• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 585/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ điện tử

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 12/02/2026 14:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 585/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Thái Văn Thành
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Khoa học-Công nghệ

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 585/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 585/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 585/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH NGH AN
S: /QĐ-UBND
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Ngh An, ngày tháng 02 năm 2026
QUYT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục
hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi,
chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ
CH TCH Y BAN NN N TNH NGH AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một s điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa,
một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửaCổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành
chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 về thực hiện thủ
tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa
Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 675/QĐ-BKHCN ngày 29/01/2026 của Bộ trưởng
Bộ Khoa học Công nghệ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Khoa họcCông
nghệ;
585
11
2
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học Công nghệ tại Tờ trình số
329/TTr-SKHCN ngày 05/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 11 thủ tục hành
chính được sửa đổi, bổ sung quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa họccông nghệ thuộc phạm
vi, chức năng quản nhà nước của Sở Khoa học Công nghệ (chi tiết ti các
Ph lc m theo).
Điều 2. Giao Sở Khoa họcCông nghệ chủ trì, phối hợp với Văn phòng
Ủy ban nhân dân tỉnh (Trung tâm Phục vụnh chính công tỉnh) để thiết lập quy
trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tụcnh chính theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa họcCông
nghệ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã; Thủ trưởng các quan, đơn
vị các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhn:
- Như Điu 3;
- Ch tch UBND tnh;
- PCT UBND tnh (đ/c Thành);
- Phó CVP UBND tnh (đ/c Thin);
- Trung m PVHCC tnh;
- Cng Tng tin đin t tnh;
- Lưu: VT, KSTT(V).
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Thái Văn Tnh
3
PHỤ LỤC I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC
CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
1
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận hoạt
động ứng dụng
công nghệ cao cho
tổ chức
(1.013957)
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công
các xã, phường trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Công nghệ cao ngày 13/11/2008;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội Quy định về xử một số vấn đề liên
quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Khoa học Công
nghệ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hoá thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg ngày 10/9/2010
của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự,
thủ tục chứng nhận tổ chức, nhân hoạt động ứng
dụng công nghệ cao, chứng nhận tổ chức, nhân
nghiên cứu phát triển công nghệ cao công nhận
doanh nghiệp công nghệ cao;
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026
của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa
585
11
4
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày 30/12/2020
của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công
nghệ cao được ưu tiên đầu phát triển Danh mục
sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển;
- Thông số 32/2011/TT-BKHCN ngày
15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công
nghệ quy định về việc xác định tiêu chí dự án ứng
dụng công nghệ cao, dự án đầu sản xuất sản phẩm
công nghệ cao và thẩm định hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao,
doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu sản xuất
sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ
cao;
- Thông số 04/2020/TT-BKHCN ngày 28/9/2020
của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc xác định
tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu
sản xuất sản phẩm công nghệ cao thẩm định hồ
đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng
công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án
5
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
đầu sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh
nghiệp công nghệ cao;
- Thông số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023
của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
32/2011/TT-BKHCN Thông số
03/2014/TTBKHCN.
2
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận hoạt
động ứng dụng
công nghệ cao cho
nhân
(1.013960)
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công
các xã, phường trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Công nghệ cao ngày 13/11/2008;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội Quy định về xử một số vấn đề liên
quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Khoa học Công
nghệ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
67 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hoá
thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg ngày 10/9/2010
của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự,
thủ tục chứng nhận tổ chức, nhân hoạt động ứng
dụng công nghệ cao, chứng nhận tổ chức, nhân
nghiên cứu phát triển công nghệ cao công nhận
doanh nghiệp công nghệ cao;
6
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026
của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày 30/12/2020
của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công
nghệ cao được ưu tiên đầu phát triển Danh mục
sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển;
- Thông số 32/2011/TT-BKHCN ngày
15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công
nghệ quy định về việc xác định tiêu chí dự án ứng
dụng công nghệ cao, dự án đầu sản xuất sản phẩm
công nghệ cao và thẩm định hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao,
doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu sản xuất
sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ
cao;
- Thông số 04/2020/TT-BKHCN ngày 28/9/2020
của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc xác định
tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu
7
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
sản xuất sản phẩm công nghệ cao thẩm định hồ
đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng
công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án
đầu sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh
nghiệp công nghệ cao;
- Thông số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023
của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
32/2011/TT-BKHCN Thông s 03/2014/TT-
BKHCN.
3
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận doanh
nghiệp công nghệ
cao (1.013961)
20 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công
các xã, phường trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Công nghệ cao ngày 13/11/2008;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội Quy định về xử một số vấn đề liên
quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Khoa học Công
nghệ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn
giản hoá thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg ngày 10/9/2010
của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự,
thủ tục chứng nhận tổ chức, nhân hoạt động ứng
dụng công nghệ 76 cao, chứng nhận tổ chức, nhân
8
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nghiên cứu phát triển công nghệ cao công nhận
doanh nghiệp công nghệ cao;
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026
của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày 30/12/2020
của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công
nghệ cao được ưu tiên đầu phát triển Danh mục
sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển;
- Quyết định số 10/2021/QĐ-TTg ngày 16 tháng 3
năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu
chí xác định doanh nghiệp công nghệ cao;
- Thông số 32/2011/TT-BKHCN ngày
15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công
nghệ quy định về việc xác định tiêu chí dự án ứng
dụng công nghệ cao, dự án đầu sản xuất sản phẩm
công nghệ cao và thẩm định hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao,
doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu sản xuất
sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ
cao;
9
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Thông số 04/2020/TT-BKHCN ngày 28/9/2020
của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc xác định
tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu
sản xuất sản phẩm công nghệ cao thẩm định hồ
đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng
công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án
đầu sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh
nghiệp công nghệ cao;
- Thông số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023
của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
32/2011/TT-BKHCN Thông s 03/2014/TT-
BKHCN.
4
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận hoạt
động nghiên cứu
phát triển công
nghệ cao cho tổ
chức (1.013964)
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công
các xã, phường trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
Không
- Luật Công nghệ cao ngày 13/11/2008;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội Quy định về xử một số vấn đề liên
quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Khoa học Công
nghệ;
10
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hoá thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg ngày 10/9/2010
của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự,
thủ tục chứng nhận tổ chức, nhân hoạt động ứng
dụng công nghệ cao, chứng nhận tổ chức, nhân
nghiên cứu phát triển công nghệ cao công nhận
doanh nghiệp công nghệ cao;
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026
của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày 30/12/2020
của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công
nghệ cao được ưu tiên đầu phát triển Danh mục
sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển;
- Thông số 32/2011/TT-BKHCN ngày
15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công
nghệ quy định về việc xác định tiêu chí dự án ứng
dụng công nghệ cao, dự án đầu sản xuất sản phẩm
công nghệ cao và thẩm định hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao,
11
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu sản xuất
sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ
cao;
- Thông số 04/2020/TT-BKHCN ngày 28/9/2020
của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc xác định
tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu
sản xuất sản phẩm công nghệ cao thẩm định hồ
đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng
công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án
đầu sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh
nghiệp công nghệ cao;
- Thông số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023
của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
32/2011/TT-BKHCN Thông s 03/2014/TT-
BKHCN;
- Thông số 01/2013/TT-BKHCN ngày
14/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công
nghệ quy định về việc xác định tiêu chí đề tài, đề án
nghiên cứu và phát triển công nghệ cao thẩm định
hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên
cứu và phát triển công nghệ cao.
12
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
5
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận hoạt
động nghiên cứu
phát triển công
nghệ cao cho
nhân (1.013969)
10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công
các xã, phường trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Công nghệ cao ngày 13/11/2008;
- Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025
của Quốc hội Quy định về xử một số vấn đề liên
quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của
Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Khoa học Công
nghệ;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hoá thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Quyết định số 55/2010/QĐ-TTg ngày 10/9/2010
của Thủ tướng Chính phủ về thẩm quyền, trình tự,
thủ tục chứng nhận tổ chức, nhân hoạt động ứng
dụng công nghệ cao, chứng nhận tổ chức, nhân
nghiên cứu phát triển công nghệ cao công nhận
doanh nghiệp công nghệ cao;
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026
của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ
Khoa học và Công nghệ;
- Quyết định số 38/2020/QĐ-TTg ngày 30/12/2020
của Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục công
13
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
nghệ cao được ưu tiên đầu phát triển Danh mục
sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát
triển;
- Thông số 32/2011/TT-BKHCN ngày
15/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công
nghệ quy định về việc xác định tiêu chí dự án ứng
dụng công nghệ cao, dự án đầu sản xuất sản phẩm
công nghệ cao và thẩm định hồ đề nghị cấp Giấy
chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao,
doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu sản xuất
sản phẩm công nghệ cao, doanh nghiệp công nghệ
cao;
- Thông số 04/2020/TT-BKHCN ngày 28/9/2020
của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
32/2011/TT-BKHCN ngày 15/11/2011 của Bộ
trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ về việc xác định
tiêu chí dự án ứng dụng công nghệ cao, dự án đầu
sản xuất sản phẩm công nghệ cao thẩm định hồ
đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng
công nghệ cao, doanh nghiệp thành lập mới từ dự án
đầu sản xuất sản phẩm công nghệ cao, doanh
nghiệp công nghệ cao;
- Thông số 15/2023/TT-BKHCN ngày 26/7/2023
của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
14
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
32/2011/TT-BKHCN Thông s 03/2014/TT-
BKHCN;
- Thông số 01/2013/TT-BKHCN ngày
14/01/2013 của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công
nghệ quy định về việc xác định tiêu chí đề tài, đề án
nghiên cứu và phát triển công nghệ cao thẩm định
hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên
cứu và phát triển công nghệ cao.
6
Thủ tục xác nhận
hàng hóa sử dụng
trực tiếp cho phát
triển hoạt động
ươm tạo công
nghệ, ươm tạo
doanh nghiệp
khoa học công
nghệ (2.001179)
22 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
hợp lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công
các xã, phường trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu ngày
06/4/2016;
- Nghị định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
- Nghị định số 18/2021/NĐ-CP ngày 11/3/2021 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu;
- Nghị định số 182/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 134/2016/NĐ-CP ngày 01/9/2016 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đã được
sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 18/2021/NĐ-CP
ngày 11/3/2021 của Chính phủ;
15
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
- Quyết định số 30/2018/QĐ-TTg ngày 31/7/2018
của Thủ tướng Chính phủ quy định trình tự, thủ tục
xác nhận 102 hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát
triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh
nghiệp khoa học công nghệ, đổi mới công nghệ;
phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền
công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất
của dự án đầu tư;
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026
của Thủ tướng Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Quyết định để thực thi phương án cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến
hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Thông số 14/2017/TT-BKHCN ngày
01/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công
nghệ quy định tiêu chí xác định phương tiện vận tải,
máy móc, thiết bị, phụ tùng, vật chuyên dùng
danh mục tài liệu, sách báo, tạp chí khoa học quy
định tại khoản 2 điều 40 Nghị định số 134/2016/NĐ-
CP ngày 01/9/2016 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật Thuế xuất
khẩu, Thuế nhập khẩu.
7
Thủ tục xác nhận
phương tiện vận
tải chuyên dùng
10 hoặc 20
ngày ngày làm
việc kể từ ngày
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
Không
- Nghị định số 133/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Khoa học và Công nghệ;
16
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
trong dây chuyền
công nghệ sử dụng
trực tiếp cho hoạt
động sản xuất của
dự án đầu
(1.013944)
nhận được hồ
hợp lệ, trong
trường hợp cần
thiết thành lập
hội đồng thẩm
tra hồ
chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công
các xã, phường trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Quyết định số 30/2018/QĐ-TTg ngày 31/7/2018
của Thủ tướng Chính phủ quy định trình tự, thủ tục
xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển
hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp
khoa học và công nghệ, đổi mới công nghệ; phương
tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ
sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án
đầu tư;
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026
của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quảncủa Bộ Khoa học
và Công nghệ.
8
Thủ tục cấp Giấy
chứng nhận
chuyển giao công
nghệ khuyến
khích chuyển giao
(2.002544)
Trong thời hạn
12 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, hợp
lệ theo quy
định
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công
các xã, phường trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc
Không
- Luật Đầu ngày 17//6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Đầu tư;
- Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg ngày 15/5/2023
của Thủ tướng Chính phủ về cấp Giấy chứng nhận
chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao;
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026
của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
17
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
kinh doanh thuộc phạm vi quảncủa Bộ Khoa học
và Công nghệ
9
Thủ tục sửa đổi,
bổ sung Cấp Giấy
chứng nhận
chuyển giao công
nghệ khuyến
khích chuyển giao
(2.002546)
- Trong thời
hạn 8 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, hợp
lệ theo quy
định;
- Trong thời
hạn 12 ngày đối
với trường hợp
thay đổi
công nghệ, sản
phẩm công
nghệ hoặc quy
sản lượng,
tiêu chuẩn chất
lượng sản
phẩm.
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công
các xã, phường trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Đầu ngày 17//6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Đầu tư;
- Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg ngày 15/5/2023
của Thủ tướng Chính phủ về cấp Giấy chứng nhận
chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao;
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026
của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quảncủa Bộ Khoa học
và Công nghệ
10
Thủ tục cấp lại
Giấy chứng nhận
chuyển giao công
nghệ khuyến
khích chuyển giao
(2.002548)
Trong thời hạn
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ
đầy đủ, hợp
lệ
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh
Không
- Luật Đầu ngày 17//6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Đầu tư;
18
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm, cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
Nghệ An hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công
các xã, phường trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
- Quyết định số 12/2023/QĐ-TTg ngày 15/5/2023
của Thủ tướng Chính phủ về cấp Giấy chứng nhận
chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao;
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026
của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quảncủa Bộ Khoa học
và Công nghệ.
11
Thủ tục xác định
dự án đầu
hoặc không sử
dụng công nghệ
lạc hậu, tiềm ẩn
nguy gây ô
nhiễm môi trường,
thâm dụng tài
nguyên
(1.012353)
- Trong thời
hạn 15 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được hồ đầy
đủ, hợp lệ theo
quy định.
- Đối với dự án
đầu có quy
lớn, công
nghệ phức tạp,
thời hạn giải
quyết thể
kéo dài thêm 20
ngày làm việc.
- Nộp hồ trực tiếp hoặc
qua dịch vụ bưu chính đến
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Nghệ An,
số 16 đường Trường Thi,
phường Trường Vinh, tỉnh
Nghệ An hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính công
các xã, phường trên địa
bàn tỉnh Nghệ An;
- Nộp hồ trực tuyến qua
Cổng Dịch vụ công quốc
gia theo địa chỉ:
https://dichvucong.gov.vn
Không
- Luật Đầu ngày 17//6/2020;
- Nghị định số 31/2021/NĐ-CP ngày 26/3/2021 của
Chính phủ quy định chi tiết hướng dẫn thi hành
một số điều của Luật Đầu tư;
- Quyết định số 29/2023/QĐ-TTg ngày 19/12/2023
của Thủ tướng Chính phủ quy định hồ sơ, trình tự,
thủ tục xác định dự án đầu sử dụng công nghệ lạc
hậu, tiềm ẩn nguy gây ô nhiễm môi trường, thâm
dụng tài nguyên;
- Quyết định số 02/2026/QĐ-TTg ngày 08/01/2026
của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Quyết định để cắt giảm, đơn giản hóa
thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất,
kinh doanh thuộc phạm vi quảncủa Bộ Khoa học
và Công nghệ.
19
PHỤ LỤC II
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An)
1. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức (1.013957)
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã,
phường
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì điền, gửi
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ cho tổ chức, cá nhân;
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính và điền, gửi Giấy Tiếp nhận
hồ hẹn trả kết quả cho tổ chức, nhân; chuyển hồ tới
chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết
định phân công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ thì điền, gửi Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ cho tổ chức, cá nhân.
02 giờ làm việc
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo
thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, nhân
chuyển lãnh đạo phòng (Trong thời hạn 7 ngày làm việc tổ chức,
nhân phải bổ sung, sửa chữa).
- Trường hợp hồ đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo Kết
quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng.
26 giờ làm việc
Toàn trình
20
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học
Công nghệ
kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
08 giờ làm việc
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học
Công nghệ
- Lấy số văn bảnđóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình hồ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
02 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ làm việc
Bước 7
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Nhận hồ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xửhồ
04 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
- Thực hiện thẩm tra hồ dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
28 giờ làm việc
Bước 9
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tửbản giấy)
04 giờ làm việc
Bước 10
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã,
phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên H thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 10 ngày làm việc kể từ ngày đủ
hồ hợp lệ
21
2. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân (1.013960)
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã,
phường
Kim tra, hưng dn, tiếp nhn h sơ:
- S h h sơ o H thng tng tin gii quyết th tc hành
chính và xem xét nh hp l ca h sơ.
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l thì đin, gi Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin h sơ cho t chc, cá nhân và chuyn tiếp
đến mc (I) ca quy trình.
- Trưng hp h sơ đy đ, hp l chuyn tiếp đến mc (II) ca
quy tnh.
02 giờ làm việc
I
Trường hợp chưa hợp lệ, chưa đầy đủ
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung
cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.
(Thời hạn bổ sung, hoàn thiện 7 ngày làm việc)
20 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
02 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học
Công nghệ
kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
04 giờ làm việc
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học
Công nghệ
- Lấy số văn bảnđóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
02 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ làm việc
Toàn trình
22
Bước 7
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Nhận hồ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xửhồ
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
- Thực hiện thẩm tra hồ dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
20 giờ làm việc
Bước 9
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi nộp hồ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng
nhận kết quả (chuyển kết quả điện tửbản giấy)
02 giờ làm việc
Bước 10
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã,
phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 07 ngày làm việc (tương đương
56 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ
II
Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển
lãnh đạo phòng.
28 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học
Công nghệ
kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
08 giờ làm việc
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học
Công nghệ
- Lấy số văn bảnđóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình hồ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
02 giờ làm việc
23
Bước 6
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ làm việc
Bước 7
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Nhận hồ điện tử phân công chuyên viên tham mưu, xử hồ
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
- Thực hiện thẩm tra hồ dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
28 giờ làm việc
Bước 9
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi nộp hồ hoặc nơi tổ chức, nhân đăng
nhận kết quả (chuyển kết quả điện tửbản giấy)
04 giờ làm việc
Bước 10
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã,
phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên H thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 10 ngày làm việc (tương đương
80 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ
24
3. Thủ tục cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ (1.013927)
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường
- Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ:
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ hoặc không hợp lệ thì điền, gửi
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ cho tổ chức, cá nhân;
- Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ thì số hoá hồ vào Hệ thống
thông tin giải quyết thủ tục hành chính điền, gửi Giấy Tiếp nhận
hồ hẹn trả kết quả cho tổ chức, nhân; chuyển hồ tới
chuyên viên Phòng chuyên môn được phân công xử lý theo Quyết
định phân công của Lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ thì điền, gửi Phiếu từ chối tiếp
nhận hồ cho tổ chức, cá nhân.
02 giờ làm việc
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo
thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung cho tổ chức, nhân
chuyển lãnh đạo phòng (Trong thời hạn 10 ngày làm việc tổ chức,
cá nhân phải bổ sung, sửa chữa).
- Trường hợp hồ đầy đủ, tham mưu Tờ trình kèm Văn bản lấy ý
kiến của các Sở, ngành có liên quan chuyển lãnh đạo phòng.
07 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
02 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học
Công nghệ
kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
02 giờ làm việc
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học
Công nghệ
- Lấy số văn bảnđóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình hồ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
01 giờ làm việc
Toàn trình
25
Bước 6
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
01 giờ làm việc
Bước 7
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Nhận hồ điện tử phân công chuyên viên tham mưu, xử hồ
01 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
Thực hiện thẩm tra hồ dự thảo Văn bản lấy ý kiến của các Sở,
ngành có liên quan trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh
08 giờ làm việc
Bước 9
Các sở, ngành có liên quan
Gửi văn bản thẩm định về Văn phòng UBND tỉnh
56 giờ làm việc
Bước 10
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
- Dự thảo kết quả giải quyết TTHC trình Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh ký phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
76 giờ làm việc
Bước 11
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công tỉnh (chuyển kết quả điện tửbản giấy)
04 giờ làm việc
Bước 12
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công các xã,
phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên H thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính thời
gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 20 ngày làm việc kể từ ngày đủ
hồ hợp lệ
26
4. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức (1.013964)
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã,
phường
Kim tra, hưng dn, tiếp nhn h sơ:
- S h h sơ o H thng tng tin gii quyết th tc hành
chính và xem xét nh hp l ca h sơ.
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l thì đin, gi Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin h sơ cho t chc, cá nhân và chuyn tiếp
đến mc (I) ca quy trình.
- Trưng hp h sơ đy đ, hp l chuyn tiếp đến mc (II) ca
quy tnh.
02 giờ làm việc
I
Trường hợp chưa hợp lệ, chưa đầy đủ
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung
cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.
(Thời hạn bổ sung, hoàn thiện 7 ngày làm việc)
20 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
02 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học
Công nghệ
kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
04 giờ làm việc
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học
Công nghệ
- Lấy số văn bảnđóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
02 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ làm việc
Toàn trình
27
Bước 7
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Nhận hồ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xửhồ
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
- Thực hiện thẩm tra hồ dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
20 giờ làm việc
Bước 9
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi nộp hồ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng
nhận kết quả (chuyển kết quả điện tửbản giấy)
02 giờ làm việc
Bước 10
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã,
phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ
II
Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển
lãnh đạo phòng.
28 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học
Công nghệ
kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
08 giờ làm việc
28
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học
Công nghệ
- Lấy số văn bảnđóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình hồ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
02 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ làm việc
Bước 7
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Nhận hồ điện tử phân công chuyên viên tham mưu, xử hồ
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
- Thực hiện thẩm tra hồ dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
28 giờ làm việc
Bước 9
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi nộp hồ hoặc nơi tổ chức, nhân đăng
nhận kết quả (chuyển kết quả điện tửbản giấy)
04 giờ làm việc
Bước 10
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã,
phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên H thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 10 ngày làm việc kể từ ngày đủ
hồ hợp lệ
29
5. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân (1.013969)
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã,
phường
Kim tra, hưng dn, tiếp nhn h sơ:
- S h h sơ o H thng tng tin gii quyết th tc hành
chính và xem xét nh hp l ca h sơ.
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l thì đin, gi Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin h sơ cho t chc, cá nhân và chuyn tiếp
đến mc (I) ca quy trình.
- Trưng hp h sơ đy đ, hp l chuyn tiếp đến mc (II) ca
quy tnh.
02 giờ làm việc
I
Trường hợp chưa hợp lệ, chưa đầy đủ
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung
cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.
(Thời hạn bổ sung, hoàn thiện 7 ngày làm việc)
20 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
02 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học
Công nghệ
kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
04 giờ làm việc
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học
Công nghệ
- Lấy số văn bảnđóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
02 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ làm việc
Toàn trình
30
Bước 7
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Nhận hồ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xửhồ
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
- Thực hiện thẩm tra hồ dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
20 giờ làm việc
Bước 9
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi nộp hồ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng
nhận kết quả (chuyển kết quả điện tửbản giấy)
02 giờ làm việc
Bước 10
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh, Trung tâm Phục vụ
hành chính công xã,
phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 07 ngày làm việc (tương đương
56 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ
II
Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
lý Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển
lãnh đạo phòng.
28 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học
Công nghệ
kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
08 giờ làm việc
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học
Công nghệ
- Lấy số văn bảnđóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình hồ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
02 giờ làm việc
31
Bước 6
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
01 giờ làm việc
Bước 7
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Nhận hồ điện tử phân công chuyên viên tham mưu, xử hồ
01 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
- Thực hiện thẩm tra hồ dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
32 giờ làm việc
Bước 9
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi nộp hồ hoặc nơi tổ chức, nhân đăng
nhận kết quả (chuyển kết quả điện tửbản giấy)
02 giờ làm việc
Bước 10
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã,
phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên H thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 10 ngày làm việc (tương đương
80 giờ làm việc) kể từ ngày đủ hồ hợp lệ
32
6. Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa
học và công nghệ (2.001179)
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã,
phường
Kim tra, hưng dn, tiếp nhn h sơ:
- S h h sơ o H thng tng tin gii quyết th tc hành
chính và xem xét nh hp l ca h sơ.
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l thì đin, gi Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin h sơ cho t chc, cá nhân và chuyn tiếp
đến mc (I) ca quy trình.
- Trưng hp h sơ đy đ, hp l chuyn tiếp đến mc (II) ca
quy tnh.
02 giờ làm việc
I
Trường hợp chưa hợp lệ, chưa đầy đủ
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung
cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.
(Thời hạn bổ sung, hoàn thiện 7 ngày làm việc)
07 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
02 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học
Công nghệ
kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
02 giờ làm việc
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học
Công nghệ
- Lấy số văn bảnđóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
01 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
01 giờ làm việc
Toàn trình
33
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Bước 7
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Nhận hồ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xửhồ
01 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
- Thực hiện thẩm tra hồ dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
07 giờ làm việc
Bước 9
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi nộp hồ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng
nhận kết quả (chuyển kết quả điện tửbản giấy)
01 giờ làm việc
Bước 10
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã,
phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương
24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ
II
Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển
lãnh đạo phòng.
20 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
02 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học
Công nghệ
kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
04 giờ làm việc
34
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học
Công nghệ
- Lấy số văn bảnđóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình hồ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
02 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ làm việc
Bước 7
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Nhận hồ điện tử phân công chuyên viên tham mưu, xử hồ
02 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
- Thực hiện thẩm tra hồ dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
Trường hợp cần thiết, tổ chức Hội đồng để thẩm tra hồ ; trường
hợp không cần thành lập Hội đồng thẩm tra thì chuyển hồ đến
bước 10
20 giờ làm việc
Bước 9
Hội đồng thẩm tra
Thẩm tra hồ
120 giờ làm
việc
Bước 10
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi nộp hồ hoặc nơi tổ chức, nhân đăng
nhận kết quả (chuyển kết quả điện tửbản giấy)
02 giờ làm việc
Bước 11
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã,
phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên H thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này 07 ngày làm việc (tương đương
56 giờ làm việc) kể từ ngày đủ hồ hợp lệ.
35
Trường hợp cần thiết tổ chức hội đồng để thẩm tra hồ sơ, thời gian giải quyết 22 ngày làm
việc (tương đương 176 giờ làm việc) kể từ ngày đủ hồ hợp lệ.
36
7. Thủ tục xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản
xuất của dự án đầu (1.013944)
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã,
phường
Kim tra, hưng dn, tiếp nhn h sơ:
- S h h sơ o H thng tng tin gii quyết th tc hành
chính và xem xét nh hp l ca h sơ.
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l thì đin, gi Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin h sơ cho t chc, cá nhân và chuyn tiếp
đến mc (I) ca quy trình.
- Trưng hp h sơ đy đ, hp l chuyn tiếp đến mc (II) ca
quy tnh.
02 giờ làm việc
I
Trường hợp chưa hợp lệ, chưa đầy đủ
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung
cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.
(Thời hạn bổ sung, hoàn thiện 7 ngày làm việc)
07 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
02 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học
Công nghệ
kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
02 giờ làm việc
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học
Công nghệ
- Lấy số văn bảnđóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình và hồ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
01 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
01 giờ làm việc
Toàn trình
37
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Bước 7
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Nhận hồ điện tử và phân công chuyên viên tham mưu, xửhồ
01 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
- Thực hiện thẩm tra hồ dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
07 giờ làm việc
Bước 9
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi nộp hồ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăng
nhận kết quả (chuyển kết quả điện tửbản giấy)
01 giờ làm việc
Bước 10
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã,
phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc (tương đương
24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ
II
Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Tờ trình kèm Dự thảo kết quả giải quyết TTHC chuyển
lãnh đạo phòng.
26 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học
Công nghệ
kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
08 giờ làm việc
38
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học
Công nghệ
- Lấy số văn bảnđóng dấu, phát hành;
- Chuyển Tờ trình hồ tới Bộ phận tiếp nhận của UBND tỉnh
đặt tại Trung tâm Phục vụ hành chính công.
02 giờ làm việc
Bước 6
Bộ phận tiếp nhận của
UBND tỉnh đặt tại Trung
tâm Phục vụ hành chính
công tỉnh
Tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ điện tử tới Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ làm việc
Bước 7
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
Nhận hồ điện tử phân công chuyên viên tham mưu, xử hồ
04 giờ làm việc
Bước 8
Chuyên viên Văn phòng
UBND tỉnh
- Thực hiện thẩm tra hồ dự thảo kết quả giải quyết TTHC
trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC;
- Chuyển bộ phận Văn thư.
28 giờ làm việc
Bước 9
Hội đồng thẩm tra
Trường hợp cần thiết, tổ chức hội đồng để thẩm tra hồ trước khi
văn bản trả lời.
80 giờ làm việc
Bước 10
Văn thư Văn phòng UBND
tỉnh
Lấy số văn bản, đóng dấu, chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục
vụ hành chính công nơi nộp hồ hoặc nơi tổ chức, nhân đăng
nhận kết quả (chuyển kết quả điện tửbản giấy)
04 giờ làm việc
Bước 11
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã,
phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên H thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 10 ngày làm việc kể từ ngày đủ
hồ hợp lệ.
Trường hợp cần thiết tổ chức hội đồng để thẩm tra hồ sơ, thời gian giải quyết 20 ngày làm
việc kể từ ngày đủ hồ hợp lệ.
39
8. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (2.002544)
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã,
phường
Kim tra, hưng dn, tiếp nhn h sơ:
- S h h sơ o H thng tng tin gii quyết th tc hành
chính và xem xét nh hp l ca h sơ.
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l thì đin, gi Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin h sơ cho t chc, cá nhân và chuyn tiếp
đến mc (I) ca quy trình.
- Trưng hp h sơ đy đ, hp l chuyn tiếp đến mc (II) ca
quy tnh.
02 giờ làm việc
I
Trường hợp chưa hợp lệ, chưa đầy đủ
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung
cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.
06 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
02 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học
Công nghệ
kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
04 giờ làm việc
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học
Công nghệ
- Lấy số văn bảnđóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi
nộp hồ hoặc theo nơi tổ chức, cá nhân đăngnhận kết quả
(chuyển kết quả điện tửbản giấy).
02 giờ làm việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Trung tâm Phục
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên H thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Toàn trình
40
vụ hành chính công các xã,
phường
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ
II
Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu thành lập Hội đồng vấn khoa học công nghệ để
thẩm định hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận.
22 giờ làm việc
Bước 3
Hội đồng vấn khoa học
và công nghệ
Họp và báo cáo kết quả thẩm định hồ gửi Sở Khoa học và Công
nghệ
40 giờ làm việc
Bước 4
Chuyên viên phòng Quản
Công nghệ
Tham mưu Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng
Quản lý Công nghệ
08 giờ làm việc
Bước 5
Lãnh đạo phòng Quản
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
02 giờ làm việc
Bước 6
Lãnh đạo Sở Khoa học
Công nghệ
kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
04 giờ làm việc
Bước 7
Văn thư Sở Khoa học
Công nghệ
- Lấy số văn bảnđóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi
nộp hồ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăngnhận kết quả (chuyển
kết quả điện tửbản giấy).
02 giờ làm việc
Bước 8
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã,
phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên H thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
41
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 12 ngày làm việc kể từ ngày đủ
hồ hợp lệ
42
9. Thủ tục sửa đổi, bổ sung Cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (2.002546)
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã,
phường
Kim tra, hưng dn, tiếp nhn h sơ:
- S h h sơ o H thng tng tin gii quyết th tc hành
chính và xem xét nh hp l ca h sơ.
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l thì đin, gi Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin h sơ cho t chc, cá nhân và chuyn tiếp
đến mc (I) ca quy trình.
- Trưng hp h sơ đầy đ, hp l:
+ Trưng hp kng thay đổi công nghệ, sản phẩm công nghệ
hoặc quy sản lượng, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, trình tự
thực hiện theo trình tự cấp Giấy chứng nhận chuyn tiếp đến mc
(II.1) ca quy trình;
+ Trường hp thay đổi công nghệ, sản phẩm công nghệ hoặc
quy sản lượng, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, trình tự thực
hiện theo trình tự cấp Giấy chứng nhận chuyn tiếp đến mc (II.2)
ca quy tnh
02 giờ làm việc
I
Trường hợp chưa hợp lệ, chưa đầy đủ
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung
cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.
10 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học
Công nghệ
kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
06 giờ làm việc
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học
Công nghệ
- Lấy số văn bảnđóng dấu, phát hành;
02 giờ làm việc
Toàn trình
43
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi
nộp hồ hoặc theo nơi tổ chức, cá nhân đăngnhận kết quả
(chuyển kết quả điện tửbản giấy).
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã,
phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên H thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ
II.1
Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ: Trưng hp kng thay đổi công nghệ, sản phẩm công nghệ hoặc quy sản lượng,
tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng
Quản lý Công nghệ.
42 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
08 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học
Công nghệ
kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
08 giờ làm việc
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học
Công nghệ
- Lấy số văn bảnđóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi
nộp hồ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăngnhận kết quả (chuyển
kết quả điện tửbản giấy).
04 giờ làm việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã,
phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên H thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
44
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(II.1)
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 08 ngày làm việc kể từ ngày đủ
hồ hợp lệ.
II.2
Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ: Trường hpthay đổi công nghệ, sản phẩm công nghệ hoặc quy mô sản lượng, tiêu chuẩn
chất lượng sản phẩm
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng
Quản lý Công nghệ.
74 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
08 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học
Công nghệ
kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
08 giờ làm việc
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học
Công nghệ
- Lấy số văn bảnđóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi
nộp hồ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăngnhận kết quả (chuyển
kết quả điện tửbản giấy).
04 giờ làm việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã,
phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên H thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
(II.2)
Trong thời hạn 12 ngày đối với trường hợp có thay đổi công nghệ, sản phẩm công nghệ
hoặc quy mô sản lượng, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm.
45
10. Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (Mã số 2.002548)
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã,
phường
Kim tra, hưng dn, tiếp nhn h sơ:
- S h h sơ o H thng tng tin gii quyết th tc hành
chính và xem xét nh hp l ca h sơ.
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l thì đin, gi Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin h sơ cho t chc, cá nhân và chuyn tiếp
đến mc (I) ca quy trình.
- Trưng hp h sơ đy đ, hp l chuyn tiếp đến mc (II) ca
quy tnh.
02 giờ làm việc
I
Trường hợp chưa hợp lệ, chưa đầy đủ
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung
cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.
10 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học
Công nghệ
kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
06 giờ làm việc
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học
Công nghệ
- Lấy số văn bảnđóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi
nộp hồ hoặc theo nơi tổ chức, cá nhân đăngnhận kết quả
(chuyển kết quả điện tửbản giấy).
02 giờ làm việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã,
phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên H thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Toàn trình
46
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này 03 ngày làm việc (tương đương
24 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ
II
Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng
Quản lý Công nghệ.
24 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
04 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học
Công nghệ
kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
08 giờ làm việc
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học
Công nghệ
- Lấy số văn bảnđóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi
nộp hồ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăngnhận kết quả (chuyển
kết quả điện tửbản giấy).
02 giờ làm việc
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã,
phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên H thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 05 ngày làm việc (tương đương
40 giờ làm việc) kể từ ngày đủ hồ hợp lệ.
47
11. Thủ tục xác định dự án đầu hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy gây ô nhiễm môi trường,
thâm dụng tài nguyên (1.012353)
Thứ tự
công việc
Đơn vị/người thực hiện
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
(tính mỗi ngày
08 giờ)
Dịch vụ
công trực
tuyến
mức độ
Bước 1
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã,
phường
Kim tra, hưng dn, tiếp nhn h sơ:
- S h h sơ o H thng tng tin gii quyết th tc hành
chính; đối vi trưng hp np h sơ trc tuyến thì xem t nh
hp l ca h sơ.
- Trưng hp h sơ chưa đầy đủ, hp l thì đin, gi Phiếu yêu
cu b sung, hoàn thin h sơ cho t chc, cá nhân và chuyn tiếp
đến mc (I) ca quy trình.
- Trưng hp h sơ đy đ, hp l chuyn tiếp đến mc (II) ca
quy tnh.
02 giờ làm việc
I
Trường hợp chưa hợp lệ, chưa đầy đủ
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo thông báo nội dung cần chỉnh sửa, bổ sung
cho tổ chức, cá nhân chuyển lãnh đạo phòng.
06 giờ làm việc
Bước 3
Lãnh đạo phòng Quản
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
02 giờ làm việc
Bước 4
Lãnh đạo Sở Khoa học
Công nghệ
kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
04 giờ làm việc
Bước 5
Văn thư Sở Khoa học
Công nghệ
- Lấy số văn bảnđóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi
nộp hồ hoặc theo nơi tổ chức, cá nhân đăngnhận kết quả
(chuyển kết quả điện tửbản giấy).
02 giờ làm việc
Toàn trình
48
Bước 6
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã,
phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên H thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ
II
Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ
Bước 2
Chuyên viên phòng Quản
Công nghệ
- Nghiên cứu hồ sơ;
- Tham mưu Dự thảo văn bản lấy ý kiến Sở Tài nguyên Môi
trường, quan quản lý chuyên ngành cùng cấp liên quan.
- Trường hợp cần thiết, lấy thêm ý kiến tổ chức, chuyên gia độc lập
để tham vấn về chuyên môn, xác định công nghệ của dự án đầu tư.
22 giờ làm việc
Bước 3
quan được lấy ý kiến
phối hợp, tổ chức, chuyên
gia độc lập
Có ý kiến bằng văn bản gửi Sở Khoa học và Công nghệ
40 giờ làm việc
Bước 4
Hội đồng vấn khoa học
và công nghệ
Đối với dự án đầu quy lớn, công nghệ phức tạp, trong
trường hợp cần thiết, Sở Khoa họcCông nghệ quyết định thành
lập Hội đồng vấn khoa học công nghệ, tổ chức khảo sát thực
tế để xác định công nghệ của dự án đầu
160 giờ làm
việc
Bước 5
Chuyên viên phòng Quản
Công nghệ
Sau khi nhận được đủ ý kiến của quan phối hợp, hội đồng vấn
khoa họccông nghệ, tổ chức, chuyên gia độc lập, tham mưu Dự
thảo Kết quả giải quyết chuyển lãnh đạo phòng Quản Công nghệ.
20 giờ làm việc
Bước 6
Lãnh đạo phòng Quản
Công nghệ
Xem xét kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo Sở
08 giờ làm việc
Bước 7
Lãnh đạo Sở Khoa học
Công nghệ
kết quả giải quyết, chuyển Văn thư Sở
08 giờ làm việc
49
Bước 8
Văn thư Sở Khoa học
Công nghệ
- Lấy số văn bảnđóng dấu, phát hành;
- Chuyển trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi
nộp hồ hoặc nơi tổ chức, cá nhân đăngnhận kết quả (chuyển
kết quả điện tửbản giấy).
04 giờ làm việc
Bước 9
Công chức tại Trung tâm
Phục vụ hành chính công
tỉnh hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công các xã,
phường
- Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân.
- Xác nhận trả kết quả trên H thống thông tin giải quyết thủ tục
hành chính.
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
Theo quy định thời gian giải quyết trong trường hợp này là 15 ngày làm việc kể từ ngày đủ
hồ hợp lệ.
Đối với dự án đầu có quy mô lớn, công nghệ phức tạp, thời hạn giải quyếtthể kéo dài
thêm 20 ngày.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 585/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực hoạt động khoa học và công nghệ thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2617/QĐ-UBND

Văn bản liên quan Quyết định 585/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×