TTg
ngày 30/12/2020 ca
Th ng Chính
ph ban hành Danh
mc công ngh cao
28
được ưu tiên đầu
phát trin Danh
mc sn phm công
ngh cao được
khuyến khích phát
trin;
- Thông số
32/2011/TT-
BKHCN ngày
15/11/2011 ca B
trưng B Khoa hc
Công ngh quy
định v vic xác
định tiêu chí d án
ng dng công ngh
cao, d án đầu tư sản
xut sn phm công
ngh cao thm
định h sơ đề ngh
cp Giy chng
nhn hoạt động ng
dng công ngh cao,
doanh nghip thành
lp mi t d án đầu
sản xut sn phm
công ngh cao,
doanh nghip công
ngh cao;
- Thông số
04/2020/TT-
BKHCN ngày
28/9/2020 ca B
29
trưng B Khoa hc
Công ngh v
vic sửa đổi, b sung
mt s điều ca
Thông số
32/2011/TT-
BKHCN ngày
15/11/2011 ca B
trưng B Khoa hc
Công ngh v
việc xác định tiêu
chí d án ng dng
công ngh cao, d
án đầu sản xut
sn phm công ngh
cao thm đnh h
đề ngh cp Giy
chng nhn hot
động ng dng công
ngh cao, doanh
nghip thành lp mi
t d án đầu sn
xut sn phm công
ngh cao, doanh
nghip công ngh
cao;
- Thông số
15/2023/TT-
BKHCN ngày
26/7/2023 v vic
sửa đổi, b sung mt
s điều của Thông
30
s 32/2011/TT-
BKHCN Thông
s 03/2014/TT-
BKHCN;
- Thông số
01/2013/TT-
BKHCN ngày
14/01/2013 ca B
trưng B Khoa hc
Công ngh quy
định v vic xác
định tiêu chí đề tài,
đề án nghiên cu
phát trin công ngh
cao thm đnh h
đề ngh cp Giy
chng nhn hot
động nghiên cu
phát trin công ngh
cao.
13.
1.013969
Th tc cp
Giy chng
nhn hot
động nghiên
cu phát
trin công
ngh cao cho
cá nhân
10 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
hp l
05 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
hp l
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp tỉnh;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Không quy định
x
- Lut Công ngh
cao ngày
13/11/2008;
- Ngh quyết s
190/2025/QH15 ca
Quc hội Quy định
v x mt s vn
đề liên quan đến sp
xếp t chc b máy
nhà nước;
- Ngh định s
133/2025/NĐ-CP
31
ngày 12/6/2025 ca
Chính ph Quy định
v phân quyn, phân
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
ca B Khoa hc
Công ngh;
- Ngh quyết s
66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 ca
Chính ph quy định
ct giảm, đơn giản
hóa th tc hành
chính da trên d
liu;
- Quyết định s
55/2010/QĐ-TTg
ngày 10/9/2010 ca
Th ng Chính
ph v thm quyn,
trình t, th tc
chng nhn t chc,
nhân hoạt động
ng dng công ngh
cao, chng nhn t
chc, cá nhân nghiên
cu phát trin
công ngh cao
công nhn doanh
nghip công ngh
cao;
- Quyết định s
32
02/2026/QĐ-TTg
ngày 08/01/2026 ca
Th ng Chính
ph Sửa đổi, b sung
mt s điều ca các
Quyết định để ct
giảm, đơn gin hóa
th tc hành chính
liên quan đến hot
động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi
quản nhà nước
ca B Khoa hc
Công ngh;
- Quyết định s
38/2020/QĐ-TTg
ngày 30/12/2020 ca
Th ng Chính
ph ban hành Danh
mc công ngh cao
được ưu tiên đầu
phát trin Danh
mc sn phm công
ngh cao được
khuyến khích phát
trin;
- Thông số
32/2011/TT-
BKHCN ngày
15/11/2011 ca B
trưng B Khoa hc
Công ngh quy
33
định v vic xác
định tiêu chí d án
ng dng công ngh
cao, d án đầu tư sản
xut sn phm công
ngh cao thm
định h sơ đề ngh
cp Giy chng
nhn hoạt động ng
dng công ngh cao,
doanh nghip thành
lp mi t d án đầu
sản xut sn phm
công ngh cao,
doanh nghip công
ngh cao;
- Thông số
04/2020/TT-
BKHCN ngày
28/9/2020 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ về
việc sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông số
32/2011/TT-
BKHCN ngày
15/11/2011 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học
Công nghệ về
việc xác định tiêu
chí dự án ứng dụng
34
công nghệ cao, dự
án đầu sản xuất
sản phẩm công nghệ
cao thẩm định hồ
đề nghị cấp Giấy
chứng nhận hoạt
động ứng dụng công
nghệ cao, doanh
nghiệp thành lập mới
từ dự án đầu sản
xuất sản phẩm công
nghệ cao, doanh
nghiệp công nghệ
cao;
- Thông số
15/2023/TT-
BKHCN ngày
26/7/2023 v vic
sửa đổi, b sung mt
s điều của Thông
s 32/2011/TT-
BKHCN Thông
s 03/2014/TT-
BKHCN;
- Thông số
01/2013/TT-
BKHCN ngày
14/01/2013 ca B
trưng B Khoa hc
Công ngh quy
định v vic xác
định tiêu chí đề tài,
35
đề án nghiên cu
phát trin công ngh
cao thm đnh h
đề ngh cp Giy
chng nhn hot
động nghiên cu
phát trin công ngh
cao.
14.
2.001179
Th tc xác
nhn hàng hóa
s dng trc
tiếp cho phát
trin hot
động ươm tạo
công ngh,
ươm tạo
doanh nghip
khoa hc
công ngh
22 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
hp l.
11 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
hp l.
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp tỉnh;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Không quy định
x
- Lut Thuế xut
khu, thuế nhp
khu ngày
06/4/2016;
- Ngh định s
134/2016/NĐ-CP
ngày 01/9/2016 ca
Chính ph quy định
chi tiết mt s điều
bin pháp thi
hành Lut thuế xut
khu, thuế nhp
khu;
- Ngh định s
18/2021/NĐ-CP
ngày 11/3/2021 ca
Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều
ca Ngh định s
134/2016/NĐ-CP
ngày 01/9/2016 ca
Chính ph quy định
chi tiết mt s điều
bin pháp thi
36
hành Lut Thuế xut
khu, thuế nhp
khu;
- Ngh định s
182/2025/NĐ-CP
ngày 01/7/2025 ca
Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều
ca Ngh định s
134/2016/NĐ-CP
ngày 01/9/2016 ca
Chính ph quy định
chi tiết mt s điều
bin pháp thi
hành Lut Thuế xut
khu, thuế nhp
khẩu đã được sa
đổi, b sung theo
Ngh định s
18/2021/NĐ-CP
ngày 11/3/2021 ca
Chính ph;
- Quyết định số
30/2018/QĐ-TTg
ngày 31 tháng 7 năm
2018 của Thủ tướng
Chính phủ quy định
trình tự, thủ tục xác
nhận
hàng hóa s dng
trc tiếp cho phát
trin hot động ươm
37
to công nghệ, ươm
to doanh nghip
khoa hc công
nghệ, đổi mi công
nghệ; phương tin
vn ti chuyên dùng
trong dây chuyn
công ngh s dng
trc tiếp cho hot
động sn xut ca d
án đầu tư;
- Quyết định s
02/2026/QĐ-TTg
ngày 08/01/2026ca
Th ng Chính
ph v sửa đổi, b
sung mt s điều ca
các Quyết định để
thực thi phương án
ct giảm, đơn giản
hóa th tc hành
chính liên quan đến
hoạt động sn xut,
kinh doanh thuc
phm vi qun nhà
nước ca B Khoa
hc và Công ngh;
- Thông số
14/2017/TT-
BKHCN ngày
01/12/2017 ca B
trưng B Khoa hc
38
Công ngh quy
định tiêu chí xác
định phương tiện
vn ti, máy móc,
thiết b, ph tùng,
vật chuyên dùng
danh mc tài liu,
sách báo, tp chí
khoa học quy đnh
ti khoản 2 điều 40
Ngh định s
134/2016/NĐ-CP
ngày 01/9/2016 ca
Chính ph quy định
chi tiết mt s điều
bin pháp thi
hành Lut Thuế xut
khu, Thuế nhp
khu.
15.
1.013944
Th tc xác
nhận phương
tin vn ti
chuyên dùng
trong dây
chuyn công
ngh s dng
trc tiếp cho
hoạt động sn
xut ca d
án đầu tư
- Trong thi
hn 10 ngày
k t ngày
nhận được h
sơ hợp l.
- Trưng hp
cn thiết, y
ban nhân dân
cp tnh t
chc hi
đồng để thm
tra h
trưc khi
- Trong thi
hn 05 ngày
k t ngày
nhận được h
sơ hợp l.
- Trưng hp
cn thiết, y
ban nhân dân
cp tnh t
chc hội đồng
để thm tra h
trưc khi
văn bản tr
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp tỉnh;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Không quy định
x
- Ngh định s
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy
định v phân quyn,
phân cấp trong lĩnh
vc qun nhà
nước ca B Khoa
hc và Công ngh;
- Quyết định s
30/2018/QĐ-TTg
ngày 31 tháng 7 năm
2018 ca Th ng
Chính ph quy định
39
văn bản tr
li. Thi gian
thm tra
tr li không
quá 20 ngày
k t ngày
nhận được h
hợp l;
trưng hp t
chi xác nhn
phải văn
bn nêu
do
li. Thi gian
thm tra
tr li không
quá 10 ngày
k t ngày
nhận được h
hợp l;
trưng hp t
chi xác nhn
phải văn
bn nêu
do
trình t, th tc xác
nhn hàng hóa s
dng trc tiếp cho
phát trin hoạt động
ươm tạo ng ngh,
ươm tạo doanh
nghip khoa hc và
công nghệ, đổi mi
công nghệ; phương
tin vn ti chuyên
dùng trong y
chuyn công ngh s
dng trc tiếp cho
hoạt đng sn xut
ca d án đầu tư;
- Quyết định s
02/2026/QĐ-TTg
ngày 08/01/2026 ca
Th ng Chính
ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các
Quyết định để ct
giảm, đơn gin hóa
th tc hành chính
liên quan đến hot
động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi
qun lý ca B Khoa
hc và Công ngh.
16.
2.002544
Th tc cp
Giy chng
nhn chuyn
Trong thi
hn 12 ngày
làm vic k
Trong thi
hn 06 ngày
làm vic k t
- Trung
tâm Phục
vụ hành
Không quy định
x
- Luật Đầu số
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
40
giao công
ngh khuyến
khích chuyn
giao
t ngày nhn
được h
đầy đủ, hp
l theo quy
định
ngày nhn
được h
đầy đủ, hp l
theo quy
định
chính công
cấp tỉnh;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
- Ngh định s
31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 ca
Chính ph quy định
chi tiết và hướng dn
thi hành mt s điều
ca Lut Đầu tư;
- Quyết định s
12/2023/QĐ-TTg
ngày 15/5/2023 ca
Th ng Chính
ph v cp Giy
chng nhn chuyn
giao công ngh
khuyến khích
chuyn giao;
- Quyết định s
02/2026/QĐ-TTg
ngày 08/01/2026 ca
Th ng Chính
ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các
Quyết định để ct
giảm, đơn gin hóa
th tc hành chính
liên quan đến hot
động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi
qun lý ca B Khoa
hc và Công ngh.
17.
2.002546
Th tc sa
đổi, b sung
- Trong thi
hn 08 ngày
- Trong thi
hn 04 ngày
- Trung
tâm Phục
Không quy định
x
- Luật Đầu số
61/2020/QH14 ngày
41
cp Giy
chng nhn
chuyn giao
công ngh
khuyến khích
chuyn giao
làm vic k
t ngày nhn
được h
đầy đủ, hp
l theo quy
định;
- Trong thi
hn 12 ngày
đối vi
trưng hp
thay đổi
công ngh,
sn phm
công ngh
hoc quy mô
sản ng,
tiêu chun
chất lượng
sn phm.
làm vic k t
ngày nhn
được h
đầy đủ, hp l
theo quy định;
- Trong thi
hn 06 ngày
đối với trưng
hp thay
đổi công
ngh, sn
phm công
ngh hoc
quy sn
ng, tiêu
chun cht
ng sn
phm.
vụ hành
chính công
cấp tỉnh;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
17/6/2020;
- Ngh định s
31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 ca
Chính ph quy định
chi tiết và hướng dn
thi nh mt s điều
ca Lut Đầu tư;
- Quyết định s
12/2023/QĐ-TTg
ngày 15/5/2023 ca
Th ng Chính
ph v cp Giy
chng nhn chuyn
giao công ngh
khuyến khích
chuyn giao;
- Quyết định s
02/2026/QĐ-TTg
ngày 08/01/2026 ca
Th ng Chính
ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các
Quyết định để ct
giảm, đơn gin hóa
th tc hành chính
liên quan đến hot
động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi
qun lý ca B Khoa
hc và Công ngh.
18.
2.002548
Th tc cp
Trong thi
Trong thi
- Trung
Không quy định
x
- Luật Đầu số
42
li Giy
chng nhn
chuyn giao
công ngh
khuyến khích
chuyn
giao
hn 05 ngày
làm vic k
t ngày nhn
được h
đầy đủ, hp
l theo quy
định.
hn 2,5 ngày
làm vic k t
ngày nhn
được h
đầy đủ, hp l
theo quy định.
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp tỉnh;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Ngh định s
31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 ca
Chính ph quy định
chi tiết và hướng dn
thi hành mt s điều
ca Lut Đầu tư;
- Quyết định s
12/2023/QĐ-TTg
ngày 15/5/2023 ca
Th ng Chính
ph v cp Giy
chng nhn chuyn
giao công ngh
khuyến khích
chuyn giao;
- Quyết định s
02/2026/QĐ-TTg
ngày 08/01/2026 ca
Th ng Chính
ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các
Quyết định để ct
giảm, đơn gin hóa
th tc hành chính
liên quan đến hot
động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi
qun lý ca B Khoa
hc và Công ngh.
43
19.
1.012353
Th tc xác
định d án
đầu
hoc không s
dng công
ngh lc hu,
tim n nguy
y ô
nhim môi
trưng, thâm
dng tài
nguyên
- Trong thi
hn 15 ngày
làm vic k
t ngày nhn
được h
đầy đủ, hp
l theo quy
định.
- Đối vi d
án đầu tư có
quy ln,
công ngh
phc tp, thi
hn gii
quyết th
kéo dài thêm
20 ngày.
- Trong thi
hn 7,5 ngày
làm vic k t
ngày nhn
được h
đầy đủ, hp l
theo quy định.
- Đối vi d
án đầu
quy ln,
công ngh
phc tp, thi
hn gii quyết
th kéo dài
thêm 10 ngày.
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp tỉnh;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Không quy định
x
- Luật Đầu số
61/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Ngh định s
31/2021/NĐ-CP
ngày 26/3/2021 ca
Chính ph quy định
chi tiết và hướng dn
thi hành mt s điều
ca Lut Đầu tư;
- Quyết định s
29/2023/QĐ-TTg
ngày 19/12/2023 ca
Th ng Chính
ph quy định h sơ,
trình t, th tc xác
định d án đầu tư sử
dng công ngh lc
hu, tim ẩn nguy
gây ô nhim môi
trưng, thâm dng
tài nguyên;
- Quyết định s
02/2026/QĐ-TTg
ngày 08/01/2026 ca
Th ng Chính
ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca các
Quyết định để ct
giảm, đơn gin hóa
th tc hành chính
liên quan đến hot
44
động sn xut, kinh
doanh thuc phm vi
qun lý ca B Khoa
hc và Công ngh.
II
LĨNH VC S HU TRÍ TU
1
1.013955
Th tục đăng
d kim
tra nghip v
đại din s
hu công
nghip.
15 ngày
7,5 ngày
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
- Phí thm định
h sơ kim tra
nghip v đại
din s hu
công nghip
(mi môn):
300.000đ
- Phí phúc tra
kiểm tra kết quả
nghiệp vụ đại
diện sở hữu
công nghiệp
(mỗi môn):
150.000đ
x
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật
số 42/2019/QH14,
Luật số
07/2022/QH15
Luật số
93/2025/QH15;
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí
tuệ về sở hữu công
nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu công
nghiệp, quyn đối
với giống y trồng
quản nhà nước
về sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 quy
45
định về phân quyền,
phân cấp trong lĩnh
vực quản nhà
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản
hóa TTHC liên quan
đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ
Khoa học Công
nghệ;
- Thông số
263/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính quy
định mc thu, chế độ
thu, np, qun
s dng phí, l phí
s hu công nghip,
được sửa đổi, b
sung theo Thông tư
s 31/2020/TT-BTC
ngày 04/5/2000
2
1.013974
Th tc yêu
30 ngày
15 ngày
- Trung
Không quy định
x
- Luật Sở hữu trí tuệ
46
cu chm dt
quyn s
dng sáng chế
theo quyết
định bt buc.
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
số 50/2005/QH11
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật
số 42/2019/QH14,
Luật số
07/2022/QH15
Luật số
93/2025/QH15;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
của Bộ Khoa học
Công nghệ;
- Ngh định s
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 ca
Chính ph sửa đổi,
b sung mt s điều
ca các Ngh định để
ct giảm, đơn giản
hóa TTHC liên quan
đến hoạt đng sn
xut, kinh doanh
thuc phm vi qun
nhà nước ca B
Khoa hc Công
ngh.
47
3
1.013916
Th tc cp
Chng ch
hành ngh
dch v đại
din s hu
công nghip
20 ngày
10 ngày
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
- Phí thm định
h yêu cầu
cp Chng ch
hành ngh dch
v đại din s
hu công
nghip:
250.000đ
- Lệ phí đăng
bạ Quyết định
cấp chứng chỉ:
75.000đ. Kể từ
ngày 01 tháng
01 m 2027
trở đi, mức thu
lệ phí đăng bạ
Quyết định cấp
chứng chỉ:
150.000đ.
- Lệ phí cấp
Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ
đại diện sở hữu
công nghiệp:
100.000đ. Kể từ
ngày 01 tháng
01 m 2027
trở đi, mức thu
lệ phí cấp
Quyết định cấp
chứng chỉ:
200.000đ.
x
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật
số 42/2019/QH14,
Luật số
07/2022/QH15
Luật số
93/2025/QH15;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
của Bộ Khoa học
Công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản
hóa TTHC liên quan
đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ
Khoa học Công
48
nghệ.
- Thông số
263/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
sử dụng phí, lệ phí
sở hữu công nghiệp;
được sửa đổi, bổ
sung theo Thông tư
số 31/2020/TTBTC
ngày 04/5/2000;
Thông số
63/2023/TT-BTC
ngày 16/10/2023;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca
B Tài chính quy
định mc thu, min
mt s khon phí, l
phí nhm h tr cho
doanh nghiệp, ngưi
dân.
4
1.013919
Th tc cp li
Chng ch
hành ngh
dch v đại
din s hu
công nghip
20 ngày
10 ngày
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
- Phí thẩm định
hồ yêu cầu
cấp Chứng chỉ
hành nghề dịch
vụ đại diện sở
hữu công
nghiệp: 250.000
x
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật
số 42/2019/QH14,
Luật số
49
vụ hành
chính công
cấp xã.
đ
- Lệ phí đăng
bạ Quyết định
cấp lại chứng
chỉ: 75.000đ.
Kể từ ngày 01
tháng 01 năm
2027 tr đi,
mức thu lệ phí
đăng bạ Quyết
định cấp lại
chứng chỉ:
150.000đ.
- Lệ phí cấp lại
Chứng chỉ hành
nghề dịch vụ
đại diện sở hữu
công nghiệp:
100.000đ. Kể từ
ngày 01 tháng
01 m 2027
trở đi, mức thu
lệ phí cấp lại
Quyết định cấp
chứng chỉ:
200.000đ.
07/2022/QH15
Luật số
93/2025/QH15;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
của Bộ Khoa học
Công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản
hóa TTHC liên quan
đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ
Khoa học Công
nghệ.
- Thông số
263/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
50
sử dụng phí, lệ phí
sở hữu công nghiệp;
được sửa đổi, bổ
sung theo Thông tư
số 31/2020/TTBTC
ngày 04/5/2000;
Thông số
63/2023/TT-BTC
ngày 16/10/2023;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca
B Tài chính quy
định mc thu, min
mt s khon phí, l
phí nhm h tr cho
doanh nghiệp, ngưi
dân.
5
1.013928
Th tc ghi
nhn thay đổi
thông tin ca
t chc dch
v đại din s
hu công
nghip
20 ngày
10 ngày
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
- Phí thm định
h yêu cầu
ghi nhn thay
đổi thông tin
ca t chc
dch v đại din
s hu công
nghip:
250.000đ
- Lệ phí đăng
bạ Quyết định
ghi nhận thay
đổi thông tin
của tổ chức
x
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật
số 42/2019/QH14,
Luật số
07/2022/QH15
Luật số
93/2025/QH15;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
51
dịch vụ đại diện
sở hữu công
nghiệp:
75.000đ. Kể từ
ngày 01 tháng
01 m 2027
trở đi, mức thu
lệ phí đăng bạ
Quyết định ghi
nhận thay đổi
thông tin của tổ
chức dịch vụ
đại diện sở hữu
công nghiệp:
150.000đ.
về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
của Bộ Khoa học
Công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản
hóa TTHC liên quan
đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ
Khoa học Công
nghệ.
- Thông số
263/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
sử dụng phí, lệ phí
sở hữu công nghiệp;
được sửa đổi, b
sung theo Thông tư
số 31/2020/TTBTC
ngày 04/5/2000;
Thông số
52
63/2023/TT-BTC
ngày 16/10/2023;
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 ca
B Tài chính quy
định mc thu, min
mt s khon phí, l
phí nhm h tr cho
doanh nghiệp, ngưi
dân.
6
1.013956
Th tc cp
Th giám định
viên s hu
công nghip
10 ngày
5 ngày
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Phí thẩm định
hồ yêu cầu
cấp Thẻ giám
định viên sở
hữu công
nghiệp:
250.000đ
x
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật
số 42/2019/QH14,
Luật số
07/2022/QH15
Luật số
93/2025/QH15;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
của Bộ Khoa học
Công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
53
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản
hóa TTHC liên quan
đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ
Khoa học Công
nghệ;
- Thông số
263/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính quy
định mc thu, chế độ
thu, np, qun
s dng phí, l phí
s hu công nghip;
được sửa đổi, b
sung theo Thông tư
s 31/2020/TT-BTC
ngày 04/5/2000;
Thông số
63/2023/TT-BTC
ngày 16/10/2023;
7
1.013958
Thủ tục cấp li
Th giám định
viên s hu
công nghip
20 ngày
10 ngày
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
Phí thẩm định
hồ yêu cầu
cấp Thẻ giám
định viên sở
hữu công
x
- Luật Sở hữu trí tuệ
số 50/2005/QH11
được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số
36/2009/QH12, Luật
54
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
nghiệp:
250.000đ
số 42/2019/QH14,
Luật số
07/2022/QH15
Luật số
93/2025/QH15;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
của Bộ Khoa học
Công nghệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản
hóa TTHC liên quan
đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản
nhà nước của Bộ
Khoa học Công
nghệ;
- Thông số
263/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính quy
55
định mc thu, chế độ
thu, np, qun
s dng phí, l phí
s hu công nghip;
được sửa đổi, b
sung theo Thông tư
s 31/2020/TTBTC
ngày 04/5/2000;
Thông số
63/2023/TT-BTC
ngày 16/10/2023;
8
1.011938
Th tc cp li
Giy chng
nhn t chc
giám định s
hu công
nghip
20 ngày k t
ngày tiếp
nhn h sơ.
10 ngày k t
ngày tiếp
nhn h
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
- Phí thẩm định
hồ yêu cầu
cấp Giấy chứng
nhận tổ chức
giám định sở
hữu công
nghiệp:
250.000đ.
x
- Nghị định số
65/2023/NĐ-CP
ngày 23/8/2023 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
biện pháp thi
hành Luật Sở hữu trí
tuệ về sở hữu công
nghiệp, bảo vệ
quyền sở hữu công
nghiệp, quyn đối
với giống y trồng
quản nhà nước
về sở hữu trí tuệ;
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản
56
hóa TTHC liên quan
đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh
thuộc phạm vi quản
n nước của Bộ
Khoa học Công
nghệ;
- Thông số
263/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 ca
B Tài chính quy
định mc thu, chế độ
thu, np, qun
s dng phí, l phí
s hu công nghip,
được sửa đổi, b
sung theo Thông tư
s 31/2020/TT-BTC
ngày 04/5/2000.
III
LĨNH VỰC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN
1
2.002777
Th tc cp
giy phép s
dng tn s
thiết b
tuyến điện đối
với đài
tuyến điện đặt
trên phương
tin ngh cá.
11 ngày k t
ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
quy định
5,5 ngày k t
ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
quy định.
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Min thu phí
quy định ti
điều 5 Thông
s 265/2016/TT
- BTC ngày
14/11/2016 ca
B Tài chính
Khoản 2 Điều 1
Thông
11/2022/TT-
x
- Luật Tần số
tuyến điện
23/11/2009 Luật
sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần
số tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân quyền, phân
57
BTC ngày
01/05/2022 ca
B Tài chính
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính liên quan đến
hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng
tần số tuyến điện
phí sử dụng tần
số tuyến điện
Thông số
11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022của
58
Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016.
2
2.002778
Th tc gia
hạn giy phép
s dng tn s
thiết b
tuyến điện đối
với đài
tuyến điện đặt
trên phương
tin ngh cá.
07 ngày k t
ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
quy định.
3,5 ngày k t
ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
quy định.
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Min thu phí
quy định ti
điều 5 Thông
s 265/2016/TT
- BTC ngày
14/11/2016 ca
B Tài chính
Khoản 2 Điều 1
Thông
11/2022/TT-
BTC ngày
01/05/2022 ca
B Tài chính
x
- Luật Tần số
tuyến điện
23/11/2009 Luật
sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần
số tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính liên quan đến
hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc
59
phạm vi quản nhà
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng
tần số tuyến điện
phí sử dụng tần
số tuyến điện
Thông số
11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022của
Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016.
3
2.002775
Th tc cp
đổi giy phép
s dng tn s
thiết b
tuyến điện đối
với đài
tuyến điện đặt
trên phương
tin ngh cá.
07 ngày k t
ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
quy định.
3,5 ngày k t
ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
quy định.
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Min thu phí
quy định ti
điều 5 Thông
s 265/2016/TT
- BTC ngày
14/11/2016 ca
B Tài chính
Khoản 2 Điều 1
Thông
11/2022/TT-
x
- Luật Tần số
tuyến điện
23/11/2009 Luật
sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần
số tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
60
BTC ngày
01/05/2022 ca
B Tài chính
Chính phủ quy định
về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính liên quan đến
hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng
tần số tuyến điện
phí sử dụng tần
số tuyến điện
Thông số
61
11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của
Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016.
4
2.002779
Th tc sa
đổi, b sung
giy phép s
dng tn s
thiết b
tuyến điện đối
với đài
tuyến điện đặt
trên phương
tin ngh cá.
11 ngày k t
ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
quy định
5,5 ngày k t
ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
quy định.
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Min thu phí
quy định ti
điều 5 Thông
s 265/2016/TT
- BTC ngày
14/11/2016 ca
B Tài chính
Khoản 2 Điều 1
Thông
11/2022/TT-
BTC ngày
01/05/2022 ca
B Tài chính
x
- Luật Tần số
tuyến điện
23/11/2009 Luật
sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần
số tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính liên quan đến
62
hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng
tần số tuyến điện
phí sử dụng tần
số tuyến điện
Thông số
11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của
Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016.
5
2.002781
Th tc cp
giy phép s
dng tn s
thiết b
tuyến điện đối
với đài
tuyến điện
nghiệp dư.
11 ngày k t
ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
quy định
5,5 ngày k t
ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
quy định.
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
Thc hin theo
Biu mc thu l
phí cp giy
phép s dng
tn s tuyến
điện phí s
x
- Luật Tần số
tuyến điện
23/11/2009 Luật
sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần
số tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
63
chính công
cấp xã.
dng tn s
tuyến điện (ban
hành kèm theo
Thông số
265/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 ca
B Tài chính)
Biu mc
thu l phí cp
giy phép s
dng tn s
tuyến điện
phí s dng tn
s tuyến
điện (ban hành
kèm theo
Thông số
11/2022/TT-
BTC ngày
21/02/2022ca
B Tài chính)
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính liên quan đến
hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng
tần số tuyến điện
phí sử dụng tần
64
số tuyến điện
Thông số
11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022của
Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016.
6
2.002782
Th tc gia
hạn giy phép
s dng tn s
thiết b
tuyến điện đối
với đài
tuyến điện
nghiệp dư
07 ngày k t
ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
quy định.
3,5 ngày k t
ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
quy định.
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Thc hin theo
Biu mc thu l
phí cp giy
phép s dng
tn s tuyến
điện phí s
dng tn s
tuyến điện (ban
hành kèm theo
Thông số
265/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 ca
B Tài chính)
Biu mc
thu l phí cp
giy phép s
dng tn s
tuyến điện
x
- Luật Tần số
tuyến điện
23/11/2009 Luật
sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần
số tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản
65
phí s dng tn
s tuyến
điện (ban hành
kèm theo
Thông số
11/2022/TT-
BTC ngày
21/02/2022 ca
B Tài chính)
hóa thủ tục hành
chính liên quan đến
hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng
tần số tuyến điện
phí sử dụng tần
số tuyến điện
Thông số
11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022của
Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016.
7
2.002776
Th tc cp
đổi giy phép
s dng tn s
thiết b
tuyến điện đối
với đài
07 ngày k t
ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
quy định.
3,5 ngày k t
ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
quy định.
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
Thc hin theo
Biu mc thu l
phí cp giy
phép s dng
x
- Luật Tần số
tuyến điện
23/11/2009 Luật
sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần
số tuyến điện
66
tuyến điện
nghiệp dư.
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
tn s tuyến
điện phí s
dng tn s
tuyến điện (ban
hành kèm theo
Thông số
265/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 ca
B Tài chính)
Biu mc
thu l phí cp
giy phép s
dng tn s
tuyến điện
phí s dng tn
s tuyến
điện (ban hành
kèm theo
Thông số
11/2022/TT-
BTC ngày
21/02/2022ca
B Tài chính)
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính liên quan đến
hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng
67
tần số tuyến điện
phí sử dụng tần
s tuyến điện
Thông số
11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của
Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016.
8
2.002787
Th tc sa
đổi, b sung
giy phép s
dng tn s
thiết b
tuyến điện đối
vi đài
tuyến điện
nghiệp dư.
11 ngày k t
ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
quy định
5,5 ngày k t
ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
quy định.
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Thc hin theo
Biu mc thu l
phí cp giy
phép s dng
tn s tuyến
điện phí s
dng tn s
tuyến điện (ban
hành kèm theo
Thông số
265/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 ca
B Tài chính)
Biu mc
thu l phí cp
giy phép s
dng tn s
x
- Luật Tần số
tuyến điện
23/11/2009 Luật
sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần
số tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
68
tuyến điện
phí s dng tn
s tuyến
điện (ban hành
kèm theo
Thông số
11/2022/TT-
BTC ngày
21/02/2022ca
B Tài chính)
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính liên quan đến
hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng
tần số tuyến điện
phí sử dụng tần
số tuyến điện
Thông số
11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022của
Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016.
9
2.002783
Th tc cp
giy phép s
dng tn s
thiết b
11 ngày k t
ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
5,5 ngày k t
ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
Thc hin theo
Biu mc thu l
phí cp giy
x
- Luật Tần số
tuyến điện
23/11/2009 Luật
sửa đổi, bổ sung một
69
tuyến điện đối
với đài tàu
(trừ đài tàu
hoạt động
tuyến quốc tế)
quy định
quy định.
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
phép s dng
tn s tuyến
điện phí s
dng tn s
tuyến điện (ban
hành kèm theo
Thông số
265/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 ca
B Tài chính)
Biu mc
thu l phí cp
giy phép s
dng tn s
tuyến điện
phí s dng tn
s tuyến
điện (ban hành
kèm theo
Thông số
11/2022/TT-
BTC ngày
21/02/2022ca
B Tài chính)
số điều của Luật Tần
số tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính ph sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính liên quan đến
hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ i chính quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
70
sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng
tần số tuyến điện
phí sử dụng tần
số tuyến điện
Thông số
11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của
Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016.
10
2.002784
Th tc gia
hn giy phép
s dng tn s
thiết b
tuyến điện đối
với đài tàu
(trừ đài tàu
hoạt động
tuyến quốc tế)
07 ngày k t
ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
quy định.
3,5 ngày k t
ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
quy định.
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Thc hin theo
Biu mc thu l
phí cp giy
phép s dng
tn s tuyến
điện phí s
dng tn s
tuyến điện (ban
hành kèm theo
Thông số
265/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 ca
B Tài chính)
Biu mc
thu l phí cp
x
- Luật Tần số
tuyến điện
23/11/2009 Luật
sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần
số tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
71
giy phép s
dng tn s
tuyến điện
phí s dng tn
s tuyến
điện (ban hành
kèm theo
Thông số
11/2022/TT-
BTC ngày
21/02/2022ca
B Tài chính)
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính liên quan đến
hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng
tần số tuyến điện
phí sử dụng tần
số tuyến điện
Thông số
11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022của
Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016.
11
2.002785
Th tc cp
đổi giy phép
07 ngày k t
ngày nhn
3,5 ngày k t
ngày nhn
- Trung
tâm Phục
Thc hin theo
x
- Luật Tần số
tuyến điện
72
s dng tn s
thiết b
tuyến điện đối
với đài tàu
(trừ đài tàu
hoạt động
tuyến quốc tế)
được h
đầy đủ, đúng
quy định.
được h
đầy đủ, đúng
quy định.
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Biu mc thu l
phí cp giy
phép s dng
tn s tuyến
điện phí s
dng tn s
tuyến điện (ban
hành kèm theo
Thông số
265/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 ca
B Tài chính)
Biu mc
thu l phí cp
giy phép s
dng tn s
tuyến điện
phí s dng tn
s tuyến
điện (ban hành
kèm theo
Thông số
11/2022/TT-
BTC ngày
21/02/2022ca
B Tài chính)
23/11/2009 Luật
sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần
số tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính liên quan đến
hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy
73
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng
tần số tuyến điện
phí sử dụng tần
số tuyến điện
Thông số
11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022của
Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016.
12
2.002786
Th tc sa
đổi, b sung
giy phép s
dng tn s và
thiết b
tuyến điện đối
với đài tàu
(trừ đài tàu
hoạt động
tuyến quốc tế)
11 ngày k t
ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
quy định
5,5 ngày k t
ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
quy định.
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Thc hin theo
Biu mc thu l
phí cp giy
phép s dng
tn s tuyến
điện phí s
dng tn s
tuyến điện (ban
hành kèm theo
Thông số
265/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 ca
B Tài chính)
x
- Luật Tần số
tuyến điện
23/11/2009 Luật
sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần
số tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghị định số
74
Biu mc
thu l phí cp
giy phép s
dng tn s
tuyến điện
phí s dng tn
s tuyến
điện (ban hành
kèm theo
Thông số
11/2022/TT-
BTC ngày
21/02/2022 ca
B Tài chính)
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính liên quan đến
hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng
tần số tuyến điện
phí sử dụng tần
số tuyến điện
Thông số
11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022của
Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016.
75
13
2.002788
Th tc cp
giy phép s
dng tn s
thiết b
tuyến điện đối
vi mng
thông tin
tuyến điện ni
b.
22 ngày k t
ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
quy định.
11 ngày k t
ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
quy định.
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Thc hin theo
Biu mc thu l
phí cp giy
phép s dng
tn s tuyến
điện phí s
dng tn s
tuyến điện (ban
hành kèm theo
Thông số
265/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 ca
B Tài chính)
Biu mc
thu l phí cp
giy phép s
dng tn s
tuyến điện
phí s dng tn
s tuyến
điện (ban hành
kèm theo
Thông số
11/2022/TT-
BTC ngày
21/02/2022 ca
x
- Luật Tần số
tuyến điện
23/11/2009 Luật
sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần
số tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính liên quan đến
hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
265/2016/TT-BTC
76
B Tài chính)
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng
tần số tuyến điện
phí sử dụng tần
số tuyến điện
Thông số
11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của
Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016.
-Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ Tài chính về việc
quy định mức thu,
miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh
nghiệp, người dân.
14
2.002789
Th tc gia
hn giy phép
s dng tn s
thiết b
tuyến điện đối
vi mng
07 ngày k t
ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
quy định.
Không đề
xut ct gim
do đã được
ct gim thi
gian theo
Ngh định s
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
Thc hin theo
Biu mc thu l
phí cp giy
phép s dng
tn s tuyến
x
- Luật Tần số
tuyến điện
23/11/2009 Luật
sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần
số tuyến điện
77
thông tin
tuyến điện ni
b.
15/2026/NĐ-
CP
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
điện phí s
dng tn s
tuyến điện (ban
hành kèm theo
Thông số
265/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 ca
B Tài chính)
Biu mc
thu l phí cp
giy phép s
dng tn s
tuyến điện
phí s dng tn
s tuyến
điện (ban hành
kèm theo
Thông số
11/2022/TT-
BTC ngày
21/02/2022 ca
B Tài chính)
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính liên quan đến
hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng
78
tần số tuyến điện
phí sử dụng tần
số tuyến điện
Thông số
11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của
Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016.
-Thông số
120/2021/TT-BTC
ngày 24/12/2021 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu một số
khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ, tháo gỡ
khó khăn cho đối
tượng chịu ảnh
hưởng bởi dịch
Covid-19.
- Thông tư số
44/2023/TT-BTC
ngày 29/6/2023 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu một số
khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ người
dân doanh
nghiệp.
- Thông số
79
43/2024/TT-BTC
ngày 28/6/2024 của
Bộ Tài chính về việc
quy định mức thu
một số khoản phí, lệ
phí nhằm tiếp tục
tháo gỡ khó khăn, hỗ
trợ cho hoạt động
sản xuất kinh doanh.
- Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ Tài chính về việc
quy định mức thu,
miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh
nghiệp, người dân.
15
2.002780
Th tc cp
đổi giy phép
s dng tn s
thiết b
tuyến điện đối
vi mng
thông tin
tuyến điện ni
b.
07 ngày k t
ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
quy định.
Không đề
xut ct gim
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Thc hin theo
Biu mc thu l
phí cp giy
phép s dng
tn s tuyến
điện phí s
dng tn s
tuyến điện (ban
hành kèm theo
Thông số
265/2016/TT-
BTC ngày
x
- Luật Tần số
tuyến điện
23/11/2009 Luật
sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần
số tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
80
14/11/2016 ca
B Tài chính)
Biu mc
thu l phí cp
giy phép s
dng tn s
tuyến điện
phí s dng tn
s tuyến
điện (ban hành
kèm theo
Thông số
11/2022/TT-
BTC ngày
21/02/2022 ca
B Tài chính)
của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính liên quan đến
hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng
tần số tuyến điện
phí sử dụng tần
số tuyến điện
Thông số
11/2022/TT- BTC
ngày 21/02/2022 của
Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số
81
điều của Thông số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016
16
2.002790
Th tc sa
đổi, b sung
giy phép s
dng tn s
thiết b
tuyến điện đối
vi mng
thông tin
tuyến điện ni
b.
22 ngày k t
ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
quy định.
11 ngày k t
ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
quy định.
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Thc hin theo
Biu mc thu l
phí cp giy
phép s dng
tn s tuyến
điện phí s
dng tn s
tuyến điện (ban
hành kèm theo
Thông số
265/2016/TT-
BTC ngày
14/11/2016 ca
B Tài chính)
Biu mc
thu l phí cp
giy phép s
dng tn s
tuyến điện
phí s dng tn
s tuyến
điện (ban hành
kèm theo
Thông số
11/2022/TT-
x
- Luật Tần số
tuyến điện
23/11/2009 Luật
sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần
số tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính liên quan đến
hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà
nước của Bộ Khoa
82
BTC ngày
21/02/2022 ca
B Tài chính)
học và Công nghệ.
- Thông số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản
sử dụng lệ phí cấp
giấy phép sử dụng
tần số tuyến điện
phí sử dụng tần
số tuyến điện
Thông số
11/2022/TT-BTC
ngày 21/02/2022 của
Bộ Tài chính về sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Thông số
265/2016/TT-BTC
ngày 14/11/2016.
-Thông số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ Tài chính về việc
quy định mức thu,
miễn một số khoản
phí, lệ phí nhằm hỗ
trợ cho doanh
nghiệp, người dân.
17
1.013935
Th tc cp
giy công
nhn t chc
20 ngày k t
ngày nhn
được h
10 ngày k t
ngày nhn
được h
- Trung
tâm Phục
vụ hành
Chưa quy định
x
- Luật Tần số
tuyến điện
23/11/2009 Luật
83
đủ điều kin
cp chng ch
tuyến đin
nghiệp dư
đầy đủ, đúng
quy định.
đầy đủ, đúng
quy định.
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần
số tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
quy định về phân
quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản
Nhà nước của Bộ
Khoa học Công
nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính liên quan đến
hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
18
2.002793
Th tc cp
đổi giy công
nhn t chc
đủ điều kin
10 ngày k t
ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
05 ngày k t
ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
Chưa quy định
x
- Luật Tần số
tuyến điện
23/11/2009 Luật
sửa đổi, bổ sung một
84
cp chng ch
tuyến đin
nghiệp dư
quy định.
quy định.
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
số điều của Luật Tần
số tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
quy định về phân
quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản
Nhà nước của Bộ
Khoa học Công
nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính liên quan đến
hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
19
2.002791
Th tc cp
giy công
nhn t chc
đủ điều kin
đào tạo, cp
20 ngày k t
ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
quy định.
10 ngày k t
ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
quy định.
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
Chưa quy định
x
- Luật Tần số vô
tuyến điện
23/11/2009 Luật
sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần
85
chng ch
tuyến điện
viên hàng hi
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
số tuyến điện
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
quy định về phân
quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản
Nhà nước của Bộ
Khoa học Công
nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính liên quan đến
hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
20
2.002792
Th tc cp
đổi giy công
nhn t chc
đủ điều kin
đào tạo, cp
chng ch
10 ngày k t
ngày nhn
được h
đầy đủ, đúng
quy định.
05 ngày k t
ngày nhn
được h
đẩy đủ, đúng
quy định
- Trung
m Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
Chưa quy định
x
- Luật Tần số
tuyến điện
23/11/2009 Luật
sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Tần
số tuyến điện
86
tuyến điện
viên hàng hi
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
ngày 09/11/2022;
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
quy định về phân
quyền, phân cấp
trong lĩnh vực quản
Nhà nước của Bộ
Khoa học Công
nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính liên quan đến
hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
IV
LĨNH VC VIN THÔNG VÀ INTERNET
1
1.013899
Th tc cp
giy phép
cung cp dch
v vin thông
không h
tng mng,
15 ngày k t
ngày kết thúc
thi hn xét
tính hp l
ca h
7,5 ngày k t
ngày kết thúc
thi hn xét
tính hp l
ca h
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
Phí: Không quy
định
L phí:
1.000.000
đồng/giy phép
x
- Luật Viễn thông
ngày 24/11/2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của
Chính phủ quy định
87
loi hình dch
v vin thông
c định mt
đất (dch v
vin thông
cung cp trên
mng vin
thông c định
mặt đất).
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
chi tiết một số điều
và biện pháp thi
hành Luật Viễn
thông.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ Sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính liên quan đến
hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn,
88
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí quyn hoạt động
viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn
thông giấy phép
nghiệp vụ viễn
thông.
2
1.013900
Th tc cp
giy phép
cung cp dch
v vin thông
h tng
mng, loi
mng vin
thông công
cng c định
mặt đất không
s dụng băng
tn s
tuyến điện,
không s
dng s thuê
bao vin
thông
phm vi thiết
lp mng vin
thông trong
mt tnh,
thành ph trc
thuc trung
15 ngày k t
ngày kết thúc
thi hn xét
tính hp l
ca h
7,5 ngày k t
ngày kết thúc
thi hn xét
tính hp l
ca h
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Phí: Không quy
định
L phí:
1.000.000
đồng/giy phép
x
- Luật Viễn thông
ngày 24/11/2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
biện pháp thi
hành Luật Viễn
thông.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ Sửa đổi,
89
ương.
bổ sung một số điều
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính liên quan đến
hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí quyn hoạt động
viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn
thông giấy phép
nghiệp vụ viễn
thông.
3
1.013902
Th tc sa
đổi, b sung
giy phép
cung cp dch
v vin thông
không h
tng mng,
loi hình dch
15 ngày k t
ngày kết thúc
thi hn xét
tính hp l
ca h
7,5 ngày k t
ngày kết thúc
thi hn xét
tính hp l
ca h
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
Phí: Không quy
định
L phí: 500.000
đồng/giy phép
x
- Luật Viễn thông
ngày 24/11/2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
biện pháp thi
90
v vin thông
c định mt
đất (dch v
vin thông
cung cp trên
mng vin
thông c định
mặt đất) đối
với trường
hợp quy định
tại điểm a
khoản 2 Điều
36 Ngh định
s
163/2024/NĐ-
CP.
chính công
cấp xã.
hành Luật Viễn
thông.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ Sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính liên quan đến
hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
91
pquyn hoạt động
viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn
thông giấy phép
nghiệp vụ viễn
thông.
4
1.013904
Th tc sa
đổi, b sung
giy phép
cung cp dch
v vin thông
h tng
mng, loi
mng vin
thông công
cng c định
mặt đất không
s dụng băng
tn s
tuyến điện,
không s
dng s thuê
bao vin
thông
phm vi thiết
lp mng vin
thông trong
mt tnh,
thành ph trc
thuc trung
ương đối vi
15 ngày k t
ngày kết thúc
thi hn xét
tính hp l
ca h
7,5 ngày k t
ngày kết thúc
thi hn xét
tính hp l
ca h
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Phí: Không quy
định
L phí: 500.000
đồng/giy phép
x
- Luật Viễn thông
ngày 24/11/2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
biện pháp thi
hành Luật Viễn
thông.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ Sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định để
92
trưng hp
quy định ti
điểm a khon
2 Điều 36
Ngh định s
163/2024/NĐ-
CP.
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính liên quan đến
hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí quyn hoạt động
viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn
thông giấy phép
nghiệp vụ viễn
thông.
5
1.013905
Th tc gia
hn giy phép
cung cp dch
v vin thông
h tng
mng, loi
mng vin
thông công
cng c định
mặt đất không
15 ngày k t
ngày kết thúc
thi hn xét
tính hp l
ca h
7,5 ngày k t
ngày kết thúc
thi hn xét
tính hp l
ca h
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Phí: Không quy
định
L phí: 500.000
đồng/giy phép
x
- Luật Viễn thông
ngày 24/11/2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
biện pháp thi
hành Luật Viễn
thông.
93
s dụng băng
tn s
tuyến điện,
không s
dng s thuê
bao vin
thông
phm vi thiết
lp mng vin
thông trong
mt tnh,
thành ph trc
thuc trung
ương.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ Sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính liên quan đến
hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí quyn hoạt động
viễn thông, lệ phí
94
cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn
thông giấy phép
nghiệp vụ viễn
thông.
6
1.013906
Th tc gia
hn giy phép
cung cp dch
v vin thông
không h
tng mng,
loi hình dch
v vin thông
c định mt
đất (dch v
vin thông
cung cp trên
mng vin
thông c định
mặt đất).
15 ngày k t
ngày kết thúc
thi hn xét
tính hp l
ca h
7,5 ngày k t
ngày kết thúc
thi hn xét
tính hp l
ca h
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Phí: Không quy
định
L phí: 500.000
đồng/giy phép
x
- Luật Viễn thông
ngày 24/11/2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
biện pháp thi
hành Luật Viễn
thông.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ Sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
95
chính liên quan đến
hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí quyn hoạt động
viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn
thông giấy phép
nghiệp vụ viễn
thông.
7
1.013907
Th tc cp
li giy phép
cung cp dch
v vin thông
h tng
mng, loi
mng vin
thông công
cng c định
mặt đất không
s dụng băng
tn s
15 ngày k t
ngày kết thúc
thi hn xét
tính hp l
ca h
7,5 ngày k t
ngày kết thúc
thi hn xét
tính hp l
ca h
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Phí: Không quy
định
L phí:
1.000.000
đồng/giy phép
x
- Luật Viễn thông
ngày 24/11/2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
biện pháp thi
hành Luật Viễn
thông.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
96
tuyến điện,
không s
dng s thuê
bao vin
thông
phm vi thiết
lp mng vin
thông trong
mt tnh,
thành ph trc
thuc trung
ương.
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ Sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính liên quan đến
hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí quyn hoạt động
viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn
97
thông giấy phép
nghiệp vụ viễn
thông.
8
1.013976
Th tc cp
li giy phép
cung cp dch
v vin thông
không h
tng mng,
loi hình dch
v vin thông
c định mt
đất (dch v
vin thông
cung cp trên
mng vin
thông c định
mặt đất).
15 ngày k t
ngày kết thúc
thi hn xét
tính hp l
ca h
7,5 ngày k t
ngày kết thúc
thi hn xét
tính hp l
ca h
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Phí: Không quy
định
L phí:
1.000.000đ/giấy
phép
x
- Luật Viễn thông
ngày 24/11/2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
biện pháp thi
hành Luật Viễn
thông.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ Sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính liên quan đến
hoạt động sản xuất,
98
kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí quyn hoạt động
viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn
thông giấy phép
nghiệp vụ viễn
thông.
9
1.013910
Th tc phân
b s thuê bao
di động H2H
theo phương
thc đu giá.
05 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
2,5 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
L phí:
350.000đ/lần
x
- Luật Viễn thông
ngày 24/11/2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
biện pháp thi
hành Luật Viễn
thông.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
99
về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ Sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính liên quan đến
hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí quyn hoạt động
viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn
thông giấy phép
nghiệp vụ viễn
100
thông.
10
1.013911
Th tc hoàn
tr s thuê
bao di động
H2H được
phân b theo
phương thức
đấu giá.
05 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
2,5 ngày làm
vic k t
ngày nhn
được h
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
thành phố;
- Trung
tâm Phục
vụ hành
chính công
cấp xã.
Không quy đnh
x
- Luật Viễn thông
ngày 24/11/2023.
- Nghị định số
163/2024/NĐ-CP
ngày 24/12/2024 của
Chính phủ quy định
chi tiết một số điều
biện pháp thi
hành Luật Viễn
thông.
- Nghị định số
133/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định
về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực
quản nhà nước
của Bộ Khoa học
Công nghệ.
- Nghị định số
15/2026/NĐ-CP
ngày 14/01/2026 của
Chính phủ Sửa đổi,
bổ sung một số điều
của các Nghị định để
cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành
chính liên quan đến
hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà
101
nước của Bộ Khoa
học và Công nghệ.
- Thông số
52/2025/TT-BTC
ngày 24/6/2025 của
Bộ Tài chính quy
định mức thu, miễn,
chế độ thu, nộp,
quản lý và sử dụng
phí quyền hoạt động
viễn thông, lệ phí
cấp giấy phép kinh
doanh dịch vụ viễn
thông giấy phép
nghiệp vụ viễn
thông.
Phụ lục II
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝCỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
STT
Mã số thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành chính bị bãi bỏ
Tên văn bản quy phạm pháp luật quy định việc
bãi bỏ thủ tục hành chính
Ghi chú
I
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1
2.001143
Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung
gian của thị trường khoa học công
nghệ
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ
2
1.002690
Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức,
cá nhân thực hiện giải mã công nghệ.
Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ
3
2.001643
Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học
công nghệ hoạt động liên kết với tổ
chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ
địa phương để hoàn thiện kết quả
nghiên cứu khoa học và phát triển công
nghệ.
Nghị định số 15/2026/-CP ngày 14/01/2026 của
Chính phủ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 696/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính Sở KHCN

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 4470/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về bãi bỏ Quyết định 68/2009/QĐ-UBND ngày 21/9/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 30/2009/QĐ-UBND ngày 14/5/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trang thông tin điện tử Công báo tỉnh Bình Dương

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×